• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1986/QĐ-UBND Khánh Hòa công bố Danh mục thủ tục hành chính trồng trọt bảo vệ thực vật

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 05/08/2026 11:41 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1986/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Hà
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1986/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1986/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1986/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Khánh Hòa, ngày tháng 6 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ
tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện không phụ
thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ
Ngh
định số 63/2010/NĐ-CP
ngày
08
tháng
6
năm
của
Chính
phủ về kiểm
soát
thủ tục
hành
chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày
07
tháng
8
năm
2017
của
Chính
phủ sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
các
nghị định
liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày
09
tháng
6
năm
2025
của
Chính
phủ về thực hiện thủ tục
hành
chính
theo
chế một cửa, một cửa
liên
thông
tại Bộ phận một cửa
Cổng dịch vụ
công
quốc
gia;
N
ghị định
367/2025/NĐ-CP
ngày
31
tháng
12
năm
2025
về việc sửa đổi, bổ
sung
một số
điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày
09
tháng
6
năm
2025
của
Chính
phủ về thực hiện thủ tục
hành
chính
theo
chế một cửa, một cửa
liên
thông
tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ
Thôn
g
số
02/2017/TT-VPCP
ngày
31
tháng
10
năm
2017
của B
trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng
Chính
phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm
soát
thủ
tục
hành
chính;
Thông
số
03/2025/TT-VPCP
ngày
15
tháng
9
năm
2025
của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng
Chính
phủ về
h
ướng dẫn
thi
hành
một số nội
dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày
09
tháng
6
năm
2025
của
Chính
phủ về thực hiện thủ tục
hành
chính
theo
chế một cửa, một cửa
liên
thông
tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
1883
/QĐ-BNNMT
ngày
22
tháng
5
năm
2026
của
Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường về việc
công
bố thủ tục
hành
chính
được sửa đổi,
bổ
sung;
thủ tục
hành
chính
bị
bãi
bỏ lĩnh vực trồng trọt
bảo vệ thực vật thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo
đề nghị của
Giám
đốc Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường tại Tờ
trình
số
386/TTr-SNNMT ngày 29 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1.
Công
bố
kèm
theo
Quyết định
này
01
thủ tục
hành
chính
được sửa
đổi, bổ
sung
;
0
2
thủ tục
hành
chính
bị
bãi
bỏ lĩnh vực trồng trọt
bảo vệ thực vật
10
1986
2
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường thực hiện
không
phthuộc o địa giới hành chính trên địa n tỉnh Knh Hòa (đính kèm Phụ lục).
Điều
2.
Quyết định
y
hiệu lực
thi
nh
kể từ
ngày
thay
thế,
i
bỏ
danh
mục
c
thủ tục
nh
chính
nội
dung
quy
trình
nội bộ tương ứng
ban
nh
m
theo
Quyết định số 650/QĐ-UBND
ngày
26
tháng
02
năm
2026
Quyết
định số 1352/QĐ-UBND ngày 20/4/2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh.
Điều
3.
Chánh
Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh,
Giám
đốc Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường; Th trưởng
các
Sở,
Ban,
ngành
cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy
ban
nhân
dân
cấp
các
tổ chức,
nhân
liên
quan
chịu
trách
nhiệm
thi
hành
Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các Bộ: Tư pháp, NN&MT (báo cáo);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm CB và Cổng TTĐT tỉnh;
- TTPVHCC tỉnh: LĐ, các Phòng;
- Lưu: VT, NTL.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Hà
3
P
h
l
c
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC TRỒNG
TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1.
Danh
mục thủ tục
hành
chính
được sửa đổi, bổ
sung
lĩnh vực trồng trọt
bảo vệ thực vật thuộc phạm
vi
chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
S
T
T
M
ã
T
T
H
C
T
ê
n
T
T
H
C
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
C
ă
n
c
p
h
á
p
l
ý
A
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
I
L
ĩ
n
h
v
c
T
r
n
g
t
r
t
v
à
b
o
v
t
h
c
v
t
1
1.004363
Cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện
buôn
bán
thuốc bảo
vệ thực vật
15 ngày làm
việc kể từ
ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
các
cấp
trên
địa bàn tỉnh
800.000
đồng
-
Điều
63,
Điều
66
Luật Bảo vệ
kiểm
dịch thực vật năm 2013.
