• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 403/QĐ-UBND Ninh Bình 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa Sở Tư pháp

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 14/08/2025 14:12 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 403/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Anh Chức
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 403/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 403/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 403/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN N
TNH NINH BÌNH
Số: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Ninh Bình, ngày tháng 8 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b Danh mc th tcnh chính chun hóa
thuc phm vi chc ng qun lý ca S Tư pháp
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH NINH BÌNH
n c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
n c Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca Chính
ph v kim soát th tc hành chính;
n c Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 ca Chính
ph sửa đi, b sung mt s điều ca các Ngh định liên quan đến kim soát th
tc hành chính;
n c Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn
phòng Chính ph hướng dn nghip v v kim soát th tc hành chính;
Theo đ ngh của Giám đc S pháp ti T trình s 30/TTr-STP ngày 11
tháng 8 m 2025 v vic ban hành Quyết định công b chun hóa danh mc th
tc hành chính thuc phm vi chức năng quản lý ca S Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b m theo Quyết đnh này Danh mc th tc hành chính
chun hoá thuc phm vi, chức năng qun ca S pháp, bao gm: 145
TTHC thuc thm quyn gii quyết ca S Tư pháp, 05 TTHC thuc thm quyn
gii quyết của Văn phòng đăng ký đất đai và Chi nhánh - S Nông nghip và Môi
trường, 05 TTHC thuc thm quyn gii quyết ca Trung tâm tr giúp pháp lý
nhà c tnh, 02 TTHC thuc thm quyn gii quyết ca T chc hành ngh
công chng, 03 TTHC thuc thm quyn gii quyết ca các S, ban, ngành 57
TTHC thuc thm quyn gii quyết ca UBND cp xã.
Điều 2. Bãi b tt c các Quyết đnh công b Danh mc th tc nh chính
thuc phm vi chức năng quản ca S pháp đã được Ch tch UBND tnh
Ninh Bình, Ch tch UBND tnh Nam Định, Ch tch UBND tnh Nam ban
nh trước đây.
403
Điều 3. Trách nhiệm thực hin
1. Sở pháp chủ trì, phối hợp với các quan, đơn v liên quan rà soát
tham mưu UBND tnh xây dng quy trình ni b gii quyết th tc hành chính
đối vi các th tục hành chính đã được công b theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh đăng tải công khai thủ tục hành chính trên sở
dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chínhCổng thông tin điện tử tỉnh đảm bảo kịp
thi, đầy đủ, chính xác đúng quy định.
3. Trung tâm Phục vụ nh chính công tỉnh, cấp xã niêm yết công khai,
ớng dẫn, tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo
đúng quy đnh.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 5. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh, Giám đốc S pháp, Th
trưởng các S, ban, ngành, Ch tịch UBND các xã, phường, Trung tâm Phc v
nh chính công tnh, cp các quan, tổ chc, nhân liên quan chu
trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- VPCP (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 5;
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- u: VT, TTTH-CB, TTPVHCC.
ĐAT_QĐCB/2025
KT.
CHỦ
TỊCH
P CHỦ TCH
Nguyn Anh Chc
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
I
Lĩnh vực Bồi thường nhà nước
1
Thủ tục xác định quan
giải quyết bồi thường
Mã số
2.002193.000.00.00.H42
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Không
X
- Luật TNBTCNN năm
2017;
- Nghị định 68/2018/NĐ-CP;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
X
II
Lĩnh vực Hộ tịch
1
Cấp bản sao trích lục hộ
tịch, bản sao Giấy khai sinh
Mã số
2.000635.000.00.00.H42
Ngay trong ngày tiếp nhận
hồ sơ; trường hợp nhận hồ
sơ sau 15 giờ không giải
quyết được ngay thì trả kết
quả trong ngày làm việc
tiếp theo.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
(TTPVHCC)
8.000
đồng/bản
sao Trích
lục/sự
kiện hộ
tịch đã
đăng ký
X
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghđịnh số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ;
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của B
pháp;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ny 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ny 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ny 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
i chính;
- Thông số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
i chính;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
Bộ Tài chính.
2
Thtục xác nhận thông tin
hộ tịch
số
2.002516.000.00.00.H42
03 ngày, trường hợp phải
kiểm tra, xác minh thì thời
hạn có thể kéo dài nhưng
không quá 10 ngày làm
việc.
TTPVHCC
8.000
đồng/Văn
bản xác
nhận về
một việc
hộ tịch
của
nhân đã
đăng ký
X
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/-
CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ;
- Nghị định số 87/2020/-
CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/-
CP ngày 21/12/2022 của Chính
phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của B
pp;
- Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của B
pp;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Tng tư s 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài chính;
- Thông số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
Tài chính;
- Tng tư s 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
Tài chính.
III
Lĩnh vực Quốc tịch
1
Cấp Giấy xác nhận
người gốc Việt Nam
Mã số
2.001895.000.00.00.H42
Thời gian thực tế giải quyết
hồ tại các quan
thẩm quyền 53 ngày đối
với hồ xác minh thông
thường hoặc 68 ngày đối
với hồ sơ xác minh phức
tạp
TTPVHCC
Phí:
100.000
đồng.
X
- Luật Quốc tịch Việt Nam
năm 2008.
- Ngh đnh số 191/2025/-CP
ny 01/7/2025 ca Chính phủ.
- Thông số 12/2025/TT-
BTP ngày 01/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông số 264/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
Tài chính.
2
Thủ tục nhập quốc tịch
Việt Nam ở trong nước
Mã số
2.002039.000.00.00.H42
105 ngày (thời gian thực tế
giải quyết htại c
quan có thẩm quyền)
TTPVHCC
- Lệ phí:
3.000.000
đồng
- Miễn lệ
phí đối với
những
trường hợp
sau:
+ Người
ng
lao đặc
biệt đóng
p cho s
nghiệp xây
dựng
bảo v tổ
quốc Việt
Nam (phải
người
được tặng
thưởng
Huân
chương,
- Luật Quốc tịch Việt Nam
năm 2008.
- Luật sửa đổi, bsung một s
điều của Luật Quốc tịch Vit
Nam năm 2025.
- Ngh định số
191/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ.
- Thông số 12/2025/TT-
BTP ngày 01/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài chính.
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
Huy
chương,
danh hiệu
cao q
khác của
Nhà ớc
Việt Nam
n chủ
cộng a,
Chính phủ
ch
mạng lâm
thời Cộng
a miền
Nam Việt
Nam, Nhà
ớc Cộng
a hội
ch nghĩa
Việt Nam
hoặc được
quan, tổ
chức
thẩm
quyền của
Việt Nam
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
c nhận
về ng
lao đặc
biệt đó).
+ Người
không
quốc tịch
hoàn
cảnh kinh
tế khó
khăn,
c nhận
của Ủy
ban nhân
n cấp
, i cư
trú.
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
3
Thủ tục trở lại quốc tịch
Việt Nam ở trong nước
Mã số
2.002038.000.00.00.H42
85 ngày (thời gian thực tế
giải quyết hồ tại các
quan có thẩm quyền)
TTPVHCC
- Lệ phí:
2.500.000
đồng
- Miễn lệ
phí đối
với người
mất quốc
tịch xin
tr lại
quốc tịch
Việt Nam
có
hoàn
cảnh kinh
tế khó
khăn, có
c nhận
của Ủy
ban nhân
n cấp
, nơi cư
trú.
X
- Luật Quốc tịch Việt Nam
năm 2008.
- Luật sửa đổi, bsung một s
điều của Luật Quốc tịch Vit
Nam năm 2025.
- Ngh định số
191/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một s điu và
bin pp đ t chc, hưng
dẫn thi nh Luật Quốc tch
Việt Nam.
- Thông số 12/2025/TT-
BTP ngày 01/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy
tờ về quốc tịch.
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài chính.
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
4
Thủ tục thôi quốc tịch Việt
Nam ở trong nước
Mã số
2.002036.000.00.00.H42
75 ngày (thời gian thực tế
giải quyết hồ tại các
quan có thẩm quyền).
TTPVHCC
- Lệ phí:
2.500.000
đồng
X
- Luật Quốc tịch Việt Nam
năm 2008.
- Luật sửa đổi, bsung một s
điều của Luật Quốc tịch Vit
Nam năm 2025.
- Ngh định số
191/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ.
- Thông số 12/2025/TT-
BTP ngày 01/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài chính.
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
5
Thủ tục cấp Giấy xác nhận
có quốc tịch Việt Nam
trong nước
Mã số
1.005136.000.00.00.H42
Thời gian thc tế gii quyết
hồ sơ tạic cơ quan có thẩm
quyền
- 18 ngày m việc đối với
tờng hợp có giy tchứng
minh quốc tịch Việt Nam;
- 53 ngày m việc đối với
trường hợp không có giấy
tờ chứng minh quốc tịch
Việt Nam (hồ sơ xác minh
thông thường) hoặc 68 ngày
làm việc (hồ sơ xác minh
phức tạp)
TTPVHCC
Phí:
100.000
đồng
X
- Luật Quốc tịch Việt Nam
năm 2008.
- Luật sửa đổi, bsung một số
điều của Luật Quốc tịch Vit
Nam năm 2025.
- Ngh định số
191/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ.
- Thông số 12/2025/TT-
BTP ngày 01/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài chính.
X
IV
Lĩnh vực Nuôi con nuôi
1
Cấp giấy xác nhận công
dân Việt Nam ở trong nước
đủ điều kiện nhận trẻ em
nước ngoài làm con nuôi
Mã số 1.003198.H42
Trong thời hạn 15 ngày, kể
từ ngày nhận được đủ hồ sơ
hợp lệ. Trường hợp cần xác
minh thì thời hạn thể
kéo dài nhưng không quá
30 ngày
TTPVHCC
Không
X
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-
CP ngày 21 tháng 3 năm
2011 của Chính phủ;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-
CP ngày 08 tháng 01 m
2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
CP ngày 11 tháng 6 m
2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-
CP ngày 11 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21 tháng 12 m
2022 của Chính phủ ;
- Thông số 10/2025/TT-
BTP ngày 20 tháng 6 m
2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông s 10/2020/TT-
BTP ngày 28 tháng 12 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông số 267/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông số 07/2023/TT-
BTP ngày 29 tháng 9 m
2023 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
2
Giải quyết việc nuôi con
nuôi yếu tnước ngoài
- Thời gian cơ quan chủ
quản ý kiến để sở
TTPVHCC
- Lệ phí :
9.000.000
X
- Luật Nuôi con nuôi ngày
17/6/2010;
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
đối với trẻ em sống cơ sở
nuôi dưỡng
Mã số
1.003976.000.00.00.H42
nuôi dưỡng gửi Sở pháp
để thông báo tìm người
nhận con nuôi: 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Thời gian Sở pháp
kiểm tra hồ sơ, tiến hành
lấy ý kiến những người liên
quan: 20 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp cha, mẹ đẻ
hoặc người giám hộ của trẻ
em trú địa phương
khác, thời gian Sở pháp
nơi cha, mẹ đẻ hoặc người
giám hộ của trẻ em trú
lấy ý kiến về việc cho trẻ
làm con nuôi nước ngoài:
05 ngày, kể từ ngày nhận
được đề nghị của Sở
pháp nơi giải quyết việc
nuôi con nuôi.
- Thời gian những người
liên quan thay đổi ý kiến
đồng ý về việc cho trẻ em
làm con nuôi: 30 ngày kể từ
đồng/
trường
hợp
Trường
hợp nhận
hai trẻ
em trở
lên là anh
chị em
ruột m
con nuôi
thì từ trẻ
em thứ
hai trở đi
được
giảm
50% mức
lệ phí
đăng
nuôi con
nuôi
nước
ngoài.
- Chi phí:
50.000.000
đồng/
- Nghị định số 19/2011/NĐ-
CP ngày 21/3/2011 của
Chính phủ;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-
CP ngày 05/3/2019 của
Chính phủ;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-
CP ngày 08/01/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 114/2016/NĐ
-CP ngày 8/7/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số 39/2025/NĐ-
CP ngày 26/02/2025 của Bộ
Tư pháp;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ;
- Thông số 10/2020/TT-
BTP ngày 28/12/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông liên tịch số
146/2012/TTLT -BTC - BTP
ngày 7/9/2012 giữa Bộ Tài
Chính và Bộ Tư pháp;
- Thông số 21/2011/TT -
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
ngày được lấy ý kiến.
- Thời gian quan Công
an cấp tỉnh xác minh nguồn
gốc trẻ em đối với trẻ em bị
bỏ rơi: 30 ngày kể từ ngày
nhận được đề nghị của Sở
Tư pháp.
Trường hợp Công an cấp
tỉnh đã xác minh được
thông tin về cha mẹ đẻ của
trẻ em bị bỏ rơi nhưng
không liên hệ được, thời
gian Sở pháp Ủy ban
nhân dân cấp nơi
thông tin trú của cha mẹ
đẻ trẻ em thực hiện niêm
yết thông báo v việc cho
trẻ em bị bỏ rơi m con
nuôi tại trụ sở quan: 60
ngày, kể từ ngày nhận được
kết quả xác minh (đối với
Sở pháp) 60 ngày, kể
từ ngày nhận được n bản
đề nghị của Sở pháp
(đối với Ủy ban nhân dân
cấp nơi thông tin
trường
hợp
Trường
hợp nhận
trẻ em bị
khuyết
tật, mắc
bệnh
hiểm
nghèo thì
được
miễn chi
phí.
- Hình
thức nộp
lệ phí:
chuyển
khoản
hoặc nộp
trực tiếp
tại Kho
bạc nhà
nước Ba
Đình.
Trường
hợp
BTP ngày 21/11/2011 của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 267/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của B
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông số 11/2021/TT-
BTP ngày 28/12/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 07/2023/TT-
BTP ngày 29/9/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ
pháp;
- Thông tư số 10/2025/TT-
BTP ngày 20 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ
pháp.
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
trú của cha mẹ đẻ trẻ em).
- Thời gian Cục Hành
chính pháp kiểm tra,
thẩm định hồ của người
nước ngoài nhận trẻ em
Việt Nam m con nuôi: 15
ngày, kể từ ngày nhận được
hồ đầy đủ, hợp lệ, hồ
đã được nộp lệ phí.
- Thời gian Sở pháp
giới thiệu trẻ em làm con
nuôi: 30 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ của người
nhận con nuôi.
- Thời gian y ban nhân
dân cấp tỉnh ý kiến đối
với việc giới thiệu trẻ em
làm con nuôi (đối với trẻ
em thuộc diện thông qua
thủ tục giới thiệu): 10 ngày,
kể từ ngày nhận được hồ
do Sở Tư pháp trình.
- Thời gian Sở pháp
thực hiện giới thiệu trẻ em
làm con nuôi lại trong
trường hợp U ban nhân
người
nước
ngoài
thường
trú
nước
ngoài,
người
Việt
Nam
định
nước
ngoài
nộp hồ
nhận
trẻ em
Việt
Nam làm
con nuôi
thông
qua Văn
phòng
con nuôi
nước
ngoài thì
nộp lệ
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
dân cấp tỉnh không đồng ý
với việc giới thiệu trước
(đối với trẻ em thuộc diện
thông qua thủ tục giới
thiệu): 90 ngày, kể từ ngày
Uỷ ban nhân n cấp tỉnh
có văn bản không đồng ý.
- Thời gian Sở pháp
chuyển cho Cục Hành chính
pháp 01 bộ hồ của trẻ
em kèm theo văn bản đồng
ý của Uban nhân n cấp
tỉnh (đối với trẻ em thuộc
diện thông qua thủ tục giới
thiệu): 05 ngày làm việc, kể
từ ngày U ban nhân dân
cấp tỉnh đồng ý.
- Thời gian Cục Hành
chính pháp kiểm tra kết
quả giải quyết việc nuôi con
nuôi: 30 ngày, kể từ ngày
nhận được báo cáo kết quả
giải quyết việc nuôi con
nuôi của Sở Tư pháp.
- Thời gian Cục Hành
chính pháp thông báo
phí, chí
phí thông
qua Văn
phòng
con nuôi
nước
ngoài.
-Thời
điểm nộp
lệ phí và
chi phí:
+) Đối
với lệ
phí:
Người
nước
ngoài
thường
trú
nước
ngoài,
người
Việt
Nam
định
nước
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
cho Sở pháp: 15 ngày,
kể từ ngày nhận được văn
bản của quan thẩm
quyền của nước i người
nhận con nuôi thường trú
thông báo về sự đồng ý của
người nhận con nuôi đối
với trẻ em được giải quyết
cho m con nuôi, xác nhận
trẻ em được nhập cảnh
thường trú tại nước trẻ
em được nhận làm con
nuôi.
- Thời gian y ban nhân
dân cấp tỉnh ra quyết định
cho trẻ em m con nuôi
người ớc ngoài: 15 ngày,
kể từ ngày nhận được hồ
do Sở Tư pháp trình.
- Thời gian người nhận
con nuôi mặt Việt
Nam để trực tiếp nhận con
nuôi: 60 ngày, kể từ ngày
nhận được thông báo của
Sở Tư pháp hoặc không quá
90 ngày, trong trường hợp
ngoài
người
nước
ngoài
đang m
việc, học
tập tại
Việt
Nam
trong
thời gian
ít nhất
01 năm
nộp sau
khi Cục
Hành
chính
pháp tiếp
nhận
cấp
số hồ
của
người
nhận con
nuôi.
+) Đối với
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
do chính đáng không
thể mặt tại lễ giao nhận
con nuôi đúng thời hạn 60
ngày.
chi phí:
Người
nước
ngoài
thường trú
nước
ngoài,
người Việt
Nam định
nước
ngoài
người
nước
ngoài
đang làm
việc, học
tập tại
Việt Nam
trong thời
gian ít
nhất 01
năm nộp
sau khi
người
nhận con
nuôi đồng
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
ý với kết
quả giới
thiệu trẻ
em.
3
Giải quyết việc nuôi con
nuôi yếu tố nước ngoài
đối với trường hợp cha
dượng, mẹ kế nhận con
riêng của vợ hoặc chồng;
cô, cậu, dì, chú, bác ruột
nhận cháu làm con nuôi
Mã số
1.004878.000.00.00.H42
- Thời gian Cục Hành chính
pháp kiểm tra, thẩm định
hồ của người nhận con
nuôi chuyển hồ cho Sở
Tư pháp: 15 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian Sở pháp kiểm
tra hồ sơ, tiến hành lấy ý
kiến những người liên quan,
xác nhận người được nhận
làm con nuôi đủ điều kiện
làm con nuôi nước ngoài: 20
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Thời gian những người liên
quan thay đổi ý kiến đồng ý
về việc cho trẻ em làm con
nuôi nước ngoài: 30 ngày, kể
từ ngày được lấy ý kiến.
- Thời gian Cục Hành chính
pháp kiểm tra kết quả giải
quyết việc nuôi con nuôi
TTPVHCC
4.500.000
đồng/
trường
hợp nhận
01 trẻ em
làm con
nuôi
- Hình
thức nộp
lệ phí:
chuyển
khoản
hoặc nộp
trực tiếp
tại Kho
bạc nhà
nước Ba
Đình.
- Thời
điểm nộp
lệ phí:
Nộp sau
X
- Luật Nuôi con nuôi ngày
17/6/2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-
CP ngày 21/3/2011 của Chính
phủ;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-
CP ngày 05/3/2019 của Chính
phủ;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-
CP ngày 08/01/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-
CP ngày 8/7/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số 39/2025/NĐ-
CP ngày 26/02/2025 của Bộ
pháp;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11 tháng 6 năm 2025
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
nước ngoài thông báo cho
người nhận con nuôi,
quan Trung ương về nuôi
con nuôi của nước nơi người
nhận con nuôi thường trú: 30
ngày, kể từ ngày nhận được
các giấy tờ Sở Tư pháp gửi.
- Thời gian Cục Hành chính
pháp thông báo cho Sở Tư
pháp về kết quả giải quyết
việc nuôi con nuôi nước
ngoài: 15 ngày, kể từ ngày
nhận được văn bản của
Trung ương về nuôi con nuôi
của nước nơi người nhận con
nuôi thường trú, người nhận
con nuôi.
- Thời gian Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh ra Quyết định nuôi
con nuôi yếu tố nước
ngi: 15 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ do Sở
pháp trình.
- Thời gian người nhận con
nuôi mặt Việt Nam để
trực tiếp nhận con nuôi: 60
khi Cục
Hành
chính
pháp tiếp
nhận
cấp số
hồ sơ của
người
nhận con
nuôi
của Chính phủ
- Thông s 10/2020/TT-
BTP ngày 28/12/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 267/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông số 07/2023/TT-
BTP ngày 29/9/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ
pháp;
- Thông số 10/2025/TT-
BTP ngày 20 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ
pháp.
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
ngày, kể từ ngày nhận được
thông báo của Sở Tư pháp
hoặc không quá 90 ngày,
trong trường hợp do
chính đáng không thể mặt
tại lễ giao nhận con nuôi
đúng thời hạn 60 ngày.
4
Đăng li vic nuôi con
nuôi có yếu tố nước ngoài
Mã số
1.003179.000.00.00.H42
05 ngày làm vic, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
TTPVHCC
Không
X
- Luật Nuôi con nuôi ngày
17/6/2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-
CP ngày 21/3/2011 của Chính
phủ;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-
CP ngày 08/01/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-
CP ngày 8/7/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Thông s 10/2020/TT-
BTP ngày 28/12/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 267/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông số 07/2023/TT-
BTP ngày 29/9/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông số 10/2025/TT-
BTP ngày 20 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ
pháp.
5
Giải quyết việc người nước
ngoài thường trú Việt
Nam nhận trẻ em Việt Nam
làm con nuôi
Mã số
1.003160.000.00.00.H42
- Sở pháp kiểm tra hồ
lấy ý kiến: 20 ngày,
kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ;
- Thời gian những người
liên quan thay đổi ý kiến
đồng ý về việc cho trẻ em
làm con nuôi nước ngoài:
15 ngày, kể từ ngày được
lấy ý kiến.
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
ra Quyết định: 15 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ do Sở
Tư pháp trình.
TTPVHCC
4.500.000
đồng/
trường
hợp
X
- Luật Nuôi con nuôi ngày
17/6/2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-
CP ngày 21/3/2011 của Chính
phủ;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-
CP ngày 08/01/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-
CP ngày 8/7/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ;
- Thông s 10/2020/TT-
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
BTP ngày 28/12/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 267/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông số 07/2023/TT-
BTP ngày 29/9/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 10/2025/TT-
BTP ngày 20 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
V
Lĩnh vực Trợ giúp pháp lý
1
Thủ tục lựa chọn, ký hợp
đồng với tổ chức hành nghề
luật sư, tổ chức vấn pháp
luật
Mã số
2.000970.000.00.00.H42
- Trong thời hạn 10 ngày
kể từ ngày hết hạn nộp hồ
sơ, Tổ đánh giá tổ chức
phải hoàn thành việc đánh
giá. Trường hợp cần thiết,
thể kéo dài thời gian
đánh giá nhưng không quá
03 ngày làm việc.
- Sở pháp trách
nhiệm thông báo kết quả
lựa chọn đến các tổ chức
đã nộp h sơ. Trong thời
TTPVHCC
Không
X
- Luật Trợ giúp pháp năm
2017;
- Thông số 08/2017/TT-
BTP ngày 15/11/2017 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông số 03/2021/TT-
BTP ngày 25/05/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
hạn 10 ngày kể từ ngày
nhận được thông báo, tổ
chức được lựa chọn
trách nhiệm ký hợp đồng
với Sở pháp, trừ trường
hợp có lý do chính đáng thì
thể kéo dài không quá
15 ngày kể từ ngày nhận
được thông báo.
2
Thủ tục đăng tham gia
trợ giúp pháp lý
Mã số
2.000596.000.00.00.H42
07 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đăng ký hợp lệ.
TTPVHCC
Không
X
- Luật Trợ giúp pháp năm
2017.
- Thông 08/2017/TT-BTP
ngày 15/11/2017 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
X
3
Thủ tục thay đổi nội dung
Giấy đăng tham gia trợ
giúp pháp lý
Mã số
1.001233.000.00.00.H42
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ.
TTPVHCC
Không
X
- Luật Trợ giúp pháp năm
2017.
- Thông 08/2017/TT-BTP
ngày 15/11/2017 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông số 10/2023/TT-
BTP ngày 29/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông tư số 08/2017/TT-BTP
ngày 15/11/2017.
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
4
Thủ tục cấp lại giấy đăng
tham gia trợ giúp pháp
Mã số
2.000954.000.00.00.H42
05 ngày m việc kể từ
ngày nhận được đơn đề
nghị của tổ chức đăng
tham gia trợ giúp pháp lý.
TTPVHCC
Không
X
- Luật Trợ giúp pháp năm
2017.
- Thông 08/2017/TT-BTP
ngày 15/11/2017 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
X
5
Thủ tục chấm dứt đăng
tham gia trợ giúp pháp
Mã số
2.000840.000.00.00.H42
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ.
TTPVHCC
Không
X
- Luật Trợ giúp pháp năm
2017.
- Thông 08/2017/TT-BTP
ngày 15/11/2017 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông số 10/2023/TT-
BTP ngày 29/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông tư số 08/2017/TT-BTP
ngày 15/11/2017.
X
6
Thủ tục cấp thẻ cộng tác
viên trợ giúp pháp lý
Mã số
2.000587.000.00.00.H42
07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ.
TTPVHCC
Không
X
- Luật Trợ giúp pháp năm
2017.
- Nghị định số 144/2017/NĐ-
CP ngày 15/12/2017 của
Chính phủ.
- Thông số 08/2017/TT-
BTP ngày 15/11/2017 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông số 03/2021/TT-
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
BTP ngày 25/5/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông số 10/2023/TT-
BTP ngày 29/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông số 11/2025/TT-
BTP ngày 25/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
7
Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác
viên trợ giúp pháp lý
Mã số
2.000518.000.00.00.H42
07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ
TTPVHCC
Không
X
- Luật Trợ giúp pháp năm
2017.
- Nghị định số 144/2017/NĐ-
CP ngày 15/12/2017 của
Chính phủ.
- Thông số 08/2017/TT-
BTP ngày 15/11/2017 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông số 03/2021/TT-
BTP ngày 25/5/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông số 10/2023/TT-
BTP ngày 29/12/2023 của Bộ
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông số 11/2025/TT-
BTP ngày 25/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
VI
Lĩnh vực Công chứng
1
Bổ nhiệm công chứng viên
Mã số 1.013803.H42
- Trong thời hạn 10 ngày m
việc kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ, Sở pháp kiểm tra
hồ sơ, trong trường hợp cần
thiết thì tiến hành c minh
nh hợp pháp của hồ sơ, thời
hạn xác minh hồ sơ không
quá 15 ngày làm việc
n bản đề nghChủ tch Ủy
ban nhân n tỉnh bổ nhiệm
ng chứng viên.
- Trong thời hạn 10 ngày m
việc kể từ ngày nhận được
n bản đề ngh của S Tư
pháp kèm theo hồ hợp lệ,
Ch tch Ủy ban nhân n
tỉnh xem xét, quyết định bổ
TTPVHCC
Không
X
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15.
- Nghị định số 121/2025/NĐ-
CP của Chính phủ.
