• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 5632/QĐ-UBND Hà Nội 2024 quy trình giải quyết TTHC đường bộ theo phương án ủy quyền giải quyết

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 31/10/2024 10:43 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 5632/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Minh Hải
Trích yếu: Về việc phê duyệt, bãi bỏ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đường bộ thực hiện theo phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 5632/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 5632/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 5632/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số:
/QĐ
-
UBND
CỘNG HÒA XÃ HI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do – Hạnh phúc
tháng
năm 20
2
4
QUYẾT ĐỊNH
V/v phê duyệt, bãi b quy trình nội bgiải quyết thtục hành chính lĩnh vực
đưng b thực hiện theo phương ány quyền giải quyết thtục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của UBND cp huyện trên địa bàn thành phố Hà Nội
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tchc Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền đa
phương ngày 22/11/2019;
n cứ Ngh định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hànhchính; Nghị
định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi,bổ sung một s
điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;
n cứ Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ hưng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 về thực hiện cơ chế một ca, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
nh chính;
n cứ Quyết định số 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 của UBND Thành phố
Nội về việc phê duyệt phương án mới, sửa đổi bổ sung và thay thế việc ủy quyền
trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố
Nội;
n cứ các Quyết định số 2932/QĐ-SGTVT ngày 19/7/2024 của Giám đc Sở
Giao thông vận tải Hà Nội về việc ủy quyền giải quyết thủ tục nh chính thuộc thẩm
quyền của Sở Giao thông vận tải Hà Nội;
số 3746/QĐ-SGTVT ngày 30/8/2024 của
Giám đốc Sở Giao thông vận tải Nội về việc ủy quyền tiếp nhận hồ sơ và trả kết
qu giải quyết thủ tục hành chính thuộc thm quyền của Sở Giao thông vận tải
Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải Nội tại Ttrình số
1101/TTr- SGTVT ngày 11/10/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt m theo Quyết định này 18 quy trình nội b giải quyết thủ
tục hành chính lĩnh vực đường bộ thực hiện theo phương án ủy quyền giải quyết thủ
tục hành chính, thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện trên đa bàn thành
ph Hà Nội (đối với UBND c quận, huyện, thị xã đã được ủy quyền thực hiện).
Bãi bỏ 18 quy trình ni bộ giải quyết thtục hành cnh nh vực đường bthuộc
thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyn trên địa n thành phố Nội.
5632
29 10
2
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Giao Sở Giao tng vn tải Hà Nội ch trì, phối hợp với UBND cấp
huyn được ủy quyền và các quan, đơn vị liên quan, căn cứ Quyết định y
y dng quy trình điện tử giải quyết thtục hành chính trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính Thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Các quy trình nội bộ giải quyết thtục hành chính sau đây hết hiệu lực: Quy
trình nội bộ từ s 01 mục II (QT-17.2023) đến số 10 mục II (QT-26.2023) tại Quyết
định số 3068/QĐ-UBND ngày 02/6/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố; số 02
mục II (QT-38.2023), s03 mục II (QT-39.2023), từ số 05 mục II (QT-41.2023) đến
số 08 mục II (QT-44.2023) tại Quyết định số 4678/QĐ-UBND 19/9/2023 của Ch
tịch UBND Thành phố;
Quyết định s5687/QĐ-UBND ngày 08/11/2023 của Chủ tịch UBND Thành
ph hết hiệu lực.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng
các Ban, ngành; Chủ tịch UBND các qun, huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã,
phường, thị trn các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Bí t Thành ủy, các PBT Thành ủy;
- Chủ tịch, các PCT HĐND Thành phố;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Sở Thông tin và Truyền thông;
- VP UBTP: CVP, PCVP N.M.Quân,
các phòng: KSTTHC, ĐT, TTĐT;
- Trung tâm báo chí thủ đô Hà Nội;
- Lưu: VT, KSTTHC
(Quyên).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Minh Hải
3
Phụ lục 1
DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THỰC HIỆN THEO PHƯƠNG ÁN Y QUYỂN
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH, THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024
của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội)
STT
n quy trình nội bộ
Ký hiệu
I.
Thủ tục hành chính ủy quyền giải quyết cho Chủ tch UBND qun, huyện, thị xã
thuộc thành phố Hà Nội
1
Gia hạn thi gian u nh tại Việt Nam cho phương tiện của c nước
thc hiện các Hip định khung ASEAN về vn ti đường b qua biên giới
QT-01
2
Gia h
n th
i gian lưu hành t
i Vi
t Nam cho phương ti
n c
a Trung
Quc
QT-02
3
Gia h
n th
i gian lưu hành t
i Vi
t Nam cho phương ti
n c
a
Campuchia
QT-03
4
Gia h
n th
i gian u hành t
i Vi
t Nam cho phương ti
n c
a Lào,
Campuchia
QT-04
5
Gia h
n th
i gian lưu hành t
i Vi
t Nam cho phương ti
n c
a Lào
QT-05
6
C
p Gi
y ch
ng nh
n đăng ký, bi
n s
xe máy chuyên dùng l
n đ
u
QT-06
7
C
p Gi
y ch
ng nh
n đăng ký, bi
n s
xe y chuyên dùng th
i
hn
QT-07
8
C
p đ
i Gi
y ch
ng nh
n đăng ký, bi
n s
xe máy chuyên dùng
QT-08
9
C
p l
i Gi
y ch
ng nh
n đăng ký, bi
n s
xe máy chuyên dùng b
m
t
QT-09
10
Thu h
i Gi
y ch
ng nh
n đăng ký, bi
n s
xe máy chuyên dùng
QT-10
11
C
p Gi
y ch
ng nh
n đăng ký t
m th
i xe máy chuyên dùng
QT-11
12
Sang tên ch
s
h
u xe máy chuyên dùng trong cùng m
t t
nh, thành
ph
QT-12
13
Di chuy
n đăng xe máy chuyên dùng
khác t
nh, thành ph
tr
c
thuộc Trung ương
QT-13
14
Đăng xe máy chuyên dùng t
t
nh, thành ph
tr
c thu
c Trung
ương khác chuyển đến
QT-14
15
C
p l
i gi
y ch
ng nh
n trung tâm sát h
ch lái xe đ
đi
u ki
n ho
t
đ
ng
QT-15
16
Đ
i, c
p l
i Ch
ng ch
b
i
ng ki
ế
n th
c pháp lu
t v
giao thông
đường b cho người điều khiển xe máy chuyên dùng trưng hợp Cơ s
đào t
o đã c
p Ch
ng ch
không còn ho
t đ
ng
QT-16
II. T
hủ tục hành chính ủy quyền tiếp nhận trả kết quả cho
UBND quận, huyện,
thị xã thuộc thành phố Hà Nội
17
Đ
i Gi
y phép lái xe do ngành Giao thông v
n t
i c
p
QT-17
18
C
p l
i gi
y phép lái xe
QT-18
4
Phụ lục 2
NỘI DUNG C QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THỰC HIỆN THEO PHƯƠNG ÁNY QUYỂN GIẢI
QUYT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH, THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024
của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội)
I. Thủ tục hành chính y quyền giải quyết cho Chủ tịch UBND quận, huyện, thị
thuộc thành phố Hà Nội
1. Quy trình Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước
thc hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới (QT-01)
1
Mục đích:
Quy định trình tự cách thức thực hiện thtục Gia hạn thời gian lưu hành tại
Vit Nam cho phương tiện của các nước thc hiện các Hiệp định khung ASEAN
về vận tải đường bộ qua biên giới.
2
Phạm vi:
- Áp dng đối với các tổ chức, cá nhân nhu cầu Gia hạn thời gian lưu hành
tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung
ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới
- Cán b, công chc thuộc Sở Giao thông vận tải, UBND các huyện (được ủy
quyền) chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp
- Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy đnh về
trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới;
- Ngh định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ về việc sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến quản hoạt động vận tải
bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
- Quyết định 547/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 của BGTVT về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định s3498/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành
phố Nội về việc công bố Danh mục TTHC, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực đường
bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 2932/QĐ-SGTVT ngày 19/7/2024 của Giám đốc SGTVT
Nội về việc ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Sở
Giao thông vận tải Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
5
Gi
y đ
ngh
gia h
n theo m
u
x
Giấy phép liên vận ASEAN
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
0
2
ngày làm vi
c, k
t
khi nh
n đ
h
sơ h
p l
theo quy đ
nh.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
-
Bộ phận một cửa UBND cấp huyện (
các đơn vị
đã được y quyền
)
-
Đăng ký dịch vụ công trực tuyến.
3.6
Phí, lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/Kết
quả
B1 Nộp hồ sơ Tổ chức, Cá nhân
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
-Đối với hồ đúng quy định
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: ghi
phiếu tiếp nhận giải quyết
TTHC;
-Với h không đúng quy
định hướng dẫn Tổ chức/cá
nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ
ghi phiếu từ chối hồ sơ.
Bộ phận Một cửa -
UBND Huyện
Giờ hành
chính
Mẫu số 01,
mẫu số 02
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B3 Bàn giao hồ sơ
Bộ phận Một cửa -
UBND Huyện
0,5 giờ
Mẫu số 05
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4 Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên, Lãnh
đạo Phòng chuyên
môn - UBND
Huyện
4 giờ
- Gia hạn thời
gian lưu hành
tại Việt Nam
cho phương
tiện của các
6
nước thực
hiện các Hiệp
định khung
ASEAN,
- Mẫu số 03
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B5
Trình Lãnh đạo Phòng chuyên
môn - UBND Huyện
Chuyên viên, Lãnh
đạo Phòng chuyên
môn - UBND
Huyện
5 giờ
- Gia hạn thời
gian lưu hành
tại Việt Nam
cho phương
tiện của các
nước thực
hiện các Hiệp
định khung
ASEAN,
- Mẫu số 03
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B6
Trình lãnh đạo Lãnh đạo
UBND Huyện
nh đo UBND
Huyện
5 giờ
- Gia hạn thời
gian lưu hành
tại Việt Nam
cho phương
tiện của các
nước thực
hiện các Hiệp
định khung
ASEAN,
- Mẫu số 03
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B7 Đóng dấu kết quả
Chuyên viên -
UBND Huyện
0,5 giờ
- Gia hạn thời
gian lưu hành
tại Việt Nam
cho phương
tiện của các
nước thực
hiện các Hiệp
định khung
ASEAN
.
ã
7
được đóng
dấu)
B8
Bàn giao Chuyên viên Bộ
phận một ca
Chuyên viên
Chuyên viên Bộ
phận một cửa
1 giờ
- Mẫu số 06
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B9
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân
Bộ phận Một cửa -
UBND Huyện
Gi hành
chính
Gia hạn thời
gian lưu hành
tại Việt Nam
cho phương
tiện của các
nước thực
hiện các Hiệp
định khung
ASEAN
B10
Thống kê theo dõi. Chuyên
viên UBND Huyện có trách
nhiệm thống kê kết quả thực
hiện TTHC
Chuyên viên B
phận một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 05,
mẫu số 06
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B11
UBND Huyện thống kê kết
quả thực hiện TTHC báo cáo
Sở Giao thông vận tải
UBND Huyện
Ngày 20
ng
tháng
Báo cáo tình
hình, kết quả
thực hiện
TTHC
4 BIỂU MẪU
1.Mẫu Giấy đề nghị gia hạn theo mẫu
2.Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đưc ban hành
m theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
8
Mẫu Giấy đề nghị gia hạn thời gian u hành của phương tiện tại Việt Nam
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Independence - Freedom - Happiness
GIẤY ĐỀ NGHỊ GIA HẠN THỜI GIAN LƯU HÀNH CỦA PHƯƠNG TIỆN
TẠI VIỆT NAM
REQUEST FOR EXTENSION OF VEHICLE OPERATION PERIOD
IN VIET NAM
nh gửi: Sở Giao thông vận tải ...........
To: Department of Transport of.......................... province
.....
1. Người xin gia hạn (Applicant Name): .........................................................................
2. Đa chỉ: (Address) .......................................................................................................
3. Số điện thoại: (Telephone number) .......................... Số Fax/Địa chỉ email: (Fax
number/Email address) .......................................................
4. Đề nghị Sở Giao thông vận tải .................. gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho
phương tiện vận tải sau: Kindly request Provincial Transport Department of ...................
to extend the operation period in Viet Nam for the following vehicle(s):
- Biển số xe (Registration number): ...............................................................................
- Giy phép liên vận ASEAN số (ASEAN Vehicle Cross-border Transport Permit
number) ....được cấp bởi (issued by) ................... vào ngày (on the date of) .................
(dd/mm/yyyy)
- Ngày hết hạn của giấy phép (Expiry date of transport permit): ......................
(dd/mm/yyyy)
5. Lý do xin gia hạn (Reason for extension):
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
(Mô tả lý do không thể vnước theo quy định (describe the reason of unability to timely
return to its Home country))
6. Đề nghị gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam trong thời gian ................. ngày, t
ngày .................. đến ngày ......................
Request for extension of vehicle operation period in Viet Nam in ................... day(s),
from ........................ (dd/mm/yyyy) until ..................... (dd/mm/yyyy)
7. Chúng tôi xin cam kết (We commit):
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực sự chính xác của nội dung giấy đề
nghị gia hạn thời gian u hành của phương tiện tại Việt Nam các văn bản kèm theo
(To take full responsibility for the truthfulness and accuracy of the request for extension
of vehicle operation period in Viet Nam and the attached documents).
9
b) Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam ng như những quy
định ghi trong các Hiệp định ASEAN (To comply strictly with all provisions of Viet
Nam’s Laws as well as the provisions of ASEAN Agreement).
........, ngày ... tháng ... năm ....
Place, ..... (dd/mm/yyyy)
Người xin gia hạn (Applicant name)
, ghi rõ họ và tên (Signature & full name)
Lái xe, chủ phương tiện hoặc người được ủy quyền
(Driver, vehicle owner or authorized person).
10
2
.
Quy trình Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tin của Trung
Quốc (QT-02)
1
Mục đích:
Quy định trình tự cách thức thực hiện thủ tục Gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân nhu cầu Gia hạn thời gian lưu hành
tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc.
- Cán b, công chc thuộc Sở Giao thông vận tải, UBND các huyện (được ủy
quyền) chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
-
Nghị định số 119/2021/NĐ
-
CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về
trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ
sung một s điều của các Nghị định ln quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng
xe ô tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
- Quyết đnh 547/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 của Bộ GTVT về việc ng bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức
ng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết đnh số 3498/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành phố
Nội về việc công bố Danh mục TTHC, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực đường bộ
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 2932/QĐ-SGTVT ngày 19/7/2024 của Giám đốc Sở GTVT Hà
Nội về việc ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Sở Giao
thông vận tải Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản
sao
Giy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và
Trung Quốc (bản chính)
x
Gi
y
đ
ngh
gia h
n theo m
u. x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
11
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
-
Bộ phận một cửa UBND cấp huyện
(
các đơn vị
đã được y quyền)
-
Đăng ký dịch vụ công trực tuyến
3.6
Phí, lệ phí
Không có
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1 Nộp hồ sơ Tổ chức, Cá nhân
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
-
Đối với hồ đúng quy định
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: ghi
phiếu tiếp nhận giải quyết
TTHC;
-Với h không đúng quy
định hướng dẫn Tổ chức/cá
nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ
ghi phiếu từ chối hồ sơ.
Bộ phận Một cửa -
UBND Huyện
Giờ hành
chính
Mẫu số 01,
mẫu số 02 theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B3 Bàn giao hồ sơ
Bộ phận Một cửa -
UBND Huyện
0,5 giờ
Mẫu số 05 theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4 Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên, Lãnh
đạo Phòng chuyên
môn - UBND
Huyện
4 giờ
-
Gia hạn thời
gian lưu hành
cho phương
tiện của Trung
Quốc,
- Mẫu số 03
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B5
Trình Lãnh đạo Phòng chuyên
môn - UBND Huyện
Chuyên viên, Lãnh
đạo Phòng chuyên
môn - UBND
Huyện
5 giờ
-
Gia hạn thời
gian lưu hành
cho phương
tiện của Trung
Quốc
- Mẫu số 03
theo Thông tư
01/2018/TT
-
12
VPCP
B6
Trình lãnh đạo Lãnh đạo
UBND Huyện
nh đo UBND
Huyện
5 giờ
-
Gia hạn thời
gian lưu hành
cho phương
tiện của Trung
Quốc,
- Mẫu số 03
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B7 Đóng dấu kết quả
Chuyên viên -
UBND Huyện
0,5 giờ
-
Gia hạn thời
gian lưu hành
cho phương
tiện của Trung
Quốc (đã được
đóng dấu)
B8
Bàn giao Chuyên viên Bộ
phận một ca
Chuyên viên
Chuyên viên Bộ
phận một cửa
1 giờ
-
Mẫu số 06
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B9
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân
Bộ phận Một cửa -
UBND Huyện
Gi hành
chính
Gia hạn thời
gian lưu hành
cho phương
tiện của Trung
Quốc
B10
Thống kê theo dõi. Chuyên
viên UBND Huyện có trách
nhiệm thống kê kết quả thực
hiện TTHC
Chuyên viên B
phận một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 05,
mẫu số 06 theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B11
UBND Huyện thống kê kết
quả thực hiện TTHC báo cáo
Sở Giao thông vận tải
UBND Huyện
Ngày 20
ng
tháng
Báo cáo tình
hình, kết quả
thực hiện
TTHC
4
BIỂU MẪU
1.
Mẫu
Đơn đ
ngh
gia h
n.
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông t
ư
01/2018/TT
-
VPCP ngày 23/11/2018.
13
Giy đề nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Independence-Freedom-Happiness
________________________
GIẤY ĐỀ NGHỊ GIA HẠN THỜI GIAN LƯU HÀNH CỦA PHƯƠNG TIỆN TẠI
VIỆT NAM
REQUEST FOR EXTENSION OF VEHICLE OPERATION PERIOD IN VIET
NAM
____________
nh gửi: Sở Giao thông vận tải ...........
To: Department of Transport of.......................... province
1. Người xin gia hạn (Applicant Name): ..............................................................
2. Đa chỉ (Address): .............................................................................................
3. Số điện thoại (Telephone number): .................. số Fax (Fax number) .............
4. Địa chỉ Email (Email address): .........................................................................
5. Giy phép vận tải loại (Transport permit class....): …………… ngày (the date
of) …………..
6. Ngày hết hạn của Giấy phép vận tải (Expiry date of transport permit): ...........
.........................................................................................................................
7. do xin gia hạn: (tả do không thể về ớc theo quy định) (Reason for
extension: describe the reason of unability to timely return to its Home Country)...
8. Đề nghị gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam trong thời gian .................
ngày, từ ngày........... đến ngày ..............
Request for extension of vehicle operation period in Viet Nam in ...day(s), from
............... until ................
9. Chúng tôi xin cam kết (We commit):
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của nội dung giấy
đề nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam các n bản kèm
theo (To take full responsibility for the truthfulness and accuracy of the request for
extension of vehicle operation period in Viet Nam and the attached documents).
b) Chấp nh nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam cũng như
những quy định ghi trong các điều ước quốc tế về vận tải qua biên giới giữa Việt Nam và
Trung Quốc (To comply strictly with all provisions of Viet Nam’s Laws as well as the
provisions of international treaties between Viet Nam and China on cross-border
transport).
.., ngày ... tháng... năm...
Place, ...................... (dd/mm/yyyy)
Người xin gia hạn
(Applicant Name)
(Ký, ghi rõ họ và tên)
(Signature and full name)
14
3. Quy trình Gia hạn thời gian u hành tại Việt Nam cho phương tiện của
Campuchia (QT-03)
1
Mục đích:
Quy định trình tự cách thức thực hiện thtục Gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện của Campuchia
.
2
Phạm vi:
- Áp dng đối với các tổ chức, cá nhân nhu cầu Gia hạn thời gian lưu hành
tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia.
- Cán b, công chc thuộc Sở Giao thông vận tải, UBND các huyện (được ủy
quyền) chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
-
Nghị định số 119/2021/NĐ
-
CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy đnh về
trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới;
- Ngh định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ về việc sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến quản hoạt động vận tải
bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
- Quyết định 547/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 của BGTVT về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định s3498/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành
phố Nội về việc công bố Danh mục TTHC, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực đường
bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 2932/QĐ-SGTVT ngày 19/7/2024 của Giám đốc SGTVT
Nội về việc ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Sở
Giao thông vận tải Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ Bản chính Bản
sao
Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia
x
Giấy đề nghị gia hạn theo mẫu.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
02 ngày làm vi
c k
t
khi nh
n
đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
.
15
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận một cửa UBND cấp huyện (các đơn vị đã được ủy quyền)
-
Đăng ký dịch vụ công trực tuyến
3.6
Phí, lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/Kết
quả
B1 Nộp hồ sơ Tổ chức, Cá nhân
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
-
Đối với hồ đúng quy định
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:: ghi
phiếu tiếp nhận giải quyết
TTHC;
-Với h không đúng quy
định hướng dẫn Tổ chức/cá
nhân bổ sung, điều chỉnh hồ
ghi phiếu từ chối hồ sơ.
Bộ phận Một cửa -
UBND Huyện
Giờ hành
chính
Mẫu số 01,
mẫu số 02
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B3 Bàn giao hồ sơ
Bộ phận Một cửa -
UBND Huyện
0,5 giờ
Mẫu số 05
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4 Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên, Lãnh
đạo Phòng chuyên
môn - UBND
Huyện
4 giờ
-
Gia hạn thời
gian lưu hành
của phương
tiện tại Việt
Nam cho
phương tiện
của
Campuchia.
- Mẫu số 03
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B5
Trình Lãnh đạo Phòng chuyên
môn - UBND Huyện
Chuyên viên, Lãnh
đạo Phòng chuyên
môn - UBND
5 giờ
- Gia hạn thời
gian lưu hành
của phương
16
Huyện
tiện tại Việt
Nam cho
phương tiện
của
Campuchia.
- Mẫu số 03
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B6
Trình lãnh đạo nh đạo
UBND Huyện
nh đo UBND
Huyện
5 giờ
- Gia hạn thời
gian lưu hành
của phương
tiện tại Việt
Nam cho
phương tiện
của
Campuchia .
- Mẫu số 03
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B7 Đóng dấu kết quả
Chuyên viên -
UBND Huyện
0,5 giờ
- Gia hạn thời
gian lưu hành
của phương
tiện tại Việt
Nam cho
phương tiện
của
Campuchia.
(đã được
đóng dấu)
B8
Bàn giao Chuyên viên Bộ
phận một ca
Chuyên viên
Chuyên viên Bộ
phận một cửa
1 giờ
- Mẫu số 06
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B9
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân
Bộ phận Một cửa -
UBND Huyện
Gi hành
chính
Gia hạn thời
gian lưu hành
của phương
tiện tại Việt
Nam cho
17
phương tiện
của
Campuchia
B10
Thống kê theo dõi. Chuyên
viên UBND Huyện có trách
nhiệm thống kê kết quả thực
hiện TTHC
Chuyên viên B
phận một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 05,
mẫu số 06
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B11
UBND Huyện thống kê kết
quả thực hiện TTHC báo cáo
Sở GTVT
UBND Huyện Ngày 20
ng
tháng
Báo cáo tình
hình, kết quả
thực hiện
TTHC
4 BIỂU MẪU
1.Mẫu
Đơn đ
ngh
gia h
n
2.Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đưc ban hành
m theo Thông t
ư
01/2018/TT
-
VPCP ngày 23/11/2018.
