• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1609/QĐ-UBND Sơn La 2025 công bố Danh mục và Phê duyệt quy trình thủ tục hành chính Sở Tài chính

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 07/07/2025 09:26 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1609/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Minh
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính và Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1609/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1609/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1609/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính và Phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của STài chính
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ny 08 tháng 6 m 2010 của
Chính phủ v kim soát th tục hành chính; Ngh định số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Ngh đnh s 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 của Cnh ph sửa đi, b sung một s điu của các Nghđịnh
liên quan đến kim soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghđịnh số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Cnh ph
v vic thc hin thủ tục hành cnh theo cơ chế một cửa, một ca liên
thông tại b phn một cửa và cổng dch vụ ng quốc gia;
Căn c Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017
ca Bộ trưởng, Chủ nhim n phòng Cnh ph ng dẫn nghip v về
kim st th tc hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24 tháng 4 năm 2025 của
B trưởng Bộ i cnh về vic ng bdanh mục thtc hành cnh lĩnh
vc Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 2096/QĐ-BTC ngày 23 tháng 6 m 2025 của
B trưởng Bộ i cnh về vic ng bdanh mục thtc hành cnh lĩnh
vc Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 2102/QĐ-BTC ngày 23 tháng 6 m 2025 của
B trưởng Bộ Tài chính về vic công bố danh mục thủ tc hành cnh lĩnh
vc Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 2103/QĐ-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2025 của
B trưởng Bộ i cnh về vic ng bdanh mục thtc hành cnh lĩnh
vc Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc STài chính ti Tờ trình số 426/TTr-STC
ngày 27 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh pduyệt quy trình nội
bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản của Sở Tài
chính, cụ thể như sau:
1. Công bố 146 danh mục thủ tục hành chính, trong đó: 113 Danh mục thủ
tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh; 33 Danh mục thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp xã, phường.
(có Phụ lục I kèm theo)
2. Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính, trong đó: 106
quy trình liên thông cấp tnh; 31 quy trình thuộc thẩm quyền phòng chuyên môn
nh vực Tài chính - Kế hoạch tại các xã, phường.
(có Phụ lục II kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/7/2025 và thay thế các Quyết
định số 2369/QĐ-UBND ngày 11/11/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh về công bố
Danh mục phê duyệt Quy trình nội b giải quyết thủ tục hành chính thuc
phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Kế hoạch Đầu tư; Quyết định s
2122/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh
mục thủ tục hành cnh bãi bỏ danh mục thtục hành chính; Pduyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục nh chính thuc phạm vi, chức năng quản lý nhà
ớc của Sở Tài chính.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài
chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND c xã, phường các
tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- VNPT Sơn La;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành cnh công tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- u: VT, KSTTHC, N (03b)
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Minh
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TÀI CHÍNH THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A. DANH MỤC TTHC CẤP TỈNH
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian giải
quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp
quan
thực hiện
I
Lĩnh vực phát triển doanh nghiệp nhânkinh tế tập thể (58 TTHC)
1
Đề nghị dừng
thực hiện thủ tục
đăng doanh
nghiệp.
số 1.010010
Trong thời hạn 03
(ba) ngày làm việc,
kể từ khi nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Lệ phí đăng doanh
nghiệp: 50.000 đồng/lần
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng qua
mạng điện tử (Thông
số 47/2019/TT-BTC).
-
Luật Doanh nghip số
59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
-
Nghị định s
01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính
ph;
-
Thông số
47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019 của Bộ Tài
chính;
-
Thông số
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16/3/2021 của Bộ
Kế hoạch và Đầu tư;
-
Quyết định số
1550/QĐ-BKHĐT
ngày 10/11/2021 của
Bộ Kế hoạch Đầu
;
-
Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
Phòng QLDN
Đăng
kinh doanh
- Sở i chính
2
Thông báo hủy bỏ
nghị quyết, quyết
định giải thể
doanh nghiệp
số 1.010023
Trong thời hạn 03
(ba) ngày làm việc,
kể từ khi nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Lệ phí đăng doanh
nghiệp: 50.000 đồng/lần
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ đăng
doanh nghiệp nộp lệ
phí đăng doanh
nghiệp tại thời điểm
nộp hồ đăng
doanh nghiệp. Lệ phí
đăng doanh nghiệp
có thể được nộp trực
tiếp tại Phòng Đăng
kinh doanh hoặc chuyển
vào tài khoản của
Phòng QLDN
Đăng ký
kinh doanh
- Sở i chính
2
Phòng Đăng kinh
doanh hoặc sử dụng
dịch vụ thanh toán điện
tử. Lệ phí đăng
doanh nghiệp không
được hoàn trả cho
doanh nghiệp trong
trường hợp doanh
nghiệp không được cấp
đăng ký doanh nghiệp.
của Bộ Tài chính.
3
Đăng thành lập
doanh nghiệp
nhân
số 2.001610
Trong thời hạn 03
(ba) ny làm việc,
kể từ khi nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Cách thức: Người
thành lập doanh nghiệp
hoặc người được ủy
quyền thực hiện đăng
doanh nghiệp vi Cơ
quan đăng kinh
doanh theo phương
thức sau đây:
+ Đăng doanh
nghiệp trực tiếp tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Sơn La
+ Đăng doanh
nghiệp qua dịch vụ bưu
chính;
+Đăng doanh nghiệp
qua mạng Cổng thông
tin Quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp theo địa
chỉ sau:
https://dangkykinhdoan
- Lệ phí đăng doanh
nghiệp: 50.000 đồng/lần
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Phí công bố nội dung
đăng doanh nghiệp:
100.00 đồng/lần
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng qua
mạng điện tử, đăng
thành lập trên sở
chuyển đổi từ hộ kinh
doanh (Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ đăng
doanh nghiệp nộp
phí công bố nội dung
đăng doanh nghiệp,
lệ phí đăng doanh
nghiệp
tại
thời
điểm
-
Luật Doanh nghip số
59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
-
Nghị định s
01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính
ph;
-
Thông số
47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019 của Bộ Tài
chính;
-
Thông số
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16/3/2021 của Bộ
Kế hoạch và Đầu tư;
-
Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
Phòng QLDN
Đăng ký
kinh doanh
- Sở Tài cnh
3
h.gov.vn.
nộp hồ đăng
doanh nghiệp. Phí, lệ
phí đăng doanh
nghiệp thể được nộp
trực tiếp tại Phòng
QLDN Đăng
kinh doanh hoặc
chuyển vào tài khoản
của Phòng QLDN
Đăng kinh doanh
hoặc sử dụng dịch vụ
thanh tn điện tử. Lệ
phí đăng doanh
nghiệp không được
hoàn trả cho doanh
nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp
không được cấp đăng
doanh nghiệp.
Trường hợp doanh
nghiệp không được cấp
đăng doanh nghiệp,
doanh nghiệp sẽ được
hoàn trả phí công bố nội
dung đăng doanh
nghiệp.
4
Đăng thành lập
ng ty TNHH
một thành viên
Mã số 2.001583
Trong thời hạn 03
(ba) ny làm việc,
kể từ khi nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Cách thức: Người
thành lập doanh nghiệp
hoặc người được ủy
quyền thực hiện đăng
doanh nghiệp vi Cơ
quan đăng kinh
doanh theo phương
thức sau đây:
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 50.000 đồng/lần
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Phí công bố nội dung
đăng doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần
(Thông số
- Luật Doanh nghiệp số
59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Nghị định s
01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính
ph;
- Thông số
Phòng Đăng
kinh doanh
- Sở Tài cnh
4
+ Đăng doanh
nghiệp trực tiếp tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Sơn La
+ Đăng doanh
nghiệp qua dịch vụ bưu
chính;
+ Đăng doanh
nghiệp qua mạng Cổng
thông tin Quốc gia về
đăng doanh nghiệp
theo địa chỉ sau:
https://dangkykinhdoan
h.gov.vn
-
47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng qua
mạng điện tử, đăng
thành lập trên sở
chuyển đổi từ hộ kinh
doanh (Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ đăng
doanh nghiệp nộp
phí công bố nội dung
đăng doanh nghiệp,
lệ phí đăng doanh
nghiệp tại thời điểm
nộp hồ đăng
doanh nghiệp. Phí, lệ
phí đăng doanh
nghiệp thể được nộp
trực tiếp tại Phòng
QLDN Đăng
kinh doanh hoặc
chuyển vào tài khoản
của Phòng QLDN
Đăng kinh doanh
hoặc sử dụng dịch vụ
thanh tn điện tử. Lệ
phí đăng doanh
nghiệp không được
hoàn trả cho doanh
nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp
không được cấp đăng
doanh nghiệp.
Trường
hợp
doanh
47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019 của Bộ Tài
chính;
-
Thông số
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16/3/2021 của Bộ
Kế hoạch và Đầu tư;
-
Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
5
nghiệp không được cấp
đăng doanh nghiệp,
doanh nghiệp sẽ được
hoàn trả phí công bố nội
dung đăng doanh
nghiệp.
5
Đăng thành lập
công ty TNHH
hai thành viên trở
lên
số 2.001199
Trong thời hạn 03
(ba) ny làm việc,
kể từ khi nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Cách thức: Người
thành lập doanh nghiệp
hoặc người được ủy
quyền thực hiện đăng
doanh nghiệp vi Cơ
quan đăng kinh
doanh theo phương
thức sau đây:
+ Đăng doanh
nghiệp trực tiếp tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Sơn La
+ Đăng doanh
nghiệp qua dịch vụ bưu
chính;
+ Đăng doanh
nghiệp qua mạng Cổng
thông tin Quốc gia về
đăng doanh nghiệp
theo địa chỉ sau:
https://dangkykinhdoan
h.gov.vn
- Lệ phí đăng doanh
nghiệp: 50.000 đồng/lần
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Phí công bố nội dung
đăng doanh nghiệp:
100.00 đồng/lần
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng qua
mạng điện tử, đăng
thành lập trên sở
chuyển đổi từ hộ kinh
doanh (Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ đăng
doanh nghiệp nộp
phí công bố nội dung
đăng doanh nghiệp,
lệ phí đăng doanh
nghiệp tại thời điểm
nộp hồ đăng
doanh nghiệp. Phí, lệ
phí đăng doanh
nghiệp thể được nộp
-
Luật Doanh nghip số
59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
-
Nghị định s
01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính
ph;
-
Thông số
47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019 của Bộ Tài
chính;
-
Thông số
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16/3/2021 của Bộ
Kế hoạch và Đầu tư;
-
Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
Phòng QLDN
Đăng ký
kinh doanh
- Sở Tài cnh
6
trực tiếp tại Phòng
QLDN Đăng
kinh doanh hoặc
chuyển vào tài khoản
của Phòng QLDN
Đăng kinh doanh
hoặc sử dụng dịch vụ
thanh tn điện tử. Lệ
phí đăng doanh
nghiệp không được
hoàn trả cho doanh
nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp
không được cấp đăng
doanh nghiệp.
Trường hợp doanh
nghiệp không được cấp
đăng doanh nghiệp,
doanh nghiệp sẽ được
hoàn trả phí công bố nội
dung đăng doanh
nghiệp.
6
Đăng thành lập
công ty cổ phần
Mã số 2.002043
Trong thời hạn 03
(ba) ny làm việc,
kể từ khi nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Cách thức: Người
thành lập doanh nghiệp
hoặc người được ủy
quyền thực hiện đăng
doanh nghiệp vi Cơ
quan đăng kinh
doanh theo phương
thức sau đây:
+ Đăng doanh
nghiệp trực tiếp tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công thành
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 50.000 đồng/lần
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Phí công bố nội dung
đăng doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng qua
mạng điện tử, đăng
- Luật Doanh nghiệp số
59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Nghị định s
01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính
ph;
- Thông số
47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019 của Bộ Tài
chính;
- Thông số
Phòng Đăng
kinh doanh
- Sở Tài cnh
7
ph Huế;
+ Đăng doanh
nghiệp qua dịch vụ bưu
chính;
+ Đăng doanh
nghiệp qua mạng Cổng
thông tin Quốc gia về
đăng doanh nghiệp
theo địa chỉ sau:
https://dangkykinhdoan
h.gov.vn
-
thành lập trên sở
chuyển đổi từ hộ kinh
doanh (Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ đăng
doanh nghiệp nộp
p công bố nội dung
đăng doanh nghiệp,
lệ phí đăng doanh
nghiệp tại thời điểm
nộp hồ đăng
doanh nghiệp. Phí, lệ
phí đăng doanh
nghiệp thể được nộp
trực tiếp tại Phòng
QLDN Đăng
kinh doanh hoặc
chuyển vào tài khoản
của Phòng QLDN
Đăng kinh doanh
hoặc sử dụng dịch vụ
thanh tn điện tử. Lệ
phí đăng doanh
nghiệp không được
hoàn trả cho doanh
nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp
không được cấp đăng
doanh nghiệp.
Trường hợp doanh
nghiệp không được cấp
đăng doanh nghiệp,
doanh nghiệp sẽ được
hoàn trả phí ng bố nội
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16/3/2021 của Bộ
Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
8
dung đăng doanh
nghiệp.
7
Đăng thành lập
công ty hợp danh
Mã số 2.002042
Trong thời hạn 03
(ba) ny làm việc,
kể từ khi nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Cách thức: Người
thành lập doanh
nghiệp hoặc người
được ủy quyền thực
hiện đăng doanh
nghiệp với quan
đăng kinh doanh
theo phương thức sau
đây:
+ Đăng doanh
nghiệp trực tiếp tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Sơn La
+ Đăng doanh
nghiệp qua dịch vụ
bưu chính;
+ Đăng doanh
nghiệp qua mạng
Cổng thông tin Quốc
gia về đăng doanh
nghiệp theo địa chỉ
sau:
https://dangkykinhdoa
n h.gov.vn
-
- Lệ phí đăng doanh
nghiệp: 50.000 đồng/lần
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Phí công bố nội dung
đăng doanh nghiệp:
100.00 đồng/lần
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng qua
mạng điện tử, đăng
thành lập trên s
chuyển đổi từ hộ kinh
doanh (Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ đăng
doanh nghiệp nộp
phí công bố nội dung
đăng doanh nghiệp,
lệ phí đăng doanh
nghiệp tại thời điểm nộp
hồ đăng doanh
nghiệp. Phí, lệ phí đăng
doanh nghiệp thể
được nộp trực tiếp tại
Phòng QLDN Đăng
kinh doanh hoặc
chuyển vào tài khoản
của Phòng quản
doanh nghiệp và Đăng
- Luật Doanh nghiệp số
59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
-
Nghị định s
01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính
ph;
-
Thông số
47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019 của Bộ Tài
chính;
-
Thông số
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16/3/2021 của Bộ
Kế hoạch và Đầu tư;
-
Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
Phòng QLDN
Đăng ký
kinh doanh
- Sở Tài cnh
9
kinh doanh hoặc sử
dụng dịch vụ thanh toán
điện tử. Lệ phí đăng
doanh nghiệp không
được hoàn trả cho
doanh nghiệp trong
trường hợp doanh
nghiệp không được cấp
đăng doanh
nghiệp.Trường hợp
doanh nghiệp không
được cấp đăng
doanh nghiệp, doanh
nghiệp sẽ được hoàn trả
phí công bố nội dung
đăng ký doanh nghiệp.
8
Đăng thay đổi
địa chỉ tr sở
chính của doanh
nghiệp (đối với
doanh nghiệp
nhân, công ty
TNHH, công ty
cổ phần, công ty
hợp danh)
số 2.002041
Trong thời hạn 03
(ba) ny làm việc,
kể từ khi nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Cách thức: Người
thành lập doanh nghiệp
hoặc người được ủy
quyền thực hiện đăng
doanh nghiệp vi Cơ
quan đăng kinh
doanh theo phương
thức sau đây:
+ Đăng doanh
nghiệp trực tiếp tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Sơn La
+ Đăng doanh
nghiệp qua dịch vụ bưu
chính;
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 50.000 đồng/lần
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Phí công bố nội dung
đăng doanh nghiệp:
100.00 đồng/lần
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng qua
mạng điện tử (Thông
số 47/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ đăng
doanh nghiệp nộp
phí công bố nội dung
- Luật Doanh nghiệp số
59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Nghị định s
01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính
ph;
- Thông số
47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019 của Bộ Tài
chính;
- Thông số
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16/3/2021 của Bộ
Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết đnh số
Phòng QLDN
Đăng
kinh doanh
- Sở Tài cnh
10
+ Đăng doanh
nghiệp qua mạng Cổng
thông tin Quốc gia về
đăng doanh nghiệp
theo địa chỉ sau:
https://dangkykinhdoan
h.gov.vn
-
đăng doanh nghiệp,
lệ phí đăng doanh
nghiệp tại thời điểm
nộp hồ đăng
doanh nghiệp. Phí, lệ
phí đăng doanh
nghiệp thể được nộp
trực tiếp tại Phòng
QLDN Đăng
kinh doanh hoặc
chuyển vào tài khoản
của Phòng QLDN
Đăng kinh doanh
hoặc sử dụng dịch vụ
thanh tn điện tử. Lệ
phí đăng doanh
nghiệp không được
hoàn trả cho doanh
nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp
không được cấp đăng
doanh nghiệp.
Trường hợp doanh
nghiệp không được cấp
đăng doanh nghiệp,
doanh nghiệp sẽ được
hoàn trả phí công bố nội
dung đăng doanh
nghiệp.
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
9
Đăng đổi tên
doanh nghiệp ối
với doanh nghiệp
nhân, công ty
TNHH,
công
ty
Trong thời hạn 03
(ba) ny làm việc,
kể từ khi nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Cách thức: Người
thành lập doanh nghiệp
hoặc người được ủy
quyền thực hiện đăng
doanh nghiệp vi
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 50.000 đồng/lần
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Phí công bố nội dung
- Luật Doanh nghiệp số
59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Ngh đnh số
01/2021/NĐ-CP ngày
Phòng QLDN
Đăng
kinh doanh
- Sở Tài cnh
11
cổ phần, công ty
hợp danh)
số 1.005169
quan đăng kinh
doanh theo phương
thức sau đây:
+ Đăng doanh
nghiệp trực tiếp tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Sơn La
+ Đăng doanh
nghiệp qua dịch vụ bưu
chính;
+ Đăng doanh
nghiệp qua mạng Cổng
thông tin Quốc gia về
đăng doanh nghiệp
theo địa chỉ sau:
https://dangkykinhdoan
h.gov.vn
-
đăng doanh nghiệp:
100.00 đồng/lần
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng qua
mạng điện tử (Thông
số 47/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ đăng
doanh nghiệp nộp
phí công bố nội dung
đăng doanh nghiệp,
lệ phí đăng doanh
nghiệp tại thời điểm
nộp hồ đăng
doanh nghiệp. Phí, lệ
phí đăng doanh
nghiệp thể được nộp
trực tiếp tại Phòng
QLDN Đăng
kinh doanh hoặc
chuyển vào tài khoản
của Phòng QLDN
Đăng kinh doanh
hoặc sử dụng dịch vụ
thanh tn điện tử. Lệ
phí đăng doanh
nghiệp không được
hoàn trả cho doanh
nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp
không được cấp đăng
doanh nghiệp.
Trường
hợp
doanh
04/01/2021 của Chính
ph;
-
Thông số
47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019 của Bộ Tài
chính;
-
Thông số
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16/3/2021 của Bộ
Kế hoạch và Đầu tư;
-
Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
12
nghiệp không được cấp
đăng doanh nghiệp,
doanh nghiệp sẽ được
hoàn trả phí công bố nội
dung đăng doanh
nghiệp.
10
Đăng thay đổi
thành viên hợp
danh
số 2.002011
Trong thời hạn 03
(ba) ny làm việc,
kể từ khi nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Cách thức: Người
thành lập doanh nghiệp
hoặc người được ủy
quyền thực hiện đăng
doanh nghiệp vi Cơ
quan đăng kinh
doanh theo phương
thức sau đây:
+ Đăng doanh
nghiệp trực tiếp tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Sơn La
+ Đăng doanh
nghiệp qua dịch vụ bưu
chính;
+ Đăng doanh
nghiệp qua mạng Cổng
thông tin Quốc gia về
đăng doanh nghiệp
theo địa chỉ sau:
https://dangkykinhdoan
h.gov.vn
- Lệ phí đăng doanh
nghiệp: 50.000 đồng/lần
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Phí công bố nội dung
đăng doanh nghiệp:
100.00 đồng/lần
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng qua
mạng điện tử (Thông
số 47/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ đăng
doanh nghiệp nộp
phí công bố nội dung
đăng doanh nghiệp,
lệ phí đăng doanh
nghiệp tại thời điểm
nộp hồ đăng
doanh nghiệp. Phí, lệ
phí đăng doanh
nghiệp thể được nộp
trực tiếp tại Phòng
QLDN Đăng
kinh doanh hoặc
chuyển vào tài
-
Luật Doanh nghip số
59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
-
Nghị định s
01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính
ph;
-
Thông số
47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019 của Bộ Tài
chính;
-
Thông số
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16/3/2021 của Bộ
Kế hoạch và Đầu tư;
-
Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
Phòng QLDN
Đăng ký
kinh doanh
- Sở Tài cnh
13
khoản của Phòng
QLDN Đăng
kinh doanh hoặc sử
dụng dịch vụ thanh toán
điện tử. Lệ phí đăng
doanh nghiệp không
được hoàn trả cho
doanh nghiệp trong
trường hợp doanh
nghiệp không được cấp
đăng doanh nghiệp.
Trường hợp doanh
nghiệp không được cấp
đăng doanh nghiệp,
doanh nghiệp sẽ được
hoàn trả phí công bố nội
dung đăng doanh
nghiệp.
11
Đăngthay đổi
người đại diện
theo pháp luật của
ng ty trách
nhiệm hữu hạn,
công ty cổ phần
Mã số 2.002010
Trong thời hạn 03
(ba) ny làm việc,
kể từ khi nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Cách thức: Người
thành lập doanh nghiệp
hoặc người được ủy
quyền thực hiện đăng
doanh nghiệp vi Cơ
quan đăng kinh
doanh theo phương
thức sau đây:
+ Đăng doanh
nghiệp trực tiếp tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Sơn La
+ Đăng doanh
nghiệp qua dịch vụ u
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 50.000 đồng/lần
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Phí công bố nội dung
đăng doanh nghiệp:
100.00 đồng/lần
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng qua
mạng điện tử (Thông
số 47/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ đăng
doanh nghiệp nộp
- Luật Doanh nghiệp số
59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Nghị định s
01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính
ph;
- Thông số
47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019 của Bộ Tài
chính;
- Thông số
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16/3/2021 của Bộ
Kế hoạch và Đầu tư;
Phòng QLDN
Đăng
kinh doanh
- Sở Tài cnh
14
chính;
+ Đăng doanh
nghiệp qua mạng Cổng
thông tin Quốc gia về
đăng doanh nghiệp
theo địa chỉ sau:
https://dangkykinhdoan
h.gov.vn
-
phí công bố nội dung
đăng doanh nghiệp,
lệ phí đăng doanh
nghiệp tại thời điểm
nộp hồ đăng
doanh nghiệp. Phí, lệ
phí đăng doanh
nghiệp thể được nộp
trực tiếp tại Phòng
QLDN Đăng
kinh doanh hoặc
chuyển vào tài khoản
của Phòng QLDN
Đăng kinh doanh
hoặc sử dụng dịch vụ
thanh tn điện tử. Lệ
phí đăng doanh
nghiệp không được
hoàn trả cho doanh
nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp
không được cấp đăng
doanh nghiệp.
Trường hợp doanh
nghiệp không được cấp
đăng doanh nghiệp,
doanh nghiệp sẽ được
hoàn trả phí công bố ni
dung đăng doanh
nghiệp.
- Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
12
Đăng thay đổi
vốn điều lệ, phần
vốn góp, tỷ lệ
phần vốn góp (đối
Trong thời hạn 03
(ba) ny làm việc,
kể từ khi nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Cách thức: Người
thành lập doanh nghiệp
hoặc người được ủy
quyền thực hiện đăng
- Lệ phí đăng doanh
nghiệp: 50.000 đồng/lần
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Luật Doanh nghiệp số
59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Ngh đnh số
Phòng QLDN
Đăn kinh
doanh
- Sở Tài cnh
15
với công ty
TNHH, công ty
cổ phần, công ty
hợp danh)
số 2.002009
doanh nghiệp vi Cơ
quan đăng kinh
doanh theo phương
thức sau đây:
+ Đăng doanh
nghiệp trực tiếp tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Sơn La
+ Đăng doanh
nghiệp qua dịch vụ bưu
chính;
+ Đăng doanh
nghiệp qua mạng Cổng
thông tin Quốc gia về
đăng doanh nghiệp
theo địa chỉ sau:
https://dangkykinhdoan
h.gov.vn
-
- Phí công bố nội dung
đăng doanh nghiệp:
100.00 đồng/lần
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng qua
mạng điện tử (Thông
số 47/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ đăng
doanh nghiệp nộp
phí công bố nội dung
đăng doanh nghiệp,
lệ phí đăng doanh
nghiệp tại thời điểm
nộp hồ đăng
doanh nghiệp. Phí, lệ
phí đăng doanh
nghiệp thể được nộp
trực tiếp tại Phòng
QLDN Đăng
kinh doanh hoặc
chuyển vào tài khoản
của Phòng QLDN
Đăng kinh doanh
hoặc sử dụng dịch vụ
thanh tn điện tử. Lệ
phí đăng doanh
nghiệp không được
hoàn trả cho doanh
nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp
không được cấp đăng
doanh nghip.
01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính
ph;
-
Thông số
47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019 của Bộ Tài
chính;
-
Thông số
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16/3/2021 của Bộ
Kế hoạch và Đầu tư;
-
Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
16
Trường hợp doanh
nghiệp không được cấp
đăng doanh nghiệp,
doanh nghiệp sẽ được
hoàn trả phí công bố nội
dung đăng doanh
nghiệp.
13
Đăng thay đổi
thành vn công ty
trách nhiệm hữu
hạn hai thành viên
trở lên
số 2.002008
Trong thời hạn 03
(ba) ny làm việc,
kể từ khi nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Cách thức: Người
thành lập doanh nghiệp
hoặc người được ủy
quyền thực hiện đăng
doanh nghiệp vi Cơ
quan đăng kinh
doanh theo phương
thức sau đây:
+ Đăng doanh
nghiệp trực tiếp tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Sơn La
+ Đăng doanh
nghiệp qua dịch vụ bưu
chính;
+ Đăng doanh
nghiệp qua mạng Cổng
thông tin Quốc gia về
đăng doanh nghiệp
theo địa chỉ sau:
https://dangkykinhdoan
h.gov.vn
- Địa chỉ: Trung tâm
Phục vụ hành chính
- Lệ phí đăng doanh
nghiệp: 50.000 đồng/lần
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Phí công bố nội dung
đăng doanh nghiệp:
100.00 đồng/lần
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng qua
mạng điện tử (Thông
số 47/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ đăng
doanh nghiệp nộp
phí công bố nội dung
đăng doanh nghiệp,
lệ phí đăng doanh
nghiệp tại thời điểm
nộp hồ đăng
doanh nghiệp. Phí, lệ
phí đăng doanh
nghiệp thể được nộp
trực tiếp tại Phòng
QLDN Đăng
kinh
doanh
-
Luật Doanh nghip số
59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
-
Nghị định s
01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính
ph;
-
Thông số
47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019 của Bộ Tài
chính;
-
Thông số
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16/3/2021 của Bộ
Kế hoạch và Đầu tư;
-
Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
Phòng QLDN
Đăng ký
kinh doanh
- Sở Tài cnh
17
hoặc chuyển vào tài
khoản của Phòng
QLDN Đăng
kinh doanh hoặc sử
dụng dịch vụ thanh toán
điện tử. Lệ phí đăng
doanh nghiệp không
được hoàn trả cho
doanh nghiệp trong
trường hợp doanh
nghiệp không được cấp
đăng doanh nghiệp.
Trường hợp doanh
nghiệp không được cấp
đăng doanh nghiệp,
doanh nghiệp sẽ được
hoàn trả phí công bố nội
dung đăng doanh
nghiệp.
14
Đăng thay đổi
chủ sở hữu công
ty trách nhiệm
hữu hạn một
thành viên
số 1.005114
Trong thời hạn 03
(ba) ngày làm việc,
kể từ khi nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Lệ phí đăng doanh
nghiệp: 50.000 đồng/lần
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Phí công bố nội dung
đăng doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng qua
mạng điện tử (Thông
số 47/2019/TT-BTC).
- Luật Doanh nghiệp số
59/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Nghị định s
01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính
ph;
- Thông số
47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019 của Bộ Tài
chính;
- Thông số
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16/3/2021 của Bộ
Phòng QLDN
và Đăng
kinh doanh
- Sở Tài cnh
18
nghiệp qua dịch vụ bưu
chính;
+ Đăng doanh
nghiệp qua mạng thông
tin điện tử.
Kế hoạch Đầu tư;
- Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
15
Đăng thay đổi
chủ doanh
nghiệp nhân
trong trường hợp
bán, tặng cho
doanh nghiệp,
chủ doanh
nghiệp chết
Mã số 2.002000
Trong thời hạn 03
(ba) ngày làm
việc, kể từ khi
nhận đủ hồ hợp
lệ.
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp: 50.000
đồng/lần (Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Phí công bố nội dung
đăng doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng
qua mạng điện tử
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
-
Luật Doanh nghiệp
số 59/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
-
Nghị định số
01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính
ph;
-
Thông số
47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
-
Thông số
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16/3/2021 của
Bộ Kế hoạch Đầu
;
-
Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
Phòng QLDN
Đăng
kinh doanh -
Sở Tài chính
16
Thông báo thay
đổi ngành, nghề
kinh doanh (đối
với doanh nghiệp
nhân, công ty
TNHH,
công
ty
cổ phần, công ty
Trong thời hạn 03
(ba) ngày làm
việc, kể từ khi
nhận đủ hồ hợp
lệ.
- Cách thức: Người
thành lập doanh
nghiệp hoặc người
được ủy quyền thực
hiện đăng doanh
nghiệp
với
quan
đăng
kinh
doanh
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp: 50.000
đồng/lần (Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Phí công bố nội dung
đăng doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần
- Luật Doanh nghiệp
số 59/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
- Nghị định số
01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính
ph;
Phòng QLDN
Đăng
kinh doanh -
Sở Tài chính
19
hợp danh)
Mã số 2.001996
theo phương thức sau
đây:
+ Đăng ký doanh
nghiệp trực tiếp tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Sơn La
+ Đăng ký doanh
nghiệp qua dịch vụ
bưu chính;
+ Đăng doanh
nghiệp qua mạng
Cổng thông tin Quốc
gia về đăng doanh
nghiệp theo địa chỉ
sau:
https://dangkykinhdoa
nh.gov.vn
-
(Thông
số
47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng
qua mạng điện tử
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
-
Thông số
47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
-
Thông s
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16/3/2021 của
Bộ Kế hoạch Đầu
;
-
Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
17
Đăngthay đổi
vốn đầu của
chủ doanh
nghiệp tư nhân
Mã số 2.001993
Trong thời hạn 03
(ba) ngày làm
việc, kể từ khi
nhận đủ hồ hợp
lệ.
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp: 50.000
đồng/lần (Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Phí công bố nội dung
đăng doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng
qua mạng điện tử
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
-
Luật Doanh nghiệp
số 59/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
-
Nghị định số
01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính
ph;
-
Thông số
47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
-
Thông số
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16/3/2021 của
Bộ Kế hoạch Đầu
;
-
Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
Phòng QLDN
Đăng
kinh doanh -
Sở Tài chính
20
của Bộ Tài chính.
18
Thông báo thay
đổi thông tin của
cổ đông sáng lập
công ty cổ phần
chưa niêm yết
Mã số 2.002044
Trong thời hạn 03
(ba) ngày làm
việc, kể từ khi
nhận đủ hồ hợp
lệ.
- Cách thức: Người
thành lập doanh
nghiệp hoặc người
được ủy quyền thực
hiện đăng doanh
nghiệp với Cơ quan
đăng kinh doanh
theo phương thức sau
đây:
+ Đăng ký doanh
nghiệp trực tiếp tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Sơn La
+ Đăng ký doanh
nghiệp qua dịch vụ
bưu chính;
+ Đăng doanh
nghiệp qua mạng
Cổng thông tin Quốc
gia về đăng doanh
nghiệp theo địa chỉ
sau:
https://dangkykinhdoa
nh.gov.vn
-
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp: 50.000
đồng/lần (Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Phí công bố nội dung
đăng doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng
qua mạng điện tử
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
-
Luật Doanh nghiệp
số 59/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
-
Nghị định số
01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính
ph;
-
Thông số
47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
-
Thông số
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16/3/2021 của
Bộ Kế hoạch Đầu
;
-
Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
Phòng QLDN
Đăng
kinh doanh -
Sở Tài chính
19
Thông báo thay
đổi cổ đông
nhà đầu nước
ngoài trong ng
ty cổ phần chưa
niêm yết
Mã số 2.001992
Trong thời hạn 03
(ba) ngày làm
việc, kể từ khi
nhận đủ hồ hợp
lệ.
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp: 50.000
đồng/lần (Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Phí công bố nội dung
đăng doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng
- Luật Doanh nghiệp
số 59/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
- Nghị định số
01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính
ph;
- Thông số
47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
Phòng QLDN
Đăng
kinh doanh -
Sở Tài chính
21
qua mạng điện tử
(Thông s
47/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ đăng
doanh nghiệp nộp
phí công bố nội dung
đăng doanh nghiệp,
lệ phí đăng doanh
nghiệp tại thời điểm
nộp hồ đăng
doanh nghiệp. Phí, lệ
phí đăng doanh
nghiệp thể được nộp
trực tiếp tại Phòng
Đăng kinh doanh
hoặc chuyển vào tài
khoản của Phòng Đăng
kinh doanh hoặc sử
dụng dịch vụ thanh
toán điện tử. Lệ phí
đăng doanh nghiệp
không được hoàn trả
cho doanh nghiệp
trong trường hợp
doanh nghiệp không
được cấp đăng
doanh nghiệp. Trường
hợp doanh nghiệp
không được cấp đăng
doanh nghiệp,
doanh nghiệp sẽ được
hoàn trả phí công bố
-
Thông số
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16/3/2021 của
Bộ Kế hoạch Đầu
;
-
Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
22
nội dung đăng ký
doanh nghiệp
20
Thông báo thay
đổi nội dung
đăngthuế (trừ
thay đổi phương
pháp tính thuế)
Mã số 2.001954
Trong thời hạn 03
(ba) ngày làm
việc, kể từ khi
nhận đủ hồ hợp
lệ.
- Cách thức: Người
thành lập doanh nghiệp
hoặc người được ủy
quyền thực hiện đăng
doanh nghiệp với
quan đăng kinh
doanh theo phương
thức sau đây:
+ Đăng doanh
nghiệp trực tiếp tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Sơn La
+ Đăng doanh
nghiệp qua dịch vbưu
chính;
+ Đăng doanh
nghiệp qua mạng
Cổng thông tin Quốc
gia về đăng doanh
nghiệp theo địa chỉ
sau:
https://dangkykinhdoa
nh.gov.vn
-
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp: 50.000
đồng/lần (Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng
qua mạng điện tử
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ
đăng doanh nghiệp
nộp phí công bố nội
dung đăng doanh
nghiệp, lphí đăng
doanh nghiệp tại thời
điểm nộp hồ sơ đăng
doanh nghiệp. Phí,
lệ phí đăng doanh
nghiệp thể được
nộp trực tiếp tại Phòng
QLDN Đăng
kinh doanh hoặc
chuyển vào tài khoản
của Phòng QLDN
Đăng kinh doanh
hoặc sử dụng dịch vụ
thanh toán điện tử. Lệ
phí đăng doanh
nghiệp không được
hoàn trả cho doanh
nghiệp trong trường
-
Luật Doanh nghiệp
số 59/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
-
Nghị định số
01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính
ph;
-
Thông số
47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
-
Thông số
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16/3/2021 của
Bộ Kế hoạch Đầu
;
-
Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
Phòng QLDN
Đăng
kinh doanh -
Sở Tài chính
23
hợp doanh nghiệp
không được cấp đăng
doanh nghiệp.
Trường hợp doanh
nghiệp không được cấp
đăng doanh nghiệp,
doanh nghiệp sẽ được
hoàn trả phí công bố
nội dung đăng
doanh nghiệp.
21
Đăng hoạt
động chi nhánh,
văn phòng đại
diện ối với
doanh nghiệp
nhân, công ty
TNHH, công ty
cổ phần, công ty
hợp danh)
Mã số 2.002069
Trong thời hạn 03
(ba) ngày làm
việc, kể từ khi
nhận đủ hồ hợp
lệ.
- Cách thức: Người
thành lập doanh nghiệp
hoặc người được ủy
quyền thực hiện đăng
doanh nghiệp với
quan đăng kinh
doanh theo phương
thức sau đây:
+Đăng doanh
nghiệp trực tiếp tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Sơn La.
+Đăng doanh
nghiệp qua dịch vbưu
chính;
+Đăng doanh
nghiệp qua mạng
Cổng thông tin Quốc
gia về đăng doanh
nghiệp theo địa chỉ
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp: 50.000
đồng/lần (Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng
qua mạng điện tử
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ
đăng doanh nghiệp
nộp lệ phí đăng
doanh nghiệp tại thời
điểm nộp hồ sơ đăng
doanh nghiệp. Lệ
phí đăng doanh
nghiệp thể được
nộp trực tiếp tại Phòng
QLDN Đăng
kinh doanh hoặc
chuyển vào tài khoản
của Phòng QLDN
Đăng
kinh
doanh
-
Luật Doanh nghiệp
số 59/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
-
Nghị định số
01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính
ph;
-
Thông số
47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
-
Thông số
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16/3/2021 của
Bộ Kế hoạch Đầu
;
-
Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
PhòngQLDN
Đăng
kinh doanh -
Sở Tài chính
24
sau:
https://dangkykinhdoa
nh.gov.vn
-
hoặc sử dụng dịch v
thanh toán điện tử. Lệ
phí đăng doanh
nghiệp không được
hoàn trả cho doanh
nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp
không được cấp đăng
ký doanh nghiệp
22
Thông báo lập
chi nhánh, văn
phòng đại diện
nước ngoài (đối
với doanh nghiệp
nhân, công ty
TNHH, công ty
cổ phần, công ty
hợp danh)
Mã số 2.002070
Trong thời hạn 03
(ba) ngày làm
việc, kể từ khi
nhận đủ hồ hợp
lệ.
- Cách thức: Người
thành lập doanh nghiệp
hoặc người được ủy
quyền thực hiện đăng
doanh nghiệp với
quan đăng kinh
doanh theo phương
thức sau đây:
+ Đăng doanh
nghiệp trực tiếp tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Sơn La.
+ Đăng doanh
nghiệp qua dịch vbưu
chính;
+ Đăng doanh
nghiệp qua mạng
Cổng thông tin Quốc
gia về đăng doanh
nghiệp theo địa chỉ sau:
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp: 50.000
đồng/lần (Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ
đăng doanh nghiệp
nộp lệ phí đăng
doanh nghiệp tại thời
điểm nộp hồ sơ đăng
doanh nghiệp. Lệ
phí đăng doanh
nghiệp thể được
nộp trực tiếp tại Phòng
QLDN Đăng
kinh doanh hoặc
chuyển vào tài khoản
của Phòng QLDN
Đăng kinh doanh
hoặc sử dụng dịch vụ
thanh toán điện tử. Lệ
phí đăng doanh
nghiệp không được
hoàn trả cho doanh
nghiệp trong trường
-
Luật Doanh nghiệp
số 59/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
-
Nghị định số
01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính
ph;
-
Thông số
47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
-
Thông số
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16/3/2021 của
Bộ Kế hoạch Đầu
;
-
Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
Phòng QLDN
Đăng
kinh doanh -
Sở Tài chính
25
https://dangkykinhdoa
nh.gov.vn
-
hợp doanh nghiệp
không được cấp đăng
ký doanh nghiệp.
23
Đăng thành
lập, đăng thay
đổi nội dung
đăng hoạt
động, tạm ngừng
kinh doanh, tiếp
tục kinh doanh
trước thời hạn đã
thông o, chấm
dứt hoạt động đối
với chi
nhánh, n
phòng đại diện,
địa điểm kinh
doanh trong
trường hợp chi
nhánh, n
phòng đại diện,
địa điểm kinh
doanh khác tỉnh,
Tỉnh trực thuộc
trung ương nơi
doanh nghiệp đặt
trụ sở chính đối
với doanh nghiệp
hoạt động
- Trong thời hạn
03 (ba) ngày làm
việc, kể từ khi
nhận đủ hồ hợp
lệ.
- Trường hợp
Chấm dứt hoạt
động chi nhánh,
văn phòng đại
diện, địa điểm
kinh doanh:
Trong thời hạn 05
(năm) ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ.
- Cách thức: Người
thành lập doanh nghiệp
hoặc người được ủy
quyền thực hiện đăng
doanh nghiệp với
quan đăng kinh
doanh theo phương
thức sau đây:
+ Đăng doanh
nghiệp trực tiếp tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Sơn La
+ Đăng doanh
nghiệp qua dịch vbưu
chính;
+ Đăng doanh
nghiệp qua mạng
Cổng thông tin Quốc
gia về đăng doanh
nghiệp theo địa chỉ
sau:
https://dangkykinhdoa
nh.gov.vn
- Địa chỉ: Trung tâm
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp: 50.000
đồng/lần (Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Chấm dứt hoạt động
chi nhánh, n phòng
đại diện, địa điểm kinh
doanh được miễn lệ phí
đăng doanh nghiệp
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ
đăng doanh nghiệp
nộp lệ phí đăng
doanh nghiệp tại thời
điểm nộp hồ sơ đăng
doanh nghiệp. Lệ
phí đăng doanh
nghiệp thể được
nộp trực tiếp tại Phòng
QLDN Đăng
kinh doanh hoặc
chuyển vào tài khoản
của Phòng QLDN
Đăng kinh doanh
hoặc sử dụng dịch vụ
thanh toán điện tử. Lệ
-
Luật Doanh nghiệp
số 59/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
-
Nghị định số
01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính
ph;
-
Thông số
47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
-
Thông số
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16/3/2021 của
Bộ Kế hoạch Đầu
;
-
Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
Phòng QLDN
Đăng
kinh doanh -
Sở Tài chính
26
theo Giấy phép
đầu tư, Giấy
chứng nhận đầu
(đồng thời
Giấy chứng nhận
đăng kinh
doanh) hoặc các
giấy tờ giá trị
pháp tương
đương
Mã số 2.002031
Phục vụ hành chính
công tỉnh. Số 01
Lai, Tỉnh Huế.
phí đăng doanh
nghiệp không được
hoàn trả cho doanh
nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp
không được cấp đăng
ký doanh nghiệp.
24
Cấp Giấy chứng
nhận đăng
hoạt động chi
nhánh, n
phòng đại diện,
Giấy chứng nhận
đăng địa điểm
kinh doanh thay
thế nội dung đăng
ký hoạt động trên
Giấy phép đầu tư,
Giấy chứng nhận
đầu (đồng thời
Giấy chứng
nhận đăng
kinh doanh) hoặc
các giấy tờ giá
trị pháp tương
đương, Giấy
chứng nhận
Trong thời hạn 03
(ba) ngày làm
việc, kể từ khi
nhận đủ hồ hợp
lệ.
- Cách thức: Người
thành lập doanh nghiệp
hoặc người được ủy
quyền thực hiện đăng
doanh nghiệp với
quan đăng kinh
doanh theo phương
thức sau đây:
+ Đăng doanh
nghiệp trực tiếp tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Sơn La
+ Đăng doanh
nghiệp qua dịch vbưu
chính;
+ Đăng doanh
nghiệp qua mạng
Cổng thông tin Quốc
gia về đăng doanh
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp: 50.000
đồng/lần (Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng
qua mạng điện tử
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ
đăng doanh nghiệp
nộp lệ phí đăng
doanh nghiệp tại thời
điểm nộp hồ sơ đăng
doanh nghiệp. Lệ
phí đăng doanh
nghiệp thể được
nộp trực tiếp tại Phòng
QLDN Đăng
kinh doanh hoặc
chuyển vào tài khoản
của Phòng QLDN
- Luật Doanh nghiệp
số 59/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
- Nghị định số
01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính
ph;
- Thông số
47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
- Thông số
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16/3/2021 của
Bộ Kế hoạch Đầu
;
- Quyết định số
1550/QĐ-BKHĐT
ngày 10/11/2021 của
Bộ Kế hoạch Đầu
;
Phòng QLDN
Đăng
kinh doanh -
Sở Tài chính
27
đăng hoạt
động chi nhánh,
văn phòng đại
diện do Cơ quan
đăng đầu
cấp kng
thay đổi nội
dung đăng ký
hoạt động đối
với chi nhánh,
văn phòng đại
diện, địa điểm
kinh doanh cùng
tỉnh, Tỉnh trực
thuộc TW
nơi doanh nghiệp
đặt trụ sở chính.
Mã số 2.002075
nghiệp theo địa chỉ
sau:
https://dangkykinhdoa
nh.gov.vn
-
Đăng kinh doanh
hoặc sử dụng dịch v
thanh toán điện tử. Lệ
phí đăng doanh
nghiệp không được
hoàn trả cho doanh
nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp
không được cấp đăng
ký doanh nghiệp.
- Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
25
Thông báo lập
địa điểm kinh
doanh
Mã số 2.002072
Trong thời hạn 03
(ba) ngày làm
việc, kể từ khi
nhận đủ hồ hợp
lệ.
- Cách thức: Người
thành lập doanh nghiệp
hoặc người được ủy
quyền thực hiện đăng
doanh nghiệp với
quan đăng kinh
doanh theo phương
thức sau đây:
+Đăng doanh
nghiệp trực tiếp tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Sơn La
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp: 50.000
đồng/lần (Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng
qua mạng điện tử
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ
đăng doanh nghiệp
nộp lệ phí đăng
doanh nghiệp tại thời
điểm nộp hồ đăng
- Luật Doanh nghiệp
số 59/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
- Nghị định số
01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính
ph;
- Thông số
47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
- Thông số
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16/3/2021 của
Phòng QLDN
Đăng
kinh doanh -
Sở Tài chính
28
+Đăng doanh
nghiệp qua dịch vbưu
chính;
+Đăng doanh
nghiệp qua mạng
Cổng thông tin Quốc
gia về đăng doanh
nghiệp theo địa chỉ
sau:
https://dangkykinhdoa
nh.gov.vn
-
doanh nghiệp. Lệ
phí đăng doanh
nghiệp thể được
nộp trực tiếp tại Phòng
QLDN Đăng
kinh doanh hoặc
chuyển vào tài khoản
của Phòng QLDN
Đăng kinh doanh
hoặc sử dụng dịch vụ
thanh toán điện tử. Lệ
phí đăng doanh
nghiệp không được
hoàn trả cho doanh
nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp
không được cấp đăng
ký doanh nghiệp.
Bộ Kế hoạch Đầu
;
- Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
26
Đăng thay đổi
nội dung đăng
hoạt động chi
nhánh, n
phòng đại diện,
địa điểm kinh
doanh
Mã số 2.002045
Trong thời hạn 03
(ba) ngày làm
việc, kể từ khi
nhận đủ hồ hợp
lệ.
