Quyết định 409/QĐ-UBND Lâm Đồng 2022 Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đường bộ

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi hiệu lực VB

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

_________

Số: 409/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________

Lâm Đồng, ngày 15 tháng 3 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐỀ NGHỊ CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI

_________________

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 155/QĐ-BGTVT ngày 25/01/2022 của Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các Sở, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Công báo - Tin học;
- Cổng Thông tin Điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC.

CHỦ TỊCH




Trần Văn Hiệp

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 409/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI: 09 THỦ TỤC

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

1

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới

Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.

Trung tâm Phục vụ Hành chính công, số 36 Trần Phú, phường 4, TP.Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Nộp trực tiếp

Không

- Nghị định 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới;

- Quyết định số 155/QĐ-BGTVT ngày 25/01/2022 của Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải

2

Bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.

Trung tâm Phục vụ Hành chính công, số 36 Trần Phú, phường 4, TP.Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Trực tiếp hoặc bưu chính công ích hoặc dịch vụ công trực tuyến mức độ 3

Không

- Nghị định 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ.

- Quyết định số 155/QĐ-BGTVT ngày 25/01/2022 của Bộ Giao thông vận tải.

3

Ngừng khai thác tuyến, ngừng phương tiện hoạt động trên tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

Chậm nhất 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị

Trung tâm Phục vụ Hành chính công, số 36 Trần Phú, phường 4, TP.Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Trực tiếp hoặc bưu chính công ích hoặc dịch vụ công trực tuyến mức độ 3

Không

- Nghị định 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ.

- Quyết định số 155/QĐ-BGTVT ngày 25/01/2022 của Bộ Giao thông vận tải.

4

Điều chỉnh tần suất chạy xe trên tuyến Việt Nam, Lào và Campuchia

Chậm nhất 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận văn bản đề nghị

Trung tâm Phục vụ Hành chính công, số 36 Trần Phú, phường 4, TP.Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Trực tiếp hoặc bưu chính công ích hoặc dịch vụ công trực tuyến mức độ 3

Không

- Nghị định 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ.

- Quyết định số 155/QĐ-BGTVT ngày 25/01/2022 của Bộ Giao thông vận tải.

5

Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia

Chậm nhất 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận văn bản đề nghị

Trung tâm Phục vụ Hành chính công, số 36 Trần Phú, phường 4, TP.Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Trực tiếp hoặc bưu chính công ích hoặc dịch vụ công trực tuyến mức độ 3

Không

- Nghị định 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ.

- Quyết định số 155/QĐ-BGTVT ngày 25/01/2022 của Bộ Giao thông vận tải.

6

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS

Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

Trung tâm Phục vụ Hành chính công, số 36 Trần Phú, phường 4, TP.Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Nộp trực tiếp

Không

- Nghị định 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ.

- Quyết định số 155/QĐ-BGTVT ngày 25/01/2022 của Bộ Giao thông vận tải.

7

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc

Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

Trung tâm Phục vụ Hành chính công, số 36 Trần Phú, phường 4, TP.Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Nộp trực tiếp

Không

- Nghị định 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ.

- Quyết định số 155/QĐ-BGTVT ngày 25/01/2022 của Bộ Giao thông vận tải.

8

Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào

Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

Trung tâm Phục vụ Hành chính công, số 36 Trần Phú, phường 4, TP.Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Trực tiếp hoặc bưu chính công ích hoặc dịch vụ công trực tuyến mức độ 3

Không

- Nghị định 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ.

- Quyết định số 155/QĐ-BGTVT ngày 25/01/2022 của Bộ Giao thông vận tải.

9

Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào

Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

Trung tâm Phục vụ Hành chính công, số 36 Trần Phú, phường 4, TP.Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Trực tiếp hoặc bưu chính công ích hoặc dịch vụ công trực tuyến mức độ 3

Không

- Nghị định 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ.

- Quyết định số 155/QĐ-BGTVT ngày 25/01/2022 của Bộ Giao thông vận tải.

