• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 30/QĐ-UBND Hà Nội 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Đất đai

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 09/01/2026 09:14 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 30/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trương Việt Dũng
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Đất đai thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 30/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 30/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 30/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ NỘI
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S: /QĐ-UBND
Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Đất đai
thuộc phạm vi quản của Ủy ban nhân dân thành phố Nội
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ NI
Căn cứ Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ
tướng Chính phủ về việc ban hành Kế hoạch soát, đơn giản hóa TTHC nội bộ
trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 2417/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ nông nghiệp
Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực đất đai thuộc
phạm vi chức năng quản nhà nước của Bộ Nông nghiệp môi trường; Quyết
định số 3969/QĐ-BNNMT ngày 25/9/2025 về việc công bố thủ tục hành chính nội
bộ mới ban hành; sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Kế hoạch số 281/KH-UBND ngày 28/10/2022 của UBND Thành phố
về việc soát, đơn giản hóa TTHC nội bộ trong các quan hành chính nhà
nước thành phố Nội giai đoạn 2022-2025; Kế hoạch số 219/KH-UBND ngày
01/8/2025 của UBND Thành phố về việc rà soát, đơn giản hóa, chuẩn hóa, điện tử
hóa thủ tục hành chính nội bộ trong các quan hành chính nhà nước thành phố
Nội năm 2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình s
1
15
2
./TTr-SNNMT-VP ngày
26
/
12
/
2025
.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 13 thủ tục hành chính nội bộ lĩnh
vực Đất đai thuộc phạm vi quản của UBND thành phố Nội (chi tiết tại Phụ
lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở,
Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhn:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính ph;
- B Nông nghip môi trường;
- thư Thành y, các PBT Thành y;
- Chủ tịch, các PCT HĐND Thành ph;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành ph;
- VPUBTP: CVP, PCVP B.V.Thng,
các phòng: NNMT, TH, NC;
KT. CHỦ TCH
PHÓ CHỦ TCH
- Lưu: VT, NC.
Trương Việt Dũng
30
06
01
1
PHỤ LỤC I:
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC
PHẠM VI QUẢNCỦA UBND THÀNH PHỐNỘI
(Kèm theo Quyết định số / QĐ-UBND ngày / / 2026
của Chủ tịch UBND Thành phốNội)
STT
Tên thủ tục
hành chính
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH
01
Trình tự thủ tục
thẩm định, phê
duyệt quy hoạch
sử dụng đất cấp
tỉnh/điều chỉnh
quy hoạch sử dụng
đất cấp tỉnh.
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ
sung một bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 102/2024/NĐ- CP
ngày 30/7/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 151/2025/NĐ- CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ
- Thông số 29/2024/TTBTNMT
ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường
- Quyết định số 2417/QĐ-BNNMT
ngày 28/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường.
Ủy ban
nhân dân
Thành phố
(Sở Nông
nghiệp
Môi trường)
02
Trình tự, thủ tục
thẩm định, phê
duyệt kế hoạch sử
dụng đất 05 năm
của thành phố trực
thuộc trung ương
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ
sung một bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 102/2024/NĐ- CP
ngày 30/7/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 151/2025/NĐ- CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
- Thông số 29/2024/TTBTNMT
ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường
- Quyết định số 2417/QĐ-BNNMT
ngày 28/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường.
Ủy ban
nhân dân
Thành phố
(Sở Nông
nghiệp
Môi trường)
2
03
Trình tự, thủ tục
xây dựng bảng giá
đất lần đầu để
công bố áp
dụng từ ngày 01
tháng 01 năm
2026 điều
chỉnh, sửa đổi, bổ
sung bảng giá đất
hằng năm để công
bố áp dụng từ
ngày 01 tháng 01
của năm tiếp theo
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung
một bởi Luật số 43/2024/QH15,
Luật số 47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 71/2024/NĐ- CP
ngày 27/6/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số
151/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
Ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
- Quyết định số 2418/QĐ- BNNMT
ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
- Quyết định số 3969/QĐ- BNNMT
ngày 25/9/2025 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
Hội đồng
nhân dân
Thành phố
(Ủy ban
nhân dân
Thành phố,
Sở Nông
nghiệp
Môi trường)
04
Trình tự điều
chỉnh bảng giá đất
đối với trường hợp
quy định tại khoản
1 Điều 257 Luật
Đất đai
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ
sung một bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 71/2024/NĐ- CP
ngày 27/6/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 151/2025/NĐ- CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Quyết định số 2418/QĐ- BNNMT
ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
- Quyết định số 2417/QĐ- BNNMT
ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
Ủy ban
nhân dân
Thành phố
(Sở Nông
nghiệp
Môi trường)
05
Trình tự định giá
đất cụ thể đối với
các trường hợp
thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân
Thành phố
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ
sung một bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày
27/6/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 151/2025/NĐ- CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
Chủ tịch Ủy
ban nhân
dân Thành
phố
3
Ngày 15/8/2025 của Chính phủ
- Quyết định số 2418/QĐ- BNNMT
ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
- Quyết định số 3969/QĐ- BNNMT
ngày 25/9/2025 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
06
Thu hồi đất đối
với tổ chức trong
nước, tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn
giáo trực thuộc,
người gốc Việt
Nam định
nước ngoài, tổ
chức nước ngoài
chức năng
ngoại giao, tổ
chức kinh tế
vốn đầu nước
ngoài thuộc trường
hợp vi phạm pháp
luật về đất đai
- Luật Đất đai ngày 18/01/2024 được
sửa đổi, bổ sung một số điều tại Luật
số 43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Đất đai.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
đất đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ quy
định sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai.
- Quyết định số 3969/QĐ- BNNMT
ngày 25/9/2025 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
Ủy ban
nhân dân
Thành phố
(Sở Nông
nghiệp
Môi trường)
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP
01
Trình tự, thủ tục
thẩm định, phê
duyệt quy hoạch
sử dụng đất cấp
xã/điều chỉnh quy
hoạch sử
dụng đất cấp
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ
sung một bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 151/2025/NĐ- CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Nghị định số
226/2025/NĐ-CP ngày
15/8/2025 của Chính phủ.
- Thông số 23/2025/TTBNNMT
ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
- Quyết định số 2417/QĐ-BNNMT
Uỷ ban nhân
dân cấp xã;
Ủy ban nhân
dân Thành
phố. (Cơ quan
chức năng
quảnđất đai
cấp xã.)
4
ngày 28/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường.
02
Trình tự, thủ tục
thẩm định, phê
duyệt kế hoạch sử
dụng đất cấp xã,
điều chỉnh kế
hoạch sử dụng đất
cấp
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ
sung một bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 102/2024/NĐ- CP
ngày 30/7/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 151/2025/NĐ- CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
Ngày 15/8/2025 của CP
- Thông số 23/2025/TTBNNMT
ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
- Quyết định số 2417/QĐ-BNNMT
ngày 28/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường.
Uỷ ban nhân
dân cấp xã;
Ủy ban nhân
dân Thành
phố. (Cơ quan
chức năng
quảnđất đai
cấp xã.)
03
Trình tự, thủ tục
bồi thường, hỗ trợ,
tái định cư, thu hồi
đất mục đích
quốc phòng, an
ninh; phát triển
kinh tế - hội
lợi ích quốc gia,
công cộng
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ
sung một bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội.
-Nghị định số 102/2024/NĐ- CP
ngày 30/7/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 88/2024/NĐ- CP
ngày 15/7/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 151/2025/NĐ- CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
- Nghị định số
226/2025/NĐ-CP ngày
15/8/2025 của Chính phủ.
- Quyết định số 2417/QĐ-BNNMT
ngày 28/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường.
Uỷ ban nhân
dân cấp xã;
Ủy ban nhân
dân Thành
phố. (Cơ quan
chức năng
quảnđất đai
cấp xã.)
04
Trình tự định giá
đất cụ thể đối với
các trường hợp
thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp
xã.
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ
sung một bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 71/2024/NĐ- CP
ngày 27/6/2024 của Chính phủ.
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp
5
- Nghị định số 151/2025/NĐ- CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Nghị định số
226/2025/NĐ-CP ngày
15/8/2025 của Chính phủ.
- Quyết định số 2418/QĐ- BNNMT
ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
- Quyết định số 3969/QĐ- BNNMT
ngày 25/9/2025 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
05
Thu hồi đất đối
với hộ gia đình,
nhân, cộng đồng
dân thuộc
trường hợp vi
phạm pháp luật về
đất đai theo quy
định tại Điều 81
Luật Đất đai.
- Luật Đất đai ngày 18/01/2024 được
sửa đổi, bổ sung một số điều tại Luật
số 43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Đất đai.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
đất đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ quy
định sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai.
- Quyết định số 3969/QĐ- BNNMT
ngày 25/9/2025 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp
06
Thu hồi đất do
chấm dứt việc sử
dụng đất theo pháp
luật, tự nguyện trả
lại đất, có nguy
đe dọa tính mạng
con người, không
còn khả năng tiếp
tục sử dụng theo
khoản 1, 2 và 3
Điều 82 Luật Đất
đai.
- Luật Đất đai ngày 18/01/2024 được
sửa đổi, bổ sung một số điều tại Luật
số 43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Đất đai.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp
6
chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
đất đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ quy
định sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai.
- Quyết định số 3969/QĐ- BNNMT
ngày 25/9/2025 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
07
Thu hồi đất đối
với các trường hợp
quy định tại khoản
1 Điều 48 Luật
Đất đai
- Luật Đất đai ngày 18/01/2024 được
sửa đổi, bổ sung một số điều tại Luật
số 43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Đất đai.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
đất đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ quy
định sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai.
- Quyết định số 3969/QĐ- BNNMT
ngày 25/9/2025 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp
PHỤ LỤC 2: NỘI DUNG CỤ THỂ TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
(Kèm theo Quyết định số / QĐ-UBND ngày / / 2026
của Chủ tịch UBND Thành phốNội)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH
1. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt quy hoạch sử dụng đất cấp
tỉnh/điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh (01.T)
1.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sở Nông nghiệp Môi trường hoàn thiện hồ quy hoạch sử dụng
đất cấp tỉnh báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố để trình Hội đồng nhân dân Thành
phố thông qua trước khi Ủy ban nhân dân Thành phố trình Bộ Nông nghiệp Môi
trường để thẩm định;
- Bước 2: Trong thời hạn không quá 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
lấy ý kiến, Bộ Nông nghiệp Môi trường gửi hồ quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
đến các thành viên ca Hi đồng thm định quy hoch s dng đất Thành ph để ly ý kiến.
- Bước 3: Trong thời hạn không quá 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ lấy ý
kiến, các thành viên Hội đồng thẩm định quy hoạch sử dụng đất Thành phố trách
nhiệm gửi ý kiến bằng văn bản đến Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Bước 4: Trong thời hạn không quá 10 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn lấy ý
kiến, Bộ Nông nghiệp Môi trường tổ chức họp Hội đồng thẩm định quy hoạch sử
dụng đất Thành phố;
- Bước 5: Trong thời hạn không quá 07 ngày làm việc kể từ ngày họp Hội đồng
thẩm định, Bộ Nông nghiệp và Môi trường gửi thông báo kết quả thẩm định quy hoạch
sử dụng đất đến Ủy ban nhân dân Thành phố;
- Bước 6: Ủy ban nhân dân Thành phố có trách nhiệm tiếp thu, giải trình ý kiến
Hội đồng thẩm định, hoàn thiện hồ quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh trước khi Ủy
ban nhân dân Thành phố trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.
1.2. Cách thức thực hiện: Không quy định
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Tờ trình của Ủy ban nhân dân Thành phố;
- Nghị quyết Hội đồng nhân dân Thành phố;
- Báo cáo thuyết minh về quy hoạch sử dụng đất;
- Hệ thống bản đồdữ liệu kèm theo (dạng giấy hoặc dạng số);
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến Hội đồng thẩm định;
- Dự thảo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch sử dụng
đất cấp tỉnh.
1.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
1.6. quan giải quyết thủ tục hành chính: Uỷ ban nhân dân Thành phố; Thủ
tướng Chính phủ.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Thủ tướng Chính
phủ phê duyệt quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh.
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy
định.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một
bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số 58/2024/QH15 của
Quốc hội.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
- Thông số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất.
- Thông số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản nhà nước
trong lĩnh vực đất đai.
- Quyết định số 2417/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
2. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm
của thành phố trực thuộc trung ương/điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất 05 năm
của thành phố trực thuộc trung ương (02.T).
2.1. Trình tự thực hiện
- Bước 1: Sở Nông nghiệp Môi trường trình Ủy ban nhân dân thành phố
thành lập Hội đồng thẩm định kế hoạch sử dụng đất 05 năm của thành phố;
- Bước 2: Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày có quyết định
thành lập Hội đồng, Sở Nông nghiệp và Môi trườngtrách nhiệm gửi hồ kế hoạch
sử dụng đất đến các thành viên của Hội đồng thẩm định kế hoạch sử dụng đất của
thành phố để lấy ý kiến;
- Bước 3: Trong thời hạn không quá 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ hợp
lệ, các thành viên Hội đồng thẩm định kế hoạch sử dụng đất của Thành phố gửi ý kiến
góp ý bằng văn bản đến Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 4: Trong thời hạn không quá 10 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn lấy ý
kiến góp ý, Sở Nông nghiệpMôi trường có trách nhiệm tham mưu cho Ủy ban nhân
dân Thành phố tổ chức họp Hội đồng thẩm định kế hoạch sử dụng đất của thành phố.
- Bước 5: Trong thời hạn không quá 15 ngày kể từ ngày nhận được thông báo
kết quả thẩm định kế hoạch sử dụng đất, Sở Nông nghiệp Môi trường hoàn chỉnh
hồ kế hoạch sử dụng đất báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố để trình Hội đồng
nhân dân Thành phố thông qua.
2.2. Cách thức thực hiện: Không quy định
2.3. Thành phần, số lượng hồ
- Tờ trình của Ủy ban nhân dân Thành phố;
- Báo cáo thuyết minh về kế hoạch sử dụng đất;
- Hệ thống đồdữ liệu kèm theo (dạng giấy hoặc dạng số);
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến Hội đồng thẩm định;
- Dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thông qua kế hoạch sử dụng đất
của thành phố.
2.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
2.6. quan giải quyết thủ tục hành chính: Hội đồng nhân dân Thành phố.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Nghị quyết của Hội đồng nhân dân
thông qua kế hoạch sử dụng đất của thành phố.
2.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
2.10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không quy định.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một
bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số 58/2024/QH15 của
Quốc hội.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực đất đai.
- Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp
Môi trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
- Thông số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất.
- Thông số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản nhà nước
trong lĩnh vực đất đai.
- Quyết định số 2417/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
3. Trình tự, thủ tục xây dựng bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng
từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất hằng
năm để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo (03.T).
3.1. Trình tự thực hiện:
Bước1: Sở Nông nghiệp Môi trường lập dự án xây dựng bảng giá đất, trong
đó xác định nội dung, thời gian, tiến độ, dự toán kinh phí thực hiện các nội dung
liên quan.
Bước 2: Sở Nông nghiệp Môi trường chuẩn bị hồ thẩm định dự án xây
dựng bảng giá đất gửi Sở Tài chính; Sở Tài chính trách nhiệm thẩm định gửi
văn bản thẩm định hồ dự án xây dựng bảng giá đất về Sở Nông nghiệp Môi
trường. Hồ thẩm định dự án xây dựng bảng giá đất gồm:
a) Công văn đề nghị thẩm định dự án xây dựng bảng giá đất;
b) Dự thảo Dự án xây dựng bảng giá đất;
c) Dự thảo Tờ trình về việc phê duyệt dự án;
d) D tho Quyết định ca y ban nhân dân Thành ph v vic phê duyt d án.
Bước 3: Sở Nông nghiệp Môi trường tiếp thu, hoàn thiện ý kiến thẩm định
trình Ủy ban nhân dân Thành phố hồ dự án xây dựng bảng giá đất. Hồ dự án
xây dựng bảng giá đất gồm:
a) D án xây dng bng giá đất sau khi đã tiếp thu, hoàn thin ý kiến thm định;
b) Tờ trình về việc phê duyệt dự án;
c) D tho Quyết định ca y ban nhân dân Thành ph v vic phê duyt d án;
d) Văn bản thẩm định hồ dự án xây dựng bảng giá đất.
Bước 4: Ủy ban nhân dân Thành phố chỉ đạo các sở, ngành, Ủy ban nhân dân
cấp xã, Ban quản khu công nghệ cao, khu kinh tế (nếu có) để thực hiện xây dựng
bảng giá đất.
Bước 5: Sở Nông nghiệp và Môi trường quyết định đặt hàng, giao nhiệm vụ cho
đơn vị sự nghiệp công lập đủ điều kiện hoạt động vấn xác định giá đất hoặc lựa
chọn tổ chức vấn xác định giá đất theo quy định của pháp luật về đấu thầu để xây
dựng bảng giá đất.
Bước 6: Sở Tài chính trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố thành phần
Hội đồng thẩm định bảng giá đất theo quy định tại khoản 1 Điều 161 Luật Đất đai để
thẩm định dự thảo bảng giá đất.
Bước 7: Sở Tài chính trình Chủ tịch Hội đồng thẩm định bảng giá đất quyết
định thành lập Tổ giúp việc của Hội đồng.
