• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3091/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung Sở Tài chính

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 07/08/2026 14:02 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3091/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Doanh nghiệp Tài chính-Ngân hàng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3091/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3091/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3091/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hải Phòng, ngày tháng 8 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, được sửa đổi, bổ sung
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát
thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP của Chính phủ ngày 14/5/2013 về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ
về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-
CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 171/QĐ-BTC ngày 29/01/2026 của Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp; Quyết định số
1992/QĐ-BTC ngày 24/7/2026 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư; Quyết định số 1994/QĐ-BTC
ngày 27/7/2026 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác không đăng ký; Quyết định số
1995/QĐ-BTC ngày 24/7/2026 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh và Quyết định
số 1997/QĐ-BTC ngày 24/7/2026 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành lĩnh vực đăng ký hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 330/TTr-STC ngày
30/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 13 thủ tục hành chính mới
ban hành, được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính. Nội
dung thủ tục hành chính được công bố tại các Quyết định số 171/QĐ-BTC ngày
3091
05
2
29/01/2026 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực hỗ trợ doanh
nghiệp; Quyết định số 1992/QĐ-BTC ngày 24/7/2026 về việc công bố thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư; Quyết định số 1994/QĐ-
BTC ngày 27/7/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác không đăng ký; Quyết định số 1995/QĐ-
BTC ngày 24/7/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh và Quyết định số 1997/QĐ-BTC ngày
24/7/2026 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực đăng ký hoạt động
của Ngân hàng Chính sách xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính
(Chi tiết, tại Phụ lục I đính kèm)
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Tài chính có trách nhiệm thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp nội dung
thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận
và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính bảo đảm đúng quy định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc
khu có trách nhiệm công khai thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Tài chính;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - BTP;
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các PCVP UBND TP;
- Các phòng, đơn vị: TTPVHCC, TC;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.T.An.
KT. CHỦ TỊCH
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
A1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
I
LĨNH VỰC HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP
1
2.002842
Đề nghị hoàn trả số
tiền thuê lại đất mà chủ
đầu tư đã giảm cho
doanh nghiệp công
nghệ cao thuộc khu
vực kinh tế tư nhân,
doanh nghiệp nhỏ và
vừa, doanh nghiệp
khởi nghiệp sáng tạo
thuê đất, thuê lại đất tại
khu công nghiệp, cụm
công nghiệp, vườn
ươm công nghệ
- Trường hợp chủ đầu
tư được thanh toán bù
trừ vào tiền thuê đất
phải nộp trong năm:
12 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Trường hợp chủ đầu
tư được hoàn trả từ
ngân sách nhà nước:
13 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Trường hợp chủ đầu
tư được thanh toán bù
trừ vào tiền thuê đất
phải nộp trong năm:
12 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Trường hợp chủ đầu
tư được hoàn trả từ
ngân sách nhà nước:
13 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
xã.
Không
quy
định
- Nghị quyết số
198/2025/QH15
ngày 17 tháng 5 năm
2025 của Quốc hội;
- Nghị định số
20/2026/NĐ-CP
ngày 15 tháng 01
năm 2026 của Chính
phủ Quy định chi tiết
và hướng dẫn thi
hành một số điều của
Nghị quyết số
198/2025/QH15
ngày 17 tháng 5 năm
2025 của Quốc hội
về một số cơ chế,
2
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
chính sách đặc biệt
phát triển kinh tế tư
nhân.
II
LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH
2
Đăng ký thay đổi nội
dung, cập nhật, bổ
sung thông tin, cấp lại
giấy chứng nhận, hiệu
đính thông tin đăng ký
hoạt động của Ngân
hàng Chính sách xã
hội, chi nhánh, phòng
giao dịch Ngân hàng
Chính sách xã hội.
Đăng ký hoạt động lần
đầu của chi nhánh,
phòng giao dịch Ngân
hàng Chính sách xã hội
(1) Đăng ký thay đổi
nội dung đăng ký hoạt
động, đăng ký cập
nhật, bổ sung thông
tin đăng ký hoạt động,
cấp lại giấy chứng
nhận, hiệu đính thông
tin đăng ký hoạt động
của Ngân hàng Chính
sách xã hội:
- Trường hợp đăng ký
thay đổi nội dung
đăng ký hoạt động của
Ngân hàng Chính sách
xã hội: 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận
hồ sơ.
