• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Công văn 7198/UBND-ĐT TP Hồ Chí Minh 2026 danh mục hồ chứa nước đập dâng cần nạo vét cải tạo

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 06/08/2026 20:19 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 7198/UBND-ĐT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Công văn Người ký: Bùi Minh Thạnh
Trích yếu: Về danh mục hồ chứa nước, đập dâng cần thiết nạo vét, cải tạo lòng hồ nhằm tăng dung tích hữu ích, đảm bảo phòng lũ và đáp ứng nhiệm vụ cấp nước của công trình
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT CÔNG VĂN 7198/UBND-ĐT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Công văn 7198/UBND-ĐT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Công văn 7198/UBND-ĐT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Kính gửi:
- Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Sở Xây dựng;
- Sở Tài chính;
- Sở Tư pháp;
- Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu.
Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp Môi trường tại Công văn số 23024/SNNMT-
CCTL ngày 23 tháng 7 năm 2026 về việc công bố danh mục hồ chứa nước, đập dâng
nhu cầu nạo vét, cải tạo lòng hồ kết hợp thu hồi sản phẩm nạo vét đphục vụ cho
các dự án trọng điểm trên địa bàn Thành phố;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh chỉ đạo như sau:
1. Thống nhất với đề xuất của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Công văn số
23024/SNNMT-CCTL ngày 23 tháng 7 năm 2026 vdanh mục hồ chứa nước, đập
dâng cần thiết nạo vét, cải tạo lòng hồ nhằm tăng dung tích hữu ích, đảm bảo phòng
và đáp ứng nhiệm vụ cấp nước của công trình (đính kèm danh mục).
2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Chủ trì, phối hợp với sở ngành, đơn vị chức năng liên quan, nghiên cứu, đ
xuất các giải pháp nâng cấp, sửa chữa, nạo vét, cải tạo hồ chứa nước nhằm đảm bảo
đúng công năng, năng lực thiết kế của hồ chứa, kết hợp thu hồi sản phẩm nạo vét phục
vụ cho các dự án trọng điểm trên địa bàn Thành phố theo quy định, tham mưu trình Ủy
ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định.
- ng cường công tác quản lý, khai thác ng trình hồ chứa, đập dâng theo quy
trình vận hành đã được phê duyệt đáp ứng mục tiêu, nhiệm vụ, đảm bảo an toàn công
trình, phòng lũ cho vùng hạ du theo quy định.
3. Giao Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu tổ chức thực hiện công tác
quản lý, vận hành, khai thác công trình thủy lợi, hồ chứa đảm bảo đúng quy định;
soát, đề xuất nạo vét, nâng cấp, sửa chữa hồ chứa nước đáp ứng mục tiêu, nhiệm vụ,
phát huy hiệu quả ng trình./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Thường trực Thành ủy;
- TTUB: CT, PCT/BMT;
- VPUB: CVP, PCVP/HTT;
- Trung tâm TTĐT Thành phố (đăng tải);
- Phòng ĐT;
- Lưu: VT, (ĐT/ĐL).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Bùi Minh Thạnh
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /UBND-ĐT
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2026
V/v danh mục hồ chứa nước, đập dâng
cần thiết nạo vét, cải tạo lòng hồ nhằm
tăng dung tích hữu ích, đảm bảo phòng
và đáp ứng nhiệm vụ cấp nước
của công trình
7198
06
I
1 Đập dâng Cầu Mới
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
- Dung tích: 0,84 triệu khối;
- Diện tích mặt nước: 20 ha;
- Lđâp: 700 m;
- Hmax: 4 m.
- Tưới 250 ha;
- Cấp nước thô tưới cỏ:
5.000 m
3
/ngđ
1977 486.915
389.532
2 Đập Ông Hựu
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
- Đập dâng nước
- Diện tích lưu vực: 7,53 km
2
;
- L đập: 135 m
