• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 06/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính di sản văn hóa

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 23/01/2026 14:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 06/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hải Hòa
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 06/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 06/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 06/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11
12+13+14+15+16+17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2026
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
Số: 06/-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cao Bằng, ngày 08 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành,
được thay thế, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội b
giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực di sản văn hóa
thuc thm quyn gii quyết ca S Văn hóa, Th thao và Du lch tnh Cao Bng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn c Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca Cnh
ph v kim soát th tc hành chính; Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 ca Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca các ngh định liên
quan đến kim soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 ca Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca các ngh định
liên quan đến kim soát th tc hành chính;
Căn cứ Nghđịnh số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ về Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bphận Một cửa Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 ca B
trưởng, Ch nhim Văn phòng Chính ph hướng dn v nghip v kim soát th
tc hành cnh;
Căn cứ Thông số 03/2025/-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ ớng dẫn thi hành một số nội dung của
Nghị định số 118/2025/-CP ngày 09 tng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Cơ quan: TRUNG
TÂM THÔNG TIN
HỘI NGHỊ, ỦY BAN
NHÂN DÂN TỈNH
CAO BẰNG
Thời gian ký:
16.01.2026 14:04:38
+07:00
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11
12+13+14+15+16+17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2026
Căn cứ Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26 tháng 12 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, được thay thế, sửa đổi, bổ sung, bị bãi btrong lĩnh vực di sản văn
hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch tỉnh Cao Bằng
tại Tờ trình s 428/TTr-SVHTTDL ngày 29 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng bố kèm theo Quyết định này danh mục 09 thủ tục hành chính
mới ban hành, 09 thủ tục nh chính được thay thế, 01 thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, 03 thủ tục hành chính bị bãi bỏ phê duyệt 13 quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc thẩm quyền giải
quyết của SVăn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I,
Phụ lục II kèm theo).
Nội dung các bộ phận bản của thtục hành chính được ng bố không nêu
trong Quyết định này, thực hin theo Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26
tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với đơn vị
cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử
giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của Bộ Văn a, Thể thao và Du lịch và Hthống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm
2026.
Quyết định này bãi bỏ danh mục 04 thủ tục hành chính có số thứ tự 01, 05,
07, 08, tại tiểu mục A1, mục A, mục I, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định s
530/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa và phê duyệt
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng.
Quyết định này bãi bỏ danh mục 07 thủ tục hành chính có số thứ tự 02, 03,
04, 05, 06, 07, 08, tại mục I, mục A, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
480/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 01+02+03+04+05+06+07+08+09+10+11
12+13+14+15+16+17+18+19+20+21+22/Ngày 15-01-2026
trong lĩnh vực Di sản văn hóa thuộc chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng
Quyết định này bãi bỏ danh mục 02 thủ tục hành chính có số thứ tự 01, 02
tại mục I, mục Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Phụ lục ban
hành kèm theo Quyết định số 2031/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa,
Thể thao Du lịch thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong
phạm vi tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa,
Thể thao Du lịch, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Ch tch y ban nhân dân các xã, phường các t chc,
cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
CHỦ TỊCH
Lê Hải Hòa
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã thủ
TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
I
DANH MỤC THỦ TỤC HNH CHNH CẤP TỈNH (09 TTHC)
1
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận chuyên
gia giám định
di vật, cổ vật
08 ngày, kể
từ ngày
nhận hồ
hợp lệ
- Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công các xã,
phường.
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
Không
- Luật Di sản n hóa s
45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11
năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 m 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.
Đã cắt giảm thời
gian giải quyết
từ 10 ngày
xuống 08 ngày
2
Thủ tục cấp
lại Giấy
chứng nhận
chuyên gia
giám định di
vật, cổ vật
04 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
hồ sơ hợp lệ
- Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
Không
- Luật Di sản n hóa s
45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11
năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 m 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
Đã cắt giảm thời
gian giải quyết
từ 05 ngày làm
việc xuống 04
ngày làm việc
Cơ quan: TRUNG TÂM
THÔNG TIN HỘI
NGHỊ, ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH CAO BẰNG
Thời gian ký: 16.01.2026
14:04:14 +07:00
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công các xã,
phường.
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
điều biện pháp tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.
3
Thủ tục bồi
hoàn chi phí
thực hiện việc
đưa di vật, cổ
vật, bảo vật
quốc gia
nguồn gốc
Việt Nam từ
nước ngoài về
nước (cấp
tỉnh)
17 ngày, kể
từ ngày
nhận hồ
hợp lệ
- Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công các xã,
phường.
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
Không
- Luật Di sản n hóa s
45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11
năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 m 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.
Đã cắt giảm thời
gian giải quyết
từ 20 ngày
xuống 17 ngày
4
Thủ tục cấp
giấy phép làm
bản sao di vật,
cổ vật
08 ngày, kể
từ ngày
nhận hồ
hợp lệ
- Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công các xã,
phường.
