• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2072/QĐ-UBND Huế 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 02/07/2026 07:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2072/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2072/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2072/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2072/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 2072 /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 19 tháng 6 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về đơn giản
hoá về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi
chức năng quảncủa Sở Xây dựng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1768/QĐ-UBND ngày 01 tháng 06 năm 2026 của
Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50%
thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước
của Sở Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 3891/TTr-SXD
ngày 10 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 187 thủ tục hành chính
(TTHC) được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá thời gian giải quyết thuộc phạm
vi chức năng quản của Sở Xây dựng (Tổng thời gian được cắt giảm:
1.069/2.130,25 đạt 50.18%). Cụ thể:
1. Danh mục 143 TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng;
2
2. Danh mục 44 TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã.
(Có Danh mục TTHC kèm theo)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các
quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở Xây dựng, Sở Công thương, Sở Nông nghiệp Môi trường, Ban
Quản Khu kinh tế, công nghiệp thực hiện cập nhật sở dữ liệu quốc gia về
TTHC theo đúng quy định; trình Ch tch UBND thành ph phê duyt quy trình ni
b gii quyếtc TTHC.
2. Sở Xây dựng, Sở Công thương, Sở Nông nghiệp Môi trường, Ban
Quản Khu kinh tế, công nghiệp; UBND phường trách nhiệm niêm yết,
công khai triển khai giải quyết TTHC liên quan theo hướng dẫn của Bộ Xây
dựng đã công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở:
Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp Môi trường; Trưởng Ban Quản khu
kinh tế, công nghiệp; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các quan,
đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Xây dựng;
- Cục KSTTHC (Bộ pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- CVP, các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TTPVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG VỀ ĐƠN GIẢN HOÁ THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢNCỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
1. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh (143 TTHC):
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
I.
Lĩnh vực quảnchất lượng công trình xây dựng:
1.
Cho ý kiến về việc
các công trình hết
thời hạn sử dụng
nhưng có nhu cầu
sử dụng tiếp (trừ
trường hợp nhà
riêng lẻ)
(1.009791)
10 ngày làm
việc kể từ
ngày tiếp
nhận báo cáo
kết quả thực
hiện công
việc của Chủ
sở hữu hoặc
người quản
lý, sử dụng
công trình
(trong đó:
Sở Xây dựng
07 ngày làm
việc; UBND
thành phố 03
ngày làm
việc)
05 ngày làm
việc kể từ
ngày tiếp
nhận báo cáo
kết quả thực
hiện công
việc của Chủ
sở hữu hoặc
người quản
lý, sử dụng
công trình
(trong đó:
Sở Xây dựng
3,5 ngày làm
việc; UBND
thành phố
1,5 ngày làm
việc)
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Xây dựng số
62/2020/QH14 ngày
17/06/2020;
- Nghị định số 06/2021/NĐ-
CP ngày 26/01/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số nội dung về quản
chất lượng, thi công xây dựng
bảo trì công trình xây
dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-
CP ngày 13/ 01/2026 của
UBND
thành
phố,
Sở Xây
dựng, Sở
Công
thương,
Sở Nông
nghiệp
Môi
trường;
Ban quản
lý Khu
kinh tế,
công
nghiệp
Quyết định
431/QĐ-
UBND
ngày
27/01/2026
2
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính
liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm
vi quảncủa Bộ Xây dựng.
2.
Kiểm tra công tác
nghiệm thu hoàn
thành công trình
của quan chuyên
môn về xây dựng
tại địa phương
(1.009794)
20 ngày làm
việc đối với
công trình
cấp I, cấp
đặc biệt
14 ngày làm
việc đối với
công trình
còn lại kể từ
khi nhận
được hồ
đề nghị kiểm
tra công tác
nghiệm thu
10 ngày làm
việc đối với
công trình
cấp I, cấp
đặc biệt
07 ngày làm
việc đối với
công trình
còn lại kể từ
khi nhận
được hồ
đề nghị kiểm
tra công tác
nghiệm thu
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Luật Xây dựng năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Xây dựng số
62/2020/QH14 ngày
17/06/2020;
- Nghị định số 06/2021/NĐ-
CP ngày 26/01/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số nội dung về quản
chất lượng, thi công xây dựng
bảo trì công trình xây
dựng;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-
CP ngày 20/6/2023 của
Chính phủ Nghị định sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
Nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây
dựng;
Sở Xây
dựng; Sở
Công
Thương;
Sở Nông
nghiệp
Môi
trường;
Ban Quản
lý khu
kinh tế,
công
nghiệp
Quyết định
1563/QĐ-
UBND
ngày
18/5/2026
3
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-
CP ngày 13/ 01/2026 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính
liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm
vi quảncủa Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh
doanh lĩnh vực quốc phòng,
nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, pháp, ngân
hàng.
II.
Lĩnh vực du lịch:
4
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
3.
Thủ tục cấp biển
hiệu phương tiện
vận tải khách du
lịch bằng đường
thuỷ nội địa
(1.014190)
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp lệ
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp lệ
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19
tháng 6 năm 2017.
- Nghị định số 168/2017/NĐ-
CP ngày 31 tháng 12 năm
2017 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật
Du lịch.
- Thông số 42/2017/TT-
BGTVT ngày 15/11/2017
của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định điều kiện của
người điều khiển phương
tiện, nhân viên phục vụ, trang
thiết bị, chất lượng dịch vụ
trên phương tiện vận tải
khách du lịch.
Sở Xây
dựng
Quyết định
2657/QĐ-
UBND
ngày
20/8/2025
4.
Thủ tục cấp đổi
biển hiệu phương
tiện vận tải khách
du lịch bằng đường
thuỷ nội địa
(1.014191)
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp lệ
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp lệ
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19
tháng 6 năm 2017.
- Nghị định số 168/2017/NĐ-
CP ngày 31 tháng 12 năm
2017 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật
Du lịch.
- Thông số 42/2017/TT-
BGTVT ngày 15/11/2017
Sở Xây
dựng
Quyết định
2657/QĐ-
UBND
ngày
20/8/2025
5
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định điều kiện của
người điều khiển phương
tiện, nhân viên phục vụ, trang
thiết bị, chất lượng dịch vụ
trên phương tiện vận tải
khách du lịch.
5.
Thủ tục cấp lại biển
hiệu phương tiện
vận tải khách du
lịch bằng đường
thuỷ nội địa
(1.014192)
02 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp lệ
01 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp lệ
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19
tháng 6 năm 2017.
- Nghị định số 168/2017/NĐ-
CP ngày 31 tháng 12 năm
2017 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật
Du lịch.
- Thông số 42/2017/TT-
BGTVT ngày 15/11/2017
của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định điều kiện của
người điều khiển phương
tiện, nhân viên phục vụ, trang
thiết bị, chất lượng dịch vụ
trên phương tiện vận tải
khách du lịch.
Sở Xây
dựng
Quyết định
2657/QĐ-
UBND
ngày
20/8/2025
III.
Lĩnh vực đường bộ:
6
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
6.
Chấp thuận vị trí
đấu nối tạm vào
đường bộ đang khai
thác (1.000314)
07 ngày làm
việc kể từ
khi nhận đủ
hồ theo
quy định
04 ngày làm
việc kể từ
khi nhận đủ
hồ theo
quy định
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Nghị định số 165/2025/NĐ-
CP ngày 26/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết,
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đường bộ
Điều 77 Luật Trật tự, an toàn
giao thông đường bộ.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-
CP ngày12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng.
Sở Xây
dựng
Quyết định
1851/QĐ-
UBND
ngày
26/6/2025
7.
Chấp thuận thiết kế
nút giao đấu nối
vào đường quốc lộ
đang khai thác
(1.001046)
Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc kể
từ khi nhận
đủ hồ
theo quy
định
Trong thời
hạn 04 ngày
làm việc kể
từ khi nhận
đủ hồ
theo quy
định
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Thông số 41/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định
về quản lý, vận hành, khai
thác bảo trì kết cấu hạ tầng
đường bộ;
- Thông số 72/2025/TT-
BXD ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng sửa đổi, bổ sung một số
Điều của Thông số
36/2024/TT-BGTVT ngày
Sở Xây
dựng
Quyết định
790/QĐ-
UBND
ngày
04/3/2026
7
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
15 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định về tổ chức, quản
hoạt động vận tải bằng xe ô
hoạt động của bến xe, bãi
đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm
dừng xe trên đường bộ; quy
định trình tự, thủ tục đưa bến
xe, trạm dừng nghỉ vào khai
thác, Thông số
40/2024/TT-BGTVT ngày
15 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định về công tác phòng,
chống, khắc phục hậu quả
thiên tai trong lĩnh vực đường
bộ; Thông số 41/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định
về quản lý, vận hành, khai
thác bảo trì kết cấu hạ tầng
đường bộ, Thông số
22/2014/TT-BGTVT ngày
06 tháng 6 năm 2014 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải
hướng dẫn xây dựng quy
8
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
trình vận hành, khai thác bến
phà, bến khách ngang sông
sử dụng phà một lưỡi chở
hành khách và xe ô tô.
8.
Cấp phép thi công
nút giao đấu nối
vào đường quốc lộ
đang khai thác
(1.001061)
Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc kể
từ khi nhận
đủ hồ
theo quy
định
Trong thời
hạn 04 ngày
làm việc kể
từ khi nhận
đủ hồ
theo quy
định
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Thông số 41/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định
về quản lý, vận hành, khai
thác bảo trì kết cấu hạ tầng
đường bộ;
- Thông số 72/2025/TT-
BXD ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng sửa đổi, bổ sung một số
Điều của Thông số
36/2024/TT-BGTVT ngày
15 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định về tổ chức, quản
hoạt động vận tải bằng xe ô
hoạt động của bến xe, bãi
đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm
dừng xe trên đường bộ; quy
định trình tự, thủ tục đưa bến
xe, trạm dừng nghỉ vào khai
thác, Thông số
Sở Xây
dựng
Quyết định
790/QĐ-
UBND
ngày
04/3/2026
9
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
40/2024/TT-BGTVT ngày
15 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định về công tác phòng,
chống, khắc phục hậu quả
thiên tai trong lĩnh vực đường
bộ; Thông số 41/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định
về quản lý, vận hành, khai
thác bảo trì kết cấu hạ tầng
đường bộ, Thông số
22/2014/TT-BGTVT ngày
06 tháng 6 năm 2014 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải
hướng dẫn xây dựng quy
trình vận hành, khai thác bến
phà, bến khách ngang sông
sử dụng phà một lưỡi chở
hành khách và xe ô tô.
9.
Gia hạn thời gian
lưu hành tại Việt
Nam cho phương
tiện của Campuchia
(1.001577)
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ hợp
Trong thời
hạn 01 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ hợp
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
Nghị định số 158/2024/NĐ-
CP ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về hoạt
động vận tải đường bộ
Sở Xây
dựng
Quyết định
1213/QĐ-
UBND
ngày
26/4/2025
10
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
lệ theo quy
định
lệ theo quy
định
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
10.
Cấp lại Giấy phép
đào tạo lái xe ô
khi điều chỉnh hạng
xe đào tạo, lưu
lượng đào tạo
thay đổi địa điểm
đào tạo (1.001623)
- Thi hn t
chc kim tra
thc tế: 05
ngày làm
vic k t
ngày nhn đủ
h sơ
theo quy
định;
- Thời hạn
cấp lại Giấy
phép: 03
ngày làm
việc kể từ
ngày kết
thúc kiểm
tra.
- Thi hn t
chc kim tra
thc tế: 03
ngày làm
vic k t
ngày nhn đủ
h sơ
theo quy
định;
- Thời hạn
cấp lại Giấy
phép: 01
ngày làm
việc kể từ
ngày kết
thúc kiểm
tra.
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Nghị định số 160/2024/NĐ-
CP ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về hoạt
động đào tạo sát hạch lái
xe
Sở Xây
dựng
Quyết định
1213/QĐ-
UBND
ngày
26/4/2025
11.
Chấp thuận sở
kinh doanh đào tạo
thẩm tra viên an
toàn giao thông
05 ngày làm
việc
2,5 ngày
làm việc
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
- Nghị định số 158/2025/NĐ-
CP ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về hoạt
động vận tải đường bộ.
Sở Xây
dựng
Quyết định
1851/QĐ-
UBND
ngày
26/6/2025
11
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
đường bộ
(1.001666)
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng.
12.
Cấp chứng chỉ thẩm
tra viên an toàn
giao thông đường
bộ (1.001692)
10 ngày làm
việc
04 ngày làm
việc
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Nghị định số 158/2025/NĐ-
CP ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về hoạt
động vận tải đường bộ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng.
Sở Xây
dựng
Quyết định
1851/QĐ-
UBND
ngày
26/6/2025
13.
Cấp lại chứng chỉ
thẩm tra viên an
toàn giao thông
đường bộ
(1.001717)
05 ngày làm
việc
02 ngày làm
việc
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Nghị định số 158/2025/NĐ-
CP ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về hoạt
động vận tải đường bộ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng.
Sở Xây
dựng
Quyết định
1851/QĐ-
UBND
ngày
26/6/2025
12
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
14.
Cấp đổi chứng chỉ
thẩm tra viên an
toàn giao thông
đường bộ
(1.001725)
07 ngày làm
việc
03 ngày làm
việc
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Nghị định số 158/2025/NĐ-
CP ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về hoạt
động vận tải đường bộ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng.
Sở Xây
dựng
Quyết định
1851/QĐ-
UBND
ngày
26/6/2025
15.
Cấp bổ sung xe tập
lái, cấp lại Giấy
phép xe tập lái
(1.001751)
Trưng hp
nhn đủ h
sơ hp l
theo quy
định, trong
thi hn
không q
03 ngày m
vic S Xây
dng t chc
kim tra thc
tế, lp biên
bn cp
giy phép xe
tp lái cho cơ
s đào to
Trưng hp
nhn đủ h
sơ hp l
theo quy
định, trong
thi hn
không q
1,5 ngày làm
vic S Xây
dng t chc
kim tra thc
tế, lp biên
bn cp
giy phép xe
tp lái cho cơ
s đào to
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Nghị định số 160/2024/NĐ-
CP ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về hoạt
động đào tạo sát hạch lái
xe
Sở Xây
dựng
Quyết định
1213/QĐ-
UBND
ngày
26/4/2025
13
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
16.
Cấp Giấy chứng
nhận giáo viên dạy
thực hành lái xe
(1.001765)
- Thi hn
Cơ s đào to
gi đ ngh
đến S y
dng: 03
ngày làm
vic k t
ngày kết thúc
chương trình
tp hun.
- Thi hn S
y dng t
chc kim
tra, đánh g:
05 ngày m
vic, k t
khi nhn h
sơ đy đủ
theo quy
định.
- Thi hn
cp giy
chng nhn
giáo viên dy
thc nh lái
xe: 03 ngày
m vic, k
- Thi hn
Cơ s đào to
gi đ ngh
đến S y
dng: 03
ngày làm
vic k t
ngày kết thúc
chương trình
tp hun.
- Thi hn S
y dng t
chc kim
tra, đánh g:
03 ngày m
vic, k t
khi nhn h
sơ đy đủ
theo quy
định.
- Thi hn
cp giy
chng nhn
giáo viên dy
thc nh lái
xe: 01 ngày
m vic, k
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Nghị định số 160/2024/NĐ-
CP ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về hoạt
động đào tạo sát hạch lái
xe
Sở Xây
dựng
Quyết định
1213/QĐ-
UBND
ngày
26/4/2025
14
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
t ngày đt
kết qu kim
tra.
t ngày đt
kết qu kim
tra.
17.
Cấp Giấy phép đào
tạo lái xe, cấp Giấy
phép xe tập lái
(1.001777)
Trong thời
hạn không
quá 10 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ
theo quy
định
Trong thời
hạn không
quá 05 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ
theo quy
định
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Nghị định số 160/2024/NĐ-
CP ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về hoạt
động đào tạo sát hạch lái
xe
Sở Xây
dựng
Quyết định
1213/QĐ-
UBND
ngày
26/4/2025
18.
Gia hạn thời gian
lưu hành tại Việt
Nam cho phương
tiện của các nước
thực hiện Hiệp định
GMS (1.002046)
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ theo quy
định
Trong thời
hạn 01 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ theo quy
định
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Nghị định số 158/2024/NĐ-
CP ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về hoạt
động vận tải đường bộ
Sở Xây
dựng
Quyết định
1213/QĐ-
UBND
ngày
26/4/2025
19.
Gia hạn thời gian
lưu hành tại Việt
Nam cho phương
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc kể
Trong thời
hạn 01 ngày
làm việc kể
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
Nghị định số 158/2024/NĐ-
CP ngày 18/12/2024 của
Sở Xây
dựng
Quyết định
1213/QĐ-
UBND
15
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
tiện của Lào
(1.002063)
từ ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ theo quy
định
từ ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ theo quy
định
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Chính phủ quy định về hoạt
động vận tải đường bộ
ngày
26/4/2025
20.
Đăng khai thác
tuyến, bổ sung hoặc
thay thế phương
tiện khai thác tuyến
vận tải hành khách
cố định giữa Việt
Nam, Lào
Campuchia
(1.002268)
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ theo quy
định
Trong thời
hạn 01 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ theo quy
định
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Nghị định số 158/2024/NĐ-
CP ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về hoạt
động vận tải đường bộ
Sở Xây
dựng
Quyết định
1213/QĐ-
UBND
ngày
26/4/2025
21.
Gia hạn thời gian
lưu hành tại Việt
Nam cho phương
tiện của Lào,
Campuchia
(1.002286)
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ theo quy
định
Trong thời
hạn 01 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ theo quy
định
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
Nghị định số 158/2024/NĐ-
CP ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về hoạt
động vận tải đường bộ
Sở Xây
dựng
Quyết định
1213/QĐ-
UBND
ngày
26/4/2025
16
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
công Quốc gia.
22.
Cấp, cấp lại Giấy
phép liên vận giữa
Việt Nam Lào
(1.002856)
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ theo quy
định
Trong thời
hạn 01 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ theo quy
định
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Nghị định số 158/2024/NĐ-
CP ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về hoạt
động vận tải đường bộ
Sở Xây
dựng
Quyết định
1213/QĐ-
UBND
ngày
26/4/2025
23.
Cấp lại Giấy chứng
nhận giáo viên dạy
thực hành lái xe
(1.004993)
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ
1,5 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Nghị định số 160/2024/NĐ-
CP ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về hoạt
động đào tạo sát hạch lái
xe
Sở Xây
dựng
Quyết định
1213/QĐ-
UBND
ngày
26/4/2025
24.
Phê duyệt quy trình
vận hành, khai thác
bến bến phà, bến
khách ngang sông
sử dụng phà một
Trong thời
hạn 09 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ
Trong thời
hạn 04 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
- Thông số 22/2014/TT-
BGTVT ngày 06 tháng 6 năm
2014 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải hướng dẫn xây
dựng quy trình vận hành,
Sở Xây
dựng
Quyết định
790/QĐ-
UBND
ngày
04/3/2026
17
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
lưỡi chở hành
khách xe ô
(1.005021)
theo quy
định
theo quy
định
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
khai thác bến phà, bến khách
ngang sông sử dụng phà một
lưỡi chở hành khách xe ô
tô.
- Thông số 72/2025/TT-
BXD ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng sửa đổi, bổ sung một số
Điều của Thông số
36/2024/TT-BGTVT ngày
15 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định về tổ chức, quản
hoạt động vận tải bằng xe ô
hoạt động của bến xe, bãi
đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm
dừng xe trên đường bộ; quy
định trình tự, thủ tục đưa bến
xe, trạm dừng nghỉ vào khai
thác, Thông số
40/2024/TT-BGTVT ngày
15 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định về công tác phòng,
chống, khắc phục hậu quả
thiên tai trong lĩnh vực đường
bộ; Thông số 41/2024/TT-
18
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
BGTVT ngày 15 tháng 11
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định
về quản lý, vận hành, khai
thác bảo trì kết cấu hạ tầng
đường bộ, Thông số
22/2014/TT-BGTVT ngày
06 tháng 6 năm 2014 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải
hướng dẫn xây dựng quy
trình vận hành, khai thác bến
phà, bến khách ngang sông
sử dụng phà một lưỡi chở
hành khách và xe ô tô.
25.
Cấp lại Giấy phép
đào tạo lái xe ô
khi bị mất, bị hỏng,
sự thay đổi về
tên của sở đào
tạo (1.005210)
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ
1,5 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Nghị định số 160/2024/NĐ-
CP ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về hoạt
động đào tạo sát hạch lái
xe
Sở Xây
dựng
Quyết định
1213/QĐ-
UBND
ngày
26/4/2025
26.
Gia hạn thời gian
lưu hành tại Việt
Trong thời
hạn 02 ngày
Trong thời
hạn 01 ngày
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
Nghị định số 158/2024/NĐ-
CP ngày 18/12/2024 của
Sở Xây
dựng
Quyết định
1213/QĐ-
19
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
Nam cho phương
tiện của các nước
thực hiện các Hiệp
định khung
ASEAN về vận tải
đường bộ qua biên
giới (1.010707)
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ theo quy
định
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ theo quy
định
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Chính phủ quy định về hoạt
động vận tải đường bộ
UBND
ngày
26/4/2025
27.
Cấp giấy phép thi
công công trình
trên đường bộ đang
khai thác
(1.013061)
Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc kể
từ khi nhận
đủ hồ
theo quy
định
Trong thời
hạn 04 ngày
làm việc kể
từ khi nhận
đủ hồ
theo quy
định
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Thông số 41/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định
về quản lý, vận hành, khai
thác bảo trì kết cấu hạ tầng
đường bộ;
- Thông số 72/2025/TT-
BXD ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng sửa đổi, bổ sung một số
Điều của Thông số
36/2024/TT-BGTVT ngày
15 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định về tổ chức, quản
hoạt động vận tải bằng xe ô
hoạt động của bến xe, bãi
đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm
Sở Xây
dựng
Quyết định
790/QĐ-
UBND
ngày
04/3/2026
20
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
dừng xe trên đường bộ; quy
định trình tự, thủ tục đưa bến
xe, trạm dừng nghỉ vào khai
thác, Thông số
40/2024/TT-BGTVT ngày
15 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định về công tác phòng,
chống, khắc phục hậu quả
thiên tai trong lĩnh vực đường
bộ; Thông số 41/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định
về quản lý, vận hành, khai
thác bảo trì kết cấu hạ tầng
đường bộ, Thông số
22/2014/TT-BGTVT ngày
06 tháng 6 năm 2014 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải
hướng dẫn xây dựng quy
trình vận hành, khai thác bến
phà, bến khách ngang sông
sử dụng phà một lưỡi chở
hành khách và xe ô tô.
21
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
28.
Cấp phép sử dụng
tạm thời lòng
đường, vỉa hè vào
mục đích khác
(1.013274)
- 01 ngày đối
với đám
tang;
- 05 ngày
làm việc đối
với các
trường hợp
khác
- 01 ngày đối
với đám
tang;
- 02 ngày
làm việc đối
với các
trường hợp
khác
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Nghị định số 165/2025/NĐ-
CP ngày 26/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết,
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đường bộ
Điều 77 Luật Trật tự, an toàn
giao thông đường bộ.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân
định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Xây dựng.
Sở Xây
dựng
Quyết định
1851/QĐ-
UBND
ngày
26/6/2025
29.
Chấp thuận bổ sung
vị trí nút giao đấu
nối vào đường cao
tốc (1.013276)
Trường hợp
không phải
lấy ý kiến:
07 ngày làm
việc kể từ
khi nhận
được hồ
đúng quy
định (trong
đó 05 ngày
làm việc tại
Sở Xây
Trường hợp
không phải
lấy ý kiến:
3,5 ngày làm
việc kể từ
khi nhận
được hồ
đúng quy
định (trong
đó 2,5 ngày
làm việc tại
Sở Xây
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Nghị định số 165/2024/NĐ-
CP ngày 26/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết,
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đường bộ
Điều 77 Luật Trật tự, an toàn
giao thông đường bộ.
Uỷ ban
nhân dân
thành
phố, Sở
Xây dựng
Quyết định
1213/QĐ-
UBND
ngày
26/4/2025
22
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
dựng; 02
ngày làm
việc tại
UBND
thành phố
Huế).
- Trường
hợp phải lấy
ý kiến:
+ Thời hạn
tiến hành lấy
ý kiến: 02
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ thành
phần hồ sơ;
+ Thời hạn
quan, tổ
chức được
lấy ý kiến trả
lời: 07 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
được đề nghị
của quan
dựng; 01
ngày làm
việc tại
UBND
thành phố
Huế).
- Trường
hợp phải lấy
ý kiến:
+ Thời hạn
tiến hành lấy
ý kiến: 02
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ thành
phần hồ sơ;
+ Thời hạn
quan, tổ
chức được
lấy ý kiến trả
lời: 07 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
được đề nghị
của quan
23
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
thẩm
quyền.
+ Thời hạn
văn bản
chấp thuận:
07 ngày sau
khi nhận
được ý kiến
của các
quan.
thẩm
quyền.
+ Thời hạn
văn bản
chấp thuận:
07 ngày sau
khi nhận
được ý kiến
của các
quan.
30.
Chấp thuận đấu nối
đối với trường hợp
kết nối với đường
bộ không trong
các quy hoạch
(1.013277)
Trường hợp
không phải
lấy ý kiến:
07 ngày làm
việc kể từ
khi nhận
được hồ
đúng quy
định (trong
đó 05 ngày
làm việc tại
Sở Xây
dựng; 02
ngày làm
việc tại
UBND
Trường hợp
không phải
lấy ý kiến:
3,5 ngày làm
việc kể từ
khi nhận
được hồ
đúng quy
định (trong
đó 2,5 ngày
làm việc tại
Sở Xây
dựng; 01
ngày làm
việc tại
UBND
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Nghị định số 165/2024/NĐ-
CP ngày 26/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết,
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đường bộ
Điều 77 Luật Trật tự, an toàn
giao thông đường bộ.
