• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4617/QĐ-UBND TP.HCM 2026 Kế hoạch tăng cường vận tải công cộng và kiểm soát phương tiện cá nhân

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 27/07/2026 10:39 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4617/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Nguyên Dinh
Trích yếu: Ban hành Kế hoạch thực hiện Đề án Tăng cường vận tải hành khách công cộng kết hợp với kiểm soát sử dụng phương tiện cơ giới cá nhân tham gia giao thông trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2026-2030
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4617/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4617/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4617/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
_____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________
Số: /QĐ-UBND
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Kế hoạch thực hiện Đề án Tăng cường vận tải hành khách công
cộng kết hợp với kiểm soát sử dụng phương tiện cơ giới cá nhân tham gia
giao thông trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2026-2030
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2020 của Hội
đồng nhân dân Thành phố về tăng cường vận tải hành khách công cộng kết hợp
kiểm soát phương tiện giới nhân tham gia giao thông trên địa bàn Thành
phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Quyết định số 3998/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2020 của Ủy
ban nhân dân Thành phố phê duyệt Đề án Tăng cường vận tải hành khách công
cộng kết hợp với kiểm soát sử dụng phương tiện giới nhân tham gia giao
thông trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
Theo đề nghị của Giám đốc SXây dựng tại Báo cáo s23888/BC-SXD-
QLVT ngày 02 tháng 7 m 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Kế hoạch
Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch thực hiện Đề án tăng cường
vận tải hành khách công cộng kết hợp với kiểm soát sử dụng phương tiện cơ giới
cá nhân tham gia giao thông trên địa bàn Thành phHồ Chí Minh giai đoạn 2026
- 2030.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Quyết định này thay thế Quyết định số 1182/QĐ-UBND ngày 6 tháng 4
năm 2021 của Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Kế hoạch triển khai thực
hiện Đề án Tăng cường vận tải hành khách công cộng kết hợp vi kiểm soát sử
4617
24
7
2
dụng phương tiện cơ giới cá nhân tham gia giao thông trên địa bàn Thành phố H
Chí Minh.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc các
Sở, ban-ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn
vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
Nơi nhận: (Kèm Kế hoạch và Phụ lục)
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐNDTP;
- TTUB: CT, các PCT;
- Ủy ban MTTQVN TP;
- Liên đoàn Lao động TP;
- Thành Đoàn TNCS HCM;
- Các Sở, ban-ngành TP;
- y ban nhân dân cp xã;
- VPUB: CVP, các PCVP;
- Phòng TH, VX, KT, DA, ĐT;
- Trung tâm Thông tin điện tử;
- Lưu: VT, (ĐT/HS)
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Nguyên Dinh
3
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
_____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________
K HOCH
Thực hiện Đề án Tăng cường vận tải hành khách công cộng kết hợp với
kiểm soát sử dụng phương tiện cơ giới cá nhân tham gia giao thông
trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2026-2030
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành ph Hồ Chí Minh)
I. MỤC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU
1. Mục đích
Xác định c nhiệm vụ công việc cụ thc Sở, ban-ngành, Ủy ban
nhân dân cấp các đơn vị liên quan cần tập trung, chủ động triển khai thực
hiện theo lĩnh vực, địa bàn quản , nhằm đảm bảo mục tiêu, chỉ tiêu của Đề án
Tăng cường vận tải hành khách công cộng kết hợp với kiểm soát sử dụng phương
tiện cơ giới nhân tham gia giao tng trên địa n Thành phố Hồ Chí Minh trong
giai đoạn 2026-2030.
2. Yêu cầu
2.1. Kế hoch đảm bảo tính khả thi, phù hợp với tình hình thực tế; xác định
vai trò, tch nhiệm của từng đơn vị liên quan; đảm bảo nh đồng bộ, cht ợng,
hiệu quả và thời hạn thực hiện c nhiệm vcủa Đ án.
2.2. Kết quả thực hiện từng nhiệm vphải cụ thể, đảm bảo công tác triển
khai Đề án có sự phối hợp chặt chgiữa c Sở, ngành, địa phương và các đơn vị
liên quan.
3. Các chỉ tiêu
- Tỷ lệ người dân sử dụng giao thông công cộng đến năm 2030 đạt 15%-20%
nhu cầu đi lại.
- Năm 2027, 100% phương tin xe buýt nội tỉnh sử dụng điện, năng lượng
xanh, thân thiện môi trường.
- Trước năm 2030, 100% phương tiện xe buýt, xe taxi sử dụng điện, năng
lượng xanh.