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
Không
- Luật Di sản n hóa s
45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11
năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 m 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.
Đã cắt giảm thời
gian giải quyết
từ 10 ngày
xuống 08 ngày
5
Thủ tục cấp
giấy phép làm
bản sao di sản
03 ngày làm
việc, kể từ
- Trung tâm
phục vụ
hành chính
- Trực tiếp;
Không
- Luật Di sản n hóa s
45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11
năm 2024.
liệu được
ghi vào Danh
mục quốc gia
về di sản
liệu (cấp tỉnh)
ngày nhận
hồ sơ hợp lệ
công tỉnh
Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công các xã,
phường.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.
6
Thủ tục cấp
lại giấy phép
hoạt động bảo
tàng ngoài
công lập
12 ngày, kể
từ ngày
nhận hồ
hợp lệ
- Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công các xã,
phường.
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
Không
- Luật Di sản n hóa s
45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11
năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 m 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.
Đã cắt giảm thời
gian giải quyết
từ 15 ngày
xuống 12 ngày
7
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện đầu
kinh doanh di
vật, cổ vật
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
hồ sơ hợp lệ
- Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công các xã,
phường.
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
Không
- Luật Di sản n hóa s
45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11
năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 m 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.
Đã cắt giảm thời
gian giải quyết
từ 07 ngày làm
việc xuống 05
ngày làm việc
8
Thủ tục cấp
lại Giấy
chứng nhận
04 ngày làm
việc, kể từ
- Trung tâm
phục vụ
hành chính
- Trực tiếp;
Không
- Luật Di sản n hóa s
45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11
năm 2024.
Đã cắt giảm thời
gian giải quyết
từ 05 ngày làm
đủ điều kiện
đầu kinh
doanh di vật,
cổ vật
ngày nhận
hồ sơ hợp lệ
công tỉnh
Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công các xã,
phường.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 m 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.
việc xuống 04
ngày làm việc
9
Thủ tục cấp
lại Chứng chỉ
hành nghề
kinh doanh di
vật, cổ vật
04 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
hồ sơ hợp lệ
- Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công các xã,
phường.
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
Không
- Luật Di sản n hóa s
45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11
năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 m 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.
Đã cắt giảm thời
gian giải quyết
từ 05 ngày làm
việc xuống 04
ngày làm việc
TT
TTHC
Tên th tc
hành chính
đưc thay
thế
Tên th
tc hành
chính thay
thế
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí, l
phí
Căn c pháp lý
Ghi chú
TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH (09 TTHC)
1
2.001591
Th tc cp
giy phép
khai qut
khn cp
Th tc cp
phép khai
qut kho
03 ngày làm
vic, k t
ngày nhận đủ
h sơ hợp l
- Trung
tâm phc
v hành
chính công
- Trc tiếp;
Không
- Lut Di sản văn hóa số
45/2024/QH15 ngày 23
tháng 11 năm 2024.
TT
TTHC
Tên th tc
hành chính
đưc thay
thế
Tên th
tc hành
chính thay
thế
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí, l
phí
Căn c pháp lý
Ghi chú
c khn
cp
tnh Cao
Bng;
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
các xã,
phường.
- Qua dch v
bưu chính
công ích;
- Qua dch v
công trc
tuyến mt
phn.
- Ngh định s
308/2025/NĐ-CP ngày
28 tháng 11 năm 2025
ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điều
bin pháp t chc,
hướng dn thi hành
Lut Di sản văn hóa.
2
2.001631
Th tục đăng
di vt, c
vt, bo vt
quc gia
Th tc
đăng di
vt, c vt
12 ngày, k t
ngày nhận đủ
h sơ hợp l
- Trung
tâm phc
v hành
chính công
tnh Cao
Bng;
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
các xã,
phường.
- Trc tiếp;
- Qua dch v
bưu chính
công ích;
- Qua dch v
công trc
tuyến mt
phn.
Không
- Lut Di sản văn hóa số
45/2024/QH15 ngày 23
tháng 11 năm 2024.
- Ngh định s
308/2025/NĐ-CP ngày
28 tháng 11 năm 2025
ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điều
bin pháp t chc,
hướng dn thi hành
Lut Di sản văn hóa.
Đã cắt gim
thi gian gii
quyết t 15
ngày xung
12 ngày
3
1.003738
Th tc cp
chng ch
hành ngh
mua bán di
vt, c vt,
Thủ tục cấp
Chứng chỉ
hành nghề
kinh doanh
08 ngày, k t
ngày nhận đủ
h sơ hợp l
- Trung
tâm phc
v hành
chính công
- Trc tiếp;
- Qua dch v
bưu chính
công ích;
Không
- Lut Di sản văn hóa số
45/2024/QH15 ngày 23
tháng 11 năm 2024.