- Thông số 11/2025/TT-
BTP ngày 25/6/2025 của Bộ
Tư pháp.
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
nhiệm công chứng viên;
trường hợp từ chối phải thông
o bằng văn bản nêu
do.
2
Bổ nhiệm lại công chứng
viên
Mã số 1.013804.H42
- Trong thời hạn 10 ngày m
việc kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ, Sở pháp trách
nhiệm kiểm tra hồ , trong
trường hợp cần thiết thì tiến
nh xác minh nh hợp pháp
của hồ sơ, thời hạn c minh
hồ không quá 15 ngày làm
việc văn bản đ nghị
Ch tch Ủy ban nhân n
tỉnh bnhiệm lại ng chứng
viên
- Trong thời hạn 10 ngày m
việc kể từ ngày nhận được
n bản đề ngh của Sở
pháp kèm theo hồ hợp lệ,
Ch tch Ủy ban nhân n
tỉnh xem xét, quyết định bổ
nhiệm lại công chứng viên;
trường hợp từ chối phải thông
o bằng văn bảnnêu
do.
TTPVHCC
500.000
đồng/hồ
X
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-
CP của Chính ph ngày
11/6/2025;
- Thông số 11/2025/TT-
BTP ngày 25/6/2025 của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 257/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
3
Miễn nhiệm công chứng
viên (trường hợp được miễn
nhiệm)
Mã số 1.013805.H42
- Trong thời hạn 05 ngày m
việc kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ, S pháp n
bản đề nghị miễn nhim công
chứng viên kèm theo hồ sơ
gửi Chủ tịch Ủy ban nhânn
tỉnh; trường hợp từ chối phải
thông báo bằngn bản
u do.
- Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày căn cứ cho
rằng công chứng viên thuộc
trường hợp bị miễn nhiệm
quy định tại khoản 2 Điều 16
của Luật Công chứng, STư
pháp nơi đề nghị bổ nhiệm
hoặc i ng chứng viên
đang nh nghề hoặc i
ng chứng viên hành nghề
cuối cùng văn bản đề nghị
Ch tịch UBND tỉnh miễn
nhiệm công chứng viên.
- Trong thời hạn 10 ngày m
việc kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ quy định, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh xem xét,
TTPVHCC
Không
X
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-
CP của Chính phủ;
- Thông số 11/2025/TT-
BTP ngày 25/6/2025 của Bộ
Tư pháp.
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
quyết định việc miễn nhiệm
ng chứng viên; trường hợp
từ chối phải thông báo bằng
n bản nêu do.
Trường hợp hồ chưa đầy
đủ, chưa thống nhất hoặc cần
phải xác minh, yêu cầu Sở Tư
pháp bổ sung, làm hoặc
Ch tịch Ủy ban nhân n
tỉnh xác minh thông tin trong
hồ không quá 20 ngày làm
việc.
4
Công nhận tương đương đối
với người được đào tạo nghề
công chứng ở nước ngoài
Mã số 1.013806.H42
- Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ, Sở pháp kiểm tra
trình Chủ tịch Ủy ban
nhânn cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ, Chtịch Ủy ban nhân
n cấp tỉnh ra quyết định
ng nhận, trường hợp từ
chối phải thông o bằng n
bản nêu rõ lý do.
TTPVHCC
Không
X
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-
CP của Chính ph ngày
11/6/2025 ;
- Thông số 11/2025/TT-
BTP ngày 25/6/2025 của Bộ
Tư pháp.
X
5
Đăng tập sự hành nghề
công chứng
- Trường hợp người đăng ký
tập sự tự liên hệ được với t
TTPVHCC
Không
X
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
Mã số 1.013807.H42
chức hành ngh công chứng
nhận tập sự thì thời hạn giải
quyết 07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
- Trường hợp người đăng ký
tập sự được Sở Tư pháp bố t
tập sự đăng tập sự hành
nghề công chứng thì thời hạn
giải quyết 10 ngàym vic
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Thông số 06/2025/TT-
BTP ngày 15/5/2025 của Bộ
trưng B Tư pháp.
6
Đăng tập sự lại hành
nghề công chứng sau khi
chấm dứt tập sự hành nghề
công chứng
Mã số 1.013808.H42
- Trường hợp người đăng ký
tập sự tự liên hệ được với t
chức hành ngh công chứng
nhận tập sự thì thời hạn giải
quyết 07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
- Trường hợp người đăng ký
tập sự được Sở Tư pháp bố t
tập sự đăng tập sự hành
nghề công chứng thì thời hạn
giải quyết 10 ngàym vic
kể từ ngày nhận đủ hồ hợp
lệ.
TTPVHCC
Không
X
Thông tư số 06/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ
trưng B Tư pháp.
X
7
Thay đổi nơi tập sự hành
nghề công chứng từ tổ chức
- Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày được
TTPVHCC
Không
X
Thông tư số 06/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
hành nghề công chứng y
sang tổ chức hành nghề
công chứng khác trong cùng
một tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương
Mã số 1.013810.H42
nhận tập sự tại tổ chức hành
nghề công chứng mới, người
tập sự nộp Giấy đề ngh thay
đổi nơi tập sự hành nghề
công chứng đến Sở pháp
nơi đăng tập sự. Trong
thời hạn 05 ngày làm việc k
từ ngày nhận được giấy đề
nghị thay đổi nơi tập sự hành
nghề công chứng, Sở
pháp thông báo bằng văn bản,
trường hợp từ chối thì phải tr
lời bằng văn bản nêu
do.
- Trường hợp người tập sự
không tự liên hệ được i tập
sự mới đề nghị Sở
pháp bố trí i tập sự mới thì
trong thời hạn 10 ngàym
việc kể từ ngày nhận được
Giấy đề nghthay đổi nơi tập
sự, STư pháp xem xét, chỉ
định tổ chức nh nghng
chứng nhận tập sự; trường
hợp từ chối thì phải trả lời
bằng n bản nêu do
trưng B Tư pháp.
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
cho người đề nghị.
8
Thay đổi nơi tập sự hành
nghề công chứng từ tổ chức
hành nghề công chứng tại
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương y sang tổ
chức hành nghề công chứng
tại tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương khác
Mã số 1.013812.H42
- Thời hạn để Sở pháp
nơi người tập sự đã đăng
tập sự ra quyết định xoá
đăng ký tập sự là 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được giấy đề nghị của người
tập sự.
-Thời hạn để Sở pháp
nơi người tập sự chuyển đến
thực hiện việc đăng tập
sự:
+ Trường hợp người đăng
ký tập sự tự liên hệ được với
tổ chức hành nghề công
chứng nhận tập sự thì thời
hạn giải quyết 07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
+ Trường hợp người đăng
tập sự được Sở pháp
bố trí tập sự đăng tập
sự hành nghề công chứng thì
thời hạn giải quyết 10
ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
TTPVHCC
Không
X
Thông tư số 06/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ
trưng B Tư pháp
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
9
Công nhận hoàn thành tập
sự hành nghề công chứng
Mã số 3.000444.H42
10 ngày kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
TTPVHCC
Không
X
Thông tư số 06/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ
trưng B Tư pháp.
X
10
Chấm dứt tập sự hành nghề
công chứng
Mã số 1.013816.H42
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được
báo cáo của tổ chức hành
nghề công chứng
TTPVHCC
Không
X
Thông tư số 06/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ
trưng B Tư pháp.
X
11
Đăng tham dự kiểm tra
kết quả tập sự hành nghề
công chứng
Mã số 1.013818.H42
Trong thời hạn 15 ngày k
từ ngày nhận đủ hồ hợp
lệ
TTPVHCC
1.750.000
đồng/hồ
X
- Thông số 06/2025/TT-
BTP ngày 15/5/2025 của Bộ
trưng B Tư pháp.
- Thông số 257/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Thông 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
Tài chính.
X
12
Cấp thẻ công chứng viên
Mã số 1.013859.H42
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ, Sở pháp ra
quyết định cấp thẻ cho
công chứng viên; trường
hợp từ chối phải thông báo
bằng văn bản nêu
do.
TTPVHCC
100.000
đồng/hồ
X
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ;
- Thông số 05/2025/TT-
BTP ngày 15/5/2025 của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 257/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
trưởng Bộ Tài chính.
13
Cấp lại Thẻ công chứng viên
Mã số 1.013830.H42
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ, Sở pháp quyết
định cấp lại thẻ cho công
chứng viên; trường hợp từ
chối phải thông báo bằng
văn bản có nêu rõ lý do.
TTPVHCC
100.000
đồng/hồ
X
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Thông số 05/2025/TT-
BTP ngày 15/5/2025 của Bộ
Tư pháp
- Thông số 257/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
X
14
Thu hồi Thẻ công chứng
viên
Mã số 1.013832.H42
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được
quyết định miễn nhiệm công
chứng viên/văn bản thông
báo của Phòng công
chứng/quyết định thu hồi
quyết định cho phép thành
lập Văn phòng công chứng
có hiệu lực
TTPVHCC
Không
X
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ;
- Thông số 05/2025/TT-
BTP ngày 15/5/2025 của Bộ
Tư pháp.
X
15
Thành lập Văn phòng công
chứng
Mã số 1.013834.H42
- Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ hợp lệ (thời hạn để S
pháp trình h lên Ủy
ban nhân dân tỉnh nêu hồ
đủ điều kin);
- Trong thời hạn 10 ngày
TTPVHCC
Không
X
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ;
- Thông số 05/2025/TT-
BTP ngày 15/5/2025 của Bộ
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
làm việc kể từ ngày nhận
được văn bản đề nghị của Sở
pháp hồ hợp lệ
(thi hạn để y ban nhân
dân tỉnh xem xét, quyết định
cho phép thành lập Văn
phòng công chứng).
Tư pháp
16
Đăng hoạt động Văn
phòng công chứng
Mã số 1.013835.H42
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ; trường hợp từ
chối phải thông o bằng
văn bản có nêu rõ lý do.
TTPVHCC
1.000.000
đồng/hồ
X
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ;
- Thông số 05/2025/TT-
BTP ngày 15/5/2025 của Bộ
Tư pháp.
- Thông số 257/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
X
17
Thay đổi nội dung đăng
hoạt động của Văn phòng
công chứng
Mã số 1.013836.H42
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ, S pháp ghi
nhận nội dung thay đổi vào
giấy đăng hoạt động của
Văn phòng công chứng;
trường hợp từ chối phải
thông báo bằng văn bản
TTPVHCC
Không
X
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ;
- Thông số 05/2025/TT-
BTP ngày 15/5/2025 của Bộ
Tư pháp.
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
nêu rõ lý do.
18
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt
động cho Văn phòng công
chứng do bị mất, hỏng
Mã số 1.013837.H42
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ, Sở pháp cấp
lại giấy đăng hoạt động
cho Văn phòng công chứng;
trường hợp từ chối phải
thông báo bằng văn bản
nêu rõ lý do.
TTPVHCC
500.000
đồng/h
X
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ;
- Thông số 257/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
X
19
Hợp nhất Văn phòng công
chứng theo loại hình công ty
hợp danh
Mã số 1.013839.H42
- Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ hợp lệ, Sở pháp
văn bản trình y ban nhân
dân tỉnh xem xét, quyết
định; trường hợp từ chối
phải thông báo bằng văn bản
có nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được văn bản đề nghị của Sở
pháp kèm theo hồ sơ hợp
lệ, Ủy ban nhân dân tỉnh
xem xét, quyết định cho
phép hợp nhất Văn phòng
công chứng; trường hợp từ
TTPVHCC
Không
X
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ;
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
chối phải thông báo bằng
văn bản có nêu rõ lý do.
20
Đăng hoạt động Văn
phòng công chứng hợp nhất
Mã số 1.013840.H42
Trong thời hạn 05 ngày m
việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
TTPVHCC
1.000.000
đồng/hồ
X
- Nghị định số 104/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ;
- Thông số 05/2025/TT-
BTP ngày 15/5/2025 của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 257/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
X
21
Sáp nhập Văn phòng công
chứng theo loại hình công ty
hợp danh
Mã số 1.013842.H42
- Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ hợp lệ, Sở pháp
văn bản trình y ban nhân
dân tỉnh xem xét, quyết
định; trường hợp từ chối
phải thông báo văn bản
nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được văn bản đề nghị của Sở
pháp kèm theo hồ sơ hợp
lệ, Ủy ban nhân dân tỉnh
xem xét, quyết định cho
phép p nhập Văn phòng
TTPVHCC
Không
X
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ.
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
công chứng; trường hợp từ
chối phải thông báo bằng
văn bản có nêu rõ lý do.
22
Thay đổi nội dung đăng
hoạt động của Văn phòng
công chứng nhận sáp nhập
Mã số 1.013843.H42
Trong thời hạn 05 ngày m
việc kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ, Sở pháp cấp
lại hoặc ghi nhận nội dung
thay đổi vào giấy đăng ký
hoạt động của Văn phòng
công chứng nhận sáp nhập,
thu hồi giấy đăng ký hoạt
động của n phòng công
chứng bị sáp nhập, đồng
thời cấp thẻ công chứng viên
cho công chứng viên mới
của Văn phòng công chứng
nhận sáp nhập; trường hợp
từ chối phải thông báo bằng
văn bản có nêu rõ lý do.
TTPVHCC
500.000
đồng/hồ
X
- Nghị định số 104/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ;
- Thông số 05/2025/TT-
BTP ngày 15/5/2025 của Bộ
Tư pháp.
- Thông số 257/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
X
23
Chuyển nhượng toàn bộ
phần vốn góp của toàn bộ
thành viên hợp danh của
Văn phòng công chứng
Mã số 1.013846.H42
- Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ hợp lệ, Sở pháp
văn bản trình y ban nhân
dân tỉnh xem xét, quyết
định; trường hợp từ chối
TTPVHCC
Không
X
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ;
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
phải thông báo bằng văn bản
có nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được văn bản đề nghị của Sở
pháp kèm theo hồ sơ hợp
lệ, Ủy ban nhân dân tỉnh
xem xét, quyết định cho
phép chuyển nhượng toàn
bộ phần vốn góp của toàn bộ
thành viên hợp danh của
Văn phòng công chứng;
trường hợp từ chối phải
thông báo bằng văn bản
nêu rõ lý do.
24
Thay đổi nội dung đăng
hoạt động của Văn phòng
công chứng nhận chuyển
nhượng vốn góp
Mã số 1.013848.H42
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ, Sở pháp cấp
lại giấy đăng hoạt động
cho Văn phòng công chứng
nhận chuyển nhượng vốn
góp, thu hồi giấy đăng
hoạt động của Văn phòng
công chứng chuyển nhượng
vốn góp, đồng thời cấp thẻ
công chứng viên cho công
TTPVHCC
Không
X
- Nghị định số 104/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ;
- Thông số 05/2025/TT-
BTP ngày 15/5/2025 của Bộ
Tư pháp.
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
chứng viên của Văn phòng
công chứng nhận chuyển
nhượng vốn góp; trường hợp
từ chối phải thông báo bằng
văn bản có nêu rõ lý do.
25
Chuyển đổi Văn phòng công
chứng theo loại hình doanh
nghiệp nhân thành Văn
phòng công chng theo loi
hình công ty hp danh
Mã số 1.013849.H42
- Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp
xem xét, đề ngh Ủy ban
nhân tỉnh cho phép chuyển
đổi Văn phòng công chứng;
trường hợp từ chối phải
thông báo bằng văn bản
nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được văn bản đề nghị của Sở
pháp hồ hợp lệ, y
ban nhân dân tỉnh xem xét,
quyết định cho phép chuyển
đổi Văn phòng công chứng;
trường hợp từ chối phải
thông báo bằng văn bản
nêu rõ lý do.
TTPVHCC
Không
X
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ;
X
26
Bán Văn phòng công chứng
theo loại hình doanh nghiệp
- Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ
TTPVHCC
Không
X
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
tư nhân
Mã số 1.013852.H42
hồ hợp lệ, Sở pháp
văn bản trình y ban nhân
dân tỉnh xem xét, quyết
định; trường hợp từ chối
phải thông báo bằng văn bản
có nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được văn bản đề nghị của Sở
pháp kèm theo hồ sơ hợp
lệ, Ủy ban nhân dân tỉnh
xem xét, quyết định việc cho
phép bán n phòng công
chứng; trường hợp từ chối
phải thông báo bằng văn bản
có nêu rõ lý do.
- Nghị định số 104/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ;
27
Thay đổi nội dung đăng
hoạt động của Văn phòng
công chứng được bán
Mã số 1.013853.H42
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ, Sở pháp cấp
lại giấy đăng hoạt động
cho Văn phòng ng chứng,
thu hồi giấy đăng ký hoạt
động của Văn phòng
công chứng, đồng thời cấp
thẻ công chứng viên cho
công chứng viên mua Văn
TTPVHCC
Không
X
- Nghị định số 104/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ;
- Thông số 05/2025/TT-
BTP ngày 15/5/2025 của Bộ
Tư pháp
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
phòng công chứng; trường
hợp từ chối phải thông báo
bằng văn bản có nêu
do.
28
Công nhận Điều lệ của Văn
phòng công chứng được
thành lập trước ngày
01/7/2025
Mã số 1.013856.H42
Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ, Sở Tư pháp
văn bản thông báo cho Văn
phòng công chứng về việc
Văn phòng công chứng đã
hoàn thành nghĩa v xây
dựng Điều lệ; trường hợp
Điều lệ của Văn phòng công
chứng chưa đ các nội
dung theo quy định tại điểm
c khoản 1 Điều 19 của Nghị
định số 104/2025/NĐ-CP thì
Sở pháp văn bản yêu
cầu Văn phòng công chứng
sửa đổi, bổ sung Điều lệ
gửi về Sở pháp trong
thời hạn 10 ngày m việc kể
từ ngày nhận được n bản
của Sở Tư pháp.
TTPVHCC
Không
X
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ.
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
VII
Lĩnh vực Quản i viên, hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
1
Đăng ký hành nghề quản lý,
thanh tài sản với cách
nhân
Mã số
1.002626.000.00.00.H42
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
TTPVHCC
250.000
đồng/hồ
X
- Luật Phá sản ngày 19 tháng
6 năm 2014;
- Nghị định số 22/2015/NĐ-
CP ngày 16/02/2015 của
Chính phủ;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-
CP ngày 29/5/2025 của
Chính phủ;
- Thông số 224/2016/TT-
BTC ngày 10/11/2016 của Bộ
Tài chính.
- Thông số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
Tài chính.
X
2
Đăng ký hành nghề quản lý,
thanh tài sản đối với
doanh nghiệp quản lý,
thanh lý tài sản
Mã số
1.001842.000.00.00.H42
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
TTPVHCC
250.000
đồng/hồ
X
- Luật Phá sản ngày 19 tháng
6 năm 2014;
- Nghị định số 22/2015/NĐ-
CP ngày 16/02/2015 của
Chính phủ;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-
CP ngày 29/5/2025 của
Chính phủ;
- Thông số 224/2016/TT-
BTC ngày 10/11/2016 của Bộ
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
Tài chính.
- Thông số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
Tài chính.
3
Thay đổi thành viên hợp
danh của công ty hợp danh
hoặc thay đổi chủ doanh
nghiệp tư nhân của doanh
nghiệp quản lý, thanh tài
sản
Mã số
1.008727.000.00.00.H42
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
TTPVHCC
Không
X
- Luật Phá sản ngày 19 tháng
6 năm 2014;
- Nghị định số 22/2015/NĐ-
CP ngày 16/02/2015 của
Chính phủ;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-
CP ngày 29/5/2025 của
Chính phủ.
X
4
Thay đổi tên, địa chỉ trụ sở,
văn phòng đại diện, chi
nhánh, người đại diện theo
pháp luật, danh sách Quản
tài viên hành nghề trong
doanh nghiệp quản lý,
thanh lý tài sản
Mã số
1.001633.000.00.00.H42
Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
TTPVHCC
Không
X
- Luật Phá sản ngày 19 tháng
6 năm 2014;
- Nghị định số 22/2015/NĐ-
CP ngày 16/02/2015 của
Chính phủ;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-
CP ngày 29/5/2025 của
Chính phủ.
X
5
Thay đổi thông tin đăng
hành nghề của Quản tài
viên
Mã số
1.001600.000.00.00.H42
Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
TTPVHCC
Không
X
- Luật Phá sản ngày 19 tháng
6 năm 2014;
- Nghị định số 22/2015/NĐ-
CP ngày 16/02/2015 của
Chính phủ;
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
- Nghị định số 112/2025/NĐ-
CP ngày 29/5/2025 của
Chính phủ.
6
Cấp chứng chỉ hành nghề
Quản tài viên đối với luật
sư, kiểm toán viên, người
trình đ cử nhân luật,
kinh tế, kế toán, tài chính,
ngân hàng thời gian
công tác trong nh vực
được đào tạo từ 05 năm trở
lên
Mã số 2.001130.H42
Trong thời hạn 10 ngày kể
từ ngày nhận đ hồ hợp
lệ.
TTPVHCC
Phí:
400.000
đồng/hồ
sơ.
Lệ phí:
100.000
đồng/hồ
sơ.
X
- Luật Phá sản ngày 19 tháng
6 năm 2014;
- Nghị định số 22/2015/NĐ-
CP ngày 16/02/2015 của
Chính phủ;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-
CP ngày 29/5/2025 của
Chính phủ;
- Thông số 224/2016/TT-
BTC ngày 10/11/2016 của Bộ
Tài chính;
- Thông số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
Tài chính.
X
7
Cấp chứng chỉ hành nghề
Quản tài viên đối với luật
nước ngoài đã được cấp
Giấy phép hành nghề luật
sư tại Việt Nam theo quy
định của pháp luật về luật
sư, kiểm toán viên người
nước ngoài theo quy định
của pháp luật về kiểm toán
Trong thời hạn 10 ngày kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
TTPVHCC
Phí:
400.000
đồng/hồ
sơ.
Lệ phí:
100.000
đồng/hồ
sơ.
X
- Luật Phá sản ngày 19 tháng
6 năm 2014;
- Nghị định số 22/2015/NĐ-
CP ngày 16/02/2015 của
Chính phủ;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-
CP ngày 29/5/2025 của
Chính phủ;
- Thông số 224/2016/TT-
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
Mã số 1.002681.H42
BTC ngày 10/11/2016 của Bộ
Tài chính;
- Thông số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
Tài chính.
8
Cấp lại chứng chỉ hành
nghề Quản tài viên
Mã số 2.001117.H42
Trong thời hạn 10 ngày kể
từ ngày nhận đ hồ hợp
lệ.
TTPVHCC
Phí:
400.000
đồng/hồ
sơ.
Lệ phí:
100.000
đồng/hồ
sơ.
X
- Luật Phá sản ngày 19 tháng
6 năm 2014;
- Nghị định số 22/2015/NĐ-
CP ngày 16/02/2015 của
Chính phủ;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-
CP ngày 29/5/2025 của
Chính phủ;
- Thông số 224/2016/TT-
BTC ngày 10/11/2016 của Bộ
Tài chính;
- Thông số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
Tài chính.
X
VIII
Lĩnh vực Thừa phát lại
1
Bổ nhiệm Thừa phát lại
Mã số 1.008922.H42
- Trong thời hạn 07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ hợp lệ, Sở pháp
văn bản đề nghị Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
TTPVHCC
800.000đ/
hồ
X
- Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ;
- Nghị định
121/2025/NĐ-CP ngày
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
bổ nhiệm Thừa phát lại m
theo hồ đề ngh bổ
nhiệm; trường hợp từ chối
đề nghị phải thông báo bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 20
ngày m việc kể từ ngày
nhận được văn bản hồ
đề nghị bổ nhiệm
Thừa phát lại của S
pháp, Chủ tịch y ban nhân
dân cấp tỉnh xem xét, quyết
định bổ nhiệm Thừa phát
lại; trường hợp từ chối phải
thông báo bằng văn bản
nêu rõ lý do.
- Thời gian xác minh, yêu
cầu cung cấp thông tin
lịch pháp không tính vào
thời gian giải quyết th tục
hành chính.
11/6/2025 của Chính phủ;
- Thông số
05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số
223/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông số
08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp
- Thông số
09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
2
Miễn nhiệm Thừa phát lại
(trường hợp được miễn
nhiệm)
Mã số 1.008923.H42
- Trong thời hạn 07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ hợp lệ, Sở pháp
văn bản đề nghị Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
TTPVHCC
Không
X
- Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chinh phủ;
- Nghị định
121/2025/NĐ-CP ngày
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
miễn nhiệm Thừa phát lại
kèm theo hồ đề nghị
miễn nhiệm.
- Trong thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được văn bản đề nghị hồ
đề nghị miễn nhiệm của
Sở pháp, Chủ tịch y
ban nhân dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định miễn nhiệm
Thừa phát lại.
11/6/2025 của Chính phủ;
- Thông số
05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số
08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của BỘ
trưởng Bộ Tư.
- Thông số
09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
3
Bổ nhiệm lại Thừa phát lại
Mã số 1.008924.H42
- Trong thời hạn 07 ngày
làm việc ktừ ngày nhận đủ
hồ hợp lệ, Sở pháp
văn bản đề nghị Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
bổ nhiệm Thừa phát lại m
theo hồ đề ngh bổ
nhiệm; trường hợp từ chối
đề nghị phải thông báo bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 20 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được văn bản hồ đề
TTPVHCC
800.000
đồng/hồ
X
- Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ;
- Nghị định
121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Thông số
05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số
223/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
nghị bổ nhiệm Thừa phát lại
của Sở Tư pháp, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
xem xét, quyết định bổ
nhiệm Thừa phát lại; trường
hợp từ chối phải thông báo
bằng văn bản nêu
do.
Thời gian xác minh, yêu cầu
cung cấp thông tin lịch
pháp không tính vào thời
gian giải quyết thủ tục hành
chính.
Tài chính;
- Thông số
08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của BỘ
trưởng Bộ Tư.
- Thông số
09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
4
Đăng tập sự hành nghề
Thừa phát lại
Mã số
1.008925.000.00.00.H42
Trong thời hạn 07 ngày m
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
TTPVHCC
Không
X
- Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chinh phủ;
- Thông số
05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số
09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
X
5
Thay đổi nơi tập sự hành
nghề Thừa phát lại
Trong thời hạn 05 ngày m
việc, kể từ ngày nhận Giấy
TTPVHCC
Không
X
- Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
Mã số
1.008926.000.00.00.H42
đề nghị thay đổi nơi tập sự.
08/01/2020 của Chính phủ;
- Thông số
05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số
03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
Thông số
09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp
6
Đăng hành nghề và cấp
Thẻ Thừa phát lại
Mã số
1.008927.000.00.00.H42
Trong thời hạn 10 ngày, k
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
TTPVHCC
Không
X
- Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ;
- Thông số
05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số
03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông số
09/2025/TT-BTP ngày
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
16/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
7
Cấp lại Thẻ Thừa phát lại
Mã số
1.008928.000.00.00.H42
Trong thời hạn 07 ngày m
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
TTPVHCC
Không
X
- Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ;
- Thông số
05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số
03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số
09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
X
8
Thành lập Văn phòng Thừa
phát lại
Mã số
1.008929.000.00.00.H42
- Trong thời hạn 20 ngày, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ, Sở pháp trình y ban
nhân dân cấp tỉnh xem xét,
quyết định cho phép thành
lập Văn phòng Thừa phát
lại;
- Trong thời hạn 20 ngày, kể
từ ngày nhận được hồ
TTPVHCC
1.000.000
đ/hồ
X
- Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ;
- Thông số
05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số
223/2016/TT-BTC ngày
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
trình của Sở pháp, y
ban nhân dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định cho phép
thành lập Văn phòng Thừa
phát lại.