- Tỷ lệ thanh toán không tiền mặt trong giao thông công cộng đạt tỷ l trên
95%.
- Hoàn thành và đưa vào khai thác 187 km đường sắt đô thị.
II. NHIỆM VỤ VÀ GIẢI PHÁP
1. Nhóm nhim v tăng cường vn ti hành khách công cng
Bao gm các nhim v v chính sách, t chc mạng lưới xe buýt, phát trin
4617
24
7
4
h tng, t chức giao thông ưu tiên, đầu tư phương tiện, ng dng công ngh, vn
tải đường thy.
1.1. Trong năm 2026: Triển khai chính sách miễn xe buýt trên địa n
Thành ph sau khi Hội đồng nhân dân Thành ph thông qua ch trương. Đồng
thi xây dng Kế hoch chi tiết trin khai thc hin tt chính sách; t chc tng
kết, đánh giá để đ xut xây dng các chính sách phát trin vn ti hành khách
công cng (VTHKCC) bng xe buýt trong thi gian ti.
1.2. Xây dựng các chính sách ưu tiên h tr phát trin hoạt động vn ti hành
khách công cộng (đường sắt, xe buýt, buýt sông) đ kim soát ùn tc giao thông
và gim phát thải trên địa bàn Thành ph.
1.3. soát, điều chnh mạng lưới tuyến và trin khai tái cu trúc mạng lưới
xe buýt cho khu vc Thành ph H Chí Minh mi, xây dng kế hoch trin khai
thc hin (rà soát, đánh giá các tuyến xe buýt hin hu; m mi các tuyến buýt
s dụng năng lượng xanh, buýt nh đi sâu vào khu dân cư để kết ni vi các khu
vc tập trung đông người, tích hp mạng lưới xe buýt vi h thng buýt sông, xe
đạp công cng, mạng lưới đường sắt đô thị … tiến tới đảm bo khoảng cách đi bộ
tiếp cn trong khong 300 500 m).
1.4. M mi các tuyến xe buýt (ưu tiên khu vực Bà Ra Vũng Tàu và Bình
Dương), m mi các tuyến buýt kết ni sân bay Long Thành, các tuyến kết ni
vi các tuyến đường sắt đô thị; đưa vào hoạt động mt s tuyến xe buýt vn
chuyn min khu vc trung tâm thành ph, mt s tuyến xe buýt hot động
đêm; xây dựng phương án hỗ tr kinh phí cho toàn b các tuyến buýt ni tnh;
trin khai hình vn ti theo nhu cu (DRT) s dng loại phương tiện nh, linh
động để thu gom khách trong các khu dân cư. Phi hợp các đơn v để t chc trin
khai kết nối đồng b, hiu qu các phương thc VTHKCC (metro, xe buýt, buýt
sông, xe đạp công cng, xe hợp đồng điện t....).
1.5. Hoàn thành công tác đu thu la chọn đơn vị vn tải đảm nhn c
tuyến được h tr kinh phoạt động t ngân sách nhà nước, đy nhanh vic
chuyển đổi toàn b phương tiện ca h thng tuyến xe buýt ni tnh sang xe buýt
đin.
1.6. Nghn cu m rộng nhóm đối tượng đưc hưng chính sách ưu đãi miễn
(công nhân khu ng nghip, n b, công chc, viên chc, hc sinh, sinh viên
c nhóm p hp điu kin thc tế); xây dựng phương án đưa đón học sinh, công
nhân trin khai thc hin. Trin khai c chính ch h tr giá giao thông ng
cng trong mt s thời điểm, khi di chuyn trong vùng pt thi thp (LEZ); chính
ch min, gim phí gi xe nhân khi chuyn sang s dng giao thông công cng;
chínhch min, gim giá khi s dng liên thông phương tiện xe bt, đưng st
đô thị, bt đường thy; t chức các cơng trình trúng tởng, tích điểm cho hành
khách s dng giao thông ng cng...
5
1.7. Linh hoạt điều hành hoạt động các tuyến xe buýt như: điều chnh lung
tuyến, các điểm đón trả khách, loại phương tiện, thi gian phc v trong quá trình
hoạt động ca các tuyến xe buýt đang hoạt động đ tăng khả năng tiếp cn các
khu vc tập trung đông người, tăng sản lượng hành khách tăng hiệu qu hot
động h thống xe buýt; đồng b lch trình, thi gian hoạt động gia xe buýt, tàu
điện các phương thức vn tải đô th khác nhm to thun lợi hơn cho ngưi dân
s dng giao thông công cng.
