Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2310/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 05/06/2026 11:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2310/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Đệ
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2310/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2310/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2310/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 2310/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN

_________

Số: 2310/QĐ-UBND

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

__________________

Nghệ An, ngày 02 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường

__________________

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 về hướng dẫn Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 và Nghị định số 83/2026/NĐ-CP ngày 23/3/2026;

Căn cứ Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Quyết định số 1603/QĐ-BNNMT ngày 05/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 6125/TTr-SNNMT ngày 25/5/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố và phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục 05 thủ tục hành chính (Viết tắt là: TTHC) và 05 Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết TTHC lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường.

(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này)

Đang theo dõi

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) để thiết lập quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết TTHC lên hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định.

Đang theo dõi

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó CT UBND tỉnh (đ/c Đệ);
- Phó CVP UBND tỉnh (Đ/c Thiền);
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Ng).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

 

Nguyễn Văn Đệ


PHỤC LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU THUỘC PHẠM VI GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 2310/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An)

Đang theo dõi
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

STT

Mã số thủ tục hành chính

Tên Thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Cách thức, địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

(nếu có)

Căn cứ pháp lý

I

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

1

1.014129

Đăng ký tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký, Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao thực hiện cấp tài khoản thông tin cho tổ chức; trường hợp từ chối cấp tài khoản nêu rõ lý do.

Nộp hồ sơ theo một trong các cách thức sau:

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;

- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.

Không quy định

- Khoản 11 Điều 139 Luật Bảo vệ môi trường 2020;

- Điểm b khoản 2 Điều 18 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị định số 83/2026/NĐ-CP;

- Mục I Phần B Phụ Lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.

2

1.014136

Đăng ký/Điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước

15 ngày làm việc 47 ngày, trong đó:

- Thời hạn kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: 03 ngày làm việc;

- Thời hạn đăng tải hồ sơ lấy ý kiến rộng rãi: 01 ngày làm việc;

- Thời hạn lấy ý kiến rộng rãi: 30 ngày;

- Thời hạn tổng hợp và thông báo ý kiến: 05 ngày làm việc;

- Thời hạn kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ sau hoàn thiện: 03 ngày làm việc;

- Thời hạn lấy ý kiến về việc phê duyệt đăng ký dự án: 03 ngày làm việc và 10 ngày;

- Tổ chức đánh giá, quyết định phê duyệt đăng ký dự án: 07 ngày.

Nộp hồ sơ theo một trong các cách thức sau:

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;

- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.

Không quy định

- Điểm d khoản 2, khoản 8 Điều 91, khoản 6 Điều 139 Luật Bảo vệ môi trường 2020;

- Khoản 5 Điều 20 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của

Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị định số 83/2026/NĐ-CP;

- Mục II Phần B Phụ Lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.

3

1.014131

Thay đổi thành phần tham gia dự án

10 ngày kể từ ngày nhận được đơn đề nghị, Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao thực hiện thay đổi thành phần tham gia dự án theo đề nghị của cơ quan, tổ chức và công bố trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon.

Nộp hồ sơ theo một trong các cách thức sau:

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;

Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.

Không quy định

- Điểm d khoản 2, khoản 8 Điều 91, khoản 6 Điều 139 Luật Bảo vệ môi trường 2020;

- Khoản 7 Điều 20 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị định số 83/2026/NĐ-CP;

- Mục III Phần B Phụ Lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.

4

1.014132

Hủy đăng ký dự án

30 ngày kể từ ngày nhận được đơn đề nghị, Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao thực hiện hủy đăng ký dự án theo đề nghị của tổ chức trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon.

Nộp hồ sơ theo một trong các cách thức sau:

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;

- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.

Không quy định

- Điểm d khoản 2, khoản 8 Điều 91, khoản 6 Điều

139 Luật Bảo vệ môi trường 2020;

- Khoản 8 Điều 20 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị định số 83/2026/NĐ-CP;

- Mục IV Phần B Phụ Lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.

5

1.014133

Cấp tín chỉ các-bon theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước

06 ngày làm việc và 30 ngày, trong đó:

- Thời hạn kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: 03 ngày làm việc;

- Thời hạn gửi hồ sơ lấy ý kiến: 03 ngày làm việc;

- Thời hạn góp ý kiến: 15 ngày;

- Trình phê duyệt và trả kết quả giải quyết: 15 ngày.

Nộp hồ sơ theo một trong các cách thức sau:

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;

- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.

Không quy định

- Điểm d khoản 2, khoản 8 Điều 91, khoản 6 Điều

139 Luật Bảo vệ môi trường 2020;

- Khoản 9 Điều 20 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị định số 83/2026/NĐ-CP; Mục V Phần B Phụ Lục XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.

Đang theo dõi

PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU THUỘC PHẠM VI GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

(Kèm theo Quyết định số: 2310/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An)
Đang theo dõi

PHẦN I. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Đang theo dõi

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

Đang theo dõi

1) 1.014129. Đăng ký tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc trong giờ hành chính)

DVCTT mức độ

Bước 1

Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định;

- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ điện tử đến Chi cục Bảo vệ môi trường để xử lý hồ sơ.

