• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2496/QĐ-UBND Huế 2025 Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung mức phí

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 16/08/2025 09:18 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2496/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Chí Tài
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung mức phí theo Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Huế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2496/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2496/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2496/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HUẾ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 2496 /QĐ-UBND Huế, ngày 08 tháng 8 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung mức phí theo
Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
thuc phạm vi chức năng quảncủa Sở Y tế thành phố Huế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn c Lut T chc chính quyn đa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn c Ngh đnh s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca Chính
ph về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14
tháng 5 năm 2013 và Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ny 07 tháng 8 năm 2017 ca
Chính ph sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn c Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca
Chính ph v thc hin th tc hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên
thông ti B phn Mt ca Cng Dch v công quc gia;
Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 ca B
trưng, Ch nhim Văn phòng Chính ph hướng dn nghip v v kim soát th
tc hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2495/QĐ-BYT ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Bộ Y
tế về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung mức phí theo
Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính thuộc phạm vi quảncủa Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 3621/TTr-SYT ngày 06
tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung mức phí
theo Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
thuộc phạm vi quản thuc phạm vi chức năng quản ca S Y tế (Có danh
mục TTHC kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các
quan đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở Y tế thực hiện cập nhật sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo đúng
quy định, đồng bộ dữ liệu TTHC công bố từ sở dữ liệu quốc gia về TTHC về
sở dữ liệu TTHC của thành phố Huế theo đúng quy định.
2
2. S Y tế niêm yết, ng khai và trin khai thc hin gii quyết các TTHC
liên quan đưc Bộ Y tế công khai tn Cng Dch v ng quc gia
(https://dichvucong.gov.vn/) theo quy định.
Điu 3. Quyết đnh y có hiu lc thi nh k t ngày 01 tháng 7 năm 2025
đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026.
Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu các khoản phí công bố tại Quyết
định này thực hiện theo Thông số 67/2021/TT-BTC ngày 05/8/2021 và Thông
số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Y tế;
Thủ trưởng các quan, đơn vị các tổ chức, nhân liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn Phòng Chính phủ (Cc KSTTHC);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT thành phố, Trung tâm PVHCC;
- Lưu: VT, KSTH.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Chí Tài
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỨC PHÍ CÁC LĨNH VỰC:
KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH; THIẾT BỊ Y TẾ; Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN; PHÒNG BỆNH; AN TOÀN
THỰC PHẨM THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢNCỦA SỞ Y TẾ QUY ĐỊNH
TẠI THÔNG SỐ 64/2025/TT-BTC NGÀY 30/6/2025 CỦA BỘ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 2496/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Mức phí từ ngày
01/7/2025 đến hết ngày
31/12/2026 (đồng)
Mức phí từ ngày 01/01/2027
trở đi (đồng)
I
LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