1.8. Hoàn thiện hệ thống chế, chính sách định mức phục vụ công tác
quản lý, tổ chức khai thác vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt và lộ trình
chuyển đổi xanh trong lĩnh vực giao thông vn tải; các chính sách ưu tiên phát
triển vận tải hành khách công cộng gắn với Luật đô thị đặc biệt.
1.9. Nâng cp, ci thin và phát trin h tng phc v hoạt đng giao thông
công cng:
- Nghiên cu t chức các làn đường ưu tiên cho xe buýt tại các khu vc giao
l, trục giao thông đủ điu kin h tng; t chức giao thông ưu tiên cho xe buýt
(được lưu thông hỗn hp trong làn sát va hè, làn hn hợp, ưu tiên tín hiệu đèn,
ưu tiên dừng ch ti giao l...).
- Ci to, sa cha các bến xe buýt (Sài Gòn, Ch Ln, Qun 8, C Chi, bến
khu A, khu B Đại hc Quc gia...): Ci to mt bến, sa cha b sung hàng rào;
ci to nhà ch, lối đi bộ cho hành khách, nhà v sinh; b sung bng led thông tin
tuyến; ngm hóa h thng h tng k thut.
- Ci to, sa cha các trm trung chuyn giao tng Hàm Nghi, Ga Đại hc
Quc Gia, khu vc bến xe Văn Thánh (bổ sung cu b hành, thang cun, các tin
ích cho người đi bộ, tăng tính nhận diện đầy đủ thông tin phc v hành khách, lp
đặt các bảng điện t thông tin tuyên truyn giao thông công cng kết hp qung
cáo thông qua hình thc hi hóa, b sung cây xanh, chiếu sáng, nhà v sinh...);
khu đô thị Đại hc Quc Gia (sa cha, b sung h thng tr dng, nhà ch mu
mới); đường Phạm Ngũ Lão (sau trường Ernst Thälmann trước khu vc ga Bến
Thành).
- Đu tư xây dựng hoàn thành 05 bến xe buýt theo quy hoạch cho giai đoạn
đến năm 2030; Xây dựng các nhà để xe tô, xe máy) lp ghép tại các đầu mi
giao thông (bến xe Văn Thánh, bến xe Ch Ln, bến xe buýt Tân Phú, khu vc
xung quanh nhà ga metro...), khu vc ca ngõ Thành ph; xây dng các nhà gi
xe thông minh (ngm, ni) trong phạm vi đất công (đất giao thông, công viên) để
ngưi dân gi xe chuyn sang s dng giao thông công cng.
- Thay thế, b sung, ci to, lắp đặt mi các nhà ch xe buýt, tr dng xe
buýt theo hướng d nhn din, tin nghi, thân thin và hiện đi; ci to va hè, các
nhà v sinh công cng; b sung mái che lối đi bộ phc v hành khách s dng
giao thông công cng.
6
- M rng, hoàn chnh h thống vé điện t liên thông trên toàn h thng giao
thông công cng; trin khai chính sách giá liên thông trong giao thông công
cng; áp dụng AI, Big Data trong phân tích, điều hành tối ưu quản hoạt động
giao thông công cng (d liu t th đin tử, định v GPS xe buýt, camera giao
thông tín hiệu di động…); xây dng phn mm phng trên máy tính (Digital
Twin) đối vi h thng giao thông công cng. Trin khai thc hin d án “Nâng
cp h thống điều khin phc v công tác quản điều hành vn ti hành khách
công cộng”... xây dựng kết nối sở dliệu htầng hoạt động vận tải dùng
chung, kết nối, chia sẻ dữ liệu với các nền tảng số, các ng dụng trong quản
hoạt động vận tải.
1.10. Phát trin các tuyến vn ti nh khách công cng bng đường thy:
- Nghiên cu hình thức đầu phù hợp để sm triển khai đầu xây dng
khai thác các tuyến vn ti hành khách công cng bằng đường thy, h thng bến
thy nội địa trên địa bàn thành ph, bảo đảm đồng b vi h thng giao thông
công cộng đô thị; từng bước hình thành mạng lưới kết nối đa phương thức gia
giao thông đường thủy và giao thông đường b.
1.11. Đối vi công tác phát trin h thng đường sắt đô thị: trin khai thc
hin các nhim v theo Đề án phát trin h thng mạng lưới đường sắt đô thị ti
Thành ph H Chí Minh.
