• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 231/QĐ-UBND Hà Nội 2026 ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 16/01/2026 09:04 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 231/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Mạnh Quyền
Trích yếu: Về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông, Lâm sản và Thủy sản; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản; Thủy lợi; Lâm nghiệp và Kiểm lâm; Môi trường, Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học; Địa chất và Khoáng sản; Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 231/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 231/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 231/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
1
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ NI
CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S: /QĐ-UBND Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic y quyn cho Giám đốc S Nông nghip Môi trường, Ch tch y ban
nhân dân cp gii quyết th tc hành chính lĩnh vc Qun cht lượng Nông,
Lâm sn Thy sn; Trng trt Bo v thc vt; Chăn nuôi, Thú y Thy
sn; Thy li; Lâm nghip Kim lâm; Môi trường, Bo tn thiên nhiên Đa
dng sinh hc; Địa cht Khoáng sn; Tài nguyên nước thuc thm quyn gii
quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Nội.
CHỦ TỊCH Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ NI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày
16/06/2025;
Căn cứ các Luật: Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 12/12/2005 (được sửa
đổi, b sung năm 2022; Đa dng sinh hc s 20/2008/QH12 ngày 13/11/2008; An toàn
thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17/6/2010; Bảo vệ Kiểm dịch thực vật số
41/2013/QH13 ngày 25/11/2013; Thú y s 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015; Thy li s
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017; Quản ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày
12/6/2017; Thy sn s 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017; Lâm nghip s 16/2017/QH14
ngày 15/11/2017; Trng trt s 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018; Bo v môi trường s
72/2020/QH14 ngày 17/11/2020; Tài nguyên nước s 28/2023/QH15 ngày 27/11/2023;
Địa cht Khoáng sn s 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; Lut s 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 v sa đổi b sung mt s điu ca 15 Lut;
Căn c Ngh định s 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy định
tổ chức các quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương y ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuc tnh, thành ph trc thuc
trung ương;
Căn c các Ngh định ca Chính ph s 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy
định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Nông nghiệp Môi trường; số
131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định phân định thm quyn ca chính quyn địa
phương 02 cp trong lĩnh vc qun nhà nước ca B Nông nghip Môi trường;
Căn cứ các Thông của Bộ Nông nghiệp Môi trường: số 09/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 quy định phân quyn, phân cp phân định thm quyn trong
lĩnh vực quản nhà nước về chăn nuôi thú y; số 10/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 quy định v phân quyn, phân cp, phân định thm quyn qun nhà nước
trong lĩnh vc thy sn kim ngư; s 11/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 quy định
về phân quyền, phân cấp quản nhà nước trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên đa
dng sinh hc; s 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 quy định phân cp, phân định
thẩm quyền quản nhà nước trong lĩnh vực Trồng trọt Bảo vệ thực vật; số
14/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 quy định phân quyn, phân cp, phân định thm
231
15
01
2
quyn và sa đổi, b sung mt s điu ca các thông tư trong lĩnh vc Tài nguyên nước;
s 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 quy định v phân quyn, phân cp, phân định
thẩm quyền quản nhà nước một số nội dung trong lĩnh vực Lâm nghiệp Kiểm
lâm; s 17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 quy định phân cp qun nhà nước trong
lĩnh vc Qun cht lượng Nông, Lâm sn thy sn; s 20/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 quy định chi tiết v phân quyn, phân cp, phân định thm quyn qun nhà
nước trong lĩnh vực thủy lợi;
Căn cứ Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 15/7/2021 của Chính phủ ban hành
Chương trình tng th ci cách hành chính nhà nước giai đon 2021-2030;
Căn c Ngh quyết s 04/NQ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph v đẩy mnh
phân cp, phân quyn trong qun nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 12/9/2022 của Hội đồng nhân dân
Thành ph v vic thông qua Đề án phân cp qun nhà nước, y quyn trên địa bàn
thành phốNội;
Căn c Quyết định s 39/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 ca y ban nhân dân
thành ph Ni v vic ban hành Quy chế làm vic ca y ban nhân dân thành ph
Nội;
Căn c Quyết định s 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 ca UBND thành ph
Ni quy định chc năng, nhim v, quyn hn cơ cu t chc ca S Nông nghip
Môi trường thành phố Nội;
Căn cứ Quyết định số 69/2025/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của Ủy ban nhân
dân thành ph Ni v sa đổi, b sung mt s điu ca Quy định ban hành kèm theo
Quyết định s 61/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 ca y ban nhân dân thành ph
Nội về phân cấp quy định thẩm quyền quản nhà nước một số lĩnh vực kinh tế-xã
hội trên địa bàn thành phố Nội;
Căn c Quyết định s 6527/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 ca y ban nhân dân
thành ph Ni v vic phê duyt phương án phân cp, y quyn trong gii quyết th
tc hành chính thuc phm vi qun ca y ban nhân dân thành ph Ni (đợt 1);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường thành phố
Nội tại Tờ trình số
1201/TTr-SNNMT ngày 31/12/2025
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp giải quyết 103 thủ tục hành chính lĩnh vực Quản chất
lượng nông lâm sản thủy sản; Trồng trọt Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi, Thú y
Thủy sản; Thủy lợi; Lâm nghiệp Kiểm lâm; Môi trường, Bảo tồn thiên nhiên
Đa dạng sinh học; Địa chất Khoáng sản;Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền
giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phốNội.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Thời hạn ủy quyền: Từ ngày quyết định này đến hết ngày 31/12/2028.