18
Mẫu Giấy đề nghị gia hạn thời gian u hành của phương tiện tại Việt Nam
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Independence - Freedom - Happiness
__________________________
GIẤY ĐỀ NGHỊ GIA HẠN THỜI GIAN LƯU HÀNH CỦA PHƯƠNG TIỆN TẠI
VIỆT NAM
REQUEST FOR EXTENSION OF VEHICLE OPERATION PERIOD IN VIET
NAM
nh gửi: Sở Giao thông vận tải ...........
To: Department of Transport of..............
1. Người xin gia hạn (Applicant Name): .........................................................................
2. Đa chỉ (Address): ........................................................................................................
3. Số điện thoại (Telephone number): .................. số Fax (Fax number) ........................
4. Địa chỉ Email (Email address): ....................................................................................
5. Giy phép liên vận giữa Việt Nam Campuchia số (Cambodia - Viet Nam vehicle
cross-border transport permit No.): ...................... ngày (the date of) .......................
6. Ngày hết hạn của Giấy phép liên vận (Expiry date of transport pennit): ............
7. do xin gia hạn: (mô tả lý do không thể v nước theo quy đnh) (Reason for
extension: describe the reason of unability to timely return to its Home Country)....
8. Đề nghị gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam trong thời gian ................. ngày, t
ngày .................. đến ngày ......................
Request for extension of vehicle operation period in Viet Nam in ...day(s), from
............... until ................
9. Chúng tôi xin cam kết (We commit):
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực sự chính xác của nội dung giấy đề
nghị gia hạn thời gian u hành của phương tiện tại Việt Nam các văn bản kèm theo
(To take full responsibility for the truthfulness and accuracy of the request for extension
of vehicle operation period in Viet Nam and the attached documents).
b) Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam cũng như những quy
định ghi trong các điều ước quốc tế về vận tải qua biên giới giữa Việt Nam
Campuchia (To comply strictly with all provisions of Viet Nam's Laws as well as the
provisions of international treaties between Viet Nam and Cambodia on cross-border
transport).
........, ngày ... tháng ... năm ...
Place, ...................... (dd/mm/yyyy)
Người xin gia hạn
(Applicant Name)
(Ký, ghi rõ họ và tên)
(Signature and full name)
19
4. Quy trình Gia hạn thời gian u hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào,
Campuchia (QT-04)
1
Mục đích:
Quy định trình tự cách thức thực hiện thủ tục Gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia
.
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân nhu cầu Gia hạn thời gian lưu hành
tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia.
- Cán b, công chc thuộc Sở Giao thông vận tải, UBND các huyện (được ủy
quyền) chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
-
Nghị định số 119/2021/NĐ
-
CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về
trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ
sung một s điều của các Nghị định ln quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng
xe ô tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
- Quyết đnh 547/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 của Bộ GTVT về việc ng bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức
ng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết đnh số 3498/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành phố
Nội về việc công bố Danh mục TTHC, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực đường bộ
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 2932/QĐ-SGTVT ngày 19/7/2024 của Giám đốc Sở GTVT Hà
Nội về việc ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Sở Giao
thông vận tải Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản
sao
-
Đơn đ
ngh
gia h
n theo m
u;
x
- Gi
y phép liên v
n
Việt Nam, Lào và Campuchia
;
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Trong th
i h
n 02 ngày làm vi
c k
t
khi nh
n đ
h
sơ h
p l
theo quy đ
nh.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
-
Bộ phận một cửa UBND cấp huyện (
các đơn vị
đã được y quyền)
20
-
Đăng ký dịch vụ công trực tuyến
3.6
Phí, lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1 -Nộp hồ sơ
Tổ chức, Cá nhân
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
-
Đối với hồ đúng quy định
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: ghi
phiếu tiếp nhận giải quyết
TTHC;
-Với h không đúng quy
định hướng dẫn Tổ chức/cá
nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ
ghi phiếu từ chối hồ sơ.
Bộ phận Một cửa -
UBND Huyện
Giờ hành
chính
Mẫu số 01,
mẫu số 02 theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B3 Bàn giao hồ sơ
Bộ phận Một cửa -
UBND Huyện
0,5 giờ
Mẫu số 05 theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4 Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên, Lãnh
đạo Phòng chuyên
môn - UBND
Huyện
4 giờ
-
Gia hạn thời
gian lưu hành
cho phương
tiện của Lào,
Campuchia.
- Mẫu số 03
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B5
Trình Lãnh đạo Phòng chuyên
môn - UBND Huyện
Chuyên viên, Lãnh
đạo Phòng chuyên
môn - UBND
Huyện
5 giờ
-
Gia hạn thời
gian lưu hành
cho phương
tiện của Lào,
Campuchia.
- Mẫu số 03
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
21
B6
Trình lãnh đạo Lãnh đạo
UBND Huyện
nh đo UBND
Huyện
5 giờ
-
Gia hạn thời
gian lưu hành
cho phương
tiện của Lào,
Campuchia.
- Mẫu số 03
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B7 Đóng dấu kết quả
Chuyên viên -
UBND Huyện
0,5 giờ
-
Gia hạn thời
gian lưu hành
cho phương
tiện của Lào,
Campuchia.
(đã được đóng
dấu)
B8
Bàn giao Chuyên viên Bộ
phận một ca
Chuyên viên
Chuyên viên Bộ
phận một cửa
1 giờ
Mẫu số 06 theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B9
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân
Bộ phận Một cửa -
UBND Huyện
Gi hành
chính
Gia hạn thời
gian lưu hành
cho phương
tiện của Lào,
Campuchia
B10
Thống kê theo dõi. Chuyên
viên UBND Huyện có trách
nhiệm thống kê kết quả thực
hiện TTHC
Chuyên viên B
phận một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 05,
mẫu số 06 theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B11
UBND Huyện thống kê kết
quả thực hiện TTHC báo cáo
Sở GTVT
UBND Huyện
Ngày 20
ng
tháng
Báo cáo tình
hình, kết quả
thực hiện
TTHC
4
BIỂU MẪU
1.Mẫu
Đơn đ
ngh
gia h
n
2.Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đưc ban hành kèm
theo Thông t
ư
01/2018/TT
-
VPCP ngày 23/11/2018.
22
Mẫu Giấy đề nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Independence - Freedom - Happiness
__________________________
GIẤY ĐỀ NGHỊ GIA HẠN THỜI GIAN LƯU HÀNH CỦA PHƯƠNG TIỆN TẠI
VIỆT NAM
REQUEST FOR EXTENSION OF VEHICLE OPERATION PERIOD IN VIET
NAM
_____________
nh gửi: Sở Giao thông vận tải ...........
To: Department of Transport of..............
1. Người xin gia hạn (Applicant Name): .........................................................................
2. Đa chỉ (Address): ........................................................................................................
3. Số điện thoại (Telephone number): .................. số Fax (Fax number) ........................
4. Giy pp liên vận giữa Việt Nam, Lào Campuchia số (Laos - Cambodia - Viet
Nam vehicle cross-border transport permit No.): ...................... ngày (the date of)
.................
5. Ngày hết hạn của Giấy phép liên vận (Expiry date of transport permit):....
6. do xin gia hạn: (mô tả lý do không thể v nước theo quy đnh) (Reason for
extension: describe the reason of unability to timely return to its Home Country) .............
7. Đề nghị gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam trong thời gian ................. ngày, t
ngày .................. đến ngày ......................
Request for extension of vehicle operation period in Viet Nam in ...day(s), from
............... until ................
8. Chúng tôi xin cam kết (We commit):
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực sự chính xác của nội dung giấy đề
nghị gia hạn thời gian u hành của phương tiện tại Việt Nam các văn bản kèm theo
(To take full responsibility for the truthfulness and accuracy of the request for extension
of vehicle operation period in Viet Nam and the attached documents).
b) Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam cũng như những quy
định ghi trong các điều ước quốc tế về vận tải qua biên gii giữa Việt Nam, o
Campuchia (To comply strictly with all provisions of Viet Nams Laws as well as the
provisions of international treaties among Viet Nam, Laos and Cambodia on cross-border
transport).
........, ngày ... tháng ... năm ...
Place,.. (dd/mm/yyyy)
Người xin gia hạn
(Applicant Name)
(Ký, ghi rõ họ và tên)
(Signature and full name)
23
5. Quy trình Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của o
(QT-05)
1
Mục đích:
Quy định trình tự cách thức thực hiện thtục Gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện của Lào
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các tổ chức, nhân có nhu cầu gia hạn thời gianu hành
tại Việt Nam cho phương tiện của Lào.
- Cán b, công chc thuộc Sở Giao thông vận tải, UBND các huyện (được ủy
quyền) chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
-
Nghị định số 119/2021/NĐ
-
CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy đnh về
trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới;
- Ngh định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ về việc sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến quản hoạt động vận tải
bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
- Quyết định 547/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 của BGTVT về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định s3498/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành
phố Nội về việc công bố Danh mục TTHC, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực đường
bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 2932/QĐ-SGTVT ngày 19/7/2024 của Giám đốc SGTVT
Nội về việc ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Sở
Giao thông vận tải Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ Bản chính Bản
sao
-
Gi
y phép liên v
n
gi
a
Việt Nam và Lào
(b
n chính).
x
-
Gi
y
đ
ngh
gia h
n theo m
u.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
24
-
Bộ phận một cửa UBND cấp huyện (
các đơn vị
đã được y quyền)
-
Đăng ký dịch vụ công trực tuyến
3.6
Phí, lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, Cá nhân
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
-
Đối với hồ đúng quy định
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: ghi
phiếu tiếp nhận giải quyết
TTHC;
-Với h không đúng quy
định hướng dẫn Tổ chức/cá
nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ
ghi phiếu từ chối hồ sơ.
Bộ phận Một cửa -
UBND Huyện
Giờ hành
chính
Mẫu số 01,
mẫu số 02
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B3
Bàn giao hồ sơ
Bộ phận Một cửa -
UBND Huyện
0,5 giờ
Mẫu số 05
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên, Lãnh
đạo Phòng chuyên
môn - UBND
Huyện
4 giờ
-
Gia hạn thời
gian lưu hành
cho phương
tiện của Lào,
- Mẫu số 03
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B5
Trình Lãnh đạo Phòng chuyên
môn - UBND Huyện
Chuyên viên, Lãnh
đạo Phòng chuyên
môn - UBND
Huyện
5 giờ
-
Gia hạn thời
gian lưu hành
cho phương
tiện của Lào,
- Mẫu số 03
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B6
Trình lãnh đạo nh đạo
UBND Huyện
nh đo UBND
Huyện
5 giờ
- Gia hạn thời
gian lưu hành
25
cho phương
tiện của Lào,
- Mẫu số 03
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B7 Đóng dấu kết quả
Chuyên viên -
UBND Huyện
0,5giờ
- Gia hạn thời
gian lưu hành
cho phương
tiện của Lào
(đã được
đóng dấu)
B8
Bàn giao Chuyên viên Bộ
phận một ca
Chuyên viên
Chuyên viên Bộ
phận một cửa
1 giờ
- Mẫu số 06
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B9
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân
Bộ phận Một cửa -
UBND Huyện
Gi hành
chính
Gia hạn thời
gian lưu hành
cho phương
tiện của Lào
B10
Thống kê theo dõi. Chuyên
viên UBND Huyện có trách
nhiệm thống kê kết quả thực
hiện TTHC
Chuyên viên B
phận một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 05,
mẫu số 06
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B11
UBND Huyện thống kê kết
quả thực hiện TTHC báo cáo
Sở GTVT
UBND Huyện
Ngày 20
ng
tháng
Báo cáo tình
hình, kết quả
thực hiện
TTHC
4
BIỂU MẪU
1.Mẫu Giấy
đ
ngh
gia h
n
2.Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đưc ban hành
m theo Thông t
ư
01/2018/TT
-
VPCP ngày 23/11/2018.
26
Giấy đề nghị gia hạn thi gian lưu nh của phương tiện tại Việt Nam
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Independence - Freedom - Happiness
_______________________________________________
GIY ĐỀ NGHỊ GIA HN THỜI GIAN LƯU HÀNH CA PHƯƠNG TIN TI VIT
NAM
REQUEST FOR EXTENSION OF VEHICLE OPERATION PERIOD IN VIET
NAM
____________
nh gửi: Sở Giao thông vận tải..............
To: Department of Transport of...........
1. Người xin gia hạn (Applicant Name): ..............................................................
2. Đa chỉ (Address): ............................................................................................
3. Số điện thoại (Telephone number): ………………………………số Fax (Fax
number) .........................................................................................................................
4. Giấy phép liên vận giữa Việt Nam Lào số (Laos Viet Nam vehicle cross-
border transport permit No.): ......... ngày (the date of) ……………
5. Ngày hết hạn của Giấy phép liên vận (Expiry date of transport permit):….
6. Lý do xin gia hạn: (mô tả lý do không thể về nước theo quy định)
(Reason for extension: describe the reason of unability to timely return to its Home Country)…
7. Đề nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam trong thời gian
…. ngày, từ ngày … đến ngày ……..
Request for extension of vehicle operation period in Viet Nam in ...day(s), from
…………. until ………..
8. Chúng tôi xin cam kết (We commit):
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực sự chính xác của nội dung giấy
đề nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam các n bản kèm
theo (To take full responsibility for the truthfulness and accuracy of the request for
extension of vehicle operation period in Viet Nam and the attached documents).
b) Chấp hành nghiêm chnh mi quy định của pháp luật Vit Nam cũng nnhng quy
định ghi trongc điều ước quốc tế về vận ti qua bn giới giữa Việt Nam Lào (To comply
strictly with all provisions of Viet Nam’s Laws as well as the provisions of international
treaties between Viet Nam and Laos on cross-border transport).
.., ngàytháng … năm…
Place,………….. (dd/mm/yyyy)
Người xin gia hạn
(Applicant Name)
(Ký, ghi rõ họ và tên)
(Sign
ature and
full name)
27
6. Quy trình Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển sxe máy chuyên dùng lần đầu
(QT-06)
1
Mục đích:
Quy định trình tự cách thức thực hiện thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đăng,
biển số xe máy chuyên dùng lần đầu.
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các chphương tiện tổ chức, cá nhân nhu cầu Cấp Giấy
chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng lần đầu.
- Cán b, công chức thuộc qun, huyện, thxã: tiếp nhận, giải quyết thực hiện
quy trình y đối với các hồ sơ của chsở hữu tổ chức, cá nhân có trụ sở chính
hoặc đăng thường trú trên địa bàn quản quận, huyện, thị xã đó.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
-
Thông tư số 22/2019/TT
-
BGTVT ngày 12/6/2019 của B trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng.
- Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ GTVT sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch
vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện người lái Bộ Giao thông vận tải Quy
định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
- Thông số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mc thu, chế độ thu, nộp, quản và sử dụng phí sát hch lái xe, lệ phí
cấp bằng, chứng chđược hoạt động trên các loại phương tiện và lệ phí đăng ký,
cấp biển xe máy chuyên dùng.
- Quyết định số 545/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 của Bộ GTVT về việc công b
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.
- Quyết định số 3498/-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành
phố Hà Nội về việc công bố Danh mục TTHC, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực đường
bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Nội
- Quyết định số 2932/QĐ-SGTVT ngày 19/7/2024 của Giám đc S GTVT Nội
về việc ủy quyền gii quyết thủ tục hành chính thuộc thm quyn ca Sở Giao thông
vận tải Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- T
khai đăng ký xe máy chuyên dùng theo m
u; x
- B
n chính gi
y t
xác đ
nh quy
n s
h
u xe máy chuy
n
dùng (là mt trong nhng giy t sau):
+ Hợp đng mua bán, cho tng hoặc văn bản tha kế theo
x
28
quy đ
nh c
a pháp lu
t;
+ Hóa đơn bán hàng theo quy đnh ca Bi chính;
+ Văn bản ca cp thm quyền đng ý thanh xe theo
quy định ca pháp lut;
+ Văn bản của bên cho thuê tài chính đồng ý cho bên th
xe máy chuyên ng được đăng quyền s hu theo quy
định ca pháp lut;
+ Quyết định tiếp nhn vin tr của quan có thm quyn
theo quy đnh ca pháp lut;
+ Quyết định xut, bán hàng d tr quc gia của cơ quan
thm quyền theo quy định ca pháp lut.
- Bn chính giy t xác định ngun gc xe máy chuyên
dùng (là mt trong nhng giy t sau):
+ Phiếu kim tra chất ng xuất xưởng theo quy định ca
B trưng B Giao thông vn tải đi vi xe máy chuyên
dùng sn xut, lắp ráp trong nưc.
+ Giy chng nhn chất ng an toàn k thut và bo v
môi trường xe máy chuyên dùng nhp khu hoc thông báo
min kim tra chất ng an toàn k thut bo v môi
trưng xe máy chuyên dùng nhp khẩu theo quy đnh ca
B trưng B Giao thông vn tải đi vi xe máy chuyên
dùng nhp khu.
+ Giy chng nhn chất lượng xe ci tạo theo quy đnh ca
B trưng B Giao thông vn tải đi vi xe máy chuyên
dùng đã qua ci to kèm theo Phiếu kim tra chất lượng
xuất ng hoc Giy chng nhn cht ng an toàn k
thut và bo v môi trưng xe máy chuyên dùng nhp khu
hoc thông báo min kim tra chất ng an toàn k thut
bo v môi trưng xe máy chuyên dùng nhp khu.
Trưng hp thay thế tng thành máy, khung xe phi có giy
t mua bán tng thành máy hoc khung xe thay thế theo quy
định. Nếu tng thành y, khung xe thay thế được s dng
t các xe máy chuyên dùng đã được cấp đăng ký, phi t
khai thu hồi đăng ký, bin s theo mu s 1 ca Ph lc 2
ban hanh kèm theo Thông tư 22/2019/TT-BGTVT .
+ Đi vi xe máy chuyên dùng b x tch thu sung qu
nhàc:
* Quyết đnh tch thu sung qu nhà c ca cp thm
quyền theo quy định ca pháp lut;
* Hóa đơn bán tài sn tch thu, sung qu nhà c do B
Tài chính phát hành (trường hp tài sn x lý theo hình thc
thanh ); biên bn n giao tiếp nhn tài sản (trưng hp
x tài sn theo hình thức điu chuyển) theo quy đnh ca
29
pháp lu
t.
+ Đối vi xe máy chuyên ng quyết đnh x vt
chng
* Quyết đnh x vt chng của quan điều tra, Vin
kim sát nhân dân hoặc Tòa án nhân dân theo quy định ca
pháp lut;
* Phiếu thu tin hoc giy biên nhn tin hoc biên bn bàn
giao theo quy định ca pháp lut (nếu là ngưi b hi).
- Trường hp nhiu xe chung mt giy t c đnh quyn s
hu xe y chuyên dùng; giy t xác đnh ngun gc xe
y chuyên dùng i với trưng hp xe máy chuyên dùng
b x tch thu sung qu nhà c hoc xe máy chuyên
dùng có quyết đnh x lý vt chng) thì t chc, cá nhân khi
đăng ký phi np bn chính bn sao cho mi xe ti
UBND Huyện nơi đăng (tr trưng hp xe máy chuyên
dùng chưa đăng ký, khi di chuyển trên đưng b phải đưc
đăng ký tm thi). UBND Huyện nơi đăng ký có trách
nhim xác nhn bằng văn bn vi t chức, cá nhân đăng
v việc đang lưu giữ bn chính.
+ Gi
y ch
ng nh
n ki
m đ
nh an toàn k
thu
t b
o v
môi trường (bn sao có chng thc hoc bn sao kèm bn
chính để đối chiếu).
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử
- Thi hn kim tra h sơ, viết giy hn kim tra: 01 ngày m vic k t ngày
nhận được h sơ;
- Thi hn kim tra: không quá 05 ngày k t ngày viết giy hẹn; trưng hp xe
y chuyên dùng đang hoạt động, tp kết ngoài địa phương cấp đăng ký: thi
hn kim tra không quá 05 ngày k t ngày nhận được văn bản đề ngh;
- Thi hn cp giy chng nhận đăng ký, bin s: 03 ngày làm vic k t ngày
kết thúc kim tra hoc nhận đưc kết qu kiểm tra đi với trường hp xe máy
chuyên dùng đang hot đng, tp kết ngoài địa phương cấp đăng ký.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- B
ph
n M
t c
a - UBND qu
n, huy
n, th
(
các đơn v
đã đư
c
y quy
n): ti
ế
p
nhn, gii quyết c h ca ch s hu t chc, cá nhân tr s chính hoc
đăng thường ttrên địa bàn qun lý qun, huyn, th xã đó.
- Đăng ký dch v công trc tuyến
30
3.6
Phí, lệ phí
L
phí c
p m
i gi
y đăng ký kèm theo bi
n s
: 200.000 đ
ng/l
n/phương ti
n.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
+ Nộp h trực tiếp tại Bộ
phận Một cửa của Quận/
Huyện, thị xã.
+ Hoặc đăng gửi hồ
Dịch v công trc tuyến, sau
đó mang hồ đến nộp tại Bộ
phận Một cửa của Quận/
Huyện, thị xã
nhân
Giờ hành
chính
T khai đăng
ký xe máy
chuyên dùng
B2
-
Đối với hồ đúng quy định
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: ghi
phiếu tiếp nhận giải quyết
TTHC;
- Với hồ không đúng quy
định ớng dẫn Tổ chức/cá
nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ
ghi phiếu từ chối hồ sơ.
Chuyên viên Bộ
phận một cửa
Giờ hành
chính
-Mẫu số 01,
mẫu số 03
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B3
n giao hồ sơ:
Hồ bản cứng (dữ liệu hồ sơ
điện tnếu có)
-
Chuyên viên trực
một cửa
- Chuyên viên
phòng chuyên môn
1 giờ
Mẫu số 05
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B4
Kiểm tra hồ sơ.
- Hồ sơ chưa đủ: hướng dẫn
chủ sở hữu bổ sung, hoàn thiện
lại.
- Hồ không đủ điều kiện
theo quy đnh: thông báo cho
chủ sở hữu
- Hồ sơ đầy đủ theo quy định:
liên hệ với chsở hữu để: cập
nhật thông tin chính xác nơi
đặt máy; hẹn thời gian kiểm
tra xe máy chuyên dùng đồng
thời thông báo v phòng
Chuyên viên
phòng chuyên môn
1 ngày
31
chuyên môn của S GTVT
lịch kiểm tra để phi hợp, hỗ
tr quá trình kiểm tra; tạm
dừng xửtrên phần mềm đến
khi kết thúc kiểm tra thực tế.
Trường hợp đơn vchưa bố trí
kiểm tra được thì tạm dừng hồ
chờ đơn v sắp xếp phối
hợp kiểm tra, hẹn lại thời gian
kiểm tra.
Trường hợp xe máy chuyên
dùng đang hoạt động, tập kết
ngoài địa phương cấp đăng ký:
sau khi cập nhật thông tin địa
chỉ nơi đặt máy do đơn vị cung
cấp, chuyên viên trình lãnh
đạo n bản đề nghị Sở
GTVT i xe máy chuyên
dùng đang hoạt động, tập kết
kiểm tra xe máy chuyên dùng.
B5
T
rường hợp đơn v chưa bố trí
kiểm tra được thì tạm dừng hồ
chờ đơn v sắp xếp phối
hợp kiểm tra, hẹn lại thời gian
kiểm tra.
