Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 56/2026/QĐ-UBND Phú Thọ Định mức kinh tế kỹ thuật dịch vụ chiếu sáng đô thị

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 01/10/2026 21:13 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 56/2026/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vũ Việt Văn
Trích yếu: Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ chiếu sáng đô thị và một số công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 56/2026/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 56/2026/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 56/2026/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 56/2026/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH PHÚ THỌ

_______
Số: 56/2026/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________

Phú Thọ, ngày 01 tháng 10 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ chiếu sáng đô thị

và một số công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống

đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

 

__________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đường bộ số 35/2024/QH15;

Căn cứ Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 349/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;

Căn cứ Thông tư số 12/2024/TT-BXD ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định và quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị;

Căn cứ Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 39/2025/TT-BXD ngày 25 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 72/2025/TT-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 38/2026/TT-BXD ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ chiếu sáng đô thị và một số công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ chiếu sáng đô thị và một số công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Đang theo dõi

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

Đang theo dõi

1. Phạm vi điều chỉnh

Đang theo dõi

a) Quyết định này quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ chiếu sáng đô thị và một số công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống đèn tín hiệu giao thông sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên, thuộc phạm vi quản lý và nhiệm vụ dịch vụ công được cấp có thẩm quyền giao trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Đang theo dõi

b) Đối với hệ thống chiếu sáng và hệ thống đèn tín hiệu giao thông tại khu vực chưa được phân loại đô thị trên địa bàn tỉnh, định mức ban hành kèm theo Quyết định này được tham khảo, vận dụng đối với hệ thống chiếu sáng; hệ thống đèn tín hiệu giao thông thuộc phạm vi quản lý và nhiệm vụ dịch vụ công được cấp có thẩm quyền giao, phù hợp với nguồn kinh phí, quy định của pháp luật và điều kiện thực tế.

Đang theo dõi

c) Đối với dịch vụ chiếu sáng đô thị và các công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống đèn tín hiệu giao thông thực hiện từ nguồn tài chính khác không sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước, định mức ban hành kèm theo Quyết định này được tham khảo, vận dụng phù hợp với quy định của pháp luật và điều kiện thực tế.

Đang theo dõi

2. Đối tượng áp dụng

Đang theo dõi

a) Cơ quan, đơn vị quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước và cơ quan tổ chức đặt hàng hoặc lựa chọn nhà thầu cung cấp dịch vụ;

Đang theo dõi

b) Đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp, tổ chức cung cấp dịch vụ;

Đang theo dõi

c) Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến lập, thẩm định, phê duyệt dự toán, giá, đơn giá, quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh toán, quyết toán.

Đang theo dõi

Điều 3. Quy định chuyển tiếp

Đang theo dõi

1. Đối với sản phẩm, dịch vụ chiếu sáng đô thị; bảo dưỡng thường xuyên hệ thống đèn tín hiệu giao thông đã có quyết định đặt hàng hoặc đã ký hợp đồng đặt hàng trước ngày 09 tháng 9 năm 2026 thì tiếp tục thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 27 Nghị định số 349/2026/NĐ-CP.

Đang theo dõi

2. Đối với việc đặt hàng dịch vụ chiếu sáng đô thị; bảo dưỡng thường xuyên hệ thống đèn tín hiệu giao thông sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn chi thường xuyên đã được giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 nhưng chưa có quyết định đặt hàng, chưa ký hợp đồng đặt hàng thì cơ quan đặt hàng quyết định việc áp dụng theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 27 Nghị định số 349/2026/NĐ-CP.

Đang theo dõi

3. Đối với Định mức kinh tế - kỹ thuật, định mức chi phí (nếu có), tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng và cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành trước ngày 09 tháng 9 năm 2026, việc chuyển tiếp thực hiện theo điểm c khoản 1 Điều 27 Nghị định số 349/2026/NĐ-CP và quy định pháp luật có liên quan.

