Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2654/QĐ-UBND Sơn La 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và bãi bỏ

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 27/10/2025 16:07 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2654/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ; phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/10/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2654/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2654/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2654/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 2654/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA

________

Số: 2654/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

Sơn La, ngày 26 tháng 10 năm 2025

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ; phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ

___________________________________

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công Quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ Trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: Quyết định số 3115/QĐ-BKHCN ngày 09/10/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ; Quyết định số 3200/QĐ- BKHCN ngày 16/10/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ; Quyết định số 3212/QĐ-BKHCN ngày 17/10/2025 dvề việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 364/TTr-SKHCN ngày 22 tháng 10 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ; phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ, cụ thể như sau:

1. Công bố 08 danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ.

(Có phụ lục I kèm theo)

2. Phê duyệt 08 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ.

(Có phụ lục II kèm theo)

3. Bãi bỏ 16 danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ.

(Có phụ lục III kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC, Hương (02b)

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Đặng Ngọc Hậu

 

 

Phụ lục I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2654/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)

____________________________________________

 

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện, cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

(đồng)

Căn cứ pháp lý

01

Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam

Mã thủ tục: 1.014383

25 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở KH&CN tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

- Nộp hồ sơ: Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn); Nộp trực tiếp; Nộp qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025;

- Nghị định số 263/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập, nhân lực, nhân tài và giải thưởng trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.

02

Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài

Mã thủ tục: 1.014388

35 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở KH&CN tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

- Nộp hồ sơ: Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn);

Nộp trực tiếp; Nộp qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025;

- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung

03

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ.

Mã thủ tục: 1.014389

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở KH&CN tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

- Nộp hồ sơ: Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn); Nộp trực tiếp; Nộp qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025;

- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung;

- Thông tư số 10/2025/TT- BKHCN ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.

04

Thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ.

Mã thủ tục: 1.014390

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở KH&CN tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

- Nộp hồ sơ: Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn); Nộp trực tiếp; Nộp qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025;

- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung;

- Thông tư số 10/2025/TT- BKHCN ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.

05

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.

Mã thủ tục: 1.014391

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở KH&CN tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

- Nộp hồ sơ: Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia

(https://dichvucong.gov.vn); Nộp trực tiếp; Nộp qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025;

- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung;

- Thông tư số 10/2025/TT- BKHCN ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.

06

Thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.

Mã thủ tục: 1.014392

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở KH&CN tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

- Nộp hồ sơ: Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn); Nộp trực tiếp; Nộp qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025;

- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung;

- Thông tư số 10/2025/TT- BKHCN ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.

07

Công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển

Mã thủ tục: 1.014393

30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở KH&CN tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

- Nộp hồ sơ: Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn); Nộp trực tiếp; Nộp qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025;

- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung;

- Thông tư số 10/2025/TT- BKHCN ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.

08

Thành lập đơn vị trực thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ

Mã thủ tục: 1.014394

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở KH&CN tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;

- Nộp hồ sơ: Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn); Nộp trực tiếp; Nộp qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025;

- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung;

- Thông tư số 10/2025/TT- BKHCN ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.

 

 

 

Phụ lục II

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2654/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)

_____________________________________________

 

1. Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam

- Thời gian giải quyết: 25 ngày làm việc.

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (scan hồ sơ)

Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Kèm scan hồ sơ

1/2 ngày

B2

Phòng Khoa học và Công nghệ

Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công thẩm định hồ sơ

- Báo cáo kết quả thẩm định;

- Tờ trình về việc chấp thận/không chấp thuận việc đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng kèm Quyết định về việc chấp thuận việc đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng/Văn bản không chấp thuận việc đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng (nêu rõ lý do).

16,5 ngày

Lãnh đạo phòng

Xét duyệt

½ ngày

B3

Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Sở

Phê duyệt báo cáo và Tờ trình

01 ngày

B4

Phát hành, gửi hồ sơ cho Bộ phận một cửa để thực hiện liên thông

Văn thư

Hồ sơ liên thông

1/2 ngày

B5

Bộ phận một cửa tiếp nhận và chuyển hồ sơ liên thông

Công chức Bộ phận một cửa

Kèm hồ sơ Văn bản của UBND tỉnh được ký duyệt

1/2 ngày

B6

Liên thông UBND tỉnh

 

 

05 ngày

B7

Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng

Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh

Kết quả trả Văn bản ký duyệt

1/2 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện

25 ngày

2. Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài.

