• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3309/QĐ-UBND Sơn La 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 23/12/2025 10:01 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3309/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã và liên hiệp hợp tác xã; lĩnh vực Thành lập và hoạt động của Doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tài chính
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Doanh nghiệp Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3309/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3309/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3309/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong
lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã và liên hiệp hợp tác
xã; lĩnh vực Thành lập và hoạt động của Doanh nghiệp thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Văn
phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 4167/QĐ-BTC ngày 15/12/2025 của Bộ Tài chính về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực
thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày 15/12/2025 của Bộ Tài chính về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực
thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1251/TTr-STC ngày
19/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ
trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã và liên hiệp hợp
22
12
2025
3309
2
tác xã; lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Tài chính, cụ thể như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung 07 danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thành lập và
hoạt động của doanh nghiệp tại số thứ tự 01, 08, 10, 12, 21, 29, 51 mục I, phần A
và 05 danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác,
hợp tác xã và liên hiệp hợp tác xã tại số thứ tự 04, 07, 09, 13, 17 mục I, phần B, phụ
lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1609/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Tài chính.
(Có Phụ lục I kèm theo)
2. Bãi bỏ 11 danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thành lập và hoạt động
của doanh nghiệp tại số thứ tự 02, 11, 14, 15, 16, 17, 20, 22, 30, 31, 49 mục I, phần
A và 06 danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác,
hợp tác xã và liên hiệp hợp tác xã tại số thứ tự 10, 11, 12, 15, 23, 24 mục I, phần B,
phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1609/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh.
(Có Phụ lục II kèm theo)
3. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại khoản 1 Điều 1 Quyết
định này được thực hiện tại số thứ tự 01, 08, 10, 12, 21, 29, 51 mục I, phần A và 04,
07, 09, 13, 17 mục I, phần B, phục lục II ban hành kèm theo Quyết định số 1609/QĐ-
UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính;
Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Thường trực tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC, C.
3
Phụ lục I
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp; lĩnh vực Thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã và liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở tài chính
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh)
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
1
Đăng ký thay
đổi địa chỉ trụ
sở chính,
đăng ký đổi
tên của doanh
nghiệp;
Thông báo
thay đổi
ngành, nghề
kinh doanh;
Thông báo
thay đổi nội
dung đăng ký
thuế
Mã TTHC:
2.002041
Trong thời
hạn 02
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
- Đăng ký trực tiếp tại
Cơ quan đăng ký
kinh doanh cấp tỉnh/
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh và Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Đăng ký qua dịch vụ
bưu chính;
- Trực tuyến qua Cổng
thông tin quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
tại địa chỉ:
https://dangkykinhdoanh.
gov.vn
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 25.000/lần (đối
với trường hợp đăng ký
thay đổi tại địa chỉ trụ sở
chính, đăng ký thay đổi tên
của doanh nghiệp); Miễn
lệ phí đối với trường hợp
đăng ký qua mạng điện tử.
- Phí công bố nội dung
đăng ký doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần.
- Người nộp hồ sơ đăng ký
doanh nghiệp nộp phí
công bố nội dung đăng ký
doanh nghiệp được thực
hiện tại thời điểm doanh
nghiệp nộp hồ sơ đăng ký
doanh nghiệp. Trường hợp
doanh nghiệp không được
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về đăng ký
doanh nghiệp;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ
phí đăng ký doanh nghiệp ;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm
hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày
01/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
về việc ban hành biểu mẫu sử dụng trong
3309
22
12
2025
4
cấp đăng ký doanh nghiệp,
doanh nghiệp sẽ được
hoàn trả phí công bố nội
dung đăng ký doanh
nghiệp.
- Người nộp hồ sơ đăng ký
doanh nghiệp nộp lệ phí
đăng ký doanh nghiệp tại
thời điểm nộp hồ sơ đăng
ký doanh nghiệp. Lệ phí
đăng ký doanh nghiệp
không được hoàn trả cho
doanh nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp không
được cấp đăng ký doanh
nghiệp.
đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh
doanh;
- Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày
15/12/2025 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính
về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực
thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Tài chính.
2
Đăng ký thay
đổi thành viên
hợp danh;
đăng ký thay
đổi thành viên
công ty trách
nhiệm hữu hạn
hai thành viên
trở lên; đăng
ký thay đổi
người đại diện
theo pháp luật
Trong thời
hạn 02
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
- Đăng ký trực tiếp tại
Cơ quan đăng ký
kinh doanh cấp
tỉnh/Trung tâm phục
vụ hành chính công
cấp tỉnh và Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Đăng ký qua dịch
vụ bưu chính;
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 25.000/lần; Miễn
lệ phí đối với trường hợp
đăng ký qua mạng điện tử.
- Phí công bố nội dung
đăng ký doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần.
- Người nộp hồ sơ đăng ký
doanh nghiệp nộp phí
công bố nội dung đăng ký
doanh nghiệp được thực
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về đăng ký
doanh nghiệp;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
5
của công ty
trách nhiệm
hữu hạn, công
ty cổ phần;
đăng ký thay
đổi chủ sở hữu
công ty trách
nhiệm hữu hạn
một thành
viên; đăng ký
thay đổi chủ
doanh nghiệp
tư nhân trong
trường hợp
bán, tặng cho
doanh nghiệp,
chủ doanh
nghiệp chết
Mã TTHC:
2.002011
- Trực tuyến qua
Cổng thông tin quốc
gia về đăng ký doanh
nghiệp tại địa chỉ:
https://dangkykinhdo
anh.gov.vn
hiện tại thời điểm doanh
nghiệp nộp hồ sơ đăng ký
doanh nghiệp. Trường hợp
doanh nghiệp không được
cấp đăng ký doanh nghiệp,
doanh nghiệp sẽ được
hoàn trả phí công bố nội
dung đăng ký doanh
nghiệp.
- Người nộp hồ sơ đăng ký
doanh nghiệp nộp lệ phí
đăng ký doanh nghiệp tại
thời điểm nộp hồ sơ đăng
ký doanh nghiệp. Lệ phí
đăng ký doanh nghiệp
không được hoàn trả cho
doanh nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp không
được cấp đăng ký doanh
nghiệp.
phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ
phí đăng ký doanh nghiệp ;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm
hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày
01/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
về việc ban hành biểu mẫu sử dụng trong
đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh
doanh;
- Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày
15/12/2025 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính
về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực
thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Tài chính.
3
Đăng ký thay
đổi vốn điều lệ,
phần vốn góp,
tỷ lệ phần vốn
góp đối với
- Trường
hợp đăng
ký thay đổi
vốn điều
lệ, phần
- Đăng ký trực tiếp tại
Cơ quan đăng ký
kinh doanh cấp tỉnh/
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 25.000/lần; Miễn
lệ phí đối với trường hợp
đăng ký qua mạng điện tử.
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Doanh nghiệp 2020;
6
công ty
TNHH, công
ty cổ phần,
công ty hợp
danh; đăng ký
thay đổi vốn
đầu tư của chủ
doanh nghiệp
tư nhân
Mã TTHC:
2.002009
vốn góp, tỷ
lệ phần
vốn góp
đối với
công ty
TNHH,
công ty cổ
phần, công
ty hợp
danh:
Trong thời
hạn 02
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
- Trường
hợp đăng
ký thay đổi
vốn đầu tư
của chủ
doanh
nghiệp tư
nhân:
Trong thời
hạn 01
ngày làm
việc kể từ
tỉnh và Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Đăng ký qua dịch
vụ bưu chính;
- Trực tuyến qua
Cổng thông tin quốc
gia về đăng ký doanh
nghiệp tại địa chỉ:
https://dangkykinhdo
anh.gov.vn
- Phí công bố nội dung
đăng ký doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần.
- Người nộp hồ sơ đăng ký
doanh nghiệp nộp phí
công bố nội dung đăng ký
doanh nghiệp được thực
hiện tại thời điểm doanh
nghiệp nộp hồ sơ đăng ký
doanh nghiệp. Trường hợp
doanh nghiệp không được
cấp đăng ký doanh nghiệp,
doanh nghiệp sẽ được
hoàn trả phí công bố nội
dung đăng ký doanh
nghiệp.