1
1.012289
Cấp mới giấy phép hành
nghề trong giai đoạn chuyển
tiếp đối với hồ nộp từ
ngày 01 tháng 01 năm 2024
đến thời điểm kiểm tra đánh
giá năng lực hành nghề đối
với các chức danh bác sỹ, y
sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ
thuật y, dinh dưỡng lâm
sàng, cấp cứu viên ngoại
viện, tâm lý lâm sàng
215.000
430.000
2
1.012292
Điều chỉnh giấy phép hành
nghề trong giai đoạn chuyển
tiếp đối với hồ nộp từ
ngày 01 tháng 01 năm 2024
đến thời điểm kiểm tra đánh
giá năng lực hành nghề đối
với các chức danh bác sỹ, y
sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ
thuật y, dinh dưỡng lâm
sàng, cấp cứu viên ngoại
215.000
430.000
2
viện, tâm lý lâm sàng
3
1.012290
Cấp lại giấy phép hành nghề
đối với trường hợp được cấp
trước ngày 01 tháng 01 năm
2024 đối với hồ nộp từ
ngày 01 tháng 01 năm 2024
đến thời điểm kiểm tra đánh
giá năng lực hành nghề đối với
các chức danh bác sỹ, y sỹ,
điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật
y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp
cứu viên ngoại viện, tâm lý
lâm sàng
- Trường hợp (1) hồ
đề nghị cấp lại giấy phép
hành nghề đối với
trường hợp giấy phép
hành nghề bị mất hoặc
hỏng quy định tại
điểm a khoản 1 Điều
131 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
Trường hợp (2) Hồ
đề nghị cấp lại giấy phép
hành nghề đối với
trường hợp thay đổi một
trong các thông tin về họ
và tên; ngày, tháng, năm
sinh; số định danh cá
nhân đối với người hành
nghề Việt Nam; số hộ
chiếuquốc tịch đối
với người hành nghề
nước ngoài quy định tại
điểm b khoản 1 Điều
131 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
Trường hợp (12) giấy
phép hành nghề được
cấp không đúng thẩm
quyền quy định tại điểm
d khoản 1 Điều 31 của
Luật Khám bệnh, chữa
bệnh;
- Trường hợp (1) hồ đề nghị cấp
lại giấy phép hành nghề đối với
trường hợp giấy phép hành nghề bị
mất hoặc hỏng quy định tại
điểm a khoản 1 Điều 131 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
Trường hợp (2): Hồ đề nghị cấp
lại giấy phép hành nghề đối với
trường hợp thay đổi một trong các
thông tin về họ và tên; ngày, tháng,
năm sinh; số định danh cá nhân đối
với người hành nghề Việt Nam; số
hộ chiếuquốc tịch đối với
người hành nghề nước ngoài quy
định tại điểm b khoản 1 Điều 131
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
Trường hợp (12) giấy phép hành
nghề được cấp không đúng thẩm
quyền quy định tại điểm d khoản 1
Điều 31 của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh;
Trường hợp (15) người hành nghề
đã được cấp chứng chỉ hành nghề
trước ngày 01 tháng 01 năm 2024
khi bị mất hoặc hỏng;
Trường hợp (16) Hồ đề nghị
cấp giấy phép hành nghề đối với
người hành nghề đã được cấp
chứng chỉ hành nghề trước ngày
01 tháng 01 năm 2024 khi thay đổi
một trong các thông tin về họ
3
Trường hợp (15) người
hành nghề đã được cấp
chứng chỉ hành nghề
trước ngày 01 tháng 01
năm 2024 khi bị mất
hoặc hỏng;
Trường hợp (16) Hồ
đề nghị cấp giấy phép
hành nghề đối với
người hành nghề đã
được cấp chứng chỉ
hành nghề trước ngày 01
tháng 01 năm 2024 khi
thay đổi một trong các
thông tin về họ và tên;
ngày, tháng, năm sinh;
số định danh cá nhân đối
với người hành nghề
Việt Nam; số hộ chiếu
quốc tịch đối với
người hành nghề nước
ngoài;
Trường hợp (17) Hồ
đề nghị cấp giấy phép
hành nghề đối với người
hành nghề bị thu hồi
chứng chỉ hành nghề
trước ngày 01 tháng 01
năm 2024 theo quy định
tại các điểm a và b
khoản 1 Điều 29 của
Luật Khám bệnh, chữa
tên; ngày, tháng, năm sinh; số định
danh cá nhân đối với người hành
nghề Việt Nam; số hộ chiếu
quốc tịch đối với người hành nghề
nước ngoài;
Trường hợp (17) Hồ đề nghị
cấp giấy phép hành nghề đối với
người hành nghề bị thu hồi chứng
chỉ hành nghề trước ngày 01 tháng
01 năm 2024 theo quy định tại các
điểm a và b khoản 1 Điều 29 của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
40/2009/QH12. Thời gian từ ngày
thu hồi chứng chỉ hành nghề đến
ngày đề nghị được cấp giấy phép
hành nghề không quá 24 tháng):
150.000;
- Các trường hợp còn lại: 430.000.
