• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 227/QĐ-UBND Đồng Tháp 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và Quy trình nội bộ

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 29/07/2025 14:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 227/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Trí Quang
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực quản lý Nhà nước của ngành Nội vụ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Hành chính Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 227/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 227/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 227/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đồng Tháp, ngày tháng 7 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b danh mc th tcnh chính mi ban hành, được sa đi,
b sung, thay thế phê duyt Quy trình ni b gii quyết th tc hành
chính trong các lĩnh vc qun nhà nước ca ngành Ni v thuc thm
quyn gii quyết ca y ban nhânn cp trên đa bàn tnh Đồng Tháp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn c Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca Chính
ph v kim soát th tcnh chính; Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 ca Chính ph v sa đổi, b sung mt s điu cac ngh đnh liên
quan đến kim soát th tcnh chính;
Căn c Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca
Chính ph v thc hin th tc hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên
thông ti B phn Mt ca Cng Dch vng quc gia;
Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 ca B
trưng, Ch nhim Văn phòng Chính ph hướng dn v nghip v kim soát th
tcnh chính;
Căn c các Quyết định công b th tc hành chính ca B trưng B Ni v
v công b th tc hành chính thuc phm vi chc năng, qun ca B Ni v;
Theo đ ngh ca Giám đc S Ni v.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 30 thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực quản nhà nước của ngành Nội vụ mới ban hành, được sửa
đổi, bổ sung, thay thế phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấptrên địa bàn tỉnh
Đồng Tháp, cụ thể:
1. Ban hành mới: 21 thủ tục hành chính.
2. Sửa đổi, bổ sung: 04 thủ tục hành chính.
3. Giữ nguyên: 05 thủ tục hành chính.
(phụ lục kèm theo, gồm: Phần A. Danh mục thủ tục hành chính; Phn B. Ni
dung; thành phn h sơ, kết qu gii quyết th tc hành chính cn phi sa; quy
227
29
2
tnh ni b, ln thông, đin t đi vi tng th tc nh chính).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường chịu trách nhiệm về hình
thức, nội dung công khai thủ tục hành chính tại nơi tiếp nhận hồ sơ, Trang thông
tin điện tử của quan, đơn vị theo đúng quy định đối với thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền tiếp nhậngiải quyết của quan, đơn vị mình.
2. Giao S Ni v cập nhật nội dung thủ tục hành chính, quy trình nội bộ,
liên thông điện tử của từng thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính của tỉnh phối hợp Sở Khoa học Công nghệ thực
hiện tích hợp, đồng bộ thủ tục hành chính lên Cổng dịch vụ công quốc gia.
3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ
a) Phi hp S Ni v thc hin tích hp, đồng b tt c th tc hành chính
đưc công b ti Quyết đnh nàyn Cng dch v công Quc gia.
b) Chịu trách nhiệm hỗ trợ kỹ thuật đối với việc thực hiện các nhiệm vụ
liên quan đến Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh, Cổng
dịch vụ công quốc gia.
4. Giao Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập
nhật tất cả nội dung của thủ tục hành chính lên sở dữ liệu quốc gia về thủ tục
hành chính.
Điều 3. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế các thủ
tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tại
Quyết định số 1001/QĐ-UBND-HC ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về công bố Danh mục thủ tục hành chính Quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực nội vụ thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nội vụ Ủy ban nhân dân cấp trên địa
bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điu 4. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh, Giám đốc S Ni v, Giám
đốc S Khoa hc và Công ngh, Ch tch y ban nhân dân các xã, phường và các
t chc, nhân liên quan chu trách nhim thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KS TTHC);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- VP: LĐVP, TTPVHCC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Uyên).
CHỦ TỊCH
Trần Trí Quang
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng 7 năm 2025 ca Ch tch y ban nhân dân tnh Đồng Tháp)
PHẦN A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TTHC liên
thông, không
thuộc địa giới
hành chính (phi
địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cấp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
I
LĨNH VỰC VIỆC LÀM (02)
1
1.013724
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì
mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về
việc làm đối với người lao động
x
x
Mới
2
1.013725
Vay vn h tr to vic m, duy trì và m
rng vic làm t Qu quc gia v vic m
đối vi cơ s sn xut, kinh doanh
x
x
Mới
II
LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO (11)
1
1.013796
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ
chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực
thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng
hoạt động tôn giáo địa bàn hoạt
động một
x
x
x
Mới
227
29
4
TTHC liên
thông, không
thuộc địa giới
hành chính (phi
địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cấp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
2
1.013797
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài
sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng
ký có quy mô tổ chức một
x
x
x
Mới
3
1.013798
Th tc đ ngh ging đạo ngoài đa bàn ph
trách, cơ s n go, đa đim hp pp đã
đăng ký có quy mô t chc mt xã
x
x
x
Mới
4
1.012590
Đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung
x
x
x
Sửa đổi
5
1.012585
Đăng thay đổi người đại diện của
nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung
x
x
x
Sửa đổi
6
1.012222
Công nhận người có uy tín
x
x
x
Sửa đổi
7
1.012223
Đưa ra khỏi danh sách thay thế, bổ
sung người có uy tín
x
x
x
Sửa đổi
8
1.012592
Đănghoạt động tín ngưỡng
x
x
x
Giữ
nguyên
9
1.012591
Đăngbổ sung hoạt động tín ngưỡng
x
x
x
Giữ
nguyên
10
1.012584
Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn
giáo tập trung trong địa bàn một
x
x
x
Giữ
nguyên
11
1.012582
Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn
x
x
x
Giữ
5
TTHC liên
thông, không
thuộc địa giới
hành chính (phi
địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cấp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
giáo tập trung đến địa bàn xã khác
nguyên
III
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ (15)
1
1.013702
Thủ tục công nhận ban vận động thành
lập hội.
x
x
x
Mới
2
1.013703
Thủ tục thành lập hội.
x
x
x
nt
3
1.013704
Th tc báo cáo t chc đi hi thành lp,
đi hi nhim k, đi hi bt thường ca hi
x
x
x
nt
4
1.013706
Thủ tục thông báo kết quả đại hội phê
duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội
x
x
x
nt
5
1.013707
Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội.
x
x
x
nt
6
1.013708
Thủ tục hội tự giải thể.
x
x
x
nt
7
1.013709
Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại
sau khi bị đình chỉthời hạn
x
x
x
nt
8
1.013710
Th tc h tr chi p y tế và thu nhp thc
tế b mt hoc gim sút cho người đang
trc tiếp tham gia hot động ch thp đ b
tai nn dn đến thit hi v sc khe
x
x
x
nt
9
1.013711
Thủ tục cấp giấy phép thành lập công
nhận điều lệ quỹ
x
x
x
nt
6
TTHC liên
thông, không
thuộc địa giới
hành chính (phi
địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cấp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
10
1.013712
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt
động công nhận thành viên Hội đồng
quản quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung
thành viên Hội đồng quảnquỹ
x
x
x
nt
11
1.013713
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ
sung) quỹ; đổi tên quỹ
x
x
x
nt
12
1.013714
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập
công nhận điều lệ quỹ
x
x
x
nt
13
1.013715
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại
sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động
x
x
x
nt
14
1.013716
Th tc Hp nht, p nhp, chia, ch qu
x
x
x
nt
15
1.013717
Thủ tục quỹ tự giải thể
x
x
x
nt
IV
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG (02)
1
1.013750
Thăm viếng mộ liệt
x
x
x
x
Mới
2
1.010833
Cấp giấy xác nhận thân nhân của người
có công
x
x
x
x
Giữ
nguyên
8
PHẦN B. NỘI DUNG; THÀNH PHẦN HỒ SƠ, KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẦN PHẢI SỐ HÓA; QUY TRÌNH NỘI BỘ, LIÊN
THÔNG, ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. LĨNH VỰC VIỆC LÀM
(Theo Quyết định số 636/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
1. Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì mở rộng việc làm đối với người
lao động - 1.013724
(1) Trình tự thực hin:
- Bước 1: Người lao động nhu cầu vay vốn từ Quỹ lập hồ vay vốn gửi
Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương nơi thực hiện dự án.
- Bước 2: Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ vay
vốn, Ngân hàng Chính sách hội địa phương tổ chức thẩm định, trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấpnơi thực hiện dự án phê duyệt.
- Bước 3: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ trình
duyệt, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp nơi thực hiện dự án xem xét, phê duyệt. Nếu
không ra quyết định phê duyệt thì trả lời bằng văn bản nêu do để Ngân hàng
Chính sách xã hội địa phương nơi thực hiện dự án thông báo cho người vay.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương nơi thực hiện dự án.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến một phần
(dichvucong.gov.vn).
(3) Cách thức thực hin: Nộp trực tiếp tại Ngân hàng Chính sách hội địa
phương nơi thực hiện dự án.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ bao gm:
- Giy đề ngh vay vn c nhn ca U ban nhân n cp v nơi thc hin
d án theo Mu s 1 ban hành m theo Ngh định s 104/2022/NĐ-CP.
- Bn sao ca mt trong các loi giy t: Giy xác nhn thông tin v cư trú, Giy
thông báo s định danh cá nhân thông tin công dân trong Cơ s d liu quc gia v
dân cư trong trưng hp Ngân hàng Chính ch xã hi không th khai thác đưc thông
tin cư tcang dân trong Cơ s d liu quc gia v dân cư.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
9
(5) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo
quy định.
(6) Đối tượng thực hiện: cá nhân (người lao động).
(7) quan giải quyết thủ tục hành chính
- Cơ quan có thm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Ngân hàng Chính sách
hội địa phương (Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội hoặc Phòng Giao dịch Ngân
hàng Chính sách xã hội); Phòng Văn hóa – Xã hội.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt Hồ vay
vốn hoặc thông báo bằng văn bản đối với trường hợp không đủ điều kiện vay vốn.
(9) Phí, lệ phí: Không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Giấy đề nghị vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy
trì mở rộng việc làm (Mẫu số 1 ban hành kèm theo Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP).
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
- u cu: d án thuc ngun vn do U ban nn n cp tnh qun lý.
- Điều kiện: cá nhân có nhu cầu vay vốn đáp ứng các điều kiện sau đây:
+ Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ;
+ nhu cầu vay vốn để tự tạo việc làm hoặc thu hút thêm lao động xác
nhận của quan, tổ chứcthẩm quyền nơi thực hiện dự án;
+ trú hợp pháp tại địa phương nơi thực hiện dự án.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Lut Vic làm s 38/2013/QH13 ngày 16/11/2013 ca Quc hi.
- Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09/7/2015 của Chính phủ quy định về
chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm.
- Nghị định số 74/2019/NĐ-CP ngày 23/9/2019 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09/7/2015 của Chính phủ
quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm.
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 ca Chính ph sa đi, b sung
mt s điu ca c ngh định liên quan đến vic np, xut tnh s h khu, s tm trú
giy khi thc hin th tc nh chính, cung cp dch v ng.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong quản nhà nước
của Bộ Nội vụ.
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá:
- Giy đề ngh vay vn xác nhn ca U ban nhân dân cp xã v nơi thc hin
d án theo Mu s 1 ban hành m theo Ngh định s 104/2022/NĐ-CP;
10
- Bản sao của một trong các loại giấy tờ: Giấy xác nhận thông tin về trú,
Giấy thông báo số định danh nhân thông tin công dân trong sở dữ liệu quốc
gia về dân trong trường hợp Ngân hàng Chính sách hội không thể khai thác
được thông tin trú của công dân trong sở dữ liệu quốc gia về dân cư.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá: Quyết định phê duyệt Hồ vay
vốn hoặc thông báo bằng văn bản đối với trường hợp không đủ điều kiện vay vốn.
11
Mẫu số 1 ban hành kèm theo Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
GIẤY ĐỀ NGHỊ VAY VỐN HỖ TRỢ TẠO VIỆC LÀM, DUY TRÌ VÀ MỞ
RỘNG VIỆC LÀM
Kính gửi: Ngân hàng Chính sách xã hội ……
Họ và tên: ....................................................... Ngày, tháng, năm sinh:…./…/…..
Dân tộc: ......................................... Giới tính: ........................................................
Số CCCD/CMND: ..................................................................................................
Ngày cấp: ....................................... Nơi cấp: ........................................................