Bước 8: Tổ chức thực hiện định giá đất xây dựng bảng giá đất:
a) Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin phục vụ việc xây dựng bảng giá đất theo
khu vực, vị trí; việc xây dựng bảng giá đất đến từng thửa đất trên sở vùng giá trị,
thửa đất chuẩn;
b) Xác định loại đất, khu vực, vị trí đất tại từng xã, phường đối với khu vực xây
dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí; xác định loại đất, tổng số thửa đất, số thửa đất
của mỗi loại đất đối với khu vực xây dựng bảng giá đất đến từng thửa đất trên sở
vùng giá trị, thửa đất chuẩn;
c) Tổng hợp, hoàn thiện hồ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin tại
cấp xã, cấp Thành phố; phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành
đối với việc xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí;
d) Tổng hợp kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin; thiết lập vùng giá trị;
la chn tha đất chun xác định giá cho tha đất chun; lp bng t l so nh đối vi
việc xây dựng bảng giá đất đến từng thửa đất trên sở vùng giá trị, thửa đất chuẩn;
đ) Xây dựng dự thảo bảng giá đất dự thảo Báo cáo thuyết minh xây dựng
bảng giá đất.
Bước 9: Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện:
a) Xây dựng dự thảo Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất;
b) Đăng h sơ ly ý kiến đối vi d tho bng giá đất trên trang thông tin đin t của
Ủy ban nhân dân Thành phố, Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời gian 30 ngày;
c) Lấy ý kiến bằng văn bản đối với dự thảo bảng giá đất. Hồ lấy ý kiến góp ý
đối với dự thảo bảng giá đất:
- Dự thảo Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất;
- Dự thảo bảng giá đất;
- Dự thảo Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất.
d) Tiếp thu, hoàn thiện dự thảo Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất;
đ) Chỉ đạo tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý, hoàn thiện dự thảo bảng giá đất
Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất.
Bước 10: Sở Nông nghiệp Môi trường trình Hội đồng thẩm định bảng giá
đất. Hồ trình thẩm định bảng giá đất gồm:
a) Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất;
b) Dự thảo bảng giá đất;
c) Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất;
d) Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý đối với dự thảo bảng giá đất.
Bước 11: Hội đồng thẩm định bảng giá đất thực hiện thẩm định bảng giá đất
gửi văn bản thẩm định bảng giá đất về Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Bước 12: Sở Nông nghiệp và Môi trường:
a) Tổ chức thực hiện tiếp thu, giải trình, chỉnh sửa hoàn thiện dự thảo bảng
giá đất theo ý kiến của Hội đồng thẩm định bảng giá đất.
b) Trình Ủy ban nhân dân Thành phố để trình Hội đồng nhân dân Thành phố
quyết định bảng giá đất. Hồ gồm:
- Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất;
- Dự thảo bảng giá đất;
- Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất;
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý đối với dự thảo bảng giá đất;
- Văn bản thẩm định bảng giá đất;
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định bảng giá đất.
Bước 13: Hội đồng nhân dân Thành phố quyết định bảng giá đất.
Bước 14: Sở Nông nghiệp và Môi trường công bố công khai và chỉ đạo cập nhật
vào sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
Bước 15: Trong 15 ngày kể từ ngày quyết định ban hành bảng giá đất; quyết
định, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất, Ủy ban nhân dân Thành phố gửi kết
quả về Bộ Nông nghiệp Môi trường theo Mẫu số 28 của Phụ lục II ban hành kèm
theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
Bước 16: Trường hợp cần thiết phải điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất
trong năm thì Hội đồng nhân dân Thành phố quyết định áp dụng một số hoặc toàn bộ
theo trình tự quy định mục I Phần IV Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
151/2025/NĐ-CP.
Sở Nông nghiệp Môi trường trình Ủy ban nhân dân Thành phố để trình Hội
đồng nhân dân Thành phố quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất.
Ngoài các phương pháp xác định giá đất để xây dựng bảng giá đất theo quy
định, căn cứ tình hình thực tế tại địa phương, giá đất trong bảng giá đất của khu vực, vị
trí điều kiện hạ tầng tương tự để xác định giá đất để điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung
bảng giá đất.
Trong quá trình quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất, trường
hợp cần thiết, Sở Nông nghiệp Môi trường quyết định đặt hàng, giao nhiệm vụ cho
đơn vị sự nghiệp công lập đủ điều kiện hoạt động vấn xác định giá đất hoặc lựa
chọn tổ chức vấn xác định giá đất theo quy định của pháp luật về đấu thầu để điều
chỉnh, sửa đổi, bổ sung.
3.2. Cách thức thực hiện: Không quy định
3.3. Thành phần, số lượng hồ bao gồm:
(1) Hồ trình thẩm định dự án xây dựng bảng giá đất gồm:
- Công văn đề nghị thẩm định dự án xây dựng bảng giá đất;
- Dự thảo Dự án xây dựng bảng giá đất;
- Dự thảo Tờ trình về việc phê duyệt dự án;
- Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc phê duyệt dự án.
(2) Hồ dự án xây dựng bảng giá đất trình Ủy ban nhân dân Thành phố gồm:
- Dự án xây dựng bảng giá đất sau khi đã tiếp thu, hoàn thiện ý kiến thẩm định;
- Tờ trình về việc phê duyệt dự án;
- Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc phê duyệt dự án;
- Văn bản thẩm định hồ dự án xây dựng bảng giá đất.
(3) Hồ lấy ý kiến góp ý đối với dự thảo bảng giá đất:
- Dự thảo Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất;
- Dự thảo bảng giá đất;
- Dự thảo Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất.
(4) Hồ trình thẩm định bảng giá đất gồm:
- Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất;
- Dự thảo bảng giá đất;
- Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất;
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý đối với dự thảo bảng giá đất;
(5). Hồ trình Ủy ban nhân dân Thành phố để trình Hội đồng nhân dân Thành
phố quyết định bảng giá đất gồm:
- Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất;
- Dự thảo bảng giá đất;
- Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất;
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý đối với dự thảo bảng giá đất;
- Văn bản thẩm định bảng giá đất;
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định bảng giá đất.
3.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định
3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính nội bộ:
- Hội đồng nhân dân Thành phố.
- Ủy ban nhân dân Thành phố.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố.
- Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Sở Tài chính.
- Hội đồng thẩm định bảng giá đất;
- Tổ chức phát triển quỹ đất.
- Các quan, tổ chức có liên quan (nếu có).
3.6. Cơ quan gii quyết th tc hành chính ni b: Hi đồng nhân dân Thành ph.
3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính nội bộ:
Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất hằng năm để công bố áp dụng từ ngày 01
tháng 01 của năm tiếp theo.
3.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu số 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40 tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ.
3.10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính ni b: Không quy định
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính nội bộ:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một
bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số 58/2024/QH15 của
Quốc hội.
- Ngh định s 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 ca Chính ph quy định v giá đất.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực đất đai; Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông
nghiệp Môi trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Quyết định số 3969/QĐ-BNNMT ngày 25/9/2025 của Bộ Nông nghiệp
Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới; sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
đất đai thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Bộ Nông nghiệp Môi
trường.
Mẫu số 28. Báo cáo kết quả ban hành bảng giá đất
BÁO CÁO KẾT QUẢ BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT
TỈNH (THÀNH PHỐ) ……………….
1. Kết quả ban hành bảng giá đất
- Bảng giá đất trước khi điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung: Quyết định số ... ngày...
tháng ... năm...
- Bảng giá đất sau khi xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung: Quyết định số ...
ngày... tháng ... năm...
- Tổng số lần điều chỉnh bảng giá đất trong năm: ...
Giá thấp nhất tại vị trí 1
Giá cao nhất tại vị trí 1
Mức độ biến động cao nhất
của giá trong BGĐ sau điều
chỉnh so với giá trong BGĐ
trước khi điều chỉnh
Mức độ
biến
động
trung
bình của
giá
trong
BGĐ
sau điều
chỉnh so
với giá
trong
BGĐ
trước
khi điều
chỉnh
Mức độ
biến động
của giá
trong
BGĐ sau
điều chỉnh
so với giá
đất thị
trường
Ghi
chú
STT
Giá đất
Giá
trong
BGĐ
sau điều
chỉnh
Khu vực/
Tên
đường,
tuyến
đường
Mức độ
biến
động
của giá
trong
BGĐ
sau điều
chỉnh so
với giá
trong
BGĐ
trước
khi điều
chỉnh
Mức độ
biến động
của giá
trong
BGĐ sau
điều chỉnh
so với giá
đất thị
trường
Mức giá
trong
BGĐ
sau điều
chỉnh
Khu vực/
Tên
đường,
tuyến
đường
Mức độ
biến
động
của giá
trong
BGĐ
sau điều
chỉnh so
với giá
trong
BGĐ
trước
khi điều
chỉnh
Mức độ
biến động
của giá
trong
BGĐ sau
điều chỉnh
so với giá
đất thị
trường
Giá
trong
bảng
giá đất
Khu vực/
Tên
đường,
tuyến
đường
Mức độ
biến
động
của giá
trong
BGĐ
sau điều
chỉnh so
với giá
trong
BGĐ
trước
khi điều
chỉnh
1
Giá đất
trồng cây
hằng năm
2
Giá đất
trồng cây
lâu năm
3
Giá đất
rừng sản
xuất
4
Giá đất
nuôi trồng
thủy sản
5
Giá đất
làm muối
6
Giá đất
tại nông
thôn
7
Giá đất
tại đô thị
8
Giá đất
khu công
nghiệp,
cụm công
nghiệp
9
Giá đất
thương
mại, dịch
vụ
10
Giá đất
sở sản xuất
phi nông
nghiệp
11
Giá đất sử
dụng cho
hoạt động
khoáng
sản
12
Giá các
loại đất
trong khu
công nghệ
cao
13
Giá các
loại đất
khác
2. Một số nội dung khác (nếu có)
…, ngày… tháng… năm…
UBND tỉnh/thành phố…
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 29. Phiếu thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội,
quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã/phường/...
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ CÁC YẾU TỐ TỰ NHIÊN, KINH
TẾ - XÃ HỘI, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ
ĐẤT TẠI XÃ/PHƯỜNG/...
Tên xã (phường):
………………………………………………………………………
1. Thuộc vùng: đồng bằng trung du miền núi
2. Các thông tin về kinh tế - xã hội
- Giá trị tổng sản phẩm bình quân: …………đồng/ha, so với mức bình quân
chung của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
- Thu nhập bình quân năm: …………..…đồng/người, so với mức bình quân
chung của tỉnh:
cao □, trung bình □, thấp □.
- Dân số: …………người, mật độ dân số: …………người/km2, so với mật độ
dân số của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
3. Các thông tin về kết cấu hạ tầng (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Giao thông: Tốt □, trung bình □, kém
- Cấp, thoát nước: Tốt □, trung bình □, kém
- Thủy lợi: Tốt □, trung bình □, kém
- Điện: Tốt □, trung bình □, kém
- sở giáo dục: Tốt □, trung bình □, kém
- sở y tế: Tốt □, trung bình □, kém □.
4. Các thông tin về cung cấp dịch vụ (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Dịch vụ vật tư, kỹ thuật nông nghiệp: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ tài chính, tín dụng: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ thông tin liên lạc: Tốt □, trung bình □, kém □.
- Thương mại: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
5. Các thông tin khác
- Quy hoạch xây dựng chi tiết: đã được phê duyệt □, chưa được phê duyệt □.
- Số thửa đất đã được xác định lại giá đất, đã trúng đấu giá trong năm điều tra:
…thửa.
……, ngày…… tháng……
năm……
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 30. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Tên xã (phường): ..........................................................................................
Tên người được điều tra: ...........................................................
Địa chỉ (1) ……………..; thời điểm chuyển nhượng/trúng đấu giá: ..................
Giá bất động sản chuyển nhượng/trúng đấu giá: …………………… triệu
đồng/bất động sản
Giá đất chuyển nhượng/trúng đấu giá: ……. triệu đồng/thửa hoặc …………
đồng/m2
Nguồn thông tin: ..............................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số: ……………..; thửa đất số: ……….., diện tích: ………. m2
- Địa chỉ thửa đất (2): ................................................................
- Khoảng cách gần nhất đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm: .............................
Chi tiết: Tiếp giáp quốc lộ □, tiếp giáp tỉnh lộ □, tiếp giáp xã lộ □, không tiếp
giáp lộ □.
- Mục đích sử dụng (3): ......................................
- Đặc điểm về năng suất cây trồng, vật nuôi (hệ thống tưới tiêu, độ phì của
đất...): .......
- Địa hình: ............................................................
- Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm: .............................
- Thông tin khác (nếu có): ............................................................................
2. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất
- Loại cây trồng (thủy sản nuôi trồng): ………; Năm trồng (nuôi trồng):
- Công trình xây dựng phục vụ sản xuất nông nghiệp: ………….. Loại công
trình: ……; năm xây dựng: …….; giá trị của công trình xây dựng: ………..triệu đồng.
- Tài sản khác (nếu có): .................................................................
3. Các thông tin về thu nhập, chi phí từ việc sử dụng đất
Thời gian
Nội dung
Năm
1/Vụ 1
Năm
2/Vụ 2
Năm
3/Vụ 3
Vụ ...
01 Chu
kỳ khai thác
Thu nhập
Chi phí
Nơi nhận:
-
……, ngày …. tháng …. năm ….
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
- (1) Ghi rõ tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi rõ tên xứ đồng.
- (3) Ghi rõ loại đất.
Mẫu số 31. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Tên xã, phường: ......................................................................................................
Tên người được điều tra: .......................................................................................
- Địa chỉ(1): ……………………..; thời điểm chuyển nhượng/trúng đấu giá: ..........
- Giá bất động sản chuyển nhượng/trúng đấu giá: ………………… triệu đồng/bất động sản
- Giá đất chuyển nhượng/trúng đấu giá: ………… triệu đồng/thửa hoặc …………. đồng/m2
- Giá thuê đất, giá thuê mặt bằng: ………………………………………………………………
đồng/m2
- Giá kinh doanh sản phẩm, dịch vụ: ...........................................................................................
- Nguồn thông tin: ........................................................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số: ………………; thửa đất số: ……………….; diện tích: …………………. m2.
- Địa chỉ thửa đất (2): ..................................................................................................................
- Kích thước mặt tiền: ………………. m; kích thước chiều sâu thửa đất: …………………..m
- Hình thể thửa đất: hình chữ nhật □, hình bình hành □, hình vuông □, hình thang xuôi □, hình
thang ngược □, hình đa giác □, hình chữ L □, hình khác □.
- Mục đích sử dụng đất: ...............................................................................................................
- Khoảng cách đến thửa đất chuẩn: .............................................................................................
- Khoảng cách gần nhất từ thửa đất đến:
+ Trung tâm hành chính: …………….m; + Trung tâm thương mại, chợ: ……………….m;
+ sở giáo dục: …………………….m; + sở thể dục, thể thao: ……………………m;
+ sở y tế: …………………………..m; + Công viên, khu vui chơi giải trí: ……………m.
- Các yếu tố liên quan đến hạ tầng kỹ thuật:
+ Điều kiện về giao thông: Độ rộng: ……….…..m; cấp đường: ……………..; kết cấu mặt
đường: ………………; tiếp giáp với mặt đường: ………………….;
+ Điều kiện về cấp thoát nước: ................................................................................. ;
+ Điều kiện về cấp điện: ........................................................................................... ;
- Các yếu tố liên quan đến hạ tầnghội:
+ Hạ tầng giao thông công cộng: .............................................................................. ;
+ Hạ tầng không gian: .............................................................................................. ;
+ Hạ tầng cung cấp dịch vụ: ..................................................................................... ;
+ Hạ tầng văn hóa, thể thao: ..................................................................................... ;
+ Hạ tầng môi trường: .............................................................................................. ;
- Các yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất phù hợp với thực tế, truyền thống văn hóa, phong tục
tập quán của địa phương: .............................................................................................................
- Thời hạn sử dụng đất: ................................................................................................................
2. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất
a) Tài sản gắn liền với đất là nhà
- Nhà ở: Loại nhà: ……………....; cấp nhà: …………………..; năm xây dựng: ……………..
- Diện tích xây dựng: ……….m2; số tầng: …………..; diện tích sàn sử dụng: ...………….m2
- Tài sản khác (nếu có): ...............................................................................................................
b) Tài sản gắn liền với đất là công trình xây dựng khác
- Loại tài sản: .................................................................................................. ....... .................
- Năm xây dựng: ……………………; Diện tích xây dựng: ........................ ....... ...................
- Tài sản khác (nếu có): .................................................................................. ....... .................
- Thu nhập bình quân năm: ........................................................................... ....... ...................
- Chi phí bình quân năm: .......................................................................... ....... .......................
c) Tài sản gắn liền với đất là cây lâu năm, rừng trồng
- Loại cây trồng: Cây lâu năm □, Rừng trồng
- Diện tích: ………..……….; Mật độ trồng: …………..…..; Năm trồng: …………….……;
- Giá trị khai thác tính theo thu nhập từ việc thu hoạch sản phẩm tương ứng với số năm còn lại
trong chu kỳ thu hoạch của cây lâu năm: ................................................................. ;
- Tổng chi phí đã đầu để trồng, chăm sóc rừng trồng đến thời điểm chuyển nhượng, trúng
đấu giá quyền sử dụng đất: ........................................................................... ...................
……, ngày …. tháng …. năm ….