(Không thu phí đối với trường hợp
cấp sai do lỗi của quan có thẩm
quyền cấp giấy phép hành nghề)
4
bệnh số 40/2009/QH12.
Thời gian từ ngày thu
hồi chứng chỉ hành nghề
đến ngày đề nghị được
cấp giấy phép hành nghề
không quá 24 tháng):
75.000;
- Các trường hợp còn
lại: 215.000.
(Không thu phí đối với
trường hợp cấp sai do
lỗi của quan có thẩm
quyền cấp giấy phép
hành nghề)
4
1.012278
Cấp mới giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh
- Bệnh viện: 5.250.000;
- Phòng khám đa khoa,
nhà hộ sinh, sở khám
bệnh, chữa bệnh y học
gia đình: 2.850.000;
- Phòng khám y học cổ
truyền, Phòng chẩn trị y
học cổ truyền, Trạm y tế
cấp xã, trạm xá và
tương đương:
1.550.000;
- Phòng khám chuyên
khoa, Phòng khám liên
chuyên khoa, Phòng
khám bác sỹ y khoa,
Phòng khám răng hàm
mặt, Phòng khám dinh
dưỡng, Phòng khám y
- Bệnh viện: 10.500.000;
- Phòng khám đa khoa, nhà hộ
sinh, sở khám bệnh, chữa bệnh
y học gia đình: 5.700.000;
- Phòng khám y học cổ truyền,
Phòng chẩn trị y học cổ truyền,
Trạm y tế cấp xã, trạm xá và
tương đương: 3.100.000;
- Phòng khám chuyên khoa,
Phòng khám liên chuyên khoa,
Phòng khám bác sỹ y khoa, Phòng
khám răng hàm mặt, Phòng khám
dinh dưỡng, Phòng khám y sỹ đa
khoa, sở dịch vụ cận lâm sàng:
4.300.000;
- Các hình thức tổ chức khám
bệnh, chữa bệnh khác: 4.300.000
5
sỹ đa khoa, sở dịch
vụ cận lâm sàng:
2.150.000;
- Các hình thức tổ chức
khám bệnh, chữa bệnh
khác: 2.150.000
5
1.012279
Cấp lại giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh
750.000
(Không thu phí đối với
trường hợp cấp sai do
lỗi của quan cấp)
1.500.000
(Không thu phí đối với trường hợp
cấp sai do lỗi của quan cấp)
6
1.012280
Điều chỉnh giấy phép hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh
- Trường hợp thay đổi
thời gian làm việc hoặc
thay đổi tên: 750.000
- Trường hợp thay đổi
- Trường hợp thay đổi thời gian
làm việc hoặc thay đổi tên:
1.500.000
- Trường hợp thay đổi quy mô
6
quy mô hoạt động:
+ Bệnh viện: 5.250.000
+ Phòng khám đa khoa,
nhà hộ sinh, sở khám
bệnh, chữa bệnh y học
gia đình: 2.850.000
+ Phòng khám y học cổ
truyền, Phòng chẩn trị y
học cổ truyền, Trạm y tế
cấp xã, trạm xá và
tương đương: 1.150.000
+ Các hình thức tổ chức
khám bệnh, chữa bệnh
khác: 2.150.000
- Trường hợp thay đổi
phạm vi hoạt động
chuyên môn hoặc bổ
sung danh mục kỹ thuật
của sở khám bệnh,
chữa bệnh:
+ Bệnh viện, Phòng
khám đa khoa, Nhà hộ
sinh, sở khám bệnh,
chữa bệnh y học gia
đình, Phòng khám
chuyên khoa, Phòng
khám liên chuyên khoa,
Phòng khám bác sỹ y
khoa, Phòng khám răng
hàm mặt, Phòng khám
dinh dưỡng, Phòng
khám y sỹ đa khoa,
hoạt động:
+ Bệnh viện: 10.500.000
+ Phòng khám đa khoa, nhà hộ
sinh, sở khám bệnh, chữa bệnh
y học gia đình: 5.700.000
+ Phòng khám y học cổ truyền,
Phòng chẩn trị y học cổ truyền,
Trạm y tế cấp xã, trạm xá và
tương đương: 3.100.000
+ Các hình thức tổ chức khám
bệnh, chữa bệnh khác: 4.300.000
- Trường hợp thay đổi phạm vi
hoạt động chuyên môn hoặc bổ
sung danh mục kỹ thuật của sở
khám bệnh, chữa bệnh:
+ Bệnh viện, Phòng khám đa
khoa, Nhà hộ sinh, sở khám
bệnh, chữa bệnh y học gia đình,
Phòng khám chuyên khoa, Phòng
khám liên chuyên khoa, Phòng
khám bác sỹ y khoa, Phòng khám
răng hàm mặt, Phòng khám dinh
dưỡng, Phòng khám y sỹ đa khoa,
sở dịch vụ cận lâm sàng:
4.300.000;
+ Phòng khám y học cổ truyền,
Phòng chẩn trị y học cổ truyền,
Trạm y tế cấp xã, trạm xá và
tương đương: 3.100.000;
+ Các hình thức tổ chức khám
bệnh, chữa bệnh khác: 4.300.000.