- Người nộp hồ sơ đăng ký
doanh nghiệp nộp lệ phí
đăng ký doanh nghiệp tại
thời điểm nộp hồ sơ đăng
ký doanh nghiệp. Lệ phí
đăng ký doanh nghiệp
không được hoàn trả cho
doanh nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp không
được cấp đăng ký doanh
nghiệp.
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về đăng ký
doanh nghiệp;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ
phí đăng ký doanh nghiệp ;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm
hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày
01/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
về việc ban hành biểu mẫu sử dụng trong
đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh
doanh;
- Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày
15/12/2025 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính
về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực
thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Tài chính.
7
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
4
Đăng ký hoạt
động chi
nhánh, văn
phòng đại
diện, thông
báo lập địa
điểm kinh
doanh; thông
báo lập chi
nhánh, văn
phòng đại diện
ở nước ngoài
Mã TTHC:
2.002069
Trong thời
hạn 02
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
- Đăng ký trực tiếp tại
Cơ quan đăng ký
kinh doanh cấp tỉnh/
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh và Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Đăng ký qua dịch
vụ bưu chính;
- Trực tuyến qua
Cổng thông tin quốc
gia về đăng ký doanh
nghiệp tại địa chỉ:
https://dangkykinhdo
anh.gov.vn
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 25.000/lần
(Trường hợp đăng ký hoạt
động chi nhánh, văn
phòng đại diện, thông báo
lập địa điểm kinh doanh);
Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký qua mạng
điện tử.
- Phí công bố nội dung
đăng ký doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần.
- Người nộp hồ sơ đăng ký
doanh nghiệp nộp phí
công bố nội dung đăng ký
doanh nghiệp được thực
hiện tại thời điểm doanh
nghiệp nộp hồ sơ đăng ký
doanh nghiệp. Trường hợp
doanh nghiệp không được
cấp đăng ký doanh nghiệp,
doanh nghiệp sẽ được
hoàn trả phí công bố nội
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về đăng ký
doanh nghiệp;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ
phí đăng ký doanh nghiệp ;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm
hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày
01/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
về việc ban hành biểu mẫu sử dụng trong
đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh
doanh;
- Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày
15/12/2025 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính
về việc công bố thủ tục hành chính được
8
dung đăng ký doanh
nghiệp.
- Người nộp hồ sơ đăng ký
doanh nghiệp nộp lệ phí
đăng ký doanh nghiệp tại
thời điểm nộp hồ sơ đăng
ký doanh nghiệp. Lệ phí
đăng ký doanh nghiệp
không được hoàn trả cho
doanh nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp không
được cấp đăng ký doanh
nghiệp.
sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực
thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Tài chính.
5
Đăng ký doanh
nghiệp đối với
các công ty
được thành lập
trên cơ sở chia
công ty, tách
công ty, hợp
nhất công ty
Mã TTHC:
2.002085
Trong thời
hạn 02
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
- Đăng ký trực tiếp tại
Cơ quan đăng ký
kinh doanh cấp tỉnh/
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh và Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Đăng ký qua dịch
vụ bưu chính;
- Trực tuyến qua
Cổng thông tin quốc
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 25.000/lần; Miễn
lệ phí đối với trường hợp
đăng ký qua mạng điện tử.
- Phí công bố nội dung
đăng ký doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần.
- Người nộp hồ sơ đăng ký
doanh nghiệp nộp phí
công bố nội dung đăng ký
doanh nghiệp được thực
hiện tại thời điểm doanh
nghiệp nộp hồ sơ đăng ký
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về đăng ký
doanh nghiệp;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ
phí đăng ký doanh nghiệp ;
9
gia về đăng ký doanh
nghiệp tại địa chỉ:
https://dangkykinhdo
anh.gov.vn
doanh nghiệp. Trường hợp
doanh nghiệp không được
cấp đăng ký doanh nghiệp,
doanh nghiệp sẽ được
hoàn trả phí công bố nội
dung đăng ký doanh
nghiệp.