Uỷ ban
nhân dân
thành
phố, Sở
Xây dựng
Quyết định
1213/QĐ-
UBND
ngày
26/4/2025
24
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
thành phố
Huế).
- Trường
hợp phải lấy
ý kiến:
+ Thời hạn
tiến hành lấy
ý kiến: 02
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ thành
phần hồ sơ;
+ Thời hạn
quan, tổ
chức được
lấy ý kiến trả
lời: 07 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
được đề nghị
của quan
thẩm
quyền.
+ Thời hạn
văn bản
chấp thuận:
thành phố
Huế).
- Trường
hợp phải lấy
ý kiến:
+ Thời hạn
tiến hành lấy
ý kiến: 02
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ thành
phần hồ sơ;
+ Thời hạn
quan, tổ
chức được
lấy ý kiến trả
lời: 07 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
được đề nghị
của quan
thẩm
quyền.
+ Thời hạn
văn bản
chấp thuận:
25
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
07 ngày sau
khi nhận
được ý kiến
của các
quan.
07 ngày sau
khi nhận
được ý kiến
của các
quan.
31.
Cấp lại Chứng chỉ
bồi dưỡng kiến
thức pháp luật về
giao thông đường
bộ cho người điều
khiển xe máy
chuyên dùng tham
gia giao thông
đường bộ (trường
hợp sở đào tạo
đã cấp chứng chỉ
không còn hoạt
động) (2.000769)
03 ngày làm
việc
1,5 ngày
làm việc
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Thông số
14/2025/TTBXD ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng quy định về đào
tạo lái xe;bồi dưỡng, kiểm
tra, cấp chứng chỉ bồi dưỡng
kiến thức pháp luật về giao
thông đường bộ.
- Thông liên tịch số
72/2011/TTLTBTC-BGTVT
ngày 27 tháng 5 năm 2011
của Bộ Tài chính - Bộ Giao
thông vận tải hướng dẫn
chế quản tài chính đào tạo
lái xe giới đường bộ.
Sở Xây
dựng
Quyết định
2483/QĐ-
UBND
ngày
07/8/2025
26
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
32.
Chấp thuận vị trí,
quy mô, kích thước,
phương án tổ chức
thi công biển quảng
cáo, biển thông tin
cổ động, tuyên
truyền chính trị;
chấp thuận xây
dựng, lắp đặt công
trình hạ tầng, công
trình hạ tầng kỹ
thuật sử dụng
chung trong phạm
vi bảo vệ kết cấu hạ
tầng đường bộ;
chấp thuận gia
cường công trình
07 ngày làm
việc
04 ngày làm
việc
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Nghị định số 165/2025/NĐ-
CP ngày 26/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết,
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đường bộ
Điều 77 Luật Trật tự, an toàn
giao thông đường bộ.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân
định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Xây dựng.
Sở Xây
dựng
Quyết định
1851/QĐ-
UBND
ngày
26/6/2025
27
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
đường bộ khi cần
thiết để cho phép xe
quá khổ giới hạn,
xe quá tải trọng, xe
bánh xích lưu hành
trên đường bộ
(2.001921)
33.
Cấp lại Giấy phép
kinh doanh vận tải
bằng xe ô tô, bằng
xe bốn bánh gắn
động khi sự
thay đổi liên quan
đến nội dung của
Giấy phép kinh
doanh hoặc Giấy
phép kinh doanh bị
thu hồi (2.002286)
Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ
đúng theo
quy định
Trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ
đúng theo
quy định
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Nghị định số 158/2024/NĐ-
CP ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về hoạt
động vận tải đường bộ
Sở Xây
dựng
Quyết định
1213/QĐ-
UBND
ngày
26/4/2025
34.
Cấp Giấy phép kinh
doanh vận tải bằng
xe ô tô, bằng xe bốn
bánh có gắn động
(1.000703)
Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ
đúng theo
quy định
Trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ
đúng theo
quy định
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
Nghị định số 158/2024/NĐ-
CP ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về hoạt
động vận tải đường bộ
Sở Xây
dựng
Quyết định
1213/QĐ-
UBND
ngày
26/4/2025
28
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
công Quốc gia.
35.
Cấp lại Giấy phép
kinh doanh vận tải
bằng xe ô tô, bằng
xe bốn bánh gắn
động trường hợp
Giấy phép kinh
doanh bị mất, bị
hỏng (2.002287)
Trong thời
hạn 03 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ
đúng theo
quy định
Trong thời
hạn 1,5 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ
đúng theo
quy định
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Nghị định số 158/2024/NĐ-
CP ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về hoạt
động vận tải đường bộ
Sở Xây
dựng
Quyết định
1213/QĐ-
UBND
ngày
26/4/2025
36.
Cấp, cấp lại Phù
hiệu cho xe ô tô, xe
bốn bánh gắn
động kinh doanh
vận tải (2.002288)
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ
đúng theo
quy định
Trong thời
hạn 01 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ
đúng theo
quy định
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Nghị định số 158/2024/NĐ-
CP ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về hoạt
động vận tải đường bộ
Sở Xây
dựng
Quyết định
1213/QĐ-
UBND
ngày
26/4/2025
37.
Đăng khai thác
tuyến vận tải hành
khách cố định
(2.002285)
Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ
Trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
Nghị định số 158/2024/NĐ-
CP ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về hoạt
động vận tải đường bộ
Sở Xây
dựng
Quyết định
1213/QĐ-
UBND
ngày
26/4/2025
29
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
theo quy
định.
theo quy
định.
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
38.
Cấp Giấy phép vận
chuyển hàng hóa
nguy hiểm trên
đường bộ
(1.013259)
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ
đúng theo
quy định
(trong đó 03
ngày đối với
Sở Xây
dựng, 02
ngày đối với
UBND
thành phố)
2,5 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ
đúng theo
quy định
(trong đó 1,5
ngày đối với
Sở Xây
dựng, 01
ngày đối với
UBND
thành phố)
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
Ngh định s 161/2024/NĐ-
CP ngày 18/12/2024 ca
Chính ph quy định danh mc
ng hóa nguy him, vn
chuyn ng hóa nguy him
trình t, th tc cp giy
phép, cp giy chng nhn
hoàn thành chương trình tp
hun cho người lái xe hoc
người áp ti vn chuyn hàng
a nguy him trên đưng b
UBND
thành
phố, Sở
Xây dựng
Quyết định
239/QĐ-
UBND
ngày
23/01/2025
39.
Cấp, cấp lại Giấy
phép vận tải đường
bộ quốc tế giữa
Việt Nam Lào
(1.002861)
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ theo quy
định
Trong thời
hạn 01 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ theo quy
định
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
Nghị định số 158/2024/NĐ-
CP ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về hoạt
động vận tải đường bộ
Sở Xây
dựng
Quyết định
1213/QĐ-
UBND
ngày
26/4/2025
30
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
công Quốc gia.
40.
Điều chỉnh thông
tin trên Giấy phép
vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm trên
đường bộ khi sự
thay đổi liên quan
đến nội dung của
Giấy phép
(1.013260)
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ
theo quy
định (trong
đó 02 ngày
đối với Sở
Xây dựng,
01 ngày đối
với UBND
thành phố).
02 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ
theo quy
định (trong
đó 01 ngày
đối với Sở
Xây dựng,
01 ngày đối
với UBND
thành phố).
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
Ngh định s 161/2024/NĐ-
CP ngày 18/12/2024 ca
Chính ph quy định danh mc
ng hóa nguy him, vn
chuyn ng hóa nguy him
trình t, th tc cp giy
phép, cp giy chng nhn
hoàn thành chương trình tp
hun cho người lái xe hoc
người áp ti vn chuyn hàng
a nguy him trên đưng b
UBND
thành
phố, Sở
Xây dựng
Quyết định
239/QĐ-
UBND
ngày
23/01/2025
41.
Công bố đưa bến xe
khách vào khai thác
(1.000660)
- Thời hạn
kiểm tra:
trong thời
hạn 05 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ
đúng quy
định.
- Thời hạn
công bố:
+ Trường
hợp quyết
định công
- Thời hạn
kiểm tra:
trong thời
hạn 02 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ
đúng quy
định.
- Thời hạn
công bố:
+ Trường
hợp quyết
định công
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Thông số 36/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 12
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định
về tổ chức, quảnhoạt động
vận tải bằng xe ô hoạt
động của bến xe, bãi đỗ xe,
trạm dừng nghỉ, điểm dừng
xe trên đường bộ; quy định
trình tự, thủ tục đưa bến xe,
trạm dừng nghỉ vào khai thác.
- Thông số 72/2025/TT-
BXD ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Xây
Sở Xây
dựng
Quyết định
790/QĐ-
UBND
ngày
04/3/2026
31
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
bố: trong
thời hạn 03
ngày làm
việc kể từ
ngày kết
thúc kiểm
tra.
+ Trường
hợp thông
báo cho đơn
vị kinh
doanh dịch
vụ bến xe
khách: trong
thời hạn 02
ngày làm
việc kể từ
ngày kết
thúc kiểm
tra.
bố: trong
thời hạn 02
ngày làm
việc kể từ
ngày kết
thúc kiểm
tra.
+ Trường
hợp thông
báo cho đơn
vị kinh
doanh dịch
vụ bến xe
khách: trong
thời hạn 01
ngày làm
việc kể từ
ngày kết
thúc kiểm
tra.
dựng sửa đổi, bổ sung một số
Điều của Thông số
36/2024/TT-BGTVT ngày
15 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định về tổ chức, quản
hoạt động vận tải bằng xe ô
hoạt động của bến xe, bãi
đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm
dừng xe trên đường bộ; quy
định trình tự, thủ tục đưa bến
xe, trạm dừng nghỉ vào khai
thác, Thông số
40/2024/TT-BGTVT ngày
15 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định về công tác phòng,
chống, khắc phục hậu quả
thiên tai trong lĩnh vực đường
bộ; Thông số 41/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định
về quản lý, vận hành, khai
thác bảo trì kết cấu hạ tầng
đường bộ, Thông số
22/2014/TT-BGTVT ngày
32
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
06 tháng 6 năm 2014 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải
hướng dẫn xây dựng quy
trình vận hành, khai thác bến
phà, bến khách ngang sông
sử dụng phà một lưỡi chở
hành khách và xe ô tô.
42.
Công bố lại bến xe
khách (1.000672)
- Thời hạn
kiểm tra:
trong thời
hạn 03 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ
đúng quy
định.
- Thời hạn
công bố:
+ Trường
hợp quyết
định công
bố: trong
thời hạn 03
ngày làm
việc kể từ
ngày kết
- Thời hạn
kiểm tra:
trong thời
hạn 02 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ
đúng quy
định.
- Thời hạn
công bố:
+ Trường
hợp quyết
định công
bố: trong
thời hạn 01
ngày làm
việc kể từ
ngày kết
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Thông số 36/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 12
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định
về tổ chức, quảnhoạt động
vận tải bằng xe ô hoạt
động của bến xe, bãi đỗ xe,
trạm dừng nghỉ, điểm dừng
xe trên đường bộ; quy định
trình tự, thủ tục đưa bến xe,
trạm dừng nghỉ vào khai thác.
- Thông số 72/2025/TT-
BXD ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng sửa đổi, bổ sung một số
Điều của Thông số
36/2024/TT-BGTVT ngày
15 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải
Sở Xây
dựng
Quyết định
790/QĐ-
UBND
ngày
04/3/2026
33
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
thúc kiểm
tra.
+ Trường
hợp thông
báo cho đơn
vị kinh
doanh dịch
vụ bến xe
khách: trong
thời hạn 02
ngày làm
việc kể từ
ngày kết
thúc kiểm
tra.
thúc kiểm
tra.
+ Trường
hợp thông
báo cho đơn
vị kinh
doanh dịch
vụ bến xe
khách: trong
thời hạn 01
ngày làm
việc kể từ
ngày kết
thúc kiểm
tra.
quy định về tổ chức, quản
hoạt động vận tải bằng xe ô
hoạt động của bến xe, bãi
đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm
dừng xe trên đường bộ; quy
định trình tự, thủ tục đưa bến
xe, trạm dừng nghỉ vào khai
thác, Thông số
40/2024/TT-BGTVT ngày
15 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định về công tác phòng,
chống, khắc phục hậu quả
thiên tai trong lĩnh vực đường
bộ; Thông số 41/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định
về quản lý, vận hành, khai
thác bảo trì kết cấu hạ tầng
đường bộ, Thông số
22/2014/TT-BGTVT ngày
06 tháng 6 năm 2014 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải
hướng dẫn xây dựng quy
trình vận hành, khai thác bến
phà, bến khách ngang sông
34
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
sử dụng phà một lưỡi chở
hành khách và xe ô tô.
IV.
Lĩnh vực đường sắt:
43.
Bãi bỏ đường
ngang (1.000294)
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ
theo quy
định (trong
đó 03 ngày
đối với Sở
Xây dựng,
02 ngày đối
với UBND
thành phố)
02 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ
theo quy
định (trong
đó 01 ngày
đối với Sở
Xây dựng,
01 ngày đối
với UBND
thành phố)
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Luật Đường sắt số
95/2025/QH15.
- Thông số
34/2025/TTBXD ngày
14/11/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng quy định về
quản lý, khai thác kết cấu hạ
tầng đường sắt.
Chủ tịch
UBND
thành
phố, Sở
Xây dựng
Quyết định
3906/QĐ-
UBND
ngày
23/12/2025
44.
Gia hạn giấy phép
kết nối, bãi bỏ kết
nối các tuyến
đường sắt
(1.004681)
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ
theo quy
định (trong
đó 03 ngày
đối với Sở
Xây dựng;
02 ngày đối
2,5 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ
theo quy
định (trong
đó 1,5 ngày
đối với Sở
Xây dựng;
01 ngày đối
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Luật Đường sắt số
95/2025/QH15.
- Thông số
34/2025/TTBXD ngày
14/11/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng quy định về
quản lý, khai thác kết cấu hạ
tầng đường sắt.
Chủ tịch
UBND
thành
phố, Sở
Xây dựng
Quyết định
3906/QĐ-
UBND
ngày
23/12/2025
35
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
với UBND
thành phố)
với UBND
thành phố)
45.
Cấp Giấy phép kết
nối các tuyến
đường sắt
(1.004685)
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ
theo quy
định (trong
đó 07 ngày
đối với Sở
Xây dựng;
03 ngày đối
với UBND
thành phố).
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ
theo quy
định (trong
đó 3,5 ngày
đối với Sở
Xây dựng;
1,5 ngày đối
với UBND
thành phố).
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Luật Đường sắt số
95/2025/QH15.
- Thông số
34/2025/TTBXD ngày
14/11/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng quy định về
quản lý, khai thác kết cấu hạ
tầng đường sắt.
Chủ tịch
UBND
thành
phố, Sở
Xây dựng
Quyết định
3906/QĐ-
UBND
ngày
23/12/2025
46.
Cấp Giấy phép xây
dựng, cải tạo, nâng
cấp đường ngang
(1.005126)
08 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ
theo quy
định (trong
đó 05 ngày
đối với Sở
Xây dựng;
03 ngày đối
với UBND
thành phố).
04 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ
theo quy
định (trong
đó 2,5 ngày
đối với Sở
Xây dựng;
1,5 ngày đối
với UBND
thành phố).
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Luật Đường sắt số
95/2025/QH15.
- Thông số
34/2025/TTBXD ngày
14/11/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng quy định về
quản lý, khai thác kết cấu hạ
tầng đường sắt.
Chủ tịch
UBND
thành
phố, Sở
Xây dựng
Quyết định
3906/QĐ-
UBND
ngày
23/12/2025
36
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
47.
Cấp giấy phép xây
dựng công trình
thiết yếu, dùng
chung với đường
sắt (1.005134)
08 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ
theo quy
định (trong
đó 05 ngày
đối với Sở
Xây dựng;
03 ngày đối
với UBND
thành phố).
04 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ
theo quy
định (trong
đó 2,5 ngày
đối với Sở
Xây dựng;
1,5 ngày đối
với UBND
thành phố).
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Luật Đường sắt số
95/2025/QH15.
- Thông số
34/2025/TTBXD ngày
14/11/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng quy định về
quản lý, khai thác kết cấu hạ
tầng đường sắt.
Chủ tịch
UBND
thành
phố, Sở
Xây dựng
Quyết định
3906/QĐ-
UBND
ngày
23/12/2025
48.
Gia hạn giấy phép
xây dựng công trình
thiết yếu, dùng
chung đường sắt
(1.005123)
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ
theo quy
định (trong
đó 02 ngày
đối với Sở
Xây dựng,
01 ngày đối
với UBND
thành phố).
02 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ
theo quy
định (trong
đó 01 ngày
đối với Sở
Xây dựng,
01 ngày đối
với UBND
thành phố).
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Luật Đường sắt số
95/2025/QH15.
- Thông số
34/2025/TTBXD ngày
14/11/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng quy định về
quản lý, khai thác kết cấu hạ
tầng đường sắt.
Chủ tịch
UBND
thành
phố, Sở
Xây dựng
Quyết định
3906/QĐ-
UBND
ngày
23/12/2025
49.
Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng
phương tiện giao
- Đối với cấp
lại Giấy
chứng nhận
- Đối với cấp
lại Giấy
chứng nhận
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
- Luật Đường sắt số
95/2025/QH15.
Chủ tịch
UBND
thành
Quyết định
3906/QĐ-
UBND
37
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
thông đường sắt
(1.004844)
đăng
trường hợp
chuyển
quyền sở
hữu, phương
tiện thay đổi
tính năng sử
dụng hoặc
thay đổi các
thông số kỹ
thuật chủ
yếu, Giấy
chứng nhận
đăng bị
hỏng:
Trong thời
hạn không
quá 03 ngày
làm việc, kể
từ khi nhận
được hồ
đầy đủ
đúng theo
quy định
(trong đó 02
ngày đối với
Sở Xây
đăng
trường hợp
chuyển
quyền sở
hữu, phương
tiện thay đổi
tính năng sử
dụng hoặc
thay đổi các
thông số kỹ
thuật chủ
yếu, Giấy
chứng nhận
đăng bị
hỏng:
Trong thời
hạn không
quá 03 ngày
làm việc, kể
từ khi nhận
được hồ
đầy đủ
đúng theo
quy định
(trong đó 02
ngày đối với
Sở Xây
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
- Thông số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí,
lệ phí trong lĩnh vực đường
thủy nội địađường sắt;
- Thông số
33/2025/TTBXD ngày
14/11/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng quy định về
quản lý, khai thác vận tải
đường sắt.
phố, Sở
Xây dựng
ngày
23/12/2025
38
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
dựng, 01
ngày đối với
UBND
thành phố).
- Cấp lại
Giấy chứng
nhận đăng
phương
tiện bị
mất:Trong
thời hạn 01
ngày làm
việc kể từ
ngày tiếp
nhận hồ
đầy đủ, đúng
quy định,
quan cấp
Giấy chứng
nhận đăng
phương
tiện cấp cho
chủ sở hữu
Giấy xác
nhận đã khai
báo mất
Giấy chứng
dựng, 01
ngày đối với
UBND
thành phố).
- Cấp lại
Giấy chứng
nhận đăng
phương
tiện bị
mất:Trong
thời hạn 01
ngày làm
việc kể từ
ngày tiếp
nhận hồ
đầy đủ, đúng
quy định,
quan cấp
Giấy chứng
nhận đăng
phương
tiện cấp cho
chủ sở hữu
Giấy xác
nhận đã khai
báo mất
Giấy chứng
39
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
nhận đăng
phương
tiện theo
mẫu quy
định. Thời
gian quan
cấp Giấy
chứng nhận
đăng
phương tiện
xem xét cấp
lại Giấy
chứng nhận
đăng
phương tiện
30 ngày kể
từ ngày tiếp
nhận hồ
đầy đủ, đúng
quy định
(trong đó 20
ngày đối với
Sở Xây
dựng, 10
ngày đối với
UBND
thành phố).
nhận đăng
phương
tiện theo
mẫu quy
định. Thời
gian quan
cấp Giấy
chứng nhận
đăng
phương tiện
xem xét cấp
lại Giấy
chứng nhận
đăng
phương tiện
10 ngày kể
từ ngày tiếp
nhận hồ
đầy đủ, đúng
quy định
(trong đó 07
ngày đối với
Sở Xây
dựng, 03
ngày đối với
UBND
thành phố).
40
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
V.
Lĩnh vực hàng hảiđường thủy nội địa:
50.
Thỏa thuận thông
số kỹ thuật xây
dựng luồng đường
thủy nội địa
(1.009442)
Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ
theo quy
định
Trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ
theo quy
định
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Nghị định số 08/2021/NĐ-
CP ngày 28/01/2021 của
Chính phủ quy định về quản
hoạt động đường thủy nội
địa
Sở Xây
dựng
Quyết định
1213/QĐ-
UBND
ngày
26/4/2025
51.
Phê duyệt phương
án vận tải hàng hóa
siêu trường hoặc
hàng hóa siêu trọng
trên đường thủy nội
địa (1.000344)
02 ngày làm
việc, kể từ
khi nhận đủ
hồ theo
quy định.
01 ngày làm
việc, kể từ
khi nhận đủ
hồ theo
quy định.
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa;
- Nghị định số 110/2014/NĐ-
CP ngày 20 tháng 11 năm
2014 của Chính phủ quy định
điều kiện kinh doanh vận tải
đường thủy nội địa;
- Thông số 61/2015/TT-
BGTVT ngày 02/11/2015
của Bộ Giao thông vận tải
quy định về vận tải hàng hóa
trên đường thủy nội địa.
Sở Xây
dựng
Quyết định
1213/QĐ-
UBND
ngày
26/4/2025
52.
Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng
02 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
01 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
- Thông số 75/2014/TT-
BGTVT ngày 19/12/2014
của Bộ trưởng Bộ Giao thông
Sở Xây
dựng
Quyết định
1851/QĐ-
UBND
41
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
phương tiện
(1.003930)
được hồ
hợp lệ
được hồ
hợp lệ
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
vận tải quy định về đăng
phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-
BGTVT ngày 17/12/2024
của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông quy
định về đăng phương tiện
thủy nội địa quy định thi,
kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển
đổi giấy chứng nhận khả
năng chuyên môn, chứng chỉ
chuyên môn thuyền viên,
người lái phương tiện thủy
nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí,
lệ phí trong lĩnh vựcđường
thủy nội địađường sắt;
- Thông số 09/2025/TT-
BXD ngày 13/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
ngày
26/6/2025
42
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
Thông thuộc lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Xây dựng
liên quan đến sắp xếp tổ chức
bộ máy, thực hiện chính
quyền địa phương 02 cấp
phân cấp cho chính quyền địa
phương.
53.
Đăng lại phương
tiện trong trường
hợp chuyển quyền
sở hữu phương tiện
đồng thời thay đổi
quan đăng
phương tiện
(1.003970)
02 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp lệ
01 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp lệ
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Thông số 75/2014/TT-
BGTVT ngày 19/12/2014
của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về đăng
phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-
BGTVT ngày 17/12/2024
của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông quy
định về đăng phương tiện
thủy nội địa quy định thi,
kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển
đổi giấy chứng nhận khả
năng chuyên môn, chứng chỉ
chuyên môn thuyền viên,
người lái phương tiện thủy
nội địa;
Sở Xây
dựng
Quyết định
1851/QĐ-
UBND
ngày
26/6/2025
43
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
- Thông số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí,
lệ phí trong lĩnh vựcđường
thủy nội địađường sắt;
- Thông số 09/2025/TT-
BXD ngày 13/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
Thông thuộc lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Xây dựng
liên quan đến sắp xếp tổ chức
bộ máy, thực hiện chính
quyền địa phương 02 cấp
phân cấp cho chính quyền địa
phương.
54.
Đăng lại phương
tiện trong trường
hợp chuyển quyền
sở hữu phương tiện
nhưng không thay
đổi quan đăng
phương tiện
(1.004002)
02 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp lệ
01 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp lệ
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
- Thông số 75/2014/TT-
BGTVT ngày 19/12/2014
của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về đăng
phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-
BGTVT ngày 17/12/2024
của Bộ trưởng Bộ Giao thông
Sở Xây
dựng
Quyết định
1851/QĐ-
UBND
ngày
26/6/2025
44
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
vận tải sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông quy
định về đăng phương tiện
thủy nội địa quy định thi,
kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển
đổi giấy chứng nhận khả
năng chuyên môn, chứng chỉ
chuyên môn thuyền viên,
người lái phương tiện thủy
nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí,
lệ phí trong lĩnh vựcđường
thủy nội địađường sắt;
- Thông số 09/2025/TT-
BXD ngày 13/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
Thông thuộc lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Xây dựng
liên quan đến sắp xếp tổ chức
bộ máy, thực hiện chính
quyền địa phương 02 cấp
45
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
phân cấp cho chính quyền địa
phương.
55.
Đăng lại phương
tiện trong trường
hợp chuyển từ
quan đăng khác
sang quan đăng
phương tiện
thủy nội địa
(1.004036)
02 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp lệ
01 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp lệ
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Thông số 75/2014/TT-
BGTVT ngày 19/12/2014
của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về đăng
phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-
BGTVT ngày 17/12/2024
của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông quy
định về đăng phương tiện
thủy nội địa quy định thi,
kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển
đổi giấy chứng nhận khả
năng chuyên môn, chứng chỉ
chuyên môn thuyền viên,
người lái phương tiện thủy
nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí,
Sở Xây
dựng
Quyết định
1851/QĐ-
UBND
ngày
26/6/2025
46
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
lệ phí trong lĩnh vựcđường
thủy nội địađường sắt;
- Thông số 09/2025/TT-
BXD ngày 13/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
Thông thuộc lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Xây dựng
liên quan đến sắp xếp tổ chức
bộ máy, thực hiện chính
quyền địa phương 02 cấp
phân cấp cho chính quyền địa
phương.
56.
