- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 439/QĐ-UBND Bình Thuận 2024 công bố TTHC sửa đổi lĩnh vực trợ giúp pháp lý
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 439/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Đoàn Anh Dũng |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
04/03/2024 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Hành chính Tư pháp-Hộ tịch |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 439/QĐ-UBND
Công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý tại tỉnh Bình Thuận
Ngày 04/03/2024, Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận đã ban hành Quyết định 439/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh. Quyết định này có hiệu lực ngay từ ngày ký ban hành.
Danh mục các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung bao gồm những quy trình liên quan đến trợ giúp pháp lý mà Sở Tư pháp sẽ thực hiện. Cụ thể, các thủ tục này liên quan đến việc cấp thẻ, thay đổi thông tin, chấm dứt và yêu cầu trợ giúp pháp lý dành cho các cá nhân và tổ chức tham gia.
Một số thủ tục hành chính nổi bật:
Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý: Thời gian giải quyết trong 06 ngày làm việc. Hồ sơ có thể nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.
Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý: Thời gian giải quyết là 07 ngày. Hồ sơ có thể nộp trực tiếp, trực tuyến, hoặc thông qua bưu chính.
Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý: Thời gian giải quyết 05 ngày, hồ sơ nộp qua các hình thức tương tự như trên.
Thủ tục chấm dứt đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý: Thời gian giải quyết trong 03 ngày, có thể nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính.
Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý: Được giải quyết ngay sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
Thủ tục rút yêu cầu trợ giúp pháp lý: Thời gian giải quyết ngay sau khi nhận đủ hồ sơ, có thể thực hiện qua nhiều hình thức nộp hồ sơ.
Thủ tục thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý: Thời gian giải quyết trong 03 ngày.
Thủ tục giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý: Thời gian giải quyết khác nhau tùy theo cấp thẩm quyền từ 03 đến 15 ngày làm việc.
Danh mục cụ thể các thủ tục này được đính kèm trong phụ lục của Quyết định 439/QĐ-UBND, bao gồm mã số thủ tục, thời hạn giải quyết, địa điểm và cách thức thực hiện cũng như các căn cứ pháp lý liên quan, đảm bảo tính minh bạch và dễ tiếp cận cho người dân.
Xem chi tiết Quyết định 439/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 04/03/2024
Tải Quyết định 439/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN _____________ Số: 439/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ Bình Thuận, ngày 04 tháng 3 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Tư pháp trên địa bàn tỉnh
___________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 172/QĐ-BTP ngày 16/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 90/TTr-STP ngày 22/02/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp trên địa bàn tỉnh (chi tiết theo phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Cục Kiểm soát TTHC (VPCP); - Trung tâm HCC tỉnh; - Trung tâm Trợ giúp pháp lý (Sở Tư pháp); - Lưu: VT, NCKSTTHC Lam. | CHỦ TỊCH
Đoàn Anh Dũng |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 439/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)
__________
| STT | Mã số TTHC | Tên TTHC | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | |
| Mức độ DVC | Thực hiện qua dịch vụ BCCI | |||||||
| 01 | 2.000587 | Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý | 06 ngày làm việc | - Nộp hồ sơ trực tiếp và thông qua DV bưu chính công ích tại Trung tâm HCC tỉnh (quầy Sở Tư pháp); - Cơ quan giải quyết: Trung tâm TGPL và Sở Tư pháp. | Chưa triển khai | X | Không | - Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017; - Nghị định số 144/2017/NĐ-CP ngày 15/12/2017 của Chính phủ; - Nghị định 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ; - Thông tư 08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của Bộ Trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 03/2021/TT-BTP ngày 25/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
| 02 | 2.000518 | Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý | 07 ngày làm việc | - Nộp hồ sơ trực tiếp, trực tuyến và thông qua DV bưu chính công ích tại Trung tâm HCC tỉnh (quầy Sở Tư pháp); - Cơ quan giải quyết: Trung tâm TGPL và Sở Tư pháp. | Một phần | X | Không | - Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017; - Nghị định số 144/2017/NĐ-CP ngày 15/12/2017 của Chính phủ; - Thông tư 08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của Bộ Trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 03/2021/TT-BTP ngày 25/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 10/2023/TT-BTP ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