-
Điều
2
Luật số
146/2025/QH15
ngày
11
tháng 12
năm
2025
của Quốc hội sửa đổi,
bổ
sung
một số điều của
15
Luật
trong
lĩnh
vực nông nghiệp và môi trường.
-
Điều
4
Nghị định số 66/2016/NĐ-CP
ngày
01
tháng
7
năm
2016
của
Chính
phủ
quy
định điều kiện đầu
kinh doanh
về
bảo vệ
kiểm dịch thực vật; giống
cây
trồng;
nuôi
động vật rừng
thông
thường;
chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm.
1986
10
4
S
T
T
M
ã
T
T
H
C
T
ê
n
T
T
H
C
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
C
ă
n
c
p
h
á
p
l
ý
-
Khoản
2
Điều
1
Nghị định số
123/2018/NĐ-CP
ngày 17 ngày 9
năm
2018
sửa đổi, bổ
sung
một s Nghị định
quy
định về điều kiện đầu tư,
kinh doanh
trong lĩnh vực nông nghiệp.
-
Điều
3
Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày
21
tháng
01
năm
2026
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
các
Nghị
định
trong
lĩnh vực trồng trọt
bảo vệ
thực vật.
- Thông
số
33/2021/TT-BTC ngày
17/5/2021
của Bộ t
r
ư
n
g
B
Tài
chính
quy
định mức
thu,
chế độ
thu,
nộp, quản
sử dụng
phí
trong
hoạt động kiểm dịch
bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực
nông
nghiệp.
-
Điều
20 Thông
số
07/2026/TT-
BNNMT ngày 23 tháng 01
năm
2026
của
Bộ trưởng Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
quy
định
chi
tiết một số điều của Luật Bảo
vệ
kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
các
thông
trong
lĩnh vực trồng trọt
bảo vệ
thực vật.
-
Mục
A.VII
Phụ lục
I
ban
hành
kèm
theo
Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày
5
S
T
T
M
ã
T
T
H
C
T
ê
n
T
T
H
C
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
C
ă
n
c
p
h
á
p
l
ý
18/5/2026
của
Chính
phủ về cắt giảm,
phân
quyền, đơn giản
hóa
thủ tục
hành
chính
cắt giảm, đơn giản
hoá
điều kiện
kinh
doanh
thuộc phạm
vi
quản
của Bộ
Nông
nghiệp và Môi trường.
-
Quyết định số 1883/QĐ-BNNMT
ngày
22/5/2026
c
a
B
t
r
ư
n
g
B
N
ô
n
g
n
g
h
i
p
v
à
M
ô
i
T
r
ư
n
g
v
v
i
c
công
bố
thủ tục
hành
chính
được sửa đổi, bổ
sung;
thủ tục
hành
chính
bị
bãi
bỏ lĩnh vực trồng
trọt
bảo vệ thực vật thuộc phạm
vi
chức
năng quản
của Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường.
2.
Danh
mục thủ tục
hành
chính
bị
bãi
bỏ lĩnh vực trồng trọt
bảo vệ thực vật thuộc phạm
vi
chức năng quản
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
S
T
T
M
ã
T
T
H
C
T
ê
n
T
T
H
C
Cơ quan thực hiện
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục
hành chính
A
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
I
L
ĩ
n
h
v
c
T
r
n
g
t
r
t
v
à
b
o
v
t
h
c
v
t
1
1.004346
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện
buôn bán
thuốc
bảo vệ thực vật
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
-
Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP
ngày
18
tháng
5
năm
2026
của
Chính
phủ về cắt giảm,
phân
quyền, đơn giản
hóa
thủ tục
hành chính
cắt
6
S
T
T
M
ã
T
T
H
C
T
ê
n
T
T
H
C
Cơ quan thực hiện
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục
hành chính
giảm, đơn giản
hoá
điều kiện
kinh doanh
thuộc
phạm
vi
quản
của Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường.