Điều 2. Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã trên địa bàn thành phốNội:
3
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật Ủy ban nhân dân thành phố Nội,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về việc thực hiện các nội dung được ủy
quyền theo đúng quy định của pháp luật.
2. Định kỳ hàng quý, năm báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Nội về kết quả thực hiện. Trong quá trình thực hiện, vấn đề đột xuất, phát sinh
kịp thời báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố để chỉ đạo.
Điều 3. Quyết định này hiệu lực kể từ ngày ký.
Các Quyết định: số 4582/QĐ-UBND ngày 03/9/2025, s 3977/QĐ-UBND
ngày 29/7/2025, số 5214/QĐ-UBND ngày 18/10/2025, số 5453/QĐ-UBND ngày
05/11/2025, số 6231/QĐ-UBND ngày 15/12/2025, số 6680/QĐ- UBND ngày
29/12/2023, số 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phốNội hết hiệu lực.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở,
Thủ trưởng các ban, ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhn:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp Môi trường;
- Văn phòng Chính ph;
- Thường trực Thành y;
- Chủ tịch, các PCT HĐND Thành ph;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành ph;
- VPUBTP: CVP, các PCVP,
các phòng: NC, NNMT, TH, KT;
- Lưu: VT, NC
(Đăng)
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TCH
Nguyễn Mạnh Quyền
3
Phụ lục
NỘI DUNG ỦY QUYỀN THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT TTHC CỦA CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CHO GIÁM ĐỐC SỞ, CHỦ TỊCH ỦY BAN
NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐNỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Chủ tịch UBND thành phốNội)
Stt
Nội dung ủy quyền
*
1.
1
Cấp, thu hồi Giấy chứng nhận
sở đủ điều kiện an toàn thực
phẩm đối với sở sản xuất,
kinh doanh thực phẩm nông,
lâm, thủy sản (2.001827)
1. Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: Cấp, thu
hồi Giấy chứng nhận sở đủ điều
kiện an toàn thực phẩm (đối với
các sở thuộc diện phải cấp giấy,
giấy chứng nhận đăng kinh
doanh/giấy chứng nhận đăng
đầu do cấp thành phố cấp);
2. Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã: Cấp, thu hồi Giấy
chứng nhận sở đủ điều kiện an
toàn thực phẩm (đối với các sở
thuộc diện phải cấp giấy, giấy
chứng nhận đăng kinh
doanh/giấy chứng nhận đăng
đầu do cấp xã, phường cấp hoặc
do Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp
trước ngày 01/7/2025).
2.
2
Cấp Giấy chứng nhận lưu
hành tự do (CFS) đối với hàng
hóa xuất khẩu thuộc phạm vi
quản của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường (2.001730)
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường: Quyết định
cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự
do (CFS) đối với hàng hóa xuất
khẩu thuộc phạm vi quản của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
3.
3
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường: Quyết định
sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy
chứng nhận lưu hành tự do (CFS)
4
đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc
phạm vi quản của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
4.
4
Chỉ định sở kiểm nghiệm
thực phẩm phục vụ quản
nhà nước (1.003111)
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường: Quyết định
chỉ định sở kiểm nghiệm thực
phẩm phục vụ quản lý nhà nước.
5.