| 03 | 1.001233 | Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý | 05 ngày làm việc | - Nộp hồ sơ trực tiếp, trực tuyến và thông qua DV bưu chính công ích tại Trung tâm HCC tỉnh (quầy Sở Tư pháp); - Cơ quan giải quyết: Trung tâm TGPL và Sở Tư pháp. | Toàn trình | X | Không | - Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017; - Thông tư 08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của Bộ Trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 10/2023/TT-BTP ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
| 04 | 2.000840 | Thủ tục chấm dứt đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý | 03 ngày làm việc | - Nộp hồ sơ trực tiếp và thông qua DV bưu chính công ích tại Trung tâm HCC tỉnh (quầy Sở Tư pháp); - Cơ quan giải quyết: Trung tâm TGPL và Sở Tư pháp. | Chưa triển khai | X | Không | - Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017; - Thông tư 08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của Bộ Trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 10/2023/TT-BTP ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
| 05 | 2.000829 | Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý | Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định | - Nộp hồ sơ trực tiếp tại: trụ sở của Trung tâm TGPL Nhà Nước tỉnh Bình Thuận; - Gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính; - Gửi hồ sơ qua fax, hình thức điện tử. - Cơ quan giải quyết: Trung tâm TGPL Nhà nước tỉnh Bình Thuận. | Chưa triển khai | X | Không | - Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017; - Thông tư 08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của Bộ Trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư 12/2018/TT-BTP ngày 28/8/2018 của Bộ Trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 03/2021/TT-BTP ngày 25/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư 09/2022/TT-BTP ngày 30/12/2022 của Bộ Trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 10/2023/TT-BTP ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
| 06 | 2.001680 | Thủ tục rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp lý | Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định | - Nộp hồ sơ trực tiếp tại: trụ sở của Trung tâm TGPL Nhà Nước tỉnh Bình Thuận; - Gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính; - Gửi hồ sơ qua fax, hình thức điện tử. - Cơ quan giải quyết: Trung tâm TGPL Nhà nước tỉnh Bình Thuận. | Chưa triển khai | X | Không | - Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017; - Thông tư 12/2018/TT-BTP ngày 28/8/2018 của Bộ Trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư 09/2022/TT-BTP ngày 30/12/2022 của Bộ Trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 10/2023/TT-BTP ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
| 07 | 2.001687 | Thủ tục thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý | 03 ngày làm việc | - Nộp hồ sơ trực tiếp tại: trụ sở của Trung tâm TGPL Nhà Nước tỉnh Bình Thuận; - Gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính; - Gửi hồ sơ qua fax, hình thức điện tử. - Cơ quan giải quyết: Trung tâm TGPL Nhà nước tỉnh Bình Thuận. | Chưa triển khai | X | Không | - Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017; - Thông tư 12/2018/TT-BTP Ngày 28/8/2018 của Bộ Trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư 09/2022/TT-BTP ngày 30/12/2022 của Bộ Trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 10/2023/TT-BTP ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
| 08 | 2.000592 | Thủ tục giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý | - Đối với người đứng đầu tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý: 03 ngày làm việc; - Đối với Giám đốc Sở Tư pháp: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được khiếu nại. | - Đối với khiếu nại lần 1: Người khiếu nại gửi đơn trực tiếp đến người đứng đầu tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý; - Đối với khiếu nại lần 2: Người khiếu nại gửi đơn trực tiếp đến Giám đốc Sở Tư pháp; - Cơ quan giải quyết: Trung tâm TGPL và Sở Tư pháp. | Chưa triển khai | X | Không | - Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017; - Thông tư 12/2018/TT-BTP ngày 28/8/2018 của Bộ Trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 10/2023/TT-BTP ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!