- Trường hợp đăng ký
cập nhật, bổ sung
thông tin đăng ký hoạt
động của Ngân hàng
(1) Đăng ký thay đổi
nội dung đăng ký
hoạt động, đăng ký
cập nhật, bổ sung
thông tin đăng ký
hoạt động, cấp lại
giấy chứng nhận,
hiệu đính thông tin
đăng ký hoạt động
của Ngân hàng Chính
sách xã hội:
- Trường hợp đăng ký
thay đổi nội dung
đăng ký hoạt động
của Ngân hàng Chính
sách xã hội: 02 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ.
- Trường hợp đăng ký
cập nhật, bổ sung
thông tin đăng ký
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
xã
Không
quy
định
- Nghị định số
06/2026/NĐ-CP
ngày 10/01/2026
của Chính phủ quy
định về tổ chức và
hoạt động của Ngân
hàng Chính sách xã
hội;
- Thông tư số
106/2026/TT-BTC
ngày 22/7/2026 của
Bộ Tài chính về
đăng ký hoạt động
của Ngân hàng
Chính sách xã hội.
3
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Chính sách xã hội: 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ.
- Trường hợp cấp lại
giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động của
Ngân hàng Chính sách
xã hội: 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận
được văn bản đề nghị.
- Trường hợp hiệu
đính thông tin đăng ký
hoạt động của Ngân
hàng Chính sách xã
hội: 02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được
văn bản đề nghị.
(2) Đăng ký hoạt động
lần đầu, đăng ký thay
đổi nội dung đăng ký
hoạt động, đăng ký
cập nhật, bổ sung
thông tin đăng ký hoạt
động, cấp lại giấy
chứng nhận, hiệu đính
thông tin đăng ký hoạt
hoạt động của Ngân
hàng Chính sách xã
hội: 01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận hồ
sơ.
- Trường hợp cấp lại
giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động
của Ngân hàng Chính
sách xã hội: 01 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được văn bản đề
nghị.
- Trường hợp hiệu
đính thông tin đăng
ký hoạt động của
Ngân hàng Chính
sách xã hội: 02 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được văn bản đề
nghị.
(2) Đăng ký hoạt
động lần đầu, đăng ký
thay đổi nội dung
đăng ký hoạt động,
đăng ký cập nhật, bổ
4
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
động của chi nhánh,
phòng giao dịch Ngân
hàng Chính sách xã
hội:
- Trường hợp đăng ký
hoạt động lần đầu của
chi nhánh, phòng giao
dịch Ngân hàng Chính
sách xã hội: 03 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ.
- Trường hợp đăng ký
thay đổi nội dung
đăng ký hoạt động chi
nhánh, phòng giao
dịch Ngân hàng Chính
sách xã hội: 03 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ.
- Trường hợp đăng ký
cập nhật, bổ sung
thông tin đăng ký hoạt
động của chi nhánh,
phòng giao dịch Ngân
hàng Chính sách xã
sung thông tin đăng
ký hoạt động, cấp lại
giấy chứng nhận,
hiệu đính thông tin
đăng ký hoạt động
của chi nhánh, phòng
giao dịch Ngân hàng
Chính sách xã hội:
- Trường hợp đăng ký
hoạt động lần đầu của
chi nhánh, phòng
giao dịch Ngân hàng
Chính sách xã hội: 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ.
- Trường hợp đăng ký
thay đổi nội dung
đăng ký hoạt động
chi nhánh, phòng
giao dịch Ngân hàng
Chính sách xã hội: 02
ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ.
- Trường hợp đăng ký
cập nhật, bổ sung
thông tin đăng ký
5
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
hội: 01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận hồ sơ.
- Trường hợp cấp lại
giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động của chi
nhánh, phòng giao
dịch Ngân hàng Chính
sách xã hội: 01 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được văn bản đề
nghị.
- Trường hợp hiệu
đính thông tin đăng ký
hoạt động của chi
nhánh, phòng giao
dịch Ngân hàng Chính
sách xã hội: 02 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được văn bản đề
nghị.
hoạt động của chi
nhánh, phòng giao
dịch Ngân hàng
Chính sách xã hội: 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ.
- Trường hợp cấp lại
giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động
của chi nhánh, phòng
giao dịch Ngân hàng
Chính sách xã hội: 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn
bản đề nghị.
- Trường hợp hiệu
đính thông tin đăng
ký hoạt động của chi
nhánh, phòng giao
dịch Ngân hàng
Chính sách xã hội: 02
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn
bản đề nghị.
6
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
3
Đăng ký chấm dứt hoạt
động chi nhánh, phòng
giao dịch Ngân hàng
Chính sách xã hội
- Trường hợp chấm
dứt hoạt động chi
nhánh Ngân hàng
Chính sách xã hội: 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ.