- Người nộp hồ sơ đăng ký
doanh nghiệp nộp lệ phí
đăng ký doanh nghiệp tại
thời điểm nộp hồ sơ đăng
ký doanh nghiệp. Lệ phí
đăng ký doanh nghiệp
không được hoàn trả cho
doanh nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp không
được cấp đăng ký doanh
nghiệp.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm
hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày
01/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
về việc ban hành biểu mẫu sử dụng trong
đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh
doanh;
- Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày
15/12/2025 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính
về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực
thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Tài chính.
6
Thông báo
thay đổi nội
dung Cam kết
thực hiện mục
tiêu xã hội,
môi trường;
chấm dứt Cam
kết thực hiện
mục tiêu xã
hội, môi
- Đề nghị
dừng thực
hiện thủ
tục đăng
ký doanh
nghiệp:
Trong thời
hạn 02
ngày làm
việc kể từ
- Đăng ký trực tiếp tại
Cơ quan đăng ký
kinh doanh cấp tỉnh/
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh và Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Không (do không được
quy định tại Biểu phí, lệ
phí đăng ký doanh nghiệp
ban hành kèm theo Thông
tư số 47/2019/TT-BTС)
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về đăng ký
doanh nghiệp;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
10
trường của
doanh nghiệp
xã hội
Mã TTHC:
2.000368
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
- Thông
báo hủy bỏ
nghị quyết,
quyết
địnhgiải
thể doanh
nghiệp:
Trong thời
hạn 01
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
- Đăng ký qua dịch
vụ bưu chính;
- Trực tuyến qua
Cổng thông tin quốc
gia về đăng ký doanh
nghiệp tại địa chỉ:
https://dangkykinhdo
anh.gov.vn
phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ
phí đăng ký doanh nghiệp ;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm
hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày
01/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
về việc ban hành biểu mẫu sử dụng trong
đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh
doanh;
- Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày
15/12/2025 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính
về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực
thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Tài chính.
7
Đề nghị dừng
thực hiện thủ
tục đăng ký
doanh nghiệp;
thông báo hủy
bỏ nghị quyết,
quyết định giải
thể doanh
nghiệp
Đề nghị
dừng thực
hiện thủ
tục đăng
ký doanh
nghiệp:
Trong thời
hạn 03
ngày làm
- Đăng ký trực tiếp tại
Cơ quan đăng ký
kinh doanh cấp tỉnh/
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh và Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Không (do không được
quy định tại Biểu phí, lệ
phí đăng ký doanh nghiệp
ban hành kèm theo Thông
tư số 47/2019/TT-BTС)
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ về đăng ký
doanh nghiệp;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định mức
11
Mã TTHC:
1.010010
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ:
Trong thời
hạn 02
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
- Thông
báo hủy bỏ
nghị quyết,
quyết định
giải thể
doanh
nghiệp:
Trong thời
hạn 01
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
- Đăng ký qua dịch
vụ bưu chính;
- Trực tuyến qua
Cổng thông tin quốc
gia về đăng ký doanh
nghiệp tại địa chỉ:
https://dangkykinhdo
anh.gov.vn
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ
phí đăng ký doanh nghiệp ;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm
hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày
01/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
về việc ban hành biểu mẫu sử dụng trong
đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh
doanh;
- Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày
15/12/2025 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính
về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực
thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Tài chính.
12
II. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã và liên hiệp
hợp tác xã.
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
1
Cấp lại Giấy
chứng nhận
đăng ký tổ hợp
tác/ Giấy
chứng nhận
đăng ký hợp
tác xã/ Giấy
chứng nhận
đăng ký hoạt
động chi
nhánh, văn
phòng đại
diện/ Giấy
chứng nhận
đăng ký địa
điểm kinh
doanh của hợp
tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
do bị mất,
cháy, rách, nát
hoặc bị tiêu
hủy
Trong thời
hạn 02
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
- Đăng ký trực tiếp tại
Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp tỉnh/Trung
tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh và Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Đăng ký qua dịch vụ
bưu chính;
- Trực tuyến qua Cổng
dịch vụ công quốc
gia/Hệ thống thông tin
quốc gia về đăng ký hợp
tác xã
- Lệ phí: 50.000/lần (đối với
tổ hợp tác được miễn lệ phí).
