- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2638/QĐ-UBND Thái Nguyên 2023 quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực đăng kiểm
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 2638/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Lê Quang Tiến |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
25/10/2023 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Giao thông Hành chính |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2638/QĐ-UBND
Quyết định 2638/QĐ-UBND: Phê duyệt quy trình thủ tục hành chính cho lĩnh vực đăng kiểm và đường sắt tại Thái Nguyên
Quyết định 2638/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành vào ngày 25 tháng 10 năm 2023, có hiệu lực ngay từ ngày ký. Quyết định này phê duyệt 06 quy trình nội bộ trong việc giải quyết thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực đăng kiểm và đường sắt, nằm trong phạm vi trách nhiệm của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Thái Nguyên.
Theo đó, các quy trình nội bộ này nhằm mục đích tăng cường tính minh bạch và hiệu quả trong việc tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính. Cụ thể, các quy trình sẽ giúp người dân, doanh nghiệp dễ dàng thực hiện các thủ tục liên quan đến đăng kiểm và các vấn đề về đường sắt, qua đó rút ngắn thời gian giải quyết và giảm thiểu phiền hà cho người dân.
Đồng thời, Quyết định cũng giao trách nhiệm cho Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp với Sở Giao thông Vận tải và các cơ quan liên quan để xây dựng quy trình điện tử giải quyết các thủ tục hành chính, phù hợp với xu hướng chuyển đổi số hiện nay.
Ngoài ra, Quyết định 2638 cũng bãi bỏ 03 quy trình trước đó được ban hành tại Quyết định số 2037/QĐ-UBND ngày 18/6/2021, nhằm tinh gọn quy trình, bảo đảm tính cập nhật và hiệu lực của các quy định hiện hành.
Các bên liên quan, bao gồm Chánh Văn phòng UBND tỉnh và Giám đốc các Sở cần thực hiện nghiêm túc theo các điều khoản của Quyết định này để bảo đảm tính khả thi trong các quy trình đã được phê duyệt.
Với các quy trình mới này, Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên mong muốn sẽ cải thiện đáng kể chất lượng phục vụ, đáp ứng tốt hơn nhu cầu của người dân và doanh nghiệp trong lĩnh vực giao thông vận tải, đặc biệt là trong đăng kiểm và quản lý đường sắt.
Xem chi tiết Quyết định 2638/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 25/10/2023
Tải Quyết định 2638/QĐ-UBND
|
ỦY BAN NHÂN DÂN Số: 2638/QĐ-UBND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Thái Nguyên, ngày 25 tháng 10 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt 06 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực đăng kiểm, lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Giao thông vận tải tỉnh Thái Nguyên
_________________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 784/QĐ-UBND ngày 10/4/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Thái Nguyên;
Căn cứ Căn cứ Quyết định số 1549/QĐ-UBND ngày 07/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của của Sở Giao thông vận tải tỉnh Thái Nguyên;
Căn cứ Quyết định số 2075/QĐ-UBND ngày 31/8/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Thái Nguyên;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 2399/TTr-SGTVT ngày 23/10/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt 06 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đăng kiểm, lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Thái Nguyên (có Phụ lục I kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Thái Nguyên theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này bãi bỏ 02 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đường sắt (số thứ tự 07, 08 mục III, phần B); 01 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đăng kiểm (số thứ tự 08 mục lĩnh vực Đăng kiểm, phần B) được ban hành tại Quyết định số 2037/QĐ-UBND ngày 18/6/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Thái Nguyên (có Phụ lục II kèm theo).
