Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 331/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Quản lý đê điều, Phòng chống thiên tai, Thủy lợi

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 19/03/2026 20:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 331/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai, lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 331/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 331/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 331/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 331/QĐ-TTPVHCC DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
_______

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________

Số: 331/QĐ-TTPVHCC

Hà Nội, ngày 18 tháng 3 năm 2026

 

 

QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai, lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội

______________

GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP của Chính phủ ngày 14/5/2013, Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ các Quyết định của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: số 494/QĐ-BNNMT ngày 06/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ủy quyền cho Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Hà Nội thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ các Quyết định: số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông, Lâm sản và Thủy sản; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản; Thủy lợi; Lâm nghiệp và Kiểm lâm; Môi trường; Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học; Địa chất và Khoáng sản; Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; số 232/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt, Thủy sản; Nông nghiệp; Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; Môi trường; Thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội tại Công văn số 683/SNNMT-VP ngày 20/ 01 /2026.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này là Danh mục 41 thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai, lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội, bao gồm: 21 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh (trong đó có 03 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh thuộc làn xanh thực hiện giảm 60% thời gian giải quyết thủ tục hành chính, 02 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã thuộc làn xanh thực hiện giảm 60% thời gian giải quyết thủ tục hành chính và 09 thủ tục hành chính thực hiện phương án cắt giảm, đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh được phê duyệt tại Quyết định 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ); 20 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Các Quyết định số: 938/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025; số 944/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025; số 1022/QĐ-TTPVHCC ngày 01/7/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội hết hiệu lực.

Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được công bố tại Quyết định này gửi Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố phê duyệt theo quy định.

Điều 3. Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, cơ quan tương đương Sở; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3; (để báo cáo)
- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường; (để báo cáo)
- Thường trực: TU, HĐND Thành phố; (để báo cáo)
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TT PVHCC: Giám đốc, Phó Giám đốc, các phòng, đơn vị, chi nhánh/điểm hỗ trợ DVC số;
- Lưu: VT, KSTTHC.

KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC





Phan Văn Phúc

 

 

 

Phụ lục

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI, LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI

(Kèm theo Quyết định số 331/QĐ-TTPVHCC ngày 18 tháng 03 năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)

 

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Căn cứ pháp lý

Theo quy định tại Quyết định công bố của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Văn bản số 991/UBND-TH ngày 19/3/2025

(Làn xanh)

I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

*

Lĩnh vực Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai (03 TTHC)

1

1

Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.013644)

20 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ).

08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

- Luật Đê điều số 79/2006/QH11 ngày 29/11/2006 của Quốc hội;

- Luật Phòng, chống thiên tai số 33/2013/QH13 ngày 19/6/2013 của Quốc hội;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều số 60/2020/QH14 ngày 17/6/2020 của Quốc hội;

- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;

- Nghị định số 113/2007/NĐ-CP ngày 28/6/2007 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đê điều;

- Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều (sau đây gọi tắt là Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 của Chính phủ);

-Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai.

-Quyết định số 257/QĐ-TTg ngày 18/02/2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch phòng, chống lũ và quy hoạch đê điều hệ thống sông Hồng, sông Thái Bình; -Quyết định số 429/QĐ-TTg ngày 21/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 257/QĐ-TTg ngày 18/02/2016 phê duyệt Quy hoạch phòng, chống lũ và quy hoạch đê điều hệ thống sông Hồng, sông Thái Bình;

-Quyết định số 1821/QĐ-TTg ngày 07/10/2014 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch phòng, chống lũ và đê điều hệ thống sông Đáy;

- Quyết định số 494/QĐ-BNNMT ngày 06/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (sau đây gọi tắt là Quyết định số 494/QĐ-BNNMT ngày 06/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường);

- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội (Sau đây gọi tắt là Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội).

2

2

Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh (1.008408)

03 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ).