- Người nộp hồ sơ đăng ký
nộp lệ phí đăng ký kinh
doanh tại thời điểm nộp hồ
sơ. Lệ phí đăng ký kinh
doanh có thể nộp trực tiếp tại
bộ phận tiếp nhận hồ sơ ở cấp
xã hoặc chuyển vào tài khoản
của Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã hoặc thanh toán
trực tuyến thông qua chức
năng thanh toán trực tuyển
trên Cổng dịch vụ công quốc
gia hoặc bằng cách thức khác
theo quy định của pháp luật.
Lệ phí đăng ký kinh doanh
không được hoàn trà trong
trường hợp hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã không được
cấp đăng ký.
- Luật Hợp tác xã năm 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của Chính phủ về
đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã, tổ hợp tác
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 2 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tài chính;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC
ngày 17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính ban hành biểu mẫu sử
dụng trong lĩnh vực quản lý nhà
nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
khi tổ chức chính quyền địa phương
02 cấp;
- Quyết định số 4167/QĐ-BTC
ngày 15/12/2025 của Bộ Trưởng Bộ
Tài chính về việc công bố thủ tục
13
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Mã TTHC:
2.002638
hành chính được sửa đổi, bổ sung,
bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập
và hoạt động của tổ hợp tác, hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Tài chính;
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy
định mức thu, miễn giảm, thu, nộp,
quản lý và sử dụng các khoản phí
và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết
định của HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 69/2023/NQ-
HĐND ngày 07/12/2023 của
HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số
nội dung tại Phụ lục số 02 ban hành
kèm theo Điều 1, Nghị quyết số
135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh quy định
mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
14
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
2
Thông báo tạm
ngừng kinh
doanh/ tiếp tục
kinh doanh trở
lại đối với tổ
hợp tác, hợp
tác xã, liên
hiệp hợp tác
xã, chi nhánh,
văn phòng đại
diện, địa điểm
kinh doanh
Mã TTHC:
2.002641
Trong thời
hạn 02
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
- Đăng ký trực tiếp tại
Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp tỉnh/ Trung
tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh và Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Đăng ký qua dịch vụ
bưu chính;
- Trực tuyến qua Cổng
dịch vụ công quốc
gia/Hệ thống thông tin
quốc gia về đăng ký hợp
tác xã
- Không
- Luật Hợp tác xã năm 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của Chính phủ về
đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã, tổ hợp tác
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 2 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tài chính;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC
ngày 17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính ban hành biểu mẫu sử
dụng trong lĩnh vực quản lý nhà
nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
khi tổ chức chính quyền địa phương
02 cấp
- Quyết định số 4167/QĐ-BTC
ngày 15/12/2025 của Bộ Trưởng Bộ
Tài chính về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung,
bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập
15
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
và hoạt động của tổ hợp tác, hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Tài chính.
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy
định mức thu, miễn giảm, thu, nộp,
quản lý và sử dụng các khoản phí
và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết
định của HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 69/2023/NQ-
HĐND ngày 07/12/2023 của
HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số
nội dung tại Phụ lục số 02 ban hành
kèm theo Điều 1, Nghị quyết số
135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh quy định
mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền.