- Trường hợp chấm
dứt hoạt động phòng
giao dịch Ngân hàng
Chính sách xã hội: 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ.
- Trường hợp chấm
dứt hoạt động chi
nhánh Ngân hàng
Chính sách xã hội:
2,5 ngày làm việc kể
từ ngày nhận hồ sơ.
- Trường hợp chấm
dứt hoạt động phòng
giao dịch Ngân hàng
Chính sách xã hội: 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ.
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
xã
Không
quy
định
- Nghị định số
06/2026/NĐ-CP
ngày 10/01/2026
của Chính phủ quy
định về tổ chức và
hoạt động của Ngân
hàng Chính sách xã
hội;
- Thông tư số
106/2026/TT-BTC
ngày 22/7/2026 của
Bộ Tài chính về
đăng ký hoạt động
của Ngân hàng
Chính sách xã hội.
A2. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
I
LĨNH VỰC ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
1
2.002603
Công bố dự án
đầu tư kinh
doanh (gồm
dự án đầu tư
- Thời hạn phê duyệt
hoặc không phê duyệt:
+ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
- Thời hạn phê duyệt
hoặc không phê duyệt:
+ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố;
Không
- Luật Đấu thầu số
22/2023/QH15 ngày
23 tháng 6 năm 2023;
- Luật số
7
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
có sử dụng
đất) đối với dự
án không
thuộc diện
chấp thuận
chủ trương
đầu tư do nhà
đầu tư đề xuất
tỉnh báo người có thẩm
quyền giao cơ quan, tổ
chức, đơn vị tổng hợp,
xem xét hồ sơ đề xuất
dự án của nhà đầu tư:
trong 02 ngày làm việc.
+ Sở Tài chính hoặc tổ
chức, đơn vị thuộc Ban
Quản lý khu kinh tế
tiếp nhận hồ sơ đề xuất
dự án của nhà đầu tư:
trong thời hạn 02 ngày
làm việc kể từ ngày hồ
sơ được hồ sơ được gửi
đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh.
+ Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh hoặc Ban Quản lý
khu kinh tế là cơ quan
có thẩm quyền phối
hợp với các cơ quan
xem xét sự phù hợp của
hồ sơ đề xuất dự án:
trong thời hạn 14 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
tỉnh báo người có thẩm
quyền giao cơ quan, tổ
chức, đơn vị tổng hợp,
xem xét hồ sơ đề xuất
dự án của nhà đầu tư:
trong 1,5 ngày làm
việc.
+ Sở Tài chính hoặc tổ
chức, đơn vị thuộc Ban
Quản lý khu kinh tế
tiếp nhận hồ sơ đề xuất
dự án của nhà đầu tư:
trong thời hạn 1,5 ngày
làm việc kể từ ngày hồ
sơ được hồ sơ được gửi
đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh.
+ Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh hoặc Ban Quản lý
khu kinh tế là cơ quan
có thẩm quyền phối
hợp với các cơ quan
xem xét sự phù hợp của
hồ sơ đề xuất dự án:
trong thời hạn 12,5
ngày làm việc kể từ
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
57/2024/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Luật Quy
hoạch, Luật Đầu tư,
Luật Đầu tư theo
phương thức đối tác
công tư và Luật Đấu
thầu;
- Luật số
90/2025/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Luật Đấu
thầu, Luật Đầu tư theo
phương thức đối tác
công tư, Luật Hải
quan, Luật Thuế giá
trị gia tăng, Luật Thuế
xuất khẩu, thuế nhập
khẩu, Luật Đầu tư,
Luật Đầu tư công,
Luật Quản lý, sử dụng
tài sản công;
- Nghị định số
274/2026/NĐ-CP
ngày 07 tháng 7 năm
2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một
8
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
+ Người có thẩm quyền
chấp thuận hoặc không
chấp thuận phê duyệt
thông tin dự án đầu tư
kinh doanh: trong thời
hạn 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được
văn bản trình.
+ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh trả bản giấy trực
tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính cho nhà đầu
tư: trong thời hạn 02
ngày làm việc.
- Thời hạn đăng tải
thông tin dự án: trước
khi tổ chức đấu thầu lựa
chọn nhà đầu tư.
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
+ Người có thẩm quyền
chấp thuận hoặc không
chấp thuận phê duyệt
thông tin dự án đầu tư
kinh doanh: trong thời
hạn 2,5 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được
văn bản trình.
+ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh trả bản giấy trực
tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính cho nhà đầu
tư: trong thời hạn 01
ngày làm việc.