Đăng phương
tiện lần đầu đối với
phương tiện đang
khai thác trên
đường thủy nội địa
(1.004047)
02 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp lệ
01 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp lệ
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Thông số 75/2014/TT-
BGTVT ngày 19/12/2014
của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về đăng
phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-
BGTVT ngày 17/12/2024
của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông quy
định về đăng phương tiện
thủy nội địa quy định thi,
kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển
Sở Xây
dựng
Quyết định
1851/QĐ-
UBND
ngày
26/6/2025
47
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
đổi giấy chứng nhận khả
năng chuyên môn, chứng chỉ
chuyên môn thuyền viên,
người lái phương tiện thủy
nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí,
lệ phí trong lĩnh vựcđường
thủy nội địađường sắt;
- Thông số 09/2025/TT-
BXD ngày 13/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
Thông thuộc lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Xây dựng
liên quan đến sắp xếp tổ chức
bộ máy, thực hiện chính
quyền địa phương 02 cấp
phân cấp cho chính quyền địa
phương.
57.
Đăng phương
tiện lần đầu đối với
phương tiện chưa
02 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
01 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
- Thông số 75/2014/TT-
BGTVT ngày 19/12/2014
của Bộ trưởng Bộ Giao thông
Sở Xây
dựng
Quyết định
1851/QĐ-
UBND
48
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
khai thác trên
đường thủy nội địa
(1.004088)
được hồ
hợp lệ
được hồ
hợp lệ
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
vận tải quy định về đăng
phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-
BGTVT ngày 17/12/2024
của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông quy
định về đăng phương tiện
thủy nội địa quy định thi,
kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển
đổi giấy chứng nhận khả
năng chuyên môn, chứng chỉ
chuyên môn thuyền viên,
người lái phương tiện thủy
nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí,
lệ phí trong lĩnh vựcđường
thủy nội địađường sắt;
- Thông số 09/2025/TT-
BXD ngày 13/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
ngày
26/6/2025
49
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
Thông thuộc lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Xây dựng
liên quan đến sắp xếp tổ chức
bộ máy, thực hiện chính
quyền địa phương 02 cấp
phân cấp cho chính quyền địa
phương.
58.
Đăng lại phương
tiện trong trường
hợp chủ phương
tiện thay đổi trụ sở
hoặc nơi đăng hộ
khẩu thường trú của
chủ phương tiện
sang đơn vị hành
chính cấp tỉnh khác
(1.006391)
02 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp lệ
01 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp lệ
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Thông số 75/2014/TT-
BGTVT ngày 19/12/2014
của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về đăng
phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-
BGTVT ngày 17/12/2024
của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông quy
định về đăng phương tiện
thủy nội địa quy định thi,
kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển
đổi giấy chứng nhận khả
năng chuyên môn, chứng chỉ
chuyên môn thuyền viên,
người lái phương tiện thủy
nội địa;
Sở Xây
dựng
Quyết định
1851/QĐ-
UBND
ngày
26/6/2025
50
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
- Thông số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí,
lệ phí trong lĩnh vựcđường
thủy nội địađường sắt;
- Thông số 09/2025/TT-
BXD ngày 13/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
Thông thuộc lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Xây dựng
liên quan đến sắp xếp tổ chức
bộ máy, thực hiện chính
quyền địa phương 02 cấp
phân cấp cho chính quyền địa
phương.
59.
Công bố chuyển
bến thủy nội địa
thành cảng thủy nội
địa trong trường
hợp bến thủy nội
địa quy mô,
thông số kỹ thuật
phù hợp với cấp kỹ
- Cảng thủy
nội địa tiếp
nhận
phương tiện
thủy nước
ngoài:
+ Trong thời
hạn 05 ngày
- Cảng thủy
nội địa tiếp
nhận
phương tiện
thủy nước
ngoài:
+ Trong thời
hạn 2,5 ngày
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Nghị định số 08/2021/NĐ-
CP ngày 28/01/2021 của
Chính phủ quy định về quản
hoạt động đường thủy nội
địa
Sở Xây
dựng
Quyết định
1213/QĐ-
UBND
ngày
26/4/2025
51
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
thuật cảng thủy nội
địa (1.009446)
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ
theo quy
định, Sở Xây
dựng thẩm
định hồ sơ,
nếu đủ điều
kiện thì báo
cáo Bộ Xây
dựng;
+ Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ
báo cáo
thẩm định,
Bộ Xây
dựng ban
hành quyết
định công bố
hoạt động
cảng thủy
nội địa;
- Cảng thủy
nội địa
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ
theo quy
định, Sở Xây
dựng thẩm
định hồ sơ,
nếu đủ điều
kiện thì báo
cáo Bộ Xây
dựng;
+ Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ
báo cáo
thẩm định,
Bộ Xây
dựng ban
hành quyết
định công bố
hoạt động
cảng thủy
nội địa;
- Cảng thủy
nội địa
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
52
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
không tiếp
nhận
phương tiện
thủy nước
ngoài: Trong
thời hạn 05
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ
theo quy
định, Sở Xây
dựng ban
hành quyết
định công bố
hoạt động
cảng thủy
nội địa.
không tiếp
nhận
phương tiện
thủy nước
ngoài: Trong
thời hạn 2,5
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ
theo quy
định, Sở Xây
dựng ban
hành quyết
định công bố
hoạt động
cảng thủy
nội địa.
60.
Công bố đóng cảng,
bến thủy nội địa
(1.009447)
Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ
theo quy
định
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ
theo quy
định
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
- Nghị định số 08/2021/NĐ-
CP của Chính phủ quy định
về quản hoạt động đường
thủy nội địa.
- Nghị định số 06/2024/NĐ-
CP của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị
định số 08/2021/NĐ-CP
Sở Xây
dựng
Quyết định
1851/QĐ-
UBND
ngày
26/6/2025
53
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
công Quốc gia.
ngày 28/01/2021 của Chính
phủ quy định về quảnhoạt
động đường thủy nội địa.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân
định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Xây dựng.
61.
Công bố đóng khu
neo đậu (1.009450)
Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
được đơn đề
nghị của chủ
đầu khu
neo đậu.
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
được đơn đề
nghị của chủ
đầu khu
neo đậu.
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Nghị định số 08/2021/NĐ-
CP của Chính phủ quy định
về quản hoạt động đường
thủy nội địa.
Sở Xây
dựng
Quyết định
1851/QĐ-
UBND
ngày
26/6/2025
62.
Thỏa thuận thiết lập
báo hiệu đường
thủy nội địa đối với
công trình xây
dựng, hoạt động
Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ
Trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
Nghị định số 08/2021/NĐ-
CP của Chính phủ quy định
về quản hoạt động đường
thủy nội địa.
Sở Xây
dựng
Quyết định
1213/QĐ-
UBND
ngày
26/4/2025
54
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
trên đường thủy nội
địa (1.009451)
theo quy
định
theo quy
định
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
63.
Công bố hoạt động
cảng thủy nội địa
trường hợp không
còn nhu cầu tiếp
nhận phương tiện
thủy nước ngoài
(1.009458)
- 05 ngày
làm việc, Bộ
xây dựng
văn bản chấp
thuận gửi
chủ cảng
- 05 ngày
làm việc, Sở
ban hành
quyết định
công bố hoạt
động cảng.
- 05 ngày
làm việc, Bộ
xây dựng
văn bản chấp
thuận gửi
chủ cảng
- 2,5 ngày
làm việc, Sở
ban hành
quyết định
công bố hoạt
động cảng.
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Nghị định số 08/2021/NĐ-
CP của Chính phủ quy định
về quản hoạt động đường
thủy nội địa.
- Thông số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính về
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí,
lệ phí trong lĩnh vực đường
thủy nội địađường sắt.
Sở Xây
dựng
Quyết định
1213/QĐ-
UBND
ngày
26/4/2025
64.
Công bố mở luồng
chuyên dùng nối
với luồng quốc gia,
luồng chuyên dùng
nối với luồng địa
phương (1.009459)
- Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ, Sở
Xây dựng
thẩm định hồ
sơ, nếu đủ
điều kiện thì
báo cáo Ủy
- Trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ, Sở
Xây dựng
thẩm định hồ
sơ, nếu đủ
điều kiện thì
báo cáo Ủy
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Nghị định số 08/2021/NĐ-
CP của Chính phủ quy định
về quản hoạt động đường
thủy nội địa.
UBND
thành
phố, Sở
Xây dựng
Quyết định
1213/QĐ-
UBND
ngày
26/4/2025
55
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
ban nhân
dân cấp tỉnh;
- Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
được hồ
báo cáo
của Sở Xây
dựng, Ủy
ban nhân
dân cấp tỉnh
ban hành
quyết định
công bố mở
luồng.
ban nhân
dân cấp tỉnh;
- Trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
được hồ
báo cáo
của Sở Xây
dựng, Ủy
ban nhân
dân cấp tỉnh
ban hành
quyết định
công bố mở
luồng.
65.
Công bố đóng
luồng đường thủy
nội địa khi không
nhu cầu khai
thác, sử dụng
(1.009460)
- Trong thời
hạn 10 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ
theo quy
định, Sở Xây
dựng thẩm
định hồ sơ,
nếu đủ điều
kiện thì báo
- Trong thời
hạn 03 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ
theo quy
định, Sở Xây
dựng thẩm
định hồ sơ,
nếu đủ điều
kiện thì báo
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Nghị định số 08/2021/NĐ-
CP của Chính phủ quy định
về quản hoạt động đường
thủy nội địa.
UBND
thành
phố, Sở
Xây dựng
Quyết định
1213/QĐ-
UBND
ngày
26/4/2025
56
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
cáo Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh;
- Trong thời
hạn 10 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ
báo cáo của
Sở Xây
dựng, Ủy
ban nhân
dân cấp tỉnh
ban hành
quyết định
công bố
đóng luồng
theo phạm vi
quản lý.
cáo Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh;
- Trong thời
hạn 03 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ
báo cáo của
Sở Xây
dựng, Ủy
ban nhân
dân cấp tỉnh
ban hành
quyết định
công bố
đóng luồng
theo phạm vi
quản lý.
66.
Thông báo luồng
đường thủy nội địa
chuyên dùng
(1.009461)
Trong thời
gian 03 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
được báo
cáo của tổ
chức,
nhân
Trong thời
gian 1,5
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được báo
cáo của tổ
chức,
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Nghị định số 08/2021/NĐ-
CP của Chính phủ quy định
về quản hoạt động đường
thủy nội địa.
Sở Xây
dựng
Quyết định
1213/QĐ-
UBND
ngày
26/4/2025
57
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
luồng
chuyên
dùng.
nhân
luồng
chuyên
dùng.
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
67.
Thỏa thuận về nội
dung liên quan đến
đường thủy nội địa
đối với công trình
không thuộc kết
cấu hạ tầng đường
thủy nội địa các
hoạt động trên
đường thủy nội địa
(1.009463)
Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ
theo quy
định.
Trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ
theo quy
định.
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Nghị định số 08/2021/NĐ-
CP của Chính phủ quy định
về quản hoạt động đường
thủy nội địa.
Sở Xây
dựng
Quyết định
1213/QĐ-
UBND
ngày
26/4/2025
68.
Chấp thuận phương
án bảo đảm an toàn
giao thông
(1.009465)
Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ
theo quy
định.
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ
theo quy
định.
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Nghị định số 08/2021/NĐ-
CP của Chính phủ quy định
về quản hoạt động đường
thủy nội địa.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân
định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Xây dựng.
Sở Xây
dựng
Quyết định
1851/QĐ-
UBND
ngày
26/6/2025
58
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
69.
Chấp thuận vùng
hoạt động tàu lặn
(1.013466)
Trong thời
hạn 15 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
được hồ
hợp lệ (trong
đó: 03 ngày
làm việc tại
Sở Xây
dựng; 05
ngày tại
UBND
thành phố)
Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
được hồ
hợp lệ (trong
đó: 03 ngày
làm việc tại
Sở Xây
dựng; 02
ngày tại
UBND
thành phố)
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam
ngày 25 tháng 11 năm 2015;
- Nghị định số 58/2017/NĐ-
CP ngày 10/5/2017 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Bộ luật Hàng
hải Việt Nam về quản hoạt
động hàng hải;
- Nghị định số 34/2025/NĐ-
CP ngày 25/02/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hàng hải;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-
CP ngày 13/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất,
UBND
thành
phố, Sở
Xây dựng
Quyết định
1578/QĐ-
UBND
ngày
19/5/2026
59
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
kinh doanh thuộc phạm vi
quảncủa Bộ Xây dựng.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh
doanh lĩnh vực quốc phòng,
nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, pháp, ngân
hàng.
70.
Xóa đăng
phương tiện
(2.001659)
02 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp lệ tổ
chức,
nhân đã
hoàn thành
nghĩa vụ tài
chính (nếu
có)
01 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp lệ tổ
chức,
nhân đã
hoàn thành
nghĩa vụ tài
chính (nếu
có)
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Thông số 75/2014/TT-
BGTVT ngày 19/12/2014
của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về đăng
phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-
BGTVT ngày 17/12/2024
của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông quy
định về đăng phương tiện
thủy nội địa quy định thi,
kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển
đổi giấy chứng nhận khả
năng chuyên môn, chứng chỉ
Sở Xây
dựng
Quyết định
1851/QĐ-
UBND
ngày
26/6/2025
60
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
chuyên môn thuyền viên,
người lái phương tiện thủy
nội địa;
- Thông số 09/2025/TT-
BXD ngày 13/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
Thông thuộc lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Xây dựng
liên quan đến sắp xếp tổ chức
bộ máy, thực hiện chính
quyền địa phương 02 cấp
phân cấp cho chính quyền địa
phương.
71.
Đăng lại phương
tiện trong trường
hợp phương tiện
thay đổi tên, tính
năng kỹ thuật
(2.001711)
02 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp lệ tổ
chức,
nhân đã
hoàn thành
nghĩa vụ tài
chính (nếu
có)
01 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp lệ tổ
chức,
nhân đã
hoàn thành
nghĩa vụ tài
chính (nếu
có)
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Thông số 75/2014/TT-
BGTVT ngày 19/12/2014
của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về đăng
phương tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-
BGTVT ngày 17/12/2024
của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông quy
định về đăng phương tiện
thủy nội địa quy định thi,
Sở Xây
dựng
Quyết định
1851/QĐ-
UBND
ngày
26/6/2025
61
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển
đổi giấy chứng nhận khả
năng chuyên môn, chứng chỉ
chuyên môn thuyền viên,
người lái phương tiện thủy
nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí,
lệ phí trong lĩnh vựcđường
thủy nội địađường sắt;
- Thông số 09/2025/TT-
BXD ngày 13/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
Thông thuộc lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Xây dựng
liên quan đến sắp xếp tổ chức
bộ máy, thực hiện chính
quyền địa phương 02 cấp
phân cấp cho chính quyền địa
phương.
72.
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận sở
Trong thời
hạn không
Trong thời
hạn không
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
- Nghị định số 78/2016/NĐ-
CP ngày 01/7/2016 của
UBND
thành
Quyết định
552/QĐ-
62
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
đủ Điều kiện kinh
doanh dịch vụ đào
tạo thuyền viên,
người lái phương
tiện thủy nội địa
(2.002001)
quá 07 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ
hợp lệ (trong
đó: 05 ngày
làm việc đối
với Sở Xây
dựng; 02
ngày làm
việc đối với
UBND
thành phố).
quá 3,5 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ
hợp lệ (trong
đó: 2,5 ngày
làm việc đối
với Sở Xây
dựng; 01
ngày làm
việc đối với
UBND
thành phố).
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Chính phủ quy định điều kiện
kinh doanh dịch vụ đào tạo
thuyền viên, người lái
phương tiện thủy nội địa;
- Nghị định số 128/2018/NĐ-
CP ngày 24/9/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định quy định về điều kiện
đầu tư, kinh doanh trong lĩnh
vực đường thủy nội địa.
- Thông số 01/2017/TT-
BGTVT ngày 20/01/2017
của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải ban hành Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về hệ thống
phòng học chuyên môn,
phòng thi, kiểm tra; xưởng
thực hành; khu vực dạy thực
hành lái và vận hành máy của
sở đào tạo thuyền viên,
người lái phương tiện thủy
nội địa.
- Thông số 64/2024/TT-
BGTVT ngày 31/12/2024
của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định nội dung,
phố, Sở
Xây dựng
UBND
ngày
06/02/2026
63
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
chương trình đào tạo thuyền
viên, người lái phương tiện
thủy nội địa.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-
CP ngày 13/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi
quảncủa Bộ Xây dựng.
73.
Đổi tên cảng, bến
thủy nội địa, khu
neo đậu (1.009443)
Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
được đề nghị
của chủ
cảng, bến
thủy nội địa,
khu neo đậu
Trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
được đề nghị
của chủ
cảng, bến
thủy nội địa,
khu neo đậu
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
Nghị định số 08/2021/NĐ-
CP ngày 28/01/2021 của
Chính phủ quy định về quản
hoạt động đường thủy nội
địa
Sở Xây
dựng
Quyết định
1213/QĐ-
UBND
ngày
26/4/2025
74.
Gia hạn hoạt động
cảng, bến thủy nội
địa (1.009444)
Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
Trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
- Nghị định số 08/2021/NĐ-
CP của Chính phủ quy định
về quản hoạt động đường
thủy nội địa.
Sở Xây
dựng
Quyết định
1851/QĐ-
UBND
64
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
đủ hồ
theo quy
định.
đủ hồ
theo quy
định.
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
- Nghị định số 06/2024/NĐ-
CP của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị
định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính
phủ quy định về quảnhoạt
động đường thủy nội địa.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân
định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Xây dựng.
ngày
26/6/2025
75.
Công bố hoạt động
khu neo đậu
(1.009449)
Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ
theo quy
định.
Trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ
theo quy
định.
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
- Nghị định số 08/2021/NĐ-
CP ngày 28/01/2021 của
Chính phủ quy định về quản
hoạt động đường thủy nội
địa.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh
doanh lĩnh vực quốc phòng,
nội vụ, tài chính, xây dựng,
Sở Xây
dựng
Quyết định
1578/QĐ-
UBND
ngày
19/5/2026
65
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
ngoại giao, pháp, ngân
hàng
76.
Thiết lập khu neo
đậu (1.009448)
Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ
theo quy
định.
Trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ
theo quy
định.
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
Nghị định số 08/2021/NĐ-
CP ngày 28/01/2021 của
Chính phủ quy định về quản
hoạt động đường thủy nội
địa
Sở Xây
dựng
Quyết định
1213/QĐ-
UBND
ngày
26/4/2025
77.
Cấp Giấy phép vận
chuyển hàng hóa
nguy hiểm bằng
phương tiện thủy
nội địa (2.002615)
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ
đúng theo
quy định
(trong đó 03
ngày đối với
Sở Xây
dựng, 02
ngày đối với
UBND
thành phố)
2,5 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ
đúng theo
quy định
(trong đó 1,5
ngày đối với
Sở Xây
dựng, 01
ngày đối với
UBND
thành phố)
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
Nghị định số 34/2024/NĐ-
CP ngày 31/3/2024 của
Chính phủ quy định về Danh
mục hàng hoá nguy hiểm,
vận chuyển hàng hoá nguy
hiểm bằng phương tiện giao
thông giới đường bộ
phương tiện thủy nội địa.
- Nghị định 161/2024/NĐ-
CP quy định Danh mục hàng
hóa nguy hiểm, vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm trình
tự, thủ tục cấp giấy phép, cấp
giấy chứng nhận hoàn thành
chương trình tập huấn cho
UBND
thành
phố, Sở
Xây dựng
Quyết định
1578/QĐ-
UBND
ngày
19/5/2026
66
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
người lái xe hoặc người áp tải
vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm trên đường bộ.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh
doanh lĩnh vực quốc phòng,
nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, pháp, ngân
hàng.
78.
Đăng vận tải
hành khách cố định
trên tuyến vận tải
thủy từ bờ ra đảo
(2.000795)
09 ngày làm
việc
04 ngày làm
việc
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam
năm 2015.
- Thông số 16/2013/TT-
BGTVT ngày 30/7/2013 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải về quản tuyến vận tải
thủy từ bờ ra đảo trong vùng
biển Việt Nam.
- Thông số 05/2017/TT-
BGTVT ngày 21/02/2017
của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông số
16/2013/TTBGTVT ngày
Sở Xây
dựng
Quyết định
1851/QĐ-
UBND
ngày
26/6/2025
67
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
30/7/2013 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định
về quản tuyến vận tải thủy
từ bờ ra đảo trong vùng biển
Việt Nam.
- Thông số 08/2022/TT-
BGTVT ngày 16/6/2022 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông quy
định liên quan đến hoạt động
kinh doanh trong lĩnh vực
hàng hải.
- Thông số 10/2024/TT-
BGTVT ngày 10/4/2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông quy
định về quản tuyến vận tải
thủy từ bờ ra đảo trong vùng
biển Việt Nam.
- Thông số 09/2025/TT-
BXD ngày 13/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng sửađổi,
bổ sung một số điều của các
Thông thuộc lĩnh vực quản
68
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
nhà nước của Bộ Xây dựng
liên quan đến sắp xếp tổ chức
bộ máy, thực hiện chính
quyền địa phương 02 cấp
phân cấp cho chính quyền địa
phương.
79.
Phê duyệt Phương
án đưa tàu lặn vào
hoạt động
(1.013467)
Chậm nhất
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp lệ.
Chậm nhất
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp lệ.
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam
ngày 25 tháng 11 năm 2015;
- Nghị định số 58/2017/NĐ-
CP ngày 10/5/2017 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Bộ luật Hàng
hải Việt Nam về quản hoạt
động hàng hải;
- Nghị định số 34/2025/NĐ-
CP ngày 25/02/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hàng hải;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-
CP ngày 13/01/2026 của
Sở Xây
dựng
Quyết định
1578/QĐ-
UBND
ngày
19/5/2026
69
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi
quảncủa Bộ Xây dựng.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh
doanh lĩnh vực quốc phòng,
nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, pháp, ngân
hàng.
80.
Công bố hoạt động
cảng thủy nội địa
(1.009456)
- Đối với
cảng thủy
nội địa tiếp
nhận
phương tiện
thủy nước
ngoài:
+ Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
- Đối với
cảng thủy
nội địa tiếp
nhận
phương tiện
thủy nước
ngoài:
+ Trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Nghị định số 08/2021/NĐ-
CP ngày 28/01/2021 của
Chính phủ quy định về quản
hoạt động đường thủy nội
địa;
- Thông số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính về
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí,
Sở Xây
dựng
Quyết định
1578/QĐ-
UBND
ngày
19/5/2026
70
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
đủ hồ
theo quy
định, Sở Xây
dựng thẩm
định hồ sơ,
nếu đủ điều
kiện thì báo
cáo Bộ Xây
dựng;
+ Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ
báo cáo
thẩm định,
Bộ Xây
dựng ban
hành quyết
định công bố
hoạt động
cảng thủy
nội địa.
- Đối với
cảng thủy
nội địa
không tiếp
đủ hồ
theo quy
định, Sở Xây
dựng thẩm
định hồ sơ,
nếu đủ điều
kiện thì báo
cáo Bộ Xây
dựng;
+ Trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ
báo cáo
thẩm định,
Bộ Xây
dựng ban
hành quyết
định công bố
hoạt động
cảng thủy
nội địa.
- Đối với
cảng thủy
nội địa
không tiếp
lệ phí trong lĩnh vực đường
thủy nội địađường sắt;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh
doanh lĩnh vực quốc phòng,
nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, pháp, ngân
hàng.
71
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
nhận
phương tiện
thủy nước
ngoài: Trong
thời hạn 05
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ
theo quy
định, Sở Xây
dựng ban
hành quyết
định công bố
hoạt động
cảng thủy
nội địa.
nhận
phương tiện
thủy nước
ngoài: Trong
thời hạn 2,5
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ
theo quy
định, Sở Xây
dựng ban
hành quyết
định công bố
hoạt động
cảng thủy
nội địa.
81.
Công bố lại hoạt
động cảng thủy nội
địa (1.004242)
- Đối với
cảng thủy
nội địa tiếp
nhận
phương tiện
thủy nước
ngoài:
+ Trong thời
hạn 05 ngày
- Đối với
cảng thủy
nội địa tiếp
nhận
phương tiện
thủy nước
ngoài:
+ Trong thời
hạn 2,5 ngày
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
- Nghị định số 08/2021/NĐ-
CP ngày 28/01/2021 của
Chính phủ quy định về quản
hoạt động đường thủy nội
địa;
- Thông số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính về
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí,
Sở Xây
dựng
Quyết định
1578/QĐ-
UBND
ngày
19/5/2026
72
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ
theo quy
định, Sở Xây
dựng thẩm
định hồ sơ,
nếu đủ điều
kiện thì báo
cáo Bộ Xây
dựng;
+ Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ
báo cáo
thẩm định,
Bộ Xây
dựng ban
hành quyết
định công bố
hoạt động
cảng thủy
nội địa.
- Đối với
cảng thủy
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ
theo quy
định, Sở Xây
dựng thẩm
định hồ sơ,
nếu đủ điều
kiện thì báo
cáo Bộ Xây
dựng;
+ Trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ
báo cáo
thẩm định,
Bộ Xây
dựng ban
hành quyết
định công bố
hoạt động
cảng thủy
nội địa.
- Đối với
cảng thủy
công Quốc gia.
lệ phí trong lĩnh vực đường
thủy nội địađường sắt;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh
doanh lĩnh vực quốc phòng,
nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, pháp, ngân
hàng.
73
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
nội địa
không tiếp
nhận
phương tiện
thủy nước
ngoài: Trong
thời hạn 05
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ
theo quy
định, Sở Xây
dựng ban
hành quyết
định công bố
hoạt động
cảng thủy
nội địa.
nội địa
không tiếp
nhận
phương tiện
thủy nước
ngoài: Trong
thời hạn 2,5
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ
theo quy
định, Sở Xây
dựng ban
hành quyết
định công bố
hoạt động
cảng thủy
nội địa.
82.
Thủ tục cấp Giấy
phép nhập khẩu
pháo hiệu hàng hải
(1.001223)
Trong thời
hạn 09 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
được hồ
hợp lệ (trong
đó: 07 ngày
làm việc đối
Trong thời
hạn 04 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
được hồ
hợp lệ (trong
đó: 03 ngày
làm việc đối
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam
ngày 25/11/2015;
- Nghị định số 70/2016/NĐ-
CP ngày 01/7/2016 của
Chính phủ về điều kiện cung
cấp dịch vụ bảo đảm an toàn
hàng hải;
UBND
thành
phố, Sở
Xây dựng
Quyết định
552/QĐ-
UBND
ngày
06/02/2026
74
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
với Sở Xây
dựng; 02
ngày làm
việc đối với
UBND
thành phố).
với Sở Xây
dựng; 01
ngày làm
việc đối với
UBND
thành phố).