- Ngh định s
308/2025/NĐ-CP ngày
Đã cắt gim
thi gian gii
quyết t 10
ngày xung
08 ngày
TT
TTHC
Tên th tc
hành chính
đưc thay
thế
Tên th
tc hành
chính thay
thế
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí, l
phí
Căn c pháp lý
Ghi chú
bo vt quc
gia
di vật, cổ
vật
tnh Cao
Bng;
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
các xã,
phường.
- Qua dch v
công trc
tuyến mt
phn.
28 tháng 11 năm 2025
ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điều
bin pháp t chc,
hướng dn thi hành
Lut Di sản văn hóa.
4
1.001106
Th tc cp
giy chng
nhận đủ điu
kin kinh
doanh gm
đnh c vt
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đủ
điều kiện
kinh doanh
giám định
di vật, cổ
vật
05 ngày làm
vic, k t
ngày nhận đủ
h sơ hợp l
- Trung
tâm phc
v hành
chính công
tnh Cao
Bng;
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
các xã,
phường.
- Trc tiếp;
- Qua dch v
bưu chính
công ích;
- Qua dch v
công trc
tuyến mt
phn.
Không
- Lut Di sản văn hóa số
45/2024/QH15 ngày 23
tháng 11 năm 2024.
- Ngh định s
308/2025/NĐ-CP ngày
28 tháng 11 năm 2025
ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điều
bin pháp t chc,
hướng dn thi hành
Lut Di sản văn hóa.
Đã cắt gim
thi gian gii
quyết t 07
ngày làm vic
xung 05
ngày làm vic
5
1.001123
Th tc cp
li giy
chng nhn
đủ điều kin
kinh doanh
Thủ tục cấp
lại Giấy
chứng nhận
đủ điều
kiện kinh
04 ngày làm
vic, k t
ngày nhận đủ
h sơ hợp l
- Trung
tâm phc
v hành
chính công
- Trc tiếp;
- Qua dch v
bưu chính
công ích;
Không
- Lut Di sản văn hóa số
45/2024/QH15 ngày 23
tháng 11 năm 2024.
- Ngh định s
308/2025/NĐ-CP ngày
Đã cắt gim
thi gian gii
quyết t 05
ngày làm vic
TT
TTHC
Tên th tc
hành chính
đưc thay
thế
Tên th
tc hành
chính thay
thế
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí, l
phí
Căn c pháp lý
Ghi chú
giám định c
vt
doanh
giám định
di vật, cổ
vật
tnh Cao
Bng;
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
các xã,
phường.
- Qua dch v
công trc
tuyến mt
phn.
28 tháng 11 năm 2025
ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điều
bin pháp t chc,
hướng dn thi hành
Lut Di sản văn hóa.
xung 04
ngày làm vic
6
1.003901
Th tc cp
giy chng
nhận đủ điều
kin hành
ngh tu b di
tích
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đủ
điều kiện
hành nghề
bảo quản,
tu bổ, phục
hồi di tích
05 ngày làm
vic, k t
ngày nhận đủ
h sơ hợp l
- Trung
tâm phc
v hành
chính công
tnh Cao
Bng;
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
các xã,
phường.
- Trc tiếp;
- Qua dch v
bưu chính
công ích;
- Qua dch v
công trc
tuyến mt
phn.
Không
- Lut Di sản văn hóa số
45/2024/QH15 ngày 23
tháng 11 năm 2024.
- Ngh định s
308/2025/NĐ-CP ngày
28 tháng 11 năm 2025
ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điều
bin pháp t chc,
hướng dn thi hành
Lut Di sản văn hóa.
Đã cắt gim
thi gian gii
quyết t 07
ngày làm vic
xung 05
ngày làm vic
7
2.001641
Th tc cp
li giy
chng nhn
đủ điều kin
Thủ tục cấp
lại Giấy
chứng nhận
đủ điều
kiện hành
- Trưng hp
cp li Giy
chng nhn
đủ điều kin
hành ngh bo
- Trung
tâm phc
v hành
chính công
Qua dch v
công trc
tuyến mt
phn.
Không
- Lut Di sản văn hóa số
45/2024/QH15 ngày 23
tháng 11 năm 2024.
- Ngh định s
308/2025/NĐ-CP ngày
Đã cắt gim
thi gian gii
quyết:
- Trưng hp
cp li Giy
TT
TTHC
Tên th tc
hành chính
đưc thay
thế
Tên th
tc hành
chính thay
thế
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí, l
phí
Căn c pháp lý
Ghi chú
hành ngh tu
b di tích
nghề bảo
quản, tu bổ,
phục hồi di
tích
qun, tu b,
phc hi di
tích b hng,
thay đổi thông
tin, trong thi
hn 04 ngày
làm vic k t
ngày nhn
được h
hp l.
- Trường hợp
cấp lại Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
hành nghề bảo
quản, tu bổ,
phục hồi di
tích bị mất
hoặc điều
chỉnh, bổ
sung nội dung
hành nghề,
trong thời hạn
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
tnh Cao
Bng;
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
các xã,
phường.
