• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2664/QĐ-UBND Khánh Hòa 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục trồng trọt bảo vệ thực vật

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 10/08/2026 15:23 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2664/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Hà
Trích yếu: Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường được thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2664/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2664/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2664/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Khánh Hòa, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường được thực hiện không
phụ thuộc địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
n cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa pơng ngày 16 tháng 6 m 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày
08
tháng
6
năm
2010
của Chính
phủ
v
kiểm soát thủ tục hành chính;
N
g
h
đ
n
h
s
9
2
/
2
0
1
7
/
N
Đ
-
C
P
n
g
à
y
0
7
t
h
á
n
g
n
ă
m
2
0
1
7
c
a
C
h
í
n
h
p
h
s
a
đổi, bổ
sung
một số điều của các
N
ghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09
tháng
năm
2025
của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo
chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày
31
tháng
12
năm
2025
của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung
một số điều của Nghị định số 118/NĐ-CP ngày
09
tháng
6
năm
2025
của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo
chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP
ngày
31
tháng
10
năm
2017
của Bộ
trưởng, Chủ nhiệ
m
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính; Thông số
03/2025/TT-VPCP
ngày
15
tháng
9
năm
2025
của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn
thi
hành một số nội
dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09
tháng
6
năm
2025
của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo
chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1867/QĐ-UBND ngày
03
tháng
6
năm
2026
của Chủ
tịch Ủy
ban
nhân dân tỉnh về việc công bố
Danh
mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ
sung;
thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban
nhân dân tỉnh/Sở Nông nghiệp
Môi trường thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh
Khánh Hoà;Quyết định số 1986/QĐ-UBND ngày
10
tháng
6
năm
2026
của Chủ
tịch Ủy
ban
nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố
Danh
mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ
sung;
thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt
bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;
31
7
2664
2
Căn cứ Quyết định số 2499/QĐ-UBND ngày
22
tháng
7
năm
2026
c
a
y
b
a
n
n
h
â
n
d
â
n
t
n
h
K
h
á
n
h
H
ò
a
v
v
i
c
y
q
u
y
n
Giám đốc Sở Nông nghiệp và
Môi trường giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt bảo vệ thực vật
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình
s
531/TTr-SNNMT ngày 24 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1.
P
hê duyệt kèm
theo
Quyết định này
Quy
trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính mới
ban
hành, được sửa đổi, bổ
sung
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ
thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Môi trường được
thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (kèm
theo Phụ lục).
Điều
2.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký đến hết ngày
28
tháng
02
năm
2027
thay
thế nội
dung
quy
định tại mục
4
và mục
10
của Phần
I
;
mục
6,
7,
8
mục
9
của Phần
II
tại Phụ lục
ban
hành kèm
theo
Quyết định số
1352/QĐ-UBND ngày
20/4/2025
của Chủ tịch
UBND
tỉnh Khánh Hòa về việc
phê duyệt
quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt bảo
vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực
hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
Điều
3.
Chánh Văn phòng Ủy
ban
nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp
Môi trường
;
Thủ trưởng các Sở,
Ban,
ngành cấp tỉnh
;
Chủ tịch Ủy
ban
nhân
dân cấp và các tổ chức, cá nhân có liên
quan
chịu trách nhiệm
thi
hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh: LĐ, các Phòng;
- Trung tâm CB và Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, NTL.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Hà
3
P
H
L
C
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ
THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN
KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
I. LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT
1.
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
-
số
TTHC:
1.004363.
Thời
gian
thực
hiện thủ tục hành chính 15 ngày làm việc.
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí Nội dung công việc Thời gian giải quyết
Bước 1
Trung
tâm Phục vụ hành
chính công các cấp
Hướng dẫn, kiểm
tra
tính hợp lệ của hồ sơ; trả giấy tiếp
nhận hoặc không tiếp nhận
ngay
cho
người nộp hồ
(
Trường hợp hồ không hợp lệ, Bộ phận Một cửa
văn bản gửi người nộp hồ biết để hoàn thiện nêu
do
).