5
Chỉ định sở kiểm nghiệm
thực phẩm đã được công nhận
theo Tiêu chuẩn quốc gia
TCVN ISO/IEC 17025:2007
hoặc Tiêu chuẩn quốc tế
ISO/IEC 17025:2005
(1.003082)
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường: Quyết định
chỉ định sở kiểm nghiệm thực
phẩm phục vụ quản lý nhà nước.
6.
6
Gia hạn chỉ định sở kiểm
nghiệm thực phẩm phục vụ
quản lý nhà nước (1.003058)
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường: Quyết định
chỉ định sở kiểm nghiệm thực
phẩm phục vụ quản lý nhà nước.
7.
7
Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ
định sở kiểm nghiệm phục
vụ quản nhà nước
(2.001254)
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường: Quyết định
chỉ định sở kiểm nghiệm thực
phẩm phục vụ quản lý nhà nước.
8.
8
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: Trả lời kết
quả bằng Văn bản về việc miễn
kiểm tra giám sát sở kiểm
nghiệm thực phẩm.
*
9.
1
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường: Quyết định
bắt buộc chuyển giao quyền sử
dụng giống cây trồng được bảo hộ
hoặc thông báo từ chối.
10.
2
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường: Quyết định
công nhận các tiêu chuẩn Thực
5
hành nông nghiệp tốt khác.
11.
3
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: Cấp Giấy
phép xuất khẩu giống cây trồng.
12.
4
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: Cấp Giấy
phép nhập khẩu giống cây trồng.
13.
5
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường: Cấp Chứng
chỉ hành nghề dịch vụ đại diện
quyền đối với giống cây trồng.
14.
6
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường: Cấp Chứng
chỉ hành nghề dịch vụ đại diện
quyền đối với giống cây trồng.
15.
7
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường: Quyết định
sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực
của quyết định chuyển giao bắt
buộc quyền sử dụng giống cây
trồng được bảo hộ.
16.
8
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
6
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: Cấp giấy
chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại
diện quyền đối với giống cây
trồng.
17.
9
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường: Quyết định
về việc công nhận tổ chức khảo
nghiệm giống cây trồng; Quyết
định về việc cấp lại Quyết định
công nhận tổ chức khảo nghiệm
giống cây trồng.
18.
10
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: Thông báo
ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện
quyền đối với giống cây trồng.
19.
11
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: Thông báo
ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện
quyền đối với giống cây trồng.
20.
12
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường: Quyết định
chấp nhận đề nghị đăng dự
kiểm tra nghiệp vụ giám định
quyền đối với giống cây trồng.
*
21.
1
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: Giấy phép
nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật.
22.
2
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: Cấp Giấy
phép nhập khẩu phân bón.
23.
3
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
7
phân bón.
24.
4
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất phân bón
(1.007928)
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
phân bón.
25.
5
Cấp Quyết định công nhận tổ
chức khảo nghiệm phân bón
(1.007926)
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường: Quyết định
công nhận khảo nghiệm phân bón.
26.
6
Cấp Thẻ hành nghề xử vật
thể thuộc diện kiểm dịch thực
vật (1.004546)
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: Cấp Thẻ
hành nghề xửvật thể thuộc diện
kiểm dịch thực vật.
27.
7
Cấp lại Thẻ hành nghề xử
vật thể thuộc diện kiểm dịch
thực vật (1.004524)
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: Cấp Thẻ
hành nghề xửvật thể thuộc diện
kiểm dịch thực vật.
28.
8
Công nhận tổ chức đủ điều
kiện thực hiện khảo nghiệm
thuốc bảo vệ thực vật
(2.001236)
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường: Quyết định
công nhận tổ chức đủ điều kiện
thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo
vệ thực vật.
29.
9
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: Cấp Giấy
xác nhận nội dung quảng cáo
thuốc bảo vệ thực vật
30.
10
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: Thông báo
kết quả kiểm tra thực phẩm
nguồn gốc thực vật xuất khẩu.
*
8
31.
1
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
(1.008126)
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường: Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi
32.
2
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
(1.008127)
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệpMôi trường: Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi
33.
3
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức
ăn chăn nuôi chưa được công bố
thông tin trên Cổng thông tin
điện tử của Bộ Nông nghiệp
Môi trường (1.008122)
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường: Cấp Giấy
phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi
chưa được công bố thông tin trên
Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
34.
4
Công bố thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung sản xuất trong
nước (3.000127)
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: Công bố
thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung
sản xuất trong nước
35.