 

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

- Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020 của Chính phủ Quy định về tiếp nhận, quản lý và sử dụng viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ và khắc phục hậu quả thiên tai (sau đây gọi tắt là Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020 của Chính phủ);

- Điều 55, Điều 59 Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực đê điều và phòng chống thiên tai (sau đây gọi tắt là Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ);

- Quyết định số 494/QĐ-BNNMT ngày 06/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.

3

3

Phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (1.014846)

11,5 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ).

 

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

- Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020 của Chính phủ;

- Điều 62 và Điều 69 Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ;

- Quyết định số 494/QĐ-BNNMT ngày 06/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.

*

Lĩnh vực Thủy lợi (02 TTHC)

 

 

 

 

4

1

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh (1.003211)

Thời hạn 20 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ).

 

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018;

- Quyết định 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (sau đây gọi tắt là Quyết định 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường');

- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.

5

2

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh (1.003203)

Thời hạn 20 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ).

 

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

-Nộp hồ sơ trực tiếp;

-Nộp hồ sơ trực tuyến;

-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

-Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025; -Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018;

-Quyết định 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

-Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.

II

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ Hà nội

*

Lĩnh vực Thủy lợi (03 TTHC)

 

 

 

 

6

1

Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.014847)

22 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ).

 

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

-Nộp hồ sơ trực tiếp;

-Nộp hồ sơ trực tuyến;

-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

-Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 của Quốc hội;

-Điều 13, Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi (sau đây gọi tắt là Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ');

-Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

-Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.

7

2

Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt (1.003867)

20 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ).

 

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

-Nộp hồ sơ trực tiếp;

-Nộp hồ sơ trực tuyến;

-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

-Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

-Điều 7; Khoản 2 Điều 9, Thông tư số 08/2026/TT-BNNMT ngày 26/01/2026;

-Quyết định 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

-Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.

8

3

Phê duyệt phương án, cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt (2.001804)

18 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ).

 

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

-Nộp hồ sơ trực tiếp;

-Nộp hồ sơ trực tuyến;

-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

-Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

-Điều 22, Điều 23 Thông tư số 08/2026/TT-BNNMT ngày 26/01/2026;

-Quyết định 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

-Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.

III

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH pHỐ hà nội

*

Lĩnh vực Thủy lợi (02 TTHC)

 

 

 

 

9

1

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh (1.003232)

30 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ).

 

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

-Nộp hồ sơ trực tiếp;

-Nộp hồ sơ trực tuyến;

-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

-Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

-Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018;

-Quyết định 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

-Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;

-Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông, Lâm sản và Thủy sản; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản; Thủy lợi; Lâm nghiệp và Kiểm lâm; Môi trường; Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học; Địa chất và Khoáng sản; Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội (sau đây gọi tắt là Quyết định số 231/QĐ-UBND  ngày

15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội).

10

2

Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh (1.003221)

15 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ).

 

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

-Nộp hồ sơ trực tiếp;

-Nộp hồ sơ trực tuyến;

-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

-Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

-Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018;

-Quyết định 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

-Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;

-Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.

IV

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA GIÁM ĐỐC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI

*

Lĩnh vực Thủy lợi (11 TTHC)

 

 

 

 

11

1

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.004427)

15 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ).

06 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

-Nộp hồ sơ trực tiếp;

-Nộp hồ sơ trực tuyến;

-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày

19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Khoản 1, 2, 8 Điều 15, Điều 19; Điều 20; khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026;

- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt phương án cắt giảm, đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (sau đây gọi tắt là Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ);

- Quyết định 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;

- Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.

12

2

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001796)

10 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ).

 

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

-Nộp hồ sơ trực tiếp;

-Nộp hồ sơ trực tuyến;

-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày

19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Khoản 4 Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều 20; khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026;

-Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;

-Quyết định 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

-Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;

-Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.

13

3

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001426)

10 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ).

04 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

-Nộp hồ sơ trực tiếp;

-Nộp hồ sơ trực tuyến;

-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Khoản 1, 2, 8 Điều 15, Điều 19; Điều 20; khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026;

- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;

- Quyết định 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;

- Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.