(không thu phí đối với trường
7
sở dịch vụ cận lâm
sàng: 2.150.000;
+ Phòng khám y học cổ
truyền, Phòng chẩn trị y
học cổ truyền, Trạm y tế
cấp xã, trạm xá và
tương đương:
1.550.000;
+ Các hình thức tổ chức
khám bệnh, chữa bệnh
khác: 2.150.000.
(không thu phí đối với
trường hợp cấp sai do
lỗi của quan có thẩm
quyền cấp, trường
hợp thay đổi địa
chỉ nhưng không
thay đổi địa điểm do
sự điều chỉnh về
địa giới hành chính
trường hợp
điều chỉnh giấy
phép hoạt động đối
với trường hợp giảm bớt
danh mục kỹ thuật của
sở khám bệnh,
chữa bệnh)
hợp cấp sai do lỗi của quan có
thẩm quyền cấp, trường hợp thay
đổi địa chỉ nhưng không thay đổi
địa điểm do có sự điều chỉnh về
địa giới hành chính và trường hợp
điều chỉnh giấy phép hoạt động
đối với trường hợp giảm bớt danh
mục kỹ thuật của sở khám
bệnh, chữa bệnh)
8
9
7
1.012271
Cấp mới giấy phép hành
nghề đối với chức danh
chuyên môn là lương y,
người có bài thuốc gia truyền
hoặcphương pháp chữa
bệnh gia truyền
215.000
430.000
8
1.012272
Cấp lại giấy phép hành nghề
đối với chức danh chuyên
môn là lương y, người có bài
thuốc gia truyền hoặc
phương pháp chữa bệnh gia
truyền
- Trường hợp (1) giấy
phép hành nghề bị mất
hoặc hỏng quy định
tại điểm a khoản 1 Điều
21 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
Trường hợp (8) giấy
phép hành nghề được
cấp không đúng thẩm
- Trường hợp (1) giấy phép hành
nghề bị mất hoặc hỏng quy
định tại điểm a khoản 1 Điều 21
Nghị định số 96/2023/NĐ- CP;
Trường hợp (8) giấy phép hành
nghề được cấp không đúng thẩm
quyền quy định tại khoản 1 Điều
28 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh: 150.000;
10
quyền quy định tại
khoản 1 Điều 28 của
Luật Khám bệnh, chữa
bệnh: 75.000;
- Các trường hợp còn
lại: 215.000 (không thu
phí đối với trường hợp
cấp sai do lỗi của
quan có thẩm quyền cấp
giấy phép hành nghề)
- Các trường hợp còn lại:
430.000 (không thu phí đối với
trường hợp cấp sai do lỗi của
quan có thẩm quyền cấp giấy phép
hành nghề)
II
THIẾT BỊ Y TẾ
9
3.000448
Cấp giấy chứng nhận lưu
hành tự do (CFS) đối với
thiết bị y tế loại A, B
500.000
1.000.000
10
1.003006
Công bố đủ điều kiện sản
xuất thiết bị y tế
1.500.000
3.000.000
11
1.003039
Công bố đủ điều kiện mua
bán thiết bị y tế thuộc loại B,
C, D
1.500.000
3.000.000
12
1.003029
Công bố tiêu chuẩn áp dụng
Sở Y tế đối với thiết bị y tế
thuộc loại A, B:
Loại A: 500.000
Loại B: 1.500.000
Loại A: 1.000.000
Loại B: 3.000.000
III
LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH
13
1.013866
Đănglưu hành mới chế
phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế
- Thẩm định cấp giấy
phép khảo nghiệm hóa
chất, chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng
trong gia dụng và y tế:
1.750.000
- Thẩm định cấp mới:
5.500.000
- Thẩm định cấp giấy phép khảo
nghiệm hóa chất, chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn dùng trong