Nếu hồ hợp lệ thì tiếp nhận chuyển
hồ
cho
Chuyên viên Phòng Bảo vệ thực vật thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Chuyên viên của Phòng Bảo
vệ thực vật
Thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng.
10 ngày làm việc
Bước 3
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực
vật
Thẩm định, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo
Chi
cục
xem
xét
dự thảo văn bản giải quyết TTHC
1 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
Xem
xét, thông
qua
dự thảo văn bản giải quyết
TTHC
trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi trường phê
duyệt
1 ngày làm việc
4
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
Môi trường
văn
bản
giải
quyết
TTHC. Chuyển Văn thư Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
2 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Lấy số, lưu hồ chuyển văn bản giải quyết TTHC
cho công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ Hành
chính công .
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trung
tâm Phục vụ hành
chính công các cấp
Trả kết quả giải quyết TTHC cho nhân/tổ chức
thu phí, lệ phí (nếu có)
0,25 ngày làm việc
Tổng thời gian giải quyết
15 ngày làm việc
2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón. Mã số TTHC: 1.007928
2.1.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón. Trường hợp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
phân bón hết hạn;
thay
đổi địa điểm sản xuất;
thay
đổi về loại phân bón, dạng phân bón, công suất sản xuất
trong
Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón. Mã số
TTHC:
1.007928;
Thời
gian
thực hiện thủ tục hành chính
20
ngày
làm việc.
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí Nội dung công việc Thời gian giải quyết
Bước 1
Trung
tâm Phục vụ hành
chính công các cấp
Hướng dẫn, kiểm
tra
tính hợp lệ của hồ sơ; trả giấy tiếp
nhận hoặc không tiếp nhận
ngay
cho
người nộp hồ
(
Trường hợp hồ không hợp lệ, Bộ phận Một cửa có
văn bản gửi người nộp hồ sơ biết để hoàn thiện và nêu
do
).
Nếu hồ hợp lệ thì tiếp nhận chuyển
hồ
cho
Chuyên viên Phòng Bảo vệ thực vật thuc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
0,25 ngày làm việc
5
Bước 2
Chuyên viên của Phòng Bảo
vệ thực vật
Thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng. 14 ngày làm việc
Bước 3
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực
vật
Thẩm định, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo
Chi
cục
xem
xét
dự thảo văn bản giải quyết TTHC
1 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo
Chi
cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
Xem
xét, thông
qua
dự thảo văn bản giải quyết
TTHC
trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi trường phê duyệt
1 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
văn bản giải quyết
TTHC.
Chuyển Văn thư Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
3 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư Sở Nông nghiệp
Môi trường
Lấy số, lưu hồ chuyển văn bản giải quyết
TTHC
cho
công chức, viên chức tại
Trung
tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận hồ sơ.
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trung
tâm Phc vụ nh chính
công nơi tiếp nhn h sơ.
Trả kết quả giải quyết
TTHC
cho
nhân/tổ chức
thu
phí, lệ phí (nếu có)
0,25 ngày làm việc
Tổng thời gian giải quyết
20 ngày làm việc
2.2
.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón. Trường hợp
thay
đổi nội
dung
thông
tin
tổ chức,
nhân
ghi
trên Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón – Mã số
TTHC:
1.007928;
Thời
gian
thực hiện thủ tục
hành chính 05 ngày làm việc.
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí Nội dung công việc Thời gian giải quyết
Bước 1
Trung
tâm Phục vụ hành
chính công các cấp
Hướng dẫn, kiểm
tra
tính hợp lệ của hồ sơ; trả giấy tiếp
nhận hoặc không tiếp nhận
ngay cho
người nộp hồ
0,25 ngày làm việc
6
(
Trường hợp hồ không hợp lệ, Bộ phận Một cửa có
văn bản gửi người nộp hồ sơ biết để hoàn thiện và nêu
do
).