02 giờ làm việc

Một phần

Bước 2

Chi cục Bảo vệ môi trường

Chi cục Trưởng: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Công chức thẩm tra, xử lý hồ sơ.

02 giờ làm việc

 

Công chức được phân công xử lý hồ sơ:

- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ;

- Tham mưu thực hiện cấp tài khoản thông tin cho tổ chức; trường hợp

từ chối cấp tài khoản nêu rõ lý do.

16 giờ làm việc

 

Phó Chi cục trưởng:

Thẩm định, xem xét hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, ký nháy trình Chi cục trưởng theo quy định.

02 giờ làm việc

 

Chi cục Trưởng:

Xem xét hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, ký nháy trình Lãnh đạo Sở theo quy định. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở.

02 giờ làm việc

 

Bước 3

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Xem xét hồ sơ, ký số phê duyệt tờ trình và trình Lãnh đạo UBND tỉnh kèm theo dự thảo kết quả TTHC;

- Chuyển văn thư Sở.

04 giờ làm việc

 

Bước 4

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện trình phê duyệt kết quả thẩm định: Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, phát hành văn bản và gửi kết quả cho UBND tỉnh;

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện trình phê duyệt kết quả thẩm định: Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, phát hành văn bản và chuyển trả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.

02 giờ làm việc

 

Bước 5

Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.

02 giờ làm việc

 

Bước 6

Công chức Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC.

- Tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt;

- Chuyển văn thư Văn phòng UBND tỉnh.

06 giờ làm việc

 

Bước 7

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả kết quả cho tổ chức/công dân.

02 giờ làm việc

Bước 8

Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

- Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ;

- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Không quy định thời gian

Tổng thời gian thực hiện

40 giờ làm việc (05 ngày làm việc)

Đang theo dõi

2) 1.014136. Đăng ký/Điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc trong giờ hành chính)

DVCTT mức độ

Bước 1

Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định;

- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ điện tử đến Chi cục Bảo vệ môi trường để xử lý hồ sơ.

02 giờ làm việc

Một phần

Bước 2

Chi cục Bảo vệ môi trường

Chi cục Trưởng: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Công chức thẩm tra, xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Công chức được phân công xử lý hồ sơ:

- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ;

- Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ;

- Công khai hồ sơ;

- Tổng hợp và thông báo ý kiến;

- Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ sau hoàn thiện;

- Thời hạn lấy ý kiến về việc phê duyệt đăng ký dự án;

-Tổ chức đánh giá, dự thảo quyết định phê duyệt đăng ký dự án.

454 giờ làm việc (dừng hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian dừng 60 ngày)

Phó Chi cục trưởng:

Thẩm định, xem xét hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, ký nháy trình Chi cục trưởng theo quy định.

02 giờ làm việc

Chi cục Trưởng:

Xem xét hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, ký nháy trình Lãnh đạo Sở theo quy định. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở.

04 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Xem xét hồ sơ, ký số phê duyệt tờ trình và trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh kèm theo dự thảo kết quả TTHC;

- Chuyển Văn thư Sở.

04 giờ làm việc

Bước 4

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện trình phê duyệt kết quả thẩm định: Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, phát hành văn bản và gửi kết quả cho UBND tỉnh;

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện trình phê duyệt kết quả thẩm định: Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, phát hành văn bản và chuyển trả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.

02 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 6

Công chức Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC.

- Tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt;

- Chuyển văn thư Văn phòng UBND tỉnh.

16 giờ làm việc

Bước 7

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả kết quả cho tổ chức/công dân.

4 giờ làm việc

Bước 8

Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

- Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ;

- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Không quy định thời gian

Trong thời gian thực hiện

496 giờ làm việc (15 ngày làm việc và 47 ngày - không bao gồm thời gian chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ của chủ dự án)

Đang theo dõi

3) 1.014131. Thay đổi thành phần tham gia dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc trong giờ hành chính)

DVCTT mức độ

Bước 1

Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định;

- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ điện tử đến Chi cục Bảo vệ môi trường để xử lý hồ sơ.

02 giờ làm việc

Một phần

Bước 2

Chi cục Bảo vệ môi trường

Chi cục Trưởng: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.

02 giờ làm việc

Công chức được phân công xử lý hồ sơ:

- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ;

- Tham mưu thực hiện thay đổi thành phần tham gia dự án; trường hợp từ chối thay đổi nêu rõ lý do.

52 giờ làm việc

Phó Chi cục trưởng:

Thẩm định, xem xét hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, ký nháy trình Chi cục trưởng theo quy định.

02 giờ làm việc

Chi cục Trưởng:

- Xem xét hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, ký nháy trình Lãnh đạo Sở theo quy định;

- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở.

02 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Xem xét hồ sơ, ký số phê duyệt tờ trình và trình Chủ tịch UBND tỉnh kèm theo dự thảo kết quả TTHC;

- Chuyển văn thư Sở.