Trường hợp xe máy chuyên
dùng đang hoạt động, tập kết
ngoài địa phương cấp đăng ký:
sau khi cập nhật thông tin địa
chỉ nơi đặt máy do đơn vị cung
cấp, chuyên viên trình lãnh
đạo n bản đề nghị Sở
GTVT i xe máy chuyên
dùng đang hoạt động, tập kết
kiểm tra xe máy chuyên dùng.
Chuyên viên
phòng chuyên môn
Trong
vòng 5
ngày kể
từ ngày
hẹn kiểm
tra
Biên bản
kiểm tra xe
máy chuyên
dùng
B6
Thẩm định, trình Lãnh đạo phê
duyệt hồ sơ và đăng ký xe máy
chuyên dùng
Chuyên viên, lãnh
đạo Phòng chuyên
môn, lãnh đạo
Quận, huyện, thị
2,5 ngày
m việc
kể từ khi
kết tc
kiểm tra
Giấy chứng
nhận đăng
xe máy
chuyên dùng
32
B7 Đóng dấu kết quả
Chuyên viên
phòng chuyên
môn,
Văn thư
1 giờ
Giấy chứng
nhận đăng
xe máy
chuyên dùng
B8
n giao Chuyên viên trực
một cửa
Chuyên viên
phòng chuyên môn
Chuyên viên trực
một cửa
2 giờ
Mẫu số 06
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B9
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân
B phận một cửa
Gi hành
chính
Giấy chứng
nhận đăng
xe máy
chuyên dùng
B10
Thống kê theo dõi kết quả
thực hiện TTHC
Chuyên viên B
phận một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 05,
mẫu số 06
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
3.8 Công tác kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn đã ủy quyền
1
o cáo kết quả thực hiện
TTHC định kỳ hằng tháng,
quý, năm về Sở GTVT
UBND qun,
huyện, thị
Giờ hành
chính
2
Giám sát, kiểm tra công tác
giải quyết TTHC
Sở GTVT Hà Nội
Thường
xuyên,
định kỳ
hoặc đột
xuất
3
Công tác kiểm tra sau giải
quyết TTHC
Sở GTVT Hà Nội
Giờ hành
chính
4 BIỂU MẪU
1. T khai đăng ký xe máy chuyên dùng theo mu;
2. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
m theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
33
Mẫu số 2
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------------------------------
TỜ KHAI
ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Tên chủ sở hữu: ………………………………………………………………………
2. Ngày tháng năm sinh (nếu có): …………………………………………………………
3. Số CCCD hoặc CMND: ………………………………………………………………
4. Giấy chứng nhận đăng doanh nghip (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh):
…………………. ngày cấp…………………; Nơi cấp…………………………………
Địa chỉ thường trú / trụ sở: ……..…………………………………………………………
5. Họ và tên đồng chủ sở hữu (nếu có): …………………………………………………
6. Ngày tháng năm sinh (nếu có): …………………………………………………………
7. Số CCCD hoặc CMND: ……………………………………………………………
8. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoc Giấy chng nhn đăng ký kinh doanh): ……
Ngày cấp ………….………; Nơi cấp……………………………………………
9. Loại xe máy chuyên dùng:…………….………………………………………………
10.
Nhãn hiệu (mác, kiểu):
………………
11. u sơn:……………………………
12. Nước sản xuất:..……………………
13
.
S
ố động cơ:…
…………………………
14.
Công suất:
………
…..
....(kW)
15. Năm sản xuất: …………………
16. Số khung:…..…………………
17
. Trọng lượng:
…………
(kg)
……
18. Kích thước bao (dài x rộng x cao (mm)):……………………………………………
19. Giy tờ kèm theo nếu có:
TT
Số của giấy tờ
Trích yếu nội dung
Nơi cấp giấy tờ
Ngày cấp
Số
tr
ang
1
2
3
Nội dung khai trên là đúng, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Đề nghị Sở Giao thông vận tải Nội xem xét cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển s
cho chiếc xe máy chuyên dùng khai trên.
……, ngày…..tháng…..năm…….
Người khai
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải:
(Dán trà số động cơ) (Dán trà số khung)
* chỉ dán trà số động cơ của máy chính
- Đăng ký lần đầu
- Số biển số cũ: (nếu có):………………….Biển số đề nghị cấp
……………………………
Cán bộ làm thủ tục
(Ký, ghi rõ họ tên)
Trưởng phòng duyệt
(Ký, ghi rõ họ tên)
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
34
7. Quy trình Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng thời
hạn (QT-07)
1
Mục đích:
Quy định trình tự cách thức thc hiện thtục Cấp Giấy chứng nhận đăng ký,
biển số xe máy chuyên dùng có thời hạn.
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các tổ chc, nhân nhu cầu Cấp Giấy chứng nhận đăng
ký, biển s xe máy chuyên dùng có thời hạn
- Cán b, công chức thuộc qun, huyện, th xã: tiếp nhận, giải quyết thực hiện
quy trình y đối với c hồ sơ của chsở hữu tchức, cá nhân có trụ schính
hoặc đăng thường trú trên địa bàn quản quận, huyện, th xã đó.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
-
Thông tư số 22/2019/TT
-
BGTVT ngày 12/6/2019 của B trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng.
- Thông tư s 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ GTVT sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch
vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, pơng tiện người lái Bộ Giao thông vận tải Quy
định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
- Thông số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ i chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí sát hạch lái xe, lệ phí
cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên c loại phương tiện lệ phí đăng ký,
cấp biển xe máy chuyên dùng.
- Quyết định số 545/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 của Bộ GTVT về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.
- Quyết định số 3498/-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành
phố Nội về việc công bố Danh mục TTHC, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực đường
bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Hà Nội
- Quyết định s 2932/QĐ-SGTVT ny 19/7/2024 của Giám đc Sở GTVT Hà Nội
về việc y quyền gii quyết th tc hành chính thuc thẩm quyn ca Sở Giao thông
vận ti Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- T khai đăng thi hn xe máy chuyên dùng theo
m
u;
x
- Giấy pp đầu hoc Giy chng nhận đăng đầu
(b
n sao xu
t trình b
n chính đ
đ
i chi
ế
u ho
c b
n sao
x
35
có ch
ng th
c);
- B
n chính gi
y t
xác đ
nh quy
n s
h
u xe máy chuyên
đùng (là mt trong nhng giy t sau):
+ Hợp đng mua n, cho tng hoặc văn bản tha kế theo
quy định ca pháp lut;
+ Hóa đơn bán hàng theo quy định ca B Tài chính;
+ Văn bản ca cp thm quyền đng ý thanh xe theo
quy định ca pháp lut;
+ Văn bản của bên cho thuê tài chính đồng ý cho bên thuê
xe máy chuyên ng được đăng quyền s hu theo quy
định ca pháp lut;
+ Quyết định tiếp nhn vin tr của quan có thẩm quyn
theo quy đnh ca pháp lut;
+ Quyết định xut, bán hàng d tr quc gia của quan có
thm quyền theo quy định ca pháp lut.
- Bn chính giy t xác đnh ngun gc xe y chuyên
dùng (là mt trong nhng giy t sau):
+ Phiếu kim tra chất ng xuất xưởng theo quy đnh ca
B trưng B Giao thông vn tải đi vi xe máy chuyên
dùng sn xut, lắp ráp trong nưc.
+ Giy chng nhn chất ng an toàn k thut và bo v
môi trường xe máy chuyên dùng nhp khu hoc thông o
min kim tra chất ng an toàn k thut bo v môi
trường xe máy chuyên dùng nhp khẩu theo quy đnh ca
B trưng B Giao thông vn tải đi vi xe máy chuyên
dùng nhp khu.
+ Giy chng nhn chất lượng xe ci tạo theo quy đnh ca
B trưng B Giao thông vn tải đi vi xe máy chuyên
dùng đã qua ci to kèm theo Phiếu kim tra chất lượng
xuất ng hoc Giy chng nhn chất ng an toàn k
thut bo v môi trường xe máy chuyên dùng nhp khu
hoc thông báo min kim tra chất ng an toàn k thut
bo v môi trường xe máy chuyên dùng nhp khu.
Trưng hp thay thế tng thành máy, khung xe phi có giy
t mua bán tng thành máy hoc khung xe thay thế theo quy
định. Nếu tng thành máy, khung xe thay thế được s dng
t các xe y chuyên dùng đã đưc cấp đăng ký, phi t
khai thu hồi đăng , bin s theo mu s 1 ca Ph lc
XXXI ban hành kèm theo Thông tư 05/2024/TT-BGTVT .
+ Đi vi xe máy chuyên dùng b x tch thu sung qu
nhàc:
* Quyết định tch thu sung qu nhà c ca cp thm
x
36
quy
n theo quy đ
nh c
a pháp lu
t;
* Hóa đơn bán tài sn tch thu, sung qu nhà c d B
Tài chính phát hành (trường hp tài sn x lý theo hình thc
thanh ); biên bn n giao tiếp nhn tài sản (trưng hp
x tài sn theo hình thc điều chuyển) theo quy đnh ca
pháp lut.
+ Đối vi xe máy chuyên ng quyết đnh x vt
chng
* Quyết đnh x vt chng ca quan điều tra, Vin
kim sát nhân dân hoặc Tòa án nhân dân theo quy định ca
pháp lut;
* Phiếu thu tin hoc giy biên nhn tin hoc biên bn bàn
giao theo quy định ca pháp lut (nếu là người b hi).
- Trưng hp nhiu xe chung mt giy t c định quyn s
hu xe máy chuyên ng, giy t c đnh ngun gc xe
máy chuyên dùng (trường hp xe máy chuyên dùng b x lý
tch thu sung qu nhà c hoc xe y chuyên dùng
quyết định x lý vt chng) thi t chức, cá nhân khi đăng ký
phi np bn chính bn sao cho mi xe ti UBND Huyn
nơi đăng ký (trừ trưng hợp xe máy chuyên dùng chưa đăng
ký, khi di chuyển trên đưng b phải được đăng tạm
thi). UBND Huyện nơi đăng trách nhim xác nhn
bằng văn bản vi t chức, cá nhân đăng v việc đang lưu
gi bn chính.
+ Gi
y ch
ng nh
n ki
m đ
nh an toàn k
thu
t b
o v
môi trường (bn sao có chng thc hoc bn sao kèm bn
chính để đối chiếu).
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
- Th
i h
n ki
m tra h
sơ, vi
ế
t gi
y h
n ki
m tra: 01 ngày m vi
c k
t
ngày
nhận được h sơ;
- Thi hn kim tra: không quá 05 ngày k t ngày viết giy hẹn; trưng hp xe
máy chuyên dùng đang hoạt động, tp kết ngoài địa phương cấp đăng ký: thi
hn kim tra không quá 05 ngày k t ngày nhận được văn bản đề ngh;
- Thi hn cp giy chng nhận đăng ký, bin s: 03 ngày làm vic k t ngày
kết thúc kim tra hoc nhận đưc kết qu kiểm tra đi với trường hp xe máy
chuyên dùng đang hoạt động, tp kết ngoài địa phương cấp đăng ký.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
37
- B
ph
n M
t c
a - UBND qu
n, huy
n, th
xã (
các đơn v
đã đư
c
y quy
n): ti
ế
p
nhn, gii quyết c h sơ ca ch s hu t chc, cá nhân có tr s chính hoc
đăng ký thường ttrên địa bàn qun lý qun, huyn, th xã đó.
- Đăng ký dịch vụ công trực tuyến
3.6
Phí, lệ phí
L
phí c
p m
i gi
y đăng ký kèm theo bi
n s
: 200.000 đ
ng/l
n/phương ti
n.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
+ Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận Một cửa ca Quận/
Huyện, thị xã.
+ Hoặc đăng gửi hồ
Dịch vụ công trực tuyến, sau
đó mang hồ đến nộp tại Bộ
phận Một cửa ca Quận/
Huyện
nhân
Giờ hành
chính
T khai đăng
ký có thi
hn xe máy
chuyên dùng
B2
- Đối với hồ đúng quy định
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: ghi
phiếu tiếp nhận giải quyết
TTHC;
- Với hồ không đúng quy
định hướng dẫn Tổ chức/cá
nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ
ghi phiếu từ chối hồ sơ.
Chuyên viên Bộ
phận một cửa
Giờ hành
chính
-Mẫu số 01,
mẫu số 03
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B3
Bàn giao hồ sơ:
Hồ sơ bản cứng (d liệu hồ sơ
điện tử nếu có)
- Chuyên viên
trc một cửa
- Chuyên viên
phòng chuyên
môn
1 giờ
Mẫu số 05
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B4
Kiểm tra hồ sơ.
- Hồ sơ chưa đủ: hướng dẫn
chủ sở hữu bổ sung, hoàn thiện
lại.
- Hồ không đủ điều kiện
theo quy định: thông báo cho
chủ sở hữu
Chuyên viên
phòng chuyên
môn
1 ngày
38
-
Hồ sơ đầy đủ theo quy định:
liên hệ với chủ sở hữu để: cập
nhật thông tin chính xác nơi
đặt máy; hẹn thời gian kiểm
tra xe máy chuyên dùng đng
thời thông báo về phòng
chuyên môn của Sở GTVT
lịch kiểm tra để phối hợp, hỗ
trợ quá trình kiểm tra; tạm
dừng xử trên phần mềm đến
khi kết thúc kiểm tra thực tế.
Trường hợp đơn vchưa bố t
kiểm tra được thì tạm dừng hồ
chờ đơn vị sắp xếp phối
hợp kiểm tra, hẹn lại thời gian
kiểm tra.
Trường hợp xe máy chuyên
dùng đang hoạt động, tập kết
ngoài địa phương cấp đăng ký:
sau khi cập nhật thông tin địa
chỉ nơi đặt máy do đơn vị cung
cấp, chuyên viên trình lãnh
đạo văn bản đề nghị Sở
GTVT i xe máy chuyên
dùng đang hoạt động, tập kết
kiểm tra xe máy chuyên dùng.
B5
T
rường hợp đơn vchưa btrí
kiểm tra được thì tạm dừng hồ
chờ đơn vị sắp xếp phối
hợp kiểm tra, hẹn lại thời gian
kiểm tra.
Trường hợp xe máy chuyên
dùng đang hoạt động, tập kết
ngoài địa phương cấp đăng ký:
sau khi cập nhật thông tin địa
chỉ nơi đặt máy do đơn vị cung
cấp, chuyên viên trình lãnh
đạo văn bản đề nghị Sở
GTVT i xe máy chuyên
dùng đang hoạt động, tập kết
kiểm tra xe máy chuyên dùng.
Chuyên viên
phòng chuyên
môn
Trong
vòng 5
ngày làm
việc kể từ
ngày hẹn
kiểm tra
Biên bản
kiểm tra xe
máy chuyên
dùng
B6
Thẩm định, trình Lãnh đạo phê
duyệt hồ sơ và đăng ký xe máy
Chuyên viên,
lãnh đạo Phòng
2,5 ngày
m việc
Giấy chứng
nhận đăng
39
chuyên dùng
chuyên môn, lãnh
đạo Quận, huyện,
thị xã
kể từ khi
kết tc
kiểm tra
xe máy
chuyên dùng
B7 Đóng dấu kết quả
Chuyên viên
phòng chuyên
môn,
Văn thư
1 giờ
Giấy chứng
nhận đăng
xe máy
chuyên dùng
B8
Bàn giao Chuyên viên trực
một cửa
Chuyên viên
phòng chuyên
môn;
Chuyên viên trực
một cửa
2 giờ
Mẫu số 06
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B9
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân
B phận một cửa
Gi hành
chính
Giấy chứng
nhận đăng
xe máy
chuyên dùng
B10
Thống theo dõi kết quả
thực hiện TTHC
Chuyên viên B
phận một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 05,
mẫu số 06
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
3.8 Công tác kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn đã ủy quyền
1
Báo cáo kết quả thực hiện
TTHC định kỳ hằng tháng,
quý, năm về Sở GTVT
UBND quận,
huyện, thị
Giờ hành
chính
2
Giám sát, kiểm tra công tác
giải quyết TTHC
Sở GTVT Hà Nội
Thường
xuyên,
định kỳ
hoặc đột
xuất
3
Công tác kiểm tra sau giải
quyết TTHC
Sở GTVT Hà Nội
Giờ hành
chính
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu
T
khai đăng ký có th
i h
n xe máy chuyên dùng
2. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
m theo Thông tư 01/2018/TT
-
VPCP ngày 23/11/2018.
40
Mẫu số 3
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------------------------------
TỜ KHAI
ĐĂNG KÝ THỜI HẠN XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Tên chủ sở hữu: ………………………………………………………………………
2. Ngày tháng năm sinh (nếu có): …………………………………………………………
3. Số CCCD hoặc CMND: ………………………………………………………………
4. Giấy chứng nhận đăng doanh nghip (hoặc Giấy chứng nhn đăng ký kinh doanh):
…………………. ngày cấp…………………; Nơi cấp……………………
Địa chỉ thường trú / trụ sở: ……..…………………………………………………………
5. Họ và tên đồng chủ sở hữu (nếu có): ………………………………………………
6. Ngày tháng năm sinh (nếu có): ………………………………………………………
7. Số CCCD hoặc CMND: ………………………………………………………………
8. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoc Giấy chng nhn đăng ký kinh doanh):
Ngày cấp ……….………; Nơi cấp……………………………………………………
9. Loại xe máy chuyên dùng:…………….………………………………………………
10.
Nhãn hiệu (mác, kiểu):
…………
…….
11. u sơn:………………………………
12. Nước sản xuất:..……………………
13. S
ố động cơ:…
………………………
14.
Công suất:
……………..
....(kW)
15. Năm sản xuất: ………………………
16. Số khung:…..……………………
17
. Trọng lượng:
……………..……
(kg)
18. Kích thước bao (dài x rộng x cao (mm)):…………………………………………
19. Giy tờ kèm theo nếu có:
TT
Số của giấy tờ
Trích yếu nội dung
i cấp giấy tờ
Ngày cấp
Số
tr
ang
Nội dung khai trên là đúng, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Đề nghị Sở Giao thông vận tải ……………. xem xét cấp Giấy chứng nhận đăng ký,
biển số cho chiếc xe máy chuyên dùng khai trên.
……, ngày….. tháng….. năm……….
Người khai
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải:
(Dán trà số động cơ)
(Dán trà số khung)
* chỉ dán trà số động cơ của máy chính
Biển số đề nghị cấp:.... …………………………
Giấy chứng nhận đăng ký có giá trị đến:………………………………
Cán bộ làm thủ tục
(Ký, ghi rõ họ tên)
Trưởng phòng duyệt
(Ký, ghi rõ họ tên)
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
41
42
8. Quy trình Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký, bin số xe máy chuyên dùng (QT-08)
1
Mục đích:
Quy định trình tự cách thức thực hiện thủ tục Cấp đổi Giấy chng nhận đăng
ký, biển s xe máy chuyên dùng.
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các tổ chức, nhân có nhu cầu Cấp đổi Giấy chứng nhận
đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng.
- Cán b, công chức thuộc quận, huyện, th: tiếp nhận, giải quyết và thực hiện
quy trình y đối với c hồ sơ của chsở hữu tchức, cá nhân có trụ schính
hoặc đăng thường trú trên địa bàn quản quận, huyện, th xã đó.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
-
Thông tư số 22/2019/TT
-
BGTVT ngày 12/6/2019 của B trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng.
- Thông tư s 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ GTVT sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch
vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, pơng tiện người lái Bộ Giao thông vận tải Quy
định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
- Thông số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ i chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí sát hạch lái xe, lệ phí
cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên c loại phương tiện lệ phí đăng ký,
cấp biển xe máy chuyên dùng.
- Quyết định số 545/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 của Bộ GTVT về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.
- Quyết định số 3498/-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành
phố Nội về việc công bố Danh mục TTHC, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực đường
bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Hà Nội
- Quyết định số 2932/-SGTVT ngày 19/7/2024 ca Giám đốc Sở GTVT Nội
về việc y quyền gii quyết th tc hành chính thuc thẩm quyn ca Sở Giao thông
vận ti Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- T khai đổi, cp li Giy chng nhận đăng ký, bin s xe
máy chuyên dùng;
- Bn chính Giy chng nhận đăng xe y chuyên dùng
đãđưc cp;
- B
n chính Gi
y ch
ng nh
n ch
t lư
ng xe c
i t
o theo quy
x
43
đ
nh c
a B
Giao thông v
n t
i đ
i v
i trư
ng h
p xe máy
chuyên dùng ci to;
- Quyết định hoc giy t v việc thay đổi do quan c
thm quyn cấp đi với trưng hp ch s hữu thay đi
thông tin liên quan (bn sao xut trình bản chính đ đối
chi
ế
u ho
c b
n sao có ch
ng th
c).
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Trưng hp thay đổi các thông tin liên quan đến ch s hữu (không thay đổi ch
s hu); Giy chng nhận đăng ký hoặc bin s b hng:
+ Cấp đi Giy chng nhận đăng ký: 03 ngày làm vic k t ngày nhn h
đầy đủ theo quy đnh;
+ Cấp đi bin s: trong thi gian không quá 15 ngày làm vic k t ngày nhn
h sơ đầy đủ theo quy đnh.
- Trưng hp ci to, thay đổi màu sơn:
+ Thi hn kim tra h sơ, viết giy hn: 01 ngày làm vic k t ngày nhận đưc
h sơ;
+ Thi hn kim tra: 05 ngày k t ngày viết giy hẹn; trưng hp xe máy
chuyên dùng đang hot đng, tp kết ngoài địa phương thời hn kim tra không
quá 05 ngày k t ngày nhận được văn bản đề ngh.
+ Thi hn cp Giy chng nhận đăng ký, bin s: 03 ngày làm vic k t ngày
kết thúc kim tra hoc nhận đưc kết qu kiểm tra đi với trường hp xe máy
chuyên dùng đang ho
t đ
ng, t
p k
ế
t ngoài đ
a phương c
p đăng ký.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- B
ph
n M
t c
a - UBND qu
n, huy
n, th
xã (
các đơn v
đã đư
c
y quy
n): ti
ế
p
nhn, gii quyết c h sơ ca ch s hu t chc, cá nhân có tr s chính hoc
đăng ký thường ttrên địa bàn qun lý qun, huyn, th xã đó.
- Đăng dch v công trc tuyến
3.6
Phí, lệ phí
- L
phí đ
i gi
y đăng ký kèm theo bi
n s
: 200.000 đ
ng/l
n/phương ti
n;
- L phí đổi giấy đăng ký không kèm theo biển s: 50.000 đng/lần/phương tin;
-
L
phí đóng l
i s
khung, s
máy: 50.000 đ
ng/l
n/phương ti
n.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự Trách nhiệm Thời gian
Bi
u m
u/
K
ế
t qu
44
3.7.1
Trường hp cấp đi Giy chng nhận đăng do: thay đổi các thông tin
liên quan đến ch s hữu (không thay đi ch s hu); Giy chng nhn
đăng ký b
h
ng:
B1
+ Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận Một cửa Quận/ Huyện
+ Hoặc đăng gửi hồ
Dịch vụ công trực tuyến, sau
đó mang hồ đến nộp tại Bộ
phận Một cửa
Quận / Huyện
nhân
Giờ hành
chính
T khai đi,
cp li Giy
chng nhn
đăng ký, bin
s xe máy
chuyên dùng
B2
- Đối với hồ đúng quy định
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: ghi
phiếu tiếp nhận giải quyết
TTHC;
- Với hồ không đúng quy
định hướng dẫn Tổ chức/cá
nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ
ghi phiếu từ chối hồ sơ.