Nơi thường trú hoặc nơi tạm trú
(1)
: .........................................................................
Điện thoại: ..............................................................................................................
Thuộc đối tượng ưu tiên (nếu có):
Người khuyết tật theo Giấy xác nhận khuyết tật số………………… do Ủy ban
nhân dân xã ……….. cấp ngày …………..
Người dân tộc thiểu số ………… đang sinh sống tại vùng điều kiện kinh tế -
hội đặc biệt khó khăn
Tôi có nhu cầu vay vốn từ Quỹ quốc gia về việc làm để thực hiện dự án:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Nơi thực hiện dự án: ...............................................................................................
.................................................................................................................................
Số người lao động được tạo việc làm, duy trì mở rộng việc làm: ... người, trong
đó:
- Lao động nữ (nếu có): .................................................................................người
- Lao độngngười khuyết tật (nếu có): ...................................................... người
- Lao độngngười dân tộc thiểu số (nếu có): .............................................người
Vốn thực hiện dự án: ..................................................................... đồng, trong đó:
- Vốn tự có: .................................................................................................... đồng
Đề nghị ngân hàng cho vay số tiền: ............................................................... đồng
(Bằng chữ:............................................................................................................. )
để dùng vào việc: .................................................................. , cụ thể như sau:
12
STT
MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG VỐN VAY
SỐ LƯỢNG
THÀNH TIỀN (đồng)
Thời hạn vay: ......................... tháng Trả gốc: ................... Trả lãi: .......................
Tôi cam kết sử dụng vốn vay đúng mục đích, trả nợ gốc lãi đúng thời hạn, nếu sai
tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ, PHƯỜNG,THỊ
TRẤN ……………….
Ông/bà: ……………………………
dự án được thực hiện tại địa phương.
..., ngày... tháng... năm ...
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
…., ngày ... tháng... năm ...
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ VAY VỐN
(Ký và ghi rõ họ tên)
13
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ hợp lệ.
b) Quy trình nội bộđiện tử: 40 giờ.
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của cá nhân, tổ
chức đến
Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
04 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hp h sơ cn b sung hoc
không đủ điu kin gii quyết, phi
văn bn tngo c th; thi hn tng
o/u cu b sung thc hin theo quy
định ca tng th tc nh chính )
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
16 giờ
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
08 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
08 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC
Công chức nghiệp
vụ văn thư
04 giờ
6
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức
TTPVHCC
Giờ hành
chính
14
2. Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì mở rộng việc làm từ Quỹ quốc
gia về việc làm đối với sở sản xuất, kinh doanh - 1.013725
(1) Trình tự thực hin:
- Bước 1: sở sản xuất, kinh doanh nhu cầu vay vốn lập hồ vay vốn
gửi Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương nơi thực hiện dự án.
- Bước 2: Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ vay
vốn, Ngân hàng Chính sách hội địa phương tổ chức thẩm định, trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấpnơi thực hiện dự án phê duyệt.
- Bước 3: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ trình
duyệt, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp nơi thực hiện dự án xem xét, phê duyệt. Nếu
không ra quyết định phê duyệt thì trả lời bằng văn bản nêu do để Ngân hàng
Chính sách xã hội địa phương nơi thực hiện dự án thông báo cho người vay.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương nơi thực hiện dự án.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến một phần
(dichvucong.gov.vn).
(3) ch thc thc hin: Np trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính
ng Tnh
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ bao gm:
(1) Dự án vay vốn xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp về nơi thực hiện dự
án theo Mẫu số 2 ban hành kèm theo Nghị định số 74/2019/NĐ-CP;
(2) Bản sao một trong các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp;
giấy chứng nhận đăng hợp tác xã; hợp đồng hợp tác; giấy chứng nhận đăng hộ
kinh doanh;
(3) Giấy tờ chứng minh sở sản xuất, kinh doanh sử dụng nhiều lao động
người khuyết tật, người dân tộc thiểu số, bao gồm:
- Đối với sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên
người khuyết tật: Bản sao Quyết định về việc công nhận sở sản xuất, kinh doanh
sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên người khuyết tật do Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội cấp;
- Đối với sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên
người dân tộc thiểu số:
+ Danh sách lao độngngười dân tộc thiểu số;
15
+ Bản sao hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng của những người lao
động trong danh sách;
+ Bản sao Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân hoặc giấy khai
sinh. Trường hợp sở sản xuất kinh doanh nộp bản sao thẻ căn cước công dân của
người lao động người dân tộc thiểu số nhưng Ngân hàng Chính sách hội không
thể khai thác được thông tin trú của công dân trong sở dữ liệu quốc gia về dân
thì yêu cầu sở sản xuất kinh doanh nộp bản sao một trong các loại giấy tờ sau
của những người lao động người dân tộc thiểu số: Giấy xác nhận thông tin về
trú, Giấy thông báo số định danh nhân thông tin công dân trong sở dữ liệu
quốc gia về dân cư;
- Đối với sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên
người khuyết tậtngười dân tộc thiểu số:
+ Danh sách lao độngngười khuyết tậtngười dân tộc thiểu số,
+ Bản sao giấy xác nhận khuyết tật của những người lao động người khuyết
tật do Ủy ban nhân dân cấpcấp;
+ Bản sao hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng của những người lao
động trong danh sách;
+ Bản sao Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân hoặc giấy khai
sinh của những người lao động người dân tộc thiểu số. Trường hợp sở sản xuất
kinh doanh nộp bản sao thẻ căn cước công dân của người lao động người dân tộc
thiểu số nhưng Ngân hàng Chính sách hội không thể khai thác được thông tin
trú của công dân trong sở dữ liệu quốc gia về dân thì yêu cầu sở sản xuất
kinh doanh nộp bản sao một trong các loại giấy tờ sau của những người lao động
người dân tộc thiểu số: Giấy xác nhận thông tin về trú, Giấy thông báo số định
danh cá nhân và thông tin công dân trong sở dữ liệu quốc gia về dân cư.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
(5) Thời hạn giải quyết: 15 ngày m vic k t ngày nhn đủ h sơ hp l theo
quy định.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: sở sản xuất, kinh doanh
(doanh nghiệp nhỏvừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh).
(7) quan giải quyết thủ tục hành chính
- Cơ quan có thm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Ngân hàng Chính sách
hội địa phương nơi thực hiện dự án; Phòng Văn hóa – Xã hội.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt Hồ vay
vốn hoặc thông báo bằng văn bản đối với trường hợp không đủ điều kiện vay vốn.
(9) Phí, lệ phí: Không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Dự án vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì
mở rộng việc làm theo Mẫu số 2 ban hành kèm theo Nghị định số 74/2019/NĐ-CP.
16
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục
- Yêu cầu: d án thuc ngun vn do U ban nn dân cp tnh qun lý.
- Điu kin:
+ dự án vay vốn khả thi tại địa phương, phù hợp với ngành, nghề sản xuất
kinh doanh, thu hút thêm lao động vào làm việc ổn định;
+ Dự án vay vốn xác nhận của quan, tổ chức thẩm quyền nơi thực hiện
dự án;
+ bảo đảm tiền vay: Đối với mức vay từ 100 triệu đồng trở lên, sở sản
xuất, kinh doanh phải tài sản bảo đảm tiền vay theo quy định pháp luật về giao
dịch bảo đảm.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Lut Vic làm s 38/2013/QH13 ngày 16 tháng 11 năm 2013 ca Quc hi;
- Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy
định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm;
- Nghị định số 74/2019/NĐ-CP ngày 23 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm
2015 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm Quỹ quốc gia về
việc làm;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2022 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điu ca các ngh đnh liên quan đến vic np, xut trình s h khu,
s tm trú giy khi thc hin th tc nh chính, cung cp dch v công;
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong quản nhà nước
của Bộ Nội vụ.
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá:
Tt c thành phn h sơ quy đnh ti mc (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá: Quyết định phê duyệt Hồ
vay vốn hoặc thông báo bằng văn bản đối với trường hợp không đủ điều kiện vay
vốn.
17
Mẫu số 2 ban hành kèm theo Nghị định số 74/2019/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DỰ ÁN VAY VỐN
HỖ TRỢ TẠO VIỆC LÀM, DUY TRÌ VÀ MỞ RỘNG VIỆC LÀM
Kính gửi: Ngân hàng Chính sách xã hội……
I. THÔNG TIN VỀ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH
1. Tên Doanh nghiệp/Hợp tác xã/Tổ hợp tác/Hộ kinh doanh: ...................
.....................................................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: ...............................................................................
3. Điện thoại: .................................. Fax: ..................................................
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh số: .
Ngày cấp: ........................... quan cấp: ..................................................
Hoặc hợp đồng hợp tác số: .........................................................................
5. Họ và tên người đại diện: .............................Chức vụ: ..........................
Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân số: .....................
Ngày cấp: ....................................Nơi cấp: ................................................
Quyết định bổ nhiệm số: ...... Ngày: ................ Do: .................quyết định
Hoặc giấy ủy quyền số: .........Ngày: ................ Do: ...................ủy quyền
6. Mã số thuế: .............................................................................................
7. Vốn điều lệ/Vốn góp/Vốn tự có: ................................................... đồng
II. KT QU SN XUT KINH DOANH TÌNH HÌNH S DNG LAO ĐNG
1. Kết qu sn xut kinh doanh ca 02 năm trưc thi đim vay vn (nếu )
Năm ……:
- Tổng doanh thu: …… ...................................……………………... đồng
- Tổng chi phí: ...................................……………….. ……………. đồng
- Thuế: ………. ....................................…………………………….. đồng
- Lợi nhuận: ...................................……………………………… đồng
Năm ……:
- Tổng doanh thu: … ...................................………………………... đồng
- Tổng chi phí: ……… ...................................……….. ……………. đồng
- Thuế: ………..…… ...................................……………………….. đồng
18
- Lợi nhuận: ………… ...................................……………………… đồng
2. Tình hình sử dụng lao động
Tổng số lao động hiện có: ................................................người, trong đó:
- Lao động nữ (nếu có): .................................................................. ..người
- Lao độngngười khuyết tật (nếu có): ....................................... . người
- Lao độngngười dân tộc thiểu số (nếu có): .............................. ..người
III. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN VÀ NHU CẦU VAY VỐN
1. Tên dự án: ...............................................................................................
Nơi thực hiện dự án: ...................................................................................
2. Nội dung dự án
a) Hiện trạng
- Văn phòng/chi nhánh/cửa hàng kinh doanh (địa chỉ, diện tích): .............
.....................................................................................................................
- Nhà xưởng, kho bãi (số lượng, diện tích, tình trạng hoạt động, địa chỉ): .
.....................................................................................................................
- Trang thiết bị, máy móc (số lượng, giá trị, tình trạng hoạt động):............
.....................................................................................................................
b) Dự án phát triển sản xuất, kinh doanh
- Mở rộng, cải tạo nhà xưởng, kho bãi:
+ Diện tích mở rộng, cải tạo: ......................................................................
+ Chi phí mở rộng, cải tạo: .........................................................................
- Đầu trang thiết bị:
+ Máy móc, thiết bị (chủng loại, số lượng, giá trị): ...................................
+ Phương tiện (chủng loại, số lượng, giá trị): ............................................
- Đầu vốn lưu động: Vật tư, nguyên, nhiên liệu, hàng hóa, dịch vụ (chủng
loại, số lượng, giá trị): ........................................................................................
c) Phương án sử dụng lao động.
Tổng số lao động:..............................................................người, trong đó:
- Số người lao động được tạo việc làm (nếu có): .............người, trong đó:
+ Lao động nữ (nếu có): ................................................................ ..người
+ Lao độngngười khuyết tật (nếu có): ...................................... ..người
+ Lao độngngười dân tộc thiểu số (nếu có): .............................. .người.
- Số người lao động được duy trì và mở rộng việc làm: … người, trong đó:
+ Lao động nữ (nếu có): ................................................................ ..người
+ Lao độngngười khuyết tật (nếu có): ...................................... ..người
19
+ Lao độngngười dân tộc thiểu số (nếu có): .............................. ..người
d) Hiệu quả kinh tế của dự án vay vốn
- Tổng doanh thu: ...........................đồng
- Tổng chi phí: ...............................đồng
- Lợi nhuận: ...................................đồng
đ) Thời điểm bắt đầu thực hiện dự án: tháng .. năm ..............