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Thông tin và Truyền thông và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
Phụ lục I
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT, LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 2638/QĐ-UBND
ngày 25/10/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên)
________________
PHẦN A: DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT |
Tên quy trình nội bộ |
|
1 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
|
2 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
|
3 |
Chấp thuận chủ trương kết nối các tuyến đường sắt |
|
4 |
Cấp Giấy phép kết nối các tuyến đường sắt |
|
5 |
Gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt |
|
6 |
Cấp Giấy chứng nhận, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ |
Phần B: NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển hồ sơ về Phòng Quản lý Vận tải, phương tiện và người lái (QLVT, PT&NL) |
Công chức của Sở GTVT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng QLVT, PT&NL |
0,5 |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ. Thông báo kiểm tra, đánh giá thực tế đơn vị đăng kiểm |
Công chức xử lý hồ sơ |
02 |
|
Bước 4 |
Tiến hành kiểm tra, đánh giá thực tế |
Công chức xử lý hồ sơ |
05 |
|
Bước 5 |
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng |
Công chức xử lý hồ sơ |
02 |
|
Bước 6 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình lãnh đạo Sở GTVT |
Lãnh đạo phòng QLVT, PT&NL |
01 |
|
Bước 7 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Giao thông vận tải |
01 |
|
Bước 8 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo, chuyển cho Văn thư đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chức của Sở GTVT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Công chức xử lý hồ sơ; Văn thư |
0,5 |
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở GTVT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
13 ngày làm việc |
||
2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
2.1. Trường hợp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới bị mất, bị hỏng
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển hồ sơ về Phòng Quản lý Vận tải, phương tiện và người lái (QLVT, PT&NL) |
Công chức của Sở GTVT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng QLVT, PT&NL |
0,5 |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức xử lý hồ sơ |
01 |
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình lãnh đạo Sở GTVT |
Lãnh đạo Phòng QLVT, PT&NL |
01 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Giao thông vận tải |
01 |
|
Bước 6 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo, chuyển cho Văn thư đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chức của Sở GTVT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Công chức xử lý hồ sơ; Văn thư |
0,5 |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở GTVT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
2.2. Trường hợp đơn vị đăng kiểm xe cơ giới có sự thay đổi về vị trí, mặt bằng, xưởng kiểm định, bố trí dây chuyền kiểm định khác với hồ sơ cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới đã được cấp hoặc thay đổi về thiết bị kiểm tra làm ảnh hưởng đến số lượng dây chuyền kiểm định được hoạt động
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển hồ sơ về Phòng Quản lý Vận tải, phương tiện và người lái (QLVT, PT&NL) |
Công chức của Sở GTVT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng QLVT, PT&NL |
0,5 |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ. Thông báo kiểm tra, đánh giá thực tế đơn vị đăng kiểm |
Công chức xử lý hồ sơ |
4,0 |
|
Bước 4 |
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng |
Công chức xử lý hồ sơ |
01 |
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình lãnh đạo Sở GTVT |
Lãnh đạo Phòng QLVT, PT&NL |
1,5 |
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Giao thông vận tải |
1,5 |
|
Bước 7 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo, chuyển cho Văn thư đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chức của Sở GTVT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Công chức xử lý hồ sơ; Văn thư |
0,5 |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở GTVT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
3. Chấp thuận chủ trương kết nối các tuyến đường sắt
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả giải quyết TTHC của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Thái Nguyên; xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Thái Nguyên; chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông. |
Công chức của Sở Giao thông vận tải được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, xem xét phân công cán bộ thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông |
0,5 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Tham mưu trả lại hồ sơ kèm theo thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ trình lãnh đạo phòng, lãnh đạo Sở phê duyệt; chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC của sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân. Kết thúc quy trình. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Thực hiện các bước tiếp theo |
- Chuyên viên, lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông; Lãnh đạo Sở Giao thông Vận tải; Công chức của Sở Giao thông vận tải được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh - Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông |
01 |
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết trình UBND tỉnh báo cáo Lãnh đạo phòng xét duyệt |
Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông. |
02 |
|
Bước 5 |
Xét duyệt, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông |
0,5 |
|
Bước 6 |
Ký duyệt kết quả; Chuyển hồ sơ kết quả giải quyết trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở; Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông |
0,5 |
|
Bước 7 |
UBND tỉnh xem xét, quyết định. Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Sở Giao thông vận tải |
UBND tỉnh |
4,5 |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. |
Công chức của Sở Giao thông vận tải được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|||