Chuyên viên trực
một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 01,
mẫu số 03
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B3
Bàn giao hồ sơ:
Hồ sơ bản cứng (dữ liệu hồ sơ
điện tử nếu có)
- Chuyên viên trực
một cửa
- Chuyên viên
phòng chuyên môn
2 Gi
Mẫu số 05
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4
Kiểm tra hồ sơ:
- Hồ sơ chưa đủ: hướng dẫn
chủ sở hữu bổ sung, hoàn thiện
lại.
- Hồ sơ không đủ điều kiện
theo quy định: thông báo cho
chủ sở hữu.
Chuyên viên
phòng chuyên môn
2 gi
B5
-
Thẩm định, trình duyệt
hồ đăng xe máy
chuyên dùng;
-Trường hợp hồ chưa đủ
điều kiện hoặc không đủ điều
kiện giải quyết: trình và ký văn
bản thông báo nêu rõ lý do.
Chuyên viên, lãnh
đạo Phòng chuyên
môn, lãnh đạo
Quận, huyện, thị
2 ngày
m vic
Giấy chứng
nhận đăng
xe máy
chuyên dùng
B6 Đóng dấu kết quả
Chuyên viên
phòng chuyên
môn
, Văn t
2 giờ
Giấy chứng
nhận đăng ký;
biển số xe
45
Quận/Huyện
máy chuyên
dùng
B7
Bàn giao Chuyên viên Bộ
phận một ca
Chuyên viên
phòng chuyên
môn,
Chuyên viên Bộ
phận một cửa
2 giờ
Mẫu số 05
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B8
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân
B phận một cửa
Giờ hành
chính
Giấy chứng
nhận đăng ký;
biển số xe
máy chuyên
dùng
B9
Thống kê theo dõi. Chuyên
viên Sở GTVT có trách nhiệm
thống kết quả thc hiện
TTHC
Chuyên viên B
phận một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 06
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
3.7.2
Trường hp cấp đi Bin s b hng:
B1
+ Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận Một cửa Quận/ Huyện
+ Hoặc đăng gửi hồ
Dịch vụ công trực tuyến, sau
đó mang hồ đến nộp tại Bộ
phận Một cửa
Quận / Huyện
nhân
Giờ hành
chính
T khai đi,
cp li Giy
chng nhn
đăng ký, bin
s xe máy
chuyên dùng
B2
- Đối với hồ đúng quy định
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: ghi
phiếu tiếp nhận giải quyết
TTHC;
- Với hồ không đúng quy
định hướng dẫn Tổ chức/cá
nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ
ghi phiếu từ chối hồ sơ.
Chuyên viên trực
một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 01,
mẫu số 03
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B3
Bàn giao hồ sơ:
Hồ sơ bản cứng (dữ liệu hồ sơ
điện tử nếu có)
- Chuyên viên trực
một cửa
- Chuyên viên
phòng chuyên môn
1 Giờ
Mẫu số 05
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4
Kiểm tra hồ sơ:
-
Hồ sơ chưa đủ: hướng dẫn
Chuyên viên
phòng chuyên môn
2 gi
46
chủ sở hữu bổ sung, hoàn thiện
lại.
- Hồ sơ không đủ điều kiện
theo quy định: thông báo cho
chủ sở hữu.
B5
Dự thảo,
trình duyệt
n
bản gửi Cục Đường bộ Việt
Nam đề nghị cấp biển, đồng
thời gửi S GTVT để biết
phối hợp quản lý
Chuyên viên, lãnh
đạo Phòng chuyên
môn, lãnh đạo
Quận, huyện, thị
3 ngày
m vic
B6
Thực hiện phối hợp theo
trình t ng dẫn của
quan cấp biển số; chđơn vị
cung cấp, cấp phát, sản xuất và
n giao biển số theo đề nghị.
(Tạm dừng hồ chờ trong
trường hợp biển số chưa được
cấp phát do nguyên nhân
khách quan ca nhận được
biển số).
Chuyên viên, lãnh
đạo Phòng chuyên
môn
10 ngày
m vic
B7
Trình và duyệt hồ sơ cấp
đổi biển số xe máy chuyên
dùng.
Chuyên viên, lãnh
đạo Phòng chuyên
môn, lãnh đạo
Quận, huyện, thị
môn, lãnh đạo
Quận, Huyện
1,5 ngày
m việc
B8
Bàn giao Chuyên viên Bộ
phận một cửa (sau khi nhận
được biển số theo đề nghị)
Chuyên viên
phòng chuyên môn
Chuyên viên Bộ
phận một cửa
1 giờ
Mẫu số 05
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B9
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân
B phận một cửa
Giờ hành
chính
Biển số xe
máy chuyên
dùng
B10
Thống kê theo dõi. Chuyên
viên Sở GTVT có trách nhiệm
thống kết quả thc hiện
TTHC
Chuyên viên B
phận một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 06
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
3.7.3
Trường hợp cải tạo, thay đổi màu sơn:
47
B1
+ Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận Một cửa S Giao thông
vận tải Hà nội.
+ Hoặc đăng gửi hồ
Dịch vụ công trực tuyến, sau
đó mang hồ đến nộp tại Bộ
phận Một cửa S Giao thông
vận tải
nhân
Giờ hành
chính
T khai đi,
cp li Giy
chng nhn
đăng ký, bin
s xe máy
chuyên dùng
B2
- Đối với hồ đúng quy định
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: ghi
phiếu tiếp nhận giải quyết
TTHC;
- Với hồ không đúng quy
định hướng dẫn Tổ chức/cá
nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ
ghi phiếu từ chối hồ sơ.
Chuyên viên trực
một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 01,
mẫu số 03
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B3
Bàn giao hồ sơ:
Hồ bản cứng (dữ liệu hồ sơ
điện tử nếu có)
- Chuyên viên trực
một cửa
- Chuyên viên
phòng chuyên môn
1,5 Giờ
Mẫu số 05
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B4
- Hồ sơ chưa đủ: hướng dẫn
chủ sở hữu bổ sung, hoàn thiện
lại.
- Hồ sơ không đủ điều kiện
theo quy định: thông báo cho
chủ sở hữu.
- Trưng hp ci tạo, đi màu
sơn xe: liên hệ với chủ sở hữu
để cập nhật thông tin chính xác
nơi đặt máy hẹn thời gi
an
kiểm tra xe máy chuyên dùng
Chuyên viên
phòng chuyên môn
1 ngày
m việc
B5
- Trường hợp đơn vị chưa bố
trí kiểm tra được thì tạm dng
hồ chờ đơn vị sắp xếp, bố
trí phối hợp kiểm tra, hn lại
thời gian kiểm tra.
- Trường hợp xe máy chuyên
dùng đang hoạt động, tập kết
ngoài địa phương cấp đăng ký:
sau khi cập nhật thông tin địa
Chuyên viên
phòng chuyên môn
Trong
vòng 5
ngày kể
từ ngày
hẹn kiểm
tra
Biên bản
kiểm tra xe
máy chuyên
dùng
48
chỉ nơi đặt máy do đơn vị cung
cấp (trường hợp mt số
do đơn vị chưa cung cấp được
địa chỉ thì tạm dừng hồ sơ, chờ
đơn vị cung cấp địa chỉ),
chuyên viên trình lãnh đạo
n bản đề nghị Sở GTVT nơi
xe máy chuyên dùng đang hoạt
động, tập kết đề nghị hỗ trợ
kiểm tra xe máy chuyên dùng.
(Sau khi gửi văn bản đi, tạm
dừng hồ sơ chờ kết quả kiểm
tra).
B6
-
Tiếp tục hồ sau khi nhận
được kết quả kiểm tra XMCD.
Thẩm định, trình ký duyệt
hồ đăng xe máy
chuyên dùng
-Trường hợp hồ chưa đủ
điều kiện hoặc không đủ điều
kiện giải quyết: trình và ký văn
bản thông báo nêu rõ lý do.
Chuyên viên, lãnh
đạo Phòng chuyên
môn, lãnh đạo
Quận, huyện, thị
2,5 ngày
m việc
Giấy chứng
nhận đăng
xe máy
chuyên dùng
B7 Đóng dấu kết quả
Chuyên viên
phòng chuyên
môn, Văn t Sở
1 giờ
Giấy chứng
nhận đăng ký;
biển số xe
máy chuyên
dùng
B8
Bàn giao Chuyên viên Bộ
phận một ca
Chuyên viên
phòng chuyên
môn,
Chuyên viên Bộ
phận một cửa
1,5 giờ
Mẫu số 05
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B9
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân
B phận một cửa
Giờ hành
chính
Giấy chứng
nhận đăng ký;
biển số xe
máy chuyên
dùng
B10
Thống kê theo dõi. Chuyên
viên Sở GTVT có trách nhiệm
thống kết quả thc hiện
Chuyên viên B
phận một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 06
Thông tư
01/2018/TT-
49
TTHC VPCP
3.8
Công tác kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn đã ủy quyền
1
Báo cáo kết quả thực hiện
TTHC định kỳ hằng tháng,
quý, năm về Sở GTVT
UBND quận,
huyện, thị
Giờ hành
chính
2
Giám sát, kiểm tra công tác
giải quyết TTHC
Sở GTVT Hà Nội
Thường
xuyên,
định kỳ
hoặc đột
xuất
3
Công tác kiểm tra sau giải
quyết TTHC
Sở GTVT Hà Nội
Giờ hành
chính
4 BIỂU MẪU
1. Mẫu
T
khai đ
i, c
p l
i Gi
y ch
ng nh
n đăng ký, bi
n s
xe máy chuyên
dùng
2.Hthống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban nh
m theo Thông tư 01/2018/TT
-
VPCP ngày 23/11/2018.
50
Mẫu số 8
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------------------------------
TỜ KHAI
ĐỔI, CP LẠI GIẤY CHNG NHẬN ĐĂNG KÝ, BIỂN SỐ XE MÁY CHUYÊN
DÙNG
1. Tên chủ sở hữu: ………………………………………………………………………
2. Ngày tháng năm sinh (nếu có): …………………………………………………………
3. Số CCCD hoặc CMND: ………………………………………………………………
4. Giấy chứng nhận đăng doanh nghip (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh):
…………………. ngày cấp…………………; Nơi cấp…………………………………
Địa chỉ thường trú / trụ sở: ……..………………………………………………………
5. Họ và tên đồng chủ sở hữu (nếu có): …………………………………………………
6. Ngày tháng năm sinh (nếu có): ………………………………………………….……
7. Số CCCD hoặc CMND: ………………………………………………………………
8. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoc Giấy chng nhn đăng ký kinh doanh): ……
Ngày cấp ………….………; Nơi cấp…………………………………………
9. Loại xe máy chuyên dùng:…………….………………………………………………
10.
Nhãn hiệu (mác, kiểu):
……………
11. u sơn:…………………………
12. Nước sản xuất:..……………………
13. Số động cơ:…………………
14.
Công suất:
……………..
....(kW)
15. Năm sản
xuất: ………………………
16. Số khung:…..………………
17
. Trọng lượng:
……………..
(kg)
18. Kích thước bao (dài x rộng x cao (mm)):……………………………………………
Hiện đã có Giấy chứng nhận đăng ký, biển số là…………………… do Sở Giao
thông vận tải …………………. cấp ngày ……… tháng ........ năm…………….
Lý do xin đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số:……………………………
Nội dung khai trên là đúng, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Đề nghị Sở Giao thông vận tải xem xét đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký xe máy
chuyên dùng đã khai trên.
……, ngày…..
tháng…..
năm……….
Người khai
Phần ghi của Sở Giao thông vn tải:
(Dán trà số động cơ) (Dán trà số khung)
* chỉ dán trà số động cơ của máy chính
Cấp theo đăng ký, biển số cũ: ……………………….
……, ngày….. tháng…..
năm……….
Cán bộ làm thủ tục
(Ký, ghi rõ họ tên)
Trưởng phòng duyệt
(Ký, ghi rõ họ tên)
GIÁM ĐÓC
(Ký tên, đóng dấu)
* Ghi chú: Tờ khai lập thành 03 bản:
- Mục công suất ghi theo hồ sơ kỹ thuật của động cơ chính;;
51
9. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị mất (QT-09)
1
Mục đích:
Quy định trình tự cách thức thực hiện thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký, biển s xe máy chuyên dùng bị mất.
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký, biển s xe máy chuyên dùng bị mất
- Cán b, công chức thuộc quận, huyện, th: tiếp nhận, giải quyết và thực hiện
quy trình y đối với c hồ sơ của chsở hữu tchức, cá nhân có trụ schính
hoặc đăng thường trú trên địa bàn quản quận, huyện, th xã đó.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
-
Thông tư số 22/2019/TT
-
BGTVT ngày 12/6/2019 của B trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng.
- Thông tư s 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ GTVT sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch
vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, pơng tiện người lái Bộ Giao thông vận tải Quy
định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
- Thông số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ i chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí sát hạch lái xe, lệ phí
cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên c loại phương tiện lệ phí đăng ký,
cấp biển xe máy chuyên dùng.
- Quyết định số 545/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 của Bộ GTVT về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.
- Quyết định số 3498/-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành
phố Nội về việc công bố Danh mục TTHC, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực đường
bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Hà Nội
- Quyết định số 2932/-SGTVT ngày 19/7/2024 ca Giám đốc Sở GTVT Nội
về việc y quyền gii quyết th tc hành chính thuc thẩm quyn ca Sở Giao thông
vận ti Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- T khai cấp đổi, cp li Giy chng nhn đăng ký, biển s
xe máy chuyên dùng theo mu;
- Bản thông báo công khai trên pơng tiện thông tin đại
chúng tại địa pơng đăng ký theo mẫu.
x
52
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
- Thời hạn Sở thực hiện đăng tải trên Trang thông tin điện tử của Sở Giao thông
vận tải: 02 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn đăng tải: 15 ngày;
- Thời hạn cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký: 3 ngày làm việc kể từ ngày hết thời
gian đăng tải.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- B
ph
n M
t c
a - UBND qu
n, huy
n, th
xã (
các đơn v
đã đư
c
y quy
n): ti
ế
p
nhn, gii quyết c h sơ ca ch s hu t chc, cá nhân có tr s chính hoc
đăng ký thường ttrên địa bàn qun lý qun, huyn, th xã đó.
- Đăng dch v công trc tuyến
3.6
Phí, lệ phí
- L phí cp li giấy đăng ký kèm theo bin số: 200.000 đồng/lần/phương tiện;
- L phí cp li giấy đăng không kèm theo biển s: 50.000 đồng/lần/phương
tin;
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
+ Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận Một cửa Quận/Huyện
+ Hoặc đăng gửi hồ
Dịch vụ công trực tuyến, sau
đó mang hồ đến nộp tại
Quận/Huyện
nhân
Giờ hành
chính
T khai đi,
cp li Giy
chng nhn
đăng ký, bin
s xe máy
chuyên dùng
B2
- Đối với hồ đúng quy định
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: ghi
phiếu tiếp nhận giải quyết
TTHC;
- Với hồ không đúng quy
định hướng dẫn Tổ chức/cá
nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ
ghi phiếu từ chối hồ sơ.
Chuyên viên trực
một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 01,
mẫu số 03
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
53
B3
Bàn giao hồ sơ:
Hồ sơ bản cứng (dữ liệu hồ sơ
điện tử nếu có)
- Chuyên viên trực
một cửa
- Chuyên viên
phòng chuyên môn
1 giờ
Mẫu s 05
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4
Kiểm tra hồ sơ:
- Hồ sơ chưa đủ: hướng dẫn
chủ sở hữu bổ sung, hoàn thiện
lại.
- Hồ không đủ điều kiện
theo quy định: thông báo cho
chủ sở hữu.
Chuyên viên phòng
chuyên môn
1 ngày
m việc
Hồ đủ điều kiện thực hiện
đăng tải tn Trang thông tin
điện tử của Sở Giao thông vận
tải
Chuyên viên phòng
chuyên môn;
chuyên viên Văn
phòng Sở
2 ngày
m việc
B5
Tạm dừng hồ /Đăng thông
tin 15 ngày trên website của
Sở
Chuyên viên phòng
chuyên môn.
15 ngày
B6
-
Thẩm định, trình duyệt
hồ đăng xe máy
chuyên dùng.
-Trường hợp hồ chưa đủ
điều kiện hoặc không đủ điều
kiện giải quyết: trình và ký văn
bản thông báo nêu rõ lý do.
Chuyên viên, lãnh
đạo Phòng chuyên
môn, lãnh đạo
Quận, huyện, thị xã
1,5 ngày
m việc
Giấy chứng
nhận đăng ký;
biển số xe
máy chuyên
dùng
B7 Đóng dấu kết quả
Chuyên viên
chuyên môn, Văn
thư S
1 giờ
Giấy chứng
nhận đăng ký;
biển số xe
máy chuyên
dùng
B8
Bàn giao Chuyên viên Bộ
phận một ca
Chuyên viên phòng
chuyên môn
Chuyên viên Bộ
phận một cửa
2 giờ
Mẫu số 06
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B9
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân
B phận một cửa
Gi hành
chính
Giấy chứng
nhận đăng ký;
biển số xe
54
máy chuyên
dùng
B10
Thống kê theo dõi. Chuyên
viên Sở GTVT có trách nhiệm
thống kết quả thc hiện
TTHC
Chuyên viên B
phận một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 05,
mẫu số 06
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
3.8
Công tác kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn đã ủy quyền
1
Báo cáo kết quả thực hiện
TTHC định kỳ hằng tháng,
quý, năm về Sở GTVT
UBND quận,
huyện, thị
Giờ hành
chính
2
Giám sát, kiểm tra công tác
giải quyết TTHC
Sở GTVT Hà Nội
Thường
xuyên,
định kỳ
hoặc đột
xuất
3
Công tác kiểm tra sau giải
quyết TTHC
Sở GTVT Hà Nội
Giờ hành
chính
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu
T
khai c
p đ
i, c
p l
i Gi
y ch
ng nh
n đăng ký, bi
n s
xe máy
chuyên dùng
2. Mẫu Bản thông báo công khai trên phương tiện thông tin đại chúng tại địa
phương đăng ký
2. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
m theo Thông tư 01/2018/TT
-
VPCP ngày 23/11/2018.
55
Mẫu số 8
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------------------------------
TỜ KHAI
ĐỔI, CP LẠI GIẤY CHNG NHẬN ĐĂNG KÝ, BIỂN SỐ XE MÁY CHUYÊN
DÙNG
1. Tên chủ sở hữu: ……………………………………………………………………
2. Ngày tháng năm sinh (nếu có): …………………………………………………………
3. Số CCCD hoặc CMND: ……………………………………………………………...
4. Giấy chứng nhận đăng doanh nghip (hoặc Giấy chứng nhn đăng ký kinh doanh):
…………………. ngày cấp…………………; Nơi cấp…………………………………
Địa chỉ thường trú / trụ sở: ……..…………………………………………………………
5. Họ và tên đồng chủ sở hữu (nếu có): ………………………………………………
6. Ngày tháng năm sinh (nếu có): ……………………………………………….……
7. Số CCCD hoặc CMND: ………………………………………………………………
8. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoc Giấy chng nhn đăng ký kinh doanh): ……
Ngày cấp ………….………; Nơi cấp………………………………………
9. Loại xe máy chuyên dùng:…………….………………………………………………
10.
Nhãn hiệu (mác, kiểu):
……………
11. u sơn:……………………………
12.
Nước sản
xuất:..…………………………
13
.
S
ố động cơ:…
………………………
14.
Công suất:
……………..
....(kW)
15. Năm sản
xuất: ………………………
16. Số khung:…..……………………
17
. Trọng lượng:
…………
(kg)
……
18. Kích thước bao (dài x rộng x cao (mm)):………………………………… …………
Hin đã có Giấy chứng nhận đăng ký, biển số là………………… do Sở Giao
thông vận tải …………………. cấp ngày ……… tháng ........ năm…………….
Lý do xin đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số:……………………………
Nội dung khai trên là đúng, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Đề nghị Sở Giao thông vận tải xem xét đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký xe máy
chuyên dùng đã khai trên.
……, ngày…..
tháng…..
năm……….
Người khai
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải:
(Dán trà số động cơ) (Dán trà số khung)
* chỉ dán trà số động cơ của máy chính
Cấp theo đăng ký, biển số cũ: ……………………….
……, ngày….. tháng….. năm……….
Cán bộ làm thủ tục
(Ký, ghi rõ họ tên)
Trưởng phòng duyệt
(Ký, ghi rõ họ tên)
GIÁM ĐÓC
(Ký tên, đóng dấu)
* Ghi chú: Tờ khai lập thành 03 bản:
- Mục công suất ghi theo hồ sơ kỹ thuật của động cơ chính;
56
Mẫu Bản thông báo công khai trên phương tiện thông tin đại chúng tại địa phương
đăng ký
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
THÔNG BÁO CÔNG KHAI ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
Họ và tên chủ sở hữu:………………….Số CMND (Căn cước hoặc hộ chiếu)……
Ngày cấp:……………………….Nơi cấp……………………………………………..
Địa chỉ thường trú:……………………………………………………………………..
Hiện tôi là chủ sở hữu xe máy chuyên dùng có đặc điểm sau:
Loại xe máy chuyên dùng:…………………………Màu sơn…………………………
Nhãn hiệu (mác, kiểu):……………………………..Công suất……………………….
Nước sản xuất:………………………………...Năm sản xuất……………………
Sổ động cơ:…………………………..…………….Số khung………………………
Kích thước bao (dài x rng x cao):…………………..Trọng lượng……………………..
Nay tôi xin thông báo công khai, nếu ai có tranh chấp quyền sở hữu chiếc xe máy chuyên
dùng nêu trên xin gửi về Sở Giao thông vận tải………………………………..
Sau 07 ngày kể từ khi đăng tải thông báo này, nếu không có tranh chấp, SGiao thông
vận tải sẽ tiến hành làm thủ tục đăng ký cho tôi theo quy định của pháp luật.
Chủ phương tiện
(Ký, ghi rõ họ tên)
c nhận của đơn vị đăng thông báo:
Đã thực hiện thông báo công khai tại…………..
Thời hạn thông báo là 07 ngày: Từ ngày.../..../.... đến ngày..../..../……
………….., ngày…..tháng…..năm….....
Thủ trưởng đơn vị thông báo
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:Bản thông báo này được lưu trong hồ sơ tại Sở Giao thông vận tải
57
10. Quy trình Thu hồi Giấy chứng nhận đăng , bin sxe máy chuyên dùng (QT-10)
1
Mục đích:
Quy định trình tự cách thức thực hiện thủ tục Thu hồi Giấy chứng nhận đăng
ký, biển s xe máy chuyên dùng.
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các chủ sở hữu tổ chức, nhân nhu cầu thực hiện thủ
tục thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng.
- Cán b, công chức thuộc qun, huyện, th xã: tiếp nhận, giải quyết thực hiện
quy trình y đối với c hồ sơ của chsở hữu tchức, cá nhân có trụ schính
hoặc đăng thường trú trên địa bàn quản lý quận, huyện, th đó.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
-
Thông tư số 22/2019/TT
-
BGTVT ngày 12/6/2019 của B trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng.
- Thông tư s 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ GTVT sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch
vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, pơng tiện người lái Bộ Giao thông vận tải Quy
định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
- Quyết định số 545/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 của Bộ GTVT về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.