5
Công bố thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung nhập khẩu
(3.000128)
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: Quyết định
công bố thông tin sản phẩm thức ăn
bổ sung nhập khẩu
36.
6
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: Công bố lại
thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung
37.
7
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: Thay đổi
thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung
38.
8
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: Xác nhận
giấy đăngkiểm tra xác nhận chất
9
lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
39.
9
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: Xem xét,
quyết định miễn giảm kiểm tra chất
lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
40.
10
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
sản phẩm xửchất thải chăn nuôi
41.
11
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
sản phẩm xửchất thải chăn nuôi
*
42.
1
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành
nghề thú y (gồm: Sản xuất, kiểm
nghiệm, khảo nghiệm, xuất
khẩu, nhập khẩu thuốc thú y)
(1.004756)
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: Cấp, gia hạn
Chứng chỉ hành nghề thú y (gồm:
Sản xuất, kiểm nghiệm, khảo
nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc
thú y)
43.
2
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú
y (trong trường hợp bị mất, sai
sót, hỏng; thay đổi thông
tin liên quan đến nhân đã
được cấp Chứng chỉ hành nghề
thú y gồm: sản xuất, kiểm
nghiệm, khảo nghiệm, xuất
khẩu, nhập khẩu thuốc thú y)
(1.004734)
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: Cấp lại
Chứng chỉ hành nghề thú y (trong
trường hợp bị mất, sai sót, hỏng;
thay đổi thông tin liên quan đến
nhân đã được cấp Chứng chỉ hành
nghề thú y gồm: sản xuất, kiểm
nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu,
nhập khẩu thuốc thú y)
44.
3
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu
thuốc thú y
45.
4
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu
10
thuốc thú y (trong trường hợp bị
mất, sai sót, hỏng; thay đổi thông
tin liên quan đến tổ chức đăng ký)
46.
5
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: Thông báo
kết quả kiểm tra nhà nước về chất
lượng thuốc thú y nhập khẩu; Đối
với thuốc thú y nhập khẩu theo kết
quả chứng nhận của tổ chức đã đăng
hoặc được thừa nhận: xác nhận
trên bản đăng kiểm tra chất
lượng; Đối với thuốc thú y áp dụng
miễn kiểm tra chất lượng: Văn bản
xác nhận miễn kiểm tra nhà nước về
chất lượng.
47.
6
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y
dạng dược phẩm, vắc xin)
48.
7
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y trong
trường hợp bị mất, sai sót,
hỏng; thay đổi thông tin liên
quan đến tổ chức đăng (trừ
sản xuất thuốc thú y dạng dược
phẩm, vắc xin) (1.002432)
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệpMôi trường: Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y trong trường hợp bị mất,
sai sót, hỏng; thay đổi thông tin
liên quan đến tổ chức đăng
(trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược
phẩm, vắc xin)
49.
8
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y có
chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ
sản xuất thuốc thú y dạng dược
phẩm vắc xin) (1.013809)
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường: Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y chứa chất ma tuý, tiền
chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng
dược phẩm vắc xin)
50.
9
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y chứa chất ma túy, tiền
11
chất trong trường hợp giấy chứng
nhận bị mất, sai sót, hỏng hoặc
thay đổi về thông tin của quan, tổ
chức (trừ sản xuất thuốc thú y dạng
dược phẩm, vắc-xin)
51.
10
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: Quyết định
sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y chứa
chất ma túy, tiền chất trong trường
hợp thay đổi về địa điểm, quy mô,
chủng loại, loại hình nghiên cứu, sản
xuất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng
dược phẩm, vắc-xin)
*
52.
1
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: Quyết định
phê duyệt đề cương khảo nghiệm
giống thủy sản, giấy phép nhập khẩu
giống thủy sản(nếu sản phẩm
nhập khẩu); Quyết định công nhận
kết quả khảo nghiệm giống thủy sản
53.
2
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: Cấp phép
nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản
phẩm xử môi trường nuôi trồng
thủy sản để nghiên cứu khoa học,
trưng bày tại hội chợ, triển lãm
54.
3
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: Quyết định
phê duyệt đề cương khảo nghiệm,
giấy phép nhập khẩu thức ăn thuỷ
sản, sản phẩm xử môi trường nuôi
trồng thuỷ sản; Quyết định về việc
công nhận thức ăn thuỷ sản/sản
phẩm xử môi trường đã khảo
nghiệm.
55.