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG: 12 THỦ TỤC

Sửa đổi, bổ sung 09 thủ tục hành chính số thứ tự 18, 19, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40 tại Mục C Danh mục kèm theo của Quyết định số 829/QĐ-UBND ngày 17/4/2019 của UBND tỉnh Lâm Đồng và 03 thủ tục hành chính số thứ tự 7, 8, 9 tại Mục B Danh mục kèm theo của Quyết định số 1759/QĐ-UBND ngày 14/8/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng, cụ thể:

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

1

Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia

Mã TTHC: 1.001023

Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

Trung tâm Phục vụ Hành chính công, số 36 Trần Phú, phường 4, TP.Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Trực tiếp hoặc bưu chính công ích hoặc dịch vụ công trực tuyến mức độ 3

Không

- Nghị định 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới;

- Quyết định số 155/QĐ-BGTVT ngày 25/01/2022 của Bộ Giao thông vận tải.

2

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia

Mã TTHC: 1.001577

Trực tiếp hoặc bưu chính công ích hoặc dịch vụ công trực tuyến mức độ 3

Trung tâm Phục vụ Hành chính công, số 36 Trần Phú, phường 4, TP.Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Nộp trực tiếp

Không

- Nghị định 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ.

- Quyết định số 155/QĐ-BGTVT ngày 25/01/2022 của Bộ Giao thông vận tải.

3

Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

Mã TTHC: 1.002268

Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

Trung tâm Phục vụ Hành chính công, số 36 Trần Phú, phường 4, TP.Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Trực tiếp hoặc bưu chính công ích hoặc dịch vụ công trực tuyến mức độ 3

Không

- Nghị định 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ.

- Quyết định số 155/QĐ-BGTVT ngày 25/01/2022 của Bộ Giao thông vận tải.

4

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia

Mã TTHC: 1.002286

Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

Trung tâm Phục vụ Hành chính công, số 36 Trần Phú, phường 4, TP.Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Không

- Nghị định 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ.

- Quyết định số 155/QĐ-BGTVT ngày 25/01/2022 của Bộ Giao thông vận tải.

5

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào

Mã TTHC: 1.002063

Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

Trung tâm Phục vụ Hành chính công, số 36 Trần Phú, phường 4, TP.Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Trực tiếp hoặc bưu chính công ích hoặc dịch vụ công trực tuyến mức độ 3

Không

- Nghị định 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ.

- Quyết định số 155/QĐ-BGTVT ngày 25/01/2022 của Bộ Giao thông vận tải.

6

Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào

Mã TTHC: 1.002856

Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

Trung tâm Phục vụ Hành chính công, số 36 Trần Phú, phường 4, TP.Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Trực tiếp hoặc bưu chính công ích hoặc dịch vụ công trực tuyến mức độ 3

Không

- Nghị định 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ.

- Quyết định số 155/QĐ-BGTVT ngày 25/01/2022 của Bộ Giao thông vận tải.

7

Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào

Mã TTHC: 1.002852

Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

Trung tâm Phục vụ Hành chính công, số 36 Trần Phú, phường 4, TP.Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Trực tiếp hoặc bưu chính công ích hoặc dịch vụ công trực tuyến mức độ 3

Không

- Nghị định 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ.

- Quyết định số 155/QĐ-BGTVT ngày 25/01/2022 của Bộ Giao thông vận tải.

8

Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

Mã TTHC: 1.002877

Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

Trung tâm Phục vụ Hành chính công, số 36 Trần Phú, phường 4, TP.Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Nộp trực tiếp

Không

- Nghị định 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ.

- Quyết định số 155/QĐ-BGTVT ngày 25/01/2022 của Bộ Giao thông vận tải.

9

Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

Mã TTHC: 1.002869

Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

Trung tâm Phục vụ Hành chính công, số 36 Trần Phú, phường 4, TP.Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Nộp trực tiếp

Không

- Nghị định 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ.

- Quyết định số 155/QĐ-BGTVT ngày 25/01/2022 của Bộ Giao thông vận tải.

10

Chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường tỉnh đang khai thác do Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng quản lý

Mã TTHC 2.001963

- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kê từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

- Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (không tính thời gian kiểm tra hiện trường) đối với chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình điện từ 35 kV trở xuống có tổng chiều dài nhỏ hơn 01 km xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Trường hợp phải kiểm tra hiện trường thì thời hạn chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công không quá 10 ngày làm việc.