28 tháng 11 năm 2025
ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điều
bin pháp t chc,
hướng dn thi hành
Lut Di sản văn hóa.
chng nhn
đủ điều kin
hành ngh bo
qun, tu b,
phc hi di
tích b hng,
thay đổi thông
tin, trong thi
hn 05 ngày
làm vic
xung 04
ngày làm
vic;
- Trường hợp
cấp lại Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
hành nghề bảo
quản, tu bổ,
phục hồi di
tích bị mất
hoặc điều
chỉnh, bổ
sung nội dung
hành nghề,
trong thời hạn
TT
TTHC
Tên th tc
hành chính
đưc thay
thế
Tên th
tc hành
chính thay
thế
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí, l
phí
Căn c pháp lý
Ghi chú
được hồ
hợp lệ.
07 ngày làm
việc xuống 05
ngày làm
việc.
8
1.001822
Th tc cp
chng ch
hành ngh tu
b di tích
Thủ tục cấp
Chứng chỉ
hành nghề
bảo quản,
tu bổ, phục
hồi di tích
04 ngày làm
vic, k t
ngày nhận đủ
h sơ hợp l
- Trung
tâm phc
v hành
chính công
tnh Cao
Bng;
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
các xã,
phường.
- Trc tiếp;
- Qua dch v
bưu chính
công ích;
- Qua dch v
công trc
tuyến mt
phn.
Không
- Lut Di sản văn hóa số
45/2024/QH15 ngày 23
tháng 11 năm 2024.
- Ngh định s
308/2025/NĐ-CP ngày
28 tháng 11 năm 2025
ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điều
bin pháp t chc,
hướng dn thi hành
Lut Di sản văn hóa.
Đã cắt gim
thi gian gii
quyết t 05
ngày làm vic
xung 04
ngày làm vic
9
1.002003
Th tc cp
li chng ch
hành ngh tu
b di tích
Thủ tục cấp
lại Chứng
chỉ hành
nghề bảo
quản, tu bổ,
phục hồi di
tích
04 ngày làm
vic, k t
ngày nhận đủ
h sơ hợp l
- Trung
tâm phc
v hành
chính công
tnh Cao
Bng;
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
- Trc tiếp;
- Qua dch v
bưu chính
công ích;
- Qua dch v
công trc
tuyến mt
phn.
Không
- Lut Di sản văn hóa s
45/2024/QH15 ngày 23
tháng 11 năm 2024.
- Ngh định s
308/2025/NĐ-CP ngày
28 tháng 11 năm 2025
ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điều
bin pháp t chc,
Đã cắt gim
thi gian gii
quyết t 05
ngày làm vic
xung 04
ngày làm vic
TT
TTHC
Tên th tc
hành chính
đưc thay
thế
Tên th
tc hành
chính thay
thế
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí, l
phí
Căn c pháp lý
Ghi chú
các xã,
phường.
hướng dn thi hành
Lut Di sản văn hóa.
1
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã thủ
TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
I
DANH MỤC THỦ TỤC HNH CHNH CẤP TỈNH (01 TTHC)
1
Thủ tục cấp
giấy phép
hoạt động bảo
tàng ngoài
công lập
(1.003793)
12 ngày, kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp lệ
- Trung tâm
phục vụ hành
chính công
tỉnh Cao
Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
các xã,
phường.
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến một
phần.
Không
- Luật Di sản văn hóa số
45/2024/QH15 ngày 23
tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số
308/2025/NĐ-CP ngày 28
tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp tổ
chức, hướng dẫn thi hành
Luật Di sản văn hóa.
- Sửa đổi: Trình tự thực
hiện; Thành phần hồ
sơ; Thời hạn giải
quyết; Kết quả thực
hiện; Mẫu đơn, tờ khai;
yêu cầu điều kiện thực
hiện; Căn cứ pháp lý.
- Đã cắt giảm thời gian
giải quyết từ 15 ngày
xuống 12 ngày
1
TT
Mã TTHC
Tên th tc hành chính
Quyết đnh công b danh mc TTHC
Căn c pháp lý b bãi b
A
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH (03 TTHC)
1
2.001613
Th tc xác nhận đủ điều kin
được cp giy phép hoạt động đối
vi bo tàng ngoài công lp
Quyết định s 480/QĐ-UBND ngày
22/4/2024 ca Ch tch UBND tnh Cao
Bng v vic công b danh mục TTHC đưc
sửa đổi, b sung trong lĩnh vc Di sản văn
hóa thuc chức năng quản nhà nước ca
S Văn hóa, Thể thao Du lch tnh Cao
Bng.
Nghị định số 308/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 11 m 2025
của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
2
1.003646
Th tc công nhn bo vt quc gia
đối vi bo tàng cp tnh, ban hoc
trung tâm qun lý di tích
Quyết định s 530/QĐ-UBND ngày
16/5/2023 ca Ch tch UBND tnh Cao
Bng v vic công b Danh mc th tc hành
chính chun hóa phê duyt Quy trình ni
b gii quyết th tc hành chính thuc phm
vi chức năng quản nhà nước ca S n
hóa, Th thao và Du lch tnh Cao Bng.