gia dụng và y tế: 3.500.000
- Thẩm định cấp mới: 11.000.000
11
14
1.013874
Gia hạn số đănglưu hành
chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế
2.000.000
4.000.000
15
1.013887
Đănglưu hành bổ sung do
thay đổi quyền sở hữu số
đănglưu hành chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực gia dụng
và y tế
1.250.000
2.500.000
16
1.013891
Đănglưu hành bổ sung do
đổi tên chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong
lĩnh vực gia dụng và y tế
2.500.000
5.000.000
17
1.013895
Đănglưu hành bổ sung do
thay đổi địa điểm sở sản
xuất, thay đổi sở sản xuất
chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế
- Thẩm định cấp giấy
phép khảo nghiệm hóa
chất, chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng
trong gia dụng và y tế:
1.750.000
- Đănglưu hành bổ
sung do thay đổi địa
điểm sở sản xuất,
thay đổi sở sản xuất:
1.250.000
- Thẩm định cấp giấy phép khảo
nghiệm hóa chất, chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn dùng trong
gia dụng và y tế: 3.500.000
- Đănglưu hành bổ sung do
thay đổi địa điểm sở sản xuất,
thay đổi sở sản xuất: 2.500.000
18
1.013867
Đănglưu hành bổ sung do
thay đổi tên, địa chỉ liên lạc
của đơn vị đăng ký, đơn vị
sản xuất chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong
lĩnh vực gia dụng và y tế
1.250.000
2.500.000
12
19
1.013868
Đănglưu hành bổ sung do
thay đổi tác dụng, liều lượng
sử dụng, phương pháp sử
dụng, hàm lượng hoạt chất,
hàm lượng phụ gia cộng
hưởng, dạng chế phẩm, hạn
sử dụng, nguồn hoạt chất
- Thẩm định cấp giấy
phép khảo nghiệm hóa
chất, chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng
trong gia dụng và y
tế (trừ trường hợp thay
đổi hạn sử dụng):
1.750.000
- Đănglưu hành bổ
sung do thay đổi tác
dụng, liều lượng sử
dụng, phương pháp sử
dụng, hàm lượng hoạt
chất, hàm lượng phụ gia
cộng hưởng, dạng chế
phẩm, hạn sử dụng,
nguồn hoạt chất chế
phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong
lĩnh vực gia dụng và y
tế: 1.250.000
- Thẩm định cấp giấy phép khảo
nghiệm hóa chất, chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn dùng trong
gia dụng và y tế (trừ trường hợp
thay đổi hạn sử dụng): 3.500.000
- Đănglưu hành bổ sung do
thay đổi tác dụng, liều lượng sử
dụng, phương pháp sử dụng, hàm
lượng hoạt chất, hàm lượng phụ
gia cộng hưởng, dạng chế phẩm,
hạn sử dụng, nguồn hoạt chất chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực gia dụng và y
tế: 2.500.000
20
1.013870
Đăngcấp lại Giấy chứng
nhận đănglưu hành chế
phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế
1.250.000
2.500.000
21
1.013875
Cấp giấy phép nhập khẩu chế
phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế để nghiên
cứu
1.000.000
2.000.000
13
22
1.013880
Cấp giấy phép nhập khẩu chế
phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế phục vụ mục