1.12. Xã hi hoá công tác tuyên truyn s dng giao thông công cng bng
các sn phm tuyên truyn trc quan kết hp qung cáo ti mt s trm dng nhà
ch xe buýt, bến xe để truyền thông đến người dân v tin ích khi s dng các
phương tiện giao thông công cộng trên địa bàn Thành ph. Trin khai qung cáo
trên thân xe buýt, tr dng nhà ch xe buýt. Xây dng kế hoch đẩy mnh
công tác truyn thông, tuyên truyn trong hoạt động vn ti hành khách công cng,
tn dng tối đa các nguồn lc ca hội đ thc hin công tác truyn thông,
khuyến mãi cho các hoạt động ca giao thông công cộng như miễn gim tin gi
xe nhân; min tin vé, tng quà, tích đim giảm giá khi đi xe buýt, metro nhiu,
thúc đẩy thanh toán không tin mt.
2. Nhóm nhim v thc hin kế hoch chuyn đổi xanh trong lĩnh vc
giao thông kim soát s dụng phương tiện cơ giới tham gia giao thông
Bao gm các nhim v v thc hin chuyển đổi xanh trong lĩnh vc giao
thông, kim soát s dụng phương tiện cơ giới đường b và phát trin h tng h
tr giao thông công cng:
2.1. Hoàn thành Đề án kim soát khí thải phương tiện giao thông; Xây dng
l trình chuyển đổi, phát triển giao thông xanh; quy đnh phm vi vùng phát thi
thấp đ hn chế các phương tin giao thông nhm ci thin chất lượng không khí;
các biện pháp được áp dng trong vùng phát thi thp theo l trình phù hp.
7
2.2. Trin khai vùng phát thi thp (LEZ) ti khu vc trung tâm Thành ph,
khu vc Cn Gi, đặc khu Côn Đảo (hn chế lưu hành xe sử dng nhiên liu hóa
thạch đi với các phương tin giao thông không đạt chun khí thải đi vào và tăng
ng h thng giao thông công cng).
2.3. Nghiên cu trin khai các bin pháp quản lý, điều tiết vic s dng
phương tiện cơ giới cá nhân, hn chế lưu thông một s loại phương tiện trên mt
s tuyến đường trong khong thi gian nhất định bảo đảm phù hp với năng lực
đáp ứng ca h tng giao thông và h thng giao thông công cng.
2.4. Trin khai h tng trm sc/t đổi pin ti các bến bãi xe buýt theo Đề án
Khai thác tài sn kết cu h tầng giao thông đường b (bến, bãi xe buýt) để đầu
tư lắp đặt h thng tr sạc điện phc v giao thông công cng, giao thông xanh.
2.5. soát và xây dựng phương án triển khai các hệ thống điểm dừng, đỗ,
đón trả khách cho xe taxi và xe kinh doanh vận tải dưới 9 chỗ, các vị trí đỗ xe, bãi
đỗ xe khu vực trung tâm Thành phố.
3. Nhóm gii pháp h tr
Bao gm các nhim v v phát triển đô thị, tiếp cn giao thông công cng,
giao thông phi cơ giới, h tng h tr phương tiện s dụng năng lượng điện và xã
hi hóa công tác truyn thông, qung bá giao thông công cng:
3.1. B sung, xây dng các tiện ích cho người đi bộ (sa cha ci to va hè,
cu-hầm đi bộ, dàn cây xanh, lắp đặt mái che kết ni t các trm dng xe
buýt/Metro vào các tòa nhà văn phòng, trung tâm thương mại… tạo không gian
thông thoáng khi đi b trên các hè phố) để người dân tiếp cn thun li khi s
dụng phương tiện vn ti công cng.
3.2. M rng các trm xe đạp công cộng/xe đạp điện công cng ti các nhà
ga Metro, đim dng xe buýt, bến xe, khu vc công s, trường hc, khu vc trung
tâm thành ph; xây dựng làn đường dành riêng cho xe đạp (dc kênh Nhiêu Lc
- Th Nghè, kênh Tàu - Bến Nghé; đường Trần Hưng Đạo, Li, Nguyên
Giáp…).
3.3. Trin khai các tuyến ph đi bộ khu vc trung tâm Thành ph ng
Khi, Lê Li, bến Bạch Đằng...) để hn chế xe cơ giới.
3.4. Nghiên cu trin khai các phương thc giao thông, mô hình kinh doanh
vn ti hành khách mới chưa trong quy định pháp lut hiện hành (điều kin
hoạt động, yêu cu k thut, t chc quản lý và cơ chế giá…).