Nghị định số 308/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 11 m 2025
của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
1.003835
Th tc công nhn bo vt quc gia
đối vi bo tàng ngoài công lp, t
chc, nhân ch s hu hoc
đang quản lý hp pháp hin vt
Quyết định s 530/QĐ-UBND ngày
16/5/2023 ca Ch tch UBND tnh Cao
Bng v vic công b Danh mc th tc hành
chính chun hóa phê duyt Quy trình ni
b gii quyết th tc hành chính thuc phm
vi chức năng quản nhà nước ca S n
hóa, Th thao và Du lch tnh Cao Bng.
Nghị định số 308/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 11 m 2025
của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật
Di sản văn hóa.
Tng s TTHC công b:
22
TTHC
Trong đó:
TTHC
TTHC mi ban hành:
Cp tnh
09
TTHC
Cp xã
0
TTHC
TTHC đưc thay thế:
Cp tnh
09
TTHC
Cp xã
0
TTHC
TTHC sửa đổi, b sung:
Cp tnh
01
TTHC
Cp xã
0
TTHC
TTHC b bãi b:
Cp tnh
03
TTHC
Cp xã
0
TTHC
C th:
- S TTHC thc hin trc tiếp:
18
TTHC
- S TTHC thc hin qua dch v u chính công ích:
18
TTHC
- S TTHC thc hin qua dch vng trc tuyến:
19
TTHC
- S TTHC ct gim thi hn thi gian gii quyết:
17
TTHC
Th t
công vic
Ni dung công vic
Đơn vị thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đy đủ ca h sơ, lập
phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét (scan) và lưu trữ h
điện t, dùng chs cá nhân được cấp đểtrên bn
điện t, chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính
xác vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh và chuyển ngay đến
quan có thm quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyn
vào đầu gi ngày m vic tiếp theo đối với trường hp tiếp
nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến cơ quan
có thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày làm
vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca
S VHTTDL ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phưng
0,25 ngày
c 2
Phân công chuyên viên th lý h
Lãnh đo phòng Qun lý Văn hóa và
Gia đình (QLVH&GĐ)
0,5 ngày
c 3
Thẩm định, th lý h sơ
Công chc phòng QLVH&GĐ
5,75 ngày
c 4
Lãnh đo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến vi d
tho kết qu thm định, trình lãnh đạo S
Lãnh đo phòng QLVH&GĐ
0,5 ngày
c 5
Phê duyt kết qu thm đnh
Lãnh đo S
0,5 ngày
c 6
Vào s văn bản, đóng du, chuyn kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày
c 7
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca
S VHTTDL ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phưng
Không tính thi gian
Tng thi gian gii quyết
08 ngày
Th t
công vic
Ni dung công vic
Đơn vị thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đy đủ ca h sơ, lập
phiếu tiếp nhn hn tr kết quả; quét (scan) và lưu trữ h
điện t, dùng chs cá nhân được cấp đểtrên bn
điện t, chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính
xác vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh và chuyển ngay đến cơ
quan có thm quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyn
vào đầu gi ngày m vic tiếp theo đối với trường hp tiếp
nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến cơ quan
có thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày làm
vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca
S VHTTDL ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phưng
0,25 ngày làm vic
c 2
Phân công chuyên viên th lý h
Lãnh đo phòng Qun lý Văn hóa và
Gia đình (QLVH&GĐ)
0,5 ngày làm vic
c 3
Thẩm định, th lý h sơ
Công chc phòng QLVH&GĐ
02 ngày làm vic
c 4
Lãnh đo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến vi d
tho kết qu thm định, trình lãnh đạo S
Lãnh đo phòng QLVH&GĐ
0,25 ngày làm vic
c 5
Phê duyt kết qu thm đnh
Lãnh đo S
0,5 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng du, chuyn kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca
S VHTTDL ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phưng
Không tính thi gian
Tng thi gian gii quyết
04 ngày làm vic
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Đơn vị thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kim tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h sơ, lập phiếu
tiếp nhn và hn tr kết qu; quét (scan) và lưu tr h sơ điện
t, dùng ch s nhân đưc cấp để trên bản điện t,
chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng thông tin gii
quyết TTHC ca tnh chuyển ngay đến cơ quan thẩm
quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày
làm vic tiếp theo đối với trưng hp tiếp nhn sau 15 gi
hàng ngày); chuyn h sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để
gii quyết trong không quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp
nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu
ca S VHTTDL ti TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngày
c 2
Phân công chuyên viên th lý h
Lãnh đo phòng Quản lý Văn hóa
và Gia đình (QLVH&GĐ)
0,5 ngày
c 3
Thẩm định, th lý h sơ
Công chc phòng QLVH&GĐ
6,75 ngày
c 4
Lãnh đo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến vi d tho
kết qu thm định, trình lãnh đạo S
Lãnh đo phòng QLVH&GĐ
0,5 ngày
c 5
Phê duyt kết qu thm đnh
Lãnh đo S VHTTDL
0,5 ngày
c 6
Vào s văn bản, đóng du chuyn kết qu đến Văn phòng
UBND tnh
Văn thư Sở VHTTDL
0,5 ngày
c 7
X lý h sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh
đạo UBND tnh phê duyt. Chuyn kết qu gii quyết đến
TTPVHCC
Chuyên viên phòng KGVX,
Văn phòng UBND tnh
08 ngày
c 8
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
B phn tiếp nhn và tr kết qu
ca S VHTTDL ti TTPVHCC
tnh; TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi gian
Tng thi gian gii quyết
17 ngày
Th t
công vic
Ni dung công vic
Đơn vị thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đy đủ ca h sơ, lập
phiếu tiếp nhn hn tr kết quả; quét (scan) và lưu trữ h
điện t, dùng chs cá nhân được cấp đểtrên bn
điện t, chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính
xác vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh và chuyển ngay đến cơ
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca
S VHTTDL ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phưng
0,25 ngày làm vic
quan có thm quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyn
vào đầu gi ngày m vic tiếp theo đối với trường hp tiếp
nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến cơ quan
có thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày làm
vic k t khi tiếp nhn h sơ.