- Quyết định số 3498/-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành
phố Nội về việc công bố Danh mục TTHC, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực đường
bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Hà Nội
- Quyết định s 7536/-SGTVT ngày 28/12/2022; số 20/-SGTVT ngày
03/01/2023 ca S Giao thông vận tải Ni v việc y quyền giải quyết thủ tục
hành chính thuc thẩm quyền của SGiao thông vn tải Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
-
Tờ khai thu hồi Giấy chứng nhận đăng xe máy chuyên
dùng theo mẫu;
- Bn chính Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng,
biển số
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
58
- 02 ngày làm vi
c k
t
ngày nh
n đư
c h
sơ.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- B
ph
n M
t c
a - UBND qu
n, huy
n, th
xã (
các đơn v
đã đư
c
y quy
n): ti
ế
p
nhn, gii quyết c h sơ ca ch s hu t chc, cá nhân có tr s chính hoc
đăng ký thường ttrên địa bàn qun lý qun, huyn, th xã đó.
-
Đăng ký d
ch v
công tr
c tuy
ế
n
3.6
Phí, lệ phí
Không có
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
+ Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận Một cửa của Quận/
Huyện, thị xã.
+ Hoặc đăng gửi hồ
Dịch vụ công trực tuyến, sau
đó mang hồ đến nộp tại Bộ
phận Một cửa của Quận/
Huyện
nhân
Giờ hành
chính
Tờ khai thu
hồi Giấy
chứng nhận
đăng ký xe
máy chuyên
dùng
B2
-
Đối với hồ đúng quy định
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: ghi
phiếu tiếp nhận giải quyết
TTHC;
- Với hồ không đúng quy
định hướng dẫn Tổ chức/cá
nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ
ghi phiếu từ chối hồ sơ.
Chuyên viên Bộ
phận một cửa
Giờ hành
chính
-Mẫu số 01,
mẫu số 03
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B3
Bàn giao hồ sơ:
Hồ sơ bản cứng (dữ liệu hồ sơ
điện tử nếu có)
-
Chuyên viên trực
một cửa
- Chuyên viên
phòng chuyên môn
1 giờ
Mẫu số 05
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B4
Kiểm tra hồ sơ:
- Hồ sơ chưa đủ: hướng dẫn
chủ sở hữu bổ sung, hoàn thiện
lại.
- Hồ không đủ điều kiện
theo quy định: thông báo cho
chủ sở hữu.
Chuyên viên
phòng chuyên môn
5 giờ
59
B5
-
Thẩm định, trình duyệt
hồ đăng xe máy
chuyên dùng.
-Trường hợp hồ chưa đủ
điều kiện hoặc không đủ điều
kiện giải quyết: trình và ký văn
bản thông báo nêu rõ lý do.
Chuyên viên, lãnh
đạo Phòng chuyên
môn, lãnh đạo
Quận, huyện, thị
1 ngày
m việc
Thu lại Giấy
chứng nhận
đăng ký, biển
số xe máy
chuyên dùng
B6
Đóng dấu kết quả
Chuyên viên
phòng chuyên
môn,
Văn thư
1 giờ
B7
Bàn giao Chuyên viên trực
một cửa
Chuyên viên
phòng chuyên môn
Chuyên viên trực
một
cửa
1 giờ
Mẫu số 06
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B8
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân
B phận một cửa
Gi hành
chính
B9
Thống theo dõi kết quả
thực hiện TTHC
Chuyên viên B
phận một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 05,
mẫu số 06
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
3.8
Công tác kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn đã ủy quyền
1
Báo cáo kết quả thực hiện
TTHC định kỳ hằng tháng,
quý, năm về Sở GTVT
UBND quận,
huyện, thị
Giờ hành
chính
2
Giám sát, kiểm tra công tác
giải quyết TTHC
Sở GTVT Hà Nội
Thường
xuyên,
định kỳ
hoặc đột
xuất
3
Công tác kiểm tra sau giải
quyết TTHC
Sở GTVT Hà Nội
Giờ hành
chính
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Tờ khai thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng
2. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
m theo Thông tư 01/2018/TT
-
VPCP ngày 23/11/2018
60
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI
THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ, BIỂN SỐ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Tên chủ sở hữu: …………………………………………………………..
2. Ngày tháng năm sinh (nếu có):…..……………………………………….
3. Số CCCD hoặc CMND: ……………………………………………….…
4. Giy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh):
……………; ngày cấp: ………; Nơi cấp:………
5. Họ và tên đồng chủ sở hữu (nếu có):.………………………………………..
6. Ngày tháng năm sinh (nếu có):…..……………………………………….
7. Số CCCD hoặc CMND: ……………………………………………….…
8. Giy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh):
……………; ngày cấp: ………; Nơi cấp:………
9. Loại xe máy chuyên dùng:……………………………………………
10. Nhãn hiệu (mác, kiểu): …………… 14. Công suất: …………(kW)……...
11. Màu sơn:…………………… 15. Năm sản xuất: ……………
12. Nước sản xuất:..……………… 16. Số khung:………………… …….
13. Số động cơ:……………………… 17. Trọng lượng: …………… (kg)
18. Kích thước bao (dài x rộng x cao (mm)):………………………………
Hiện đã có Giấy chứng nhận đăng ký, biển số là……………………..
Do Sở Giao thông vận tải…………………….cấp ngày …tháng…năm……
Lý do xin thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số:…………………
Nội dung khai trên là đúng, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Đề nghị…………………………………………… thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký,
biển số xe máy chuyên dùng đã khai trên.
……, ngày…..tháng…..năm…….
Người khai
(Ký, ghi rõ họ tên)
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải:
Số biển số:………….Ngày cấp…………….Số đăng ký quản lý………
Đã thu hồi giấy chứng nhận đăng ký và biển số ngày …/……/ ……
Lưu hồ sơ đăng ký tại Sở Giao thông vận tải.………………………….
Cán bộ làm thủ tục
(Ký, ghi rõ họ tên)
Trưởng phòng duyệt
(Ký, ghi rõ họ tên)
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
* Ghi chú: Tờ khai lập thành 03 bản:
- Chủ sở hữu xe máy chuyên dùng 02 bản;
- Sở Giao thông vận tảiu hồ sơ 01 bản;
61
11. Quy trình Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng (QT-11)
1
Mục đích:
Quy định trình tự cách thức thực hiện thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đăng
tạm thời xe máy chuyên dùng.
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các tổ chức, nhân nhu cầu Cấp Giấy chứng nhận đăng
ký tạm thời xe máy chuyên dùng.
- Cán b, ng chức thuộc quận, huyện, thxã: tiếp nhận, giải quyết thực hiện
quy trình y đối với c hồ của chsở hữu tổ chức, cá nhân có trụ schính
hoặc đăng thường trú trên địa bàn quản lý quận, huyện, th đó.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
-
Thông tư số 22/2019/TT
-
BGTVT ngày 12/6/2019 của B trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng.
- Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ GTVT sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch
vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện người lái Bộ Giao thông vận tải Quy
định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
- Thông số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ i chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí sát hạch lái xe, lphí
cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên c loại phương tiện lệ phí đăng ký,
cấp biển xe máy chuyên dùng.
- Quyết định số 545/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 của Bộ GTVT về việc ng bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.
- Quyết định số 3498/-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành
phố Nội về việc công bố Danh mục TTHC, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực đường
bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Hà Nội
- Quyết định số 2932/QĐ-SGTVT ngày 19/7/2024 của Giám đốc SGTVT
Nội về việc ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Sở
Giao thông vận tải Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- T khai cp Giy chng nhận đăng tm thi xe máy
chuyên dùng theo mu;
- Giy t xác đnh quyn s hu xe máy chuyên dùng (bn
sao xut trình bản chính đ đối chiếu hoc bn sao
ch
ng th
c) là m
t trong nh
ng gi
y t
sau:
x
62
+ Hợp đng mua bán, cho tng hoặc văn bản tha kế theo
quy định ca pháp lut;
+ Hóa đơn bán hàng theo quy định ca B Tài chính;
+ Văn bản ca cp thm quyền đng ý thanh lý xe theo
quy định ca pháp lut;
+ Văn bản của bên cho thuê tài chính đồng ý cho bên thuê
xe máy chuyên ng được đăng quyền s hu theo quy
định ca pháp lut;
+ Quyết định tiếp nhn vin tr của quan có thẩm quyn
theo quy đnh ca pháp lut;
+ Quyết định xut, bán hàng d tr quc gia của quan
thm quyền theo quy định ca pháp lut.
- Giy t c định ngun gc xe máy chuyên dùng (bn sao
xut trình bản chính đểđối chiếu hoc bn sao chng
thc) là mt trong nhng giy t sau:
+ Phiếu kim tra chất ng xuất xưởng theo quy đnh ca
B trưng B Giao thông vn tải đi vi xe máy chuyên
dùng sn xut, lắp ráp trong nưc.
+ Giy chng nhn chất ng an toàn k thut và bo v
môi trường xe máy chuyên dùng nhp khu hoc thông báo
min kim tra chất ng an toàn k thut bo v môi
trưng xe máy chuyến dùng nhp khẩu theo quy định ca
B trưng B Giao thông vn tải đi vi xe máy chuyên
dùng nhp khu.
+ Giy chng nhn chất lượng xe ci tạo theo quy đnh ca
B trưng B Giao thông vn tải đi vi xe máy chuyên
dùng đã qua ci to kèm theo Phiếu kim tra chất lượng
xuất ng hoc Giy chng nhn chất ng an toàn k
thut bo v môi trưng xe máy chuyên dùng nhp khu
hoc thông o min kim tra chất ng an toàn k thut
bo v môi trường xe máy chuyên dùng nhp khu.
Trưng hp thay thế tng thành máy, khung xe phi có giy
t mua bán tng thành máy hoc khung xe thay thế theo quy
định. Nếu tng thành máy, khung xe thay thế được s dng
t các xe y chuyên dùng đã đưc cấp đăng ký, phi t
khai thu hồi đăng , bin s theo mu s 1 ca Ph lc
XXXI ban hành kèm theo Thông tư 05/2024/TT-BGTVT .
+ Đi vi xe máy chuyên dùng b x tch thu sung qu
nhàc:
* Quyết định tch thu sung qu nhà c ca cp thm
quyền theo quy định ca pháp lut;
* Hóa đơn bán tài sn tch thu, sung qu nhà c do B
Tài chính phát hành (trư
ng h
p tài s
n x
lý theo hình th
c
63
thanh ); biên b
n n giao ti
ế
p nh
n tài s
n (t
ng h
p
x tài sn theo hình thức điều chuyển) theo quy đnh ca
pháp lut.
+ Đối vi xe máy chuyên ng quyết đnh x vt
chng
* Quyết đnh x vt chng ca quan điều tra, Vin
kim sát nhân dân hoặc Tòa án nhân dân theo quy định ca
pháp lut;
* Phiếu thu tin hoc giy biên nhn tin hoc biên bn bàn
giao theo quy đ
nh c
a pháp lu
t (n
ế
u là ngư
i b
h
i).
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
03 ngày làm vi
c k
t
ngày nh
n đ
h
sơ h
p l
.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- B
ph
n M
t c
a - UBND qu
n, huy
n, th
xã (theo danh ch đã đư
c
y quy
n t
i
Ph lc 3): tiếp nhn, gii quyết các h sơ ca ch s hu t chc, cá nhân tr s
cnh hoc đăng ký tờng trú tn đa bàn qun lý qun, huyn, th xã đó.
- Đăng dch v công trc tuyến.
3.6
Phí, lệ phí
L
phí c
p m
i gi
y đăng ký kèm theo bi
n s
: 70.000 đ
ng/l
n/phương ti
n.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
+ Nộp hồ sơ trực tiếp tại B
phận Một cửa của Quận/
Huyện, thị xã.
+ Hoặc đăng gửi hồ
Dịch vụ công trực tuyến, sau
đó mang hồ đến nộp tại Bộ
phận Một cửa của Quận/
Huyện, thị xã
nhân
Giờ hành
chính
T
khai c
p
Giy chng
nhận đăng
tm thi xe
máy chuyên
dùng
B2
- Đối với hồ đúng quy định
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: ghi
Chuyên viên Bộ
phận một cửa
Giờ hành
chính
-Mẫu số 01,
mẫu số 03
64
phiếu tiếp nhận giải quyết
TTHC;
- Với hồ không đúng quy
định hướng dẫn Tổ chức/cá
nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ
ghi phiếu từ chối hồ sơ.
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B3
Bàn giao hồ sơ:
Hồ sơ bản cứng (dữ liệu hồ sơ
điện tử nếu có)
-
Chuyên viên trực
một cửa
- Chuyên viên
phòng chuyên môn
1 giờ
Mẫu số 05
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B4
Kiểm tra hồ sơ:
- Hồ sơ chưa đủ: hướng dẫn
chủ sở hữu bổ sung, hoàn thiện
lại.
- Hồ không đủ điều kiện
theo quy định: thông báo cho
chủ sở hữu.
Chuyên viên
phòng chuyên môn
1 ngày
m việc
B5
Thẩm định, trình Lãnh đạo phê
duyệt hồ sơ và đăng ký xe máy
chuyên dùng
Chuyên viên, lãnh
đạo Phòng chuyên
môn, lãnh đạo
Quận, huyện, thị
1,5 ngày
m việc
Giấy chứng
nhận đăng
xe máy
chuyên dùng
hoặc
B6
Đóng dấu kết quả
Chuyên viên
phòng chuyên môn
Văn thư
0,5 giờ
Giấy chứng
nhận đăng ký,
tạm thời xe
máy chuyên
dùng
B7
Bàn giao Chuyên viên trc 1
cửa
Chuyên viên
phòng chuyên môn
Chuyên viên trực 1
cửa
2,5 giờ
mẫu số 06
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B8
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân
B phận một cửa
Gi hành
chính
Giấy chứng
nhận đăng ký,
tạm thời xe
máy chuyên
dùng
65
B9
Thống theo dõi kết quả
thực hiện TTHC
Chuyên viên B
phận một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 05,
mẫu số 06
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
3.8 Công tác kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn đã ủy quyền
1
Báo cáo kết quả thực hiện
TTHC định kỳ hằng tháng,
quý, năm về Sở GTVT
UBND quận,
huyện, thị
Giờ hành
chính
2
Giám sát, kiểm tra công tác
giải quyết TTHC
Sở GTVT Hà Nội
Thường
xuyên,
định kỳ
hoặc đột
xuất
3
Công tác kiểm tra sau giải
quyết TTHC
Sở GTVT Hà Nội
Giờ hành
chính
4 BIỂU MẪU
1.
Mẫu
T
khai c
p Gi
y ch
ng nh
n đăng ký t
m th
i xe máy chuyên dùng
2. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
m theo Thông tư 01/2018/TT
-VPCP ngày 23/11/2018.
66
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------------------------------
TỜ KHAI
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TẠM THỜI XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Tên chủ sở hữu: ………………………………………………………………………
2. Ngày tháng năm sinh (nếu có): …………………………………………………………
3. Số CCCD hoặc CMND: ………………………………………………………………
4. Giấy chứng nhận đăng doanh nghip (hoặc Giấy chứng nhn đăng ký kinh doanh):
…………………. ngày cấp…………………; Nơi cấp…………………………………
5. Họ và tên đồng chủ sở hữu (nếu có): …………………………………………………
6. Ngày tháng năm sinh (nếu có): ……………………………………………………
7. Số CCCD hoặc CMND: ……………………………………………………………….
8. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoc Giấy chng nhn đăng ký kinh doanh): ……
Ngày cấp ………….………; Nơi cấp…………………………………………
9. Loại xe máy chuyên dùng:…………….………………………………………………
10.
Nhãn hiệu (mác, kiểu):
……………
11. u sơn:……………………………
12. Nước sản xuất:..……………………
13. Số động cơ:……………………
14. Công
suất: ………………......(kW)
15. Năm sản xuất: …………………
16. Số khung:…..……………………
17. Trọng
lượng:
……………..……
(kg)
18. Kích thước bao (dài x rộng x cao (mm)):…………………………………………
19. Giy tờ kèm theo nếu có:
TT
Số của giấy tờ
Trích yếu nội dung
i cấp giấy tờ
Ngày cấp
Số
trang
Nội dung khai trên là đúng, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Đề nghị Sở Giao thông vận tải ……………. xem xét cấp Giấy chứng nhận đăng ký,
biển số cho chiếc xe máy chuyên dùng khai trên.
……, ngày….. tháng….. năm……….
Người khai
Phần ghi của Sở Giao thông vn tải:
Số đăng ký tạm thời: .…………………… cấp ngày………. Tháng ….. năm…….
Giy chứng nhận đăng ký có giá trị đến:………………………………
Cán bộ làm thủ tục
(Ký, ghi rõ họ tên)
Trưởng phòng duyệt
(Ký, ghi rõ họ tên)
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
*
Ghi chú: Tờ khai lập thành 02 bản:
- Chủ sở hữu xe máy chuyên dùng kèm hồ sơ 01 bản;
- 01 Lưu tại Sở Giao thông vận tải 01 bản
67
12. Quy trình Sang tên chủ sở hữu xe máy chuyên dùng trong cùng một tỉnh, thành
phố (QT-12)
1
Mục đích:
Quy định trình tự cách thức thực hiện thtc Sang tên chủ sở hữu xe máy
chuyên dùng trong cùng một tỉnh, thành phố
2
Phạm vi:
- Áp dụng đi với các tổ chức, cá nhân nhu cầu Sang tên chủ sở hữu xe máy
chuyên dùng trong cùng một tỉnh, thành phố
- Cán b, công chức thuộc qun, huyện, th xã: tiếp nhận, giải quyết thực hiện
quy trình y đối với c hồ sơ của chsở hữu tchức, cá nhân có trụ schính
hoặc đăng thường trú trên địa bàn quản quận, huyện, th xã đó.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
-
Thông tư số 22/2019/TT
-
BGTVT ngày 12/6/2019 của B trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng.
- Thông tư s 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ GTVT sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch
vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, pơng tiện người lái Bộ Giao thông vận tải Quy
định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
- Thông số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ i chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí sát hạch lái xe, lệ phí
cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên c loại phương tiện lệ phí đăng ký,
cấp biển xe máy chuyên dùng.
- Quyết định số 545/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 của Bộ GTVT về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.
- Quyết định số 3498/-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành
phố Nội về việc công bố Danh mục TTHC, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực đường
bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Hà Nội
- Quyết định số 2932/-SGTVT ngày 19/7/2024 ca Giám đốc Sở GTVT Nội
về việc y quyền gii quyết th tc hành chính thuc thẩm quyn ca Sở Giao thông
vận ti Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
- T khai đăng ký xe máy chuyên dùng theo mu;
- Bn chính giy t c đnh quyn s hu xe máy chuyên
dùng (là mt trong nhng giy t sau):
+ H
p đ
ng mua bán, cho t
ng ho
c văn b
n th
a k
ế
theo
x
68
quy đ
nh c
a pháp lu
t;
+ Hóa đơn bán hàng theo quy định ca B Tài chính;
+ Văn bn ca cp thm quyền đồng ý thanh xe theo
quy định ca pháp lut;
+ Văn bn của bên cho thuê tài chính đồng ý cho bên thuê
xe máy chuyên dùng được đăng quyền s hu theo quy
định ca pháp lut;
+ Quyết định tiếp nhn vin tr của cơ quan có thẩm quyn
theo quy đnh ca pháp lut;
+ Quyết định xut, bán hàng d tr quc gia của cơ quan
có thm quyền theo quy đnh ca pháp lut.
(Trường hp nhiu xe chung mt giy t giy t c đnh
quyn s hu xe máy chuyên dùng thi t chc, cá nhân khi
đăng phi np bn chính bn sao cho mi xe ti S
Giao thông vn tải nơi đăng (tr trưng hp Xe máy
chuyên dùng chưa đăng ký, khỉ di chuyển trên đưng b
phải được đăng tạm thi). S Giao thông vn tải nơi
đăng ký có trách nhim xác nhn bằng văn bn vi t chc,
cá nhân đăng ký về việc đang lưu giữ bn chính).
- Giy chng nhận đăng xe máy chuyên dùng đã đưc
cp (bn sao và xut trình bản chính để đối chiếu hoc bn
sao có ch
ng th
c).
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ, viết giấy hẹn kiểm tra: 01 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ;
- Thời hạn kiểm tra: không quá 05 ngày kể từ ngày viết giấy hẹn; tờng hợp xe
máy chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa phương cấp đăng ký: thời
hạn kiểm tra không quá 05 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị;
- Thời hạn cấp giấy chứng nhận đăng ký, biển số: 03 ngày làm việc kể t ngày
kết thúc kiểm tra hoặc nhận được kết qukiểm tra đối với trường hợp xe máy
chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa phương cấp đăng
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- B
ph
n M
t c
a - UBND qu
n, huy
n, th
(
các đơn v
đã đư
c
y quy
n):
tiếp nhn, gii quyết các h sơ ca ch s hu là t chc, cá nhân có tr s chính
hoặc đăng ký thường trú trên địa bàn qun lý qun, huyn, th xã đó.
- Đăng ký dịch v công trc tuyến
69
3.6
Phí, lệ phí
- Lệ phí cấp giấy đăng ký không kèm theo biển số: 50.000 đồng/lần/phương tiện
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
+ Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận Một cửa của Quận/
Huyện.
+ Hoặc đăng gửi hồ
Dịch vụ công trực tuyến, sau
đó mang hồ đến nộp tại Bộ
phận Một cửa của Quận/
Huyện
nhân
Giờ hành
chính
Tờ khai đăng
ký xe máy
chuyên dùng
B2
- Đối với hồ đúng quy định
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: ghi
phiếu tiếp nhận giải quyết
TTHC;
- Với hồ không đúng quy
định hướng dẫn Tổ chức/cá
nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ
ghi phiếu từ chối hồ sơ.
Chuyên viên Bộ
phận một cửa
Giờ hành
chính
-Mẫu số 01,
mẫu số 03
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B3
Bàn giao hồ sơ:
Hồ sơ bản cứng (dữ liệu hồ sơ
điện tử nếu có)
-
Chuyên viên trực
một cửa
- Chuyên viên
phòng chuyên môn
1 giờ
Mẫu số 05
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B4
Kiểm tra hồ sơ.
- Hồ sơ chưa đủ: hướng dẫn
chủ sở hữu bổ sung, hoàn thiện
lại.
- Hồ không đủ điều kiện
theo quy định: thông báo cho
chủ sở hữu
- Hồ đầy đủ theo quy định:
liên hệ với chủ sở hữu để: cập
nhật thông tin chính xác nơi
đặt y; hẹn thời gian kiểm
tra xe máy chuyên dùng đng
thời thông báo về phòng
Chuyên viên
phòng chuyên môn
1 ngày
m việc
70
chuyên môn của Sở GTVT
lịch kiểm tra để phối hợp, hỗ
trợ quá trình kiểm tra; tạm
dừng xử trên phần mềm đến
khi kết thúc kiểm tra thực tế.
Trường hợp đơn vchưa bố t
kiểm tra được thì tạm dừng hồ
chờ đơn vị sắp xếp phối
hợp kiểm tra, hẹn lại thời gian
kiểm tra.
Trường hợp xe máy chuyên
dùng đang hoạt động, tập kết
ngoài địa phương cấp đăng ký:
sau khi cập nhật thông tin địa
chỉ nơi đặt máy do đơn vị cung
cấp, chuyên viên trình lãnh
đạo văn bản đề nghị Sở
GTVT i xe máy chuyên
dùng đang hoạt động, tập kết
kiểm tra xe máy chuyên dùng.