-
Quyết định số 1883/QĐ-BNNMT
ngày
22/5/2026
c
a
B
t
r
ư
n
g
B
N
ô
n
g
n
g
h
i
p
v
à
M
ô
i
T
r
ư
n
g
v
v
i
c
công
bố thủ tục
hành
chính
được sửa đổi, bổ
sung;
thủ tục
hành
chính
bị
bãi
bỏ lĩnh vực trồng trọt
bảo vệ thực vật thuộc
phạm
vi
chức năng quản
của Bộ
Nông
nghiệp
và Môi trường.
2
1.007998.
Cấp, cấp lại Quyết định
công
nhận tổ chức khảo
nghiệm giống cây trồng
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
-
Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026
của
Chính
phủ về cắt giảm,
phân
quyền,
đơn giản
hóa
thủ tục
hành
chính
cắt giảm, đơn
giản
hoá
điều kiện
kinh
doanh
thuộc phạm
vi
quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-
Quyết định số 1883/QĐ-BNNMT
ngày
22/5/2026
của Bộ trưởng Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường về việc
công
bố thủ tục
hành chính
được
sửa đổi, bổ
sung;
thủ tục
hành
chính
bị
bãi
bỏ lĩnh
vực trồng trọt
bảo vệ thực vật thuộc phạm
vi
chức năng quản
của Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường.
7
II.
NỘI
DUNG
CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC
HÀNH
CHÍNH
(TTHC)
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC
PHẠM
VI
CHỨC NĂNG QUẢN
CỦA SỞ
NÔNG
NGHIỆP
MÔI
TRƯỜNG
A. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
1.
TTHC
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
buôn
bán
thuốc bảo vệ thực
vật (1.004363)
1.1. Trình tự thực hiện:
a)
Bước
1:
Tổ chức,
nhân
nộp
01
bộ hồ đề nghị cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện
buôn
bán
thuốc bảo vệ thực vật đến
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
các
cấp
trên
địa
bàn
tỉnh tiếp nhận hồ giải quyết thủ tục
hành
chính
(nơi
tổ chức,
nhân
đặt trụ sở) bằng
hình
thức trực tiếp hoặc
môi
trường mạng hoặc
qua dịch vụ bưu chính.
b)
Bước
2:
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tiếp nhận hồ giải quyết
thủ tục
hành
chính
trả lời
ngay
tính
đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực
tiếp; trả lời bằng văn bản
tính
đầy đủ của hồ
trong
01
ngày
làm
việc đối với
trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.
c)
Bước
3:
Trong
thời hạn
10
ngày
làm
việc kể từ
ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường tổ chức thẩm định, tổ chức kiểm
tra
thực tế
(có
thành
lập đoàn đánh
giá
biên
bản đánh
giá
điều kiện
buôn
bán
thuốc bảo vệ
thực vật
theo
Mẫu số
06
Phụ lục
III
ban
hành
kèm
theo
Nghị định số
33/2026/NĐ-CP).
d)
Bước
4:
Trong
thời hạn
05
ngày
làm
việc kể từ
ngày
kết qu thẩm định,
kiểm
tra
thực tế giải quyết th tục
hành
chính,
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường
xem
xét,
quyết định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
buôn
bán
thuốc bảo vệ thực vật
theo
Mẫu số
08
Phụ lục
III
ban
hành
kèm
theo
Nghị định số 33/2026/NĐ-CP;
trường hợp không cấp, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
1.2.
Cách
thức thực hiện: Nộp hồ bằng
hình
thức trực tiếp hoặc
môi
trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
-
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
buôn
bán
thuốc bảo vệ thực
vật
theo
Mẫu số
03
Phụ lục
III
ban
hành
kèm
theo
Nghị định số 33/2026/NĐ-CP.
-
Bản thuyết
minh
điều kiện
buôn
bán
thuốc bảo vệ thực vật
theo
Mẫu số
04
Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 33/2026/NĐ-CP.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
1.4.