3. Tổng nguồn vốn thực hiện dự án: ................................. đồng, trong đó:
- Vốn tự có: ....................................................................................... đồng
Đề nghị Ngân hàng cho vay số tiền: ...................................................đồng
(Bằng chữ: .................................................................................................)
để dùng vào việc: ................................................................................................
4. Thời hạn vay: ... tháng
5. Nguồn tiền trả nợ ngân hàng
- Khấu hao tài sản từ vốn vay: ...........................................................đồng
- Khấu hao tài sản từ nguồn vốn tự có: ............................................. đồng
- Lợi nhuận từ dự án và các nguồn khác: .......................................... đồng
- Dự kiến tổng số tiền trả nợ một năm là: ......................................... đồng
6. Trả gốc: ……………………… Trả lãi theo: .........................................
7. Tài sản bảo đảm tiền vay (nếu có)
STT
TÊN TÀI SẢN
SỐ LƯỢNG
GIÁ TRỊ ƯỚC TÍNH
(đồng)
GIẤY TỜ VỀ
TÀI SẢN
Tôi xin cam kết sử dụng vốn vay đúng mục đích, trả nợ gốc và lãi đúng thời hạn,
nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ, PHƯỜNG,
THỊ TRẤN ..........................................
sở sản xuất, kinh doanh:..........................
.........................................................................
dự án được thực hiện tại địa phương./.
…, ngày … tháng … năm
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
…, ngày … tháng … năm
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
20
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ hợp lệ.
b) Quy trình nội bộđiện tử: 120 giờ.
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến
Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
04 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc
không đủ điều kiện giải quyết, phải
văn bản thông báo cụ thể; thời
hạn thông báo/yêu cầu bổ sung thực
hiện theo quy định của từng thủ tục
hành chính )
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
64 giờ
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
16 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
32 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC
Công chức nghiệp vụ
văn thư
04 giờ
6
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức TTPVHCC
Giờ hành
chính
21
II. LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO
(Theo Quyết định số 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân
tộc và Tôn giáo)
1. Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng hoạt động tôn giáo địa bàn
hoạt động một xã - 1.013796
(1) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp
chứng nhận đăng hoạt động tôn giáo địa bàn hoạt động một trước khi tổ
chức đại hội có trách nhiệm gửi hồ đề nghị đến Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xem xét hồ đề nghị, trường hợp hồ
chưa đầy đủ, hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp hướng dẫn trực tiếp hoặc thông báo qua
thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho tổ chức hoặc người đại diện của
nhóm người theo tôn giáo để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Trường hợp từ chối tiếp
nhận, giải quyết phải nêu do. Thời gian hoàn thiện hồ không tính vào thời
hạn giải quyết.
- Bước 3: Sau khi thẩm định hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc tổ chức đại hội gửi kết quả giải quyết về Bộ phận Tiếp
nhận trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp để trả cho các tổ chức. Trường hợp
không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 11 - 0273.3993851 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, phường Đạo
Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 11 0277.3898966 tại địa chỉ: Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Đồng Tháp, số 85, Nguyễn Huệ, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hin:
- Np trc tiếp ti Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Np thông qua dch v bưu chính công ích.
- Np trc tuyến trên Cng dch v công.
22
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị (theo mẫu);
+ Chương trình t chc đại hi; d kiến thành phn, s lưng người tham d;
+ Báo cáo tổng kết hoạt động của tổ chức;
+ Dự thảo hiến chương hoặc hiến chương sửa đổi (nếu có).
- Số lượng hồ : 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: 25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ đề nghị hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng hoạt động tôn giáo địa bàn
hoạt động tổ chức đại hội.
(7) quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Phòng Văn hóa – Xã hội.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc tổ chức đại hội.
(9) Lệ phí: không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Đề nghị về việc tổ chức đại hội (Mẫu B33 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ, được sửa đổi tại Phụ lục II
ban hành kèm theo Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ).
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: không.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo.
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa:
+ Văn bản đề nghị (theo mẫu).
+ Chương trình t chc đại hi; d kiến thành phn, s lưng người tham d.
+ Báo cáo tổng kết hoạt động của tổ chức.
+ Dự thảo hiến chương hoặc hiến chương sửa đổi (nếu có).
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá: Văn bản trả lời.
23
Mẫu B33
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGHỊ
T chức đại hội............
__________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (chữ in hoa): ……………….………
(3)
………………...........
Trụ sở: ……………………………………………………………………
Đề nghị tổ chức đại hội với các nội dung sau:
Lý do tổ chức: ……………………………………………….....................
Thời gian: ………………………………………………...........................
Địa điểm: ………………………………………………............................
Thành phần:.................................................................................................
Nội dung: ………………………………………………............................
Hình thức tổ chức: …………………................
(4)
.......................................
Văn bản kèm theo gồm: Chương trình tổ chức đại hội; dự kiến thành phần, số
lượng người tham dự; báo cáo tổng kết hoạt động của tổ chức; dự thảo hiến chương
hoặc hiến chương sửa đổi (nếu có).
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Ký, ghi rõ họ tên, dấu)
(1)
Địa danh nơitrụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức được cấp
chứng nhận đănghoạt động tôn giáo.
(2
) Bộ
Dân tộc và Tôn giáo đối với việc tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực
thuộc, tổ chức được cấp giấy chứng nhận đănghoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động nhiều
tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với việc tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trực thuộc, tổ chức được cấp giấy chứng nhận đănghoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động
nhiều xã trên địa bàn tỉnh; Ủy ban nhân dân cấpđối với việc tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo
trực thuộcđịa bàn hoạt động một xã.”.
(3) Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đănghoạt
động tôn giáo.
(4)
Trực tiếp hoặc trực tuyến; kết hợp cả trực tiếptrực tuyến.
24
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết: 25 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ hợp lệ.
b) Quy trình nội bộđiện tử: 25 ngày
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm PVHCC cấp (nơi thẩm quyền
giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI):
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của cá nhân, tổ
chức đến Phòng chuyên môn thuộc
UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
1/2 ngày
2
Giải quyết hồ
(Trường hp h sơ cn b sung hoc
không đủ điu kin gii quyết, phi có
văn bn thông báo c th; thi hn thông
báo/yêu cu b sung thc hin theo quy
định ca tng th tc hành chính )
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
20 ngày
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
02 ngày
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
02 ngày
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC
Công chức nghiệp vụ
văn thư
1/2 ngày
6
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức TTPVHCC
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của cá nhân, tổ
chức đến công chức TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền giải quyết)
Công chức
TTPVHCC (nơi nhận
hồ sơ)
1/2 ngày
2
Tiếp nhận hồ
Công chức
TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền
giải quyết)
1/2 ngày
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phảivăn bản
thông báo cụ thể)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
19 ngày
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
02 ngày
25
chuyên môn thuộc
UBND cấp
5
duyệt hồ
Lãnh đạo
UBND cấp
02 ngày
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC (nơithẩm quyền giải
quyết)
Công chức nghiệp vụ
văn thư
1/2 ngày
7
Chuyển công chức TTPVHC (nơi nhận
hồ sơ)
Công chức
TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải
quyết)
1/2 ngày
8
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức
TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
26
2. Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp
đã đăng ký có quy mô tổ chức một xã - 1.013797
(1) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Trước khi tổ chức cuộc lễ ngoài sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã
đăngcó quy tổ chức một xã, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ
chức được cấp chứng nhận đăng hoạt động tôn giáo có trách nhiệm gửi văn bản đề
nghị đến Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xem xét hồ đề nghị, trường hợp hồ đề
nghị chưa đầy đủ, hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp hướng dẫn trực tiếp hoặc thông
báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho tổ chức để bổ sung, hoàn
thiện văn bản đề nghị. Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu do.
Thời gian hoàn thiện văn bản đề nghị không tính vào thời hạn giải quyết.
- Bước 3: Ủy ban nhân dân cấp phối hợp với các quan liên quan thẩm
định văn bản đề nghị (nếu cần). Sau khi thẩm định văn bản đề nghị, Ủy ban nhân dân
cấp chấp thuận hoặc không chấp thuận về việc tổ chức cuộc lễ ngoài sở tôn
giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng gửi kết quả giải quyết về Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp để trả cho tổ chức. Trường hợp không
chấp thuận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 11 - 0273.3993851 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, phường Đạo
Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 11 0277.3898966 tại địa chỉ: Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Đồng Tháp, số 85, Nguyễn Huệ, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hin:
- Np trc tiếp ti Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Np thông qua dch v bưu chính công ích.
- Np trc tuyến trên Cng dch v công.
27
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị (theo mẫu);
+ Chương trình tổ chức cuộc lễ; dự kiến thành phần tham dự cuộc lễ.
- Số lượng hồ : 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: 25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ đề nghị hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng hoạt động tôn giáo tổ chức
cuộc lễ ngoài sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký.
(7) quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Phòng Văn hóa - Xã hội.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc tổ chức cuộc lễ ngoài sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã
đăng ký.
(9) Lệ phí: Không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài sở tôn giáo hoặc địa điểm hợp pháp đã đăng
(Mẫu B34 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ, được sửa đổi tại Phụ lục II Nghị định số 124/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ).
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo.
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa:
+ Văn bản đề nghị (theo mẫu);
+ Chương trình tổ chức cuộc lễ; dự kiến thành phần tham dự cuộc lễ.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá: Văn bản trả lời.
28
Mẫu B34
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGHỊ
Tổ chức cuộc lễ ngoài sở tôn giáo hoặc địa điểm hợp pháp đã đăng
__________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (chữ in hoa): ………………………
(3)
………………............
Trụ sở: ………………………………………………………………........
Đề nghị về việc tổ chức cuộc lễ
(4)
với các nội dung sau:
Tên cuộc lễ: ………………………………………………………………
Người chủ trì: …………………………………………………………….
Thời gian thực hiện: …………………………………………………...…
Địa điểm thực hiện: ………………………………………………………
Nội dung: …………………………………………………………………
Quy mô: ……………………………………………………………..……
Hình thức tổ chức
(5)
:....................................................................................
Văn bản kèm theo gồm: Chương trình tổ chức cuộc lễ; dự kiến thành phần
tham dự cuộc lễ.
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơitrụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức được cấp
chứng nhận đănghoạt động tôn giáo.
(2)
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi dự kiến tổ chức cuộc lễ đối với cuộc lễ có quy mô tổ chức nhiều
thuộc một tỉnh hoặc nhiều tỉnh; Ủy ban nhân dân cấpđối với cuộc lễ có quy mô tổ chức trên
địa bàn xã.
(3)
Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đănghoạt
động tôn giáo. Đối với tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người thay mặt tổ chức phải
tên và đóng dấu.
(4)
Tên cuộc lễ ngoài sở tôn giáo hoặc địa điểm hợp pháp đã đăng ký.
(5)
Trực tiếp hoặc trực tuyến; kết hợp cả trực tiếptrực tuyến.
29
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết: 25 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ hợp lệ.
b) Quy trình nội bộđiện tử: 25 ngày
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm PVHCC cấp (nơi thẩm quyền
giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI):
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của cá nhân,
tổ chức đến Phòng chuyên môn thuộc
UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
1/2 ngày
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc
không đủ điều kiện giải quyết, phải
văn bản thông báo cụ thể; thời hạn
thông báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục hành
chính )
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
20 ngày
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
02 ngày
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
02 ngày
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC
Công chức nghiệp vụ
văn thư
1/2 ngày
6
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức TTPVHCC
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của cá nhân, tổ
chức đến công chức TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền giải quyết)
Công chức
TTPVHCC (nơi nhận
hồ sơ)
1/2 ngày
2
Tiếp nhận hồ
Công chức
TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền
giải quyết)
1/2 ngày
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phảivăn bản
thông báo cụ thể)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
19 ngày
30
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
02 ngày
5
duyệt hồ
Lãnh đạo
UBND cấp
02 ngày
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC (nơithẩm quyền giải
quyết)
Công chức nghiệp vụ
văn thư
1/2 ngày
7
Chuyển công chức TTPVHC (nơi nhận
hồ sơ)
Công chức
TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải
quyết)
1/2 ngày
8
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức
TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
31
3. Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, sở tôn giáo, địa
điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức một xã - 1.013798
(1) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Trước khi giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, sở tôn giáo, địa
điểm hợp pháp đã đăng quy tổ chức một xã, chức sắc, chức việc, nhà tu
hành có trách nhiệm gửi văn bản đề nghị đến Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xem xét văn bản đề nghị, trường hợp hồ
đề nghị chưa đầy đủ, hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp hướng dẫn trực tiếp hoặc thông
báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho chức sắc, chức việc, nhà tu
hành để bổ sung, hoàn thiện văn bản đề nghị. Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải
quyết phải nêu do. Thời gian hoàn thiện văn bản đề nghị không tính vào thời
hạn giải quyết.