Nếu hồ hợp lệ thì tiếp nhận chuyển
hồ
cho
Chuyên viên Phòng Bảo vệ thực vật thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
Bước 2
Chuyên viên của Phòng Bảo
vệ thực vật
Thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng. 2 ngày làm việc
Bước 3
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực
vật
Thẩm định, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo
Chi
cục
xem
xét
dự thảo văn bản giải quyết TTHC
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
Xem
xét, thông
qua
dự thảo văn bản giải quyết
TTHC
trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi trường phê duyệt
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
Môi trường
văn bản giải quyết
TTHC.
Chuyển Văn thư Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
1 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư Sở Nông nghiệp
Môi trường
Lấy số, lưu hồ chuyển văn bản giải quyết
TTHC
cho
công chức, viên chức tại
Trung
tâm phục vụ Hành
chính công .
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trung
tâm Phục vụ hành
chính công các cấp
Trả kết quả giải quyết
TTHC
cho
nhân/tổ chức
thu
phí, lệ phí (nếu có)
0,25 ngày làm việc
Tổng thời gian giải quyết
05 ngày làm việc
II. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
7
1. Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc (Mã số thủ tục: 1.012070).
1.1.
Trường hợp chuyển
giao
bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ nhằm mục đích công cộng,
phi
thương mại, phục vụ
nhu
cầu quốc phòng,
an
ninh,
an
ninh
lương thực và
dinh
dưỡng
cho
nhân dân hoặc đáp ứng các
nhu
cầu cấp thiết của hội như thiên
tai,
dịch bệnh, chiến
tranh,
ô nhiễm môi trường trên diện rộng. Thời
gian
thực
hiện TTHC: 08 ngày làm việc.
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí Nội dung công việc Thời gian giải quyết
Bước 1
Trung
tâm Phục vụ hành
chính công các cấp.
Hướng dẫn, kiểm
tra
tính hợp lệ của hồ sơ; trả giấy tiếp
nhận hoặc không tiếp nhận
ngay cho
người nộp hồ
(
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Bộ phận
01
cửa có văn
bản gửi người nộp hồ biết để hoàn thiện nêu
do
).
Nếu hồ hợp lệ thì tiếp nhận chuyển hồ
cho
chuyên viên Phòng Trồng trọt thuộc
Chi
cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Chuyên viên phòng Trồng
trọt
Thẩm định, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo phòng
5 ngày làm việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng Trồng trọt
Xem
xét, trình Lãnh đạo
Chi
cục dự thảo văn bản giải
quyết TTHC
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo
Chi
cục Trồng
trọt và bảo vệ thực vật
Xem
xét, thông
qua
dự thảo văn bản giải quyết
TTHC,
trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi trường phê duyệt
TTHC
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
văn bản giải quyết
TTHC.
Chuyển Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trường
1 ngày làm việc
8
Bước 6
Văn thư Sở Nông nghiệp
Môi trường
Lấy số, lưu hồ sơ và chuyển văn bản giải quyết
TTHC
cho
Trung m phục v Hành chính công i tiếp nhận h sơ.
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trung
tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận hồ
sơ.
Trả kết quả giải quyết
TTHC cho
nhân/t chức
thu
phí, lệ phí (nếu có)
0,25 ngày làm việc
Tổng thời gian giải quyết
08 ngày làm việc
1.2.
Trường hợp
c
huyển
giao
bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ
cho
người có
nhu
cầu và năng lực sử
dụng giống cây trồng không đạt được thoả thuận với người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng về việc kết hợp
đồng sử dụng giống cây trồng mặc dù
trong
12
tháng (trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố gắng thương lượng với mức
giá và các điều kiện thương mại thoả đáng và người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng bị
coi
thực hiện hành
vi
hạn chế cạnh tranh bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh.
-
Thông báo
cho
người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng về yêu cầu chuyển
giao
bắt buộc quyền sử dụng giống cây
trồng. Thời gian thực hiện TTHC: 06 ngày làm việc.
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí Nội dung công việc Thời gian giải quyết
Bước 1
Trung
tâm Phục vụ hành
chính công các cấp.
