• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1964/QĐ-UBND Tuyên Quang 2026 hỗ trợ doanh nghiệp đổi mới công nghệ

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 03/08/2026 13:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1964/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Hùng Đức
Trích yếu: Ban hành Chương trình hỗ trợ doanh nghiệp đổi mới công nghệ, nâng cao năng lực cạnh tranh và hội nhập quốc tế tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2026-2030
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Doanh nghiệp Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1964/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1964/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1964/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH TUYÊN QUANG
S: /-UBND
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Tuyên Quang, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
ban hành Chương trình hỗ tr doanh nghiệp đổi mi
công nghệ, nâng cao năng lực cnh tranh và hi nhp quc tế
tnh Tuyên Quang giai đoạn 2026-2030
Y BAN NHÂN DÂN TNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương s 72/2025/QH15;
Căn cứ Lut H tr doanh nghip nh và va s 04/2017/QH14;
Căn cứ Lut Khoa hc, Công ngh và đổi mi sáng to s 93/2025/QH15;
Căn cứ Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Chuyn giao công ngh
s 115/2025/QH15;
Căn cứ Ngh định s 80/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2021 của
Chính ph Quy định chi tiết ng dn thi hành mt s điu ca Lut H tr
doanh nghip nh và va;
Căn cứ Ngh định s 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 ca Chính ph
Quy định chi tiết mt s điu biện pháp để ng dn thi hành Lut Chuyn
giao công ngh;
Căn cứ Quyết định s 626/QĐ-TTg ngày 06 tháng 4 năm 2026 của
Th tướng Chính ph v vic phê duyệt Chương trình vươn ra thị trường quc tế
giai đoạn 2026-2030;
Căn cứ Ngh quyết s 20/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 ca
Hội đồng nhân dân tnh Tuyên Quang v việc Quy định mt s chính sách h tr
doanh nghip nh và vừa trên đa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2026-2030;
Xét đề ngh của Giám đốc S Khoa hc và Công ngh,
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết đnh này "Chương trình h tr doanh
nghiệp đi mi công nghệ, nâng cao năng lực cnh tranh và hi nhp quc tế tnh
Tuyên Quang giai đoạn 2026-2030".
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày.
1964
03
8
2
Điu 3. Giám đốc các S: Khoa hc Công ngh; Nông nghip Môi
trường; Công Thương; Tài chính; Ngoi v; Ch tch y ban nhân dân ,
phưng; Th trưởng các quan, đơn vị các t chc, nhân liên quan chu
trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3;
- Văn phòng Cnh phủ;
- B Khoa hc và Công ngh;
- Thường trc Tnh y;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đảng y UBND tnh;
- Ch tch UBND tnh;
- Các Phó Ch tch UBND tnh;
- Lãnh đạo VP UBND tnh;
- Báo và phát thanh, truyn hình Tuyên Quang;
- Cổng thông tin điện t tnh;
- Hip hi Doanh nghip tnh;
- Hip hi Doanh nghip nh và va tnh;
- Hip hi Du lch tnh;
- Hi doanh nhân tr tnh;
- Lưu: VT, KH&CĐS.
TM. Y BAN NHÂN DÂN TNH
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Đỗ Hùng Đức
3
Y BAN NHÂN DÂN
TNH TUYÊN QUANG
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Tuyên Quang, ngày tháng năm 2026
CHƯƠNG TRÌNH
H tr doanh nghip đổi mi công ngh, nâng cao năng lực
cnh tranh và hi nhp quc tế tnh Tuyên Quang giai đoạn 2026-2030.