- Bước 3: Ủy ban nhân dân cấp phối hợp với các quan liên quan thẩm
định văn bản đề nghị (nếu cần). Sau khi thẩm định hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp
chấp thuận hoặc không chấp thuận về việc giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, sở
tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng gửi kết quả giải quyết về Bộ phận Tiếp
nhậntrả kết quả của Ủy ban nhân dân cấpđể trả cho chức sắc, chức việc, nhà tu
hành. Trường hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 11 - 0273.3993851 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, phường Đạo
Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 11 0277.3898966 tại địa chỉ: Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Đồng Tháp, số 85, Nguyễn Huệ, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hin:
- Np trc tiếp ti Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Np thông qua dch v bưu chính công ích.
- Np trc tuyến trên Cng dch v công.
32
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị (theo mẫu).
+ Chương trình tổ chức; nội dung; thành phần tham dự.
- Số lượng hồ : 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: 25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ đề nghị hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Chức sắc, chức việc, nhà tu
hành giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng
ký có quy mô tổ chức một xã.
(7) quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Phòng Văn hóa – Xã hội.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, sở tôn giáo, địa điểm
hợp pháp đã đăng ký.
(9) Lệ phí: không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, sở tôn giáo hoặc địa điểm hợp
pháp đã đăng(Mẫu B35 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ, được sửa đổi tại Phụ lục II Nghị định 124/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ).
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: không.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo.
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa:
- Văn bản đề nghị (theo mẫu).
- Chương trình tổ chức; nội dung; thành phần tham dự.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá: Văn bản trả lời.
33
Mẫu B35
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGHỊ
Giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, sở tôn giáo
hoặc địa điểm hợp pháp đã đăng
_____________
Kính gửi:...................
(2)
…………………
Họ và tên người đề nghị:.............................................................................
Chức vụ, phẩm vị:.......................................................................................
Địa bàn phụ trách:.......................................................................................
Thuộc tổ chức .........…
(3)
…………….............……………………..……
Trụ sở: ……………………………………………………………………
Đănggiảng đạo
(4)
với các nội dung sau:
Lý do: ................................……………………………………………….
Thời gian: ……………………………………………………………...…
Địa điểm thực hiện: ………………………………………………………
Hình thức tổ chức:.............................
(5)
...................................................
Văn bn kèm theo gm: Chương trình t chc; ni dung; thành phn tham d.
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
(1)
Địa danh nơi chức sắc, chức việc, nhà tu hành hoạt động tôn giáo.
(2)
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi dự kiến tổ chức giảng đạo đối với việc tổ chức giảng đạo
quy tổ chức nhiều thuộc một tỉnh hoặc nhiều tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp đối với việc
giảng đạo có quy mô tổ chức trên địa bàn xã.
(3)
Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng
hoạt động tôn giáo.
(4)
Ging đo ngoài đa bàn ph tch, cơ s n giáo hoc địa đim hp pp đã đăng .
(5)
Trực tiếp hoặc trực tuyến; kết hợp cả trực tiếptrực tuyến.
34
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết: 25 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ hợp lệ.
b) Quy trình nội bộđiện tử: 25 ngày
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm PVHCC cấp (nơi thẩm quyền
giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI):
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của cá nhân,
tổ chức đến Phòng chuyên môn thuộc
UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
1/2 ngày
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc
không đủ điều kiện giải quyết, phải
văn bản thông báo cụ thể; thời hạn
thông báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục hành
chính )
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
20 ngày
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
02 ngày
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
02 ngày
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC
Công chức nghiệp vụ
văn thư
1/2 ngày
6
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức TTPVHCC
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của cá nhân, tổ
chức đến công chức TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền giải quyết)
Công chức
TTPVHCC (nơi nhận
hồ sơ)
1/2 ngày
2
Tiếp nhận hồ
Công chức
TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền
giải quyết)
1/2 ngày
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phảivăn bản
thông báo cụ thể)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
19 ngày
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
02 ngày
35
chuyên môn thuộc
UBND cấp
5
duyệt hồ
Lãnh đạo
UBND cấp
02 ngày
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC (nơithẩm quyền giải
quyết)
Công chức nghiệp vụ
văn thư
1/2 ngày
7
Chuyển công chức TTPVHC (nơi nhận
hồ sơ)
Công chức
TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải
quyết)
1/2 ngày
8
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức
TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
36
4. Đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung - 1.012590
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: T chc tôn giáo, t chc được cp chng nhn đăng hot động tôn
giáo hoc người đại din ca nhóm ngưi theo tôn giáo đối vi trường hp quy đnh ti
khon 2 Điu 16 ca Lut tín ngưng, tôn giáo gi h sơ đăng sinh hotn giáo tp
trung đến y ban nhân dân cp xã nơi địa đim hp pháp để sinh hot tôn giáo.
Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xem xét hồ đăng ký, trường hợp hồ
chưa đầy đủ, hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp hướng dẫn trực tiếp hoặc thông báo qua
thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho tổ chức để bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ. Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu do. Thời gian hoàn thiện
hồ không tính vào thời hạn giải quyết.
Bước 3: Sau khi thẩm định hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc đăng sinh hoạt tôn giáo tập trung gửi kết quả giải
quyết về Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấpđể trả cho các
tổ chức hoặc trả cho người đại diện nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung quy định tại
khoản 2 Điều 16 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo. Trường hợp không chấp thuận phải
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 11 - 0273.3993851 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, phường Đạo
Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 11 0277.3898966 tại địa chỉ: Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Đồng Tháp, số 85, Nguyễn Huệ, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hin:
- Np trc tiếp ti Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Np thông qua dch v bưu chính công ích.
- Np trc tuyến trên Cng dch v công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
37
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đăng ký (theo mẫu);
+ Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp để làm nơi sinh hoạt tôn giáo;
+ yếulịch;
+ Bản tóm tắt giáo lý, giáo luật đối với việc đăng quy định tại khoản 2 Điều
16 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Số lượng hồ : 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: 20 ngày k t ngày nhn đ văn bn đăng ký hp l.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo, tổ chức được
cấp chứng nhận đăng hoạt động tôn giáo theo quy định tại khoản 1 Điều 16 của
Luật tín ngưỡng, tôn giáo hoặc người đại diện của nhóm người theo tôn giáo đối với
trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 16 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
(7) quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Phòng Văn hóa - Xã hội.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung.
(9) Lệ phí: không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Đăng sinh hoạt tôn giáo tập trung (Mẫu B5, Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Tổ chức tôn giáo đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung cho tín đồ tại những nơi
chưa đủ điều kiện thành lập tổ chức tôn giáo trực thuộc; tổ chức được cấp chứng nhận
đăng hoạt động tôn giáo đăng sinh hoạt tôn giáo tập trung cho những người
thuộc tổ chức khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
+ Có địa điểm hợp pháp để sinh hoạt tôn giáo.
+ Nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung người đại diện công dân Việt Nam
thường trú tại Việt Nam, năng lực hành vi dân sự đầy đủ; không trong thời gian bị
áp dụng biện pháp xử hành chính trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo; không án
tích hoặc không phảingười đang bị buộc tội theo quy định của pháp luật về tố tụng
hình sự.
+ Nội dung sinh hoạt tôn giáo không thuộc trường hợp quy định tại Điều 5 của
Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Những người theo tôn giáo không thuộc trường hợp quy định tại khoản 1
Điều 16 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo được đăng sinh hoạt tôn giáo tập trung khi
đáp ứng đủ các điều kiện nêu trên và các điều kiện sau đây:
+ Có giáo lý, giáo luật.
38
+ Tên của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung không trùng với tên tổ chức tôn
giáo hoặc tổ chức đã được cấp chứng nhận đăng hoạt động tôn giáo, tên tổ chức
chính trị, tổ chức chính trị - xã hội hoặc tên danh nhân, anh hùng dân tộc.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo.
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa:
+ Văn bản đăng ký (theo mẫu).
+ Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp để làm nơi sinh hoạt tôn giáo.
+ yếulịch.
+ Bản tóm tắt giáo lý, giáo luật đối với việc đăng quy định tại khoản 2 Điều
16 của Luật Tín ngưỡng, tôn giáo.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá: Văn bản trả lời.
39
Mẫu B5
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
ĐĂNG
Sinh hoạt tôn giáo tập trung
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức tôn giáo; tổ chức được cấp chứng nhận đănghoạt động tôn giáo
hoặc người đại diện nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung (chữ in
hoa):.………….………………………………………………………………...
Trụ sở của tổ chức:………………………
(3)
…………………………....
Tên tôn giáo:...…………………………………………....................
Đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung với các nội dung sau:
Tên nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung: ………………………………...
Người đại diện của nhóm:
- Họ và tên:………………………………...……………
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):………………………………….
- Số CMTND/CCCD: …………………..
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có):......................................................................
Nội dung sinh hoạt tôn giáo: ..…….…………………..………………….
Địa điểm sinh hoạt tôn giáo
(4)
: ……………………...……………………
Thời gian sinh hoạt tôn giáo:.……………………..………………………
Số lượng người tham gia:….……………………..……………………….
Hình thức thực hiện
(5)
: ………...............…………………………………
Văn bn kèm theo gm: Giy t chng minh địa đim hp pháp để làm nơi
sinh hot n giáo; sơ yếu lch ca người đại din nm sinh hot tôn giáo tp trung;
bn tóm tt giáo lý, giáo lut đi vi vic đăng ký ca nhóm sinh hot tôn go tp trung
theo quy định ti khon 2 Điu 16 ca Lutn ngưỡng, tôn giáo.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(6)
(Chữ ký, dấu, ghi rõ họ tên)
(1)
Địa danh nơi trụ sở của tổ chức tôn giáo; tổ chức được cấp chứng nhận đănghoạt động tôn
giáo hoặc nơi dự kiến địa điểm hợp pháp để sinh hoạt tôn giáo tập trung đối với nhóm sinh hoạt
tôn giáo tập trung theo quy định tại khoản 2 Điều 16 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
40
(2)
Ủy ban nhân dân cấpnơiđịa điểm hợp pháp để sinh hoạt tôn giáo.
(3)
Tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đănghoạt động tôn giáo.
(4)
Đa ch nơi sinh hot tôn giáo tp trung (ghi rõ s nhà, đưng ph, thành ph, xóm, thôn, xã, huyn, tnh).
(5)
Trực tiếp hoặc trực tuyến; kết hợp cả trực tiếptrực tuyến.
(6)
Người đại diện của tổ chức tôn giáo, tổ chức được cấp chứng nhận đăng hoạt động tôn giáo
hoặc người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung đối với nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung
theo quy định tại khoản 2 Điều 16 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo. Đối với người đại diện của tổ
chức tôn giáo phải ký tên và đóng dấu của tổ chức.
41
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết: 20 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ hợp lệ.
b) Quy trình nội bộđiện tử: 20 ngày.