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-
CP ngày 13/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi
quảncủa Bộ Xây dựng.
83.
Cấp, cấp lại,
chuyển đổi giấy
chứng nhận khả
năng chuyên môn,
chứng chỉ chuyên
môn (1.003135)
05 ngày làm
việc
2,5 ngày làm
việc
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Thông số 40/2019/TT-
BGTVT ngày 15/10/2019
của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về thi, kiểm
tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi
giấy chứng nhận khả năng
chuyên môn, chứng chỉ
chuyên môn thuyền viên,
người lái phương tiện thủy
nội địa;
Sở Xây
dựng,
sở đào
tạo
Quyết định
1851/QĐ-
UBND
ngày
26/6/2025
75
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
- Thông số 38/2023/TT-
BGTVT ngày 18/12/2023
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 40/2019/TT-
BGTVT ngày 15/10/2019
của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về thi, kiểm
tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi
giấy chứng nhận khả năng
chuyên môn, chứng chỉ
chuyên môn thuyền viên,
người lái phương tiện thủy
nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-
BGTVT ngày 17/12/2024
của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông quy
định về đăng phương tiện
thủy nội địa quy định thi,
kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển
đổi giấy chứng nhận khả
năng chuyên môn, chứng chỉ
chuyên môn thuyền viên,
người lái phương tiện thủy
nội địa;
76
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
- Thông số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí,
lệ phí trong lĩnh vực đường
thủy nội địađường sắt;
- Thông số 09/2025/TT-
BXD ngày 13/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
Thông thuộc lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Xây dựng
liên quan đến sắp xếp tổ chức
bộ máy, thực hiện chính
quyền địa phương 02 cấp
phân cấp cho chính quyền địa
phương.
84.
Chấp thuận đề xuất
thực hiện nạo vét
đường thủy nội địa
địa phương
(2.002624)
Trong vòng
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được văn
bản đề xuất
của tổ chức,
doanh
nghiệp
Trong vòng
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được văn
bản đề xuất
của tổ chức,
doanh
nghiệp
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam
ngày 25/11/2015;
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa ngày 15/6/2004; Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Giao thông đường
thủy nội địa ngày 17/6/2014;
- Nghị định số 57/2024/NĐ-
CP ngày 20/5/2024 của
UBND
thành
phố, Sở
Xây dựng
Quyết định
1578/QĐ-
UBND
ngày
19/5/2026
77
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
(trong đó: 06
ngày làm
việc tại Sở
Xây dựng;
04 ngày tại
UBND
thành phố).
(trong đó: 03
ngày làm
việc tại Sở
Xây dựng;
02 ngày tại
UBND
thành phố).
công Quốc gia.
Chính phủ quy định về quản
hoạt động nạo vét trong
vùng nước cảng biểnvùng
nước đường thủy nội địa;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-
CP ngày 13/1/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi
quảncủa Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh
doanh lĩnh vực quốc phòng,
nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, pháp, ngân
hàng.
85.
Công bố khu vực,
địa điểm tiếp nhận
chất nạo vét trên bờ
(2.002625)
Trong thời
hạn 15 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
Trong thời
hạn 07 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam
ngày 25/11/2015;
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa ngày 15/6/2004; Luật
UBND
thành
phố, Sở
Xây dựng
Quyết định
1578/QĐ-
UBND
78
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
đầy đủ hồ
theo quy
định (trong
đó: 10 ngày
làm việc tại
Sở Xây
dựng; 05
ngày tại
UBND
thành phố).
đầy đủ hồ
theo quy
định (trong
đó: 05 ngày
làm việc tại
Sở Xây
dựng; 02
ngày tại
UBND
thành phố).
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Giao thông đường
thủy nội địa ngày 17/6/2014;
- Nghị định số 57/2024/NĐ-
CP ngày 20/5/2024 của
Chính phủ quy định về quản
hoạt động nạo vét trong
vùng nước cảng biểnvùng
nước đường thủy nội địa;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-
CP ngày 13/1/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi
quảncủa Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh
doanh lĩnh vực quốc phòng,
nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, pháp, ngân
hàng.
ngày
19/5/2026
79
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
86.
Thỏa thuận thông
số kỹ thuật xây
dựng cảng thủy nội
địa (1.009462)
- Cảng thủy
nội địa
không tiếp
nhận
phương tiện
thủy nước
ngoài: trong
thời hạn 05
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ
theo quy
định.
- Cảng thủy
nội địa tiếp
nhận
phương tiện
thủy nước
ngoài:
+ Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ
theo quy
định, Sở Xây
- Cảng thủy
nội địa
không tiếp
nhận
phương tiện
thủy nước
ngoài: trong
thời hạn 02
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ
theo quy
định.
- Cảng thủy
nội địa tiếp
nhận
phương tiện
thủy nước
ngoài:
+ Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ
theo quy
định, Sở Xây
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Nghị định số 08/2021/NĐ-
CP ngày 28/01/2021 của
Chính phủ quy định về quản
hoạt động đường thủy nội
địa
Sở Xây
dựng
Quyết định
1213/QĐ-
UBND
ngày
26/4/2025
80
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
dựng thẩm
định hồ sơ,
nếu đủ điều
kiện thì gửi
báo cáo kết
quả thẩm
định 01
bộ hồ về
Bộ Xây
dựng.
+ Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
được báo
cáo thẩm
định của Sở
Xây dựng,
Bộ Xây
dựng lấy ý
kiến của Bộ
Quốc phòng,
Bộ Công an
Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh về bảo
đảm quốc
dựng thẩm
định hồ sơ,
nếu đủ điều
kiện thì gửi
báo cáo kết
quả thẩm
định 01
bộ hồ về
Bộ Xây
dựng.
+ Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
được báo
cáo thẩm
định của Sở
Xây dựng,
Bộ Xây
dựng lấy ý
kiến của Bộ
Quốc phòng,
Bộ Công an
Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh về bảo
đảm quốc
81
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
phòng, an
ninh đối với
việc xây
dựng cảng
thủy nội địa;
trong thời
hạn 05 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
được văn
bản đề nghị
của Bộ Xây
dựng, Bộ
Quốc phòng,
Bộ Công an
Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh ý
kiến bằng
văn bản gửi
Bộ Xây
dựng. Trong
thời hạn 05
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được văn
phòng, an
ninh đối với
việc xây
dựng cảng
thủy nội địa;
trong thời
hạn 05 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
được văn
bản đề nghị
của Bộ Xây
dựng, Bộ
Quốc phòng,
Bộ Công an
Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh ý
kiến bằng
văn bản gửi
Bộ Xây
dựng. Trong
thời hạn 05
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được văn
82
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
bản thống
nhất của Bộ
Quốc phòng,
Bộ Công an
Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh, Bộ Xây
dựng ban
hành văn
bản thỏa
thuận thông
số kỹ thuật
xây dựng
gửi chủ đầu
tư.
bản thống
nhất của Bộ
Quốc phòng,
Bộ Công an
Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh, Bộ Xây
dựng ban
hành văn
bản thỏa
thuận thông
số kỹ thuật
xây dựng
gửi chủ đầu
tư.
87.
Chấp thuận khu
vực, địa điểm tiếp
nhận chất nạo vét
trên bờ, nhận chìm
biển (2.001802)
- Trong thời
gian 15 ngày
làm việc, Ủy
ban nhân
dân cấp tỉnh
phải văn
bản trả lời về
việc chấp
thuận khu
vực, địa
điểm tiếp
nhận chất
- Trong thời
gian 07 ngày
làm việc, Ủy
ban nhân
dân cấp tỉnh
phải văn
bản trả lời về
việc chấp
thuận khu
vực, địa
điểm tiếp
nhận chất
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam
ngày 25/11/2015;
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa ngày 15/6/2004; Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Giao thông đường
thủy nội địa ngày 17/6/2014;
- Nghị định số 57/2024/NĐ-
CP ngày 20/5/2024 của
Chính phủ quy định về quản
hoạt động nạo vét trong
UBND
thành
phố, Sở
Xây dựng
Quyết định
1578/QĐ-
UBND
ngày
19/5/2026
83
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
nạo vét trên
bờ, nhận
chìm biển
phù hợp cho
chủ đầu
dự án, công
trình (trong
đó: 10 ngày
làm việc tại
Sở Xây
dựng; 05
ngày tại
UBND
thành phố).
- Đối với
việc chấp
thuận khu
vực, địa
điểm tiếp
nhận chất
nạo vét cho
dự án, công
trình nạo vét
khẩn cấp:
sau khi nhận
được đề xuất
của chủ đầu
nạo vét trên
bờ, nhận
chìm biển
phù hợp cho
chủ đầu
dự án, công
trình (trong
đó: 05 ngày
làm việc tại
Sở Xây
dựng; 02
ngày tại
UBND
thành phố).
- Đối với
việc chấp
thuận khu
vực, địa
điểm tiếp
nhận chất
nạo vét cho
dự án, công
trình nạo vét
khẩn cấp:
sau khi nhận
được đề xuất
của chủ đầu
vùng nước cảng biểnvùng
nước đường thủy nội địa;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-
CP ngày 13/1/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi
quảncủa Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh
doanh lĩnh vực quốc phòng,
nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, pháp, ngân
hàng.
84
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
tư, chậm
nhất sau 03
ngày làm
việc, Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh văn
bản trả lời về
việc chấp
thuận khu
vực, địa
điểm tiếp
nhận chất
nạo vét cho
dự án, công
trình (trong
đó: 02 ngày
làm việc tại
Sở Xây
dựng; 01
ngày tại
UBND
thành phố).
tư, chậm
nhất sau 03
ngày làm
việc, Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh văn
bản trả lời về
việc chấp
thuận khu
vực, địa
điểm tiếp
nhận chất
nạo vét cho
dự án, công
trình (trong
đó: 02 ngày
làm việc tại
Sở Xây
dựng; 01
ngày tại
UBND
thành phố).
88.
Công bố hạn chế
giao thông đường
thủy nội địa
(1.009464)
Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ
Trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
- Nghị định số 08/2021/NĐ-
CP ngày 28/01/2021 của
Chính phủ quy định về quản
hoạt động đường thủy nội
địa;
Sở Xây
dựng
Quyết định
1578/QĐ-
UBND
ngày
19/5/2026
85
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
theo quy
định.
theo quy
định.
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh
doanh lĩnh vực quốc phòng,
nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, pháp, ngân
hàng.
89.
Chấp thuận hoạt
động vui chơi, giải
trí dưới nước tại
vùng nước trên
tuyến đường thủy
nội địa, vùng nước
cảng biển hoặc khu
vực hàng hải
(2.001219)
+ Thời hạn
Sở Xây dựng
gửi văn bản
lấy ý kiến
đến Chi cục
Đường thủy
nội địa khu
vực hoặc
Cảng vụ
hàng hải khu
vực: 02 ngày
làm việc, kể
từ khi nhận
được hồ
hợp lệ.
+ Thời hạn
Chi cục
+ Thời hạn
Sở Xây dựng
gửi văn bản
lấy ý kiến
đến Chi cục
Đường thủy
nội địa khu
vực hoặc
Cảng vụ
hàng hải khu
vực: 01 ngày
làm việc, kể
từ khi nhận
được hồ
hợp lệ.
+ Thời hạn
Chi cục
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích
hoặc trực tuyến
qua Cổng dịch
vụ công.
- Nghị định số 48/2019/NĐ-
CP ngày 05/6/2019 của
Chính phủ về quản hoạt
động của phương tiện phục
vụ vui chơi, giải trí dưới
nước;
- Nghị định số 19/2024/NĐ-
CP ngày 23/02/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
48/2019/NĐ-CP ngày
05/6/2019 của Chính phủ quy
định về quản hoạt động của
phương tiện phục vụ vui
chơi, giải trí dưới nước.
Sở Xây
dựng
Quyết định
1213/QĐ-
UBND
ngày
26/4/2025
86
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
Đường thủy
nội địa khu
vực hoặc
Cảng vụ
hàng hải khu
vực văn
bản trả lời:
02 (hai)
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được văn
bản lấy ý
kiến của Sở
Xây dựng.
+ Thời hạn
Sở Xây dựng
ra văn bản
chấp thuận:
02 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được văn
bản trả lời
của Chi cục
Đường thủy
nội địa khu
Đường thủy
nội địa khu
vực hoặc
Cảng vụ
hàng hải khu
vực văn
bản trả lời:
02 (hai)
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được văn
bản lấy ý
kiến của Sở
Xây dựng.
+ Thời hạn
Sở Xây dựng
ra văn bản
chấp thuận:
01 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được văn
bản trả lời
của Chi cục
Đường thủy
nội địa khu
87
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
vực hoặc
Cảng vụ
hàng hải khu
vực, hoặc kể
từ ngày hết
thời gian
quy định xin
ý kiến.
vực hoặc
Cảng vụ
hàng hải khu
vực, hoặc kể
từ ngày hết
thời gian
quy định xin
ý kiến.
90.
Điều chỉnh thông
tin trên Giấy phép
vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm
bằng phương tiện
thủy nội địa khi
sự thay đổi liên
quan đến nội dung
của Giấy phép
(2.002616)
03 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ
đúng theo
quy định
(trong đó 02
ngày đối với
Sở Xây
dựng, 01
ngày đối với
UBND
thành phố)
02 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ
đúng theo
quy định
(trong đó 01
ngày đối với
Sở Xây
dựng, 01
ngày đối với
UBND
thành phố)
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
Nghị định số 34/2024/NĐ-
CP ngày 31/3/2024 của
Chính phủ quy định về Danh
mục hàng hoá nguy hiểm,
vận chuyển hàng hoá nguy
hiểm bằng phương tiện giao
thông giới đường bộ
phương tiện thủy nội địa.
- Nghị định 161/2024/NĐ-
CP quy định Danh mục hàng
hóa nguy hiểm, vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm trình
tự, thủ tục cấp giấy phép, cấp
giấy chứng nhận hoàn thành
chương trình tập huấn cho
người lái xe hoặc người áp tải
vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm trên đường bộ.
UBND
thành
phố, Sở
Xây dựng
Quyết định
1578/QĐ-
UBND
ngày
19/5/2026
88
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh
doanh lĩnh vực quốc phòng,
nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, pháp, ngân
hàng.
VI.
Lĩnh vực hoạt động xây dựng:
91.
Cấp giấy phép xây
dựng mới công
trình cấp đặc biệt,
cấp I, cấp II (Công
trình không theo
tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài,
tranh hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công trình
không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
20 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ. Trường
hợp cần phải
xem xét
thêm,
quan
thẩm quyền
cấp giấy
phép xây
dựng phải
thông báo
bằng văn
bản cho chủ
đầu biết
10 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ. Trường
hợp cần phải
xem xét
thêm,
quan
thẩm quyền
cấp giấy
phép xây
dựng phải
thông báo
bằng văn
bản cho chủ
đầu biết
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH113 và Luật số
62/2020/QH14 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật
Xây dựng;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-
CP ngày 30/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản
hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
Sở Xây
dựng
Ban Quản
lý khu
kinh tế,
công
nghiệp
Quyết định
431/QĐ-
UBND
ngày
27/01/2026
89
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
thị/Dự án)
(1.013236)
do nhưng
không được
quá 10 ngày
kể từ ngày
hết thời hạn
quy định.
do nhưng
không được
quá 10 ngày
kể từ ngày
hết thời hạn
quy định.
hành Luật Phòng cháy, chữa
cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Xây
dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-
CP ngày 13/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi
quảncủa Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 21/2024/NQ-
HĐND ngày 15/11/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa
Thiên Huế về quy định mức
thu, nộp lệ phí cấp giấy phép
xây dựng trên địa bàn tỉnh
Thừa Thiên Huế;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 9 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
90
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
thành phố Huế quy định mức
thu lệ phí không đồng khi
thực hiện thủ tục hành chính
thông qua Dịch vụ công trực
tuyến trên địa bàn thành phố
Huế.
92.
Cấp giấy phép xây
dựng sửa chữa, cải
tạo đối với công
trình cấp đặc biệt,
cấp I, cấp II (công
trình Không theo
tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài,
tranh hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công trình
không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/Dự án)
(1.013238)
20 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ. Trường
hợp cần phải
xem xét
thêm,
quan
thẩm quyền
cấp giấy
phép xây
dựng phải
thông báo
bằng văn
bản cho chủ
đầu biết
do nhưng
không được
quá 10 ngày
kể từ ngày
10 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ. Trường
hợp cần phải
xem xét
thêm,
quan
thẩm quyền
cấp giấy
phép xây
dựng phải
thông báo
bằng văn
bản cho chủ
đầu biết
do nhưng
không được
quá 10 ngày
kể từ ngày
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH113 và Luật số
62/2020/QH14 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật
Xây dựng;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-
CP ngày 30/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản
hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa
cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
Sở Xây
dựng
Ban Quản
lý khu
kinh tế,
công
nghiệp
Quyết định
431/QĐ-
UBND
ngày
27/01/2026
91
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
hết thời hạn
quy định.
hết thời hạn
quy định.
nhà nước của Bộ Xây
dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-
CP ngày 13/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi
quảncủa Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 21/2024/NQ-
HĐND ngày 15/11/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa
Thiên Huế về quy định mức
thu, nộp lệ phí cấp giấy phép
xây dựng trên địa bàn tỉnh
Thừa Thiên Huế;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 9 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức
thu lệ phí không đồng khi
thực hiện thủ tục hành chính
thông qua Dịch vụ công trực
tuyến trên địa bàn thành phố
Huế.
92
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
93.
Cấp giấy phép di
dời đối với công
trình cấp đặc biệt,
cấp I cấp II
(Công trình không
theo tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài,
tranh hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công trình
không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/Dự án)
(1.013230)
20 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ. Trường
hợp cần phải
xem xét
thêm,
quan
thẩm quyền
cấp giấy
phép xây
dựng phải
thông báo
bằng văn
bản cho chủ
đầu biết
do nhưng
không được
quá 10 ngày
kể từ ngày
hết thời hạn
quy định.
10 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ. Trường
hợp cần phải
xem xét
thêm,
quan
thẩm quyền
cấp giấy
phép xây
dựng phải
thông báo
bằng văn
bản cho chủ
đầu biết
do nhưng
không được
quá 10 ngày
kể từ ngày
hết thời hạn
quy định.
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH113 và Luật số
62/2020/QH14 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật
Xây dựng;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-
CP ngày 30/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản
hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa
cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Xây
dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-
CP ngày 13/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
Sở Xây
dựng
Ban Quản
lý khu
kinh tế,
công
nghiệp
Quyết định
431/QĐ-
UBND
ngày
27/01/2026
93
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
định để cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi
quảncủa Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 21/2024/NQ-
HĐND ngày 15/11/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa
Thiên Huế về quy định mức
thu, nộp lệ phí cấp giấy phép
xây dựng trên địa bàn tỉnh
Thừa Thiên Huế;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 9 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức
thu lệ phí không đồng khi
thực hiện thủ tục hành chính
thông qua Dịch vụ công trực
tuyến trên địa bàn thành phố
Huế.
94.
Cấp điều chỉnh giấy
phép xây dựng đối
với công trình cấp
đặc biệt, cấp I, cấp
II (công trình
Không theo
20 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ. Trường
hợp cần phải
xem xét
10 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ. Trường
hợp cần phải
xem xét
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH113 và Luật số
62/2020/QH14 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật
Xây dựng;
Sở Xây
dựng
Ban Quản
lý khu
kinh tế,
Quyết định
431/QĐ-
UBND
ngày
27/01/2026
94
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài,
tranh hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công trình
không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/Dự án)
(1.013231)
thêm,
quan
thẩm quyền
cấp giấy
phép xây
dựng phải
thông báo
bằng văn
bản cho chủ
đầu biết
do nhưng
không được
quá 10 ngày
kể từ ngày
hết thời hạn
quy định.
thêm,
quan
thẩm quyền
cấp giấy
phép xây
dựng phải
thông báo
bằng văn
bản cho chủ
đầu biết
do nhưng
không được
quá 10 ngày
kể từ ngày
hết thời hạn
quy định.
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Nghị định số 175/2024/NĐ-
CP ngày 30/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản
hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa
cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Xây
dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-
CP ngày 13/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi
quảncủa Bộ Xây dựng;
công
nghiệp
95
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
- Nghị quyết số 21/2024/NQ-
HĐND ngày 15/11/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa
Thiên Huế về quy định mức
thu, nộp lệ phí cấp giấy phép
xây dựng trên địa bàn tỉnh
Thừa Thiên Huế;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 9 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức
thu lệ phí không đồng khi
thực hiện thủ tục hành chính
thông qua Dịch vụ công trực
tuyến trên địa bàn thành phố
Huế.
95.
Cấp mới chứng chỉ
hành nghề hoạt
động xây dựng
(1.013237)
- Trả kết quả
đánh giá hồ
(thông
báo kết quả
đánh giá hồ
đề nghị
cấp chứng
chỉ hành
nghề
đủ/không đủ
điều kiện sát
- Trả kết quả
đánh giá hồ
(thông
báo kết quả
đánh giá hồ
đề nghị
cấp chứng
chỉ hành
nghề
đủ/không đủ
điều kiện sát
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH113 và Luật số
62/2020/QH14 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật
Xây dựng;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-
CP ngày 30/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản
hoạt động xây dựng;
Sở Xây
dựng
hoặc Tổ
chức
hội nghề
nghiệp đủ
điều kiện
đối với
chứng chỉ
hành
nghề
Quyết định
431/QĐ-
UBND
ngày
27/01/2026
96
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
hạch, thông
báo thời
điểm tổ chức
thi sát hạch):
45 ngày kể
từ ngày nộp
hồ sơ.
- Trả chứng
chỉ hành
nghề (cá
nhân đạt sát
hạch): 10
ngày kể từ
ngày kết
quả sát hạch
đạt yêu cầu.
hạch, thông
báo thời
điểm tổ chức
thi sát hạch):
30 ngày kể
từ ngày nộp
hồ sơ.
- Trả chứng
chỉ hành
nghề (cá
nhân đạt sát
hạch): 05
ngày kể từ
ngày kết
quả sát hạch
đạt yêu cầu.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Xây
dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-
CP ngày 13/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi
quảncủa Bộ Xây dựng.
hạng II,
Hạng III.
96.
Cấp lại chứng chỉ
hành nghề hoạt
động xây dựng
(1.013217)
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ
2,5 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH113 và Luật số
62/2020/QH14 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật
Xây dựng;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-
CP ngày 30/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
Sở Xây
dựng
hoặc Tổ
chức
hội nghề
nghiệp đủ
điều kiện
đối với
chứng chỉ
Quyết định
431/QĐ-
UBND
ngày
27/01/2026
97
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
công Quốc gia.
hành Luật Xây dựng về quản
hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Xây
dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-
CP ngày 13/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi
quảncủa Bộ Xây dựng.
hành
nghề
hạng II,
Hạng III.
97.
Cấp chuyển đổi
chứng chỉ hành
nghề hoạt động xây
dựng (1.013219)
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ
7,5 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH113 và Luật số
62/2020/QH14 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật
Xây dựng;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-
CP ngày 30/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
Sở Xây
dựng
hoặc Tổ
chức
hội nghề
nghiệp đủ
điều kiện
đối với
chứng chỉ
hành
Quyết định
431/QĐ-
UBND
ngày
27/01/2026
98
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
hành Luật Xây dựng về quản
hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Xây
dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-
CP ngày 13/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi
quảncủa Bộ Xây dựng.
nghề
hạng II,
Hạng III.
98.
Cấp điều chỉnh giấy
phép hoạt động xây
dựng cho nhà thầu
nước ngoài
(1.013224)
10 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ
05 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH113 và Luật số
62/2020/QH14 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật
Xây dựng.
- Nghị định số 175/2024/NĐ-
CP ngày 30/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
Sở Xây
dựng
Quyết định
1851/QĐ-
UBND
ngày
26/6/2025
99
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
hành Luật Xây dựng về quản
hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng.
99.
Công nhận tổ chức
hội nghề nghiệp
đủ điều kiện cấp
chứng chỉ hành
nghề hoạt động xây
dựng hạng II, hạng
III/chứng chỉ năng
lực hoạt động xây
dựng hạng II, hạng
III cho hội viên của
mình (1.013223)
14 ngày
(trong đó:
Sở Xây
dựng 10
ngày;
UBND
thành phố
04 ngày)
07 ngày
(trong đó:
Sở Xây dựng
5 ngày;
UBND
thành phố 02
ngày)
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH113 và Luật số
62/2020/QH14 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật
Xây dựng.
- Nghị định số 175/2024/NĐ-
CP ngày 30/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản
hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng.
UBND
thành
phố, Sở
Xây dựng
Quyết định
1851/QĐ-
UBND
ngày
26/6/2025
100
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
100.
Thẩm định Báo cáo
nghiên cứu khả thi
đầu xây
dựng/Báo cáo
nghiên cứu khả thi
đầu xây dựng
điều chỉnh
(1.013239)
-Dự án
nhóm A
không quá
35 ngày;
- Dự án
nhóm B
không quá
25 ngày;
- Dự án
nhóm C
không quá
15 ngày
-Dự án
nhóm A
không quá
30 ngày;
- Dự án
nhóm B
không quá
20 ngày;
- Dự án
nhóm C
không quá
12 ngày
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH113 và Luật số
62/2020/QH14 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật
Xây dựng.
- Nghị định số 175/2024/NĐ-
CP ngày 30/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản
hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa
cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân
định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Sở Xây
dựng, Sở
Công
thương,
Sở Nông
nghiệp
Môi
trường;
Ban quản
lý Khu
kinh tế,
công
nghiệp.
Quyết định
1851/QĐ-
UBND
ngày
26/6/2025
101
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng.
101.