- Cách thức: Người
thành lập doanh nghiệp
hoặc người được ủy
quyền thực hiện đăng
doanh nghiệp với
quan đăng kinh
doanh theo phương
thức sau đây:
+ Đăng doanh
nghiệp trực tiếp tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Sơn La
+ Đăng doanh
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp: 50.000
đồng/lần (Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng
qua mạng điện tử
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ
đăng doanh nghiệp
nộp lệ phí đăng
doanh nghiệp tại thời
điểm nộp hồ sơ đăng
doanh
nghiệp.
Lệ
- Luật Doanh nghiệp
số 59/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
- Nghị định số
01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính
ph;
- Thông số
47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
- Thông số
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16/3/2021 của
Bộ Kế hoạch Đầu
Phòng Đăng
kinh
doanh
Sở Tài chính
29
nghiệp qua dịch vụ
bưu chính;
+ Đăng doanh
nghiệp qua mạng
Cổng thông tin Quốc
gia về đăng doanh
nghiệp theo địa chỉ
sau:
https://dangkykinhdoa
nh.gov.vn
-
phí đăng doanh
nghiệp thể được
nộp trực tiếp tại Phòng
Đăng kinh doanh
hoặc chuyển vào tài
khoản của Phòng
QLDN Đăng
kinh doanh hoặc sử
dụng dịch vụ thanh
toán điện tử. Lệ phí
đăng doanh nghiệp
không được hoàn trả
cho doanh nghiệp
trong trường hợp
doanh nghiệp không
được cấp đăng
doanh nghiệp.
;
- Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
27
Đăng thành
lập, đăng thay
đổi nội dung
đăng hoạt
động, tạm ngừng
kinh doanh, tiếp
tục kinh doanh
trước thời hạn đã
thông o, chấm
dứt hoạt động đối
với chi
nhánh, n
phòng đại diện,
địa điểm kinh
doanh trên Giấy
phép
đầu
,
- Trong thời hạn
03 (ba) ngày làm
việc, kể từ khi
nhận đủ hồ hợp
lệ.
- Trường hợp
Chấm dứt hoạt
động chi nhánh,
văn phòng đại
diện, địa điểm
kinh doanh:
Trong thời hạn 05
(năm) ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ.
- Cách thức: Người
thành lập doanh nghiệp
hoặc người được ủy
quyền thực hiện đăng
doanh nghiệp với
quan đăng kinh
doanh theo phương
thức sau đây:
+Đăng doanh
nghiệp trực tiếp tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Sơn La
+Đăng doanh
nghiệp qua dịch vụ
- Lệ phí đăng doanh
nghiệp: 50.000
đồng/lần (Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng qua
mạng điện tử (Thông
số 47/2019/TT-BTC).
- Chấm dứt hoạt động
chi nhánh, n phòng
đại diện, địa điểm kinh
doanh được miễn lệ phí
đăng doanh nghiệp
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ
- Luật Doanh nghiệp
số 59/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
- Nghị định số
01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính
ph;
- Thông số
47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
- Thông số
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16/3/2021 của
Bộ Kế hoạch Đầu
;
Phòng QLDN
Đăng
kinh doanh
- Sở Tài chính
30
Giấy chứng nhận
đầu (đồng thời
Giấy chứng
nhận đăng
kinh doanh) hoặc
các giấy tờ giá
trị pháp tương
đương, Giấy
chứng nhận đăng
hoạt động chi
nhánh, văn phòng
đại diện do
quan đăng ký đầu
tư cấp đối với chi
nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm
kinh doanh cùng
tỉnh, Tỉnh trực
thuộc trung ương
nơi doanh nghiệp
đặt trụ sở chính
số 1.005176
bưu chính;
+Đăng doanh
nghiệp qua mạng
Cổng thông tin Quốc
gia về đăng doanh
nghiệp theo địa chỉ
sau:
https://dangkykinhdoa
nh.gov.vn
-
đăng doanh nghiệp
nộp lệ phí đăng
doanh nghiệp tại thời
điểm nộp hồ sơ đăng
doanh nghiệp. Lệ
phí đăng doanh
nghiệp thể được
nộp trực tiếp tại Phòng
QLDN Đăng
kinh doanh hoặc
chuyển vào tài khoản
của Phòng QLDN
Đăng kinh doanh
hoặc sử dụng dịch vụ
thanh toán điện tử. Lệ
phí đăng doanh
nghiệp không được
hoàn trả cho doanh
nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp
không được cấp đăng
ký doanh nghiệp.
- Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
28
Thông báo thay
đổi thông tin cổ
đông là nhà đầu
nước ngoài,
thông báo thay
đổi thông tin
người đại diện
theo ủy quyền
Trong thời hạn 03
(ba) ngày làm
việc, kể từ khi
nhận đủ hồ hợp
lệ.
- Cách thức: Người
thành lập doanh nghiệp
hoặc người được ủy
quyền thực hiện đăng
doanh nghiệp với
quan đăng kinh
doanh theo phương
thức sau
- Miễn lệ phí (Thông
số 47/2019/TT-
BTC).
- Phí công bố nội dung
đăng doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Luật Doanh nghiệp
số 59/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
- Nghị định số
01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính
ph;
- Thông số
Phòng
QLDN
Đăng kinh
doanh - Sở
Tài chính
31
của cổ đông là tổ
chức nước ngoài,
thông báo cho
th doanh
nghiệp nhân,
thông báo thay
đổi thông tin
người đại diện
theo ủy quyền
Mã số 1.010026
đây:
+ Đăng doanh
nghiệp trực tiếp tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Sơn La
+ Đăng doanh
nghiệp qua dịch vbưu
chính;
+ Đăng doanh
nghiệp qua mạng
Cổng thông tin Quốc
gia về đăng doanh
nghiệp theo địa chỉ
sau:
https://dangkykinhdoa
nh.gov.vn.
- Người nộp hồ đăng
doanh nghiệp nộp
phí công bố nội dung
đăng doanh nghiệp
tại thời điểm nộp hồ
đăng doanh nghiệp.
Phí thể được nộp
trực tiếp tại Phòng
QLDN Đăng
kinh doanh hoặc
chuyển vào tài khoản
của Phòng QLDN
Đăng kinh doanh
hoặc sử dụng dịch vụ
thanh toán điện tử.
Trường hợp doanh
nghiệp không được cấp
đăng doanh nghiệp,
doanh nghiệp sẽ được
hoàn trả phí công bố
nội dung đăng
doanh nghiệp.
47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
-
Thông s
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16/3/2021 của
Bộ Kế hoạch Đầu
;
-
Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
29
Đăng doanh
nghiệp đối với
các công ty được
thành lập trên cơ
sở chia công ty
Mã số 2.002085
Trong thời hạn 03
(ba) ngày làm
việc, kể từ khi
nhận đủ hồ hợp
lệ.
- Cách thức: Người
thành lập doanh
nghiệp hoặc người
được ủy quyền thực
hiện đăng doanh
nghiệp với Cơ quan
đăng kinh doanh
theo phương thức sau
đây:
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp: 50.000
đồng/lần (Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Phí công bố nội dung
đăng doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Luật Doanh nghiệp
số 59/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
- Nghị định số
01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính
ph;
- Thông số
47/2019/TT-BTC
Phòng QLDN
Đăng
kinh doanh -
Sở Tài chính
32
+ Đăng ký doanh
nghiệp trực tiếp tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Sơn La
+ Đăng ký doanh
nghiệp qua dịch vụ
bưu chính;
+ Đăng ký doanh
nghiệp qua mạng
thông tin điện tử.
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng
qua mạng điện tử
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
ngày 05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
-
Thông số
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16/3/2021 của
Bộ Kế hoạch Đầu
;
-
Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
30
Đăng doanh
nghiệp đối với
các công ty được
thành lập trên cơ
sở tách công ty
Mã số 2.002083
Trong thời hạn 03
(ba) ngày làm
việc, kể từ khi
nhận đủ hồ hợp
lệ.
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp: 50.000
đồng/lần (Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Phí công bố nội dung
đăng doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng
qua mạng điện tử
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
-
Luật Doanh nghiệp
số 59/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
-
Nghị định số
01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính
ph;
-
Thông số
47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
-
Thông số
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16/3/2021 của
Bộ Kế hoạch Đầu
;
-
Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
Phòng QLDN
Đăng
kinh doanh
- Sở i chính
31
Hợp nhất doanh
Trong thời hạn 03
- Cách thức: Người
- Lệ phí đăng
- Luật Doanh nghiệp
Phòng QLDN
Đăng
33
nghiệp (đối với
công ty trách
nhiệm hữu hạn,
công ty cổ phần
công ty hợp
danh)
Mã số 2.002059
(ba) ngày làm
việc, kể từ khi
nhận đủ hồ hợp
lệ.
thành lập doanh nghiệp
hoặc người được ủy
quyền thực hiện đăng
doanh nghiệp với
quan đăng kinh
doanh theo phương
thức sau đây:
+ Đăng doanh
nghiệp trực tiếp tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Sơn La
+ Đăng doanh
nghiệp qua dịch vu
chính;
+ Đăng doanh
nghiệp qua mạng
Cổng thông tin Quốc
gia về đăng doanh
nghiệp theo địa chỉ
sau:
https://dangkykinhdoa
nh.gov.vn.
doanh nghiệp: 50.000
đồng/lần (Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Phí công bố nội dung
đăng doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng
qua mạng điện tử
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
Người nộp hồ đăng
doanh nghiệp nộp lệ
phí đăng doanh
nghiệp tại thời điểm
nộp hồ đăng
doanh nghiệp. Lệ p
đăng doanh nghiệp
có thể được nộp trực
tiếp tại Bộ phận thu phí
lệ phí tại Trung tâm
phục vụ Hành chính
công tỉnh hoặc chuyển
vào tài khoản của Bộ
phận thu phí lệ phí
tại Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh
hoặc sử dụng dịch vụ
thanh toán điện tử. Lệ
phí đăng .
số 59/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
-
Nghị định số
01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính
ph;
-
Thông số
47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
-
Thông số
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16/3/2021 của
Bộ Kế hoạch Đầu
;
-
Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
kinh
doanh - Sở
Tài chính
34
doanh nghiệp không
được hoàn trả cho
doanh nghiệp trong
trường hợp doanh
nghiệp không được
cấp đăng doanh
nghiệp.
32
Đăng thay đổi
nội dung đăng
doanh nghiệp đối
với công ty nhận
sáp nhập (đối với
công ty trách
nhiệm hữu hạn,
công ty cổ phần
công ty hợp
danh)
Mã số 2.002060
Trong thời hạn 03
(ba) ngày làm
việc, kể từ khi
nhận đủ hồ hợp
lệ.
- Cách thức: Người
thành lập doanh nghiệp
hoặc người được ủy
quyền thực hiện đăng
doanh nghiệp với
quan đăng kinh
doanh theo phương
thức sau đây:
+ Đăng doanh
nghiệp trực tiếp tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Sơn La
+ Đăng doanh
nghiệp qua dịch vbưu
chính;
+ Đăng doanh
nghiệp qua mạng
Cổng thông tin Quốc
gia về đăng doanh
nghiệp theo địa chỉ
sau:
https://dangkykinhdoa
nh.gov.vn
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp: 50.000
đồng/lần (Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Phí công bố nội dung
đăng doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng
qua mạng điện tử
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
Người nộp hồ đăng
doanh nghiệp nộp lệ
phí đăng doanh
nghiệp tại thời điểm
nộp hồ đăng
doanh nghiệp. Lệ phí
đăng doanh nghiệp
có thể được nộp trực
tiếp tại Bộ phận thu phí
lệ phí tại Trung tâm
phục vụ Hành
-
Luật Doanh nghiệp
số 59/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
-
Nghị định số
01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính
ph;
-
Thông số
47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
-
Thông số
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16/3/2021 của
Bộ Kế hoạch Đầu
;
-
Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
Phòng QLDN
Đăng
kinh doanh
- Sở Tài chính
35
chính công tỉnh hoặc
chuyển vào tài khoản
của Bộ phận thu phí
lệ phí tại Trung tâm
phục vụ Hành chính
công tỉnh hoặc sử dụng
dịch vụ thanh toán điện
tử. Lệ phí đăng
doanh nghiệp không
được hoàn trả cho
doanh nghiệp trong
trường hợp doanh
nghiệp không được cấp
đăng ký doanh nghiệp.
33
Đăngthay đổi
nội dung đăng
doanh nghiệp đối
với công ty bị
ch ối với
ng ty trách
nhiệm hữu hạn,
công ty cổ phần)
Mã số 2.002057
Trong thời hạn 03
(ba) ngày làm
việc, kể từ khi
nhận đủ hồ hợp
lệ.
- Cách thức: Người
thành lập doanh nghiệp
hoặc người được ủy
quyền thực hiện đăng
doanh nghiệp với
quan đăng kinh
doanh theo phương
thức sau đây:
+Đăng doanh
nghiệp trực tiếp tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Sơn La
+Đăng doanh
nghiệp qua dịch vbưu
chính;
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp: 50.000
đồng/lần (Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Phí công bố nội dung
đăng doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng
qua mạng điện tử
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
Người nộp hồ đăng
doanh nghiệp nộp lệ
phí đăng doanh
-
Luật Doanh nghiệp
số 59/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
-
Nghị định số
01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính
ph;
-
Thông số
47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
-
Thông số
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16/3/2021 của
Bộ Kế hoạch Đầu
;
-
Quyết
định
số
Phòng QLDN
Đăng
kinh doanh
- Sở i chính
36
+ Đăng doanh
nghiệp qua mạng
Cổng thông tin Quốc
gia về đăng doanh
nghiệp theo địa chỉ
sau:
https://dangkykinhdoa
nh.gov.vn
nghiệp tại thời điểm
nộp hồ đăng
doanh nghiệp. Lệ phí
đăng doanh nghiệp
có thể được nộp trực
tiếp tại Bộ phận thu phí
lệ phí tại Trung tâm
phục vụ Hành chính
công tỉnh hoặc chuyển
vào tài khoản của Bộ
phận thu phí lệ phí
tại Trung m phục vụ
Hành chính công tỉnh
hoặc sử dụng dịch vụ
thanh toán điện tử. Lệ
phí đăng doanh
nghiệp không được
hoàn trả cho doanh
nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp
không được cấp đăng
ký doanh nghiệp.
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
34
Chuyển đổi công
ty trách nhiệm
hữu hạn thành
công ty cổ phần
và ngược lại
Mã số 2.002034
Trong thời hạn 03
(ba) ngày làm
việc, kể từ khi
nhận đủ hồ hợp
lệ.
- Cách thức: Người
thành lập doanh nghiệp
hoặc người được ủy
quyền thực hiện đăng
doanh nghiệp với
quan đăng kinh
doanh theo phương
thức sau đây:
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp: 50.000
đồng/lần (Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Phí công bố nội dung
đăng doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Luật Doanh nghiệp
số 59/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
- Nghị định số
01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính
ph;
- Thông số
47/2019/TT-BTC
Phòng QLDN
Đăng
kinh doanh
- Sở Tài chính
37
+ Đăng doanh
nghiệp trực tiếp tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Sơn La
+ Đăng doanh
nghiệp qua dịch vbưu
chính;
+ Đăng doanh
nghiệp qua mạng
Cổng thông tin Quốc
gia về đăng doanh
nghiệp theo địa chỉ
sau:
https://dangkykinhdoa
nh.gov.vn
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng
qua mạng điện tử
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
Người nộp hồ đăng
doanh nghiệp nộp lệ
phí đăng doanh
nghiệp tại thời điểm
nộp hồ đăng
doanh nghiệp. Lệ p
đăng doanh nghiệp
có thể được nộp trực
tiếp tại Bộ phận thu phí
lệ phí tại Trung tâm
phục vụ Hành chính
công tỉnh hoặc chuyển
vào tài khoản của Bộ
phận thu phí lệ phí
tại Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh
hoặc sử dụng dịch vụ
thanh toán điện tử. Lệ
phí đăng doanh
nghiệp không được
hoàn trả cho doanh
nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp
không được cấp đăng
ký doanh nghiệp.
ngày 05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
-
Thông số
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16/3/2021 của
Bộ Kế hoạch Đầu
;
-
Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
35
Chuyển đổi
doanh nghiệp
Trong thời hạn 03
(ba) ngày làm
- Cách thức: Người
thành lập doanh
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp: 50.000
- Luật Doanh nghiệp
số 59/2020/QH14
Phòng QLDN
Đăng
kinh
38
nhân thành công
ty hợp danh,
ng ty trách
nhiệm hữu hạn,
công ty cổ phần
Mã số 2.002032
việc, kể từ khi
nhận đủ hồ hợp
lệ.
nghiệp hoặc người
được ủy quyền thực
hiện đăng ký doanh
nghiệp với quan
đăng kinh doanh
theo phương thức sau
đây:
+ Đăng doanh
nghiệp trực tiếp tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Sơn La
+ Đăng doanh
nghiệp qua dịch vbưu
chính;
+ Đăng doanh
nghiệp qua mạng
Cổng thông tin Quốc
gia về đăng doanh
nghiệp theo địa chỉ
sau:
https://dangkykinhdoa
nh.gov.vn
đồng/lần (Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Phí công bố nội dung
đăng doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng
qua mạng điện tử
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
Người nộp hồ đăng
doanh nghiệp nộp lệ
phí đăng doanh
nghiệp tại thời điểm
nộp hồ đăng
doanh nghiệp. Lệ p
đăng doanh nghiệp
có thể được nộp trực
tiếp tại Bộ phận thu phí
lệ phí tại Trung tâm
phục vụ Hành chính
công tỉnh hoặc chuyển
vào tài khoản của Bộ
phận thu phí lệ phí
tại Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh
hoặc sử dụng dịch vụ
thanh toán điện tử. Lệ
phí đăng doanh
nghiệp không
ngày 17/6/2020;
-
Nghị định số
01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính
ph;
-
Thông số
47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
-
Thông số
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16/3/2021 của
Bộ Kế hoạch Đầu
;
-
Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
doanh - S
Tài chính
39
được hoàn trả cho
doanh nghiệp trong
trường hợp doanh
nghiệp không được cấp
đăng ký doanh nghiệp.
36
Chuyển đổi ng
ty trách nhiệm
hữu hạn một
thành viên thành
công ty trách
nhiệm hữu hạn
hai thành viên trở
lên
Mã số 2.002033
Trong thời hạn 03
(ba) ngày làm
việc, kể từ khi
nhận đủ hồ hợp
lệ.
- Cách thức: Người
thành lập doanh nghiệp
hoặc người được ủy
quyền thực hiện đăng
doanh nghiệp với
quan đăng kinh
doanh theo phương
thức sau đây:
+ Đăng doanh
nghiệp trực tiếp tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Sơn La
+ Đăng doanh
nghiệp qua dịch vbưu
chính;
+ Đăng doanh
nghiệp qua mạng
Cổng thông tin Quốc
gia về đăng doanh
nghiệp theo địa chỉ
sau:
https://dangkykinhdoa
nh.gov.vn.
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp: 50.000
đồng/lần (Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Phí công bố nội dung
đăng doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng
qua mạng điện tử
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
Người nộp hồ đăng
doanh nghiệp nộp lệ
phí đăng doanh
nghiệp tại thời điểm
nộp hồ đăng
doanh nghiệp. Lệ phí
đăng doanh nghiệp
có thể được nộp trực
tiếp tại Bộ phận thu phí
lệ phí tại Trung tâm
phục vụ Hành chính
công tỉnh hoặc chuyển
vào tài khoản
-
Luật Doanh nghiệp
số 59/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
-
Nghị định số
01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính
ph;
-
Thông số
47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
-
Thông số
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16/3/2021 của
Bộ Kế hoạch Đầu
;
-
Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
Phòng QLDN
Đăng
kinh doanh
-Sở Tài chính
40
của Bộ phận thu phí
lệ phí tại Trung tâm
phục vụ Hành chính
công tỉnh hoặc sử dụng
dịch vụ thanh toán điện
tử. Lệ phí đăng
doanh nghiệp không
được hoàn trả cho
doanh nghiệp trong
trường hợp doanh
nghiệp không được
cấp đăng doanh
nghiệp.
37
Chuyển đổi công
ty trách nhiệm
hữu hạn hai thành
viên trở lên thành
ng ty trách
nhiệm hữu hạn
một thành viên
số 1.010027
Trong thời hạn 03
(ba) ngày làm
việc, kể từ khi
nhận đủ hồ hợp
lệ.
- Cách thức: Người
thành lập doanh nghiệp
hoặc người được ủy
quyền thực hiện đăng
doanh nghiệp với
quan đăng kinh
doanh theo phương
thức sau đây:
+ Đăng doanh
nghiệp trực tiếp tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Sơn La
+ Đăng doanh
nghiệp qua dịch vbưu
chính;
+ Đăng doanh
nghiệp qua mạng
- Lệ phí đăng doanh
nghiệp: 50.000
đồng/lần (Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Phí công bố nội dung
đăng doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng
qua mạng điện tử
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
Người nộp hồ đăng
doanh nghiệp nộp lệ
phí đăng doanh
nghiệp tại thời điểm
nộp hồ đăng
-
Luật Doanh nghiệp
số 59/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
-
Nghị định số
01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính
ph;
-
Thông số
47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
-
Thông số
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16/3/2021 của
Bộ Kế hoạch Đầu
;
-
Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
Phòng QLDN
Đăng
kinh doanh -
Sở Tài chính
41
Cổng thông tin Quốc
gia về đăng doanh
nghiệp theo địa chỉ
sau:
https://dangkykinhdoa
nh.gov.vn
doanh nghiệp. Lệ phí
đăng doanh nghiệp
có thể được nộp trực
tiếp tại Bộ phận thu phí
lệ phí tại Trung tâm
phục vụ Hành chính
công tỉnh hoặc chuyển
vào tài khoản của Bộ
phận thu phí lệ phí
tại Trung m phục vụ
Hành chính công tỉnh
hoặc sử dụng dịch vụ
thanh toán điện tử. Lệ
phí đăng doanh
nghiệp không được
hoàn trả cho doanh
nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp
không được cấp đăng
ký doanh nghiệp.
của Bộ Tài chính.
38
Cấp
lại
Giấy
chứng nhận đăng
doanh nghiệp,
Giấy xác nhận về
việc thay đổi nội
dung đăng
doanh nghiệp do
bị mất, cháy, rách,
nát hoặc bị tiêu
hủy dưới hình
thức khác
Trong thời hạn 03
(ba) ngày làm
việc, kể từ khi
nhận đủ hồ hợp
lệ.
- Cách thức: Người
thành lập doanh nghiệp
hoặc người được ủy
quyền thực hiện đăng
doanh nghiệp với
quan đăng kinh
doanh theo phương
thức sau đây:
+ Đăng doanh
nghiệp trực tiếp tại
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 50.000 đồng/lần
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng
qua mạng điện tử
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ
đăng ký doanh nghiệp
- Luật Doanh nghiệp
số 59/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
- Nghị định số
01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính
ph;
- Thông số
47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
Phòng QLDN
Đăng
kinh doanh
- Sở Tài chính
42
số 2.002018
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Sơn La
+ Đăng doanh
nghiệp qua dịch vbưu
chính;
+ Đăng doanh
nghiệp qua mạng
Cổng thông tin Quốc
gia về đăng doanh
nghiệp theo địa chỉ
sau:
https://dangkykinhdoa
nh.gov.vn
nộp lệ phí đăng
doanh nghiệp tại thời
điểm nộp hồ sơ đăng
doanh nghiệp. Lệ
phí đăng doanh
nghiệp thể được nộp
trực tiếp tại Bộ phận
thu phí lệ phí tại
Trung tâm phục v
Hành chính công tỉnh
hoặc chuyển vào tài
khoản của Bộ phận thu
phí lệ phí tại Trung
tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh hoặc
sử dụng dịch vụ thanh
toán điện tử. Lệ phí
đăng doanh nghiệp
không được hoàn trả
cho doanh nghiệp trong
trường hợp doanh
nghiệp không được cấp
đăng ký doanh nghiệp.
-
Thông số
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16/3/2021 của
Bộ Kế hoạch Đầu
;
-
Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
39
Cấp đổi Giấy
chứng nhận đăng
kinh doanh
hoặc Giấy chứng
nhận đăng
kinh doanh
đăng thuế
sang Giấy chứng
nhận đăng
Trong thời hạn 03
(ba) ngày làm
việc, kể từ khi
nhận đủ hồ hợp
lệ.
- Cách thức: Người
thành lập doanh nghiệp
hoặc người được ủy
quyền thực hiện đăng
doanh nghiệp với
quan đăng kinh
doanh theo phương
thức sau đây:
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp: 50.000
đồng/lần (Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng
qua mạng điện tử
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Luật Doanh nghiệp
số 59/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
- Nghị định số
01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính
ph;
- Thông số
47/2019/TT-BTC
Phòng QLDN
Đăng
kinh
doanh - Sở
Tài chính
43
doanh
nghiệp
nhưng không
thay đổi nội
dung đăng
kinh doanh
đăng ký thuế
Mã số 2.002017
+ Đăng doanh
nghiệp trực tiếp tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Sơn La
+ Đăng doanh
nghiệp qua dịch vbưu
chính;
+ Đăng doanh
nghiệp qua mạng
Cổng thông tin Quốc
gia về đăng doanh
nghiệp theo địa chỉ
sau:
https://dangkykinhdoa
nh.gov.vn
- Người nộp hồ đăng
doanh nghiệp nộp lệ
phí đăng doanh
nghiệp tại thời điểm
nộp hồ đăng
doanh nghiệp. Lệ phí
đăng doanh nghiệp
thể được nộp trực
tiếp tại Phòng Đăng
kinh doanh hoặc
chuyển vào tài khoản
của Phòng Đăng
kinh doanh hoặc sử
dụng dịch vụ thanh
toán điện tử. Lệ phí
đăng doanh nghiệp
không được hoàn trả
cho doanh nghiệp
trong trường hợp
doanh nghiệp không
được cấp đăng
doanh nghiệp.
ngày 05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
-
Thông số
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16/3/2021 của
Bộ Kế hoạch Đầu
;
-
Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
40
Cập nhật bổ sung
thông tin trong hồ
sơ đăng ký doanh
nghiệp
Mã số 2.002015
Trong thời hạn 03
(ba) ngày làm
việc, kể từ khi
nhận đủ hồ hợp
lệ.
- Cách thức: Người
thành lập doanh nghiệp
hoặc người được ủy
quyền thực hiện đăng
doanh nghiệp với
quan đăng kinh
doanh theo phương
thức sau đây:
+ Đăng doanh
- Lệ phí đăng doanh
nghiệp: 50.000
đồng/lần (Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng
qua mạng điện tử
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
Người nộp hồ đăng
- Luật Doanh nghiệp
số 59/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
- Nghị định số
01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính
ph;
- Thông số
47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của
Phòng QLDN
Đăng
kinh doanh -
Sở Tài chính
44
nghiệp trực tiếp tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Sơn La
+ Đăng doanh
nghiệp qua dịch vbưu
chính;
+ Đăng doanh
nghiệp qua mạng
Cổng thông tin Quốc
gia về đăng doanh
nghiệp theo địa chỉ
sau:
https://dangkykinhdoa
nh.gov.vn
doanh nghiệp nộp lệ
phí đăng doanh
nghiệp tại thời điểm
nộp hồ đăng
doanh nghiệp. Lệ p
đăng doanh nghiệp
có thể được nộp trực
tiếp tại Bộ phận thu phí
lệ phí tại Trung tâm
phục vụ Hành chính
công tỉnh hoặc chuyển
vào tài khoản của Bộ
phận thu phí lệ phí
tại Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh
hoặc sử dụng dịch vụ
thanh toán điện tử. Lệ
phí đăng doanh
nghiệp không được
hoàn trả cho doanh
nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp
không được cấp đăng
ký doanh nghiệp.
Bộ Tài chính;
-
Thông số
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16/3/2021 của
Bộ Kế hoạch Đầu
;
-
Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
41
Thông báo tạm
ngừng kinh
doanh, tiếp tục
kinh doanh trước
thời hạn đã thông
báo (doanh
nghiệp, chi
nhánh, văn
- Sau khi nhận hồ
đăng doanh
nghiệp, Phòng
Đăng kinh
doanh trao Giấy
biên nhận, kiểm
tra tính hợp lệ của
hồ cấp giấy
- Cách thức: Người
thành lập doanh nghiệp
hoặc người được ủy
quyền thực hiện đăng
doanh nghiệp với
quan đăng kinh
doanh theo phương
thức sau đây:
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp: 50.000
đồng/lần, đăng tạm
ngừng kinh doanh
được miễn lệ phí đăng
doanh nghiệp
(Thông số
47/2019/TT-BTC);
- Luật Doanh nghiệp
số 59/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
- Nghị định số
01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính
ph;
- Thông số
Phòng QLDN
Đăng
kinh
doanh - Sở
Tài chính.
45
phòng đại diện,
địa điểm kinh
doanh)
Mã số: 2.002029
xác nhận về việc
doanh nghiệp, chi
nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm
kinh doanh đăng
tạm ngừng
kinh doanh, giấy
xác nhận về việc
doanh nghiệp, chi
nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm
kinh doanh đăng
tiếp tục kinh
doanh trước thời
hạn đã thông báo
trong thời hạn 03
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ hợp lệ.
+ Đăng doanh
nghiệp trực tiếp tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Sơn La
+ Đăng doanh
nghiệp qua dịch vbưu
chính;
+ Đăng doanh
nghiệp qua mạng
Cổng thông tin Quốc
gia về đăng doanh
nghiệp theo địa chỉ
sau:
https://dangkykinhdoa
nh.gov.vn
- Doanh nghiệp thực
hiện đăng doanh
nghiệp qua mạng điện
tử được miễn lệ p
đăng doanh nghiệp
(Thông số
47/2019/TT-BTC);
Người nộp hồ đăng
doanh nghiệp nộp lệ
phí đăng doanh
nghiệp tại thời điểm
nộp hồ đăng
doanh nghiệp. Lệ p
đăng doanh nghiệp
có thể được nộp trực
tiếp tại Bộ phận thu phí
lệ phí tại Trung tâm
phục vụ Hành chính
công tỉnh hoặc chuyển
vào tài khoản của Bộ
phận thu phí lệ phí
tại Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh
hoặc sử dụng dịch vụ
thanh toán điện tử. Lệ
phí đăng doanh
nghiệp không được
hoàn trả cho doanh
nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp
không được cấp đăng
ký doanh nghiệp.
47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
-
Thông s
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16/3/2021 của
Bộ Kế hoạch Đầu
;
-
Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
46
42
Giải thể doanh
nghiệp
Mã số: 2.002023
- Trong thời hạn
01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được thông báo
về việc giải thể
doanh nghiệp,
Phòng QLDN
Đăng kinh
doanh phải đăng
tải các giấy tờ quy
định tại khoản 1
Điều 70 Nghị định
số 01/2021/NĐ-
CP thông báo
tình trạng doanh
nghiệp đang làm
thủ tục giải thể
trên Cổng thông
tin quốc gia về
đăng doanh
nghiệp, chuyển
tình trạng pháp
của doanh nghiệp
trong sở dữ
liệu quốc gia về
đăng doanh
nghiệp sang nh
trạng đang làm
thủ tục giải thể
gửi thông tin về
việc giải thể của
doanh nghiệp cho
- Cách thức: Người
thành lập doanh nghiệp
hoặc người được ủy
quyền thực hiện đăng
doanh nghiệp với
quan đăng kinh
doanh theo phương
thức sau đây:
+ Đăng doanh
nghiệp trực tiếp tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Sơn La
+ Đăng doanh
nghiệp qua dịch vbưu
chính;
+ Đăng doanh
nghiệp qua mạng
Cổng thông tin Quốc
gia về đăng doanh
nghiệp theo địa chỉ
sau:
https://dangkykinhdoa
nh.gov.vn
Miễn lệ phí (Thông tư
số 47/2019/TT-BTC).
- Luật Doanh nghiệp
số 59/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
-
Nghị định số
01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính
ph;
-
Thông số
47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
-
Thông số
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16/3/2021 của
Bộ Kế hoạch Đầu
;
-
Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
Phòng QLDN
Đăng
kinh doanh
- Sở Tài
chính.
47
quan thuế.
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể
từ ngày nhận hồ
đăng giải
thể doanh nghiệp,
Phòng QLDN
Đăng kinh
doanh chuyển tình
trạng pháp của
doanh nghiệp
trong sở dữ
liệu quốc gia về
đăng doanh
nghiệp sang nh
trạng đã giải thể
nếu không nhận
được ý kiến từ
chối của quan
thuế, đồng thời ra
thông báo về việc
giải thể của doanh
nghiệp.
43
Giải thể doanh
nghiệp trong
trường hợp bị
thu hồi Giấy
chứng nhận đăng
doanh nghiệp
hoặc theo quyết
định của Tòa án
Mã số 2.002022
Tối đa không quá
30 ngày làm việc,
người thẩm
quyền quyết định
giải thể công ty
thành lập Hội
đồng giải thể để
thẩm định đề nghị
giải thể công ty
- Cách thức: Người
thành lập doanh nghiệp
hoặc người được ủy
quyền thực hiện đăng
doanh nghiệp với
quan đăng kinh
doanh theo phương
thức sau đây:
Miễn lệ phí (Thông
số 47/2019/TT-BTC).
- Luật Doanh nghiệp
số 59/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
- Nghị định số
01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính
ph;
- Thông số
47/2019/TT-BTC
Phòng QLDN
Đăng
kinh
doanh - Sở
Tài chính.
48
+ Đăng doanh
nghiệp trực tiếp tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Sơn La
+ Đăng doanh
nghiệp qua dịch vbưu
chính;
+ Đăng doanh
nghiệp qua mạng
Cổng thông tin Quốc
gia về đăng doanh
nghiệp theo địa chỉ
sau:
https://dangkykinhdoa
nh.gov.vn
ngày 05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
-
Thông số
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16/3/2021 của
Bộ Kế hoạch Đầu
;
-
Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
44
Chấm dứt hoạt
động chi nhánh,
văn phòng đại
diện, địa điểm kinh
doanh
Mã số 2.002020
Trong thời hạn 02
(hai) ngày làm
việc, kể từ khi
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả của Sở Tài
chính tại Trung tâm
phục vụ nh chính
công tỉnh
Tổ chức lựa chọn gửi
hồ sơ, thủ tục hành
chính trong những
cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính;
- Dịch vụ công trực
tuyến.
Không
- Luật Doanh nghiệp
ngày 17 tháng 6 năm
2020;
- Nghị định số
47/2021/NĐ-CP ngày
01/4/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật
Doanh nghiệp;
- Nghị định số
122/2020/NĐ-CP
ngày 15 tháng 10 năm
2020 của Chính phủ
quy định về phối hợp,
Phòng QLDN và
Đăng
kinh doanh
- Sở Tài chính
49
liên thông thủ tục đăng
thành lập doanh
nghiệp, chi nhánh, văn
phòng đại diện, khai
trình việc sử dụng lao
động, cấp số đơn vị
tham gia bảo hiểm
hội, đăng sử dụng
hóa đơn của doanh
nghiệp;
- Nghị định số
01/2021/NĐ-CP của
Chính ph ngày
04/01/2021 về Đăng
ký Doanh nghiệp;
- Thông số
01/2021/TT-CP ngày
16/3/2021 của Bộ Kế
hoạch Đầu
hướng dẫn về đăng
doanh nghiệp;
- Thông số
47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của
Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử
dụng, phí cung cấp
thông tin doanh
nghiệp, lệ phí đăng
50
doanh nghiệp;
- Quyết định số
885/QĐ-BKHĐT
ngày 30/6/2021 của
Bộ Kế hoạch Đầu
công bố thủ tục hành
chính mới ban hành,
sửa đổi, bổ sung, thay
thế, bãi bỏ, hủy bỏ,
hủy công khai trong
lĩnh vực thành lập
hoạt động của doanh
nghiệp, hộ kinh doanh
thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ
Kế hoạch và Đầu tư.
- Quyết định số
1550/QĐ-BKHĐT
ngày 10/11/2021 công
bố cập nhật, sửa đổi
nội dung của một số
thủ tục hành chính đã
công bố tại Quyết định
số 885/QĐ-BKHĐT
ngày 30/6/2021 của
Bộ Kế hoạch Đầu
.
51
45
Hiệu đính thông tin
đăng ký doanh
nghiệp
Mã số 2.002016
Trong thời hạn 03
(ba) ngày làm
việc, kể từ khi
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Cách thức: Người
thành lập doanh nghiệp
hoặc người được ủy
quyền thực hiện đăng
doanh nghiệp với
quan đăng ký kinh
doanh theo phương
thức sau đây:
+ Đăng doanh
nghiệp trực tiếp tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
+ Đăng doanh
nghiệp qua dịch vbưu
chính;
+ Đăng doanh
nghiệp qua mạng Cổng
thông tin Quốc gia về
đăng doanh nghiệp
theo địa chỉ sau:
https://dangkykinhdoa
nh.gov.vn
Miễn lệ phí.
- Luật Doanh nghiệp
số 59/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
- Nghị định số
01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính
phủ;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
- Thông số
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16/3/2021 của
Bộ Kế hoạch Đầu
tư;
- Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
Phòng QLDN và
Đăng ký kinh
doanh
- Sở Tài chính.
52
46
Thông báo về việc
sáp nhập công ty
trong trường hợp
sau sáp nhập công
ty, công ty nhận
sáp nhập không
thay đổi nội dung
đăng ký doanh
nghiệp.
Mã số 1.010029
Trong thời hạn 03
(ba) ngày làm
việc, kể từ khi
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Cách thức: Người
thành lập doanh nghiệp
hoặc người được ủy
quyền thực hiện đăng
doanh nghiệp với
quan đăng kinh
doanh theo phương
thức sau đây:
+ Đăng doanh
nghiệp trực tiếp tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
+ Đăng doanh
nghiệp qua dịch vụ u
chính;
+ Đăng doanh
nghiệp qua mạng Cổng
thông tin Quốc gia về
đăng doanh nghiệp
theo địa chỉ sau:
https://dangkykinhdoa
nh.gov.vn
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp:
50.000
đồng/lần (Thông tư số
47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng
qua mạng điện tử
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ
đăng doanh nghiệp
nộp lệ phí đăng
doanh nghiệp tại thời
điểm nộp hồ sơ đăng
doanh nghiệp. Lệ
phí đăng doanh
nghiệp có thể được nộp
trực tiếp tại Phòng
Đăng kinh doanh
hoặc chuyển vào tài
khoản của Phòng Đăng
kinh doanh hoặc sử
dụng dịch vụ thanh
toán điện tử. Lệ phí
đăng doanh nghiệp
không được hoàn trả
cho doanh nghiệp
trong trường hợp
doanh nghiệp không
được cấp đăng
doanh nghiệp.
-
Luật Doanh nghiệp
số 59/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
-
Nghị định số
01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính
phủ;
-
Thông tư số
47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ
Tài chính;
-
Thông số
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16/3/2021 của Bộ
Kế hoạch và Đầu tư;
-
Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
Phòng QLDN và
Đăng ký kinh
doanh
- Sở Tài chính
53
47
Cấp đổi Giấy phép
đầu tư, Giấy chứng
nhận đầu tư (đồng
thời là Giấy chứng
nhận đăng ký kinh
doanh) hoặc các
giấy tờ có giá trị
pháp lý tương
đương sang Giấy
chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp
trong trường hợp
không thay đổi nội
dung đăng ký kinh
doanh và có thay
đổi nội dung đăng
ký kinh doanh
Mã số 1.010030
Trong thời hạn 03
(ba) ngày làm
việc, kể từ khi
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Cách thức: Người
thành lập doanh nghiệp
hoặc người được ủy
quyền thực hiện đăng
doanh nghiệp với
quan đăng kinh
doanh theo phương
thức sau đây:
+ Đăng doanh
nghiệp trực tiếp tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Sơn La
+ Đăng doanh
nghiệp qua dịch vụ u
chính;
+ Đăng
doanh nghiệp
qua
mạng Cổng
thông tin Quốc gia về
đăng doanh nghiệp
theo địa chỉ sau:
https://dangkykinhdoa
nh.gov.vn
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp: 50.000
đồng/lần (Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng
qua mạng điện tử
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ
đăng doanh nghiệp
nộp lệ phí đăng
doanh nghiệp tại thời
điểm nộp hồ sơ đăng
doanh nghiệp. Lệ
phí đăng doanh
nghiệp có thể được nộp
trực tiếp tại Phòng
QLDN Đăng
kinh doanh hoặc
chuyển vào tài khoản
của Phòng QLDN
Đăng kinh doanh
hoặc sử dụng dịch vụ
thanh toán điện tử. Lệ
phí đăng doanh
nghiệp không được
hoàn trả cho doanh
nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp
không được cấp đăng
ký doanh nghiệp.
- Luật Doanh nghiệp số
59/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
-
Nghị định số
01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính
phủ;
-
Thông tư số
47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ
Tài chính;
-
Thông số
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16/3/2021 của Bộ
Kế hoạch và Đầu tư;
-
Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
Phòng QLDN và
Đăng ký kinh
doanh
- Sở Tài chính.
54
48
Cấp Giấy chứng
nhận đăng ký
doanh nghiệp,
đăng ký hoạt động
chi nhánh đối với
các doanh nghiệp
hoạt động theo
Giấy phép thành
lập và hoạt động
kinh doanh
chứng khoán.
Mã số 1.010031
Trong thời hạn 03
(ba) ngày làm
việc, kể từ khi
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Cách thức: Người
thành lập doanh nghiệp
hoặc người được ủy
quyền thực hiện đăng
doanh nghiệp với
quan đăng kinh
doanh theo phương
thức sau đây:
+ Đăng doanh
nghiệp trực tiếp tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Sơn La.
+ Đăng doanh
nghiệp qua dịch vụ u
chính;
+ Đăng doanh
nghiệp qua mạng Cổng
thông tin Quốc gia về
đăng doanh nghiệp
theo địa chỉ sau:
https://dangkykinhdoa
nh.gov.vn
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp: 50.000
đồng/lần (Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp đăng
qua mạng điện tử
(Thông số
47/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ
đăng doanh nghiệp
nộp lệ phí đăng
doanh nghiệp tại thời
điểm nộp hồ sơ đăng
doanh nghiệp. Lệ
phí đăng doanh
nghiệp có thể được nộp
trực tiếp tại Phòng
QLDN Đăng
kinh doanh hoặc
chuyển vào tài khoản
của Phòng QLDN
Đăng kinh doanh
hoặc sử dụng dịch vụ
thanh toán điện tử. Lệ
phí đăng doanh
nghiệp không được
hoàn trả cho doanh
nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp
không được cấp đăng
ký doanh nghiệp.
-
Luật Doanh nghiệp
số 59/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
-
Nghị định số
01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính
phủ;
-
Thông tư số
47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ
Tài chính;
-
Thông số
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16/3/2021 của Bộ
Kế hoạch và Đầu tư;
-
Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
Phòng QLDN và
Đăng ký kinh
doanh
- Sở Tài chính.
Thông báo thay
đổi nội dung
Trong thời hạn 03
(ba) ngày làm
- Cách thức: Người
thành lập doanh nghiệp
- Lệ phí: 0 Đồng (Không
được quy định tại Biểu
- - Luật Doanh nghiệp
số 59/2020/QH14
Phòng QLDN
Đăng kinh
55
49
Cam kết
thực
hiện mục tiêu xã
hội, môi trường.
Mã số 2.000375
việc, kể từ khi
nhận đủ hồ
hợp lệ.
hoặc người được ủy
quyền thực hiện đăng
doanh nghiệp với
quan đăng kinh
doanh theo phương
thức sau đây:
+ Đăng doanh
nghiệp trực tiếp tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Sơn La.
+ Đăng doanh
nghiệp qua dịch vụ u
chính;
+ Đăng doanh
nghiệp qua mạng Cổng
thông tin Quốc gia về
đăng doanh nghiệp
theo địa chỉ sau:
- https://dangkykinhd
oa nh.gov.vn
phí, lệ phí đăng
doanh nghiệp ban hành
kèm theo Thông
số
- 47/2019/TT-BTC)
ngày 17 tháng 6 năm
2020.
-
Nghị định số
01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính
ph;
-
Thông số
47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
-
Thông số
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16/3/2021 của
Bộ Kế hoạch Đầu
;
Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
doanh
- Sở Tài chính
50
Chuyển đổi
doanh nghiệp
thành doanh
nghiệp xã hội Mã
số 2.000416
Trong thời hạn 03
(ba) ngày làm
việc, kể từ khi
nhận đủ hồ
hợp lệ.
- Cách thức: Người
thành lập doanh nghiệp
hoặc người được ủy
quyền thực hiện đăng
doanh nghiệp với
quan đăng kinh
doanh theo phương
thức sau đây:
+ Đăng doanh
nghiệp trực tiếp tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Sơn La.
- Lệ phí: 0 Đồng (Không
được quy định tại Biểu
phí, lệ phí đăng
doanh nghiệp ban hành
kèm theo Thông
số
- 47/2019/TT-BTC)
- - Luật Doanh nghiệp
số 59/2020/QH14
ngày 17 tháng 6 năm
2020.
-
Nghị định số
01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính
ph;
-
Thông số
47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
-
Thông số
Phòng QLDN
Đăng kinh
doanh
- Sở Tài chính
56
+ Đăng doanh
nghiệp qua dịch vụ u
chính;
+ Đăng doanh
nghiệp qua mạng Cổng
thông tin Quốc gia về
đăng doanh nghiệp
theo địa chỉ sau:
https://dangkykinhdoa
nh.gov.vn
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16/3/2021 của
Bộ Kế hoạch Đầu
;
Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
51
Chấm dứt Cam
kết thực hiện mục
tiêu xã hội, môi
trường
số 2.000368
Trong thời hạn 03
(ba) ngày làm
việc, kể từ khi
nhận đủ hồ
hợp lệ.
- Cách thức: Người
thành lập doanh nghiệp
hoặc người được ủy
quyền thực hiện đăng
doanh nghiệp với
quan đăng kinh
doanh theo phương
thức sau đây:
+ Đăng doanh
nghiệp trực tiếp tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Sơn La.
+ Đăng doanh
nghiệp qua dịch vụ u
chính;
+ Đăng doanh
nghiệp qua mạng Cổng
thông tin Quốc gia về
đăng doanh nghiệp
theo địa chỉ sau:
https://dangkykinhdoa
nh.gov.vn
-
- Lệ phí: 0 Đồng (Không
được quy định tại Biểu
phí, lệ phí đăng
doanh nghiệp ban hành
kèm theo Thông
số
- 47/2019/TT-BTC)
- - Luật Doanh nghiệp
số 59/2020/QH14
ngày 17 tháng 6 năm
2020.
-
Nghị định số
01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính
ph;
-
Thông số
47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của
Bộ Tài chính;
-
Thông số
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16/3/2021 của
Bộ Kế hoạch Đầu
;
Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
Phòng QLDN
Đăng kinh
doanh
- Sở Tài chính
57
52
Hỗ trợ vấn,
công nghệ cho
doanh nghiệp
nhỏ vừa, hỗ
trợ phát triển
nguồn nhân lực,
hỗ trợ doanh
nghiệp nhỏ
vừa khởi nghiệp
sáng tạo tham
gia cụm liên kết
ngành, chuỗi giá
trị
số 2.002418
Trong thời hạn 14
ngày làm việc kể
từ khi nhận đủ hồ
đề xuất nhu cầu
hỗ trợ doanh
nghiệp nhỏ và vừa.
Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công.
Hoặc nộp hồ trực
tuyến tn Cổng dch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov
- .vn) hoặc Hệ thống
thông tin giải quyết thủ
tục hành chính tỉnh
(https://dichvucong.sonl
a. gov.vn)
- Không
-
Luật Hỗ trợ doanh
nghiệp nhỏ vừa số
04/2017/QH14
ngày
12/6/2017;
-
Nghị định s
80/2021/NĐ-CP ngày
26/8/2021 quy định chi
tiết hướng dẫn thi
hành một số điều của
Luật hỗ trợ doanh
nghiệp nhỏ vừa
(DNNVV);
-
Thông số
06/2022/TT-BKHĐT
ngày 10/5/2022 của Bộ
Kế hoạch Đầu
Hướng dẫn một số điều
của Nghị định số
80/2021/NĐ-CP ngày
26 tháng 8 năm 2021
của Chính phủ quy
định chi tiết hướng
dẫn thi hành một số
điều của Luật Hỗ trợ
doanh nghiệp nhỏ và
vừa;
Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm
2025
Phòng QLDN
Đăng kinh
doanh
- Sở Tài chính.
Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích tại
Trung tâm Phục vụ
-
Luật Hỗ trợ doanh
nghiệp nhỏ vừa số
04/2017/QH14 ngày 12
58
53
Thủ tục hỗ trợ
vấn, hướng dẫn
hồ sơ, thủ tục
chuyển đổi hộ
kinh doanh thành
doanh nghiệp
Mã số 2.001999
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ
hành chính công.
Hoặc nộp hồ trực
tuyến tn Cổng dch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov
- .vn) hoặc Hệ thống
thông tin giải quyết thủ
tục hành chính tỉnh
(https://dichvucong.sonl
a. gov.vn)
- Không
tháng 06 năm 2017;
-
Nghị định số
80/2021/NĐ-CP ngày
26 tháng 08 năm 2021
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều Luật Hỗ trợ doanh
nghiệp nhỏ và vừa;
Quyết định s
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
Phòng QLDN
Đăng kinh
doanh
- Sở Tài chính
54
Thủ tục hỗ trợ
vấn, hướng dẫn
hồ sơ, thủ tục
chuyển đổi hộ
kinh doanh thành
doanh nghiệp
Mã số 2.001999
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ
Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công.
Hoặc nộp hồ trực
tuyến tn Cổng dch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov
- .vn) hoặc Hệ thống
thông tin giải quyết thủ
tục hành chính tỉnh
(https://dichvucong.sonl
a. gov.vn)
- Không
-
Luật Hỗ trợ doanh
nghiệp nhỏ vừa số
04/2017/QH14 ngày 12
tháng 06 năm 2017;
-
Nghị định số
80/2021/NĐ-CP ngày
26 tháng 08 năm 2021
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều Luật Hỗ trợ doanh
nghiệp nhỏ và vừa;
Quyết định s
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
Phòng QLDN
Đăng kinh
doanh
- Sở Tài chính
quan đăng
kinh doanh
trách nhiệm xem
Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công.
Hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng dịch
-
Luật Hỗ trợ doanh
nghiệp nhỏ vừa số
04/2017/QH14 ngày
12 tháng 6 năm 2017;
-
Nghị định số
38/2018/NĐ-CP ngày
59
55
Thông báo tăng,
giảm vốn góp của
quỹ đầu khởi
nghiệp sáng tạo
Mã số 1.000016
xét tính hợp lệ của
thông báo các
tài liệu kèm theo
trong thời hạn 15
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
thông báo.
vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov
- .vn) hoặc Hệ
thng thông tin giải
quyết thủ tục hành
chính Tỉnh
(https://dichvucong.
sonla.gov.vn)
- Không
11 tháng 3 năm 2018
của Chính phủ quy
định chi tiết về đầu
cho doanh nghiệp nhỏ
vừa khởi nghiệp
sáng tạo;
Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
Phòng QLDN
Đăng kinh
doanh
- Sở Tài chính.
56
Thông báo gia
hạn thời gian hoạt
động quỹ đầu
khởi nghiệp sáng
tạo
số 2.000005
quan đăng
kinh doanh
trách nhiệm xem
xét tính hợp lệ của
thông báo các
tài liệu kèm theo
trong thời hạn 15
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
thông báo
Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công.
Hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng dịch
vụ ng quốc gia
(https://dichvucong.gov
- .vn) hoặc Hệ
thng thông tin giải
quyết thủ tục hành
chính Tỉnh
(https://dichvucong.
sonla.gov.vn)
- - Không
Luật Hỗ trợ doanh
nghiệp nhỏ vừa số
04/2017/QH14 ngày
12 tháng 6 năm 2017;
Nghị định số
38/2018/NĐ-CP ngày
11 tháng 3 năm 2018
của Chính phủ quy
định chi tiết về đầu
cho doanh nghiệp nhỏ
vừa khởi nghiệp
sáng tạo;
- - Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
Phòng QLDN
Đăng kinh
doanh
- Sở Tài chính.
Thông báo giải
thể kết quả
quan đăng
kinh doanh
trách nhiệm xem
xét tính hợp lệ của
Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công.
Hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng dịch
vụ công quốc gia
-
Luật Hỗ trợ doanh
nghiệp nhỏ vừa số
số 04/2017/QH14 ngày
12 tháng 6 năm 2017;
-
Nghị định số
38/2018/NĐ-CP ngày
11 tháng 3 năm 2018
Phòng QLDN
60
57
giải thể quỹ đầu
khởi nghiệp
sáng tạo
số 2.002005
thông báo các
tài liệu kèm theo
trong thời hạn 15
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
thông báo.
(https://dichvucong.gov
- .vn) hoặc Hệ
thng thông tin giải
quyết thủ tục hành
chính Tỉnh
(https://dichvucong.
sonla.gov.vn)
- Không
của Chính phủ quy
định chi tiết về đầu
cho doanh nghiệp nhỏ
vừa khởi nghiệp
sáng tạo;
Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
Đăng kinh
doanh
- Sở Tài chính
58
Thủ tục thông
báo về việc
chuyển nhượng
phần vốn góp của
các nhà đầu
tư (cấp tỉnh)
Mã số 2.002004
Trong thời hạn 15
ngày, kể từ ngày
hoàn tất giao dịch,
công ty thực hiện
quản quỹ thông
báo cho quan
đăng kinh
doanh nơi công ty
đặt trụ sở chính về
việc chuyển
nhượng phần vốn
góp của các nhà
đầu tư.
- Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công.
Hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov
.vn) hoặc Hệ thng
thông tin giải quyết thủ
tục hành chính Tỉnh
(https://dichvucong.
sonla.gov.vn)
- Không
- Luật Hỗ trợ doanh
nghiệp nhỏ vừa số
04/2017/QH14 ngày 12
tháng 6 m 2017;
Nghị định số
38/2018/NĐ-CP
ngày
11 tháng 3 năm 2018
của Chính phủ quy
định chi tiết về đầu
cho doanh nghiệp nhỏ
vừa khởi nghiệp
sáng tạo;
- - Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
Phòng QLDN
Đăng kinh
doanh
- Sở Tài chính
II
Lĩnh vực đầu tại Việt Nam (22 TTHC)
- Trong thời hạn
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ hợp lệ,
Sở Tài chính gửi
hồ sơ lấy ý kiến
của quan nhà
Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích tại
Trung tâm Phục
vụ
hành chính công.
- Hoặc nộp hồ
trực tuyến trên Cổng
-
Luật Đầu số
61/2020/QH14 ny
17/6/2020.
-
Nghị định số
31/2021/NĐ-CP ngày
- quan trực
61
1.
Thủ tục chấp
thuận nhà đầu
của UBND cấp
tỉnh
Mã số 1.009642
nước liên quan
đối với trường
hợp chấp thuận
nhà đầu theo
quy định tại
trường hợp 1 hoặc
gửi báo cáo kết
quả đánh giá bộ
năng lực, kinh
nghiệm hồ
để lấy ý kiến của
quan nhà nước
liên quan về
việc đáp ứng yêu
cầu quy định tại
các điểm b, c và d
khoản 4 Điều 33
Luật Đầu đối
với trường hợp
chấp thuận nhà
đầu theo quy
định tại trường
hợp 2;
- Trong thời hạn
15 ngày kể từ
ngày nhận được
đề nghị của Sở
Tài chính,
quan được lấy ý
kiến ý kiến về
nội dung thuộc
phạm vi quản
nhà nước của
mình, gửi Sở Tài
dịch vụ ng
quốc
gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
hoặc
Hệ thống thông tin
giải quyết thủ
tục hành
chính thành
phố
(https://dichvucong.so
nla.gov.vn)
- Không
26/3/2021 của Chính
ph.
-
Thông số
03/2021/TT-BKT
ngày 09/4/2021 của
Bộ Kế hoạch Đâu
.
Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
tiếp thực hiện:
Sở Tài chính.
- quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh.
62
chính;
- Trong thời hạn
25 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ hợp lệ, Sở
Tài chính lập báo
cáo thẩm định
trình UBND cấp
tỉnh.
Trong thời hạn
07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ báo
cáo thẩm định, Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh chấp thuận
nhà đầu tư.
* Đối với hồ
chấp thuận chủ
trương đầu của
UBND tỉnh của
thủ tục cấp
phép khai thác
khoáng sản thời
hạn giải quyết
trong 15 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận được
hồ sơ. Trong đó:
- UBND tỉnh: 05
ngày làm việc;
- Sở Tài chính: 15
ngày làm việc.
63
2.
Th tục điều
chỉnh văn
bản
chấp thuận nhà
đầu
ca
UBND cấp tỉnh
Mã số 1.009644
- Trong thời hạn
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ hợp lệ,
Sở Tài chính gửi
hồ sơ lấy ý kiến
của quan nhà
nước thẩm
quyền cùng cấp
liên quan về
việc đáp ứng yêu
cầu quy định tại
các điểm b, c d
khoản 4 Điều 33
của Luật Đầu tư;
- Trong thời hạn
- 15 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ hợp lệ, các
cơ quan được lấy
ý kiến ý kiến
về nội dung
thuộc phạm vi
quản lý nhà nước
của quan đó,
gửi Sở Tài chính;
Trong thời hạn
25 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ hợp lệ, Sở
Tài chính lập báo
cáo thẩm định
gồm nội dung theo
quy định tại các
- Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích tại
Trung tâm Phục
vụ
hành chính công.
- Hoặc nộp hồ
trực tuyến trên Cổng
dịch v công quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoặc Hệ thống
thông tin giải quyết
thủ tục nh
chính thành ph
(https://dichvucong.so
nla.gov.vn)
- Không
- Luật Đầu số
61/2020/QH14 ny
17/6/2020.
- Nghị định số
31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính
ph.
Thông số
03/2021/TT-BKT
ngày 09/4/2021 của
Bộ Kế hoạch Đâu
.
- Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Tài chính.
- quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh
64
điểm b, c d
khoản 4 Điều 33
của Luật Đầu tư,
trình Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh;
- Trong thời hạn
07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ và báo
cáo thẩm định, Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh quyết định
chấp thuận điều
chỉnh nhà đầu tư.
3.
Thủ tục chấp
thuận chủ trương
đầu của UBND
cấp tỉnh
Mã số 1.009645
- Trong thời hạn
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ hợp lệ,
Sở Tài chính gửi
hồ sơ lấy ý kiến
thẩm định của các
sở, Ủy ban nhân
dân cấp huyện nơi
dự kiến thực hiện
dự án các
quan có liên quan.
- Trong thời hạn
15 ngày kể từ ngày
nhận được đề nghị
của Sở Tài chính,
quan được lấy ý
kiến ý kiến thẩm
định về nội dung
thuộc phạm vi
Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích tại
Trung tâm Phục
vụ
hành chính công.
- Hoặc nộp hồ
trực tuyến trên Cổng
dịch vụ ng
quốc
gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
hoặc
Hệ thống thông tin
giải quyết thủ
tục hành
chính thành
phố
(https://dichvucong.so
nla.gov.vn)
- Không
-
Luật Đầu số
61/2020/QH14 ny
17/6/2020.
-
Nghị định số
31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính
ph.
-
Thông số
03/2021/TT-BKT
ngày 09/4/2021 của
Bộ Kế hoạch Đâu
.
Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Tài chính.
- quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh
65
quản lý nhà nước
của nh, gửi Sở
Tài chính.
- Trong thời hạn
25 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ hợp lệ, Sở
Tài chính lập báo
cáo thẩm định
trình UBND cấp
tỉnh.
Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ báo cáo
thẩm định, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
xem xét chấp
thuận chủ trương
đầu tư.
4.
Th tục
điều
chỉnh dự án đầu
thuộc thẩm
quyền chấp
thuận chủ trương
đầu
của UBND
cấp tỉnh Mã số
1.009646
- Trong thời hạn
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ hợp lệ,
Sở Tài chính gửi
hồ sơ cho cơ quan
nhà nước thẩm
quyền theo quy
định tại điểm b
khoản 4 Điều 33
của Nghị định số
31/2021/-
CP để lấy ý kiến
về những nội
Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích tại
Trung tâm Phục
vụ
hành chính công.
- Hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoặc Hệ thống
thông tin giải quyết
thủ tục hành chính
thành ph
(https://dichvucong.so
- Không
-
Luật Đầu số
61/2020/QH14 ny
17/6/2020.
-
Nghị định số
31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính
ph.
-
Thông số
03/2021/TT-BKT
ngày 09/4/2021 của
Bộ Kế hoạch Đâu
.
Quyết
định
số
1474/QĐ-BTC ngày
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Tài chính.
- quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh
66
dung điều chỉnh
dự án đầu tư.
- Trong thời hạn
15 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ hợp lệ, các
quan được lấy
ý kiến ý kiến về
nội dung điều
chỉnh dự án thuộc
phạm vi quản
nhà nước của cơ
quan đó;
- Trong thời hạn
25 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ hợp lệ, Sở
Tài chính lập báo
cáo thẩm định các
nội dung điều
chỉnh dự án đầu
để trình Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh;
Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ báo cáo
thẩm định của Sở
Tài chính, Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh quyết định
chấp thuận điều
chỉnh chủ trương
đầu .
nla.gov.vn)
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
67
5.
Thủ tục điều
chỉnh dự án đầu
trong trường
hợp đã được cấp
Giấy chứng nhận
đăng đầu
không thuộc diện
chấp thuận điều
chỉnh chủ trương
đầu của UBND
cấp tỉnh
số 1.009647
- Đối với Trường
hợp 1:
+ Văn bản đề nghị
điều chỉnh dự án
đầu tư;
+ Tài liệu liên
quan đến việc
thay đổi tên dự án
đầu tư, tên nhà
đầu tư.
* Tổng cộng: 10
ngày
- Đối với Trường
hợp 2:
+ Văn bản đề nghị
điều chỉnh dự án
đầu tư;
+ Báo cáo tình
hình triển khai dự
án đầu đến thời
điểm điều chỉnh;
+ Quyết định của
nhà đầu về việc
điều chỉnh dự án
đầu tư đối với nhà
đầu tư là tổ chức;
+ Giải trình hoặc
cung cấp tài liệu
liên quan đến việc
điều chỉnh những
nội dung quy định
tại các điểm b, c,
d, đ, e, g h
khoản 1 Điều 33
Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích tại
Trung tâm Phục
vụ
hành chính công.
- Hoặc nộp hồ
trực tuyến trên Cổng
dịch vụ ng
quốc
gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
hoặc
Hệ thống thông tin
giải quyết thủ
tục hành
chính thành
phố
(https://dichvucong.so
nla.gov.vn)
- Không
-
Luật Đầu số
61/2020/QH14 ny
17/6/2020.
-
Nghị định số
31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính
ph.
-
Thông số
03/2021/TT-BKT
ngày 09/4/2021 của
Bộ Kế hoạch Đâu
.
Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
Sở Tài chính
tiếp nhận hồ
điều chỉnh
Giấy
chứng nhận đăng
ký đầu tư.
68
của Luật Đầu
(nếu có).
6.
Th tục điều chỉnh
dự án đầu trong
trường hợp nhà
đầu chuyển
nhượng một phần
hoặc toàn bộ dự án
đầu đối với dự
án thuộc thẩm
quyền chấp thuận
của UBND cấp tỉnh
Mã số 1.009649
- Trong thời hạn
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ hợp lệ,
Sở Tài chính gửi
hồ sơ cho cơ quan
nhà nước thẩm
quyền theo quy
định tại điểm b
khoản 4 Điều 33
của Nghị định số
31/2021/NĐ- CP
để lấy ý kiến về
những nội dung
điều chỉnh dự án
đầu tư.
- Trong thời hạn
15 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ hợp lệ, các
quan được lấy
ý kiến ý kiến
về nội dung điều
chỉnh dự án thuộc
phạm vi quản
nhà nước của cơ
quan đó;
- Trong thời hạn
25 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ hợp lệ, Sở
Tài chính lập báo
Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích tại
Trung tâm Phục
vụ
hành chính công.
- Hoặc nộp hồ
trực tuyến trên Cổng
dịch vụ ng
quốc
gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
hoặc
Hệ thống thông tin
giải quyết thủ
tục hành
chính tỉnh
(https://dichvucong.so
nla.gov.vn)
- Không
-
Luật Đầu số
61/2020/QH14 ny
17/6/2020.
-
Nghị định số
31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính
ph.
-
Thông số
03/2021/TT-BKT
ngày 09/4/2021 của
Bộ Kế hoạch Đâu
.
Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Tài chính.
- UBND
Tỉnh chấp
thuận điều
chỉnh chủ trương
đầu tư (nếu có)
- Sở Tài chính
điều
chỉnh
Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư
(nếu )
69
cáo thẩm định các
nội dung điều
chỉnh dự án đầu
để trình Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh;
Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ báo cáo
thẩm định của Sở
Tài chính, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
quyết định chấp
thuận điều chỉnh
chủ trương đầu
.
7.
Th tục điều
chỉnh dự án đầu
trong trường
hợp sử dụng
quyền sử dụng
đất, tài sản gắn
liền với đất thuộc
dự án đầu để
hợp tác kinh
doanh đối với dự
án thuộc thẩm
quyền chấp thuận
của UBND cấp
tỉnh
Mã số 1.009650
- Trong thời hạn
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được
hồ
hợp
lệ, Sở Tài chính
gửi hồ cho
quan nhà ớc
thẩm quyền theo
quy định tại điểm
b khoản 4 Điều 33
của Nghị định số
31/2021/NĐ- CP
để lấy ý kiến về
những nội dung
điều chỉnh dự án
đầu tư.
- Trong thời hạn
15 ngày kể từ
Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích
tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công.
- Hoặc nộp hồ
trực tuyến trên Cổng
dịch vụ ng
quốc
gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
hoặc
Hệ thống thông tin
giải quyết thủ
tục hành
chính
(https://dichvucong.so
- Không
- Luật Đầu số
61/2020/QH14 ny
17/6/2020.
Ngh định số
31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính
ph.
-
Thông số
03/2021/TT-BKT
ngày 09/4/2021 của
Bộ Kế hoạch Đâu
.
Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
- Sở Tài chính
tiếp nhận hồ sơ,
lấy
ý
quan
liên
quan tổ chức
thẩm định .
UBND Tỉnh
chấp
thuận
điều
chỉnh
chủ trương đầu
tư (nếu có)
70
ngày nhận được
hồ hợp lệ, các
quan được lấy
ý kiến ý kiến về
nội dung điều
chỉnh dự án thuộc
phạm vi quản
nhà nước của cơ
quan đó;
- Trong thời hạn
25 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ hợp lệ, Sở
Tài chính lập báo
cáo thẩm định các
nội dung điều
chỉnh dự án đầu
để trình Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh;
- Trong thời hạn
07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ báo
cáo thẩm định của
Sở Tài chính, Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh quyết định
chấp thuận điều
chỉnh chủ trương
đầu .
nla.gov.vn)
Th tục điều chỉnh
- Trong thời hạn
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích tại
-
Luật Đầu số
61/2020/QH14 ny
- Sở Tài chính
tiếp nhận hồ sơ,
lấy ý quan
71
8.
dự án đầu trong
trưng hợp chia,
tách, sáp nhập dự án
đầu tư đối với dự án
thuộc thẩm quyền
chấp thuận của
UBND cấp tỉnh
Mã số 1.009652
được hồ hợp lệ,
Sở Tài chính gửi
hồ sơ cho cơ quan
nhà nước thẩm
quyền theo quy
định tại điểm b
khoản 4 Điều 33
của Nghị định số
31/2021/NĐ- CP
để lấy ý kiến về
những nội dung
điều chỉnh dự án
đầu tư.
- Trong thời hạn
15 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ hợp lệ, các
quan được lấy
ý kiến ý kiến về
nội dung điều
chỉnh dự án thuộc
phạm vi quản
nhà nước của cơ
quan đó;
- Trong thời hạn
25 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ, Sở
Tài chính lập báo
cáo thẩm định các
nội dung điều
chỉnh dự án đầu
để trình Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh;
Trung tâm Phục
vụ
hành chính công.
- Hoặc nộp hồ
trực tuyến trên Cổng
dịch vụ ng
quốc
gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
hoặc
Hệ thống thông tin
giải quyết thủ
tục hành
chính
t(https://dichvucong.so
nla.gov.vn)
- Không
17/6/2020.
-
Nghị định số
31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính
ph.
-
Thông số
03/2021/TT-BKT
ngày 09/4/2021 của
Bộ Kế hoạch Đâu
.
Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
liên quan tổ
chức thẩm định
- UBND
Tỉnh chấp
thuận điều
chỉnh chủ trương
đầu tư (nếu có)
- Sở Tài chính
điều
chỉnh
Giấy chứng
nhận đăng
đầu (nếu
có)
72
Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ báo cáo
thẩm định của Sở
Tài chính, UBND
cấp tỉnh quyết
định chấp thuận
điều chỉnh chủ
trương đầu tư
9.
Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu trong
trường hợp chia,
tách, hợp nhất, sáp
nhập, chuyển đổi
loại hình tổ chức
kinh tế đối với dự
án thuộc thẩm
quyền chấp thuận
của UBND cấp
tỉnh.
Mã số 1.009653
Trong thời hạn
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ hợp lệ,
Sở Tài chính gửi
hồ sơ cho cơ quan
nhà nước thẩm
quyền theo quy
định tại điểm b
khoản 4 Điều 33
của Nghị định số
31/2021/NĐ- CP
để lấy ý kiến về
những nội dung
điều chỉnh dự án
đầu tư.
- Trong thời hạn
15 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ hợp lệ, các
quan được lấy
ý kiến ý kiến về
nội dung điều
chỉnh dự án thuộc
Nộp
hồ
trực
tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích tại
Trung tâm Phục
vụ
hành chính công.
- Hoặc nộp hồ
trực tuyến trên Cổng
dịch vụ ng
quốc
gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
hoặc
Hệ thống thông tin
giải quyết thủ
tục hành
chính tỉnh
(https://dichvucong.so
nla.gov.vn)
- Không
- Luật Đầu số
61/2020/QH14 ngày
17/6/2020.
-
Nghị định số
31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính
ph.
-
Thông số
03/2021/TT-BKT
ngày 09/4/2021 của
Bộ Kế hoạch Đâu
.
- Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
Sở Tài chính
tiếp nhận hồ sơ,
lấy ý quan
liên quan tổ
chức thẩm định
- UBND Tỉnh
chấp thuận điều
chỉnh chủ trương
đầu tư (nếu có)
- Sở Tài chính
điều
chỉnh
Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư
(nếu )
73
phạm vi quản
nhà nước của cơ
quan đó;
- Trong thời hạn
25 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ hợp lệ, Sở
Tài chính lập báo
cáo thẩm định các
nội dung điều
chỉnh dự án đầu
để trình Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh;
- Trong thời hạn
07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ báo
cáo thẩm định của
Sở Tài chính, Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh quyết định
chấp thuận điều
chỉnh chủ trương
đầu .
10.
Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu trong
trường hợp sử
dụng quyền sử
dụng đất, tài sản
gắn liền với đất
thuộc dự án đầu
để góp vốn vào
doanh nghiệp đối
với dự án thuộc
- Trong thời hạn
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ hợp lệ,
Sở Tài chính gửi
hồ cho quan
nhà ớc thẩm
quyền theo quy
định tại điểm b
khoản 4 Điều 33
Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích tại
Trung tâm Phục
vụ
hành chính công.
- Hoặc nộp hồ
trực tuyến trên Cổng
dịch vụ ng
quốc gia
(https://dichvucong.
- Không
-
Luật Đầu số
61/2020/QH14 ngày
17/6/2020.
-
Nghị định số
31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính
ph.
-
Thông số
03/2021/TT-BKHĐT
ngày 09/4/2021 của Bộ
- Sở Tài chính
tiếp nhận hồ sơ,
lấy ý cơ quan
liên quan tổ
chức thẩm định
- UBND tỉnh
chấp thuận điều
chỉnh chủ
trương đầu
(nếu có)
74
thẩm quyền chấp
thuận của UBND
cấp tỉnh
số 1.009654
của Nghị định số
31/2021/-CP
để lấy ý kiến về
những nội dung
điều chỉnh dự án
gov.vn) hoặc Hệ
thống thông tin giải
quyết thủ tục nh
chính tỉnh
(https://dichvucong.so
nla.gov.vn)
Kế hoạch và Đâu tư.
Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
- Sở Tài chính
điều
chỉnh
Giấy chứng nhận
đăng
11.
Thủ tục điều
chỉnh dự án đầu
trong trường
hợp sử dụng
quyền sử dụng
đất, tài sản gắn
liền với đất thuộc
dự án đầu để
hợp tác kinh
doanh đối với dự
án thuộc thẩm
quyền chấp thuận
của UBND tỉnh
Mã số: 1.009655
- Trong thời hạn
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ hợp lệ,
Sở Tài chính gửi
hồ cho quan
nhà ớc thẩm
quyền theo quy
định tại điểm b
khoản 4 Điều 33
của Nghị định số
31/2021/-CP
để lấy ý kiến về
những nội dung
điều chỉnh dự án
đầu tư.
- Trong thời hạn
15 ngày kể từ ngày
nhận được hồ
hp l, các quan
được lấy ý kiến
ý kiến về nội dung
điều chỉnh dự án
thuộc phạm vi
quản nhà nước
của cơ quan đó;
Trong thời hạn 25
ngày kể từ ngày
Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích tại
Trung tâm Phục
vụ
hành chính công.
Hoặc nộp hồ trực
tuyến trên Cổng dịch
vụ ng quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoặc Hệ
thống thông tin giải
quyết thủ tục nh
chính
- (https://dichvucong.
sonla.gov.vn)
- Không
-
Luật Đầu số
61/2020/QH14 ngày
17/6/2020.
-
Nghị định số
31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính
ph.
-
Thông số
03/2021/TT-BKHĐT
ngày 09/4/2021 của Bộ
Kế hoạch và Đâu tư.
Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
- Sở Tài chính
tiếp nhận hồ sơ,
lấy ý quan
liên quan tổ
chức thẩm định
- UBND
Tỉnh chấp
thuận điều
chỉnh chủ trương
đầu tư (nếu có)
- Sở Tài chính
điều
chỉnh
Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư
(nếu )
75
nhận được hồ sơ
hợp lệ, Sở Tài
chính lập báo cáo
thẩm định các nội
dung điều chỉnh
dự án đầu để
trình Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh;
- Trong thời hạn
07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ và báo
cáo thẩm định của
Sở Tài chính, Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh quyết định
chấp thuận điều
chỉnh chủ trương
đầu tư.
12.
Th tục điều chỉnh
dự án đầu tư theo
bản án, quyết định
của tòa án, trọng
tài đối với dự án
đầu đã được
chấp thuận chủ
trương đầu tư của
UBND
tỉnh
(Khoản 3 Điều 54
Ngh định
số
- Trong thời hạn
07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ hợp lệ,
Sở Tài chính căn
cứ bản án, quyết
định hiệu lực
pháp luật của tòa
án, trọng tài trình
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh để điều
chỉnh Quyết định
chấp thuận chủ
trương đầu tư;
Trong thời hạn 05
Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích tại
Trung tâm Phục
vụ
hành chính công.
Hoặc nộp hồ trực
tuyến trên Cổng dịch
vụ ng quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoặc Hệ
thống thông tin giải
quyết thủ tục nh
chính
- (https://dichvucong.
sonla.gov.vn)
- Không
-
Luật Đầu số
61/2020/QH14 ngày
17/6/2020.
-
Nghị định số
31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính
ph.
-
Thông số
03/2021/TT-BKHĐT
ngày 09/4/2021 của Bộ
Kế hoạch và Đâu tư.
Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
- Sở Tài chính
tiếp nhn hồ
- UBND tỉnh
chấp thuận điều
chỉnh chủ
trương đầu
(nếu có)
- Sở Tài chính
điều
chỉnh
Giấy chứng nhận
đăng ký đầu
(nếu có)
76
31/2021/-CP)
Mã số 1.009656
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được đề nghị của
Sở Tài chính, Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh quyết định
chấp thuận điều
chỉnh chủ trương
đầu tư.
của Bộ Tài chính.
13.
Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu theo
bản án, quyết định
ca tòa án, trọng tài
đối với dự án đầu
đã được cấp
Giấy chứng nhận
đăng đầu
không thuộc diện
chấp thuận chủ
trương đầu của
UBND tỉnh hoặc
dự án đã được chấp
thuận chủ trương
đầu nhưng
không thuộc
trường hợp quy
định tại khoản 3
Điều 41 của Luật
Đầu tư (Khoản 4
Điều 54 Nghị định
số 31/2021/NĐ-
CP)
số 1.009657
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ, Sở Tài
chính căn cứ bản
án, quyết định
hiệu lực pháp luật
của tòa án, trọng
tài thực hiện thủ
tục điều chỉnh
Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư.
Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích tại
Trung tâm Phục
vụ
hành chính công.
- Hoặc nộp hồ
trực tuyến trên Cổng
dịch vụ ng
quốc
gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
hoặc
Hệ thống thông tin
giải quyết thủ
tục hành
chính tỉnh
(https://dichvucong.so
nla.gov.vn)
- Không
-
Luật Đầu số
61/2020/QH14 ngày
17/6/2020.
-
Nghị định số
31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính
ph.
-
Thông số
03/2021/TT-BKHĐT
ngày 09/4/2021 của Bộ
Kế hoạch và Đâu tư.
Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
Sở Tài chính tiếp
nhận hồ
điều chỉnh Giấy
chứng nhận đăng
ký đầu tư
77
14.
Thủ
tục
gia
hạn
thời hạn hoạt động
của dự án đầu
thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ
trương đầu của
UBND tỉnh hoặc
Sở Kế hoạch
Đầu tư cấp Giấy
chứng nhận đăng
ký đầu tư
số 1.009659
Trong thời hạn
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ hợp lệ,
Sở Tài chính gửi
hồ cho quan
quản đất đai
các quan liên
quan để lấy ý kiến
về việc đáp ứng
điều kiện quy định
tại khoản 4 Điều
44 của Luật Đầu
và khoản 4 Điều
27 của Nghị định
số 31/2021/NĐ-
CP;
- Trong thời hạn
10 ngày kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ, quan
được lấy ý kiến
ý kiến về việc đáp
ứng điều kiện quy
định tại khoản 4
Điều 44 Luật Đầu
khoản 4 Điều
27 Nghị định số
31/2021/-CP;
Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ, Sở Tài
chính xem xét
Nộp
hồ
trực
tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích tại
Trung tâm Phục
vụ
hành chính công.
- Hoặc nộp hồ
trực tuyến trên Cổng
dịch vụ ng
quốc
gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
hoặc
Hệ thống thông tin
giải quyết thủ
tục hành
chính tỉnh
(https://dichvucong.so
nla.gov.vn)
- Không
- Luật Đầu số
61/2020/QH14 ngày
17/6/2020.
-
Nghị định số
31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính
ph.
-
Thông số
03/2021/TT-BKHĐT
ngày 09/4/2021 của Bộ
Kế hoạch và Đâu tư.
Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
- Sở Tài chính
tiếp nhận hồ sơ,
lấy ý kiến
quan liên quan
tổ chức thẩm
định
- UBND Tỉnh
quyết định gia
hạn thời hạn
hoạt động của
dự án đầu
(đối với dự án
thuộc diện chấp
thuận chủ
trương đầu )
- Sở Tài chính
quyết định gia
hạn thời hoạt
động của dự án
đầu (đối với
dự án được cấp
Giấy chứng
nhận đăng
đầu tưkhông
thuộc
diện
chấp
thuận chủ trương
đầu tư)
78
điều kiện gia hạn
thời hạn hoạt động
của dự án đầu
quy định tại khoản
4 Điều 44 của Luật
Đầu khoản 4
Điều 27 của Nghị
định số
31/2021/NĐ-CP
để lập báo cáo
thẩm định tnh Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh.
- Trong thời hạn
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được báo cáo của
Sở Tài chính, Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh quyết định gia
hạn thời hạn hoạt
động của dự án
đầu tư.
15.
Thủ tục ngừng
hoạt động của dự
án đầu thuộc
thẩm quyền chấp
thuận chủ trương
đầu của UBND
tỉnh hoặc Sở Tài
chính cấp Giấy
chứng nhận đăng
đầu tư.
số 1.009661
Trong thời hạn 05
ngày làm việc, Sở
Tài chính tiếp
nhận thông báo
việc ngừng hoạt
động của dự án
đầu cho các
quan ln quan.
Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích
tại
Trung tâm Phục
vụ
hành chính công tỉnh
Sơn La.
Hoặc nộp hồ trực
tuyến trên Cổng dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoặc Hệ
- Không
- Luật Đầu số
61/2020/QH14 ngày
17/6/2020.
- Nghị định số
31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính
ph.
- Thông số
03/2021/TT-BKHĐT
ngày 09/4/2021 của Bộ
Kế hoạch và Đu tư.
Sở Tài chính
tiếp nhận
thông o việc
ngừng hoạt động
của dự án đầu
cho các
quan liên
quan
79
thống thông tin giải
quyết thủ tục hành
chính tỉnh
- (https://dichvucong.
sonla.gov.vn)
- Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
16.
Thủ tục chấm dứt
hoạt động của dự
án đầu đối với
dự án đầu
thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ
trương đầu của
UBND tỉnh hoặc
Sở Kế hoạch và
Đầu cấp Giấy
chứng nhận đăng
ký đầu tư
số 1.009662
- Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày
quyết định, nhà
đầu tư gửi quyết
định chấm dứt hoạt
động của dự án
đầu hoặc thông
báo nộp lại
Giấy chứng nhận
đăng đầu cho
Sở Tài chính.
Sở Tài chính
thông báo việc
chấm dứt hoạt
động của dự án
đầu cho các
quan liên quan kể
từ ngày nhận được
quyết định hoặc
thông chấm dứt
hoạt động của dự
án đầu tư.
Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích
tại
Trung tâm Phục
vụ
hành chính công tỉnh
Sơn La.
Hoặc nộp hồ trực
tuyến trên Cổng dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoặc Hệ
thống thông tin giải
quyết thủ tục hành
chính tỉnh
- (https://dichvucong.
sonla.gov.vn)
- Không
- Luật Đầu số
61/2020/QH14 ngày
17/6/2020.
- Nghị định số
31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính
ph.
- Thông số
03/2021/TT-BKHĐT
ngày 09/4/2021 của Bộ
Kế hoạch và Đầu tư.
- Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
Sở Tài chính tiếp
nhận thông báo
việc chấm dứt
hoạt động của dự
án đầu cho các
quan liên quan
thu hồi Giấy
chứng nhận đăng
ký đầu (nếu có)
17.
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đăng
đầu đối với
dự án không thuộc
diện chấp thuận
ch tơng đầu
số 1.009664
Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ khi dự án
đáp ứng các điều
kiện
tại
khoản
3
Điều 36 Nghị định
Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích
tại
Trung tâm Phục
vụ
hành chính công tỉnh
Sơn La.
Hoặc nộp hồ trực
- Không
- Luật Đầu số
61/2020/QH14 ngày
17/6/2020.
- Nghị định số
31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính
ph.
Sở Tài chính tiếp
nhận hồ sơ, cấp
Giấy chứng nhận
đăng đầu
80
số 31/2021/NĐ-
CP, Sở Tài chính
cấp Giấy chứng
nhận đăng đầu
.
tuyến trên Cổng dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoặc Hệ
thống thông tin giải
quyết thủ tục hành
chính tỉnh
- (https://dichvucong.
sonla.gov.vn)
- Thông số
03/2021/TT-BKHĐT
ngày 09/4/2021 của Bộ
Kế hoạch và Đầu tư.
- Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
18.
Thủ tục cấp lại
hiệu đính thông
tin trên Giấy
chứng nhận đăng
ký đầu tư
số 1.009665
- Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ, Sở
Tài chính cấp lại
Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư.
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ hợp lệ, Sở
Tài chính hiệu
đính thông tin Giấy
chứng nhận đăng
ký đầu tư.
Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích
tại
Trung tâm Phục
vụ
hành chính công tỉnh
Sơn La.
Hoặc nộp hồ trực
tuyến trên Cổng dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoặc Hệ
thống thông tin giải
quyết thủ tục hành
chính tỉnh
- (https://dichvucong.
sonla.gov.vn)
- Không
Sở Tài chính cấp
lại và hiệu đính
thông tin trên
Giấy chứng nhận
đăng đầu tư
19.
Thủ tục đổi Giấy
chứng nhận đăng
ký đầu tư
số 1.009671
Sở Tài chính cấp
đổi Giấy chứng
nhận đăng đầu
cho nhà đầu
trong thời hạn 03
ngày làm việc k t
ngày nhận được hồ
.
Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích
tại
Trung tâm Phục
vụ
hành chính công tỉnh
Sơn La.
Hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng dịch
vụ công quốc gia
- Không
- Luật Đầu số
61/2020/QH14 ngày
17/6/2020.
- Nghị định số
31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính
ph.
- Thông số
03/2021/TT-BKHĐT
Sở Tài chính tiếp
nhận hồ cấp
đi Giy chứng
nhận đăng đầu
81
(https://dichvucong.
gov.vn) hoặc Hệ
thống thông tin giải
quyết thủ tục hành
chính tỉnh
- (https://dichvucong.
sonla.gov.vn)
ngày 09/4/2021 của Bộ
Kế hoạch và Đầu tư.
- Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
20.
Thủ tục thực hiện
hoạt động đầu
theo hình thức góp
vốn, mua cổ phần,
mua phần vn góp
đối với nhà đầu
nưc ngoài.
số 1.009729
- Trong thời hạn 15
ngày
kể
từ
ngày
nhận được hồ
hợp
lệ
theo
quy
định tại
khoản
2
Điều 66 Nghị định
số 31/2021/NĐ-
CP, Sở Tài chính
xem xét việc đáp
ứng điều kiện góp
vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp
quy định tại khoản
2 Điều 24 của Luật
Đầu
tư,
khoản
4
Điều 65 của Ngh
định số
31/2021/NĐ-CP
thông báo cho nhà
đầu tư, trừ trường
hợp quy định tại
khoản 4 Điều 66
Ngh định số
31/2021/NĐ-CP.
Văn bản thông báo
được gửi cho nhà
đầu nước ngoài
tổ chức kinh tế
nhà đầu nước
Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích
tại
Trung tâm Phục
vụ
hành chính công tỉnh
Sơn La.
Hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoặc Hệ
thống thông tin giải
quyết thủ tục hành
chính tỉnh
- (https://dichvucong.
sonla.gov.vn)
- Không
- Luật Đầu số
61/2020/QH14 ngày
17/6/2020.
- Nghị định số
31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính
ph.
- Thông số
03/2021/TT-BKHĐT
ngày 09/4/2021 của Bộ
Kế hoạch và Đầu tư.
- Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
Sở Tài chính tiếp
nhận hồ sơ, thông
báo về việc đáp
ứng điều kiện góp
vốn, mua cổ phần,
mua lại phần vốn
góp của nhà đầu
tư nước ngoài
82
ngoài góp vốn,
mua cổ phần, mua
phần vốn góp.
- Trường hợp t
chức kinh tế nhà
đầu nước ngoài
góp vốn, mua cổ
phần, mua phần
vốn góp có Giấy
chứng nhận quyền
sử dụng đất ti đảo,
xã, phường, thị trấn
biên giới xã,
phường, thị trấn
ven biển; khu vực
khác ảnh hưởng
đến quc phòng, an
ninh, thời hạn giải
quyết như sau:
Trong thời hạn 03
ngày m việc kể t
ngày nhận được hồ
hợp lệ, Sở Tài
chính lấy ý kiến
của Bộ Quốc
phòng Bộ Công
an về việc đáp ứng
các điều kiện quy
định tại điểm b
khoản 4 Điều 65
của Nghị định số
31/2021/-CP;
- Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể t
83
ngày nhận được
văn bản đề nghị
của Sở Tài chính,
Bộ Quốc phòng
Bộ Công an ý
kiến về việc đáp
ứng điều kiện bảo
đảm quốc phòng,
an ninh đối với tổ
chức kinh tế nhà
đầu nước ngoài
góp vốn, mua cổ
phần, mua phần
vốn góp; quá thời
hạn yêu cầu
không ý kiến thì
đưc coi là đã đng
ý việc đáp ng điu
kiện bảo đảm quốc
phòng, an ninh đối
với tổ chức kinh tế
nhà đầu nước
ngoài góp vốn,
mua cổ phần, mua
phần vốn góp;
Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ, Sở Tài
chính xem xét việc
đáp ứng điều kiện
góp vốn, mua cổ
phần, mua phần
vốn góp theo quy
84
định tại khoản 2
Điều 24 Luật Đầu
tư, khoản 4 Điu 65
của Nghị định số
31/2021/NĐ-CP
căn cứ ý kiến của
Bộ Quốc phòng,
Bộ Công an để
thông báo cho nhà
đầu tư. Văn bản
thông o được gửi
cho nhà đầu
nước ngoài tổ
chức kinh tế n
đầu nước ngoài
góp vốn, mua cổ
phần, mua phần
vốn góp.
21.
Thủ tục thành lập
văn phòng điều
nh của nhà đầu
nước ngoài trong
hợp đồng BCC.
số 1.009731
Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày
nhận được hồ ,
Sở Tài chính cấp
Giấy chứng nhận
đăng hoạt động
văn phòng điều
hành cho nhà đầu
nước ngoài
trong hợp đồng
BCC.
Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích
- tại Trung tâm Phục
vụ
hành
chính
ng.
- Hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoặc Hệ thống
thông tin giải quyết thủ
tục hành chính tỉnh
(https://dichvucong.so
nla.gov.vn)
- Không
- Luật Đầu số
61/2020/QH14 ngày
17/6/2020.
-
Ngh định số
31/2021/-CP ngày
26/3/2021 của Chính
ph.
-
Thông số
03/2021/TT-BKHĐT
ngày 09/4/2021 của Bộ
Kế hoạch và Đầu tư.
- Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
Sở Tài chính cấp
Giấy chứng
nhận đăng ký
hoạt động văn
phòng điều hành
cho nhà đầu tư
nước ngoài
trong hợp đồng
BCC.
85
22.
Thủ tục chấm dứt
hoạt động văn
phòng điều hành
của nhà đầu
nước ngoài trong
hợp đồng BCC.
số 1.009736
- Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể
từ ngày có quyết
định chấm dứt hoạt
động của văn
phòng điều hành,
nhà đầu nước
ngoài gửi hồ
thông báo cho Sở
Tài chính nơi
đặt văn phòng điều
hành.
Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ,
Sở Tài chính
quyết định thu hồi
Giấy chứng nhn
Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích
tại Trung tâm Phục
vụ
hành
chính
ng.
- Hoặc nộp hồ
trực tuyến trên Cổng
dịch vụ ng
quốc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoặc Hệ thống
thông tin giải quyết
thủtục hành chính tỉnh
(https://dichvucong.so
nla.gov.vn)
- Không
- Luật Đầu số
61/2020/QH14 ngày
17/6/2020.
-
Ngh định số
31/2021/-CP ngày
26/3/2021 của Chính
ph.
-
Thông số
03/2021/TT-BKHĐT
ngày 09/4/2021 của Bộ
Kế hoạch và Đầu tư.
- Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
Sở Tài chính
thu hồi Giấy
chứng nhận
đăng hoạt
động
văn
phòng điều hành.
III
Lĩnh vực quản nợ và kinh tế đối ngoại (01 TTHC)
1
Xác nhận chuyên
gia cấp tỉnh
15 ngày làm việc
kể từ khi nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Trong đó:
+ Sở Tài chính: 12
Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công.
Hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng dịch
vụ công quốc gia
- Không
-
Quyết định số
119/2009/QĐ-TTg
ngày 01 tháng 10 năm
2009 của Thủ ớng
Chính phủ về việc ban
hành Quy chế chuyên
gia nước ngoài thực
hiện các chương trình,
dự án ODA; - Thông
liên tịch số
12/2010/TTLT-
BKHĐT-BTC ngày 28
tháng 5 năm 2010 của
Bộ Kế hoạch Đầu
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Tài chính;
- quan
thẩm quyền
86
số: 2.002058
ngày
+ UBND Tỉnh: 03
ngày
(https://dichvucong.gov
- .vn) hoặc Hệ thống
thông tin giải quyết thủ
tục hành chính tỉnh
(https://dichvucong.son
la.gov.vn)
và Bộ Tài chính quy
định chi tiết hướng
dẫn thực hiện Quy chế
Chuyên gia nước ngoài
thực hiện các chương
trình, dự án ODA ban
hành kèm theo Quyết
định số 119/2009/QĐ-
TTg ngày 01 tháng 10
năm 2009 của Th
tướng Chính phủ.
- Quyết định s
1474/QĐ-BTC
ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
quyết định:
UBND Tỉnh.
IV
Lĩnh vực Phát triển doanh nghiệp nhà nước (11 TTHC)
1
Chuyển đổi ng
ty nhà nước thành
công ty TNHH
MTV do Nhà
nước nắm giữ
100% vốn điều lệ
Mã số: 2.002665
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, quan
đăng kinh
doanh trách
nhiệm xem xét
tính hợp lệ của hồ
đăng doanh
nghiệp cấp
Giấy chứng nhận
đăng doanh
nghiệp cho doanh
nghiệp, cập nhật
thông tin trong Cơ
sở dữ liệu quốc
gia về đăng
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vbưu chính
công ích tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc trực
tuyến qua mạng thông
tin điện tử.
Theo quy định tại
Thông số
47/2019/TTBTC
ngày
- 05/8/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản
sử dụng phí cung cấp
thông tin doanh
nghiệp, lphí đăng
doanh nghiệp
- Luật Doanh nghiệp
năm 2020.
- Luật Quản lý, sử dụng
vốn nhà nước đầu
vào sản xuất, kinh
doanh tại doanh nghiệp.