- Tưới phục vụ SXNN
150ha
1976
5.400
4.320
3 Đập Thị Tính
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
- Đập đất đã xuống cấp, lòng hồ bồi
lắng
- Diện tích lưu vực: 80 ha;
- L đập: 1.100 m;
- Hmax: 7,0 m.
- Điều hòa cho khu vực 1979 300.000
240.000
II
1
Hồ Sông Hỏa
(Nạo vét và m
rộng)
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
- Hồ lớn
- Dung tích: 2,22 triệu khối;
- Diện tích mặt nước: 93 ha;
- Lđâp: 1.650 m;
- Hmax: 12 m.
- Tưới 463 ha;
- Cấp nước SH: 5.400
m
3
/ngđ
2004 1.315.216
1.052.173
Dự kiến dung
tích tăng
thêm (m
3
)
DANH MỤC HỒ CHỨA NƯỚC, ĐẬP DÂNG CẦN THIẾT NẠO VÉT, CẢI TẠO
NHẰM TĂNG DUNG TÍCH HỮU ÍCH, PHÒNG LŨ VÙNG HẠ DU
(Kèm theo Công văn số /UBND-ĐT ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố )
CÔNG TRÌNH ĐẬP DÂNG
CÔNG TRÌNH HỒ CHỨA NƯỚC
Dự kiến khối
lượng nạo vét
(m
3
)
TT
Tên dự án
Đơn vị quản lý
Quy mô công trình
Nhiệm vụ công trình
Năm xây
dựng
7198
06
8
Dự kiến dung
tích tăng
thêm (m
3
)
Dự kiến khối
lượng nạo vét
(m
3
)
TT
Tên dự án
Đơn vị quản lý
Quy mô công trình
Nhiệm vụ công trình
Năm xây
dựng
2 Hồ Đá Đen
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
- Hồ lớn
- Dung tích: 33,4 triệu khối;
- Diện tích mặt nước: 661 ha;
- Lđâp: 2773 m;
- Hmax: 34 m.
- Tưới 1314 ha;
- Cấp nước SH: 500.000
m
3
/ngđ
1997 6.829.545
5.463.636
3 Hồ Sông Ray
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
- Hồ lớn
- Dung tích: 215,36 triệu khối;
- Diện tích mặt nước: 1922 ha;
- Lđâp chính: 1930 m; đập phụ
710m
- Hmax: 34 m.
- Tưới 9357 ha;
- Cấp nước SH: 535.000
m
3
/ngđ
2006 5.143.649
4.114.919
4 Hồ Châu Pha
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
- Hồ lớn
- Dung tích: 3,52 triệu khối;
- Diện tích mặt nước: 181ha;
- Lđâp: 1010 m;
- Hmax: 7,5 m.
- Tưới 380 ha;
- Cấp nước SH: 6.000
m
3
/ngđ
1999 2.026.658
1.621.326
5 Hồ Đá Bàng
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
- Hồ lớn
- Dung tích: 11,35 triệu khối;
- Diện tích mặt nước: 214 ha;
- Lđâp: 941 m;
- Hmax: 14,2 m.
- Tưới 1300 ha;
- Cấp nước SH: 20.000
m
3
/ngđ
1983 4.178.819
3.343.055
6 Hồ Lồ Ồ
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
- Hồ lớn
- Dung tích: 6 triệu khối;
- Diện tích mặt nước: 75ha;
- Lđâp chính: 600 m, đập phụ 760m;
- Hmax: 15,6 m.
- Tưới 300 ha 1990 1.806.667
1.445.334
Dự kiến dung
tích tăng
thêm (m
3
)
Dự kiến khối
lượng nạo vét
(m
3
)
TT
Tên dự án
Đơn vị quản lý
Quy mô công trình
Nhiệm vụ công trình
Năm xây
dựng
7 Hồ Suối Môn
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
- Hồ vừa
- Dung tích: 1,6 triệu khối;
- Diện tích mặt nước: 70 ha;
- Lđâp: 1.105 m;
- Hmax: 8,7 m.
- Tưới 350 ha 1986 1.806.667
1.445.334
8 Hồ Suối Giàu
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
- Hồ lớn
- Dung tích: 12,2 triệu khối;
- Diện tích mặt nước: 152 ha;
- Lđâp: 600 m;
- Hmax: 23,8 m.
- Tưới 1000 ha 1990 1.806.667
1.445.334
9 Hồ Suối Các
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
- Hồ lớn
- Dung tích: 4,3 triệu khối;
- Diện tích mặt nước: 117 ha;
- Lđâp: 1220 m;
- Hmax: 12,7 m.
- Tưới 380 ha;
- Cấp nước SH: 6.000
m
3
/ngđ
1993 1.527.800
1.222.240
10 Hồ Xuyên Mộc
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
- Hồ lớn
- Dung tích: 4,5 triệu khối;
- Diện tích mặt nước: 142 ha;
- Lđâp: 1022 m;
- Hmax: 10,5 m.
- Tưới 350 ha;
- Cấp nước SH: 6.000
m
3
/ngđ
1981 917.389
733.911
11 Hồ Kim Long
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
- Hồ lớn
- Dung tích: 3,78 triệu khối;
- Diện tích mặt nước: 60 ha;
- Lđâp: 1.000 m;
- Hmax: 21 m.
- Tưới 550 ha;
- Cấp nước SH: 9.500
m
3
/ngđ
1986 563.608
