• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2431/QĐ-UBND TP. HCM 2007 danh mục văn bản hết hiệu lực thi hành

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 28/11/2024 16:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2431/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thành Tài
Trích yếu: Về công bố danh mục văn bản hết hiệu lực thi hành
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/06/2007
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2431/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2431/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2431/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
42 CÔNG BÁO Số 38 - 15 - 06 - 2007
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Số: 2431/Qð-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ðộc lập - Tự do - Hạnh phúc
TP. Hồ Chí Minh, ngày 01 tháng 6 năm 2007
QUYẾT ðỊNH
Về công bố danh mục văn bản hết hiệu lực thi hành
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội ñồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11
năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội ñồng nhân dân và
Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Theo ñề nghị của Giám ñốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 1213/TTr-STP-VB ngày
28 tháng 4 năm 2007,
QUYẾT ðỊNH:
ðiều 1. Nay công bố 82 văn bản do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành hết
hiệu lực thi hành theo Danh mục ñính kèm.
ðiều 2. Quyết ñịnh này có hiệu lực kể từ ngày ký.
ðiều 3. Chánh Văn phòng Hội ñồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố,
Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận - huyện, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân phường - xã - thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết ñịnh này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH/THƯỜNG TRỰC
Nguyễn Thành Tài
Số 38 - 15 - 06 - 2007 CÔNG BÁO 43
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ðộc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH MỤC
VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC THI HÀNH
(Ban hành kèm theo Quyết ñịnh số 2431/Qð-UBND
ngày 01 tháng 6 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh)
1. Quyết ñịnh số 160/Qð-UB ngày 24 tháng 5 năm 1979 về tổ chức bộ máy cơ
quan Sở Công nghiệp.
2. Quyết ñịnh số 76/Qð-UB ngày 07 tháng 5 năm 1981 ban hành Quy ñịnh về tổ
chức và hoạt ñộng của Sở Nông nghiệp.
3. Quyết ñịnh số 79/Qð-UB ngày 07 tháng 5 năm 1981 về chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn, lề lối làm việc và quan hệ công tác của Phòng Thể dục, thể thao thuộc
UBND quận, huyện.
4. Quyết ñịnh số 80/Qð-UB ngày 07 tháng 5 năm 1981 về chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn, lề lối làm việc và quan hệ công tác của Phòng Thương binh Xã hội thuộc
UBND quận, huyện.
5. Quyết ñịnh số 81/Qð-UB ngày 07 tháng 5 năm 1981 về chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn, lề lối làm việc và quan hệ công tác của Phòng Y tế thuộc UBND quận,
huyện.
6. Quyết ñịnh số 123/Qð-UB ngày 12 tháng 5 năm 1988 ban hành Quy ñịnh về
việc quản lý các hoạt ñộng dịch vụ pháp lý trên ñịa bàn thành phố.
7. Quyết ñịnh số 489/Qð-UB ngày 26 tháng 8 năm 1989 về việc thành lập Tổ
kiểm tra lưu ñộng liên ngành các cấp ñể kiểm soát việc lưu thông, tàng trữ hàng ngoại
nhập trái phép trên ñịa bàn Thành phố.
8. Quyết ñịnh số 35/Qð-UB ngày 24 tháng 02 năm 1990 về việc thành lập Ủy
ban dân số và kế hoạch hóa gia ñình thuộc Ủy ban nhân dân thành phố.
9. Quyết ñịnh số 199/Qð-UB ngày 30 tháng 01 năm 1992 ban hành Quy ñịnh về
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Ủy ban Bảo vệ và Chăm sóc trẻ
em thành phố Hồ Chí Minh.
44 CÔNG BÁO Số 38 - 15 - 06 - 2007
10. Quyết ñịnh số 777/Qð-UB ngày 13 tháng 5 năm 1992 quy ñịnh về tổ chức
và hoạt ñộng của các ðội kiểm tra thị trường thành phố.
11. Quyết ñịnh số 870/Qð-UB ngày 02 tháng 6 năm 1992 về thành lập các ðội
kiểm tra thị trường thành phố.
12. Quyết ñịnh số 2293/Qð-UB ngày 12 tháng 9 năm 1992 về thành lập các ðội
kiểm tra thị trường thành phố nằm trên ñịa bàn quận, huyện.
13. Quyết ñịnh số 2690/Qð-UB ngày 12 tháng 11 năm 1992 về thành lập ðội
kiểm tra thị trường thành phố chuyên trách chống sản xuất, kinh doanh hàng giả.