- Nghị định số
89/2024/NĐCP của
Chính phủ: Về chuyển
đổi công ty nhà nước
được thành lập hoạt
động theo Luật Doanh
nghiệp nhà nước thành
công ty trách nhiệm
hữu hạn một thành viên
tổ chức và hoạt động
theo quy định tại Luật
Doanh nghiệp.
Phòng QLDN
Đăng Kinh
doanh của Sở Tài
chính
87
doanh nghiệp.
2
Chuyển đổi ng
ty con chưa
chuyển đổi thành
công ty TNHH
MTV
Mã số: 2.002666
Trong
thời
hạn
03 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ,
quan đăng
kinh doanh
trách nhiệm xem
xét tính hợp lệ của
hồ đăng
doanh nghiệp
cấp Giấy chứng
nhận đăng
doanh nghiệp cho
doanh nghiệp, cập
nhật thông tin
trong sở dữ
liệu quốc gia về
đăng doanh
nghiệp.
Nộp trực tiếp hoặc qua
- dịch vụ bưu chính
công ích tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc trực
tuyến qua mạng
thông
tin
đin tử.
Theo quy định tại
Thông
số
47/2019/TTBTC
ngày
- 05/8/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản
sử dụng phí cung cấp
thông
tin
doanh
nghiệp, lphí đăng
doanh nghiệp
- Luật Doanh nghiệp
năm 2020.
- Luật Quản lý, sử dụng
vốn nhà nước đầu
vào sản xuất, kinh
doanh tại doanh nghiệp.
- Nghị định số
89/2024/NĐCP của
Chính phủ: Về chuyển
đổi công ty nhà nước
được thành lập hoạt
động theo Luật Doanh
nghiệp nhà nước thành
công ty trách nhiệm
hữu hạn một thành viên
tổ chức và hoạt động
theo quy định tại Luật
Doanh nghiệp.
Phòng QLDN và
Đăng Kinh
doanh của Sở Tài
chính
3
Đăng lại chi
nhánh, văn
phòng đại diện,
địa điểm kinh
doanh của công
ty nhà nước
- Trong thời hạn
03 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ,
quan đăng
kinh doanh
trách nhiệm xem
xét tính hợp lệ của
hồ cấp Giấy
chứng nhận đăng
hoạt động chi
nhánh, văn phòng
đại diện, cập nhật
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vbưu chính
công ích tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc trực
tuyến qua mạng thông
tin điện tử.
Theo quy định tại
Thông số
47/2019/TTBTC
ngày
- 05/8/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản
- Luật Doanh nghiệp
năm 2020. - Luật
Quản lý, sử dụng vốn
nhà nước đầu tư vào
sản xuất, kinh doanh
tại doanh nghiệp. -
Nghị định số
89/2024/NĐCP của
Chính phủ: Về
chuyển đổi công ty
nhà nước được thành
lập và hoạt động
Phòng QLDN và
Đăng Kinh
doanh của Sở Tài
chính
88
công ty con chưa
chuyển đổi
Mã số: 2.002667
thông tin về địa
điểm kinh doanh
trong sở dữ
liệu quốc gia về
đăng doanh
nghiệp. Trường
hợp doanh nghiệp
nhu
cầu,
quan đăng
kinh doanh cấp
Giấy chứng nhận
đăng địa điểm
kinh doanh cho
doanh nghiệp.
Trường hợp từ
chối cấp Giấy
chứng nhận đăng
hoạt động chi
nhánh, văn phòng
đại diện, quan
đăng kinh
doanh trách
nhiệm thông báo
bằng văn bản cho
doanh nghiệp
nêu rõ lý do.
sử dụng phí cung cấp
thông tin doanh
nghiệp, lphí đăng
doanh nghiệp
theo Luật Doanh
nghiệp nhà nước
thành công ty trách
nhiệm hữu hạn một
thành viên tổ chức
và hoạt động theo
quy định tại Luật
Doanh nghiệp.
4
Thành lập doanh
nghiệp do Nhà
nước nắm giữ
100% vốn điều
lệ do quan đại
diện chủ sở hữu
(Ủy ban nhân
- Trong thời hạn
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ, các
quan liên quan
gửi văn bản tham
gia ý kiến đối với
các nội dung
- Cách thức: Người
thành lập doanh
nghiệp hoặc người
được ủy quyền thực
hiện đăng doanh
nghiệp với Cơ quan
đăng kinh doanh
theo phương thức sau
- Không
- Luật Doanh nghiệp
của Quốc hội nước
Cộng hòa hội chủ
nghĩa Việt Nam số
59/2020/QH14 ngày
17 tháng 6 năm 2020.
Luật Quản lý, sử dụng
vốn nhà nước đầu tư
- quan
trực tiếp thực
hiện: Sở Tài
chính;
- quan
chủ trì thẩm
định: B i
chính.
89
dân cấp tỉnh)
quyết định thành
lập
Mã số 2.000529
thuộc phạm vi
quản lý đến Bộ
Tài chính để tổng
hợp và lập báo
cáo thẩm định.
- Trong thời hạn
10 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được ý kiến của
các cơ quan liên
quan, Bộ Tài
chính lập báo cáo
thẩm định và gửi
cơ quan đại diện
chủ sở hữu.
- quan đại diện
chủ sở hữu ra
quyết định thành
lập doanh nghiệp
trong thời hạn 30
ngày làm việc kể
từ ngày được
Thủ tướng Chính
ph phê duyệt chủ
trương. Tổng thời
gian: 50 ngày làm
việc.
đây:
+ Đăng doanh
nghiệp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh .
+ Đăng doanh
nghiệp qua dịch vbưu
chính;
+ Đăng trực tuyến
qua Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành
chính tỉnh
(https://dichvucong.so
nla.gov.vn) hoặc Cổng
dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.go
v.vn)
vào sản xuất, kinh
doanh tại doanh nghiệp
năm của Quốc hội
nước Cộng hòa xã hội
chủ nghĩa Việt Nam số
69/2014/QH13 ny
26 tháng 11 năm
2014.
-
Nghị định số
23/2022/NĐ-CP ngày
05 tháng 4 năm 2022
của Chính phủ về
thành lập, sắp xếp lại,
chuyển đổi sở hữu,
chuyển giao quyền đại
diện chủ sở hữu tại
doanh nghiệp do Nhà
nước nắm giữ 100%
vốn điều lệ.
- Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày 24
tháng 4 năm 2025 của
Bộ Tài chính.
- UBND
Tỉnh ra quyết
định thành lập.
5
Hợp nhất, sáp
nhập doanh
nghiệp do Nhà
nước nắm giữ
100% vốn điều
lệ do quan đại
diện chủ sở hữu
Trong thời hạn 30
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận
được hồ đề
nghị hợp nhất, sáp
nhập, quan
thẩm quyền quy
- Cách thức: Người
thành lập doanh
nghiệp hoặc người
được ủy quyền thực
hiện đăng doanh
nghiệp với Cơ quan
đăng kinh doanh
- Không
- Luật Doanh nghiệp
của Quốc hội nước
Cộng hòa hội chủ
nghĩa Việt Nam số
59/2020/QH14 ngày
17 tháng 6 năm 2020.
Luật Quản lý, sử dụng
- quan
trực tiếp thực
hiện: Sở Tài
chính; quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND Tỉnh.
90
(Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh)
quyết định tnh
lập hoặc được
giao quản số
2.001061
định tại Điều 15
Nghị định số
23/2022/-CP
ngày 05/4/2022
của Chính phủ
thẩm định, phê
duyệt Hồ ra
quyết định hợp
nhất, sáp nhập
doanh nghiệp.
theo phương thức sau
đây:
+ Đăng doanh
nghiệp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh .
+ Đăng doanh
nghiệp qua dịch vbưu
chính;
- + Đăng trực
tuyến qua Hệ thống
thông tin giải quyết
thủ tục hành chính tỉnh
(https://dichvucong.so
nla.gov.vn) hoặc Cổng
dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.go
v.vn)
vốn nhà nước đầu tư
vào sản xuất, kinh
doanh tại doanh nghiệp
năm của Quốc hội
nước Cộng hòa xã hội
chủ nghĩa Việt Nam số
69/2014/QH13 ngày
26 tháng 11 năm
2014.
-
Nghị định số
23/2022/NĐ-CP ngày
05 tháng 4 năm 2022
của Chính phủ về
thành lập, sắp xếp lại,
chuyển đổi sở hữu,
chuyển giao quyền đại
diện chủ sở hữu tại
doanh nghiệp do Nhà
nước nắm giữ 100%
vốn điều lệ.
- Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày 24
tháng 4 năm 2025 của
Bộ Tài chính.
Chia, tách doanh
nghiệp do Nhà
nước nắm giữ
100% vốn điều
lệ do Nhà nước
- Trong thời hạn
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được Hồ sơ, các
quan liên quan
gửi văn bản tham
gia ý kiến đối với
các nội dung
thuộc phạm vi
quản đến
- Cách thức: Người
thành lập doanh
nghiệp hoặc người
được ủy quyền thực
hiện đăng doanh
nghiệp với Cơ quan
đăng kinh doanh
theo phương thức sau
đây:
+ Đăng doanh
- Không
- Luật Doanh nghiệp
của Quốc hội nước
Cộng hòa hội chủ
nghĩa Việt Nam số
59/2020/QH14 ngày
17 tháng 6 năm 2020.
Luật Quản lý, sử dụng
vốn nhà nước đầu tư
vào sản xuất, kinh
doanh tại doanh nghiệp
- quan
trực tiếp thực
hiện: Sở Tài
chính; Cơ quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND Tỉnh.
91
6
nắm giữ 100%
vốn điều lệ do
quan đại diện chủ
sở hữu (Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh) quyết định
thành lập hoặc
được giao quản
Mã số 2.001025
quan đại diện chủ
sở hữu.
- Trong thời hạn
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được ý kiến của
các quan liên
quan, quan đại
diện chủ sở hữu
lập báo cáo thẩm
định, trình Thủ
tướng Chính phủ
xem xét, phê
duyệt chủ trương.
quan đại diện
chủ sở hữu ra
quyết định chia,
tách doanh nghiệp
trong thời hạn 30
ngày làm việc kể
từ ngày Thủ tướng
Chính phủ phê
duyệt chủ trương.
Tổng thời gian: 50
ngày làm việc.
nghiệp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh .
+ Đăng doanh
nghiệp qua dịch vbưu
chính;
- + Đăng trực
tuyến qua Hệ thống
thông tin giải quyết
thủ tục hành chính tỉnh
(https://dichvucong.so
nla.gov.vn) hoặc Cổng
dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.go
v.vn)
năm của Quốc hội
nước Cộng hòa xã hội
chủ nghĩa Việt Nam số
69/2014/QH13 ny
26 tháng 11 năm
2014.
-
Nghị định số
23/2022/NĐ-CP ngày
05 tháng 4 năm 2022
của Chính phủ về
thành lập, sắp xếp lại,
chuyển đổi sở hữu,
chuyển giao quyền đại
diện chủ sở hữu tại
doanh nghiệp do Nhà
nước nắm giữ 100%
vốn điều lệ.
- Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày 24
tháng 4 năm 2025 của
Bộ Tài chính.
Tạm ngừng, đình
chỉ hoạt động,
chấm dứt kinh
doanh tại doanh
nghiệp do Nhà
Trong thời hạn 03
- Người thành lập
doanh nghiệp hoặc
người được ủy quyền
thực hiện đăng
doanh nghiệp với Cơ
quan đăng kinh
doanh theo phương
thức sau đây:
+ Đăng doanh
- Luật Doanh nghiệp
của Quốc hội nước
Cộng hòa hội chủ
nghĩa Việt Nam số
59/2020/QH14 ngày
17 tháng 6 năm 2020.
- Nghị định số
23/2022/NĐ-CP ngày
05 tháng 4 năm 2022
- quan
trực tiếp thực
hiện: Phòng
đăng kinh
doanh;
Cơ quan quyết
định: Sở Tài
chính.
92
7
nước nắm giữ
100% vốn điều
lệ (do Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
quyết định thành
lập hoặc giao
quản lý)
Mã số 1.002395
(ba) ngày làm
việc, kể từ khi
nhận đủ hồ hợp
lệ
nghiệp trực tiếp tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Sơn La
+ Đăng doanh
nghiệp qua dịch vbưu
chính;
- + Đăng doanh
nghiệp qua mạng
thông tin điện tử.
- Không
của Chính phủ về
thành lập, sắp xếp lại,
chuyển đổi sở hữu,
chuyển giao quyền đại
diện chủ sở hữu tại
doanh nghiệp do Nhà
nước nắm giữ 100%
vốn điều lệ.
- Nghị định số
01/2021/NĐ-CP ngày
04 tháng 01 năm 2021
của Chính phvề đăng
ký doanh nghiệp
-
Thông s
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16 tháng 03 m
2021 của Bộ Kế hoạch
Đầu hướng dẫn
về đăng doanh
nghiệp.
Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
8
Giải thể doanh
nghiệp do Nhà
nước nắm giữ
100% vốn điều
lệ (do Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
Tối đa không quá
30 ngày làm việc,
người thẩm
quyền quyết định
giải thể công ty
thành lập Hội
- Người thành lập
doanh nghiệp hoặc
người được ủy quyền
thực hiện đăng
doanh nghiệp với Cơ
quan đăng kinh
doanh theo phương
thức sau đây:
+ Đăng doanh
nghiệp trực tiếp tại
Trung tâm phục vụ
- Không
- Luật Doanh nghiệp
của Quốc hội nước
Cộng hòa hội chủ
nghĩa Việt Nam số
59/2020/QH14 ngày
17 tháng 6 năm 2020.
- Luật Quản lý, sử
dụng vốn nhà nước
đầu vào sản xuất,
kinh doanh tại doanh
nghiệp năm của Quốc
- quan
trực tiếp thực
hiện: Sở Tài
chính;
Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
UBND Tỉnh.
93
quyết định thành
lập hoặc giao
quản lý).
số 2.001021
đồng giải thể để
thẩm định đề nghị
giải thể doanh
nghiệp.
hành chính công tỉnh
Sơn La
+ Đăng doanh
nghiệp qua dịch vbưu
chính;
- + Đăng doanh
nghiệp qua mạng
thông tin điện tử.
hội ớc Cộng hòa
hội chủ nghĩa Việt
Nam số
69/2014/QH13
ngày
26 tháng 11 năm
2014.
- Nghị định số
23/2022/NĐ-CP ngày
05 tháng 4 m 2022
của Chính phủ về
thành lập, sắp xếp lại,
chuyển đổi sở hữu,
chuyển giao quyền đại
diện chủ sở hữu tại
doanh nghiệp do Nhà
nước nắm giữ 100%
vốn điều lệ.
- Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày 24
tháng 4 năm 2025 của
Bộ Tài chính.
9
Th tc cp tm
ứng kinh phí đối
vi các t chc,
đơn vị của địa
phương
Mã TTHC:
1.010060
08 ngày làm vic,
k t ngày nhận đủ
h sơ hợp l
Bộ phận tiếp nhận và tr
kết qu S Tài chính tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính
- Không
- Quyết định số
42/2012/QĐ-TTg ny
08/10/2012 của Thủ
ng Chính ph về
vic hỗ trợ các t chc,
đơn vị sử dụng lao động
ngưi dân tc thiểu
số tại khu vực miền núi,
ng đặc biệt khó kn;
- Quyết định s
64/2015/QĐ-TTg ngày
quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Tài chính;
- Cơ quan có
thẩm quyền quyết
định: UBND
Tỉnh.
94
17/12/2015 của Th
tướng Chính phủ sửa
đổi, bổ sung Quyết định
số 42/2012/QĐ-TTg
ngày 08/10/2012 của
Thủ tướng Chính phủ về
việc hỗ trợ các tổ chức,
đơn vị sử dụng lao động
là người dân tộc thiểu số
tại khu vực miền núi,
vùng đặc biệt khó khăn;
- Thông số
58/2017/TT-BTC ngày
13/6/2017 của Bộ Tài
chính hướng dẫn vic hỗ
tr các t chức, đơn vị
sử dụng lao động
ngưi dân tộc thiu s
tại khu vực min núi,
ng đặc biệt khó kn.
- Quyết định số
2070/QĐ-BTC ngày
27/9/2016 của Bộ Tài
chính v công b thủ
tục hành chính chuẩn
hoá trong lĩnh vc Tài
chính doanh nghiệp
thuc thm quyền giải
quyết của Bộ i chính
95
10
Th tc cp phát
kinh phí đối vi các
t chức, đơn vị trc
thuc địa phương
TTHC:
1.007623
08 ngày làm vic,
k t ngày nhận đủ
h sơ hợp l
Bộ phận tiếp nhận trả
kết qu S Tài chính tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính
- Không
- Quyết định số
42/2012/QĐ-TTg ny
08/10/2012 của Thủ
ng Chính ph về
vic hỗ trợ các t chc,
đơn vị sử dụng lao động
ngưi dân tc thiểu
số tại khu vực miền núi,
ng đặc biệt khó kn;
- Quyết định số
64/2015/QĐ-TTg ny
17/12/2015 của Thủ
ng Chính ph sửa
đổi, bổ sung Quyết định
số 42/2012/-TTg
ngày 08/10/2012 của
Th tướng Cnh ph
về việc h tr các tổ
chc, đơn v sử dụng
lao đng là ni dân
tộc thiu s tại khu vực
min núi, vùng đặc biệt
khó khăn;
- Thông tư số
58/2017/TT-BTC ny
13/6/2017 của Bộ Tài
chính hướng dẫn việc
hỗ tr các tchức, đơn
vị s dng lao động
ngưi dân tc thiểu s
tại khu vực min núi,
ng đặc biệt khó kn.
- Quyết định số
quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Tài chính;
- quan thẩm
quyền quyết định:
UBND Tỉnh.
96
2070/QĐ-BTC ny
27/9/2016 của Bộ
i chính v công b
th tục hành cnh
chun h trong nh
vực Tài chính doanh
nghiệp thuộc thm
quyền giải quyết của
Bộ Tài chính.
11
X lý min lãi các
khon lãi chm
np ca Qu H
tr sp xếp và phát
trin doanh nghip
Mã TTHC:
3.000214
25 ngày làm vic,
k t ngày nhận đủ
h sơ hợp l
Bộ phận tiếp nhận và tr
kết quả Sở Tài chính tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính
- Trực tiếp hoặc trả
qua bưu điện
- Không
Ngh định số
148/2021/NĐ-CP ny
31/12/2021 của Chính
ph vqun lý, s dụng
ngun thu tchuyển đổi
sở hữu doanh nghiệp,
đơn v sự nghiệp công
lập, nguồn thu từ
chuyển nhượng vốn nhà
c cnh lệch vốn
ch shữu lớn hơn vốn
điu lệ tại Doanh
nghiệp.
- Quyết định số
1399/QĐ-BTC ngày
11/7/2022 của Bộ Tài
chính về việc công bố
th tục nh chính
mới ban hành, b bãi
bỏ trong Tài cnh
doanh nghip thuc
phm vi chc ng
qun lý của B Tài
chính
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Tài chính;
- quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh
97
V
Lĩnh vực quản công sản (03 TTHC)
1
Quyết định sử dụng
tài sản công để
tham gia dự án đầu
theo hình thức
đối tác công -
Mã TTHC:
1.005419
30 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
- Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả Sở Tài
chính tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh; Trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu
chính
- Không
- Luật Quản lý, sử dụng
tài sản công;
- Nghị định s
151/2017/NĐ-CP ngày
26/12/2017 của Chính
phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản
lý, sử dụng tài sản công.
- Nghị định s
114/2024/NĐ-CP ngày
15/9/2024 của Chính
phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 151/2017/NĐ-
CP ngày 26/12/2017 của
Chính phquy định chi
tiết một số điều của Luật
Quản lý, sử dụng tài sản
công;
- Quyết định số
209/QĐ-BTC ngày
13/02/2018 của Bộ i
chính về công bố th
tục hành chính mới ban
hành lĩnh vực Quản lý
công sản thuộc phạm vi
chức năng quản của
Bộ Tài chính.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Tài chính;
- quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh
2
Giao tài sản kết cấu
hạ tầng cấp ớc
sạch cho doanh
nghiệp đang quản
15 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
- Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả Sở Tài
chính tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh; Trực tiếp
- Không
- Nghị định s
43/2022/NĐ-CP ngày
24/6/2022 của Chính
phủ.
- Quyết định số
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Tài chính;
- quan
thẩm quyền
98
lý, sử dụng
Mã TTHC:
1.011769
hoặc qua dịch vụ bưu
chính
1610/QĐ-BTC ngày
31/7/2023 của Bộ Tài
chính về việc công bố
thủ tục nh chính mới
ban hành, bị bãi bỏ lĩnh
vực quản lý công sản
thuộc phạm vi chức
năng quản của Bộ
Tài chính.
quyết định:
UBND tỉnh
13
Thủ tục xác lập
quyền sở hữu toàn
dân đối với tài sản
do các tổ chức, cá
nhân tự nguyện
chuyển giao quyền
sở hữu cho Nhà
nước
Mã TTHC:
1.006218
10 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
- Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả Sở Tài
chính tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh; Trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu
chính
- Không
- Luật Quản lý, sử dụng
tài sản công;
- Nghị định s
151/2017/NĐ-CP ngày
26/12/2017 của Chính
phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản
lý, sử dụng tài sản công;
Nghị định số 114/NĐ-
CP ngày 15/9/2024 sửa
đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định
151/2017/NĐ-CP ngày
26/12/2017;
- Nghị định s
77/2025/NĐ-CP ngày
01/4/2025 của Chính
phủ quy định trình tự,
thủ tục xác lập quyền s
hữu toàn dân về tài sản
xử đối với tài sản
được xác lập quyền s
hữu toàn dân.
- Quyết định số
828/QĐ/BTC ngày
17/5/2019 của Bộ Tài
99
chính về công bố thủ tục
hành chính mới ban hành
lĩnh vực Quản lý công
sản thuộc phạm vi chức
năng quản của Bộ Tài
chính.
4
Thủ tục chi thưởng
đối với tổ chức,
nhân phát hiện tài
sản chôn, giấu, bị
vùi lấp, chìm đắm,
tài sản bị đánh rơi,
bỏ quên
Mã TTHC:
1.006219
30 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
- Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả Sở Tài
chính tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh; Trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu
chính
- Không
- Luật Quản lý, sử dụng
tài sản công;
- Nghị định s
151/2017/NĐ-CP ngày
26/12/2017 của Chính
phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản
lý, sử dụng tài sản công;
Nghị định số 114/NĐ-
CP ngày 15/9/2024 sửa
đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định
151/2017/NĐ-CP ngày
26/12/2017;
- Nghị định s
77/2025/NĐ-CP ngày
01/4/2025 của Chính
phủ quy định trình tự,
thủ tục xác lập quyền s
hữu toàn dân về tài sản
xử đối với tài sản
được xác lập quyền sở
hữu toàn dân.
- Quyết định số
828/QĐ/BTC ngày
17/5/2019 của Bộ Tài
chính về công bố thủ
tục hành chính mới ban
100
hành lĩnh vực Quản lý
công sản thuộc phạm
vi chức năng quản lý
của Bộ Tài chính.
5
Thủ tục thanh toán
phần giá trị của tài
sản cho tổ chức,
nhân ngẫu nhiên
tìm thấy tài sản
chôn, giấu, bị vùi
lấp, chìm đắm, tài
sản bị đánh rơi, bỏ
quên nhưng không
xác định được chủ
sở hữu
Mã TTHC:
1.006220
30 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
- Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả Sở Tài
chính tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh; Trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu
chính
- Không
- Luật Quản lý, sử dụng
tài sản công;
- Nghị định s
151/2017/NĐ-CP ngày
26/12/2017 của Chính
phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản
lý, sử dụng tài sản công;
Nghị định số 114/NĐ-
CP ngày 15/9/2024 sửa
đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định
151/2017/NĐ-CP ngày
26/12/2017;
- Nghị định s
77/2025/NĐ-CP ngày
01/4/2025 của Chính
phủ quy định trình tự,
thủ tục xác lập quyền s
hữu toàn dân về tài sản
xử đối với tài sản
được xác lập quyền sở
hữu toàn dân.
- Quyết định số
828/QĐ/BTC ngày
17/5/2019 của Bộ Tài
chính về công bố th
tục hành chính mới ban
hành lĩnh vực Quản lý
công sản thuộc phạm vi
chức năng quản của
101
Bộ Tài chính.
6
Thủ tục giao quyền
sở hữu, quyền sử
dụng tài sản kết
quả của nhiệm vụ
khoa học và công
nghệ ngân sách cấp
Mã TTHC:
1.006221
30 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
- Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả Sở Tài
chính tại Trung tâm
hành chính công tỉnh;
Trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính
- Không
Nghị định số
70/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính
phủ quy định việc quản
lý, sử dụng tài sản được
hình thành thông qua
việc triển khai thực hiện
nhiệm vụ khoa học và
công nghệ sử dụng vốn
nhà nước.
- Quyết định s
828/QĐ/BTC ngày
17/5/2019 của Bộ Tài
chính về công bố th
tục hành chính mới ban
hành lĩnh vực Quản lý
công sản thuộc phạm vi
chức năng quản của
Bộ Tài chính.
7
Thủ tục giao quyền
Sở hữu, quyền sử
dụng tài sản kết
quả của nhiệm vụ
khoa học và công
nghệ ngân sách hỗ
trợ
Mã TTHC:
1.006222
30 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
- Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả Sở Tài
chính tại Trung tâm
hành chính công tỉnh;
Trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính
- Không
Nghị định số
70/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính
phủ quy định việc quản
lý, sử dụng tài sản được
hình thành thông qua
việc triển khai thực hiện
nhiệm vụ khoa học
công nghệ sử dụng vốn
nhà nước.
- Quyết định số
828/QĐ/BTC ngày
17/5/2019 của Bộ Tài
102
chính về công bố thủ tục
hành chính mới ban hành
lĩnh vực Quản lý công
sản thuộc phạm vi chức
năng quản của Bộ Tài
chính.
8
Quyết định xác lập
quyền sở hữu toàn
dân đối với tài sản
không có người
thừa kế
Mã TTHC:
3.000410
30 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
- Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả Sở Tài
chính tại Trung tâm
hành chính công tỉnh;
Trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính
- Không
- Nghị định số
125/2025/NĐ-CP |ngày
11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân
định thẩm quyền của
chính quyền địa
phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Tài chính
9
Giao tài sản kết
cấu hạ tầng thủy
lợi
Mã TTHC:
3.000327
45 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả Sở ng nghiệp
Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh; Nộp hồ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính hoặc điện t
trong trường hợp đã
chữ ký số
-
- Không
- Ngh định s
08/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính
ph quy định vic qun
lý, s dng và khai thác
tài sn kết cu h tng
thy li.
- Quyết định số 143/QĐ-
BTC ngày 24/01/2025
của Bộ Tài chính về việc
công bố thủ tục hành
chính mới ban hành
trong lĩnh vực đất đai và
thủ tục hành chính bị bãi
bỏ trong lĩnh vực tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất,
thuế thuộc phạm vi chức
năng quản của Bộ Tài
chính.
103
- Quyết định số
2096/QĐ-BTC ngày
23/6/2025 của Bộ Tài
chính về việc công bố
thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực quản công sản,
tài chính đất đai thuộc
phạm vi chức năng
quản của Bộ Tài
chính
10
Thu hồi tài sản kết
cấu hạ tầng thủy
lợi
Mã TTHC:
3.000324
- Trong thời hạn 33
ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ của
doanh nghiệp,
quan chuyên môn
về thủy lợi cấp tỉnh
báo cáo Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
xem xét, quyết định
thu hồi.
- Trong thời hạn
22 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ
của quan
chuyên môn về
thủy lợi cấp tỉnh,
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh xem xét,
ban hành Quyết
định thu hồi tài
sản kết cấu hạ
tầng thủy lợi hoặc
văn bản hồi đáp
Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả Sở ng nghiệp
Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh; Nộp hồ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính hoặc điện t
trong trường hợp đã
chữ ký số
-
- Không
- Ngh định s
08/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính
ph quy định vic qun
lý, s dng khai thác
tài sn kết cu h tng
thy li.
- Quyết định số
143/QĐ-BTC ngày
24/01/2025 của Bộ i
chính về việc công bố
thủ tục nh chính mới
ban hành trong lĩnh vực
đất đai thủ tục hành
chính bị bãi b trong
lĩnh vực tiền sử dụng
đất, tiền thuê đất, thuế
thuộc phạm vi chức
năng quản của Bộ
Tài chính.
104
trong trường hợp
đề nghị thu hồi tài
sản không phù
hợp.
11
Điều chuyển tài
sản kết cấu hạ tầng
thủy lợi
Mã TTHC:
3.000328
- Trong thời hạn 33
ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ
của doanh
nghiệp i sản,
quan chuyên môn
về thủy lợi cấp tỉnh
báo cáo Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
xem xét, quyết định
điều chuyển tài sản.
- Trong thời hạn
22 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ
của quan
chuyên môn về
thủy lợi cấp tỉnh,
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh xem xét,
ban hành Quyết
định điều chuyển
tài sản kết cấu hạ
tầng thủy lợi hoặc
văn bản hồi đáp
trong trường hợp
đề nghị điều
chuyển tài sản
không phù hợp.
Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả Sở ng nghiệp
Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh; Nộp hồ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính hoặc điện t
trong trường hợp đã
chữ ký số
-
- Không
- Ngh định s
08/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính
ph quy định vic qun
lý, s dng và khai thác
tài sn kết cu h tng
thy li.
- Quyết định số
143/QĐ-BTC ngày
24/01/2025 của Bộ Tài
chính về việc công bố
thủ tục hành chính mới
ban hành trong lĩnh
vực đất đai và thủ tục
hành chính bị bãi bỏ
trong lĩnh vực tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất,
thuế thuộc phạm vi
chức năng quản lý của
Bộ Tài chính.
105
12
Thanh lý tài sản
kết cấu hạ tầng
thủy lợi; xử lý tài
sản kết cấu hạ tầng
thủy lợi trong
trường hợp bị mất,
hủy hoại
Mã TTHC:
3.000326
- Trong thời hạn 33
ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ của
doanh nghiệp tài
sản, cơ quan chuyên
môn về thủy lợi cấp
tỉnh:
+ Xem xét, quyết
định thanh lý/xử
đối với tài
sản thuộc thẩm
quyền quyết định
thanh /xử của
mình theo phân cấp
quy định tại khoản 2
Điều 23, khoản 2
Điều 24 Nghị định
số 8/2025/-CP
hoặc văn bản hồi
đáp trong trường
hợp đề nghị thanh
lý/xử tài sản
không phù hợp.
+ Xem xét, văn
bản báo cáo Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
đối với tài
sản thuộc thẩm
quyền quyết định
thanh lý/xử của
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh.
- Trong thời hạn
22 ngày, kể từ
Bộ phận tiếp nhận trả
kết quả Sở ng nghiệp
Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh; Nộp hồ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính hoặc điện t
trong tờng hợp đã
chữ ký số
-
- Không
- Ngh định s
08/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính
ph quy định vic qun
lý, s dng và khai thác
tài sn kết cu h tng
thy li.
- Quyết định số 143/QĐ-
BTC ngày 24/01/2025
của Bộ Tài chính về việc
công bố thủ tục nh
chính mới ban hành
trong lĩnh vực đất đai và
thủ tục hành chính bị bãi
bỏ trong lĩnh vực tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất,
thuế thuộc phạm vi chức
năng quản của Bộ Tài
chính.
- Quyết định số
2096/QĐ-BTC ngày
23/6/2025 của Bộ Tài
chính về việc công bố
thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực quản lý công
sản, tài chính đất đai
thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ
Tài chính
106
ngày nhận đủ hồ
của quan
chuyên môn về
thủy lợi cấp tỉnh,
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh quyết
định thanh lý/xử
tài
sản theo thẩm
quyền hoặc văn
bản hồi đáp trong
trường hợp đề
nghị thanh lý/xử
tài sản không
phù hợp.
13
Thanh toán chi phí
liên quan đến xử lý
tài sản kết cầu hạ
tầng thủy lợi
Mã TTHC:
3.000326
- Trong thời hạn 22
ngày, kể từ ngày
hoàn thành việc xử
tài sản, doanh
nghiệp được giao
nhiệm vụ tổ chức xử
tài sản kết cấu hạ
tầng thủy lợi
trách nhiệm lập 01
bộ hồ đề nghị
thanh toán gửi chủ
tài khoản tạm giữ để
chi trả chi phí xử
tài sản.
- Trong thời hạn
22 ngày, kể từ
ngày nhận được
đầy đủ hồ hợp
lệ, chủ tài khoản
- Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả Sở Tài
chính tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh; Nộp hồ
trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính hoặc điện
tử trong trường hợp đã
có chữ ký số
- Không
- Ngh định s
08/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính
ph quy định vic qun
lý, s dng khai thác
tài sn kết cu h tng
thy li.
- Quyết định số
143/QĐ-BTC ngày
24/01/2025 của Bộ i
chính về việc công bố
thủ tục nh chính mới
ban hành trong lĩnh vực
đất đai thủ tục hành
chính bị bãi b trong
lĩnh vực tiền sử dụng
đất, tiền thuê đất, thuế
thuộc phạm vi chức
năng quản của Bộ
Tài chính.
107
tạm giữ trách
nhiệm cấp tiền
cho doanh nghiệp
được giao nhiệm
vụ tổ chức xử
để thực hiện chi
trả các khoản chi
phí liên quan
đến việc xử tài
sản.
V
Lĩnh vực quản giá (01 TTHC)
1
Hiệp thương giá
Mã số: 1.012735
- Thời hạn soát
văn bản đề nghị
hiệp thương giá:
tối đa 10 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được văn
bản đề nghị hiệp
thương giá (tính
theo dấu công văn
đến hoặc qua dịch
vụ công trực
tuyến);
- Thời hạn để các
bên bổ sung thông
tin nếu văn bản đề
nghị hiệp thương
giá không đúng
quy định: tối đa 15
ngày làm việc
(tính theo dấu
công văn đến hoặc
qua dịch vụ ng
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
- -Nộp trực tuyến
trên Hệ thống
thông tin giải
quyết TTHC
(https://dichvucong.so
nla.gov.vn) hoặc
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
https://dichvucong.go
v.vn).
- Chi phí thuê đơn vị
vấn xác định mức
giá hàng hóa, dịch vụ
trong trường hợp bên
mua bên bán không
thỏa thuận được mức
giá tại hội nghị hiệp
thương giá tiếp tục
đề nghị quan hiệp
thương giá (Bộ quan
ngang Bộ, Sở quản
ngành, lĩnh vực) xác
định mức giá để hai
bên thực hiện.
- Luật Giá ngày
19/6/2023;
Nghị định số
85/2024/NĐCP ngày
10/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật
Giá.
+ quan thực
hiện: Sở,
quan quản
ngành, lĩnh
vực đối với
hàng hóa, dịch
vụ theo phân
ng
nhiệm
vụ
thẩm định
phương án
giá của
UBND tỉnh.
108
trực tuyến);
- Thời hạn tổ chức
hiệp thương giá:
tối đa 15 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được văn
bản đề nghị hiệp
thương giá đủ
điều kiện theo quy
định (tính theo
dấu công văn đến
hoặc qua dịch vụ
công trực tuyến).
VI
Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp đầu và nông nghiệp, nông thôn (01 TTHC)
1
Cam kết hỗ trợ
vốn cho doanh
nghiệp đầu vào
nông nghiệp,
nông thôn theo
Nghị định số
57/2018/-CP
ngày 17/4/2018
của Chính phủ
số: 2.000765
- Đối với trường
hợp sử dụng ngân
sách địa phương:
15 ngày làm việc
kể từ ngày doanh
nghiệp nộp hồ
cho Sở Tài chính.
+ Sở Tài chính: 12
ngày
+ UBND Tỉnh: 03
ngày
- Trường hợp sử
dụng ngân sách
trung ương thì
thực hiện quy định
của pháp luật về
đầu tư công.
+ UBND Tỉnh: 03
ngày
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vbưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Nộp trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh
- (https://dichvucong.
sonla.gov.vn) hoặc
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
https://dichvucong.go
v.vn).
- Không
-
Nghị định số
57/2018/NĐ-CP ngày
17/4/2018 của Chính
phủ về chế, chính
sách khuyến khích
doanh nghiệp đầu
vào ng nghiệp nông
thôn.
Quyết
định
số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
- quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Tài chính;
- quan
thẩm quyền
quyết định:
UBND Tỉnh.
109
- Trường hợp sử
dụng ngân sách
trung ương thì
thực hiện quy định
của pháp luật về
đầu tư công.
VII
Lĩnh vực ng ngh thông tin (01 TTHC)
1
Đăng số
đơn vị quan hệ
với ngân sách
Mã số: 2.002206
Thời hạn quan
tài chính cấp mã
số đơn vị quan hệ
ngân sach
(ĐVHQNS)
gửi thông báo cấp
Giấy chứng nhận
số ĐVQHNS
điện tử cho đơn vị
(lần đầu hoặc cấp
lại) 03 (ba)
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ đầy
đủ, hợp lệ theo
phương thức nộp
trực tiếp hoặc qua
đường u chính;
02 (hai) ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vbưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
- Nộp trực tuyến trên
Hệ thống
thông tin
giải quyết TTHC tỉnh
hoặc Cổng Dịch vụ
công quốc gia hoặc
Dịch vụ
công trực tuyến
đăng số
ĐVQHNS của Bộ Tài
chính
https://mstt.mof.gov.v
n
- Không
- Nghị định số
163/2016/NĐ-CP
ngày
21/12/2016
của
Chính phủ;
- Nghị định số
130/2018/NĐ-CP
ngày 27/9/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số
165/2018/NĐ-CP
ngày
24/12/2018
của
Chính phủ;
- Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày
08/6/2010 của Chính
phủ; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày
14/5/2013 Nghị
định số 92/2017/NĐ-
CP ngày 07/8/2017
của Chính phủ;
quan
thẩm quyền
quyết đnh:
Sở Tài chính
110
đầy đủ, hợp lệ
theo phương thức
nộp hồ qua
Dịch vụ công trực
tuyến đăng ký
số ĐVQHNS.
- Nghị
định
số
87/2017/NĐ-CP ngày
26/7/2017 của Chính
ph;
- Thông
số
185/2015/TT-BTC
ngày 17/11/2015 của
Bộ Tài chính;
Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày
24 tháng 4 năm 2025
của Bộ Tài chính.
VIII
Lĩnh vực quản lý đấu thầu
1
Thẩm định báo cáo
nghiên cứu tiền khả
thi, quyết định chủ
trương đầu dự án
PPP do nhà đầu
đề xuất
Mã số: 1.009491
37 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ hợp lệ, trong
đó:
- Thời gian thẩm
định: Không quá 25
ngày làm việc;
- Thời hạn phê
duyệt quyết định
chủ trương đầu tư:
Không quá 12
ngày làm việc
- Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả của Sở
Tài chính tại Trung
tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
- Không
- Luật Đầu theo
phương thức đối c
công tư ngày 18/6/2020;
- Nghị định s
35/2021/NĐ-CP ngày
29/3/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành Luật
Đầu theo phương thức
đối tác công tư;
- Quyết định 1404/QĐ-
BTC năm 2025 công b
thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh
vực đầu theo phương
thức đối tác công tư; đấu
111
thầu lựa chọn nhà đầu
thuộc phạm vi chức năng
quản của Bộ Tài chính
2
Thẩm định, báo cáo
nghiên cứu khả thi,
quyết định phê
duyệt dự án PPP do
nhà đầu tư đề xuất.
Mã số: 1.009492
62 ngày làm việc, kể
từ ngày nhn được
hồ hợp lệ, trong
đó:
- Thời gian thẩm
định: Không quá 50
ngày làm việc;
- Thời gian phê
duyệt dự án PPP:
Không quá 12
ngày làm việc.
Thẩm định, báo cáo
nghiên cứu khả thi, quyết
định phê duyệt dự án
PPP do nhà đầu đề
xuất.
-
- Không
- Luật Đầu theo
phương thức đối c
công tư ngày 18/6/2020;
- Nghị định s
35/2021/NĐ-CP ngày
29/3/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành Luật
Đầu theo phương thức
đối tác công tư;
- Quyết định 1404/QĐ-
BTC năm 2025 công b
thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh
vực đầu theo phương
thức đối tác công tư; đấu
thầu lựa chọn nhà đầu
thuộc phạm vi chức năng
quản của Bộ Tài chính
3
Thẩm định nội
dung điều chỉnh
chủ trương đầu tư,
quyết định điều
chỉnh chủ trương
đầu tư dự án PPP
37 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ hợp lệ, trong
đó:
- Thời hạn thẩm
- Thẩm định nội dung
điều chỉnh chủ trương
đầu tư, quyết định điều
chỉnh chủ trương đầu
dự án PPP do nhà
đầu tư đề xuất
- Không
- Luật Đầu theo
phương thức đối c
công tư ngày 18/6/2020;
- Nghị định s
112
do nhà đầu đề
xuất
Mã số: 1.009493
định: Không quá 25
ngày làm việc;
- Thời hạn phê
duyt: Không quá
12 ngày làm việc.
35/2021/NĐ-CP ngày
29/3/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành Luật
Đầu theo phương thức
đối tác công tư;
- Quyết định 1404/QĐ-
BTC năm 2025 công b
thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh
vực đầu theo phương
thức đối tác công tư; đấu
thầu lựa chọn nhà đầu
thuộc phạm vi chức năng
quản của Bộ Tài chính
4
Thẩm định nội
dung điều chỉnh
báo cáo nghiên cứu
khả thi, quyết định
phê duyệt điều
chỉnh dự án PPP do
nhà đầu tư đề xuất
Mã số: 1.009494
62 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ hợp lệ, trong
đó:
- Thời hạn thẩm
định: Không quá 50
ngày làm việc;
- Thời hạn phê
duyệt: Không quá
12 ngày làm việc.
- Thẩm định nội dung
điều chỉnh báo cáo
nghiên cứu khả thi,
quyết định phê duyệt
điều chỉnh dự án PPP
do nhà đầu tư đề xuất
- Không
- Luật Đầu theo
phương thức đối c
công tư ngày 18/6/2020;
- Nghị định s
35/2021/NĐ-CP ngày
29/3/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành Luật
Đầu theo phương thức
113
đối tác công tư;
- Quyết định 1404/QĐ-
BTC năm 2025 công b
thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh
vực đầu theo phương
thức đối tác công tư; đấu
thầu lựa chọn nhà đầu
thuộc phạm vi chức năng
quản của Bộ Tài chính
5
Công bố dự án đầu
tư kinh doanh đối
với dự án không
thuộc diện chấp
thuận chủ trương
đầu do nhà đầu
tư đề xuất
số: 2.002603
- V thi hn xem
xét h sơ đề xut d
án của nhà đầu tư:
Trong thi gian 25
ngày làm vic, k t
ngày nhn h hợp
l.
- V thi gian
đăng tải thông tin:
Trong thi hn
chm nht 03
ngày làm vic.
- Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả của Sở
Tài chính tại Trung
tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh.
- Không
- Luật Đầu thu
22/2023/OH15 ngày 23
tháng 6 năm 2023;
- Ngh định
23/2024/NĐ-CP ngày 27
tháng 02 năm 2024 ca
Chính ph quy đnh chi
tiết mt s điều bin
pháp thi hành Luật Đấu
thu v la chọn nhà đu
thực hin d án thuc
trưng hp phi t chc
đấu thầu theo quy định
ca pháp lut qun
ngành, lĩnh vực;
114
B. DANH MỤ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
- Ngh định s
115/2024/NĐ – CP ngày
16/9/2024 ca Chính
ph.
- Quyết định s
2290/QĐ-UBND ngày
24/9/2024 ca B trưng
B Kế hoạch và Đầu tư.
STT
Tên TTHC (Mã
số TTHC)
Thời gian giải quyết
Cách thức địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp
quan
thực hiện
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
1
Đề nghị thay đổi
tên tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã,
chi nhánh, văn
phòng đại diện,
địa điểm kinh
doanh của hợp tác
xã, liên hiệp hợp
tác do xâm
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được đầy
đủ giấy tờ quy định
Nộp hồ trực tiếp
hoặc đăng trên môi
trường điện tử
Lệ phí:
- Mức lệ phí cụ thể do
Hội đồng nhân dân cấp
tỉnh quyết định (căn cứ
quy định tại Thông
số 85/2019/TT-BTC).
Người nộp hồ đăng
nộp lệ phí đăng
kinh doanh tại thời điểm
nộp hồ sơ. Lệ phí đăng
kinh doanh thể
nộp trực tiếp tại bộ phận
tiếp nhận hồ sơ ở cấp
huyện hoặc chuyển vào
tài khoản của cơ quan
đăng kinh doanh cấp
huyện hoặc thanh toán
- Luật Hợp tác
2023;
- Nghị định số
92/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính
phủ về đăng hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác
xã, tổ hợp tác (Nghị
định số 92/2024/NĐ-
CP);
- Nghị định số
125/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân
định thẩm quyền của
chính quyền địa phương
quan đăng
kinh doanh
cấp xã
115
phạm quyền sở
hữu công nghiệp
Mã số: 2.002635
trực tuyến thông qua
chức năng thanh toán
trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia
hoặc bằng cách thức
khác theo quy định của
pháp luật. Lệ phí đăng
kinh doanh không
được hoàn trả trong
trường hợp hợp tác ,
liên hiệp hợp tác
không được cấp đăng
ký.
- Tiền sử dụng dịch vụ
thanh toán trực tuyến
không được tính trong
lệ phí đăng kinh
doanh.
Không thu lệ pđăng ký
đối với t hợp tác theo
quy định tại khoản 2
Điều 22 Luật Hợp tác
2023.
2 cấp trong lĩnh vực
quản lý nnước của Bộ
Tài chính (Nghđịnh số
125/2025/NĐ-CP);
- Quyết định số
2103/QĐ-BTC Về việc
công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực
thành lập hoạt động,
hỗ trợ của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác thuộc phạm vi
chức năng quản lý của
Bộ Tài chính
2
Đề nghị thu hồi
Giấy chứng nhận
đăng tổ hợp tác,
Giấy chứng nhận
đăng hợp tác
xã, Giấy chứng
nhận đăng chi
nhánh, văn phòng
đại diện đối với
trường hợp nội
dung khai trong
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận văn bản đề
nghị.
Nộp hồ trực tiếp
hoặc đăng trên môi
trường điện tử
Mức lệ phí (nếu có)
theo Nghị quyết của
Hội đồng nhân dân cấp
tỉnh.
Không thu lệ pđăng ký
đối với t hợp tác theo
quy định tại khoản 2
Điều 22 Luật Hợp tác
2023.