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm PVHCC cấp (nơi thẩm quyền
giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI):
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của cá nhân,
tổ chức đến Phòng chuyên môn thuộc
UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
1/2 ngày
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc
không đủ điều kiện giải quyết, phải
văn bản thông báo cụ thể; thời hạn
thông báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục hành
chính )
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
15 ngày
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
02 ngày
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
02 ngày
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC
Công chức nghiệp vụ
văn thư
1/2 ngày
6
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức TTPVHCC
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của cá nhân, tổ
chức đến công chức TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền giải quyết)
Công chức
TTPVHCC (nơi nhận
hồ sơ)
1/2 ngày
2
Tiếp nhận hồ
Công chức
TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền
giải quyết)
1/2 ngày
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phảivăn bản
thông báo cụ thể)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
14 ngày
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
02 ngày
42
chuyên môn thuộc
UBND cấp
5
duyệt hồ
Lãnh đạo
UBND cấp
02 ngày
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC (nơithẩm quyền giải
quyết)
Công chức nghiệp vụ
văn thư
1/2 ngày
7
Chuyển công chức TTPVHC (nơi nhận
hồ sơ)
Công chức
TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải
quyết)
1/2 ngày
8
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức
TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
43
5. Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung
- 1.012585
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Trước khi thay đổi người đại diện, nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung
trách nhiệm gửi hồ đăng thay đổi người đại diện đến Ủy ban nhân dân cấp
nơiđịa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung
Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xem xét hồ đăng ký, trường hợp hồ
chưa đầy đủ, hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp hướng dẫn trực tiếp hoặc thông báo qua
thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung
để bổ sung, hoàn thiện. Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu do.
Thời gian hoàn thiện hồ không tính vào thời hạn giải quyết.
Bước 3: Sau khi thẩm định hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc đăng thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn
giáo tập trung gửi kết quả giải quyết về Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Ủy
ban nhân dân cấpđể trả cho nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung. Trường hợp không
chấp thuận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 11 - 0273.3993851 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, phường Đạo
Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 11 0277.3898966 tại địa chỉ: Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Đồng Tháp, số 85, Nguyễn Huệ, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hin:
- Np trc tiếp ti Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Np thông qua dch v bưu chính công ích.
- Np trc tuyến trên Cng dch v công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đăng ký (theo mẫu).
+ yếulịch của người đại diện mới.
44
+ Văn bản chấp thuận của tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức được cấp chứng nhận
đăng hoạt động tôn giáo về việc thay đổi người đại diện đối với nhóm sinh hoạt
tôn giáo tập trung do tổ chức đăng ký.
+ Biên bản cuộc họp bầu, cử người đại diện mới (nếu có).
- Số lượng hồ : 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: 15 ngày k t ngày nhn đủ văn bn đăng ký hp l.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Nhóm sinh hoạt tôn giáo tập
trung thay đổi người đại diện của nhóm.
(7) quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Phòng Văn hóa – Xã hội.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc đăng thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn
giáo tập trung.
(9) Lệ phí: không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Đăng thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung
người Việt Nam (Mẫu B6, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: không.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo.
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa:
+ Văn bản đăng ký (theo mẫu).
+ yếulịch của người đại diện mới.
+ Văn bản chấp thuận của tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức được cấp chứng nhận
đăng hoạt động tôn giáo về việc thay đổi người đại diện đối với nhóm sinh hoạt
tôn giáo tập trung do tổ chức đăng ký.
+ Biên bản cuộc họp bầu, cử người đại diện mới (nếu có).
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá: Văn bản trả lời.
45
Mẫu B6
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
ĐĂNG
Thay đổi người đại diện
của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung là người Việt Nam
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung: ………………………………...
Địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của nhóm:……………………..
Họ và tên người đại diện
(3)
:.……………………………………………
Tên tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đănghoạt động tôn
giáo:…….......................................……………………………………
Đăng ký thay đổi người đại diện với các nội dung sau:
Người đại diện của nhóm:
- Họ và tên:……………………………………………
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):………………………………….
- Số CMTND/CCCD: …………………..
- Nơi trú
(4)
:...............................................................................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có)........................................................................
Người đại diện mới của nhóm:
- Họ và tên:……………………………………………
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):………………………………….
- Số CMTND/CCCD: …………………..
- Nơi trú
(4)
:...............................................................................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có)........................................................................
Lý do thay đổi: …………………………………………………….
Dự kiến thời điểm thay đổi: ……………………………………..
Văn bn kèm theo gm: Sơ yếu lý lch ca người đại din mi; văn bn chp
thun ca t chcn giáo hoc t chc được cp chng nhn đăng ký hot đngn
giáo v vic thay đổi người đại din đối vi nhóm sinh hot tôn giáo tp trung do t
chc đăng ký; biên bn cuc hp bu, c ngưi đại din mi (nếu).
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(3)
(Ký, ghi rõ họ tên)
(1)
Địa danh nơiđịa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung.
(2)
Ủy ban nhân dân cấpnơiđịa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung.
(3)
Người đại diện mới của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung.
(4)
Ghi rõ số nhà, đường phố, xóm, thôn, xã, huyện, tỉnh.
46
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ hợp lệ.
b) Quy trình nội bộđiện tử: 15 ngày
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm PVHCC cấp (nơi thẩm quyền
giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI):
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của cá nhân,
tổ chức đến Phòng chuyên môn thuộc
UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
1/2 ngày
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc
không đủ điều kiện giải quyết, phải
văn bản thông báo cụ thể; thời hạn
thông báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục hành
chính )
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
10 ngày
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
02 ngày
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
02 ngày
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC
Công chức nghiệp vụ
văn thư
1/2 ngày
6
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức TTPVHCC
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của cá nhân, tổ
chức đến công chức TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền giải quyết)
Công chức
TTPVHCC (nơi nhận
hồ sơ)
1/2 ngày
2
Tiếp nhận hồ
Công chức
TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền
giải quyết)
1/2 ngày
47
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phảivăn bản
thông báo cụ thể)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
09 ngày
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
02 ngày
5
duyệt hồ
Lãnh đạo
UBND cấp
02 ngày
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC (nơithẩm quyền giải
quyết)
Công chức nghiệp vụ
văn thư
1/2 ngày
7
Chuyển công chức TTPVHC (nơi nhận
hồ sơ)
Công chức
TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải
quyết)
1/2 ngày
8
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức
TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
48
6. Công nhận người có uy tín - 1.012222
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Trưởng thôn tổ chức họp thôn (có sự tham gia của ít nhất 2/3 số hộ gia
đình trong thôn) để phổ biến về nội dung chính sách, tiêu chí, điều kiện, số lượng
đề cử danh sách lựa chọn người có uy tín gửi Trưởng Ban công tác Mặt trận thôn.
Bước 2: Trưởng Ban công tác Mặt trận thôn tổ chức họp liên tịch (có sự tham
gia của đại diện Chi ủy, chính quyền, Ban công tác Mặt trận, các tổ chức đoàn thể
đại diện hộ dân trong thôn), lập văn bản đề nghị kèm theo biên bản họp liên tịch thôn
gửi Ủy ban nhân dân cấp xã.
Bước 3: Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản
đề nghị của thôn, Ủy ban nhân dân cấptổng hợp, kiểm tra, lập hồ gửi xin ý kiến
quan chuyên môn về dân tộc, tín ngưỡng và tôn giáo cấp tỉnh.
Bước 4: Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ của
xã, quan chuyên môn về dân tộc, tín ngưỡng tôn giáo cấp tỉnh chủ trì, phối hợp
với các quan liên quan kiểm tra, rà soát và có văn bản gửi Ủy ban nhân dân cấp xã.
Bước 5: Chậm nhất sau 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày văn bản thống
nhất của quan chuyên môn về dân tộc, tín ngưỡng tôn giáo cấp tỉnh, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp quyết định công nhận người uy tín trên địa bàn báo
cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (qua quan chuyên môn về dân tộc, tín ngưỡng
tôn giáo cấp tỉnh) kết quả thực hiện để theo dõi, chỉ đạo.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 11 - 0273.3993851 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, phường Đạo
Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 11 0277.3898966 tại địa chỉ: Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Đồng Tháp, số 85, Nguyễn Huệ, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hin:
- Np trc tiếp ti Trung tâm Phục vụ hành chính công.
49
- Np thông qua dch v bưu chính công ích.
- Np trc tuyến trên Cng dch v công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Hồ của thôn gửi Trưởng ban Công tác mặt trận thôn 01 bộ, gồm: Danh
sách lựa chọn người uy tín (theo Mẫu số 01 Phụ lục kèm theo Quyết định số
12/2018/QĐ-TTg (được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg)).
- Hồ của Trưởng ban Công tác mặt trận thôn gửi Ủy ban nhân dân cấp
01 bộ, gồm:
+ Văn bản đề nghị.
+ Biên bản họp liên tịch thôn (theo Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Quyết định số
12/2018/QĐ-TTg (được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg)).
- Hồ của Ủy ban nhân dân cấp gửi quan chuyên môn về dân tộc, tín
ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh là 01 bộ, gồm:
+ Văn bản đề nghị.
+ Biên bản kiểm tra (theo Mẫu số 03 Phụ lục kèm theo Quyết định số
12/2018/QĐ-TTg (được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg)).
+ Bản tổng hợp danh sách đề nghị công nhận người uy tín (theo Mẫu số 04
Phụ lục kèm theo Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg (được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết
định số 28/2023/QĐ-TTg)).
(5) Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ hợp
lệ.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
(7) quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan/người có thm quyn quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Phòng Văn hóa – Xã hội.
- quan phối hợp: Sở Nội vụ tỉnh.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp công nhận, phê duyệt danh sách người uy tín trong đồng bào dân
tộc thiểu số trên địa bàn xã.
(9) Lệ phí: không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Mẫu số 01: Biên bản hội nghị dân thôn đề cử người uy tín trong đồng
bào dân tộc thiểu số (Mẫu số 01 Phụ lục kèm theo Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg
(được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg)).
- Mẫu số 02: Biên bản họp liên tịch thôn bình chọn, đề nghị công nhận người
có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số (Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Quyết định số
12/2018/QĐ-TTg (được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg)).
50
- Mẫu số 03: Biên bản kiểm tra kết quả bình chọn, đề nghị công nhận người
uy tín năm (Mẫu số 03 Phụ lục kèm theo Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg (được sửa
đổi, bổ sung bởi Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg)).
- Mẫu số 04: Tổng hợp danh sách bình chọn, đề nghị công nhận người uy
tín trong đồng bào dân tộc thiểu số năm (Mẫu số 04 Phụ lục Quyết định số
12/2018/QĐ-TTg (được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg)).
- Mẫu số 01: Danh sách công nhận người uy tín trong đồng bào dân tộc
thiểu số (Mẫu số 01 Phụ lục III kèm theo Nghị định số 124/2025/NĐ-CP).
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Tiêu chí lựa chọn người có uy tín:
+ Là công dân Việt Nam, không phân biệt thành phần dân tộc, trú hợp pháp
tại Việt Nam.
+ Bản thân gia đình gương mẫu chấp hành chủ trương, đường lối của Đảng,
chính sách, pháp luật của Nhà nước và các quy định của địa phương.
+ người tiêu biểu, nhiều công lao, đóng góp trong các phong trào thi đua
yêu nước, xóa đói giảm nghèo, bảo vệ an ninh trật tự, giữ gìn bản sắc văn hóa
đoàn kết các dân tộc.
+ Hiểu biết về văn hóa truyền thống, phong tục, tập quán dân tộc; mối liên
hệ chặt chẽ và có ảnh hưởng trong dòng họ, dân tộccộng đồng dân cư.
+ khả năng tuyên truyền, vận động, nắm bắt, xử thông tin quy tụ, tập
hợp đồng bào dân tộc thiểu số trong phạm vi nhất định bằng lời nói, qua việc làm,
cách ứng xử; được người dân trong cộng đồng tín nhiệm, tin tưởng, nghe và làm theo.
- Đối tượng lựa chọn: công dân Việt Nam, trú tại các thông theo quy
định tại khoản 3 Điều 4 Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg (được sửa đổi, bổ sung bởi
Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg).
- Điều kiện, số lượng lựa chọn, công nhận người có uy tín:
+ Mỗi thôn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số miền núi hoặc thôn của
xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung xã) thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số
miền núi được lựa chọn, công nhận 01 (một) người có uy tín.
+ Trường hợp thôn thành lập mới do sáp nhập các thôn quy định tại điểm a
khoản 3 Điều 4 Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg (được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết
định số 28/2023/QĐ-TTg) kể từ ngày 15/01/2024 trở đi, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấpxem xét, quyết định số lượng người có uy tín được lựa chọn, công nhận nhưng
không vượt quá tổng số lượng thôn được sáp nhập.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.
51
- Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 của Thủ tướng Chính phủ về
tiêu chí lựa chọn, công nhận người uy tín chính sách đối với người uy tín
trong đồng bào dân tộc thiểu số.
- Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg ngày 23/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 của
Thủ tướng Chính phủ về tiêu chí lựa chọn, công nhận người uy tín chính sách
đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa:
- Hồ của thôn gửi Trưởng ban Công tác mặt trận thôn 01 bộ, gồm: Danh
sách lựa chọn người uy tín (theo Mẫu số 01 Phụ lục kèm theo Quyết định số
12/2018/QĐ-TTg (được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg)).
- Hồ của Trưởng ban Công tác mặt trận thôn gửi Ủy ban nhân dân cấp
01 bộ, gồm:
+ Văn bản đề nghị.
+ Biên bản họp liên tịch thôn (theo Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Quyết định số
12/2018/QĐ-TTg (được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg)).
- Hồ của Ủy ban nhân dân cấp gửi quan chuyên môn về dân tộc, tín
ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh là 01 bộ, gồm:
+ Văn bản đề nghị.
+ Biên bản kiểm tra (theo Mẫu số 03 Phụ lục kèm theo Quyết định số
12/2018/QĐ-TTg (được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg)).
+ Bản tổng hợp danh sách đề nghị công nhận người uy tín (theo Mẫu số 04
Phụ lục kèm theo Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg (được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết
định số 28/2023/QĐ-TTg)).
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá: Văn bản trả lời.
52
Mẫu số 01
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN HỘI NGHỊ DÂN THÔN
Đề cử người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số
Hôm nay, ngày….tháng…năm ...., tại thôn (ghi rõ địa điểm tổ
chức)……......…
Chúng tôi gồm:
- Đại diện Chi ủy thôn (ghi rõ họ, tên, chức danh): ……………............……….
- Đại diện chính quyền (ghi rõ họ, tên, chức danh)………….............…….……
- Đại diện Mặt trận (ghi rõ họ, tên, chức danh): …………...............…....……
- Đại diện các tổ chức đoàn thể (ghi rõ họ, tên, chức danh).
- Số hộ gia đình dự họp/tổng số hộ trong thôn: …………...............…….....……
- Chủ trì: Ông (bà):……………….Chức danh: Trưởng thôn.
- Thư ký (ghi rõ họ, tên, chức danh):
………………………………..............……
Sau khi nghe Trưởng thôn phổ biến về tiêu chí, điều kiện bình chọn người
uy tín và nội dung chính sách quy định tại Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày
06/3/2018 được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg ngày
23/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ, hội nghị đã thống nhất đề cử danh sách đề
nghị công nhận người có uy tín của thôn năm….như sau:
Kết quả *
Giới tính/
Năm sinh
Đồng ý
Không đồng ý
Số
TT
Họ
tên
Nam
Nữ
Dân
tộc
Nơi
trú
Trình độ
văn hóa/
chuyên
môn
Số người
Tỉ lệ
%
Số người
Tỉ lệ
%
Lý do
Tổng
Biên bản lập thành 02 bản, các đại diệnmặt nhất trí ký tên./.
Đại diện hộ dân
(ký, ghi rõ họ tên của đại
diện 03 hộ dân dự họp)
Thư
(ký, ghi rõ họ tên)
Trưởng thôn
(ký, ghi rõ họ tên)
53
Mẫu số 02
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN HỌP LIÊN TỊCH THÔN
Bình chọn, đề nghị công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số
Hôm nay, ngày….tháng…năm ...., tại thôn (ghi rõ địa điểm tổ
chức)..................
Chúng tôi gồm:
- Đại diện Chi ủy thôn (ghi rõ họ, tên, chức danh): …………............……….…
- Đại diện chính quyền (ghi rõ họ, tên Trưởng thôn hoặc Phó trưởng thôn).
- Đại diện Mặt trận (ghi rõ họ, tên, chức danh): …………..............……….
- Đại diện các tổ chức đoàn thể (Mỗi đoàn thể cử 01 người đại diện tham dự;
ghi rõ họ, tên, chức danh).
- Đại diện hộ gia đình DTTS trong thôn (ghi rõ họ, tên): tối thiểu 03 hộ gia
đình.
- Chủ trì: Ông (bà):…………….Chức danh: Trưởng ban Công tác Mặt trận
thôn.
- Thư ký (ghi rõ họ, tên, chức danh): ………………………………...........……
Sau khi xem xét danh sách đề cử của thôn; căn cứ tiêu chí, điều kiện bình chọn
người có uy tín quy định tại Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 được
sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg ngày 23/11/2023 của Thủ tướng
Chính phủ và ý kiến tham gia của đại diện các ban, ngành, đoàn thể dự họp, cuộc họp
thống nhất đề nghị công nhận người có uy tín của thôn năm……....như sau:
Kết quả *
Giới tính/
Năm sinh
Đồng ý
Không đồng ý
Số
TT
Họ
tên
Na
m
Nữ
Dân
tộc
Nơi
trú
Trình
độ
văn
hóa/
chuyê
n môn
Số người
(số
phiếu)
Tỉ
lệ
%
Số người
(số phiếu)
Tỉ
lệ
%
Lý do
Tổng
Biên bản lập thành 02 bản, các đại diệnmặt nhất trí ký tên./.
Thư
(ký, ghi rõ họ tên)
Chủ trì
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện chính quyền
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện Mặt trận
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện Chi ủy
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện các Đoàn thể
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện hộ dân
(ký, ghi rõ họ tên)
54
* Ghi chú:
- Bỏ phiếu kín hoặc biểu quyết giơ tay do Hội nghị quyết định. Người được bình chọn, đề nghị
người có uy tín phải đạt trên 50% tổng số đại biểu dự họp đồng ý và có tỷ lệ bình chọn cao nhất.
- Đại biểu đại diện hộ gia đình trong thôn tham dự với vai trò giám sát, không tham gia bỏ phiếu
hoặc biểu quyết bình chọn người uy tín; trường hợp bình chọn bằng bỏ phiếu kín, tổ kiểm phiểu
phảisự tham gia của đại biểu đại diện hộ gia đình trong thôn.
- Trường hợpnhiều hơn số lượng người được bình chọn/thôn mà có kết quả bình chọn bằng nhau
thì đưa cả vào danh sách bình chọn gửi UBND xã/phường/thị trấn xem xét, quyết định.
55
Mẫu số 03
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA
Kết quả bình chọn, đề nghị công nhận người có uy tín năm .....
Hôm nay, ngày….tháng…năm ....,tại UBND xã (ghi rõ địa điểm tổ
chức)..........
Chúng tôi gồm:
- Đại diện Đảng ủy xã/phường/thị trấn (ghi rõ họ, tên, chức danh):
.......................
- Đại diện UBND xã/phường/thị trấn (ghi rõ họ, tên, chức danh):
..........................
- Đại diện Công an xã/phường/thị trấn (ghi rõ họ, tên, chức danh):
.......................
- Đại diện Ủy ban MTTQ xã/phường/thị trấn (ghi rõ họ, tên, chức
danh):…...…
- Đại diện các tổ chức đoàn thể của xã/phường/thị trấn (Mỗi đoàn thể cử 01
người tham gia; ghi rõ họ, tên, chức danh).
- Chủ trì: Ông (bà).................Chủ tịch (hoặc Phó CT) UBND xã/phường/thị
trấn.
- Thư ký: Ông (bà) (ghi rõ họ, tên, chức
danh).......................................................
Căn cứ đề nghị của các thôn và kết quả kiểm tra; căn cứ tiêu chí, điều kiện bình
chọn người có uy tín quy định tại Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018
được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg ngày 23/11/2023 của Thủ
tướng Chính phủ và ý kiến tham gia của đại diện các ban, ngành, đoàn thể dự họp,
cuộc họp thống nhất:
Kết quả
Giới tính/
Năm sinh
Đủ điều kiện
Không
đủ điều
kiện
Số
TT
Họ
tên
Nam
Nữ
Dân
tộc
Nơi
trú
Trình
độ
văn
hóa/
Chuy
ên
môn
Số
phiếu
Tỉ lệ
%
Số
phiếu
Tỉ
lệ
%
Lý do*
Tổng số
Biên bản lập thành 02 bản, các đại diệnmặt nhất trí ký tên./.
56
Thư
(ký, ghi rõ họ tên)
Chủ trì
(ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Đại diện chính quyền
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện UBMTTQ xã
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện Đảng ủy
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện Công an xã
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện các Đoàn thể
(ký, ghi rõ họ tên)
* Ghi chú:
- Nêu rõ do các trường hợp đủ điều kiện hoặc không đủ điều kiện trong danh sách bình chọn, đề
nghị công nhận người có uy tín của các thôn gửi UBND xã/phường/thị trấn.
- Trường hợp thôn gửi danh sách đề nghị công nhận người uy tín vượt quá số lượng được bình
chọn (do có kết quả bình chọn cuộc họp liên tịch thôn cao bằng nhau) thì các thành viên tham gia
dự họp của UBND xem xét, quyết định chọn đủ số lượng người uy tín được bình chọn của thôn
đó.
57
Mẫu số 04
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỔNG HỢP DANH SÁCH
Bình chọn, đề nghị công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số năm .....
Năm sinh
Dân
tộc
Nơi
trú
Trình độ
văn hóa
Chuyên
môn
Thành phần người có uy tín
Ghi
chú
Số
TT
Họ,
tên
NC
UT
Nam
Nữ
Già
làng
Trưởng
dòng họ/
Tộc trưởng
Trưởng
thôn và
tương
đương
CB
hưu
Chức
sức
tôn
giáo
Thầy mo,
thầy cúng
Nhân
sĩ,
trí thức
Doanh
nhân,
người sản
xuất giỏi
Thành
phần
khác
Đảng
viên
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Tổng
cộng
NGƯỜI LẬP BIỂU
(ký, ghi rõ họ tên)
TM.UBND.....
(ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
- Cột (2): Ghi NCUT (người có uy tín) theo từng xã.
- Cột (6): Ghi cụ thể thôn bản, buôn làng, tổ dân phốtương đương.
- Các cột từ cột (8) đến cột (16): Ghi cụ thể, đúng thành phần của NCUT.
- Cột (17): Nếu NCUT là đảng viên Đảng cộng sản Việt Nam thì đánh dấu (x) vào cột này. Nếu không phải thì ghi số 0 vào cột này.
58
Mẫu số 01
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH…..
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ……
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lậpTự do – hạnh phúc
DANH SÁCH
Công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND xã…… )
Năm sinh
Thành phần người có uy tín
TT
Họ tên
NCUT
Tổng (3=4+5)
Nam
Nữ
Dân tộc
Nơi trú (thôn)
Trình độ học vấn/chuyên
môn
thư Chi bộ
Trưởng thôn, bản
tương đương
Trưởng ban công tác
Mặt trận
Già làng
Trưởng dòng họ, tộc
trưởng
Cán bộ nghỉ hưu
sãi, chức sắc tôn
giáo
Thầy mo, thầy cúng,
thầy lang
Nghệ nhân người
DTTS
Nhân sĩ, trí thức
người DTTS
Người sản xuất,
doanh nhân
Đảng viên
Thành phần khác
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
I
Xã A
1
2
……….
II
Xã B
1
……..
Tổng cộng
Ghi chú:
- Cột (6): Ghi cụ thể dân tộc của người có uy tín (NCUT), ví đụ; dân tộc Thái, Tày, Ê đê, Khmer,…
- Cột (7): Ghi cụ thể thôn, bản, tổ dân phố…. nơi NCUT đang sinh sống, trú.
- Cột (8): Ghi cụ thể trình độ học vấn (Tiểu học, THCS, THPT)/trình độ chuyên môn (Trung cấp, Cao đẳng, đại học…).
- Từ Cột (9) đến (21): Ghi cụ thể thành phần của NCUT, ví dụ: Già làng, Trưởng thôn, Trưởng ban công tác mặt trận thôn, Bí thư Chi bộ
59
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ hợp lệ.
b) Quy trình nội bộđiện tử: 20 ngày làm việc (160 giờ).