đích viện trợ
1.000.000
2.000.000
23
1.013881
Cấp giấy phép nhập khẩu chế
phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế là quà biếu,
cho, tặng
1.000.000
2.000.000
24
1.013883
Cấp giấy phép nhập khẩu chế
phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế do trên thị
trường không có sản phẩm
hoặc phương pháp sử dụng
phù hợp với nhu cầu của tổ
chức, cá nhân xin nhập khẩu
1.000.000
2.000.000
25
1.013886
Cấp giấy chứng nhận lưu
hành tự do (CFS) đối với chế
phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế xuất khẩu
thuộc thẩm quyền quản
của Bộ Y tế
1.000.000
2.000.000
26
1.013889
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy
chứng nhận lưu hành tự do
(CFS) đối với chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia dụng và y
tế xuất khẩu thuộc thẩm
1.000.000
2.000.000
14
quyền quảncủa Bộ Y tế
27
1.004070
Công bố sở đủ điều kiện
kiểm nghiệm chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia dụng và y
tế
150.000
300.000
28
1.004062
Công bố sở đủ điều kiện
khảo nghiệm chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia dụng và y
tế
150.000
300.000
29
1.002944
Công bố sở đủ điều kiện
sản xuất chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong
lĩnh vực gia dụng và y tế
150.000
300.000
30
1.002467
Công bố sở đủ điều kiện
cung cấp dịch vụ diệt côn
trùng, diệt khuẩn trong lĩnh
vực gia dụng và y tế bằng
chế phẩm
150.000
300.000
31
1.002564
Cấp giấy xác nhận nội dung
quảng cáo hóa chất, chế
phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế
150.000
300.000
IV
LĨNH VỰC Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN
32
1.012418
Cấp giấy chứng nhận người
có bài thuốc gia truyền, giấy
chứng nhận ngườiphương
pháp chữa bệnh gia truyền
1.250.000
2.500.000
33
1.012415
Cấp giấy chứng nhận lương y
1.250.000
2.500.000
15
theo quy định cho các đối
tượng quy định tại khoản 1, 2
khoản 3 Điều 1 Thông
số 02/2024/TT-BYT
35
1.012416
Cấp giấy chứng nhận lương y
theo quy định cho các đối
tượng quy định tại khoản 4, 5
khoản 6 Điều 1 Thông
số 02/2024/TT-BYT
1.250.000
2.500.000
V
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
36
1.013862
Đăngbản công bố sản
phẩm sản xuất trong nước
đối với thực phẩm dinh
dưỡng y học, thực phẩm
dùng cho chế độ ăn đặc biệt,
sản phẩm dinh dưỡng dùng
cho trẻ đến 36 tháng tuổi.
750.000/ lần/sản phẩm
1.500.000/lần/sản phẩm
37
1.013858
Đăngbản công bố sản
phẩm nhập khẩu đối với thực
phẩm dinh dưỡng y học, thực
phẩm dùng cho chế độ ăn
đặc biệt, sản phẩm dinh
dưỡng dùng cho trẻ đến 36
tháng tuổi
750.000/ lần/sản phẩm
1.500.000/lần/sản phẩm
38
1.013857
Chỉ định sở kiểm nghiệm
thực phẩm phục vụ quản
nhà nước.
14.250.000 /lần/ đơn vị
28.500.000/lần/ đơn vị
39
1.013854
Đăng ký gia hạn chỉ định
sở kiểm nghiệm thực phẩm
phục vụ quản lý nhà nước.
