• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 480/QĐ-UBND Cao Bằng 2024 TTHC lĩnh vực Di sản văn hóa

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 22/04/2024 21:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 480/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trịnh Trường Huy
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Di sản văn hóa thuộc chức năng quản lý Nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 480/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 480/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 480/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
Số: /-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cao Bằng, ngày tháng 4 m 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực Di sản văn hóa thuộc chức năng quản lý nhà nước
của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị đnh số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, b sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
n cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
th tục hành chính;
n cứ Quyết định số 945/QĐ-BVHTTDL ngày 09 tháng 4 năm 2024 của
Bộ trưng Bộ Văn hóa, Ththao và Du lịch về công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch tỉnh Cao
Bằng tại Tờ trình số 67/TTr-SVHTTDL ngày 16 tháng 4 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Di sản văn hóa thuộc chức năng quản
nhà nước của Sở Văn hóa, Ththao Du lịch tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ
lục kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục nh cnh đưc công bố kng
u trong Quyết định này thc hiện theo Quyết định s945/QĐ-BVHTTDL ngày
09/4/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa,
Ththao Du lịch; Th trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục
vụ hành chính công; Ch tch y ban nhân dân các huyn, thành ph các t
chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP; TTTT, LĐ TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Bưu điện tỉnh Cao Bằng;
- Lưu: VT, TTPVHCC
(Đ).
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trnh Trường Huy
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA
THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (09 TTHC)
TT
n thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý Ghi chú
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (09 TTHC)
1
Thủ tục cấp
phép cho người
Vit Nam định
ở nước ngoài,
tổ chức, nhân
nước ngoài tiến
nh nghiên cứu
sưu tầm di sản
n hóa phi vật
thể tại địa
phương
(1.003838)
10 ngày m
việc, kể từ
ngày nhận
đơn
Trung
tâm phục
vụ hành
chính
công tỉnh
Cao Bng
-
Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
Không -
Luật
D
i sản văn hóa số
28/2001/QH10 ngày 29 tháng 6
m 2001.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Di sản văn hóa số
32/2009/QH12 ngày 18 tháng 6
m 2009.
- Nghị định s 98/2010/NĐ-CP
ngày 21 tháng 9 năm 2010.
- Nghị định s 01/2012/NĐ-CP
ngày 04 tháng 01 năm 2012 của
Chính phủ.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15/3/2024 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 01/2012/NĐ-CP,
Nghị định số 61/2016-CP Nghị
định số 36/2019/NĐ
-
CP.
Sửa đổi, b
sung: Thời hạn
giải quyết; căn
cứ pháp lý.
2
Thủ tục xác
nhận đủ điều
12 ngày m
việc, kể từ
Trung
tâm phục
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
Không -
Luật Di sản văn hóa số
28/2001/QH10 ngày 29 tháng 6
-
Đã cắ
t giảm
thời hạn giải
2
TT
n thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý Ghi chú
kiện được cấp
giấy phép hoạt
động đối với bảo
ng ngoài công
lập
(2.001613)
ngày nhận
hồ sơ hợp lệ
vụ hành
chính
công tỉnh
Cao Bng
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
m 2001.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Di sản văn hóa số
32/2009/QH12 ngày 18 tháng 6
m 2009.
- Nghị định s 98/2010/NĐ-CP
ngày 21 tháng 9 năm 2010 của
Chính phủ.
- Nghị định số 01/2012/NĐ-CP
ngày 04 tháng 01 năm 2012 của
Chính phủ.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15/3/2024 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 01/2012/NĐ-CP,
Nghị định số 61/2016-CP Nghị
định số 36/2019/NĐ
-
CP.
quyết từ 15
ngày xuống 12
ngày làm việc;
- Sửa đổi, bổ
sung: thành
phần hồ sơ; tên
mẫu đơn, mẫu
tờ khai; căn cứ
pháp lý.