Thời hạn giải quyết:
15
ngày
làm
việc kể từ
ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
60
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân
1.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở nông nghiệp và Môi trường
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Giấy chứng nhận đủ điều kiện
buôn
bán
thuốc bảo vệ thực vật
theo
Mẫu số
08 Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 33/2026/NĐ-CP.
Thời hạn của Giấy chứng nhận: không có thời hạn.
1.8. Phí, lệ phí: Phí: 800.000 đồng/lần
8
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
-
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
buôn
bán
thuốc bảo vệ thực
vật
theo
Mẫu số
03
Phụ lục
III
ban
hành
kèm
theo
Nghị định số 33/2026/NĐ-CP.
-
Bản thuyết
minh
điều kiện
buôn
bán
thuốc bảo vệ thực vật
theo
Mẫu số
04
Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 33/2026/NĐ-CP.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Tổ chức,
nhân
buôn
bán
thuốc bảo vệ thực vật phải bảo đảm
các
điều kiện
quy
định tại Điều
63
Luật Bảo vệ
kiểm dịch thực vật
các
điều kiện
chi
tiết
sau:
a)
Người trực tiếp
bán
thuốc bảo vệ thực vật phải
trình
độ
trung
cấp trở
lên
về một
trong
các
chuyên
ngành
bảo vệ thực vật, trồng trọt,
hóa
học,
sinh
học,
nông
học hoặc
Giấy chứng nhận bồi dưỡng
chuyên
môn
về thuốc bảo vệ thực
vật;
b)
Địa điểm cửa
hàng
buôn
bán
thuốc bảo vệ thực vật
tách
biệt với
khu
vực
dịch vụ ăn uống, trường học, bệnh viện;
c) Kho chứa thuốc bảo vệ thực vật
-
Đối với cơ sở
bán
buôn,
kho
chứa thuốc bảo vệ thực vật phải đảm bảo
yêu
cầu của
quy
chuẩn kỹ thuật quốc
gia
về
an
toàn
trong
sản xuất,
kinh
doanh,
sử
dụng, bảo quản và vận chuyển hóa chất nguy hiểm.
-
Đối với sở
bán
lẻ,
khu
vực chứa thuốc bảo vệ thực vật phải
kệ
hàng cao tối thiểu 10 cm so với mặt sàn, cách tường tối thiểu 20 cm.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Điều 63, Điều 66 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013.
-
Điều
2
Luật số
146/2025/QH15
ngày
11
tháng
12
năm
2025
của Quốc hội
sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
15
Luật
trong
lĩnh vực
nông
nghiệp
môi
trường.
-
Điều
4
Nghị định số 66/2016/NĐ-CP
ngày
01
tháng
7
năm
2016
của
Chính
phủ
quy
định điều kiện đầu
kinh
doanh
về bảo vệ
kiểm dịch thực vật; giống
cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm.
-
Khoản
2
Điều
1
Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày
17
ngày
9
năm
2018
sửa đổi, bổ
sung
một số Nghị định
quy
định về điều kiện đầu tư,
kinh
doanh
trong
lĩnh vực nông nghiệp.
-
Điều
3
Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày
21
tháng
01
năm
2026
của
Chính
phủ sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
các
Nghị định
trong
lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật.
-
Thông
số
33/2021/TT-BTC
ngày
17/5/2021
của Bộ
Tài
chính
quy
định
mức
thu,
chế độ
thu,
nộp, quản
sử dụng
phí
trong
hoạt động kiểm dịch
bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp.
-
Điều
20
Thông
số
07/2026/TT-BNNMT
ngày
23
tháng
01
năm
2026
của Bộ trưởng Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
quy
định
chi
tiết một số điều của
Luật Bảo vệ
kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt
sửa đổi, bổ
sung
một số
điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
-
Mục
A.VII
Phụ lục
I
ban
hành
kèm
theo
Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-
CP
ngày
18/5/2026
của
Chính
phủ về cắt giảm,
phân
quyền, đơn giản
hóa
thủ tục
9
hành
chính
cắt giảm, đơn giản
hoá
điều kiện
kinh
doanh
thuộc phạm
vi
quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Phụ lục III
(Kèm theo Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ)
Mẫu số 03
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
___________
Số:.............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
…….., ngày…..tháng……..năm …….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Kính gửi: …………(Tên cơ quan có thẩm quyền).