- Luật Hợp tác xã
2023;
- Nghị định số
92/2024/NĐ-CP;
- - Nghị định số
125/2025/NĐ-CP
- - Quyết định số
2103/QĐ-BTC Về
việc công bố thủ tục
hành chính được sửa
quan đăng
kinh doanh
cấp xã
116
hồ đăng
thành lập giả
mạo
Mã số: 2.002636
đổi, bổ sung trong lĩnh
vực thành lập hoạt
động, hỗ trợ của tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác thuộc
phạm vi chức năng
quản của Bộ Tài
chính
3
Đăng thành lập
tổ hợp tác; đăng
tổ hợp tác trong
trường hợp đã
được thành lập
trước ngày Luật
Hợp tác xã hiệu
lực thi hành, thuộc
đối ợng phải
đăng theo quy
định tại khoản 2
Điều 107 Luật
Hợp tác xã 2023
Mã số: 2.002637
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận văn bản đề
nghị đăng ký
Nộp hồ trực tiếp
hoặc đăng trên môi
trường điện tử
Lệ phí: Không thu lệ
phí đăng đối với tổ
hợp tác theo quy định
tại khoản 2 Điều 22
Luật Hợp tác xã 2023.
- Luật Hợp tác
2023;
- Nghị định số
92/2024/NĐ-CP;
- - Nghị định số
125/2025/NĐ-CP
- Quyết định số
2103/QĐ-BTC Về
việc công bố thủ tục
hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong
lĩnh vực thành lập và
hoạt động, hỗ trợ của
tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ
Tài chính
Cơ quan đăng
ký kinh doanh
cấp xã
4
Cấp lại Giấy
chứng nhận đăng
ký tổ hợp tác do bị
mất, cháy, rách,
nát hoặc bị tiêu
hủy
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận văn bản đề
nghị.
Nộp hồ trực tiếp
hoặc đăng trên môi
trường điện tử
Lệ phí: Không thu lệ
phí đăng đối với tổ
hợp tác theo quy định
tại khoản 2 Điều 22
Luật Hợp tác xã 2023.
- Luật Hợp tác
2023;
- Nghị định số
92/2024/NĐ-CP;
- - Nghị định số
125/2025/NĐ-CP
Cơ quan đăng
ký kinh doanh
cấp xã.
117
Mã số: 2.002638
- Quyết định số
2103/QĐ-BTC Về việc
công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực
thành lập hoạt động,
hỗ trợ của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác thuộc phạm vi
chức năng quản lý của
Bộ Tài chính.
5
Đăng thay đổi
nội dung đăng
tổ hợp tác
Mã số: 2.002639
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận văn bản đề
nghị đăng ký
Nộp hồ trực tiếp
hoặc đăng trên môi
trường điện tử
Lệ phí: Không thu lệ
phí đăng đối với tổ
hợp tác theo quy định
tại khoản 2 Điều 22
Luật Hợp tác xã 2023.
- Luật Hợp tác
2023;
- Nghị định số
92/2024/NĐ-CP;
- - Nghị định số
125/2025/NĐ-CP
- Quyết định số
2103/QĐ-BTC Về việc
công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực
thành lập hoạt động,
hỗ trợ của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác thuộc phạm
vi chức năng quản
của Bộ Tài chính.
Cơ quan đăng
ký kinh doanh
cấp xã.
Nộp hồ trực tiếp
hoặc đăng trên môi
- Luật Hợp tác xã
2023;
- Nghị định số
92/2024/NĐ-CP;
- - Nghị định số
118
6
Hiệu đính, cập
nhật, bổ sung
thông tin đăng
tổ hợp tác
Mã số: 2.002640
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận văn bản đề
nghị
trường điện tử
Lệ phí: Không thu lệ
phí đăng đối với tổ
hợp tác theo quy định
tại khoản 2 Điều 22
Luật Hợp tác xã 2023.
125/2025/NĐ-CP
- Quyết định số
2103/QĐ-BTC Về
việc công bố thủ tục
hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh
vực thành lập hoạt
động, htrợ của tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác thuộc
phạm vi chức năng
quản của Bộ Tài
chính
Cơ quan đăng
ký kinh doanh
cấp xã.
7
Thông báo tạm
ngừng kinh
doanh, tiếp tục
kinh doanh trở lại
đối với tổ hợp tác
Mã số: 2.002641
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận văn bản đề
nghị.
Nộp hồ trực tiếp
hoặc đăng trên môi
trường điện tử
Lệ phí: Không thu lệ
phí đăng đối với tổ
hợp tác theo quy định
tại khoản 2 Điều 22
Luật Hợp tác xã 2023.
- Luật Hợp tác
2023;
- Nghị định số
92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
125/2025/NĐ-CP;
- Thông số
09/2024/TT-BKHĐT;
- - Thông số
43/2025/TT-BTC.
- - Quyết định số
2103/QĐ-BTC Về
việc công bố thủ tục
hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh
vực thành lập hoạt
động, hỗ trợ của tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác thuộc
Cơ quan đăng
ký kinh doanh
cấp xã.
119
phạm vi chức năng
quản của Bộ Tài
chính.
8
Chấm dứt hoạt
động tổ hợp tác
Mã số: 2.002642
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận văn bản đề
nghị.
Nộp hồ trực tiếp
hoặc đăng trên môi
trường điện tử
Lệ phí: Không thu lệ
phí đăng đối với tổ
hợp tác theo quy định
tại khoản 2 Điều 22
Luật Hợp tác xã 2023.
- Luật Hợp tác xã
2023;
- Nghị định số
92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT;
- - Thông số
43/2025/TT-BTC.
- Quyết định số
2103/QĐ-BTC Về việc
công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực
thành lập hoạt động,
hỗ trợ của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác thuộc phạm
vi chức năng quản
của Bộ Tài chính.
Cơ quan đăng
ký kinh doanh
cấp xã.
Nộp hồ trực tiếp
hoặc đăng trên môi
trường điện tử
Lệ phí: Không thu lệ
phí đăng đối với tổ
hợp tác theo quy định
tại khoản 2 Điều 22
Luật Hợp tác xã 2023.
- Luật Hợp tác xã
2023;
- Nghị định số
92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT;
Cơ quan đăng
ký kinh doanh
cấp xã.
120
9
Dừng thực hiện
thủ tục đăng
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
Mã số: 2.002643
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận văn bản đề
nghị.
- - Thông số
43/2025/TT-BTC.
- Quyết định số
2103/QĐ-BTC Về việc
công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực
thành lập hoạt động,
hỗ trợ của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác thuộc phạm
vi chức ng quản lý
của Bộ Tài chính.
10
Dừng thực hiện
thủ tục đăng ký tổ
hợp tác
Mã số: 2.002644
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận văn bản đề
nghị.
Nộp hồ trực tiếp
hoặc đăng trên môi
trường điện tử
Lệ phí: Không thu lệ
phí đăng đối với tổ
hợp tác theo quy định
tại khoản 2 Điều 22
Luật Hợp tác xã 2023.
- Luật Hợp tác xã
2023;
- Nghị định số
92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT;
- - Thông số
43/2025/TT-BTC.
- Quyết định số
2103/QĐ-BTC Về
việc công bố thủ tục
hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong
lĩnh vực thành lập và
hoạt động, hỗ trợ của
tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
thuộc phạm vi chức
Cơ quan đăng
ký kinh doanh
cấp xã.
121
năng quản lý của Bộ
Tài chính
11
Dừng thực hiện
thủ tục giải thể
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
Mã số: 2.002645
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận văn bản đề
nghị.
Nộp hồ trực tiếp
hoặc đăng trên môi
trường điện tử
Lệ phí: Không thu lệ
phí đăng đối với tổ
hợp tác theo quy định
tại khoản 2 Điều 22
Luật Hợp tác xã 2023.
- Luật Hợp tác xã
2023;
- Nghị định số
92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT;
- - Thông số
43/2025/TT-BTC.
- - Quyết định số
2103/QĐ-BTC Về
việc công bố thủ tục
hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong
lĩnh vực thành lập
hoạt động, hỗ trợ của
tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp c xã
thuộc phạm vi chức
năng quản của B
Tài chính.
Cơ quan đăng
ký kinh doanh
cấp xã.
Nộp hồ trực tiếp
hoặc đăng trên môi
trường điện tử
Lệ phí: Không thu lệ
phí đăng đối với tổ
hợp tác theo quy định
tại khoản 2 Điều 22
Luật Hợp tác xã 2023.
- Luật Hợp tác xã
2023;
- Nghị định số
92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
Cơ quan đăng
ký kinh doanh
cấp xã.
122
12
Thông báo lập chi
nhánh, văn phòng
đại diện ớc
ngoài
Mã số: 2.002646
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được thông
báo đề nghị.
09/2024/TT-BKHĐT;
- - Thông số
43/2025/TT-BTC.
- Quyết định số
2103/QĐ-BTC Về
việc công bố thủ tục
hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong
lĩnh vực thành lập và
hoạt động, hỗ trợ của
tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ
Tài chính
13
Hiệu đính, cập
nhật, bổ sung
thông tin đăng
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác
Mã số: 2.002648
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn
bản đề nghị.
Nộp hồ trực tiếp
hoặc đăng trên môi
trường điện tử
Lệ phí: Không thu lệ
phí đăng đối với tổ
hợp tác theo quy định
tại khoản 2 Điều 22
Luật Hợp tác xã 2023.
- Luật Hợp tác xã
2023;
- Nghị định số
92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT;
- - Thông số
43/2025/TT-BTC.
- Quyết định số
2103/QĐ-BTC Về
việc công bố thủ tục
hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong
lĩnh vực thành lập và
hoạt động, hỗ trợ của
Cơ quan đăng
ký kinh doanh
cấp xã.
123
tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ
Tài chính
14
Thông báo bổ
sung, cập nhật
thông tin trong hồ
đăng hợp
tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
Mã số: 2.002649
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn
bản đề nghị.
Nộp hồ trực tiếp
hoặc đăng trên môi
trường điện tử
Lệ phí: Không thu lệ
phí đăng đối với tổ
hợp tác theo quy định
tại khoản 2 Điều 22
Luật Hợp tác xã 2023.
- Luật Hợp tác xã
2023;
- Nghị định số
92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT;
- - Thông số
43/2025/TT-BTC.
- Quyết định số
2103/QĐ-BTC Về
việc công bố thủ tục
hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong
lĩnh vực thành lập và
hoạt động, hỗ trợ của
tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ
Tài chính
Cơ quan đăng
ký kinh doanh
cấp xã.
15
Hiệu đính, cập
nhật, bổ sung
thông tin đăng
chi nhánh, văn
phòng đại diện,
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn
Nộp hồ trực tiếp
hoặc đăng trên môi
trường điện tử
Lệ phí: Không thu lệ
phí đăng đối với tổ
hợp tác theo quy định
tại khoản 2 Điều 22
Luật Hợp tác xã 2023.
- Luật Hợp tác
2023;
- Nghị định số
92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
Cơ quan đăng
ký kinh doanh
cấp xã.
124
địa điểm kinh
doanh của hợp tác
xã, liên hiệp hợp
tác xã
Mã số: 2.002650
bản đề nghị.
125/2025/NĐ-CP;
- Thông số
09/2024/TT-BKHĐT;
- - Thông số
43/2025/TT-BTC.
- - Quyết định số
2103/QĐ-BTC Về
việc công bố thủ tục
hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh
vực thành lập hoạt
động, hỗ trợ của tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác thuộc
phạm vi chức năng
quản của Bộ Tài
chính.
16
Đăng thành lập
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã;
đăng chuyển
đổi tổ hợp tác
thành hợp tác xã;
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ hợp
lệ.
Nộp hồ trực tiếp
hoặc đăng trên môi
trường điện tử
Lệ phí: Không thu lệ
phí đăng đối với tổ
hợp tác theo quy định
tại khoản 2 Điều 22
Luật Hợp tác xã 2023.
- Luật Hợp tác xã
2023;
- Nghị định số
92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT;
- - Thông số
43/2025/TT-BTC.
- Quyết định số
2103/QĐ-BTC Về
việc công bố thủ tục
hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong
Cơ quan đăng
ký kinh doanh
cấp xã.
125
đăng khi hợp
tác xã, liên hiệp
hợp tác chia,
tách, hợp nhất
Mã số: 1.005280
lĩnh vực thành lập và
hoạt động, hỗ trợ của
tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ
Tài chính
17
Đăng ký hoạt động
chi nhánh, văn
phòng đại diện,
thông báo địa điểm
kinh doanh
Mã số: 2.002123
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ hợp
lệ.
Nộp hồ trực tiếp
hoặc đăng trên môi
trường điện tử
Lệ phí: Không thu lệ
phí đăng đối với tổ
hợp tác theo quy định
tại khoản 2 Điều 22
Luật Hợp tác xã 2023.
- Luật Hợp tác
2023;
- Nghị định số
92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
125/2025/NĐ-CP;
- Thông số
09/2024/TT-BKHĐT;
- - Thông số
43/2025/TT-BTC.
- Quyết định số
2103/QĐ-BTC Về
việc công bố thủ tục
hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong
lĩnh vực thành lập và
hoạt động, hỗ trợ của
tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ
Tài chính
Cơ quan đăng
ký kinh doanh
cấp xã.
Nộp hồ trực tiếp
hoặc đăng trên môi
trường điện tử
Lệ phí: Không thu lệ
phí đăng đối với tổ
hợp tác theo quy định
- Luật Hợp tác xã
2023;
- Nghị định số
Cơ quan đăng
ký kinh doanh
cấp xã.
126
18
Đăng thay đổi
nội dung đăng
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã;
Đăng thay đổi
nội dung đối với
trường hợp hợp
tác xã, liên hiệp
hợp tác xã bị tách,
nhận sáp nhập
Mã số: 1.005277
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ hợp
lệ.
tại khoản 2 Điều 22
Luật Hợp tác xã 2023.
92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT;
- - Thông số
43/2025/TT-BTC.
- Quyết định số
2103/QĐ-BTC Về việc
công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực
thành lập và hoạt động,
hỗ trợ của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác thuộc phạm
vi chức năng quản lý
của Bộ Tài chính.
19
Cấp đổi Giấy
chứng nhận đăng
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
Mã số: 1.004901
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ hợp
lệ.
Nộp hồ trực tiếp
hoặc đăng trên môi
trường điện tử
Lệ phí: Không thu lệ
phí đăng đối với tổ
hợp tác theo quy định
tại khoản 2 Điều 22
Luật Hợp tác xã 2023.
- Luật Hợp tác
2023;
- Nghị định số
92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
125/2025/NĐ-CP;
- Thông số
09/2024/TT-BKHĐT;
- - Thông số
43/2025/TT-BTC.
- Quyết định số
2103/QĐ-BTC Về việc
công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ
Cơ quan đăng
ký kinh doanh
cấp xã.
127
sung trong lĩnh vực
thành lập và hoạt động,
hỗ trợ của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác thuộc phạm
vi chức năng quản lý
của Bộ Tài chính.
20
Thông báo thay
đổi nội dung đăng
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã;
Thông báo thay
đổi nội dung đăng
ký đối với hợp tác
xã, liên hiệp hợp
tác bị tách,
nhận sáp nhập
Mã số: 1.004979
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ hợp
lệ.
Nộp hồ trực tiếp
hoặc đăng trên môi
trường điện tử
Lệ phí: Không thu lệ
phí đăng đối với tổ
hợp tác theo quy định
tại khoản 2 Điều 22
Luật Hợp tác xã 2023.
- Luật Hợp tác
2023;
- Nghị định số
92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
125/2025/NĐ-CP;
- Thông số
09/2024/TT-BKHĐT;
- - Thông số
43/2025/TT-BTC.
- Quyết định số
2103/QĐ-BTC Về việc
công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực
thành lập và hoạt động,
hỗ trợ của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác thuộc phạm
vi chức năng quản lý
của Bộ Tài chính
Cơ quan đăng
ký kinh doanh
cấp xã.
Nộp hồ trực tiếp
hoặc đăng trên môi
trường điện tử
Lệ phí: Không thu lệ
phí đăng đối với tổ
hợp tác theo quy định
tại khoản 2 Điều 22
- Luật Hợp tác xã
2023;
- Nghị định số
92/2024/NĐ-CP;
Cơ quan đăng
ký kinh doanh
cấp xã.
128
21
Thông báo về
việc thành lập
doanh nghiệp của
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác
Mã số: 2.001958
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ hợp
lệ.
Luật Hợp tác xã 2023.
- Nghị định số
125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT;
- - Thông số
43/2025/TT-BTC.
- Quyết định số
2103/QĐ-BTC Về việc
công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực
thành lập và hoạt động,
hỗ trợ của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác thuộc phạm
vi chức năng quản lý
của Bộ Tài chính.
22
Đăng thay đổi
nội dung đăng
hoạt động của chi
nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm
kinh doanh của
hợp tác xã, liên
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ hợp
lệ.
Nộp hồ trực tiếp
hoặc đăng trên môi
trường điện tử
Lệ phí: Không thu lệ
phí đăng đối với tổ
hợp tác theo quy định
tại khoản 2 Điều 22
Luật Hợp tác xã 2023.
- Luật Hợp tác xã
2023;
- Nghị định số
92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT;
- - Thông số
43/2025/TT-BTC.
- Quyết định số
2103/QĐ-BTC Về
việc công bố thủ tục
hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong
Cơ quan đăng
ký kinh doanh
cấp xã.
129
hiệp hợp tác xã;
Mã số: 1.005378
lĩnh vực thành lập và
hoạt động, hỗ trợ của
tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ
Tài chính
23
Thông báo tạm
ngừng kinh
doanh/ tiếp tục
kinh doanh trở lại
đối với hợp tác
xã, liên hiệp hợp
tác xã, chi nhánh,
văn phòng đại
diện, địa điểm
kinh doanh
Mã số: 1.005377
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ hợp
lệ.
Nộp hồ trực tiếp
hoặc đăng trên môi
trường điện tử
Lệ phí: Không thu lệ
phí đăng đối với tổ
hợp tác theo quy định
tại khoản 2 Điều 22
Luật Hợp tác xã 2023.
- Luật Hợp tác
2023;
- Nghị định số
92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
125/2025/NĐ-CP;
- Thông số
09/2024/TT-BKHĐT;
- - Thông số
43/2025/TT-BTC.
- Quyết định số
2103/QĐ-BTC Về việc
công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực
thành lập và hoạt động,
hỗ trợ của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác thuộc phạm
vi chức năng quản lý
của Bộ Tài chính.
Cơ quan đăng
ký kinh doanh
cấp xã.
24
Cấp lại Giấy
chứng nhận đăng
hợp tác xã,
Giấy chứng nhận
đăng hoạt
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận hồ
Nộp hồ trực tiếp
hoặc đăng trên môi
trường điện tử
Lệ phí: Không thu lệ
phí đăng đối với tổ
hợp tác theo quy định
tại khoản 2 Điều 22
- Luật Hợp tác
2023;
- Nghị định số
92/2024/NĐ-CP;
Cơ quan đăng
ký kinh doanh
cấp xã.
130
động chi nhánh,
văn phòng đại
diện, Giấy chứng
nhận đăng địa
điểm kinh doanh
của hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác
Mã số: 2.001973
Luật Hợp tác xã 2023.
- Nghị định số
125/2025/NĐ-CP;
- Thông số
09/2024/TT-BKHĐT;
-
- - Thông số
43/2025/TT-BTC.
- Quyết định số
2103/QĐ-BTC Về việc
công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực
thành lập và hoạt động,
hỗ trợ của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác thuộc phạm
vi chức năng quản lý
của Bộ Tài chính.
25
Đăng giải thể
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác
số: 1.004982
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ hợp
lệ.
Nộp hồ trực tiếp
hoặc đăng trên môi
trường điện tử
Lệ phí: Không thu lệ
phí đăng đối với tổ
hợp tác theo quy định
tại khoản 2 Điều 22
Luật Hợp tác xã 2023.
- Luật Hợp tác xã
2023;
- Nghị định số
92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT;
- - Thông số
43/2025/TT-BTC.
- Quyết định số
2103/QĐ-BTC Về việc
công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ
Cơ quan đăng
ký kinh doanh
cấp xã.
131
sung trong lĩnh vực
thành lập và hoạt động,
hỗ trợ của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác thuộc phạm
vi chức năng quản lý
của Bộ Tài chính.
26
Chấm
dứt
hot
động chi nhánh,
văn phòng đại
diện, địa điểm
kinh doanh của
hợp tác xã, ln
hiệp hợp tác
số: 1.005010
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ hợp
lệ.
Nộp hồ trực tiếp
hoặc đăng trên môi
trường điện tử
Lệ phí: Không thu lệ
phí đăng đối với tổ
hợp tác theo quy định
tại khoản 2 Điều 22
Luật Hợp tác xã 2023.
- Luật Hợp tác
2023;
- Nghị định số
92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số
125/2025/NĐ-CP;
- Thông số
09/2024/TT-BKHĐT;
- - Thông số
43/2025/TT-BTC.
- Quyết định số
2103/QĐ-BTC Về việc
công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực
thành lập và hoạt động,
hỗ trợ của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác thuộc phạm
vi chức năng quản lý
của Bộ Tài chính.
Cơ quan đăng
ký kinh doanh
cấp xã.
Nộp hồ trực tiếp
hoặc đăng trên môi
trường điện tử
Lệ phí : Đồng (-
Mức lệ phí cụ thể do Hội
đồng nhân dân tỉnh
quyết định (căn cứ quy
định tại Thông số
- Luật Doanh nghiệp số
59/2020/QH14 ngày
17/6/2020.
132
27
Đăng thành lập
hộ kinh doanh
Mã số: 1.001612
Trong thời hạn 03 (ba)
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
85/2019/TT- BTC).
Người nộp hồ đăng
ký hộ kinh doanh nộp lệ
phí đăng hộ kinh
doanh tại thời điểm nộp
hồ đăng hộ kinh
doanh. Lệ phí đăng
hộ kinh doanh thể
nộp
trực
tiếp
tại
bộ
- Ngh định số
01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Cnh
ph v đăng doanh
nghiệp.
- Ngh định số
125/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính ph
quy định về phân định
thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tài
chính.
- Thông số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài
chính ớng dẫn về phí
lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc
Trung ương.
- Thông số
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16/03/2021 của Bộ
Kế hoạch Đầu
Cơ quan đăng
ký kinh doanh
cấp xã
133
hướng dẫn về đăng ký
doanh nghiệp.
- Thông số
02/2023/TT-BKHĐT
ngày 18/4/2023 của B
Kế hoạch Đầu sửa
đổi, bổ sung một số điều
của Thông số
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16 tháng 3 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ
Kế hoạch Đầu
hướng dẫn về đăng ký
doanh nghiệp.
- Thông số
43/2025/TT-BTC ngày
17/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính ban hành
biểu mẫu sử dụng trong
lĩnh vực quản n
nước đối với
hộ kinh doanh, tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác khi tổ chức
chính quyền địa phương
02 cấp.
- Quyết định số
134
2102/QĐ-BTC ngày
23/6/2025 Về việc công
bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực thành lập
hoạt động của hộ kinh
doanh thuộc phạm vi
chức năng quản lý của
Bộ Tài chính.
28
Đăng thay đổi
nội dung đăng
hộ kinh doanh
Mã số: 2.000720
Trong thời hạn 03 (ba)
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Nộp hồ trực tiếp
hoặc đăng trên môi
trường điện tử
Lệ phí : Đồng
Mức lệ phí cụ thể do
Hội đồng nhân dân tỉnh
quyết định (căn cứ quy
định tại Thông số
85/2019/TT- BTC).
Người nộp hồ đăng
hộ kinh doanh nộp
lệ phí đăng hộ kinh
doanh tại thời điểm
nộp hồ đăng ký hộ
kinh doanh. Lệ phí
đăng hộ kinh doanh
thể nộp
trực
tiếp
tại
bộ
- Luật Doanh nghiệp số
59/2020/QH14 ngày
17/6/2020.
- Ngh định số
01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Cnh
ph v đăng doanh
nghiệp.
- Ngh định số
125/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính ph
quy định về phân định
thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Tài
chính.
- Thông số
Cơ quan đăng
ký kinh doanh
cấp xã
135
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài
chính ớng dẫn về phí
lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc
Trung ương.
- Thông số
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16/03/2021 của B
Kế hoạch Đầu
hướng dẫn về đăng ký
doanh nghiệp.
- Thông số
02/2023/TT-BKHĐT
ngày 18/4/2023 của B
Kế hoạch Đầu sửa
đổi, bổ sung một số điều
của Thông số
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16 tháng 3 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ
Kế hoạch Đầu tư
hướng dẫn về đăng ký
doanh nghiệp.
- Thông số
136
43/2025/TT-BTC ngày
17/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính ban hành
biểu mẫu sử dụng trong
lĩnh vực quản n
nước đối với
hộ kinh doanh, tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác khi tổ chức
chính quyền địa phương
02 cấp.
- Quyết định số
2102/QĐ-BTC ngày
23/6/2025 Về việc công
bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực thành lập
hoạt động của hộ kinh
doanh thuộc phạm vi
chức năng quản lý của
Bộ Tài chính.
29
Tạm ngừng kinh
doanh, tiếp tục
kinh doanh trước
thời hạn đã thông
báo của hộ kinh
Trong thời hạn 03 (ba)
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
Nộp hồ trực tiếp
hoặc đăng trên môi
trường điện tử
Không
- Luật Doanh nghiệp số
59/2020/QH14 ngày
17/6/2020.
- Ngh định số
01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Cnh
Cơ quan đăng
ký kinh doanh
cấp xã
137
doanh
số:
1.001570
hợp lệ.
ph v đăng doanh
nghiệp.
- Ngh định số
125/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính ph
quy định về phân định
thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tài
chính.
- Thông số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài
chính ớng dẫn về phí
lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc
Trung ương.
- Thông số
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16/03/2021 của Bộ
Kế hoạch Đầu tư
hướng dẫn về đăng ký
doanh nghiệp.
- Thông số
138
02/2023/TT-BKHĐT
ngày 18/4/2023 của B
Kế hoạch Đầu sửa
đổi, bổ sung một số điều
của Thông số
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16 tháng 3 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ
Kế hoạch Đầu
hướng dẫn về đăng ký
doanh nghiệp.
- Thông số
43/2025/TT-BTC ngày
17/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính ban hành
biểu mẫu sử dụng trong
lĩnh vực quản n
nước đối với
hộ kinh doanh, tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác khi tổ chức
chính quyền địa phương
02 cấp.
- Quyết định số
2102/QĐ-BTC ngày
23/6/2025 Về việc công
bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung
139
trong lĩnh vực thành lập
hoạt động của hộ kinh
doanh thuộc phạm vi
chức năng quản lý của
Bộ Tài chính.
30
Chấm dứt hoạt
động hộ kinh
doanh
Mã số: 1.001266
Trong thời hạn 03 (ba)
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Nộp hồ trực tiếp
hoặc đăng trên môi
trường điện tử
Không
- Luật Doanh nghiệp số
59/2020/QH14 ngày
17/6/2020.
- Ngh định số
01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Cnh
ph v đăng doanh
nghiệp.
- Ngh định số
125/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính ph
quy định về phân định
thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tài
chính.
- Thông số
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16/03/2021 của Bộ
Kế hoạch Đầu
hướng dẫn về đăng ký
doanh nghiệp;
Cơ quan đăng
ký kinh doanh
cấp xã
140
- Thông số
02/2023/TT-BKHĐT
ngày 18/4/2023 của B
Kế hoạch Đầu sửa
đổi, bổ sung một số điều
của Thông số
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16 tháng 3 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ
Kế hoạch Đầu
hướng dẫn về đăng ký
doanh nghiệp.
- Thông số
43/2025/TT-BTC ngày
17/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính ban hành
biểu mẫu sử dụng trong
lĩnh vực quản n
nước đối với
hộ kinh doanh, tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác khi tổ chức
chính quyền địa phương
02 cấp.
- Quyết định số
2102/QĐ-BTC ngày
23/6/2025 Về việc công
bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung
141
trong lĩnh vực thành lập
hoạt động của hộ kinh
doanh thuộc phạm vi
chức năng quản lý của
Bộ Tài chính.
31
Cấp lại Giấy
chứng nhận đăng
ký hộ kinh doanh
Mã số: 2.000575
Trong thời hạn 03 (ba)
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được Giấy
đề nghị cấp lại Giấy
chứng nhận đăng ký
hộ kinh doanh.
Nộp hồ trực tiếp
hoặc đăng trên môi
trường điện tử
Lệ phí : 0 Đồng
(Mức lệ phí cụ thể do
Hội đồng nhân dân tỉnh
quyết định (căn cứ quy
định tại Thông số
85/2019/TT- BTC).
- Luật Doanh nghiệp số
59/2020/QH14 ngày
17/6/2020.
- Nghị đnh số
01/2021/NĐ-CP ngày
04/01/2021 của Chính
phvề đăng doanh
nghiệp.
- Ngh định số
125/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính ph
quy định về phân định
thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tài
chính.
- Thông tư số
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16/03/2021 của B
Kế hoạch và Đầu tư
hướng dẫn về đăng ký
Cơ quan đăng
ký kinh doanh
cấp xã
142
doanh nghiệp;
- Thông tư số
02/2023/TT-BKHĐT
ngày 18/4/2023 của Bộ
Kế hoạch và Đầu tư sửa
đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số
01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16 tháng 3 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ
Kế hoạch và Đầu tư
hướng dẫn về đăng ký
doanh nghiệp.
- Thông tư số
43/2025/TT-BTC ngày
17/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính ban
hành biểu mẫu sử dụng
trong lĩnh vực quản lý
nhà nước đối với
hộ kinh doanh, tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã khi tổ chức
chính quyền địa phương
02 cấp.
- Quyết định số
2102/QĐ-BTC ngày
143
23/6/2025 Về việc công
bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực thành lập
hoạt động của hộ kinh
doanh thuộc phạm vi
chức năng quản lý của
Bộ Tài chính.
32
Thông o thành
lập tổ hợp tác
số 2.002226
Ngay tại thời điểm
tiếp nhận hồ sơ
Nộp hồ trực tiếp
hoặc đăng trên môi
trường điện tử
Lệ phí: Không thu lệ
phí đăng đối với tổ
hợp tác theo quy định
tại khoản 2 Điều 22
Luật Hợp tác xã 2023.
- Bộ Luật Dân sự
ngày 24/11/2015;
- Nghị định số
77/2019/NĐ-CP ngày
10/10/2019;
- Nghị định số
125/2025/NĐ-CP;
- - Thông số
43/2025/TT-BTC-
Thông số
43/2025/TT-BTC.
- Quyết định số
2103/QĐ-BTC Về việc
công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực
thành lập và hoạt động,
hỗ trợ của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác thuộc phạm
vi chức năng quản lý
của Bộ Tài chính.
Cơ quan đăng
ký kinh doanh
cấp xã.
144
33
Thông báo chấm
dứt hoạt
động của tổ
hợp tác số
2.002228
Ngay tại thời điểm
tiếp nhận hồ sơ
Nộp hồ trực tiếp
hoặc đăng trên môi
trường điện tử
Lệ phí: Không thu lệ
phí đăng đối với tổ
hợp tác theo quy định
tại khoản 2 Điều 22
Luật Hợp tác xã 2023.
- Bộ Luật Dân sự
ngày 24/11/2015;
- Nghị định số
77/2019/NĐ-CP ngày
10/10/2019;
- Nghị định số
125/2025/NĐ-CP;
- - Thông số
43/2025/TT-BTC-
Thông số
43/2025/TT-BTC.
- Quyết định số
2103/QĐ-BTC Về việc
công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực
thành lập và hoạt động,
hỗ trợ của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác thuộc phạm
vi chức năng quản lý
của Bộ Tài chính
Cơ quan đăng
ký kinh doanh
cấp xã.
145
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TÀI CHÍNH
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ DO CẤP TỈNH GIẢI QUYẾT
I. Lĩnh vực phát triển doanh nghiệp nhân và kinh tế tập thể (58 TTHC)
1. Quy trình Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp (Mã TTHC: 1.010010)
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
STT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Phòng Quản lý Doanh nghiệp
& ĐKKD
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý DN & Đăng ký
kinh doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1 ngày
Chuyên viên được phân công
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
Trưởng phòng
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
B3
Trả kết quả
Trưởng Phòng Quản lý DN &
Đăng ký kinh doanh
Hồ sơ DN và Giấy CNĐKKD
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
2. Quy trình Thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp (Mã TTHC: 1.010023)
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
STT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Phòng Quản lý Doanh nghiệp &
ĐKKD
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý DN & Đăng
ký kinh doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
146
Chuyên viên được phân công
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
1 ngày
Trưởng phòng
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
B3
Trả kết quả
Trưởng Phòng Quản lý DN &
Đăng ký kinh doanh
Hồ sơ DN và Giấy CNĐKKD
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 gày
3. Quy trình nội bộ Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân (Mã TTHC: 2.001610)
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
STT
Các bước trình tự thực
hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Phòng Quản lý Doanh nghiệp &
ĐKKD
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
½ ngày
B2
Xử lý hồ sơ
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
01 ngày
Chuyên viên được phân công
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐK doanh nghiệp
Trưởng phòng
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐK doanh nghiệp
B3
Trả kết quả
Trưởng phòng QLDN & Phòng
Đăng ký kinh doanh
Giấy CNĐK doanh nghiệp
½ ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
4. Quy trình Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên (Mã TTHC: 2.001583)
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
STT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
147
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Phòng Quản lý Doanh
nghiệp & ĐKKD
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
½ ngày
B2
Phòng Quản lý DN & Đăng ký kinh
doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1 ngày
Chuyên viên được phân
công
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
Trưởng phòng
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
B3
Trả kết quả
Trưởng phòng QLDN &
Phòng Đăng ký kinh doanh
Giấy CNĐKKD
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
5. Quy trình Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên (Mã TTHC: 2.001199)
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
STT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Phòng Quản lý Doanh
nghiệp & ĐKKD
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý DN & Đăng ký kinh
doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1 ngày
Chuyên viên được phân
công
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
Trưởng phòng
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
B3
Trả kết quả
Trưởng Phòng Quản lý DN
& Đăng ký kinh doanh
Hồ sơ DN và Giấy CNĐKKD
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
6. Quy trình Đăng ký thành lập công ty cổ phần (Mã TTHC: 2.002043)
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
148
STT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Phòng Quản lý Doanh
nghiệp & ĐKKD
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý DN & Đăng ký kinh
doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1 ngày
Chuyên viên được phân
công
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
Trưởng phòng
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
B3
Trả kết quả
Trưởng Phòng Quản lý DN
& Đăng ký kinh doanh
Hồ sơ DN và Giấy CNĐKKD
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
7. Quy trình Đăng ký thành lập công ty hợp danh (Mã TTHC: 2.002042)
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
STT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Phòng Quản lý Doanh
nghiệp & ĐKKD
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý DN & Đăng ký kinh
doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1 ngày
Chuyên viên được phân
công
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
Trưởng phòng
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
B3
Trả kết quả
Trưởng Phòng Quản lý DN
& Đăng ký kinh doanh
Hồ sơ DN và Giấy CNĐKKD
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
8. Quy trình Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ
149
phần, công ty hợp danh) (Mã TTHC: 2.002041)
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
STT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Phòng Quản lý Doanh
nghiệp & ĐKKD
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý DN & Đăng ký kinh
doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1 ngày
Chuyên viên được phân
công
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
Trưởng phòng
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
B3
Trả kết quả
Trưởng Phòng Quản lý DN
& Đăng ký kinh doanh
Hồ sơ DN và Giấy CNĐKKD
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
9. Quy trình Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) (Mã
TTHC: 1.005169)
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
STT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Phòng Quản lý Doanh
nghiệp & ĐKKD
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý DN & Đăng ký kinh
doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1 ngày
Chuyên viên được phân
công
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
Trưởng phòng
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
B3
Trả kết quả
Trưởng Phòng Quản lý DN
150
& Đăng ký kinh doanh
Hồ sơ DN và Giấy CNĐKKD
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
10. Quy trình Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh (Mã TTHC: 2.002011)
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
STT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Phòng Quản lý Doanh
nghiệp & ĐKKD
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý DN & Đăng ký kinh
doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1 ngày
Chuyên viên được phân
công
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
Trưởng phòng
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
B3
Trả kết quả
Trưởng Phòng Quản lý DN
& Đăng ký kinh doanh
Hồ sơ DN và Giấy CNĐKKD
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
11. Quy trình Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần (Mã TTHC:
2.002010)
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
STT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Phòng Quản lý Doanh
nghiệp & ĐKKD
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý DN & Đăng ký kinh
doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1 ngày
Chuyên viên được phân
công
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
151
Trưởng phòng
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
B3
Trả kết quả
Trưởng Phòng Quản lý DN
& Đăng ký kinh doanh
Hồ sơ DN và Giấy CNĐKKD
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
12. Quy trình Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty
hợp danh) (Mã TTHC: 2.002009)
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
STT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Phòng Quản lý Doanh
nghiệp & ĐKKD
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý DN & Đăng ký kinh
doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1 ngày
Chuyên viên được phân
công
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
Trưởng phòng
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
B3
Trả kết quả
Trưởng Phòng Quản lý DN
& Đăng ký kinh doanh
Hồ sơ DN và Giấy CNĐKKD
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
13. Quy trình Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (Mã TTHC: 2.002008)
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
STT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Phòng Quản lý Doanh
nghiệp & ĐKKD
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý DN & Đăng ký kinh
doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
Chuyên viên được phân
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
152
công
1 ngày
Trưởng phòng
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
B3
Trả kết quả
Trưởng Phòng Quản lý DN
& Đăng ký kinh doanh
Hồ sơ DN và Giấy CNĐKKD
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
14. Quy trình Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (Mã TTHC: 1.005114)
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
STT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Phòng Quản lý Doanh
nghiệp & ĐKKD
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý DN & Đăng ký kinh
doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1 ngày
Chuyên viên được phân
công
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
Trưởng phòng
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
B3
Trả kết quả
Trưởng Phòng Quản lý DN
& Đăng ký kinh doanh
Hồ sơ DN và Giấy CNĐKKD
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
15. Quy trình Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết
(Mã TTHC: 2.002000)
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
STT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Phòng Quản lý Doanh
nghiệp & ĐKKD
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
153
Phòng Quản lý DN & Đăng ký kinh
doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1 ngày
Chuyên viên được phân
công
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
Trưởng phòng
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
B3
Trả kết quả
Trưởng Phòng Quản lý DN
& Đăng ký kinh doanh
Hồ sơ DN và Giấy CNĐKKD
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
16. Quy trình Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công
ty hợp danh) (Mã TTHC: 2.001996)
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
STT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Phòng Quản lý Doanh
nghiệp & ĐKKD
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý DN & Đăng ký kinh
doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1 ngày
Chuyên viên được phân
công
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
Trưởng phòng
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
B3
Trả kết quả
Trưởng Phòng Quản lý DN
& Đăng ký kinh doanh
Hồ sơ DN và Giấy CNĐKKD
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
17. Quy trình Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân (Mã TTHC: 2.001993)
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
STT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Phòng Quản lý Doanh
nghiệp & ĐKKD
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
154
B2
Phòng Quản lý DN & Đăng ký kinh
doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1 ngày
Chuyên viên được phân
công
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
Trưởng phòng
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
B3
Trả kết quả
Trưởng Phòng Quản lý DN
& Đăng ký kinh doanh
Hồ sơ DN và Giấy CNĐKKD
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
18. Quy trình Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần chưa niêm yết (Mã TTHC: 2.002044)
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
STT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Phòng Quản lý Doanh
nghiệp & ĐKKD
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý DN & Đăng ký kinh
doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1 ngày
Chuyên viên được phân
công
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
Trưởng phòng
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
B3
Trả kết quả
Trưởng Phòng Quản lý DN
& Đăng ký kinh doanh
Hồ sơ DN và Giấy CNĐKKD
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
19. Quy trình Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm yết (Mã TTHC: 2.001992)
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
STT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
155
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Phòng Quản lý Doanh
nghiệp & ĐKKD
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý DN & Đăng ký kinh
doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1 ngày
Chuyên viên được phân
công
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
Trưởng phòng
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
B3
Trả kết quả
Trưởng Phòng Quản lý DN
& Đăng ký kinh doanh
Hồ sơ DN và Giấy CNĐKKD
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
20. Quy trình Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế (trừ thay đổi phương pháp tính thuế) (Mã TTHC: 2.001954)
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
STT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Phòng Quản lý Doanh
nghiệp & ĐKKD
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý DN & Đăng ký kinh
doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1 ngày
Chuyên viên được phân
công
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
Trưởng phòng
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
B3
Trả kết quả
Trưởng Phòng Quản lý DN
& Đăng ký kinh doanh
Hồ sơ DN và Giấy CNĐKKD
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
21. Quy trình Đăng hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần,
công ty hợp danh) (Mã TTHC: 2.002069)
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
156
STT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Phòng Quản lý Doanh
nghiệp & ĐKKD
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý DN & Đăng ký kinh
doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1 ngày
Chuyên viên được phân
công
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
Trưởng phòng
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
B3
Trả kết quả
Trưởng Phòng Quản lý DN
& Đăng ký kinh doanh
Hồ sơ DN và Giấy CNĐKKD
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
22. Quy trình Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty
cổ phần, công ty hợp danh) (Mã TTHC: 2.002070)
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
STT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Phòng Quản lý Doanh
nghiệp & ĐKKD
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý DN & Đăng ký kinh
doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1 ngày
Chuyên viên được phân
công
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
Trưởng phòng
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
B3
Trả kết quả
Trưởng Phòng Quản lý DN
& Đăng ký kinh doanh
Hồ sơ DN và Giấy CNĐKKD
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
157
23. Quy trình Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước
thời hạn đã thông báo, chấm dứt hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong trường hợp chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh khác tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính đối với doanh nghiệp
hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị
pháp lý tương đương. (Mã TTHC: 2.002031)
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
STT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Phòng Quản lý Doanh
nghiệp & ĐKKD
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý DN & Đăng ký kinh
doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1 ngày
Chuyên viên được phân
công
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
Trưởng phòng
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
B3
Trả kết quả
Trưởng Phòng Quản lý DN
& Đăng ký kinh doanh
Hồ sơ DN và Giấy CNĐKKD
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
24. Quy trình Cấp Giấy chứng nhận đăng hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng địa điểm kinh
doanh thay thế nội dung đăng ký hoạt động trên Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh) hoặc các giấy tờ giá trị pháp tương đương, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, n phòng đại diện do quan
đăng ký đầu tư cấp mà không thay đổi nội dung đăng ký hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh cùng tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính. (Mã TTHC: 2.002075)
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
STT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
158
B1
Tiếp nhận hồ
Phòng Quản lý Doanh
nghiệp & ĐKKD
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý DN & Đăng ký kinh
doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1 ngày
Chuyên viên được phân
công
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
Trưởng phòng
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
B3
Trả kết quả
Trưởng Phòng Quản lý DN
& Đăng ký kinh doanh
Hồ sơ DN và Giấy CNĐKKD
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
25. Quy trình Thông báo lập địa điểm kinh doanh (Mã TTHC: 2.002072)
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
STT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Phòng Quản lý Doanh
nghiệp & ĐKKD
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý DN & Đăng ký kinh
doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1 ngày
Chuyên viên được phân
công
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
Trưởng phòng
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
B3
Trả kết quả
Trưởng Phòng Quản lý DN
& Đăng ký kinh doanh
Hồ sơ DN và Giấy CNĐKKD
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
159
26. Quy trình Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (Mã TTHC:
2.002045)
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
STT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Phòng Quản lý Doanh
nghiệp & ĐKKD
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý DN & Đăng ký kinh
doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1 ngày
Chuyên viên được phân
công
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
Trưởng phòng
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
B3
Trả kết quả
Trưởng Phòng Quản lý DN
& Đăng ký kinh doanh
Hồ sơ DN và Giấy CNĐKKD
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
27. Quy trình Đăng thành lập, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh
trước thời hạn đã thông o, chấm dứt hoạt động đối với chi nnh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh tn Giấy phép đầu tư,
Giấy chứng nhận đầu (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng kinh doanh) hoặc các giấy t gtrị pháp lý ơng đương, Giấy
chứng nhận đăng hoạt động chi nhánh, n phòng đại diện do quan đăng đầu tư cấp đối với chi nhánh, văn phòng đại diệ n,
địa điểm kinh doanh cùng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính. (Mã TTHC: 1.005176)
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
STT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Phòng Quản lý Doanh
nghiệp & ĐKKD
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý DN & Đăng ký kinh
doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1 ngày
Chuyên viên được phân
công
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
160
Trưởng phòng
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
B3
Trả kết quả
Trưởng Phòng Quản lý DN
& Đăng ký kinh doanh
Hồ sơ DN và Giấy CNĐKKD
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
28. Quy trình Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo thay đổi thông tin người đại diện theo ủy
quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi thông tin người đại diện theo ủy
quyền. (Mã TTHC: 1.010026)
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Phòng Quản lý Doanh
nghiệp & ĐKKD
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý DN & Đăng ký kinh
doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1 ngày
Chuyên viên được phân
công
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
Trưởng phòng
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
B3
Trả kết quả
Trưởng Phòng Quản lý DN
& Đăng ký kinh doanh
Hồ sơ DN và Giấy CNĐKKD
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
29. Quy trình Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty (Mã TTHC: 2.002085)
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
STT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Phòng Quản lý Doanh
nghiệp & ĐKKD
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý DN & Đăng ký kinh
doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
Chuyên viên được phân
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
161
công
1 ngày
Trưởng phòng
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
B3
Trả kết quả
Trưởng Phòng Quản lý DN
& Đăng ký kinh doanh
Hồ sơ DN và Giấy CNĐKKD
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
30. Quy trình Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở tách công ty (Mã TTHC: 2.002083)
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
STT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Phòng Quản lý Doanh
nghiệp & ĐKKD
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý DN & Đăng ký kinh
doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1 ngày
Chuyên viên được phân
công
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
Trưởng phòng
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
B3
Trả kết quả
Trưởng Phòng Quản lý DN
& Đăng ký kinh doanh
Hồ sơ DN và Giấy CNĐKKD
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
31. Quy trình Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần công ty hợp danh) (Mã TTHC:
2.002059)
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
STT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Phòng Quản lý Doanh
nghiệp & ĐKKD
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
162
Phòng Quản lý DN & Đăng
ký kinh doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1 ngày
Chuyên viên được phân
công
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
Trưởng phòng
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
B3
Trả kết quả
Trưởng Phòng Quản lý DN
& Đăng ký kinh doanh
Hồ sơ DN và Giấy CNĐKKD
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
32. Quy trình Đăng ký thay đổi nội dung đăng doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu
hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh) (Mã TTHC: 2.002060)
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
STT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Phòng Quản lý Doanh
nghiệp & ĐKKD
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý DN & Đăng
ký kinh doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1 ngày
Chuyên viên được phân
công
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
Trưởng phòng
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
B3
Trả kết quả
Trưởng Phòng Quản lý DN
& Đăng ký kinh doanh
Hồ sơ DN và Giấy CNĐKKD
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
33. Quy trình Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công
ty cổ phần) (Mã TTHC: 2.002057)
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
163
STT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Phòng Quản lý Doanh
nghiệp & ĐKKD
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý DN & Đăng ký
kinh doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1 ngày
Chuyên viên được phân
công
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
Trưởng phòng
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
B3
Trả kết quả
Trưởng Phòng Quản lý DN
& Đăng ký kinh doanh
Hồ sơ DN và Giấy CNĐKKD
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
34. Quy trình Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại (Mã TTHC: 2.002034)
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
STT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Phòng Quản lý Doanh
nghiệp & ĐKKD
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý DN & Đăng ký
kinh doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1 ngày
Chuyên viên được phân
công
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
Trưởng phòng
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
B3
Trả kết quả
Trưởng Phòng Quản lý DN
& Đăng ký kinh doanh
Hồ sơ DN và Giấy CNĐKKD
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
164
35. Quy trình nội bộ Thủ tục chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ
phần (Mã TTHC: 2.002032)
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
STT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Phòng Quản lý Doanh
nghiệp & ĐKKD
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý DN & Đăng ký
kinh doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1 ngày
Chuyên viên được phân
công
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
Trưởng phòng
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
B3
Trả kết quả
Trưởng Phòng Quản lý DN
& Đăng ký kinh doanh
Hồ sơ DN và Giấy CNĐKKD
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
36. Quy trình Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
(Mã TTHC: 2.002033)
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
STT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Phòng Quản lý Doanh
nghiệp & ĐKKD
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý DN & Đăng ký
kinh doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1 ngày
Chuyên viên được phân
công
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
Trưởng phòng
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
165
B3
Trả kết quả
Trưởng Phòng Quản lý DN
& Đăng ký kinh doanh
Hồ sơ DN và Giấy CNĐKKD
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
37. Quy trình Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
(Mã TTHC: 1.010027)
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
STT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Phòng Quản lý Doanh
nghiệp & ĐKKD
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý DN & Đăng ký
kinh doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1 ngày
Chuyên viên được phân
công
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
Trưởng phòng
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
B3
Trả kết quả
Trưởng Phòng Quản lý DN
& Đăng ký kinh doanh
Hồ sơ DN và Giấy CNĐKKD
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
38. Quy trình Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp do
bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác. (Mã TTHC: 2.002018)
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
STT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Phòng Quản lý Doanh
nghiệp & ĐKKD
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý DN & Đăng ký
kinh doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
166
Chuyên viên được phân
công
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
1 ngày
Trưởng phòng
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
B3
Trả kết quả
Trưởng Phòng Quản lý DN
& Đăng ký kinh doanh
Hồ sơ DN và Giấy CNĐKKD
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
39. Quy trình Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế. (Mã TTHC: 2.002017)
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
STT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Phòng Quản lý Doanh
nghiệp & ĐKKD
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý DN & Đăng ký
kinh doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1 ngày
Chuyên viên được phân
công
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
Trưởng phòng
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
B3
Trả kết quả
Trưởng Phòng Quản lý DN
& Đăng ký kinh doanh
Hồ sơ DN và Giấy CNĐKKD
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
40. Quy trình Cập nhật bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp (Mã TTHC: 2.002015)
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
STT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ
Phòng Quản lý Doanh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
167
nghiệp & ĐKKD
B2
Phòng Quản lý DN & Đăng ký
kinh doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1 ngày
Chuyên viên được phân
công
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
Trưởng phòng
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
B3
Trả kết quả
Trưởng Phòng Quản lý DN
& Đăng ký kinh doanh
Hồ sơ DN và Giấy CNĐKKD
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
41. Quy trình Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo (doanh nghiệp, chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh) (Mã TTHC: 2.002029)
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
STT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Phòng Quản lý Doanh
nghiệp & ĐKKD
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý DN & Đăng ký
kinh doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1 ngày
Chuyên viên được phân
công
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
Trưởng phòng
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
B3
Trả kết quả
Trưởng Phòng Quản lý DN
& Đăng ký kinh doanh
Hồ sơ DN và Giấy CNĐKKD
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
42. Quy trình Giải thể doanh nghiệp (Mã TTHC:.002023)
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
STT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Phòng Quản lý Doanh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
168
nghiệp & ĐKKD
B2
Phòng Quản lý DN & Đăng ký
kinh doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1 ngày
Chuyên viên được phân
công
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
Trưởng phòng
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
B3
Trả kết quả
Trưởng Phòng Quản lý DN
& Đăng ký kinh doanh
Hồ sơ DN và Giấy CNĐKKD
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
43. Quy trình Giải thdoanh nghip trong tng hợp b thu hồi Giy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoc theo quyết
định ca Tòa án (Mã TTHC: 2.002022)
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
STT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Phòng Quản lý Doanh
nghiệp & ĐKKD
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý DN & Đăng ký
kinh doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1 ngày
Chuyên viên được phân
công
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
Trưởng phòng
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
B3
Trả kết quả
Trưởng Phòng Quản lý DN
& Đăng ký kinh doanh
Hồ sơ DN và Giấy CNĐKKD
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
44. Quy trình Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (Mã TTHC: 2.002020)
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
169
STT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Phòng Quản lý Doanh
nghiệp & ĐKKD
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý DN & Đăng ký
kinh doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1 ngày
Chuyên viên được phân
công
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
Trưởng phòng
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
B3
Trả kết quả
Trưởng Phòng Quản lý DN
& Đăng ký kinh doanh
Hồ sơ DN và Giấy CNĐKKD
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
45. Quy trình Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp (Mã TTHC: 2.002016)
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
STT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Phòng Quản lý Doanh
nghiệp & ĐKKD
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý DN & Đăng ký
kinh doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1 ngày
Chuyên viên được phân
công
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
Trưởng phòng
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
B3
Trả kết quả
Trưởng Phòng Quản lý DN
& Đăng ký kinh doanh
Hồ sơ DN và Giấy CNĐKKD
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
170
46. Quy trình Thông báo về việc sáp nhập công ty trong trường hợp sau sáp nhập công ty, công ty nhận sáp nhập không thay đổi
nội dung đăng ký doanh nghiệp. (Mã TTHC: 010029)
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
STT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Phòng Quản lý Doanh
nghiệp & ĐKKD
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý DN & Đăng ký
kinh doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1 ngày
Chuyên viên được phân
công
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
Trưởng phòng
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
B3
Trả kết quả
Trưởng Phòng Quản lý DN
& Đăng ký kinh doanh
Hồ sơ DN và Giấy CNĐKKD
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
47. Quy trình Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu (đồng thời Giấy chứng nhận đăng kinh doanh) hoặc các
giấy tờ giá trị pháp lý tương đương sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong trường hợp không thay đổi nội dung đăng ký
kinh doanh và có thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh (Mã TTHC: 1.010030)
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
STT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Phòng Quản lý Doanh nghiệp &
ĐKKD
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý DN & Đăng
ký kinh doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1 ngày
Chuyên viên được phân công
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
Trưởng phòng
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
B3
Trả kết quả
Trưởng Phòng Quản lý DN &
171
Đăng ký kinh doanh
Hồ sơ DN và Giấy CNĐKKD
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
48. Quy trình Cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hoạt động chi nhánh đối với các doanh nghiệp hoạt động theo
Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán (Mã TTHC: 1.010031)
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
STT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Phòng Quản lý Doanh nghiệp
& ĐKKD
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý DN & Đăng ký
kinh doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1 ngày
Chuyên viên được phân công
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
Trưởng phòng
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
B3
Trả kết quả
Trưởng Phòng Quản lý DN &
Đăng ký kinh doanh
Hồ sơ DN và Giấy CNĐKKD
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
49. Quy trình nội bộ Thủ tục thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường (Mã TTHC: 2.000375)
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
STT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Phòng Quản lý Doanh nghiệp &
ĐKKD
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý DN & Đăng
ký kinh doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1 ngày
Chuyên viên được phân công
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
Trưởng phòng
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
B3
Trả kết quả
Trưởng Phòng Quản lý DN &
172
Đăng ký kinh doanh
Hồ sơ DN và Giấy CNĐKKD
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
50. Quy trình Chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường (Mã TTHC: 2.000368)
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
STT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Phòng Quản lý Doanh nghiệp &
ĐKKD
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý DN & Đăng
ký kinh doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1 ngày
Chuyên viên được phân công
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
Trưởng phòng
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
B3
Trả kết quả
Trưởng Phòng Quản lý DN &
Đăng ký kinh doanh
Hồ sơ DN và Giấy CNĐKKD
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
51. Quy trình Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội (Mã TTHC: 2.000416)
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
STT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Phòng Quản lý Doanh
nghiệp & ĐKKD
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý DN & Đăng
ký kinh doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1 ngày
Chuyên viên được phân
công
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
Trưởng phòng
Hồ sơ DN và dự thảo Giấy CNĐKKD
B3
Trả kết quả
Trưởng Phòng Quản lý DN
173
& Đăng ký kinh doanh
Hồ sơ DN và Giấy CNĐKKD
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
52. Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (Mã TTHC: 2.000024)
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
STT
Các bước trình tự
thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn
giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ- Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
½ ngày
B2
Phòng Quản lý DN
& Đăng ký kinh
doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
½ ngày
Chuyên viên được phân công
Hồ sơ DN và dự thảo Văn bản gửi công ty thực hiện quản
lý quỹ
10 ngày
Trưởng phòng
Hồ sơ DN và dự thảo Văn bản gửi công ty thực hiện quản
lý quỹ
01 ngày
B3
Chuyển kết quả sang
Bộ phận TN & TKQ
của Sở Tài chính tại
TT phục vụ HCC
tỉnh
Phòng Quản lý DN & Đăng ký
kinh doanh
Hồ sơ DN và Văn bản gửi công ty thực hiện quản lý quỹ
½ ngày
B4
Trả kết quả tới
khách hàng
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài
chính tại Trung tâm hành chính
công tỉnh
Hồ sơ DN và Văn bản gửi công ty thực hiện quản lý quỹ
½ ngày
Tổng thời gian thực hiện
13 ngày
53. Thông báo tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (Mã TTHC: 1.000016)
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
STT
Các bước trình tự thực
hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao
hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ- Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
½ ngày
174
B2
Phòng Quản lý DN &
Đăng ký kinh doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
½ ngày
Chuyên viên được phân công
Hồ sơ DN và dự thảo Văn bản gửi công ty thực hiện
quản lý quỹ
10 ngày
Trưởng phòng
Hồ sơ DN và dự thảo Văn bản gửi công ty thực hiện
quản lý quỹ
01 ngày
B5
Chuyển kết quả sang B
phận TN & TKQ của S
Tài chính tại TT phục
vụ HCC tỉnh
Phòng Quản lý DN & Đăng ký
kinh doanh
Hồ sơ DN và Văn bản gửi công ty thực hiện quản lý
quỹ
½ ngày
B6
Trả kết quả tới khách
hàng
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài
chính tại Trung tâm hành chính
công tỉnh
Hồ sơ DN và Văn bản gửi công ty thực hiện quản lý
quỹ
½ ngày
Tổng thời gian thực hiện
13 ngày
54. Thông báo gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo. (Mã TTHC: 2.000005)
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
STT
Các bước trình tự thực
hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao
hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ- Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
½ ngày
B2
Phòng Quản lý DN &
Đăng ký kinh doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
½ ngày
Chuyên viên được phân công
Hồ sơ DN và dự thảo Văn bản gửi công ty thực hiện
quản lý quỹ
10 ngày
Trưởng phòng
Hồ sơ DN và dự thảo Văn bản gửi công ty thực hiện
quản lý quỹ
01 ngày
B3
Chuyển kết quả sang B
phận TN & TKQ của S
Tài chính tại TT phục vụ
Phòng Quản lý DN & Đăng ký
kinh doanh
Hồ sơ DN và Văn bản gửi công ty thực hiện quản lý
quỹ
½ ngày
175
HCC tỉnh
B4
Trả kết quả tới khách
hàng
Bộ phận TN & TKQ của Tài chính
tại Trung tâm hành chính công
tỉnh
Hồ sơ DN và Văn bản gửi công ty thực hiện quản lý
quỹ
½ ngày
Tổng thời gian thực hiện
13 ngày
55. Thông báo giải thể kết qu gii thể qu đu tư khởi nghiệp sáng to. (Mã TTHC: 2.002005)
- Thời gian đang thực hiện: Trong thời hạn 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo.