4
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
12
nghiệp Môi trường: Quyết định
cấp phép nhập khẩu giống thủy sản
không tên trong Danh mục loài
thuỷ sản được phép kinh doanh tại
Việt Nam để nghiên cứu khoa học,
trưng bày tại hội chợ, triển lãm
56.
5
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: Cấp văn bản
chấp thuận khai thác loài thủy sản
nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích
bảo tồn, nghiên cứu khoa học,
nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu
hoặc để hợp tác quốc tế)
57.
6
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: Quyết định
cấp Giấy chứng nhận sở đủ điều
kiện đăng kiểm tàu (trừ sở
đăng kiểm tàu thuộc quan quản
nhà nước về thủy sản do trung
ương quản lý)
58.
7
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: Quyết định
cấp lại Giấy chứng nhận sở đủ
điều kiện đăng kiểm tàu (trừ sở
đăng kiểm tàu thuộc quan quản
nhà nước về thủy sản do trung
ương quản lý)
*
59.
1
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi: Xây dựng
công trình mới; Lập bến, bãi
tập kết nguyên liệu, nhiên liệu,
vật tư, phương tiện; Xây dựng
công trình ngầm thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh (1.004427)
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: Cấp giấy
phép cho các hoạt động trong
phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Xây dựng công trình mới; Lập
bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên
liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng
công trình ngầm.
60.
2
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
13
động trong phạm vi bảo vệ
công trình thuỷ lợi: Xây dựng
công trình mới; Lập bến, bãi
tập kết nguyên liệu, nhiên liệu,
vật liệu, vật tư, phương tiện;
Xây dựng công trình ngầm
thuộc thẩm quyền cấp phép
của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
(2.001426)
nghiệp và Môi trường: Cấp gia
hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép
cho các hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thuỷ lợi: Xây
dựng công trình mới; Lập bến, bãi
tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật
liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng
công trình ngầm.
61.
3
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: Phê duyệt
phương án ứng phó thiên tai cho
công trình, vùng hạ du đập trong
quá trình thi công đối với đập, hồ
chứa nước vùng hạ du đập trên
địa bàn từ 02 xã trở lên.
62.
4
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: Phê duyệt
phương án ứng phó với tình huống
khẩn cấp đối với đập, hồ chứa
nước vùng hạ du đập trên địa
bàn từ 02 xã trở lên
63.
5
Phê duyệt phương án bảo vệ
đập, hồ chứa nước thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch UBND
cấp tỉnh (1.003188)
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: Phê duyệt
phương án bảo vệ đập, hồ chứa
nước
64.
6
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trồng cây lâu năm trong
phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp
tỉnh (1.004385)
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: Cấp giấy
phép cho các hoạt động trồng cây
lâu năm trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi
65.
7
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: Trồng cây
lâu năm; Hoạt động của phương
tiện thủy nội địa, phương tiện
giới, trừ xe tô, xe gắn máy,
phương tiện thủy nội địa thô sơ.
14
66.
8
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: Cấp giấy
phép nuôi trồng thủy sản trong
phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi.
67.
9
Cấp giấy phép nổ mìn các
hoạt động gây nổ khác trong
phạm vi bảo vệ công trình
thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp
tỉnh (2.001795)
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: Cấp giấy
phép nổ mìn và các hoạt động gây
nổ khác trong phạm vi bảo vệ công
trình thuỷ lợi.
68.
10
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép nổ mìn các
hoạt động gây nổ khác trong
phạm vi bảo vệ công trình
thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp
tỉnh (1.003870)
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường: Cấp gia
hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép
nổ mìn các hoạt động gây nổ
khác trong phạm vi bảo vệ công
trình thuỷ lợi.
69.
11
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ
công trình thuỷ lợi đối với
hoạt động du lịch, thể thao,
nghiên cứu khoa học, kinh
doanh, dịch vụ thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh (2.001796)
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: Cấp giấy
phép cho các hoạt động trong
phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi
đối với hoạt động du lịch, thể thao,
nghiên cứu khoa học, kinh doanh,
dịch vụ.
70.
12
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường: Cấp gia
hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép
cho các hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với
hoạt động: du lịch, thể thao,
nghiên cứu khoa học, kinh doanh,
dịch vụ.
71.
13
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: Cấp lại
giấy phép cho các hoạt động trong
phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
15
trong trường hợp bị mất, bị rách,
hỏng.
72.
14
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: Cấp lại
giấy phép cho các hoạt động trong
phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
trong trường hợp tên chủ giấy
phép đã được cấp bị thay đổi do
chuyển nhượng, sáp nhập, chia
tách, cấu lại tổ chức.