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
- (1) Ghi rõ tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi rõ tên đường, tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
Mẫu số 32. Bảng thống kê giá đất tại xã/phường/...
Xã/Phường/...:……….
Tỉnh (TP)
BẢNG THỐNG KÊ GIÁ ĐẤT TẠI XÃ/PHƯỜNG/..........
(Áp dụng đối với đất: ………………………..…..) (1)
Phiếu
số
Tên
người
sử
dụng
đất
Thửa
đất số
Tờ
số
Diện
tích
(m2)
Tên
đường,
đoạn
đường,
phố,
đoạn phố
Khu
vực
Vị
trí
đất
Thời điểm
chuyển
nhượng/
trúng đấu
giá
Giá bán
bất động
sản
(1.000đ/
bất động
sản)
Giá đất
chuyển
nhượng/ trúng
đấu giá
(1.000đ/m2)
Giá đất trong
bảng giá đất
hiện hành
(1.000đ/m2)
So sánh
(11)/(12)
(%)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
1
2
3
4
5
6
…..
Xác nhận của Tổ chức thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
…….., ngày ….. tháng …. năm ….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú: (1) Áp dụng để thốngphiếu điều tra đối với tất cả các loại đất.
Mẫu số 33. Bảng tổng hợp giá đất trong khu công nghệ cao
Khu CNC: ……………………..
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT TRONG KHU CÔNG NGHỆ CAO
(Áp dụng đối với các loại đất trong khu công nghệ cao)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Giá đất điều tra
Giá đất
trong bảng
giá đất hiện
hành
Giá đất đề
xuất
So sánh %
Nội dung
Tổng
số
phiếu
Cao
nhất
Bình
quân
Thấp
nhất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1. Đất ...
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn
phố
+ Vị trí 1
2. Đất...
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn
phố
+ Vị trí 1
…..
3. Đất...
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn
phố
+ Vị trí 1
Xác nhận của Ban quản
Khu Công nghệ cao
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Xác nhận của Tổ chức thực
hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
..., ngày….. tháng…. năm….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 34. Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh
Tỉnh (TP):………………
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Giá đất điều tra
Giá đất
trong bảng
giá đất hiện
hành
Giá đất đề
xuất
So sánh %
Nội dung
Tổng
số
phiếu
Cao
nhất
Bình
quân(1)
Thấp
nhất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1. Xã/Phường/...:
- Vị trí 1
……
2. Xã/Phường/...:
- Vị trí 1
……
Xác nhận của Sở NN&MT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
dấu)
Xác nhận của Tổ chức
thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
dấu)
..., ngày….. tháng…. năm….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 35. Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh
Tỉnh (TP):………………
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Giá đất điều tra
Giá đất
trong bảng
giá đất hiện
hành
Giá đất đề
xuất
So sánh %
Nội dung
Tổng
số
phiếu
Cao
nhất
Bình
quân
Thấp
nhất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1. Xã/Phường/...:
- Khu vực 1 hoặc tên
đường, đoạn đường
+ Vị trí 1
……
- Khu vực 2 hoặc tên
đường, đoạn đường
+ Vị trí 1
……..
2. Xã/Phường/...:
…………
Xác nhận của Sở NN&MT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
dấu)
Xác nhận của Tổ chức thực
hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
dấu)
..., ngày….. tháng….năm….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 36. bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh
Tỉnh (TP):……………..
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Giá đất điều tra
Giá đất
trong bảng
giá đất hiện
hành
Giá đất đề
xuất
So sánh %
Nội dung
Tổng
số
phiếu
Cao
nhất
Bình
quân
Thấp
nhất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn
phố
+ Vị trí 1
+ ……………
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn
phố
+ Vị trí 1
+ ……………
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn
phố
………………
Xác nhận của Sở NN&MT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
dấu)
Xác nhận của Tổ chức
thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
dấu)
..., ngày….. tháng…. năm….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 37. Bảng giá đất nông nghiệp
Tỉnh (TP):……………..
BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số... ngày... tháng... năm ... của UBND………………)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
VT1
VT2
VT3
1
Xã/Phường/……
2
Xã/Phường/……
...
Xã/Phường/……
Mẫu số 38. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Tỉnh (TP): ………….
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số ... ngày... tháng... năm ... của UBND………)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
VT1
VT2
VT3
1
Xã……
Khu vực 1 hoặc tên đường, đoạn
đường
……
2
Xã……
……
Mẫu số 39. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại đô thị
Tỉnh (TP):……………..
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ
(Kèm theo Quyết định số ... ngày... tháng ... năm ... của UBND……)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Đoạn đường
Giá đất
Số
TT
Tên đơn vị hành chính
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
1
Tên đường, phố, đoạn
đường, đoạn phố
2
Tên đường, phố, đoạn
đường, đoạn phố
………………………
Mẫu số 40. Bảng giá các loại đất trong khu công nghệ cao
Tỉnh (TP):…………………..
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KHU CÔNG NGHỆ CAO
(Kèm theo Quyết định số ... ngày... tháng... năm ... của UBND.........)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Đoạn đường
Giá đất
Số
TT
Tên khu công nghệ cao
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
(1)
(2)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
1
Đất...
1.1
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
1.2
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
....
2
Đất...
2.1
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
2.2
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
....
3
Đất...
3.1
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
3.2
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
4. Trình tự điều chỉnh bảng giá đất đối với trường hợp quy định tại khoản
1 Điều 257 Luật Đất đai (04.T)
4.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1. Sở Nông nghiệp Môi trường lựa chọn tổ chức thực hiện định giá đất
hoặc đặt hàng, giao nhiệm vụ cho đơn vị sự nghiệp công lập đủ điều kiện hoạt động
vấn xác định giá đất.
Bước 2. Tổ chức thực hiện định giá đất điều chỉnh bảng giá đất như sau:
a) Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin phục vụ việc điều chỉnh bảng giá đất
theo khu vực, vị trí; việc điều chỉnh bảng giá đất đến từng thửa đất trên sở vùng giá
trị, thửa đất chuẩn;
b) Xác định loại đất, khu vực, vị trí đất tại từng xã, phường đối với khu vực
điều chỉnh bảng giá đất theo khu vực, vị trí; xác định loại đất, tổng số thửa đất, số thửa
đất của mỗi loại đất đối với khu vực điều chỉnh bảng giá đất đến từng thửa đất trên
sở vùng giá trị, thửa đất chuẩn;
c) Tổng hợp, hoàn thiện hồ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin tại
cấp xã, cấp tỉnh; phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành đối với
việc điều chỉnh bảng giá đất theo khu vực, vị trí;
d) Tổng hợp kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin; thiết lập vùng giá trị;
la chn tha đất chun xác định giá cho tha đất chun; lp bng t l so nh đối vi
việc điều chỉnh bảng giá đất đến từng thửa đất trên sở vùng giá trị, thửa đất chuẩn;
đ) Xây dựng dự thảo bảng giá đất điều chỉnh dự thảo Báo cáo thuyết minh
điều chỉnh bảng giá đất.
Bước 3: Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện:
a) Xây dựng dự thảo Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất điều chỉnh;
b) Tổ chức lấy ý kiến các quan, tổ chức, nhân có liên quan về hồ lấy ý
kiến đối với dự thảo bảng giá đất điều chỉnh;
c) Tiếp thu, hoàn thiện Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất điều chỉnh; tiếp
thu, giải trình ý kiến góp ý, hoàn thiện dự thảo bảng giá đất điều chỉnh Báo cáo
thuyết minh điều chỉnh bảng giá đất.
Bước 4: S Nông nghip và Môi trường trình Hi đồng thm định bng giá đất.
Bước 5: Hội đồng thẩm định bảng giá đất thực hiện thẩm định bảng giá đất
gửi văn bản thẩm định về Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Bước 6: Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp thu, giải trình, chỉnh sửa
hoàn thiện dự thảo bảng giá đất, trình Ủy ban nhân dân Thành phố quyết định điều
chỉnh bảng giá đất. Hồ trình Ủy ban nhân dân Thành phố:
a) Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất điều chỉnh;
b) Dự thảo bảng giá đất điều chỉnh;
c) Báo cáo thuyết minh điều chỉnh bảng giá đất;
d) Báo cáo tiếp thu, gii trình ý kiến góp ý đối vi d tho bng giá đất điu chnh;
đ) Văn bản thẩm định bảng giá đất điều chỉnh;
e) Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định bảng giá đất.
Bước 7: Ủy ban nhân dân Thành phố quyết định điều chỉnh bảng giá đất.
4.2. Cách thức thực hiện: không quy định
4.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
H sơ trình y ban nhân dân Thành ph quyết định điu chnh bng giá đất gm:
- Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất điều chỉnh;
- Dự thảo bảng giá đất điều chỉnh;
- Báo cáo thuyết minh điều chỉnh bảng giá đất;
- Báo cáo tiếp thu, gii trình ý kiến góp ý đối vi d tho bng giá đất điu chnh;
- Văn bản thẩm định bảng giá đất điều chỉnh;
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định bảng giá đất.
4.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định
4.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
- Ủy ban nhân dân Thành phố.
- Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Sở Tài chính.
- Hội đồng thẩm định bảng giá đất.
- Tổ chức phát triển quỹ đất.
- Các quan, tổ chức khác có liên quan (nếu có).
4.6. quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân Thành phố, các
quan tổ chức có liên quan (nếu có).
4.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định điều chỉnh bảng giá đất
đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 257 Luật Đất đai
4.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu số 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40 tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ.
4.10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không quy định.
4.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một
bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số 58/2024/QH15 của
Quốc hội.
- Ngh định s 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 ca Chính ph quy định v giá đất.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực đất đai; Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông
nghiệp Môi trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Quyết định số 2417/QĐ- BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp
Môi trường về việc về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực đất đai thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Mẫu số 28. Báo cáo kết quả ban hành bảng giá đất
BÁO CÁO KẾT QUẢ BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT
TỈNH (THÀNH PHỐ) ……………….
1. Kết quả ban hành bảng giá đất
- Bảng giá đất trước khi điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung: Quyết định số ... ngày... tháng ... năm...
- Bảng giá đất sau khi xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung: Quyết định số ... ngày... tháng
... năm...
- Tổng số lần điều chỉnh bảng giá đất trong năm: ...
Giá thấp nhất tại vị trí 1
Giá cao nhất tại vị trí 1
Mức độ biến động cao nhất
của giá trong BGĐ sau điều
chỉnh so với giá trong BGĐ
trước khi điều chỉnh
Mức độ
biến
động
trung
bình của
giá
trong
BGĐ
sau điều
chỉnh so
với giá
trong
BGĐ
trước
khi điều
chỉnh
Mức độ
biến động
của giá
trong
BGĐ sau
điều chỉnh
so với giá
đất thị
trường
Ghi
chú
STT
Giá đất
Giá
trong
BGĐ
sau điều
chỉnh
Khu vực/
Tên
đường,
tuyến
đường
Mức độ
biến
động
của giá
trong
BGĐ
sau điều
chỉnh so
với giá
trong
BGĐ
trước
khi điều
chỉnh
Mức độ
biến động
của giá
trong
BGĐ sau
điều chỉnh
so với giá
đất thị
trường
Mức giá
trong
BGĐ
sau điều
chỉnh
Khu vực/
Tên
đường,
tuyến
đường
Mức độ
biến
động
của giá
trong
BGĐ
sau điều
chỉnh so
với giá
trong
BGĐ
trước
khi điều
chỉnh
Mức độ
biến động
của giá
trong
BGĐ sau
điều chỉnh
so với giá
đất thị
trường
Giá
trong
bảng
giá đất
Khu vực/
Tên
đường,
tuyến
đường
Mức độ
biến
động
của giá
trong
BGĐ
sau điều
chỉnh so
với giá
trong
BGĐ
trước
khi điều
chỉnh
1
Giá đất
trồng cây
hằng năm
2
Giá đất
trồng cây
lâu năm
3
Giá đất
rừng sản
xuất
4
Giá đất
nuôi trồng
thủy sản
5
Giá đất
làm muối
6
Giá đất
tại nông
thôn
7
Giá đất
tại đô thị
8
Giá đất
khu công
nghiệp,
cụm công
nghiệp
9
Giá đất
thương
mại, dịch
vụ
10
Giá đất
sở sản xuất
phi nông
nghiệp
11
Giá đất sử
dụng cho
hoạt động
khoáng
sản
12
Giá các
loại đất
trong khu
công nghệ
cao
13
Giá các
loại đất
khác
2. Một số nội dung khác (nếu có)
…, ngày… tháng… năm…
UBND tỉnh/thành phố…
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 29. Phiếu thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và
sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã/phường/...
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ CÁC YẾU TỐ TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ HỘI,
QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ ĐẤT TẠI
XÃ/PHƯỜNG/...
Tên xã (phường): ………………………………………………………………………
1. Thuộc vùng: đồng bằng trung du miền núi
2. Các thông tin về kinh tế - xã hội
- Giá trị tổng sản phẩm bình quân: …………đồng/ha, so với mức bình quân chung của tỉnh:
cao □, trung bình □, thấp □.
- Thu nhập bình quân năm: …………..…đồng/người, so với mức bình quân chung của tỉnh:
cao □, trung bình □, thấp □.
- Dân số: …………người, mật độ dân số: …………người/km2, so với mật độ dân số của tỉnh:
cao □, trung bình □, thấp □.
3. Các thông tin về kết cấu hạ tầng (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Giao thông: Tốt □, trung bình □, kém
- Cấp, thoát nước: Tốt □, trung bình □, kém
- Thủy lợi: Tốt □, trung bình □, kém
- Điện: Tốt □, trung bình □, kém
- sở giáo dục: Tốt □, trung bình □, kém
- sở y tế: Tốt □, trung bình □, kém □.
4. Các thông tin về cung cấp dịch vụ (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Dịch vụ vật tư, kỹ thuật nông nghiệp: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ tài chính, tín dụng: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ thông tin liên lạc: Tốt □, trung bình □, kém □.
- Thương mại: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
5. Các thông tin khác
- Quy hoạch xây dựng chi tiết: đã được phê duyệt □, chưa được phê duyệt □.
- Số thửa đất đã được xác định lại giá đất, đã trúng đấu giá trong năm điều tra: …thửa.
……, ngày…… tháng…… năm……
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 30. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Tên xã (phường): ..........................................................................................
Tên người được điều tra: ...........................................................................................
Địa chỉ (1) …………………..; thời điểm chuyển nhượng/trúng đấu giá: .............................
Giá bất động sản chuyển nhượng/trúng đấu giá: …………………… triệu đồng/bất động sản
Giá đất chuyển nhượng/trúng đấu giá: ……. triệu đồng/thửa hoặc ………………… đồng/m2
Nguồn thông tin: ......................................................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số: ……………..; thửa đất số: ……………….., diện tích: …………………. m2
- Địa chỉ thửa đất (2): ...............................................................................................................
- Khoảng cách gần nhất đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm: .................................................
Chi tiết: Tiếp giáp quốc lộ □, tiếp giáp tỉnh lộ □, tiếp giáp xã lộ □, không tiếp giáp lộ □.
- Mục đích sử dụng (3): ............................................................................................................
- Đặc điểm về năng suất cây trồng, vật nuôi (hệ thống tưới tiêu, độ phì của đất...): ................
…………………………………………………………………………………………………
- Địa hình: .................................................................................................................................
- Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm: ...................................................
....................................................................................................................................................
- Thông tin khác (nếu có): .........................................................................................................
2. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất
- Loại cây trồng (thủy sản nuôi trồng): …………………; Năm trồng (nuôi trồng): .................
- Công trình xây dựng phục vụ sản xuất nông nghiệp: ………….. Loại công trình: …………;
năm xây dựng: ……………….; giá trị của công trình xây dựng: ……………………..triệu
đồng.
- Tài sản khác (nếu có): ...............................................................................................................
3. Các thông tin về thu nhập, chi phí từ việc sử dụng đất
Thời gian
Nội dung
Năm 1/Vụ 1
Năm 2/Vụ 2
Năm 3/Vụ 3
Vụ ...
01 Chu kỳ
khai thác
Thu nhập
Chi phí
Nơi nhận:
-
……, ngày …. tháng …. năm ….
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
- (1) Ghi rõ tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi rõ tên xứ đồng.
- (3) Ghi rõ loại đất.
Mẫu số 31. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Tên xã, phường: ......................................................................................................
Tên người được điều tra: .......................................................................................
- Địa chỉ(1): ……………………..; thời điểm chuyển nhượng/trúng đấu giá: ..........
- Giá bất động sản chuyển nhượng/trúng đấu giá: ………………… triệu đồng/bất động sản
- Giá đất chuyển nhượng/trúng đấu giá: ………… triệu đồng/thửa hoặc …………. đồng/m2
- Giá thuê đất, giá thuê mặt bằng: ………………………………………………………………
đồng/m2
- Giá kinh doanh sản phẩm, dịch vụ: ...........................................................................................
- Nguồn thông tin: ........................................................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số: ………………; thửa đất số: ……………….; diện tích: …………………. m2.
- Địa chỉ thửa đất (2): ..................................................................................................................
- Kích thước mặt tiền: ………………. m; kích thước chiều sâu thửa đất: …………………..m
- Hình thể thửa đất: hình chữ nhật □, hình bình hành □, hình vuông □, hình thang xuôi □, hình
thang ngược □, hình đa giác □, hình chữ L □, hình khác □.
- Mục đích sử dụng đất: ...............................................................................................................
- Khoảng cách đến thửa đất chuẩn: .............................................................................................