3
Thủ tục cấp giấy
phép hoạt động
bảo tàng ngoài
công lập
(1.003793)
24 ngày m
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ
hợp lệ
Trung
tâm phục
vụ hành
chính
công tỉnh
Cao Bng
-
Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
Không -
Luật di sản văn hóa số
28/2001/QH10 ngày 29 tháng 6
m 2001.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Di sản văn hóa số
32/2009/QH12 ngày 18 tháng 6
m 2009.
- Nghị định s 98/2010/NĐ-CP
ngày 21 tháng 9 năm 2010 của
Chính phủ.
-
Nghị định số 01/2012/NĐ
-
CP
-
Đã c
ắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 30
ngày xuống 24
ngày làm việc;
- Sửa đổi, bổ
sung: thành
phần hồ sơ; tên
mẫu đơn, mẫu
tờ khai; căn
cứ pháp
3
TT
n thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý Ghi chú
ngày 04 tháng 01 năm 2012 của
Chính phủ.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15/3/2024 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 01/2012/NĐ-CP,
Nghị định số 61/2016-CP Nghị
định số 36/2019/NĐ
-
CP.
4
Thủ tục cấp
chứng chỉ hành
nghề mua bán di
vật, cổ vật, bảo
vật quốc gia
(1.003738)
24 ngày
m việc, kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Trung
tâm phục
vụ hành
chính
công tỉnh
Cao Bng
-
Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến một
phần.
Không -
Luật di sản văn hóa số
28/2001/QH10 ngày 29 tháng 6
m 2001.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Di sản văn hóa số
32/2009/QH12 ngày 18 tháng 6
m 2009.
- Nghị định s 98/2010/NĐ-CP
ngày 21 tháng 9 năm 2010 của
Chính phủ.
- Nghị định s 01/2012/NĐ-CP
ngày 04 tháng 01 năm 2012 của
Chính phủ.
- Thông số 07/2004/TT-
BVHTT ngày 19 tháng 02 năm
2004 của Bộ VHTT.
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 m 2018 của
Chính phủ.
-
Nghị định s 31/2024/NĐ
-
CP
-
Đã c
ắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 30
ngày xuống 24
ngày làm việc;
- Sửa đổi, bổ
sung: thành
phần hồ sơ; tên
mẫu đơn, mẫu
tờ khai; căn cứ
pháp lý.
4
TT
n thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý Ghi chú
ngày 15/3/2024 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 01/2012/NĐ-CP,
Nghị định số 61/2016-CP Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP.
5
Thủ tục c
p
g
iấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh giám định
c vật
(1.001106)
12 ngày m
việc, kể từ
ngày nhận
hồ sơ hợp lệ
Trung
tâm phục
vụ hành
chính
công tỉnh
Cao Bng
-
Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến một
phần.
Không -
Luật Di sản văn hóa số
28/2001/QH10 ngày 29 tháng 6
m 2001.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Di sản văn hóa số
32/2009/QH12 ngày 18 tháng 6
m 2009.
- Nghị định s 61/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ.
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2018 của
Chính phủ.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15/3/2024 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 01/2012/NĐ-CP,
Nghị định số 61/2016-CP Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP.
-
Đã cắ
t giảm
thời hạn giải
quyết từ 15
ngày xuống 12
ngày làm việc;
- Sửa đổi, bổ
sung: thành
phần hồ sơ; n
mẫu đơn, mẫu
tờ khai; căn cứ
pháp lý.
6
Thủ tục cấp
chứng chỉ hành
04 ngày m
việc, kể từ
Trung
tâm phục
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
Không -
Luật Di sản văn hóa số
28/2001/QH10 ngày 29
tháng
6
-
Đã cắ
t giảm
thời hạn giải
5
TT
n thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý Ghi chú
nghề tu bổ di
tích
(1.001822)
ngày nhận
đủ hồ
hợp lệ
vụ hành
chính
công tỉnh
Cao Bng
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến một
phần.
m
2001.
- Luật sửa đổi, bổ sung một sđiều
ca Luật Di sản văn hóa số
32/2009/QH12 ngày 18 tháng 6
năm 2009.