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông số
03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông số
09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp.
9
Đăng hoạt động Văn
phòng Thừa phát lại
Mã số
1.008930.000.00.00.H42
Trong thời hạn 10 ngày, k
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
TTPVHCC
Không
X
- Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ;
- Thông số
05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số
03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số
09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
10
Thay đổi nội dung đăng
hoạt động của Văn phòng
Thừa phát lại
Mã số
1.008931.000.00.00.H42
- Đối với trường hợp thay
đổi Trưởng Văn phòng thì
thời hạn cấp Giấy đăng
hoạt động cho Văn
phòng Thừa phát lại là 03
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối với các trường hợp
thay đổi khác thì thời hạn
cấp Giấy đăng hoạt động
cho Văn phòng Thừa phát
lại 07 ngày m việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
TTPVHCC
Không
X
- Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ;
- Thông số
05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số
03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
X
11
Chuyển đổi loại hình hoạt
động Văn phòng Thừa phát
lại
Mã số
1.008932.000.00.00.H42
- Trong thời hạn 15 ngày, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ, Sở pháp có trách
nhiệm thẩm định hồ
trình y ban nhân n cấp
tỉnh xem xét, quyết địnhcho
phép chuyển đổi loại hình
hoạt động của Văn phòng
Thừa phát lại.
- Trong thời hạn 15 ngày, kể
từ ngày nhận được hồ
trình của Sở Tư pháp, Ủy
TTPVHCC
Không
X
- Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ;
- Thông số
05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số
03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
ban nhân dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định cho phép
chuyển đổi loại hình hoạt
động của Văn phòng Thừa
phát lại.
09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
12
Đăng hoạt động sau khi
chuyển đổi loại hình hoạt
động Văn phòng Thừa phát
lại
Mã số
1.008933.000.00.00.H42
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
TTPVHCC
Không
X
- Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ;
Thông số
05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số
03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số
09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
X
13
Hợp nhất, sáp nhập Văn
phòng Thừa phát lại
Mã số
1.008934.000.00.00.H42
- Trong thời hạn 15 ngày, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ, Sở pháp trình y ban
nhân dân cấp tỉnh xem xét,
quyết định cho phép hợp
nhất, sáp nhập Văn phòng
TTPVHCC
Không
X
- Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ;
- Thông số
05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
Thừa phát lại;
- Trong thời hạn 15 ngày, kể
từ ngày nhận được hồ sơ
trình của Sở Tư pháp, Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định cho phép
hợp nhất, p nhập Văn
phòng Thừa phát lại.
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số
03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
14
Đăng hoạt động, thay
đổi nội dung đăng hoạt
động sau khi hợp nhất, sáp
nhập Văn phòng Thừa phát
lại
Mã số
1.008935.000.00.00.H42
Trong thời hạn 07 ngày m
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
TTPVHCC
Không
X
- Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ;
- Thông số
05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số
03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
X
15
Chuyển nhượng Văn phòng
Thừa phát lại
Mã số
1.008936.000.00.00.H42
- Trong thời hạn 15 ngày, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ, Sở Tư pháp trình Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh xem xét,
quyết định cho
phép chuyển
nhượng Văn phòng Thừa
TTPVHCC
Không
X
- Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ;
Thông số
05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
phát lại;
- Trong thời hạn 15 ngày, kể
từ ngày nhận được hồ
trình của Sở Tư pháp, Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định cho phép
chuyển nhượng.
- Thông số
03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số
09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
16
Thay đổi nội dung đăng
hoạt động sau khi chuyển
nhượng Văn phòng Thừa
phát lại
Mã số
1.008937.000.00.00.H42
Trong thời hạn 07 ngày m
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
TTPVHCC
Không
X
- Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ;
- Thông số
05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số
03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
X
17
Công nhận tương đương
đào tạo nghề Thừa phát lại
ở nước ngoài
Mã số 1.008921.H42
Trong thời hạn 20 ngày, k
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
TTPVHCC
Không
X
- Nghị định số 08/2020/NĐ-
CP ngày 08/01/2020 của
Chính phủ;
- Nghị định 121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính
phủ;
Thông số 05/2020/TT-
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
BTP ngày 28/8/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 09/2025/TT-
BTP ngày 16/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
IX
Lĩnh vực Đấu giá tài sản
1
Cấp Chứng chỉ hành nghề
đấu giá
Mã số: 1.003915.H42
Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
TTPVHCC
400.000
đồng
X
- Luật Đấu giá tài sản năm
2016.
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật đấu giá tài
sản năm 2024.
- Nghị định số 121/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp
- Thông số 106/2017/TT-
BTC ngày 06/10/2017 của Bộ
Tài chính
- Thông số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
trưởng Bộ Tài chính.
2
Cấp lại Chứng chỉ hành
nghề đấu giá
Mã số: 1.000802.H42
Trong thời hạn 10 ngày m
việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
TTPVHCC
250.000
đồng
X
- Luật đấu giá tài sản năm
2016.
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật đấu giá tài
sản năm 2024.
- Nghị định số 121/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp
- Thông số 106/2017/TT-
BTC ngày 06/10/2017 của Bộ
Tài chính
- Thông số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
X
3
Thay đổi nội dung đăng
hoạt động của Chi nhánh
doanh nghiệp đấu giá tài
sản
Mã số 1.013634.H42
Trong thời hạn 05 ngày m
việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
TTPVHCC
Không
X
- Luật Đấu giá tài sản năm
2016.
- Lut sửa đi, b sung mt
s điều ca Luật Đấu giá tài
sản năm 2024;
- Thông số 19/2024/TT-
BTP ngày 31/12/2024 ca B
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
trưng B Tư pháp.
4
Cấp lại Giấy đăng hoạt
động của chi nhánh doanh
nghiệp đấu giá tài sản
Mã số 1.013635.H42
Trong thời hạn 07 ngày m
việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
TTPVHCC
Không
X
- Luật Đấu giá tài sản năm
2016.
- Lut sửa đi, b sung mt
s điều ca Luật Đấu giá tài
sản năm 2024.
X
5
Đăng hoạt động của
doanh nghiệp đấu giá tài
sản.
Mã số
2.001395.000.00.00.H42
Trong thời hạn 10 ngày m
việc kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ, Sở pháp cấp
Giấy đăng hoạt động cho
doanh nghiệp đấu giá tài sản;
trường hợp từ chối thì phải
thông báo do bằng văn
bản.
TTPVHCC
500.000
đồng
X
- Luật đấu giá tài sn s
01/2016/QH14 ngày
17/11/2016;
- Lut sửa đi, b sung mt
s điều ca Luật Đấu giá tài
sản năm 2024;
- Thông số 19/2024/TT-
BTP ngày 31/12/2024 ca B
trưng B Tư pháp;
- Thông số 106/2017/TT-
BTC ngày 06/10/2017 ca B
Tài chính.
- Thông số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 ca B
trưng B Tài chính.
X
6
Thay đổi nội dung đăng
hoạt động của doanh nghiệp
đấu giá tài sản.
Mã số
Trong thời hạn 05 ngày m
việc kể từ ngày nhận được
giấy đề nghị thay đổi, Sở
pháp quyết định thay đổi nội
TTPVHCC
250.000
đồng
X
- Luật đấu giá tài sn s
01/2016/QH14 ngày
17/11/2016;
- Lut sửa đi, b sung mt
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
2.001333.000.00.00.H42
dung đăng hoạt động cho
doanh nghiệp đấu giá tài sản;
trường hợp từ chối thì phải
thông báo do bằng văn
bản
s điều ca Luật Đấu giá tài
sản năm 2024;
- Thông số 19/2024/TT-
BTP ngày 31/12/2024 ca B
trưng B Tư pháp;
- Thông số 106/2017/TT-
BTC ngày 06/10/2017 của Bộ
Tài chính.
- Thông số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
7
Cấp lại giấy đăng hoạt
động của doanh nghiệp đấu
giá tài sản.
Mã số
2.001258.000.00.00.H42
Trong thời hạn 07 ngày m
việc kể từ ngày nhận được
giấy đề nghị, S pháp
cấp lại Giấy đăng ký hoạt
động cho doanh nghiệp đấu
giá tài sản; trường hợp từ
chối thì phải thông báo do
bằng văn bản
TTPVHCC
250.000
đồng
X
- Luật đấu giá tài sn s
01/2016/QH14 ngày
17/11/2016;
- Lut sửa đi, b sung mt
s điều ca Luật Đấu giá tài
sản năm 2024;
- Thông số 19/2024/TT-
BTP ngày 31/12/2024 ca B
trưng B Tư pháp;
- Thông số 106/2017/TT-
BTC ngày 06/10/2017 của Bộ
Tài chính.
- Thông số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
8
Đăng hoạt động của Chi
nhánh doanh nghiệp đấu giá
tài sản.
Mã số
2.001247.000.00.00.H42
Trong thời hạn 07 ngày m
việc kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ, Sở pháp cấp
Giấy đăng hoạt động cho
chi nhánh; trường hợp từ
chối thì phải thông báo do
bằng văn bản
TTPVHCC
Không
X
- Luật đấu giá tài sn s
01/2016/QH14 ngày
17/11/2016;
- Lut sửa đi, b sung mt
s điều ca Luật Đấu giá tài
sản năm 2024;
- Thông số 19/2024/TT-
BTP ngày 31/12/2024 ca B
trưng B Tư pháp;
X
9
Phê duyệt Trang thông tin
đấu giá trực tuyến
Mã số 2.001225.H42
Trong thời hạn 90 ngày kể từ
ngày nhận đủ Đề án hợp lệ.
TTPVHCC
Không
X
- Luật đấu giá tài sản số
01/2016/QH14 ngày
17/11/2016;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đấu giá tài
sản năm 2024;
- Nghị định số 172/2024/NĐ-
CP ngày 27/12/2024.
X
10
Đăng tham dự kiểm tra
kết quả tập sự hành nghề
đấu giá tài sản.
Mã số
2.002139.000.00.00.H42
Trong thời hạn 10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ hợp lệ,
Sở Tư pháp lập danh sách
người đủ điều kiện tham dự
kiểm tra kết quả tập sự hành
nghề đấu giá, đăng tải trên
trang thông tin điện tử của
Sở gửi Bộ pháp;
trường hợp từ chối thì phải
TTPVHCC
2.700.000
đồng
X
- Luật đấu giá tài sản số
01/2016/QH14 ngày
17/11/2016;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đấu giá tài
sản năm 2024;
- Thông số 19/2024/TT-
BTP ngày 31/12/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
thông o bằng văn bản
nêu rõ lý do
- Thông số 106/2017/TT-
BTC ngày 06/10/2017 của Bộ
Tài chính.
X
Lĩnh vực Giám định tư pháp
1
Cấp lại thẻ giám định viên
tư pháp
Mã số
1.009832.000.00.00.H42
Trong thời hạn 10 ngày kể từ
ngày tiếp nhận hồ đề nghị
cấp lại thẻ giám
định viên pháp, Giám đốc
Sở Tư pháp trình Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
quyết định cấp lại thẻ giám
định viên pháp.
Trong thời hạn 10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ đề nghị
cấp lại thẻ giám
định viên pháp Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
quyết định cấp lại thẻ giám
định viên pháp; trường
hợp từ chối thì phải thông
báo bằng n bản nêu
do.
TTPVHCC
Không
X
- Luật số 56/2020/QH14 ngày
10/6/2020 của Quốc hội;
- Nghị định số 157/2020/NĐ-
CP ngày 31/12/2020 của
Chính phủ;
- Thông số 11/2020/TT-
BTP ngày 31/12/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 03/2024/TT-
BTP ngày 16/4/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
X
2
Cấp phép thành lập văn
phòng giám định tư pháp
Mã số
Trong thời hạn 30 ngày, kể
từ ngày nhận đủ hồ hợp
lệ, Giám đốc Sở pháp
TTPVHCC
Không
X
- Luật Giám định pháp m
2012;
- Luật số 56/2020/QH14 ngày
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
2.000890.000.00.00.H42
xem xét, thẩm định hồ xin
phép thành lập Văn phòng
giám định pháp, thống
nhất ý kiến với người đứng
đầu quan chuyên môn của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
quản lĩnh vực giám định
tư pháp, trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định.
Trong thời hạn 15 ngày, kể
từ ngày Sở pháp trình hồ
sơ, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh xem xét,
quyết định cho phép thành
lập Văn phòng giám định
pháp. Trường hợp không cho
phép thì phải thông báo bằng
văn bản nêu do.
Người bị từ chối có quyền
khiếu nại, khởi kiện theo quy
định của pháp luật.
10/6/2020 của Quốc hội;
- Nghị định số 85/2013/NĐ-
CP của Chính phủ;
- Nghị định số 157/2020/NĐ-
CP ngày 31/12/2020 của
Chính phủ.
3
Đăng hoạt động văn
phòng giám định tư pháp
Mã số
2.000823.000.00.00.H42
Trong thời hạn 30 ngày, kể
từ ngày nhận đủ hồ hợp
lệ.
TTPVHCC
Không
X
- Luật Giám định pháp năm
2012;
- Luật số 56/2020/QH14 ngày
10/6/2020 của Quốc hội;
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
- Nghị định số 85/2013/NĐ-
CP của Chính phủ;
- Nghị định số 157/2020/NĐ-
CP ngày 31/12/2020 của
Chính phủ.
4
Thay đổi, bổ sung lĩnh vực
giám định của Văn phòng
giám định tư pháp
Mã số
2.000568.000.00.00.H42
Trong thời hạn 30 ngày, kể
từ ngày nhận được hồ hợp
lệ của Văn phòng
giám định pháp xin thay
đổi, bổ sung lĩnh vực giám
định, Giám đốc Sở pháp
xem xét, thẩm định, thống
nhất ý kiến với người đứng
đầu quan chuyên môn
thuộc y ban nhân dân cấp
tỉnh quản lý lĩnh vực giám
định pháp, trình Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
xem xét, quyết định.
Trong thời hạn 15 ngày, kể
từ ngày Sở pháp trình hồ
sơ, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh xem xét,
quyết định cho phép thay
đổi, bổ sung lĩnh vực giám
định. Trường hợp không cho
TTPVHCC
Không
X
- Luật Giám định pháp m
2012;
- Luật số 56/2020/QH14 ngày
10/6/2020 của Quốc hội;
- Nghị định số 85/2013/NĐ-
CP của Chính phủ;
- Nghị định số 157/2020/NĐ-
CP ngày 31/12/2020 của
Chính phủ;
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
phép thay đổi, bổ sung lĩnh
vực giám định thì phải
thông báo bằng văn bản
nêu rõ lý do.
5
Chuyển đổi loại hình Văn
phòng giám định tư pháp
Mã số 1.001216.H42
Trong thời hạn 7 ngày m
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ của n
phòng giám định pháp, Sở
Tư pháp trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định cho phép
chuyển đổi loại hình Văn
phòng giám định pháp.
Trong thời hạn 10 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được
văn bản đề nghị của
Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh xem xét,
quyết định cho phép chuyển
đổi loại hình Văn phòng
giám định tư pháp.
TTPVHCC
Không
X
- Luật Giám định pháp m
2012;
- Luật số 56/2020/QH14 ngày
10/6/2020 của Quốc hội;
- Nghị định số 85/2013/NĐ-
CP của Chính phủ;
- Nghị định số 157/2020/NĐ-
CP ngày 31/12/2020 của
Chính phủ.
X
6
Cấp lại Giấy đăng hoạt
động của Văn phòng giám
định pháp trong trường
hợp thay đổi tên gọi, địa
chỉ trụ sở, người đại diện
05 ngày làm việc
TTPVHCC
Không
X
- Luật Giám định pháp m
201;
- Luật số 56/2020/QH14 ngày
10/6/2020 của Quốc hội;
- Nghị định số 85/2013/NĐ-
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
theo pháp luật, danh sách
thành viên hợp danh của
Văn phòng giám định
pháp
Mã số
2.000555.000.00.00.H42
CP của Chính phủ;
- Nghị định số 157/2020/NĐ-
CP ngày 31/12/2020 của
Chính phủ.
7
Cấp lại Giấy đăng hoạt
động của Văn phòng giám
định pháp
trong trường hợp Giấy
đăng ký hoạt động bị
hỏng hoặc bị mất
Mã số
1.001117.000.00.00.H42
05 ngày làm việc
TTPVHCC
Không
X
- Luật Giám định pháp m
2012.
- Luật số 56/2020/QH14 ngày
10/6/2020 của Quốc hội;
- Nghị định số 85/2013/NĐ-
CP của Chính phủ;
- Nghị định số 157/2020/NĐ-
CP ngày 31/12/2020 của
Chính phủ.
X
8
Bổ nhiệm cấp thẻ giám
định viên tư pháp
Mã số
1.001122.000.00.00.H42
Trong thời hạn 20 ngày kể từ
ngày nhận được hồ
hợp lệ, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh quyết định bổ
nhiệm cấp thẻ giám định
viên pháp. Trường hợp từ
chối thì phải thông o cho
người đề nghị bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
Trong thời hạn 10 ngày, kể
từ ngày nhận được quyết
TTPVHCC
Không
X
- Luật giám định pháp năm
2012;
- Luật số 56/2020/QH14 ngày
10/6/2020 của Quốc hội;
- Thông số 11/2020/TT-
BTP ngày 31/12/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
định bổ nhiệm cấp
thẻ giám định viên tư pháp
kèm theo hồ quy định tại
khoản 1 Điều 6 Thông số
11/2020/TT-BTP ngày
31/12/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định vmẫu
thẻ, trình tự, thủ tục cấp mới,
cấp lại thẻ giám định viên
pháp, Giám đốc Sở pháp
giúp Chủ tịch y ban nhân
dân cấp tỉnh cấp thẻ giám
định viên tư pháp.
9
Miễn nhiệm giám định
viên tư pháp
Mã số
2.000894.000.00.00.H42
Trong thời hạn 10 ngày, kể
từ ngày nhận được hồ
hợp lệ, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xem xét, quyết
định miễn nhiệm giám định
viên tư pháp và điều chỉnh
danh sách giám định viên
pháp trên cổng thông tin điện
tử của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh, đồng thời gửi Bộ
pháp để điều chỉnh danh
sách chung về giám định
viên tư pháp
TTPVHCC
Không
X
- Luật giám định pháp năm
2012;
- Luật số 56/2020/QH14 ngày
10/6/2020 của Quốc hội;
- Nghị định số 157/2020/NĐ-
CP ngày 31/12/2020 của
Chính phủ.
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
XI
Lĩnh vực Hòa giải thương mại
1
Cấp Giấy phép thành lập
Trung m hòa giải thương
mại
số 1.008907.H42
- Trong thời hạn 15 ngày kể
từ ngày nhận được hồ
hợp lệ, S pháp thẩm
định, trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương xem
xét, cấp Giấy phép thành
lập cho Trung tâm hòa giải
thương mại.
- Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày Sở
pháp trình hồ đề nghị,
Chủ tịch y ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương xem xét, cấp
Giấy phép thành lập cho
Trung tâm hòa giải thương
mại.
TTPVHCC
Không
X
- Nghị định số 112/2025/-
CP ngày 29/5/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP
ngày 24/02/2017 của Chính
phủ;
- Thông số 02/2018/TT-BTP
ngày 26/02/2018 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
-Tng số 11/2025/TT-BTP
ngày 25 /6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp.
X
2
Cấp lại Giấy phép thành
lập Trung tâm hòa giải
thương mại, Giấy phép
thành lập chi nhánh, văn
phòng đại diện của tổ chức
hòa giải thương mại ớc
Trong thời hạn 07 ngày kể
từ ngày nhận được hồ
hợp lệ, S pháp thẩm
định, trình Chủ tịch y ban
nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương cấp
TTPVHCC
Không
X
- Nghị định số 112/2025/-
CP ngày 29/5/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP
ngày 24/02/2017 của Chính
phủ;
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
ngoài tại Việt Nam
số 1.008908.H42
lại Giấy phép thành lập cho
Trung tâm hòa giải thương
mại, chi nhánh, văn phòng
đại diện của tổ chức hòa
giải thương mại nước ngoài
tại Việt Nam
- Thông số 02/2018/TT-BTP
ngày 26/02/2018 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
-Tng số 11/2025/TT-BTP
ngày 25 /6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp.
3
Bổ sung hoạt động hòa giải
thương mại cho Trung m
trọng tài
Mã số 1.008909.H42
- Trong thời hạn 07 ngày kể
từ ngày nhận được hồ
hợp lệ, S pháp thẩm
định, trình Chủ tịch y ban
nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương xem
xét, quyết định bổ sung hoạt
động hòa giải thương mại
cho Trung tâm trọng tài.
-Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày Sở
pháp trình hồ đề nghị,
Chủ tịch y ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương xem xét, quyết
định bổ sung hoạt động hòa
giải thương mại cho Trung
TTPVHCC
Không
X
- Nghị định số 112/2025/-
CP ngày 29/5/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP
ngày 24/02/2017 của Chính
phủ;
- Thông số 02/2018/TT-BTP
ngày 26/02/2018 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông số 11/2025/TT-BTP
ngày 25 /6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp.
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
tâm trọng tài.
4
Thay đổi tên gọi, địa chỉ
trụ sở Trung m hòa giải
thương mại sang tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung
ương khác; đăng hoạt
động Trung tâm hoà giải
thương mại khi thay đổi địa
chỉ trụ sở sang tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương
khác
Mã số 1.008910.H42
+ Trường hợp thay đổi về
tên gọi, Trung tâm hòa giải
thương mại:
Trong thời hạn 07 ngày kể
từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ, S pháp thẩm
định, trình Chủ tịch y ban
nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương xem
xét, văn bản chấp thuận
nội dung thay đổi.
Trong thời hạn 03 ngày m
việc kể từ ngày Sở pháp
trình hồ đề nghị, Chủ
tịch y ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc trung
ương xem xét, văn bản
chấp thuận nội dung thay
đổi.
Trong thời hạn 15 ngày kể
từ ngày văn bản chấp thuận
của Chủ tịch y ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương về việc
thay đổi tên gọi hiệu lực,
TTPVHCC
Không
X
- Nghị định số 112/2025/-
CP ngày 29/5/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP
ngày 24/02/2017 của Chính
phủ;
- Thông số 02/2018/TT-BTP
ngày 26/02/2018 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông số 11/2025/TT-BTP
ngày 25 /6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp.
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
Trung tâm hòa giải thương
mại gửi Giấy đề nghị thay
đổi tên gọi trong Giấy đăng
ký hoạt động qua dịch vụ
bưu chính hoặc trực tiếp
đến Sở pháp nơi Trung
tâm đăng ký hoạt động hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia. Trong
thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được Giấy
đề nghị của Trung m, Sở
pháp quyết định thay
đổi tên gọi trong Giấy đăng
hoạt động của Trung
tâm.
+ Trường hợp thay đổi địa
chỉ trụ sở sang tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương
khác:
Trong thời hạn 03 ngày m
việc kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ, Sở pháp thẩm
định, trình Chủ tịch y ban
nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương nơi
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
Trung tâm đặt trụ sở mới
cấp Giấy phép thành lập
cho Trung tâm. Trong thời
hạn 02 ngày làm việc kể từ
ngày Sở pháp trình hồ
sơ đề nghị, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương nơi
Trung tâm đặt trụ sở mới
cấp Giấy phép thành lập
cho Trung tâm.
Trong thời hạn 15 ngày, kể
từ ngày nhận được hồ
hợp lệ, Sở pháp cấp
Giấy đăng ký hoạt động cho
Trung tâm hòa giải thương
mại.
5
Cấp Giấy phép thành lập
chi nhánh/văn phòng đại
diện của tổ chức hòa giải
thương mại nước ngoài tại
Việt Nam
Mã số 1.008911.H42
Trong thời hạn 15 ngày kể
từ ngày nhận được hồ
hợp lệ, S pháp thẩm
định, trình Chủ tịch y ban
nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương xem
xét, cấp Giấy phép thành
lập cho chi nhánh, văn
phòng đại diện của tổ chức
TTPVHCC
Không
X
- Nghị định số 112/2025/-
CP ngày 29/5/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP
ngày 24/02/2017 của Chính
phủ;
- Thông số 02/2018/TT-BTP
ngày 26/02/2018 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
hòa giải thương mại nước
ngoài.
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày Sở pháp
trình hồ đề nghị, Chủ
tịch y ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc trung
ương xem xét, cấp Giấy
phép thành lập cho chi
nhánh, văn phòng đại diện
của tổ chức hòa giải thương
mại nước ngoài.
- Thông số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông số 11/2025/TT-BTP
ngày 25 /6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp.
6
Đăng làm hòa giải viên
thương mại vụ việc
Mã số
1.009284.000.00.00.H42
Trong thời hạn 07 ngày m
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ; trường hợp từ
chối thì phải thông báo
do bằng văn bản
TTPVHCC
Không
X
- Nghị định số 08/2020/NĐ-
CP ngày 08/01/2020 của
Chính phủ;
- Nghị định 121/2025/-CP
ngày 11/6/2025 của Chính
phủ;
- Thông số 05/2020/TT-
BTP ngày 28/8/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 223/2016/TT-
BTC ngày 10/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 09/2025/TT-
BTP ngày 16/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
7
Đăng hoạt động Trung
tâm hòa giải thương mại
sau khi được cấp Giấy
phép thành lập
Mã số
1.008913.000.00.00.H42
Trong thời hạn 15 ngày, kể
từ ngày nhận được hồ
hợp lệ, Sở pháp cấp
Giấy đăng ký hoạt động cho
Trung tâm hòa giải thương
mại.
TTPVHCC
Không
X
- Nghị định số 08/2020/NĐ-
CP ngày 08/01/2020 của
Chính phủ;
- Nghị định 121/2025/-CP
ngày 11/6/2025 của Chính
phủ;
- Thông số 05/2020/TT-
BTP ngày 28/8/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 223/2016/TT-
BTC ngày 10/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 09/2025/TT-
BTP ngày 16/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
X
8
Đăng hoạt động của Chi
nhánh Trung tâm hòa giải
thương mại
Mã số
Trong thời hạn 05 ngày m
việc kể từ ngày nhận được
hồ hợp lệ, Sở pháp
cấp Giấy đăng ký hoạt động
Không
X
- Nghị định số 08/2020/NĐ-
CP ngày 08/01/2020 của
Chính phủ;
- Nghị định 121/2025/-CP
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
2.001716.000.00.00.H42
cho chi nhánh.