3
Dừng thực
hiện thủ tục
đăng ký tổ hợp
tác, hợp tác xã,
Trong thời
hạn 02
ngày làm
việc kể từ
- Đăng ký trực tiếp tại
Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp tỉnh/ Trung
tâm phục vụ hành chính
- Không
- Luật Hợp tác xã năm 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của Chính phủ về
16
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
liên hiệp hợp
tác xã; Dừng
thực hiện thủ
tục giải thể hợp
tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
Mã TTHC:
2.002643
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
công cấp tỉnh và Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Đăng ký qua dịch vụ
bưu chính;
- Trực tuyến qua Cổng
dịch vụ công quốc
gia/Hệ thống thông tin
quốc gia về đăng ký hợp
tác xã
đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã, tổ hợp tác
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 2 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tài chính;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC
ngày 17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính ban hành biểu mẫu sử
dụng trong lĩnh vực quản lý nhà
nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
khi tổ chức chính quyền địa phương
02 cấp
- Quyết định số 4167/QĐ-BTC
ngày 15/12/2025 của Bộ Trưởng Bộ
Tài chính về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung,
bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập
và hoạt động của tổ hợp tác, hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Tài chính.
17
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy
định mức thu, miễn giảm, thu, nộp,
quản lý và sử dụng các khoản phí
và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết
định của HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 69/2023/NQ-
HĐND ngày 07/12/2023 của
HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số
nội dung tại Phụ lục số 02 ban hành
kèm theo Điều 1, Nghị quyết số
135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh quy định
mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền.
4
Đăng ký hoạt
động chi
nhánh, văn
phòng đại
diện, thông
báo địa điểm
kinh doanh;
Thông báo lập
Trong thời
hạn 02
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
- Đăng ký trực tiếp tại
Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp tỉnh/ Trung
tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh và Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Lệ phí: 50.000/lần (áp dụng
đối với đăng ký hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện,
thông báo địa điểm kinh
doanh
- Trường hợp Thông báo lập
chi nhánh, văn phòng đại
diện ở nước ngoài của hợp
- Luật Hợp tác xã năm 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của Chính phủ về
đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã, tổ hợp tác;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy
18
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
chi nhánh, văn
phòng đại diện
ở nước ngoài
của hợp tác xã,
liên hiệp hợp
tác xã
Mã TTHC:
2.002123
- Đăng ký qua dịch vụ
bưu chính;
- Trực tuyến qua Cổng
dịch vụ công quốc
gia/Hệ thống thông tin
quốc gia về đăng ký hợp
tác xã
tác xã, liên hiệp hợp tác xã:
Miễn lệ phí;
- Người nộp hồ sơ đăng ký
nộp lệ phí đăng ký kinh
doanh tại thời điểm nộp hồ
sơ. Lệ phí đăng ký kinh
doanh có thể nộp trực tiếp tại
bộ phận tiếp nhận hồ sơ ở cấp
xã hoặc chuyển vào tài khoản
của Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã hoặc thanh toán
trực tuyến thông qua chức
năng thanh toán trực tuyển
trên Cổng dịch vụ công quốc
gia hoặc bằng cách thức khác
theo quy định của pháp luật.
Lệ phí đăng ký kinh doanh
không được hoàn trả trong
trường hợp hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã không được
cấp đăng ký.
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 2 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tài chính;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC
ngày 17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính ban hành biểu mẫu sử
dụng trong lĩnh vực quản lý nhà
nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
khi tổ chức chính quyền địa phương
02 cấp;
- Quyết định số 4167/QĐ-BTC
ngày 15/12/2025 của Bộ Trưởng Bộ
Tài chính về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung,
bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập
và hoạt động của tổ hợp tác, hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Tài chính;
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy
định mức thu, miễn giảm, thu, nộp,
19
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quản lý và sử dụng các khoản phí
và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết
định của HĐND tỉnh;
- Nghị quyết số 69/2023/NQ-
HĐND ngày 07/12/2023 của
HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số
nội dung tại Phụ lục số 02 ban hành
kèm theo Điều 1, Nghị quyết số
135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh quy định
mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền.