c 2
Phân công chuyên viên th lý h
Lãnh đạo phòng Qun lý Văn hóa và
Gia đình (QLVH&GĐ)
0,5 ngày làm vic
c 3
Thẩm định, th lý h sơ
Công chc phòng QLVH&GĐ
01 ngày làm vic
c 4
Lãnh đo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến vi d
tho kết qu thm định, trình lãnh đạo S
Lãnh đo phòng QLVH&GĐ
0,25 ngày làm vic
c 5
Phê duyt kết qu thm đnh
Lãnh đo S
0,5 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng du, chuyn kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca
S VHTTDL ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phưng
Không tính thi gian
Tng thi gian gii quyết
03 ngày làm vic
Th t
công vic
Ni dung công vic
Đơn vị thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đy đủ ca h sơ, lập
phiếu tiếp nhn hn tr kết quả; quét (scan) và lưu trữ h
điện t, dùng chs cá nhân được cấp đểtrên bn
điện t, chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính
xác vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh và chuyển ngay đến cơ
quan có thm quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyn
vào đầu gi ngày m vic tiếp theo đối với trường hp tiếp
nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến cơ quan
có thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày làm
vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca
S VHTTDL ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phưng
0,25 ngày
c 2
Phân công chuyên viên th lý h
Lãnh đo phòng Qun lý Văn hóa và
Gia đình (QLVH&GĐ)
0,5 ngày
c 3
Thẩm định, th lý h sơ
Công chc phòng QLVH&GĐ
9,75 ngày
c 4
Lãnh đo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến vi d
tho kết qu thm định, trình lãnh đạo S
Lãnh đo phòng QLVH&GĐ
0,5 ngày
c 5
Phê duyt kết qu thm đnh
Lãnh đo S
0,5 ngày
c 6
Vào s văn bản, đóng du, chuyn kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày
c 7
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca
S VHTTDL ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phưng
Không tính thi gian
Tng thi gian gii quyết
12 ngày
Th t
công vic
Ni dung công vic
Đơn vị thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đy đủ ca h sơ, lập
phiếu tiếp nhn hn tr kết quả; quét (scan) và lưu trữ h
điện t, dùng chs nhân được cấp để ký trên bn
điện t, chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính
xác vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh và chuyển ngay đến cơ
quan có thm quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyn
vào đầu gi ngày m vic tiếp theo đối với trường hp tiếp
nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến cơ quan
có thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày làm
vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca
S VHTTDL ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phưng
0,25 ngày làm vic
c 2
Phân công chuyên viên th lý h
Lãnh đo phòng Qun lý Văn hóa và
Gia đình (QLVH&GĐ)
0,5 ngày làm vic
c 3
Thẩm định, th lý h sơ
Công chc phòng QLVH&GĐ
2,75 ngày làm vic
c 4
Lãnh đo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến vi d
tho kết qu thm định, trình lãnh đạo S
Lãnh đo phòng QLVH&GĐ
0,5 ngày làm vic
c 5
Phê duyt kết qu thm đnh
Lãnh đo S
0,5 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng du, chuyn kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca
S VHTTDL ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phưng
Không tính thi gian
Tng thi gian gii quyết
05 ngày làm vic
Th t
công vic
Ni dung công vic
Đơn vị thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đy đủ ca h sơ, lập
phiếu tiếp nhn hn tr kết quả; quét (scan) và lưu trữ h
điện t, dùng chs cá nhân được cấp đểtrên bn
điện t, chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính
xác vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh và chuyển ngay đến cơ
quan có thm quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyn
vào đầu gi ngày m vic tiếp theo đối với trường hp tiếp
nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến cơ quan
có thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày làm
vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca
S VHTTDL ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phưng
0,25 ngày làm vic
c 2
Phân công chuyên viên th lý h
Lãnh đo phòng Qun lý Văn hóa và
Gia đình (QLVH&GĐ)
0,5 ngày làm vic
c 3
Thẩm định, th lý h sơ
Công chc phòng QLVH&GĐ
01 ngày làm vic
c 4
Lãnh đo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến vi d
tho kết qu thm định, trình lãnh đo S
Lãnh đo phòng QLVH&GĐ
0,25 ngày làm vic
c 5
Phê duyt kết qu thm đnh
Lãnh đo S
0,5 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng du, chuyn kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca
S VHTTDL ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phưng
Không tính thi gian
Tng thi gian gii quyết
03 ngày làm vic
Th t
công vic
Ni dung công vic
Đơn vị thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đy đủ ca h sơ, lập