3.5. ng dn, h tr tạo điều kiện cho các đơn v, cá nhân, doanh nghip
đầu tư, phát triển h thng trm sạc điện/t đổi pin cho ô tô, xe máy điện để thúc
đẩy chuyển đổi giao thông xanh ti các công trình, các tòa nhà, công s, các v trí
đất công cộng (công viên...) đất trống, bãi đỗ xe, trên vỉa đủ mt bng. Trin
khai lắp đặt tr sạc điện/t đổi pin ti các bãi gi xe, bãi đỗ xe, trong khuôn viên
8
quan, đơn vị hành chính, bnh viện, trường hc, khu chế xut khu công
nghip Thành ph.
3.6. Thường xuyên kim tra, x lý trin khai các gii pháp bảo đảm va
hè, h thng h tng phc v xe buýt thông thoáng, không b ln chiếm v sinh
sch sẽ, an toàn cho người đi bộ và hành khách tham gia giao thông công cng.
3.7. T chức phát động phong trào thi đua, vận động công chc, viên chc,
người lao động s dụng phương tiện giao thông công cng ti thiu 02 ln/tun;
đưa tiêu chí s dng giao thông công cộng vào đánh giá, bình xét thi đua khen
thưởng hàng năm.
III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. S Xây dng ch trì, phi hp vi các S, ban-ngành, y ban nhân dân
cấp các đơn v liên quan trin khai Kế hoch thc hiện Đ án theo phân
công; theo dõi vic thc hiện Đ án ca các S, ban-ngành, y ban nhân dân cp
c đơn vị liên quan; đnh k tng hp, báo cáo y ban nhân dân Thành
ph kết qu thc hiện vào tháng 01 hàng năm.
2. Đề ngh Mt trn T quc Vit Nam Thành phố, Liên đoàn Lao đng
Thành phố, Thành Đoàn Thành phố H Chí Minh phi hp, h tr S Xây dng
các đơn vị liên quan đ tuyên truyn, vận động người dân đồng nh cùng
chính quyn Thành ph thc hin Kế hoch này.
3. Các S, ban-ngành, y ban nhân dân cấp xã và các đơn v liên quan trin
khai thc hin các nhim v phân công, định k tháng 01 hàng năm đánh giá kết
qu thc hin các nhim v, giải pháp được phân công, gi S Xây dng tng
hp, báo cáo y ban nhân dân Thành ph. Trong quá trình trin khai thc hin,
nếu vướng mc cn thiết b sung, điều chnh Kế hoch này, các S, ban-ngành,
địa phương ch động phi hp S Xây dựng đ tng hợp, đề xut y ban nhân
dân Thành ph quyết định./.
9
Phụ lục
Phân công nhiệm vụ thực hiện Đề án Tăng cường vận tải hành khách công cộng kết hợp
kiểm soát phương tiện cơ giới cá nhân tham gia giao thông trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2026 2030
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ C Minh)
STT
Nhiệm vụ
Cơ quan,
đơn vị chủ
trì
Cơ quan, đơn vị
phối hợp
Sản phẩm
Thời gian hoàn
thành
1
Xây dựng, triển khai thực hiện
chính sách hỗ trợ người sử dụng
vận tải hành khách công cộng,
hoạt động vận tải hành khách
công cộng
Sở XD
Sở TP, Sở TC
Viện NCPT
Ủy ban MTTQ
Việt Nam TP
Chính sách hỗ trợ cho người sử dụng
dịch vụ vận tải hành khách công cộng
bằng xe buýt trong năm 2026.
Tháng 6 năm
2026
Chính sách thay thế Nghị quyết số
29/2024/NQ-HĐND của Hội đồng
nhân dân Thành phố
Năm 2026
Chính sách hỗ trợ phát triển VTHKCC
bằng xe buýt, đường sắt đô thị, buýt
ng.
Năm 2026
2
soát, tái cấu trúc mạng lưới
tuyến xe buýt
Sở XD
Sở QHKT, Sở
NNMT
UBND cấp xã
Báo cáo Đề án phát triển vận tải hành
khách công cộng bằng xe buýt
Quý IV/2026
Phương án đưa đón học sinh, công
nhân bằng giao thông công cộng
Quý IV/2026
3
Mở mới các tuyến xe buýt nội
tỉnh và liên tỉnh theo kế hoạch
Sở XD
UBND cấp xã
DNVT
y dng Kế hoạch và ban hành Quyết
định công bố các tuyến xe buýt mi
Hàng năm
4
Phát triển hệ thống xe buýt nhỏ
phù hợp với hạ tầng đô thị
Sở XD
Sở TP, Sở KHCN
CATP, DNVT
Thí điểm mô hình vận tải theo nhu cầu
(DRT)
Quý IV/2026
5
Điều chỉnh, tổ chức hợp hoạt
động xe buýt đồng bộ kết nối
Sở XD
DNVT,
Công ty ĐSĐT số 1
Phương án điều hành và tối ưu hoạt
động các tuyến xe buýt
Thực hiện
thường xuyên
4617
24
7
10
STT
Nhiệm vụ
Cơ quan,
đơn vị chủ
trì
Cơ quan, đơn vị
phối hợp
Sản phẩm
Thời gian hoàn
thành
với các phương thức vận tải công
cộng khác.