- Nghị định số 61/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của
Chính ph.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15/3/2024 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 01/2012/NĐ-CP,
Nghị định số 61/2016-CP Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP.
quyết từ 05
ngày xuống 04
ngày làm việc;
- Sửa đổi, bổ
sung: thành
phần hồ sơ; tên
mẫu đơn, mẫu
tờ khai; căn
cứ pháp.
7
Thủ tục cấp lại
chứng chỉ hành
nghề tu bổ di
tích
(1.002003)
04 ngày m
việc, kể từ
ngày nhận
hồ sơ hợp lệ
Trung
tâm phục
vụ hành
chính
công tỉnh
Cao Bng
-
Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến một
phần.
Không -
Luật Di sản văn hóa số
28/2001/QH10 ngày 29 tháng 6
m 2001.
- Luật sửa đổi, bổ sung một sđiều
ca Luật Di sản văn hóa số
32/2009/QH12 ngày 18 tháng 6
năm 2009.
- Nghị định số 61/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của
Chính ph.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15/3/2024 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của
-
Đã cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 05
ngày xuống 04
ngày làm việc;
- Sửa đổi, bổ
sung: thành
phần hồ sơ; n
mẫu đơn, mẫu
tờ khai; căn cứ
pháp lý.
6
TT
n thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý Ghi chú
Nghị định số 01/2012/NĐ
-CP,
Nghị định số 61/2016-CP Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP.
8
Thủ tục cấp
g
iấy
chứng nhận đủ
điều kiện hành
nghề tu bổ di
tích
(1.003901)
08 ngày m
việc, kể từ
ngày nhận
hồ sơ hợp lệ
Trung
tâm phục
vụ hành
chính
công tỉnh
Cao Bng
-
Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến một
phần.
Không -
Luật Di sản văn hóa số
28/2001/QH10 ngày 29 tháng 6
m 2001.
- Luật sửa đổi, bổ sung một sđiều
ca Luật Di sản văn hóa số
32/2009/QH12 ngày 18 tháng 6
năm 2009.
- Nghị định s 61/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ.
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2018 của
Chính phủ.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15/3/2024 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 01/2012/NĐ-CP,
Nghị định số 61/2016-CP Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP.
-
Đã cắ
t giảm
thời hạn giải
quyết từ 10
ngày xuống 08
ngày làm việc;
- Sửa đổi, bổ
sung: mức độ
dịch vụ công;
thành phần hồ
sơ; n mẫu
đơn, mẫu tờ
khai; căn cứ
pháp lý.
9
Thủ tục cấp lại
giấy chứng nhận
đ điều kiện
hành nghề tu bổ
05 ngày m
việc, kể từ
ngày nhận
hồ sơ hợp lệ
Trung
tâm phục
vụ hành
chính
-
Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
Không -
Luật Di sản văn hóa số
28/2001/QH10 ngày 29 tháng 6
m 2001.
-
Luật sửa đổi, bổ sung một s
Sửa đổi, b
sung: thành
phần hồ sơ; tên
mẫu đơn, mẫu
7
TT
n thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý Ghi chú
di tích
(2.001641)
công tỉnh
Cao Bng
-
Qua dịch vụ
công trực
tuyến một
phần.
điều của Luật Di sản văn hóa số
32/2009/QH12 ngày 18 tháng 6
m 2009.
- Nghị định số 61/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ.
- Nghị định số142/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2018 của
Chính phủ.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP
ngày 15/3/2024 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 01/2012/NĐ-CP,
Nghị định số 61/2016-CP Nghị
định số 36/2019/NĐ
-
CP.
tờ khai;
căn cứ
pháp lý.
Tổng số danh mục TTHC công bố
09 TTHC
Trong đó:
TTHC cấp tỉnh:
09 TTHC
TTHC sửa đổi, bổ sung:
09 TTHC
Qua
dịch vụ công trực tuyến
toàn trình 01 TTHC
Qua
dịch vụ công trực tuyến
một phần
08 TTHC
Qua
dịch vụ bưu chính công ích
09 TTHC
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết
07
TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 480/QĐ-UBND Cao Bằng 2024 TTHC lĩnh vực Di sản văn hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 480/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×