14

4

Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001795)

10 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định).

 

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày

19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Khoản 7, Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều 20; Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026;

- Quyết định 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;

-Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.

15

5

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.003870)

07 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ).

 

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

-Nộp hồ sơ trực tiếp;

-Nộp hồ sơ trực tuyến;

-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

-Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Khoản 7, Điều 15; Điểm b khoản 1 Điều 19; khoản 1 Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026;

- Quyết định 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;

- Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.

16

6

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.003893)

03 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ).

 

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

-Nộp hồ sơ trực tiếp;

-Nộp hồ sơ trực tuyến; -Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày

19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Khoản 1, 4 Điều 26 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026;

- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;

- Quyết định 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;

- Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.

17

7

Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001793)

07 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ).

 

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

-Nộp hồ sơ trực tiếp;

-Nộp hồ sơ trực tuyến;

-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày

19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Khoản 5, Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều 20; Khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ ngày 25/01/2026;

- Quyết định 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;

- Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.

18

8

Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

(1.004385)

07 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ).

 

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày

19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Khoản 3, Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều 20; Khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026;

- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;

- Quyết định 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;

-Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.

19

9

Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

(2.001791)

10 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ).

 

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày

19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Khoản 6, Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều 20; Khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026;

- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;

- Quyết định 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;

- Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.

 

20

10

Cấp ấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.003880)

07 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ).

 

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

-Nộp hồ sơ trực tiếp;

-Nộp hồ sơ trực tuyến;

-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

-Khoản 4. Điều 15; điểm b khoản 1 Điều 19; Điều 24, Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026;

-Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;

-Quyết định 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

-Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;

-Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.

21

11

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, công số phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

(2.001401)

03 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ).

 

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

-Nộp hồ sơ trực tiếp;

-Nộp hồ sơ trực tuyến;

-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

-Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

-Khoản 4. Điều 15; điểm b khoản 1 Điều 19; Điều 24, Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026;

-Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;

-Quyết định 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

-Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;

-Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.

 

 

         B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Căn cứ pháp lý

Theo quy định tại Quyết định công bố của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Văn bản số 991/UBND-TH ngày 19/3/2025

(Làn xanh)

 

 

 

*

Lĩnh vực Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai (02 TTHC)

22

1

Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội (1.010091)

10 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ).

 

Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

-Nộp hồ sơ trực tiếp;

-Nộp hồ sơ trực tuyến;

-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

- Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng chống thiên tai và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều (sau đây gọi tắt là Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày

06/7/2021 của Chính phủ);

-Điều 13, khoản 11 Điều 14, khoản 6 Điều 15 Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ;

-Quyết định số 494/QĐ-BNNMT ngày 06/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

23

2

Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội (1.010092)

13 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ).

 

Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

-Nộp hồ sơ trực tiếp;

-Nộp hồ sơ trực tuyến;

-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

-Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 của Chính phủ;

-Điều 13 Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ;

-Quyết định số 494/QĐ-BNNMT ngày 06/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

*

Lĩnh vực Thủy lợi (18TTHC)

 

 

 

 

24

1

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

(1.014849)

13 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ).

05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)

Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

-Nộp hồ sơ trực tiếp;

-Nộp hồ sơ trực tuyến;

-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

-Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày

19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

-Khoản 1, 2, 8 Điều 15, Điều 19; Điều 20; khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026;

-Quyết định 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

25

2

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014850)

08 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ).

 

Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

-Nộp hồ sơ trực tiếp;

-Nộp hồ sơ trực tuyến;

-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

-Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

-Khoản 4 Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều 20; khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026;

-Quyết định 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

26

3

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

(1.014851)

08 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ).

03 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)

Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

-Nộp hồ sơ trực tiếp;

-Nộp hồ sơ trực tuyến;

-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

-Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

-Khoản 1, 2, 8 Điều 15; Điểm b khoản 1 Điều 19; Điều 20; Khoản 2 Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026;

-Quyết định 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

27

4

Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014852)

08 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ).