(theo Quyết định s:.........../QĐ-UBND ngày ..... tháng .... năm 2026
ca y ban nhân dân tnh Tuyên Quang)
Căn cứ Lut H tr doanh nghip nh và va s 04/2017/QH14;
Căn cứ Lut Khoa hc, Công ngh và đổi mi sáng to s 93/2025/QH15;
Căn cứ Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Lut Chuyn giao công ngh
s 115/2025/QH15;
Căn cứ Ngh định s 80/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2021 của Chính
ph Quy định chi tiết hướng dn thi hành mt s điu ca Lut H tr doanh
nghip nh và va;
Căn cứ Ngh định s 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 ca Chính ph Quy
định chi tiết mt s điu biện pháp đ ng dn thi hành Lut Chuyn giao
công ngh;
Căn cứ Quyết đnh s 626/QĐ-TTg ngày 06 tháng 4 năm 2026 ca Th
tướng Chính ph v vic phê duyệt Chương trình vươn ra th trường quc tế giai
đon 2026-2030;
Căn c Ngh quyết s 01-NQ/ĐH ngày 10 tháng 10 năm 2025 Đi hội đại
biểu Đảng b tnh Tuyên Quang ln th I, nhim k 2025-2030;
Căn cứ Ngh quyết s 20/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 ca
Hội đồng nhân dân tnh Tuyên Quang v việc Quy định mt s chính sách h tr
doanh nghip nh và vừa trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đon 2026-2030;
Căn cứ Quyết định s 201/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2026 của y
ban nhân dân tnh v vic ban hành Kế hoch phát trin kinh tế - hội 5 năm
giai đoạn 2026-2030;
Căn c Kế hoch s 99/KH-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 ca y ban
nhân dân tnh thc hin Kế hoch 50-KH/TU ngày 12 tháng 9 năm 2025 ca Tnh
y v thc hin Kết lun của đồng chí Tổng Bí thư Tô Lâm tại chương trình làm
vic với Ban Thường v Tnh y Tuyên Quang Ban Chấp hành Đảng b tnh
Hà Giang (trước hp nht).
1964
03
8
03
8
4
y ban nhân dân tỉnh ban hành Chương trình hỗ tr doanh nghip đổi mi
công nghệ, nâng cao năng lực cnh tranh hi nhp quc tế tnh Tuyên Quang
giai đoạn 2026-2030 vi các ni dung chính sau:
I. MC TIÊU
1. Mc tiêu tng quát
Đến năm 2030, tỉnh Tuyên Quang môi trường kinh doanh thun li, công
bng; các doanh nghip năng lực đổi mi công ngh mnh mẽ, năng lc cnh
tranh cao, phát trin bn vng và hi nhp quc tế hiu quả, đóng góp tối đa vào
tăng trưởng kinh tế - xã hội địa phương.
2. Mc tiêu c th
2.1. Phấn đấu đến năm 2030, s ng doanh nghip ng dng công ngh
số, đổi mi công ngh s doanh nghiệp được h tr tiếp cận thông tin, tư vn
công ngh mới tăng bình quân 5%/năm so vi tng s doanh nghiệp đang hoạt
động khoa hc công ngh trên địa bàn tnh.
2.2. Xây dng các hình phát trin doanh nghip gn vi các sn phm
ch lc ca tỉnh, trong đó tập trung ưu tiên hỗ tr đầu tư từ ngun vn s nghip
khoa hc công ngh (KHCN) cho doanh nghip ng dụng KHCN đổi mi sáng
to (ĐMST); h tr phát trin các doanh nghip v tinh, ph tr theo chui giá tr
h tr công ngh theo Ngh định s 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 ca Chính
ph. Phấn đu mỗi năm h tr công ngh t 10 đến 15 doanh nghip va và nh.
2.3. Phấn đu 100% doanh nghip sn phm xut khu ch lc sn
phm OCOP t 4 sao tr lên được h tr áp dng tiêu chun qun chất lượng
quc tế (HACCP, VietGAP, ISO...). Phn đấu mỗi năm hỗ tr vấn xác lp
quyn s hu trí tu, vấn qun và phát trin các sn phm, dch v bo h
quyn s hu trí tu cho 2 đến 5 doanh nghip va và nh.
2.4. Phấn đấu mi năm hỗ tr ít nht 3 doanh nghip đăng gian hàng
trên các sàn TMĐT quốc tế (Amazon, Alibaba,...); mỗi năm h tr t 3 đến 5
doanh nghip tham gia hoạt động xúc tiến thương mại trong nước quc tế; phn
đấu 100% doanh nghip xut khu nhu cầu được vấn th tc, pháp xut
khu; h tr m rng th trường cho các sn phẩm đặc hu ca tnh.