450.886
Dự kiến dung
tích tăng
thêm (m
3
)
Dự kiến khối
lượng nạo vét
(m
3
)
TT
Tên dự án
Đơn vị quản lý
Quy mô công trình
Nhiệm vụ công trình
Năm xây
dựng
12 Hồ Dốc Nhàn
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
- Hồ vừa
- Dung tích: 0,545 triệu khối;
- Lđâp: 192,5 m;
- Hmax: 9 m.
- Tưới phục vụ SXNN 2007 500.000
400.000
13 Hồ Cần Nôm
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
- Hồ lớn
- Dung tích: 7,587 triệu khối;
- Diện tích mặt nước: 200 ha;
- Lđâp: 800 m;
- Hmax: 12 m.
- Tưới phục vụ SXNN,
tiêu thoát nước cho khu
vực nông thôn
1980 1.000.000
800.000
14 Hồ Đá Bàn
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
- Hồ lớn
- Dung tích: 6,20 triệu khối;
- Diện tích mặt nước: 109 ha;
- Lđâp: 400 m;
- Hmax: 14 m.
Tưới phục vụ SXNN 1988 545.000
436.000
15 Hồ Gia Hoét I
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
- Hồ lớn
- Dung tích: 4 triệu khối;
- Diện tích mặt nước: 60 ha;
- Lđâp: 809 m;
- Hmax: 21,3 m.
- Tưới 650 ha 1986 580.000
464.000
16 Hồ Tầm Bó
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
- Hồ lớn
- Dung tích: 5,85triệu khối;
- Diện tích mặt nước: 66,1 ha;
- Lđâp: 680 m;
- Hmax: 19,8 m.
- Tưới 645 ha 1995 1.004.974
803.979
Dự kiến dung
tích tăng
thêm (m
3
)
Dự kiến khối
lượng nạo vét
(m
3
)
TT
Tên dự án
Đơn vị quản lý
Quy mô công trình
Nhiệm vụ công trình
Năm xây
dựng
17 Hồ Từ Vân I
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
- Hồ nhỏ
- Dung tích: 0,309 triệu khối;
- Diện tích mặt nước: 24 ha;
- Lđâp: 350 m;
- Hmax: 5,1 m.
- Tiêu thoát nước khu
công nghiệp và đô thị
1981 120.000
96.000
18 Hồ Từ Vân II
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
- Hồ nhỏ
- Dung tích: 0,241 triệu khối;
- Diện tích mặt nước: 10,2 ha;
- Lđâp: 332 m;
- Hmax: 6,35 m.
- Tiêu thoát nước khu
công nghiệp và đô thị
1985 40.000
32.000
19 Hồ Bút Thiền
UBND xã Long Điền, xã
Phước Hải
- Hồ vừa
- Dung tích: 2,4 triệu khối;
- Diện tích mặt nước: 60 ha;
- Lđâp: 1850 m;
- Hmax: 8,5 m.
- Tưới 250ha 1989 800.000
640.000
20 Hồ Suối Đá UBND xã Châu Pha
- Hồ vừa
- Dung tích: 0,78 triệu khối;
- Diện tích mặt nước: 11 ha;
- Lđâp: 400 m;
- Hmax: 6 m.
- Tưới phục vụ SXNN 1995 50.000
40.000
21 Hồ Sở Bông UBND xã Phước Hải
- Hồ vừa
- Dung tích: 0,82 triệu khối;
- Lđâp: 1.350m;
- Hmax: 6,76 m.
- Tưới 70 ha 1996 350.000
280.000
Dự kiến dung
tích tăng
thêm (m
3
)
Dự kiến khối
lượng nạo vét
(m
3
)
TT
Tên dự án
Đơn vị quản lý
Quy mô công trình
Nhiệm vụ công trình
Năm xây
dựng
22 Hồ Bàu Úc UBND Phường Tam Long
- Hồ lớn
- Dung tích: 0,84 triệu khối;
- Lđâp: 594 m;
- Hmax: 14 m.
- Tưới 120 ha
trước năm
1990
100.000
80.000
23 Hồ Nhà Bè UBND Phường Tân Thành
- Hồ nhỏ
- Dung tích: 0,21 triệu khối;
- Lđâp: 150 m;
- Hmax: 8,5 m.
- Tưới phục vụ SXNN
trước năm
1990
50.000
40.000
33.854.974
27.083.979
TỔNG CỘNG

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Công văn 7198/UBND-ĐT của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về danh mục hồ chứa nước, đập dâng cần thiết nạo vét, cải tạo lòng hồ nhằm tăng dung tích hữu ích, đảm bảo phòng lũ và đáp ứng nhiệm vụ cấp nước của công trình

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 71/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lai Châu ban hành kèm theo Quyết định 44/2025/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu

image

Quyết định 3951/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành lĩnh vực Thủy lợi; Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai; Khí tượng thủy văn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×