- Thời hạn đăng tải
thông tin dự án: trước
khi tổ chức đấu thầu
lựa chọn nhà đầu tư.
số điều và biện pháp
thi hành Luật Đấu
thầu về lựa chọn nhà
đầu tư thực hiện dự án
đầu tư kinh doanh.
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
Stt
Mã TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
I
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC KHÔNG ĐĂNG KÝ
9
Stt
Mã TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
1
2.002226
Thông báo
thành
lập/thay đổi
tổ hợp tác
không đăng
ký
Tại thời điểm
nhận hồ sơ/tại
thời điểm xử lý
hồ sơ
Tại thời điểm
nhận hồ sơ/tại
thời điểm xử lý
hồ sơ
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã
Không quy
định
- Bộ luật dân sự số
91/2015/QH13;
- Luật Hợp tác xã số
17/2023/QH15;
- Nghị định số 294/2026/NĐ-
CP ngày 23 tháng 7 năm 2026
của Chính phủ về t hp tác.
2
2.002228
Thông báo
chấm dứt
hoạt động của
tổ hợp tác
không đăng
ký
Tại thời điểm
nhận hồ sơ/tại
thời điểm xử lý
hồ sơ
Tại thời điểm
nhận hồ sơ/tại
thời điểm xử lý
hồ sơ
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã
Không quy
định
II
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH
1
1.001612
Đăng ký thành
lập hộ kinh
doanh
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
hồ sơ
1,5 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận hồ sơ
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã
- Phía
Đông TP:
100.000
đồng/lần
- Phía Tây
TP:
100.000
đồng/lần
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 của Chính
phủ về đăng ký doanh nghiệp
(Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 của Chính
phủ);
10
Stt
Mã TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
- Miễn phí
đối với
TTHC
thực hiện
trực tuyến.
- Từ
08/8/2026:
0 đồng/lần.
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ sửa đi, b sung
một số điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày 30
tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về đăng ký doanh nghiệp
(Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ )
- Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
trưởng Tài chính hướng dẫn
về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương
(Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính);
- Thông tư số 68/2025/TT-
BTC ngày 01/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính ban hành
biểu mẫu sử dụng trong đăng
ký doanh nghiêp, đăng ký hộ
kinh doanh (Thông tư số
68/2025/TT-BTC ngày
11
Stt
Mã TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính).
- Nghị quyết 45/2018/NQ-
HĐND ngày 10/12/2018 và
Nghị quyết 08/2025/NQ-
HĐND ngày 17/6/2025 của
HĐND thành phố Hải Phòng
trước sáp nhập.
- Nghị quyết 07/2025/NQ-
HĐND ngày 10/6/2025 và
Nghị quyết 08/2025/NQ-
HĐND ngày 26/6/2025 của
HĐND tỉnh Hải Dương trước
sáp nhập.
- Nghị quyết 12/2026/NQ-
HĐND ngày 28/7/2026 của
HĐND thành phố Hải Phòng
quy định về lệ phí đăng ký kinh
doanh trên địa bàn thành phố
Hải Phòng (Nghị quyết
12/2026/NQ-HĐND ngày
28/7/2026 của HĐND thành
phố Hải Phòng).
2
2.000720
Đăng ký thay
đổi nội dung
đăng ký hộ kinh
doanh
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
hồ sơ
1,5 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận hồ sơ
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố;
- Phía
Đông TP:
100.000
đồng/lần
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
12
Stt
Mã TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã
- Phía Tây
TP:
100.000
đồng/lần
- Miễn phí
đối với
TTHC
thực hiện
trực tuyến.
- Từ
08/8/2026:
0 đồng/lần.
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ;
- Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 68/2025/TT-
BTC ngày 01/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết 45/2018/NQ-
HĐND ngày 10/12/2018 và
Nghị quyết 08/2025/NQ-
HĐND ngày 17/6/2025 của
HĐND thành phố Hải Phòng
trước sáp nhập.
- Nghị quyết 07/2025/NQ-
HĐND ngày 10/6/2025 và
Nghị quyết 08/2025/NQ-
HĐND ngày 26/6/2025 của
HĐND tỉnh Hải Dương trước
sáp nhập
- Nghị quyết 12/2026/NQ-
HĐND ngày 28/7/2026 của
HĐND thành phố Hải Phòng.
13
Stt
Mã TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
3
1.001570
Đăng ký tạm
ngừng kinh
doanh, tiếp tục
kinh doanh
trước thời hạn đã
đăng ký của hộ
kinh doanh
01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
hồ sơ
01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
hồ sơ
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã
Không quy
định
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính.