- Thời gian giải quyết: 35 ngày làm việc.

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Hồ sơ tiếp nhận đầy đủ về thành phần

1/2 ngày

B2

Phòng Khoa học và Công nghệ (trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ UBND tỉnh có trách nhiệm lấy ý kiến các bộ, cơ quan liên quan)

Chuyên viên phụ trách được phân công xử lý hồ sơ

- Dự thảo Tờ trình về việc ban hành Văn bản xin ý kiến của các bộ, ngành có liên quan;

- Kèm theo Hồ sơ đề nghị.

01 ngày

Lãnh đạo phòng

Xét duyệt dự thảo

1/4 ngày

B3

Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Sở

Phê duyệt

1/4 ngày

B4

Phát hành, gửi hồ sơ cho Bộ phận một cửa để thực hiện liên thông

Văn thư

Hồ sơ liên thông

1/4 ngày

B5

Bộ phận một cửa tiếp nhận và chuyển hồ sơ liên thông

Công chức Bộ phận một cửa

Kèm hồ sơ Văn bản của UBND tỉnh được ký duyệt

1/4 ngày

B6

Liên thông UBND tỉnh

 

 

2,5 ngày

B7

Phòng Khoa học và công nghệ (trong 10 ngày các bộ, cơ quan liên quan có trách nhiệm trả lời bằng văn bản)

Chuyên viên phụ trách được phân công xử lý hồ sơ

Tiếp nhận ý kiến của Bộ, ngành có liên quan

10 ngày

B8

Phòng Khoa học và Công nghệ

Chuyên viên phụ trách được phân công xử lý hồ sơ

- Báo cáo kết quả thẩm định;

- Tờ trình về việc chấp thuận/không chấp thuận thành lập và phê duyệt điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài kèm Dự thảo Quyết định/Văn bản không chấp thuận thành lập (đồng thời sao gửi đến Bộ Khoa học và Công nghệ; Bộ Tài chính; Bộ Ngoại giao và Bộ Công an trong trường hợp chấp thuận; trường hợp không chấp thuận có văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị, trong đó nêu rõ lý do).

12 ngày

Lãnh đạo phòng

Xét duyệt dự thảo

01 ngày

B9

Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Sở

Phê duyệt

1/2 ngày

B10

Phát hành, gửi hồ sơ cho Bộ phận một cửa để thực hiện liên thông

Văn thư

Hồ sơ liên thông

1/2 ngày

B11

Bộ phận một cửa tiếp nhận và chuyển hồ sơ liên thông

Công chức Bộ phận một cửa

Kèm hồ sơ Văn bản của UBND tỉnh được ký duyệt

1/2 ngày

B12

Liên thông UBND tỉnh

 

 

05 ngày

B13

Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng

Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh

Kết quả trả Văn bản ký duyệt

1/2 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện

35 ngày

 

 

 

 

 

 

3. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ

- Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc.

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (scan hồ sơ)

Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Kèm scan hồ sơ

1/2 ngày

B2

Phòng Khoa học và Công nghệ

Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công thẩm định hồ sơ

- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Báo cáo thẩm định kèm Giấy chứng nhận/Thông báo từ chối cấp Giấy chứng nhận (nêu rõ lý do);

- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, thông báo bằng văn bản, chuyển bước B6

13 ngày

Lãnh đạo phòng

Phê duyệt báo cáo

1/2 ngày

B3

Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành

Lãnh đạo Sở

Ý kiến phê duyệt (phê duyệt Giấy chứng nhận/Thông báo)

1/2 ngày

B4

Văn thư lưu sổ công văn và bàn giao bộ phận một cửa

Văn thư

Văn bản do Sở phát hành

1/4 ngày

B5

Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng

Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Kết quả trả Giấy chứng nhận/Thông báo được ký duyệt

1/4 ngày

Tổng thời gian thực hiện

15 ngày

4. Thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ

- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc.

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (scan hồ sơ)

Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Kèm scan hồ sơ hợp lệ

1/2 ngày

B2

Phòng Khoa học và Công nghệ

Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công thẩm định hồ sơ

- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Báo cáo thẩm định kèm Giấy chứng nhận/Thông báo từ chối cấp Giấy chứng nhận (nêu rõ lý do);

- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, thông báo bằng văn bản, chuyển bước B6.