- Khoảng cách gần nhất từ thửa đất đến:
+ Trung tâm hành chính: …………….m; + Trung tâm thương mại, chợ: ……………….m;
+ sở giáo dục: …………………….m; + sở thể dục, thể thao: ……………………m;
+ sở y tế: …………………………..m; + Công viên, khu vui chơi giải trí: ……………m.
- Các yếu tố liên quan đến hạ tầng kỹ thuật:
+ Điều kiện về giao thông: Độ rộng: ……….…..m; cấp đường: ……………..; kết cấu mặt
đường: ………………; tiếp giáp với mặt đường: ………………….;
+ Điều kiện về cấp thoát nước: ................................................................................. ;
+ Điều kiện về cấp điện: ........................................................................................... ;
- Các yếu tố liên quan đến hạ tầnghội:
+ Hạ tầng giao thông công cộng: .............................................................................. ;
+ Hạ tầng không gian: .............................................................................................. ;
+ Hạ tầng cung cấp dịch vụ: ..................................................................................... ;
+ Hạ tầng văn hóa, thể thao: ..................................................................................... ;
+ Hạ tầng môi trường: .............................................................................................. ;
- Các yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất phù hợp với thực tế, truyền thống văn hóa, phong tục
tập quán của địa phương: .............................................................................................................
- Thời hạn sử dụng đất: ................................................................................................................
2. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất
a) Tài sản gắn liền với đất là nhà
- Nhà ở: Loại nhà: ……………....; cấp nhà: …………………..; năm xây dựng: ……………..
- Diện tích xây dựng: ……….m2; số tầng: …………..; diện tích sàn sử dụng: ...………….m2
- Tài sản khác (nếu có): ...............................................................................................................
b) Tài sản gắn liền với đất là công trình xây dựng khác
- Loại tài sản: .................................................................................................. ....... .................
- Năm xây dựng: ……………………; Diện tích xây dựng: ........................ ....... ...................
- Tài sản khác (nếu có): .................................................................................. ....... .................
- Thu nhập bình quân năm: ........................................................................... ....... ...................
- Chi phí bình quân năm: .......................................................................... ....... .......................
c) Tài sản gắn liền với đất là cây lâu năm, rừng trồng
- Loại cây trồng: Cây lâu năm □, Rừng trồng
- Diện tích: ………..……….; Mật độ trồng: …………..…..; Năm trồng: …………….……;
- Giá trị khai thác tính theo thu nhập từ việc thu hoạch sản phẩm tương ứng với số năm còn lại
trong chu kỳ thu hoạch của cây lâu năm: ................................................................. ;
- Tổng chi phí đã đầu để trồng, chăm sóc rừng trồng đến thời điểm chuyển nhượng, trúng
đấu giá quyền sử dụng đất: ........................................................................... ...................
……, ngày …. tháng …. năm ….
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
- (1) Ghi rõ tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi rõ tên đường, tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
Mẫu số 32. Bảng thống kê giá đất tại xã/phường/...
Xã/Phường/...:……….
Tỉnh (TP)
BẢNG THỐNG KÊ GIÁ ĐẤT TẠI XÃ/PHƯỜNG/..........
(Áp dụng đối với đất: ………………………..…..) (1)
Phiếu
số
Tên
người
sử
dụng
đất
Thửa
đất số
Tờ
số
Diện
tích
(m2)
Tên
đường,
đoạn
đường,
phố,
đoạn phố
Khu
vực
Vị
trí
đất
Thời điểm
chuyển
nhượng/
trúng đấu
giá
Giá bán
bất động
sản
(1.000đ/
bất động
sản)
Giá đất
chuyển
nhượng/ trúng
đấu giá
(1.000đ/m2)
Giá đất trong
bảng giá đất
hiện hành
(1.000đ/m2)
So sánh
(11)/(12)
(%)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
1
2
3
4
5
6
…..
Xác nhận của Tổ chức thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
…….., ngày ….. tháng …. năm ….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú: (1) Áp dụng để thốngphiếu điều tra đối với tất cả các loại đất.
Mẫu số 33. Bảng tổng hợp giá đất trong khu công nghệ cao
Khu CNC: ……………………..
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT TRONG KHU CÔNG NGHỆ CAO
(Áp dụng đối với các loại đất trong khu công nghệ cao)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Giá đất điều tra
Giá đất
trong bảng
giá đất hiện
hành
Giá đất đề
xuất
So sánh %
Nội dung
Tổng
số
phiếu
Cao
nhất
Bình
quân
Thấp
nhất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1. Đất ...
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn
phố
+ Vị trí 1
2. Đất...
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn
phố
+ Vị trí 1
…..
3. Đất...
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn
phố
+ Vị trí 1
Xác nhận của Ban quản
Khu Công nghệ cao
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Xác nhận của Tổ chức thực
hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
..., ngày….. tháng…. năm….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 34. Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh
Tỉnh (TP):………………
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Giá đất điều tra
Giá đất
trong bảng
giá đất hiện
hành
Giá đất đề
xuất
So sánh %
Nội dung
Tổng
số
phiếu
Cao
nhất
Bình
quân(1)
Thấp
nhất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1. Xã/Phường/...:
- Vị trí 1
……
2. Xã/Phường/...:
- Vị trí 1
……
Xác nhận của Sở NN&MT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
dấu)
Xác nhận của Tổ chức
thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
dấu)
..., ngày….. tháng…. năm….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 35. Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh
Tỉnh (TP):………………
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Giá đất điều tra
Giá đất
trong bảng
giá đất hiện
hành
Giá đất đề
xuất
So sánh %
Nội dung
Tổng
số
phiếu
Cao
nhất
Bình
quân
Thấp
nhất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1. Xã/Phường/...:
- Khu vực 1 hoặc tên
đường, đoạn đường
+ Vị trí 1
……
- Khu vực 2 hoặc tên
đường, đoạn đường
+ Vị trí 1
……..
2. Xã/Phường/...:
…………
………….
Xác nhận của Sở NN&MT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
dấu)
Xác nhận của Tổ chức thực
hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
dấu)
..., ngày….. tháng….năm….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 36. bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh
Tỉnh (TP):……………..
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Giá đất điều tra
Giá đất
trong bảng
giá đất hiện
hành
Giá đất đề
xuất
So sánh %
Nội dung
Tổng
số
phiếu
Cao
nhất
Bình
quân
Thấp
nhất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn
phố
+ Vị trí 1
+ ……………
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn
phố
+ Vị trí 1
+ ……………
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn
phố
………………
Xác nhận của Sở NN&MT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
dấu)
Xác nhận của Tổ chức
thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
dấu)
..., ngày….. tháng…. năm….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 37. Bảng giá đất nông nghiệp
Tỉnh (TP):……………..
BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số... ngày... tháng... năm ... của UBND………………)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
VT1
VT2
VT3
1
Xã/Phường/……
2
Xã/Phường/……
...
Xã/Phường/……
Mẫu số 38. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Tỉnh (TP): ………….
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số ... ngày... tháng... năm ... của UBND………)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Giá đất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
VT1
VT2
VT3
1
Xã……
Khu vực 1 hoặc tên đường, đoạn
đường
……
2
Xã……
……
Mẫu số 39. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại đô thị
Tỉnh (TP):……………..
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ
(Kèm theo Quyết định số ... ngày... tháng ... năm ... của UBND……)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Đoạn đường
Giá đất
Số
TT
Tên đơn vị hành chính
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
1
Tên đường, phố, đoạn
đường, đoạn phố
2
Tên đường, phố, đoạn
đường, đoạn phố
………………………
Mẫu số 40. Bảng giá các loại đất trong khu công nghệ cao
Tỉnh (TP):…………………..
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KHU CÔNG NGHỆ CAO
(Kèm theo Quyết định số ... ngày... tháng... năm ... của UBND.........)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Đoạn đường
Giá đất
Số
TT
Tên khu công nghệ cao
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
(1)
(2)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
1
Đất...
1.1
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
1.2
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
....
2
Đất...
2.1
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
2.2
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
....
3
Đất...
3.1
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
3.2
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
5. Trình tự định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân Thành phố (05.T)
5.1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Sở Nông nghiệp Môi trường trách nhiệm chuẩn bị hồ định giá
đất cụ thể.
Bước 2: Sở Nông nghiệp và Môi trường quyết định đặt hàng, giao nhiệm vụ cho
đơn vị sự nghiệp công lập đủ điều kiện hoạt động vấn xác định giá đất hoặc lựa
chọn tổ chức vấn xác định giá đất theo quy định của pháp luật về đấu thầu để xác
định giá đất cụ thể.
Bước 3: Sở Tài chính trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố quyết định
thành lập Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể.
Bước 4: Sở Tài chính trình Chủ tịch Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể quyết
định thành lập Tổ giúp việc của Hội đồng.
Bước 5: Tổ chức thực hiện định giá đất:
a) Tiến hành xác định giá đất cụ thể cung cấp thông tin về kết quả điều tra,
thu thập thông tin đầu vào cho Sở Nông nghiệp và Môi trường;
b) Xây dựng phương án giá đất, dự thảo Chứng thư định giá đất gửi đến Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
Bước 6: Sở Nông nghiệp và Môi trường:
a) Kiểm tra tính đầy đủ về nội dung của Báo cáo thuyết minh xây dựng phương
án giá đất;
b) Trình Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể thẩm định phương án giá đất. Hồ
trình Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể gồm:
- Văn bản đề nghị thẩm định phương án giá đất;
- Tờ trình về phương án giá đất;
- Báo cáo thuyết minh xây dng phương án giá đất, d tho Chng thư định giá đất;
- Hồ định giá đất cụ thể.
Bước 7: Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể thẩm định phương án giá đất gửi
văn bản thẩm định phương án giá đất đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Bước 8: Sở Nông nghiệp Môi trường tổ chức thực hiện tiếp thu, giải trình,
chỉnh sửa, hoàn thiện phương án giá đất.
Bước 9: Sở Nông nghiệpMôi trường trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành
phố quyết định giá đất cụ thể. Hồ gồm:
a) Tờ trình về phương án giá đất của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
b) Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất, Chứng thư định giá đất;
c) Văn bản thẩm định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể;
d) Biên bản cuộc họp Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể;
đ) Báo cáo tiếp thu, chỉnh sửa, hoàn thiện phương án giá đất theo văn bản thẩm
định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể.
Bước 10: Sở Nông nghiệp Môi trường lưu trữ cập nhật vào sở dữ liệu
quốc gia về đất đai công khai báo cáo thuyết minh phương án giá đất, quyết định
giá đất trên Cổng thông tin điện tử. Hồ định giá đất cụ thể được lưu giữ ít nhất
mười năm, kể từ ngày quyết định có phê duyệt giá đất cụ thể của quan nhà nước
thẩm quyền, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
Bước 11: Trong thời gian không quá 15 ngày kể từ ngày Chủ tịch Ủy ban nhân
dân Thành phố quyết định giá đất cụ thể, Sở Nông nghiệp Môi trường gửi kết quả
xác định giá đất cụ thể về Bộ Nông nghiệp Môi trường theo Mẫu số 43 của Phụ lục
II ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
5.2. Cách thức thực hiện: không quy định
5.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
(1) Hồ trình Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể gồm:
a) Văn bản đề nghị thẩm định phương án giá đất;
b) Tờ trình về phương án giá đất;
c) Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất, dự thảo Chứng thư định
giá đất;
d) Hồ định giá đất cụ thể.
(2) H sơ trình Ch tch y ban nhân dân Thành ph quyết định giá đất c th gm:
- Tờ trình về phương án giá đất của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất, Chứng thư định giá đất;
- Văn bản thẩm định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể;
- Biên bản cuộc họp Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể;
- Báo cáo tiếp thu, chỉnh sửa, hoàn thiện phương án giá đất theo văn bản thẩm
định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể.
5.4. Thời hạn giải quyết: không quy định
5.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính nội bộ
- Ủy ban nhân dân Thành phố;
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố;
- Ủy ban nhân dân cấp xã;
- Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Sở Tài chính;
- Hội đồng thẩm định bảng giá đất;
- Tổ chức phát triển quỹ đất;
- Các quan, tổ chức có liên quan (nếu có).
5.6. quan giải quyết thủ tục hành chính nội bộ: Ủy ban nhân dân Thành
phố, các quan, tổ chức có liên quan (nếu có).
5.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Quyết định giá đất cụ thể
5.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu số 29, 30, 31, 41, 42, 43 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
151/2025/NĐ-CP của Chính phủ.
5.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính nội bộ (nếu có):
Không quy định.
5.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính nội bộ:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một
bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số 58/2024/QH15 của
Quốc hội.
- Ngh định s 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 ca Chính ph quy định v giá đất.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực đất đai; Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông
nghiệp Môi trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Quyết định số 3969/QĐ-BNNMT ngày 25/9/2025 của Bộ Nông nghiệp
Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới; sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
đất đai thuc phm vi chc năng qun lý nhà nước ca B Nông nghip và Môi trường.
Mẫu số 29. Phiếu thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản
lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã/phường/...
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ CÁC YẾU TỐ TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ HỘI,
QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ ĐẤT TẠI
XÃ/PHƯỜNG/...
Tên xã (phường): ………………………………………………………………………
1. Thuộc vùng: đồng bằng trung du miền núi
2. Các thông tin về kinh tế - xã hội
- Giá trị tổng sản phẩm bình quân: …………đồng/ha, so với mức bình quân chung của tỉnh:
cao □, trung bình □, thấp □.
- Thu nhập bình quân năm: ………..……đồng/người, so với mức bình quân chung của tỉnh:
cao □, trung bình □, thấp □.
- Dân số: …………người, mật độ dân số: ………………người/km2, so với mật độ dân số của
tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
3. Các thông tin về kết cấu hạ tầng (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Giao thông: Tốt □, trung bình □, kém
- Cấp, thoát nước: Tốt □, trung bình □, kém
- Thủy lợi: Tốt □, trung bình □, kém
- Điện: Tốt □, trung bình □, kém
- sở giáo dục: Tốt □, trung bình □, kém
- sở y tế: Tốt □, trung bình □, kém □.
4. Các thông tin về cung cấp dịch vụ (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Dịch vụ vật tư, kỹ thuật nông nghiệp: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ tài chính, tín dụng: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ thông tin liên lạc: Tốt □, trung bình □, kém □.
- Thương mại: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
5. Các thông tin khác
- Quy hoạch xây dựng chi tiết: đã được phê duyệt □, chưa được phê duyệt □.
- Số thửa đất đã được xác định lại giá đất, đã trúng đấu giá trong năm điều tra: ……thửa.
……, ngày…… tháng…… năm……
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 30. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Tên xã (phường): ..........................................................................................
Tên người được điều tra: ...........................................................................................
Địa chỉ (1) …………………..; thời điểm chuyển nhượng/trúng đấu giá: .............................
Giá bất động sản chuyển nhượng/trúng đấu giá: …………………… triệu đồng/bất động sản
Giá đất chuyển nhượng/trúng đấu giá: ……. triệu đồng/thửa hoặc ………………… đồng/m2
Nguồn thông tin: .........................................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số: ……………..; thửa đất số: ……………….., diện tích: …………………….
m2
- Địa chỉ thửa đất (2): ....................................................................................................
- Khoảng cách gần nhất đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm: ........................................
Chi tiết: Tiếp giáp quốc lộ □, tiếp giáp tỉnh lộ □, tiếp giáp xã lộ □, không tiếp giáp lộ □.
- Mục đích sử dụng (3): .................................................................................................
- Đặc điểm về năng suất cây trồng, vật nuôi (hệ thống tưới tiêu, độ phì của đất...): ........
…………………………………………………………………………………………………
- Địa hình: ...................................................................................................................
- Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm: ..........................................
...................................................................................................................................
- Thông tin khác (nếu có): ............................................................................................
2. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất
- Loại cây trồng (thủy sản nuôi trồng): …………………; Năm trồng (nuôi trồng): ..............
- Công trình xây dựng phục vụ sản xuất nông nghiệp: ………….. Loại công trình: …………;
năm xây dựng: ……………….; giá trị của công trình xây dựng: ……………………..triệu
đồng.
- Tài sản khác (nếu có): ................................................................................................
3. Các thông tin về thu nhập, chi phí từ việc sử dụng đất
Thời gian
Nội dung
Năm 1/Vụ 1
Năm 2/Vụ 2
Năm 3/Vụ 3
Vụ ...
01 Chu kỳ
khai thác
Thu nhập
Chi phí
……, ngày …. tháng …. năm ….
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
- (1) Ghi rõ tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi rõ tên xứ đồng.
- (3) Ghi rõ loại đất.
Mẫu số 31. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Tên xã, phường: ......................................................................................................
Tên người được điều tra: .......................................................................................
- Địa chỉ(1): ……………………..; thời điểm chuyển nhượng/trúng đấu giá: ..........
- Giá bất động sản chuyển nhượng/trúng đấu giá: ………………… triệu đồng/bất động sản
- Giá đất chuyển nhượng/trúng đấu giá: ………… triệu đồng/thửa hoặc …………. đồng/m2
- Giá thuê đất, giá thuê mặt bằng: ………………………………………………………
đồng/m2
- Giá kinh doanh sản phẩm, dịch vụ: ........................................................................
- Nguồn thông tin: ....................................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số: ………………; thửa đất số: ……………….; diện tích: …………………. m2.
- Địa chỉ thửa đất (2): .................................................................................................