14. Quyết ñịnh số 344/Qð-UB ngày 08 tháng 3 năm 1993 về việc bổ sung
nhiệm vụ và ñổi tên Hội ñồng ñịnh giá bán nhà xưởng, máy móc thiết bị vắng chủ
thành phố thành Hội ñồng ñịnh giá và bán nhà xưởng thuộc sở hữu Nhà nước tại
thành phố.
15. Quyết ñịnh số 1309/Qð-UB ngày 30 tháng 8 năm 1993 về thực hiện chế ñộ
Kiến trúc sư trưởng thành phố Hồ Chí Minh.
16. Quyết ñịnh số 1729/Qð-UB ngày 16 tháng 11 năm 1993 ban hành Quy chế
tổ chức hoạt ñộng của Ban Quản lý Rừng phòng hộ môi trường thành phố.
17. Quyết ñịnh số 1853/UB-VX ngày 10 tháng 12 năm 1993 ban hành Chiến
lược thông tin giáo dục truyền thông dân số và kế hoạch hóa gia ñình tại thành phố
Hồ Chí Minh ñến năm 2000.
18. Quyết ñịnh số 2524/Qð-UB ngày 08 tháng 8 năm 1994 ban hành quy ñịnh
về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy cơ quan dân số, kế hoạch hóa
gia ñình các cấp thuộc thành phố.
19. Quyết ñịnh số 5860/Qð-UB ngày 10 tháng 8 năm 1995 sửa ñổi giờ cao ñiểm
và lưu thông xe tải.
20. Quyết ñịnh số 4755/Qð-UB ngày 29 tháng 6 năm 1995 quy ñịnh khung giá
ñền bù và trợ cấp di chuyển, nhà ở, vật kiến trúc ven kênh rạch, ven sông và các khu
nhà ở lụp xụp.
21. Quyết ñịnh số 6337/Qð-UB ngày 28 tháng 8 năm 1995 về việc bổ sung,
ñiều chỉnh Quyết ñịnh số 4755/Qð-UB ngày 29 tháng 6 năm 1995 về ñền bù, trợ cấp
di chuyển nhà dân ven kênh rạch, các khu nhà lụp xụp.
22. Chỉ thị số 51/CT-UB ngày 02 tháng 10 năm 1995 về tăng cường quản lý ñất
ñai, xây dựng.
Số 38 - 15 - 06 - 2007 CÔNG BÁO 45
23. Quyết ñịnh số 5960/Qð-UB ngày 14 tháng 8 năm 1995 về sửa ñổi khoản a
ðiều 5 Quyết ñịnh số 1295/Qð-UB ngày 27 tháng 8 năm 1993 về cấp ñất xây dựng.
24. Quyết ñịnh số 2408/Qð-UB ngày 31 tháng 3 năm 1995 quy ñịnh thủ tục lập
hồ sơ thuê ñất của các tổ chức, cá nhân nước ngoài và bên Việt Nam thuê ñất ñể liên
doanh.
25. Quyết ñịnh số 3254/Qð-UB ngày 09 tháng 7 năm 1996 về chức năng, nhiệm
vụ, tổ chức bộ máy của Sở Kế hoạch và ðầu tư.
26. Quyết ñịnh số 5462/Qð-UB ngày 25 tháng 11 năm 1996 ban hành bảng giá
ñất trong Khu Công nghiệp Bình Hòa - Bình Thạnh.
27. Chỉ thị số 39/CT-UB-KT ngày 02 tháng 12 năm 1996 về việc triển khai thực
hiện Nghị ñịnh 56/CP ngày 02 tháng 10 năm 1996 của Chính phủ về doanh nghiệp
Nhà nước hoạt ñộng công ích.
28. Chỉ thị số 15/CT-UB-NC ngày 14 tháng 5 năm 1997 về việc tổ chức triển
khai thực hiện Pháp lệnh Dân quân tự vệ năm 1996.
29. Chỉ thị số 19/CT-UB-QLðT ngày 18 tháng 7 năm 1997 về việc cấp phép
xây dựng và sửa chữa nhà nằm trong quy hoạch lộ giới tuyến ñường ðiện Biên Phủ.
30. Chỉ thị số 32/CT-UB-KT ngày 15 tháng 10 năm 1997 ban hành quy ñịnh về
thủ tục lập, thẩm ñịnh và quyết ñịnh các dự án ñầu tư trong nước sử dụng vốn Nhà
nước.
31. Quyết ñịnh số 5999/Qð-UB-KT ngày 25 tháng 10 năm 1997 ban hành quy
ñịnh về thủ tục lập, thẩm ñịnh và quyết ñịnh các dự án trong nước sử dụng vốn Nhà
nước.