08 ngày

Lãnh đạo phòng

Ý kiến thẩm định, ký duyệt Báo cáo

1/2 ngày

B3

Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành

Lãnh đạo Sở

Ý kiến phê duyệt, ký duyệt Giấy chứng nhận/Thông báo

1/2 ngày

B4

Văn thư lưu sổ công văn và bàn giao bộ phận một cửa

Văn thư

Văn bản do Sở phát hành

1/4 ngày

B5

Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng

Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Đính kèm kết quả Giấy chứng nhận/Thông báo được ký duyệt

1/4 ngày

5. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

- Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc.

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (scan hồ sơ)

Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Kèm scan hồ sơ hợp lệ

1/2 ngày

B2

Phòng Khoa học và Công nghệ

Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công thẩm định hồ sơ

- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Báo cáo kết quả thẩm định, kèm Giấy chứng nhận/Thông báo từ chối cấp Giấy chứng nhận (nêu rõ lý do).

- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, thông báo bằng văn bản, chuyển bước B6

13 ngày

Lãnh đạo phòng

Phê duyệt báo cáo

1/2 ngày

B3

Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành

Lãnh đạo Sở

Ý kiến phê duyệt (phê duyệt Giấy chứng nhận/Thông báo)

1/2 ngày

B4

Văn thư lưu sổ công văn và bàn giao bộ phận một cửa

Văn thư

Văn bản do Sở phát hành

1/4 ngày

B5

Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng

Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Kết quả trả Giấy chứng nhận/Thông báo được phê duyệt

1/4 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện

15 ngày

6. Thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc.

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (scan hồ sơ)

Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Kèm scan hồ sơ hợp lệ

1/2 ngày

B2

Phòng Khoa học và Công nghệ

Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công thẩm định hồ sơ

- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Báo cáo thẩm định kèm dự thảo Giấy chứng nhận/Thông báo từ chối cấp Giấy chứng nhận (nêu rõ lý do).

- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, thông báo bằng văn bản,

chuyển bước B6

8 ngày

Lãnh đạo phòng

Ý kiến thẩm định, ký duyệt Báo cáo

1/2 ngày

B3

Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành

Lãnh đạo Sở

Ý kiến phê duyệt, ký duyệt Giấy chứng nhận

1/2 ngày

B4

Văn thư lưu sổ công văn và bàn giao bộ phận một cửa

Văn thư

Văn bản do Sở phát hành

1/4 ngày

B5

Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng

Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Đính kèm kết quả Giấy chứng nhận được ký duyệt

1/4 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện

10 ngày

7. Công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển

- Thời gian giải quyết: 30 ngày làm việc.

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (scan hồ sơ)

Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Kèm scan hồ sơ hợp lệ

1/2 ngày

B2

Phòng Khoa học và Công nghệ

Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công thẩm định hồ sơ

- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Văn bản mời tham gia Hội đồng tư vấn

- Trường hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ, thông báo bằng văn bản, chuyển bước B11

03 ngày

Lãnh đạo phòng

Xét duyệt văn bản

1/2 ngày

B3

Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành

Lãnh đạo Sở

Ý kiến phê duyệt (phê duyệt văn bản)

1/2 ngày

B4

Phòng Khoa học và Công nghệ

Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công thẩm định hồ sơ

- Tiếp nhận đề xuất thành viên hội đồng;

- Dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng

13 ngày

Lãnh đạo phòng

Xét duyệt văn bản

1/2 ngày

B5

Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Sở

Phê duyệt văn bản

1/2 ngày

B6

Họp Hội đồng tư vấn

 

Biên bản họp

07 ngày

B7

Phòng Khoa học và Công nghệ

Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công thẩm định hồ sơ

Dự thảo Quyết định công nhận/Văn bản từ chối kèm Biên bản họp Hội đồng

2,5 ngày

Lãnh đạo phòng

Xét duyệt

½ ngày

B8

Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Sở

Phê duyệt văn bản

½ ngày

B9

Văn thư lưu sổ công văn và bàn giao bộ phận một cửa

Văn thư

Văn bản do Sở phát hành

1/2 ngày

B10

Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng

Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Kết quả trả Giấy chứng nhận/Thông báo được phê duyệt

1/2 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện

30 ngày

8. Thành lập đơn vị trực thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ

- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc;

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (scan hồ sơ)

Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Kèm scan hồ sơ hợp lệ

1/2 ngày

B2

Phòng Khoa học và Công nghệ

Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công thẩm định hồ sơ

- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:

+ Báo cáo thẩm định;

+ Văn bản thông báo về việc đáp ứng các điều kiện/từ chối đề nghị (nêu rõ lý do).

- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, thông báo bằng văn bản, chuyển bước B6.

8 ngày

Lãnh đạo phòng

Phê duyệt báo cáo

1/2 ngày

B3

Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành

Lãnh đạo Sở

Ý kiến phê duyệt (Văn bản thông báo về việc đáp ứng các điều kiện/từ chối đề nghị)

1/2 ngày

B4

Văn thư lưu sổ công văn và bàn giao bộ phận một cửa

Văn thư

Văn bản do Sở phát hành

1/4 ngày

B5

Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng

Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Kết quả trả văn bản được phê duyệt

1/4 ngày

 

Tổng thời gian thực hiện

10 ngày

 

 

 

Phụ lục III

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2654/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)

___________________________________________

 

TT

Tên và mã thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

01

Thủ tục xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ đối với cá nhân có thành tích vượt trội trong hoạt động khoa học và công nghệ.

Mã thủ tục: 1.008377

- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025;

- Nghị định số 263/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập, nhân lực, nhân tài và giải thưởng trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.

Hoạt động khoa học và công nghệ

Ủy ban nhân dân tỉnh

02

Thủ tục xét đặc cách bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc năm công tác.

Mã thủ tục: 1.008379

- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025;

- Nghị định số 263/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập, nhân lực, nhân tài và giải thưởng trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.

Hoạt động khoa học và công nghệ

Ủy ban nhân dân tỉnh

03

Thủ tục đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.

Mã thủ tục: 3.000259

- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025;

- Nghị định số 263/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập, nhân lực, nhân tài và giải thưởng trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.

Hoạt động khoa học và công nghệ

Ủy ban nhân dân tỉnh

04

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ.

Mã thủ tục: 1.001786

- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025;

- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung.

Hoạt động khoa học và công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

05

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ.

Mã thủ tục: 1.001770

- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025;

- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung.

Hoạt động khoa học và công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

06

Thủ tục thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ.

Mã thủ tục: 1.001747

- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025;

- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung.

Hoạt động khoa học và công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

07

Thủ tục cấp giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.

Mã thủ tục: 1.001716

- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025;

- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung.

Hoạt động khoa học và công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

08

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.

Mã thủ tục: 1.001693

- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025;

- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung.

Hoạt động khoa học và công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

09

Thủ tục Thay đổi, bổ sung nội dung giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.

Mã thủ tục: 1.001677

- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025;

- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung.

Hoạt động khoa học và công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

10

Thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Mã thủ tục: 1.011818

- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025;

- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung.

Hoạt động khoa học và công nghệ

Tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ cấp tỉnh

11

Thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước

Mã thủ tục: 1.011820

- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025;

- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung.

Hoạt động khoa học và công nghệ

Tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ cấp tỉnh

12

Thủ tục đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trung ương

Mã thủ tục: 1.011819

- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025;

- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung.

Hoạt động khoa học và công nghệ

Tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ cấp tỉnh

13

Thủ tục cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài

Mã thủ tục: 1.013938

- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025;

- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung.

Hoạt động khoa học và công nghệ

UBND0 tỉnh

14

Thủ tục cấp giấy phép thành lập lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài tại Việt Nam

Mã thủ tục: 1.013941

- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025;

- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung.

Hoạt động khoa học và công nghệ

UBND tỉnh

15

Thủ tục đề nghị thành lập tổ chức khoa học và công nghệ trực thuộc ở nước ngoài

Mã thủ tục: 1.013920

- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025;

- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung.

Hoạt động khoa học và công nghệ

UBND tỉnh

16

Thủ tục đề nghị thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ Việt Nam ở nước ngoài

Mã thủ tục: 1.013926

- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025;

- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung.

Hoạt động khoa học và công nghệ

UBND tỉnh

Phụ lục đính kèm Văn bản này có phụ lục đính kèm. Tải về để xem toàn bộ nội dung.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2654/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ; phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 3023/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 2654/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×