STT
Các bước trình tự thực
hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao
hồ
Bộ phận TN&TKQ-
Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
½ ngày
B2
Phòng Quản lý DN &
Đăng ký kinh doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
½ ngày
Chuyên viên được phân
công
Hồ sơ DN và dự thảo Văn bản gửi công ty thực hiện quản lý quỹ
10 ngày
Trưởng phòng
Hồ sơ DN và dự thảo Văn bản gửi công ty thực hiện quản lý quỹ
01 ngày
B3
Chuyển kết quả sang B
phận TN & TKQ của S
Tài chính tại Trung tâm
hành chính công tỉnh
Phòng Quản lý DN &
Đăng ký kinh doanh
Hồ sơ DN và Văn bản gửi công ty thực hiện quản lý quỹ
½ ngày
B4
Trả kết quả tới khách
hàng
Bộ phận TN & TKQ của
Sở Tài chính tại Trung
tâm hành chính công
tỉnh
Hồ sơ DN và Văn bản gửi công ty thực hiện quản lý quỹ
½ ngày
Tổng thời gian thực hiện
13 ngày
176
56. Thủ tục thông báo về việc chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư (Mã TTHC: 2.002004)
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
STT
Các bước trình tự
thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao
hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ-
Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
½ ngày
B2
Phòng Quản lý DN &
Đăng ký kinh doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
½ ngày
Chuyên viên được phân
công
Hồ sơ DN và dự thảo Văn bản gửi công ty thực hiện quản lý quỹ
12 ngày
Trưởng phòng
Hồ sơ DN và dự thảo Văn bản gửi công ty thực hiện quản lý quỹ
01 ngày
B3
Chuyển kết quả sang
Bộ phận TN & TKQ
của Sở Tài chính tại TT
phục vụ HCC tỉnh
Phòng Quản lý DN &
Đăng ký kinh doanh
Hồ sơ DN và Văn bản gửi công ty thực hiện quản lý quỹ
½ ngày
B4
Trả kết quả tới khách
hàng
Bộ phận TN & TKQ của
Sở Tài chính tại Trung
tâm PV hành chính công
tỉnh
Hồ sơ DN và Văn bản gửi công ty thực hiện quản lý quỹ
½ ngày
Tổng thời gian thực hiện
15 ngày
57. Thủ tục Hỗ trợ tư vấn, công nghệ cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực, hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và
vừa khởi nghiệp sáng tạo và tham gia cụm liên kết ngành, chuỗi giá trị (Mã TTHC: 2.002418)
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
177
STT
Các bước trình tự
thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao
hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ-
Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
½ ngày
B2
Phòng Quản lý DN &
Đăng ký kinh doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
½ ngày
Chuyên viên được phân
công
Hồ sơ DN và dự thảo Văn bản gửi công ty
11 ngày
Trưởng phòng
Hồ sơ DN và dự thảo Văn bản gửi công ty
01 ngày
B3
Chuyển kết quả sang
Bộ phận TN & TKQ
của Sở Tài chính tại TT
phục vụ HCC tỉnh
Phòng Quản lý DN &
Đăng ký kinh doanh
Hồ sơ DN và Văn bản gửi DN
½ ngày
B4
Trả kết quả tới khách
hàng
Bộ phận TN & TKQ của
Sở Tài chính tại Trung
tâm PV hành chính công
tỉnh
Hồ sơ DN và Văn bản gửi công ty
½ ngày
Tổng thời gian thực hiện
14 ngày
58. Quy trình nội bộ Thủ tục hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn hồ sơ, thủ tục chuyển đổi hộ kinh doanh thành doanh nghip (Mã TTHC: 2.001999)
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
STT
Các bước trình tự thực
hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao
hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ-
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
¼ ngày
B2
Phòng Quản lý DN &
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
¼ ngày
178
Đăng ký kinh doanh
Chuyên viên được
phân công
Hồ sơ DN và dự thảo Văn bản gửi công ty
½ ngày
Trưởng phòng
Hồ sơ DN và dự thảo Văn bản gửi công ty
½ ngày
B3
Chuyển kết quả sang B
phận TN & TKQ của S
Tài chính tại TT phục vụ
HCC tỉnh
Phòng Quản lý DN &
Đăng ký kinh doanh
Hồ sơ DN và Văn bản gửi công ty
¼ ngày
B4
Trả kết quả tới khách
hàng
Bộ phận TN & TKQ
của Sở Tài chính tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Hồ sơ DN và Văn bản gửi công ty
¼ ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
II. Quy trình nội bộnh vực đầu tại việt nam: 22 quy trình
1.Quy trình nội bộ thủ tục chấp thuận nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh (Mã hồ sơ: 1.009642)
* Theo quy định của pháp luật: Trong thời hạn 35 ngày làm việc ktừ ngày nhận hồ hợp lệ.
* Thời gian đang thực hiện: Trong thời hạn 32 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ hợp lệ.
* Thời gian cắt giảm: Đã cắt giảm 03ny.
STT
Các bước trình tự thực
hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận bàn giao hồ
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
phục vụ HC công tỉnh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản đầu
ngoài ngân sách
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1/2 ngày
Chuyên viên được phân công
Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND thành
phố; Tổ chức họp Liên ngành hoặc kiểm tra thực địa
(nếu có)
20 ngày
Trưởng phòng
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
01 ngày
179
định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt
B3
Xem xét xác nhận
trình Giám đốc S
Lãnh đạo phụ trách khối
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B4
Xem xét, ký duyệt
chuyển hồ đã duyệt
đến Bộ phận Văn thư Sở
Giám đốc Sở Tài chính
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B5
Bàn giao h đã
duyệt về Bộ phận TN &
TKQ của Sở Tài chính
tại TT phục vụ HCC tỉnh
Bộ phận Văn Thư vào số, lưu sổ, phát
hành văn bản
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B6
Chuyển hồ sang Bộ
phận TN & TKQ của
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài chính
tại TT phục vụ HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B7
Tiếp nhận hồ
chuyển hồ tới Văn
phòng UBDN tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng
UBND tỉnh tại TT phục vụ HCC tỉnh
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B8
Liên thông Văn phòng UBND tỉnh;
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt; Bổ sung
nội dung thẩm định hoặc tổ chức thực địa dự án
(Nếu có)
06 ngày
B9
Chuyển hồ sơ sang Bộ
phận TN & TKQ của S
Tài chính tại TT phục
vụ HCC tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng
UBND tỉnh tại TT phục vụ HCC tỉnh
Scan Hồ sơ; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý
kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B10
Trả kết quả tới khách
hàng
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài chính
tại TT phục vụ HCC tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài chính tại TT phục
vụ HCC tỉnh
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
32 ngày
2. Quy trình nội bThủ tục điều chỉnh văn bản chấp thuận n đầu tư của UBND cp tỉnh ( hồ sơ: 1.009644)
* Theo quy định ca pháp luật: Trong thời hạn 35 ny làm việc ktừ ngày nhận hồ hp lệ.
180
* Thời gian đang thực hiện: Trong thi hạn 32 ny làm việc ktừ ny nhận hồ sơ hp lệ.
* Thời gian cắt giảm: Đã cắt giảm 03ny.
STT
Các bước trình tự thực
hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận bàn giao hồ
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
phục vụ HC công tỉnh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản đầu
ngoài ngân sách
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1/2 ngày
Chuyên viên được phân công
Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND thành
phố; Tổ chức họp Liên ngành hoặc kiểm tra thực địa
(nếu có)
20 ngày
Trưởng phòng
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt
01 ngày
B3
Xem xét xác nhận
trình Giám đốc S
Lãnh đạo phụ trách khối
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B4
Xem xét, ký duyệt
chuyển hồ đã duyệt
đến Bộ phận Văn thư Sở
Giám đốc Sở Tài chính
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B5
Bàn giao h đã
duyệt về Bộ phận TN &
TKQ của Sở Tài chính
tại TT phục vụ HCC tỉnh
Bộ phận Văn Thư vào số, lưu sổ, phát
hành văn bản
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B6
Chuyển hồ sang Bộ
phận TN & TKQ của
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài chính
tại TT phục vụ HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B7
Tiếp nhận hồ
chuyển hồ tới Văn
phòng UBDN tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng
UBND tỉnh tại TT phục vụ HCC tỉnh
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B8
Liên thông Văn phòng UBND tỉnh;
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt; Bổ sung
06 ngày
181
nội dung thẩm định hoặc tổ chức thực địa dự án
(Nếu có)
B9
Chuyển hồ sơ sang Bộ
phận TN & TKQ của S
Tài chính tại TT phục
vụ HCC tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng
UBND tỉnh tại TT phục vụ HCC tỉnh
Scan Hồ sơ; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý
kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B10
Trả kết quả tới khách
hàng
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài chính
tại TT phục vụ HCC tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài chính tại TT phục
vụ HCC tỉnh
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
32 ngày
3. Quy trình nội bThủ tục chấp thuận ch trương đầu tư của UBND cấp tỉnh. (Mã h: 1.009645)
* Theo quy định ca pháp luật: 32 ngày
* Thời gian đang thực hiện: 32 ny
* Thời gian cắt giảm: Đã cắt giảm 0 ny.
STT
Các bước trình tự thực
hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận bàn giao hồ
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
phục vụ HC công tỉnh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản đầu
ngoài ngân sách
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1/2 ngày
Chuyên viên được phân công
Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND thành
phố; Tổ chức họp Liên ngành hoặc kiểm tra thực địa
(nếu có)
20 ngày
Trưởng phòng
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt
01 ngày
B3
Xem xét xác nhận
trình Giám đốc S
Lãnh đạo phụ trách khối
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B4
Xem xét, ký duyệt
Giám đốc Sở Tài chính
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
182
chuyển hồ đã duyệt
đến Bộ phận Văn thư Sở
định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B5
Bàn giao h đã
duyệt về Bộ phận TN &
TKQ của Sở Tài chính
tại TT phục vụ HCC tỉnh
Bộ phận Văn Thư vào số, lưu sổ, phát
hành văn bản
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B6
Chuyển hồ sang Bộ
phận TN & TKQ của
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài chính
tại TT phục vụ HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B7
Tiếp nhận hồ
chuyển hồ tới Văn
phòng UBDN tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng
UBND tỉnh tại TT phục vụ HCC tỉnh
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B8
Liên thông Văn phòng UBND tỉnh;
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt; Bổ sung
nội dung thẩm định hoặc tổ chức thực địa dự án
(Nếu có)
06 ngày
B9
Chuyển hồ sơ sang Bộ
phận TN & TKQ của S
Tài chính tại TT phục
vụ HCC tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng
UBND tỉnh tại TT phục vụ HCC tỉnh
Scan Hồ sơ; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý
kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B10
Trả kết quả tới khách
hàng
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài chính
tại TT phục vụ HCC tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài chính tại TT phục
vụ HCC tỉnh
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
32 ngày
4. Quy trình nội bộ thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (Mã hồ :
1.009646)
* Theo quy định của pháp luật: 32 ny
* Thời gian đang thực hiện: 32 ngày
* Thời gian cắt giảm: 0
183
STT
Các bước trình tự thực
hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận bàn giao hồ
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
phục vụ HC công tỉnh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản đầu
ngoài ngân sách
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1/2 ngày
Chuyên viên được phân công
Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND thành
phố; Tổ chức họp Liên ngành hoặc kiểm tra thực địa
(nếu có)
20 ngày
Trưởng phòng
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt
01 ngày
B3
Xem xét xác nhận
trình Giám đốc S
Lãnh đạo phụ trách khối
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B4
Xem xét, ký duyệt
chuyển hồ đã duyệt
đến Bộ phận Văn thư Sở
Giám đốc Sở Tài chính
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B5
Bàn giao h đã
duyệt về Bộ phận TN &
TKQ của Sở Tài chính
tại TT phục vụ HCC tỉnh
Bộ phận Văn Thư vào số, lưu sổ, phát
hành văn bản
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B6
Chuyển hồ sang Bộ
phận TN & TKQ của
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài chính
tại TT phục vụ HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B7
Tiếp nhận hồ
chuyển hồ tới Văn
phòng UBDN tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng
UBND tỉnh tại TT phục vụ HCC tỉnh
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B8
Liên thông Văn phòng UBND tỉnh;
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt; Bổ sung
nội dung thẩm định hoặc tổ chức thực địa dự án
(Nếu có)
06 ngày
184
B9
Chuyển hồ sơ sang Bộ
phận TN & TKQ của S
Tài chính tại TT phục
vụ HCC tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng
UBND tỉnh tại TT phục vụ HCC tỉnh
Scan Hồ sơ; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý
kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B10
Trả kết quả tới khách
hàng
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài chính
tại TT phục vụ HCC tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài chính tại TT phục
vụ HCC tỉnh
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
32 ngày
5. Quy trình nội bộ thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuc
diện chấp thuận điều chỉnh chtrương đu của UBND (Mã h: 1.009647)
* Theo quy định của pháp luật:
Trường hợp thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư: 03 ngày;
Trường hợp thay đổi các nội dung khác tại Giấy chứng: 10 ngày.
* Thời gian đang thực hiện:
Trường hợp thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư: 03 ngày;
Trường hợp thay đổi các nội dung khác tại Giấy chứng: 10 ngày.
* Thời gian cắt giảm: Đã cắt giảm 0 ngày.
1.1. Trường hợp thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư: 03 ngày
STT
Các bước trình tự thực
hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ- Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/4 ngày
B2
Phòng Quản đầu ngoài
ngân sách
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
¼ ngày
Chuyên viên được phân công
Hồ sơ và Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
GCNĐKĐT và văn bản liên quan
01 ngày
Trưởng phòng
Hồ Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
GCNĐKĐT và văn bản liên quan
1/2 ngày
B3
Xem xét, xác nhận, trình
Lãnh đạo phụ trách khối
Hồ sơ và Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
185
Giám đốc Sở
GCNĐKĐT và văn bản liên quan
B4
Xem xét, phê duyệt văn bản
chuyển hồ sơ đã duyệt tới
Bộ phận Văn Thư
Giám đốc Sở Tài chính
Hồ sơ và Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
GCNĐKĐT và văn bản liên quan
½ ngày
B7
Bàn giao hồ tới Bộ phận
TN & TKQ của Sở Tài chính
tại TT phục vụ HCC tỉnh
Bộ phận Văn Thư Sở KH &
ĐT vào số, lưu sổ, phát hành
văn bản
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
1/4 ngày
B8
Trả kết quả tới khách hàng
Bộ phận TN & TKQ của Sở
Tài chính tại Trung tâm hành
PV chính công tỉnh
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
¼ ngày
Tổng thời gian thực hiện
03 ngày
1.2. Trường hợp thay đổic nội dung kc tại Giấy chứng: 10 ny
STT
Các bước trình tự thực
hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ- Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
½ ngày
B2
Phòng Quản đầu ngoài
ngân sách
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
½ ngày
Chuyên viên được phân công
Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND thành phố (05
ngày); Tổ chức họp Liên ngành (Nếu có )
11 ngày
Trưởng phòng
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/
Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt
01 ngày
B3
Xem xét, xác nhận, trình
Giám đốc Sở
Lãnh đạo phụ trách khối
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/
Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt
½ ngày
B4
Xem xét, phê duyệt văn bản
chuyển hồ đã duyệt tới
Bộ phận Văn Thư
Giám đốc Sở Tài chính
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Giấy
CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.
½ ngày
186
B5
Bàn giao hồ tới Bộ phận
TN & TKQ của Sở Tài chính
tại TT phục vụ HCC tỉnh
Bộ phận Văn Thư Sở KH &
ĐT vào số, lưu sổ, phát hành
văn bản
Giấy CNĐKĐT /Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
½ ngày
B6
Trả kết quả tới khách hàng
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài
chính tại TT phục vụ HCC tỉnh
Giấy CNĐKĐT /Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
½ ngày
Tổng thời gian thực hiện
10 ngày
6. Quy trình ni b th tc điu chnh d án đầu tư trong trưng hợp nhà đu tư chuyn nhượng mt phn hoc toàn bộ d án đầu tư đi vi
d án thuộc thẩm quyn chấp thun của UBND cp tỉnh (Mã hồ sơ: 1.009649)
* Theo quy định ca pháp luật: Trong thời hạn 32 ngày làm việc ktừ ngày nhận được h.
* Thời gian đang thực hiện: Trong thi hạn 32 ny làm việc ktừ ny nhận được hồ sơ.
* Thời gian cắt giảm: 0 ny.
STT
Các bước trình tự thực
hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận bàn giao hồ
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
phục vụ HC công tỉnh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản đầu
ngoài ngân sách
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1/2 ngày
Chuyên viên được phân công
Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND thành
phố; Tổ chức họp Liên ngành hoặc kiểm tra thực địa
(nếu có)
20 ngày
Trưởng phòng
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt
01 ngày
B3
Xem xét xác nhận
trình Giám đốc S
Lãnh đạo phụ trách khối
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B4
Xem xét, ký duyệt
chuyển hồ đã duyệt
Giám đốc Sở Tài chính
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
1/2 ngày
187
đến Bộ phận Văn thư Sở
B5
Bàn giao h đã
duyệt về Bộ phận TN &
TKQ của Sở Tài chính
tại TT phục vụ HCC tỉnh
Bộ phận Văn Thư vào số, lưu sổ, phát
hành văn bản
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B6
Chuyển hồ sang Bộ
phận TN & TKQ của
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài chính
tại TT phục vụ HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B7
Tiếp nhận hồ
chuyển hồ tới Văn
phòng UBDN tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng
UBND tỉnh tại TT phục vụ HCC tỉnh
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B8
Liên thông Văn phòng UBND tỉnh;
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt; Bổ sung
nội dung thẩm định hoặc tổ chức thực địa dự án
(Nếu có)
06 ngày
B9
Chuyển hồ sơ sang Bộ
phận TN & TKQ của S
Tài chính tại TT phục
vụ HCC tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng
UBND tỉnh tại TT phục vụ HCC tỉnh
Scan Hồ sơ; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý
kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B10
Trả kết quả tới khách
hàng
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài chính
tại TT phục vụ HCC tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài chính tại TT phục
vụ HCC tỉnh
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
32 ngày
7. Quy trình nội bộ thtục điều chỉnh dự án đầu trong trường hợp nhà đầu nhận chuyển nhượng dự án đầu tài sản bảo đảm
đối với dán thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh (Mã hồ: 1.009650)
* Theo quy định ca pháp luật: Trong thời hạn 32 ngày làm việc ktừ ngày nhận được h.
* Thời gian đang thực hiện: Trong thi hạn 32 ny làm việc ktừ ny nhận được hồ sơ.
* Thời gian cắt giảm: 0 ny m việc.
188
STT
Các bước trình tự thực
hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận bàn giao hồ
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
phục vụ HC công tỉnh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản đầu
ngoài ngân sách
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1/2 ngày
Chuyên viên được phân công
Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND thành
phố; Tổ chức họp Liên ngành hoặc kiểm tra thực địa
(nếu có)
20 ngày
Trưởng phòng
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt
01 ngày
B3
Xem xét xác nhận
trình Giám đốc S
Lãnh đạo phụ trách khối
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B4
Xem xét, ký duyệt
chuyển hồ đã duyệt
đến Bộ phận Văn thư Sở
Giám đốc Sở Tài chính
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B5
Bàn giao h đã
duyệt về Bộ phận TN &
TKQ của Sở Tài chính
tại TT phục vụ HCC tỉnh
Bộ phận Văn Thư vào số, lưu sổ, phát
hành văn bản
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B6
Chuyển hồ sang Bộ
phận TN & TKQ của
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài chính
tại TT phục vụ HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B7
Tiếp nhận hồ
chuyển hồ tới Văn
phòng UBDN tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng
UBND tỉnh tại TT phục vụ HCC tỉnh
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B8
Liên thông Văn phòng UBND tỉnh;
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt; Bổ sung
nội dung thẩm định hoặc tổ chức thực địa dự án
(Nếu có)
06 ngày
189
B9
Chuyển hồ sơ sang Bộ
phận TN & TKQ của S
Tài chính tại TT phục
vụ HCC tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng
UBND tỉnh tại TT phục vụ HCC tỉnh
Scan Hồ sơ; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý
kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B10
Trả kết quả tới khách
hàng
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài chính
tại TT phục vụ HCC tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài chính tại TT phục
vụ HCC tỉnh
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
32 ngày
8. Quy trình nội bộ Thủ tục điều chnh dự án đầu trong trường hợp chia, ch, p nhập dự án đầu đối với dự án thuộc thẩm quyền
chp thuận của UBND cấp tỉnh (Mã hồ sơ: 1.009652)
* Theo quy định của pháp luật: Trong thời hạn 32 ngày làm việc ktừ ngày nhận đưc hồ sơ.
* Thời gian đang thực hiện: Trong thời hạn 32 ngày làm việc ktừ ngày nhận được hồ sơ.
* Thời gian cắt giảm: 0 ny
STT
Các bước trình tự thực
hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận bàn giao hồ
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
phục vụ HC công tỉnh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản đầu
ngoài ngân sách
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1/2 ngày
Chuyên viên được phân công
Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND thành
phố; Tổ chức họp Liên ngành hoặc kiểm tra thực địa
(nếu có)
20 ngày
Trưởng phòng
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt
01 ngày
B3
Xem xét xác nhận
trình Giám đốc S
Lãnh đạo phụ trách khối
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B4
Xem xét, ký duyệt
Giám đốc Sở Tài chính
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
190
chuyển hồ đã duyệt
đến Bộ phận Văn thư Sở
định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B5
Bàn giao h đã
duyệt về Bộ phận TN &
TKQ của Sở Tài chính
tại TT phục vụ HCC tỉnh
Bộ phận Văn Thư vào số, lưu sổ, phát
hành văn bản
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B6
Chuyển hồ sang Bộ
phận TN & TKQ của
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài chính
tại TT phục vụ HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B7
Tiếp nhận hồ
chuyển hồ tới Văn
phòng UBDN tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng
UBND tỉnh tại TT phục vụ HCC tỉnh
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B8
Liên thông Văn phòng UBND tỉnh;
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt; Bổ sung
nội dung thẩm định hoặc tổ chức thực địa dự án
(Nếu có)
06 ngày
B9
Chuyển hồ sơ sang Bộ
phận TN & TKQ của S
Tài chính tại TT phục
vụ HCC tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng
UBND tỉnh tại TT phục vụ HCC tỉnh
Scan Hồ sơ; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý
kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B10
Trả kết quả tới khách
hàng
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài chính
tại TT phục vụ HCC tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài chính tại TT phục
vụ HCC tỉnh
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
32 ngày
9. Quy trình nội bộ thủ tục điều chỉnh dán đu tư trong tờng hợp chia, tách, hợp nhất, p nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh
tế đối với dán thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh ( hồ sơ: 1.009653)
* Theo quy định ca pháp luật: Trong thời hạn 32 ngày làm việc ktừ ngày nhận được h hp lệ.
* Thời gian đang thực hiện: Trong thi hạn 32 ny làm việc ktừ ny nhận được hồ sơ hợp lệ.
* Thời gian cắt giảm: Cắt giảm 0 ngày.
191
STT
Các bước trình tự thực
hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận bàn giao hồ
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
phục vụ HC công tỉnh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản đầu
ngoài ngân sách
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1/2 ngày
Chuyên viên được phân công
Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND thành
phố; Tổ chức họp Liên ngành hoặc kiểm tra thực địa
(nếu có)
20 ngày
Trưởng phòng
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt
01 ngày
B3
Xem xét xác nhận
trình Giám đốc S
Lãnh đạo phụ trách khối
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B4
Xem xét, ký duyệt
chuyển hồ đã duyệt
đến Bộ phận Văn thư Sở
Giám đốc Sở Tài chính
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B5
Bàn giao h đã
duyệt về Bộ phận TN &
TKQ của Sở Tài chính
tại TT phục vụ HCC tỉnh
Bộ phận Văn Thư vào số, lưu sổ, phát
hành văn bản
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B6
Chuyển hồ sang Bộ
phận TN & TKQ của
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài chính
tại TT phục vụ HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B7
Tiếp nhận hồ
chuyển hồ tới Văn
phòng UBDN tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng
UBND tỉnh tại TT phục vụ HCC tỉnh
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B8
Liên thông Văn phòng UBND tỉnh;
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt; Bổ sung
nội dung thẩm định hoặc tổ chức thực địa dự án
(Nếu có)
06 ngày
192
B9
Chuyển hồ sơ sang Bộ
phận TN & TKQ của S
Tài chính tại TT phục
vụ HCC tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng
UBND tỉnh tại TT phục vụ HCC tỉnh
Scan Hồ sơ; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý
kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B10
Trả kết quả tới khách
hàng
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài chính
tại TT phục vụ HCC tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài chính tại TT phục
vụ HCC tỉnh
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
32 ngày
10. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, i sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp
vốn vào doanh nghiệp đối với dự án thuộc thm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh (Mã hồ sơ: 1.009654)
* Theo quy định ca pháp luật: Trong thời hạn 32 ngày làm việc ktừ ngày nhận được h hp lệ.
* Thời gian đang thực hiện: Trong thi hạn 32 ny làm việc ktừ ny nhận được hồ sơ hợp lệ.
* Thời gian cắt giảm: Cắt giảm 0 ngày.
STT
Các bước trình tự thực
hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận bàn giao hồ
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
phục vụ HC công tỉnh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản đầu
ngoài ngân sách
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1/2 ngày
Chuyên viên được phân công
Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND thành
phố; Tổ chức họp Liên ngành hoặc kiểm tra thực địa
(nếu có)
20 ngày
Trưởng phòng
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt
01 ngày
B3
Xem xét xác nhận
trình Giám đốc S
Lãnh đạo phụ trách khối
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B4
Xem xét, ký duyệt
chuyển hồ đã duyệt
Giám đốc Sở Tài chính
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
1/2 ngày
193
đến Bộ phận Văn thư Sở
B5
Bàn giao h đã
duyệt về Bộ phận TN &
TKQ của Sở Tài chính
tại TT phục vụ HCC tỉnh
Bộ phận Văn Thư vào số, lưu sổ, phát
hành văn bản
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B6
Chuyển hồ sang Bộ
phận TN & TKQ của
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài chính
tại TT phục vụ HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B7
Tiếp nhận hồ
chuyển hồ tới Văn
phòng UBDN tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng
UBND tỉnh tại TT phục vụ HCC tỉnh
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B8
Liên thông Văn phòng UBND tỉnh;
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt; Bổ sung
nội dung thẩm định hoặc tổ chức thực địa dự án
(Nếu có)
06 ngày
B9
Chuyển hồ sơ sang Bộ
phận TN & TKQ của S
Tài chính tại TT phục
vụ HCC tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng
UBND tỉnh tại TT phục vụ HCC tỉnh
Scan Hồ sơ; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý
kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B10
Trả kết quả tới khách
hàng
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài chính
tại TT phục vụ HCC tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài chính tại TT phục
vụ HCC tỉnh
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
32 ngày
11. Thủ tục điều chỉnh dán đu trong tờng hợp sdụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dán đầu tư để hợp tác kinh
doanh đối với dán thuộc thẩm quyền chấp thuận ca UBND tỉnh (Mã hồ: 1.009655)
* Theo quy định của pháp luật: Trong thời hạn 32 ngày làm việc ktừ ngày nhận được h hp lệ.
* Thời gian đang thực hiện: Trong thi hạn 32 ny làm việc ktừ ny nhận được hồ sơ hợp lệ.
* Thời gian cắt giảm: Cắt giảm 0 ngày.
194
STT
Các bước trình tự thực
hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận bàn giao hồ
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
phục vụ HC công tỉnh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản đầu
ngoài ngân sách
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1/2 ngày
Chuyên viên được phân công
Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND thành
phố; Tổ chức họp Liên ngành hoặc kiểm tra thực địa
(nếu có)
20 ngày
Trưởng phòng
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt
01 ngày
B3
Xem xét xác nhận
trình Giám đốc S
Lãnh đạo phụ trách khối
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B4
Xem xét, ký duyệt
chuyển hồ đã duyệt
đến Bộ phận Văn thư Sở
Giám đốc Sở Tài chính
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B5
Bàn giao h đã
duyệt về Bộ phận TN &
TKQ của Sở Tài chính
tại TT phục vụ HCC tỉnh
Bộ phận Văn Thư vào số, lưu sổ, phát
hành văn bản
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B6
Chuyển hồ sang Bộ
phận TN & TKQ của
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài chính
tại TT phục vụ HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B7
Tiếp nhận hồ
chuyển hồ tới Văn
phòng UBDN tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng
UBND tỉnh tại TT phục vụ HCC tỉnh
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B8
Liên thông Văn phòng UBND tỉnh;
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt; Bổ sung
nội dung thẩm định hoặc tổ chức thực địa dự án
(Nếu có)
06 ngày
195
B9
Chuyển hồ sơ sang Bộ
phận TN & TKQ của S
Tài chính tại TT phục
vụ HCC tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng
UBND tỉnh tại TT phục vụ HCC tỉnh
Scan Hồ sơ; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý
kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B10
Trả kết quả tới khách
hàng
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài chính
tại TT phục vụ HCC tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài chính tại TT phục
vụ HCC tỉnh
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
32 ngày
12. Thtục điều chnh dự án đầu theo bản án, quyết định của a án, trng tài đối với dự án đầu đã được chấp thuận chủ tơng
đầu tư của UBND cấp tnh (Khoản 3 Điều 54 Nghđịnh số 31/2021/NĐ-CP) (Mã hồ sơ: 1.009656)
* Theo quy định của pháp luật: Trong thời hạn 05 ngày làm việc ktừ ngày nhận được h hp lệ.
* Thời gian đang thực hiện: Trong thi hạn 05 ny làm việc ktừ ny nhận được hồ sơ hợp lệ.
* Thời gian cắt giảm: Cắt giảm 0 ngày.
STT
Các bước trình tự
thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận bàn giao
hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ- Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/4 ngày
B2
Phòng Quản đầu
ngoài ngân sách
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1/4 ngày
Chuyên viên được phân công
Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND thành phố
(01 ngày); Tổ chức họp Liên ngànhhoặc tổ chức đi thực
địa (Nếu có)
01 ngày
Trưởng phòng
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/
Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt
1/4 ngày
B3
Xem xét, xác nhận,
trình Giám đốc S
Lãnh đạo phụ trách khối
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/
Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.
1/4 ngày
B4
Xem xét, phê duyệt văn
bản chuyển hồ đã
duyệt tới Bộ phận Văn
Thư
Giám đốc Sở Tài chính
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
1/4 ngày
196
B5
Bàn giao hồ sơ tới Bộ
phận TN & TKQ của Sở
Tài chính tại TT phục
vụ HCC tỉnh
Bộ phận Văn Thư của Sở KH
&ĐT vào số, lưu sổ, phát hành
văn bản
Tờ trình/ Báo cáo thẩm định
1/4 ngày
B6
Chuyển hồ sơ sang Bộ
phận TN & TKQ của
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài
chính tại TT phục vụ HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
1/4 ngày
B7
Tiếp nhận hồ sơ và
chuyển tới Văn phòng
UBND tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Văn
phòng UBND tỉnh tại TT phục
vụ HCC tỉnh
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/
Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
1/4 ngày
B8
Liên thông Văn phòng UBND tỉnh
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/
Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt; Bổ sung nội dung
thẩm định hoặc tổ chức thực địa dự án (nếu có )
01 ngày
B9
Gửi kết quả tới Bộ
phận TN & TKQ của
Sở KH & ĐT
Bộ phận TN & TKQ của Văn
phòng UBND tỉnh tại TT phục
vụ HCC tỉnh
Scan Hồ sơ; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến
phê duyệt.
1/4 ngày
B10
Trả kết quả cho khách
hàng
Bộ phận TN & TKQ của Sở
KHĐT tại TT phục vụ HCC tỉnh
Scan Hsơ; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến
phê duyệt.
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện
05 ngày
13. Quy trình nội bthtục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của a án, trọng tài đối với dự án đầu đã được cấp Giấy
chứng nhận đăng đầu không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu của UBND cấp tỉnh hoặc dự án đã được chấp thuận chtrương
đầu tư nhưng kng thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu (Khoản 4 Điều 54 Nghị định s31/2021/-CP) (Mã hồ
: 1.009657)
* Theo quy định của pháp luật: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
* Thời gian đang thực hiện: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
* Thời gian cắt giảm: Cắt giảm 0 ngày.
STT
Các bước trình tự thực
hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ
Bộ phận TN&TKQ- Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
¼ ngày
197
B2
Phòng Quản lý đầu tư ngoài
ngân sách
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
¼ ngày
Chuyên viên được phân công
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Giấy
CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.
01 ngày
Trưởng phòng
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Giấy
CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.
½ ngày
B3
Xem xét, xác nhận, trình
Giám đốc Sở
Lãnh đạo phụ trách khối
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Giấy
CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.
¼ ngày
B4
Xem xét, phê duyệt văn bản
chuyển hồ đã duyệt tới
Bộ phận Văn Thư
Giám đốc Sở Tài chính
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Giấy
CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.
1/4 ngày
B5
Bàn giao hồ sơ tới Bộ phận
TN & TKQ của Sở Tài
chính tại TT phục vụ HCC
tỉnh
Bộ phận Văn Thư Sở KH & ĐT
vào số, lưu sổ, phát hành văn bản
Giấy CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.
1/4 ngày
B6
Trả kết quả
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài
chính tại Trung m PV hành
chính công tỉnh
Giấy CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt
¼ ngày
Tổng thời gian thực hiện
05 ngày
14. Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dán đầu thuộc thẩm quyền chp thuận chtrương đầu của UBND cấp tỉnh hoặc Sở
i cnh cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu ( hồ sơ: 1.009659)
* Theo quy định ca pháp luật: Trong thời hạn 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận được h hợp lệ.
* Thời gian đang thực hiện: Trong thi hạn 18 ny làm việc ktừ ny nhận được hồ sơ hợp lệ.
* Thời gian cắt giảm: Cắt giảm 0 ngày.
STT
Các bước trình tự thực
hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ- Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý đầu tư ngoài
Hồ sơ và ý kiến phân công
1/2 ngày
198
ngân sách
Trưởng phòng
Chuyên viên được phân công
Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND thành phố
(07 ngày); Tổ chức họp Liên ngànhhoặc tổ chức đi
thực địa (Nếu có)
08 ngày
Trưởng phòng
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/
Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B3
Xem xét, xác nhận, trình
Giám đốc Sở
Lãnh đạo phụ trách khối
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B4
Xem xét, phê duyệt văn bản
chuyển hồ đã duyệt tới
Bộ phận Văn Thư
Giám đốc Sở Tài chính
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B5
Bàn giao hồ tới Bộ phận
TN & TKQ của Sở Tài
chính tại TT phục vụ HCC
tỉnh
Bộ phận Văn Thư của Sở KH
&ĐT vào số, lưu sổ, phát hành
văn bản
Tờ trình/ Báo cáo thẩm định
1/2 ngày
B6
Chuyển hồ sơ sang Bộ phận
TN & TKQ của Văn phòng
UBND tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài
chính tại TT phục vụ HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B7
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển
tới Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Văn
phòng UBND tỉnh tại TT phục
vụ HCC tỉnh
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B8
Liên thông Văn phòng UBND tỉnh
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt; Bổ sung nội
dung thẩm định hoặc tổ chức thực địa dự án (nếu có )
05 ngày
B9
Gửi kết quả tới Bộ phận TN
& TKQ của Sở KH & ĐT
Bộ phận TN & TKQ của Văn
phòng UBND tỉnh tại TT phục
vụ HCC tỉnh
Scan Hồ sơ; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý
kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B10
Trả kết quả cho khách hàng
Bộ phận TN & TKQ của Sở
KHĐT tại TT phục vụ HCC
tỉnh
Scan Hồ sơ; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến
phê duyệt.