Hướng dẫn, kiểm
tra
tính hợp lệ của hồ sơ; trả giấy tiếp
nhận hoặc không tiếp nhận
ngay cho
người nộp hồ
(
Trường hợp hồ không hợp lệ, Bộ phận
01
cửa
văn bản gửi người nộp hồ biết để hoàn thiện nêu
do
).
Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận và chuyển hồ
cho
chuyên viên Phòng Trồng trọt thuộc
Chi
cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật.
0,25 ngày làm việc
9
Bước 2
Chuyên viên phòng Trồng
trọt
Thẩm định, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo phòng
3 ngày làm việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng Trồng trọt
Xem
xét, trình Lãnh đạo
Chi
cục dự thảo văn bản giải
quyết TTHC
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo
Chi
cục Trồng
trọt và bảo vệ thực vật
Xem
xét, thông
qua
dự thảo văn bản giải quyết
TTHC,
trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi trường phê duyệt
TTHC
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
văn bản giải quyết
TTHC.
Chuyển Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trường
1 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư Sở Nông nghiệp
Môi trường
Lấy số, lưu hồ sơ và chuyển văn bản giải quyết
TTHC
cho
Trung m phục v Hành chính công i tiếp nhận h sơ.
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trung
tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận hồ
sơ.
Trả kết quả giải quyết
TTHC cho
nhân/t chức
thu
phí, lệ phí (nếu có)
0,25 ngày làm việc
Tổng thời gian giải quyết
06 ngày làm việc
-
Trường hợp người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng ý kiến phản đối với yêu cầu chuyển
giao
bắt buộc
quyền sử dụng giống cây trồng. Thời gian thực hiện TTHC: 06 ngày làm việc.
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí Nội dung công việc Thời gian giải quyết
Bước 1
Trung
tâm Phục vụ hành
chính công các cấp.
Hướng dẫn, kiểm
tra
tính hợp lệ của hồ sơ; trả giấy tiếp
nhận hoặc không tiếp nhận
ngay cho
người nộp hồ
(
Trường hợp hồ không hợp lệ, Bộ phận
01
cửa
văn bản gửi người nộp hồ biết để hoàn thiện nêu
do).
Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận và chuyển hồ
0,25 ngày làm việc
10
cho
chuyên viên Phòng Trồng trọt thuộc
Chi
cục Trồng
trọt và BVTV
Bước 2
Chuyên viên phòng Trồng
trọt
Thẩm định, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo phòng
3 ngày làm việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng Trồng trọt
Xem
xét, trình Lãnh đạo
Chi
cục dự thảo văn bản giải
quyết TTHC
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo
Chi
cục Trồng
trọt và bảo vệ thực vật
Xem
xét, thông
qua
dự thảo văn bản giải quyết
TTHC,
trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi trường phê duyệt
TTHC
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
văn bản giải quyết
TTHC.
Chuyển Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trường
1 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư Sở Nông nghiệp
Môi trường
Lấy số, lưu hồ sơ và chuyển văn bản giải quyết
TTHC
cho
Trung m phục v Hành chính công i tiếp nhận h sơ.
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trung
tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận hồ
sơ.
Trả kết quả giải quyết
TTHC cho
nhân/t chức
thu
phí, lệ phí (nếu có)
0,25 ngày làm việc
Tổng thời gian giải quyết
6 ngày làm việc
2.
Ghi
nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
(
số thủ tục:
1.012063
)
.
Thời
gian
thực
hiện TTHC: 05 ngày làm việc.
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí Nội dung công việc Thời gian giải quyết
11
Bước 1
Trung
tâm Phục vụ hành
chính công các cấp.
Hướng dẫn, kiểm
tra
tính hợp lệ của hồ sơ; trả giấy tiếp
nhận hoặc không tiếp nhận
ngay cho
người nộp hồ
(
Trường hợp hồ không hợp lệ, Bộ phận
01
cửa
văn bản gửi người nộp hồ biết để hoàn thiện nêu
do
).
Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận và chuyển hồ
cho
chuyên viên Phòng Trồng trọt thuộc
Chi
cục Trồng
trọt và BVTV
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Chuyên viên phòng Trồng
trọt
Thẩm định, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo phòng
2 ngày làm việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng Trồng trọt
Xem
xét, trình Lãnh đạo
Chi
cục dự thảo văn bản giải
quyết TTHC
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo
Chi
cục Trồng
trọt và bảo vệ thực vật
Xem
xét, thông
qua
dự thảo văn bản giải quyết
TTHC,
trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi trường phê duyệt
TTHC
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
văn bản giải quyết
TTHC.
Chuyển Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trường
1 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư Sở Nông nghiệp
Môi trường
Lấy số, lưu hồ sơ và chuyển văn bản giải quyết
TTHC
cho
Trung m phục v Hành chính công i tiếp nhận h sơ.
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trung
tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận hồ
sơ.
Trả kết quả giải quyết
TTHC cho
nhân/t chức
thu
phí, lệ phí (nếu có)
0,25 ngày làm việc
Tổng thời gian giải quyết
05 ngày làm việc
12
3.
Ghi
nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (Mã số thủ tục:
1.012064
).
Thời
gian
thực
hiện TTHC: 05 ngày làm việc.
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí Nội dung công việc Thời gian giải quyết
Bước 1
Trung
tâm Phục vụ hành
chính công các cấp.
Hướng dẫn, kiểm
tra
tính hợp lệ của hồ sơ; trả giấy tiếp
nhận hoặc không tiếp nhận
ngay cho
người nộp hồ
(
Trường hợp hồ không hợp lệ, Bộ phận
01
cửa
văn bản gửi người nộp hồ biết để hoàn thiện nêu
do
).
Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận và chuyển hồ
cho
chuyên viên Phòng Trồng trọt thuộc
Chi
cục Trồng
trọt và BVTV
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Chuyên viên phòng Trồng
trọt
Thẩm định, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo phòng
2 ngày làm việc
Bước 3 Lãnh đạo phòng Trồng trọt
Xem
xét, trình Lãnh đạo
Chi
cục dự thảo văn bản giải
quyết TTHC
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Trồng
trọt và bảo vệ thực vật
Xem
xét, thông
qua
dự thảo văn bản giải quyết
TTHC,
trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi trường phê duyệt
TTHC
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
văn bản giải quyết
TTHC.
Chuyển Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trường
1 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Lấy số, lưu hồ sơ và chuyển văn bản giải quyết
TTHC
cho
Trung m phục v Hành chính công i tiếp nhận h sơ.
0,5 ngày làm việc
13
Bước 7
Trung
tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận hồ
sơ.
Trả kết quả giải quyết
TTHC cho
nhân/t chức
thu
phí, lệ phí (nếu có)
0,25 ngày làm việc
Tổng thời gian giải quyết
05 ngày làm việc
4.
Cấp Giấy chứng nhận kiểm
tra
nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
(
số thủ tục:
1.012062
).
Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc.
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí Nội dung công việc Thời gian giải quyết
Bước 1
Trung
tâm Phục vụ hành
chính công các cấp.
Hướng dẫn, kiểm
tra
tính hợp lệ của hồ sơ; trả giấy tiếp
nhận hoặc không tiếp nhận
ngay cho
người nộp hồ
(
Trường hợp hồ không hợp lệ, Bộ phận
01
cửa
văn bản gửi người nộp hồ biết để hoàn thiện nêu
do
).
Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận và chuyển hồ
cho
chuyên viên Phòng Trồng trọt thuộc
Chi
cục Trồng
trọt và BVTV
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Chuyên viên phòng Trồng
trọt
Thẩm định, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo phòng
2 ngày làm việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng Trồng trọt
Xem
xét, trình Lãnh đạo
Chi
cục dự thảo văn bản giải
quyết TTHC
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo
Chi
cục Trồng
trọt và bảo vệ thực vật
Xem
xét, thông
qua
dự thảo văn bản giải quyết
TTHC,
trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi trường phê duyệt
TTHC
0,5 ngày làm việc
14
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
văn bản giải quyết
TTHC.