1. Đơn vị chủ quản:...................................................................................................
Địa chỉ: .....................................................................................................................
Điện thoại: ……………………... E-mail: ..............................................................
2. Tên cơ sở:.............................................................................................................
Địa chỉ: .....................................................................................................................
Điện thoại: ……………………... E-mail: ..............................................................
Địa điểm buôn bán thuốc bảo vệ thực vật:...............................................................
Địa điểm chứa thuốc bảo vệ thực vật:......................................................................
3. Tên người đứng đầu cơ sở:...................................................................................
Số căn cước công dân:………………..Ngày cấp:…………………Nơi cấp...........
Địa chỉ :.....................................................................................................................
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số:..........Ngày cấp…….Nơi cấp..........
Đề nghị Quý cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán
thuốc bảo vệ thực vật
Loại hình buôn bán:
Cơ sở có cửa hàng
Cơ sở không có cửa hàng
Hồ sơ gửi kèm:..........................................................................................................
Chúng tôi xin cam đoan thông tin trong đơn, tài liệu kèm theo là đúng sự thật và
tuân thủ các quy định của pháp luật về thuốc bảo vệ thực vật.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)
Mẫu số 04
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
___________
Số:.............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
…….., ngày……..tháng…..năm …….
10
BẢN THUYẾT MINH
ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Kính gửi: …………(Tên cơ quan có thẩm quyền).
I. THÔNG TIN VỀ DOANH NGHIỆP
1. Đơn vị chủ quản: ...........................................................................................................
Địa chỉ: ...............................................................................................................................
Điện thoại: ................................................................E-mail: .............................................
2. Tên cơ sở: ............................................................................................. ........................
Địa chỉ: ...............................................................................................................................
Điện thoại: ................................................................E-mail: .............................................
3. Loại hình hoạt động
- DN nhà nước
- DN cổ phần
- DN liên doanh với c ngoài
- Hộ buôn bán
- DN tư nhân
- Khác: (ghi rõ loại hình)
- DN 100% vốn nước ngoài
……………………………………
4. Năm bắt đầu hoạt động: ………………………………………………………….......
5. Số đăng ký/ngày cấp/cơ quan cấp chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
……………………………………………………………………………………….................
II. THÔNG TIN VỀ HIỆN TRẠNG ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ BUÔN BÁN
1. Cửa hàng (áp dụng đối với cơ sở có cửa hàng)
- Diện tích cửa hàng: ………….m
2
- Diện tích/công suất khu vực chứa/kho chứa hàng hóa: …………. m
2
hoặc .............. tấn
- Danh mục các trang thiết bị bảo đảm an toàn lao động, phòng chống cháy nổ:
2. Nhân lực:
Danh sách nhân lực, trong đó:
-
Người trực tiếp
bán
thuốc bảo vệ thực vật
trình
độ
trung
cấp trở
lên
thuộc
chuyên
ngành
bảo vệ thực vật, trồng trọt,
sinh
học,
hóa
học,
nông
học hoặc Giấy chứng nhận bồi dưỡng
chuyên
môn
về thuốc bảo vệ thực vật
(Ghi
tên
loại văn bằng, giấy chứng nhận;
ngày
cấp;
thời hạn hiệu lực; tên cơ quan cấp; tên người được cấp).
- Những thông tin khác.
3. Nơi chứa thuốc bảo vệ thực vật
Có (tiếp tục khai báo mục 3.1)
Không (tiếp tục khai báo mục 3.2)
11
3.1. Nếu có, cung cấp các thông tin sau:
Nơi chứa thuốc: từ 5.000 kg trở lên dưới 5.000 kg
Kích thước kho: chiều dài (m): .............. chiều rộng (m): ............ chiều cao: ....................