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
18 ngày
199
15. Thủ tục ngừng hoạt động của dán đầu thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ tơng đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sởi chính
cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Mã hồ sơ: 1.009661)
* Theo quy định ca pháp luật: Trong thời hạn 05 ngày làm việc ktừ ngày nhận được h sơ hợp lệ.
* Thời gian đang thực hiện: Trong thi hạn 05 ny làm việc ktừ ny nhận được hồ sơ hợp lệ.
* Thời gian cắt giảm: Cắt giảm 0 ngày.
STT
Các bước trình tự thực
hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ
Bộ phận TN&TKQ- Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/4 ngày
B2
Phòng Quản đầu
ngoài ngân sách
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1/4 ngày
Chuyên viên được phân công
Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND thành phố (07
ngày); Tổ chức họp Liên ngànhhoặc tổ chức đi thực địa
(Nếu có)
02 ngày
Trưởng phòng
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/
Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt
1/4 ngày
B3
Xem xét, xác nhận, trình
Giám đốc Sở
Lãnh đạo phụ trách khối
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/
Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.
1/4 ngày
B4
Xem xét, phê duyệt văn
bản chuyển hồ đã
duyệt tới Bộ phận Văn
Thư
Giám đốc Sở Tài chính
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
1/4 ngày
B5
Bàn giao hồ tới Bộ
phận TN & TKQ của Sở
Tài chính tại TT phục vụ
HCC tỉnh
Bộ phận Văn Thư của Sở KH
&ĐT vào số, lưu sổ, phát hành
văn bản
Tờ trình/ Báo cáo thẩm định
1/4 ngày
B6
Chuyển hồ sơ sang Bộ
phận TN & TKQ của
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài
chính tại TT phục vụ HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
1/4 ngày
200
B7
Tiếp nhận hồ sơ và
chuyển tới Văn phòng
UBND tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Văn
phòng UBND tỉnh tại TT phục
vụ HCC tỉnh
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/
Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
1/4 ngày
B8
Liên thông Văn phòng UBND tỉnh
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/
Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt; Bổ sung nội dung
thẩm định hoặc tổ chức thực địa dự án (nếu có )
01 ngày
B9
Gửi kết quả tới Bộ phận
TN & TKQ của Sở KH
& ĐT
Bộ phận TN & TKQ của Văn
phòng UBND tỉnh tại TT phục
vụ HCC tỉnh
Scan Hồ sơ; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến
phê duyệt.
1/4 ngày
B10
Trả kết quả cho khách
hàng
Bộ phận TN & TKQ của Sở
KHĐT tại TT phục vụ HCC tỉnh
Scan Hồ sơ; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến
phê duyệt.
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện
05 ngày
16. Thủ tục chm dứt hoạt động của dự án đầu đối với dự án đầu thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu của UBND cấp
tỉnh hoc Sở Tài cnh cấp Giấy chứng nhận đăng đầu ( hsơ: 1.009662)
* Theo quy định ca pháp luật: Trong thời hạn 12 ngày làm việc ktừ ngày nhận được h hp lệ.
* Thời gian đang thực hiện: Trong thi hạn 12 ny làm việc ktừ ny nhận được hồ sơ hợp lệ.
* Thời gian cắt giảm: Cắt giảm 0 ngày.
STT
Các bước trình tự
thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận bàn giao
hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ- Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản đầu
ngoài ngân sách
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1/2 ngày
Chuyên viên được phân công
Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND thành phố (07
ngày); Tổ chức họp Liên ngànhhoặc tổ chức đi thực địa
(Nếu có)
5 ngày
Trưởng phòng
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/
Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
201
B3
Xem xét, xác nhận,
trình Giám đốc S
Lãnh đạo phụ trách khối
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/
Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B4
Xem xét, phê duyệt văn
bản chuyển hồ đã
duyệt tới Bộ phận Văn
Thư
Giám đốc Sở Tài chính
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B5
Bàn giao hồ sơ tới Bộ
phận TN & TKQ của Sở
Tài chính tại TT phục
vụ HCC tỉnh
Bộ phận Văn Thư của Sở KH
&ĐT vào số, lưu sổ, phát hành
văn bản
Tờ trình/ Báo cáo thẩm định
1/2 ngày
B6
Chuyển hồ sơ sang Bộ
phận TN & TKQ của
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài
chính tại TT phục vụ HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B7
Tiếp nhận hồ sơ và
chuyển tới Văn phòng
UBND tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Văn
phòng UBND tỉnh tại TT phục vụ
HCC tỉnh
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/
Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B8
Liên thông Văn phòng UBND tỉnh
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định/
Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt; Bổ sung nội dung thẩm
định hoặc tổ chức thực địa dự án (nếu có )
02 ngày
B9
Gửi kết quả tới Bộ
phận TN & TKQ của
Sở KH & ĐT
Bộ phận TN & TKQ của Văn
phòng UBND tỉnh tại TT phục vụ
HCC tỉnh
Scan Hồ sơ; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến
phê duyệt.
1/2 ngày
B10
Trả kết quả cho khách
hàng
Bộ phận TN & TKQ của Sở
KHĐT tại TT phục vụ HCC tỉnh
Scan Hồ sơ; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến
phê duyệt.
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
12 ngày
17. Quy tnh nội bộ thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ tơng đầu (
hồ : 1.009664)
* Theo quy định ca pháp luật: Trong thời hạn 15ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
* Thời gian đang thực hiện: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được h.
* Thời gian cắt giảm: Cắt giảm 0 ngày làm việc.
202
STT
Các bước trình tự thực
hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận bàn giao hồ
Bộ phận TN&TKQ- Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
¼ ngày
B2
Phòng Quản đầu
ngoài ngân sách
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
¼ ngày
Chuyên viên được phân công
Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND thành phố
(03 ngày); Tổ chức họp Liên ngành (Nếu có)
7,5 ngày
Trưởng phòng
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Giấy
CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B3
Xem xét, xác nhận, trình
Giám đốc Sở
Lãnh đạo phụ trách khối
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Giấy
CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.
½ ngày
B4
Xem xét duyệt.
chuyển sang Bộ phận Văn
thư
Giám đốc sở
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Giấy
CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B5
Chuyển hồ sang Bộ
phận TN & TKQ của Sở
Tài chính tại TT phục vụ
HCC tỉnh
Bộ phận Văn thư Sở Tài chính lấy
số, lưu sổ, phát hành
Giấy CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.
1/4 ngày
B8
Trả kết quả tới khách
hàng
Bộ phận TN & TKQ của Sở KH
và ĐT tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Giấy CNĐKĐT /Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
¼ ngày
Tổng thời gian thực hiện
15 ngày
18. Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Mã hồ sơ: 1.00965)
* Theo quy định ca pháp luật: 03 ngày
* Thời gian đang thực hiện: 03 ny
* Thời gian cắt giảm: Đã cắt giảm 0 ny.
203
STT
Các bước trình tự thực
hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ
Bộ phận TN&TKQ- Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
½ ngày
B2
Phòng Quản đầu
ngoài ngân sách
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
½ ngày
Chuyên viên được phân công
Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND thành phố
(05 ngày); Tổ chức họp Liên ngành (Nếu có )
11 ngày
Trưởng phòng
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt
01 ngày
B3
Xem xét, xác nhận, trình
Giám đốc Sở
Lãnh đạo phụ trách khối
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt
½ ngày
B4
Xem xét, phê duyệt văn
bản chuyển hồ đã
duyệt tới Bộ phận Văn
Thư
Giám đốc Sở Tài chính
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Giấy
CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.
½ ngày
B5
Bàn giao hồ sơ tới Bộ
phận TN & TKQ của Sở
Tài chính tại TT phục vụ
HCC tỉnh
Bộ phận Văn Thư Sở KH & ĐT
vào số, lưu sổ, phát hành văn bản
Giấy CNĐKĐT /Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
½ ngày
B6
Trả kết quả tới khách
hàng
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài
chính tại TT phục vụ HCC tỉnh
Giấy CNĐKĐT /Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
½ ngày
Tổng thời gian thực hiện
03 ngày
19. Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Mã hồ sơ: 1.009671)
* Theo quy định của pháp luật: 03 ngày
* Thời gian đang thực hiện: 03 ngày
* Thời gian cắt giảm: Đã cắt giảm 0 ngày.
204
STT
Các bước trình tự thực
hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận bàn giao hồ
Bộ phận TN&TKQ- Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/4 ngày
B2
Phòng Quản đầu
ngoài ngân sách
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
¼ ngày
Chuyên viên được phân công
Hồ sơ và Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
GCNĐKĐT và văn bản liên quan
01 ngày
Trưởng phòng
Hồ Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
GCNĐKĐT và văn bản liên quan
1/2 ngày
B3
Xem xét, xác nhận, trình
Giám đốc Sở
Lãnh đạo phụ trách khối
Hồ sơ và Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
GCNĐKĐT và văn bản liên quan
B4
Xem xét, phê duyệt văn
bản và chuyển hồ sơ đã
duyệt tới Bộ phận Văn
Thư
Giám đốc Sở Tài chính
Hồ sơ và Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
GCNĐKĐT và văn bản liên quan
½ ngày
B7
Bàn giao hồ tới Bộ
phận TN & TKQ của Sở
Tài chính tại TT phục vụ
HCC tỉnh
Bộ phận Văn Thư Sở KH & ĐT
vào số, lưu sổ, phát hành văn bản
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
1/4 ngày
B8
Trả kết quả tới khách
hàng
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài
chính tại Trung tâm PV hành
chính công tỉnh
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
¼ ngày
Tổng thời gian thực hiện
03 ngày
20. Quy trình nội bộ thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư
ớc ngi (Mã hsơ: 1.009729)
* Theo quy định ca pháp luật: Trong thời hạn 15 ngày làm việc ktừ ngày nhận được h.
* Thời gian đang thực hiện: Trong thi hạn 15 ny làm việc ktừ ny nhận được hồ sơ.
205
* Thời gian cắt giảm: Cắt giảm 0 ngày.
STT
Các bước trình tự thực
hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận bàn giao hồ
Bộ phận TN&TKQ- Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/4 ngày
B2
Phòng Quản đầu
ngoài ngân sách
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1/4 ngày
Chuyên viên được phân công
Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND các
huyện, thành phố liên quan; Tổ chức họp Liên ngành
(Nếu có)
12 ngày
Trưởng phòng
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; Dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo
01 ngày
B3
Xem xét, xác nhận, trình
Giám đốc Sở
Lãnh đạo phụ trách khối
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; Dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo
½ ngày
B4
Xem xét duyệt.
chuyển sang Bộ phận Văn
thư
Giám đốc sở
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; Dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo
½ ngày
B5
Chuyển hồ sơ sang Bộ
phận TN & TKQ của Sở
Tài chính tại TT phục vụ
HCC tỉnh
Bộ phận Văn thư Sở Tài chính lấy
số, lưu sổ, phát hành
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo
1/4 ngày
B6
Trả kết quả
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài
chính tại Trung tâm PV hành
chính công tỉnh
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện
15 ngày
21. Quy trình nội bộ thtục thành lập n phòng điều nh của nhà đầu tư ớc ngi trong hợp đồng BCC (Mã hồ sơ: 1.009731)
* Theo quy định của pháp luật: Trong thời hạn 15 ngày làm việc ktừ ngày nhận được h.
* Thời gian đang thực hiện: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ .
* Thời gian cắt giảm: Cắt giảm 0 ngày.
206
STT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ- Trung
tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý đầu tư ngoài ngân
sách
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
½ ngày
Chuyên viên được phân
công
Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND các
huyện, thành phố liên quan; Tổ chức họp Liên
ngành (Nếu có)
11,5 ngày
Trưởng phòng
Hồ sơ, Ttrình/ Báo cáo thẩm định; Dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo
½ ngày
B3
Xem xét, xác nhận, trình Giám
đốc Sở
Lãnh đạo phụ trách khối
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; Dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo
1/2 ngày
B4
Xem xét ký duyệt. chuyển
sang Bộ phận Văn thư
Giám đốc sở
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; Dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo
1/2 ngày
B5
Chuyển hồ sang Bộ phận TN
& TKQ của Sở Tài chính tại TT
phục vụ HCC tỉnh
Bộ phận Văn thư Sở Tài
chính lấy số, u sổ, phát
hành
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; Dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo
½ ngày
B6
Trả kết quả
Bộ phận TN & TKQ của Sở
Tài chính tại Trung tâm PV
hành chính công tỉnh
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo
½ ngày
Tổng thời gian thực hiện
15 ngày
22. Quy trình nội bộ thtục chấm dứt hoạt động văn phòng điều nh của nhà đầu nước ngoài trong hợp đồng BCC (hồ sơ:
1.009736)
* Theo quy định ca pháp luật: Trong thời hạn 15 ngày làm việc ktừ ngày nhận được h.
* Thời gian đang thực hiện: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được h.
207
* Thời gian cắt giảm: Cắt giảm 0 ngày.
STT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ- Trung
tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý đầu ngoài
ngân sách
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
½ ngày
Chuyên viên được phân
công
Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND các
huyện, thành phố liên quan; Tổ chức họp Liên
ngành (Nếu có)
11,5 ngày
Trưởng phòng
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; Dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo
½ ngày
B3
Xem xét, xác nhận, trình Giám
đốc Sở
Lãnh đạo phụ trách khối
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; Dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo
1/2 ngày
B4
Xem xét duyệt. chuyển
sang Bộ phận Văn thư
Giám đốc sở
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; Dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo
1/2 ngày
B5
Chuyển hồ sang Bộ phận TN
& TKQ của Sở Tài chính tại TT
phục vụ HCC tỉnh
Bộ phận Văn thư Sở Tài
chính lấy số, u sổ, phát
hành
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo
½ ngày
B6
Trả kết quả
Bộ phận TN & TKQ của Sở
Tài chính tại Trung tâm PV
hành chính công tỉnh
Quyết định/Văn bản chỉ đạo
½ ngày
Tổng thời gian thực hiện
15 ngày
III. Lĩnh vực Phát triển doanh nghiệp nhà nước (11 TTHC)
1. Quy trình nội bộ thủ tục Thành lập doanh nghiệp (DN) do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (UBND cấp
208
tnh) quyết đnh thành lập 2.000529
- Thời gian giải quyết: 40 ngày làm việc
STT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
½ ngày
B2
Phòng Quản lý DN & Đăng ký
kinh doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
½ ngày
Chuyên viên được phân công
Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND thành
phố, các Bộ, ngành TW; Tổ chức họp Liên ngành
hoặc kiểm tra liên ngành (Nếu có)
20 ngày
Trưởng phòng
Hồ sơ, Tờ trình; Dự thảo đề án thành lập; Văn bản
chỉ đạo; Ý kiến phê duyệt.
½ ngày
B3
Xem xét xác nhận, chuyển hồ sơ
tới Giám đốc
Lãnh đạo phụ trách khối
Hồ sơ, Tờ trình; Dự thảo đề án thành lập;Văn bản
chỉ đạo; Ý kiến phê duyệt.
½ ngày
B4
Xem xét, ký duyệt và Chuyển hồ
sơ đã ký duyệt về Bộ phận Văn
thư Sở
Giám đốc Sở Tài chính
Hồ sơ, Tờ trình; Dự thảo đề án thành lập; Văn bản
chỉ đạo; Ý kiến phê duyệt.
½ ngày
B5
Bàn giao hồ sơ đã ký duyệt Bộ
phận TN & TKQ của Sở Tài
chính tại TT phục vụ HCC tỉnh
Bộ phận Văn Thư Sở vào số,
lưu sổ, phát hành văn bản
Tờ trình/ Báo cáo thẩm định
½ ngày
B6
Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN
& TKQ của Văn phòng UBND
tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Sở
Tài chính tại TT phục vụ HCC
tỉnh
Hồ sơ, Tờ trình; Dự thảo đề án thành lập; Văn bản
chỉ đạo; Ý kiến phê duyệt
½ ngày
B7
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển tới
Bộ phận TN & TKQ của Văn
Hồ sơ, Tờ trình; Dự thảo đề án thành lập; Văn bản
209
Văn phòng UBND tỉnh
phòng UBND tỉnh tại TT
phục vụ HCC tỉnh
chỉ đạo; Ý kiến phê duyệt
½ ngày
B8
Liên thông Văn phòng UBND tỉnh
Hồ sơ, Tờ trình; Báo cáo Thủ tướng Chính phủ phê
duyệt đề án thành lập; Văn bản chỉ đạo; Ý kiến phê
duyệt; Bổ sung nội dung thẩm định theo ý kiến của
Thủ tướng hoặc tổ chức họp liên ngành (Nếu có)
15 ngày
B9
Trả hồ sơ về Bộ phận TN &
TKQ của Sở Tài chính
Bộ phận TN & TKQ của Văn
phòng UBND tỉnh tại TT
phục vụ HCC tỉnh
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo
½ ngày
B10
Trả kết quả tới khách hàng
Bộ phận TN & TKQ của Sở
Tài chính tại Trung tâm PV
hành chính công tỉnh
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo
½ ngày
Tổng thời gian thực hiện
40 ngày
2. Hp nhất, sáp nhập doanh nghip (DN) do Nhà nước nm gi 100% vn điều l do cơ quan đi din ch sở hữu (UBND cấp tnh) quyết
đnh thành lập, hoặc đưc giao quản lý 2.001061
- Thời gian giải quyết: 27 ngày làm việc
STT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
½ ngày
B2
Phòng Quản lý DN & Đăng ký
kinh doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
½ ngày
Chuyên viên được phân công
Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND thành
phố; Tổ chức họp Liên ngành hoặc kiểm tra liên
16 ngày
210
ngành (Nếu có)
Trưởng phòng: Xem xét và ký
nhận và chuyển tới lãnh đọa
phụ trách khối
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt
01 ngày
B3
Xem xét, xác nhận và chuyển tới
Giám đốc Sở
Lãnh đạo phụ trách khối
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.
01 ngày
B4
Xem xét, phê duyệt văn bản và
chuyển hồ sơ đã ký duyệt đến Bộ
phận Văn thư Sở
Giám đốc Sở Tài chính
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo
½ ngày
B5
Bàn giao Bộ phận TN & TKQ
của Sở Tài chính tại TT phục vụ
HCC tỉnh
Bộ phận Văn Thư Sở vào số,
lưu sổ, phát hành văn bản
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo
½ ngày
B6
Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN
& TKQ của Văn phòng UBND
tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Sở
Tài chính tại TT phục vụ HCC
tỉnh
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo
½ ngày
B7
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển tới
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Văn
phòng UBND tỉnh tại TT phục
vụ HCC tỉnh
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo
½ ngày
B8
Liên thông Văn phòng UBND tỉnh
Hồ sơ,Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo; Bổ sung nội dung thẩm định
theo ý kiến của Thủ tướng hoặc tổ chức họp liên
ngành (Nếu có)
05 ngày
B9
Bộ phận TN & TKQ của Văn
phòng UBND tỉnh tại TT phục
vụ HCC tỉnh
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo
½ ngày
B10
Trả kết quả tới khách hàng
Bộ phận TN & TKQ của Sở
Tài chính tại Trung tâm PV
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo
½ ngày
211
hành chính công tỉnh
Tổng thời gian thực hiện
27 ngày
3. Chia, tách doanh nghiệp (DN) do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu UBND cấp tỉnh quyết
định thành hoặc được giao quản lý 2.001025
- Thời gian giải quyết: 45 ngày làm việc
STT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
½ ngày
B2
Phòng Quản lý DN & Đăng ký
kinh doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công nhiệm vụ
½ ngày
Chuyên viên được phân công
Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND thành
phố; Tổ chức họp Liên ngành (Nếu có)
24 ngày
Lãnh đạo phòng: Xem xét,
thẩm định trình Lãnh đạo phụ
trách khối
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt
01 ngày
B3
Xem xét, thẩm định, xác nhận và
chuyển tới Giám đốc Sở
Lãnh đạo phụ trách khối
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.
01 ngày
B4
Xem xét và phê duyệt văn bản.
Chuyển hồ sơ đã ký duyệt đến
Bộ phận Văn thư Sở
Giám đốc Sở Tài chính
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo
½ ngày
B5
Bàn giao Bộ phận TN & TKQ
của Sở Tài chính tại TT phục vụ
HCC tỉnh
Bộ phận Văn Thư vào số, lưu
sổ, phát hành văn bản
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo
½ ngày
212
B6
Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN
& TKQ của Văn phòng UBND
tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Sở
Tài chính tại TT phục vụ HCC
tỉnh
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo
½ ngày
B7
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển tới Văn
phòng UBDN tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Văn
phòng UBND tỉnh tại TT
phục vụ HCC tỉnh
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo
½ ngày
B8
Liên thông Văn phòng UBND tỉnh
Hồ sơ,Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo; Bổ sung nội dung thẩm định
theo ý kiến của Thủ tướng hoặc tổ chức họp liên
ngành (nếu có)
15 ngày
B9
Trả hồ sơ về Bộ phận TN &
TKQ của Sở Tài chính
Bộ phận TN & TKQ của Văn
phòng UBND tỉnh tại TT
phục vụ HCC tỉnh
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo
½ ngày
B10
Trả kết quả tới khách hàng
Bộ phận TN & TKQ của Sở
Tài chính tại Trung tâm PV
hành chính công tỉnh
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo
½ ngày
Tổng thời gian thực hiện
45 ngày
4. Tạm ngừng, đình chỉ hoạt động, chấm dứt kinh doanh tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (do UBND
cấp tỉnh quyết định thành hoặc được giao quản lý) 1.002395
- Thời gian giải quyết: 22 ngày làm việc
STT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
½ ngày
213
B2
Phòng Quản lý DN & Đăng ký
kinh doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
½ ngày
Chuyên viên được phân công
Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND thành
phố tham gia thẩm định (05 ngày); Tổ chức họp
Liên ngành hoặc kiểm tra liên ngành (nếu có)
10 ngày
Trưởng phòng: Xem xét, thẩm
định, trình Lãnh đạo phụ trách
khối
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt
½ ngày
B3
Xem xét, thẩm định, xác nhận,
chuyển tới Giám đốc Sở
Lãnh đạo phụ trách khối
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.
½ ngày
B4
Xem xét và phê duyệt văn bản,
Chuyển hồ sơ đã ký duyệt đến
Bộ phận Văn thư Sở
Giám đốc Sở Tài chính
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo
½ ngày
B5
Bàn giao hồ sơ đã ký duyệt về
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài
chính tại TT phục vụ HCC tỉnh
Bộ phận Văn Thư Sở KH và
Đầu tư vào số, lưu sổ, phát
hành văn bản
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo
½ ngày
B6
Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN
& TKQ của Văn phòng UBND
tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Sở
Tài chính tại TT phục vụ
HCC tỉnh
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo
½ ngày
B7
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển tới Văn
phòng UBND tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Văn
phòng UBND tỉnh tại TT
phục vụ HCC tỉnh
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo
½ ngày
B8
Liên thông Văn phòng UBND tỉnh
Hồ sơ,Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo; Bổ sung nội dung thẩm định
theo ý kiến của Thủ tướng hoặc tổ chức họp liên
ngành (Nếu có)
07 ngày
B9
Trả hồ sơ về Bộ phận TN &
TKQ của Sở Tài chính
Bộ phận TN & TKQ của Văn
phòng UBND tỉnh tại TT PV
phục vụ HCC tỉnh
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo
½ ngày
214
B10
Trả kết quả tới khách hàng
Bộ phận TN & TKQ của Sở
Tài chính tại Trung tâm PV
hành chính công tỉnh
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo
½ ngày
Tổng thời gian thực hiện
22 ngày
5. Giải thể doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (do UBND cấp tỉnh quyết định thành hoặc được giao quản lý)
2.001021
- Thời gian giải quyết: 27 ngày làm việc
STT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ tại Trung
tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
½ ngày
B2
Phòng Quản lý DN & Đăng ký
kinh doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
½ ngày
Chuyên viên được phân công
Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND thành
phố; Tổ chức họp Liên ngành hoặc kiểm tra liên
ngành (nếu có)
15 ngày
Trưởng phòng: Xem xét và ký
nhận, trình Lãnh đạo phụ
trách khối
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt
½ ngày
B3
Xem xét, xác nhận chuyển hồ sơ
tới Giám đốc sở
Lãnh đạo phụ trách khối
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.
½ ngày
B4
Xem xét và phê duyệt văn bản.
Chuyển hồ sơ đã ký duyệt đến
Bộ phận Văn thư Sở
Giám đốc Sở Tài chíh
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo
½ ngày
215
B5
Bàn giao hồ sơ đã ký duyệt về
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài
chính tại TT phục vụ HCC tỉnh
Bộ phận Văn Thư Sở vào số,
lưu sổ và phát hành văn bản
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo
½ ngày
B6
Chuyển hồ sơ sang Bộ phận TN
& TKQ của Văn phòng UBND
tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Sở
Tài chính tại TT phục vụ
HCC tỉnh
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo
½ ngày
B7
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển tới
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Văn
phòng UBND tỉnh tại TT
phục vụ HCC tỉnh
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo
½ ngày
B8
Liên thông Văn phòng UBND tỉnh
Hồ sơ,Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/ Văn bản chỉ đạo; Bổ sung nội dung thẩm định
theo ý kiến của Thủ tướng hoặc tổ chức họp liên
ngành (nếu có)
07 ngày
B9
Trả hồ sơ về Bộ phận TN &
TKQ của Sở Tài chính
Bộ phận TN & TKQ của Văn
phòng UBND tỉnh tại TT
phục vụ HCC tỉnh
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo
½ ngày
B10
Trả kết quả tới khách hàng
Bộ phận TN & TKQ của Sở
Tài chính tại Trung tâm hành
chính công tỉnh
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo
½ ngày
Tổng thời gian thực hiện
26
6 .Thtục cấp tmng kinh phí đối với các tổ chức, đơn vị của địa pơng 1.010060
Thời gian thực hiện là 08 ngày làm việc
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển lãnh đạo
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Sở Tài chính tại Trung
Văn bản scan, kèm theo hồ sơ
1/4 ngày
216
tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
B2
Lãnh đạo Sở phân công nhiệm
vụ cho phòng quản lý doanh
nghiệp và đăng kí kinh doanh
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phân công (Scan văn bản đến trưởng phòng
chuyên môn)
1/2 ngày
B3
Phòng chuyên môn nghiệp vụ
tiếp nhận thẩm định hồ sơ
Trưởng phòng
Ý kiến phân công (Scan văn bản đến chuyên viên)
1/4 ngày
B4
Chuyên viên tiếp nhận và xử lý
hồ sơ tạm ứng
Chuyên viên được giao xử lý
Dự thảo văn bản (báo cáo thẩm định, Sở Tài chính
thực hiện bằng hình thức lệnh chi tiền..)
06 ngày
B5
Phòng chuyên môn trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Lệnh chi tiền
1/2 ngày
B6
Văn thư đóng dấu, vào sổ
chuyển lệnh chi tiền ra kho bạc
nhà nước
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Sở Tài chính tại Trung
tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Scan và chuyển văn bản đến kho bạc nhà nước
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
08 ngày
7. Thủ tục cấp phát kinh phí đối với các tổ chức, đơn vị trực thuộc địa phương 1.007623
Thời gian đang thực hiện là 08 ngày làm việc
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển lãnh đạo
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Sở Tài chính tại Trung
Văn bản scan, kèm theo hồ sơ
1/4 ngày
217
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
B2
Lãnh đạo Sở phân công nhiệm
vụ cho phòng quản lý doanh
nghiệp và đăng kí kinh doanh
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phân công (Scan văn bản đến trưởng phòng
chuyên môn)
1/2 ngày
B3
Phòng chuyên môn nghiệp vụ
tiếp nhận thẩm định hồ sơ
Trưởng phòng
Ý kiến phân công (Scan văn bản đến chuyên viên)
1/4 ngày
B4
Chuyên viên tiếp nhận và xử lý
hồ sơ tạm ứng
Chuyên viên được giao xử
Dự thảo văn bản (báo cáo thẩm định, Sở Tài chính
thực hiện bằng hình thức lệnh chi tiền..)
06 ngày
B5
Phòng chuyên môn trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Lệnh chi tiền
1/2 ngày
B6
Văn thư đóng dấu, vào sổ
chuyển lệnh chi tiền ra kho bạc
nhà nước
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Sở Tài chính tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công tỉnh
Scan và chuyển văn bản đến kho bạc nhà nước
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
08 ngày
8. Xử lý miễn lãi các khoản lãi chậm nộp của Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp 3.000213
Thời gian thực hiện: 25 ngày làm việc
TT
Trình tthực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Sản phẩm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển lãnh đạo
Bộ phận tiếp nhận và tr
kết quả Sở Tài chính tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Văn bản scan, kèm theo hồ sơ
1/2 ngày
218
B2
Lãnh đạo Sở phân công nhiệm vụ
cho phòng quản lý doanh nghiệp
đăng kí kinh doanh
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phân công (Scan văn bản đến Trưởng phòng
chuyên môn)
1/2 ngày
B3
Phòng chuyên môn nghiệp vụ tiếp
nhận thẩm định hồ sơ
Trưởng phòng
Ý kiến phân công (Scan văn bản đến chun viên)
1/2 ngày
B4
Chuyên viên tiếp nhận và xử lý hồ
sơ tạm ứng
Chuyên viên được giao
xử lý
Dự thảo văn bản chấp thuận
15 ngày
B5
Phòng chuyên môn trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Dự thảo văn bản chấp thuận
01 ngày
B6
Văn thư đóng dấu, vào sổ chuyển
hồ sơ lên UBND tỉnh
Văn thư
Scan và chuyển văn bản đến Văn phòng UBND
tỉnh
01 ngày
B7
Liên thông UBND tỉnh
05 ngày
B8
Tiếp nhận kết quả liên thông và trả
kết quả
Bộ phận tiếp nhận và tr
kết quả Sở Tài chính tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Kèm theo kết quả ( scan Quyết định, Công văn phê
duyệt )
01 ngày
Tổng thời gian thực hiện:
25 ngày
IV. Lĩnh vực quản lý Công sản
1. Quyết định sử dụng tài sản công để tham gia dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư; Mã TTHC: 1.005419
Thời gian giải quyết 30 ngày làm việc
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Văn bản scan, kèm theo hồ sơ
01 ngày
219
Tài chính tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
B2
Phòng chuyên môn nghiệp vụ tiếp
nhận thẩm định hồ sơ, trình Lãnh
đạo Sở
Lãnh đạo phòng QLGCS
Ý kiến phân công
01 ngày
Chuyên viên phòng QLGCS
Dự thảo văn bản (kèm theo dự thảo
Quyết định)
16 ngày
Lãnh đạo Phòng
Ý kiến thẩm định
03 ngày
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
01 ngày
B4
Lấy số, phát hành và chuyển Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tài
chính tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Văn thư
Văn bản phát hành (Tờ trình, dự thảo
Quyết định ...)
01 ngày
B5
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ liên thông
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Tài chính tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Văn bản scan, kèm theo hồ sơ
01 ngày
B6
Liên thông UBND tỉnh
05 ngày
B7
Tiếp nhận kết quả liên thông và trả
kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Tài chính tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Kèm theo kết quả ( scan Quyết định,
Công văn phê duyệt)
01 ngày
Tổng thời gian thực hiện
30 ngày
2. Thủ tục giao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch cho doanh nghiệp đang quản lý, sử dụng; Mã TTHC: 1.011769
Thời gian giải quyết trong nội bộ Sở Tài chính 15 ngày làm việc
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển lãnh đạo
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Tài chính tại Trung tâm Phục vụ
Văn bản scan kèm theo hồ sơ
1/2 ngày
220
hành chính công tỉnh
B2
Phòng chuyên môn nghiệp vụ tiếp
nhận thẩm định hồ sơ, trình Lãnh
đạo Sở
Lãnh đạo phòng QLG&TSC
Ý kiến phân ng
01 ngày
Chuyên viên phòng QLG&TSC
Dự thảo văn bản (Công văn)
10 ngày
Lãnh đạo Phòng
Ý kiến thm định
01 ngày
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
01 ngày
B4
Lấy số, phát hành và chuyển Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Tài chính tại Trung tâm Phục vụ
hành cnh công tnh
Văn thư
Văn bản phát hành (Công văn)
1/2 ngày
B5
Trả kết quả Sở Tài chính tại Trung
tâm Phục vụ nh chính ng tỉnh
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Tài chính tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Văn bản scan, kèm
theo hồ sơ
01 ngày
Tổng thời gian thực hiện
15 ngày
3. Thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản do các tổ chức, cá nhân tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho N
nước; Mã TTHC: 1.006218
Thời gian giải quyết 10 ngày làm việc
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng
chuyên môn
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Tài chính tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Văn bản scan, kèm theo hồ sơ
1/2 ngày
221
B2
Phòng chuyên môn nghiệp vụ tiếp
nhận thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo phòng QLG&TSC
Ý kiến phân công
1/2 ngày
Chuyên viên phòng QLG&TSC
Dự thảo văn bản (kèm theo dự thảo
Quyết định)
03 ngày
Lãnh đạo Phòng
Ý kiến thẩm định
1/2 ngày
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B4
Lấy số, phát hành chuyển Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả Sở Tài chính
tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản phát hành (Tờ trình, dự thảo
Quyết định...)
1/2 ngày
B5
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ liên
thông
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Tài chính tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Văn bản scan, kèm theo hồ sơ
1/2 ngày
B6
Liên thông UBND tỉnh
03 ngày
B7
Tiếp nhận kết quả liên thông và trả
kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Tài chính tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Kèm theo kết quả ( scan Quyết định,
công văn phê duyệt)
01 ngày
Tổng thời gian thực hiện
10 ngày
4. Thủ tục chi thưởng đối với tổ chức, cá nhân phát hiện tài sản chôn giấu, bị vùi lấp, chìm đắm tài sản bị đánh rơi, bỏ quên;
TTHC: 1.006219
Thời gian giải quyết 30 ngày làm việc
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Tài chính tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Văn bản scan, kèm theo hồ sơ
01 ngày
B2
Phòng chuyên môn nghiệp vụ tiếp
Lãnh đạo phòng QLG&TSC
Ý kiến phân công
01 ngày
222
nhận thẩm định hồ sơ, trình Lãnh
đạo Sở
Chuyên viên phòng QLG&TSC
Dự thảo văn bản (kèm theo dự thảo
Quyết định)
16 ngày
Lãnh đạo Phòng
Ý kiến thẩm định
03 ngày
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
01 ngày
B4
Lấy số, phát hành và chuyển Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tài
chính tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Văn thư
Văn bản phát hành (Tờ trình, dự thảo
Quyết định ...)
01 ngày
B5
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ liên thông
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Tài chính tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Văn bản scan, kèm theo hồ sơ
01 ngày
B6
Liên thông UBND tỉnh
05 ngày
B7
Tiếp nhận kết quả liên thông và trả
kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Tài chính tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Kèm theo kết quả ( scan Quyết định,
Công văn phê duyệt)
01 ngày
Tổng thời gian thực hiện
30 ngày
5. Thủ tục thanh toán phần giá trị của tài sản cho tổ chức, cá nhân ngẫu nhiên tìm thấy tài sản chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm,
tài sản bị đánh rơi, bỏ quên nhưng không xác định được chủ sở hữu; Mã TTHC: 1.006220
Thời gian giải quyết 30 ngày làm việc
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Tài chính tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Văn bản scan, kèm theo hồ sơ
01 ngày
B2
Phòng chuyên môn nghiệp vụ tiếp
nhận thẩm định hồ sơ, trình Lãnh
Lãnh đạo phòng QLG&TSC
Ý kiến phân công
01 ngày
Chuyên viên phòng QLG&TSC
Dự thảo văn bản (kèm theo dự thảo
16 ngày
223
đạo Sở
Quyết định)
Lãnh đạo Phòng
Ý kiến thẩm định
03 ngày
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
01 ngày
B4
Lấy số, phát hành và chuyển Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tài
chính tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Văn thư
Văn bản phát hành (Tờ trình, dự thảo
Quyết định ...)
01 ngày
B5
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ liên thông
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Tài chính tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Văn bản scan, kèm theo hồ sơ
01 ngày
B6
Liên thông UBND tỉnh
05 ngày
B7
Tiếp nhận kết quả liên thông và trả
kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Tài chính tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Kèm theo kết quả ( scan Quyết định,
Công văn phê duyệt)
01 ngày
Tổng thời gian thực hiện
30 ngày
6. Thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách cấp; Mã TTHC:
1.006221
Thời gian thực hiện: 30 ngày làm việc
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Tài chính tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Văn bản scan, kèm theo hồ sơ
1/2 ngày
B2
Phòng chuyên môn nghiệp vụ tiếp
nhận thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo
Lãnh đạo phòng QLG&TSC
Ý kiến phân công
1/2 ngày
Chuyên viên phòng QLG&TSC
Dự thảo văn bản (kèm theo dự thảo QĐ)
15 ngày
224
Sở
Lãnh đạo phòng
Ý kiến thẩm định
02 ngày
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
01 ngày
B4
Lấy số, phát hành gửi Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả Sở Tài chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản phát hành (Tờ trình, dự thảo
Quyết định ...)
1/2 ngày
B5
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ liên
thông
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Tài chính tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Văn bản scan, kèm theo hồ sơ
1/2 ngày
B6
Liên thông UBND tỉnh
09 ngày
B7
Tiếp nhận kết quả liên thông và trả
kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Tài chính tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Kèm theo kết quả (scan Quyết định, công
văn phê duyệt)
01 ngày
Tổng thời gian thực hiện
30 ngày
7. Thtục giao quyền sở hữu, quyền sdụng i sản kết qucủa nhiệm vkhoa học công nghệ ngân sách hỗ trợ; Mã TTHC:
1.006222
Thời gian thực hiện là 30 ngày làm việc
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Tài chính tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Văn bản scan, kèm theo hồ sơ
1/2 ngày
B2
Phòng chuyên môn nghiệp vụ tiếp
nhận thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo phòng QLG&TSC
Ý kiến phân công
1/2 ngày
Chuyên viên phòng QLG&TSC
Dự thảo văn bản
26 ngày
Lãnh đạo Phòng
Ý kiến thẩm định
01 ngày
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
01 ngày
225
B4
Lấy số, phát hành và chuyển Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tài
chính tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Văn thư
Văn bản phát hành (Công văn)
1/2 ngày
B5
Trả kết quả liên thông
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Tài chính tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Văn bản scan
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
30 ngày
8. Xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế; TTHC: 3.000410
- Thời gian giải quyết 30 ngày làm việc
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh
đạo
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tài
chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
Văn bản scan, kèm theo hồ sơ
01 ngày
B2
Phòng chuyên môn nghiệp vụ
tiếp nhận thẩm định hồ sơ,
trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng QLG&TSC
Ý kiến phân ng
01 ngày
Chuyên viên phòng QLG&TSC
Dự thảo văn bản (kèm theo dự thảo
Quyết định)
10 ngày
Lãnh đạo Phòng
Ý kiến thm định
06 ngày
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
05 ngày
226
B4
Lấy số, phát hành và chuyển
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Sở Tài chính tại Trung
tâm Phục vụ nh chính ng
tnh
Văn thư
Văn bản phát hành (Tờ trình, dự thảo
Quyết định …)
1/2 ngày
B5
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ liên
thông
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tài
chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
Văn bản scan, kèm theo hồ sơ
1/2 ngày
B6
Liên thông UBND tỉnh
05 ngày
B7
Tiếp nhận kết quả liên thông
và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tài
chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
Kèm theo kết quả (scan Quyết định,
Công văn phê duyệt )
01 ngày
Tổng thời gian thực hiện
30 ngày
9. Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế; Mã TTHC: 3.000410
Thời gian giải quyết 30 ngày làm việc
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
Văn bản scan, kèm theo hồ sơ
01 ngày
B2
Phòng chuyên môn nghiệp vụ tiếp
nhận thẩm định hồ sơ, trình Lãnh
đạo
Lãnh đạo phòng Chuyên môn
Ý kiến phân công
01 ngày
Chuyên viên
Dự thảo văn bản (kèm theo dự thảo
Quyết định)
16 ngày
Lãnh đạo Phòng
Ý kiến thẩm định
03 ngày
227
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo caapx xã
Ý kiến phê duyệt
01 ngày
B4
Lấy số, phát hành và chuyển Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
Văn thư
Văn bản phát hành (Tờ trình, dự thảo
Quyết định ...)
01 ngày
B5
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ liên thông
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
Văn bản scan, kèm theo hồ sơ
01 ngày
B6
Liên thông UBND cấp
05 ngày
B7
Tiếp nhận kết quả liên thông và trả
kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
Kèm theo kết quả ( scan Quyết định,
Công văn phê duyệt)
01 ngày
Tổng thời gian thực hiện
30 ngày
V. Lĩnh vực Giá
1. Hiệp thương giá
1.1. Trường hợp văn bản đề nghị hiệp thương giá đúng quy định
- Thời hạn giải quyết là 18 ngày làm việc.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh
đạo
Bộ phận tiếp nhận và tr
kết quả Sở Tài chính tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Văn bản scan, kèm theo hồ sơ
0,5 ngày
Phòng chuyên môn nghiệp vụ
tiếp nhận thẩm định hồ sơ, trình
Lãnh đạo phòng Quản lý
giá &Tài sản công
Ý kiến phân công
0,5 ngày
228
B2
Lãnh đạo Sở
Chuyên viên phòng
QLG&TSC
- Thẩm định hồ sơ đề nghị hiệp thương
giá
- Tổ chức Hội nghị hiệp thương giá
- Dự thảo văn bản (Biên bản hội nghị
hiệp thương giá, văn bản xác định mức
giá)
11,5 ngày
Lãnh đạo phòng
QLG&TSC
Ý kiến thm định
02 ngày
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
02 ngày
B4
Lấy số, phát hành và chuyển Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Tài chính tại Trung tâm Phục vụ
hành cnh công tnh
Văn thư
Văn bản phát hành (Biên bản hội nghị
hiệp thương giá, văn bản xác định mức
giá)
0,5 ngày
B5
Tiếp nhận kết quả liên thông và
trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và tr
kết quả Sở Tài chính tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Kèm theo kết quả (scan văn bản phê
duyệt)
01 ngày
Tổng thời gian thực hiện
18 ngày
1.2. Trường hợp văn bản đề nghị hiệp thương giá không đúng quy định
- Thời hạn giải quyết là 29 ngày làm việc.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
229
B1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Sở Tài chính tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Văn bản scan, kèm theo hồ sơ
0,5 ngày
B2
Phòng chuyên môn nghiệp vụ tiếp
nhận thẩm định hồ sơ, trình Lãnh
đạo Sở
Lãnh đạo phòng QLG&TSC
Ý kiến phân ng
0,5 ngày
Chuyên viên phòng QLG&TSC
- Thẩm định hồ sơ đề nghị hiệp
thương giá, đề nghị các bên bổ sung
thông tin
- Tổ chức Hội nghị hiệp thương giá
- Dự thảo văn bản (Biên bản hội
nghị hiệp thương giá, văn bản xác
định mức giá)
22,5 ngày
Lãnh đạo phòng QLG&TSC
Ý kiến thm định
02 ngày
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
02 ngày
B4
Lấy số, phát hành và chuyển Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả Sở
Tài chính tại Trung tâm Phục vụ
hành cnh công tnh
Văn thư
Văn bản phát hành (Biên bản hội
nghị hiệp thương giá, văn bản xác
định mức giá)
0,5 ngày
B5
Tiếp nhận kết quả liên thông và
trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Sở Tài chính tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Kèm theo kết quả (scan văn bản phê
duyệt)
01 ngày
Tổng thời gian thực hiện
29 ngày
VI. Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư và nông nghiệp, nông thôn
1. Quy trình ni b cam kết h tr doanh nghip đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
1.1. Quy trình ni b cam kết h tr doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn t ngân sách tnh.
* Theo quy định ca pháp lut:
- Đối vi cam kết h tr vn t ngân sách tnh: 18 ngày
230
* Thời gian đang thc hin là:
- Đối vi cam kết h tr vn t ngân sách tnh: 15 ngày
STT
Các bước trình tự thực
hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ
sơ, tổng hợp trình lãnh
đạo phòng.
Bộ phận TN&TKQ- Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý DN &
Đăng ký kinh doanh
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1/2 ngày
Chuyên viên được phân công
Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND
thành phố thẩm định (03 ngày); Tổ chức họp
Liên ngành (nếu có)
6,5 ngày
Trưởng phòng
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B3
Xem xét, xác nhận,
chuyển tới Giám đốc
Lãnh đạo phụ trách khối
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B4
Xem xét, ký duyệt văn
bản, hồ sơ, Chuyển tới
Bộ Phận Văn Thư
Giám đốc Sở Tài chính
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo
1/2 ngày
B5
Chuyển hồ sơ sang Bộ
phận TN & TKQ Sở Tài
chính tại TT phục vụ
HCC tỉnh
Bộ phận Văn thư của Sở Tài chính vào
số, lưu sổ phát hành văn bản
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo
1/2 ngày
B6
Chuyển hồ sơ sang Bộ
phận TN & TKQ của
Văn phòng UBND tỉnh
tại TT PV HCC tỉnh
Bộ phận TN & TKQ Sở Tài chính tại
TT phục vụ HCC tỉnh
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo
1/2 ngày
B7
Chuyển hồ sơ về Văn
phòng UBND tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng
UBND tỉnh tại TT phục vụ HCC tỉnh
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo
1/2 ngày
231
B8
Liên thông Văn phòng UBND tỉnh;
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo
04 ngày
B9
Trả kết quả về Bộ phận
TN & TKQ của Sở
KH&ĐT tại Trung tâm
PV hành chính công tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng
UBND tỉnh tại TT phục vụ HCC tỉnh
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo
1/2 ngày
B10
Trả kết quả tới khách
hàng
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài chính
tại Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo
Tổng thời gian thực hiện
15 ngày
VII. Lĩnh vực đấu thầu
1. Quy trình nội bthẩm định báo o nghiên cứu tiền khthi, quyết đnh chủ tơng đầu dự án PPP do nhà đầu đxut ( hồ sơ:
1.009491)
* Theo quy định của pháp luật:
- Thời gian thẩm định: Không quá 14 ngày làm việc
- Thời hạn phê duyệt quyết định chủ trương đầu tư: Không quá 15 ngày làm việc
* Thời gian đang thực hiện là:
- Thời gian thẩm định: Không quá 30 ngày làm việc
- Thời hạn phê duyệt quyết định chủ trương đầu tư: Không quá 15 ngày làm việc
* Thời gian cắt giảm: 16 ngày
STT
Các bước trình tự thực
hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ- Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản đầu ngoài
ngân sách
Trưởng phong
Hồ sơ và ý kiến phân công
1/2 ngày
Chuyên viên được phân công
Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND thành
phố (05 ngày); Tổ chức họp Liên ngành; kiểm
09 ngày
232
tra thực địa (nếu có)
Trưởng phòng
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt
01 ngày
B3
Xem xét, xác nhận, chuyển
hồ sơ tới Giám đốc sở
Lãnh đạo phụ trách khối
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B4
Xem xét và phê duyệt văn
bản, hồ sơ. Chuyển sang bộ
phận Văn Thư
Giám đốc Sở Tài chính
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo.