II. NHIM V TRNG TÂM
1. Đánh giá thực trạng doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh
Điu tra, đánh giá toàn bộ doanh nghip đang hoạt động trên địa bàn tnh
theo b tiêu chí đánh giá v trình độ và năng lực công ngh sn xut ca B Khoa
hc Công ngh ng dn; phân loi lp danh sách các doanh nghip
tiềm năng về hoạt động nghiên cu khoa học, đổi mi sáng tạo để tiếp cn h tr
5
xây dng phát trin doanh nghiệp đầu tàu v nghiên cu khoa hc đổi mi sáng
to gn vi sn phm ch lc của địa phương.
2. Rà soát chính sách v h tr cho phát trin doanh nghip
Tp trung soát toàn b chế chính sách đã ban hành v khoa hc
công ngh (Trung ương và địa phương), các chính sách h tr cho phát trin doanh
nghip đổi mi ng nghệ, nâng cao năng lực cnh tranh, t đó hằng năm tổ chc
hi tho khoa hc, tọa đàm định hướng cho doanh nghip v xu hướng công ngh
4.0, công ngh xanh; duy trì cổng thông tin đin t chuyên đ v công ngh cho
doanh nghiệp trên địa bàn tnh.
3. H tr xây dng các hình ng dng đổi mi công ngh cho doanh
nghip hi nhp quc tế
3.1. Trên sở phân tích chỉ số đổi mới sáng tạo, trình độ công nghệ của
các doanh nghiệp, tiến hành lựa chọn, phân nhóm doanh nghiệp tham gia nhiệm
vụ hỗ trợ khoa học công nghệ và đổi mới sáng tạo tập trung vào 4 khâu (Sản
phẩm; Quy trình; cách Tiếp thị; cách T chức) góp phần nâng cao năng lực cạnh
tranh của doanh nghiệp trên thị trường trong nước và quốc tế. Tiếp tục hỗ trợ các
doanh nghiệp đi đầu trong ứng dụng tiến bộ KHCN đổi mới sáng tạo, đồng
thời hỗ trợ phát triển các doanh nghiệp vệ tinh/phụ trợ theo chuỗi giá trị để tạo
động lực cho phát triển kinh tế - xã hội.
3.2. Hỗ trợ ứng dụng phát triển sản phẩm/dịch vụ mới. Kết nối doanh
nghiệp với các viện nghiên cứu, trường đại học trong và ngoài nước; hỗ trợ phần
chi phí cho các dự án cải tiến quy trình sản xuất, phát triển sản phẩm mới. Tổ chức
khóa đào tạo về ứng dụng CRM, ERP, Marketing số cho nhân viên doanh nghiệp;
ưu tiên hỗ trợ chi phí cho các đơn vị áp dụng giải pháp quản sản phẩm theo
chuỗi cung ứng Blockchain để truy xuất nguồn gốc. Thành lập không gian làm
việc chung (coworking space) hỗ trợ doanh nghiệp khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo;
tổ chức các đợt tham quan, học tập kinh nghiệm từ các mô hình ứng dụng KHCN
và ĐMST thành công ở các tỉnh bạn cho doanh nghiệp.
3.3. Hỗ trợ doanh nghiệp liên kết, hình thành các cụm logistics quy mô nhỏ
tại các vùng nguyên liệu tập trung; ứng dụng công nghệ trong quản lý kho bãi và
truy xuất nguồn gốc sản phẩm xuất khẩu; hỗ trợ ứng dụng các giải pháp chatbot
ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) trong chăm sóc khách hàng đa ngôn ngữ, tối ưu
hóa gian hàng số để tiếp cận thị trường toàn cầu theo mô hình B2B và B2C.
4. Trin khai chính ch h tr doanh nghip, ng cao nhn thc xã hi
v ng dng tiến b KHCN ĐMST nhằm ng cao năng lực cnh tranh, phát
trin thương hiệu doanh nghip
6
4.1. Kết ni các ngun lc, h tr các doanh nghip tham gia theo các
chương trình, nội dung chế, chính sách ca Trung ương của tnh v h tr
các doanh nghip ng dng tiến b KHCN ĐMST. S Khoa hc và Công ngh
tham mưu vi y ban nhân dân tỉnh xác định đối tượng được h tr theo chính
sách, tinh gin các th tc hành chính, công khai minh bch và hiu qu.