Cấp giấy phép hoạt
động xây dựng cho
nhà thầu nước
ngoài (1.013222)
10 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ
06 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH113 và Luật số
62/2020/QH14 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật
Xây dựng.
- Nghị định số 175/2024/NĐ-
CP ngày 30/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản
hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng.
Sở Xây
dựng
Quyết định
1851/QĐ-
UBND
ngày
26/6/2025
102
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
VII.
Lĩnh vực kinh doanh bất động sản:
102.
Cấp giấy phép hoạt
động của Sàn giao
dịch bất động sản
(1.012900)
15 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp lệ
07 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp lệ
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
- Luật kinh doanh bất động
sản năm 2023.
- Nghị định số 96/2024/NĐ-
CP ngày 24/7/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Kinh
doanh bất động sản.
Sở Xây
dựng
Quyết định
2710/QĐ-
UBND
ngày
18/10/2024
103
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
công Quốc gia.
103.
Cấp lại giấy phép
hoạt động của Sàn
giao dịch bất động
sản (trong trường
hợp Giấy phép bị
mất, bị rách, bị
cháy, bị tiêu hủy, bị
hỏng) (1.012901)
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp lệ
02 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp lệ
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Luật kinh doanh bất động
sản năm 2023.
- Nghị định số 96/2024/NĐ-
CP ngày 24/7/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Kinh
doanh bất động sản.
Sở Xây
dựng
Quyết định
2710/QĐ-
UBND
ngày
18/10/2024
104.
Cấp lại giấy phép
hoạt động của Sàn
giao dịch bất động
sản (trong trường
hợp thay đổi thông
tin của sàn)
(1.012902)
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp lệ
03 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp lệ
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Luật kinh doanh bất động
sản năm 2023.
- Nghị định số 96/2024/NĐ-
CP ngày 24/7/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Kinh
doanh bất động sản.
Sở Xây
dựng
Quyết định
2710/QĐ-
UBND
ngày
18/10/2024
105.
Đăng cấp quyền
khai thác, sử dụng
thông tin, dữ liệu về
nhà thị trường
bất động sản thuộc
thẩm quyền giải
07 ngày làm
việc (Trong
đó: Sở Xây
dựng 05
ngày làm
việc
03 ngày làm
việc (Trong
đó: Sở Xây
dựng 02
ngày làm
việc
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
- Luật Kinh doanh bất động
sản năm 2023;
- Nghị định số 94/2024/NĐ-
CP ngày 24/7/2024 của
Chính phủ về quy định chi
tiết một số điều của Luật
UBND
thành
phố, Sở
Xây dựng
Quyết định
2710/QĐ-
UBND
ngày
18/10/2024
104
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
quyết của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
(1.012904)
UBND
thành phố
02 ngày làm
việc)
UBND
thành phố
01 ngày làm
việc)
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Kinh doanh bất động sản về
xây dựng quản hệ thống
thông tin, sở dữ liệu về
nhà thị trường bất động
sản.
106.
Cấp lại chứng chỉ
hành nghề môi giới
bất động sản (trong
trường hợp chứng
chỉ bị cháy, bị mất,
bị rách, bị hủy hoại
do thiên tai hoặc
do bất khả kháng
khác) (1.012907)
Trong thời
hạn 10 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận hồ
nhận đủ hồ
hợp lệ.
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận hồ
nhận đủ hồ
hợp lệ.
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Luật Kinh doanh bất động
sản số 29/2023/QH15.
- Nghị định số 96/2024/NĐ-
CP ngày 24/7/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Kinh
doanh bất động sản
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng.
Sở Xây
dựng
Quyết định
1851/QĐ-
UBND
ngày
26/6/2025
107.
Cấp lại chứng chỉ
hành nghề môi giới
bất động sản (trong
trường hợp chứng
chỉ đã hết hạn
hoặc gần hết hạn)
(1.012910)
Trong thời
hạn 10 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận hồ
nhận đủ hồ
hợp lệ.
Trong thời
hạn 03 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận hồ
nhận đủ hồ
hợp lệ.
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
- Luật Kinh doanh bất động
sản số 29/2023/QH15.
- Nghị định số 96/2024/NĐ-
CP ngày 24/7/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Kinh
doanh bất động sản
Sở Xây
dựng
Quyết định
1851/QĐ-
UBND
ngày
26/6/2025
105
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng.
108.
Thông báo quyền
sử dụng đất đã
hạ tầng kỹ thuật
trong dự án bất
động sản đủ điều
kiện chuyển
nhượng cho
nhân tự xây dựng
nhà (1.012903)
15 ngày
10 ngày
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Luật Kinh doanh bất động
sản năm 2023;
- Nghị định số 96/2024/NĐ-
CP ngày 24/7/2024 của
Chính phủ về quy định chi
tiết một số điều của Luật
Kinh doanh bất động sản.
Sở Xây
dựng
Quyết định
số
2710/QĐ-
UBND
ngày
18/10/2024
109.
Thông báo nhà
hình thành trong
tương lai đủ điều
kiện được bán, cho
thuê mua
(1.012905)
15 ngày
10 ngày
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Luật Kinh doanh bất động
sản năm 2023;
- Nghị định số 96/2024/NĐ-
CP ngày 24/7/2024 của
Chính phủ về quy định chi
tiết một số điều của Luật
Kinh doanh bất động sản.
Sở Xây
dựng
Quyết định
số
2710/QĐ-
UBND
ngày
18/10/2024
106
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
110.
Cấp mới chứng chỉ
hành nghề môi giới
bất động sản
(1.012906)
Trong thời
hạn 10 ngày
làm việc kể
từ ngày
công bố kết
quả thi sát
hạch đạt
Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc kể
từ ngày
công bố kết
quả thi sát
hạch đạt
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Luật Kinh doanh bất động
sản số 29/2023/QH15.
- Nghị định số 96/2024/NĐ-
CP ngày 24/7/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Kinh
doanh bất động sản
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng.
Sở Xây
dựng
Quyết định
số
1851/QĐ-
UBND
ngày
26/6/2025
111.
Cho phép chuyển
nhượng toàn bộ
hoặc một phần dự
án bất động sản
(1.013777)
20 ngày
(trong đó:
Sở Xây
dựng 15
ngày;
UBND
thành phố
05 ngày)
15 ngày
(trong đó:
Sở Xây
dựng 11
ngày;
UBND
thành phố
04 ngày)
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Luật Kinh doanh bất động
sản số 29/2023/QH15.
- Nghị định số 96/2024/NĐ-
CP ngày 24/7/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Kinh
doanh bất động sản.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
UBND
thành
phố, Sở
Xây dựng
Quyết định
số
1851/QĐ-
UBND
ngày
26/6/2025
107
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng.
VIII.
Lĩnh vực nhà và công sở:
112.
Chuyển đổi công
năng nhà đối với
nhà xây dựng
trong dự án thuộc
thẩm quyền chấp
thuận của UBND
cấp tỉnh (1.012883)
Không quá
45 ngày, kể
từ ngày
quan tiếp
nhận nhận
đủ hồ
hợp lệ
Không quá
22 ngày, kể
từ ngày
quan tiếp
nhận nhận
đủ hồ
hợp lệ
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Luật Nhà năm 2023.
- Nghị định số 95/2024/NĐ-
CP ngày 24/7/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Nhà ở.
- Nghị định số 54/2026/NĐ-
CP ngày 09/02/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực nhà ở,
kinh doanh bất động sản.
UBND
thành
phố,
Sở Xây
dựng
Quyết định
1562/QĐ-
UBND
ngày
18/5/2026
113.
Thủ tục thông báo
đơn vị đủ điều kiện
quản vận hành
nhà chung
(1.012884)
Không quá
30 ngày, kể
từ ngày
quan tiếp
nhận nhận
đủ hồ
hợp lệ
Không quá
15 ngày, kể
từ ngày
quan tiếp
nhận nhận
đủ hồ
hợp lệ
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
- Luật Nhà năm 2023.
- Nghị định số 95/2024/NĐ-
CP ngày 24/7/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Nhà ở.
- Nghị định số 54/2026/NĐ-
CP ngày 09/02/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực nhà ở,
kinh doanh bất động sản.
Sở Xây
dựng
Quyết định
1562/QĐ-
UBND
ngày
18/5/2026
108
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
114.
Thủ tục đề xuất
chế ưu đãi đầu
theo quy định tại
điểm c khoản 2
Điều 198 của Luật
Nhà 2023
(1.012887)
Không quá
50 ngày, kể
từ ngày
quan tiếp
nhận nhận
đủ hồ
hợp lệ (
Trong đó Sở
Xây dựng
47 ngày và
UBND
thành phố
07 ngày)
Không quá
20 ngày, kể
từ ngày
quan tiếp
nhận nhận
đủ hồ
hợp lệ (
Trong đó Sở
Xây dựng
15 ngày và
UBND
thành phố
05 ngày)
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Luật Nhà năm 2023.
- Nghị định số 95/2024/NĐ-
CP ngày 24/7/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Nhà ở.
- Nghị định số 54/2026/NĐ-
CP ngày 09/02/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực nhà ở,
kinh doanh bất động sản.
UBND
thành
phố,
Sở Xây
dựng
Quyết định
1562/QĐ-
UBND
ngày
18/5/2026
115.
Gia hạn thời hạn sở
hữu nhà tại Việt
Nam của tổ chức,
nhân nước ngoài
(1.012890)
Tối đa 30
ngày, kể từ
ngày nhận
đủ hồ
hợp lệ (
Trong đó Sở
Xây dựng
23 ngày và
UBND
thành phố
07 ngày)
Tối đa 15
ngày, kể từ
ngày nhận
đủ hồ
hợp lệ (
Trong đó Sở
Xây dựng
11 ngày và
UBND
thành phố 4
ngày)
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Luật Nhà năm 2023.
- Nghị định số 95/2024/NĐ-
CP ngày 24/7/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Nhà ở.
- Nghị định số 54/2026/NĐ-
CP ngày 09/02/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực nhà ở,
kinh doanh bất động sản.
UBND
thành
phố,
Sở Xây
dựng
Quyết định
1562/QĐ-
UBND
ngày
18/5/2026
116.
Cho thuê nhà
công vụ thuộc thẩm
quyền quản của
Tối đa 30
ngày, kể từ
ngày nhận
Tối đa 15
ngày, kể từ
ngày nhận
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
- Luật Nhà năm 2023;
- Nghị định số 95/2024/NĐ-
CP ngày 24/07/2024 của
UBND
thành
phố,
Quyết định
2710/QĐ-
UBND
109
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
địa phương
(1.012891)
đủ hồ
hợp lệ (
Trong đó Sở
Xây dựng
23 ngày và
UBND
thành phố
07 ngày)
đủ hồ
hợp lệ (
Trong đó Sở
Xây dựng
11 ngày và
UBND
thành phố 4
ngày)
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Chính phủ về quy định chi
tiết một số điều của Luật Nhà
ở.
Sở Xây
dựng
ngày
18/10/2024
117.
Cho thuê, cho thuê
mua nhà hội do
Nhà nước đầu
xây dựng bằng vốn
đầu công
(1.012896)
Không quá
30 ngày, kể
từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ
(trong đó Sở
Xây dựng
23 ngày và
UBND
thành phố
07 ngày).
Không quá
15 ngày, kể
từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ
(trong đó Sở
Xây dựng
11 ngày và
UBND
thành phố
04 ngày).
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Luật Nhà năm 2023;
- Nghị định số 100/2024/NĐ-
CP ngày 26/07/2024 của
Chính phủ về quy định chi
tiết một số điều của Luật Nhà
về phát triểnquản nhà
hội.
UBND
thành
phố,
Sở Xây
dựng
(Trung
tâm
PTQĐ)
Quyết định
2710/QĐ-
UBND
ngày
18/10/2024
118.
Chuyển đổi công
năng nhà không
thuộc tài sản công
(1.013769)
30 ngày kể
từ ngày
nhận được
hồ hợp lệ
(trong đó Sở
Xây dựng
23 ngày và
UBND
15 ngày kể
từ ngày
nhận được
hồ hợp lệ
(trong đó Sở
Xây dựng
11 ngày và
UBND
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
- Luật Nhà số
27/2023/QH15.
- Nghị định số 95/2024/NĐ-
CP ngày 24/7/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Nhà ở.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
UBND
thành
phố, Sở
Xây dựng
Quyết định
1851/QĐ-
UBND
ngày
26/6/2025
110
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
thành phố
07 ngày)
thành phố
04 ngày)
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng.
119.
Thông báo đủ điều
kiện được huy động
vốn thông qua việc
góp vốn, hợp tác
đầu tư, hợp tác kinh
doanh, liên doanh,
liên kết của các tổ
chức nhân để
phát triển nhà
(1.012882)
15 ngày
10 ngày
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Luật Nhà năm 2023;
- Nghị định số 95/2024/NĐ-
CP ngày 24/07/2024 của
Chính phủ về quy định chi
tiết một số điều của Luật Nhà
ở.
Sở Xây
dựng
Quyết định
số
2710/QĐ-
UBND
ngày
26/6/2025
120.
Chấp thuận chủ
trương đầu đồng
thời với chấp thuận
nhà đầu làm chủ
đầu đối với dự án
cải tạo, xây dựng lại
nhà chung
không bằng nguồn
vốn đầu công
(1.012885)
35 ngày
(Trong đó:
Sở Xây
dựng 28
ngày và
UBND
thành phố
07 ngày)
20 ngày
(Trong đó:
Sở Xây
dựng 15
ngày và
UBND
thành phố
05 ngày)
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Luật Nhà năm 2023;
- Nghị định số 98/2024/NĐ-
CP ngày 25/07/2024 của
Chính phủ về quy định chi
tiết một số điều của Luật Nhà
về cải tạo, xây dựng lại nhà
chung cư.
UBND
thành
phố, Sở
Xây dựng
Quyết định
số
2710/QĐ-
UBND
ngày
26/6/2025
121.
Điều chỉnh chấp
thuận chủ trương
35 ngày
(Trong đó:
15 ngày
(Trong đó:
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
- Luật Nhà năm 2023;
UBND
thành
Quyết định
số
111
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
đầu đồng thời
với chấp thuận nhà
đầu làm chủ đầu
đối với dự án cải
tạo, xây dựng lại
nhà chung
không bằng nguồn
vốn đầu công
(1.012886)
Sở Xây
dựng 28
ngày và
UBND
thành phố
07 ngày)
Sở Xây
dựng 11
ngày và
UBND
thành phố
04 ngày)
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Nghị định số 98/2024/NĐ-
CP ngày 25/07/2024 của
Chính phủ về quy định chi
tiết một số điều của Luật Nhà
về cải tạo, xây dựng lại nhà
chung cư.
phố, Sở
Xây dựng
2710/QĐ-
UBND
ngày
26/6/2025
122.
Thủ tục giao chủ
đầu không thông
qua đấu thầu đối
với trường hợp dự
án đầu xây dựng
nhà hội đã
được chấp thuận
chủ trương đầu tư,
chấp thuận đầu
hoặc văn bản
pháp tương
đương (3.000506)
- Trường
hợp dự án
đầu xây
dựng nhà
hội do
nhà đầu
đề xuất đã
được
quan
thẩm quyền
chấp thuận
chủ trương
đầu tư, chấp
thuận đầu
hoặc văn
bản pháp lý
tương đương
- Trường
hợp dự án
đầu xây
dựng nhà
hội do
nhà đầu
đề xuất đã
được
quan
thẩm quyền
chấp thuận
chủ trương
đầu tư, chấp
thuận đầu
hoặc văn
bản pháp lý
tương đương
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Nghị quyết số
201/2025/QH15 ngày
29/5/2025 của Quốc hội thí
điểm về một số chế, chính
sách đặc thù phát triển nhà
hội Nghị định số
192/2025/NĐ-CP của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành
Nghị quyết số
201/2025/QH15
UBND
thành
phố, Sở
Xây dựng
Quyết định
số
2280/QĐ-
UBND
ngày
21/7/2025
112
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
theo quy
định của
pháp luật
trước ngày
01/7/2025:
22 ngày (tại
Sở Xây dựng
15 ngày,
UBND
thành phố
07 ngày).
- Trường
hợp dự án do
quan nhà
nước
thẩm quyền
lập, chấp
thuận chủ
trương đầu
tư, chấp
thuận đầu
hoặc văn
bản pháp lý
tương đương
trước ngày
01/7/2025:
52 ngày (tại
theo quy
định của
pháp luật
trước ngày
01/7/2025:
11 ngày (tại
Sở Xây dựng
07 ngày,
UBND
thành phố
04 ngày).
- Trường
hợp dự án do
quan nhà
nước
thẩm quyền
lập, chấp
thuận chủ
trương đầu
tư, chấp
thuận đầu
hoặc văn
bản pháp lý
tương đương
trước ngày
01/7/2025:
26 ngày (tại
113
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
Sở Xây dựng
15 ngày,
UBND
thành phố
07 ngày);
thời gian
công bố
thông tin: 30
ngày
Sở Xây dựng
07 ngày,
UBND
thành phố
04 ngày);
thời gian
công bố
thông tin: 15
ngày
123.
Thủ tục chấp thuận
chủ trương đầu
đồng thời giao chủ
đầu đối với
trường hợp dự án
đầu xây dựng
nhà hội chưa
được chấp thuận
chủ trương đầu tư,
chấp thuận đầu
hoặc chưa văn
bản pháp tương
đương (3.000507)
- Trường
hợp nhà đầu
quyền
sử dụng đất
theo quy
định của
pháp luật về
đất đai thông
qua thỏa
thuận về
nhận quyền
sử dụng đất
hoặc đang
quyền sử
dụng đất đối
với một
phần hoặc
- Trường
hợp nhà đầu
quyền
sử dụng đất
theo quy
định của
pháp luật về
đất đai thông
qua thỏa
thuận về
nhận quyền
sử dụng đất
hoặc đang
quyền sử
dụng đất đối
với một
phần hoặc
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Nghị quyết số
201/2025/QH15 ngày
29/5/2025 của Quốc hội thí
điểm về một số chế, chính
sách đặc thù phát triển nhà
hội Nghị định số
192/2025/NĐ-CP của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành
Nghị quyết số
201/2025/QH15
UBND
thành
phố, Sở
Xây dựng
Quyết định
số
2280/QĐ-
UBND
ngày
21/7/2025
114
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
toàn bộ diện
tích đất của
dự án hoặc
nhà đầu
đề xuất dự
án chưa
được
quan nhà
nước công
bố thông tin
về dự án: 37
ngày (tại Sở
Xây dựng 25
ngày,
UBND
thành phố
12 ngày).
- Trường
hợp dự án do
quan nhà
nước
thẩm quyền
lập, công bố
thông tin dự
án để đầu
xây dựng
nhà hội:
toàn bộ diện
tích đất của
dự án hoặc
nhà đầu
đề xuất dự
án chưa
được
quan nhà
nước công
bố thông tin
về dự án: 18
ngày (tại Sở
Xây dựng 11
ngày,
UBND
thành phố
07 ngày).
- Trường
hợp dự án do
quan nhà
nước
thẩm quyền
lập, công bố
thông tin dự
án để đầu
xây dựng
nhà hội:
115
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
52 ngày (tại
Sở Xây dựng
15 ngày,
UBND
thành phố
07 ngày);
thời gian
công bố
thông tin: 30
ngày.
26 ngày (tại
Sở Xây dựng
07 ngày,
UBND
thành phố
04 ngày);
thời gian
công bố
thông tin: 15
ngày.
124.
Thủ tục điều chỉnh
quyết định giao chủ
đầu tư, quyết định
chấp thuận chủ
trương đầu đồng
thời giao chủ đầu
(3.000508)
37 ngày (tại
Sở Xây
dựng 25
ngày,
UBND
thành phố
12 ngày)
20 ngày (tại
Sở Xây
dựng 13
ngày,
UBND
thành phố
07 ngày)
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Nghị quyết số
201/2025/QH15 ngày
29/5/2025 của Quốc hội thí
điểm về một số chế, chính
sách đặc thù phát triển nhà
hội Nghị định số
192/2025/NĐ-CP của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành
Nghị quyết số
201/2025/QH15
UBND
thành
phố, Sở
Xây dựng
Quyết định
số
2280/QĐ-
UBND
ngày
21/7/2025
IX.
Lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc:
125.
Thẩm định nhiệm
vụ quy hoạch,
nhiệm vụ điều
chỉnh quy hoạch
15 ngày kể
từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ
7,5 ngày kể
từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
- Luật Quy hoạch đô thị
nông thôn số 47/2024/QH15;
- Nghị định số 145/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 quy định
Sở Xây
dựng;
Ban Quản
lý khu
Quyết định
2754/QĐ-
UBND
116
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
chi tiết đô thị
nông thôn (đối với
quy hoạch chi tiết
do Nhà đầu tổ
chức lập)
(1.014155)
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02
cấp, phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quy hoạch đô
thị và nông thôn.
- Nghị định số 178/2025/NĐ-
CP ngày 01/7/2025 quy định
chi tiết một số điều của Luật
Quy hoạch đô thị nông
thôn.
- Thông số 16/2025/TT-
BXD ngày 30/6/2025 quy
định chi tiết một số điều của
Luật Quy hoạch đô thị
nông thôn.
- Thông số 17/2025/TT-
BXD ngày 30/6/2025 ban
hành định múc, phương pháp
lập quản lý chi phí cho
hoạt động quy hoạch đô thị
và nông thôn.- Quyết định số
1216/QĐ-BXD ngày
05/8/2025 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng về việc đính chính
Nghị định số 145/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân
kinh tế,
công
nghiệp
ngày
29/8/2025
117
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quy hoạch đô thị
nông thôn, Nghị định số
178/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
Luật Quy hoạch đô thị
nông thôn Quyết định số
18/2025/QĐ-TTg ngày
28/6/2025 của Thủ tướng
Chính phủ quy định về trình
tự, thủ tục phê duyệt điều
chỉnh cục bộ Quy hoạch đô
thị nông thôn được Thủ
tướng Chính phủ phê duyệt
do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
tổ chức lập
126.
Phê duyệt nhiệm vụ
quy hoạch, nhiệm
vụ điều chỉnh quy
hoạch chi tiết đô thị
và nông thôn (đối
với quy hoạch chi
tiết do Nhà đầu
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được đầy đủ
hồ hợp lệ
3,5 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
đầy đủ hồ
hợp lệ
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
- Luật Quy hoạch đô thị
nông thôn số 47/2024/QH15;
- Nghị định số 145/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 quy định
về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02
cấp, phân quyền, phân cấp
UBND
thành
phố; Ban
Quản
khu kinh
tế, công
nghiệp
Quyết định
2754/QĐ-
UBND
ngày
29/8/2025
118
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
tổ chức lập)
(1.014156)
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
trong lĩnh vực quy hoạch đô
thị và nông thôn.
- Nghị định số 178/2025/NĐ-
CP ngày 01/7/2025 quy định
chi tiết một số điều của Luật
Quy hoạch đô thị nông
thôn.
- Thông số 16/2025/TT-
BXD ngày 30/6/2025 quy
định chi tiết một số điều của
Luật Quy hoạch đô thị
nông thôn.
- Quyết định số 1216/QĐ-
BXD ngày 05/8/2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng về việc
đính chính Nghị định số
145/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quy
hoạch đô thị nông thôn,
Nghị định số 178/2025/NĐ-
CP ngày 01/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một s điều của Luật Quy
119
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
hoạch đô thị nông thôn
Quyết định số 18/2025/QĐ-
TTg ngày 28/6/2025 của Thủ
tướng Chính phủ quy định về
trình tự, thủ tục phê duyệt
điều chỉnh cục bộ Quy hoạch
đô thịnông thôn được Thủ
tướng Chính phủ phê duyệt
do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
tổ chức lập.
127.
Thẩm định quy
hoạch, điều chỉnh
quy hoạch chi tiết
đô thị nông thôn
thuộc (đối với quy
hoạch chi tiết do
Nhà đầu tổ chức
lập) (1.014157)
30 ngày kể
từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ
15 ngày kể
từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Luật Quy hoạch đô thị
nông thôn số 47/2024/QH15;
- Nghị định số 145/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 quy định
về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02
cấp, phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quy hoạch đô
thị và nông thôn.
- Nghị định số 178/2025/NĐ-
CP ngày 01/7/2025 quy định
chi tiết một số điều của Luật
Quy hoạch đô thị nông
thôn.
- Thông số 16/2025/TT-
BXD ngày 30/6/2025 quy
định chi tiết một số điều của
Sở Xây
dựng;
Ban Quản
lý khu
kinh tế,
công
nghiệp
Quyết định
2754/QĐ-
UBND
ngày
29/8/2025
120
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
Luật Quy hoạch đô thị
nông thôn.
- Thông số 17/2025/TT-
BXD ngày 30/6/2025 ban
hành định múc, phương pháp
lập quản lý chi phí cho
hoạt động quy hoạch đô thị
và nông thôn.- Quyết định số
1216/QĐ-BXD ngày
05/8/2025 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng về việc đính chính
Nghị định số 145/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân
định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quy hoạch đô thị
nông thôn, Nghị định số
178/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
Luật Quy hoạch đô thị
nông thôn Quyết định số
18/2025/QĐ-TTg ngày
28/6/2025 của Thủ tướng
Chính phủ quy định về trình
121
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
tự, thủ tục phê duyệt điều
chỉnh cục bộ Quy hoạch đô
thị nông thôn được Thủ
tướng Chính phủ phê duyệt
do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
tổ chức lập
128.
Phê duyệt quy
hoạch, điều chỉnh
quy hoạch chi tiết
đô thị nông thôn
thuộc (đối với quy
hoạch chi tiết do
Nhà đầu tổ chức
lập) (1.014158)
- Đối với
quy hoạch,
điều chỉnh
quy hoạch:
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
quy định
trên sở
quy trình xử
nội bộ của
cấp phê
duyệt
không quá
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được đầy đủ
hồ hợp lệ.
- Đối với
quy hoạch
tổng mặt
- Đối với
quy hoạch,
điều chỉnh
quy hoạch:
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
quy định
trên sở
quy trình xử
nội bộ của
cấp phê
duyệt
không quá
7,5 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được đầy đủ
hồ hợp lệ.