6
Hoàn thiện chế, chính sách
quản lý
Sở XD
Sở ngành
Hiệp hội Vận tải
DNVT
Kế hoạch chuyển đổi xanh trong hoạt
động giao thông vận tải
Quý III/2026
Đề án Kiểm soát khí thải phương tiện
giao thông trên địa bàn thành phố
Quý III/2026
Bộ đơn giá điều chỉnh xe buýt sử dụng
dầu Diesel và khí (CNG)
Quý III/2026
Bộ định mức kinh tế kỹ thuật đơn
giá xe buýt điện (nhỏ, trung)
Quý III/2026
Quy định tổ chức, quản lý, khai thác
hoạt động VTHKCC bằng xe buýt
Tháng 6 năm
2026
7
Xây dựng các cơ chế, chính sách
phát triển vận tải hành khách
công cộng theo quy định mới
Sở XD
Sở ngành
Hiệp hội Vận tải
DNVT
Nghị quyết của HĐND thành phố về
Quy định chính sách ưu đãi, hỗ trợ phát
triển hệ thống VTHKCC, hệ thống giao
thông tĩnh; hạn chế phương tiện giao
thông nhân vào khu vực trung tâm
áp dụng công nghệ cao trong quản
lý, điều hành hoạt động vận tải, logistic
trên địa bàn thành phố.
Quý IV/2026
Nghị quyết HĐND thành phố về Quy
định một số chính sách hỗ trợ đầu
phát triển hạ tầng giao thông đường bộ
sử dụng năng lượng sạch, hỗ trợ
chuyển đổi phương tiện giao thông
đường bộ sử dụng năng lượng sạch
Quý III/2026
11
STT
Nhiệm vụ
Cơ quan,
đơn vị chủ
trì
Cơ quan, đơn vị
phối hợp
Sản phẩm
Thời gian hoàn
thành
một số biện pháp hạn chế sử dụng
phương tiện giao thông đường bộ phát
thải gây ô nhiễm môi trường trên địa
bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Quyết định của UBND thành phố Quy
định về lộ trình chuyển đổi giao thông
xanh; phạm vi các biện pháp được
áp dụng trong vùng phát thải thấp đ
hạn chế các phương tiện giao thông
trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
Quý III/2026
Quy định về g vé dịch vụ vận tải hành
khách bằng xe buýt, giá dùng chung
trong giao tng công cộng được hỗ tr
kinh p hoạt động từ nn sách nhà
ớc trên địa bàn Thành ph
Quý III/2026
8
T chức các làn đường ưu tiên
cho xe buýt; t chc giao thông
ưu tiên cho xe buýt
Sở XD
CATP, UBND cấp
Làn đường ưu tiên cho xe buýt
Quý IV/2026
Phương án tổ chức giao thông ưu tiên
cho xe buýt
Quý III/2026
9
Đầu tư, ci to, sa cha các bến
xe buýt, các trm trung chuyn
giao thông công cng.
Sở XD
Sở ngành
DNVT, UBND cấp
Bến xe buýt các trạm trung chuyển
được cải tạo sửa chữa, nâng cấp
Quý IV/2026
Nhà chờ, trụ dừng xe buýt được cải tạo,
lắp đặt mới
Thường xuyên
Xây dựng Bến bãi kỹ thuật xe buýt
Năm 2027
12
STT
Nhiệm vụ
Cơ quan,
đơn vị chủ
trì
Cơ quan, đơn vị
phối hợp
Sản phẩm
Thời gian hoàn
thành
10
Chuyển đổi phương tiện xe buýt
sử dụng nhiên liệu sạch và thân
thiện với môi trường (các tuyến
buýt nội tỉnh)
Sở XD
DNVT
100% hệ thống xe buýt trợ giá chuyển
sang sử dụng xe buýt điện, thân thiện
với môi trường
Năm 2026
11
Hoàn thành hệ thống điện tử
trong VTHKCC bằng xe buýt,
liên thông với các loại hình vận
tải khác (đường sắt đô thị, buýt
thủy, xe đạp công cộng)
Sở XD
Sở KHCN
Trung tâm Chuyển
đổi số
Doanh nghiệp liên
quan.