4
2.000575
Cấp lại Giấy
chứng nhận
đăng ký hộ kinh
doanh, Cấp đổi
sang Giấy chứng
nhận đăng ký hộ
kinh doanh
- Trường hợp hộ
kinh doanh đã
được cấp bản
giấy Giấy chứng
nhận đăng ký hộ
kinh doanh có
nhu cầu được
cấp lại Giấy này
do bị mất, cháy,
rách, nát hoặc bị
tiêu hủy dưới
- Trường hợp hộ
kinh doanh đã
được cấp bản
giấy Giấy chứng
nhận đăng ký hộ
kinh doanh có
nhu cầu được
cấp lại Giấy này
do bị mất, cháy,
rách, nát hoặc bị
tiêu hủy dưới
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã
- Phía
Đông TP:
50.000
đồng/lần
- Phía Tây
TP:
100.000
đồng/lần
- Miễn phí
đối với
TTHC
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ;
14
Stt
Mã TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
hình thức khác:
01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được văn bản đề
nghị.
- Các trường hợp
cấp đổi Giấy
chứng nhận
đăng ký hộ kinh
doanh: 03 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận được
văn bản đề nghị.
hình thức khác:
01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được văn bản đề
nghị.
- Các trường hợp
cấp đổi Giấy
chứng nhận đăng
ký hộ kinh
doanh: 1,5 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận được
văn bản đề nghị.
thực hiện
trực tuyến.
- Từ
08/8/2026:
0 đồng/lần.
- Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 68/2025/TT-
BTC ngày 01/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết 45/2018/NQ-
HĐND ngày 10/12/2018 và
Nghị quyết 08/2025/NQ-
HĐND ngày 17/6/2025 của
HĐND thành phố Hải Phòng
trước sáp nhập.
- Nghị quyết 07/2025/NQ-
HĐND ngày 10/6/2025 và
Nghị quyết 08/2025/NQ-
HĐND ngày 26/6/2025 của
HĐND tỉnh Hải Dương trước
sáp nhập
- Nghị quyết 12/2026/NQ-
HĐND ngày 28/7/2026 của
HĐND thành phố Hải Phòng.
5
1.001266
Chấm dứt hoạt
động hộ kinh
doanh
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
2,5 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung tâm
Phục vụ hành
Không
quy định
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 của Chính
phủ;
15
Stt
Mã TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
chính công
cấp xã
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ;
- Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 68/2025/TT-
BTC ngày 01/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
6
1.014034
Đăng ký cập
nhật, bổ sung
thông tin trong
hồ sơ đăng ký hộ
kinh doanh, hiệu
đính thông tin
đăng ký hộ kinh
doanh
- Đăng ký cập
nhật, bổ sung
thông tin trong hồ
sơ đăng ký hộ
kinh doanh: 01
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ sơ;
- Bổ sung, hiệu
đính thông tin
đăng ký hộ kinh
doanh: 02 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận được
hồ sơ.
- Đăng ký cập
nhật, bổ sung
thông tin trong hồ
sơ đăng ký hộ
kinh doanh: 01
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ sơ;
- Bổ sung, hiệu
đính thông tin
đăng ký hộ kinh
doanh: 1,5 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận được
hồ sơ.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã
- Phía
Đông TP:
100.000
đồng/lần
- Phía Tây
TP:
100.000
đồng/lần
- Miễn phí
đối với
TTHC
thực hiện
trực tuyến.
- Từ
08/8/2026:
0 đồng/lần.
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ;
- Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 68/2025/TT-
BTC ngày 01/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết 45/2018/NQ-
HĐND ngày 10/12/2018 và
Nghị quyết 08/2025/NQ-
16
Stt
Mã TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
HĐND ngày 17/6/2025 của
HĐND thành phố Hải Phòng
trước sáp nhập.
- Nghị quyết 07/2025/NQ-
HĐND ngày 10/6/2025 và
Nghị quyết 08/2025/NQ-
HĐND ngày 26/6/2025 của
HĐND tỉnh Hải Dương trước
sáp nhập
- Nghị quyết 12/2026/NQ-
HĐND ngày 28/7/2026 của
HĐND thành phố Hải Phòng.
7
1.014035
Dừng thực hiện
thủ tục đăng ký
hộ kinh doanh
02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
1,5 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã
Không quy
định
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP ngày 30/6/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ;
- Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 68/2025/TT-
BTC ngày 01/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3091/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3091/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 3091/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×