TTPVHCC
ngày 11/6/2025 của Chính
phủ;
- Thông số 05/2020/TT-
BTP ngày 28/8/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 223/2016/TT-
BTC ngày 10/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 09/2025/TT-
BTP ngày 16/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
9
Cấp lại Giấy đăng hoạt
động Trung tâm hòa giải
thương mại, chi nhánh
Trung m hòa giải thương
mại, Giấy đăng hoạt
động của chi nhánh tổ chức
hòa giải thương mại ớc
ngoài tại Việt Nam
Mã số
1.008914.000.00.00.H42
Trong thời hạn 05 ngày m
việc, kể từ ngày nhận được
hồ hợp lệ, Sở pháp
cấp lại Giấy đăng hoạt
động cho Trung tâm hòa
giải thương mại, Giấy đăng
hoạt động cho chi nhánh
Trung tâm hòa giải thương
mại, Giấy đăng hoạt
động cho chi nhánh của tổ
chức hòa giải thương mại
TTPVHCC
Không
X
- Nghị định số 08/2020/NĐ-
CP ngày 08/01/2020 của
Chính phủ;
- Nghị định 121/2025/-CP
ngày 11/6/2025 của Chính
phủ;
- Thông số 05/2020/TT-
BTP ngày 28/8/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 223/2016/TT-
BTC ngày 10/11/2016 của Bộ
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
nước ngoài tại Việt Nam
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 09/2025/TT-
BTP ngày 16/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
10
Chấm dứt hoạt động Trung
tâm hòa giải thương mại
trong trường hợp Trung
tâm hòa giải thương mại tự
chấm dứt hoạt động
Mã số
2.000515.000.00.00.H42
Trong thời hạn 07 ngày kể
từ ngày nhận được báo cáo
của Trung m hòa giải
thương mại, Sở pháp
trình Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương quyết
định thu hồi Giấy phép
thành lập.
Trong thời hạn 05 ngày m
việc kể từ ngày Quyết định
thu hồi Giấy phép thành lập
của Chủ tịch y ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương hiệu
lực, Sở pháp quyết định
thu hồi Giấy đăng hoạt
động của Trung tâm.
TTPVHCC
Không
X
- Nghị định số 08/2020/NĐ-
CP ngày 08/01/2020 của
Chính phủ;
- Nghị định 121/2025/-CP
ngày 11/6/2025 của Chính
phủ;
- Thông số 05/2020/TT-
BTP ngày 28/8/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 223/2016/TT-
BTC ngày 10/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 09/2025/TT-
BTP ngày 16/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
11
Đăng hoạt động của chi
nhánh tổ chức hòa giải
thương mại nước ngoài tại
Việt Nam sau khi được
cấp Giấy phép thành lập.
Mã số
1.008915.000.00.00.H42
Trong thời hạn 10 ngày, kể
từ ngày nhận đủ hồ hợp
lệ, Sở pháp cấp Giấy
đăng hoạt động cho chi
nhánh
TTPVHCC
Không
X
- Nghị định số 08/2020/NĐ-
CP ngày 08/01/2020 của
Chính phủ;
- Nghị định 121/2025/-CP
ngày 11/6/2025 của Chính
phủ;
- Thông số 05/2020/TT-
BTP ngày 28/8/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 223/2016/TT-
BTC ngày 10/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 09/2025/TT-
BTP ngày 16/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
X
12
Thay đổi tên gọi, Trưởng
chi nhánh, địa chỉ trụ sở
sang tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương khác của
chi nhánh tổ chức hòa giải
thương mại nước ngoài tại
Việt Nam; đăng hoạt
động của chi nhánh tổ chức
+ Trường hợp thay đổi về
tên gọi, Trưởng chi nhánh:
Trong thời hạn 10 ngày kể
từ ngày nhận được hồ
hợp lệ, S pháp thẩm
định, trình Chủ tịch y ban
nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
TTPVHCC
Không
X
- Nghị định số 08/2020/NĐ-
CP ngày 08/01/2020 của
Chính phủ;
- Nghị định 121/2025/-CP
ngày 11/6/2025 của Chính
phủ;
- Thông số 05/2020/TT-
BTP ngày 28/8/2020 của Bộ
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
hoà giải thương mại ớc
ngoài tại Việt Nam khi
thay đổi tên gọi, Trưởng
chi nhánh
Mã số
1.008916.000.00.00.H42
văn bản chấp thuận nội
dung thay đổi; trường hợp
từ chối phải thông báo do
bằng văn bản nêu
do.
Trong thời hạn 15 ngày kể
từ ngày văn bản chấp thuận
của Chủ tịch y ban nhân
dân cấp tỉnh về việc thay
đổi tên gọi hiệu lực, Chi
nhánh gửi đề nghị thay đổi
tên gọi trong Giy đăng
hoạt động qua dịch vụ u
chính hoặc trực tiếp đến Sở
pháp tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương nơi
Chi nhánh đăng hoạt
động hoặc trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc
gia. Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được đề nghị của Chi
nhánh, Sở pháp quyết
định thay đổi tên gọi trong
Giấy đăng ký hoạt động của
Chi nhánh.
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 223/2016/TT-
BTC ngày 10/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 09/2025/TT-
BTP ngày 16/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
+ Trường hợp thay đổi địa
chỉ trụ sở sang tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương
khác: Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở
pháp thẩm định, trình
Chủ tịch y ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương nơi Chi nhánh
đặt trụ sở mới cấp Giấy
phép thành lập cho Chi
nhánh; gửi thông báo cho
Sở pháp tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương nơi
Chi nhánh đặt trụ sở cũ
13
Chấm dứt hoạt động của
chi nhánh, văn phòng đại
diện của tổ chức hòa giải
thương mại nước ngoài tại
Việt Nam trong trường hợp
chi nhánh, văn phòng đại
diện chấm dứt hoạt động
theo quyết định của tổ chức
hòa giải thương mại ớc
ngoài hoặc tổ chức hòa giải
Trong thời hạn 07 ngày m
việc, kể từ ngày nhận báo
cáo của chi nhánh, văn
phòng đại diện, Sở pháp
trình Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương xem xét,
quyết định thu hồi Giấy
phép thành lập của chi
nhánh, văn phòng đại diện;
TTPVHCC
Không
X
- Nghị định số 08/2020/NĐ-
CP ngày 08/01/2020 của
Chính phủ;
- Nghị định 121/2025/-CP
ngày 11/6/2025 của Chính
phủ;
- Thông số 05/2020/TT-
BTP ngày 28/8/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 223/2016/TT-
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
thương mại ớc ngoài
thành lập chi nhánh, văn
phòng đại diện tại Việt
Nam chấm dứt hoạt động
nước ngoài
Mã số 1.009283.H42
Sở pháp quyết định thu
hồi Giấy đăng hoạt động
của chi nhánh
BTC ngày 10/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư.
- Thông số 09/2025/TT-
BTP ngày 16/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
14
Thay đổi tên gọi trong
Giấy đăng hoạt động
của Trung m hòa giải
thương mại.
Mã số
2.002047.000.00.00.H42
07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được văn bản
của Trung tâm
TTPVHCC
Không
X
Nghị định số 22/2017/NĐCP
ngày 24/02/2017 của Chính
phủ
X
XII
Lĩnh vực Trọng tài thương mại
1
Thành lập, đăng hoạt
động Trung tâm trọng tài
Mã số 2.000822.H42
Trong thời hạn 20 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
TTPVHCC
1.500.000
đồng
X
- Luật Trọng tài thương mại số
54/2010/QH12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-
CP ngày 28/7/2011 của Chính
phủ;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 222/2016/TT-
BTC ngày 10/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Thông số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
2
Thay đổi nội dung Giấy
phép thành lập của Trung
tâm Trọng tài
Mã số 2.000819.H42
Trong thời hạn 15 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
TTPVHCC
500.000
đồng
X
- Luật Trọng tài thương mại số
54/2010/QH12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-
CP ngày 28/7/2011 của Chính
phủ;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 222/2016/TT-
BTC ngày 10/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Thông số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
X
3
Chấm dứt hoạt động Trung
tâm trọng tài theo Điều lệ
Trong thời hạn 07 ngày m
việc kể từ ngày nhận được
TTPVHCC
Không
X
- Luật Trọng tài thương mại số
54/2010/QH12;
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
của Trung tâm trọng tài
Mã số 1.008885.H42
báo cáo của Trung tâm trọng
tài
- Nghị định số 63/2011/NĐ-
CP ngày 28/7/2011 của Chính
phủ;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
4
Cấp Giấy phép thành lập
Chi nhánh, Văn phòng đại
diện của Tổ chức trọng tài
nước ngoài tại Việt Nam
Mã số 1.008886.H42
Trong thời hạn 30 ngày m
việc, kể từ ngày nhận được
hồ hợp lệ.
TTPVHCC
5.000.000
đồng
X
- Luật Trọng tài thương mại số
54/2010/QH12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-
CP ngày 28/7/2011 của Chính
phủ;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 222/2016/TT-
BTC ngày 10/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Thông số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
5
Thay đổi nội dung Giấy
phép thành lập của Chi
nhánh của Tổ chức trọng tài
nước ngoài tại Việt Nam
Mã số 1.001609.H42
Trong thời hạn 10 ngày m
việc kể từ ngày nhận được
hồ đề nghị thay đổi.
TTPVHCC
2.000.000
đồng
X
- Luật Trọng tài thương mại số
54/2010/QH12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-
CP ngày 28/7/2011 của Chính
phỦ;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 222/2016/TT-
BTC ngày 10/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Thông số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
X
6
Chấm dứt hoạt động Chi
nhánh, Văn phòng đại diện
của Tổ chức trọng tài nước
ngoài tại Việt Nam trong
trường hợp Chi nhánh, Văn
phòng đại diện của Tổ chức
trọng tài nước ngoài bị
chấm dứt hoạt động theo
quyết định của Tổ chức
Trong thời hạn 15 ngày m
việc, kể từ ngày nhận được
thông báo về việc chấm dứt
hoạt động của Chi nhánh,
Văn phòng đại diện của Tổ
chức trọng tài nước ngoài tại
Việt Nam.
TTPVHCC
Không
X
- Luật Trọng tài thương mại số
54/2010/QH12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-
CP ngày 28/7/2011 của Chính
phủ;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ;
- Thông số 08/2025/TT-
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
trọng tài nước ngoài hoặc
Tổ chức trọng tài nước
ngoài thành lập Chi nhánh,
Văn phòng đại diện tại Việt
Nam đã chấm dứt hoạt
động ở nước ngoài
Mã số 1.008887.H42
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 222/2016/TT-
BTC ngày 10/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
7
Cấp lại Giấy phép thành lập
của Trung tâm trọng tài,
Chi nhánh, Văn phòng đại
diện của Tổ chức trọng tài
nước ngoài tại Việt Nam
Mã số 1.008888.H42
Trong thời hạn 10 ngày m
việc, kể từ ngày nhận được
hồ đề nghị cấp lại.
TTPVHCC
Không
X
- Luật Trọng tài thương mại số
54/2010/QH12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-
CP ngày 28/7/2011 của Chính
phủ;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
X
8
Đăng ký hoạt động Trung
tâm trọng tài khi thay đổi
địa điểm đặt trụ sở sang
tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương khác
Mã số
1.008889.000.00.00.H42
Trong thời hạn 05 ngày, kể
từ ngày nhận đủ hồ hợp
lệ.
TTPVHCC
750.000
đồng
X
- Luật Trọng tài thương mại số
54/2010/QH12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-
CP ngày 28/7/2011 của Chính
phủ;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-
CP ngày 29/5/2025 của Chính
phủ;
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
- Thông số 03/2024/TT-
BTP ngày 15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 222/2016/TT-
BTC ngày 10/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Thông số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
9
Đăng hoạt động của Chi
nhánh Trung tâm trọng tài;
đăng hoạt động của Chi
nhánh Trung m trọng tài
khi thay đổi địa điểm đặt trụ
sở sang tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương khác
Mã số
1.008890.000.00.00.H42
- Trường hợp đăng hoạt
động của Chi nhánh Trung
tâm trọng tài: trong thời hạn
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp đăng hoạt
động của Chi nhánh Trung
tâm trọng tài khi thay đổi địa
điểm đặt trụ s sang tỉnh,
thành phố trực thuộc trung
ương khác: trong thời hạn
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
TTPVHCC
500.000
đồng
X
- Luật Trọng tài thương mại số
54/2010/QH12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-
CP ngày 28/7/2011 của Chính
phủ;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-
CP ngày 29/5/2025 của Chính
phủ;
- Thông số 03/2024/TT-
BTP ngày 15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
- Thông số 222/2016/TT-
BTC ngày 10/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Thông số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
10
Thay đổi nội dung Giấy
đăng hoạt động của
Trung tâm trọng tài; thay
đổi nội dung Giấy đăng
hoạt động của Chi nhánh
Tổ chức trọng tài nước
ngoài tại Việt Nam
Mã số
1.008904.000.00.00.H42
Trong thi hạn 03 ngày m
việc kể từ ngày nhận được h
TTPVHCC
500.000
đồng đối
với thay
đổi nội
dung Giấy
đăng ký
hoạt động
của Trung
tâm trọng
tài;
1.500.000
đồng đối
với thay
đổi nội
dung Giấy
đăng ký
hoạt động
Chi nhánh
của Trung
tâm trọng
X
- Luật Trọng tài thương mại số
54/2010/QH12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-
CP ngày 28/7/2011 của Chính
phủ
- Nghị định số 112/2025/NĐ-
CP ngày 29/5/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ;
- Thông số 222/2016/TT-
BTC ngày 10/11/2016 của Bộ
Tài chính;
- Thông số 03/2024/TT-
BTP ngày 15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
tài nước
ngoài tại
Việt Nam.
- Thông số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
11
Thay đổi nội dung Giấy
đăng hoạt động của Chi
nhánh Trung m trọng tài
khi thay đổi Trưởng chi
nhánh, địa điểm đặt trụ sở
của chi nhánh trong phạm
vi tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương
Mã số
1.008905.000.00.00.H42
Trong thi hạn 03 ngày m
việc kể tngày nhận được h
TTPVHCC
250.000
đồng
X
- Luật Trọng tài thương mại số
54/2010/QH12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-
CP ngày 28/7/2011 của Chính
phủ;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-
CP ngày 29/5/2025 của Chính
phủ;
- Thông số 222/2016/TT-
BTC ngày 10/11/2016 của Bộ
Tài chính.
- Thông số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
X
12
Đăng hoạt động Chi
nhánh của Tổ chức trọng tài
nước ngoài tại Việt Nam
sau khi được Bộ Tư pháp
cấp Giấy phép thành lập;
đăng hoạt động Chi
nhánh của Tổ chức trọng tài
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
.
TTPVHCC
2.500.000
đồng
X
- Luật Trọng tài thương mại số
54/2010/QH12 của Quốc hội
khóa 12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-
CP ngày 28/7/2011 của Chính
phủ;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
nước ngoài tại Việt Nam
trong trường hợp chuyển
địa điểm trụ sở sang tỉnh
thành phố trực thuộc trung
ương khác
Mã số
1.008906.000.00.00.H42
CP ngày 29/5/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ;
- Thông số 222/2016/TT-
BTC ngày 10/11/2016 của Bộ
Tài chính;
- Thông số 03/2024/TT-
BTP ngày 15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
13
Cấp lại Giấy đăng hoạt
động của Trung tâm trọng
tài, Chi nhánh Trung tâm
trọng tài, Chi nhánh của Tổ
chức trọng tài nước ngoài
tại Việt Nam
Mã số
1.001248.000.00.00.H42
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ny nhận được
hồ sơ đề nghị cấp lại.
TTPVHCC
Không
X
- Luật Trọng tài thương mại số
54/2010/QH12;
- Nghị định số 63/2011/NĐ-
CP ngày 28/7/2011 của Chính
phủ;
- Thông số 222/2016/TT-
BTC ngày 10/11/2016 của Bộ
Tài chính;
- Thông số 03/2024/TT-
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
BTP ngày 15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
XIII
Lĩnh vực Luật sư
1
Cấp Chứng chỉ hành nghề
luật đối với người đạt
yêu cầu kiểm tra kết quả tập
sự hành nghề luật sư
Mã số 1.000828.H42
- Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ hợp lệ, Sở pháp
trách nhiệm kiểm tra hồ sơ,
trong trường hợp cần thiết
thì tiến hành xác minh tính
hợp pháp của hồ sơ và có
văn bản đề nghị kèm theo hồ
cấp Chứng chỉ hành nghề
luật trình Chủ tịch y
ban nhân dân cấp tỉnh.
Khi giải quyết hồ đề nghị
cấp Chứng chỉ hành nghề
luật , Sở pháp yêu cầu
cơ quan quản lý cơ sở dữ
liệu lịch pháp cung cấp
thông tin lịch pháp đối
với người đề nghị cấp chứng
chỉ hành nghề luật sư.
quan quản sở dữ
liệu lịch pháp trách
nhiệm cung cấp thông tin
TTPVHCC
- Lệ phí:
100.000
đồng/hồ
.
- Phí:
400.000
đồng/hồ
X
- Luật Luật số
65/2006/QH11 ngày
29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ
sung một s điều của Luật
Luật số 20/2012/QH13
ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 137/2018/NĐ-
CP ngày 08/10/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông số 220/2016/TT-
BTC của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
cho quan yêu cầu trong
thời hạn 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được yêu
cầu. Thời gian phối hợp
cung cấp thông tin lịch
pháp không tính vào thời
gian giải quyết thủ tục hành
chính.
- Trong thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ hợp lệ của S
pháp, Chủ tịch y ban nhân
dân cấp tỉnh quyết định cấp
Chứng chỉ hành ngh luật
sư; trường hợp từ chối phải
thông báo bằng văn bản
nêu rõ lý do.
2
Cấp Chứng chỉ hành nghề
luật đối với người được
miễn đào tạo nghề luật sư,
miễn tập sự hành nghề luật
Mã số 1.000688.H42
- Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ hợp lệ, Sở pháp
trách nhiệm kiểm tra hồ sơ,
trong trường hợp cần thiết
thì tiến hành xác minh tính
hợp pháp của hồ sơ và có
văn bản đề nghị kèm theo hồ
cấp Chứng chỉ hành nghề
TTPVHCC
- Lệ phí:
100.000
đồng/hồ
.
- Phí:
400.000
đồng/hồ
X
- Luật Luật số
65/2006/QH11 ngày
29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ
sung một s điều của Luật
Luật số 20/2012/QH13
ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 137/2018/-
CP ngày 08/10/2018 của
Chính phủ;
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
luật trình Chủ tịch y
ban nhân dân cấp tỉnh.
Khi giải quyết hồ đề nghị
cấp Chứng chỉ hành nghề
luật , Sở pháp yêu cầu
cơ quan quản lý cơ sở dữ
liệu lịch pháp cung cấp
thông tin lịch pháp đối
với người đề nghị cấp chứng
chỉ hành nghề luật sư.
quan quản sở dữ
liệu lịch pháp trách
nhiệm cung cấp thông tin
cho quan yêu cầu trong
thời hạn 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được yêu
cầu. Thời gian phối hợp
cung cấp thông tin lịch
pháp không tính vào thời
gian giải quyết thủ tục hành
chính.
- Trong thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ hợp lệ của S
pháp, Chủ tịch y ban nhân
dân cấp tỉnh quyết định cấp
- Nghị định số 121/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông số 220/2016/TT-
BTC của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông số 05/2021/TT-
BTP ngày 24/6/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
Chứng chỉ hành ngh luật
sư; trường hợp từ chối phải
thông báo bằng văn bản
nêu rõ lý do.
3
Thu hồi chứng chỉ hành
nghề luật sư
Mã số 1.008614.H42
- Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được văn bản đề nghị quy
định tại khoản 3 mục này,
Sở pháp thẩm tra, trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh xem xét, quyết định
việc thu hồi.
- Trong thời hạn 07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được đề nghị của Sở
pháp, Chủ tịch y ban nhân
dân cấp tỉnh ra quyết định
thu hồi Chứng chỉ hành
nghề luật sư, trừ trường hợp
Quyết định kỷ luật luật sư
bằng hình thức xóa tên khỏi
danh sách luật của Đoàn
Luật b khiếu nại đang
được giải quyết theo quy
định của pháp luật.
TTPVHCC
Không
X
- Luật Luật số
65/2006/QH11 ngày
29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ
sung một s điều của Luật
Luật số 20/2012/QH13
ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 137/2018/NĐ-
CP ngày 08/10/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ.
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
4
Cấp lại Chứng chỉ hành
nghề luật trong trường
hợp bị thu hồi Chứng chỉ
hành nghề luật theo quy
định tại Điều 18 của Luật
Luật sư
Mã số 1.008624.H42
- Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ hợp lệ, Sở pháp
trách nhiệm kiểm tra hồ sơ,
trong trường hợp cần thiết
thì tiến hành xác minh tính
hợp pháp của hồ sơ và có
văn bản đề nghị kèm theo hồ
cấp lại Chứng chỉ hành
nghề luật trình Ch tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Khi giải quyết hồ đề nghị
cấp lại Chứng chỉ hành nghề
luật , Sở pháp yêu cầu
cơ quan quản lý cơ sở dữ
liệu lịch pháp cung cấp
thông tin lịch pháp đối
với người đề nghị cấp chứng
chỉ hành nghề luật sư.
quan quản sở dữ
liệu lịch pháp trách
nhiệm cung cấp thông tin
cho quan yêu cầu trong
thời hạn 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được yêu
cầu. Thời gian phối hợp
TTPVHCC
- Lệ phí:
100.000
đồng/hồ
.
- Phí:
400.000
đồng/hồ
X
- Luật Luật số
65/2006/QH11 ngày
29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ
sung một s điều của Luật
Luật số 20/2012/QH13
ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 137/2018/NĐ-
CP ngày 08/10/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông số 220/2016/TT-
BTC ngày 10/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
cung cấp thông tin lịch
pháp không tính vào thời
gian giải quyết thủ tục hành
chính.
- Trong thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ hợp lệ của S
pháp, Chủ tịch y ban nhân
dân cấp tỉnh quyết định cấp
lại Chứng ch hành nghề
luật sư; trường hợp từ chối
phải thông báo bằng văn bản
và nêu rõ lý do
5
Cấp lại Chứng chỉ hành
nghề luật trong trường
hợp bị mất, bị rách, bị cháy
hoặc vì lý do khác không cố
ý
Mã số 1.008628.H42
- Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ hợp lệ, Sở pháp
trách nhiệm kiểm tra hồ sơ,
trong trường hợp cần thiết
thì tiến hành xác minh tính
hợp pháp của hồ sơ và có
văn bản đề nghị kèm theo hồ
cấp Chứng chỉ hành nghề
luật trình Chủ tịch y
ban nhân dân cấp tỉnh.
- Khi giải quyết hồ đề
nghị cấp Chứng chỉ hành
TTPVHCC
- Lệ phí:
100.000
đồng/hồ
.
- Phí:
400.000
đồng/hồ
X
- Luật Luật số
65/2006/QH11 ngày
29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ
sung một s điều của Luật
Luật số 20/2012/QH13
ngày 20/11/2012;
- Nghị định số
137/2018/NĐ-CP ngày
08/10/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông số 220/2016/TT-
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
nghề luật sư, Sở pháp
yêu cầu quan quản
sở dữ liệu lịch tư pháp
cung cấp thông tin lịch
pháp đối với người đề nghị
cấp chứng chỉ hành nghề
luật sư.
- quan quản sở dữ
liệu lịch pháp trách
nhiệm cung cấp thông tin
cho quan yêu cầu trong
thời hạn 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được yêu
cầu. Thời gian phối hợp
cung cấp thông tin lịch
pháp không tính vào thời
gian giải quyết thủ tục hành
chính.
- Trong thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ hợp lệ của S
pháp, Chủ tịch y ban nhân
dân cấp tỉnh quyết định cấp
Chứng chỉ hành ngh luật
sư; trường hợp từ chối phải
thông báo bằng văn bản
BTC ngày 10/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông số 05/2021/TT-
BTP ngày 24/6/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
nêu rõ lý do
6
Công nhận đào tạo nghề
luật sư ở nước ngoài
Mã số 1.001928.H42
- Trong thời hạn 07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ, Sở pháp
kiểm tra và trình Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ hợp lệ, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh ra
quyết định công nhận đào
tạo nghề luật nước
ngoài; trường hợp từ chối
phải thông báo bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
TTPVHCC
Không
X
- Luật Luật số
65/2006/QH11 ngày
29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ
sung một s điều của Luật
Luật số 20/2012/QH13
ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
Tư pháp.
X
7
Đăng hoạt động của tổ
chức hành nghề luật sư
Mã số
1.002010.000.00.00.H42
Trong thời hạn mười ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ, Sở Tư pháp cấp
Giấy đăng hoạt động cho
tổ chức hành nghề luật ;
trong trường hợp từ chối thì
phải thông báo bằng văn bản
nêu do, người bị từ
chối cấp Giấy đăng hoạt
động quyền khiếu nại
TTPVHCC
25.000
đồng/hồ
X
- Luật Luật số
65/2006/QH11 ngày
29/6/2006;
- Nghị định số 123/2013/NĐ-
CP ngày 14/10/2013 của
Chính phủ;
- Thông số 05/2021/TT-
BTP ngày 24/6/2021 của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 47/2019/TT-
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
theo quy định của pháp luật
BTC ngày 05 tháng 8 năm
2019 của Bộ trưởng Bộ i
chính;
- Thông số 03/2024/TT-
BTP ngày 15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
8
Thay đổi nội dung đăng
hoạt động của tổ chức hành
nghề luật sư
Mã số
1.002032.000.00.00.H42
Trong thời hạn mười ngày
làm việc, kể từ ngày quyết
định thay đổi, tổ chức hành
nghề luật sư phải đăng ký
với Sở pháp nơi tổ chức
hành nghề luật đăng
hoạt động.
TTPVHCC
25.000
đồng/hồ
X
- Luật Luật số
65/2006/QH11 ngày
29/6/2006;
- Thông số 05/2021/TT-
BTP ngày 24/6/2021 của Bộ
Pháp;
- Thông số 47/2019/TT-
BTC ngày 05 tháng 8 năm
2019 của Bộ trưởng Bộ i
chính;
- Thông số 03/2024/TT-
BTP ngày 15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông số 64/2025/TT-
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
9
Thay đổi người đại diện
theo pháp luật của Văn
phòng luật sư, công ty luật
trách nhiệm hữu hạn một
thành viên
1.002055.000.00.00.H42
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ, Sở pháp cấp
lại Giấy đăng hoạt động
cho văn phòng luật sư, công
ty luật trách nhiệm hữu hạn
một thành viên trong đó ghi
nội dung thay đổi người
đại diện theo pháp luật;
trường hợp từ chối phải
thông báo bằng văn bản
nêu rõ lý do.
TTPVHCC
25.000
đồng/hồ
X
- Luật Luật số
65/2006/QH11 ngày
29/6/2006;
- Nghị định số 123/2013/NĐ-
CP ngày 14/10/2013 của
Chính;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-
CP ngày 29/5/2025 của
Chính phủ;
- Thông số 05/2021/TT-
BTP ngày 24/6/2021 của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 47/2019/TT-
BTC ngày 05 tháng 8 năm
2019 của Bộ trưởng Bộ i
chính;
- Thông số 03/2024/TT-
BTP ngày 15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
X
10
Thay đổi người đại diện
theo pháp luật của ng ty
- Trong thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
TTPVHCC
25.000
X
- Luật Luật số
65/2006/QH11 ngày
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
luật trách nhiệm hữu hạn
hai thành viên trở lên, công
ty luật hợp danh
Mã số
1.002079.000.00.00.H42
đủ hồ hợp lệ, Sở pháp
cấp lại Giấy đăng hoạt
động cho công ty luật trách
nhiệm hữu hạn 2 thành viên
trở lên, công ty luật hợp
danh, trong đó ghi rõ nội
dung thay đổi người đại diện
theo pháp luật; trường hợp
từ chối phải thông báo bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
đồng/hồ
29/6/2006;
- Nghị định số 123/2013/NĐ-
CP ngày 14/10/2013 của
Chính phủ;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-
CP ngày 29/5/2025 của
Chính phủ.