Hệ thống thanh toán không tiền mặt
trên các tuyến xe buýt nội tỉnh liên
tỉnh; liên thông xe buýt - metro - buýt
thủy - xe đạp công cộng
Quý III/2026
12
Tăng cường triển khai ứng dụng
khoa học công nghệ trong quản
điều hành giao thông công
cộng
Sở XD
Sở KHCN
Sở TC
Trung tâm Chuyển
đổi số
DNVT
Phần mềm mô phỏng trên máy tính
(Digital Twin) đối với hệ thống GTCC.
Năm 2026,
2027
Ứng dụng AI, Big Data trong phân tích,
điều hành
Năm 2026,
2027
kết nối sở dữ liệu hạ tầng hoạt
động vận tải ng chung, kết nối các
ứng dụng trong hoạt động vận tải.
Năm 2026
Nâng cấp hệ thống điều khiển phục vụ
công tác quản lý điều hành VTHKCC
Năm 2027
13
Phát triển đa dạng vận tải hành
khách đường thủy nội đô và liên
vùng kết hợp du lịch
Sở XD
Sở TC, Sở DL Sở
NNMT
UBND cấp xã
Nhà đầu tư
Tuyến số 1: Bạch Đằng - Linh Đông
Đã vận hành
Tuyến số 2: Bạch Đằng - Lò Gốm
Năm 2026 - 2027
Tuyến số 3: Bạch Đằng - Phú Mỹ Hưng
Năm 2026
Tuyến số 4: Bạch Đằng - Mũi Đèn Đỏ -
Bến Swan Bay
2026 (GĐ 1)
2027 (GĐ 2)
Tuyến số 5: Bến Bạch Đằng - Thủ Dầu
Một (Bình Dương)
Năm 2026 - 2027
13
STT
Nhiệm vụ
Cơ quan,
đơn vị chủ
trì
Cơ quan, đơn vị
phối hợp
Sản phẩm
Thời gian hoàn
thành
Tuyến số 6: Bạch Đằng - Rạch Chiếc -
Phía đông VinCity
Sau năm 2028
Tuyến số 7: Sông m Thuật - Kênh
Tham Lương
Sau năm 2028
14
Công tác phát trin h thng
đường sắt đô thị
Ban
QLĐSĐT
Sở XD và các đơn
vị liên quan
triển khai thực hiện các nhiệm vụ theo
Đề án phát triển hệ thống mạng lưới
đường sắt đô thị tại TP.HCM
Theo Kế hoạch
15
Xây dựng triển khai thực hiện
Kế hoạch chuyển đổi giao thông
xanh triển khai thực hiện
chương trình chuyển đổi các
phương tiện giao thông sang sử
dụng điện, năng lượng xanh
Sở XD
Sở CT, Viện NCPT
Doanh nghiệp liên
quan, UBND cấp
xã, CATP
Lộ trình và Kế hoạch triển khai, thực
hiện
Quý IV/2026
16
Thiết lập, triển khai vùng phát
thải thấp (LEZ)
Sở NNMT
Sở XD, Sở CT
UBND cấp xã
Vùng LEZ tại trung tâm thành phố, xã
Cần Giờ và đặc khu Côn Đảo
Năm 2027
17
Quản sử dụng phương tiện
giới đường bộ, giảm ùn tắc giao
thông khu vực nội đô thành phố
Sở XD
CATP
UBND cấp xã
DNVT
Phương án tổ chc giao thông mt s loi
phương tin
Hàng năm
Hthống điểm dừng, đỗ, đón trkhách cho
xe taxi xe kinh doanh vận tải ới 9 ch
Năm 2026,
2027
Phương án thu phí giảm ùn tc giao thông
Năm 2030
18
Phát triển bãi giữ xe trung
chuyển cho hệ thống giao thông
công cộng
Sở XD
SAMCO
Công ty ĐSĐT số 1
và UBND cấp xã
Bãi giữ xe (ô tô, xe máy) lắp ghép
2026-2030
Bãi giữ xe thông minh, lắp ghép
2026-2030
19
soát, tổ chức quy hoạch phát
triển đô thị theo định ớng giao
thông công cộng (TOD)
Sở QHKT
Sở XD, Sở NNMT
Ban QLĐSĐT
Báo cáo xây dựng Kế hoạch thực
hiện các đồ án quy hoạch theo định
hướng TOD
Hàng năm
14
STT
Nhiệm vụ
Cơ quan,
đơn vị chủ
trì
Cơ quan, đơn vị
phối hợp
Sản phẩm
Thời gian hoàn
thành
UBND cấp xã,
20
B sung, xây dng các tin ích
phc v tiếp cn GTCC
Sở XD
UBND cấp xã, các
đơn vị liên quan
Mái che kết nối từ trạm dừng vào văn
phòng, trung tâm thương mại
Hàng năm
21
Khuyến khích tạo điều kiện
đầu tư theo hình thức hội hóa
các phương tiện xe đạp, xe gắn
máy điện công cộng
Sở XD
UBND cấp xã
Làn đường dành riêng cho xe đạp
2026-2030
Trạm xe đạp công cộng
2026-2030
22
Triển khai thực hiện tổ chức không
gian đi b khu vực trung tâm
Thành phố
Sở XD
CATP
UBND cấp xã
Tuyến ph đi b khu vc trung tâm
thành ph
2026-2030
23
Triển khai các giải pháp để bảo
đảm vỉa hè, hệ thống hạ tầng phục
vụ xe buýt thông thoáng, không bị
lấn chiếm vệ sinh sạch sẽ, an
toàn cho người đi bộ.