Đang theo dõi

4. Đối với dự toán, phương án đặt hàng hoặc dự toán gói thầu chưa được phê duyệt tại thời điểm Quyết định này có hiệu lực và không thuộc trường hợp chuyển tiếp quy định tại Điều 27 Nghị định số 349/2026/NĐ-CP, áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định này để lập, điều chỉnh dự toán. Việc xác định giá, đơn giá và các nội dung có liên quan thực hiện theo quy định của pháp luật.

Đang theo dõi

Điều 4. Tổ chức thực hiện

Đang theo dõi

1. Sở Xây dựng theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật và cấp có thẩm quyền giao, có trách nhiệm:

Đang theo dõi

a) Hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định này;

Đang theo dõi

b) Tổng hợp khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện (nếu có), báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định theo thẩm quyền;

Đang theo dõi

c) Rà soát, đánh giá, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế định mức khi có thay đổi về quy định của pháp luật, quy trình kỹ thuật, công nghệ hoặc điều kiện thực tế của địa phương.

Đang theo dõi

2. Sở Tài chính theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao, phối hợp với Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị có liên quan trong quá trình tổ chức áp dụng định mức; thực hiện hoặc tham mưu các nội dung về kinh phí theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước và phân cấp hiện hành.

Đang theo dõi

3. Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị có liên quan, theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao, tổ chức áp dụng định mức làm cơ sở lập và quản lý dự toán, đặt hàng hoặc lựa chọn nhà thầu, quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh toán theo phân cấp và quy định của pháp luật; đảm bảo đúng phạm vi công việc và điều kiện áp dụng của từng định mức.

Đang theo dõi

Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

Đang theo dõi

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2026.

Đang theo dõi

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Đang theo dõi

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH



Vũ Việt Văn

PHỤ LỤC

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ
VÀ MỘT SỐ CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN
HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 56/2026/QĐ-UBND ngày 01 tháng 10 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)

PHẦN I

NỘI DUNG VÀ KẾT CẤU ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ VÀ MỘT SỐ CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG

1. Nguyên tắc viện dẫn, áp dụng và xây dựng định mức

Đối với dịch vụ chiếu sáng đô thị, công việc đã được Bộ Xây dựng ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật tại Quyết định số 39/QĐ-BXD ngày 17 tháng 01 năm 2025 và còn phù hợp với điều kiện thực tế của tỉnh Phú Thọ thì áp dụng định mức tương ứng do Bộ Xây dựng ban hành, không quy định lại tại Phần II Phụ lục này.

Đối với một số công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống đèn tín hiệu giao thông, thực hiện đối chiếu với các định mức, quy định chuyên ngành về đường bộ, trật tự, an toàn giao thông đường bộ và các định mức xây dựng có liên quan. Công việc đã có định mức do Bộ Xây dựng hoặc cơ quan trung ương có thẩm quyền ban hành và còn phù hợp với điều kiện thực tế của tỉnh thì áp dụng định mức đã ban hành.

Trường hợp công việc đã có định mức do Bộ Xây dựng hoặc cơ quan trung ương có thẩm quyền ban hành nhưng thành phần công việc, điều kiện áp dụng, phương thức thực hiện hoặc mức hao phí không phù hợp với điều kiện thực tế của tỉnh thì chỉ xác định định mức điều chỉnh, bổ sung sau khi làm rõ nội dung không phù hợp và có đầy đủ căn cứ kỹ thuật, số liệu khảo sát, phương pháp xác định mức hao phí theo quy định.

Đối với công việc thực tế phát sinh trên địa bàn tỉnh nhưng chưa được Bộ Xây dựng hoặc cơ quan trung ương có thẩm quyền ban hành định mức, Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức xác định định mức mới trên cơ sở quy trình kỹ thuật, số liệu khảo sát và phương pháp xác định mức hao phí, trình cấp có thẩm quyền xem xét, ban hành theo quy định.

Định mức dự toán xây dựng và các định mức kỹ thuật chuyên ngành được sử dụng để đối chiếu, tham khảo, kế thừa khi xác định định mức kinh tế - kỹ thuật; không đồng nhất định mức dự toán xây dựng với định mức kinh tế - kỹ thuật của sản phẩm, dịch vụ công.