Chuyển Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trường
1 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư Sở Nông nghiệp
Môi trường
Lấy số, lưu hồ sơ và chuyển văn bản giải quyết
TTHC
cho
Trung m phục v Hành chính công i tiếp nhận h sơ.
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trung
tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận hồ
sơ.
Trả kết quả giải quyết
TTHC cho
nhân/t chức
thu
phí, lệ phí (nếu có)
0,25 ngày làm việc
Tổng thời gian giải quyết
05 ngày làm việc
5.
Chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu
theo
hạn ngạch (Mã số
TTHC:
2.002338). Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc.
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí Nội dung công việc Thời gian giải quyết
Bước 1
Trung
tâm Phục vụ hành
chính công các cấp.
Hướng dẫn, kiểm
tra
tính hợp lệ của hồ sơ; trả giấy tiếp
nhận hoặc không tiếp nhận
ngay cho
người nộp hồ
(
Trường hợp hồ không hợp lệ, Bộ phận
01
cửa
văn bản gửi người nộp hồ biết để hoàn thiện nêu
do
).
Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận và chuyển hồ
cho
chuyên viên Phòng Trồng trọt thuộc
Chi
cục Trồng
trọt và BVTV
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Chuyên viên phòng Trồng
trọt
Thẩm định, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo phòng
2 ngày làm việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng Trồng trọt
Xem
xét, trình Lãnh đạo
Chi
cục dự thảo văn bản giải
quyết TTHC
0,5 ngày làm việc
15
Bước 4
Lãnh đạo
Chi
cục Trồng
trọt và bảo vệ thực vật
Xem
xét, thông
qua
dự thảo văn bản giải quyết
TTHC,
trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi trường phê duyệt
TTHC
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
văn bản giải quyết
TTHC.
Chuyển Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trường
1 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư Sở Nông nghiệp
Môi trường
Lấy số, lưu hồ sơ và chuyển văn bản giải quyết
TTHC
cho
Trung m phục v Hành chính công i tiếp nhận h sơ.
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trung
tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận hồ
sơ.
Trả kết quả giải quyết
TTHC cho
nhân/t chức
thu
phí, lệ phí (nếu có)
0,25 ngày làm việc
Tổng thời gian giải quyết
05 ngày làm việc
6.
Chứng nhận lại chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu
theo
hạn ngạch (Mã số
TTHC: 2.002339). Thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc.
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí Nội dung công việc Thời gian giải quyết
Bước 1
Trung
tâm Phục vụ hành
chính công các cấp.
Hướng dẫn, kiểm
tra
tính hợp lệ của hồ sơ; trả giấy tiếp
nhận hoặc không tiếp nhận
ngay cho
người nộp hồ
(
Trường hợp hồ không hợp lệ, Bộ phận
01
cửa
văn bản gửi người nộp hồ biết để hoàn thiện nêu
do
).
Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận và chuyển hồ
cho
chuyên viên Phòng Trồng trọt thuộc
Chi
cục Trồng
trọt và BVTV
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Chuyên viên phòng Trồng trọt
Thẩm định, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo phòng
1,25 ngày làm việc
16
Bước 3 Lãnh đạo phòng Trồng trọt
Xem
xét, trình Lãnh đạo
Chi
cục dự thảo văn bản giải
quyết TTHC
0,25 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và bảo vệ thực vật
Xem
xét, thông
qua
dự thảo văn bản giải quyết
TTHC,
trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi trường phê duyệt
TTHC
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
văn bản giải quyết
TTHC.
Chuyển Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Lấy số, lưu hồ sơ và chuyển văn bản giải quyết
TTHC
cho
Trung m phục v Hành chính công i tiếp nhận h sơ.
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận hồ
sơ.
Trả kết quả giải quyết
TTHC cho
nhân/t chức
thu
phí, lệ phí (nếu có)
0,25 ngày làm việc
Tổng thời gian giải quyết
03 ngày làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2664/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường được thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2664/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×