- Đối với
quy hoạch
tổng mặt
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Luật Quy hoạch đô thị
nông thôn số 47/2024/QH15;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Quy hoạch
đô thị nông thôn số
144/2025/QH15;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh
doanh lĩnh vực quốc phòng,
nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, pháp, ngân
hàng;
- Nghị định số 145/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân
định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong
UBND
thành
phố; Ban
Quản
khu kinh
tế, công
nghiệp
Quyết định
2754/QĐ-
UBND
ngày
29/8/2025
122
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
bằng: 15
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được đầy đủ
hồ hợp lệ.
bằng: 7,5
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được đầy đủ
hồ hợp lệ.
lĩnh vực quy hoạch đô thị
nông thôn;
- Nghị định số 178/2025/NĐ-
CP ngày 01/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một s điều của Luật Quy
hoạch đô thị và nông thôn;
- Nghị định số 34/2026/NĐ-
CP ngày 22/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
178/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
Luật Quy hoạch đô thị
nông thôn;
- Thông số 16/2025/TT-
BXD ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng quy
định chi tiết một số điều của
Luật Quy hoạch đô thị
nông thôn;
- Thông số 43/2025/TT-
BXD ngày 09/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 16/2025/TT-
123
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
BXD ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng quy
định chi tiết một số điều của
Luật Quy hoạch đô thị
nông thôn.
129.
Cung cấp thông tin
về hồ cắm mốc,
thông tin quy hoạch
đô thị nông thôn
(1.014159)
Không quá 5
ngày kể từ
ngày nhận
được yêu
cầu
Không quá 5
ngày kể từ
ngày nhận
được yêu
cầu
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Luật Tiếp cận thông tin số
104/2016/QH13;
- Luật Quy hoạch đô thị
nông thôn số 47/2024/QH15;
- Nghị định số 145/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 quy định
về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02
cấp, phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quy hoạch đô
thị nông thôn.- Thông
số 16/2025/TT-BXD ngày
30/6/2025 quy định chi tiết
một s điều của Luật Quy
hoạch đô thị và nông thôn.
Sở Xây
dựng;
Ban Quản
lý khu
kinh tế,
công
nghiệp
Quyết định
2754/QĐ-
UBND
ngày
29/8/2025
130.
Gia hạn chứng chỉ
hành nghề kiến trúc
(1.008991)
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ
3,5 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
- Luật Kiến trúc số
40/2019/QH14 ngày
13/6/2019;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân
Sở Xây
dựng
Quyết định
684/QĐ-
UBND
ngày
13/02/2026
124
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh
doanh lĩnh vực quốc phòng,
nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, pháp, ngân
hàng;
- Nghị định số 85/2020/NĐ-
CP ngày 17/7/2020 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Kiến
trúc;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-
CP ngày 20/6/2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
thuộc lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-
CP ngày 13/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi
quảncủa Bộ Xây dựng.
125
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
131.
Cấp lại chứng chỉ
hành nghề kiến trúc
bị ghi sai do lỗi của
quan cấp
(1.008990)
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ
02 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Luật Kiến trúc số
40/2019/QH14 ngày
13/6/2019;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh
doanh lĩnh vực quốc phòng,
nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, pháp, ngân
hàng;
- Nghị định số 85/2020/NĐ-
CP ngày 17/7/2020 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Kiến
trúc;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-
CP ngày 20/6/2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
thuộc lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-
CP ngày 13/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
Sở Xây
dựng
Quyết định
684/QĐ-
UBND
ngày
13/02/2026
126
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
định để cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi
quảncủa Bộ Xây dựng.
132.
Chuyển đổi chứng
chỉ hành nghề kiến
trúc của người nước
ngoài Việt Nam
(1.008993)
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ
3,5 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Luật Kiến trúc số
40/2019/QH14 ngày
13/6/2019;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh
doanh lĩnh vực quốc phòng,
nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, pháp, ngân
hàng;
- Nghị định số 85/2020/NĐ-
CP ngày 17/7/2020 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Kiến
trúc;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-
CP ngày 20/6/2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
Sở Xây
dựng
Quyết định
684/QĐ-
UBND
ngày
13/02/2026
127
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
thuộc lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-
CP ngày 13/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi
quảncủa Bộ Xây dựng.
133.
Cấp chứng chỉ hành
nghề kiến trúc
(1.008891)
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Luật Kiến trúc số
40/2019/QH14 ngày
13/6/2019;
- Nghị định số 85/2020/NĐ-
CP ngày 17/7/2020 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Kiến
trúc;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-
CP ngày 20/6/2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định
thuộc lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Xây dựng;
Sở Xây
dựng
Quyết định
684/QĐ-
UBND
ngày
13/02/2026
128
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
- Nghị định số 14/2026/NĐ-
CP ngày 13/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi
quảncủa Bộ Xây dựng.
X.
Lĩnh vực thuế:
134.
Thủ tục xác định xe
ô không tham gia
giao thông, không
sử dụng đường
thuộc hệ thống giao
thông đường bộ
(3.000255)
- Chậm nhất
10 ngày làm
việc kể từ
khi nhận
được Đơn
xin xác
nhận, Sở
Xây dựng
kiểm tra
xác nhận vào
Đơn xin xác
nhận nếu các
phương tiện
đủ điều kiện
theo nội
- Chậm nhất
05 ngày làm
việc kể từ
khi nhận
được Đơn
xin xác
nhận, Sở
Xây dựng
kiểm tra
xác nhận vào
Đơn xin xác
nhận nếu các
phương tiện
đủ điều kiện
theo nội
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Nộp hồ trực
tiếp tại Trung
tâm Đăng kiểm
xe giới thành
phố Huế hoặc
qua hệ thống bưu
- Luật Phí lệ phí số
97/2015/QH13.
- Luật Đường bộ số
35/2024/QH15.
- Luật Trật tự an toàn giao
thông đường bộ số
36/2024/QH15.
- Nghị định số 364/2025/NĐ-
CP ngày 31/12/2025 của
Chính phủ quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, miễn, quản
sử dụng phí sử dụng
đường bộ thu qua đầu
phương tiện đối với xe ô tô.
Sở Xây
dựng,
Trung
tâm Đăng
kiểm xe
giới
Quyết định
195/QĐ-
UBND
ngày
13/01/2026
129
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
dung
khai.
- Chủ xe nộp
Đơn xin xác
nhận cho
sở đăng
kiểm nơi chủ
xe đưa xe
đến kiểm
định trong
vòng 02
ngày làm
việc kể từ
ngày được
Sở Xây dựng
xác nhận.
- Đối với
trường hợp
không tham
gia giao
thông,
không sử
dụng đường
dành cho
giao thông
công cộng,
chậm nhất
dung
khai.
- Chủ xe nộp
Đơn xin xác
nhận cho
sở đăng
kiểm nơi chủ
xe đưa xe
đến kiểm
định trong
vòng 02
ngày làm
việc kể từ
ngày được
Sở Xây dựng
xác nhận.
- Đối với
trường hợp
không tham
gia giao
thông,
không sử
dụng đường
dành cho
giao thông
công cộng,
chậm nhất
chính hoặc hình
thức phù hợp
khác.
130
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
01 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được Đơn
xin xác
nhận, sở
đăng kiểm
kiểm tra, đối
chiếu Đơn
xin xác nhận
cấp Giấy
chứng nhận
kiểm định
(không cấp
Tem kiểm
định).
- Đối với
trường hợp
xe đang
tham gia
giao thông,
sử dụng
đường dành
cho giao
thông công
cộng được
chuyển sang
01 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được Đơn
xin xác
nhận, sở
đăng kiểm
kiểm tra, đối
chiếu Đơn
xin xác nhận
cấp Giấy
chứng nhận
kiểm định
(không cấp
Tem kiểm
định).
- Đối với
trường hợp
xe đang
tham gia
giao thông,
sử dụng
đường dành
cho giao
thông công
cộng được
chuyển sang
131
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
đối tượng
không tham
gia giao
thông,
không sử
dụng đường
dành cho
giao thông
công cộng,
chậm nhất
01 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được Đơn
xin xác
nhận, sở
đăng kiểm
kiểm tra, đối
chiếu Đơn
xin xác nhận
lập Biên
bản thu Tem
kiểm định.
đối tượng
không tham
gia giao
thông,
không sử
dụng đường
dành cho
giao thông
công cộng,
chậm nhất
01 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được Đơn
xin xác
nhận, sở
đăng kiểm
kiểm tra, đối
chiếu Đơn
xin xác nhận
lập Biên
bản thu Tem
kiểm định.
135.
Thủ tục xác định xe
thuộc trường hợp
không chịu phí,
được trả lại hoặc
- Trong thời
hạn 01 ngày
làm việc kể
- Trong thời
hạn 01 ngày
làm việc kể
Nộp hồ trực
tiếp tại Trung
tâm Đăng kiểm
- Luật Phí lệ phí số
97/2015/QH13.
- Luật Đường bộ số
35/2024/QH15.
Trung
tâm Đăng
kiểm xe
giới
Quyết định
195/QĐ-
UBND
132
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
trừ phí đã nộp
(3.000251)
từ ngày tiếp
nhận hồ
trả lại hoặc
trừ phí,
sở đăng
kiểm thông
báo bằng
văn bản hoặc
qua hệ thống
dịch vụ công
trực tuyến
cho chủ xe
để hoàn
chỉnh lại hồ
trong
trường hợp
hồ chưa
đầy đủ.
- Đối với xe
ô thuộc
trường hợp
không chịu
phí được trả
lại hoặc
trừ phí đã
nộp, trừ
trường hợp
từ ngày tiếp
nhận hồ
trả lại hoặc
trừ phí,
sở đăng
kiểm thông
báo bằng
văn bản hoặc
qua hệ thống
dịch vụ công
trực tuyến
cho chủ xe
để hoàn
chỉnh lại hồ
trong
trường hợp
hồ chưa
đầy đủ.
- Đối với xe
ô thuộc
trường hợp
không chịu
phí được trả
lại hoặc
trừ phí đã
nộp, trừ
trường hợp
xe giới thành
phố Huế hoặc
qua hệ thống bưu
chính hoặc hình
thức phù hợp
khác
- Luật Trật tự an toàn giao
thông đường bộ số
36/2024/QH15.
- Nghị định số 364/2025/NĐ-
CP ngày 31/12/2025 của
Chính phủ quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, miễn, quản
sử dụng phí sử dụng
đường bộ thu qua đầu
phương tiện đối với xe ô tô.
ngày
13/01/2026
133
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
xe ô tạm
dừng tham
gia giao
thông liên
tục từ 30
ngày trở lên
xe ô
không tham
gia giao
thông,
không sử
dụng đường
dành cho
giao thông
công cộng:
Chậm nhất
03 ngày
làm việc
(riêng đối
với trường
hợp xe đăng
ký, đăng
kiểm tại Việt
Nam nhưng
hoạt động tại
nước ngoài
liên tục từ 30
xe ô tạm
dừng tham
gia giao
thông liên
tục từ 30
ngày trở lên
xe ô
không tham
gia giao
thông,
không sử
dụng đường
dành cho
giao thông
công cộng:
Chậm nhất
02 ngày
làm việc
(riêng đối
với trường
hợp xe đăng
ký, đăng
kiểm tại Việt
Nam nhưng
hoạt động tại
nước ngoài
liên tục từ 30
134
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
ngày trở lên,
xe bị mất
trộm trong
thời gian từ
30 ngày trở
lên sau đó
tìm dược,
thu hồi
giao lại cho
chủ xe chậm
nhất 01
ngày làm
việc) kế từ
ngày nhận
đầy đủ hồ
đề nghị trả
lại hoặc
trừ phí, thu
trưởng sở
đăng kiểm
ban hành
Quyết định
về việc trả
lại hoặc
trừ phí sử
dụng đường
bộ theo Mẫu
ngày trở lên,
xe bị mất
trộm trong
thời gian từ
30 ngày trở
lên sau đó
tìm dược,
thu hồi
giao lại cho
chủ xe chậm
nhất 01
ngày làm
việc) kế từ
ngày nhận
đầy đủ hồ
đề nghị trả
lại hoặc
trừ phí, thu
trưởng sở
đăng kiểm
ban hành
Quyết định
về việc trả
lại hoặc
trừ phí sử
dụng đường
bộ theo Mẫu
135
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
số 03 tại Phụ
lục II hoặc
Thông báo
về việc
không được
trả lại hoặc
trừ phí sử
dụng đường
bộ theo Mầu
số 04 tại Phụ
lục II ban
hành kèm
theo Nghị
định số
364/2025/N
Đ-CP.
- Đối với xe
ô tạm
dừng tham
gia giao
thông liên
tục từ 30
ngày trở lên:
Chậm nhất
03 ngày
làm việc kể
từ ngày lập
số 03 tại Phụ
lục II hoặc
Thông báo
về việc
không được
trả lại hoặc
trừ phí sử
dụng đường
bộ theo Mầu
số 04 tại Phụ
lục II ban
hành kèm
theo Nghị
định số
364/2025/N
Đ-CP.
- Đối với xe
ô tạm
dừng tham
gia giao
thông liên
tục từ 30
ngày trở lên:
Chậm nhất
02 ngày
làm việc kể
từ ngày lập
136
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
Biên bản thu
Tem kiểm
địnhGiấy
chứng nhận
kiểm định,
thủ trưởng
sở đăng
kiểm ban
hành Quyết
định về việc
trả lại hoặc
trừ tiền
phí sử dụng
đường bộ
theo Mẫu số
03 tại Phụ
lục II hoặc
Thông báo
về việc
không được
trả lại hoặc
trừ phí sử
dụng đường
bộ theo Mẫu
số 04 tại Phụ
lục II ban
hành kèm
Biên bản thu
Tem kiểm
địnhGiấy
chứng nhận
kiểm định,
thủ trưởng
sở đăng
kiểm ban
hành Quyết
định về việc
trả lại hoặc
trừ tiền
phí sử dụng
đường bộ
theo Mẫu số
03 tại Phụ
lục II hoặc
Thông báo
về việc
không được
trả lại hoặc
trừ phí sử
dụng đường
bộ theo Mẫu
số 04 tại Phụ
lục II ban
hành kèm
137
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
theo Nghị
định số
364/2025/N
Đ-CP.
- Đối với xe
ô không
tham gia
giao thông,
không sử
dụng đường
dành cho
giao thông
công cộng
đã được nộp
phí qua thời
điểm sở
đăng kim
thu Tem
kiểm định:
Ngay trong
ngày lập
Biên bản thu
Tem kiểm
định, thủ
trưởng sở
đăng kiểm
ban hành
theo Nghị
định số
364/2025/N
Đ-CP.
- Đối với xe
ô không
tham gia
giao thông,
không sử
dụng đường
dành cho
giao thông
công cộng
đã được nộp
phí qua thời
điểm sở
đăng kim
thu Tem
kiểm định:
Ngay trong
ngày lập
Biên bản thu
Tem kiểm
định, thủ
trưởng sở
đăng kiểm
ban hành
138
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
Quyết định
về việc trả
lại hoặc
trừ phí sử
dụng đường
bộ theo Mẫu
số 03 tại Phụ
lục II hoặc
Thông báo
về việc
không được
trả lại hoặc
trừ phí sử
dụng đường
bộ theo Mẫu
số 04 tại Phụ
lục II ban
hành kèm
theo Nghị
định số
364/2025/N
Đ-CP.
- sở đăng
kiểm thực
hiện trả lại
hoặc trừ
phí cho chủ
Quyết định
về việc trả
lại hoặc
trừ phí sử
dụng đường
bộ theo Mẫu
số 03 tại Phụ
lục II hoặc
Thông báo
về việc
không được
trả lại hoặc
trừ phí sử
dụng đường
bộ theo Mẫu
số 04 tại Phụ
lục II ban
hành kèm
theo Nghị
định số
364/2025/N
Đ-CP.
- sở đăng
kiểm thực
hiện trả lại
hoặc trừ
phí cho chủ
139
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
xe theo
thông tin tại
Giấy đề nghị
trả lại hoặc
trừ phí sử
dụng đường
bộ ngay
trong ngày
ban hành
Ọuyết định
về việc trả
lại hoặc
trừ phí sử
dụng đường
bộ.
xe theo
thông tin tại
Giấy đề nghị
trả lại hoặc
trừ phí sử
dụng đường
bộ ngay
trong ngày
ban hành
Ọuyết định
về việc trả
lại hoặc
trừ phí sử
dụng đường
bộ.
136.
Thủ tục xác định xe
tạm dừng tham gia
giao thông liên tục
từ 30 ngày trở lên
(3.000252)
Trong thời
gian 03 ngày
làm việc kể
từ ngày tiếp
nhận Đơn
xin tạm
dừng tham
gia giao
thông các
giấy tờ kèm
theo, sở
Trong thời
gian 01 ngày
làm việc kể
từ ngày tiếp
nhận Đơn
xin tạm
dừng tham
gia giao
thông các
giấy tờ kèm
theo, sở
Nộp hồ trực
tiếp tại Trung
tâm Đăng kiểm
xe giới thành
phố Huế hoặc
qua hệ thống bưu
chính hoặc hình
thức phù hợp
khác
- Luật Phí lệ phí số
97/2015/QH13.
- Luật Đường bộ số
35/2024/QH15.
- Luật Trật tự an toàn giao
thông đường bộ số
36/2024/QH15.
- Nghị định số 364/2025/NĐ-
CP ngày 31/12/2025 của
Chính phủ quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, miễn, quản
sử dụng phí sử dụng
Trung
tâm Đăng
kiểm xe
giới
Quyết định
195/QĐ-
UBND
ngày
13/01/2026
140
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
đăng kiểm
đối chiếu
thông tin của
xe ô trong
Đơn xin tạm
dừng tham
gia giao
thông, lập
Biên bản thu
Tem kiểm
địnhGiấy
chứng nhận
kiểm định
trong trường
hợp kết quả
kiểm tra phù
hợp hoặc trả
lại hồ sơ.
đăng kiểm
đối chiếu
thông tin của
xe ô trong
Đơn xin tạm
dừng tham
gia giao
thông, lập
Biên bản thu
Tem kiểm
địnhGiấy
chứng nhận
kiểm định
trong trường
hợp kết quả
kiểm tra phù
hợp hoặc trả
lại hồ sơ.
đường bộ thu qua đầu
phương tiện đối với xe ô tô.
XI.
Lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật
137.
Cấp giấy phép chặt
hạ, dịch chuyển cây
xanh (1.002693)
- Không quá
20 ngày làm
việc (đối với
trường hợp
đề nghị chặt
hạ, dịch
chuyển cây
- Không quá
10 ngày làm
việc (đối với
trường hợp
đề nghị chặt
hạ, dịch
chuyển cây
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
- Luật Quy hoạch đô thị
nông thôn năm 2024;
- Nghị định số 258/2025/NĐ-
CP ngày 09/10/2025 của
Chính phủ về quản công
viên, cây xanh, mặt nước.
Sở Xây
dựng
Quyết định
3403/QĐ-
UBND
ngày
31/10/2025
141
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
xanh thuộc
danh mục
cây xanh cần
bảo tồn);
- Không quá
10 ngày làm
việc (đối với
các trường
hợp khác).
xanh thuộc
danh mục
cây xanh cần
bảo tồn);
- Không quá
5 ngày làm
việc (đối với
các trường
hợp khác).
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
XII.
Giám định pháp:
138.
Bổ nhiệm cấp
thể giám định viên
pháp xây dựng
địa phương
(2.001116)
30 ngày
(Trong đó:
Sở Xây dựng
23 ngày
UBND
thành phố 07
ngày)
10 ngày
(Trong đó:
Sở Xây dựng
7 ngày
UBND
thành phố 3
ngày)
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
- Luật Giám định pháp số
13/2012/QH13; Luật số
56/2020/QH14 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật
Giám định pháp;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-
CP ngày 20/6/2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định
thuộc lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Xây dựng
UBND
thành
phố, Sở
Xây dựng
Quyết định
1639/QĐ-
UBND
ngày
10/7/2023
139.
Miễn nhiệm thu
hồi thẻ giám định
viên pháp xây
10 ngày
(Trong đó:
Sở Xây dựng
07 ngày
05 ngày
(Trong đó:
Sở Xây dựng
03 ngày
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
- Luật Giám định pháp số
13/2012/QH13; Luật số
56/2020/QH14 sửa đổi, bổ
UBND
thành
phố, Sở
Xây dựng
Quyết định
1639/QĐ-
UBND
ngày
10/7/2023
142
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
dựng địa phương
(1.011675)
UBND tỉnh
03 ngày)
UBND tỉnh
02 ngày)
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
sung một số điều của Luật
Giám định pháp;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-
CP ngày 20/6/2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định
thuộc lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Xây dựng
XIII.
Lĩnh vực đăng kiểm:
140.
Cấp mới Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động
kiểm định khí thải
xe tô, xe gắn
máy (1.013105)
- Tiếp nhận
hồ sơ: 03
ngày làm
việc.
- Kiểm tra,
đánh giá
thực tế: 10
ngày.
- Cấp Giấy
chứng nhận:
03 ngày làm
việc.
- Tiếp nhận
hồ sơ: 01
ngày làm
việc.
- Kiểm tra,
đánh giá
thực tế: 04
ngày.
- Cấp Giấy
chứng nhận:
02 ngày làm
việc.
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Thông số 46/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định
trình tự, thủ tục cấp mới, cấp
lại, tạm đình chỉ hoạt động,
thu hồi giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm
định xe giới của sở
đăng kiểm xe giới, sở
kiểm định khí thải xe tô,
xe gắn máy;
- Thông số 71/2025/TT-
BXD ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông để cắt
Sở Xây
dựng
Quyết định
1119/QĐ-
UBND
ngày
03/4/2026
143
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong lĩnh vực
đăng kiểm, hàng không dân
dụng thanh tra thuộc phạm
vi quảncủa Bộ Xây dựng.
141.
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
hoạt động kiểm
định khí thải xe
tô, xe gắn máy
(1.013110)
- Tiếp nhận
hồ sơ: 03
ngày làm
việc.
- Kiểm tra,
đánh giá
thực tế: 10
ngày.
- Cấp Giấy
chứng nhận:
03 ngày làm
việc.
- Tiếp nhận
hồ sơ: 01
ngày làm
việc.
- Kiểm tra,
đánh giá
thực tế: 04
ngày.
- Cấp Giấy
chứng nhận:
02 ngày làm
việc.
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Thông số 46/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định
trình tự, thủ tục cấp mới, cấp
lại, tạm đình chỉ hoạt động,
thu hồi giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm
định xe giới của sở
đăng kiểm xe giới, sở
kiểm định khí thải xe tô,
xe gắn máy;
- Thông số 71/2025/TT-
BXD ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong lĩnh vực
đăng kiểm, hàng không dân
dụng thanh tra thuộc phạm
vi quảncủa Bộ Xây dựng.
Sở Xây
dựng
Quyết định
1119/QĐ-
UBND
ngày
03/4/2026
144
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
XIV.
Lĩnh vực vật liệu xây dựng:
142.
Cấp giấy phép lưu
thông vật liệu, cấu
kiện ngăn cháy,
chống cháy
(1.014783)
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ.
2,5 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ.
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích
hoặc trực tuyến
qua Cổng dịch
vụ công.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa
cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Thông số 63/2025/TT-
BXD ngày 30/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng
hướng dẫn chi tiết một số
điều của Nghị định số
105/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật
Phòng cháy, chữa cháy
cứu nạn, cứu hộ thuộc phạm
vi quảncủa Bộ Xây dựng.
Sở Xây
dựng
Quyết định
506/QĐ-
UBND
ngày
30/01/2026
XV.
Lĩnh vực hải quan:
143.
Thủ tục xác nhận
vật tư, thiết bị
hàng hóa nhập khẩu
phục vụ dự án chế
tạo thiết bị sản xuất
vật liệu xây không
10 ngày
05 ngày
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp hoặc
qua dịch vụ Bưu
- Luật thuế xuất khẩu, thuế
nhập khẩu số
107/2016/QH13;
- Nghị định số 26/2023/NĐ-
CP ngày 31/5/2023 của
Chính phủ về Biểu thuế xuất
Sở Xây
dựng
Quyết định
1639/QĐ-
UBND
ngày
10/7/2023
145
Thời hạn giải quyết
(ngày, ngày làm việc)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt giảm
nung nhẹ sản
xuất gạch xi măng -
cốt liệu công suất từ
10 triệu viên quy
tiêu chuẩn/năm trở
lên thuộc Nhóm
98.22 (1.011729)
chính công ích
hoặc trực tuyến
qua Cổng dịch
vụ công.
khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu
đãi, Danh mục hàng hóa, mức
thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp,
thuế nhập khẩu ngoài hạn
ngạch thuế quan.
146
2. Danh mc th tc hành chính cp xã (44 TTHC):
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
STT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt
giảm
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
I.
Lĩnh vực đường bộ:
1.
Chấp thuận vị
trí đấu nối tạm
vào đường bộ
đang khai thác
(1.000314)
07 ngày
làm việc kể
từ khi nhận
đủ hồ
theo quy
định
03 ngày
làm việc kể
từ khi nhận
đủ hồ
theo quy
định
Không
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Nghị định số 165/2025/NĐ-
CP ngày 26/12/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết, hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật
Đường bộ Điều 77 Luật Trật
tự, an toàn giao thông đường bộ.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-
CP ngày12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ Xây
dựng.
UBND
cấp
Quyết định
số
1851/QĐ-
UBND
ngày
26/06/2025
2.