Thông tin về nơi chứa thuốc bảo vệ thực vật:
a) Tên người đại diện: .........................................................................................................
Địa chỉ: ...............................................................................................................................
Điện thoại: ..................................................Fax:................... E-mail: ................................
b) Trạm cấp cứu gần nhất: ..................................................................................................
Địa chỉ: ...............................................................................................................................
Điện thoại: ................................Fax:...................................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): .............................................................................................
c) Đơn vị cứu hỏa gần nhất (km): .......................................................................................
Địa chỉ: ...............................................................................................................................
Điện thoại: ................................Fax:...................................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): .............................................................................................
d) Đồn cảnh sát gần nhất: ...................................................................................................
Địa chỉ: ..............................................................................................................................
Điện thoại: ................................Fax:...................................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): .............................................................................................
đ) Tên khu dân cư gần nhất: ...............................................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): .............................................................................................
3.2.
Nếu
không
kho
riêng
,
nêu
tên
những đơn vị
sở
hợp đồng
thuê
kho
(kèm
hợp đồng thuê kho):............................................................................................................
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ BUÔN BÁN
(Ký tên, đóng dấu nếu có)
Mẫu số 06
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
_____________
Số: …/……
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
…..,ngày…….tháng… năm …..
BIÊN BẢN ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Căn cứ Luật Bảo vệ
kiểm dịch thực vật số
41/2013/QH13
đã được sửa đổi, bổ
sung
một số điều theo Luật số 146/2025/QH15;
12
Căn cứ Nghị định số …./
2026
/NĐ-CP
ngày
….
tháng
…. năm
20
26
của
Chính
phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
Căn cứ Quyết định số……ngày……… của
(Tên
quan
thẩm quyền) về việc
thành
lập
Đoàn đánh giá.
Hôm nay ngày……………..tại ……………………………………………………....
Địa chỉ :..................................................................................................... ……………..
Chúng tôi gồm:
Đại diện Đoàn đánh giá:
1. Ông/Bà: .........................................................., Chức vụ: ...........................................
2. Ông/Bà: ........................................................., Chức vụ: ............................................
Đại diện cơ sở buôn bán thuốc bảo vệ thực vật:
1. Ông/Bà:..........................................................., Chức vụ: ...........................................
2. Ông/Bà:..........................................................., Chức vụ: ...........................................
Tiến hành đánh giá điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật của cơ sở....................
I. Nội dung, kết quả đánh giá: …………………………………………………………
.........................................................................................................................................
II. Kết luận của Đoàn đánh giá:...................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
III. Kiến nghị của Đoàn đánh giá:...............................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
IV. Ý kiến của cơ sở:.....................................................................................................
.................................................................................................................................……
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Biên
bản đã được đọc lại
cho
Đoàn đánh
giá,
đại diện sở
cùng
nghe
thống nhất
tên
vào
biên
bản.
Biên
bản được lập
thành
02
bản,
giá
trị
pháp
ngang
nhau.
Đoàn đánh
giá
giữ 01 bản và 01 bản lưu tại cơ sở làm căn cứ thi hành.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
( Ký tên, đóng dấu)
ĐẠI DIỆN ĐOÀN ĐÁNH GIÁ
13
Mẫu số 08
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
___________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
________________________________________
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Số:…………….
Tên cơ sở: ……………………………………………………………………………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………...
Điện thoại: ……………..………… Email: …………………………………..………………….
Tên đơn vị chủ quản: .…………………………………………………………………..
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………...
Điện thoại: ………………………… Email: …………………………………………………….
hoặc
Chủ cơ sở: ………………………………………………………………………………
Số căn cước công dân số: …………… Ngày cấp: …………… Nơi cấp: ……….………
Địa chỉ thường trú:………………………………………………………………………
Điện thoại: ……………………………… Email………………………………….......…….
Địa điểm cửa hàng buôn bán: …………………………………………………...……
Được công nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
………., ngày … tháng … năm…
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
(Ký, đóng dấu/chữ ký số)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1986/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1986/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1986/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×