Trung tâm Phục vụ Hành chính công, số 36 Trần Phú, phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Trực tiếp hoặc bưu chính công ích hoặc dịch vụ công trực tuyến mức độ 3

- Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; Nghị định số 100/2013/NĐ-CP ngày 03/9/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP; Nghị định số 117/2021 ngày 22/12/2021 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP.

- Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạng tầng giao thông đường bộ; Thông tư số 35/2015/TT-BGTVT ngày 09/10/2017 của Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT; Thông tư số 13/2020/TT-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT; Thông tư 39/2021/TT-BGTVT ngày 31/12/2021 của Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT.

- Quyết định số 155/QĐ-BGTVT ngày 25/01/2022 của Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.

11

Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải

Mã TTHC 2.001921

Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đúng theo quy định

Trung tâm Phục vụ Hành chính công, số 36 Trần Phú, phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Trực tiếp hoặc bưu chính công ích hoặc dịch vụ công trực tuyến mức độ 4

- Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ; Nghị định số 100/2013/NĐ-CP ngày 03/9/2013 của Chính phủ; Nghị định số 117/2021 ngày 22/12/2021 của Chính phủ.

- Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 của Bộ Giao thông vận tải; Thông tư số 35/2015/TT-BGTVT ngày 09/10/2017 của Bộ Giao thông vận tải; Thông tư số 13/2020/TT-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải; Thông tư 39/2021/TT-BGTVT ngày 31/12/2021 của Bộ Giao thông vận tải.

- Quyết định số 155/QĐ-BGTVT ngày 25/01/2022 của Bộ Giao thông vận tải.

12

Gia hạn Chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường tỉnh đang khai thác do Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng quản lý

Mã TTHC 2.001915

Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đúng theo quy định

Trung tâm Phục vụ Hành chính công, số 36 Trần Phú, phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Trực tiếp hoặc bưu chính công ích hoặc dịch vụ công trực tuyến mức độ 4

- Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ; Nghị định số 100/2013/NĐ-CP ngày 03/9/2013 của Chính phủ; Nghị định số 117/2021 ngày 22/12/2021 của Chính phủ.

- Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 của Bộ Giao thông vận tải; Thông tư số 35/2015/TT-BGTVT ngày 09/10/2017 của Bộ Giao thông vận tải; Thông tư số 13/2020/TT-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải; Thông tư 39/2021/TT-BGTVT ngày 31/12/2021 của Bộ Giao thông vận tải.

- Quyết định số 155/QĐ-BGTVT ngày 25/01/2022 của Bộ Giao thông vận tải.

thuộc tính Quyết định 409/QĐ-UBND

Quyết định 409/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc đề nghị công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông Vận tải
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm ĐồngSố công báo:Đang cập nhật
Số hiệu:409/QĐ-UBNDNgày đăng công báo:Đang cập nhật
Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Trần Văn Hiệp
Ngày ban hành:15/03/2022Ngày hết hiệu lực:Đang cập nhật
Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực:Hành chính , Giao thông
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiển thị:
download Văn bản gốc có dấu (PDF)
download Văn bản gốc (Word)

Để được hỗ trợ dịch thuật văn bản này, Quý khách vui lòng nhấp vào nút dưới đây:

*Lưu ý: Chỉ hỗ trợ dịch thuật cho tài khoản gói Tiếng Anh hoặc Nâng cao

Tôi muốn dịch văn bản này (Request a translation)

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Hiệu lực.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem VB liên quan.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Lược đồ.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Văn bản này chưa có chỉ dẫn thay đổi
* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Để được giải đáp thắc mắc, vui lòng gọi

19006192

Theo dõi LuatVietnam trên YouTube

TẠI ĐÂY

văn bản cùng lĩnh vực
Quyết định 659/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc công bố danh mục và quy trình nội bộ thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và hủy công khai trong lĩnh vực Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức ODA và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư trên địa bàn tỉnh

Quyết định 659/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc công bố danh mục và quy trình nội bộ thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và hủy công khai trong lĩnh vực Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức ODA và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư trên địa bàn tỉnh

Đầu tư , Hành chính

Vui lòng đợi