- Kích thước mặt tiền: ………………. m; kích thước chiều sâu thửa đất: ………………..m
- Hình thể thửa đất: hình chữ nhật □, hình bình hành □, hình vuông □, hình thang xuôi □, hình
thang ngược □, hình đa giác □, hình chữ L □, hình khác □.
- Mục đích sử dụng đất: ............................................................................................
- Khoảng cách đến thửa đất chuẩn: ..........................................................................
- Khoảng cách gần nhất từ thửa đất đến:
+ Trung tâm hành chính: …………….m; + Trung tâm thương mại, chợ: ……………….m;
+ sở giáo dục: …………………….m; + sở thể dục, thể thao: ……………………m;
+ sở y tế: …………………………..m; + Công viên, khu vui chơi giải trí: ……………m.
- Các yếu tố liên quan đến hạ tầng kỹ thuật:
+ Điều kiện về giao thông: Độ rộng: ……….…..m; cấp đường: ……………..; kết cấu mặt
đường: ………………; tiếp giáp với mặt đường: ………………….;
+ Điều kiện về cấp thoát nước: ................................................................................. ;
+ Điều kiện về cấp điện: ........................................................................................... ;
- Các yếu tố liên quan đến hạ tầnghội:
+ Hạ tầng giao thông công cộng: .............................................................................. ;
+ Hạ tầng không gian: .............................................................................................. ;
+ Hạ tầng cung cấp dịch vụ: ..................................................................................... ;
+ Hạ tầng văn hóa, thể thao: ..................................................................................... ;
+ Hạ tầng môi trường: .............................................................................................. ;
- Các yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất phù hợp với thực tế, truyền thống văn hóa, phong tục
tập quán của địa phương: ..........................................................................................
- Thời hạn sử dụng đất: .............................................................................................
2. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất
a) Tài sản gắn liền với đất là nhà
- Nhà ở: Loại nhà: ……………....; cấp nhà: …………………..; năm xây dựng: ...
- Diện tích xây dựng: ……….m2; số tầng: …………..; diện tích sàn sử dụng:
…………….m2
- Tài sản khác (nếu có): ............................................................................................
b) Tài sản gắn liền với đất là công trình xây dựng khác
- Loại tài sản: ............................................................................................................
- Năm xây dựng: ……………………; Diện tích xây dựng: ....................................
- Tài sản khác (nếu có): ............................................................................................
- Thu nhập bình quân năm: .......................................................................................
- Chi phí bình quân năm: ..........................................................................................
c) Tài sản gắn liền với đất là cây lâu năm, rừng trồng
- Loại cây trồng: Cây lâu năm □, Rừng trồng
- Diện tích: ………..……….; Mật độ trồng: …………..…..; Năm trồng: …………….……;
- Giá trị khai thác tính theo thu nhập từ việc thu hoạch sản phẩm tương ứng với số năm còn lại
trong chu kỳ thu hoạch của cây lâu năm: ................................................................. ;
- Tổng chi phí đã đầu để trồng, chăm sóc rừng trồng đến thời điểm chuyển nhượng, trúng
đấu giá quyền sử dụng đất: .......................................................................................
……, ngày …. tháng …. năm ….
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
- (1) Ghi rõ tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi rõ tên đường, tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
Mẫu số 41. Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất
TÊN TỔ CHỨC
THỰC HIỆN ĐỊNH GIÁ
ĐẤT
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……, ngày … tháng … năm
BÁO CÁO THUYẾT MINH XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Chứng thư định giá đất số /CT-ĐGĐ ngày ...tháng ...năm )
1. Thửa đất, khu đất cần định giá
2. Mục đích định giá đất: Xác định giá đất cụ thể khi Nhà nước quyết định giao đất, cho thửa
đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển
hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê, gia
hạn sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn sử dụng đất, điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng, tính
tiền bồi thường khi nhà nước thu hồi đất.
3. Thời điểm định giá đất.
4. Căn cứ định giá đất
a) Căn cứ pháp lý để định giá đất;
b) Căn cứ pháp lý của thửa đất, khu đất cần định giá.
5. Các thông tin về thửa đất, khu đất cần định giá bao gồm: vị trí, địa điểm, diện tích, kích
thước, hình thể, mục đích sử dụng đất, mật độ xây dựng, chiều cao công trình; loại đấtthời
hạn sử dụng; giá đất trong bảng giá đất.
6. Các thông tin về các yếu tố ảnh hưởng đến giá của thửa đất, khu đất cần định giá.
7. Đánh giá tình hình và kết quả điều tra, tổng hợp thông tin để áp dụng phương pháp định giá
đất.
8. Lựa chọn, áp dụng phương pháp định giá đất.
9. Trình tự, nội dung, kết quả xác định giá đất theo phương pháp định giá đất được áp dụng.
ĐỊNH GIÁ VIÊN/THẨM ĐỊNH VIÊN
VỀ GIÁ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
ĐẠI DIỆN PHÁP NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 42. Chứng thư định giá đất
TÊN TỔ CHỨC
THỰC HIỆN ĐỊNH GIÁ ĐẤT
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /CT-ĐGĐ
…., ngày ...tháng ...năm…
CHỨNG THƯ ĐỊNH GIÁ ĐẤT
Kính gửi: ………………………..
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số .../2024/NĐ-CP ngày .... tháng ... năm 2024 của Chính phủ quy định về
giá đất;
Căn cứ Hợp đồng số ……………
1. Mục đích định giá đất
Xác định giá đất phục vụ mục đích ....
2. Thời điểm định giá đất
Tại thời điểm định giá đất (ngày ... tháng .... năm....).
3. sở định giá đất
- Hồ sơ, giấy tờ pháp lý của thửa đất cần định giá.
- Giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công, hồ quyết toán công trình (nếu có).
- Các căn cứ pháp lý khác.
4. Thông tin của thửa đất, khu đất cần định giá và tài sản gắn liền với đất
a) Thửa đất, khu đất cần định giá
- Vị trí: mô tả cụ thể vị trí địa lý; địa chỉ thửa đất; số tờ bản đồ; số thửa đất.
- Diện tích (tổng diện tích, diện tích từng phần); hình thể; kích thước.
- Mục đíchthời hạn sử dụng đất.
- Các thông tin khác (nếu có).
b) Nhà:
- Mô tả chung: loại nhà, cấp nhà, diện tích xây dựng, diện tích sử dụng, số tầng, số phòng.
- Kết cấu: kết cấu tổng thể toàn bộ nhà và từng bộ phận (móng, tường, mái...).
- Thực trạng:tả loại vật liệu, thiết bị được sử dụng, tình trạng thực tế từng bộ phận.
- Các thông tin khác (nếu có).
c) Tài sản khác gắn liền với đất:
- Các thông số kỹ thuật, thực trạng của tài sản.
- Tình trạng pháp lý của tài sản.
- Các thông tin khác (nếu có).
5. Phương pháp định giá đất
Áp dụng phương pháp định giá đất……….
6. Kết quả xác định giá đất
- Giá trị quyền sử dụng đất của thửa đất, khu đất cần định giá: …………. (đồng)
- Giá đất: ……………….. (đồng/m2)
(Viết bằng chữ: …………………………………………..……….đồng/m2)
ĐỊNH GIÁ VIÊN/THẨM ĐỊNH VIÊN
VỀ GIÁ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
ĐẠI DIỆN PHÁP NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 43. Báo cáo kết quả xác định giá đất cụ thể
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/
THÀNH PHỐ...
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:...
V/v báo cáo kết quả xác định
giá đất cụ thể
……, ngày ...tháng ...năm…
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
1. Thửa đất, khu đất cần định giá
2. Mục đích định giá đất: xác định giá đất cụ thể khi Nhà nước quyết định giao đất, cho thuê
đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển
hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê, gia
hạn sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn sử dụng đất, điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng, tính
tiền bồi thường khi nhà nước thu hồi đất.
3. Thời điểm định giá đất
4. Thời điểm quyết định giá đất cụ thể
5. Các thông tin về thửa đất, khu đất cần định giá: vị trí, địa điểm, diện tích, kích thước,
hình thể, mục đích sử dụng đất, mật độ xây dựng, chiều cao công trình; loại đấtthời hạn sử
dụng; giá đất trong bảng giá đất.
6. Kết quả xác định giá đất
- Phương pháp định giá đất
- Thông tin đầu vào để xác định giá đất, nguồn thu thập của từng thông tin
- Các số liệu đưa vào tính toán theo phương pháp định giá đất (yếu tố so sánh, thu nhập, chi
phí, các yếu tố khác hình thành doanh thu,...)
- Giá trị quyền sử dụng đất của thửa đất, khu đất cần định giá: ……..(đồng)
- Giá đất: ………………………. (đồng/m2)
7. Nội dung khác (nếu có)
Ngày ... tháng ... năm ...
UBND tỉnh/thành phố
(Ký tên, đóng dấu)
6. Trình tự thu hồi đất đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức
tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định nước ngoài, tổ chức nước
ngoài chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài thuộc
trường hợp do vi phạm pháp luật về đất đai theo quy định tại Điều 81 Luật Đất
đai (06.T).
6.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: quan, người thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính kiến nghị
hoặc quan thanh tra, kiểm tra thẩm quyền gửi kết luận thanh tra, kiểm tra đến
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố nơiđất bị thu hồi.
Bước 2: Trong thời hạn không quá 15 ngày kể từ ngày nhận được kiến nghị
hoặc kết luận của quan, người thẩm quyền, Sở Nông nghiệp Môi trường lập
hồ thu hồi đất trình Chủ tịch ủy ban nhân dân Thành phố.
Bước 3: Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân Thành phố trách nhiệm thông báo thu hồi đất cho người đất thu hồi,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, ngườiquyền lợinghĩa vụ liên quan (nếu có).
Bước 4: Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn thông báo thu hồi
đất, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố trách nhiệm ban hành quyết định thu hồi
đấtchỉ đạo việc tổ chức thực hiện quyết định thu hồi đất.
Trường hợp người sử dụng đất không chấp hành thì bị cưỡng chế thi hành quyết
định thu hồi đất.
6.2. Cách thức thực hiện: Không quy định.
6.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ Sở Nông nghiệp Môi trường trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân Thành phố, bao gồm:
+ Tờ trình về việc thu hồi đất;
+ Dự thảo Quyết định thu hồi đất theo tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị
định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ quy định Sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
b) Số lượng: 01 bộ.
6.4. Thời hạn giải quyết: 30 ngày.
6.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính ni b: S Nông nghip và Môi trưng.
6.6. quan giải quyết thủ tục hành chính nội bộ:
- Ủy ban nhân dân Thành phố.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố.
6.7. Kết qu thc hin th tc hành chính ni b: Quyết định thu hi đất.
6.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
6.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Quyết định thu hồi đất.
6.10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính ni b : Không quy định
6.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính nội bộ:
- Luật Đất đai ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Luật số
43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ quy định sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Quyết định số 3969/QĐ-BNNMT ngày 25/9/2025 của Bộ Nông nghiệp
Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới; sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
đất đai thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Bộ Nông nghiệp Môi
trường.
Phụ lục IV
MẪU QUYẾT ĐỊNH THU HỒI ĐẤT/THU HỒI ĐẤT VÀ THU HỒI RỪNG
THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 81 VÀ ĐIỀU 82 LUẬT ĐẤT ĐAI
(Kèm theo Nghị định số 226 /2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ)
ỦY BAN NHÂN DÂN…
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:
……, ngày … tháng … năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thu hồi đất/thu hồi đất và thu hồi rừng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN…
Căn cứ Luật . ...............................................................;
Căn cứ Luật Đất đai..............................................................................................;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp………………………………………………………;
Căn cứ Nghị định………………………………………………………………..;
Căn cứ ...................................................................................................;
Xét đề nghị của .... tại Tờ trình số... ngày... tháng... năm...
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
- Thu hồi ... m2 đất của ... (ghi tên ngườiđất bị thu hồi), thuộc thửa đất số ...
(một phần hoặc toàn bộ thửa đất), thuộc tờ bản đồ số ... tại ……………….
- Thu hồi rừng với diện tích là…….ha, có hiện trạng gồm: rừng tự nhiên
……..ha, rừng trồng ……….ha, tại ……… thuộc quyền quảncủa ………. (chỉ áp
dụng đối với thu hồi đất và thu hồi rừng).
- Vị trí thu hồi rừng (lô, khoảnh, tiểu khu): …………………………(chỉ áp dụng
đối với thu hồi đất và thu hồi rừng).
- Lý do thu hồi: ……………………….......……………………………
Điều 2. Giao nhiệm vụ cho các quan, tổ chức thực hiện việc thu hồi đất/rừng
cụ thể như sau:…………..............................................................……
Điều 3. Giao cho quan, tổ chức có liên quan (nếu có):............………….
- Quảnđất:...............................................................................................
- Quảnrừng (nếu có):..............................................................................
Điều 4.
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ... tháng ... năm ...
2. Tổ chức, cá nhân có tên tại Điều 1, 2 và Điều 3 nêu trên chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này.
Nơi nhận:
................
CHỦ TỊCH
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP
1. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt quy hoạch sử dụng đất cấp
xã/điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp xã (01.X)
1.1. Trình tự thực hiện
- Bước 1: quan chức năng quản đất đai cấp hoàn thiện hồ quy
hoạch sử dụng đất cấp xã báo cáo Ủy ban nhân dân cấpđể trình Hội đồng nhân dân
cùng cấp thông qua trước khi Ủy ban nhân dân cấp trình quan chức năng
quảnđất đai Thành phố để thẩm định.
- Bước 2: Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ, Sở Nông nghiệp Môi trường trách nhiệm gửi hồ quy hoạch sử dụng đất
đến các quan có liên quan để lấy ý kiến.
- Bước 3: Trong thời hạn không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
hợp lệ, các sở, ngành trách nhiệm gửi ý kiến bằng văn bản đến Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
- Bước 4: Trong thời hạn không quá 07 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời
hạn lấy ý kiến, Sở Nông nghiệp Môi trường gửi thông báo kết quả thẩm định quy
hoạch sử dụng đất đến Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Bước 5: Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, Ủy ban nhân dân cấp
trách nhiệm tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định để hoàn thiện hồ kế hoạch sử
dụng đất gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Bước 6: Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ, Sở Nông nghiệp Môi trường trình Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành
quyết định phê duyệt quy hoạch sử dụng đất cấp xã.
1.2. Cách thức thực hiện: Không quy định
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Tờ trình của Ủy ban nhân dân cấp xã;
- Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xã;
- Báo cáo thuyết minh về quy hoạch sử dụng đất;
- Hệ thống bản đồdữ liệu kèm theo (dạng giấy hoặc dạng số);
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến của các quan có liên quan;
- Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt quy hoạch sử
dụng đất cấp xã.
1.4. Thời hạn giải quyết: không quy định
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan chức năng quản
đất đai cấp xã.
1.6. quan giải quyết thủ tục hành chính: Uỷ ban nhân dân cấp xã; Ủy ban
nhân dân Thành phố.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân dân
Thành phố phê duyệt quy hoạch sử dụng đất cấp xã.
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
1.10 Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không quy định.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một
bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số 58/2024/QH15 của
Quốc hội.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
- Thông số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất.
- Thông số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản nhà nước
trong lĩnh vực đất đai.
- Quyết định số 2417/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
2. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt kế hoạch sử dụng đất cấp xã,
điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp xã (02.X)
2.1. Trình tự thực hiện
- Bước 1: Ủy ban nhân dân cấp gửi hồ kế hoạch sử dụng đất cấp đến
Sở Nông nghiệp và Môi trường để thẩm định.
- Bước 2: Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ, Sở Nông nghiệp Môi trường gửi hồ kế hoạch sử dụng đất cấp đến các
sở, ngành có liên quan để lấy ý kiến.
- Bước 3: Trong thời hạn không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
hợp lệ, các sở, ngành trách nhiệm gửi ý kiến bằng văn bản đến Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
- Bước 4: Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời
gian lấy ý kiến, Sở Nông nghiệp Môi trường tổng hợp gửi thông báo kết quả
thẩm định hồ kế hoạch sử dụng đất cấp đến Ủy ban nhân dân cấp để hoàn
thiện hồ sơ.
- Bước 5: Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, Ủy ban nhân dân cấp
trách nhiệm tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định để hoàn thiện hồ kế hoạch sử
dụng đất gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Bước 6: Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt.
2.2. Cách thức thực hiện: Không quy định
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Tờ trình của Ủy ban nhân dân cấp xã;
- Báo cáo thuyết minh về kế hoạch sử dụng đất;
- H thng bng biu, sơ đồ, bn đồ và d liu kèm theo (dng giy hoc dng s);
- Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt kế hoạch sử
dụng đất 05 năm cấp xã.
2.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp
2.6. quan giải quyết thủ tục hành chính: Uỷ ban nhân dân cấp xã; Ủy ban
nhân dân Thành phố.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Ủy ban nhân dân
Thành phố phê duyệt kế hoạch sử dụng đất cấp xã.
2.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
2.10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không quy định.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một
bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số 58/2024/QH15 của
Quốc hội.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
- Thông số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất.
- Thông số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản nhà nước
trong lĩnh vực đất đai.
- Quyết định số 2417/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
3. Trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, thu hồi đất mục đích
quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - hội lợi ích quốc gia, công cộng
(03.X)
3.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Xây dựng kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị, tổ chức trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định
chủ trì, phối hợp với các quan có liên quan xem xét các căn cứ, điều kiện thu hồi
đất quy định tại Điều 80 Luật Đất đai để xây dựng kế hoạch thu hồi đất.