32. Quyết ñịnh số 1139/1998/Qð-UB-NC ngày 05 tháng 3 năm 1998 về việc sắp
xếp lại tổ chức và hoạt ñộng của Ủy ban Môi trường thành phố và Ban Môi trường
quận, huyện.
33. Quyết ñịnh số 3420/1998/Qð-UB-NC ngày 01 tháng 7 năm 1998 ban hành
Quy chế tổ chức và hoạt ñộng của Sở ðịa chính - Nhà ñất thành phố.
34. Quyết ñịnh số 462/1998/Qð-UB-NC ngày 23 tháng 01 năm 1998 về việc
quy ñịnh lại số lượng và chế ñộ phụ cấp hàng tháng ñối với lực lượng công an viên
công tác ở cấp xã và ấp.
35. Quyết ñịnh số 4689/1998/Qð-UB-QLðT ngày 11 tháng 9 năm 1998 về ñiều
chỉnh giá ñất của ñường Nguyễn Bỉnh Khiêm thuộc phường ða kao, quận 1.
46 CÔNG BÁO Số 38 - 15 - 06 - 2007
36. Công văn số 4597/CV-UB-VX ngày 21 tháng 11 năm 1998 về chương trình
hành ñộng phòng chống ma tuý giai ñoạn 1998 - 2000.
37. Công văn số 3167/CV-UB-QLðT ngày 05 tháng 8 năm 1999 về việc xác
ñịnh giá ñất ñối với ñất có vị trí 2 mặt tiền.
38. Công văn số 4154/UB-QL-ðT ngày 04 tháng 10 năm 1999 về việc tổ chức
thực hiện Nghị ñịnh số 88/1999/Nð-CP ngày 01 tháng 9 năm 1999 ban hành Quy chế
ñấu thầu.
39. Chỉ thị số 37/1999/CT-UB ngày 03 tháng 12 năm 1999 về việc thực hiện
công tác tuyển chọn và gọi công dân nhập ngũ năm 2000.
40. Quyết ñịnh số 3376/Qð-UB-QLðT ngày 11 tháng 6 năm 1999 về việc kê
khai ñăng ký nhà ñất, cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng ñất ở.
41. Chỉ thị số 22/1999/CT-UB-QLðT ngày 28 tháng 7 năm 1999 về việc thực
hiện kê khai ñăng ký nhà ñất theo Nghị ñịnh số 60/CP ngày 05 tháng 7 năm 1994,
Nghị ñịnh số 88/CP ngày 17 tháng 8 năm 1994 và Quyết ñịnh số 3376/Qð-UB-
QLðT ngày 11 tháng 6 năm 1999 của Ủy ban nhân dân thành phố.
42. Công văn số 4262/UB-QLðT ngày 11 tháng 10 năm 1999 về việc cải tiến
quy trình và thủ tục xin sử dụng ñất trên ñịa bàn thành phố.
43. Công văn số 48/CV-UB-NC ngày 06 tháng 01 năm 1999 về việc chấp thuận
quy trình xử lý hồ sơ khiếu nại tố cáo của công dân.
44. Công văn số 3839/UB-KT ngày 15 tháng 9 năm 1999 về chương trình hành
ñộng bảo vệ trẻ em có hoàn cảnh ñặc biệt 1999 - 2000.
45. Chỉ thị số 15/2000/CT-UB-ðT ngày 26 tháng 5 năm 2000 về việc áp dụng
Quyết ñịnh số 4232/Qð-UB-QLðT ngày 27 tháng 7 năm 1999 của Ủy ban nhân dân
thành phố ban hành bộ ñơn giá xây dựng cơ bản.
46. Chỉ thị số 21/2000/CT-UB-TH ngày 01 tháng 9 năm 2000 về việc xây dựng
kế hoạch phát triển kinh tế xã hội và dự toán ngân sách thành phố năm 2001.
47. Chỉ thị số 61/2000/CT-UB-NC ngày 21 tháng 11 năm 2000 về thực hiện công
tác tuyển chọn và gọi công dân nhập ngũ và ñăng ký nghĩa vụ quân sự năm 2001.
48. Chỉ thị số 09/2000/CT-UB-CNN ngày 10 tháng 5 năm 2000 quy ñịnh tạm
thời mức lương tối thiểu ñối với DNNN hoạt ñộng công ích.
49. Công văn số 2392/UB-ðT ngày 07 tháng 7 năm 2000 về việc ủy quyền cho
Ban Quản lý khu Nam cấp giấy phép xây dựng nhà ở thuộc phạm vi liên doanh Phú
Mỹ Hưng.