Không áp dụng đồng thời từ hai định mức trở lên đối với cùng một khối lượng công việc.

Trường hợp một số công việc, khối lượng hoặc chi phí được xác định riêng, không thuộc phạm vi của định mức thì phải quy định rõ nội dung không bao gồm hoặc nội dung loại trừ để tránh tính thiếu hoặc tính trùng.

2. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật

Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và xe, máy, thiết bị thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Trong đó:

a) Mức hao phí vật liệu:

Là số lượng vật liệu (không kể vật liệu cần dùng cho xe, máy và thiết bị thi công và vật liệu tính trong chi phí chung) cần thiết cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị công tác. Mức hao phí vật liệu quy định trong tập định mức này đã bao gồm vật liệu hao hụt trong quá trình thực hiện công việc.

b) Mức hao phí nhân công:

Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp tương ứng với cấp bậc công việc để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác.

Số lượng ngày công đã bao gồm cả lao động chính, lao động phụ để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc, thu dọn hiện trường thi công.

Cấp bậc công nhân trong định mức là cấp bậc bình quân của các công nhân tham gia thực hiện một đơn vị công tác.

c) Mức hao phí xe, máy, thiết bị thi công:

Là số ca xe, máy, thiết bị thi công trực tiếp thực hiện và hoàn thành một đơn vị công tác.

3. Kết cấu của tập định mức

Tập định mức được trình bày theo từng nhóm, loại công tác. Mỗi định mức gồm các nội dung chủ yếu: thành phần công việc, điều kiện áp dụng, đơn vị tính, chu kỳ thực hiện (nếu có) và trị số định mức tương ứng với từng loại công việc.

Tập định mức được kết cấu thành 03 phần, cụ thể như sau:

Phần I. Nội dung và kết cấu định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ chiếu sáng đô thị và một số công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống đèn tín hiệu giao thông.

Phần II. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ chiếu sáng đô thị, gồm 02 chương:

Chương I. Duy trì lưới điện chiếu sáng;

Chương II. Duy trì trạm đèn chiếu sáng.

Phần III. Định mức kinh tế - kỹ thuật một số công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống đèn tín hiệu giao thông.

PHẦN II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ

CHƯƠNG I

DUY TRÌ LƯỚI ĐIỆN CHIẾU SÁNG

CSPT1.11110. Thay bóng đèn cao áp bằng máy (chiều cao cột H<12m)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí thay lắp;

- Cảnh giới đảm bảo giao thông;

- Kiểm tra sửa chữa các chi tiết lưới;

- Tháo và lắp bóng; tháo và lắp kính, lốp đèn;

- Giám sát an toàn, hoàn thiện;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 01 bóng đèn

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSPT1.11110

Thay bóng đèn

cao áp bằng máy

(chiều cao cột

H<12m)

Vật liệu:

- Bóng cao áp

cái

1,0

- Dây điện (1x1) mm 2

m

0,3

- Đui đèn

cái

0,1

Nhân công:

- Bậc thợ 4,0/7

Xe, máy, thiết bị thi công:

công

0,198

- Xe nâng 12 m

ca

0,044

CSPT1.11120. Thay bóng đèn cao áp bằng máy (chiều cao cột 12m≤H<18m)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí thay lắp;

- Cảnh giới đảm bảo giao thông;

- Kiểm tra sửa chữa các chi tiết lưới;

- Tháo và lắp bóng; tháo và lắp kính, lốp đèn;

- Giám sát an toàn, hoàn thiện;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 01 bóng đèn

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSPT1.11120

Thay bóng đèn

cao áp bằng máy

(chiều cao cột

12m≤H<18m

Vật liệu:

- Bóng cao áp

cái

1,0

- Dây điện (1x1) mm 2

m

0,3

- Đui đèn

cái

0,1

Nhân công:

- Bậc thợ 4,0/7

Xe, máy, thiết bị thi công:

công

0,269

- Xe nâng 18 m

ca

0,060

CSPT1.11210. Thay bộ đèn bằng máy (không bao gồm đèn cao áp) (chiều cao cột H<12m)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí thay lắp;

- Cảnh giới đảm bảo giao thông;

- Kiểm tra sửa chữa các chi tiết lưới;

- Tháo bộ đèn cũ và lắp bộ đèn mới;

- Giám sát an toàn, hoàn thiện;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 01 bộ

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSPT1.11210

Thay bộ đèn bằng

máy (không bao gồm đèn cao áp) (chiềucao  cột

H<12m)

Vật liệu:

-Chóa đèn

-Bóng đèn

cái

cái

1,0

1,0

Nhân công:

- Bậc thợ 4,0/7

công

0,797

Xe, máy, thiết bị thi công:

- Xe nâng 12 m

ca

0,151

CSPT1.11220. Thay bộ đèn bằng máy (không bao gồm đèn cao áp) (chiều cao cột 12m≤H<18m)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí thay lắp;

- Cảnh giới đảm bảo giao thông;

- Kiểm tra sửa chữa các chi tiết lưới;

- Tháo bộ đèn cũ và lắp bộ đèn mới;

- Giám sát an toàn, hoàn thiện;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 01 bộ

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSPT1.11220

Thay bộ đèn bằng

máy (không bao gồm đèn cao áp) (chiềucao  cột

12m≤H<18m)

Vật liệu:

-Chóa đèn

-Bóng đèn

cái

cái

1,0

1,0

Nhân công:

- Bậc thợ 4,0/7

công

0,922

Xe, máy, thiết bị thi công:

- Xe nâng 18 m

ca

0,176

CSPT1.11310. Thay bóng đèn LED trụ bằng máy (chiều cao cột H<12m)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí thay lắp;

- Cảnh giới đảm bảo giao thông;

- Kiểm tra sửa chữa các chi tiết lưới;

- Tháo bóng đèn cũ và lắp bóng đèn mới;

- Giám sát an toàn, hoàn thiện;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 01 cái

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSPT1.11310

Thay bóng đèn

LEDtrụ máy (chiều bằng cao

cột H<12m)

Vật liệu:

- Bóng LED trụ

cái

1,0

- Dây điện (1x1) mm 2

m

0,2

Nhân công:

- Bậc thợ 4,0/7

công

0,189

Xe, máy, thiết bị thi

công:

- Xe nâng 12 m

ca

0,042

CSPT1.11410. Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đèn đồng bộ bằng máy (chiều cao cột H<12m)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra chi tiết;

- Tháo vỏ lốp, chấn lưu, bộ mồi, bóng cũ;

- Thay chấn lưu mới, bộ mồi mới, bóng mới;

- Lắp vỏ lốp, đấu điện, kiểm tra;

- Dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 01 bộ

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSPT1.11410

Thay chấn lưu,

bộ mồi và bóng

đèn đồng bộ bằng máy (chiều cao cột H<12m)

Vật liệu:

- Chấn lưu

cái

1,0

- Bộ mồi

cái

1,0

- Bóng đèn

cái

1,0

- Dây điện (1x1) mm 2

m

0,3

- Đui đèn

cái

0,1

Nhân công:

- Bậc thợ 4,0/7

Xe, máy, thiết bị thi

công

0,797

công:

- Xe nâng 12 m

ca

0,194

Ghi chú:

1) Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đèn bằng máy thì định mức hao phí nhân công và định mức hao phí xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số K=0,8

2) Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) bằng máy thì định mức hao phí nhân công và định mức hao phí xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số K=0,75

CSPT1.11420. Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đèn đồng bộ bằng máy (chiều cao cột 12m≤H<18m)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra chi tiết;

- Tháo vỏ lốp, chấn lưu, bộ mồi, bóng cũ;

- Thay chấn lưu mới, bộ mồi mới, bóng mới;

- Lắp vỏ lốp, đấu điện, kiểm tra;

- Dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 01 bộ

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSPT1.11420

Thay chấn lưu,

bộ mồi và bóng

đèn đồng bộ bằng máy (chiều cao cột 12m≤H<18m)

Vật liệu:

- Chấn lưu

cái

1,0

- Bộ mồi

cái

1,0

- Bóng đèn

cái

1,0

- Dây điện (1x1) m 2

m

0,3

- Đui đèn

cái

0,1

Nhân công:

- Bậc thợ 4,0/7

Xe, máy, thiết bị thi công:

công

1,285

- Xe nâng 18 m

ca

0,209

Ghi chú:

1) Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đèn bằng máy thì định mức hao phí nhân công và định mức hao phí xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số K=0,8

2) Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) bằng máy thì định mức hao phí nhân công và định mức hao phí xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số K=0,75

CSPT1.11510. Thay cần đèn chao cao áp bằng máy

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí thay lắp;

- Kiểm tra cần, lĩnh vật liệu, xin cắt điện;

- Tháo cần cũ;

- Lắp cần mới, giám sát;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 01 bộ

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSPT1.11510

Thay cần đèn chao cao áp bằng máy

Vật liệu:

-Cần đèn chao cao áp

-Bu lông M18x250

Nhân công:

-Bậc thợ 4,0/7

Xe, máy, thiết bị thi công:

-Xe nâng 12 m

cái

cái

công

ca

1,0

4,0

1,458

0,197

CSPT1.11610. Thay dây lên đèn bằng máy

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí thay thế;

- Hạ dây cũ, luồn cửa cột;

- Kéo dây mới, đóng điện, kiểm tra;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 10m

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSPT1.11610

Thay dây lên đèn bằng máy

Vật liệu:

-Dây 2x2,5 mm 2

-Băng dính

Nhân công:

-Bậc thợ 4,0/7

Xe, máy, thiết bị thi công:

-Xe nâng 12 m

m

cuộn

công

ca

10,15

0,25

0,679

0,125

CSPT1.11710. Thay cáp treo bằng máy

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí thay lắp;

- Hạ cáp cũ;

- Treo lại dây văng, treo cáp, đấu hoàn chỉnh;

- Giám sát an toàn, hoàn thiện;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 40m

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vật liệu:

- Cáp treo

m

40,6

- Dây văng ϕ 4

m

40,6

- Dây ϕ 1,5

kg

0,7

CSPT1.11710

Thay cáp treo bằng máy

- Băng dính

Nhân công:

cuộn

1,0

- Bậc thợ 4,0/7

Xe, máy, thiết bị thi công:

công

3,990

- Xe nâng 12 m

ca

0,491

CSPT1.11810. Thay cáp ngầm tại vị trí hè phố

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu đến vị trí lắp đặt;

- Tháo đầu nguồn luồn cửa cột.

- Dỡ gạch lát vỉa hè, đào đất, thay cáp, rải cáp mới, luồn cửa cột;

- Xử lý hai đầu cáp khô, san lấp đất, hoàn trả mặt bằng;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 10m

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSPT1.11810

Thay cáp ngầm tại vị trí hè phố

Vật liệu:

- Cáp ngầm

m

10,15

- Đầu cốt

cái

2,00

- Băng dính

cuộn

0,50

- Lưới bảo vệ 40x50

m 2

5,0

Nhân công:

- Bậc thợ 4,0/7

công

4,804

CSPT1.11910. Thay tủ điện điều khiển chiếu sáng bằng thủ công

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, tháo tủ cũ;

- Tháo đấu đầu, đấu kiểm tra;

- Lắp tủ mới;

- Giám sát an toàn, hoàn thiện;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 01 tủ

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSPT1.11910

Thay tủ điện điều khiển chiếu sáng bằng thủ công

Vật liệu:

- Tủ điện

cái

1,0

Nhân công:

- Bậc thợ 4,0/7

công

0,647

CSPT1.12110. Thay cột đèn sắt bằng máy (không gồm làm lại móng cột)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, tháo hạ dây, hạ cần, hạ lốp;

- Tháo bu lông, nhổ cột, thu hồi cột cũ;

- Nhận vật liệu, trồng cột mới;

- Lắp xà, đèn, chụp, dây;

- Vệ sinh bàn giao.