4. Cấp Giấy phép kết nối các tuyến đường sắt
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả giải quyết TTHC của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Thái Nguyên; xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Thái Nguyên; chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông. |
Công chức của Sở Giao thông vận tải được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, xem xét phân công cán bộ thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông |
0,5 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Tham mưu trả lại hồ sơ kèm theo thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ trình lãnh đạo phòng, lãnh đạo Sở phê duyệt; chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC của sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân. Kết thúc quy trình. |
- Chuyên viên, lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông; Lãnh đạo Sở Giao thông Vận tải; Công chức của Sở Giao thông vận tải được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
01 |
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Thực hiện các bước tiếp theo |
- Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông |
|
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết trình UBND tỉnh báo cáo Lãnh đạo phòng xét duyệt |
Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông. |
02 |
|
Bước 5 |
Xét duyệt, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông |
0,5 |
|
Bước 6 |
Ký duyệt kết quả; Chuyển hồ sơ kết quả giải quyết ra Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Thái Nguyên |
Lãnh đạo Sở; Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông |
0,5 |
|
Bước 7 |
UBND tỉnh xem xét, quyết định và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Sở Giao thông vận tải |
UBND tỉnh |
4,5 |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Công chức của Sở Giao thông vận tải được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|||
5. Gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả giải quyết TTHC của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Thái Nguyên; xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin một cửa điện tử; chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông. |
Công chức của Sở Giao thông vận tải được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, xem xét phân công cán bộ thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông |
0,25 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Tham mưu trả lại hồ sơ kèm theo thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ trình lãnh đạo phòng, lãnh đạo Sở phê duyệt; chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC của sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức, cá nhân. Kết thúc quy trình. |
- Chuyên viên, lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông; Lãnh đạo Sở Giao thông Vận tải; Công chức của Sở Giao thông vận tải được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
01 |
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Thực hiện các bước tiếp theo |
- Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông |
|
|
|
Bước 4 |
Xét duyệt, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông |
0,25 |
|
Bước 5 |
Ký duyệt kết quả; Chuyển hồ sơ kết quả giải quyết ra Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Thái Nguyên |
Lãnh đạo Sở; Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông |
0,5 |
|
Bước 6 |
UBND tỉnh xem xét, quyết định và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Sở Giao thông vận tải |
UBND tỉnh |
02 |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. |
Công chức của Sở Giao thông vận tải được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|||
6. Cấp Giấy chứng nhận, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả giải quyết TTHC của Đơn vị Đăng kiểm, tiến hành kiểm tra, tra cứu cảnh báo, đối chiếu hồ sơ với dữ liệu trên Chương trình Quản lý kiểm định (riêng trường hợp kiểm định lần tiếp theo ngay sau lần xe cơ giới được miễn kiểm định lần đầu, đơn vị đăng kiểm phải đối chiếu thêm về thông số kỹ thuật của xe thực tế với cơ sở dữ liệu sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu của Cục Đăng kiểm Việt Nam), nếu hồ sơ không đầy đủ thì hướng dẫn chủ xe hoàn thiện lại, nếu đầy đủ thì đăng ký kiểm định, thực hiện kiểm tra, đánh giá tình trạng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới và in Phiếu kiểm định |
Đơn vị đăng kiểm |
Trong ngày làm việc |
|
Bước 2 |
- Kiểm tra, đánh giá tình trạng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới: Xe cơ giới kiểm định đạt yêu cầu, đơn vị đăng kiểm trả Giấy chứng nhận kiểm định và dán Tem kiểm định cho phương tiện. Đối với xe cơ giới chỉ có Giấy hẹn cấp đăng ký xe, đơn vị cấp Giấy hẹn trả Giấy chứng nhận kiểm định cho chủ xe, khi chủ xe xuất trình giấy tờ về đăng ký xe, đơn vị đăng kiểm phô tô để lưu trong Hồ sơ phương tiện, hồ sơ kiểm định và trả Giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp xe cơ giới có thông báo kiểm định không đạt trên Cổng thông tin điện tử của Cục Đăng kiểm Việt Nam thì đơn vị đăng kiểm xóa thông báo; Xe cơ giới kiểm định nếu có hạng mục khiếm khuyết, hư hỏng, đơn vị đăng kiểm in và gửi Thông báo hạng mục khiếm khuyết, hư hỏng cho chủ xe để sửa chữa, khắc phục. Trường hợp kiểm định không đạt và không được cấp Giấy chứng nhận kiểm định thì đơn vị đăng kiểm phải nhập nội dung không đạt vào mục cảnh báo phương tiện không đạt trên Cổng thông tin điện tử của Cục Đăng kiểm Việt Nam. |
Đơn vị đăng kiểm |
|
|
Bước 3 |
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Đơn vị đăng kiểm |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Trong ngày làm việc |
||
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT, LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM BỊ BÃI BỎ THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 2638/QĐ-UBND
ngày 25/10/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên)
_________________________
|
STT |
Tên quy trình nội bộ |
|
1 |
Cấp Giấy phép kết nối các tuyến đường sắt |
|
2 |
Gia hạn Giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt |
|
3 |
Cấp Giấy chứng nhận, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!