- Thông số 05/2021/TT-
BTP ngày 24/6/2021 của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 47/2019/TT-
BTC ngày 05 tháng 8 năm
2019 của Bộ trưởng Bộ i
chính;
- Thông số 03/2024/TT-
BTP ngày 15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
11
Đăng hoạt động của chi
nhánh của tổ chức hành
nghề luật sư
Mã số
1.002099.000.00.00.H42
Trong thời hạn bảy ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ, Sở Tư pháp cấp
Giấy đăng hoạt động cho
chi nhánh.
TTPVHCC
25.000
đồng/hồ
X
- Luật Luật số
65/2006/QH11 ngày 29 tháng
6 năm 2006; Luật sửa đổi, b
sung một s điều của Luật
Luật số 20/2012/QH13
ngày 20 tháng 11 năm 2012;
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
- Nghị định số 123/2013/NĐ-
CP ngày 14/10/2013 của
Chính phủ;
- Thông số 05/2021/TT-
BTP ngày 24/6/2021 của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 47/2019/TT-
BTC ngày 05 tháng 8 năm
2019 của Bộ trưởng Bộ i
chính;
- Thông số 03/2024/TT-
BTP ngày 15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
Tư pháp.
- Thông số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
12
Đăng nh nghề luật
với tư cách cá nhân
Mã số
1.002153.000.00.00.H42
Trong thời hạn bảy ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ, Sở Tư pháp cấp
Giấy đăng ký hành nghề luật
sư.
TTPVHCC
Không
X
- Luật Luật số
65/2006/QH11 ngày 29 tháng
6 m 2006 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật sửa đổi, bổ
sung một s điều của Luật
Luật số 20/2012/QH13
ngày 20 tháng 11 m 2012;-
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
Thông tư số 05/2021/TT-BTP
ngày 24/6/2021 của Bộ
pháp;
- Thông số 03/2024/TT-
BTP ngày 15/5/024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
Tư pháp.
13
Đăng hoạt động của chi
nhánh, công ty luật nước
ngoài
Mã số 1.002181.H42
Trong thời hạn mười ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ, Sở Tư pháp cấp
Giấy đăng hoạt động cho
chi nhánh, ng ty luật nước
ngoài.
TTPVHCC
1.000.000
đồng/hồ
X
- Luật Luật số
65/2006/QH11 ngày 29 tháng
6 năm 2006; Luật sửa đổi, b
sung một s điều của Luật
Luật số 20/2012/QH13
ngày 20 tháng 11 năm 2012.
- Thông số 220/2016/TT-
BTC ngày 10/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Thông số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
X
14
Hợp nhất công ty luật
số
1.002218.000.00.00.H42
Trong thời hạn 07 ngày kể
từ ngày nhận đ hồ hợp
lệ, Sở pháp cấp Giấy
đăng hoạt động cho công
ty luật hợp nhất; trường hợp
TTPVHCC
Không
X
- Nghị định số 123/2013/NĐ-
CP ngày 14/10/2013 của
Chính phủ;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-
CP ngày 29/5/2025 của
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
từ chối phải thông báo bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
Chính phủ;
- Thông số 05/2021/TT-
BTP ngày 24/6/2021 của Bộ
Tư;
- Thông số 03/2024/TT-
BTP ngày 15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
Tư pháp.
15
Sáp nhập công ty luật
Mã số
1.002234.000.00.00.H42
Trong thời hạn 07 ngày kể
từ ngày nhận đ hồ hợp
lệ, Sở pháp cấp Giấy
đăng hoạt động cho công
ty luật nhận sáp nhập;
trường hợp từ chối phải
thông báo bằng văn bản
nêu rõ lý do.
TTPVHCC
Không
X
- Nghị định số 123/2013/NĐ-
CP ngày 14/10/2013 của
Chính phủ;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-
CP ngày 29/5/2025 của
Chính phủ;
- Thông số 05/2021/TT-
BTP ngày 24/6/2021 của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 03/2024/TT-
BTP ngày 15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
Tư pháp.
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
16
Chuyển đổi ng ty luật
trách nhiệm hữu hạn
công ty luật hợp danh,
chuyển đổi văn phòng luật
sư thành công ty luật
Mã số
1.008709.000.00.00.H42
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ, Sở pháp cấp
Giấy đăng hoạt động cho
công ty luật chuyển đổi.
TTPVHCC
Không
X
- Nghị định số 123/2013/NĐ-
CP ngày 14/10/2013 của
Chính phủ;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-
CP ngày 29/5/2025 của
Chính phủ;
- Thông số 05/2021/TT-
BTP ngày 24/6/2021 của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 03/2024/TT-
BTP ngày 15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
Tư pháp.
X
17
Đăng hoạt động của
công ty luật Việt Nam
chuyển đổi từ công ty luật
nước ngoài
Mã số
1.002398.000.00.00.H42
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ, Sở pháp thực
hiện cấp Giấy đăng ký hoạt
động cho công ty luật
chuyển đổi.
TTPVHCC
25.000
đồng
X
- Nghị định số 123/2013/NĐ-
CP ngày 14/10/2013 của
Chính phủ.
- Thông số 47/2019/TT-
BTC ngày 05 tháng 8 năm
2019 của Bộ trưởng Bộ i
chính.
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
Tư pháp.
- Thông số 64/2025/TT-
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
18
Đăng hoạt động của chi
nhánh của công ty luật nước
ngoài tại Việt Nam
Mã số
1.002384.000.00.00.H42
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
TTPVHCC
300.000
đồng/hồ
X
- Nghị định số 123/2013/NĐ-
CP ngày 14/10/2013 của
Chính phủ;
- Thông số 05/2021/TT-
BTP ngày 24/6/2021 của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 220/2016/TT-
BTC ngày 10/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông số 03/2024/TT-
BTP ngày 15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
Tư pháp.
- Thông số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
X
19
Cấp lại Giấy đăng hoạt
động của chi nhánh, công ty
luật nước ngoài
Mã số
1.002368.000.00.00.H42
Trong thời hạn mười ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
TTPVHCC
1.000.000
đồng/hồ
X
- Luật Luật số
65/2006/QH11 ngày 29 tháng
6 năm 2006; Luật sửa đổi, b
sung một s điều của Luật
Luật số 20/2012/QH13
ngày 20 tháng 11 năm 2012;
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
- Thông số 05/2021/TT-
BTP ngày 24/6/2021 của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 220/2016/TT-
BTC ngày 10/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông số 03/2024/TT-
BTP ngày 15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
20
Thay đổi nội dung Giấy
đăng hoạt động của chi
nhánh, công ty luật nước
ngoài
Mã số
1.002198.000.00.00.H42
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ, Sở pháp thực
hiện việc đăng thay đổi
nội dung Giấy đăng hoạt
động bằng cách cấp lại Giấy
đăng hoạt động cho chi
nhánh, công ty luật nước
ngoài
TTPVHCC
500.000
đồng/hồ
X
- Luật Luật số
65/2006/QH11 ngày 29 tháng
6 năm 2006; Luật sửa đổi, b
sung một s điều của Luật
Luật số 20/2012/QH13
ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 123/2013/NĐ-
CP ngày 14/10/2013 của
Chính phủ;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-
CP ngày 29/5/2025 của
Chính phủ;
- Thông số 220/2016/TT-
BTC ngày 10/1/2016 của Bộ
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông số 05/2021/TT-
BTP ngày 24/6/2021 của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 03/2024/TT-
BTP ngày 15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
XIV
Lĩnh vực Tư vấn pháp luật
1
Đăng hoạt động của
Trung tâm tư vấn pháp luật
Mã số
1.000627.000.00.00.H42
Trong thời hạn năm ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
TTPVHCC
Không
X
- Nghị định số 77/2008/NĐ-
CP ngày 16/7/2008 của
Chính phủ;
- Nghị định số 05/2012/NĐ-
CP ngày 02/02/2012 của
Chính phủ;
- Thông số 01/2010/TT-
BTP ngày 09/02/2010 của Bộ
Tư pháp ;
- Thông số 19/2011/TT-
BTP ngày 31/10/2011 của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 03/2024/TT-
BTP ngày 15/5/2024 của Bộ
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
Tư pháp
2
Đăng hoạt động cho chi
nhánh của Trung tâm tư vấn
pháp luật
Mã số
1.000614.000.00.00.H42
Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
TTPVHCC
Không
X
- Nghị định số 77/2008/NĐ-
CP ngày 16/7/2008 của
Chính phủ;
- Thông số 01/2010/TT-
BTP ngày 09/02/2010 của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 19/2011/TT-
BTP ngày 31/10/2011 của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 03/2024/TT-
BTP ngày 15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
Tư pháp.
X
3
Thay đổi nội dung đăng
hoạt động của Trung tâm
vấn pháp luật, chi nhánh
Mã số
1.000588.000.00.00.H42
Trong thời hạn bảy ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
TTPVHCC
Không
X
- Nghị định số 77/2008/NĐ-
CP ngày 16/7/2008 của
Chính phủ;
- Thông số 01/2010/TT-
BTP ngày 09/02/2010 của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 19/2011/TT-
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
BTP ngày 31/10/2011 của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 03/2024/TT-
BTP ngày 15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
4
Cấp thẻ vấn viên pháp
luật
Mã số
1.000426.000.00.00.H42
Trong thời hạn năm ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
TTPVHCC
Không
X
- Nghị định số 77/2008/NĐ-
CP ngày 16/7/2008 của
Chính phủ;
- Nghị định số 05/2012/NĐ-
CP ngày 02/02/2012 của
Chính phủ;
- Thông số 01/2010/TT-
BTP ngày 09/02/2010 của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 19/2011/TT-
BTP ngày 31/10/2011 của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 03/2024/TT-
BTP ngày 15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
Tư pháp.
X
5
Thu hồi thẻ vấn viên
pháp luật
Mã số
Trong thời hạn bảy ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
được văn bản đề nghị của
TTPVHCC
Không
X
- Nghị định số 77/2008/NĐ-
CP ngày 16/7/2008 của
Chính phủ;
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
1.000404.000.00.00.H42
Trung tâm tư vấn pháp luật.
- Thông số 01/2010/TT-
BTP ngày 09/02/2010 của Bộ
Tư pháp.
6
Cấp lại thẻ vấn viên pháp
luật
Mã số
1.000390.000.00.00.H42
Trong thời hạn bảy ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
TTPVHCC
Không
X
- Thông số 01/2010/TT-
BTP ngày 09/02/2010 của Bộ
Tư pháp.
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
I
Lĩnh vực Đăng ký biện pháp bảo đảm
1
Đăng biện pháp bảo đảm
bằng quyền sử dụng đất, i
sản gắn liền với đất
số
1.011441.000.00.00.H42
Trong ngày làm việc nhận
được hồ hợp lệ; nếu thời
điểm nhận hồ sau 15 gi
ng ngày thì th hoàn
thành việc đăng trong
ngày làm việc tiếp theo.
Trường hợp quan đăng ký
do chính đáng phải kéo
i thời gian giải quyết hồ
đăng thì thời hạn giải
quyết hồ không quá 03
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ hợp lệ.
Trường hợp hồ sơ đăng ký
đối với quyn sử dụng đất, tài
sản gắn liền với đất được nộp
thông qua Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả giải quyết thủ
tục nh chính, Trung m
Phục vụ hành chính ng cấp
tỉnh, Ủy ban nhân dân xã,
phường, thtrấn tthời hạn
Văn phòng
đăng ký
đất đai - Sở
Nông
nghiệp và
Môi
trường, Chi
nhánh Văn
phòng
đăng ký
đất đai
- 80.000
đồng/hồ
(Đối
với hồ
nộp trực
tiếp).
- 56.000
đồng/hồ
(Đối
với hồ
nộp trực
tuyến).
* Đối
tượng
được
miễn nộp
phí:
- Các
nhân, hộ
gia đình
vay vốn
tại tổ
X
- Nghị định số 99/2022/NĐ-
CP ngày 30/11/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày 28/02/2025 của
Chính phủ quy định tổ chức
các quan chuyên môn
thuộc y ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc trung
ương y ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố
thuộc tỉnh, thành phố thuộc
thành phố trực thuộc trung
ương.
- Nghị quyết số 06/2025/NQ-
HĐND ngày 30/7/2025 của
HĐND tỉnh Ninh Bình.
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
giải quyết hsơ được nh từ
thời điểm Văn phòng đăng
đất đai nhận được hồ sơ đăng
hợp lệ.
Thời gian kng tính vào thời
hạn quy định tại khoản 1
Điều 16 Nghị định số
99/2022/NĐ-CP bao gồm:
Thời gian xảy ra sự kiện thiên
tai, dịch bệnh, hỏa hoạn, sự
cố hệ thống đăng trực
tuyến, hỏng mạng ới điện,
mạng internet hoặc xảy ra s
kiện bất khả kháng khác theo
n bản hoặc theo quyết định
của cơ quan thẩm quyền
dẫn đến quan đăng
không th thực hiện được
việc đăng theo thủ tục và
thời hạn quy định tại Nghị
định s 99/2022/NĐ-CP;
Thời gian cơ quan đăng ký
thực hiện thủ tục quy định tại
khoản 2 Điều 35 Nghị định
s 99/2022/NĐ-CP.
chức tín
dụng
thuộc một
trong các
lĩnh vực
cho vay
phục vụ
phát triển
nông
nghiệp,
nông thôn
quy định
tại Điều
4, Điều 9
Nghị định
số
55/2015/
-CP
ngày
09/6/2015
của Chính
phủ về
chính
sách tín
dụng
phục vụ
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
phát triển
nông
nghiệp,
nông
thôn.
- Yêu cầu
sửa chữa
sai sót về
nội dung
đăng
giao dịch
bảo đảm,
hợp đồng
do lỗi của
người
thực hiện
đăng ký;
- Thông
báo việc
biên
tài sản thi
hành án,
yêu cầu
thay đổi
nội dung
đã thông
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
báo việc
biên
tài sản thi
hành án,
xoá thông
báo việc
biên
của Chấp
hành viên
theo quy
định của
pháp luật
thi hành
án;
- Thay
đổi thông
tin của tổ
chức,
nhân sau
khi được
cấp số
sử
dụng
sở dữ liệu
về giao
dịch bảo
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
đảm;
- Chấp
hành viên
yêu cầu
cung cấp
thông tin
về tài sản
kê biên;
- Điều tra
viên,
Kiểm sát
viên
Thẩm
phán yêu
cầu cung
cấp thông
tin phục
vụ cho
hoạt động
tố tụng;
- Hộ
ngo,
người cao
tuổi,
người
khuyết tật,
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
người
ng với
ch
mạng,
đồng bảo
n tộc
thiểu số
c xã
điều kiện
kinh tế -
hội đặc
biệt khó
khăn.
2
Đăng thay đổi biện pháp
bảo đảm bằng quyền sử dụng
đất,i sản gắn liền với đất
số
1.011442.000.00.00.H42
Trong ngày làm việc nhận
được hồ hợp lệ; nếu thời
điểm nhận hồ sau 15 gi
ng ngày thì th hoàn
thành việc đăng trong
ngày làm việc tiếp theo.
Trường hợp quan đăng ký
do chính đáng phải kéo
i thời gian giải quyết hồ
đăng thì thời hạn giải
quyết hồ không quá 03
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ hợp lệ.
Văn phòng
đăng đất
đai - Sở
Nông
nghiệp
Môi trường,
Chi nhánh
Văn phòng
đăng đất
đai
- 60.000
đồng/hồ
(Đối
với hồ
nộp trực
tiếp).
- 42.000
đồng/hồ
(Đối
với hồ
nộp trực
tuyến).
* Đối
X
- Nghị định số 99/2022/NĐ-
CP ngày 30/11/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày 28/02/2025 của
Chính phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân n tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương
Ủy ban nhân dân huyện, quận,
thị xã, thành phố thuộc tỉnh,
thành ph thuộc thành phố
trực thuộc trung ương.
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
Trường hợp hồ sơ đăng ký
đối với quyn sử dụng đất, tài
sản gắn liền với đất được nộp
thông qua Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qugiải quyết thủ
tục nh chính, Trung tâm
Phục vụ hành chính ng cấp
tỉnh, Ủy ban nhân dân xã,
phường, thtrấn tthời hạn
giải quyết hsơ được nh từ
thời điểm Văn phòng đăng
đất đai nhận được hồ sơ đăng
hợp lệ.
Thời gian không nh vào thời
hạn quy định tại khoản 1 Điều
16 Nghị định số 99/2022/-
CP bao gồm: Thời gian xảy ra
sự kiện thiên tai, dịch bệnh,
hỏa hoạn, sự cố hệ thống đăng
trực tuyến, hỏng mạng lưới
điện, mạng internet hoặc xảy
ra sự kiện bất khkháng khác
theo văn bản hoặc theo quyết
định của quan thẩm
quyền dẫn đến quan đăng
không ththực hiện được
tượng
được
miễn nộp
phí:
- Các
nhân, hộ
gia đình
vay vốn
tại tổ chức
tín dụng
thuộc một
trong các
lĩnh vực
cho vay
phục vụ
phát triển
nông
nghiệp,
nông thôn
quy định
tại Điều 4,
Điều 9
Nghị định
số
55/2015/N
Đ-CP
- Nghị quyết số 06/2025/NQ-
HĐND ngày 30/7/2025 của
HĐND tỉnh Ninh Bình.
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
việc đăng theo th tục
thời hạn quy định tại Nghị
định số 99/2022/NĐ-CP; Thời
gian quan đăng thực
hiện thủ tục quy định tại
khoản 2 Điều 35 Nghị định số
99/2022/NĐ-CP.
ngày
09/6/2015
của Chính
phủ về
chính sách
tín dụng
phục vụ
phát triển
nông
nghiệp,
nông thôn.
- Yêu cầu
sửa chữa
sai sót về
nội dung
đăng
giao dịch
bảo đảm,
hợp đồng
do lỗi của
người
thực hiện
đăng ký;
- Thông
báo việc
biên tài
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
sản thi
hành án,
yêu cầu
thay đổi
nội dung
đã thông
báo việc
biên tài
sản thi
hành án,
xoá thông
báo việc
biên
của Chấp
hành viên
theo quy
định của
pháp luật
thi hành
án;
- Thay đổi
thông tin
của tổ
chức,
nhân sau
khi được
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
cấp số
sử
dụng
sở dữ liệu
về giao
dịch bảo
đảm;
- Chấp
hành viên
yêu cầu
cung cấp
thông tin
về tài sản
kê biên;
- Điều tra
viên,
Kiểm sát
viên
Thẩm
phán yêu
cầu cung
cấp thông
tin phục
vụ cho
hoạt động
tố tụng;
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
- Hộ
ngo,
người cao
tuổi, người
khuyết tật,
người
ng với
ch
mạng,
đồng bảo
n tộc
thiểu s
c
điều kiện
kinh tế -
hội đặc
biệt khó
khăn.
3
a đăng biện pháp bảo
đảm bằng quyền sử dụng
đất,i sản gắn liền với đất
số
1.011443.000.00.00.H42
Trong ngày làm việc nhận
được hồ hợp lệ; nếu thời
điểm nhận hồ sau 15 gi
ng ngày thì th hoàn
thành việc đăng trong
ngày làm việc tiếp theo.
Trường hợp quan đăng ký
do chính đáng phải kéo
Văn phòng
đăng
đất đai - Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường, Chi
nhánh Văn
- 20.000
đồng/hồ
(Đối
với hồ
nộp trực
tiếp).
- 14.000
đồng/hồ
X
- Nghị định số 99/2022/NĐ-
CP ngày 30/11/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày 28/02/2025 của
Chính phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân n tỉnh, thành
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
i thời gian giải quyết hồ
đăng thì thời hạn giải
quyết hồ không quá 03
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ hợp lệ.
Trường hợp hồ sơ đăng ký
đối với quyn sử dụng đất, tài
sản gắn liền với đất được nộp
thông qua Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qugiải quyết thủ
tục nh chính, Trung m
Phục vụ hành chính công cấp
tỉnh, Ủy ban nhân dân xã,
phường, thtrấn tthời hạn
giải quyết hsơ được nh từ
thời điểm Văn phòng đăng
đất đai nhận được hồ sơ đăng
hợp lệ.
Thời gian kng tính vào thời
hạn quy định tại khoản 1
Điều 16 Nghị định số
99/2022/NĐ-CP bao gồm:
Thời gian xảy ra sự kiện thiên
tai, dịch bệnh, hỏa hoạn, sự
cố hệ thống đăng trực
tuyến, hỏng mạng ới điện,
phòng
đăng
đất đai
(Đối
với hồ
nộp trực
tuyến)
* Đối
tượng
được
miễn nộp
phí:
- Các
nhân, hộ
gia đình
vay vốn
tại tổ chức
tín dụng
thuộc một
trong các
lĩnh vực
cho vay
phục vụ
phát triển
nông
nghiệp,
nông thôn
quy định
tại Điều 4,
phố trực thuộc trung ương
Ủy ban nhân dân huyện, quận,
thị xã, thành phố thuộc tỉnh,
thành phố thuộc thành phố
trực thuộc trung ương.
- Nghị quyết số 06/2025/NQ-
HĐND ngày 30/7/2025 của
HĐND tỉnh Ninh Bình.
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
mạng internet hoặc xảy ra s
kiện bất khả kháng khác theo
n bản hoặc theo quyết định
của cơ quan thẩm quyền
dẫn đến quan đăng
không th thực hiện được
việc đăng theo thủ tục và
thời hạn quy định tại Nghị
định s 99/2022/NĐ-CP;
Thời gian cơ quan đăng ký
thực hiện thủ tục quy định tại
khoản 2 Điều 35 Nghị định
số 99/2022/NĐ-CP.
Điều 9
Nghị định
số
55/2015/N
Đ-CP
ngày
09/6/2015
của Chính
phủ về
chính sách
tín dụng
phục vụ
phát triển
nông
nghiệp,
nông thôn.
- Yêu cầu
sửa chữa
sai sót về
nội dung
đăng
giao dịch
bảo đảm,
hợp đồng
do lỗi của
người
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
thực hiện
đăng ký;
- Thông
báo việc
biên tài
sản thi
hành án,
yêu cầu
thay đổi
nội dung
đã thông
báo việc
biên tài
sản thi
hành án,
xoá thông
báo việc
biên
của Chấp
hành viên
theo quy
định của
pháp luật
thi hành
án;
- Thay đổi
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
thông tin
của tổ
chức,
nhân sau
khi được
cấp số
sử
dụng
sở dữ liệu
về giao
dịch bảo
đảm;
- Chấp
hành viên
yêu cầu
cung cấp
thông tin
về tài sản
kê biên;
- Điều tra
viên,
Kiểm sát
viên
Thẩm
phán yêu
cầu cung
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
cấp thông
tin phục
vụ cho
hoạt động
tố tụng;
- Hộ
ngo,
người cao
tuổi, người
khuyết tật,
người
ng với
ch
mạng,
đồng bảo
n tộc
thiểu s
c
điều kiện
kinh tế -
hội đặc
biệt khó
khăn.
4
Đăng tng báo xử i
sản bảo đảm, đăng thay
đổi, xóa đăng thông o
Trong ngày làm việc nhận
được hồ hợp lệ; nếu thời
điểm nhận hồ sau 15 gi
Văn phòng
đăng
đất đai - Sở
- 30.000
đồng/hồ
(Đối
X
- Nghị định số 99/2022/NĐ-
CP ngày 30/11/2022 của
Chính phủ;
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
xử i sản bảo đảm
quyền sử dụng đất, tài sản
gắn liền với đất
số
1.011444.000.00.00.H42
ng ngày thì th hoàn
thành việc đăng trong
ngày làm việc tiếp theo.
Trường hợp quan đăng ký
do chính đáng phải kéo
i thời gian giải quyết hồ
đăng thì thời hạn giải
quyết hồ không quá 03
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ hợp lệ.
Trường hợp hồ sơ đăng ký
đối với quyn sử dụng đất, tài
sản gắn liền với đất được nộp
thông qua Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qugiải quyết thủ
tục nh chính, Trung tâm
Phục vụ hành chính ng cấp
tỉnh, Ủy ban nhân dân xã,
phường, thtrấn tthời hạn
giải quyết hsơ được nh từ
thời điểm Văn phòng đăng
đất đai nhận được hồ sơ đăng
hợp lệ.
Thời gian kng tính vào thời
hạn quy định tại khoản 1
Điều 16 Nghị định số
Nông
nghiệp
Môi
trường, Chi
nhánh Văn
phòng
đăng
đất đai
với hồ
nộp trực
tiếp).
- 21.000
đồng/hồ
(Đối
với hồ
nộp trực
tuyến).
* Đối
tượng
được
miễn nộp
phí:
- Các
nhân, hộ
gia đình
vay vốn
tại tổ
chức tín
dụng
thuộc một
trong các
lĩnh vực
cho vay
phục vụ
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày 28/02/2025 của
Chính phủ quy định tổ chức
các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân n tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương
Ủy ban nhân dân huyện, quận,
thị xã, thành phố thuộc tỉnh,
thành phố thuộc thành phố
trực thuộc trung ương.
- Nghị quyết số 06/2025/NQ-
HĐND ngày 30/7/2025 của
HĐND tỉnh Ninh Bình.
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
99/2022/NĐ-CP bao gồm:
Thời gian xảy ra sự kiện thiên
tai, dịch bệnh, hỏa hoạn, sự
cố hệ thống đăng trực
tuyến, hỏng mạng ới điện,
mạng internet hoặc xảy ra s
kiện bất khả kháng khác theo
n bản hoặc theo quyết định
của cơ quan thẩm quyền
dẫn đến quan đăng
không th thực hiện được
việc đăng theo thủ tục và
thời hạn quy định tại Nghị
định s 99/2022/NĐ-CP;
Thời gian cơ quan đăng ký
thực hiện thủ tục quy định tại
khoản 2 Điều 35 Nghị định
số 99/2022/NĐ-CP.
phát triển
nông
nghiệp,
nông thôn
quy định
tại Điều
4, Điều 9
Nghị định
số
55/2015/
-CP
ngày
09/6/2015
của Chính
phủ về
chính
sách tín
dụng
phục vụ
phát triển
nông
nghiệp,
nông thôn.
- Yêu cầu
sửa chữa
sai sót về
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
nội dung
đăng
giao dịch
bảo đảm,
hợp đồng
do lỗi của
người
thực hiện
đăng ký;
- Thông
báo việc
biên
tài sản thi
hành án,
yêu cầu
thay đổi
nội dung
đã thông
báo việc
biên
tài sản thi
hành án,
xoá thông
báo việc
biên
của Chấp
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
hành viên
theo quy
định của
pháp luật
thi hành
án;
- Thay
đổi thông
tin của tổ
chức,
nhân sau
khi được
cấp số
sử
dụng
sở dữ liệu
về giao
dịch bảo
đảm;
- Chấp
hành viên
yêu cầu
cung cấp
thông tin
về tài sản
kê biên;
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
- Điều tra
viên,
Kiểm sát
viên
Thẩm
phán yêu
cầu cung
cấp thông
tin phục
vụ cho
hoạt động
tố tụng;
- Hộ
ngo,
người cao
tuổi,
người
khuyết tật,
người
ng với
ch
mạng,
đồng bảo
n tộc
thiểu số
c xã
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
điều kiện
kinh tế -
hội đặc
biệt khó
khăn.