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm PVHCC cấp (nơi thẩm quyền
giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI):
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của cá nhân,
tổ chức đến Phòng chuyên môn thuộc
UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
04 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc
không đủ điều kiện giải quyết, phải
văn bản thông báo cụ thể; thời hạn
thông báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục hành
chính )
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
136 giờ
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
08 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
08 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC
Công chức nghiệp vụ
văn thư
04 giờ
6
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức TTPVHCC
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của cá nhân, tổ
chức đến công chức TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền giải quyết)
Công chức
TTPVHCC (nơi nhận
hồ sơ)
02 giờ
2
Tiếp nhận hồ
Công chức
TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền
giải quyết)
02 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phảivăn bản
thông báo cụ thể)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
136 giờ
60
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
08 giờ
5
duyệt hồ
Lãnh đạo
UBND cấp
08 giờ
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC (nơithẩm quyền giải
quyết)
Công chức nghiệp vụ
văn thư
02 giờ
7
Chuyển công chức TTPVHC (nơi nhận
hồ sơ)
Công chức
TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải
quyết)
02 giờ
8
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức
TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
61
7. Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín - 1.012223
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Khi các trưng hp cn đưa ra khi danh sách người uy tín theo
quy định ti đim a khon 3 Điu 6 Quyết định s 12/2018/QĐ-TTg được sa đổi, b
sung ti khon 8 Điu 1 Quyết định s 28/2023/QĐ-TTg, Trưởng Ban công tác Mt
trn thôn cn trin khai thc hin ngay theo quy định và thng nht vi Chi y chi b;
t chc hp liên tch (có s tham gia ca đại din Chi y, chính quyn, Ban công tác
Mt trn, các t chc đoàn th đại din h dân trong thôn), lp văn bn đề ngh đưa
ra khi danh sách thay thế, b sung người có uy tín gi y ban nhân dân cp xã.
Bước 2: Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản
đề nghị của thôn, Ủy ban nhân dân cấp kiểm tra, tổng hợp lập hồ gửi
quan chuyên môn về dân tộc, tín ngưỡng và tôn giáo cấp tỉnh.
Bước 3: Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ của
xã, quan chuyên môn về dân tộc, tín ngưỡng tôn giáo cấp tỉnh kiểm tra, soát
và có văn bản gửi Ủy ban nhân dân cấp xã.
Bước 4: Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn
bản thống nhất của quan chuyên môn về dân tộc, tín ngưỡng tôn giáo cấp tỉnh,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp quyết định đưa ra khỏi danh sách thay thế, bổ
sung người uy tín, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (qua quan chuyên môn về
dân tộc, tín ngưỡng và tôn giáo cấp tỉnh) kết quả thực hiện để theo dõi, chỉ đạo.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 11 - 0273.3993851 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, phường Đạo
Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 11 0277.3898966 tại địa chỉ: Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Đồng Tháp, số 85, Nguyễn Huệ, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hin:
- Np trc tiếp ti Trung tâm Phục vụ hành chính công.
62
- Np thông qua dch v bưu chính công ích.
- Np trc tuyến trên Cng dch v công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
- Hồ của thôn gửi Ủy ban nhân dân cấp xã là 01 bộ, gồm:
+ Văn bn đ ngh đưa ra khi danh sách và thay thế, b sung ngưi uy n.
+ Biên bản họp liên tịch thôn (theo Mẫu số 02, Mẫu số 06 Phụ lục kèm theo
Quyết định s 12/2018/QĐ-TTg (được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số
28/2023/QĐ-TTg)).
- Hồ của Ủy ban nhân dân cấp gửi quan chuyên môn về dân tộc, tín
ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh là 01 bộ, gồm:
+ Văn bản đề nghị.
+ Biên bản kiểm tra ((theo Mẫu số 03, Mẫu số 07 Phụ lục kèm theo Quyết định
số 12/2018/QĐ-TTg (được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg)).
+ Bn tng hp danh ch đề ngh đưa ra khi danh ch thay thế, b sung
người uy tín (theo Mu s 02 Ph lc III kèm theo Ngh đnh s 124/2025/NĐ-CP).
* S lượng h sơ: 01 b.
(5) Thi hn gii quyết: 20 ny làm vic k t ngày nhn được đ h sơ hp l.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
(7) quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan/người có thm quyn quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Phòng Văn hóa – Xã hội.
- quan phối hợp: Sở Nội vụ tỉnh.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấpđưa ra khỏi danh sách danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín
trong đồng bào dân tộc thiểu số.
(9) Lệ phí: không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Mẫu số 02: Biên bản họp liên tịch thôn bình chọn, đề nghị công nhận người
có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số (Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Quyết định số
12/2018/QĐ-TTg (được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg)).
- Mẫu số 03: Biên bản kiểm tra kết quả bình chọn, đề nghị công nhận người
uy tín năm (Mẫu số 03 Phụ lục kèm theo Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg (được sửa
đổi, bổ sung bởi Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg)).
63
- Mẫu số 05: Đơn đề nghị rút khỏi danh sách người uy tín trong đồng bào
dân tộc thiểu số (Mẫu số 05 Phụ lục kèm theo Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg (được
sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg)).
- Mẫu số 06: Biên bản họp liên tịch thôn đề nghị đưa ra khỏi danh sách người
có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số (Mẫu số 06 Phụ lục kèm theo Quyết định số
12/2018/QĐ-TTg (được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg)).
- Mẫu số 07: Biên bản kiểm tra đề nghị đưa ra khỏi danh sách người uy tín
trong đồng bào dân tộc thiểu số năm (Mẫu số 07 Phụ lục kèm theo Quyết định số
12/2018/QĐ-TTg) (được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg)).
- Mẫu số 02: Tổng hợp danh sách đề nghị đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ
sung người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số (Mẫu số 02 Phụ lục III kèm theo
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP).
- Mẫu số 03: Danh sách đưa ra khỏi danh sách thay thế, bổ sung người
uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số (Mẫu số 03 Phụ lục III kèm theo Nghị định số
124/2025/NĐ-CP).
11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Việc đưa ra khỏi danh sách danh sách người có uy tín khi:
+ Người có uy tín chết.
+ Người có uy tín vi phạm pháp luật.
+ Người uy tín không đảm bảo tiêu chí theo quy định tại khoản 1 Điều 4
Quyết định s 12/2018/QĐ-TTg (được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số
28/2023/QĐ-TTg).
+ Người uy tín mất năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật
hiện hành.
+ Người có uy tín đã chuyển nơi khác sinh sống.
+ Người uy tín do sức khỏe yếu, tự nguyện xin rút khỏi danh sách người
uy tín (theo Mẫu số 05 Phụ lục kèm theo Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg (được sửa
đổi, bổ sung bởi Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg)).
- Đối với thay thể, bổ sung người uy tín: Đáp ứng tiêu chí, điều kiện quy
định tại Điều 4 Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1
2 Điều 1 Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg.
12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.
- Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 của Thủ tướng Chính phủ về
tiêu chí lựa chọn, công nhận người uy tín chính sách đối với người uy tín
trong đồng bào dân tộc thiểu số.
64
- Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg ngày 23/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 của
Thủ tướng Chính phủ về tiêu chí lựa chọn, công nhận người uy tín chính sách
đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa:
- Hồ của thôn gửi Ủy ban nhân dân cấp xã là 01 bộ, gồm:
+ Văn bn đ ngh đưa ra khi danh sách và thay thế, b sung ngưi uy n.
+ Biên bản họp liên tịch thôn (theo Mẫu số 02, Mẫu số 06 Phụ lục kèm theo
Quyết định s 12/2018/QĐ-TTg (được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số
28/2023/QĐ-TTg)).
- Hồ của Ủy ban nhân dân cấp gửi quan chuyên môn về dân tộc, tín
ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh là 01 bộ, gồm:
+ Văn bản đề nghị.
+ Biên bản kiểm tra ((theo Mẫu số 03, Mẫu số 07 Phụ lục kèm theo Quyết định
số 12/2018/QĐ-TTg (được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg)).
+ Bn tng hp danh sách đề ngh đưa ra khi danh sách thay thế, b sung
ngưi có uyn (theo Mu s 02 Ph lc IIIm theo Ngh định s 124/2025/NĐ-CP).
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá: Văn bản trả lời.
65
Mẫu số 02
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN HỌP LIÊN TỊCH THÔN
Bình chọn, đề nghị công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số
Hôm nay, ngày….tháng…năm ...., tại thôn (ghi địa điểm tổ
chức).....................
Chúng tôi gồm:
- Đại diện Chi ủy thôn (ghi rõ họ, tên, chức danh): …………............……….…
- Đại diện chính quyền (ghi rõ họ, tên Trưởng thôn hoặc Phó trưởng thôn).
- Đại diện Mặt trận (ghi rõ họ, tên, chức danh): …………............…………….
- Đại diện các tổ chức đoàn thể (Mỗi đoàn thể cử 01 người đại diện tham dự;
ghi rõ họ, tên, chức danh).
- Đại diện hộ gia đình DTTS trong thôn (ghi họ, tên): tối thiểu 03 hộ gia
đình.
- Chủ trì: Ông (bà):…………….Chức danh: Trưởng ban Công tác Mặt trận
thôn.
- Thư ký (ghi rõ họ, tên, chức danh): …………………………..............……
Sau khi xem xét danh sách đề cử của thôn; căn cứ tiêu chí, điều kiện bình chọn
người uy tín quy định tại Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 được
sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg ngày 23/11/2023 của Thủ tướng
Chính phủ và ý kiến tham gia của đại diện các ban, ngành, đoàn thể dự họp, cuộc họp
thống nhất đề nghị công nhận người có uy tín của thôn năm……....như sau:
Kết quả *
Giới tính/
Năm sinh
Đồng ý
Không đồng ý
Số
TT
Họ
tên
Nam
Nữ
n
tộc
Nơi
trú
Trình độ
văn hóa/
chuyên
môn
Số người
(số phiếu)
Tỉ
lệ
%
Số người
(số phiếu)
Tỉ
lệ
%
Lý do
Tổng
Biên bản lập thành 02 bản, các đại diệnmặt nhất trí ký tên./.
Thư
(ký, ghi rõ họ tên)
Chủ trì
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện chính quyền
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện Mặt trận
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện Chi ủy
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện các Đoàn thể
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện hộ dân
(ký, ghi rõ họ tên)
66
* Ghi chú:
- Bỏ phiếu kín hoặc biểu quyết giơ tay do Hội nghị quyết định. Người được bình chọn, đề nghị
người có uy tín phải đạt trên 50% tổng số đại biểu dự họp đồng ý và có tỷ lệ bình chọn cao nhất.
- Đại biểu đại diện hộ gia đình trong thôn tham dự với vai trò giám sát, không tham gia bỏ phiếu
hoặc biểu quyết bình chọn người uy tín; trường hợp bình chọn bằng bỏ phiếu kín, tổ kiểm phiểu
phảisự tham gia của đại biểu đại diện hộ gia đình trong thôn.
- Trường hợpnhiều hơn số lượng người được bình chọn/thôn mà có kết quả bình chọn bằng nhau
thì đưa cả vào danh sách bình chọn gửi UBND xã/phường/thị trấn xem xét, quyết định.
67
Mẫu số 03
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA
Kết quả bình chọn, đề nghị công nhận người có uy tín năm .....
Hôm nay, ngày….tháng…năm ....,tại UBND xã (ghi rõ địa điểm tổ
chức)..........
Chúng tôi gồm:
- Đại diện Đảng ủy xã/phường/thị trấn (ghi rõ họ, tên, chức danh):
.......................
- Đại diện UBND xã/phường/thị trấn (ghi rõ họ, tên, chức danh):
..........................
- Đại diện Công an xã/phường/thị trấn (ghi rõ họ, tên, chức danh):
.......................
- Đại diện Ủy ban MTTQ xã/phường/thị trấn (ghi rõ họ, tên, chức
danh):…...…
- Đại diện các tổ chức đoàn thể của xã/phường/thị trấn (Mỗi đoàn thể cử 01
người tham gia; ghi rõ họ, tên, chức danh).
- Chủ trì: Ông (bà).................Chủ tịch (hoặc Phó CT) UBND xã/phường/thị
trấn.
- Thư ký: Ông (bà) (ghi rõ họ, tên, chức
danh).......................................................
Căn cứ đề nghị của các thôn và kết quả kiểm tra; căn cứ tiêu chí, điều kiện bình
chọn người có uy tín quy định tại Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018
được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg ngày 23/11/2023 của Thủ
tướng Chính phủ và ý kiến tham gia của đại diện các ban, ngành, đoàn thể dự họp,
cuộc họp thống nhất:
Kết quả
Đủ điều kiện
Không
đủ điều kiện
Số
TT
Họ và tên
Nam
Nữ
Dân
tộc
Nơi
trú
Trình độ
văn hóa/
Chuyên
môn
Số
phiếu
Tỉ lệ
%
Số
phiếu
Tỉ lệ
%
Lý do*
Tổng số
Biên bản lập thành 02 bản, các đại diệnmặt nhất trí ký tên./.