B5
Trường hợp đơn vchưa btrí
kiểm tra được thì tạm dừng hồ
chờ đơn vị sắp xếp phối
hợp kiểm tra, hẹn lại thời gian
kiểm tra.
Trường hợp xe máy chuyên
dùng đang hoạt động, tập kết
ngoài địa phương cấp đăng ký:
sau khi cập nhật thông tin địa
chỉ nơi đặt máy do đơn vị cung
cấp, chuyên viên trình lãnh
đạo văn bản đề nghị Sở
GTVT i xe máy chuyên
dùng đang hoạt động, tập kết
kiểm tra xe máy chuyên dùng.
Chuyên viên
phòng chuyên môn
Trong
vòng 5
ngày kể
từ ngày
hẹn kiểm
tra
Biên bản
kiểm tra xe
máy chuyên
dùng
B6
Thẩm định, trình Lãnh đạo phê
duyệt hồ sơ và đăng ký xe máy
chuyên dùng
Chuyên viên, lãnh
đạo Phòng chuyên
môn, lãnh đạo
Quận, huyện, thị
2,5 ngày
m việc
kể từ khi
kết tc
kiểm tra
Giấy chứng
nhận đăng
xe máy
chuyên dùng
71
B7 Đóng dấu kết quả
Chuyên viên
phòng chuyên
môn,
Văn thư
1 giờ
Giấy chứng
nhận đăng
xe máy
chuyên dùng
B8
Bàn giao Chuyên viên trực
một cửa
Chuyên viên
phòng chuyên môn
Chuyên viên trực
một cửa
2 giờ
Mẫu số 06
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B9
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân
B phận một cửa
Gi hành
chính
Giấy chứng
nhận đăng
xe máy
chuyên dùng
B10
Thống theo dõi kết quả
thực hiện TTHC
Chuyên viên B
phận một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 05,
mẫu số 06
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
3.8
Công tác kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn đã ủy quyền
1
Báo cáo kết quả thực hiện
TTHC định kỳ hằng tháng,
quý, năm về Sở GTVT
UBND quận,
huyện, thị
Giờ hành
chính
2
Giám sát, kiểm tra công tác
giải quyết TTHC
Sở GTVT Hà Nội
Thường
xuyên,
định kỳ
hoặc đột
xuất
3
Công tác kiểm tra sau giải
quyết TTHC
Sở GTVT Hà Nội
Giờ hành
chính
4 BIỂU MẪU
1. Mẫu Tờ khai đăng ký xe máy chuyên dùng
2. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
m theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
6. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Sổ theo dõi hồ sơ.
72
Mẫu số 2
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------------------------------
TỜ KHAI
ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Tên chủ sở hữu: ………………………………………………………………………
2. Ngày tháng năm sinh (nếu có): ………………………………………………………
3. Số CCCD hoặc CMND: …………………………………………………………
4. Giấy chứng nhận đăng doanh nghip (hoặc Giấy chứng nhn đăng ký kinh doanh):
…………………. ngày cấp………………; Nơi cấp…………………………………
Địa chỉ thường trú / trụ sở: ……..…………………………………………………………
5. Họ và tên đồng chủ sở hữu (nếu có): ………………………………………………
6. Ngày tháng năm sinh (nếu có): …………………………………………………………
7. Số CCCD hoặc CMND: ……………………………………………………………….
8. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giy chng nhận đăng ký kinh doanh):
……………… Ngày cấp ………………; Nơi cấp……………………
9. Loại xe máy chuyên dùng:…………….………………………………………………
10.
Nhãn hiệu (mác, kiểu):
…………
11. u sơn:……………………………….
12. Nước sản xuất:..………………………..
13
.
S
ố động cơ:…
………………
………….
14.
Công suất:
…………
...(kW)
15. Năm sản xuất: ……………………
16. Số khung:…..……………………
17
. Trọng lượng:
…………
(kg)
……
18. Kích thước bao (dài x rộng x cao (mm)):………………………………………………
19. Giy tờ kèm theo nếu có:
TT
Số của giấy tờ
Trích yếu nội dung
i cấp giấy tờ
Ngày cấp
Số
tr
ang
1
2
3
Nội dung khai trên là đúng, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Đề nghị Sở Giao thông vận tải Nội xem xét cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển s
cho chiếc xe máy chuyên dùng khai trên.
……, ngày…..tháng…..năm…….
Người khai
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải:
(Dán trà số động cơ) (Dán trà số khung)
* chỉ dán trà số động cơ của máy chính
- Đăng ký lần đầu
- Số biển số cũ: (nếu có):………………….Biển số đề nghị cấp …………………………
Cán bộ làm thủ tục
(Ký, ghi rõ họ tên)
Trưởng phòng duyệt
(Ký, ghi rõ họ tên)
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
73
13. Quy trình Di chuyển đăng xe máy chuyên dùng ở khác tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương (QT-13)
1
Mục đích:
Quy định trình tự cách thức thực hiện thtục Di chuyển đăng xe máy
chuyên dùng ở khác tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các tổ chức, nhân nhu cầu Di chuyển đăng xe máy
chuyên dùng ở khác tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Cán b, công chức thuộc qun, huyện, th xã: tiếp nhận, giải quyết thực hiện
quy trình y đối với c hồ sơ của chsở hữu tchức, cá nhân có trụ schính
hoặc đăng thường trú trên địa bàn quản quận, huyện, th xã đó.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
-
Thông tư số 22/2019/TT
-
BGTVT ngày 12/6/2019 của B trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng.
- Thông tư s 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ GTVT sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch
vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, pơng tiện người lái Bộ Giao thông vận tải Quy
định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
- Quyết định số 545/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 của Bộ GTVT về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.
- Quyết định số 3498/-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành
phố Nội về việc công bố Danh mục TTHC, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực đường
bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Hà Nội
- Quyết định số 2932/-SGTVT ngày 19/7/2024 ca Giám đốc Sở GTVT Nội
về việc y quyền gii quyết th tc hành chính thuc thẩm quyn ca Sở Giao thông
vận ti Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- T khai di chuyn đăng ký xe máy chuyên dùng theo mẫu;
- Bn chính giy t xác định quyn s hu xe máy chuyên
dùng (là mt trong nhng giy t sau):
+ Hợp đng mua n, cho tng hoặc văn bản tha kế theo
quy định ca pháp lut;
+ Hóa đơn bán hàng theo quy định ca B Tài chính;
+ Văn bản ca cp thm quyền đng ý thanh xe theo
quy đ
nh c
a pháp lu
t;
x
74
+ Văn bản của bên cho thuê tài chính đồng ý cho bên thuê
xe máy chuyên ng được đăng quyền s hu theo quy
định ca pháp lut;
+ Quyết định tiếp nhn vin tr của quan có thẩm quyn
theo quy đnh ca pháp lut;
+ Quyết định xut, bán hàng d tr quc gia của quan có
thm quyền theo quy định ca pháp lut.
(Trường hp nhiu xe chung mt giy t giy t c định
quyn s hu xe máy chuyên dùng thì t chc, nhân khi
đăng phải np bn chính bn sao cho mi xe ti S
Giao thông vn tải i đăng (trừ trưng hp Xe máy
chuyên dùng chưa đăng ký, khi di chuyển trên đưng b
phải được đăng ký tạm thi). S Giao thông vn tải nơi
đăng ký có trách nhim xác nhn bằng văn bn vi t chc,
cá nhân đăng ký về việc đang lưu giữ bn chính).
- Giy chng nhận đăng xe y chuyên dùng đã đưc
c
p.
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
- 03 ngày làm vi
c k
t
ngày nh
n đư
c h
sơ đ
y đ
theo quy đ
nh
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- B
ph
n M
t c
a - UBND qu
n, huy
n, th
(
các đơn v
đã đư
c
y quy
n):
tiếp nhn, gii quyết các h sơ ca ch s hu là t chc, cá nhân có tr s chính
hoặc đăng ký thường trú trên địa bàn qun lý qun, huyn, th xã đó.
- Đăng ký dịch v công trc tuyến
3.6
Phí, lệ phí
Không có
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
+ Nộp hồ sơ trực tiếp tại B
phận Một cửa Quận/Huyện.
+ Hoặc đăng gửi hồ
Dịch vụ công trực tuyến, sau
nhân
Giờ hành
chính
- T
khai di
chuyển đăng
ký xe máy
chuyên dùng
75
đó mang hồ đến nộp tại Bộ
phận Một cửa Quận/Huyện
B2
-
Đối với hồ đúng quy định
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: ghi
phiếu tiếp nhận giải quyết
TTHC;
- Với hồ không đúng quy
định hướng dẫn Tổ chức/cá
nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ
ghi phiếu từ chối hồ sơ.
Chuyên viên trực
một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 01,
mẫu số 03
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B3
Bàn giao hồ sơ:
-
Chuyên viên trực
một cửa
- Chuyên viên
phòng chuyên môn
1 giờ
Mẫu số 05
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B4
-
Kiểm tra hồ sơ.
- Hồ sơ chưa đủ: hướng dẫn
chủ sở hữu bổ sung, hoàn thiện
lại.
- Hồ không đủ điều kiện
theo quy định: thông báo cho
chủ sở hữu.
Chuyên viên
phòng chuyên môn
1 ngày
m việc
B4
Thẩm định, trình Lãnh đạo phê
duyệt hồ và phiếu di
chuyển đăng xe máy
chuyên dùng
(Chuyên viên phòng chuyên
môn thu lại biển số của chủ sở
hữu, cắt góc giấy chứng nhận
xe máy chuyên dung tc khi
trả kết quả hồ sơ di chuyển)
-Trường hợp hồ chưa đủ
điều kiện hoặc không đủ điều
kiện giải quyết: trình và ký văn
bản thông báo nêu rõ lý do.
Chuyên viên, lãnh
đạo Phòng chuyên
môn, lãnh đạo
Quận, huyện, thị
1,5 ngày
m việc
Phiếu di
chuyển đăng
ký xe máy
chuyên dùng
m theo h
sơ xe máy
chuyên dùng
đã đăng ký
B5
Đóng dấu kết quả
Chuyên viên
phòng chuyên
môn, Văn t
1 giờ
Phiếu di
chuyển đăng
ký xe máy
chuyên dùng
m theo h
sơ xe máy
chuyên dùng
đã đăng ký
76
B6
Bàn giao Chuyên viên trực
một cửa
Chuyên viên
phòng chuyên môn
Chuyên viên trực
một
cửa
2 giờ
Mẫu số 06
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B7
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân
B phận một cửa
Gi hành
chính
Phiếu di
chuyển đăng
ký xe máy
chuyên dùng
m theo h
sơ xe máy
chuyên dùng
đã đăng ký
B8
Thống kê theo dõi. Chuyên
viên Sở GTVT có trách nhiệm
thống kết quả thc hiện
TTHC
Chuyên viên B
phận một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 05,
mẫu số 06
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
3.8 Công tác kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn đã ủy quyền
1
Báo cáo kết quả thực hiện
TTHC định kỳ hằng tháng,
quý, năm về Sở GTVT
UBND quận,
huyện, thị
Giờ hành
chính
2
Giám sát, kiểm tra công tác
giải quyết TTHC
Sở GTVT Hà Nội
Thường
xuyên,
định kỳ
hoặc đột
xuất
3
Công tác kiểm tra sau giải
quyết TTHC
Sở GTVT Hà Nội
Giờ hành
chính
4 BIỂU MẪU
1. Mẫu
T
khai di chuy
n đăng ký xe máy chuyên dùng
2. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
m theo Thông tư 01/2018/TT
-
VPCP ngày 23/11/2018.
77
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI
DI CHUYỂN ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Tên chủ sở hữu: …………………………………………………………..
2. Ngày tháng năm sinh (nếu có):…..……………………………………….
3. Số CCCD hoặc CMND: ……………………………………………….…
4. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng kinh doanh):
……………; ngày cấp: ………; Nơi cấp:………
5. Họ và tên đồng chủ sở hữu (nếu có):.………………………………………..
6. Ngày tháng năm sinh (nếu có):…..……………………………………….
7. Số CCCD hoặc CMND: ……………………………………………….…
8. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng kinh doanh):
……………; ngày cấp: ………; Nơi cấp:………
9. Loại xe máy chuyên dùng:……………………………………………
10. Nhãn hiệu (mác, kiểu): …………… 14. Công suất: ………(kW)……...
11. Màu sơn:…………………… 15. Năm sản xuất: ……………
12. Nước sản xuất:..……………… 16. S khung:………………… …….
13. Số động cơ:……………………… 17. Trọng ợng: …………… (kg)
18. Kích thước bao (dài x rộng x cao (mm)):………………………………
Biển số đăng ký:……………Ngày cấp…………….Cơ quan cấp……………….
Nay tôi xin được di chuyển xe máy chuyên dùng nói trên đến Sở Giao thông vận tải
……………………….để được tiếp tục đăng ký.
…………, ngày…..tháng…..năm ……..
Chủ phương tiện
(Ký, ghi rõ họ tên)
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải nơi chuyển đi:
Đã di chuyển đăng xe máy chuyên dùng Biển đăng ký:…………………….. đến S
Giao thông vận tải:……………………………..
……. ngày.…..tháng…...năm …
Cán bộ làm thủ tục
(Ký, ghi rõ họ tên)
Trưởng phòng duyệt
(Ký, ghi rõ họ tên)
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
* Ghi chú: Tờ khai lập thành 02 bản:
- 01 Cho chủ sở hữu kèm hồ sơ;
- 01 Lưu tại Sở GTVT nơi di chuyển đi
78
14. Quy trình Đăng xe máy chuyên dùng từ tỉnh, thành phtrực thuộc Trung
ương khác chuyển đến (QT-14)
1
Mục đích:
Quy định trình tự cách thức thực hiện thủ tục Đăng xe máy chuyên dùng t
tỉnh, thành phố trực thuc Trung ương khác chuyển đến.
2
Phạm vi:
- Áp dụng đi với các tổ chức, cá nhân nhu cầu Đăng xe máy chuyên dùng
từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác chuyển đến.
- Cán b,ng chức thuộc quận, huyện, thị xã: tiếp nhn, giải quyết và thực hiện quy
trình này đối vi c hsơ của chủ shữu tổ chức, nhân có trụ sở chính hoặc
đăng ký thường trú trên địa bàn quản lý quận, huyện, thị xã đó.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
-
Thông tư số 22/2019/TT
-
BGTVT ngày 12/6/2019 của Btrưởng BGiao thông
vận tải quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng.
- Thông s05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ GTVT sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch
vụ hỗ trợ vận tải đưng bộ, phương tiện người lái Bộ Giao thông vận tải Quy
định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
- Thông số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Btrưởng Bộ Tài chính quy
định mc thu, chế độ thu, nộp, quản và sử dụng phí sát hạch lái xe, lệ phí cấp
bằng, chứng chỉ được hoạt đng trên các loại phương tiện lệ phí đăng ký, cấp
biển xe máy chuyên dùng.
- Quyết định số 545/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 của Bộ GTVT về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, i bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.
- Quyết đnh số 3498/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành phố
Nội về việc công bố Danh mục TTHC, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực đường bộ
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Hà Nội
- Quyết đnh số 2932/QĐ-SGTVT ny 19/7/2024 của Giám đốc S GTVT Ni về
việc y quyn giải quyết thủ tục hành chính thuc thẩm quyền của S Giao thông vn
tải Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
- T khai đăng ký xe máy chuyên dùng theo mẫu quy định;
- Bn chính Phiếu di chuyn đăng xe máy chuyên dùng
đãđưc cấp theo quy định m theo h xe máy chuyên
dùng đã đăng ký.
x x
79
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
- Thời hạn kiểm tra hsơ, viết giấy hẹn kiểm tra: 01 ngày làm việc kể từ ny
nhận được hồ sơ;
- Thời hạn kiểm tra: không quá 05 ngày kể tngày viết giy hẹn; trường hợp xe
máy chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa phương cấp đăng ký: thời hạn
kiểm tra không quá 05 ngày kể t ngày nhận được văn bản đề nghị;
- Thời hạn cấp giấy chứng nhận đăng ký, biển s: 03 ngày làm việc kể từ ngày kết
thúc kiểm tra hoặc nhận được kết quả kiểm tra đối với trường hợp xe máy chuyên
dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa phương cấp đăng ký.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- B
ph
n M
t c
a - UBND qu
n, huy
n, th
(
các đơn v
đã đư
c
y quy
n):
tiếp nhn, gii quyết các h của ch s hu là t chc, nhân có tr s chính
hoặc đăng ký thường trú trên địa bàn qun lý qun, huyn, th xã đó.
- Đăng ký dịch v công trc tuyến
3.6
Phí, lệ phí
Lệ phí cấp giấy đăng ký kèm theo biển số: 200.000 đồng/lần/phương tiện
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
+ Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận Một cửa của Quận/
Huyện, thị xã.
+ Hoặc đăng gửi hồ
Dịch vụ công trực tuyến, sau
đó mang hồ đến nộp tại Bộ
phận Một cửa của Quận/
Huyện
nhân
Giờ hành
chính
Tờ khai đăng
ký xe máy
chuyên dùng
B2
- Đối với hồ đúng quy định
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: ghi
phiếu tiếp nhận giải quyết
TTHC;
-
Với hồ không đúng quy
Chuyên viên Bộ
phận một cửa
Giờ hành
chính
-Mẫu số 01,
mẫu số 03 theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
80
định hướng dẫn Tổ chức/cá
nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ
ghi phiếu từ chối hồ sơ.
B3
Bàn giao hồ sơ:
Hồ sơ bản cứng (d liệu hồ sơ
điện tử nếu có)
Chuyên viên trực
một cửa
Chuyên viên
phòng chuyên môn
1 giờ
Mẫu số 05 theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4
Kiểm tra hồ sơ.
- Hồ sơ chưa đủ: hướng dẫn
chủ sở hữu bổ sung, hoàn thiện
lại.
- Hồ không đủ điều kiện
theo quy định: thông báo cho
chủ sở hữu
- Hồ đầy đủ theo quy định:
liên hệ với chủ sở hữu để: cập
nhật thông tin chính xác nơi
đặt y; hẹn thời gian kiểm
tra xe máy chuyên ng đồng
thời thông báo về phòng
chuyên môn của Sở GTVT
lịch kiểm tra để phối hợp, hỗ
trợ quá trình kiểm tra; tạm
dừng xử trên phần mềm đến
khi kết thúc kiểm tra thực tế.
Trường hợp đơn vchưa bố t
kiểm tra được thì tạm dừng hồ
chờ đơn vị sắp xếp phối
hợp kiểm tra, hẹn lại thời gian
kiểm tra.
Trường hợp xe máy chuyên
dùng đang hoạt động, tập kết
ngoài địa phương cấp đăng ký:
sau khi cập nhật thông tin địa
chỉ nơi đặt máy do đơn vị cung
cấp, chuyên viên trình lãnh
đạo văn bản đề nghị Sở
GTVT i xe máy chuyên
dùng đang hoạt động, tập kết
kiểm tra xe máy chuyên dùng.
Chuyên viên
phòng chuyên môn
1 ngày
m việc
B5
Kiểm tra xe máy chuyên dùng.
Chuyên viên Trong
Biên bản kiểm
81
phòng chuyên môn vòng 5
ngày làm
việc kể từ
ngày hẹn
kiểm tra
tra xe máy
chuyên dùng
B6
Thẩm định, trình Lãnh đạo phê
duyệt hồ sơ và đăng ký xe máy
chuyên dùng
Chuyên viên, lãnh
đạo Phòng chuyên
môn, lãnh đạo
Quận, huyện, thị
2,5 ngày
m việc
kể từ khi
kết tc
kiểm tra
Giấy chứng
nhận đăng
xe máy chuyên
dùng
B7 Đóng dấu kết quả
Chuyên viên
phòng chuyên
môn,
Văn thư
1 giờ
Giấy chứng
nhận đăng
xe máy chuyên
dùng
B8
Bàn giao Chuyên viên trực
một cửa
Chuyên viên
phòng chuyên môn
Chuyên viên trực
một cửa
2 giờ
Mẫu số 06
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B9
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân
B phận một cửa
Gi hành
chính
Giấy chứng
nhận đăng
xe máy chuyên
dùng
B10
Thống theo dõi kết quả
thực hiện TTHC
Chuyên viên B
phận một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 05,
mẫu số 06
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
3.8
Công tác kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn đã ủy quyền
1
Báo cáo kết quả thực hiện
TTHC định kỳ hằng tháng,
quý, năm về Sở GTVT
UBND quận,
huyện, thị
Giờ hành
chính
2
Giám sát, kiểm tra công tác
giải quyết TTHC
Sở GTVT Hà Nội
Thường
xuyên,
định kỳ
hoặc đột
xuất
82
3
Công tác kiểm tra sau giải
quyết TTHC
Sở GTVT Hà Nội
Giờ hành
chính
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Tờ khai đăng ký xe máy chuyên dùng
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư 01/2018/TT
-
VPCP ngày 23/11/2018.
83
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI
ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Tên chủ sở hữu: …………………………………………………………..
2. Ngày tháng năm sinh (nếu có):…..……………………………………….
3. Số CCCD hoặc CMND: ……………………………………………….…
4. Giy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh):
……………; ngày cấp: ………; Nơi cấp:………
5. Họ và tên đồng chủ sở hữu (nếu có):.………………………………………..
6. Ngày tháng năm sinh (nếu có):…..……………………………………….
7. Số CCCD hoặc CMND: ……………………………………………….…
8. Giy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh):
……………; ngày cấp: ………; Nơi cấp:………
9. Loại xe máy chuyên dùng:……………………………………………
10. Nhãn hiệu (mác, kiểu): …………… 14. Công suất: …………(kW)……...
11. Màu sơn:…………………… 15. Năm sản xuất: ……………
12. Nước sản xuất:..……………… 16. Số khung:………………… …….
13. Số động cơ:……………………… 17. Trọng lượng: …………… (kg)
18. Kích thước bao (dài x rộng x cao (mm)):………………………………
19. Giy tờ kèm theo nếu có:
TT
Số của giấy tờ
Trích yếu nội dung
Nơi cấp giấy tờ
Ngày cấp
Số trang
1
2
3
Nội dung khai trên là đúng, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật. Đề nghị S
Giao thông vận tải …………………………………………xem xét cấp Giấy chứng nhận
đăng ký, biển số cho chiếc xe máy chuyên dùng khai trên.
……, ngày…..tháng…..năm…….
Người khai
(Ký, ghi rõ họ tên)
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải:
(Dán trà số động cơ)
(Dán trà số khung)
* chỉ dán trà số động cơ của máy chính
- Đăng ký lần đầu □;
Số biển số cũ (nếu có):……………….Biển số đề nghị cấp ………………………
Cán bộ làm thủ tục
(Ký, ghi rõ họ tên)
Trưởng phòng duyệt
(Ký, ghi rõ họ tên)
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
*Ghi chú: - Đánh dấu “x vào các ô tương ứng;
- Mục công suất ghi theo hồ sơ kỹ thuật của động cơ chính;
- n bộ làm thủ tục phải ký chéo vào vị trí dán trà số động cơ, số khung.
84
15. Quy trình Cấp lại giấy chứng nhận trung tâm sát hch lái xe đủ điều kiện hoạt
động (QT-15)
1
Mục đích:
Quy định trình tcách thức thủ tục cấp lại giy chứng nhận trung tâm sát hạch
lái xe đủ điều kiện hoạt động
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với trung tâm sát hạch lái xe nhu cầu cấp li giấy chứng nhận trung
m sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động. Cán b, công chc thuộc Sở Giao thông
vận tải, UBND các huyện (đưc ủy quyền) chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
1. Nghđịnh s 65/2016/NĐ
-
CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ Quy định về điều
kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;
2. Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô,
dịch vụ đào tạo lái xe ô dịch vụ sát hạch lái xe, có hiệu lực kể từ ngày 01
tháng 06 năm 2024;
3. Quyết định số 547/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 của Bộ GTVT về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ GTVT.