10.250.000/lần/ đơn vị
20.500.000/lần/ đơn vị
40
1.013850
Đăng ký thay đổi, bổ sung
14.250.000/lần/ đơn vị
28.500.000/lần/ đơn vị
16
phạm vi chỉ định sở kiểm
nghiệm thực phẩm phục vụ
quản lý nhà nước.
41
1.013844
Đăngchỉ định sở kiểm
nghiệm thực phẩm đã được
tổ chức công nhận hợp pháp
của Việt Nam hoặc tổ chức
công nhận nước ngoài là
thành viên tham gia thỏa
thuận lẫn nhau của Hiệp hội
công nhận phòng thí nghiệm
Quốc tế, Hiệp hội công nhận
phòng thí nghiệm Châu Á-
Thái Bình Dương đánh giá
cấp chứng chỉ công nhận
theo Tiêu chuẩn quốc gia
TCVN ISO/IEC 17025 hoặc
Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC
17025
14.250.000/lần/ đơn vị
28.500.000/lần/ đơn vị
42
1.013851
Đăngnội dung quảng cáo
đối với thực phẩm dinh
dưỡng y học, thực phẩm
dùng cho chế độ ăn đặc biệt,
sản phẩm dinh dưỡng dùng
cho trẻ đến 36 tháng tuổi
550.000/lần/sản phẩm
1.100.000/lần/sản phẩm
43
1.013847
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy
chứng nhận lưu hành tự do
đối với sản phẩm thực phẩm
xuất khẩu thuộc quyền quản
của Bộ Y tế (CFS).
500.000/lần/giấy chứng
nhận
1.000.000/lần/giấy chứng nhận
44
1.013855
Cấp giấy chứng nhận sở
- Phí thẩm định sở
- Phí thẩm định sở kinh doanh
17
đủ điều kiện an toàn thực
phẩm đối với sở kinh
doanh dịch vụ ăn uống, sở
sản xuất thực phẩm thuộc
phạm vi quảncủa Bộ Y tế
kinh doanh thực phẩm:
500.000/lần/cơ sở
- Phí thẩm định sở
kinh doanh dịch vụ ăn
uống dưới 200 suất ăn:
350.000/lần/cơ sở
- Phí thẩm định sở
kinh doanh dịch vụ ăn
uống từ 200 suất ăn trở
lên: 500.000/lần/cơ sở
- Phí đối với sở sản
xuất nhỏ lẻ được cấp giấy
chứng nhận sở đủ điều
kiện ATTP:
250.000/lần/cơ sở
- Phí đối với sở sản
xuất khác (bao gồm cả
sở vừa sản xuất vừa kinh
doanh) được cấp giấy
chứng nhận sở đủ điều
kiện ATTP:
1.250.000/lần/cơ sở
thực phẩm: 1.000.000 /lần/cơ sở
- Phí thẩm định sở kinh doanh
dịch vụ ăn uống dưới 200 suất ăn:
700.000 /lần/cơ sở
- Phí thẩm định sở kinh doanh
dịch vụ ăn uống từ 200 suất ăn trở
lên: 1.000.000/lần/cơ sở
- Phí đối với sở sản xuất nhỏ lẻ
được cấp giấy chứng nhận sở đủ
điều kiện ATTP: 500.000/lần/cơ sở
- Phí đối với sở sản xuất khác
(bao gồm cả sở vừa sản xuất vừa
kinh doanh) được cấp giấy chứng
nhận sở đủ điều kiện ATTP:
2.500.000/lần/ sở
45
1.013838
Cấp giấy chứng nhận lưu
hành tự do (CFS) đối với sản
phẩm thực phẩm xuất khẩu
thuộc quyền quảncủa Bộ
Y tế.
500.000/lần/giấy chứng
nhận
1.000.000/lần/giấy chứng nhận
46
1.013829
Cấp giấy chứng nhận đối với
thực phẩm xuất khẩu.
500.000/lần/giấy chứng
nhận
1.000.000/lần/giấy chứng nhận

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2496/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung mức phí theo Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Huế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2496/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2496/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×