5
Chuyển tiếp đăng thế
chấp quyền tài sản phát sinh
từ hợp đồng mua bán nhà
hoặc từ hợp đồng mua n
i sản khác gắn liền với đất
số
1.011445.000.00.00.H42
Trong ngày làm việc nhận
được hồ hợp lệ; nếu thời
điểm nhận hồ sau 15 gi
ng ngày thì th hoàn
thành việc đăng trong
ngày làm việc tiếp theo.
Trường hợp quan đăng ký
do chính đáng phải kéo
i thời gian giải quyết hồ
đăng thì thời hạn giải
quyết hồ không quá 03
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ hợp lệ.
Trường hợp hồ sơ đăng ký
đối với quyn sử dụng đất, tài
sản gắn liền với đất được nộp
thông qua Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qugiải quyết thủ
tục nh chính, Trung m
Phục vụ hành chính ng cấp
tỉnh, Ủy ban nhân dân xã,
Văn phòng
đăng
đất đai - Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường, Chi
nhánh Văn
phòng
đăng
đất đai
Không
X
- Nghị định số 99/2022/NĐ-
CP ngày 30/11/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày 28/02/2025 của
Chính phủ quy định tổ chức
các quan chuyên môn
thuộc y ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc trung
ương y ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố
thuộc tỉnh, thành phố thuộc
thành phố trực thuộc trung
ương.
- Nghị quyết số 06/2025/NQ-
HĐND ngày 30/7/2025 của
HĐND tỉnh Ninh Bình.
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
phường, thtrấn tthời hạn
giải quyết hsơ được nh từ
thời điểm Văn phòng đăng
đất đai nhận được hồ sơ đăng
hợp lệ.
Thời gian kng tính vào thời
hạn quy định tại khoản 1
Điều 16 Nghị định số
99/2022/NĐ-CP bao gồm:
Thời gian xảy ra sự kiện thiên
tai, dịch bệnh, hỏa hoạn, sự
cố hệ thống đăng trực
tuyến, hỏng mạng ới điện,
mạng internet hoặc xảy ra s
kiện bất khả kháng khác theo
n bản hoặc theo quyết định
của cơ quan thẩm quyền
dẫn đến quan đăng
không th thực hiện được
việc đăng theo thủ tục và
thời hạn quy định tại Nghị
định s 99/2022/NĐ-CP;
Thời gian cơ quan đăng ký
thực hiện thủ tục quy định tại
khoản 2 Điều 35 Nghị định
số 99/2022/NĐ-CP.
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
1
Thủ tục yêu cầu trợ giúp
pháp lý
Mã số
2.000829.000.00.00.H42
Ngay sau khi nhận đ hồ
sơ theo quy định, người
tiếp nhận yêu cầu phải
kiểm tra các nội dung có
liên quan đến yêu cầu trợ
giúp pháp lý và trả lời ngay
cho người yêu cầu về việc
hồ đủ điều kiện để thụ
hoặc phải bổ sung giấy
tờ, tài liệu có liên quan.
Trung m
trợ giúp
pháp nhà
nước
tỉnh Ninh
Bình, Chi
nhánh của
Trung tâm;
tổ chức
hành nghề
luật , tổ
chức vấn
pháp luật
hợp
đồng thực
hiện trợ
giúp pháp
hoặc
đăng
tham gia trợ
giúp
pháp lý
Không
X
- Luật Trợ giúp pháp năm
2017.
- Thông số 08/2017/TT-
BTP ngày 15/11/2017 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông số 12/2018/TT-
BTP ngày 28/8/2018 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông số 03/2021/TT-
BTP ngày 25/5/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông số 09/2022/TT-
BTP ngày 30/12/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông số 10/2023/TT-
BTP ngày 29/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông số 11/2025/TT-
BTP ngày 25/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
2
Thủ tục rút yêu cầu trợ giúp
pháp của người được trợ
giúp pháp lý
Mã số
2.001680.000.00.00.H42
Ngay sau khi nhận đ hồ
sơ theo quy định.
Trung m
trợ giúp
pháp nhà
ớc
tỉnh Ninh
Bình, Chi
nhánh của
Trung tâm;
tổ chức
hành nghề
luật , tổ
chức vấn
pháp luật
hợp
đồng thực
hiện trợ
giúp pháp
hoặc
đăng
tham gia trợ
giúp
pháp lý
Không
X
- Luật Trợ giúp pháp năm
2017.
- Thông số 12/2018/TT-
BTP ngày 28/8/2018 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp .
- Thông số 09/2022/TT-
BTP ngày 30/12/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông số 10/2023/TT-
BTP ngày 29/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông s 11/2025/TT-
BTP ngày 25/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
X
3
Thủ tục thay đổi người thực
hiện trợ giúp pháp lý
Mã số
2.001687.000.00.00.H42
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được đơn đề
nghị thay đổi người thực
hiện trợ giúp pháp lý.
Trung m
trợ giúp
pháp nhà
nước
Không
X
- Luật Trợ giúp pháp năm
2017.
- Thông số 12/2018/TT-
BTP ngày 28/8/2018 của Bộ
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
tỉnh Ninh
Bình, Chi
nhánh của
Trung tâm;
tổ chức
hợp đồng
thực hiện
trợ giúp
pháp lý, tổ
chức đăng
tham gia
trợ giúp
pháp lý.
trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông số 09/2022/TT-
BTP ngày 30/12/2022.
- Thông số 10/2023/TT-
BTP ngày 29/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông số 11/2025/TT-
BTP ngày 25/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
4
Thủ tục giải quyết khiếu nại
về trợ giúp pháp lý
Mã số
2.000592.000.00.00.H42
- Đối với Giám đốc Trung
tâm trợ giúp pháp lý: 03
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được khiếu nại;
- Đối với Giám đốc Sở
pháp: 15 ngày kể từ ngày
nhận được khiếu nại.
Trung m
trợ giúp
pháp nhà
nước
tỉnh Ninh
Bình, Chi
nhánh của
Trung m
(lần 1)
- Giá
m đốc Sở
pháp
(lần 2).
Không
X
- Luật Trợ giúp pháp năm
2017.
- Thông số 12/2018/TT-
BTP ngày 28/8/2018 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông số 10/2023/TT-
BTP ngày 29/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp
- Thông số 11/2025/TT-
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
BTP ngày 25/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
5
Thủ tục lựa chọn, hợp
đồng với Luật sư
Mã số
2.000977.000.00.00.H42
- Trong thời hạn 10 ngày
kể từ ngày hết hạn nộp hồ
sơ, Tổ đánh giá luật
phải hoàn thành việc đánh
giá. Trường hợp cần thiết,
thể kéo dài thời gian
đánh giá nhưng không quá
03 ngày m việc. - Trung
tâm trách nhiệm thông
báo kết quả lựa chọn đến
các luật đã nộp hồ sơ.
Trong thời hạn 10 ngày kể
từ ngày thông báo, luật
được lựa chọn trách
nhiệm hợp đồng với
Trung tâm, trừ trường hợp
do chính đáng thì
thể kéo dài nhưng không
quá 15 ngày kể từ ngày
nhận được thông báo.
Trung tâm
trợ giúp
pháp nhà
nước tỉnh
Ninh Bình
Không
X
- Luật Trợ giúp pháp năm
2017;
- Thông số 08/2017/TT-
BTP ngày 15/11/2017 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông số 03/2021/TT-
BTP ngày 25/05/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
1
Thủ tục chứng thực bản sao
từ bản chính giấy tờ, văn
bản do quan, tổ chức
thẩm quyền Việt Nam;
quan, tổ chức thẩm
quyền của nước ngoài;
quan, tổ chức thẩm
quyền của Việt Nam liên
kết với quan, tổ chức
thẩm quyền của nước ngoài
cấp hoặc chứng nhận
Mã số
2.000815.000.00.00.H42
Thời hạn thực hiện yêu cầu
chứng thực phải được bảo
đảm ngay trong ngày
quan, tổ chức tiếp nhận yêu
cầu hoặc trong ny làm
việc tiếp theo, nếu tiếp nhận
yêu cầu sau 15 giờ. Đối với
trường hợp cùng một lúc
yêu cầu chứng thực bản sao
từ nhiều loại bản chính giấy
tờ, văn bản; bản chính
nhiều trang; yêu cầu số
lượng nhiều bản sao; nội
dung giấy tờ, văn bản phức
tạp khó kiểm tra, đối chiếu
quan, tổ chức thực
hiện chứng thực không thể
đáp ứng được thời hạn nêu
trên thì thời hạn chứng thực
được kéo dài thêm không
quá 02 (hai) ngày làm việc
hoặc thể dài hơn theo
thỏa thuận bằng văn bản với
người yêu cầu chứng thực.
Tổ chức
hành nghề
công chứng
2.000
đồng/trang
; từ trang
thứ 3 trở
lên thu
1.000
đồng/trang
, tối đa thu
không quá
200.000
đồng/bản.
Trang là
căn cứ để
thu phí
được tính
theo trang
của bản
chính
- Nghị định số 23/2015/NĐ-
CP ngày 16/02/2015 của
Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ;
- Thông số 01/2020/TT-
BTP ngày 03/3/2020 của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 264/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài chính;
- Thông số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
Tài chính;
- Thông số 257/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016.
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
Trường hợp trả kết quả
trong ngày m việc tiếp
theo hoặc phải kéo dài thời
gian theo quy định thì người
tiếp nhận hồ phải
phiếu hẹn ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết qu cho
người yêu cầu chứng thực.
2
Chứng thực chữ trong
các giấy tờ, văn bản (áp
dụng cho cả trường hợp
chứng thực điểm chỉ
trường hợp người yêu cầu
chứng thực không ký,
không điểm chỉ được)
Mã số
2.000884.000.00.00.H42
Ngay trong ngày quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu hoặc
trong ngày m việc tiếp
theo, nếu tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ. Trường hợp trả
kết quả trong ngày làm việc
tiếp theo thì người tiếp nhận
hồ phải phiếu hẹn ghi
thời gian (giờ, ngày) trả
kết quả cho người yêu cầu
chứng thực.
Tổ chức
hành nghề
công chứng
10.000
đồng/
trường
hợp
(trường
hợp được
tính là
một hoặc
nhiều chữ
ký trong
một giấy
tờ, văn
bản)
- Nghị định số 23/2015/NĐ-
CP ngày 16/02/2015 của
Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ;
- Thông số 01/2020/TT-
BTP ngày 03/3/2020 của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 264/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài chính;
- Thông số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
Tài chính;
- Thông số 257/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016.
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
I
Lĩnh vực Bồi thường nhà nước
1
Thủ tục giải quyết yêu cầu
bồi thường tại quan
trực tiếp quản người thi
hành công vụ gây thiệt hại
Mã số
2.002192.000.00.00.H42
- Trong trường hợp người
yêu cầu bồi thường nộp hồ
trực tiếp, quan giải
quyết bồi thường tiếp nhận
hồ sơ, ghi vào sổ nhận hồ
cấp giấy xác nhận đã
nhận hồ cho người yêu
cầu bồi thường. Trường
hợp hồ được gửi qua
dịch vụ u chính thì trong
thời hạn 02 ngày m việc
kể từ ngày nhận được hồ
sơ, quan giải quyết bồi
thường phải thông báo
bằng văn bản về việc nhận
hồ sơ cho người yêu cầu
bồi thường. Trong thời hạn
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ, Thủ
trưởng quan giải quyết
bồi thường thể yêu cầu
người yêu cầu bồi thường
bổ sung hồ trong trường
TTPVHCC
Không
X
- Luật TNBTCNN năm
2017;
- Nghị định 68/2018/NĐ-CP;
- Thông số 04/2018/TT-
BTP;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo
quy định tại khoản 1
khoản 2 Điều 41 của Luật
TNBTCNN năm 2017.
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được yêu cầu của Thủ
trưởng quan giải quyết
bồi thường, người yêu cầu
bồi thường phải bổ sung hồ
sơ. Khoảng thời gian sự
kiện bất khả kháng hoặc
trở ngại khách quan theo
quy định của Bộ luật Dân
sự không tính vào thời hạn
quy định tại khoản này.
- Trong thời hạn 02 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được hồ hợp lệ theo quy
định tại Điều 41 của (Luật
TNBTCNN năm 2017),
quan giải quyết bồi thường
phải thụ hồ o sổ
thụ lý. - Trong thời hạn 02
ngày làm việc kể từ ngày
thụ hồ sơ, quan giải
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
quyết bồi thường phải cử
người giải quyết bồi
thường. - Trường hợp,
người yêu cầu bồi thường
đề nghị tạm ứng kinh phí
bồi thường theo quy định
tại điểm e khoản 3 Điều 41
của Luật TNBTCNN năm
2017, cơ quan giải quyết
bồi thường tiến hành tạm
ứng kinh phí bồi thường
đối với những thiệt hại quy
định tại khoản 1 Điều 44
Luật TNBTCNN m
2017. Cụ thể, thời hạn thực
hiện tạm ứng kinh phí bồi
thường được thực hiện như
sau: (1) Ngay sau khi thụ
hồ sơ, người giải quyết
bồi thường có trách nhiệm
xác định giá trị các thiệt
hại quy định tại khoản 1
Điều 44 Luật TNBTCNN
năm 2017 đề xuất Thủ
trưởng quan giải quyết
bồi thường việc tạm ứng
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
kinh phí bồi thường
mức tạm ứng cho người
yêu cầu bồi thường; (2)
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được đề xuất, nếu còn dự
toán quản hành chính
được cấp thẩm quyền
giao, quan giải quyết
bồi thường phải hoàn thành
việc tạm ứng kinh phí và
chi trả cho người yêu cầu
bồi thường. Trường hợp
không còn đủ dự toán quản
hành chính được cấp
thẩm quyền giao, trong
thời hạn 02 ngày m việc
kể từ ngày nhận được đề
xuất, Thủ trưởng cơ quan
giải quyết bồi thường
văn bản đề nghị cơ quan tài
chính có thẩm quyền tạm
ứng kinh phí để chi trả cho
người yêu cầu bồi thường.
quan tài chính trách
nhiệm cấp kinh phí cho
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
quan giải quyết bồi thường
trong thời hạn 07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được
văn bản đề nghị, quan
tài chính thẩm quyền
trách nhiệm cấp kinh phí
cho quan giải quyết bồi
thường. Thủ trưởng
quan giải quyết bồi thường
quyết định mức tạm ứng
cho người yêu cầu bồi
thường nhưng không dưới
50% giá trị các thiệt hại
quy định tại khoản 1 Điều
44 Lut TNBTCNN năm 2017.
- Trong thời hạn 15 ngày
kể từ ngày thụ lý hồ sơ,
người giải quyết bồi
thường phải hoàn thành
việc xác minh thiệt hại.
Trường hợp vụ việc giải
quyết yêu cầu bồi thường
nhiều tình tiết phức tạp
hoặc phải xác minh tại
nhiều địa điểm thì thời hạn
xác minh thiệt hại 30
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
ngày kể từ ngày thụ hồ
sơ. Thời hạn xác minh thiệt
hại thể được kéo dài
theo thỏa thuận giữa người
yêu cầu bồi thường
người giải quyết bồi
thường nhưng tối đa là 15
ngày kể từ ngày hết 31 thời
hạn quy định tại khoản
này. Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc việc xác minh
thiệt hại, người giải quyết
bồi thường phải hoàn thành
báo cáo xác minh thiệt hại
làm căn cứ để thương
lượng việc bồi thường. -
Trong thời hạn 02 ngày
làm việc kể từ ngày hoàn
thành báo cáo xác minh
thiệt hại, quan giải
quyết bồi thường phải tiến
hành thương ợng việc
bồi thường. Trong thời hạn
10 ngày kể từ ngày tiến
hành thương lượng, việc
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
thương ợng phải được
hoàn thành. Trường hợp vụ
việc giải quyết yêu cầu bồi
thường nhiều tình tiết
phức tạp thì thời hạn
thương lượng tối đa 15
ngày. Thời hạn thương
lượng thể được o dài
theo thỏa thuận giữa người
yêu cầu bồi thường
người giải quyết bồi thường
nhưng tối đa 10 ngày kể
từ ngày hết thời hạn quy
định tại khoản này.
- Ngay sau khi biên bản
kết quả thương lượng
thành, Thủ trưởng quan
giải quyết bồi thường ra
quyết định giải quyết bồi
thường và trao cho người
yêu cầu bồi thường tại buổi
thương lượng. Trường hợp
người yêu cầu bồi thường
không nhận quyết định giải
quyết bồi thường thì người
giải quyết bồi thường lập
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
biên bản v việc không
nhận quyết định. Biên bản
phải có chữ ký của đại diện
các cơ quan tham gia
thương ợng. Biên bản
phải nêu hậu quả pháp
của việc không nhận
quyết định giải quyết bồi
thường theo quy định tại
điểm đ khoản 1 Điều 51
của Luật TNBTCNN năm
2017. Cơ quan giải quyết
bồi thường phải gửi cho
người yêu cầu bồi thường
trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày lập biên
bản.
2
Thủ tục phục hồi danh dự
Mã số
2.002191.000.00.00.H42
15 ngày kể từ ngày nhận
được văn bản ý kiến
đồng ý của người bị thiệt
hại hoặc yêu cầu của người
bị thiệt hại về việc phục
hồi danh dự.
TTPVHCC
Không
X
- Luật TNBTCNN năm
2017;
- Nghị định số 68/2018/NĐ-
CP;
- Thông số 04/2018/TT-
BTP;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
II
Lĩnh vực chứng thực
1
Cấp bản sao từ sổ gốc
Mã số
2.000908.000.00.00.H42
Trong ngày cơ quan, tổ chức
tiếp nhận yêu cầu hoặc trong
ngày làm việc tiếp theo, nếu
tiếp nhận yêu cầu sau 15
giờ. Trong trường hợp yêu
cầu cấp bản sao từ s gốc
được gửi qua bưu điện thì
thời hạn được thực hiện
ngay sau khi quan, tổ
chức nhận đủ h sơ hợp lệ
theo dấu bưu điện đến.
Cơ quan, tổ
chức lập sổ
gốc
Không
X
- Nghị định số 23/2015/NĐ-
CP ngày 16/02/2015 của
Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ.
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
I
Lĩnh vực Bồi thường nhà nước
1
Thủ tục giải quyết yêu
cầu bồi thường tại quan
trực tiếp quản người thi
hành công vụ gây thiệt hại
Mã số
2.002165.000.00.00.H42
- Trong trường hợp người
yêu cầu bồi thường nộp hồ
trực tiếp, quan giải
quyết bồi thường tiếp nhận
hồ sơ, ghi vào sổ nhận hồ
cấp giấy xác nhận đã
nhận hồ sơ cho người yêu
cầu bồi thường. Trường hợp
hồ được gửi qua dịch vụ
bưu chính thì trong thời hạn
02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ, quan
giải quyết bồi thường phải
thông báo bằng văn bản về
việc nhận hồ cho người
yêu cầu bồi thường. Trong
thời hạn 05 ngày m việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ,
Thủ trưởng quan giải
quyết bồi thường thể yêu
cầu người yêu cầu bồi
thường bổ sung hồ trong
trường hợp hồ chưa đầy
TTPVHCC
cấp xã
Không
X
- Luật TNBTCNN năm
2017;
- Nghị định số 68/2018/NĐ-
CP;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
đủ theo quy định tại khoản 1
và khoản 2 Điều 41 của Luật
TNBTCNN m 2017.
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được
yêu cầu của Th trưởng
quan giải quyết bồi thường,
người yêu cầu bồi thường
phải bổ sung hồ sơ. Khoảng
thời gian sự kiện bất khả
kháng hoặc trở ngại khách
quan theo quy định của Bộ
luật Dân sự không tính vào
thời hạn quy định tại khoản
này.
- Trong thời hạn 02 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được hồ hợp lệ theo quy
định tại Điều 41 của Luật
Trách nhiệm bồi thường của
Nhà nước năm 2017 (Luật
TNBTCNN m 2017),
quan giải quyết bồi thường
phải thụ hồ vào sổ
thụ lý.
- Trong thời hạn 02 ngày
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
làm việc kể từ ngày thụ
hồ sơ, cơ quan giải quyết bồi
thường phải cử người giải
quyết bồi thường.
- Trường hợp, người yêu cầu
bồi thường đề nghị tạm ứng
kinh phí bồi thường theo
quy định tại điểm e khoản 3
Điều 41 của Luật
TNBTCNN năm 2017,
quan giải quyết bồi thường
tiến hành tạm ứng kinh phí
bồi thường đối với những
thiệt hại quy định tại khoản
1 Điều 44 Luật TNBTCNN
năm 2017. Cụ thể, thời hạn
thực hiện tạm ứng kinh phí
bồi thường được thực hiện
như sau: (1) Ngay sau khi
thụ hồ sơ, người giải
quyết bồi thường trách
nhiệm xác định giá trị các
thiệt hại quy định tại khoản
1 Điều 44 Luật TNBTCNN
năm 2017 đề xuất Thủ
trưởng quan giải quyết
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
bồi thường việc tạm ứng
kinh pbồi thường mức
tạm ứng cho người yêu cầu
bồi thường; (2) Trong thời
hạn 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được đề xuất, nếu
còn dự toán quản hành
chính được cấp thẩm
quyền giao, quan giải
quyết bồi thường phải hoàn
thành việc tạm ứng kinh phí
chi trả cho người yêu cầu
bồi thường. Trường hợp
không còn đủ dự toán quản
hành chính được cấp
thẩm quyền giao, trong thời
hạn 02 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được đề xuất,
Thủ trưởng quan giải
quyết bồi thường văn bản
đề nghị quan tài chính
thẩm quyền tạm ứng kinh
phí để chi trả cho người yêu
cầu bồi thường. quan tài
chính trách nhiệm cấp
kinh phí cho quan giải
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
quyết bồi thường trong thời
hạn 07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn bản đề
nghị, cơ quan tài chính có
thẩm quyền trách nhiệm
cấp kinh phí cho quan
giải quyết bồi thường. Thủ
trưởng quan giải quyết
bồi thường quyết định mức
tạm ứng cho người yêu cầu
bồi thường nhưng không
dưới 50% giá trị các thiệt hại
quy định tại khoản 1 Điều
44 Luật TNBTCNN năm
2017.
Trong thời hạn 15 ngày kể
từ ngày thụ hồ sơ, người
giải quyết bồi thường phải
hoàn thành việc xác minh
thiệt hại. Trường hợp vụ
việc giải quyết yêu cầu bồi
thường nhiều nh tiết
phức tạp hoặc phải xác minh
tại nhiều địa điểm thì thời
hạn xác minh thiệt hại 30
ngày kể từ ngày thụ lý hồ
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
sơ. Thời hạn xác minh thiệt
hại thể được kéo dài theo
thỏa thuận giữa người yêu
cầu bồi thường và người giải
quyết bồi thường nhưng tối
đa 15 ngày kể từ ngày hết
thời hạn quy định tại khoản
này. Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày kết thúc
việc xác minh thiệt hại,
người giải quyết bồi thường
phải hoàn thành báo o xác
minh thiệt hại m căn cứ để
thương lượng việc bồi
thường.
- Trong thời hạn 02 ngày
làm việc kể từ ngày hoàn
thành báo cáo xác minh thiệt
hại, quan giải quyết bồi
thường phải tiến hành
thương lượng việc bồi
thường. Trong thời hạn 10
ngày kể từ ngày tiến hành
thương lượng, việc thương
lượng phải được hoàn thành.
Trường hợp vụ việc giải
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
quyết yêu cầu bồi thường
nhiều tình tiết phức tạp thì
thời hạn thương lượng tối đa
15 ngày. Thời hạn thương
lượng có thể được kéo dài
theo thỏa thuận giữa người
yêu cầu bồi thường người
giải quyết bồi thường nhưng
tối đa 10 ngày kể từ ngày
hết thời hạn quy định tại
khoản này.
- Ngay sau khi biên bản
kết quả thương ợng thành,
Thủ trưởng quan giải
quyết bồi thường ra quyết
định giải quyết bồi thường
và trao cho người yêu cầu
bồi thường tại buổi thương
lượng. Trường hợp người
yêu cầu bồi thường không
nhận quyết định giải quyết
bồi thường thì người giải
quyết bồi thường lập biên
bản về việc không nhận
quyết định. Biên bản phải
chữ của đại diện các
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
quan tham gia thương lượng.
Biên bản phải nêu hậu
quả pháp của việc không
nhận quyết định giải quyết
bồi thường theo quy định tại
điểm đ khoản 1 Điều 51 của
Luật TNBTCNN năm 2017.
quan giải quyết bồi
thường phải gửi cho người
yêu cầu bồi thường trong
thời hạn 05 ngày m việc kể
từ ngày lập biên bản.
II
Lĩnh vực Hòa giải ở cơ sở
1
Thủ tục thực hiện hỗ trợ
khi hòa giải viên gặp tai
nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng
đến sức khỏe, tính mạng
trong khi thực hiện hoạt
động hòa giải
Mã số 2.000424.H42
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
TTPVHCC
cấp xã
Không
X
- Luật Hòa giải sở năm
2013;
- Nghị định số 15/2014/NĐ-
CP ngày 27/02/2014 của
Chính phủ;
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Thông số 09/2025/TT -
BTP ngày 16/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
2
Thủ tục công nhận hòa
giải viên (cấp xã)
Mã số 1.002211.H42
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định.
TTPVHCC
cấp xã
Không
X
- Luật Hòa giải sở m
2013;
- Nghị quyết liên tịch số
01/2014/NQLT-CP-
UBTƯMTTQVN của Chính
phủ Ủy ban Trung ương
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
X
3
Thủ tục ng nhận tổ
trưởng tổ hòa giải (cấp xã)
Mã số 2.000950.H42
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định.
TTPVHCC
cấp xã
Không
X
- Luật Hòa giải sở m
2013;
- Nghị quyết liên tịch số
01/2014/NQLT-CP-
UBTƯMTTQVN của Chính
phủ Ủy ban Trung ương
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
X
4
Thủ tục thôi m hòa giải
viên (cấp xã)
Mã số 2.000930.H42
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ny nhận được
văn bản đề nghị hoặc báo
cáo về việc thôi làm hòa giải
viên.
TTPVHCC
cấp xã
Không
X
- Luật Hòa giải sở m
2013;
- Nghị quyết liên tịch số
01/2014/NQLT-CP-
UBTƯMTTQVN của Chính
phủ Ủy ban Trung ương
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
X
5
Thủ tục thanh toán thù lao
cho hòa giải viên
Mã số 2.002080.H42
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định.
TTPVHCC
cấp xã
Không
X
- Luật Hòa giải sở m
2013;
- Nghị định số 15/2014/NĐ-
CP ngày 27/02/2014 của
Chính phủ.