4. Quyết định số 3498/-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành phố
Nội về việc công bố Danh mục TTHC, TTHC bị bãi b lĩnh vc đường b
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Hà Nội.
5. Quyết định số 2932/QĐ-SGTVT ngày 19/7/2024 của Giám đốc Sở GTVT
Nội về việc ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Sở Giao
thông vận tải Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản
sao
-
Trường hợp trung tâm sát hạch lái xe s thay đổi về
thiết bị sát hạch, chủng loại, số lượng xe giới sử dụng để
t hạch i xe: Văn bản đề nghị cấp lại giấy chứng nhận
trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động;
X
-
Trường hợp bị hỏng, mất, sự thay đổi liên quan đến nội
dung của giấy chứng nhận: Văn bản đề ngh cấp lại giấy
chứng nhận và nêu rõ lý do hỏng hoặc mất.
X
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
-
Trường hợp trung m sát hạch lái xe sthay đổi về thiết bị sát hạch, chủng
85
loại, số ợng xe giới sử dụng để sát hạch lái xe: Trong thời gian không quá 09
ngày làm việc, kể từ ngày nhận văn bản đề nghị;
- Trường hợp bị hng, mất, sự thay đổi liên quan đến nội dung của giấy chứng
nhận: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
-
Bộ phận một cửa UBND cấp huyện (
các đơn vị đã được ủy quyền
)
-
Đăng ký dịch vụ công trực tuyến.
3.6
Phí, lệ phí
Không có
3.7
Quy trình xử lý công việc
3.7.1
Trường hợp trung tâm sát hạch lái xe có sự thay đổi về thiết bị sát hạch, chủng
loại, số lượng xe cơ giới sử dụng để sát hạch lái xe
:
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1 Nộp hồ sơ Tổ chức, cá nhân
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy
tiếp nhận, hẹn ngày.
Bộ phận Một cửa -
UBND Huyện
Giờ hành
chính
Mẫu số 01, Phụ
lục II, Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B3
Chuyển hồ cho Phòng
chuyên môn
Bộ phận Một cửa -
UBND Huyện
0,25 ngày
m việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4 Phân công xử lý
nh đo Phòng
chuyên môn -
UBND Huyện
0,25 ngày
m việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B5
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên, Lãnh
đạo Phòng chuyên
môn - UBND
Huyện
1,0 ngày
m việc
Mẫu số
02,03,05, Phụ
lục II, Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B6
Trình Lãnh đạo UBND Huyện;
Trưởng phòng Quyết định
về việc thành lập tổ kiểm tra
cấp giấy chứng nhận trung tâm
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn, Lãnh đạo
UBND Huyện
2,0 ngày
m việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
86
t hạch lái xe đủ điều kiện
hoạt động
Quyết định về
việc thành lập tổ
kiểm tra cấp
giấy chứng nhận
trung tâm sát
hạch lái xe loại
3 đủ điều kiện
hoạt động.
B7
Tổ chức kiểm tra thực tế tại
trung tâm sát hạch lái xe.
- Tổ kiểm tra có
n trong Quyết
định
1,0 ngày
m việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Biên bản kiểm
tra.
B8 Thẩm định kết quả kiểm tra.
Chuyên viên, Lãnh
đạo Phòng chuyên
môn - UBND
Huyện
1,0 ngày
m việc
Mẫu số 03, 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
B9
In: Giấy chứng nhận trung
tâm sát hạch lái xe đủ điều
kiện hoạt động;
Chuyên viên -
UBND Huyện
1,0 ngày
m việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục 12, Nghị
định
65/2016/NĐ
-
CP
B10
Trình Lãnh đạo UBND Huyện;
Trưởng phòng Giấy chứng
nhận trung tâm sát hạch lái xe
đủ điều kin hoạt động; Hoàn
thiện kết quả (ly số, đóng dấu
o Giấy chứng nhận)
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn, Lãnh đạo
UBND Huyện
2,0 ngày
m việc
Mẫu số 03, 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục 12, Nghị
định
65/2016/NĐ
-
CP
B11
Bàn giao hồ sơ, kết quả ra Bộ
phận một ca
Chuyên viên -
UBND Huyện
0,5 ngày
m việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục 12, Nghị
định
65/2016/NĐ
-
CP
87
B12
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Bộ phận Một cửa -
UBND Huyện
Giờ hành
chính
Mẫu số 02, 03,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP; Phụ lục
12, Nghị định
65/2016/NĐ
-
CP
B13
Thống kê và theo dõi
Chuyên viên UBND Huyện
trách nhiệm thống kết quả
thực hiện TTHC
Chuyên viên Bộ
phận một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 05,06,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B14
UBND Huyện thống kê kết
quả thực hiện TTHC báo cáo
Sở GTVT
UBND Huyện
Ngày 20
ng
tháng
Báo cáo tình
hình, kết quả
thực hiện TTHC
3.7.2
Trường hợp bị hỏng, mất, có sự thay đổi liên quan đến nội dung của giấy
chứng nhận:
B1
Nộp hồ sơ
Trung tâm sát hạch
i xe
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy
tiếp nhận, hẹn ngày.
Bộ phận Một cửa -
UBND Huyện
Giờ hành
chính
Mẫu số 01, Phụ
lục II, Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B3
Chuyển hồ cho Phòng
chuyên môn
Bộ phận Một cửa -
UBND Huyện
0,25 ngày
m việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4
Phân công xử lý
nh đo Phòng
chuyên môn -
UBND Huyện
0,25 ngày
m việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B5
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên, Lãnh
đạo Phòng chuyên
môn - UBND
Huyện
0,5 ngày
m việc
Mẫu số 02, 03,
05, Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B6
In: Giấy chứng nhận trung
tâm sát hạch lái xe đủ điều
kiện hoạt động;
Chuyên viên -
UBND Huyện
0,5 ngày
m việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông tư
01/2018/TT
-
88
VPCP;
Phụ lục 12, Nghị
định
65/2016/NĐ
-
CP
B7
Trình Lãnh đạo UBND Huyện;
Trưởng phòng Giấy chứng
nhận trung tâm sát hạch lái xe
đủ điều kin hoạt động; Hoàn
thiện kết quả (ly số, đóng dấu
o Giấy chứng nhận)
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn, Lãnh đạo
UBND Huyện
1,0 ngày
m việc
Mẫu số 03, 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục 12, Nghị
định
65/2016/NĐ
-
CP
B8
Bàn giao hồ sơ, kết quả ra Bộ
phận một ca
Chuyên viên -
UBND Huyện
0,5 ngày
m việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục 12, Nghị
định
65/2016/NĐ
-
CP
B9
Trả kết quả cho trung m t
hạch lái xe
Bộ phận Một cửa -
UBND Huyện
Giờ hành
chính
Mẫu số 02, 03,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP; Phụ lục
12, Nghị định
65/2016/NĐ
-
CP
B10
Thống kê và theo dõi
Chuyên viên UBND Huyện
trách nhiệm thống kết quả
thực hiện TTHC
Chuyên viên Bộ
phận một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 05,06,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B11
UBND Huyện thống kê kết
quả thực hiện TTHC báo cáo
Sở GTVT
UBND Huyện
Ngày 20
ng
tháng
Báo cáo tình
hình, kết quả
thực hiện TTHC
4
BIỂU MẪU
1. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
2. Giy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động
89
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN
TRUNG TÂM SÁT HẠCH LÁI XE ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
QUAN CÓ THẨM QUYỀN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập
-
Tự do
-
Hạnh phúc
Số: ................... /
.................., ngày ..... tháng ..... năm 20.....
GIẤY CHỨNG NHẬN
TRUNG TÂM SÁT HẠCH LÁI XE ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13/11/2008;
Căn cứ Nghị định s ...../..... /-CP ...../...... / ........... của Chính phủ quy định điu kiện
kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;
Căn cứ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ
(QCVN.............../BGTVT) ban hành kèm theo Thông số ...../. ................... /TT-BGTVT
ngày .... /..... /. ...... của Bộ trưng Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Bn bản kiểm tra Trung tâm sát hạch lái xe. ...................................... của Đoàn
kiểm tra ngày ..... /...../ ....... ;
t đề nghị của Trung tâm sát hạch lái xe...................................tại văn bản
số................ ngày ..... /..... /. ....... về việc kiểm tra, xác nhận trung tâm sát hạch lái xe;
Theo đ nghcủa Trưởng png ........................................................................................... ,
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
Cấp giấy chng nhận cho: TRUNG TÂM SÁT HẠCH LÁI XE...
1. Đa chỉ:
- Điện thoại: - Fax:
2.
Cơ quan quản lý hoạt động trực tiếp:
3.
Trung tâm sát hạch lái xe..........................là trung tâm sát hạch loại … , sử dụng
thiết bị sát hạch của ............, đủ điu kin sát hạch lái xe các hạng: ................................ ,
được sử dụng ........ xe sát hạch (có danh sách xe sát hạch kèm theo).
Trung tâm sát hạch lái xe phải xuất trình Giấy chứng nhận này với cơ quan quản lý sát
hạch cấp giấy phép lái xe đến tổ chức sát hạch và chịu sự kiểm tra của các cơ quan thẩm
quyền.
Giy chứng nhận y thay thế Giấy chứng nhận số....... của cơ quan thẩm quyền đã
cấp cho Trung tâm (đối với trưng hợp cấp lại giấy chứng nhận)./.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CÓ THẨM
QUYỀN
(Ký tên, đóng dấu)
90
DANHCH XE SÁT HẠCH ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG
(Kèm theo Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt
động số…../…….. ngày ….. tháng….. năm)
TT
Nhãn hiệu xe
Ký hiệu
xe sát
hạch
Biển số
Hạng
xe sát
hạch
Nội dung sát hạch
91
16. Quy trình Đổi, cấp lại Chứng chỉ bồi ỡng kiến thức pháp luật về giao thông
đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng tờng hợp Cơ sở đào tạo đã
cấp Chứng chỉ không còn hoạt động (QT-16)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thủ tc đổi, cấp lại chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức
pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe y chuyên dùng
trường hợp cơ sở đào tạo không còn hoạt động.
2
Phạm vi:
Áp dng đối với nhân nhu cầu đổi, cấp lại chứng chỉ bồi dưng kiến thức
pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng
trường hợp cơ sở đào tạo không còn hoạt động. Cán b, công chc thuộc Sở Giao
thông vận tải, UBND các huyện (được ủy quyền) chịu trách nhiệm thực hiện quy
trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
1. Thông số 06/2011/TT
-
BGTVT ngày 07/03/2011 của Bộ trưởng BGiao
thông vận tải quy định về bồi dưỡng kiến thc pháp luật về giao thông đường bộ
cho người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ;
2. Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ tởng Bộ GTVT
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông liên quan đến lĩnh vực vận tải
đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái; có hiệu lc
kể từ ngày 01 tháng 06 năm 2024;
3. Thông Liên tịch số 72/2011/TTLT-BTC-BGTVT ngày 27/5/2011 của Liên
Bộ Tài chính - Giao thông vận tải Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đào tạo lái
xe giới đường bộ;
4. Quyết định số 545/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 của BGTVT về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đưng bộ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.
5. Quyết định s 3498/QĐ-UBND ny 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành
phố Nội về việc công bố Danh mục TTHC, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực đường
bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Hà Nội.
6. Quyết định số 2932/QĐ-SGTVT ngày 19/7/2024 của Giám đốc Sở GTVT
Nội về việc ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Sở
Giao thông vận tải Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản
sao
-
Đơn đề nghị đổi, cấp lại chứng chỉ bồi ỡng kiến thức
pháp luật về giao thông đường bộ;
X
-
03 ảnh mầu cỡ 2 x3, chụp không q6 tháng, kiểu chứng
minh nhân dân.
X
3.3
Số lượng hồ sơ
92
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
2,5 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
-
Bộ phận một cửa UBND cấp huyện (
các đơn vị đã được ủy quyền
);
-
Đăng ký dịch vụ công trực tuyến
3.6
Phí, lệ phí
30.000 đồng/lần
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1 Nộp hồ sơ nhân
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy
tiếp nhận, hẹn ngày.
Bộ phận một cửa
UBND cấp huyện
Giờ hành
chính
Mẫu số 01,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B3
Chuyển hồ cho Phòng
chuyên môn
Bộ phận một cửa -
UBND Huyện
0,25 ngày
m việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4 Phân công xử lý
nh đo Phòng
chuyên môn -
UBND Huyện
0,25 ngày
m việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B5
Tra cứu, c minh, thẩm định
hồ sơ, in Chứng chỉ, Sổ quản
cấp chứng chỉ.
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn - UBND
Huyện
0,5 ngày
m việc
Mẫu số 02,
03, 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục 4,7
Thông tư
06/2011/TT
-
93
BGTVT
.
B6
Trình Lãnh đạo Huyện;
Trưởng phòng ký chng chỉ;
Hoàn thiện kết quả (đóng dấu
o chứng chỉ)
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn, Lãnh đạo
UBND Huyện
1,0 ngày
m việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục 7,
Thông tư
06/2011/TT-
BGTVT
B7
Bàn giao hồ sơ, kết quả ra Bộ
phận một ca
Chuyên viên -
UBND Huyện
0,5 ngày
m việc
Mẫu số 02,
03, 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục 7
Thông tư
06/2011/TT-
BGTVT
.
B8 Trả kết quả cho cá nhân
Bộ phận một cửa
UBND cấp huyện;
Hoặc có thể thông
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Giờ hành
chính
Mẫu số 02,
03, Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục 7
Thông tư
06/2011/TT-
BGTVT
.
B9
Thống kê và theo dõi
Chuyên viên UBND cấp huyện
trách nhiệm thống kết
quả thực hiện TTHC
Bộ phận một cửa
UBND cấp huyện;
Giờ hành
chính
Mẫu số 05,06,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B10
UBND cấp huyện thống kê kết
quả thực hiện TTHC báo cáo
Sở GTVT.
UBND cấp huyện
Ngày 5
ng
tháng
Phụ lục 10
Thông tư
06/2011/TT-
BGTVT.
4
BIỂU MẪU
1. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
m theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
94
2. Mẫu Chứng chỉ.
3. Mẫu Đơn đề nghđổi, cấp lại chứng chỉ bồi ỡng kiến thức pháp luật về giao
thông đường bộ.
4. Mẫu Sổ quản lý cấp chứng chỉ.
5. Mẫu Báo cáo công tác bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ
sử dụng phôi chứng chỉ.
95
MẪU CHNG CHỈ BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC PHÁP LUẬT VỀ GIAO THÔNG
ĐƯỜNG B
CHNG CHỈ BỒI DƯỠNG
KIẾN THỨC PHÁP LUẬT VỀ GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Mặt trước:
BỘ GTVT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh
phúc
XXXXXX/MT (1)
CHỨNG CHỈ BỒI
DƯỠNG KIẾN THỨC
PHÁP LUẬT VỀ GIAO
THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Họ
n………………………………
Ngày
sinh…………………………………
i cư
trú…………………………………
…,
ngày….tháng……năm 20…
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký
n, đóng dấu)
Không thời hạn
Mặt sau:
Ảnh
2x3
cm
96
NHNG ĐIỀU CẦN CHÚ Ý
1. Phải xuất trình Chứng chỉ để kiểm tra
khi người
làm nhiệm vụ trật tự an toàn giao
thông yêu cầu.
2. Nghiêm cấm hành vi tẩy xóa Chứng
chỉ.
3. Trường hợp mất, hỏng phải làm thủ
tục cấp đổi,
cấp lại tại nơi cấp Chứng chỉ lần đầu
hoặc Sở Giao
thông vận tải.
1. Kích thưc: - Chiều dài: 86 mm;
- Chiều rộng: 54 mm.
2. Bảo mật chống làm giả:
- Loại giấy tốt, có hoa văn chống làm giả, nền màu vàng nhạt;
- Có viền đỏ xung quanh rộng 1mm và cách mép ngoài của giấy chứng
nhận là 1 mm.
3. Cách ghi
3.1. Tại vị trí (1): Số cấp Chứng chỉ gồm 6 chữ số tự nhiên từ nhỏ đến lớn. Hai ký
tự cuối MT mã số cấp đăng ký quy định cho các tỉnh, thành phố tại Thông tư quy định
về cấp, thu hồi đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có tham gia giao thông đường bộ.
3.2. In Chứng chỉ dùng phông chữ Vntime, màu của chữ số màu đen; họ
n người được cấp Chứng chỉ phông chữ VntimeH màu đen.
3.3. Dấu đóng trên Chứng chhai dấu: dấu thu nhỏ loại dấu nổi đóng giáp lai
với ảnh của người được cấp Chứng chỉ dấu mực đỏ đóng vào v trí người cấp
Chứng chỉ.
97
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI, CẤP LẠI CHỨNG CHỈ
BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC PHÁP LUẬT VỀ GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI, CẤP LẠI CHNG CHỈ
BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC PHÁP LUẬT VỀ GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
nh gửi: ........................………..
Tôi là:…………………………………………………………………..…….......
Ngày tháng năm sinh:.....................................................................................................
Số Căn cước công dân hoặc Số Chứng minh nn dân: ................................................
hoặc Hộ chiếu số............................. ngày cấp ………....... nơi cấp:............................
Hiện tôi đã có Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ
do......................................................cấp.
Số Chứng chỉ:.........................cấp ngày.....tháng.....năm .........
Lý do xin đổi, cấp lại:………………………....................................................
Đề nghị.........…………..đổi, cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao
thông đường bộ để điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ.
Nội dung khai trên là đúng, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
…………, ngày…… tháng…….năm 20….
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Ảnh
2x3
cm
98
MẪU S QUẢN LÝ CẤP CHỨNG CHỈ BỒI DƯỠNG
KIN THỨC PHÁP LUẬT VỀ GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
1. Trang bìa
2. Nội dung
QUẢN LÝ CẤP CHỨNG CHỈ
TT
Họ và tên
Ngày,
tháng,
m sinh
i
thường trú
Số Chứng chỉ,
ngày, tháng,
m cấp
Cấp li Chứng chỉ, số,
ngày, tháng, năm cấp
lại
Ký nhận
UBND HUYỆN…………………
SỔ QUẢN LÝ
CẤP CHỨNG CHỈ BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC
PHÁP LUẬT VỀ GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Năm…………..
99
MẪU BÁO CÁO CÔNG TÁC BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC PHÁP LUẬT
VỀ GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ VÀ SỬ DỤNG PHÔI CHỨNG CHỈ
UBND HUYỆN........ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số………../BCXMCD ………., ngày…….tháng……năm 20.….
BÁO CÁO
NG C BỒI DƯỠNG KIẾN THC PHÁP LUẬT
VỀ GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ VÀ SỬ DỤNG PHÔI CHỨNG CHỈ
nh gửi: Sở Giao thông vận tải
Thực hiện Thông tư số /2011/TT-BGTVT ngày tháng năm 2011 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao
thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường
bộ, UBND Huyện…….............................…báo cáo kết quả thực hiện thực hiện từ
01/01/..........đến hết 31/12/..........như sau:
1. Tổng số phôi Chứng chỉ kỳ trước là:............chiếc.
2. Số lượng phôi Chứng chỉ đã cấp:.................chiếc.
Trong đó: - Đổi, cấp lại cho các đối tượng là:...................người.
- Số lượng phôi bị hỏng:....................chiếc.
- Số lượng phôi còn lại:.....................chiếc.
3. Tình hình chung; những khó khăn, thuận lợi; đề xuất, kiến nghị.
Nơi nhận:
- Như trên; CHỦ TỊCH
- Lưu: VT,..... (Ký tên, đóng
dấu)
100
II. Thủ tục hành chính ủy quyền tiếp nhận trả kết quả cho UBND quận, huyện,
thị xã trên địa bàn thành phố Hà Nội
1. Quy trình Đổi Giy phép lái xe do ngành Giao thông vn ti cp (QT-17)
1
Mục đích:
Quy định trình tvà cách thức thủ tục đổi giấy phép lái xe do ngành Giao thông
vận tải cấp
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu đổi giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận
tải cấp. Cán b, công chc thuộc Sở Giao thông vận ti, UBND các huyện (được
ủy quyền) chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
1. Thông số 12/2017/TT
-
BGTVT ngày 15/04/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải Quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy pp lái xe giới đường
bộ;
2. Thông số 01/2021/TT-BGTVT ngày 27/01/2021 của Bộ trưởng Bộ GTVT
sửa đổi, bổ sung một sđiều Thông số 29/2015/TT-BGTVT ngày 6/7/2015
của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về cấp, sử dụng GPLX quốc tế và Thông tư số
12/2017/TT-BGTVT ngày 15/04/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy
định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
3. Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông liên quan đến nh vực vận tải
đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện người lái; có hiệu lực
kể từ ngày 01 tháng 06 năm 2024.
4. Thông số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí
cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện lệ phí đăng ký,
cấp biển xe máy chuyên dùng;
5. Thông số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Bộ trưởng BTài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông quy định phí, lệ phí của Bộ
trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ công trực tuyến;
6. Quyết định số 545/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 của BGTVT về việc công
bố thủ tc hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.
7. Quyết định số 3498/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành
phố Nội về việc ng bố Danh mục TTHC, TTHC bị i bỏ lĩnh vực đường
bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Hà Nội.
8. Quyết định số 2932/-SGTVT ngày 19/7/2024 của Giám đốc Sở GTVT
Nội về việc ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Sở
Giao thông vận tải Hà Nội.
9. Quyết định số 3746/-SGTVT ngày 30/8/2024 của Giám đốc Sở GTVT
Nội về việc y quyền tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền của Sở Giao thông vận tải Hà Nội.
101
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản
sao
-
Đơn đề nghị đổi Giấy phép lái xe theo mẫu;
X
-
Giấy khám sức khỏe của người lái xe do cơ sở y tế có
thẩm quyền cấp theo quy định, trừ trường hợp đổi giấy pp
i xe hạng A1, A2, A3;
X
-
Bản sao giấy phép lái xe và hộ chiếu còn thời hạn sử dụng
(đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư nước
ngoài).
X
3.3
Số lưng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định (bao gồm xác
thực tài khoản định danh điện tử qua hệ thống định danh và xác thực điện tử).
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận một cửa UBND cấp huyện (
các đơn vị đã được y quyền
);
3.6
Phí, lệ phí
135.000 đồng/lần
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Nộp hồ trách nhiệm
hoàn thành nghĩa v nộp lệ phí
cấp GPLX khi đưc tiếp nhận
hồ sơ theo quy định.
nhân
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ, chụp ảnh trực
tiếp ghi giấy tiếp nhận, hẹn
ngày. Yêu cầu rà soát kỹ và
chịu trách nhiệm tính chính
c các thông tin nhân của
người nộp h đề nghị đổi,
cấp lại.
Bộ phận một cửa
UBND cấp huyện
Giờ hành
chính
Mẫu số 01,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B3
Chuyển hồ sơ cho Sở GTVT;
đồng bộ dữ liệu.
Bộ phận một cửa
UBND cấp huyện;
0,5 ngày
m việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
102
Chuyên viên
phòng Chuyên
môn - Sở GTVT;
Hoặc có thể thông
qua dịch vụu
chính công ích.