Đơn vị tính: 01 cột

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSPT1.12110

Thay cột đèn sắt bằng máy (không gồm làm lại móng cột)

Vật liệu:

-Cột đèn sắt

-Bu lông

Nhân công:

-Bậc thợ 3,5/7

Xe, máy, thiết bị thi công:

-Xe nâng 12 m

cái

cái

công

ca

1

4,0

7,065

0,720

CSPT1.12210. Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp bằng máy (chiều cao cột H<12m)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, tháo chóa, kiểm tra tiếp xúc;

- Vệ sinh chóa đèn cao áp, vệ sinh kính đèn cao áp;

- Lắp chóa, giám sát an toàn;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 01 bộ

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSPT1.12210

Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp bằng máy (chiều cao cột H<12m)

Vật liệu:

-Giẻ lau

-Xà phòng

Nhân công:

-Bậc thợ 3,5/7

Xe, máy, thiết bị thi công:

-Xe nâng 12 m

cái

kg

công

ca

1,0

0,01

0,298

0,068

CSPT1.12220. Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp bằng máy (chiều cao cột 12m ≤H<18m)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, tháo chóa, kiểm tra tiếp xúc;

- Vệ sinh chóa đèn cao áp, vệ sinh kính đèn cao áp;

- Lắp chóa, giám sát an toàn;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 01 bộ

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSPT1.12220

Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp bằng máy (chiều cao cột 12m ≤H<18m)

Vật liệu:

-Giẻ lau

-Xà phòng

Nhân công:

-Bậc thợ 3,5/7

Xe, máy, thiết bị thi công:

-Xe nâng 18 m

cái

kg

công

ca

1,0

0,01

0,366

0,080

CSPT1.12310. Thay quả cầu nhựa hoặc thủy tinh bằng máy

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư đến địa điểm thay thế;

- Sửa chữa chi tiết đấu, tháo lắp quả cầu;

- Giám sát an toàn.

Đơn vị tính: 01 quả

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSPT1.12310

Thay quả cầu nhựa hoặc thủy tinh bằng máy

Vật liệu:

- Quả cầu

quả

1,0

Nhân công:

- Bậc thợ 3,5/7

Xe, máy, thiết bị thi công:

công

0,523

- Xe nâng 12 m

ca

0,098

CSPT1.13110. Thay bộ đèn đơn (đèn LED) bằng máy (không bao gồm đèn cao áp - chiều cao cột H<12m)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí thay lắp;

- Cảnh giới đảm bảo giao thông;

- Sửa chữa chi tiết, tháo bộ đèn cũ và lắp bộ đèn mới;

- Giám sát an toàn, hoàn thiện;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 01 bộ

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSPT1.13110

Thay bộ đèn đơn (đèn LED) bằng

máy (không bao

gồm đèn cao áp - chiều cao cột

H<12m)

Vật liệu:

- Bộ đèn LED

bộ

1,0

Nhân công:

- Bậc thợ 3,5/7

công

0,803

Xe, máy, thiết bị thi công:

- Xe nâng 12 m

ca

0,156

CSPT1.13120. Thay bộ đèn đơn (đèn LED) bằng máy (không bao gồm đèn cao áp - chiều cao cột 12m ≤H<18m)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí thay lắp;

- Cảnh giới đảm bảo giao thông;

- Sửa chữa chi tiết, tháo bộ đèn cũ và lắp bộ đèn mới;

- Giám sát an toàn, hoàn thiện;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 01 bộ

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSPT1.13120

Thay bộ đèn đơn (đèn LED) bằng

máy (không bao

gồm đèn cao áp - chiều cao cột 12m ≤H<18m)

Vật liệu:

- Bộ đèn LED

bộ

1,0

Nhân công:

- Bậc thợ 3,5/7

công

0,949

Xe, máy, thiết bị thi công:

- Xe nâng 18 m

ca

0,184

CHƯƠNG II

DUY TRÌ TRẠM ĐÈN CHIẾU SÁNG

CSPT2.12410. Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ hoặc bằng thiết bị trung tâm điều khiển giám sát

Thành phần công việc:

- Hàng ngày đóng, ngắt, kiểm tra lưới đèn;

- Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị điện, kiểm tra máy, kiểm tra tín hiệu trực máy;

- Kiểm tra lưới đèn, ghi chép kết quả đèn sáng, đèn tối;

- Xử lý sự cố nhỏ: tra chì, đấu tiếp xúc, báo công tơ điện mất nguồn;

- Đọc chỉ số đồng hồ công tơ điện;

- Kiến nghị sửa chữa thay thế.

Đơn vị tính: 01 trạm/ngày

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSPT2.12410

Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ hoặc bằng thiết bị trung tâm điều khiển giám sát

Nhân công:

- Bậc thợ 4,0/7

công

0,219

Ghi chú: Định mức duy trì trạm đèn công cộng quy định tại các bảng trên tương ứng với chiều dài tuyến trạm = 1500m và trạm trên đường phố. Khi chiều dài tuyến trạm khác với khoảng cách trên và có vị trí khác thì định mức điều chỉnh như sau:

Chiều dài tuyến trạm 1500<L≤ 3000m: K1 = 1,1

Chiều dài tuyến trạm > 3000m: K1 = 1,2

Chiều dài tuyến trạm 1000<L<1500m: K1 = 0,9

Chiều dài tuyến trạm 500 < L< 1000m: K1 = 0,8

Chiều dài tuyến trạm < 500m: K1 = 0,5

CSPT2.12420. Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ hoặc bằng thiết bị trung tâm điều khiển và giám sát

Thành phần công việc:

- Hàng ngày đóng, ngắt, kiểm tra lưới đèn;

- Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị điện, kiểm tra máy, kiểm tra tín hiệu trực máy;

- Kiểm tra lưới đèn, ghi chép kết quả đèn sáng, đèn tối;

- Xử lý sự cố nhỏ: tra chì, đấu tiếp xúc, báo công tơ điện mất nguồn;

- Đọc chỉ số đồng hồ công tơ điện;

- Kiến nghị sửa chữa thay thế.

Đơn vị tính: 01 trạm/ngày

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSPT2.12420

Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ hoặc bằng thiết bị trung tâm điều khiển và giám sát

Nhân công:

- Bậc thợ 4,0/7

công

0,254

Ghi chú: Định mức duy trì trạm đèn công cộng quy định tại các bảng trên tương ứng với chiều dài tuyến trạm = 1500m và trạm trên đường phố. Khi chiều dài tuyến trạm khác với khoảng cách trên và có vị trí khác thì định mức điều chỉnh như sau

Chiều dài tuyến trạm 1500<L≤3000m: K1 = 1,1

Chiều dài tuyến trạm > 3000m: K1 = 1,2

Chiều dài tuyến trạm 1000<L<1500m: K1 = 0,9

Chiều dài tuyến trạm 500 ≤ L≤1000m: K1 = 0,8

Chiều dài tuyến trạm < 500m: K1 = 0,5

CSPT2.12430. Quản lý, kiểm tra trạm biến áp đèn chiếu sáng công cộng

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, cắt điện, giám sát an toàn.

- Hàng ngày kiểm tra máy, ghi nhật ký.

- Kiến nghị sửa chữa khi có sự cố.

Đơn vị tính: 01 trạm/lần

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSPT2.12430

Quản lý, kiểm tra trạm biến áp đèn chiếu sáng công cộng

Nhân công:

- Bậc thợ 4,0/7

công

0,203

CSPT2.12510. Thay bộ đo dòng điện (TI)

Thành phần công việc:

- Kiểm tra bộ đo dòng điện cũ;

- Lĩnh vật liệu, tháo bộ đo dòng điện cũ;

- Lắp và đấu bộ đo dòng điện mới;

- Nạp chương trình phần mềm;

- Cấu hình cho bộ đo dòng điện mới;

- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện.