4.2. T chc tư vấn xây dng chiến lược thương hiệu cho sn phẩm đc
trưng như Chè Shan tuyết Giang; Mt ong bc hà Mèo Vc; Chè Bch Xa;
Cam sành Giang; Cam sành Hàm Yên;… Tiếp tc duy trì, m rng chính sách
h tr min phí khc con du pháp nhân, ch ký s cho doanh nghip mi thành
lp; đẩy mnh cung cp dch v công trc tuyến đối vi các th tc hành chính
liên quan đến thành lp doanh nghip khoa hc công ngh. Kết ni doanh nghip
vi ngân hàng; qu đầu tư; hỗ tr vay vn cho các d án đi mi công ngh; h
tr đăng , xây dng và phát triển thương hiu, ging cây trng mi.
4.3. T chc tp hun v các hiệp định thương mại t do (CPTPP, EVFTA,
RCEP) và quy đnh, tiêu chun ca th trường nhp khu; xây dựng cơ s d liu
v đối tác tiềm năng nưc ngoài. H tr kinh phí cho doanh nghip tham gia hi
ch, trin lãm quc tế chuyên ngành trong và ngoài nước; t chc các hoạt đng
kết nối giao thương trc tuyến với đối tác nước ngoài. Cung cp dch v tư vn
v hi quan, kim dch, an toàn thc phm; h tr doanh nghip các th tc liên
quan đến cp các giy phép, chng nhn cn thiết cho hoạt động xut khu. Kết
ni doanh nghip với các sở vấn pháp quc tế đ gii quyết các vấn đ
tranh chấp thương mại phát sinh trong hoạt động xut khu ra nưc ngoài.
5. Hình thành t chc trung gian h tr chuyn giao công ngh, xây
dng h sinh thái khi nghip đổi mi sáng to cho doanh nghip phát trin
bn vng, có trách nhim vi xã hi
5.1. H tr, b sung nhim v cho các đơn vị s nghip KHCN, t chc
hoạt động KHCN; phát triển đội ngũ vấn chuyn giao công ngh; nâng cao
nhn thc v khi nghiệp đổi mi sáng to cho doanh nghip, phát trin hoạt động
đào tạo, nâng cao năng lc và dch v khi nghiệp đi mi sáng to.
H tr doanh nghip áp dng quy trình sn xut gim phát thi, tái chế cht
thi, ưu tiên hỗ tr các d án sn xuất năng lượng tái to, năng lượng xanh, bn
vng tại địa phương.
T chc các hoạt động t thin, h tr cộng đồng vùng sâu vùng xa; vinh
danh các doanh nghip thành tích tt trong thc hin trách nhim xã hi.
H tr doanh nghip áp dng tiêu chun quản lý môi trường, khuyến khích
sn xut nông nghip hữu cơ, giảm s dng hóa chất độc hi trong sn xut.
7
5.2. Hp tác với các sở đào tạo tại địa phương, khu vực t chc các khóa
hun luyn chuyên sâu v k năng đàm phán quốc tế, qun tr ri ro và lut pháp
quc tế cho đội ngũ quản lý doanh nghip.
III. KINH PHÍ THC HIN
1. Nguồn ngân sách nhà nước thc hin theo ngân sách nhà nước phân cp
hin hành, bảo đảm theo đúng quy đnh ca pháp luật, trong đó tp trung ưu tiên
h tr doanh nghip va và nh.
2. Huy động tài trợ, đóng góp ca doanh nghip, t chc tham gia
Chương trình và các nguồn hp pháp khác.
IV. T CHC THC HIN
1. S Khoa hc và Công ngh
1.1. T chc tuyên truyn rng rãi v mc tiêu, ni dung và chính sách h
tr ca "Chương trình h tr doanh nghiệp đổi mi ng nghệ, nâng cao năng lc
cnh tranh và hi nhp quc tế".