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
III
Lĩnh vực Hộ tịch
1
Đăng ký khai sinh
Mã số
1.001193.000.00.00.H42
Ngay trong ngày tiếp nhn yêu
cầu, trưng hp nhn h
sau 15 gi không gii
quyết được ngay thì tr kết
qu trong ngày m vic tiếp
theo.
TTPVHCC
cấp xã
7.000
đồng/lần
Miễn lệ
p đối
với
trường
hợp
khai
sinh
đúng
hạn,
người
thuộc
gia đình
công
với cách
mạng;
người
thuộc
hộ
nghèo;
người
khuyết
tật; trẻ
em;
X
- Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP ny 09/01/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ;
- Thông số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 03/2023/TT-
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
người
cao
tuổi;
người
thực
hiện
TTHC
thông
qua
DVCTT
Phí cấp
bản sao
Giấy
khai
sinh
(nếu
yêu
cầu)
8.000
đồng/bản
sao
Trích
lục/sự
kiện hộ
tịch đã
đăng ký
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 06/2025/NQ-
HĐND ngày 30/7/2025 của
HĐND tỉnh Ninh Bình.
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
2
Đăng khai sinh yếu
tố nước ngoài
Mã số
2.000528.000.00.00.H42
Ngay trong ngày tiếp nhận
hồ sơ; trường hợp nhận hồ
sau 15 giờ không giải
quyết được ngay thì trả kết
quả trong ngày m việc tiếp
theo.
TTPVHCC
cấp xã
50.000
đồng/
lần.
Miễn lệ
phí cho
người
thuộc
gia đình
công
với
cách
mạng;
người
thuộc
hộ
nghèo;
người
khuyết
tật; trẻ
em;
người
cao
tuổi;
người
thực
hiện
X
- Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014.
- Nghị định số 123/2015/-
CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ
- Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
TTHC
thông
qua
DVCTT
Phí cấp
bản sao
Giấy
khai
sinh
(nếu
yêu
cầu)
8.000
đồng/bản
sao
Trích
lục/sự
kiện hộ
tịch đã
đăng ký
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 06/2025/NQ-
HĐND ngày 30/7/2025 của
HĐND tỉnh Ninh Bình.
7.000
đồng/lần
Miễn lệ
phí cho
người
thuộc
- Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Ngh định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ;
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
3
Đăng ký lại khai sinh
Mã số
1.004884.000.00.00.H42
05 ngày m việc. Trường
hợp phải có văn bảnc minh
thì thời hạn giải quyết không
quá 25 ngày
TTPVHCC
cấp xã
gia đình
công
với
cách
mạng;
người
thuộc
hộ
nghèo;
người
khuyết
tật; trẻ
em;
người
cao
tuổi;
người
thực
hiện
TTHC
thông
qua
DVCTT
Phí cấp
bản sao
Giấy
X
- Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ
- Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
khai
sinh
(nếu
yêu
cầu)
8.000
đồng/bản
sao
Trích
lục/sự
kiện hộ
tịch đã
đăng ký
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 06/2025/NQ-
HĐND ngày 30/7/2025 của
HĐND tỉnh Ninh Bình.
4
Đăng ký lại khai sinh có
yếu tố nước ngoài
Mã số
2.000522.000.00.00.H42
05 ngày làm việc. Trường hợp
phải n bản c minh thì
thời hạn giải quyết không quá
25 ngày.
TTPVHCC
cấp xã
50.000
đồng/lần
Miễn lệ
phí cho
người
thuộc
gia đình
công
với
cách
mạng;
người
thuộc
X
- Luật Hôn nhân gia đình
năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ;
- Nghị định s87/2020/-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định s07/2025/-CP
ngày 09/01/2025 của Chính
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
hộ
nghèo;
người
khuyết
tật; trẻ
em;
người
cao
tuổi;
người
thực
hiện
TTHC
thông
qua
DVCTT
Phí cấp
bản sao
Giấy
khai
sinh
(nếu
yêu
cầu)
8.000
đồng/bản
phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ
- Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông s 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
sao
Trích
lục/sự
kiện hộ
tịch đã
đăng ký
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 06/2025/NQ-
HĐND ngày 30/7/2025 của
HĐND tỉnh Ninh Bình.
5
Đăng ký nhận cha, mẹ, con
Mã số
1.001022.000.00.00.H42
03 ngày làm việc. Trường hp
cn phi xác minh thì thi hn
gii quyết không quá 08 ngày
làm vic.
TTPVHCC
cấp xã
15.000
đồng/lần
Miễn lệ
phí cho
người
thuộc
gia đình
công
với
cách
mạng;
người
thuộc
hộ
nghèo;
người
khuyết
tật; trẻ
em;
người
X
- Luật Hôn nhân gia đình
năm 2014;
- Lut H tịchm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 ca Chính
ph;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 ca
Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 ca Chính
ph;
- Ngh định s 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 ca Chính
ph
- Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 ca B
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
cao
tuổi;
người
thực
hiện
TTHC
thông
qua
DVCTT
Phí cấp
bản sao
(nếu
yêu
cầu)
8.000
đng/bn
sao
Trích
lục/sự
kiện hộ
tịch đã
đăng ký
trưng B Tư pp;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 ca B
trưng B Tư pháp;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 ca B
trưng B Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 ca B
trưng B Tư pháp;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 ca B
trưng B Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưng B Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 ca B
trưng B Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 ca B
trưng B Tài chính.
- Nghị quyết số 06/2025/NQ-
HĐND ngày 30/7/2025 của
HĐND tỉnh Ninh Bình.
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
6
Đăng nhận cha, mẹ con
có yếu tố nước ngoài
Mã số
2.000779.000.00.00.H42
10 ngày làm vic
TTPVHCC
cấp xã
1.200.000
đồng/lần
Miễn lệ
phí cho
người
thuộc
gia đình
công
với
cách
mạng;
người
thuộc
hộ
nghèo;
người
khuyết
tật; trẻ
em;
người
cao
tuổi;
người
thực
hiện
TTHC
X
- Luật Hôn nhân gia đình
năm 2014;
- Lut H tịchm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 ca Chính
ph;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 ca
Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 ca Chính
ph;
- Ngh định s 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 ca Chính
ph
- Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 ca B
trưng B Tư pp;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 ca B
trưng B Tư pháp;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 ca B
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
thông
qua
DVCTT
Phí cấp
bản sao
(nếu
yêu
cầu)
8.000
đồng/bản
sao
Trích
lục/sự
kiện hộ
tịch đã
đăng ký
trưng B Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 ca B
trưng B Tư pháp;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 ca B
trưng B Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưng B Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 ca B
trưng B Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 ca B
trưng B Tài chính.
- Nghị quyết số 06/2025/NQ-
HĐND ngày 30/7/2025 của
HĐND tỉnh Ninh Bình.
7
Đăng khai sinh kết hợp
đăng ký nhận cha, mẹ, con
Mã số
1.000689.000.00.00.H42
03 ngày làm việc, trường hp
phi xác minh thì thi hn gii
quyết không quá 08 ngày m
vic.
TTPVHCC
cấp xã
7.000
đồng/lần
(đăng
ký khai
sinh);
15.000
X
- Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
- Lut H tịchm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph;
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
đồng/lần
(đăng
ký nhận
cha,
mẹ,
con).
Miễn lệ
phí cho
người
thuộc
gia đình
công
với
cách
mạng;
người
thuộc
hộ
nghèo;
người
khuyết
tật; trẻ
em;
người
cao
tuổi;
- Nghị định s87/2020/-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định s07/2025/-CP
ngày 09/01/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ
- Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
người
thực
hiện
TTHC
thông
qua
DVCTT
Phí cấp
bản sao
Giấy
khai
sinh
(nếu
yêu cầu)
8.000
đồng/bản
sao
Trích
lục/sự
kiện hộ
tịch đã
đăng ký
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 06/2025/NQ-
HĐND ngày 30/7/2025 của
HĐND tỉnh Ninh Bình.
Đăng khai sinh kết hợp
đăng nhận cha, mẹ, con
có yếu tố nước ngoài
10 ngày làm vic
50.000
đồng/lần
(đăng
ký khai
- Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
- Lut H tịchm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
8
Mã số
1.001695.000.00.00.H42
TTPVHCC
cấp xã
sinh);
1.200.000
đồng/lần
(đăng
ký nhận
cha,
mẹ,
con).
Miễn lệ
phí cho
người
thuộc
gia đình
công
với
cách
mạng;
người
thuộc
hộ
nghèo;
người
khuyết
tật; trẻ
em;
người
X
CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph;
- Ngh định s 87/2020/-CP
ngày 28/7/2020 ca Chính ph;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 ca
Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 ca Chính
ph;
- Ngh định s 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 ca Chính
ph
- Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 ca B trưởng
B Tư pháp;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 ca B
trưng B Tư pháp;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 ca B
trưng B Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 ca B
trưng B Tư pháp;
- Thông số 08/2025/TT-
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
cao
tuổi;
người
thực
hiện
TTHC
thông
qua
DVCTT
Phí cấp
bản sao
Giấy
khai
sinh
(nếu
yêu
cầu)
8.000
đồng/bản
sao
Trích
lục/sự
kiện hộ
tịch đã
đăng ký
BTP ngày 12/6/2025 ca B
trưng B Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưng B Tài chính;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 ca B trưởng
B Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 ca B
trưng B Tài chính.
- Nghị quyết số 06/2025/NQ-
HĐND ngày 30/7/2025 của
HĐND tỉnh Ninh Bình.
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
9
Đăng khai sinh cho
người đã hồ sơ, giấy tờ
cá nhân
Mã số
1.004772.000.00.00.H42
05 ngày làm việc. Trường hợp
phải n bản xác minh thì
thời hạn giải quyết không quá
25 ngày.
TTPVHCC
cấp xã
7.000
đồng/lần
Miễn lệ
phí cho
người
thuộc
gia đình
công
với
cách
mạng;
người
thuộc
hộ
nghèo;
người
khuyết
tật; trẻ
em;
người
cao
tuổi;
người
thực
hiện
TTHC
X
- Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
- Lut H tịchm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph;
- Ngh định s 87/2020/-CP
ngày 28/7/2020 ca Chính ph;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 ca
Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/-CP
ngày 09/01/2025 ca Chính
ph;
- Ngh định s 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 ca Chính
ph
- Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 ca B trưởng
B Tư pháp;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 ca B
trưng B Tư pháp;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 ca B
trưng B Tư pháp;
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
thông
qua
DVCTT
Phí cấp
bản sao
Giấy
khai
sinh
(nếu
yêu
cầu)
8.000
đng/bn
sao
Trích
lục/sự
kiện hộ
tịch đã
đăng ký
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 ca B
trưng B Tư pháp;
- Thông s 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 ca B
trưng B Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưng B Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 ca B
trưng B Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 ca B
trưng B Tài chính.
- Nghị quyết số 06/2025/NQ-
HĐND ngày 30/7/2025 của
HĐND tỉnh Ninh Bình.
50.000
đồng/lần
Miễn lệ
phí cho
người
thuộc
- Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
- Lut H tịchm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph;
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
10
Đăng khai sinh yếu
tố nước ngoài cho người đã
có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
Mã số
1.000893.000.00.00.H42
05 ngày làm việc. Trường hp
phải có văn bản xác minh thì
thi hn gii quyết không quá
25 ngày.
TTPVHCC
cấp xã
gia đình
công
với
cách
mạng;
người
thuộc
hộ
nghèo;
người
khuyết
tật; trẻ
em;
người
cao
tuổi;
người
thực
hiện
TTHC
thông
qua
DVCTT
Phí cấp
bản sao
Giấy
X
- Ngh định s 87/2020/-CP
ngày 28/7/2020 ca Chính ph;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 ca
Chính ph;
- Nghị định s07/2025/-CP
ngày 09/01/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ
- Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông s 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
khai
sinh
(nếu
yêu
cầu)
8.000
đồng/bản
sao
Trích
lục/sự
kiện hộ
tịch đã
đăng ký
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 06/2025/NQ-
HĐND ngày 30/7/2025 của
HĐND tỉnh Ninh Bình.
11
Đăng ký kết hôn
Mã số
1.000894.000.00.00.H42
Ngay trong ngày tiếp nhn h
sơ; trường hp nhn h sau
15 gi không gii quyết
được ngay thì tr kết qu trong
ngày làm vic tiếp theo.
Trưng hp cần xác minh điều
kin kết hôn ca hai bên nam,
n thì thi hn gii quyết
không quá 05 ngày làm vic.
TTPVHCC
cấp xã
Miễn
phí
Phí cấp
bản sao
(nếu
yêu
cầu)
8.000
đồng/bản
sao
Trích
lục/sự
kiện hộ
X
- Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
- Lut H tịchm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph;
- Nghị định s87/2020/-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định s07/2025/-CP
ngày 09/01/2025 của Chính
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
tịch đã
đăng ký
phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ
- Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của B
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 06/2025/NQ-
HĐND ngày 30/7/2025 của
HĐND tỉnh Ninh Bình.
12
Đăng kết hôn yếu tố
nước ngoài
Mã s
2.000806.000.00.00.H42
05 ngày m vic k t ngày
nhận đủ h hợp lệ; trường
hp cn xác minh thì thi hn
kéo dài nhưng không quá 10
ngày làm vic.
TTPVHCC
cấp xã
1.200.000
đồng/lần
Miễn lệ
phí cho
người
thuộc
gia đình
công
với
cách
mạng;
người
thuộc
hộ
nghèo;
người
khuyết
tật;
người
cao
X
- Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
- Lut H tịchm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph;
- Ngh định s 87/2020/-CP
ngày 28/7/2020 ca Chính ph;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 ca
Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/-CP
ngày 09/01/2025 ca Chính
ph;
- Ngh định s 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 ca Chính
ph
- Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 ca B trưởng
B Tư pháp;
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
tuổi;
người
thực
hiện
TTHC
thông
qua
DVCTT
Phí cấp
bản sao
(nếu
yêu
cầu)
8.000
đồng/bản
sao
Trích
lục/sự
kiện hộ
tịch đã
đăng ký
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 ca B
trưng B Tư pháp;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 ca B
trưng B Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông s 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 06/2025/NQ-
HĐND ngày 30/7/2025 của
HĐND tỉnh Ninh Bình.
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
13
Đăng ký lại kết hôn
Mã số
1.004746.000.00.00.H42
05 ngày làm vic; trường hp
phi xác minh thì thi hn gii
quyết không quá 25 ngày
TTPVHCC
cấp xã
20.000
đồng/lần
Miễn lệ
phí cho
người
thuộc
gia đình
công
với
cách
mạng;
người
thuộc
hộ
nghèo;
người
khuyết
tật;
người
cao
tuổi;
người
thực
hiện
TTHC
thông
X
- Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
- Lut H tịchm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph;
- Ngh định s 87/2020/-CP
ngày 28/7/2020 ca Chính ph;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 ca
Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/-CP
ngày 09/01/2025 ca Chính
ph;
- Ngh định s 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 ca Chính
ph
- Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 ca B trưởng
B Tư pháp;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
qua
DVCTT
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông s 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 06/2025/NQ-
HĐND ngày 30/7/2025 của
HĐND tỉnh Ninh Bình.
14
Đăng ký lại kết hôn yếu
tố nước ngoài
Mã số
2.000513.000.00.00.H42
05 ngày làm vic; trường hp
phi xác minh thì thi hn gii
quyết không quá 25 ngày
TTPVHCC
cấp xã
1.200.000
đồng/lần.
Miễn lệ
phí cho
người
thuộc
gia đình
công
X
- Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
- Lut H tịchm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph;
- Ngh định s 87/2020/-CP
ngày 28/7/2020 ca Chính ph;
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
với
cách
mạng;
người
thuộc
hộ
nghèo;
người
khuyết
tật;
người
cao
tuổi;
người
thực
hiện
TTHC
thông
qua
DVCTT
- Ngh định s 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 ca
Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/-CP
ngày 09/01/2025 ca Chính
ph;
- Ngh định s 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 ca Chính
ph
- Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông s 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 06/2025/NQ-
HĐND ngày 30/7/2025 của
HĐND tỉnh Ninh Bình.
15
Đăng ký khai tử
Mã số
1.000656.000.00.00.H42
Ngay trong ngày tiếp nhn yêu
cầu, trưng hp nhn h
sau 15 gi không gii
quyết được ngay thì tr kết
qu trong ngày m vic tiếp
theo.
TTPVHCC
cấp xã
7.000
đồng/lần.
Miễn lệ
phí đối
với
trường
hợp đăng
khai
tử đúng
hạn,
người
thuộc gia
đình
công với
cách
mạng;
X
- Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ;
- Nghị định s87/2020/-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định s07/2025/-CP
ngày 09/01/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết
tật; trẻ
em;
người
cao tuổi;
người
thực hiện
TTHC
thông
qua
DVCTT
Phí cấp
bản sao
Trích lục
khai tử
(nếu
yêu cầu)
8.000
đồng/bản
sao Trích
lục/sự
kiện hộ
phủ
- Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông s 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 06/2025/NQ-
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
tịch đã
đăng ký
HĐND ngày 30/7/2025 của
HĐND tỉnh Ninh Bình.
16
Đăng khai tử yếu tố
nước ngoài
Mã số
1.001766.000.00.00.H42
Ngay trong ngày tiếp nhn h
sơ; trường hp nhn h sau
15 gi không gii quyết
đưc ngay thì tr kết qu trong
ngày làm vic tiếp theo.
Trưng hp cn xác minh thì
thi hn gii quyết không quá
03 ngày làm vic.
TTPVHCC
cấp xã
50.000
đồng/lần
Miễn lệ
phí cho
người
thuộc
gia đình
công
với
cách
mạng;
người
thuộc
hộ
nghèo;
người
khuyết
tật; trẻ
em;
người
cao
tuổi;
người
thực
X
- Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ;
- Nghị định s87/2020/-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định s07/2025/-CP
ngày 09/01/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ
- Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 03/2023/TT-
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
hiện
TTHC
thông
qua
DVCTT
Phí cấp
bản sao
(nếu
yêu
cầu)
8.000
đồng/bản
sao
Trích
lục/sự
kiện hộ
tịch đã
đăng ký
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông s 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 06/2025/NQ-
HĐND ngày 30/7/2025 của
HĐND tỉnh Ninh Bình.
17
Đăng ký lại khai tử
Mã số
1.005461.000.00.00.H42
05 ngày m việc; trường hp
cn xác minh thì thi hn gii
quyết không quá 10 ngày m
vic
TTPVHCC
cấp xã
7.000
đồng/lần
Miễn lệ
phí cho
người
thuộc
X
- Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
- Lut H tịchm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph;
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
gia đình
công
với
cách
mạng;
người
thuộc
hộ
nghèo;
người
khuyết
tật; trẻ
em;
người
cao
tuổi;
người
thực
hiện
TTHC
thông
qua
DVCTT
Phí cấp
bản sao
Trích
- Ngh định s 87/2020/-CP
ngày 28/7/2020 ca Chính ph;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 ca
Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/-CP
ngày 09/01/2025 ca Chính
ph;
- Ngh định s 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 ca Chính
ph
- Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông s 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
lục khai
tử (nếu
yêu
cầu)
8.000
đồng/bản
sao
Trích
lục/sự
kiện hộ
tịch đã
đăng ký
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 06/2025/NQ-
HĐND ngày 30/7/2025 của
HĐND tỉnh Ninh Bình.
18
Đăng lại khai tử yếu
tố nước ngoài
Mã số
2.000497.000.00.00.H42
05 ngày làm vic; trường hp
phi tiến hànhc minh thì thi
hn không quá 10 ngày làm
vic
TTPVHCC
cấp
50.000
đồng/lần
Miễn lệ
phí cho
người
thuộc
gia đình
công
với
cách
mạng;
người
thuộc
hộ
X
- Lut Hôn nhân gia đình
năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ;
- Nghị định s87/2020/-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định s07/2025/-CP
ngày 09/01/2025 của Chính
phủ;
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
nghèo;
người
khuyết
tật; trẻ
em;
người
cao
tuổi;
người
thực
hiện
TTHC
thông
qua
DVCTT
Phí cấp
bản sao
Trích
lục khai
tử (nếu
yêu
cầu)
8.000
đồng/bản
sao
Trích
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ
- Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông s 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
lục/sự
kiện hộ
tịch đã
đăng ký
trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 06/2025/NQ-
HĐND ngày 30/7/2025 của
HĐND tỉnh Ninh Bình.
19
Đăng ký giám hộ
Mã số
1.004837.000.00.00.H42
03 ngày làm vic
TTPVHCC
cấp
Miễn
phí.
Phí cấp
bản sao
Trích
lục
đăng
giám hộ
(nếu
yêu
cầu)
8.000
đồng/bản
sao
Trích
lục/sự
kiện hộ
tịch đã
đăng ký
X
- Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ;
- Nghị định s87/2020/-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định s07/2025/-CP
ngày 09/01/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ
- Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông s 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 06/2025/NQ-
HĐND ngày 30/7/2025 của
HĐND tỉnh Ninh Bình.
20
Đăng giám hộ yếu tố
nước ngoài
Mã số
1.001669.000.00.00.H42
05 ngày làm vic đối vi vic
đăng giám h c, 03 ngày
m việc đối vi việc đăng
giám h đương nhiên
50.000
đồng/lần
Miễn lệ
phí cho
X
- Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
TTPVHCC
cấp
người
thuộc
gia đình
công
với
cách
mạng;
người
thuộc
hộ
nghèo;
người
khuyết
tật; trẻ
em;
người
cao
tuổi;
người
thực
hiện
TTHC
thông
qua
DVCTT
Phí cấp
CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ;
- Nghị định s87/2020/-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định s07/2025/-CP
ngày 09/01/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ;
- Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ny 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông s 08/2025/TT-
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
bản sao
Trích
lục
đăng
giám hộ
(nếu
yêu
cầu)
8.000
đồng/bản
sao
Trích
lục/sự
kiện hộ
tịch đã
đăng ký
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 06/2025/NQ-
HĐND ngày 30/7/2025 của
HĐND tỉnh Ninh Bình.
21
Đăng ký chấm dứt giám hộ
số
1.004845.000.00.00.H42
02 ngàym vic
TTPVHCC
cấp
Miễn
phí.
Phí cấp
bản sao
Trích
lục
đăng
giám hộ
(nếu
yêu
X
- Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ;
- Nghị định s87/2020/-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
cầu)
8.000
đồng/bản
sao
Trích
lục/sự
kiện hộ
tịch đã
đăng ký
Chính phủ;
- Nghị định s07/2025/-CP
ngày 09/01/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ;
- Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông s 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 06/2025/NQ-
HĐND ngày 30/7/2025 của
HĐND tỉnh Ninh Bình.
22
Đăng ký chấm dứt giám hộ
có yếu tố nước ngoài
Mã số
2.000756.000.00.00.H42
02 ngàym vic
TTPVHCC
cấp
50.000
đồng/lần
Miễn lệ
phí cho
người
thuộc
gia đình
công
với
cách
mạng;
người
thuộc
hộ
nghèo;
người
khuyết
tật; trẻ
X
- Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ;
- Nghị định s87/2020/-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định s07/2025/-CP
ngày 09/01/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ
- Thông số 04/2020/TT-BTP
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
em;
người
cao
tuổi;
người
thực
hiện
TTHC
thông
qua
DVCTT
Phí cấp
bản sao
Trích
lục
đăng
chấm
dứt
giám hộ
(nếu
yêu
cầu)
8.000
đồng/bản
sao
Trích
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông s 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 06/2025/NQ-
HĐND ngày 30/7/2025 của
HĐND tỉnh Ninh Bình.
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
lục/sự
kiện hộ
tịch đã
đăng ký
23
Đăng giám sát việc giám
hộ
Mã số 3.000323.H42
03 ngày làm việc, trường hp
cn phi xác minh thì thi hn
gii quyết được kéo dài nhưng
không quá 05 ngày làm vic
k t ngày tiếp nhn h sơ.
TTPVHCC
cấp
Miễn
phí.
Phí cấp
bản sao
Trích
lục
đăng
giám
sát việc
giám hộ
(nếu
yêu
cầu)
8.000
đng/bn
sao
Trích
lục/sự
kiện hộ
tịch đã
đăng ký
X
- Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ;
- Nghị định s87/2020/-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định s07/2025/-CP
ngày 09/01/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ;
- Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của B
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 06/2025/NQ-
HĐND ngày 30/7/2025 của
HĐND tỉnh Ninh Bình.
24
Đăng chấm dứt giám sát
việc giám hộ
Mã số 3.000322.H42
03 ngày làm việc, trường hp
cn phi xác minh thì thi hn
gii quyết được kéo dài nhưng
không quá 05 ngày làm vic
TTPVHCC
cấp
Miễn
phí.
Phí cấp
bản sao
X
- Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
k t ngày tiếp nhn h sơ.
Trích
lục
đăng
chấm
dứt
giám
sát việc
giám hộ
(nếu
yêu
cầu)
thực
hiện
theo
8.000
đồng/bản
sao
Trích
lục/sự
kiện hộ
tịch đã
đăng ký
CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ;
- Nghị định s87/2020/-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định s07/2025/-CP
ngày 09/01/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ;
- Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông s 08/2025/TT-
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 06/2025/NQ-
HĐND ngày 30/7/2025 của
HĐND tỉnh Ninh Bình.
25
Thay đổi, cải chính, bổ sung
thông tin hộ tịch, xác định
lại dân tộc
Mã số
1.004859.000.00.00.H42
- Ngay trong ngày m việc đối
với việc bổ sung thông tin hộ
tịch, trường hợp nhận hồ sơ sau
15 gi không giải quyết
được ngay thì trkết qutrong
ngàym việc tiếp theo.
- 03 ngày làm việc đối với việc
thay đổi, cải chính hộ tịch, xác
định lại n tộc. Trường hợp
cần phải xác minh thì thời hạn
được kéo dài thêm không quá
03 ngày làm việc.
TTPVHCC
cấp
10.000
đồng/lần
(thay
đổi, cải
chính
hộ tịch
cho
người
chưa đủ
14 tuổi
trú
trong
X
- Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ;
- Nghị định s87/2020/-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định s07/2025/-CP
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
nước);
25.000
đồng/lần
(thay
đổi, cải
chính
hộ tịch
cho
người
từ đủ 14
tuổi
trú
trong
nước);
25.000
đồng/lần
(xác
định lại
dân
tộc).
Miễn lệ
phí cho
người
thuộc
gia đình
công
ngày 09/01/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ
- Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
với
cách
mạng;
người
thuộc
hộ
nghèo;
người
khuyết
tật; trẻ
em;
người
cao
tuổi;
người
thực
hiện
TTHC
thông
qua
DVCTT
- Phí
cấp bản
sao
Trích
lục
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 06/2025/NQ-
HĐND ngày 30/7/2025 của
HĐND tỉnh Ninh Bình.
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
đăng
giám
sát việc
giám hộ
(nếu
yêu
cầu)
8.000
đồng/bản
sao
Trích
lục/sự
kiện hộ
tịch đã
đăng ký
26
Thay đổi, cải chính, bổ sung
thông tin hộ tịch, xác định
lại dân tộc có yếu tố nước
ngoài
Mã số
2.000748.000.00.00.H42
- 03 ngày làm việc đối vi
việc thay đổi, ci chính h
tịch, xác định li dân tc;
trưng hp phi xác minh thì
thi hn gii quyết không quá
06 ngày làm vic.