01 ngày
B5
Chuyển hồ sang Bộ phận
TN & TKQ của Sở Tài chính
tại TT phục vụ HCC tỉnh
Bộ phận Văn thư Sở Tài chính lấy số,
lưu sổ, phát hành
Tờ trình/ Báo cáo thẩm định
1/2 ngày
B6
Chuyển hồ sang Bộ phận
TN & TKQ của Văn phòng
UBND tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài chính
tại TT phục vụ HCC tỉnh
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo
1/2 ngày
B7
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển Văn
phòng UBND tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng
UBND tỉnh tại TT phục vụ HCC tỉnh
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo
1/2 ngày
B8
Liên thông Văn phòng UBND tỉnh
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo
(Bổ sung nội dung thẩm định hoặc tổ chức thực
địa dự án)
14 ngày
B9
Trả hồ về Bộ phận TN &
TKQ của Sở Tài chính
Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng
UBND tỉnh tại TT phục vụ HCC tỉnh
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo
1/2 ngày
B10
Trả kết quả tới khách hàng
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài chính
tại Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
29 ngày
2. Thẩm định, báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất. (Mã hồ sơ: 1.009492)
STT
Các bước trình tự thực
hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
233
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ- Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản đầu ngoài
ngân sách
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1/2 ngày
Chuyên viên được phân công
Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND thành
phố (05 ngày); Tổ chức họp Liên ngành; kiểm
tra thực địa (nếu có)
09 ngày
Trưởng phòng
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B3
Xem xét, xác nhận, chuyển
hồ sơ tới Giám đốc sở
Lãnh đạo phụ trách khối
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B4
Xem xét và phê duyệt văn
bản, hồ sơ. Chuyển sang bộ
phận Văn Thư
Giám đốc Sở Tài chính
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo.
01 ngày
B5
Chuyển hồ sang Bộ phận
TN & TKQ của Sở Tài chính
tại TT phục vụ HCC tỉnh
Bộ phận Văn thư Sở Tài chính lấy số,
lưu sổ, phát hành
Tờ trình/ Báo cáo thẩm định
1/2 ngày
B6
Chuyển hồ sang Bộ phận
TN & TKQ của Văn phòng
UBND tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài chính
tại TT phục vụ HCC tỉnh
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo
1/2 ngày
B7
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển Văn
phòng UBND tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng
UBND tỉnh tại TT phục vụ HCC tỉnh
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo
1/2 ngày
B8
Liên thông Văn phòng UBND tỉnh
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo
(Bổ sung nội dung thẩm định hoặc tổ chức thực
địa dự án)
15 ngày
B9
Trả hồ về Bộ phận TN &
TKQ của Sở Tài chính
Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng
UBND tỉnh tại TT phục vụ HCC tỉnh
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo
1/2 ngày
B10
Trả kết quả tới khách hàng
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài chính
tại Trung tâm phục vụ hành chính công
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo
1/2 ngày
234
tỉnh
Tổng thời gian thực hiện
29 ngày
3. Thẩm định nội dung điều chỉnh chủ trương đầu tư, quyết định điều chỉnh chủ trương đầudự án PPP do nhà đầu đề xuất
(Mã hồ sơ: 1.009493)
* Theo quy định của pháp luật:
- Thời gian thẩm định: Không quá 14 ngày làm việc
- Thời hạn phê duyệt quyết định chủ trương đầu tư: Không quá 15 ngày làm việc
STT
Các bước trình tự
thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận bàn giao
hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ- Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản đầu
ngoài ngân sách
Trưởng phòng hoặc phó phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1/2 ngày
Chuyên viên được phân công
Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND
thành phố tham gia thẩm định (05 ngày); Tổ
chức họp Liên ngành hoặc tổ chức kiểm tra
thực địa (nếu có)
09 ngày
Trưởng phòng
Hồ sơ, Tờ trình/ o cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt
01 ngày
B3
Xem xét xác nhận,
chuyển Giám đốc Sở
Lãnh đạo phụ trách khối
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê
duyệt.
1/2 ngày
B4
Xem xét phê duyệt
hồ sơ, chuyển Bộ phận
Văn thư
Giám đốc Sở
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
01 ngày
B5
Chuyển hồ sơ, VB
được duyệt tới Bộ
phận TN&TKQ của
Sở Tài chính tại Trung
Bộ phận Văn thư vào số, lưu số, phát
hành VB
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; Dự thảo
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
235
tâm hành chính công
B6
Chuyển hồ sơ sang Bộ
phận TN & TKQ của
Văn phòng UBND
tỉnh
Bộ phận TN&TKQ của Sở Tài chính tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; Dự thảo
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B7
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển tới Văn phòng
UBND tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng
UBND tỉnh tại TT phục vụ HCC tỉnh
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo
1/2 ngày
B8
Liên thông Văn phòng UBND tỉnh; Lãnh đạo UBND tỉnh
Hồ sơ,Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo;
Bổ sung nội dung thẩm định hoặc tổ chức thực
địa dự án (nếu có)
14 ngày
B9
Chuyển kết quả tới
Bộ phận TN&TKQ
của Sở Tài chính tại
Trung tâm hành chính
công
Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng
UBND tỉnh tại TT phục vụ HCC tỉnh
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê
duyệt.
1/2 ngày
B10
Trả kết quả tới khách
hàng
Bộ phận TN&TKQ của Sở Tài chính tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê
duyệt.
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
29 ngày
4. Thẩm định nội dung điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt điều chỉnh dự án PPP do nhà đầu đề xuất
(Mã hồ sơ: 1.009494)
STT
Các bước trình tự thực
hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ- Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản đầu ngoài
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1/2 ngày
236
ngân sách
Chuyên viên được phân công
Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND thành
phố (10 ngày); Tổ chức họp Liên ngành; kiểm
tra thực địa (nếu có)
09 ngày
Trưởng phòng
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt
01 ngày
B3
Xem xét, xác nhận, chuyển
hồ sơ tới Giám đốc sở
Lãnh đạo phụ trách khối
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B4
Xem xét và phê duyệt văn
bản, hồ sơ. Chuyển sang bộ
phận Văn Thư
Giám đốc Sở Tài chính
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo.
01 ngày
B5
Chuyển hồ sang Bộ phận
TN & TKQ của Sở Tài chính
tại TT phục vụ HCC tỉnh
Bộ phận Văn thư Sở Tài chính lấy số,
lưu sổ, phát hành
Tờ trình/ Báo cáo thẩm định
1/2 ngày
B6
Chuyển hồ sang Bộ phận
TN & TKQ của Văn phòng
UBND tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài chính
tại TT phục vụ HCC tỉnh
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo
1/2 ngày
B7
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển Văn
phòng UBND tỉnh
Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng
UBND tỉnh tại TT phục vụ HCC tỉnh
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo
1/2 ngày
B8
Liên thông Văn phòng UBND tỉnh
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo
(Bổ sung nội dung thẩm định hoặc tổ chức thực
địa dự án)
14 ngày
B9
Trả hồ về Bộ phận TN &
TKQ của Sở Tài chính
Bộ phận TN & TKQ của Văn phòng
UBND tỉnh tại TT phục vụ HCC tỉnh
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo
1/2 ngày
B10
Trả kết quả tới khách hàng
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài chính
tại Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
29 ngày
237
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DO UBND CẤP XÃ, PHƯỜNG THỤ LÝ, GIẢI QUYẾT
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ,
LIÊN HIỆP HỢP TÁC: 26 TTHC
1. Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp (Mã TTHC: 2.002635)
STT
Các bước trình tự
thực hiện
Đơn vị thực hiện/
Người thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận, bàn giao hồ
Trung m phục vụ hành chính
công UBND các xã, phường
(đối với nộp trực tiếp)/Phòng
Kinh tế
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
½ ngày
B2
Xử lý hồ sơ
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ sơ và ý kiến phân công
01 ngày
Chuyên viên Phòng Kinh tế
được phân công
Hồ dự thảo Thông báo yêu cầu THT, HTX, LH
HTX tên xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp
thực hiện đăng ký thay đổi tên
Trưởng Phòng Kinh tế
Thông báo yêu cầu THT, HTX, LH HTX có tên xâm
phạm quyền sở hữu công nghiệp thực hiện đăng
thay đổi tên
B3
Gửi Thông báo u cầu THT,
HTX, LH HTX tên xâm
phạm quyền sở hữu công
nghiệp
Phòng Kinh tế
Thông báo yêu cầu THT, HTX, LH HTX có tên xâm
phạm quyền sở hữu công nghiệp thực hiện đăng ký
thay đổi tên
½ ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
THT, HTX, LH HTX có tên xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp phải đăng ký thay đổi tên (thực hiện nộp hồ sơ theo quy định tại Trung
tâm phục vụ hành chính công UBND các xã, phường/ Qua dịch vụ bưu chính/ Trực tuyến qua Hệ thống thông tin về đăngký HTX/ Cổng dịch vụ
công quốc gia) trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày quan đăng kinh doanh cấp huyện, thành phố ra thông báo yêu cầu thay đổi tên hoặc
quan có thẩm quyền xử lý vi phạm yêu cầu.
238
2. Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh,
văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo (Mã TTHC: 2.002636)
2.1. Trường hợp cần xác định nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã là giả mạo
STT
Các bước trình tự
thực hiện
Đơn vị thực hiện/
Người thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận, bàn giao hồ
Trung m phục vụ hành chính
công UBND các xã, phường
(đối với nộp trực tiếp)/Phòng
Kinh tế
Văn bản đề nghị thu hồi và một trong các giấy tờ quy
định tại khoản 2 Điều 23 Nghị định số 92/2024/NĐ-
CP; Giấy biên nhận
½ ngày
B2
Xử lý hồ sơ
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ sơ và ý kiến phân công
01 ngày
Chuyên viên Phòng Kinh tế
được phân công
Hồ đăng THT, HTX, LH HTX dự thảo văn
bản gửi quan quy định tại khoản 2 Điều 23 Nghị
định số 92/2024/ NĐ-CP
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ đăng THT, HTX, LH HTX n bản gửi
quan quy định tại khoản 2 Điều 23 Nghị định số
92/2024/ NĐ-CP
B3
Gửi văn bản đến quan quy
định tại khoản 2 Điều 23 Nghị
định số 92/2024/ NĐ-CP
Phòng Kinh tế
Hồ văn bản gửi quan quy định tại khoản 2
Điều 23 Nghị định số 92/2024/ NĐ-CP
½ ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
Các quan trách nhiệm trả lời bằng văn bản về kết quả xác định theo đề nghị của quan đăng kinh doanh cấp huyện trong thời
hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị. Sau khi có văn bản về kết quả xác định, cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện triển khai các
bước tiếp theo theo quy định.
2.2. Trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng
đại diện là giả mạo
STT
Các bước trình tự
thực hiện
Đơn vị thực hiện/
Người thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
239
B1
Tiếp nhận, bàn giao hồ
Trung m phục vụ hành chính
công UBND các xã, phường
(đối với nộp trực tiếp)/Phòng
Kinh tế
Văn bản đề nghị thu hồi, các giấy tờ quy định tại
khoản 2 Điều 23 Nghị định số 92/2024/NĐ-CP và hồ
sơ khác theo định; Giấy biên nhận
½ ngày
B2
Xử lý hồ sơ
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ sơ và ý kiến phân công
01 ngày
Chuyên viên Phòng Kinh tế
được phân công
Hồ dự thảo Thông báo về hành vi vi phạm, dự
thảo Quyết định thu hồi GCN đăng THT, HTX,
LH HTX, Chi nhánh, văn phòng đại diện
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ sơThông báo về hành vi vi phạm, Quyết định
thu hồi GCN đăng THT, HTX, LH HTX, Chi
nhánh, văn phòng đại diện
B3
Đăng tải thông o vi phạm,
quyết định thu hồi Giấy chứng
nhận đăng hợp tác trên
Cổng thông tin quốc gia về
đăng doanh nghiệp gửi
thông báo vi phạm, quyết định
thu hồi Giấy chứng nhận đăng
ký hợp tác xã đến trụ sở chính
của hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã, đồng thời gửi sang
quan thuế
Phòng Kinh tế
Thông báo vhành vi vi phạm, Quyết định thu hồi
GCN đăng THT, HTX, LH HTX, Chi nhánh, văn
phòng đại diện
½ ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
240
2.3. Trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi
nhánh, văn phòng đại diện là giả mạo
STT
Các bước trình tự
thực hiện
Đơn vị thực hiện/
Người thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận, bàn giao hồ
Trung m phục vụ hành chính
công UBND các xã, phường
(đối với nộp trực tiếp)/Phòng
Kinh tế
Văn bản đề nghị thu hồi, các giấy tờ quy định tại
khoản 2 Điều 23 Nghị định số 92/2024/NĐ-CP và hồ
sơ khác theo quy định; Giấy biên nhận
½ ngày
B2
Xử lý hồ sơ
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ sơ và ý kiến phân công
01 ngày
Chuyên viên Phòng Kinh tế
được phân công
H dự thảo Thông o về hành vi vi phạm, dthảo
Quyết định thu hồi GCN đăng ký THT, HTX, LH HTX,
Chi nhánh,n png đại diện của lần đăng thay đổi
được cp trên cơ s nội dung khai trong hồ đăng
ký thay đi giả mạo
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ sơThông báo về hành vi vi phạm, Quyết định
thu hồi GCN đăng THT, HTX, LH HTX, Chi
nhánh, văn phòng đại diện của lần đăng thay đổi
được cấp trên sở nội dung khai trong hồ đăng
ký thay đổi là giả mạo
241
B3
Đăng tải thông o vi phạm,
quyết định thu hồi Giấy chứng
nhận đăng hợp tác trên
Cổng thông tin quốc gia về
đăng doanh nghiệp gửi
thông báo vi phạm, quyết định
thu hồi Giấy chứng nhận đăng
ký hợp tác xã đến trụ sở chính
của hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã, đồng thời gửi sang
quan thuế
Phòng Kinh tế
Thông báo vhành vi vi phạm, Quyết định thu hồi
GCN đăng THT, HTX, LH HTX, Chi nhánh, văn
phòng đại diện của lần đăng thay đổi được cấp trên
sở nội dung khai trong hồ đăng thay đổi
là giả mạo
½ ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
3. Đăng thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác hiệu lực
thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023 (Mã TTHC: 2.002637)
STT
Các bước trình tự
thực hiện
Đơn vị thực hiện/
Người thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận, bàn giao hồ
Trung m phục vụ hành chính
công UBND các xã, phường
(đối với nộp trực tiếp)/Phòng
Kinh tế
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
½ ngày
B2
Xử lý hồ sơ
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ sơ và ý kiến phân công
01 ngày
Chuyên viên Phòng Kinh tế
được phân công
Hồ sơ và dự thảo GCN đăng ký tổ hợp tác
242
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ sơ và GCN đăng ký tổ hợp tác
B3
Chuyển hồ sang Trung tâm
phục vụ hành chính công
UBND các xã, phường
Phòng Kinh tế
GCN đăng ký tổ hợp tác
½ ngày
B4
Trả kết quả tới khách hàng
Trung m phục vụ hành chính
công UBND các xã, phường
GCN đăng ký tổ hợp tác
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
4. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy (Mã TTHC: 2.002638)
STT
Các bước trình tự
thực hiện
Đơn vị thực hiện/
Người thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận, bàn giao hồ
Trung m phục vụ hành chính
công UBND các xã, phường
(đối với nộp trực tiếp)/Phòng
Kinh tế
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
½ ngày
B2
Xử lý hồ sơ
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ sơ và ý kiến phân công
01 ngày
Chuyên viên Phòng Kinh tế
được phân công
Hồ sơ và dự thảo GCN đăng ký THT được cấp lại
243
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ sơ và GCN đăng ký THT được cấp lại
B3
Chuyển hồ sang Trung tâm
phục vụ hành chính công
UBND các xã, phường
Phòng Kinh tế
GCN đăng ký THT được cấp lại
½ ngày
B4
Trả kết quả tới khách hàng
Trung m phục vụ hành chính
công UBND các xã, phường
GCN đăng ký THT được cấp lại
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
5. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác (Mã TTHC: 2.002639)
STT
Các bước trình tự
thực hiện
Đơn vị thực hiện/
Người thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận, bàn giao hồ
Trung m phục vụ hành chính
công UBND các xã, phường
(đối với nộp trực tiếp)/Phòng
Kinh tế
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
½ ngày
B2
Xử lý hồ sơ
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ sơ và ý kiến phân công
01 ngày
Chuyên viên Phòng Kinh tế
được phân công
Hồ dự thảo GCN đăng THT/Giấy c nhận
về việc thay đổi nội dung đăng ký THT
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ GCN đăng ký THT/Giấy xác nhận về việc
thay đổi nội dung đăng ký THT
244
B3
Chuyển hồ sang Trung tâm
phục vụ hành chính công
UBND các xã, phường
Phòng Kinh tế
GCN đăng THT/Giấy xác nhận về việc thay đổi
nội dung đăng ký THT
½ ngày
B4
Trả kết quả tới khách hàng
Trung m phục vụ hành chính
công UBND các xã, phường
GCN đăng THT/Giấy xác nhận về việc thay đổi
nội dung đăng ký THT
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
6. Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác (Mã TTHC: 2.002640)
6.1. Trường hợp tổ hợp tác phát hiện nội dung trên Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác chưa chính xác so với nội dung hồ sơ
đăng ký tổ hợp tác
STT
Các bước trình tự
thực hiện
Đơn vị thực hiện/
Người thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận, bàn giao hồ
Trung m phục vụ hành chính
công UBND các xã, phường
(đối với nộp trực tiếp)/Phòng
Kinh tế
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
½ ngày
B2
Xử lý hồ sơ
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ sơ và ý kiến phân công
01 ngày
Chuyên viên Phòng Kinh tế
được phân công
Hồ sơ và dự thảo GCN đăng ký THT
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ sơ và GCN đăng ký THT
B3
Chuyển hồ sang Trung tâm
phục vụ hành chính công
UBND các xã, phường
Phòng Kinh tế
GCN đăng ký THT
½ ngày
245
B4
Trả kết quả tới khách hàng
Trung m phục vụ hành chính
công UBND các xã, phường
GCN đăng ký THT
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
6.2. Trường hợp tổ hợp tác phát hiện nội dung thông tin đăng trong sdữ liệu vđăng hợp tác bthiếu hoặc chưa chính
c so với h đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng thuế do quá trình chuyển đổi dữ liệu vào sở dữ liệu vđăng hợp tác
STT
Các bước trình tự
thực hiện
Đơn vị thực hiện/
Người thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận, bàn giao hồ
Trung m phục vụ hành chính
công UBND các xã, phường
(đối với nộp trực tiếp)/Phòng
Kinh tế
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
½ ngày
B2
Xử lý hồ sơ
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ sơ và ý kiến phân công
1,5 ngày
Chuyên viên Phòng Kinh tế
được phân công
Hồ bổ sung, hiệu đính thông tin đăng THT
trong Cơ sở dữ liệu vđăng ký hợp tác xã
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ bổ sung, hiệu đính thông tin đăng THT
trong Cơ sở dữ liệu vđăng ký hợp tác xã
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
7. Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác (Mã TTHC: 2.002641)
STT
Các bước trình tự
thực hiện
Đơn vị thực hiện/
Người thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận, bàn giao hồ
Trung m phục vụ hành chính
công UBND các xã, phường
(đối với nộp trực tiếp)/Phòng
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
½ ngày
246
Kinh tế
B2
Xử lý hồ sơ
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ sơ và ý kiến phân công
01 ngày
Chuyên viên Phòng Kinh tế
được phân công
Hồ sơ và dự thảo giấy xác nhận về việc tổ hợp tác tạm
ngừng kinh doanh, giấy xác nhận về việc tổ hợp tác
tiếp tục kinh doanh trở lại
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ giấy xác nhận về việc tổ hợp tác tạm ngừng
kinh doanh/giấy xác nhận về việc tổ hợp tác tiếp tục
kinh doanh trở lại
B3
Chuyển hồ sang Trung tâm
phục vụ hành chính công
UBND các xã, phường
Phòng Kinh tế
Giấy xác nhận về việc tổ hợp tác tạm ngừng kinh
doanh/giấy xác nhận về việc tổ hợp tác tiếp tục kinh
doanh trở lại
½ ngày
B4
Trả kết quả tới khách hàng
Trung m phục vụ hành chính
công UBND các xã, phường
Giấy xác nhận về việc tổ hợp tác tạm ngừng kinh
doanh/giấy xác nhận về việc tổ hợp tác tiếp tục kinh
doanh trở lại
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
8. Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác (Mã TTHC: 2.002642)
8.1. Trường hợp thông báo chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
STT
Các bước trình tự
thực hiện
Đơn vị thực hiện/
Người thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận, bàn giao hồ
Trung m phục vụ hành chính
công UBND các xã, phường
(đối với nộp trực tiếp)/Phòng
Kinh tế
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
½ ngày
B2
Xử lý hồ sơ
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ sơ và ý kiến phân công
01 ngày
247
Chuyên viên Phòng Kinh tế
được phân công
Hồ dự thảo Thông báo về việc tổ hợp tác đang
làm thủ tục chấm dứt hoạt động
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ Thông báo về việc tổ hợp tác đang làm thủ
tục chấm dứt hoạt động
B3
Chuyển hồ sang Trung tâm
phục vụ hành chính công
UBND các xã, phường
Phòng Kinh tế
Thông báo về việc tổ hợp tác đang làm thủ tục chấm
dứt hoạt động
½ ngày
B4
Trả kết quả tới khách hàng
Trung m phục vụ hành chính
công UBND các xã, phường
Thông báo về việc tổ hợp tác đang làm thủ tục chấm
dứt hoạt động
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
8.2. Trường hợp đăng ký chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
STT
Các bước trình tự
thực hiện
Đơn vị thực hiện/
Người thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận, bàn giao hồ
Trung m phục vụ hành chính
công UBND các xã, phường
(đối với nộp trực tiếp)/Phòng
Kinh tế
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
½ ngày
B2
Xử lý hồ sơ
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ sơ và ý kiến phân công
2,5 ngày
Chuyên viên Phòng Kinh tế
được phân công
Hồ dự thảo thông báo về việc chấm dứt hoạt
động của tổ hợp tác
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ thông báo về việc chấm dứt hoạt động của
tổ hợp tác
B3
Chuyển hồ sang Trung tâm
phục vụ hành chính công
UBND các xã, phường
Phòng Kinh tế
Thông báo về việc chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác
½ ngày
B4
Trả kết quả tới khách hàng
Trung m phục vụ hành chính
công UBND các xã, phường
Thông báo về việc chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác
Tổng thời gian thực hiện
3,5 ngày
248
Hết thời hạn 03 tháng kể từ ngày quan đăng kinh doanh cấp huyện thông báo tình trạng tổ hợp tác đang làm thủ tục chấm dứt hoạt
động trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp mà không nhận được hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động tổ hợp tác ý kiến phản đối
bằng văn bản của cơ quan quản lý thuế hoặc tổ chức, cá nhân và bên có liên quan khác, cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện chuyển tình trạng
pháp lý của tổ hợp tác trong Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã sang tình trạng đã chấm dứt hoạt động, đồng thời ra thông báo về việc chấm dứt
hoạt động tổ hợp tác trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn nêu trên.
9. Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã TTHC: 2.002643)
STT
Các bước trình tự
thực hiện
Đơn vị thực hiện/
Người thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận, bàn giao hồ
Trung m phục vụ hành chính
công UBND các xã, phường
(đối với nộp trực tiếp)/Phòng
Kinh tế
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
½ ngày
B2
Xử lý hồ sơ
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ sơ và ý kiến phân công
01 ngày
Chuyên viên Phòng Kinh tế
được phân công
Hồ dự thảo thông báo dừng thực hiện thủ tục
đăng ký cho hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ thông báo dừng thực hiện thủ tục đăng
cho hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và hủy hồ sơ theo
quy trình trên Hệ thống thông tin đăng ký hợp tác xã
B3
Chuyển hồ sang Trung tâm
phục vụ hành chính công
UBND các xã, phường
Phòng Kinh tế
Thông báo dừng thực hiện thủ tục đăng cho hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã
½ ngày
B4
Trả kết quả tới khách hàng
Trung m phục vụ hành chính
công UBND các xã, phường
Thông báo dừng thực hiện thủ tục đăng cho hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
10. Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác (Mã TTHC: 2.002644)
STT
Các bước trình tự
thực hiện
Đơn vị thực hiện/
Người thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
249
B1
Tiếp nhận, bàn giao hồ
Trung m phục vụ hành chính
công UBND các xã, phường
(đối với nộp trực tiếp)/Phòng
Kinh tế
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
½ ngày
B2
Xử lý hồ sơ
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ sơ và ý kiến phân công
01 ngày
Chuyên viên Phòng Kinh tế
được phân công
Hồ dự thảo Thông báo về việc dừng/từ chối
dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ Thông báo vviệc dừng/từ chối dừng thực
hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác và hủy hồ sơ theo quy
trình trên Hệ thống thông tin đăng ký hợp tác xã
B3
Chuyển hồ sang Trung tâm
phục vụ hành chính công
UBND các xã, phường
Phòng Kinh tế
Thông báo về việc dừng/từ chối dừng thực hiện thủ
tục đăng ký tổ hợp tác
½ ngày
B4
Trả kết quả tới khách hàng
Trung m phục vụ hành chính
công UBND các xã, phường
Thông báo về việc dừng/từ chối dừng thực hiện thủ
tục đăng ký tổ hợp tác
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
11. Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã TTHC: 2.002645)
STT
Các bước trình tự
thực hiện
Đơn vị thực hiện/
Người thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận, bàn giao hồ
Trung m phục vụ hành chính
công UBND các xã, phường
(đối với nộp trực tiếp)/Phòng
Kinh tế
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
½ ngày
B2
Xử lý hồ sơ
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ sơ và ý kiến phân công
01 ngày
Chuyên viên Phòng Kinh tế
được phân công
Hồ sơ
250
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ và Khôi phục tình trạng pháp của hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, n phòng đại diện,
địa điểm kinh doanh trong sở dữ liệu về đăng
hợp tác xã
B3
Gửi thông tin cho cơ quan thuế
Phòng Kinh tế
½ ngày
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
12. Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (Mã TTHC: 2.002646)
STT
Các bước trình tự
thực hiện
Đơn vị thực hiện/
Người thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận, bàn giao hồ
Trung m phục vụ hành chính
công UBND các xã, phường
(đối với nộp trực tiếp)/Phòng
Kinh tế
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
½ ngày
B2
Xử lý hồ sơ
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ sơ và ý kiến phân công
01 ngày
Chuyên viên Phòng Kinh tế
được phân công
Hồ cập nhật thông tin về chi nhánh, văn phòng
đại diện của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trong Cơ
sở dữ liệu về đăng ký hợp tác
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ sơ và phê duyệt thông tin về chi nhánh, văn phòng
đại diện của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trong Cơ
sở dữ liệu về đăng ký hợpc xã
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
13. Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã TTHC: 2.002648)
13.1. Trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã phát hiện nội dung trên Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã chưa chính xác so
với nội dung hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
251
STT
Các bước trình tự
thực hiện
Đơn vị thực hiện/
Người thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận, bàn giao hồ
Trung m phục vụ hành chính
công UBND các xã, phường
(đối với nộp trực tiếp)/Phòng
Kinh tế
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
½ ngày
B2
Xử lý hồ sơ
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ sơ và ý kiến phân công
01 ngày
Chuyên viên Phòng Kinh tế
được phân công
Hồ sơ và dự thảo GCN đăng ký HTX, LH HTX
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ sơ và GCN đăng ký HTX, LH HTX
B3
Chuyển hồ sang Trung tâm
phục vụ hành chính công
UBND các xã, phường
Phòng Kinh tế
GCN đăng ký HTX, LH HTX
½ ngày
B4
Trả kết quả tới khách hàng
Trung m phục vụ hành chính
công UBND các xã, phường
GCN đăng ký HTX, LH HTX
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
13.2. Trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã phát hiện nội dung thông tin đăng ký trong Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã
bị thiếu hoặc chưa chính xác so với Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký thuế do quá trình chuyển đổi dữ
liệu vào Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã
STT
Các bước trình tự
thực hiện
Đơn vị thực hiện/
Người thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận, bàn giao hồ
Trung m phục vụ hành chính
công UBND các xã, phường
(đối với nộp trực tiếp)/Phòng
Kinh tế
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
½ ngày
252
B2
Xử lý hồ sơ
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ sơ và ý kiến phân công
1,5 ngày
Chuyên viên Phòng Kinh tế
được phân công
Hồ bổ sung, hiệu đính thông tin đăng HTX,
LH HTX trong sở dữ liệu về đăng ký hợp tác
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ bổ sung, hiệu đính thông tin đăng HTX,
LH HTX trong sở dữ liệu về đăng ký hợp tác
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
14. Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã TTHC: 2.002649)
STT
Các bước trình tự
thực hiện
Đơn vị thực hiện/
Người thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận, bàn giao hồ
Trung m phục vụ hành chính
công UBND các xã, phường
(đối với nộp trực tiếp)/Phòng
Kinh tế
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
½ ngày
B2
Xử lý hồ sơ
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ sơ và ý kiến phân công
01 ngày
Chuyên viên Phòng Kinh tế
được phân công
Hồ dự thảo GCN đăng HTX, LH HTX/cập
nhật thông tin vào sở dữ liệu về đăng hợp tác
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ GCN đăng HTX, LH HTX/cập nhật
thông tin vào Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã
B3
Chuyển hồ sang Trung tâm
phục vụ hành chính công
UBND các xã, phường
Phòng Kinh tế
GCN đăng HTX, LH HTX (trường hợp m thay
đổi GCN)
½ ngày
B4
Trả kết quả tới khách hàng
Trung m phục vụ hành chính
công UBND các xã, phường
GCN đăng HTX, LH HTX (trường hợp làm thay
đổi GCN)
253
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
15. Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã (Mã TTHC: 2.002650)
STT
Các bước trình tự
thực hiện
Đơn vị thực hiện/
Người thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận, bàn giao hồ
Trung m phục vụ hành chính
công UBND các xã, phường
(đối với nộp trực tiếp)/Phòng
Kinh tế
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
½ ngày
B2
Xử lý hồ sơ
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ sơ và ý kiến phân công
01 ngày
Chuyên viên Phòng Kinh tế
được phân công
Hồ và dự thảo GCN đăng ký chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh doanh của HTX, LH HTX/cập
nhật thông tin vào sở dữ liệu về đăng hợp tác
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ GCN đăng chi nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh của HTX, LH HTX/cập
nhật thông tin vào sở dữ liệu về đăng hợp tác
B3
Chuyển hồ sang Trung tâm
phục vụ hành chính công
UBND các xã, phường
Phòng Kinh tế
GCN đăng chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh của HTX, LH HTX (trường hợp làm thay
đổi GCN)
½ ngày
B4
Trả kết quả tới khách hàng
Trung m phục vụ hành chính
công UBND các xã, phường
GCN đăng chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh của HTX, LH HTX (trường hợp làm thay
đổi GCN)
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
254
16. Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất (Mã TTHC: 1.005280)
STT
Các bước trình tự
thực hiện
Đơn vị thực hiện/
Người thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận, bàn giao hồ
Trung m phục vụ hành chính
công UBND các xã, phường
(đối với nộp trực tiếp)/Phòng
Kinh tế
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
½ ngày
B2
Xử lý hồ sơ
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ sơ và ý kiến phân công
01 ngày
Chuyên viên Phòng Kinh tế
được phân công
Hồ sơ và dự thảo GCN đăng ký HTX, LH HTX
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ sơ và GCN đăng ký HTX, LH HTX
B3
Chuyển hồ sang Trung tâm
phục vụ hành chính công
UBND các xã, phường
Phòng Kinh tế
GCN đăng ký HTX, LH HTX
½ ngày
B4
Trả kết quả tới khách hàng
Trung m phục vụ hành chính
công UBND các xã, phường
GCN đăng ký HTX, LH HTX
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
17. Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh (Mã TTHC: 2.002123)
STT
Các bước trình tự
thực hiện
Đơn vị thực hiện/
Người thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận, bàn giao hồ
Trung m phục vụ hành chính
công UBND các xã, phường
(đối với nộp trực tiếp)/Phòng
Kinh tế
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
½ ngày
255
B2
Xử lý hồ sơ
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ sơ và ý kiến phân công
01 ngày
Chuyên viên Phòng Kinh tế
được phân công
Hồ và dự thảo GCN đăng ký chi nhánh, văn phòng
đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ GCN đăng chi nhánh, văn phòng đại
diện, thông báo địa điểm kinh doanh
B3
Chuyển hồ sang Trung tâm
phục vụ hành chính công
UBND các xã, phường
Phòng Kinh tế
GCN đăng chi nhánh, văn phòng đại diện, thông
báo địa điểm kinh doanh
½ ngày
B4
Trả kết quả tới khách hàng
Trung m phục vụ hành chính
công UBND các xã, phường
GCN đăng chi nhánh, văn phòng đại diện, thông
báo địa điểm kinh doanh
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
18. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập (Mã TTHC: 1.005277)
STT
Các bước trình tự
thực hiện
Đơn vị thực hiện/
Người thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận, bàn giao hồ
Trung m phục vụ hành chính
công UBND các xã, phường
(đối với nộp trực tiếp)/Phòng
Kinh tế
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
½ ngày
256
B2
Xử lý hồ sơ
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ sơ và ý kiến phân công
01 ngày
Chuyên viên Phòng Kinh tế
được phân công
Hồ sơ và dự thảo GCN đăng ký HTX, LH HTX
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ sơ và GCN đăng ký HTX, LH HTX
B3
Chuyển hồ sang Trung tâm
phục vụ hành chính công
UBND các xã, phường
Phòng Kinh tế
GCN đăng ký HTX, LH HTX
½ ngày
B4
Trả kết quả tới khách hàng
Trung m phục vụ hành chính
công UBND các xã, phường
GCN đăng ký HTX, LH HTX
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
19. Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã TTHC: 1.004901)
STT
Các bước trình tự
thực hiện
Đơn vị thực hiện/
Người thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận, bàn giao hồ
Trung m phục vụ hành chính
công UBND các xã, phường
(đối với nộp trực tiếp)/Phòng
Kinh tế
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
½ ngày
B2
Xử lý hồ sơ
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ sơ và ý kiến phân công
01 ngày
257
Chuyên viên Phòng Kinh tế
được phân công
Hồ sơ dự thảo GCN đăngHTX, giấy xác nhận
về việc thay đổi nội dung đăng ký HTX, LH HTX và
các giấy xác nhận khác theo quy định tương ứng tại
Nghị định số 92/2024/-CP
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ GCN đăng HTX, giấy xác nhận về việc
thay đổi nội dung đăng HTX, LH HTX các giấy
xác nhận khác theo quy định tương ứng tại Nghị định
số 92/2024/NĐ-CP
B3
Chuyển hồ sang Trung tâm
phục vụ hành chính công
UBND các xã, phường
Phòng Kinh tế
GCN đăng HTX, giấy xác nhận về việc thay đổi
nội dung đăng HTX, LH HTX các giấy xác
nhận khác theo quy định ơng ứng tại Nghị định số
92/2024/NĐ-CP
½ ngày
B4
Trả kết quả tới khách hàng
Trung m phục vụ hành chính
công UBND các xã, phường
GCN đăng HTX, giấy xác nhận về việc thay đổi
nội dung đăng HTX, LH HTX các giấy xác
nhận khác theo quy định ơng ứng tại Nghị định số
92/2024/NĐ-CP
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
20. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập (Mã TTHC: 1.004979)
STT
Các bước trình tự
thực hiện
Đơn vị thực hiện/
Người thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận, bàn giao hồ
Trung m phục vụ hành chính
công UBND các xã, phường
(đối với nộp trực tiếp)/Phòng
Kinh tế
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
½ ngày
258
B2
Xử lý hồ sơ
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ sơ và ý kiến phân công
01 ngày
Chuyên viên Phòng Kinh tế
được phân công
Hồ sơ dự thảo Giấy xác nhận về việc thay đổi nội
dung đăng hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (trường
hợp HTX, LH HTX có nhu cầu)
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung
đăng hợp tác xã, liên hiệp hợp tác (trường hợp
HTX, LH HTX có nhu cầu)
B3
Chuyển hồ sang Trung tâm
phục vụ hành chính công
UBND các xã, phường
Phòng Kinh tế
Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác (trường hợp HTX, LH
HTX có nhu cầu)
½ ngày
B4
Trả kết quả tới khách hàng
Trung m phục vụ hành chính
công UBND các xã, phường
Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác (trường hợp HTX, LH
HTX có nhu cầu)
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
21. Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã ( TTHC: 2.001958)
STT
Các bước trình tự
thực hiện
Đơn vị thực hiện/
Người thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận, bàn giao hồ
Trung m phục vụ hành chính
công UBND các xã, phường
(đối với nộp trực tiếp)/Phòng
Kinh tế
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
½ ngày
B2
Xử lý hồ sơ
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ sơ và ý kiến phân công
1,5 ngày
Chuyên viên Phòng Kinh tế
được phân công
Hồ cập nhật thông tin vào sở dữ liệu về đăng
ký hợp tác xã
259
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ cập nhật thông tin vào sở dữ liệu về đăng
ký hợp tác xã
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
22. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã (Mã TTHC: 1.005378)
STT
Các bước trình tự
thực hiện
Đơn vị thực hiện/
Người thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận, bàn giao hồ
Trung m phục vụ hành chính
công UBND các xã, phường
(đối với nộp trực tiếp)/Phòng
Kinh tế
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
½ ngày
B2
Xử lý hồ sơ
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ sơ và ý kiến phân công
01 ngày
Chuyên viên Phòng Kinh tế
được phân công
Hồ và dự thảo GCN đăng ký chi nhánh, văn phòng
đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh hoặc giấy c
nhận về việc thay đổi nội dung đăng hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh nếu
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã nhu cầu
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ GCN đăng chi nhánh, văn phòng đại
diện, thông báo địa điểm kinh doanh hoặc giấy c
nhận về việc thay đổi nội dung đăng hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh nếu
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã nhu cầu
B3
Chuyển hồ sang Trung tâm
phục vụ hành chính công
UBND các xã, phường
Phòng Kinh tế
Giấy c GCN đăng chi nhánh, văn phòng đại
diện, thông báo địa điểm kinh doanh, hoặc giấy xác
nhận về việc thay đổi nội dung đăng hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh nếu
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã nhu cầu
½ ngày
260
B4
Trả kết quả tới khách hàng
Trung m phục vụ hành chính
công UBND các xã, phường
GCN đăng chi nhánh, văn phòng đại diện, thông
báo địa điểm kinh doanh hoặc giấy c nhận về việc
thay đổi nội dung đăng hoạt động chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh nếu hợp c ,
liên hiệp hợp tác xã nhu cầu
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
23. Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh (Mã TTHC: 1.005377)
STT
Các bước trình tự
thực hiện
Đơn vị thực hiện/
Người thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận, bàn giao hồ
Trung m phục vụ hành chính
công UBND các xã, phường
(đối với nộp trực tiếp)/Phòng
Kinh tế
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
½ ngày
B2
Xử lý hồ sơ
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ sơ và ý kiến phân công
01 ngày
Chuyên viên Phòng Kinh tế
được phân công
Hồ dự thảo Giấy xác nhận về việc về việc hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh tạm ngừng kinh doanh/giấy
xác nhận về việc tổ hợp tác tiếp tục kinh doanh trở lại
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ Giấy xác nhận về việc về việc hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, n phòng đại diện,
địa điểm kinh doanh tạm ngừng kinh doanh/giấy xác
nhận về việc tổ hợp tác tiếp tục kinh doanh trở lại
261
B3
Chuyển hồ sang Trung tâm
phục vụ hành chính công
UBND các xã, phường
Phòng Kinh tế
Giấy xác nhận về việc về việc hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh tạm ngừng kinh doanh/giấy xác nhận về
việc tổ hợp tác tiếp tục kinh doanh trở lại
½ ngày
B4
Trả kết quả tới khách hàng
Trung m phục vụ hành chính
công UBND các xã, phường
Giấy xác nhận về việc về việc hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh tạm ngừng kinh doanh/giấy xác nhận về
việc tổ hợp tác tiếp tục kinh doanh trở lại
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
24. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng
nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã TTHC: 2.001973)
STT
Các bước trình tự
thực hiện
Đơn vị thực hiện/
Người thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận, bàn giao hồ
Trung m phục vụ hành chính
công UBND các xã, phường
(đối với nộp trực tiếp)/Phòng
Kinh tế
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
½ ngày
B2
Xử lý hồ sơ
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ sơ và ý kiến phân công
01 ngày
Chuyên viên Phòng Kinh tế
được phân công
Hồ dự thảo GCN đăng hợp tác xã, GCN đăng
hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy
chứng nhận đăng địa điểm kinh doanh của HTX,
LH HTX
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ GCN đăng hợp tác xã, GCN đăng hoạt
động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận
đăng ký địa điểm kinh doanh của HTX, LH HTX
262
B3
Chuyển hồ sang Trung tâm
phục vụ hành chính công
UBND các xã, phường
Phòng Kinh tế
GCN đăng hợp tác xã, GCN đăng hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký
địa điểm kinh doanh của HTX, LH HTX
½ ngày
B4
Trả kết quả tới khách hàng
Trung m phục vụ hành chính
công UBND các xã, phường
GCN đăng hợp tác xã, GCN đăng hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký
địa điểm kinh doanh của HTX, LH HTX
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
25. Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã TTHC: 1.004982)
25.1. Trường hợp thông báo về việc giải thể hợp c , ln hiệp HTX
STT
Các bước trình tự
thực hiện
Đơn vị thực hiện/
Người thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận, bàn giao hồ
Trung m phục vụ hành chính
công UBND các xã, phường
(đối với nộp trực tiếp)/Phòng
Kinh tế
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
½ ngày
B2
Xử lý hồ sơ
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ sơ và ý kiến phân công
01 ngày
Chuyên viên Phòng Kinh tế
được phân công
Hồ dự thảo Thông báo về việc HTX, LH HTX
đang làm thủ tục giải thể
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ sơ và Thông báo về việc HTX, LH HTX đang làm
thủ tục giải thể
B3
Chuyển hồ sang Trung tâm
phục vụ hành chính công
UBND các xã, phường
Phòng Kinh tế
Thông báo về việc HTX, LH HTX đang làm thủ tục
giải thể
½ ngày
B4
Trả kết quả tới khách hàng
Trung m phục vụ hành chính
công UBND các xã, phường
Thông báo về việc HTX, LH HTX đang làm thủ tục
giải thể
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày
25.2. Trường hợp đăng ký giải th hp tác xã, liên hip HTX
263
STT
Các bước trình tự
thực hiện
Đơn vị thực hiện/
Người thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận, bàn giao hồ
Trung m phục vụ hành chính
công UBND các xã, phường
(đối với nộp trực tiếp)/Phòng
Kinh tế
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
½ ngày
B2
Xử lý hồ sơ
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ sơ và ý kiến phân công
2,5 ngày
Chuyên viên Phòng Kinh tế
được phân công
Hồ dự thảo Thông báo về việc HTX, LH HTX
đã giải thể/chấm dứt tồn tại
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ Thông báo về việc HTX, LH HTX đã giải
thể/chấm dứt tồn tại
B3
Chuyển hồ sang Trung tâm
phục vụ hành chính công
UBND các xã, phường
Phòng Kinh tế
Thông báo về việc HTX, LH HTX đã giải thể/chấm
dứt tồn tại
½ ngày
B4
Trả kết quả tới khách hàng
Trung m phục vụ hành chính
công UBND các xã, phường
Thông báo về việc HTX, LH HTX đã giải thể/chấm
dứt tồn tại
Tổng thời gian thực hiện
3,5 ngày
Sau thời hạn 06 tháng kể từ ngày cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện nhận được nghị quyết giải thể của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
mà không nhận được hồ sơ đăng ký giải thể của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh và ý kiến phản đối bằng văn bản của cơ quan quản lý thuế hoặc tổ chức, cá nhân bên có liên quan khác, cơ quan đăng
ký kinh doanh cấp huyện chuyển tình trạng pháp lý của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong
Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã sang tình trạng đã giải thể, đã chấm dứt hoạt động đồng thời ra thông báo hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã giải
thể, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn nêu trên.
26. Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác (TTHC:
1.005010)
26.1. Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong nước
STT
Các bước trình tự
thực hiện
Đơn vị thực hiện/
Người thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận, bàn giao hồ
Trung m phục vụ hành chính
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
½ ngày
264
công UBND các xã, phường
(đối với nộp trực tiếp)/Phòng
Kinh tế
B2
Xử lý hồ sơ
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ sơ và ý kiến phân công
2,5 ngày
Chuyên viên Phòng Kinh tế
được phân công
Hồ dự thảo Thông báo về việc chi nhánh/văn
phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác
chấm dứt hoạt động
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ sơ và Thông báo về việc chi nhánh/văn phòng đại
diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác chấm dứt
hoạt động
B3
Chuyển hồ sang Trung tâm
phục vụ hành chính công
UBND các xã, phường
Phòng Kinh tế
Thông báo về việc chi nhánh/văn phòng đại diện/địa
điểm kinh doanh của hợp tác xã chấm dứt hoạt động
½ ngày
B4
Trả kết quả tới khách hàng
Trung m phục vụ hành chính
công UBND các xã, phường
Thông báo về việc chi nhánh/văn phòng đại diện/địa
điểm kinh doanh của hợp tác xã chấm dứt hoạt động
Tổng thời gian thực hiện
3,5 ngày
Trong trường hợp kết thúc thời hạn 06 tháng kể từ ngày cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện thông báo tình trạng chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động trên Cổng thông tin quốc gia về đăng HTX không nhận được hồ
đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh và ý kiến phản đối bằng văn bản của cơ quan quản lý thuế hoặc
tổ chức, cá nhân và bên có liên quan khác. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện thực hiện chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện,
địa điểm kinh doanh trong Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã, đồng thời ra thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện,
địa điểm kinh doanh.
26.2. Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh ngoài nước
STT
Các bước trình tự
thực hiện
Đơn vị thực hiện/
Người thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận, bàn giao hồ
Trung m phục vụ hành chính
công UBND các xã, phường
(đối với nộp trực tiếp)/Phòng
Kinh tế
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
½ ngày
265
B2
Xử lý hồ sơ
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ sơ và ý kiến phân công
1,5 ngày
Chuyên viên Phòng Kinh tế
được phân công
Hồ sơ cập nhật thông tin của hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã trong Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã
Trưởng Phòng Kinh tế
Hồ sơ cập nhật thông tin của hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã trong Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã
Tổng thời gian thực hiện
02 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1609/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La công bố Danh mục thủ tục hành chính và Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1609/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1609/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×