(trước 10
giờ sáng
ng
ngày)
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4
Sở GTVT thẩm định hồ sơ,
giải quyết TTHC.
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn, Lãnh đạo Sở
GTVT
4 ngày
m việc
Mẫu số 02
,
03, 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP
B5
Bàn giao hồ sơ, kết quả cho
Bộ phận một cửa UBND cấp
huyện Quận, Huyện, Thị xã
Chuyên viên
phòng Chuyên
môn - Sở GTVT;
Bộ phận một cửa
UBND cấp huyện;
Hoặc có thể thông
qua dịch vụu
chính công ích.
0,5 ngày
m việc
(trước 10
giờ sáng
ng
ngày)
Mẫu số
02,03,05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP; Phụ
lục IV, Thông
01/2021/TT-
BGTVT
B6
Trả kết quả cho cá nhân; cắt
góc GPLX cũ.
Bộ phận một cửa
UBND cấp huyện;
Hoặc có thể thông
qua dịch vụu
chính công ích.
Giờ hành
chính
Mẫu số 02,03,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP; Phụ
lục IV, Thông
01/2021/TT-
BGTVT
B7
Thống kê và theo dõi
Chuyên viên UBND cấp huyện
trách nhiệm thống kết
quả thực hiện TTHC
Bộ phận một cửa
UBND cấp huyện;
Giờ hành
chính
Mẫu số 05,06,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B8
UBND cấp huyện thống kê kết
quả thực hiện TTHC báo cáo
Sở GTVT.
UBND cấp huyện
Ngày 5
ng
tháng
Báo cáo tình
hình, kết quả
thực hiện
TTHC
4
BIỂU MẪU
1. Hệ thống biểu mẫu theo chế một ca, một ca liên thông được ban hành
103
m theo Thông tư 01/2018/TT
-VPCP ngày 23/11/2018.
2. Đơn đề nghị đổi (cấp lại) giấy phép lái xe.
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI (CẤP LẠI) GIẤY PHÉP LÁI XE
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI (CẤP LẠI) GIẤY PHÉP LÁI XE (1)
nh gửi: Sở Giao thông vận tải...............................
Tôi là:............................................................................................................................
Ngày tháng năm sinh:.....................................................................................................
Số Căn cưc công dân hoặc Số Chứng minh nhân dân: ................................................
hoặc Hộ chiếu số............................. ngày cấp …………....... nơi cấp:............................
Đã học lái xe tại:..............................................................năm...........................................
Hiện đã có giấy phép lái xe hạng:………………..………...số:…………………......
do:......................................................................... cấp ngày........./…...../.........
Đề nghị cho tôi được đổi, cấp lại giấy phép lái xe cơ giới đường bộ hạng:.....................
Lý do:................................................................................................................................
Vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ với hình thức tước quyền s
dụng giy phép lái xe: có không
Tôi xin cam đoan những điều ghi trên đây là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn
chịu trách nhiệm.
..............., ngày ..... tháng ..... năm 20 .....
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Ghi chú:
Mẫu này dùng chung cho trường hợp lập lại hồ sơ mới.
104
2. Quy trình Cấp lại giấy phép lái xe (QT-18)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thủ tục
cấp
lại
giấy phép lái xe
2
Phạm vi:
Áp dụng đối vi cá nhân nhu cầu cấp li giấy phép lái xe. Cán b, công chc
thuộc Sở Giao thông vận tải, UBND các huyện (được ủy quyền) chu trách nhiệm
thực hiện quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
1. Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/04/2017 của B trưởng B Giao thông
vận tải Quy định về đào tạo, t hạch, cấp giấy pp lái xe gii đưng b;
2. Thông số 01/2021/TT-BGTVT ngày 27/01/2021 của Bộ trưởng Bộ GTVT
sửa đổi, bổ sung một sđiều Thông số 29/2015/TT-BGTVT ngày 6/7/2015
của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về cấp, sử dụng GPLX quốc tế và Thông tư số
12/2017/TT-BGTVT ngày 15/04/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy
định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
3. Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông liên quan đến nh vực vận tải
đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện người lái; có hiệu lực
kể từ ngày 01 tháng 06 năm 2024.
4. Thông số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí
cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện lệ phí đăng ký,
cấp biển xe máy chuyên dùng;
5. Thông số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Bộ trưởng BTài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông quy định phí, lệ phí của Bộ
trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ công trực tuyến;
6. Quyết định số 545/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 của BGTVT về việc công
bố thủ tc hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.
7. Quyết định số 3498/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành
phố Nội về việc ng bố Danh mục TTHC, TTHC bị i bỏ lĩnh vực đường
bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Hà Nội.
8. Quyết định số 3746/-SGTVT ngày 30/8/2024 của Giám đốc Sở GTVT
Nội về việc y quyền tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền của Sở Giao thông vận tải Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính
Bản
sao
105
3.2.1 -
Trường
hợp
Giy
phép lái xe quá
thời
hạn
sử
dụng:
+ Đơn đề nghị đổi (cấp lại) giấy phép lái xe theo mẫu;
X
+ Bản sao thẻ tạm trú hoặc chứng minh thư ngoại giao hoặc
chứng minh thư công vụ đối với người nước ngoài;
X
+ Giấy khám sức khocủa người lái xe do sở y tế có
thẩm quyền cấp theo quy định.
X
3.2.2
- Trường hợp Giy phép i xe bị mất, còn thi hạn sử
dụng
hoặc
quá
thi
hạn
sử
dụng
dưới
3 tháng:
+ Đơn đề nghị đổi (cấp lại) giấy phép lái xe theo mẫu;
X
+ Hồ sơ gốc phù
hợp với
giấy phép lái xe
(nếu có);
X
+ Giấy khám sức khocủa người lái xe do sở y tế có
thẩm quyền cấp theo quy định, trừ tờng hợp cấp lại giấy
phép lái xe không thời hạn các hạng A1, A2, A3;
X
3.2.3
- Trường hợp Giy phép i xe bị mt, quá thi hạn sử
dụng từ 3 tháng tr lên, có tên trong hồ của quan
quản lý t hạch, không thuộc trường hợp đang bị
quan
thẩm
quyền
thu
giữ
,
xử
lý:
+ Đơn đề nghị đổi (cấp lại) giấy phép lái xe theo mẫu;
X
+ Bản chính hồ sơ gốc của
giấy phép lái xe
bị mất
(nếu có);
X
+ Bản sao thẻ tạm trú hoặc chứng minh thư ngoại giao hoặc
chứng minh thư công vụ đối với người nước ngoài;
X
+ Giấy khám sức khoẻ của người lái xe do cơ sở y tế có
thẩm quyền cấp theo quy định.
X
3.3
Số lưng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử
-
Trường hợp cấp lại GPLX b mất, còn thời hạn sdụng hoặc quá thời hạn sử
dụng dưới 03 tháng:
+ Sau thời gian 02 tháng kể từ ngày nộp đủ hồ sơ, chụp ảnh và nộp lệ phí theo
quy định, nếu không phát hiện giấy phép i xe đang bị các quan thẩm
106
quyền thu giữ, xử lý; tên trong hồ của quan quản sát hạch, thì được
cấp lại giấy phép lái xe;
+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc, ktừ ngày được xét cấp lại giấy phép lái xe,
Sở Giao thông vận ti thực hiện cấp lại giấy phép lái xe trả giấy phép lái xe
khi người lái xe đã hoàn thành nghĩa vụ nộp lệ phí cấp giấy phép lái xe; trường
hợp không cấp lại giấy phép lái xe thì phải trả lời và nêu rõ lý do.
- Trường hp cấp lại GPLX quá thời hạn sử dụng; GPLX bị mất, quá thời hạn sử
dụng từ 03 tháng trở lên: 05 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc kỳ sát hạch và trả
giấy phép lái xe sau khi người đạt kết quả k sát hạch đã hoàn thành nghĩa vụ
n
ộp lệ phí cấp giấy phép lái xe.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận một cửa UBND cấp huyện (
các đơn vị đã được y quyền
);
3.6
Phí, lệ phí
135.000 đồng/lần
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
3.7.1
Trường hợp
giấy phép lái xe
quá thời hạn sử dụng:
B1 Nộp hồ sơ Cá nhân
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ, chụp ảnh trực
tiếp ghi giấy tiếp nhận, hẹn
ngày. Yêu cầu rà soát kỹ và
chịu trách nhiệm tính chính
c các thông tin nhân của
người nộp h đề nghị đổi,
cấp lại.
Bộ phận một cửa
UBND cấp huyện
Giờ hành
chính
Mẫu số 01,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B3
Chuyển hồ sơ cho Sở GTVT;
đồng bộ dữ liệu.
Bộ phận một cửa
UBND cấp huyện;
Chuyên viên
phòng Chuyên
môn - Sở GTVT;
Hoặc có thể thông
qua dịch vụu
0,5 ngày
m việc
(trước 10
giờ sáng
ng
ngày)
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
107
chính công ích.
B4
Sở GTVT thẩm định hồ sơ,
giải quyết TTHC
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn, Lãnh đạo Sở
GTVT
4 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B5
Bàn giao hồ sơ, kết quả cho
Bộ phận một cửa UBND cấp
huyện
Chuyên viên
phòng Chuyên
môn - Sở GTVT;
Bộ phận một cửa
UBND cấp huyện;
Hoặc có thể thông
qua dịch vụu
chính công ích.
0,5 ngày
m việc
(trước 10
giờ sáng
ng
ngày)
Mẫu số
02,03,05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP; Thông
o dự sát
hạch lại
B6
Trả kết quả cho cá nhân; cắt
góc GPLX cũ.
Bộ phận một cửa
UBND cấp huyện;
Hoặc có thể thông
qua dịch vụu
chính công ích.
Giờ hành
chính
Mẫu số 02,03,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP; Thông
o dự sát
hạch lại
B7
Thống kê và theo dõi
Chuyên viên UBND cấp huyện
trách nhiệm thống kết
quả thực hiện TTHC
Bộ phận một cửa
UBND cấp huyện;
Giờ hành
chính
Mẫu số 05,06,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B8
UBND cấp huyện thống kê kết
quả thực hiện TTHC báo cáo
Sở GTVT.
UBND cấp huyện
Ngày 5
ng
tháng
Báo cáo tình
hình, kết quả
thực hiện
TTHC
3.7.2 Trường hợp GPLX bị mất, còn thời hạn sử dụng hoặc quá thời hạn sử dụng
dưới 3 tháng:
B1
Nộp hồ trách nhiệm
hoàn thành nghĩa v nộp lệ phí
cấp GPLX khi đưc tiếp nhận
hồ sơ theo quy định.
nhân
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
108
B2
Tiếp nhận hồ sơ, chụp ảnh trực
tiếp ghi giấy tiếp nhận, hẹn
ngày. Yêu cầu rà soát kỹ và
chịu trách nhiệm tính chính
c các thông tin nhân của
người nộp h đề nghị đổi,
cấp lại.
Bộ phận một cửa
UBND cấp huyện
Giờ hành
chính
Mẫu số 01,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B3
Chuyển hồ sơ cho Sở GTVT;
đồng bộ dữ liệu.
Bộ phận một cửa
UBND cấp huyện;
Chuyên viên
phòng Chuyên
môn - Sở GTVT;
Hoặc có thể thông
qua dịch vụu
chính công ích.
0,5 ngày
m việc
(trước 10
giờ sáng
ng
ngày)
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4
Tạm dừng xử lý, chờ kết
quả xác minh GPLX không bị
quan thẩm quyền thu
giữ, xử lý.
Chờ kết
quả xác
minh (02
tháng kể
từ ngày
nộp đủ hồ
sơ)
B5
Sở GTVT thẩm định hồ sơ,
giải quyết TTHC
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn, Lãnh đạo Sở
GTVT
4 ngày
m việc
(thực
hiện
trước 4,5
ngày làm
việc tính
đến ngày
hẹn trả
kết quả)
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B6
Bàn giao hồ sơ, kết quả cho
Bộ phận một cửa UBND cấp
huyện
Chuyên viên
phòng Chuyên
môn - Sở GTVT;
Bộ phận một cửa
UBND cấp huyện;
Hoặc có thể thông
qua dịch vụu
chính công ích.
0,5 ngày
m việc
(trước 10
giờ sáng
ng
ngày)
Mẫu số
02,03,05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP; Phụ
lục IV, Thông
109
01/2021/TT-
BGTVT
B7 Trả kết quả cho cá nhân
Bộ phận một cửa
UBND cấp huyện;
Hoặc có thể thông
qua dịch vụu
chính công ích.
Giờ hành
chính
Mẫu số 02,03,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP; Phụ
lục IV, Thông
01/2021/TT-
BGTVT
B8
Thống kê và theo dõi
Chuyên viên UBND cấp huyện
trách nhiệm thống kết
quả thực hiện TTHC
Bộ phận một cửa
UBND cấp huyện;
Giờ hành
chính
Mẫu số 05,06,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B9
UBND cấp huyện thống kê kết
quả thực hiện TTHC báo cáo
Sở GTVT.
UBND cấp huyện
Ngày 5
ng
tháng
Báo cáo tình
hình, kết quả
thực hiện
TTHC
3.7.3
Trường hợp Giấy phép lái xe bị mất, quá thời hạn sử dụng từ 03 tháng trở
n:
B1 Nộp hồ sơ Cá nhân
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ, chụp ảnh trực
tiếp ghi giấy tiếp nhận, hẹn
ngày. Yêu cầu rà soát kỹ và
chịu trách nhiệm tính chính
c các thông tin nhân của
người nộp h đề nghị đổi,
cấp lại.
Bộ phận một cửa
UBND cấp huyện
Giờ hành
chính
Mẫu số 01,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B3
Chuyển hồ sơ cho Sở GTVT;
đồng bộ dữ liệu.
Bộ phận một cửa
UBND cấp huyện;
Chuyên viên
phòng Chuyên
0,5 ngày
m việc
(trước 10
giờ sáng
ng
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
110
môn -
Sở GTVT;
Hoặc có thể thông
qua dịch vụu
chính công ích.
ngày)
B4
Tạm dừng xử lý, chờ kết
quả xác minh GPLX không bị
quan thẩm quyền thu
giữ, xử lý.
Chờ kết
quả xác
minh (02
tháng kể
từ ngày
nộp đủ hồ
sơ)
B5
Sở GTVT thẩm định hồ sơ,
giải quyết TTHC
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn, Lãnh đạo Sở
GTVT
4 ngày
m việc
(thực
hiện
trước 4,5
ngày làm
việc tính
đến ngày
hẹn trả
kết quả)
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B6
Bàn giao hồ sơ, kết quả cho
Bộ phận một cửa UBND cấp
huyện
Chuyên viên
phòng Chuyên
môn - Sở GTVT;
Bộ phận một cửa
UBND cấp huyện;
Hoặc có thể thông
qua dịch vụu
chính công ích.
0,5 ngày
m việc
(trước 10
giờ sáng
ng
ngày)
Mẫu số
02,03,05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP; Thông
o dự sát
hạch lại
B7 Trả kết quả cho cá nhân
Bộ phận một cửa
UBND cấp huyện;
Hoặc có thể thông
qua dịch vụu
chính công ích.
Giờ hành
chính
Mẫu số 02,03,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP; Thông
o dự sát
hạch lại
B8
Thống kê và theo dõi
Chuyên viên UBND cấp huyện
Bộ phận một cửa
UBND cấp huyện;
Giờ hành
chính
Mẫu số 05,06,
Phụ lục II,
Thông tư
111
trách nhiệm thống kết
quả thực hiện TTHC
01/2018/TT-
VPCP
B9
UBND cấp huyện thống kê kết
quả thực hiện TTHC báo cáo
Sở GTVT.
UBND cấp huyện
Ngày 5
ng
tháng
Báo cáo tình
hình, kết quả
thực hiện
TTHC
4 BIỂU MẪU
1. Hệ thống biểu mẫu theo chế một ca, một ca liên thông được ban hành
m theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
2. Đơn đề nghị đổi (cấp lại) giấy phép lái xe.
112
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI (CẤP LẠI) GIẤY PHÉP LÁI XE
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI (CẤP LẠI) GIẤY PHÉP LÁI XE (1)
nh gửi: Sở Giao thông vận tải...............................
Tôi là:............................................................................................................................
Ngày tháng năm sinh:.....................................................................................................
Số Căn cưc công dân hoặc Số Chứng minh nhân dân: ................................................
hoặc Hộ chiếu số............................. ngày cấp …………....... nơi cấp:............................
Đã học lái xe tại:..............................................................năm...........................................
Hiện đã có giấy phép lái xe hạng:………………..………...số:…………………......
do:......................................................................... cấp ngày........./…...../.........
Đề nghị cho tôi được đổi, cấp lại giấy phép lái xe cơ giới đường bộ hạng:.....................
Lý do:................................................................................................................................
Vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ với hình thức tước quyền s
dụng giy phép lái xe: có không
Tôi xin cam đoan những điều ghi trên đây là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn
chịu trách nhiệm.
..............., ngày ..... tháng ..... năm 20 .....
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Ghi chú:
Mẫu này dùng chung cho trường hợp lập lại hồ sơ mới.
113
Phụ lục 3
DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ BỊ BÃI BỎ THC HIN THEO PƠNG ÁN Y QUYỂN
GII QUYẾT THỦ TC HÀNH CHÍNH, THUỘC THM QUYN GIẢI QUYT
CA UBND CP HUYỆN TN ĐA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024
của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội)
STT
Thứ tự Quy trình nội bộ bị bãi bỏ
tại Quyết đnh của Chủ tịch UBND
Thành phố
Tên quy trình nội bộ
1 S
3, mục II, phụ lục 01
, quy tnh QT-
39.2023 tại Phụ lục kèm theo Quyết đnh số
4678/QĐ-UBND ngày 19/9/2023 của Chủ
tịch UBND Thành phố
Gia hạn thời gian u hành tại
Vit Nam cho phương tiện của
các nước thực hiện các Hiệp
định khung ASEAN về vận tải
đường bộ qua biên giới
2 S
5, mục II, phụ lục 01
, quy tnh QT-
41.2023 tại Phụ lục kèm theo Quyết đnh số
4678/QĐ-UBND ngày 19/9/2023 của Chủ
tịch UBND Thành phố
Gia hn thời gian lưu nh ti
Việt Nam cho phương tin ca
Trung Quc
3 S
6, mục II, phụ lục 01
, quy tnh QT-
42.2023 tại Phụ lục kèm theo Quyết đnh số
4678/QĐ-UBND ngày 19/9/2023 của Chủ
tịch UBND Thành phố
Gia hn thời gian lưu nh ti
Việt Nam cho phương tin ca
Campuchia
4 S
7, mục II, phụ lục 01
, quy tnh QT-
43.2023 tại Phụ lục kèm theo Quyết đnh số
4678/QĐ-UBND ngày 19/9/2023 của Chủ
tịch UBND Thành phố
Gia hn thời gian lưu nh ti
Việt Nam cho phương tin ca
o, Campuchia
5 S
8, mục II, phụ lục 01
, quy tnh QT-
44.2023 tại Phụ lục kèm theo Quyết đnh số
4678/QĐ-UBND ngày 19/9/2023 của Chủ
tịch UBND Thành phố
Gia hn thời gian lưu nh ti
Việt Nam cho phương tin ca
o
6 S
4, mục II, phụ lục 01
, quy tnh QT-
20.2023 tại Phụ lục kèm theo Quyết đnh số
3068/QĐ-UBND ngày 02/6/2023 của Chủ
tịch UBND Thành phố
Cp Giy chng nhận đăng ký,
bin s xe máy chuyên dùng
lần đầu.
7 S
5, mục II, phụ lục 01
, quy tnh QT-
21.2023 tại Phụ lục kèm theo Quyết định số
3068/QĐ-UBND ngày 02/6/2023 của Chủ
tịch UBND Thành phố
Cp Giy chng nhận đăng ký,
bin s xe máy chuyên dùng
thi hn.
8 S
6, mục II, phụ lục 01
, quy tnh QT-
22.2023 tại Phụ lục kèm theo Quyết đnh số
3068/QĐ-UBND ngày 02/6/2023 của Chủ
C
p đ
i Gi
y ch
ng nh
n đăng
ký, bin s xe máy chun
dùng.
114
tịch UBND Thành phố
9 S
7, mục II, phụ lục 01
, quy tnh QT-
23.2023 tại Phụ lục kèm theo Quyết đnh số
3068/QĐ-UBND ngày 02/6/2023 của Chủ
tịch UBND Thành phố
Cp li Giy chng nhận đăng
ký, bin s xe máy chun
dùng b mt.
10 S
8, mục II, phụ lục 01
, quy tnh QT-
24.2023 tại Phụ lục kèm theo Quyết đnh số
3068/QĐ-UBND ngày 02/6/2023 của Chủ
tịch UBND Thành phố
Thu hi Giy chng nhận đăng
ký, bin s xe máy chun
dùng.
11 S
9, mục II, phụ lục 01
, quy tnh QT-
25.2023 tại Phụ lục kèm theo Quyết đnh số
3068/QĐ-UBND ngày 02/6/2023 của Chủ
tịch UBND Thành phố
Cp Giy chng nhận đăng
tm thi xe máy chuyên dùng.
12 S
1, mục II, phụ lục 01
, quy tnh QT-
17.2023 tại Phụ lục kèm theo Quyết đnh số
3068/QĐ-UBND ngày 02/6/2023 của Chủ
tịch UBND Thành phố
Sang tên ch s hu xe máy
chuyên dùng trong cùng mt
tnh, thành ph.
13 S
2, mục II, phụ lục 01
, quy tnh QT-
18.2023 tại Phụ lục kèm theo Quyết đnh số
3068/QĐ-UBND ngày 02/6/2023 của Chủ
tịch UBND Thành phố
Di chuyển đăng xe máy
chuyên dùng khác tnh, thành
ph trc thuộc Trung ương.
14 S
3, mục II, phụ lục 01
, quy tnh QT-
19.2023 tại Phụ lục kèm theo Quyết đnh số
3068/QĐ-UBND ngày 02/6/2023 của Chủ
tịch UBND Thành phố
Đăng xe máy chuyên dùng
t tnh, thành ph trc thuc
Trung ương khác chuyển đến.
15 S
2, mục II, phụ lục 01
, quy tnh QT-
38.2023 tại Phụ lục kèm theo Quyết đnh số
4678/QĐ-UBND ngày 19/9/2023 của Chủ
tịch UBND Thành phố
Cp li giy chng nhn trung
m sát hạch lái xe đủ điều kin
hoạt đng.
16 S
10, mục II, phụ lục 01
, quy trình QT-
26.2023 tại Phụ lục kèm theo Quyết đnh số
3068/QĐ-UBND ngày 02/6/2023 của Chủ
tịch UBND Thành phố
Đ
i, c
p l
i Ch
ng ch
b
i
dưỡng kiến thc pháp lut v
giao thông đưng b cho ngưi
điều khin xe máy chuyên
dùng.
17 S
ố 01
, quy trình QT-01
tại Phụ lục kèm
theo Quyết định số 5687/QĐ-UBND ngày
08/11/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố
Đổi Giy phép lái xe do ngành
Giao thông vn ti cp
18 S
02
, quy trình QT-02
tại Phụ lục kèm
theo Quyết định số 5687/QĐ-UBND ngày
08/11/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố
Cp li giy phép lái xe

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 5632/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt, bãi bỏ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đường bộ thực hiện theo phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn Thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 5632/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×