Bước 2: Tổ chức họp với ngườiđất trong khu vực thu hồi
Ủy ban nhân dân cấp nơiđất thu hồi chủ trì phối hợp với Ủy ban Mặt trận
Tổ quốc Việt Nam cùng cấp, đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái
định các quan liên quan, tổ chức họp với người đất trong khu vực thu
hồi để phổ biến, tiếp nhận ý kiến về các nội dung liên quan đến việc thu hồi đất bồi
thường, hỗ trợ, tái định của dự án.
Bước 3: Thông báo thu hồi đấtgửi Thông báo thu hồi đất
a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành thông báo thu hồi đất;
b) Ủy ban nhân dân cấpnơiđất thu hồi gửi thông báo thu hồi đất đến từng
người đất thu hồi, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quyền lợi nghĩa
vụ liên quan (nếu có), đồng thời niêm yết thông báo thu hồi đất và danh sách người
đất thu hồi trên địa bàn quản lý.
Trường hợp không liên lạc được, không gửi được thông báo thu hồi đất cho
người đất thu hồi, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quyền lợi nghĩa
vụ liên quan (nếu có) thì thông báo trên một trong các báo hàng ngày của trung ương
cấp tỉnh trong 03 số liên tiếp phát sóng trên đài phát thanh hoặc truyền hình của
trung ương cấp tỉnh 03 lần trong 03 ngày liên tiếp; niêm yết tại trụ sở Ủy ban nhân
dân cấp xã, địa điểm sinh hoạt chung của khu dân nơi đất thu hồi, đăng tải lên
cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp xã trong suốt thời gian bồi thường, hỗ
trợ, tái định mà không phải gửi thông báo thu hồi đất lại.
Bước 4: Điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm
a) Đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định chủ trì,
phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp nơi đất thu hồi, các quan liên quan
người đất thu hồi thực hiện việc điều tra, khảo sát, ghi nhận hiện trạng, đo đạc,
kiểm đếm, thống kê, phân loại diện tích đất thu hồi tài sản gắn liền với đất thu hồi;
xác định nguồn gốc đất thu hồi và tài sản gắn liền với đất thu hồi;
b) Đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định chủ trì,
phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp nơi đất thu hồi điều tra, xác định, thống
đầy đủ các thiệt hại thực tế về quyền sử dụng đất tài sản gắn liền với đất thu hồi;
xác định người quyền lợi nghĩa vụ liên quan; thu nhập từ việc sử dụng đất, tài
sản gắn liền với đất thu hồi, nguyện vọng tái định cư, chuyển đổi nghề;
c) Trường hợp người đất thu hồi, chủ sở hữu tài sản không phối hợp trong
việc điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm thì thực hiện như sau:
- Ủy ban nhân dân cấp chủ trì, phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt
Nam cấp nơi đất thu hồi đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ
trợ, tái định vận động, thuyết phục để tạo sự đồng thuận trong thực hiện điều tra,
khảo sát, đo đạc, kiểm đếm. Việc tổ chức vận động, thuyết phục được tiến hành trong
thời gian 15 ngày và phải được thể hiện bằng văn bản.
- Quá thời hạn 10 ngày kể từ ngày kết thúc vận động, thuyết phục người
đất thu hồi vẫn không phối hợp điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm thì Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp ban hành quyết định kiểm đếm bắt buộc. Người đất thu hồi
trách nhiệm thực hiện quyết định kiểm đếm bắt buộc.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp ban hành quyết định cưỡng chế thực hiện
quyết định kiểm đếm bắt buộc đối với trường hợp người đất thu hồi, chủ sở hữu tài
sản không chấp hành quyết định kiểm đếm bắt buộc tổ chức thực hiện cưỡng chế
theo quy định.
Bước 5: Lập phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư: Đơn vị, tổ chức thực
hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định trách nhiệm lập phương án bồi
thường, hỗ trợ, tái định cư.
Bước 6: Niêm yết công khai phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định
Đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định phối hợp với
Ủy ban nhân dân cấp nơi đất thu hồi niêm yết công khai phương án bồi thường,
hỗ trợ, tái định tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, địa điểm sinh hoạt chung của khu
dân nơiđất thu hồi trong thời hạn 30 ngày.
Bước 7: Lấy ý kiến về phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định
Ngay sau khi hết thời hạn niêm yết công khai, tổ chức lấy ý kiến về phương án
bồi thường, hỗ trợ, tái định theo hình thức tổ chức họp trực tiếp với người dân trong
khu vực đất thu hồi. Trường hợp người đất thu hồi, chủ sở hữu tài sản không
tham gia họp trực tiếp có lý do chính đáng thì gửi ý kiến bằng văn bản.
Việc tổ chức lấy ý kiến phải được lập thành biên bản, ghi số lượng ý kiến
đồng ý, số lượng ý kiến không đồng ý, số lượng ý kiến khác đối với phương án bồi
thường, hỗ trợ, tái định cư; tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý; xác nhận của đại diện
Ủy ban nhân dân cấp xã, đại diện những ngườiđất thu hồi.
Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày tổ chức lấy ý kiến, đơn vị, tổ chức thực hiện
nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định trách nhiệm phối hợp với Ủy ban nhân dân
cấp nơi đất thu hồi tổ chức đối thoại trong trường hợp còn có ý kiến không đồng
ý về phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi
thường, hỗ trợ, tái định tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý về dự thảo phương án bồi
thường, hỗ trợ tái định cư; hoàn chỉnh phương án để trình chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã.
Bước 8: Thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định
- Đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định gửi hồ
thẩm định đến quan có chức năng quảnđất đai cấp xã;
- Trong thời hạn không quá 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ của đơn vị, tổ
chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định gửi đến, quan có chức năng
quản đất đai cấp chủ trì, phối hợp với các quan liên quan thẩm định
phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định trước khi trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.
- Nội dung thẩm định bao gồm: việc tuân thủ quy định pháp luật về bồi thường,
hỗ trợ, tái định cư; trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định các nội dung khác
có liên quan đến phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.
Bước 9: Quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định
quan chức năng quản đất đai cấp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấpquyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.
Bước 10: Phổ biến, niêm yết công khai quyết định phê duyệt phương án bồi
thường, hỗ trợ, tái định
Đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định phối hợp với
Ủy ban nhân dân cấpphổ biến, niêm yết công khai quyết định phê duyệt phương án
bồi thường, hỗ trợ, tái định tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã và địa điểm sinh hoạt
chung của khu dân nơiđất thu hồi.
Bước 11: Gửi phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định
Đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định gửi phương
án bồi thường, hỗ trợ, tái định đã được phê duyệt đến từng ngườiđất thu hồi, chủ
sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quyền lợi nghĩa vụ liên quan trong đó ghi
về mức bồi thường, hỗ trợ, bố trí nhà hoặc đất tái định (nếu có), thời gian, địa
điểm chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ; thời gian bố trí nhà hoặc đất tái định (nếu có)
thời gian bàn giao đất đã thu hồi cho đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi
thường, hỗ trợ, tái định cư.
Bước 12: Thực hiện bồi thường, hỗ trợ, bố trí tái định
Đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định thực hiện
việc bồi thường, hỗ trợ, bố trí tái định theo phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định
đã được phê duyệt.
Bước 13: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp ban hành quyết định thu hồi đất
theo quy định.
Bước 14: Trường hợp người đất thu hồi, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
không đồng ý hoặc không phối hợp thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định
đã phê duyệt thì thực hiện như sau:
a) Ủy ban nhân dân cấp chủ trì, phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt
Nam cấp nơi đất thu hồi đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ
trợ, tái định vận động, thuyết phục để tạo sự đồng thuận trong thực hiện phương án
bồi thường, hỗ trợ, tái định cư. Việc tổ chức vận động, thuyết phục được tiến hành
trong thời gian 10 ngày và phải được thể hiện bằng văn bản;
b) Quá thời hạn 10 ngày kể từ ngày kết thúc vận động, thuyết phụcngười
đất thu hồi vẫn không đồng ý hoặc không phối hợp thực hiện thì Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã ban hành quyết định thu hồi đất.
Bước 15: Trường hợp người đất thu hồi, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất,
người quyền lợi nghĩa vụ liên quan không bàn giao đất cho đơn vị, tổ chức thực
hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định thì thực hiện như sau:
a) Ủy ban nhân dân cấp chủ trì, phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt
Nam cấp nơi đất thu hồi đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ
trợ, tái định vận động, thuyết phục để người đất thu hồi, chủ sở hữu tài sản gắn
liền với đất, ngườiquyền lợinghĩa vụ liên quan bàn giao đất cho đơn vị, tổ chức
thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư. Việc tổ chức vận động, thuyết phục
được tiến hành trong thời gian 10 ngày và phải được thể hiện bằng văn bản;
b) Quá thời hạn 10 ngày kể từ ngày kết thúc vận động, thuyết phụcngười
đất thu hồi vẫn không chấp hành việc bàn giao đất cho đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm
vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp ban hành quyết
định cưỡng chế thu hồi đấttổ chức thực hiện việc cưỡng chế theo quy định tại Điều
89 của Luật Đất đai.
Bước 16: Quảnđất đã được thu hồi
Tổ chức phát triển quỹ đất, Chi nhánh Tổ chức phát triển quỹ đất khu vực, Ủy
ban nhân dân cấp trách nhiệm quản đất đã được thu hồi trong khi chưa giao
đất, cho thuê đất theo quy định tại khoản 5 Điều 86 của Luật Đất đai.
3.2. Cách thức thực hiện: không quy định.
3.3. Thành phần, số lượng hồ
Hồ gửi thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định theo quy định tại
điểm b khoản 3 Điều 3 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP bao gồm:
- Văn bản đề nghị thẩm định;
- D tho phương án bi thường, h tr, tái định cư; thông báo thu hi đất;
- Văn bản kiểm đếm, thống kê, phân loại diện tích đất thu hồi tài sản;
- Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo địa chính thửa đất thu hồi;
- Văn bản xác định nguồn gốc thửa đất thu hồi và tài sản gắn liền với đất;
- Biên bn t chc ly ý kiến v phương án bi thường, h tr, tái định cư;
- Các giấy tờ khác có liên quan (nếu có);
3.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định
3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Tổ chức phát triển quỹ đất.
- Chi nhánh tổ chức phát triển quỹ đất khu vực.
- Hội đồng bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.
- Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Hội đồng nhân dân cấp xã.
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã.
- quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
3.6. quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Kế hoạch thu hồi đất.
- Thông báo thu hồi đất.
- Quyết định kiểm đếm bắt buộc (nếu có).
- Quyết định cưỡng chế kiểm đếm bắt buộc (nếu có).
- Quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.
- Quyết định thu hồi đất.
- Quyết định cưỡng chế thu hồi đất (nếu có).
3.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu số 44, 45, 46, 47, 48 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
151/2025/NĐ-CP của Chính phủ.
3.10 Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một
bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số 58/2024/QH15 của
Quốc hội.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
- Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15/7/2024 của Chính phủ quy định về bồi
thường, hỗ trợ, tái định khi Nhà nước thu hồi đất.
- Quyết định số 12/2024/QĐ-TTg ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Thủ tướng
Chinh phủ quy định chế, chính sách giải quyết việc làm đào tạo nghề cho người
đất thu hồi.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực đất đai.
- Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp
Môi trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
- Quyết định số 2417/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
Mẫu số 44. Quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định
ỦY BAN NHÂN DÂN
………………..
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …/QĐ-UBNF
……, ngày … tháng … năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định khi Nhà nước thu hồi đất để
thực hiện dự án ......................
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN ..........................
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương;
Căn cứ Luật Đất đai;
Căn cứ …………….………………………………………………………………..
……………………..……………………………………………………………………
Theo đề nghị của ........................ tại Tờ trình số.....................................,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định khi Nhà nước thu
hồi đất để thực hiện dự án ………………….., bao gồm:
1. Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định đối với dự án ..........8 theo quy
định tại khoản 1 Điều 3 của Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024
của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định khi Nhà nước thu hồi đất
(nếu có).
2. Phương án chi tiết bồi thường, hỗ trợ, tái định đối với từng ngườiđất
thu hồi, chủ sở hữu tài sản9 theo quy định tại khoản 2 Điều 3 của Nghị định số
88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ
trợ, tái định khi Nhà nước thu hồi đất.
3. Các nội dung khác (nếu có).
Điều 2. Nhiệm vụ, trách nhiệm của các bên có liên quan:
1. .....................................
2. .....................................
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày... tháng ... năm...
Điều 4. ................................................................../.
Nơi nhận:
................
CHỦ TỊCH
Mẫu số 45. Quyết định kiểm đếm bắt buộc
ỦY BAN NHÂN DÂN…
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:
……, ngày … tháng … năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc kiểm đếm bắt buộc
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN…
Căn cứ Luật . .......................................................;
Căn cứ Luật Đất đai..............................................................................................;
Căn cứ Nghị định ........................................................;
Căn cứ Thông báo ................................................................................................;
Xét đề nghị của .... tại Tờ trình số ... ngày ... tháng ... năm ...,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Áp dụng biện pháp kiểm đếm bắt buộc đối với trường hợp sau:
- Tên tổ chức/Họ và tên: ...................................................................................
- Địa chỉ thường trú: .........................................................................................
- Địa chỉ nơi hiện nay: .......................................................................................
- Số điện thoại: ..................................................................................................
- Diện tích đất dự kiến thu hồi:.............................................................................
Thửa đất số ..., thuộc tờ bản đồ số ... tại xã/phường .........................................
- Lý do: .............................................................................................................
Thời gian thực hiện kiểm đếm bắt buộc từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ...
tháng ... năm ...
Điều 2.
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ... tháng ... năm ...
2. ... có trách nhiệm giao quyết định này cho... và niêm yết công khai quyết
định này tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã/phường ..., địa điểm sinh hoạt chung của khu
dân ...
3. Giao... triển khai thực hiện kiểm đếm bắt buộc theo quy định của pháp luật.
4. ... chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
................
CHỦ TỊCH
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 45. Quyết định kiểm đếm bắt buộc
ỦY BAN NHÂN DÂN…
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:
……, ngày … tháng … năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc kiểm đếm bắt buộc
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN…
Căn cứ Luật . ........................................................................;
Căn cứ Luật Đất đai..............................................................................................;
Căn cứ Nghị định ............................................................................;
Căn cứ Thông báo ................................................................................................;
Xét đề nghị của .... tại Tờ trình số ... ngày ... tháng ... năm ...,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Áp dụng biện pháp kiểm đếm bắt buộc đối với trường hợp sau:
- Tên tổ chức/Họ và tên: ...................................................................................
- Địa chỉ thường trú: .........................................................................................
- Địa chỉ nơi hiện nay: .......................................................................................
- Số điện thoại: ..................................................................................................
- Diện tích đất dự kiến thu hồi:.............................................................................
Thửa đất số ..., thuộc tờ bản đồ số ... tại xã/phường .........................................
- Lý do: .............................................................................................................
Thời gian thực hiện kiểm đếm bắt buộc từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ...
tháng ... năm ...
Điều 2.
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ... tháng ... năm ...
2. ... có trách nhiệm giao quyết định này cho... và niêm yết công khai quyết
định này tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã/phường ..., địa điểm sinh hoạt chung của khu
dân ...
3. Giao... triển khai thực hiện kiểm đếm bắt buộc theo quy định của pháp luật.
4. ... chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
................
CHỦ TỊCH
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 46. Quyết định cưỡng chế kiểm đếm bắt buộc
ỦY BAN NHÂN
DÂN…
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:
……, ngày … tháng … năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cưỡng chế kiểm đếm bắt buộc
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN…
Căn cứ Luật . ................................................................;
Căn cứ Luật Đất đai..............................................................................................;
Căn cứ Nghị định .....................................................................;
Căn cứ Quyết định số ... ngày … tháng … nămcủa Chủ tịch Ủy ban nhân
dân ... về việc kiểm đếm bắt buộc;
Xét đề nghị của .... tại Tờ trình số ... ngày ... tháng ... năm ...,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Áp dụng biện pháp cưỡng chế kiểm đếm bắt buộc đối với trường
hợp sau:
- Tên tổ chức/Họ và tên: ............................................................
- Địa chỉ thường trú:...................................................
- Địa chỉ nơi hiện nay: .....................................................
- Số điện thoại: .........................................................
- Diện tích đất dự kiến thu hồi: ............................................................
Thửa đất số ..., thuộc tờ bản đồ số ... tại xã/phường ....................................
- Lý do: .................................................................
Thời gian thực hiện cưỡng chế kiểm đếm bắt buộc từ ngày ... tháng ... năm ...
đến ngày ... tháng ... năm ...
Điều 2.
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ... tháng ... năm ...
2. ... có trách nhiệm giao Quyết định này cho ... và niêm yết công khai Quyết
định này tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã/phường ..., địa điểm sinh hoạt chung của khu
dân ....
3. Giao .... triển khai thực hiện kiểm đếm bắt buộc theo quy định của pháp luật.
4. Kinh phí phục vụ thực hiện cưỡng chế: ......................................................
5. ... chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
................
CHỦ TỊCH
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 47. Quyết định thu hồi đất
ỦY BAN NHÂN DÂN…
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:
……, ngày … tháng … năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thu hồi đất…………………..