phiếu tiếp nhn hn tr kết quả; quét (scan) và lưu trữ h
điện t, dùng chs cá nhân được cấp đểtrên bn
điện t, chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính
xác vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh và chuyển ngay đến cơ
quan có thm quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyn
vào đầu gi ngày m vic tiếp theo đối với trường hp tiếp
nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến cơ quan
có thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày làm
vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca
S VHTTDL ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phưng
0,25 ngày
c 2
Phân công chuyên viên th lý h
Lãnh đo phòng Qun lý Văn hóa và
Gia đình (QLVH&GĐ)
0,5 ngày
c 3
Thẩm định, th lý h sơ
Công chc phòng QLVH&GĐ
9,75 ngày
c 4
Lãnh đo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến vi d
tho kết qu thm định, trình lãnh đạo S
Lãnh đo phòng QLVH&GĐ
0,5 ngày
c 5
Phê duyt kết qu thm đnh
Lãnh đo S
0,5 ngày
c 6
Vào s văn bản, đóng du, chuyn kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày
c 7
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca
S VHTTDL ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phưng
Không tính thi gian
Tng thi gian gii quyết
12 ngày
Th t
công vic
Ni dung công vic
Đơn vị thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đy đủ ca h sơ, lập
phiếu tiếp nhn hn tr kết quả; quét (scan) và lưu trữ h
điện t, dùng chs cá nhân được cấp đểtrên bn
điện t, chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính
xác vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh và chuyển ngay đến cơ
quan có thm quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyn
vào đầu gi ngày m vic tiếp theo đối với trường hp tiếp
nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến cơ quan
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca
S VHTTDL ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phưng
0,25 ngày
có thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày làm
vic k t khi tiếp nhn h sơ.
c 2
Phân công chuyên viên th lý h
Lãnh đo phòng Qun lý Văn hóa và
Gia đình (QLVH&GĐ)
0,5 ngày
c 3
Thẩm định, th lý h sơ
Công chc phòng QLVH&GĐ
5,75 ngày
c 4
Lãnh đo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến vi d
tho kết qu thm định, trình lãnh đạo S
Lãnh đo phòng QLVH&GĐ
0,5 ngày
c 5
Phê duyt kết qu thm đnh
Lãnh đo S
0,5 ngày
c 6
Vào s văn bản, đóng du, chuyn kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày
c 7
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca
S VHTTDL ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phưng
Không tính thi gian
Tng thi gian gii quyết
08 ngày
Th t
công vic
Ni dung công vic
Đơn vị thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đy đủ ca h sơ, lập
phiếu tiếp nhn hn tr kết quả; quét (scan) và lưu trữ h
điện t, dùng chs cá nhân được cấp đểtrên bn
điện t, chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính
xác vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh và chuyển ngay đến cơ
quan có thm quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyn
vào đầu gi ngày m vic tiếp theo đối với trường hp tiếp
nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến cơ quan
có thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày m
vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca
S VHTTDL ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phưng
0,25 ngày làm vic
c 2
Phân công chuyên viên th lý h
Lãnh đo phòng Qun lý Văn hóa và
Gia đình (QLVH&GĐ)
0,5 ngày làm vic
c 3
Thẩm định, th lý h sơ
Công chc phòng QLVH&GĐ
2,75 ngày làm vic
c 4
Lãnh đo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến vi d
tho kết qu thm định, trình lãnh đạo S
Lãnh đo phòng QLVH&GĐ
0,5 ngày làm vic
c 5
Phê duyt kết qu thm đnh
Lãnh đo S
0,5 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng du, chuyn kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca
S VHTTDL ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phưng
Không tính thi gian
Tng thi gian gii quyết
05 ngày làm vic
Th t
công vic
Ni dung công vic
Đơn vị thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đy đủ ca h sơ, lập
phiếu tiếp nhn hn tr kết quả; quét (scan) và lưu trữ h
điện t, dùng chs cá nhân được cấp đểtrên bn
điện t, chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính
xác vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh và chuyển ngay đến cơ
quan có thm quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyn
vào đầu gi ngày m vic tiếp theo đối với trường hp tiếp
nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giy đến cơ quan
có thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày làm
vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca
S VHTTDL ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phưng
0,25 ngày làm vic
c 2