Cấp giấy phép
thi công công
trình trên
đường bộ đang
khai thác
(1.013061)
Trong thời
hạn 05
ngày làm
việc kể từ
khi nhận đủ
hồ theo
quy định
Trong thời
hạn 03
ngày làm
việc kể từ
khi nhận đủ
hồ theo
quy định
Không
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Thông số 41/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về quản
lý, vận hành, khai thác bảo trì
kết cấu hạ tầng đường bộ;
- Thông số 72/2025/TT-BXD
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi,
bổ sung một số Điều của Thông
số 36/2024/TT-BGTVT ngày
15 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải
UBND
cấp
Quyết định
số
1851/QĐ-
UBND
ngày
26/06/2025
147
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
STT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt
giảm
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
quy định về tổ chức, quản
hoạt động vận tải bằng xe ô
hoạt động của bến xe, bãi đỗ
xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng
xe trên đường bộ; quy định trình
tự, thủ tục đưa bến xe, trạm
dừng nghỉ vào khai thác, Thông
số 40/2024/TT-BGTVT ngày
15 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định về công tác phòng,
chống, khắc phục hậu quả thiên
tai trong lĩnh vực đường bộ;
Thông số 41/2024/TT-
BGTVT ngày 15 tháng 11 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về quản
lý, vận hành, khai thác bảo trì
kết cấu hạ tầng đường bộ,
Thông số 22/2014/TT-
BGTVT ngày 06 tháng 6 năm
2014 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải hướng dẫn xây
dựng quy trình vận hành, khai
thác bến phà, bến khách ngang
sông sử dụng phà một lưỡi chở
hành khách và xe ô tô.
148
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
STT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt
giảm
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
3.
Cấp phép sử
dụng tạm thời
lòng đường, vỉa
vào mục
đích khác
(1.013274)
- 01 ngày
đối với
đám tang;
- 05 ngày
làm việc
đối với các
trường hợp
khác
- 01 ngày
đối với
đám tang;
- 03 ngày
làm việc
đối với các
trường hợp
khác
Không
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Nghị định số 165/2025/NĐ-
CP ngày 26/12/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết, hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật
Đường bộ Điều 77 Luật Trật
tự, an toàn giao thông đường bộ.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ Xây
dựng.
UBND
cấp
Quyết định
số
1851/QĐ-
UBND
ngày
26/06/2025
4.
Chấp thuận vị
trí, quy mô,
kích thước,
phương án tổ
chức thi công
biển quảng cáo,
biển thông tin
cổ động, tuyên
truyền chính
trị; chấp thuận
xây dựng, lắp
đặt công trình
hạ tầng, công
trình hạ tầng kỹ
thuật sử dụng
07 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
đúng
theo quy
định
03 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
đúng
theo quy
định
Không
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Nghị định số 165/2025/NĐ-
CP ngày 26/12/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết, hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật
Đường bộ Điều 77 Luật Trật
tự, an toàn giao thông đường bộ.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ Xây
dựng.
UBND
cấp
Quyết định
số
1851/QĐ-
UBND
ngày
26/06/2025
149
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
STT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt
giảm
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
chung trong
phạm vi bảo vệ
kết cấu hạ tầng
đường bộ; chấp
thuận gia
cường công
trình đường bộ
khi cần thiết để
cho phép xe
quá khổ giới
hạn, xe quá tải
trọng, xe bánh
xích lưu hành
trên đường bộ
(2.001921)
V.
Lĩnh vực hàng hảiđường thủy nội địa:
5.
Công bố lại
hoạt động bến
thủy nội địa
(1.003658)
Trong thời
hạn 05
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ
theo quy
định
Trong thời
hạn 02
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ
theo quy
định
100.000
đồng
(phí
thẩm
tra,
thẩm
định)
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
của Chính phủ quy định về quản
hoạt động đường thủy nội địa.
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
08/2021/NĐ-CP ngày
28/01/2021 của Chính phủ quy
định về quản hoạt động
đường thủy nội địa.
UBND
cấp
Quyết định
số
1851/QĐ-
UBND
ngày
26/06/2025
150
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
STT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt
giảm
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
- Nghị định số 140/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ Xây
dựng.
- Thông số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí, lệ phí trong
lĩnh vực đường thủy nội địa
đường sắt.
6.
Cấp lại Giấy
chứng nhận
đăng
phương tiện
(1.003930)
02 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ hợp
lệ
01 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ hợp
lệ
70.000
đồng/
Giấy
chứng
nhận
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Thông số 75/2014/TT-
BGTVT ngày 19/12/2014 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải quy định về đăngphương
tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-
BGTVT ngày 17/12/2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông quy định về
đăng phương tiện thủy nội
địa quy định thi, kiểm tra,
cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên
UBND
cấp
Quyết định
số
1851/QĐ-
UBND
ngày
26/06/2025
151
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
STT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt
giảm
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
môn, chứng chỉ chuyên môn
thuyền viên, người lái phương
tiện thủy nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí, lệ phí trong
lĩnh vựcđường thủy nội địa
đường sắt;
- Thông số 09/2025/TT-BXD
ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Thông
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Xây dựng liên quan đến
sắp xếp tổ chức bộ máy, thực
hiện chính quyền địa phương 02
cấp phân cấp cho chính
quyền địa phương.
7.
Đăng lại
phương tiện
trong trường
hợp chuyển
quyền sở hữu
phương tiện
đồng thời thay
đổi quan
02 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ hợp
lệ
01 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ hợp
lệ
70.000
đồng/
Giấy
chứng
nhận
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
- Thông số 75/2014/TT-
BGTVT ngày 19/12/2014 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải quy định về đăngphương
tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-
BGTVT ngày 17/12/2024 của
UBND
cấp
Quyết định
số
1851/QĐ-
UBND
ngày
26/06/2025
152
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
STT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt
giảm
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
đăng
phương tiện
(1.003970)
công Quốc gia.
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông quy định về
đăng phương tiện thủy nội
địa quy định thi, kiểm tra,
cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên
môn, chứng chỉ chuyên môn
thuyền viên, người lái phương
tiện thủy nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí, lệ phí trong
lĩnh vựcđường thủy nội địa
đường sắt;
- Thông số 09/2025/TT-BXD
ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Thông
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Xây dựng liên quan đến
sắp xếp tổ chức bộ máy, thực
hiện chính quyền địa phương 02
cấp phân cấp cho chính
quyền địa phương.
153
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
STT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt
giảm
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
8.
Đăng lại
phương tiện
trong trường
hợp chuyển
quyền sở hữu
phương tiện
nhưng không
thay đổi
quan đăng
phương tiện
(1.004002)
02 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ hợp
lệ
01 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ hợp
lệ
70.000
đồng/
Giấy
chứng
nhận
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Thông số 75/2014/TT-
BGTVT ngày 19/12/2014 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải quy định về đăngphương
tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-
BGTVT ngày 17/12/2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông quy định về
đăng phương tiện thủy nội
địa quy định thi, kiểm tra,
cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên
môn, chứng chỉ chuyên môn
thuyền viên, người lái phương
tiện thủy nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí, lệ phí trong
lĩnh vựcđường thủy nội địa
đường sắt;
- Thông số 09/2025/TT-BXD
ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Thông
UBND
cấp
Quyết định
số
1851/QĐ-
UBND
ngày
26/06/2025
154
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
STT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt
giảm
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Xây dựng liên quan đến
sắp xếp tổ chức bộ máy, thực
hiện chính quyền địa phương 02
cấp phân cấp cho chính
quyền địa phương.
9.
Đăng lại
phương tiện
trong trường
hợp chuyển từ
quan đăng
khác sang
quan đăng
phương tiện
thủy nội địa
(1.004036)
02 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ hợp
lệ
01 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ hợp
lệ
70.000
đồng/
Giấy
chứng
nhận
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Thông số 75/2014/TT-
BGTVT ngày 19/12/2014 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải quy định về đăngphương
tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-
BGTVT ngày 17/12/2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông quy định về
đăng phương tiện thủy nội
địa quy định thi, kiểm tra,
cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên
môn, chứng chỉ chuyên môn
thuyền viên, người lái phương
tiện thủy nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
UBND
cấp
Quyết định
số
1851/QĐ-
UBND
ngày
26/06/2025
155
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
STT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt
giảm
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
sử dụng phí, lệ phí trong
lĩnh vựcđường thủy nội địa
đường sắt;
- Thông số 09/2025/TT-BXD
ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Thông
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Xây dựng liên quan đến
sắp xếp tổ chức bộ máy, thực
hiện chính quyền địa phương 02
cấp phân cấp cho chính
quyền địa phương.
10.
Đăng
phương tiện lần
đầu đối với
phương tiện
đang khai thác
trên đường
thủy nội địa
(1.004047)
02 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ hợp
lệ
01 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ hợp
lệ
70.000
đồng/
Giấy
chứng
nhận
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Thông số 75/2014/TT-
BGTVT ngày 19/12/2014 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải quy định về đăngphương
tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-
BGTVT ngày 17/12/2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông quy định về
đăng phương tiện thủy nội
địa quy định thi, kiểm tra,
cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên
UBND
cấp
Quyết định
số
1851/QĐ-
UBND
ngày
26/06/2025
156
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
STT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt
giảm
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
môn, chứng chỉ chuyên môn
thuyền viên, người lái phương
tiện thủy nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí, lệ phí trong
lĩnh vựcđường thủy nội địa
đường sắt;
- Thông số 09/2025/TT-BXD
ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Thông
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Xây dựng liên quan đến
sắp xếp tổ chức bộ máy, thực
hiện chính quyền địa phương 02
cấp phân cấp cho chính
quyền địa phương.
11.
Đăng
phương tiện lần
đầu đối với
phương tiện
chưa khai thác
trên đường
thủy nội địa
(1.004088)
02 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ hợp
lệ
01 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ hợp
lệ
70.000
đồng/
Giấy
chứng
nhận
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
- Thông số 75/2014/TT-
BGTVT ngày 19/12/2014 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải quy định về đăngphương
tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-
BGTVT ngày 17/12/2024 của
UBND
cấp
Quyết định
số
1851/QĐ-
UBND
ngày
26/06/2025
157
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
STT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt
giảm
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
công Quốc gia.
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông quy định về
đăng phương tiện thủy nội
địa quy định thi, kiểm tra,
cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên
môn, chứng chỉ chuyên môn
thuyền viên, người lái phương
tiện thủy nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí, lệ phí trong
lĩnh vựcđường thủy nội địa
đường sắt;
- Thông số 09/2025/TT-BXD
ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Thông
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Xây dựng liên quan đến
sắp xếp tổ chức bộ máy, thực
hiện chính quyền địa phương 02
cấp phân cấp cho chính
quyền địa phương.
158
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
STT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt
giảm
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
12.
Đăng lại
phương tiện
trong trường
hợp chủ
phương tiện
thay đổi trụ sở
hoặc nơi đăng
hộ khẩu
thường trú của
chủ phương
tiện sang đơn vị
hành chính cấp
tỉnh khác
(1.006391)
02 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ hợp
lệ
01 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ hợp
lệ
70.000
đồng/
Giấy
chứng
nhận
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Thông số 75/2014/TT-
BGTVT ngày 19/12/2014 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải quy định về đăngphương
tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-
BGTVT ngày 17/12/2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông quy định về
đăng phương tiện thủy nội
địa quy định thi, kiểm tra,
cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên
môn, chứng chỉ chuyên môn
thuyền viên, người lái phương
tiện thủy nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí, lệ phí trong
lĩnh vựcđường thủy nội địa
đường sắt;
- Thông số 09/2025/TT-BXD
ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Thông
UBND
cấp
Quyết định
số
1851/QĐ-
UBND
ngày
26/06/2025
159
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
STT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt
giảm
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Xây dựng liên quan đến
sắp xếp tổ chức bộ máy, thực
hiện chính quyền địa phương 02
cấp phân cấp cho chính
quyền địa phương.
13.
Gia hạn hoạt
động cảng, bến
thủy nội địa
(1.009444)
02 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ hợp
lệ
Trong thời
hạn 02
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ
theo quy
định.
100.000
đồng
(phí
thẩm
tra,
thẩm
định)
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
của Chính phủ quy định về quản
hoạt động đường thủy nội địa.
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
08/2021/NĐ-CP ngày
28/01/2021 của Chính phủ quy
định về quản hoạt động
đường thủy nội địa.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ Xây
dựng.
UBND
cấp
Quyết định
số
1851/QĐ-
UBND
ngày
26/06/2025
14.
Công bố đóng
cảng, bến thủy
nội địa
(1.009447)
Trong thời
hạn 02
ngày làm
việc, kể từ
Không
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
của Chính phủ quy định về quản
hoạt động đường thủy nội địa.
UBND
cấp
Quyết định
số
1851/QĐ-
UBND
160
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
STT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt
giảm
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
ngày nhận
đủ hồ
theo quy
định
phố/cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
08/2021/NĐ-CP ngày
28/01/2021 của Chính phủ quy
định về quản hoạt động
đường thủy nội địa.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ Xây
dựng.
ngày
26/06/2025
15.
Thỏa thuận
thông số kỹ
thuật xây dựng
bến thủy nội
địa (1.009452)
02 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ hợp
lệ
- Thời hạn
Chi cục
Hàng hải
Đường
thủy khu
vực (đối
với bến
thủy nội
địa trên
đường thủy
nội địa
quốc gia,
đường thủy
nội địa
Không
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ
quy định về quản hoạt động
đường thủy nội địa;
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP
ngày 25/01/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định
số 08/2021/NĐ-CP ngày
28/01/2021 của Chính phủ quy
định về quản hoạt động
đường thủy nội địa;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm
UBND
cấp
Quyết định
1578/QĐ-
UBND
ngày
19/5/2026
161
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
STT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt
giảm
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
chuyên
dùng nối
với đường
thủy nội
địa quốc
gia) văn
bản trả lời:
Trong thời
hạn 02
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được văn
bản đề nghị
của Ủy ban
nhân dân
cấp xã.
- Thời hạn
Cảng vụ
Hàng hải
(đối với
trường hợp
bến thủy
nội địa
trong vùng
nước cảng
biển):
Trong thời
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ Xây
dựng;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh lĩnh vực quốc
phòng, nội vụ, tài chính, xây
dựng, ngoại giao, pháp, ngân
hàng.
162
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
STT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt
giảm
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
hạn 05
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được văn
bản đề nghị
của Ủy ban
nhân dân
cấp xã.
- Thời hạn
thẩm định,
thỏa thuận
thông số kỹ
thuật xây
dựng:
Trong thời
hạn 02
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được văn
bản trả lời
của Chi cục
Hàng hải
Đường
thủy khu
vực (đối
với bến
163
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
STT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt
giảm
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
thủy nội
địa trên
đường thủy
nội địa
quốc gia,
đường thủy
nội địa
chuyên
dùng nối
với đường
thủy nội
địa quốc
gia), Cảng
vụ Hàng
hải (đối với
trường hợp
bến thủy
nội địa
trong vùng
nước cảng
biển).
16.
Thỏa thuận
thông số kỹ
thuật xây dựng
bến khách
ngang sông,
bến thủy nội
địa phục vụ thi
02 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ hợp
lệ
Trong thời
hạn 02
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ
Không
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ
quy định về quản hoạt động
đường thủy nội địa;
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP
ngày 25/01/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định
UBND
cấp
Quyết định
1578/QĐ-
UBND
ngày
19/5/2026
164
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
STT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt
giảm
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
công công trình
chính
(1.009453)
theo quy
định.
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
số 08/2021/NĐ-CP ngày
28/01/2021 của Chính phủ quy
định về quản hoạt động
đường thủy nội địa;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ Xây
dựng;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh lĩnh vực quốc
phòng, nội vụ, tài chính, xây
dựng, ngoại giao, pháp, ngân
hàng.
17.
Công bố hoạt
động bến thủy
nội địa
(1.009454)
Trong thời
hạn 05
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ
theo quy
định
Trong thời
hạn 03
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ
theo quy
định
Phí
Thẩm
tra,
thẩm
định:
100.000
đồng/lần
.
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
của Chính phủ quy định về quản
hoạt động đường thủy nội địa.
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
08/2021/NĐ-CP ngày
28/01/2021 của Chính phủ quy
UBND
cấp
Quyết định
số
1851/QĐ-
UBND
ngày
26/06/2025
165
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
STT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt
giảm
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
định về quản hoạt động
đường thủy nội địa.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ Xây
dựng.
- Thông số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí, lệ phí trong
lĩnh vực đường thủy nội địa
đường sắt.
18.
Công bố hoạt
động bến khách
ngang sông,
bến thủy nội
địa phục vụ thi
công công trình
chính
(1.009455)
Trong thời
hạn 05
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ
theo quy
định.
Trong thời
hạn 02
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ
theo quy
định.
100.000
đồng/lần
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP
ngày 25/01/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định
số 08/2021/NĐ-CP ngày
28/01/2021 của Chính phủ quy
định về quản hoạt động
đường thủy nội địa;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
UBND
cấp
Quyết định
1578/QĐ-
UBND
ngày
19/5/2026
166
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
STT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt
giảm
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
quản nhà nước của Bộ Xây
dựng;
- Thông số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí, lệ phí trong
lĩnh vực đường thủy nội địa
đường sắt;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh lĩnh vực quốc
phòng, nội vụ, tài chính, xây
dựng, ngoại giao, pháp, ngân
hàng.
19.
Chấp thuận
phương án bảo
đảm an toàn
giao thông
(1.009465)
Trong thời
hạn 05
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ
theo quy
định.
Trong thời
hạn 02
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ
theo quy
định.
Không
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
của Chính phủ quy định về quản
hoạt động đường thủy nội địa.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ Xây
dựng.
UBND
cấp
Quyết định
số
1851/QĐ-
UBND
ngày
26/06/2025
167
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
STT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt
giảm
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
20.
Xóa đăng
phương tiện
hoạt động vui
chơi, giải trí
dưới nước
(2.001211)
02 ngày
làm việc,
kể từ ngày
nhận được
hồ hợp
lệ.
01 ngày
làm việc,
kể từ ngày
nhận được
hồ hợp
lệ.
Không
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Nghị định số 48/2019/NĐ-CP
ngày 05/6/2019 của Chính phủ
về quản hoạt động của
phương tiện phục vụ vui chơi,
giải trí dưới nước.
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP
ngày 23/02/2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 48/2019/NĐ-CP
ngày 05/6/2019 của Chính phủ
quy định về quản hoạt động
của phương tiện phục vụ vui
chơi, giải trí dưới nước.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ Xây
dựng.
UBND
cấp
Quyết định
số
1851/QĐ-
UBND
ngày
26/06/2025
21.
Cấp lại Giấy
chứng nhận
đăng
phương tiện
hoạt động vui
chơi, giải trí
03 ngày
làm việc,
kể từ ngày
nhận được
hồ hợp
lệ.
1,5 ngày
làm việc,
kể từ ngày
nhận được
hồ hợp
lệ.
Không
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
- Nghị định số 48/2019/NĐ-CP
ngày 05/6/2019 của Chính phủ
về quản hoạt động của
phương tiện phục vụ vui chơi,
giải trí dưới nước.
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP
ngày 23/02/2024 của Chính phủ
UBND
cấp
Quyết định
số
1851/QĐ-
UBND
ngày
26/06/2025
168
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
STT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt
giảm
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
dưới nước
(2.001212)
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 48/2019/NĐ-CP
ngày 05/6/2019 của Chính phủ
quy định về quản hoạt động
của phương tiện phục vụ vui
chơi, giải trí dưới nước.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ Xây
dựng.
22.
Đăng lại
phương tiện
hoạt động vui
chơi, giải trí
dưới nước
(2.001214)
03 ngày
làm việc,
kể từ ngày
nhận được
hồ hợp
lệ.
1,5 ngày
làm việc,
kể từ ngày
nhận được
hồ hợp
lệ.
Không
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Nghị định số 48/2019/NĐ-CP
ngày 05/6/2019 của Chính phủ
về quản hoạt động của
phương tiện phục vụ vui chơi,
giải trí dưới nước.
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP
ngày 23/02/2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 48/2019/NĐ-CP
ngày 05/6/2019 của Chính phủ
quy định về quản hoạt động
của phương tiện phục vụ vui
chơi, giải trí dưới nước.
UBND
cấp
Quyết định
số
1851/QĐ-
UBND
ngày
26/06/2025
169
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
STT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt
giảm
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
- Nghị định số 140/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ Xây
dựng.
23.
Đăng
phương tiện
hoạt động vui
chơi, giải trí
dưới nước lần
đầu (2.001215)
03 ngày
làm việc,
kể từ ngày
nhận được
hồ hợp
lệ.
1,5 ngày
làm việc,
kể từ ngày
nhận được
hồ hợp
lệ.
Không
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Nghị định số 48/2019/NĐ-CP
ngày 05/6/2019 của Chính phủ
về quản hoạt động của
phương tiện phục vụ vui chơi,
giải trí dưới nước.
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP
ngày 23/02/2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 48/2019/NĐ-CP
ngày 05/6/2019 của Chính phủ
quy định về quản hoạt động
của phương tiện phục vụ vui
chơi, giải trí dưới nước.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ Xây
dựng.
UBND
cấp
Quyết định
số
1851/QĐ-
UBND
ngày
26/06/2025
170
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
STT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt
giảm
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
24.
Đóng, không
cho phép hoạt
động tại vùng
nước khác
không thuộc
vùng nước trên
tuyến đường
thủy nội địa,
vùng nước
cảng biển hoặc
khu vực hàng
hải, được đánh
dấu, xác định vị
trí bằng phao
hoặc cờ hiệu
màu sắc dễ
quan sát
(2.001217)
02 ngày
làm việc,
kể từ ngày
nhận được
hồ hợp
lệ.
01 ngày
làm việc,
kể từ ngày
nhận được
hồ hợp
lệ.
Không
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Nghị định số 48/2019/NĐ-CP
ngày 05/6/2019 của Chính phủ
về quản hoạt động của
phương tiện phục vụ vui chơi,
giải trí dưới nước.
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP
ngày 23/02/2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 48/2019/NĐ-CP
ngày 05/6/2019 của Chính phủ
quy định về quản hoạt động
của phương tiện phục vụ vui
chơi, giải trí dưới nước.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ Xây
dựng.
UBND
cấp
Quyết định
số
1851/QĐ-
UBND
ngày
26/06/2025
25.
Công bố mở,
cho phép hoạt
động tại vùng
nước khác
không thuộc
vùng nước trên
tuyến đường
05 ngày
làm việc,
kể từ ngày
nhận được
hồ hợp
lệ.
02 ngày
làm việc,
kể từ ngày
nhận được
hồ hợp
lệ.
Không
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
- Nghị định số 48/2019/NĐ-CP
ngày 05/6/2019 của Chính phủ
về quản hoạt động của
phương tiện phục vụ vui chơi,
giải trí dưới nước.
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP
ngày 23/02/2024 của Chính phủ
UBND
cấp
Quyết định
số
1851/QĐ-
UBND
ngày
26/06/2025
171
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
STT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt
giảm
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
thủy nội địa,
vùng nước
cảng biển hoặc
khu vực hàng
hải, được đánh
dấu, xác định vị
trí bằng phao
hoặc cờ hiệu
màu sắc dễ
quan sát
(2.001218)
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 48/2019/NĐ-CP
ngày 05/6/2019 của Chính phủ
quy định về quản hoạt động
của phương tiện phục vụ vui
chơi, giải trí dưới nước.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ Xây
dựng.
26.
Xóa đăng
phương tiện
(2.001659)
02 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ hợp
lệ tổ
chức,
nhân đã
hoàn thành
nghĩa vụ tài
chính (nếu
có)
01 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ hợp
lệ tổ
chức,
nhân đã
hoàn thành
nghĩa vụ tài
chính (nếu
có)
Không
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Thông số 75/2014/TT-
BGTVT ngày 19/12/2014 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải quy định về đăngphương
tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-
BGTVT ngày 17/12/2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông quy định về
đăng phương tiện thủy nội
địa quy định thi, kiểm tra,
cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên
UBND
cấp
Quyết định
số
1851/QĐ-
UBND
ngày
26/06/2025
172
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
STT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt
giảm
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
môn, chứng chỉ chuyên môn
thuyền viên, người lái phương
tiện thủy nội địa;
- Thông số 09/2025/TT-BXD
ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Thông
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Xây dựng liên quan đến
sắp xếp tổ chức bộ máy, thực
hiện chính quyền địa phương 02
cấp phân cấp cho chính
quyền địa phương.
27.
Đăng lại
phương tiện
trong trường
hợp phương
tiện thay đổi
tên, tính năng
kỹ thuật
(2.001711)
02 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ hợp
lệ tổ
chức,
nhân đã
hoàn thành
nghĩa vụ tài
chính (nếu
có)
01 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ hợp
lệ tổ
chức,
nhân đã
hoàn thành
nghĩa vụ tài
chính (nếu
có)
70.000
đồng/
Giấy
chứng
nhận
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Thông số 75/2014/TT-
BGTVT ngày 19/12/2014 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải quy định về đăngphương
tiện thủy nội địa;
- Thông số 60/2024/TT-
BGTVT ngày 17/12/2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông quy định về
đăng phương tiện thủy nội
địa quy định thi, kiểm tra,
cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên
môn, chứng chỉ chuyên môn
UBND
cấp
Quyết định
số
1851/QĐ-
UBND
ngày
26/06/2025
173
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
STT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt
giảm
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
thuyền viên, người lái phương
tiện thủy nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí, lệ phí trong
lĩnh vựcđường thủy nội địa
đường sắt;
- Thông số 09/2025/TT-BXD
ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Thông
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Xây dựng liên quan đến
sắp xếp tổ chức bộ máy, thực
hiện chính quyền địa phương 02
cấp phân cấp cho chính
quyền địa phương.
III.
Lĩnh vực hoạt động xây dựng:
28.
Cấp giấy phép
xây dựng mới
đối với công
trình cấp III,
cấp IV (công
trình không
theo
20 ngày đối
với công
trình (hoặc
15 ngày đối
với nhà
riêng lẻ) kể
từ ngày
10 ngày đối
với công
trình (hoặc
7,5 ngày
đối với nhà
riêng lẻ)
kể từ ngày
- Hình
thức nộp
trực
tuyến:
không
(0)
đồng;
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH113 Luật số
62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Xây dựng;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-
CP ngày 30/12/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều
UBND
cấp
Quyết định
số
431/QĐ-
UBND
ngày
27/01/2026
174
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
STT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt
giảm
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng,
tôn
giáo/Tượng
đài, tranh
hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
trình không
theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự
án) nhà
riêng l.