- Ngay trong ngày làm vic
đối vi yêu cu b sung thông
tin h tịch, trường hp nhn
h sau 15 gi không
gii quyết được ngay thì tr
TTPVHCC
cấp
25.000
đồng/lần
Miễn lệ
phí cho
người
thuộc
gia đình
công
với
cách
mạng;
X
- Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ;
- Nghị định s87/2020/-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
kết qu trong ngày m vic
tiếp theo.
người
thuộc
hộ
nghèo;
người
khuyết
tật; trẻ
em;
người
cao
tuổi;
người
thực
hiện
TTHC
thông
qua
DVCTT
- Phí
cấp bản
sao
Trích
lục
đăng
giám
sát việc
- Nghị định s07/2025/-CP
ngày 09/01/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ;
- Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông s 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
giám hộ
(nếu
yêu
cầu)
8.000
đồng/bản
sao
Trích
lục/sự
kiện hộ
tịch đã
đăng ký
Bộ Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 06/2025/NQ-
HĐND ngày 30/7/2025 của
HĐND tỉnh Ninh Bình.
27
Ghi vào sổ hộ tịch việc kết
hôn của công dân Việt
Nam đã được giải quyết tại
cơ quan thẩm quyền của
nước ngoài
Mã số
2.002189.000.00.00.H42
05 ngày làm việc, trường hp
phi xác minh thì thi hn gii
quyết không quá 08 ngày m
vic.
TTPVHCC
cấp
50.000
đồng/lần
Miễn lệ
phí cho
người
thuộc
gia đình
công
với
cách
mạng;
người
thuộc
hộ
X
- Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ;
- Nghị định s87/2020/-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định s07/2025/-CP
ngày 09/01/2025 của Chính
phủ;
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
nghèo;
người
khuyết
tật;
người
cao
tuổi;
người
thực
hiện
TTHC
thông
qua
DVCTT
Phí cấp
bản sao
Trích
lục ghi
chú kết
hôn
(nếu
yêu
cầu)
8.000
đồng/bản
sao
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ;
- Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
Trích
lục/sự
kiện hộ
tịch đã
đăng ký
trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 06/2025/NQ-
HĐND ngày 30/7/2025 của
HĐND tỉnh Ninh Bình.
28
Ghi vào sổ hộ tịch việc ly
hôn, hủy việc kết hôn của
công dân Việt Nam đã
được giải quyết tại quan
thẩm quyền của nước
ngoài
Mã số
2.000554.000.00.00.H42
05 ngày làm việc, trường hợp
phải xác minh thì thời hạn giải
quyết không quá 08 ngày làm
việc
TTPVHCC
cấp
50.000
đồng/lần
Miễn lệ
phí cho
người
thuộc
gia đình
công
với
cách
mạng;
người
thuộc
hộ
nghèo;
người
khuyết
tật;
người
cao
tuổi;
X
- Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ;
- Nghị định s87/2020/-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định s07/2025/-CP
ngày 09/01/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ;
- Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông số 01/2022/TT-
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
người
thực
hiện
TTHC
thông
qua
DVCTT
Phí cấp
bản sao
Trích
lục ghi
chú ly
hôn
(nếu
yêu
cầu)
8.000
đồng/bản
sao
Trích
lục/s
kiện hộ
tịch đã
đăng ký
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông s 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 06/2025/NQ-
HĐND ngày 30/7/2025 của
HĐND tỉnh Ninh Bình.
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
29
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ
tịch khác của công dân
Việt Nam đã được giải
quyết tại quan thẩm
quyền của nước ngoài
(khai sinh; giám hộ; nhận
cha, mẹ, con; xác định cha,
mẹ, con; nuôi con nuôi;
khai tử; thay đổi hộ tịch)
Mã số
2.000547.000.00.00.H42
Ngay trong ngày tiếp nhn h
, trường hp nhn h sơ sau
15 gi mà không gii quyết
đưc ngay t tr kết qu
trong ngày làm vic tiếp theo.
Trong trường hp phi xác
minh thì thi hn gii quyết
không quá 03 ngày làm vic.
TTPVHCC
cấp
50.000
đồng/lần
Miễn lệ
phí cho
người
thuộc
gia đình
công
với
cách
mạng;
người
thuộc
hộ
nghèo;
người
khuyết
tật; trẻ
em;
người
cao
tuổi;
người
thực
hiện
TTHC
X
- Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ;
- Nghị định s87/2020/-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định s07/2025/-CP
ngày 09/01/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ;
- Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
thông
qua
DVCTT
Phí cấp
bản sao
Trích
lục ghi
vào Sổ
hộ tịch
việc
khai
sinh/
Trích
lục ghi
vào Sổ
hộ tịch
các việc
hộ tịch
khác
(nếu
yêu
cầu)
8.000
đồng/
bản sao
Trích
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông s 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 06/2025/NQ-
HĐND ngày 30/7/2025 của
HĐND tỉnh Ninh Bình.
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
lục/sự
kiện hộ
tịch đã
đăng ký
30
Đăng ký khai sinh lưu động
Mã số
1.003583.000.00.00.H42
05 ngày làm vic
Tại nhà
riêng hoặc
tại địa
điểm tổ
chức đăng
lưu
động
7.000
đồng/lần
Miễn lệ
phí đối
với
trường
hợp
khai
sinh
đúng
hạn,
người
thuộc
gia đình
công
với
cách
mạng;
người
thuộc
hộ
nghèo;
- Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ;
- Nghị định s87/2020/-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định s 07/2025/-CP
ngày 09/01/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ;
- Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
người
khuyết
tật; trẻ
em;
người
cao
tuổi.
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông s 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 06/2025/NQ-
HĐND ngày 30/7/2025 của
HĐND tỉnh Ninh Bình.
- Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
31
Đăng ký kết hôn lưu động
Mã số
1.000593.000.00.00.H42
05 ngày làm vic
Tại địa
điểm tổ
chức đăng
lưu
động
Miễn
phí
CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ;
- Nghị định s87/2020/-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định s07/2025/-CP
ngày 09/01/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ;
- Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông s 08/2025/TT-
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 06/2025/NQ-
HĐND ngày 30/7/2025 của
HĐND tỉnh Ninh Bình.
32
Đăng ký khai tử lưu động
Mã số
1.000419.000.00.00.H42
05 ngày làm vic
Tại nhà
riêng hoặc
tại địa
điểm tổ
chức đăng
lưu
động
7.000
đồng/lần
Miễn lệ
phí đối
với
trường
hợp
đăng
khai tử
đúng
hạn;
đăng
- Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ;
- Nghị định s87/2020/-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định s07/2025/-CP
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
cho
người
thuộc
gia đình
công
với
cách
mạng;
người
thuộc
hộ
nghèo;
người
khuyết
tật; trẻ
em;
người
cao
tuổi.
ngày 09/01/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ;
- Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông s 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 06/2025/NQ-
HĐND ngày 30/7/2025 của
HĐND tỉnh Ninh Bình.
33
Cấp Giấy xác nhận tình
trạng hôn nhân
Mã số
1.004873.000.00.00.H42
03 ngày làm vic; trường hp
phi xác minh thì thi hn gii
quyết không quá 23 ngày
TTPVHCC
cấp
10.000
đồng/lần
Miễn lệ
phí cho
người
thuộc
gia đình
công
với
cách
mạng;
người
thuộc
hộ
nghèo;
người
khuyết
tật;
người
cao
X
- Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ;
- Nghị định s87/2020/-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định s07/2025/-CP
ngày 09/01/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ;
- Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
tuổi;
người
thực
hiện
TTHC
thông
qua
DVCTT
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông s 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 06/2025/NQ-
HĐND ngày 30/7/2025 của
HĐND tỉnh Ninh Bình.
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
34
Cấp bản sao trích lục h
tịch, bản sao Giấy khai sinh
Mã số
2.000635.000.00.00.H42
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ
sơ; trường hợp nhận hồ sau
15 giờ không giải quyết
được ngay thì trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp theo
TTPVHCC
cấp xã
8.000
đng/bn
sao
Trích
lục/sự
kiện hộ
tịch đã
đăng ký
X
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ;
- Nghị định số 87/2020/-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định s07/2025/-CP
ngày 09/01/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ;
- Thông số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của B
pháp;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
i chính;
- Thông số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ i
chính;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của Bộ
Tài chính.
35
Thủ tục xác nhận thông tin
hộ tịch
Mã số
2.002516.000.00.00.H42
03 ngày, trường hợp phải
kiểm tra, xác minh t thời
hạn thể kéo dài nhưng
không quá 10 ngày làm việc.
TTPVHCC
cấp xã
8.000
đồng/
Văn bản
xác nhận
về một
việc hộ
tịch của
nhân
đã
đăng ký
X
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính
phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định s07/2025/-CP
ngày 09/01/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ;
- Tng tư s04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ pháp;
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
- Tng tư s01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ
pp;
- Thông số 03/2023/TT-
BTP ngày 02/8/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của B
Tài chính;
- Tng tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ i
cnh;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26/11/2021 của B
Tài chính.
IV
nh vực Ni con nuôi
1
Đăng việc nuôi con
nuôi trong nước
Mã số
2.001263.000.00.00.H42
- Thời gian xác minh, đánh giá
hoàn cảnh gia đình, nh trạng
chỗ ở, điều kiện kinh tế của
người nhận con nuôi:
Trường hợp người nhận con
nuôi nơi thường trú nơi
TTPVHCC
cấp
400.000
đồng/
trường
hợp
Miễn lệ
phí
X
- Luật Nuôi con nuôi ngày
17/6/2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-
CP ngày 21/3/2011 của Chính
phủ;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
hiện tại khác nhau, trong 02
ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đề nghị của người nhận
con nuôi, Ủy ban nhân dân
cấp nơi người nhận con
nuôi thường trú trực tiếp xác
minh trong 05 ngày làm việc
hoặc văn bản đề nghị Ủy
ban nhân dân cấp xã nơi ở hiện
tại của người nhận con nuôi
thực hiện xác minh, đánh giá
hoàn cảnh gia đình, tình trạng
chỗ ở, điều kiện kinh tế của
người nhận con nuôi. Trong
thời hạn 05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được n bản đề
nghị, Ủy ban nhân dân cấp xã
nơi hiện tại của người nhận
con nuôi thực hiện xác minh,
đánh giá theo nội dung Văn
bản xác nhận hoàn cảnh gia
đình, tình trạng chỗ ở, điều
kiện kinh tế của người nhận
con nuôi văn bản thông
báo kết qu đánh giá cho Ủy
ban nhân dân cấp nơi người
đăng
nuôi
con
nuôi
trong
nước
đối với
trường
hợp cha
dượng
hoặc mẹ
kế nhận
con
riêng
của vợ
hoặc
chồng
làm con
nuôi;
cô, cậu,
dì, chú,
bác ruột
nhận
cháu
làm con
nuôi;
CP ngày 05/3/2019 của Chính
phủ;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-
CP ngày 08/01/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 114/2016/-
CP ngày 8/7/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ;
- Thông số 10/2020/TT-
BTP ngày 28/12/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 267/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông số 07/2023/TT-
BTP ngày 29/9/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 10/2025/TT-
BTP ngày 20 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
nhận con nuôi thường trú.
- Thời gian kiểm tra hồ
lấy ý kiến: 10 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
- Thời gian những người liên
quan thay đổi ý kiến đồng ý về
việc cho trẻ em làm con nuôi:
15 ngày ktừ ngày được lấy ý
kiến;
- Thời gian tổ chức đăng ký
việc nuôi con nuôi tổ chức
giao nhận con nuôi, ghi vào sổ
đăng việc nuôi con nuôi
trao Giấy chứng nhận nuôi
con nuôi trong nước cho bên
giao bên nhận: 05 ngày, kể
từ ngày hết hạn thay đổi ý
kiến đồng ý.
nhận
các trẻ
em sau
đây làm
con
nuôi:
Trẻ
khuyết
tật,
nhiễm
HIV/AI
DS
hoặc
mắc
bệnh
hiểm
nghèo
theo
quy
định
của
Luật
Nuôi
con
nuôi
văn bản
pháp.
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
hướng
dẫn;
người
có công
với cách
mạng
nhận
con
nuôi.
2
Đăng lại vic nuôi con
nuôi trong nước
Mã số
2.001255.000.00.00.H42
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
TTPVHCC
cấp
Không
X
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-
CP ngày 21 tháng 3 năm 2011
của Chính phủ;
-Nghị định số 06/2025/NĐ-CP
ngày 08 tháng 01 m 2025
của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-
CP ngày 8 tháng 7 năm 2016
của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21 tháng 12 năm
2022 của Chính;
- Thông số 10/2025/TT-
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
BTP ngày 20 tháng 6 m
2025 của Bộ trưởng Bộ
pháp;
- Thông s 10/2020/TT-
BTP ngày 28 tháng 12 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp;
- Thông số 267/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 m
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông số 07/2023/TT-
BTP ngày 29 tháng 9 m
2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp.
3
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi
con nuôi việc nuôi con
nuôi đã được giải quyết tại
quan thẩm quyền của
nước ngoài
Mã số
2.002363.000.00.00.H42
- Ngay trong ngày tiếp nhận
hồ sơ. Trường hợp nhận hồ
sau 15 giờ không giải
quyết được ngay t trả kết
quả trong ngày làm việc tiếp
theo.
- Trường hợp phải c minh
thì thời hạn giải quyết không
quá 03 ngày làm việc.
TTPVHCC
cấp
50.000
đồng/lần
- Miễn
lệ phí
cho
người
thuộc
gia đình
công
X
- Luật Hộ tịch 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15 tháng 11 năm
2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một s điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-
CP ngày 21 tháng 3 năm 2011
của Chính phủ quy định chi
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
với
cách
mạng;
người
thuộc
hộ
nghèo;
người
khuyết
tật; trẻ
em;
người
cao tuổi;
người
thực
hiện
TTHC
thông
qua
DVCTT
- Phí
cấp bản
sao
Trích
lục Ghi
vào Sổ
tiết một số điều của Luật Nuôi
con nuôi;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-
CP ngày 05 tháng 3 năm 2019
của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28 tháng 7 năm 2020
của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21 tháng 12 năm
2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ;
- Thông số 04/2024/TT-
BTP ngày 06/6/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông số 10/2020/TT-
BTP ngày 28 tháng 12 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
việc
nuôi
con
nuôi đã
được
giải
quyết
tại
quan
thẩm
quyền
của
nước
ngoài
(nếu
yêu
cầu)
8.000
đồng/bản
sao
Trích
lục/sự
kiện hộ
tịch đã
đăng
ký.
pháp;
- Thông số 01/2022/TT-
BTP ngày 04 tháng 01 năm
2022 của Bộ trưởng Bộ
pháp;
- Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 m
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông số 85/2019/TT-
BTC ngày 29 tháng 11 m
2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông số 106/2021/TT-
BTC ngày 26 tháng 11 m
2021 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông số 07/2023/TT-
BTP ngày 29 tháng 9 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp;
- Nghị quyết số 06/2025/NQ-
HĐND ngày 30/7/2025 của
HĐND tỉnh Ninh Bình.
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
V
Lĩnh vực Chứng thực
1
Thủ tục chứng thực hợp
đồng, giao dịch liên quan
đến tài sản động sản,
quyền sử dụng đất và nhà ở
Mã số
2.001035.000.00.00.H42
Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
yêu cầu chứng thực hoặc có
thể kéo dài hơn theo thỏa
thuận bằng văn bản với người
yêu cầu chứng thực. Trường
hợp kéo dài thời hạn giải
quyết thì người tiếp nhận hồ
sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ
thời gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu chứng
thực
TTPVHCC
cấp
50.000
đồng/
hợp
đồng,
giao
dịch
- Nghị định số 23/2015/NĐ-
CP ngày 16/02/2015 của
Chính phủ;
- Nghị định s07/2025/-CP
ngày 09/01/2025 của Chính
phủ;
- Thông số 01/2020/TT-
BTP ngày 03/3/2020 của Bộ
pháp;
- Thông số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
Tài chính.
X
2
Thủ tục chứng thực di chúc
Mã số
2.001019.000.00.00.H42
Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
yêu cầu chứng thực hoặc có
thể kéo dài hơn theo thỏa
thuận bằng văn bản với người
yêu cầu chứng thực. Trường
hợp kéo dài thời hạn giải
quyết thì người tiếp nhận hồ
sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ
thời gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu chứng
TTPVHCC
cấp
50.000
đồng/di
chúc
- Nghị định số 23/2015/NĐ-
CP ngày 16/02/2015 của
Chính phủ;
- Nghị định s07/2025/-CP
ngày 09/01/2025 của Chính
phủ;
- Thông số 01/2020/TT-
BTP ngày 03/3/2020 của Bộ
pháp;
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
thực.
- Thông số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
Tài chính.
3
Thủ tục chứng thực văn
bản từ chối nhận di sản
Mã số
2.001016.000.00.00.H42
Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
yêu cầu chứng thực hoặc có
thể kéo dài hơn theo thỏa
thuận bằng n bản với người
yêu cầu chứng thực. Trường
hợp kéo dài thời hạn giải
quyết thì người tiếp nhận hồ
sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ
thời gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu chứng
thực.
TTPVHCC
cấp
50.000
đồng/
n bản
- Nghị định số 23/2015/NĐ-
CP ngày 16/02/2015 của
Chính phủ;
- Nghị định s07/2025/-CP
ngày 09/01/2025 của Chính
phủ;
- Thông số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
Tài chính.
X
4
Thủ tục chứng thực văn
bản thỏa thuận phân chia di
sản di sản động sản,
quyền sử dụng đất, nhà
Mã số
2.001406.000.00.00.H42
Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
yêu cầu chứng thực hoặc
thể kéo dài hơn theo thỏa thuận
bằng văn bản với người yêu
cầu chứng thực. Trường hợp
kéo dài thời hạn giải quyết thì
người tiếp nhận hphải
phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho người
yêu cầu chứng thực.
TTPVHCC
cấp
50.000
đồng/
văn bản
- Nghị định số 23/2015/NĐ-
CP ngày 16/02/2015 của
Chính phủ;
- Ngh đnh số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ;
- Thông tư s 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của B Tư pháp;
- Thông số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
Tài chính.
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
5
Thủ tục chứng thực văn
bản khai nhận di sản di
sản động sản, quyền sử
dụng đất, nhà ở
Mã số
2.001009.000.00.00.H42
Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
yêu cầu chứng thực hoặc có
thể kéo dài hơn theo thỏa
thuận bằng văn bản với người
yêu cầu chứng thực. Trường
hợp kéo dài thời hạn giải
quyết thì người tiếp nhận hồ
sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ
thời gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu chứng
thực
TTPVHCC
cấp
50.000
đồng/
văn bản
- Nghị định số 23/2015/NĐ-
CP ngày 16/02/2015 của
Chính phủ;
- Nghị định s07/2025/-CP
ngày 09/01/2025 của Chính
phủ;
- Thông số 01/2020/TT-
BTP ngày 03/3/2020 của Bộ
pháp;
- Thông số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
Tài chính.
X
6
Thủ tục chứng thực việc
sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ
hợp đồng, giao dịch
Mã số
2.000913.000.00.00.H42
Thời hạn thực hiện yêu cầu
chứng thực ngay trong ngày
cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu
cầu hoặc trong ngày làm việc
tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu
cầu sau 15 giờ. Trường hợp
trả kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo thì người tiếp
nhận hồ phải phiếu hẹn
ghi thời gian (giờ, ngày) trả
kết quả cho người yêu cầu
chứng thực
TTPVHCC
cấp
30.000
đồng/
hợp
đồng,
giao
dịch
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP của Chính phủ;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-
CP ngày 16/02/2015 của
Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ;
- Thông số 01/2020/TT-
BTP ngày 03/3/2020 của Bộ
pháp;
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
- Thông số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
i chính.
7
Thủ tục sửa lỗi sai sót
trong hợp đồng, giao dịch
Mã số
2.000927.000.00.00.H42
Thời hạn thực hiện yêu cầu
chứng thực ngay trong ngày
cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu
cầu hoặc trong ngày làm việc
tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu
cầu sau 15 giờ. Trường hợp
trả kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo thì người tiếp
nhận hồ phải phiếu hẹn
ghi thời gian (giờ, ngày) trả
kết quả cho người yêu cầu
chứng thực
TTPVHCC
cấp
25.000
đồng
/hợp
đồng,
giao
dịch
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP của Chính phủ;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-
CP ngày 16/02/2015 của
Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ;
- Thông số 01/2020/TT-
BTP ngày 03/3/2020 của Bộ
pháp;
- Thông số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
Tài chính.
X
8
Thủ tục cấp bản sao
chứng thực từ bản chính
hợp đồng, giao dịch đã
được chứng thực
Mã số
2.000942.000.00.00.H42
Thời hạn thực hiện yêu cầu
chứng thực ngay trong ngày
cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu
cầu hoặc trong ngày làm việc
tiếp theo nếu tiếp nhận yêu
cầu sau 15 giờ. Trường hợp
trả kết quả trong ngày làm
TTPVHCC
cấp
2.000
đồng/
trang; t
trang th
3 trở lên
thu 1.000
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP của Chính phủ;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-
CP ngày 16/02/2015 của
Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
việc tiếp theo hoặc phải kéo
dài thời gian theo thỏa thuận
thì người tiếp nhận hồ phải
phiếu hẹn ghi thời gian
(giờ, ngày) trả kết quả cho
người yêu cầu chứng thực
đồng/
trang, tối
đa thu
không
quá
200.000
đồng/bản
. Trang
căn cứ đ
thu phí
được tính
theo
trang của
bản
chính
CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ;
- Thông số 01/2020/TT-
BTP ngày 03/3/2020 của Bộ
pháp;
- Thông số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
Tài chính.
X
9
Chứng thực chữ người
dịch người dịch cộng
tác viên dịch thuật của y
ban nhân dân cấp xã
2.000992.000.00.00.H42
Thời hạn thực hiện yêu cầu
chứng thực ngay trong ngày
cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu
cầu hoặc trong ngày làm việc
tiếp theo nếu tiếp nhận yêu
cầu sau 15 giờ. Trường hợp
trả kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo hoặc phải kéo
dài thời gian theo thỏa thuận
TTPVHCC
cấp
10.000
đồng/
trường
hợp
- Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP của Chính phủ;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-
CP ngày 16/02/2015 của
Chính phủ;
- Thông số 01/2020/TT-
BTP ngày 03/3/2020 của Bộ
pháp;
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
thì người tiếp nhận hồ phải
phiếu hẹn ghi thời gian
(giờ, ngày) trả kết quả cho
người yêu cầu chứng thực
- Thông số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
Tài chính.
10
Chứng thực chữ người
dịch người dịch không
phải cộng tác viên dịch
thuật của Ủy ban nhân dân
cấp xã
Mã số
2.001008.000.00.00.H42
Thời hạn thực hiện yêu cầu
chứng thực ngay trong ngày
cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu
cầu hoặc trong ngày làm việc
tiếp theo nếu tiếp nhận yêu
cầu sau 15 giờ. Trường hợp
trả kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo hoặc phải kéo
dài thời gian theo thỏa thuận
thì người tiếp nhận hồ phải
phiếu hẹn ghi thời gian
(giờ, ngày) trả kết quả cho
người yêu cầu chứng thực.
TTPVHCC
cấp
10.000
đồng/
trường
hợp
- Nghị định số 23/2015/NĐ-
CP ngày 16/02/2015 của
Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ;
- Thông số 08/2025/TT-
BTP ngày 12/6/2025 của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 01/2020/TT-
BTP ngày 03/3/2020 của Bộ
pháp;
- Thông số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
i chính.
X
11
Cấp bản sao từ sổ gốc
Mã số
2.000908.000.00.00.H42
Trong ngày quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm việc tiếp
theo, nếu tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ. Trong trường hợp
TTPVHCC
cấp
Không
X
- Nghị định số 23/2015/NĐ-
CP ngày 16/02/2015 của
Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
yêu cầu cấp bản sao từ sổ
gốc được gửi qua u điện
thì thời hạn được thực hiện
ngay sau khi quan, tổ
chức nhận đủ hồ hợp lệ
theo dấu bưu điện đến.
Chính phủ.
12
Thủ tục chứng thực bản sao
từ bản chính giấy tờ, văn
bản do quan, tổ chức
thẩm quyền ở Việt Nam; cơ
quan, tổ chức thẩm
quyền của nước ngoài;
quan, tổ chức thẩm
quyền của Việt Nam liên
kết với quan, tổ chức
thẩm quyền của nước ngoài
cấp hoặc chứng nhận
Mã số
2.000815.000.00.00.H42
Thời hạn thực hiện yêu cầu
chứng thực phải được bảo
đảm ngay trong ngày
quan, tổ chức tiếp nhận yêu
cầu hoặc trong ngày làm việc
tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu
cầu sau 15 giờ. Đối với
trường hợp cùng một lúc yêu
cầu chứng thực bản sao từ
nhiều loại bản chính giấy tờ,
văn bản; bản chính nhiều
trang; yêu cầu số lượng
nhiều bản sao; nội dung giấy
tờ, văn bản phức tạp khó
kiểm tra, đối chiếu
quan, tổ chức thực hiện
chứng thực không th đáp
ứng được thời hạn nêu trên
thì thời hạn chứng thực được
kéo dài thêm không q 02
TTPVHCC
cấp
2.000
đồng/
trang;
từ trang
thứ 3
trở lên
thu
1.000
đồng/tra
ng, tối
đa thu
không
quá
200.000
đồng/bản
Trang
căn
cứ để
- Nghị định số 23/2015/NĐ-
CP ngày 16/02/2015 của
Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ;
- Thông số 01/2020/TT-
BTP ngày 03/3/2020 của Bộ
pháp;
- Thông số 264/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của B
Tài chính;
- Thông tư số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
Tài chính;
- Thông s 257/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016.
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
(hai) ngày làm việc hoặc
thể dài hơn theo thỏa thuận
bằng văn bản với người yêu
cầu chứng thực. Trường hợp
trả kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo hoặc phải kéo
dài thời gian theo quy định
thì người tiếp nhận hồ sơ
phải phiếu hẹn ghi thời
gian (giờ, ngày) trả kết quả
cho người yêu cầu chứng
thực
thu phí
được
tính
theo
trang
của bản
chính
13
Chứng thực chữ ký trong
các giấy tờ, văn bản (áp
dụng cho cả trường hợp
chứng thực điểm chỉ
trường hợp người yêu cầu
chứng thực không ký,
không điểm chỉ được)
Mã số
2.000884.000.00.00.H42
Trong ngày quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày m việc
tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu
cầu sau 15 giờ. Trường hợp
trả kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo thì người tiếp
nhận hồ sơ phải có phiếu
hẹn ghi rõ thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho người
yêu cầu chứng thực.
TTPVHCC
cấp
10.000
đồng/
trường
hợp
(trường
hợp
được
tính là
một hoặc
nhiều
chữ ký
trong
một giấy
- Nghị định số 23/2015/NĐ-
CP ngày 16/02/2015 của
Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-
CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ;
- Thông số 01/2020/TT-
BTP ngày 03/3/2020 của Bộ
pháp;
- Thông s 264/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
i chính;
- Thông s 226/2016/TT-
X
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
tờ, văn
bản)
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
i chính;
- Thông s 257/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 403/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 403/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×