Phân công chuyên viên th lý h
Lãnh đo phòng Qun lý Văn hóa và
Gia đình (QLVH&GĐ)
0,5 ngày làm vic
c 3
Thẩm định, th lý h sơ
Công chc phòng QLVH&GĐ
02 ngày làm vic
c 4
Lãnh đo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến vi d
tho kết qu thm định, trình lãnh đạo S
Lãnh đo phòng QLVH&GĐ
0,25 ngày làm vic
c 5
Phê duyt kết qu thm đnh
Lãnh đo S
0,5 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng du, chuyn kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca
S VHTTDL ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phưng
Không tính thi gian
Tng thi gian gii quyết
04 ngày làm vic
Th t
công vic
Ni dung công vic
Đơn vị thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đy đủ ca h sơ, lập
phiếu tiếp nhn hn tr kết quả; quét (scan) và lưu trữ h
điện t, dùng chs cá nhân được cấp đểtrên bn
điện t, chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính
xác vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh và chuyển ngay đến cơ
quan có thm quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyn
vào đầu gi ngày m vic tiếp theo đối vi trường hp tiếp
nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến cơ quan
có thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày làm
vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca
S VHTTDL ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phưng
0,25 ngày làm vic
c 2
Phân công chuyên viên th lý h
Lãnh đo phòng Qun lý Văn hóa và
Gia đình (QLVH&GĐ)
0,25 ngày làm vic
c 3
Thẩm định, th lý h sơ
Công chc phòng QLVH&GĐ
02 ngày làm vic
c 4
Lãnh đo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến vi d
tho kết qu thm định, trình lãnh đạo S
Lãnh đo phòng QLVH&GĐ
0,5 ngày làm vic
c 5
Phê duyt kết qu thm đnh
Lãnh đo S
0,5 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng du, chuyn kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca
S VHTTDL ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phưng
Không tính thi gian
Tng thi gian gii quyết
04 ngày làm vic
Th t
công vic
Ni dung công vic
Đơn vị thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đy đủ ca h sơ, lập
phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét (scan) và u trữ h
điện t, dùng chs cá nhân được cấp đểtrên bn
điện t, chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính
xác vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh và chuyển ngay đến cơ
quan có thm quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyn
vào đầu gi ngày m vic tiếp theo đối với trường hp tiếp
nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến cơ quan
có thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày làm
vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca
S VHTTDL ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phưng
c 2
Phân công chuyên viên th lý h
Lãnh đo phòng Qun lý Văn hóa và
Gia đình (QLVH&GĐ)
c 3
Thẩm định, th lý h sơ
Công chc phòng QLVH&GĐ
c 4
Lãnh đo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến vi d
tho kết qu thm định, trình lãnh đạo S
Lãnh đo phòng QLVH&GĐ
c 5
Phê duyt kết qu thm đnh
Lãnh đạo S
c 6
Vào s văn bản, đóng du, chuyn kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
c 7
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca
S VHTTDL ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phưng
Tng thi gian gii quyết
Th t
công vic
Ni dung công vic
Đơn vị thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đy đủ ca h sơ, lập
phiếu tiếp nhn hn tr kết quả; quét (scan) và lưu trữ h
điện t, dùng chs cá nhân được cấp đểtrên bn
điện t, chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính
xác vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh và chuyển ngay đến cơ
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca
S VHTTDL ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phưng
0,25 ngày
quan có thm quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyn
vào đầu gi ngày m vic tiếp theo đối với trường hp tiếp
nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h giấy đến cơ quan
có thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày làm
vic k t khi tiếp nhn h sơ.
c 2
Phân công chuyên viên th lý h
Lãnh đo phòng Qun lý Văn hóa và
Gia đình (QLVH&GĐ)
0,5 ngày
c 3
Thẩm định, th lý h sơ
Công chc phòng QLVH&GĐ
9,75 ngày
c 4
Lãnh đo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến vi d
tho kết qu thm định, trình lãnh đạo S
Lãnh đo phòng QLVH&GĐ
0,5 ngày
c 5
Phê duyt kết qu thm đnh
Lãnh đo S
0,5 ngày
c 6
Vào s văn bản, đóng du, chuyn kết qu đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày
c 7
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
B phn tiếp nhn và tr kết qu ca
S VHTTDL ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phưng
Không tính thi gian
Tng thi gian gii quyết
12 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 06/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×