(1.013225)
nhận đủ hồ
hợp lệ.
nhận đủ hồ
hợp lệ.
- Hình
thức
khác:
+ 75.000
đồng/giấ
y phép
đối với
nhà
riêng lẻ;
+
150.000
đồng/giấ
y phép
đối với
công
trình.
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
29.
Cấp giấy phép
xây dựng sửa
chữa, cải tạo
đối với công
trình
cấp
III,
cp IV (công
trình không
theo
tuyến/Theo
tuyến trong đô
20 ngày đối
với công
trình 15
ngày đối
với nhà
riêng lẻ kể
từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ
10 ngày đối
với công
trình và 7,5
ngày đối
với nhà
riêng lẻ kể
từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ
- Hình
thức nộp
trực
tuyến:
không
(0)
đồng;
- Hình
thức
khác:
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
biện pháp thi hành Luật Xây
dựng về quản hoạt động xây
dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật
Phòng cháy, chữa cháy cứu
nạn, cứu hộ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ về phân định thẩm quyền
của chính quyền đia phương 02
cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản
của Bộ Xây dựng;
UBND
cấp
Quyết định
số
431/QĐ-
UBND
ngày
27/01/2026
175
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
STT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt
giảm
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
thị/Tín ngưỡng,
n
giáo/Tượng
đài, tranh
hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
trình không
theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự
án) nhà
riêng l
(1.013229)
+ 75.000
đồng/giấ
y phép
đối với
nhà
riêng lẻ;
+
150.000
đồng/giấ
y phép
đối với
công
trình.
- Nghị quyết số 21/2024/NQ-
HĐND ngày 15/11/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa
Thiên Huế về quy định mức thu,
nộp lệ phí cấp giấy phép xây
dựng trên địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Huế;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 9 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức
thu lệ phí không đồng khi thực
hiện thủ tục hành chính thông
qua Dịch vụ công trực tuyến
trên địa bàn thành phố Huế;
- Quyết định số 129/2025/QĐ-
UBND ngày 02 tháng 12 năm
2025 của UBND thành phố Huế
về việc quy định một số nội
dung về cấp giấy phép xây dựng
trên địa bàn thành phố Huế.
30.
Cấp giấy phép
di dời đối với
công trình cấp
cấp III, cấp IV
(công trình
không theo
tuyến/Theo
20 ngày
(hoặc 15
ngày đối
với nhà
riêng lẻ) kể
từ ngày
nhận đủ hồ
10 ngày
(hoặc 7,5
ngày đối
với nhà
riêng lẻ) kể
từ ngày
nhận đủ hồ
- Hình
thức nộp
trực
tuyến:
không
(0)
đồng;
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH113 Luật số
62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Xây dựng;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-
CP ngày 30/12/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều
UBND
cấp
Quyết định
số
431/QĐ-
UBND
ngày
27/01/2026
176
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
STT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt
giảm
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng,
n giáo/Tượng
đài, tranh
hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
trình không
theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự
án) nhà
riêng l
(1.013232).
hợp lệ.
Trường
hợp cần
phải xem
xét thêm,
quan
thẩm
quyền cấp
giấy phép
xây dựng
phải thông
báo bằng
văn bản
cho chủ
đầu biết
do
nhưng
không
được quá
10 ngày kể
từ ngày hết
thời hạn
quy định
hợp lệ.
Trường
hợp cần
phải xem
xét thêm,
quan
thẩm
quyền cấp
giấy phép
xây dựng
phải thông
báo bằng
văn bản
cho chủ
đầu biết
do
nhưng
không
được quá
10 ngày kể
từ ngày hết
thời hạn
quy định
- Hình
thức
khác:
+ 75.000
đồng/giấ
y phép
đối với
nhà
riêng lẻ;
+
150.000
đồng/giấ
y phép
đối với
công
trình.
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
31.
Cấp điều chỉnh
giấy phép xây
dựng đối với
công trình
cấp
III,
cp IV
20 ngày
(hoặc 15
ngày đối
với nhà
riêng lẻ) kể
10 ngày
(hoặc 7,5
ngày đối
với nhà
riêng lẻ) kể
- Hình
thức nộp
trực
tuyến:
không
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
biện pháp thi hành Luật Xây
dựng về quản hoạt động xây
dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật
Phòng cháy, chữa cháy cứu
nạn, cứu hộ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ về phân định thẩm quyền
của chính quyền đia phương 02
cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản
của Bộ Xây dựng;
UBND
cấp
Quyết định
số
431/QĐ-
UBND
177
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
STT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt
giảm
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
(công trình
không theo
tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng,
n
giáo/Tượng
đài, tranh
hoành
tráng/Theo
giai đoạn cho
công trình
không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự
án) nhà
riêng l
(1.013226).
từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ.
Trường
hợp cần
phải xem
xét thêm,
quan
thẩm
quyền cấp
giấy phép
xây dựng
phải thông
báo bằng
văn bản
cho chủ
đầu biết
do
nhưng
không
được quá
10 ngày kể
từ ngày hết
thời hạn
quy định
từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ.
Trường
hợp cần
phải xem
xét thêm,
quan
thẩm
quyền cấp
giấy phép
xây dựng
phải thông
báo bằng
văn bản
cho chủ
đầu biết
do
nhưng
không
được quá
10 ngày kể
từ ngày hết
thời hạn
quy định
(0)
đồng;
- Hình
thức
khác:
15.000
đồng/giấ
y phép.
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Nghị quyết số 21/2024/NQ-
HĐND ngày 15/11/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa
Thiên Huế về quy định mức thu,
nộp lệ phí cấp giấy phép xây
dựng trên địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Huế;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 9 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức
thu lệ phí không đồng khi thực
hiện thủ tục hành chính thông
qua Dịch vụ công trực tuyến
trên địa bàn thành phố Huế;
- Quyết định số 129/2025/QĐ-
UBND ngày 02 tháng 12 năm
2025 của UBND thành phố Huế
về việc quy định một số nội
dung về cấp giấy phép xây dựng
trên địa bàn thành phố Huế.
ngày
27/01/2026
32.
Gia hạn giấy
phép xây dựng
đối với công
05 ngày
làm việc kể
từ ngày
03 ngày
làm việc kể
từ ngày
- Hình
thức nộp
trực
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH113 Luật số
62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung
UBND
cấp
Quyết định
số
178
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
STT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt
giảm
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
trình cấp III,
cấp IV (công
trình không
theo
tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng,
n
giáo/Tượng
đài, tranh
hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
trình không
theo
tuyến/Theo giai
đoạn
cho
ng trình theo
tuyến trong đô
thị/Dự án)
nhà riêng l
(1.013227).
nhận đủ hồ
hợp lệ
nhận đủ hồ
hợp lệ
tuyến:
không
(0)
đồng;
- Hình
thức
khác:
15.000
đồng/giấ
y phép.
công cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
431/QĐ-
UBND
ngày
27/01/2026
33.
Cấp lại giấy
phép xây dựng
đối với công
trình cấp III,
cấp IV (công
trình không
05 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ
03 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ
- Hình
thức nộp
trực
tuyến:
không
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
một số điều của Luật Xây dựng;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-
CP ngày 30/12/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Xây
dựng về quản hoạt động xây
dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật
Phòng cháy, chữa cháy cứu
nạn, cứu hộ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ về phân định thẩm quyền
của chính quyền đia phương 02
cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn
UBND
cấp
Quyết định
số
431/QĐ-
UBND
ngày
27/01/2026
179
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
STT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt
giảm
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
theo
tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/
Tượng đài,
tranh hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
trình không
theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự
án) nhà
riêng l
(1.013228).
(0)
đồng;
- Hình
thức
khác:
15.000
đồng/giấ
y phép.
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản
của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 21/2024/NQ-
HĐND ngày 15/11/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa
Thiên Huế về quy định mức thu,
nộp lệ phí cấp giấy phép xây
dựng trên địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Huế;
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 9 năm
2025 của Hội đồng nhân dân
thành phố Huế quy định mức
thu lệ phí không đồng khi thực
hiện thủ tục hành chính thông
qua Dịch vụ công trực tuyến
trên địa bàn thành phố Huế;
- Quyết định số 129/2025/QĐ-
UBND ngày 02 tháng 12 năm
2025 của UBND thành phố Huế
về việc quy định một số nội
dung về cấp giấy phép xây dựng
trên địa bàn thành phố Huế.
IV.
Lĩnh vực nhà và công sở:
34.
Công nhận Ban
quản trị nhà
Không quá
07 ngày
Không quá
03 ngày
Không
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
- Luật Nhà số 27/2023/QH15.
UBND
cấp
Quyết định
số
180
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
STT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt
giảm
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
chung
(1.012888)
làm việc
kể từ ngày
nhận đủ hồ
sơ.
làm việc
kể từ ngày
nhận đủ hồ
sơ.
vụ hành chính
công cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP
ngày 24/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Nhà ở.
- Thông số 05/2024/TT-BXD
ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng quy định chi tiết
một số điều của Luật Nhà ở.
- Thông số 09/2025/TT-BXD
ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Thông
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Xây dựng liên quan đến
sắp xếp tổ chức bộ máy, thực
hiện chính quyền địa phương 02
phân cấp cho chính quyền địa
phương.
1851/QĐ-
UBND
ngày
26/06/2025
35.
Giải quyết bán
phần diện tích
nhà đất sử dụng
chung của nhà
thuộc tài
sản công
(1.012894)
Không quá
45 ngày kể
từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ
Không quá
20 ngày kể
từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ
Không
Trường hợp
nhà do địa
phương quản
thì nộp hồ
trực tiếp, trực
tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu
chính đến Trung
tâm phục vụ
hành chính công
- Luật Nhà năm 2023.
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP
ngày 24/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Nhà ở.
- Nghị định số 54/2026/NĐ-CP
ngày 09/02/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực
nhà ở, kinh doanh bất động sản.
UBND
cấp
(Theo Quyết
định số
824/QĐ-
UBND ngày
09/03/2026
của UBND
thành phố,
UBND cấp
Quyết định
số
1562/QĐ-
UBND
ngày
18/5/2026
181
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
STT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt
giảm
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
của UBND cấp
- Quyết định số 824/QĐ-UBND
ngày 09/03/2026 của UBND
thành phố về việc ủy quyền,
giao thẩm quyền cho Ủy ban
nhân dân cấp thực hiện
nhiệm vụ, quyền hạn, thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân
thành phố trong lĩnh vực nhà ở,
kinh doanh bất động sản theo
Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ.
được uỷ
quyền đại
diện chủ sở
nhà
thuộc tài sản
công)
36.
Cho thuê nhà
thuộc tài sản
công đối với
trường hợp
chưa hợp
đồng thuê nhà
(1.012892)
Không quá
30 ngày,
kể từ ngày
quan
tiếp nhận
nhận đủ hồ
hợp lệ.
Không quá
15 ngày,
kể từ ngày
quan
tiếp nhận
nhận đủ hồ
hợp lệ.
Không
Trường hợp
nhà do địa
phương quản
thì nộp hồ
trực tiếp, trực
tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu
chính đến Trung
tâm phục vụ
hành chính công
của UBND cấp
- Luật Nhà năm 2023.
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP
ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật
Nhà ở.
- Nghị định số 54/2026/NĐ-CP
ngày 09/02/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở,
kinh doanh bất động sản.
- Quyết định số 824/QĐ-UBND
ngày 09/03/2026 của UBND thành
phố về việc ủy quyền, giao thẩm
quyền cho Ủy ban nhân dân cấp
thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn,
thẩm quyền của Ủy ban nhân dân
thành phố trong lĩnh vực nhà ở,
UBND
cấp
(Theo
Quyết
định số
824/QĐ-
UBND
ngày
09/03/202
6 của
UBND
thành phố,
UBND
cấp
được uỷ
quyền đại
diện chủ
Quyết định
số
1562/QĐ-
UBND
ngày
18/5/2026
182
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
STT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt
giảm
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
kinh doanh bất động sản theo Nghị
định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ.
sở nhà
thuộc
tài sản
công)
37.
Cho thuê nhà
thuộc tài sản
công đối với
trường hợp
nhận chuyển
quyền thuê nhà
(1.012897)
- Không
quá 45
ngày, kể từ
ngày
quan tiếp
nhận hồ
nhận đủ hồ
hợp lệ
đối với
trường hợp
người đang
sử dụng
nhà nhận
chuyển
quyền thuê
nhà trước
ngày 06
tháng 6
năm 2013
(ngày Nghị
định số
34/2013/N
Đ-CP
hiệu lực thi
- Không
quá 22
ngày, kể từ
ngày
quan tiếp
nhận hồ
nhận đủ hồ
hợp lệ
đối với
trường hợp
người đang
sử dụng
nhà nhận
chuyển
quyền thuê
nhà trước
ngày 06
tháng 6
năm 2013
(ngày Nghị
định số
34/2013/N
Đ-CP
hiệu lực thi
Không
Trường hợp
nhà do địa
phương quản
thì nộp hồ
trực tiếp, trực
tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu
chính đến Trung
tâm phục vụ
hành chính công
của UBND cấp
- Luật Nhà năm 2023.
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP
ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật
Nhà ở.
- Nghị định số 54/2026/NĐ-CP
ngày 09/02/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở,
kinh doanh bất động sản.
- Quyết định số 824/QĐ-UBND
ngày 09/03/2026 của UBND thành
phố về về việc ủy quyền, giao thẩm
quyền cho Ủy ban nhân dân cấp
thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn,
thẩm quyền của Ủy ban nhân dân
thành phố trong lĩnh vực nhà ở,
kinh doanh bất động sản theo Nghị
định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ.
UBND
cấp
(Theo
Quyết
định số
824/QĐ-
UBND
ngày
09/03/202
6 của
UBND
thành phố,
UBND
cấp
được uỷ
quyền đại
diện chủ
sở nhà
thuộc
tài sản
công)
Quyết định
số
1562/QĐ-
UBND
ngày
18/5/2026
183
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
STT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt
giảm
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
hành);
- Không
quá 25
ngày, kể từ
ngày
quan tiếp
nhận hồ
nhận đủ hồ
hợp lệ
đối với
trường hợp
người đang
thực tế sử
dụng nhà
người
nhận
chuyển
quyền thuê
nhà từ
ngày 06
tháng 6
năm 2013.
hành);
- Không
quá 12
ngày, kể từ
ngày
quan tiếp
nhận hồ
nhận đủ hồ
hợp lệ
đối với
trường hợp
người đang
thực tế sử
dụng nhà
người
nhận
chuyển
quyền thuê
nhà từ
ngày 06
tháng 6
năm 2013.
38.
Cho thuê nhà
thuộc tài sản
công đối với
trường hợp
lại hợp đồng
Không quá
15 ngày,
kể từ ngày
quan
tiếp nhận
hồ nhận
Không quá
07 ngày,
kể từ ngày
quan
tiếp nhận
hồ nhận
Không
Trường hợp
nhà do địa
phương quản
thì nộp hồ
trực tiếp, trực
tuyến hoặc qua
- Luật Nhà năm 2023.
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP
ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật
Nhà ở.
UBND
cấp
(Theo
Quyết
định số
824/QĐ-
Quyết định
số
1562/QĐ-
UBND
ngày
18/5/2026
184
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
STT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt
giảm
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
thuê
(1.012898)
đủ hồ
hợp lệ.
đủ hồ
hợp lệ.
dịch vụ bưu
chính đến Trung
tâm phục vụ
hành chính công
của UBND cấp
- Nghị định số 54/2026/NĐ-CP
ngày 09/02/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở,
kinh doanh bất động sản.
- Quyết định số 824/QĐ-UBND
ngày 09/03/2026 của UBND thành
phố về về việc ủy quyền, giao thẩm
quyền cho Ủy ban nhân dân cấp
thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn,
thẩm quyền của Ủy ban nhân dân
thành phố trong lĩnh vực nhà ở,
kinh doanh bất động sản theo Nghị
định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ.
UBND
ngày
09/03/202
6 của
UBND
thành phố,
UBND
cấp
được uỷ
quyền đại
diện chủ
sở nhà
thuộc
tài sản
công)
39.
Bán nhà
thuộc tài sản
công
(1.012893)
Không quá
45 ngày,
kể từ ngày
quan
tiếp nhận
hồ nhận
đủ hồ
hợp lệ.
Không quá
20 ngày,
kể từ ngày
quan
tiếp nhận
hồ nhận
đủ hồ
hợp lệ.
Không
Trường hợp
nhà do địa
phương quản
thì nộp hồ
trực tiếp, trực
tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu
chính đến Trung
tâm phục vụ
hành chính công
của UBND cấp
- Luật Nhà năm 2023.
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP
ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật
Nhà ở.
- Nghị định số 54/2026/NĐ-CP
ngày 09/02/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở,
kinh doanh bất động sản.
- Quyết định số 824/QĐ-UBND
ngày 09/03/2026 của UBND thành
phố về về việc ủy quyền, giao thẩm
quyền cho Ủy ban nhân dân cấp
thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn,
UBND
cấp
(Theo
Quyết
định số
824/QĐ-
UBND
ngày
09/03/202
6 của
UBND
thành phố,
UBND
cấp
được uỷ
Quyết định
số
1562/QĐ-
UBND
ngày
18/5/2026
185
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
STT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt
giảm
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
thẩm quyền của Ủy ban nhân dân
thành phố trong lĩnh vực nhà ở,
kinh doanh bất động sản theo Nghị
định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ.
quyền đại
diện chủ
sở nhà
thuộc
tài sản
công)
V.
Lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc:
40.
Thẩm định
nhiệm vụ quy
hoạch, nhiệm
vụ điều chỉnh
quy hoạch chi
tiết đô thị
nông thôn (đối
với quy hoạch
chi tiết do Nhà
đầu tổ chức
lập) (1.014155)
15 ngày kể
từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ
7,5 ngày
kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ
Theo
quy
định của
Luật phí
lệ phí
và các
văn bản
quy
phạm
pháp
luật
hướng
dẫn Luật
phí và lệ
phí
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Luật Quy hoạch đô thị và nông
thôn số 47/2024/QH15;
- Nghị định số 145/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 quy định về
phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quy hoạch đô thị và nông thôn.
- Nghị định số 178/2025/NĐ-
CP ngày 01/7/2025 quy định chi
tiết một số điều của Luật Quy
hoạch đô thị và nông thôn.
- Thông số 16/2025/TT-BXD
ngày 30/6/2025 quy định chi tiết
một số điều của Luật Quy hoạch
đô thị và nông thôn.
- Thông số 17/2025/TT-BXD
ngày 30/6/2025 ban hành định
múc, phương pháp lập quản
chi phí cho hoạt động quy
hoạch đô thị nông thôn.-
UBND
cấp
Quyết định
số
2754/QĐ-
UBND
ngày
29/8/2025
186
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
STT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt
giảm
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
Quyết định số 1216/QĐ-BXD
ngày 05/8/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng về việc đính chính
Nghị định số 145/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quy
hoạch đô thịnông thôn, Nghị
định số 178/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
Luật Quy hoạch đô thị nông
thôn Quyết định số
18/2025/QĐ-TTg ngày
28/6/2025 của Thủ tướng Chính
phủ quy định về trình tự, thủ tục
phê duyệt điều chỉnh cục bộ
Quy hoạch đô thị nông thôn
được Thủ tướng Chính phủ phê
duyệt do Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh tổ chức lập
41.
Phê duyệt
nhiệm vụ quy
hoạch, nhiệm
vụ điều chỉnh
quy hoạch chi
07 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
3,5 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
Không
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
- Luật Quy hoạch đô thị và nông
thôn số 47/2024/QH15;
- Nghị định số 145/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 quy định về
phân định thẩm quyền của chính
UBND
cấp
Quyết định
số
2754/QĐ-
UBND
187
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
STT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt
giảm
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
tiết đô thị
nông thôn (đối
với quy hoạch
chi tiết do Nhà
đầu tổ chức
lập) (1.014156)
đầy đủ hồ
hợp lệ
đầy đủ hồ
hợp lệ
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quy hoạch đô thị và nông thôn.
- Nghị định số 178/2025/NĐ-
CP ngày 01/7/2025 quy định chi
tiết một số điều của Luật Quy
hoạch đô thị và nông thôn.
- Thông số 16/2025/TT-BXD
ngày 30/6/2025 quy định chi tiết
một số điều của Luật Quy hoạch
đô thị và nông thôn.
- Quyết định số 1216/QĐ-BXD
ngày 05/8/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng về việc đính chính
Nghị định số 145/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quy
hoạch đô thịnông thôn, Nghị
định số 178/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
Luật Quy hoạch đô thị nông
thôn Quyết định số
18/2025/QĐ-TTg ngày
28/6/2025 của Thủ tướng Chính
ngày
29/8/2025
188
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
STT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt
giảm
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
phủ quy định về trình tự, thủ tục
phê duyệt điều chỉnh cục bộ
Quy hoạch đô thị nông thôn
được Thủ tướng Chính phủ phê
duyệt do Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh tổ chức lập.
42.
Thẩm định quy
hoạch, điều
chỉnh quy
hoạch chi tiết
đô thị nông
thôn thuộc (đối
với quy hoạch
chi tiết do Nhà
đầu tổ chức
lập) (1.014157)
30 ngày kể
từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ
15 ngày kể
từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ
Theo
quy định
của Luật
phí và lệ
phí và
các văn
bản quy
phạm
pháp
luật
hướng
dẫn Luật
phí và lệ
phí
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Luật Quy hoạch đô thị và nông
thôn số 47/2024/QH15;
- Nghị định số 145/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 quy định về
phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quy hoạch đô thị và nông thôn.
- Nghị định số 178/2025/NĐ-
CP ngày 01/7/2025 quy định chi
tiết một số điều của Luật Quy
hoạch đô thị và nông thôn.
- Thông số 16/2025/TT-BXD
ngày 30/6/2025 quy định chi tiết
một số điều của Luật Quy hoạch
đô thị và nông thôn.
- Thông số 17/2025/TT-BXD
ngày 30/6/2025 ban hành định
múc, phương pháp lập quản
chi phí cho hoạt động quy
hoạch đô thị nông thôn.-
Quyết định số 1216/QĐ-BXD
UBND
cấp
Quyết định
số
2754/QĐ-
UBND
ngày
29/8/2025
189
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
STT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt
giảm
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
ngày 05/8/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng về việc đính chính
Nghị định số 145/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quy
hoạch đô thịnông thôn, Nghị
định số 178/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
Luật Quy hoạch đô thị nông
thôn Quyết định số
18/2025/QĐ-TTg ngày
28/6/2025 của Thủ tướng Chính
phủ quy định về trình tự, thủ tục
phê duyệt điều chỉnh cục bộ
Quy hoạch đô thị nông thôn
được Thủ tướng Chính phủ phê
duyệt do Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh tổ chức lập
43.
Phê duyệt quy
hoạch, điều
chỉnh quy
hoạch chi tiết
đô thị nông
thôn thuộc (đối
- Đối với
quy hoạch,
điều chỉnh
quy hoạch:
Ủy ban
nhân dân
- Đối với
quy hoạch,
điều chỉnh
quy hoạch:
Ủy ban
nhân dân
Không
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
- Luật Quy hoạch đô thị và nông
thôn số 47/2024/QH15;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Quy hoạch đô thị
nông thôn số
144/2025/QH15;
UBND
cấp
Quyết định
số
2754/QĐ-
UBND
ngày
29/8/2025
190
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
STT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt
giảm
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
với quy hoạch
chi tiết do Nhà
đầu tổ chức
lập) (1.014158)
cấp tỉnh
quy định
trên sở
quy trình
xử nội
bộ của cấp
phê duyệt
không
quá 15
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được đầy
đủ hồ
hợp lệ.
- Đối với
quy hoạch
tổng mặt
bằng: 15
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được đầy
đủ hồ
hợp lệ.
cấp tỉnh
quy định
trên sở
quy trình
xử nội
bộ của cấp
phê duyệt
không
quá 7,5
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được đầy
đủ hồ
hợp lệ.
- Đối với
quy hoạch
tổng mặt
bằng: 7,5
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được đầy
đủ hồ
hợp lệ.
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh lĩnh vực quốc
phòng, nội vụ, tài chính, xây
dựng, ngoại giao, pháp, ngân
hàng;
- Nghị định số 145/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quy
hoạch đô thị và nông thôn;
- Nghị định số 178/2025/NĐ-
CP ngày 01/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Quy hoạch đô thị
nông thôn;
- Nghị định số 34/2026/NĐ-CP
ngày 22/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 178/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Quy hoạch đô thị nông
thôn;
191
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
STT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt
giảm
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
- Thông số 16/2025/TT-BXD
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng quy định chi tiết
một số điều của Luật Quy hoạch
đô thị và nông thôn;
- Thông số 43/2025/TT-BXD
ngày 09/12/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông số
16/2025/TT-BXD ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng quy định chi tiết một
số điều của Luật Quy hoạch đô
thị và nông thôn.
44.
Cung cấp thông
tin về hồ
cắm mốc,
thông tin quy
hoạch đô thị
nông thôn
(1.014159)
Không quá
10 ngày kể
từ ngày
nhận được
yêu cầu
Không quá
5 ngày kể
từ ngày
nhận được
yêu cầu
Không
Trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã; Qua
dịch vụ Bưu
chính công ích;
Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ
công Quốc gia.
- Luật Tiếp cận thông tin số
104/2016/QH13;
- Luật Quy hoạch đô thị và nông
thôn số 47/2024/QH15;
- Nghị định số 145/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 quy định về
phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quy hoạch đô thịnông thôn.-
Thông số 16/2025/TT-BXD
ngày 30/6/2025 quy định chi tiết
một số điều của Luật Quy hoạch
đô thị và nông thôn.
UBND
cấp
Quyết định
số
2754/QĐ-
UBND
ngày
29/8/2025
192
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
STT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Trước cắt
giảm
Sau cắt
giảm
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Quyết định
đã công bố
* Ghi c: Các TTHC trong danh mc trên được thc hin tiếp nhn và tr kêt qu không ph thuc vào đa gii hành chính trong phm vi thành ph.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2072/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2072/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2072/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×