5
Hiệu đính, cập
nhật, bổ sung
thông tin đăng
ký hợp tác xã,
liên hiệp hợp
tác xã, chi
nhánh, văn
phòng đại
diện, địa điểm
kinh doanh của
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
Trong thời
hạn 02
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
- Đăng ký trực tiếp tại
Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp tỉnh/ Trung
tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh và Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Đăng ký qua dịch vụ
bưu chính;
- Trực tuyến qua Cổng
dịch vụ công quốc
- Lệ phí: 50.000/lần (áp dụng
đối với trường hợp làm thay
đổi giấy chứng nhận đăng ký
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã, chi nhánh, văn phòng đại
diện , địa điểm kinh doanh
của hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã;
- Người nộp hồ sơ đăng ký
nộp lệ phí đăng ký kinh
doanh tại thời điểm nộp hồ
sơ. Lệ phí đăng ký kinh
- Luật Hợp tác xã năm 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của Chính phủ về
đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã, tổ hợp tác;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 2 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tài chính;
20
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Mã TTHC:
2.002648
gia/Hệ thống thông tin
quốc gia về đăng ký hợp
tác xã
doanh có thể nộp trực tiếp tại
bộ phận tiếp nhận hồ sơ ở cấp
xã hoặc chuyển vào tài khoản
của Cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã hoặc thanh toán
trực tuyến thông qua chức
năng thanh toán trực tuyển
trên Cổng dịch vụ công quốc
gia hoặc bằng cách thức khác
theo quy định của pháp luật.
Lệ phí đăng ký kinh doanh
không được hoàn trà trong
trường hợp hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã không được
cấp đăng ký.
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC
ngày 17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính ban hành biểu mẫu sử
dụng trong lĩnh vực quản lý nhà
nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
khi tổ chức chính quyền địa phương
02 cấp;
- Quyết định số 4167/QĐ-BTC
ngày 15/12/2025 của Bộ Trưởng Bộ
Tài chính về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung,
bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập
và hoạt động của tổ hợp tác, hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Tài chính;
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy
định mức thu, miễn giảm, thu, nộp,
quản lý và sử dụng các khoản phí
và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết
định của HĐND tỉnh;
21
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Cách thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Nghị quyết số 69/2023/NQ-
HĐND ngày 07/12/2023 của
HĐND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số
nội dung tại Phụ lục số 02 ban hành
kèm theo Điều 1, Nghị quyết số
135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh quy định
mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền.
Ghi chú: Chữ in nghiêng là phần sửa đổi, bổ sung
22
Phụ lục II
Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp; lĩnh vực Thành lập và hoạt
động của tổ hợp tác, hợp tác xã liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính
1. Danh mục thủ tục hành chính bị thuộc Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp (TTHC Cấp tỉnh)
TT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính bị bãi bỏ
Tên VBQPPL quy định bãi bỏ thủ tục hành chính
1
2.002010
Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của
công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần
Quyết định số 2354/QĐ-BTC ngày 03/7/2025 của Bộ
Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt
động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tài chính.
2
1.005114
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm
hữu hạn một thành viên
3
2.002000
Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong
trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh
nghiệp chết
4
2.001996
Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với
doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ
phần, công ty hợp danh)
5
2.001993
Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp
tư nhân
6
2.001954
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế
7
2.002070
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước
ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty
TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
23
TT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính bị bãi bỏ
Tên VBQPPL quy định bãi bỏ thủ tục hành chính
8
2.002083
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được
thành lập trên cơ sở tách công ty
9
2.002059
Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm
hữu hạn, |công ty cổ phần và công ty hợp danh)
10
2.000375
Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục
tiêu xã |hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội
11
1.010023
Thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể
doanh nghiệp
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi thuộc lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã và liên hiệp hợp tác xã
(TTHC Cấp xã).
TT
Mã TTHC
Tên TTHC bị bãi bỏ
Số QĐ đã công bố TTHC bị bãi bỏ
1
2.001973
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện,
Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Quyết định số 2103/QĐ-BTC ngày 23/6/2025 của
Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và
hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tài chính.
2
1.005377
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở
lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
3
2.002644
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác
24
TT
Mã TTHC
Tên TTHC bị bãi bỏ
Số QĐ đã công bố TTHC bị bãi bỏ
4
2.002645
Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã
5
2.002646
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước
ngoài
6
2.002650
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3309/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã và liên hiệp hợp tác xã; lĩnh vực Thành lập và hoạt động của Doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tài chính

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3309/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1609/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 3309/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×