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN…
Căn cứ Luật .............................................................;
Căn cứ Luật Đất đai..............................................................................................;
Căn cứ Nghị định .............................................................;
Căn cứ ............................................................................................................. ;
Xét đề nghị của .... tại Tờ trình số ... ngày... tháng... năm ...,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thu hồi ... m2 đất của ... (ghi tên người đất bị thu hồi), thuộc thửa
đất số ... (một phần hoặc toàn bộ thửa đất), thuộc tờ bản đồ số ... tại ...... Lý do thu hồi
đất: ..................................................................................................
Điu 2. Giao nhim v cho các cơ quan, t chc thc hin vic thu hi đất, c th
như sau:
1. ... trách nhiệm giao quyết định này cho ông (bà) ...; trường hợp ông (bà)
không nhận Quyết định này hoặc vắng mặt thì phải lập biên bản; niêm yết Quyết
định này tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã/phường … và tại nơi sinh hoạt chung của cộng
đồng dân cư….
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân ... trách nhiệm đăng tải Quyết định này trên
trang thông tin điện tử của ...
3. Đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định trách
nhiệm quản quỹ đất đã thu hồi, phối hợp với ... thực hiện thủ tục đất đai theo quy
định.
Điều 3.
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ... tháng ... năm ...
2. T chc, nhân tên ti Điu 2 nêu trên chu trách nhim thi hành Quyết
định này.
Nơi nhận:
................
CHỦ TỊCH
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 48. Quyết định cưỡng chế thu hồi đất
ỦY BAN NHÂN DÂN…
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:
……, ngày … tháng … năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cưỡng chế thu hồi đất…………………..
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN…
Căn cứ Luật .................................................................;
Căn cứ Luật Đất đai..............................................................................................;
Căn cứ Nghị định .................................................................;
Căn cứ Quyết định số ... ngày … tháng … năm ... của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân ... về việc thu hồi đất ...;
Xét đề nghị của .... tại Tờ trình số ... ngày... tháng... năm ...,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Áp dụng biện pháp cưỡng chế thu hồi đất đối với ... (ghi tên người
đất bị thu hồi), thuộc thửa đất số ... (một phần hoặc toàn bộ thửa đất), thuộc tờ bản đồ
số ... tại .................................................................................................. Thời gian thực
hiện cưỡng chế thu hồi đất từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm ...
Điều 2.
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ... tháng ... năm ...
2. ... trách nhiệm giao Quyết định này cho ... niêm yết công khai Quyết
định này tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã/phường..., địa điểm sinh hoạt chung của khu
dân ...
3. Giao... triển khai thực hiện cưỡng chế thu hồi đất theo quy định của pháp
luật.
4. Kinh phí phục vụ thực hiện cưỡng chế: .......................................................
5. … chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
................
CHỦ TỊCH
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
4. Trình tự định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã (04.X)
4.1. Trình tự thực hiện
Bước 1: quan chức năng quản đất đai cấp trách nhiệm chuẩn bị
hồ định giá đất cụ thể.
Bước 2: quan có chức năng quản đất đai cấpquyết định đặt hàng, giao
nhiệm vụ cho đơn vị sự nghiệp công lập đủ điều kiện hoạt động vấn xác định giá đất
hoặc lựa chọn tổ chức vấn xác định giá đất theo quy định của pháp luật về đấu thầu
để xác định giá đất cụ thể.
Bước 3: quan chức năng quản tài chính cấp trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấpquyết định thành lập Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể
Bước 4: quan tài chính cấp xã trình Chủ tịch Hội đồng thẩm định giá đất cụ
thể quyết định thành lập Tổ giúp việc của Hội đồng.
Bước 5: Tổ chức thực hiện định giá đất:
a) Tiến hành xác định giá đất cụ thể cung cấp thông tin về kết quả điều tra,
thu thập thông tin đầu vào cho quan có chức năng quảnđất đai cấp xã;
b) Xây dựng phương án giá đất, dự thảo Chứng thư định giá đất gửi đến
quan có chức năng quảnđất đai cấp xã.
Bước 6: quan có chức năng quảnđất đai cấp xã:
a) Kiểm tra tính đầy đủ về nội dung của Báo cáo thuyết minh xây dựng phương
án giá đất;
b) Trình Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể. Hồ trình Hội đồng thẩm định
giá đất cụ thể gồm:
- Văn bản đề nghị thẩm định phương án giá đất;
- Tờ trình về phương án giá đất;
- Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất, dự thảo Chứng thư định giá
đất;
- Hồ định giá đất cụ thể.
Bước 7: Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể thẩm định phương án giá đất gửi
văn bản thẩm định phương án giá đất đến quan có chức năng quảnđất đai cấp xã.
Bước 8: quan chức năng quản đất đai cấp tổ chức thực hiện tiếp
thu, giải trình, chỉnh sửa, hoàn thiện phương án giá đất.
Bước 9: quan chức năng quản đất đai cấp trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấpquyết định giá đất cụ thể. Hồ gồm:
a) Tờ trình về phương án giá đất của quan chức năng quản đất đai cấp
xã;
b) Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất, Chứng thư định giá đất;
c) Văn bản thẩm định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể;
d) Biên bản cuộc họp Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể;
đ) Báo cáo tiếp thu, chỉnh sửa, hoàn thiện phương án giá đất theo văn bản thẩm
định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể.
Bước 10: Trường hợp giá đất cụ thể được áp dụng để tính tiền bồi thường khi
Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại điểm e khoản 1 Điều 160 Luật Đất đai thì
quan chức năng quản đất đai cấp cung cấp phương án giá đất cho đơn vị, tổ
chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định để lập phương án bồi thường,
hỗ trợ, tái định cư; việc thẩm địnhphê duyệt phương án giá đất được thực hiện theo
quy định tại khoản 3 Điều 34 và khoản 3 Điều 35 của Nghị định số 71/2024/NĐ-CP.
Bước 11: quan chức năng quản đất đai lưu trữ cập nhật vào sở
dữ liệu quốc gia về đất đai và công khai báo cáo thuyết minh phương án giá đất, quyết
định giá đất trên Cổng thông tin điện tử. Hồ định giá đất cụ thể được lưu giữ ít nhất
mười năm, kể từ ngày quyết định phê duyệt giá đất cụ thể của quan nhà
nướcthẩm quyền, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
Bước 12: Trong thời gian không quá 15 ngày kể từ ngày Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấpquyết định giá đất cụ thể, quan chức năng quảnđất đai gửi kết quả
xác định giá đất cụ thể về Bộ Nông nghiệp Môi trường theo Mẫu số 43 của Phụ lục
II ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
4.2. Cách thức thực hiện: Không quy định
4.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
(1) Hồ trình Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể. Hồ trình Hội đồng thẩm
định giá đất cụ thể gồm:
a) Văn bản đề nghị thẩm định phương án giá đất;
b) Tờ trình về phương án giá đất;
c) Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất, dự thảo Chứng thư định
giá đất;
d) Hồ định giá đất cụ thể.
(2) Hồ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp quyết định giá đất cụ thể
gồm:
- Tờ trình về phương án giá đất của quan chức năng quản đất đai cấp
xã;
- Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất, Chứng thư định giá đất;
- Văn bản thẩm định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể;
- Biên bản cuộc họp Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể;
- Báo cáo tiếp thu, chỉnh sửa, hoàn thiện phương án giá đất theo văn bản thẩm
định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể.
4.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
4.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: quan chức năng
quảnđất đai Ủy ban cấp xã.
4.6. quan giải quyết thủ tục hành chính nội bộ: Ủy ban nhân dân cấp xã.
4.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Quyết định giá đất cụ thể
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
4.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu số 29, 30, 31, 41, 42, 43 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
151/2025/NĐ-CP của Chính phủ.
4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính nội bộ (nếu có):
Không quy định.
4.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính nội bộ:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một
bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số 58/2024/QH15 của
Quốc hội.
- Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ quy định về giá
đất.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp
Môi trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
Mẫu số 29. Phiếu thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội,
quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã/phường/...
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ CÁC YẾU TỐ TỰ NHIÊN, KINH
TẾ - XÃ HỘI, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ
ĐẤT TẠI XÃ/PHƯỜNG/...
Tên xã (phường):
………………………………………………………………………
1. Thuộc vùng: đồng bằng trung du miền núi
2. Các thông tin về kinh tế - xã hội
- Giá trị tổng sản phẩm bình quân: …………đồng/ha, so với mức bình quân
chung của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
- Thu nhập bình quân năm: ………….……đồng/người, so với mức bình quân
chung của tỉnh:
cao □, trung bình □, thấp □.
- Dân số: …………người, mật độ dân số: ………………người/km2, so với mật
độ dân số của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
3. Các thông tin về kết cấu hạ tầng (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Giao thông: Tốt □, trung bình □, kém
- Cấp, thoát nước: Tốt □, trung bình □, kém
- Thủy lợi: Tốt □, trung bình □, kém
- Điện: Tốt □, trung bình □, kém
- sở giáo dục: Tốt □, trung bình □, kém
- sở y tế: Tốt □, trung bình □, kém □.
4. Các thông tin về cung cấp dịch vụ (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Dịch vụ vật tư, kỹ thuật nông nghiệp: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ tài chính, tín dụng: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ thông tin liên lạc: Tốt □, trung bình □, kém □.
- Thương mại: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
5. Các thông tin khác
- Quy hoạch xây dựng chi tiết: đã được phê duyệt □, chưa được phê duyệt □.
- Số thửa đất đã được xác định lại giá đất, đã trúng đấu giá trong năm điều tra:
……thửa.
……, ngày…… tháng……
năm……
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 30. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Tên xã (phường): ..........................................................................................
Tên người được điều tra: ............................................
Địa chỉ (1) ………..; thời điểm chuyển nhượng/trúng đấu giá: .................
Giá bất động sản chuyển nhượng/trúng đấu giá: …………………… triệu
đồng/bất động sản
Giá đất chuyển nhượng/trúng đấu giá: ……. triệu đồng/thửa hoặc …………
đồng/m2
Nguồn thông tin: ...........................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số: ……………..; thửa đất số: ……….., diện tích: ……………. m2
- Địa chỉ thửa đất (2): ..........................................................
- Khoảng cách gần nhất đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm: .....................
Chi tiết: Tiếp giáp quốc lộ □, tiếp giáp tỉnh lộ □, tiếp giáp xã lộ □, không tiếp
giáp lộ □.
- Mục đích sử dụng (3): ........................................................
- Đặc điểm về năng suất cây trồng, vật nuôi (hệ thống tưới tiêu, độ phì của
đất...): ........
- Địa hình: .........................................................................
- Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm: .......................
- Thông tin khác (nếu có): ......................................................
2. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất
- Loại cây trồng (thủy sản nuôi trồng): …………………; Năm trồng (nuôi
trồng): ..............
- Công trình xây dựng phục vụ sản xuất nông nghiệp: ………….. Loại công
trình: …………; năm xây dựng: ……………….; giá trị của công trình xây dựng:
……………………..triệu đồng.
- Tài sản khác (nếu có):
................................................................................................
3. Các thông tin về thu nhập, chi phí từ việc sử dụng đất
Thời gian
Nội dung
Năm
1/Vụ 1
Năm
2/Vụ 2
Năm
3/Vụ 3
Vụ ...
01
Chu kỳ khai
thác
Thu nhập
Chi phí
……, ngày…… tháng……
năm……
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
- (1) Ghi rõ tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi rõ tên xứ đồng.
- (3) Ghi rõ loại đất.
Mẫu số 31. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Tên xã, phường: ...................................................................
Tên người được điều tra: ........................................................
- Địa chỉ(1): …………..; thời điểm chuyển nhượng/trúng đấu giá: - Giá bất
động sản chuyển nhượng/trúng đấu giá: …………… triệu đồng/bất động sản
- Giá đất chuyển nhượng/trúng đấu giá: ………… triệu đồng/thửa hoặc ….
đồng/m2
- Giá thuê đất, giá thuê mặt bằng: ………………………… đồng/m2
- Giá kinh doanh sản phẩm, dịch vụ: ......................................
- Nguồn thông tin: ...................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số: ……………; thửa đất số: ……………….; diện tích: ……. m2.
- Địa chỉ thửa đất (2): ............................................
- Kích thước mặt tiền: ……. m; kích thước chiều sâu thửa đất: …..m
- Hình thể thửa đất: hình chữ nhật □, hình bình hành □, hình vuông □, hình
thang xuôi □, hình thang ngược □, hình đa giác □, hình chữ L □, hình khác □.
- Mục đích sử dụng đất: ............................................
- Khoảng cách đến thửa đất chuẩn: .........................................
- Khoảng cách gần nhất từ thửa đất đến:
+ Trung tâm hành chính: ………….m; + Trung tâm thương mại, chợ: + sở
giáo dục: …………………….m;
+ sở thể dục, thể thao: ……………………m;
+ sở y tế: …………..m; + Công viên, khu vui chơi giải trí: m.
- Các yếu tố liên quan đến hạ tầng kỹ thuật:
+ Điều kiện về giao thông: Độ rộng: ……….…..m; cấp đường: ……………..;
kết cấu mặt đường: ………………; tiếp giáp với mặt đường: ………………….;
+ Điều kiện về cấp thoát nước: ............................................... ;
+ Điều kiện về cấp điện: .............................................................. ;
- Các yếu tố liên quan đến hạ tầnghội:
+ Hạ tầng giao thông công cộng: ................................................ ;
+ Hạ tầng không gian: ........................................................... ;
+ Hạ tầng cung cấp dịch vụ: ..................................................... ;
+ Hạ tầng văn hóa, thể thao: ............................................... ;
+ Hạ tầng môi trường: ............................................... ;
- Các yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất phù hợp với thực tế, truyền thống văn
hóa, phong tục tập quán của địa phương: ....................................................
- Thời hạn sử dụng đất: ....................................................
2. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất
a) Tài sản gắn liền với đất là nhà
- Nhà ở: Loại nhà: ……....; cấp nhà: …………………..; năm xây dựng: ...
- Diện tích xây dựng: ……….m2; số tầng: …………..; diện tích sàn sử dụng:
……….m2
- Tài sản khác (nếu có): .................................
b) Tài sản gắn liền với đất là công trình xây dựng khác
- Loại tài sản: ............................................................
- Năm xây dựng: ……………………; Diện tích xây dựng: ......................
- Tài sản khác (nếu có): .........................................
- Thu nhập bình quân năm: ..............................................
- Chi phí bình quân năm: ....................................................
c) Tài sản gắn liền với đất là cây lâu năm, rừng trồng
- Loại cây trồng: Cây lâu năm □, Rừng trồng
- Diện tích: …….; Mật độ trồng: …………..…..; Năm trồng: …….……;
- Giá trị khai thác tính theo thu nhập từ việc thu hoạch sản phẩm tương ứng với
số năm còn lại trong chu kỳ thu hoạch của cây lâu năm: .................................. ;
- Tổng chi phí đã đầu để trồng, chăm sóc rừng trồng đến thời điểm chuyển
nhượng, trúng đấu giá quyền sử dụng đất: .............................................
……, ngày…… tháng……
năm……
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
- (1) Ghi rõ tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi rõ tên đường, tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
Mẫu số 41. Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất
TÊN TỔ CHỨC
THỰC HIỆN ĐỊNH GIÁ
ĐẤT
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……, ngày … tháng … năm
BÁO CÁO THUYẾT MINH XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Chứng thư định giá đất số /CT-ĐGĐ ngày ...tháng ...năm )
1. Thửa đất, khu đất cần định giá
2. Mục đích định giá đất: Xác định giá đất cụ thể khi Nhà nước quyết định giao
đất, cho thửa đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng
đất, cho phép chuyển hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một
lần cho cả thời gian thuê, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn sử dụng đất, điều
chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng, tính tiền bồi thường khi nhà nước thu hồi đất.
3. Thời điểm định giá đất.
4. Căn cứ định giá đất
a) Căn cứ pháp lý để định giá đất;
b) Căn cứ pháp lý của thửa đất, khu đất cần định giá.
5. Các thông tin về thửa đất, khu đất cần định giá bao gồm: vị trí, địa điểm, diện
tích, kích thước, hình thể, mục đích sử dụng đất, mật độ xây dựng, chiều cao công
trình; loại đấtthời hạn sử dụng; giá đất trong bảng giá đất.
6. Các thông tin về các yếu tố ảnh hưởng đến giá của thửa đất, khu đất cần định
giá.
7. Đánh giá tình hình và kết quả điều tra, tổng hợp thông tin để áp dụng phương
pháp định giá đất.
8. Lựa chọn, áp dụng phương pháp định giá đất.
9. Trình tự, nội dung, kết quả xác định giá đất theo phương pháp định giá đất
được áp dụng.
ĐỊNH GIÁ VIÊN/THẨM
ĐỊNH VIÊN VỀ GIÁ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
ĐẠI DIỆN PHÁP NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 42. Chứng thư định giá đất
TÊN TỔ CHỨC
THỰC HIỆN ĐỊNH GIÁ ĐẤT
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /CT-ĐGĐ
…., ngày ...tháng ...năm…
CHỨNG THƯ ĐỊNH GIÁ ĐẤT
Kính gửi: ………………………..
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số .../2024/NĐ-CP ngày .... tháng ... năm 2024 của Chính
phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Hợp đồng số ……………
1. Mục đích định giá đất
Xác định giá đất phục vụ mục đích ....