73.
15
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: Cấp giấy
phép hoạt động của phương tiện
thủy nội địa, phương tiện giới,
trừ xe tô, xe gắn máy, phương
tiện thủy nội địa thô trong phạm
vi bảo vệ công trình thủy lợi.
*
74.
1
* Trường hợp phê duyệt phương
án tạm sử dụng rừng
1. Chủ tịch UBND thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở: ban hành
văn bản xin ý kiến của Bộ Nông
nghiệp Môi trường; quyết định
phê duyệt Phương án tạm sử dụng
rừng hoặc điều chỉnh Phương án
tạm sử dụng rừng hoặc thông báo lý
do từ chối phê duyệt Phương án tạm
sử dụng rừng hoặc điều chỉnh
Phương án tạm sử dụng rừng
(trường hợp phải lấy ý kiến của bộ,
ngành chủ quản đối với diện tích
rừng tạm sử dụng thuộc phạm vi
quản của chủ rừng các đơn vị
trực thuộc các bộ, ngành)
2. Chủ tịch UBND thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở: quyết định
phê duyệt Phương án tạm sử dụng
rừng hoặc điều chỉnh Phương án
16
tạm sử dụng rừng hoặc thông báo lý
do từ chối phê duyệt Phương án tạm
sử dụng rừng hoặc điều chỉnh
Phương án tạm sử dụng rừng
(trường hợp không phải lấy ý kiến
của bộ, ngành chủ quản)
* Trường hợp điều chỉnh quyết
định phê duyệt Phương án tạm sử
dụng rừng
1. Chủ tịch UBND thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở: ban hành
văn bản xin ý kiến của Bộ Nông
nghiệp Môi trường; xem xét,
quyết định phê duyệt Phương án tạm
sử dụng rừng hoặc điều chỉnh
Phương án tạm sử dụng rừng.
Trường hợp không phê duyệt trả lời
bằng văn bản nêu do (trường
hợp phải lấy ý kiến của bộ, ngành
chủ quản đối với diện tích rừng tạm
sử dụng thuộc phạm vi quản của
chủ rừng các đơn vị trực thuộc
các bộ, ngành)
2. Chủ tịch UBND thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở: Xem xét,
quyết định phê duyệt Phương án tạm
sử dụng rừng hoặc điều chỉnh
Phương án tạm sử dụng rừng.
Trường hợp không phê duyệt trả lời
bằng văn bản nêu do (trường
hợp không phải lấy ý kiến của bộ,
ngành chủ quản đối với diện tích
rừng tạm sử dụng thuộc phạm vi
quản của chủ rừng các đơn vị
trực thuộc các bộ, ngành)
*
75.
1
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: Tổ chức
thẩm định báo cáo đánh giá tác
động môi trường
76.
2
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
17
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: Tổ chức
thẩm định phương án cải tạo,
phục hồi môi trường trong hoạt
động khai thác khoáng sản
*
77.
1
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: cấp giấy
chứng nhận sở bảo tồn sinh học.
78.
2
Đăng tiếp cận nguồn gen
(1.004160)
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: văn bản
xác nhận đăng tiếp cận nguồn
gen.
79.
3
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: cấp giấy
phép tiếp cận nguồn gen
80.
4
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: gia hạn giấy
phép tiếp cận nguồn gen
81.
5
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: thu hồi giấy
chứng nhận sở bảo tồn đa dạng
sinh học trong trường hợp sở bảo
tồn đa dạng sinh học đề nghị thu hồi
giấy chứng nhận
X
82.
1
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: giấy xác
nhận đăng thu hồi khoáng sản
nhóm IV đối với các dự án đầu
không thuộc thẩm quyền phê duyệt
của UBND cấp
18
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Chủ tịch UBND cấp xã:
giấy xác nhận đăng thu hồi
khoáng sản nhóm IV đối với các dự
án đầu thuộc thẩm quyền phê
duyệt của UBND cấp
*
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: cấp giấy
phép khai thác nước dưới đất đối với
công trình có quy mô từ 50 m3/ngày
đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm
83.
1
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Chủ tịch UBND cấp xã:
cấp giấy phép khai thác nước dưới
đất đối với công trình quy từ
10 m3/ngày đêm đến dưới
50m3/ngày đêm
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường: gia hạn, điều
chỉnh giấy phép khai thác nước dưới
đất đối với công trình quy từ
50 m3/ngày đêm đến dưới 5.000
m3/ngày đêm
84.