Số 38 - 15 - 06 - 2007 CÔNG BÁO 47
50. Quyết ñịnh số 24/2001/Qð-UB ngày 26 tháng 3 năm 2001 về phân bổ hạn
mức xuất khẩu gạo bổ sung năm 2000.
51. Chỉ thị số 09/2001/CT-UB ngày 28 tháng 5 năm 2001 về việc sửa ñổi, bổ
sung Chỉ thị số 07/1999/CT-UB-KT ngày 24 tháng 3 năm 1999 của Ủy ban nhân dân
thành phố về việc ñẩy mạnh Chương trình cổ phần hóa doanh nghiệp Nhà nước thành
phần năm 1999.
52. Chỉ thị số 21/2001/CT-UB ngày 07 tháng 8 năm 2001 về việc xây dựng kế
hoạch hát triển kinh tế xã hội và dự toán ngân sách năm 2002.
53. Quyết ñịnh số 82/2001/Qð-UB ngày 19 tháng 9 năm 2001 về một số quy
ñịnh tạm thời ñể cải tiến công tác quản lý các dự án ñầu tư trong nước.
54. Quyết ñịnh số 106/2001/Qð-UB ngày 05 tháng 11 năm 2001 về việc ñiều
chỉnh, bổ sung ðiều 16 Quyết ñịnh số 82/2001/Qð-UB ngày 19 tháng 9 năm 2001
của Ủy ban nhân dân thành phố về một số quy ñịnh tạm thời ñể cải tiến công tác ñầu
tư trong nước.
55. Chỉ thị số 28/2001/CT-UB ngày 23 tháng 10 năm 2001 về những biện pháp
cải tiến thủ tục hành chính trong lĩnh vực ñầu tư trực tiếp của nước ngoài trên ñịa bàn
thành phố.
56. Quyết ñịnh số 121/2001/Qð-UB ngày 12 tháng 12 năm 2001 về việc tiến
hành ñiều tra khu vực dịch vụ tư nhân và vốn ñầu tư ngoài ngân sách ở thành phố Hồ
Chí Minh năm 2001.
57. Chỉ thị số 36/2001/CT-UB ngày 24 tháng 12 năm 2001 về việc thực hiện
công tác ñăng ký nghĩa vụ quân sự và tuyển gọi công dân nhập ngũ năm 2002.
58. Quyết ñịnh số 13/2001/Qð-UB ngày 20 tháng 02 năm 2001 về việc ñiều
chỉnh mức tiền khen thưởng thi ñua tại thành phố Hồ Chí Minh.
59. Quyết ñịnh số 6152/Qð-UB ngày 25 tháng 9 năm 2001 về việc ñiều chỉnh,
bổ sung Quyết ñịnh số 10/2001/Qð-UB ngày 09 tháng 02 năm 2001 của Ủy ban nhân
dân thành phố về thu tiền thoát nước trên ñịa bàn Thành phố.
60. Công văn số 3842/UB-ðT ngày 31 tháng 10 năm 2001 về tổ chức thí ñiểm
trợ giá ñưa ñón học sinh bằng xe buýt tại 14 trường trọng ñiểm trên ñịa bàn thành phố
Hồ Chí Minh.
61. Công văn số 4289/UB-VX ngày 26 tháng 11 năm 2001 về việc tổng kết
phong trào thi ñua yêu nước và khen thưởng năm 2001.
48 CÔNG BÁO Số 38 - 15 - 06 - 2007
62. Chỉ thị số 32/CT-UB ngày 13 tháng 12 năm 2001 về việc ñẩy nhanh tiến ñộ
thực hiện kế hoạch ñầu tư và xây dựng năm 2001.
63. Chỉ thị số 03/2002/CT-UB ngày 28 tháng 01 năm 2002 về việc thực hiện
nghĩa vụ quốc phòng năm 2002.
64. Quyết ñịnh số 18/2002/Qð-UB ngày 01 tháng 3 năm 2002 về việc gọi quân
nhân dự bị tập trung huấn luyện và kiểm tra sẳn sàng chiến ñấu năm 2002.
65. Quyết ñịnh số 19/2002/Qð-UB ngày 01 tháng 3 năm 2002 về việc phân chia
tỷ lệ phần trăm (%) cho các khoản thu ngân sách năm 2002 cho ngân sách quận, huyện.
66. Quyết ñịnh số 45/2002/Qð-UB ngày 03 tháng 5 năm 2002 về bổ sung Kế
hoạch thực hiện Năm trật tự ñô thị 2002.