1.2. Ch trì trin khai các ni dung v h tr công ngh; qun phát
trin s hu công nghip, h tr đăng ký bo h s hu trí tu; T chc các hot
động điều tra, kho sát, hi tho, tp huấn, vấn, kết ni, h tr doanh nghip
đổi mi công nghệ, tăng năng sut chất lượng gtr ca sn phm. Ch trì điều
phối các quan phối hp, giám sát thc hin báo cáo kết qu vi y ban nhân
dân tnh.
1.3. Hằng năm, ch trì, phi hp với các quan, đơn vị liên quan lp
d toán kinh phí thc hiện Chương trình gửi S Tài chính thẩm định, tham mưu
y ban nhân dân tnh b trí kinh phí thc hiện đảm bo tiết kim, hiu qu, phù
hp với điều kin thc tế của đa phương.
1.4. T chức sơ kết, tng kết, đánh giá toàn diện kết qu thc hin
Chương trình hằng năm và cả giai đon, rút ra bài hc kinh nghiệm để điu chnh
cho phù hp.
1.5. Công khai kết qu thc hin, danh sách doanh nghiệp được h tr đổi
mi công ngh trên Cổng thông tin điện t ca tỉnh để đảm bo tính công khai,
minh bch trong quá trình thc hin.
2. S Công Thương
Ch trì trin khai các hoạt động xúc tiến thương mại trong ngoài nưc,
xây dng mạng lưới kết ni với các đại thương mại điện t chuyên nghiệp đ
h tr doanh nghiệp đưa hàng lên sàn quốc tế; h tr thông tin v các kho bãi ti
khu vc ca khu biên gii; h tr các doanh nghip trên đa bàn tnh tham gia
các hi ch trin lãm, hi ngh kết ni giao thương nhằm qung bá, gii thiu, tiêu
8
th sn phmm rng th trường xut khu. Chu trách nhim v ch tiêu tham
gia hoạt động xúc tiến thương mại trong nước và quc tế.
3. S Tài chính
3.1. Ch trì, phi hp vi S Khoa hc Công ngh cùng các quan,
đơn vị liên quan căn c kh năng cân đối ngân sách địa phương, tham mưu vi
y ban nhân dân tnh b trí giao d toán kinh phí hàng năm đ thc hin
hiu qu các nhim v của Chương trình giai đon 2026 - 2030 theo đúng quy
định ca pháp lut v ngân sách nhà nước. Chu trách nhim thẩm định d toán
thc hin cp phát ngun vn kp thi cho các hoạt động trọng tâm như điều
tra năng lc công ngh, h tr mô hình đổi mi sáng to xúc tiến thương mại
quc tế, đm bo qun lý cht ch kinh phí thc hiện Chương trình.
3.2. Rà soát, tham mưu ban hành các văn bản hướng dn c th v chế
tài chính, định mc chi h tr doanh nghip php với đặc thù địa phương
các tiêu chun quc tế. Đồng thi, phi hp với các quan chuyên môn thc
hin kim tra, giám sát tình hình s dụng kinh phí hướng dn th tc quyết
toán theo quy định; nghiên cứu đề xut các gii pháp lng ghép ngun lc t các
chương trình mục tiêu quốc gia huy động các ngun tài tr hợp pháp khác đ
tối ưu hóa nguồn vn h tr doanh nghiệp nâng cao năng lc cnh tranh hi
nhp quc tế.
4. S Nông nghiệp và Môi trường
Ch tthc hin mc tiêu 100% các doanh nghiệp được h tr áp dng
tiêu chun qun lý chất lượng quc tế (HACCP, VietGAP) đối vi các sn phm
ch lc ca tỉnh đã được bo h ch dẫn địa lý, nhãn hiu chng nhn; tp hun,
hi tho v các hiệp định thương mại t do (CPTPP, EVFTA, RCEP) quy đnh,
tiêu chun ca th trường nhp khu. vn cho các doanh nghip l trình chuyn
đổi s trong nông nghip và xây dng chng ch vùng trng, chng ch rng bn
vững (FSC) để phc v xut khu.