2
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Chủ tịch UBND cấp xã:
gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai
thác nước dưới đất đối với công
trình có quy mô từ 10 m3/ngày đêm
đến dưới 50m3/ngày đêm
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường: phê duyệt
tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước đối với công trình đã vận hành
thuộc thẩm quyền cấp phép
85.
3
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Chủ tịch UBND cấp xã:
phê duyệt tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước đối với công trình
19
đã vận hành thuộc thẩm quyền cấp
phép
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường: phê duyệt
tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước đối với công trình chưa vận
hành thuộc thẩm quyền cấp phép
86.
4
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Chủ tịch UBND cấp xã:
phê duyệt tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước đối với công trình
chưa vận hành thuộc thẩm quyền
cấp phép
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường: phê duyệt
tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước đối với công trình thuộc thẩm
quyền cấp phép
87.
5
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Chủ tịch UBND cấp xã:
phê duyệt tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước đối với công trình
thuộc thẩm quyền cấp phép
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: cấp lại giấy
phép thăm nước dưới đất, giấy
phép khai thác tài nguyên nước đối
với công trình thuộc thẩm quyền
cấp phép được uỷ quyền
88.
6
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Chủ tịch UBND cấp xã:
cấp lại giấy phép thăm nước dưới
đất, giấy phép khai thác tài nguyên
nước đối với công trình thuộc thẩm
quyền cấp phép được uỷ quyền
89.
7
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường: phê duyệt
quyết định chấp thuận trả lại giấy
phép thăm nước dưới đất, giấy
20
phép khai thác tài nguyên nước đối
với công trình thuộc thẩm quyền
cấp phép được uỷ quyền
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Chủ tịch UBND cấp xã:
phê duyệt quyết định chấp thuận trả
lại giấy phép thăm nước dưới đất,
giấy phép khai thác tài nguyên nước
đối với công trình thuộc thẩm quyền
cấp phép được uỷ quyền
90.
8
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Chủ tịch UBND cấp xã:
xác nhận tờ khai đăng sử dụng
mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối,
kênh, mương, rạch
91.
9
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Chủ tịch UBND cấp xã:
xác nhận tờ khai đăng khai thác,
sử dụng nước mặt, nước biển
92.
10
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường: có ý kiến
bằng văn bản về phương án bổ sung
nhân tạo nước dưới đất gửi tổ chức,
cá nhân
93.
11
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường: có ý kiến
bằng văn bản về kết quả vận hành
thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước
dưới đất gửi tổ chức, cá nhân
94.
12
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: cấp giấy
phép hành nghề khoan nước dưới
đất (quy mô lớn)
95.
13
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường: gia hạn, điều
chỉnh giấy phép hành nghề khoan
nước dưới đất (quy mô lớn)
96.
14
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
21
nghiệp và Môi trường: phê duyệt
quyết định chấp thuận trả lại giấy
phép hành nghề khoan nước dưới
đất (quy mô lớn)
97.
15
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: cấp lại giấy
phép hành nghề khoan nước dưới
đất(quylớn)
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: cấp giấy
phép thăm nước dưới đất đối với
công trình có quy mô từ 50 m3/ngày
đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm
98.
16
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Chủ tịch UBND cấp xã:
cấp giấy phép thăm nước dưới
đất đối với công trình quy từ
10 m3/ngày đêm đến dưới
50m3/ngày đêm
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường: gia hạn, điều
chỉnh giấy phép thăm nước dưới
đất đối với công trình quy từ
50 m3/ngày đêm đến dưới 5.000
m3/ngày đêm
99.
17
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Chủ tịch UBND cấp xã:
gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm
nước dưới đất đối với công trình
quy từ 10 m3/ngày đêm đến
dưới 50m3/ngày đêm
100.
18
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường: phê duyệt
Quyết định chấp thuận tạm dừng
hiệu lực giấy phép thăm nước
dưới đất, giấy phép khai thác tài
nguyên nước đối với công trình
thuộc thẩm quyền cấp phép được uỷ
quyền
22
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Chủ tịch UBND cấp xã:
phê duyệt Quyết định chấp thuận
tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm
nước dưới đất, giấy phép khai
thác tài nguyên nước đối với công
trình thuộc thẩm quyền cấp phép
được uỷ quyền
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường: phê duyệt
tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước đối với công trình cấp cho sinh
hoạt đã đi vào vận hành và được cấp
giấy phép khai thác tài nguyên nước
nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp
quyền thuộc thẩm quyền cấp phép
101.