67. Chỉ thị số 16/2002/CT-UB ngày 07 tháng 8 năm 2002 về xây dựng kế hoạch
phát triển kinh tế xã hội và dự toán ngân sách năm 2003.
68. Quyết ñịnh số 119/2002/Qð-UB ngày 24 tháng 10 năm 2002 về việc ban
hành Chương trình cải cách hành chính giai ñoạn 2001 - 2005 của thành phố Hồ Chí
Minh.
69. Quyết ñịnh số 127/2002/Qð-UB ngày 11 tháng 11 năm 2002 về việc ban
hành Kế hoạch triển khai công tác phổ biến giáo dục pháp luật năm 2003 trên ñịa bàn
Thành phố.
70. Chỉ thị số 24/2002/CT-UB ngày 29 tháng 11 năm 2002 về thực hiện công tác
ñăng ký nghĩa vụ quân sự, tuyển chọn và gọi thanh niên nhập ngũ, công tác tuyển
sinh quân sự năm 2003.
71. Quyết ñịnh số 30/2003/Qð-UB ngày 06 tháng 3 năm 2003 về sửa ñổi, bổ
sung một số ñiều của Quyết ñịnh số 155/2002/Qð-UB ngày 19 tháng 12 năm 2002
của Ủy ban nhân dân thành phố về công tác quản lý các dự án ñầu tư trong nước.
72. Quyết ñịnh số 92/2003/Qð-UB ngày 06 tháng 6 năm 2003 về ban hành Kế
hoạch phòng chống tội phạm xâm hại trẻ em và trẻ em làm trái pháp luật trên ñịa bàn
thành phố (năm 2003 - 2004).
73. Chỉ thị số 15/2003/CT-UB ngày 16 tháng 7 năm 2003 về xây dựng kế hoạch
phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách năm 2004.
74. Quyết ñịnh số 136/2003/Qð-UB ngày 01 tháng 8 năm 2003 về ban hành
Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân thành phố
năm 2003.
Số 38 - 15 - 06 - 2007 CÔNG BÁO 49
75. Chỉ thị số 21/2003/CT-UB ngày 25 tháng 8 năm 2003 về sơ kết 05 năm thực
hiện Chỉ thị 15/1998/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường chỉ ñạo xây
dựng và phát triển kinh tế - xã hội, củng cố quốc phòng - an ninh ở các xã - phường
biên giới, hải ñảo (1998 - 2003).
76. Chỉ thị số 26/2003/CT-UB ngày 08 tháng 12 năm 2003 về việc thực hiện
công tác nghĩa vụ quân sự, tuyển chọn và gọi công dân nhập ngũ, công tác tuyển sinh
quân sự năm 2004.
77. Chỉ thị số (Mật) 29/2003/CT-UB ngày 24 tháng 12 năm 2003 về tổ chức
thực hiện nhiệm vụ quốc phòng năm 2004.
78. Quyết ñịnh số 329/2003/Qð-UB ngày 31 tháng 12 năm 2003 về việc ban
hành Kế hoạch triển khai công tác phổ biến, giao dục pháp luật năm 2004 trên ñịa
bàn thành phố.
79. Quyết ñịnh số 330/2003/Qð-UB ngày 31 tháng 12 năm 2003 về ban hành
Quy chế hỗ trợ một phần lãi vay cho các tổ chức và cá nhân tự ñầu tư ñổi mới xe buýt
hoạt ñộng vận tải hành khách công cộng trên ñịa bàn thành phố.
80. Quyết ñịnh số 33/2003/Qð-UB ngày 11 tháng 3 năm 2003 ban hành Quy
chế tạm thời về tổ chức và hoạt ñộng của ðội thi hành quyết ñịnh hành chính quận -
huyện.
81. Quyết ñịnh số 50/2003/Qð-UB ngày 09 tháng 4 năm 2003 về việc sửa ñổi,
bổ sung “Quy chế tạm thời về tổ chức và hoạt ñộng của ðội thi hành quyết ñịnh hành
chính quận - huyện” ban hành kèm theo Quyết ñịnh số 33/2003/Qð-UB ngày 11
tháng 3 năm 2003.
82. Quyết ñịnh số 3589/Qð-UB ngày 29 tháng 8 năm 2003 về việc ñiều chỉnh,
bổ sung Quyết ñịnh số 2389/Qð-UB ngày 27 tháng 6 năm 2003 của Ủy ban nhân dân
thành phố về việc hạn chế xe vận tải nặng lưu thông trong khu vực nội ñô thành phố.
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2431/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về công bố danh mục văn bản hết hiệu lực thi hành

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2431/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 5462/QĐ-UB-KT

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×