Đơn vị tính: 01 bộ

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSPT2.12510

Thay bộ đo dòng

điện (TI)

Vật liệu:

- Bộ đo dòng điện (TI)

bộ

1,0

Nhân công:

- Kỹ sư bậc 4,0/8

công

0,492

CSPT2.12610. Thay tủ điều khiển khu vực

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, tháo tủ cũ;

- Tháo các đầu đấu nối, đánh dấu dây dẫn, kiểm tra;

- Lắp tủ mới. Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện;

- Kiểm tra lại chất lượng tín hiệu từ trung tâm;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 01 tủ

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSPT2.12610

Thay tủ điều

Vật liệu:

- Tủ điều khiển khu vực

cái

1,0

khiển khu vực

Nhân công:

- Kỹ sư bậc 4,0/8

công

1,903

CSPT2.12710. Thay mạch hiển thị (board mạch) trên bảng hiển thị

Thành phần công việc:

- Tháo bảng hiển thị, tháo board mạch cũ;

- Lắp đặt board mạch mới;

- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện;

- Kiểm tra lại tín hiệu từ máy tính đến bảng hiển thị.

Đơn vị tính: 01 mạch

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSPT2.12710

Thay mạch hiển thị (board mạch)

Vật liệu:

- Mạch hiển thị

bộ

1,0

trên bảng hiển thị

Nhân công:

- Kỹ sư bậc 4,0/8

công

0,497

PHẦN III

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT MỘT SỐ CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG

THGT.PT.13110. Quản lý, kiểm tra hệ thống đèn tín hiệu giao thông

Thành phần công việc:

- Trực, tiếp nhận thông tin sửa chữa.

- Tuần tra, kiểm tra hoạt động đèn, cột, hố ga..., đo thông số định kỳ hệ thống đèn.

- Vệ sinh cột đèn tín hiệu giao thông.

- Ghi chép hoạt động hệ thống đèn tín hiệu của nút (chốt) hàng ngày.

Đơn vị tính: 01 nút/ngày

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

THGT.PT.13210

Quản lý, kiểm tra hệ thống đèn tín hiệu giao thông

Nhân công:

- Bậc thợ 3,0/7

công

0,311

THGT.PT.13210. Thay bộ điều khiển đèn tín hiệu giao thông

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, cắt điện. Cảnh giới và báo hiệu khu vực làm việc.

- Tháo dỡ bộ điều khiển tín hiệu giao thông cũ, lắp đặt bộ điều khiển tín hiệu giao thông mới.

- Đóng điện, kiểm tra và chạy thử.

- Vệ sinh dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 01 bộ

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

THGT.PT.13310

Thaybộ

điều khiển đèn tín

hiệu giao thông

Vật liệu:

-Bộ điều khiển đèn THGT

Nhân công:

-Bậc thợ 4,0 /7

bộ

công

1,0

1,666

THGT.PT.13310. Thay bộ đèn tín hiệu giao thông

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí thay lắp;

- Cảnh giới đảm bảo giao thông;

- Tháo bộ đèn cũ. Kiểm tra tình trạng bộ đèn cũ. Lắp và đấu bộ đèn mới;

- Đo và kiểm tra tín hiệu bộ đèn mới. Đấu điện hoạt động thử, kiểm tra lại chất lượng tín hiệu bộ đèn mới, hoàn thiện;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 01 bộ

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

THGT.PT.13410

Thay bộ đèn tín hiệu giao thông

Vật liệu:

-Bộ đèn tín hiệu giao thông

Nhân công:

-Bậc thợ 4,0/7

Xe, máy, thiết bị thi công:

-Xe thang dài tới 9m

bộ

công

ca

1,0

0,495

0,115

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 56/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ chiếu sáng đô thị và một số công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 56/2026/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadQuyết định 56/2026/QĐ-UBND (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 56/2026/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×