19
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Chủ tịch UBND cấp xã:
phê duyệt tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước đối với công trình
cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành
được cấp giấy phép khai thác tài
nguyên nước nhưng chưa được phê
duyệt tiền cấp quyền thuộc thẩm
quyền cấp phép
102.
20
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường: cấp giấy
phép khai thác nước mặt, nước biển,
cụ thể như sau:
- Hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai
thác nước mặt cho sản xuất nông
nghiệp, nuôi trồng thủy sản quy
khai thác từ 1m3/giây đến dưới
5 m3/giây dung tích toàn bộ từ
3 triệu m3 đến dưới 5 triệu m3
- Hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai
thác nước mặt cho sản xuất nông
nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy
mô khai thác từ 2m3/giây đến dưới
10 m3/giây trở lên
- Công trình khai thác nước mặt
23
khác hồ chứa, đập dâng thủy lợi để
cấp cho sản xuất nông nghiệp, nuôi
trồng thủy sản quy khai thác
từ 3m3/giây đến dưới 10 m3/giây.
- Hồ chứa, đập dâng thủy lợi không
sử dụng cho mục đích sản xuất nông
nghiệp, nuôi trồng thủy sản có dung
tích toàn bộ từ 5 triệu m3 đến dưới
20 triệu m3.
- Khai thác nước mặt để phát điện
với công suất lắp máy từ 1.000kw
đến dưới 5.000 kw.
- Khai thác nước mặt cho các mục
đích khác quy từ 500
m3/ngày đêm đến dưới 50.000
m3/ngày đêm.
- Công trình ngăn sông, suối, kênh,
mương, rạch với mục đích ngăn
mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo
cảnh quan (trừ hồ chứa, đập dâng
thủy lợi, thủy điện) tổng chiều dài
hạng mục ngăn sông, suối, kênh,
mương, rạch từ 60 m đến dưới
100m. Đối với cống ngăn sông, suối,
kênh, mương, rạch với mục đích
ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập,
tạo cảnh quan tổng chiều rộng
thông nước từ 50 m đến dưới 100m
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Chủ tịch UBND cấp
cấp giấy phép khai thác nước mặt,
nước biển, cụ thể như sau:
- Hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai
thác nước mặt cho sản xuất nông
nghiệp, nuôi trồng thủy sản quy
khai thác dưới 1m3/giây
dung tích toàn bộ dưới 3 triệu m3
- Hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai
thác nước mặt cho sản xuất nông
nghiệp, nuôi trồng thủy sản quy
mô khai thác dưới 2m3/giây
- Công trình khai thác nước mặt
khác hồ chứa, đập dâng thủy lợi để
24
cấp cho sản xuất nông nghiệp, nuôi
trồng thủy sản quy khai thác
từ 0,5m3/giây đến dưới 3 m3/giây.
- Hồ chứa, đập dâng thủy lợi không
sử dụng cho mục đích sản xuất nông
nghiệp, nuôi trồng thủy sản có dung
tích toàn bộ từ 0,2 triệu m3 đến dưới
5 triệu m3.
- Khai thác nước mặt để phát điện
với công suất lắp máy dưới
1.000kw.
- Khai thác nước mặt cho các mục
đích khác quy từ 100
m3/ngày đêm đến dưới 500
m3/ngày đêm.
- Công trình ngăn sông, suối, kênh,
mương, rạch với mục đích ngăn
mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo
cảnh quan (trừ hồ chứa, đập dâng
thủy lợi, thủy điện) tổng chiều dài
hạng mục ngăn sông, suối, kênh,
mương, rạch trên 30 m đến dưới
60m. Đối với cống ngăn sông, suối,
kênh, mương, rạch với mục đích
ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập,
tạo cảnh quan tổng chiều rộng
thông nước trên 5 m đến dưới 50m
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường: gia hạn, điều
chỉnh giấy phép khai thác nước mặt,
nước biển theo quy được ủy
quyền cấp phép
103.
21
Chủ tịch UBND Thành phố ủy
quyền cho Chủ tịch UBND cấp xã:
gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai
thác nước mặt, nước biển theo quy
được ủy quyền cấp phép

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 231/QĐ-UBND Hà Nội 2026 ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 231/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

image

Quyết định 47/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×