CATP
UBND cấp
Sở XD
Thực hiện thường xuyên liên tục các
giải pháp kiểm tra, xử lý vi phạm về
buôn bán, lấn chiếm, gây mất vệ sinh
vỉa hè, kết cấu phục vụ giao thông
công cộng.
Thực hiện
thường xuyên
liên tục
24
Triển khai các các phương thức
giao thông, nh kinh doanh
vận tải mới chưa trong quy định
pháp luật hiện hành.
Sở XD
CATP, UBND cấp
Kế hoch trin khai thc hin
Quý IV/2026
25
Triển khai, hỗ trợ phát triển hệ
thống trạm sạc điện, tủ đổi pin
Sở XD
Các sở ngành thành
phố, các đơn vị sự
nghiệp, UBND cấp xã
Hệ thống trạm sạc điện và tủ đổi pin
2026-2030
26
T chc phát động phong trào thi
đua, vận động công chc, viên
chức, người lao động s dng
phương tiện giao thông công
cng ti thiu 02 ln/tun;
Sở Nội vụ
Các sở ngành thành
phố, các đơn vị sự
nghiệp, UBND cấp xã
đưa tiêu chí sử dng giao thông công
cộng vào đánh giá, bình xét thi đua
khen thưởng hàng năm
Hàng năm
15
STT
Nhiệm vụ
Cơ quan,
đơn vị chủ
trì
Cơ quan, đơn vị
phối hợp
Sản phẩm
Thời gian hoàn
thành
27
Đẩy mạnh xã hội hóa công tác
truyn thông, quảng bá, khuyến i
sdụng giao tng công cộng
Sở XD
Sở GDĐT
Liên đoàn Lao động
Thành Đoàn TP
Doanh nghiệp liên
quan thanh toán,
truyền thông, DNVT
Kế hoạch truyền thông; Bộ nhận diện,
sản phẩm truyền thông trực quan
Hàng năm
Quảng cáo trên xe buýt và nhà chờ
Chương trình khuyến mãi, ưu đãi
Chương trình truyền thông, vận động
học sinh, sinh viên, công nhân người
lao động sử dụng giao thông công cộng
Ghi chú:
- UBND cấp xã: Ủy ban nhân dân các phường, xã và đặc khu
Côn Đảo
- Sở XD: Sở Xây dựng
- Sở TP: Sở Tư pháp
- Sở TC : Sở Tài chính
- Sở KHCN : Sở Khoa học và Công nghệ
- Sở GDĐT: Sở Giáo dục và Đào tạo
- Sở QHKT : Sở Quy hoạch-Kiến trúc
- Sở CT: Sở Công Thương
- Sở NNMT: Sở Nông nghiệp và Môi trường
- CATP: Công an Thành ph
- Ban QL ĐSĐT : Ban Quản lý Đường sắt đô thị
- Viện NCPT: Viện Nghiên cứu Phát triển Thành phố
- SAMCO: Tổng Công ty Cơ khí Giao thông vận tải Sài Gòn TNHH
MTV
- Thành Đoàn TP: Thành Đoàn Thành phố Hồ Chí Minh
- Công ty ĐSĐT số 1: Công ty TNHH MTV Đường sắt đô thị số 1
- DNVT : Doanh nghiệp kinh doanh vận tải

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4617/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Kế hoạch thực hiện Đề án Tăng cường vận tải hành khách công cộng kết hợp với kiểm soát sử dụng phương tiện cơ giới cá nhân tham gia giao thông trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2026-2030

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×