04 giờ làm việc

Bước 4

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện trình cấp phép: Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, phát hành văn bản và gửi kết quả cho UBND tỉnh;

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện trình cấp phép: Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, phát hành văn bản và chuyển trả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.

02 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 6

Công chức Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC.

- Tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt;

- Chuyển Văn thư Văn phòng UBND tỉnh.

08 giờ làm việc

Bước 7

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả kết quả cho tổ chức/công dân.

02 giờ làm việc

Bước 5

Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

- Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ;

- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Không quy định thời gian

Tổng thời gian thực hiện

80 giờ làm việc (10 ngày làm việc)

Đang theo dõi

4) 1.014132. Hủy đăng ký dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc trong giờ hành chính)

DVCTT

mức độ

Bước 1

Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định;

- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ điện tử đến Chi cục Bảo vệ môi trường để xử lý hồ sơ.

02 giờ làm việc

Một phần

Bước 2

Chi cục Bảo vệ môi trường

Chi cục Trưởng: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Công chức được phân công xử lý hồ sơ:

- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ;

- Tham mưu dự thảo dự thảo kết quả TTHC, đính kèm các văn bản liên quan trong quá trình xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả TTHC đến Phó Chi cục Trưởng Chi cục Bảo vệ môi trường;

(Đối với trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ thì tham mưu văn bản trả hồ sơ nêu rõ lý do).

198 giờ làm việc

Phó Chi cục trưởng:

Thẩm định, xem xét hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, ký nháy trình Chi cục trưởng theo quy định.

04 giờ làm việc

Chi cục Trưởng:

- Xem xét hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, ký nháy trình Lãnh đạo Sở theo quy định;

- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở.

04 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Xem xét hồ sơ, ký số phê duyệt tờ trình và trình Chủ tịch UBND tỉnh kèm theo dự thảo kết quả TTHC;

- Chuyển Văn thư Sở.

02 giờ làm việc

Bước 4

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện trình cấp phép: Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, phát hành văn bản và gửi kết quả cho UBND tỉnh;

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện trình cấp phép: Lấy số, vào số văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, phát hành văn bản và chuyển trả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.

02 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 6

Công chức Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC.

- Tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt;

- Chuyển văn thư Văn phòng UBND tỉnh.

16 giờ làm việc

Bước 7

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả kết quả cho tổ chức/công dân.

04 giờ làm việc

Bước 8

Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

- Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ;

- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục

hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Không quy định thời gian

Tổng thời gian thực hiện

240 giờ làm việc (30 ngày làm việc)

Đang theo dõi

5) 1.014133. Cấp tín chỉ các-bon theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc trong giờ hành chính)

DVCTT mức độ

Bước 1

Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định;

- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển hồ sơ điện tử đến Chi cục Bảo vệ môi trường để xử lý hồ sơ.

02 giờ làm việc

Một phần

Bước 2

Chi cục Bảo vệ môi trường

Chi cục Trưởng: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Công chức được phân công xử lý hồ sơ:

- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ;

- Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ;

- Gửi hồ sơ lấy ý kiến;

- Tổng hợp góp ý kiến;

- Trình phê duyệt và trả kết quả giải quyết.

(Đối với trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện cấp phép hoặc phải chỉnh sửa, bổ sung mà tổ chức/cá nhân không bổ sung hồ sơ trong thời hạn quy định thì tham mưu văn bản trả hồ sơ nêu rõ lý do).

246 giờ làm việc

Phó Chi cục trưởng:

Thẩm định, xem xét hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, ký nháy trình Chi cục trưởng theo quy định.

02 giờ làm việc

Chi cục Trưởng:

- Xem xét hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, ký nháy trình Lãnh đạo Sở theo quy định;

- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở.

04 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Xem xét hồ sơ, ký số phê duyệt tờ trình và trình Chủ tịch UBND tỉnh kèm theo dự thảo kết quả TTHC;

- Chuyển văn thư Sở.

04 giờ làm việc

Bước 4

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện trình cấp phép: Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, phát hành văn bản và gửi kết quả cho UBND tỉnh;

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện trình cấp phép: Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, phát hành văn bản và chuyển trả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.

02 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 6

Công chức Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC.

- Tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt;

- Chuyển Văn thư Văn phòng UBND tỉnh.

16 giờ làm việc

Bước 7

Văn thư Văn phòng

UBND tỉnh

Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả kết quả cho tổ chức/công dân.

4 giờ làm việc

Bước 8

Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

- Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ;

- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Không quy định thời gian

Tổng thời gian thực hiện

288 giờ làm việc (06 ngày làm việc và 30 ngày)

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2310/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 3646/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 28/2024/QĐ-UBND ngày 22/5/2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh Quy định về khu vực, địa điểm đổ thải đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển; có giải pháp phân luồng giao thông, kiểm soát ô nhiễm môi trường nhằm hạn chế ô nhiễm môi trường không khí đối với đô thị loại đặc biệt, đô thị loại I trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×