 

Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

-Nộp hồ sơ trực tiếp;

-Nộp hồ sơ trực tuyến;

-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

-Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

-Khoản 4 Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều 20; khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026;

-Quyết định 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

28

5

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014853)

05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ).

 

Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

-Nộp hồ sơ trực tiếp;

-Nộp hồ sơ trực tuyến;

-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

-Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

-Khoản 6, 7 Điều 15; Điểm b khoản 1 Điều 19; Điều 23; khoản 2 Điều 24; Điều 25, Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026;

-Quyết định 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

29

6

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014854)

02 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ).

 

Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

-Nộp hồ sơ trực tiếp;

-Nộp hồ sơ trực tuyến;

-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

-Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

-Khoản 1, 3, 4 Điều 26, Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026;

-Quyết định 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

30

7

Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, công số phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014859)

05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ).

 

Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

-Nộp hồ sơ trực tiếp;

-Nộp hồ sơ trực tuyến;

-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

-Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số

146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

-Khoản 5, Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều 20; Khoản 2 Điều 22, Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026;

-Quyết định 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

31

8

Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014860)

05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ).

 

Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

-Nộp hồ sơ trực tiếp;

-Nộp hồ sơ trực tuyến;

-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

-Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

-Khoản 3, Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều 20; Khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026;

-Quyết định 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

32

9

Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014862)

08 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ).

 

Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

-Nộp hồ sơ trực tiếp;

-Nộp hồ sơ trực tuyến;

-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

-Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

-Khoản 6, Điều 15; Điểm a khoản 1 Điều 19; Điều 20; Khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026;

-Quyết định 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

33

10

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014863)

05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ).

 

Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

-Nộp hồ sơ trực tiếp;

-Nộp hồ sơ trực tuyến;

-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

-Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số

146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

-Khoản 4. Điều 15; Khoản 2, Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026;

-Quyết định 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

34

11

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, công số phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã (1.014864)

02 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ).

 

Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

-Nộp hồ sơ trực tiếp;

-Nộp hồ sơ trực tuyến;

-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

-Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

-Khoản 4, 6 Điều 15; Khoản 2 Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026;

-Quyết định 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

35

12

Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt (1.014865)

20 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ).

 

Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

-Nộp hồ sơ trực tiếp;

-Nộp hồ sơ trực tuyến;

-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

-Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025

-Điều 7, Điều 9 Thông tư số 08/2026/TT-BNNMT ngày 26/01/2026;

-Quyết định 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

36

13

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã (1.003446)

20 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ).

 

Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

-Nộp hồ sơ trực tiếp;

-Nộp hồ sơ trực tuyến;

-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

-Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

-Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/09/2018;

-Quyết định 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

37

14

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

(1.003440)

20 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ).

 

Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

-Nộp hồ sơ trực tiếp;

-Nộp hồ sơ trực tuyến;

-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

-Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 Luật và Luật số

146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

-Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/09/2018;

-Quyết định 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

38

15

Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện) (2.001621)

07 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ).

 

Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

-Nộp hồ sơ trực tiếp;

-Nộp hồ sơ trực tuyến;

-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

-Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 Luật và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

-Nghị định số 77/2018/NĐ- CP ngày 16/05/2018;

-Quyết định 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

39

16

Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã (1.003347)

18 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ).

 

Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

-Nộp hồ sơ trực tiếp;

-Nộp hồ sơ trực tuyến;

-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 Luật và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Khoản 2, Điều 17, Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;

- Quyết định 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

40

17

Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã (1.003471)

10 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ).

 

Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

-Nộp hồ sơ trực tiếp;

-Nộp hồ sơ trực tuyến;

-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 Luật và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Khoản 3, Điều 17, Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;

- Quyết định 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

41

18

Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

(1.014848)

20 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ).

 

Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

-Nộp hồ sơ trực tiếp;

-Nộp hồ sơ trực tuyến;

-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 Luật và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;

- Điều 14 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026;

- Quyết định 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 331/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai, lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×