2. Thời điểm định giá đất
Tại thời điểm định giá đất (ngày ... tháng .... năm....).
3. sở định giá đất
- Hồ sơ, giấy tờ pháp lý của thửa đất cần định giá.
- Giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công, hồ quyết toán công trình (nếu có).
- Các căn cứ pháp lý khác.
4. Thông tin của thửa đất, khu đất cần định giá và tài sản gắn liền với đất
a) Thửa đất, khu đất cần định giá
- Vị trí: mô tả cụ thể vị trí địa lý; địa chỉ thửa đất; số tờ bản đồ; số thửa đất.
- Diện tích (tổng diện tích, diện tích từng phần); hình thể; kích thước.
- Mục đíchthời hạn sử dụng đất.
- Các thông tin khác (nếu có).
b) Nhà: Mô tả chung: loại nhà, cấp nhà, diện tích xây dựng, diện tích sử dụng,
số tầng, số phòng.
- Kết cấu: kết cấu tổng thể toàn bộ nhà và từng bộ phận (móng, tường, mái...).
- Thực trạng:tả loại vật liệu, thiết bị được sử dụng, tình trạng thực tế từng
bộ phận.
- Các thông tin khác (nếu có).
c) Tài sản khác gắn liền với đất:
- Các thông số kỹ thuật, thực trạng của tài sản.
- Tình trạng pháp lý của tài sản.
- Các thông tin khác (nếu có).
5. Phương pháp định giá đất
Áp dụng phương pháp định giá đất……….
6. Kết quả xác định giá đất
- Giá trị quyền sử dụng đất của thửa đất, khu đất cần định giá: …. (đồng)
- Giá đất: ……………….. (đồng/m2) (Viết bằng chữ: ……………….đồng/m2)
ĐỊNH GIÁ VIÊN/THẨM
ĐỊNH VIÊN VỀ GIÁ
ĐẠI DIỆN PHÁP NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Mẫu số 43. Báo cáo kết quả xác định giá đất cụ thể
ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH/ THÀNH
PHỐ...
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:...
V/v báo cáo kết quả xác định
giá đất cụ thể
……, ngày ...tháng ...năm…
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
1. Thửa đất, khu đất cần định giá
2. Mục đích định giá đất: xác định giá đất cụ thể khi Nhà nước quyết định
giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử
dụng đất, cho phép chuyển hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền
một lần cho cả thời gian thuê, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn sử dụng đất,
điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng, tính tiền bồi thường khi nhà nước thu hồi đất.
3. Thời điểm định giá đất
4. Thời điểm quyết định giá đất cụ thể
5. Các thông tin về thửa đất, khu đất cần định giá: vị trí, địa điểm, diện tích,
kích thước, hình thể, mục đích sử dụng đất, mật độ xây dựng, chiều cao công trình;
loại đấtthời hạn sử dụng; giá đất trong bảng giá đất.
6. Kết quả xác định giá đất
- Phương pháp định giá đất
- Thông tin đầu vào để xác định giá đất, nguồn thu thập của từng thông tin
- Các số liệu đưa vào tính toán theo phương pháp định giá đất (yếu tố so sánh,
thu nhập, chi phí, các yếu tố khác hình thành doanh thu,...)
- Giá trị quyền sử dụng đất của thửa đất, khu đất cần định giá: ……..(đồng)
- Giá đất: ………………………. (đồng/m2)
7. Nội dung khác (nếu có)
Ngày ... tháng ... năm ...
UBND tỉnh/thành phố
(Ký tên, đóng dấu)
5. Thu hồi đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân thuộc trường
hợp vi phạm pháp luật về đất đai theo quy định tại Điều 81 Luật Đất đai (05.X)
5.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: quan, người thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính kiến nghị
hoặc quan thanh tra, kiểm tra thẩm quyền gửi kết luận thanh tra, kiểm tra đến
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấpnơiđất bị thu hồi.
Bước 2: Trong thời hạn không quá 15 ngày kể từ ngày nhận được kiến nghị
hoặc kết luận của quan, người thẩm quyền, quan có chức năng quảnđất đai
cấplập hồ thu hồi đất trình Chủ tịch ủy ban nhân dân cùng cấp.
Bước 3: Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã có trách nhiệm thông báo thu hồi đất cho người đất thu hồi, chủ sở
hữu tài sản gắn liền với đất, ngườiquyền lợinghĩa vụ liên quan (nếu có).
Bước 4: Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn thông báo thu hồi
đất, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp trách nhiệm ban hành quyết định thu hồi đất
chỉ đạo việc tổ chức thực hiện quyết định thu hồi đất.
Trường hợp người sử dụng đất không chấp hành thì bị cưỡng chế thi hành quyết
định thu hồi đất.
5.2. Cách thức thực hiện: Không quy định.
5.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ quan quản đất đai trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã, bao gồm:
+ Tờ trình về việc thu hồi đất;
+ Dự thảo Quyết định thu hồi đất theo tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị
định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ quy định Sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
b) Số lượng: 01 bộ.
5.4. Thời hạn giải quyết: 30 ngày.
5.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: quan chức năng
quảnđất đai trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã.
5.6. quan giải quyết thủ tục hành chính nội bộ:
- Ủy ban nhân dân xã.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã.
5.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Quyết định thu hồi đất.
5.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Quyết định thu hồi đất.
5.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Không quy
định
5.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính nội bộ:
- Luật Đất đai ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Luật số
43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ quy định Sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Quyết định số 3969/QĐ-BNNMT ngày 25/9/2025 của Bộ Nông nghiệp
Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới; sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
đất đai thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Bộ Nông nghiệp Môi
trường.
Phụ lục IV
MẪU QUYẾT ĐỊNH THU HỒI ĐẤT/THU HỒI ĐẤT VÀ THU HỒI RỪNG THEO
QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 81 VÀ ĐIỀU 82 LUẬT ĐẤT ĐAI
(Kèm theo Nghị định số 226 /2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ)
ỦY BAN NHÂN DÂN…
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:
……, ngày … tháng … năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thu hồi đất/thu hồi đất và thu hồi rừng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN…
Căn cứ Luật .
.........................................................................................................;
Căn cứ Luật Đất đai..............................................................................................;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp………………………………………………………;
Căn cứ Nghị định………………………………………………………………..;
Căn cứ ...................................................................................................;
Xét đề nghị của .... tại Tờ trình số... ngày... tháng... năm...
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
- Thu hồi ... m2 đất của ... (ghi tên ngườiđất bị thu hồi), thuộc thửa đất số ...
(một phần hoặc toàn bộ thửa đất), thuộc tờ bản đồ số ... tại ……………….
- Thu hồi rừng với diện tích là…….ha, có hiện trạng gồm: rừng tự nhiên
……..ha, rừng trồng ……….ha, tại ……… thuộc quyền quảncủa ………. (chỉ áp
dụng đối với thu hồi đất và thu hồi rừng).
- Vị trí thu hồi rừng (lô, khoảnh, tiểu khu): …………………………(chỉ áp dụng
đối với thu hồi đất và thu hồi rừng).
- Lý do thu hồi: ……………………….......……………………………
Điều 2. Giao nhiệm vụ cho các quan, tổ chức thực hiện việc thu hồi đất/rừng
cụ thể như sau:…………..............................................................……
Điều 3. Giao cho quan, tổ chức có liên quan (nếu có):............………….
- Quảnđất:...............................................................................................
- Quảnrừng (nếu có):..............................................................................
Điều 4.
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ... tháng ... năm ...
2. Tổ chức, cá nhân có tên tại Điều 1, 2 và Điều 3 nêu trên chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này.
Nơi nhận:
................
CHỦ TỊCH
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
6. Thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả
lại đất, nguy đe dọa tính mạng con người, không còn khả năng tiếp tục sử
dụng theo khoản 1, 2 và 3 Điều 82 Luật Đất đai (06.X).
6.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: quan, người thẩm quyền gửi một trong các văn bản, giấy tờ sau
đến đến Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã:
- Văn bản của quan thẩm quyền giải quyết đã hiệu lực pháp luật đối
với trường hợp tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất bị giải thể,
phá sản hoặc bị chấm dứt hoạt động theo quy định của pháp luật;
- Giấy chứng tử hoặc quyết định tuyên bố một người đã chết theo quy định
của pháp luật đối với trường hợp nhân sử dụng đất chết không người nhận
thừa kế sau khi đã thực hiện nghĩa vụ về tài sản theo quy định của pháp luật về dân sự;
- Quyết định giao đất, quyết định cho thuê đất, Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài sản khác gắn liền với đất, Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp đất
được Nhà nước giao, cho thuê có thời hạn nhưng không được gia hạn sử dụng đất;
- Văn bản chấm dứt dự án đầu đối với trường hợp thu hồi đất trong trường
hợp chấm dứt dự án đầu theo quy định của pháp luật về đầu tư;
- Văn bản thu hồi rừng đối với trường hợp thu hồi đất trong trường hợp đã bị
thu hồi rừng theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp;
- Văn bản trả lại đất của người sử dụng đất đối với trường hợp người sử dụng
đất giảm hoặc không còn nhu cầu sử dụng đất và có đơn tự nguyện trả lại đất;
- Văn bản của quan có thẩm quyền xác định mức độ ô nhiễm môi trường, sạt
lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đối với trường hợp các trường
hợp thu hồi đất do nguy đe dọa tính mạng con người hoặc không còn khả năng
tiếp tục sử dụng.
Bước 2: Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã có trách nhiệm thông báo thu hồi đất cho người đất thu hồi, chủ sở
hữu tài sản gắn liền với đất, ngườiquyền lợinghĩa vụ liên quan (nếu có).
Bước 3: Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn thông báo thu hồi
đất, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp trách nhiệm ban hành quyết định thu hồi
đấtchỉ đạo việc tổ chức thực hiện quyết định thu hồi đất.
Trường hợp người sử dụng đất không chấp hành thì bị cưỡng chế thi hành quyết
định thu hồi đất.
6.2. Cách thức thực hiện: Không quy định.
6.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ quan quản đất đai trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã, bao gồm:
+ Tờ trình về việc thu hồi đất;
+ Dự thảo Quyết định thu hồi đất theo tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị
định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ quy định Sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
b) Số lượng: 01 bộ.
6.4 Thời hạn giải quyết: 15 ngày.
6.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: quan chức năng
quảnđất đai trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã.
6.6. quan giải quyết thủ tục hành chính nội bộ:
- Ủy ban nhân dân xã.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã.
6.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Quyết định thu hồi đất.
6.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
6.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Quyết định thu hồi đất.
6.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Không quy
định
6.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính nội bộ:
- Luật Đất đai ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Luật số
43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ quy định sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Quyết định số 3969/QĐ-BNNMT ngày 25/9/2025 của Bộ Nông nghiệp
Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới; sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
đất đai thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Bộ Nông nghiệp Môi
trường.
Phụ lục IV
MẪU QUYẾT ĐỊNH THU HỒI ĐẤT/THU HỒI ĐẤT VÀ THU HỒI RỪNG THEO
QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 81 VÀ ĐIỀU 82 LUẬT ĐẤT ĐAI
(Kèm theo Nghị định số 226 /2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ)
ỦY BAN NHÂN DÂN…
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:
……, ngày … tháng … năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thu hồi đất/thu hồi đất và thu hồi rừng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN…
Căn cứ Luật .
.........................................................................................................;
Căn cứ Luật Đất đai..............................................................................................;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp………………………………………………………;
Căn cứ Nghị định………………………………………………………………..;
Căn cứ ...................................................................................................;
Xét đề nghị của .... tại Tờ trình số... ngày... tháng... năm...
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
- Thu hồi ... m2 đất của ... (ghi tên ngườiđất bị thu hồi), thuộc thửa đất số ...
(một phần hoặc toàn bộ thửa đất), thuộc tờ bản đồ số ... tại ……………….
- Thu hồi rừng với diện tích là…….ha, có hiện trạng gồm: rừng tự nhiên
……..ha, rừng trồng ……….ha, tại ……… thuộc quyền quảncủa ………. (chỉ áp
dụng đối với thu hồi đất và thu hồi rừng).
- Vị trí thu hồi rừng (lô, khoảnh, tiểu khu): …………………………(chỉ áp dụng
đối với thu hồi đất và thu hồi rừng).
- Lý do thu hồi: ……………………….......……………………………
Điều 2. Giao nhiệm vụ cho các quan, tổ chức thực hiện việc thu hồi đất/rừng
cụ thể như sau:…………..............................................................……
Điều 3. Giao cho quan, tổ chức có liên quan (nếu có):............………….
- Quảnđất:...............................................................................................
- Quảnrừng (nếu có):..............................................................................
Điều 4.
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ... tháng ... năm ...
2. Tổ chức, cá nhân có tên tại Điều 1, 2 và Điều 3 nêu trên chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này.
Nơi nhận:
................
CHỦ TỊCH
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
7. Thu hồi đất đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 48 Luật
Đất đai (07.X)
7.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Trong thời hạn không quá 15 ngày kể từ ngày quan chức năng
quản đất đai cấp phát hiện người sử dụng đất người dân tộc thiểu số thuộc
trường hợp chết không người thừa kế thuộc hàng thừa kế đối tượng quy định
tại khoản 2 Điều 16 Luật Đất đai, hoặc trường hợp người sử dụng đất chuyển khỏi địa
bàn cấp tỉnh nơi đất đến nơi khác sinh sống hoặc không còn nhu cầu sử dụng
không tặng cho, chuyển nhượng quyền sử dụng đất cho người thuộc hàng thừa kế
đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 16 Luật Đất đai, quan chức năng quản
đất đai cấplập hồ thu hồi đất trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp.
Bước 2: Trong thời hạn không quá 03 ngày, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
ra quyết định thu hồi đất.
7.2. Cách thức thực hiện: Không quy định.
7.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ quan quản đất đai trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã, bao gồm:
+ Tờ trình về việc thu hồi đất;
+ Dự thảo Quyết định thu hồi đất theo tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị
định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ quy định Sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
b) Số lượng: 01 bộ.
7.4 Thời hạn giải quyết: 18 ngày.
7.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: quan chức năng
quảnđất đai trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã.
7.6. quan giải quyết thủ tục hành chính nội bộ:
- Ủy ban nhân dân xã.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã.
7.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Quyết định thu hồi đất.
7.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
7.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Quyết định thu hồi đất.
7.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính nội bộ:
+ Văn bản, giấy tờ chứng minh người sử dụng đất người dân tộc thiểu số
thuộc trường hợp chết mà không có người thừa kế thuộc hàng thừa kếđối tượng quy
định tại khoản 2 Điều 16 của Luật Đất đai;
+ Văn bản, giấy tờ chứng minh người sử dụng đất chuyển khỏi địa bàn cấp tỉnh
nơi đất đến nơi khác sinh sống hoặc không còn nhu cầu sử dụng không tặng
cho, chuyển nhượng quyền sử dụng đất cho người thuộc hàng thừa kế đối tượng quy
định tại khoản 2 Điều 16 của Luật Đất đai;
7.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính nội bộ:
- Luật Đất đai ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Luật số
43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ quy định Sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Quyết định số 3969/QĐ-BNNMT ngày 25/9/2025 của Bộ Nông nghiệp
Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới; sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
đất đai thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Bộ Nông nghiệp Môi
trường.
Phụ lục IV
MẪU QUYẾT ĐỊNH THU HỒI ĐẤT/THU HỒI ĐẤT VÀ THU HỒI RỪNG THEO
QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 81 VÀ ĐIỀU 82 LUẬT ĐẤT ĐAI
(Kèm theo Nghị định số 226 /2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ)
ỦY BAN NHÂN DÂN…
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:
……, ngày … tháng … năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thu hồi đất/thu hồi đất và thu hồi rừng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN…
Căn cứ Luật . ..............................................................;
Căn cứ Luật Đất đai..............................................................................................;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp………………………………………………………;
Căn cứ Nghị định………………………………………………………………..;
Căn cứ ...................................................................................................;
Xét đề nghị của .... tại Tờ trình số... ngày... tháng... năm...
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
- Thu hồi ... m2 đất của ... (ghi tên ngườiđất bị thu hồi), thuộc thửa đất số ...
(một phần hoặc toàn bộ thửa đất), thuộc tờ bản đồ số ... tại ……………….
- Thu hồi rừng với diện tích là…….ha, có hiện trạng gồm: rừng tự nhiên
……..ha, rừng trồng ……….ha, tại ……… thuộc quyền quảncủa ………. (chỉ áp
dụng đối với thu hồi đất và thu hồi rừng).
- Vị trí thu hồi rừng (lô, khoảnh, tiểu khu): …………………………(chỉ áp dụng
đối với thu hồi đất và thu hồi rừng).
- Lý do thu hồi: ……………………….......……………………………
Điều 2. Giao nhiệm vụ cho các quan, tổ chức thực hiện việc thu hồi đất/rừng
cụ thể như sau:…………..............................................................……
Điều 3. Giao cho quan, tổ chức có liên quan (nếu có):............………….
- Quảnđất:...............................................................................................
- Quảnrừng (nếu có):..............................................................................
Điều 4.
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ... tháng ... năm ...
2. Tổ chức, cá nhân có tên tại Điều 1, 2 và Điều 3 nêu trên chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này.
Nơi nhận:
................
CHỦ TỊCH
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 30/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Đất đai thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×