5. S Ngoi v
Ch trì trin khai các nhim v liên quan đến hi nhp quc tế; lng ghép
trin khai các ni dung trong Chương trình nâng cao hiu qu công tác đối ngoi
và hi nhp quc tế trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2026-2030.
6. Các S, Ban, Ngành
Căn cứ chức năng, nhim v, mục tiêu Chương trình xây dng kế hoch
chi tiết, c th hóa mc tiêu, nhim v, ngun lc tiến độ thc hin cho tng
năm gửi S Khoa hc Công ngh trước 30/10 hằng năm, tổng hp trình y ban
nhân dân tnh phê duyt trin khai.
9
7. Ủy ban nhân dân , phường
T chc quán trit, tuyên truyn v Chương trình hỗ tr doanh nghiệp đổi
mi công ngh trên địa bàn qun lý; tng hp nhu cu thc tế, báo cáo kết qu
thc hin cho S Khoa hc và Công ngh tng hp.
Trong quá trình trin khai thc hin, nếu phát sinh, vướng mc các
quan, đơn vị, địa phương kp thi gửi văn bản v S Khoa hc và Công ngh tng
hp, báo cáo y ban nhân dân tnh xem xét điu chnh Chương trình đảm bo
thc hin hiu lc, hiu qu./.
PH LC
S ợng, đu điểm ni dung trin khai Chương trình hỗ tr doanh nghiệp đổi mi công ngh,
nâng cao năng lc cnh tranh và hi nhp quc tế tnh Tuyên Quang giai đoạn 2026-2030
(Kèm theo Quyết định s:.........../QĐ-UBND, ngày ..... tháng ..... năm 2026 của y ban nhân dân tnh Tuyên Quang)
STT
Mc tiêu, ni dung
S ng
Tng s
Cơ quan TH/Phi hp
2026
2027
2028
2029
2030
1
Điu tra, đánh g doanh nghip ca tnh theo b tu chí đánh giá
v tnh độ ng lực ng ngh sn xut ca B Khoa hc
Công ngh gn vi sn phm ch lc ca địa phương
1
1
2
S Khoa hc Công ngh/
Đơn vị tư vấn
2
Xây dng các hình pt trin doanh nghip ng dng KHCN
và đi mi ng to và h tr phát trin c doanh nghip v tinh,
ph tr theo chui g tr
1
1
2
2
2
8
S Khoa hc Công ngh/
Doanh nghip
3
H tr áp dng tiêu chun qun chất lượng quc tế
(HACCP, VietGAP) đối vi các sn phm ch lc ca tỉnh đã
được bo h ch dẫn địa lý.
1
3
5
5
2
16
S Nông nghip Môi
trường / Đơn vị tư vấn
4
H trợ, tư vấn xác lp quyền; tư vấn qun lý và phát trin các
sn phm, dch v cho doanh nghip va và nh
2
5
5
5
5
22
S Khoa hc Công ngh/
Đơn vị tư vấn
5
H tr t doanh nghip tham gia hoạt động xúc tiến thương
mại trong nước và quc tế;
3
3
5
5
3
19
S Công thương/ S Khoa
hc và Công ngh
6
H tr doanh nghip xut khu v th tc, pháp lý m rng
th trường xut khu, th tc đăng bảo h nước ngoài cho
các sn phẩm đặc hu ca tnh
1
2
3
3
2
11
S Khoa hc Công
ngh/S Ngoi v; Hi quan
khu vực; Đơn vị tư vấn
7
Tp hun, hi tho v các hiệp định thương mi t do (CPTPP,
EVFTA, RCEP) quy định, tiêu chun ca th trường nhp
khu
1
1
1
1
1
5
S Nông nghip Môi
trường, S Khoa hc
Công ngh
8
H tr công ngh cho Doanh nghip va và nh
5
10
10
15
10
50
S Khoa hc và Công ngh
1964
03
8

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1964/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành Chương trình hỗ trợ doanh nghiệp đổi mới công nghệ, nâng cao năng lực cạnh tranh và hội nhập quốc tế tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2026-2030

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1964/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×