Thư
(ký, ghi rõ họ tên)
Chủ trì
(ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Đại diện chính quyền
Đại diện UBMTTQ xã
Đại diện Đảng ủy
68
(ký, ghi rõ họ tên)
(ký, ghi rõ họ tên)
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện Công an xã
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện các Đoàn thể
(ký, ghi rõ họ tên)
* Ghi chú:
- Nêu rõ do các trường hợp đủ điều kiện hoặc không đủ điều kiện trong danh sách bình chọn, đề
nghị công nhận người có uy tín của các thôn gửi UBND xã/phường/thị trấn.
- Trường hợp thôn gửi danh sách đề nghị công nhận người uy tín vượt quá số lượng được bình
chọn (do có kết quả bình chọn cuộc họp liên tịch thôn cao bằng nhau) thì các thành viên tham gia
dự họp của UBND xem xét, quyết định chọn đủ số lượng người uy tín được bình chọn của thôn
đó.
69
Mẫu số 05
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Rút khỏi danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số
Kính gửi:
- Ban công tác Mặt trận thôn...................................................
- UBND xã/phường/thị trấn....................................................
Họ và tên người có uy tín:.....................................................................................
Ngày tháng năm sinh:............................................................................................
Dân tộc:............................................................................................................
Hộ khẩu thường trú tại: .......................................................................................
Hiện đangngười có uy tín của thôn..................................................................
Tôi làm đơn này đề nghị các cấp quản lý xem xét, cho phép tôi được rút khỏi
danh sách người có uy tín của thôn...........................................................................
Lý do*: .................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
............, ngày .......tháng..... năm....
Người làm đơn
(ký, ghi rõ họ tên)
* Ghi cụ thể lý do tự xin rút khỏi danh sách người có uy tín (ví dụ: do sức khỏe yếu; gia đình
chuyển đi nơi khác sinh sống...).
70
Mẫu số 06
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN HỌP LIÊN TỊCH THÔN
Đề nghị đưa ra khỏi danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số
Năm .....
Hôm nay, ngày….tháng…năm ...., tại thôn (ghi rõ địa điểm tổ
chức)........................
Chúng tôi gồm:
- Đại diện Chi ủy thôn (ghi rõ họ, tên, chức danh): ………............…………….
- Đại diện chính quyền (ghi rõ họ, tên Trưởng thôn hoặc Phó trưởng thôn)
- Đại diện Mặt trận (ghi rõ họ, tên, chức danh): …………...............……….
- Đại diện các tổ chức đoàn thể (Mỗi đoàn thể cử 01 người đại diện tham dự;
ghi rõ họ, tên, chức danh).
- Đại diện hộ gia đình DTTS trong thôn (ghi rõ họ, tên): tối thiểu 03 hộ gia
đình.
- Chủ trì: Ông (bà):……………….Chức danh: Trưởng ban Công tác Mặt trận
thôn.
- Thư ký (ghi rõ họ, tên, chức danh): …………………………..............………
Căn cứ Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 của Thủ tướng Chính
phủ về chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số được sửa
đổi, bổ sung tại Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg ngày 23/11/2023 của Thủ tướng
Chính phủ, sau khi xem xét, đánh giá các mặt và ý kiến tham gia của đại diện các
ban, ngành, đoàn thể dự họp đối với:
1. Ông/Bà:…………………năm sinh………dân tộc……….cư trú tại....., các
thành viên tham dự họp thống nhất (với ..........số phiếu/tổng số phiếu …… =....%).
2.Các thành viên dự họp thống nhất đề nghị cấpthẩm quyền xem xét, đưa ra
khỏi danh sách người có uy tín đối với:
1. Ông/Bà:……….................................................................................................
- Lý do (nêu cụ thể lý do đề nghị đưa ra khỏi danh sách người có uy tín):..........
2....
- Lý do: .................................................................................................................
Biên bản lập thành 02 bản, các đại diệnmặt nhất trí ký tên./.
Thư
(ký, ghi rõ họ tên)
Chủ trì
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện chính quyền
Đại diện Mặt trận
Đại diện Chi ủy
71
(ký, ghi rõ họ tên
(ký, ghi rõ họ tên)
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện các Đoàn thể
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện hộ dân
(ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
- Trường hợp người uy tín chết: Không tổ chức họp liên tịch. Trưởng thôn làm văn bản đề nghị
đưa ra khỏi danh sách người có uy tín gửi UBND cấp xã.
- Trường hợp tự nguyện xin rút khỏi danh sách người có uy tín cầnđơn theo Mẫu số 05 kèm theo
Quyết định này.
- Đại biểu đại diện hộ gia đình trong thôn không tham gia bỏ phiếu, nhưng tham gia vào tổ kiểm
phiểu để giám sát kết quả bỏ phiếu đề nghị đưa ra khỏi danh sách người có uy tín của thôn.
72
Mẫu số 07
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA
Đề nghị đưa ra khỏi danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số
Năm …......
Hôm nay, ngày….tháng…năm ....,tại UBND xã (ghi rõ địa điểm tổ
chức)............
Chúng tôi gồm:
- Đại diện Đảng ủy xã/phường/thị trấn (ghi rõ họ, tên, chức danh):
........................
- Đại diện UBND xã/phường/thị trấn (ghi rõ họ, tên, chức danh):
.............................
- Đại diện Công an xã/phường/thị trấn (ghi rõ họ, tên, chức danh):
..........................
- Đại diện Ủy ban MTTQ xã/phường/thị trấn (ghi rõ họ, tên, chức
danh):…...…….
- Đại diện các tổ chức đoàn thể của xã/phường/thị trấn (Mỗi đoàn thể cử 01
người tham gia; ghi rõ họ, tên, chức danh).
- Chủ trì: Ông (bà).................Chủ tịch (hoặc Phó CT) UBND xã/phường/thị
trấn.
- Thư ký: Ông (bà) (ghi rõ họ, tên, chức
danh)...........................................................
Căn cứ đề nghị của các thôn và kết quả kiểm tra; căn cứ các quy định tại Quyết
định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 của Thủ tướng Chính phủ được sửa đổi, bổ
sung tại Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg ngày 23/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ
và ý kiến tham gia của đại diện các ban, ngành, đoàn thể dự họp, cuộc họp thống nhất
đưa ra khỏi danh sách người có uy tín năm ...........đối với các trường hợp sau:
Kết quả*
Đồng ý
Không
đồng ý
Số
TT
Họ và tên
Nam
Nữ
Dân
tộc
Nơi
trú
Trình độ
văn hóa/
Chuyên
môn
Số
phiếu
Tỉ lệ
%
Số
phiếu
Tỉ lệ
%
Lý do*
1
...
Tổng số
Biên bản lập thành 02 bản, các đại diệnmặt nhất trí ký tên./.
73
Thư
(ký, ghi rõ họ tên)
Chủ trì
(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Đại diện Công an xã
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện UBMTTQ xã
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện Đảng ủy
(ký, ghi rõ họ tên)
* Ghi chú:
- Thực hiện b phiếu kín, người được đề nghị đưa ra khỏi danh sách người có uy tín phải có trên
50% tổng số đại biểu dự họp bỏ phiếu tán thành.
- Nêu rõ lý do các trường hợp đề nghị đưa ra hoặc không đề nghị đưa ra khỏi danh sách người có uy
tín.
74
Mẫu số 02
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH…..
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ……
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lậpTự do – hạnh phúc
TỔNG HỢP DANH SÁCH
Đề nghị đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số …..
DANH SÁCH NCUT ĐƯA RA
DANH SÁCH NCUT THAY THẾ, BỔ SUNG
Năm sinh
Năm sinh
TT
Họ tên
NCUT
Tổng
(3=4+5)
Nam
Nữ
Dân tộc
Nơi trú (thôn)
Thành phần NCUT
Trình độ học
vấn/chuyên môn
Lý do đưa ra
Họ tên
NCUT
Tổng
(12=13+14)
Nam
Nữ
Dân tộc
Nơi trú (thôn)
Thành phần NCUT
Trình độ học
vấn/chuyên môn
môn
Lý do thay thế,
bổ sung
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
I
Xã A
1
…………
2
…………
……….
II
Xã B
1
……..
Tổng
Ghi chú: - Cột (6), (15): Ghi cụ thể dân tộc của người có uy tín (NCUT).
- Cột (7), (16): Ghi cụ thể thôn, bản, tổ dân phố…. Nơi NCUT đang sinh sống, trú.
- Cột (8), (17): Ghi cụ thể thành phần của NCUT, ví dụ: Già làng, Trưởng thôn, Trưởng ban công tác mặt trận
thôn, Bí thư Chi bộ….
- Cột (9), ((18): Ghi cụ thể trình độ học vấn (Tiểu học, THCS, THPT)/trình độ chuyên môn (Trung cấp, Cao
đẳng, đại học…).
- Cột (10), (19): Ghi cụ thể lý do đưa NCUT ra khỏi danh sách/ lý do NCUT được thay thế, bổ sung.
75
Mẫu số 03
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH…..
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ……
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lậpTự do – hạnh phúc
DANH SÁCH
Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số …..
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND xã…… )
I. ĐƯA RA KHỎI DANH SÁCH NGƯỜI CÓ UY TÍN
Năm sinh
Thành phần người có uy tín (NCUT)
TT
Họ tên
NCUT
Tổng (3=4+5)
Nam
Nữ
Dân tộc
Nơi trú (thôn)
Trình độ học
vấn/chuyên môn
thư Chi bộ
Trưởng thôn,
bảntương
đương
Trưởng ban công
tác Mặt trận
Già làng
Trưởng dòng họ,
tộc trưởng
Cán bộ nghỉ hưu
sãi, chức sắc
tôn giáo
Thầy mo, thầy
cúng, thầy lang
bà bóng
Nghệ nhân
người DTTS
Nhân sĩ, trí thức
người DTTS
Người sản xuất,
doanh nhân
Đảng viên
Thành phần khác
Lý do đưa ra
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
I
1
2
……….
II
Xã B
1
……..
Tổng
Ghi chú: - Cột (6): Ghi cụ thể dân tộc của người có uy tín (NCUT).
- Cột (7): Ghi cụ thể thôn, bản, tổ dân phố…. Nơi NCUT đang sinh sống, trú,
- Cột (8): Ghi cụ thể trình độ học vấn (Tiểu học, THCS, THPT)/trình độ chuyên môn (Trung cấp, Cao đẳng, đại
học…).
- Từ Cột (9) đến (21): Ghi cụ thể thành phần của NCUT, ví dụ: Già làng, Trưởng thôn, Trưởng ban công tác
mặt trận thôn, Bí thư Chi bộ…
- Cột (9), (17): Ghi cụ thể lý do đưa NCUT ra khỏi danh sách/ lý do NCUT được thay thế, bổ sung.
76
II. DANH SÁCH THAY THẾ, BỔ SUNG NGƯỜI CÓ UY TÍN
Thành phần người có uy tín (NCUT)
TT
Họ tên
NCUT
Tổng (3=4+5)
Nam
Nữ
Dân tộc
Nơi trú (thôn)
Trình độ học
vấn/chuyên môn
thư Chi bộ
Trưởng thôn,
bảntương
đương
Trưởng ban
công tác Mặt
trận
Già làng
Trưởng dòng họ,
tộc trưởng
Cán bộ nghỉ hưu
sãi, chức sắc
tôn giáo
Thầy mo, thầy
cúng, thầy lang,
bà bóng
Nghệ nhân
người DTTS
Nnhân trí thức
người DTTS
Người sản xuất,
doanh nhân
Đảng viên
Thành phần khác
Lý do thay thế,
bổ sung NCUT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
I
Xã A
1
2
……….
II
Xã B
1
……..
Tổng
Ghi chú: - Cột (6): Ghi cụ thể dân tộc của người có uy tín (NCUT).
- Cột (7): Ghi cụ thể thôn, bản, tổ dân phố…. Nơi NCUT đang sinh sống, trú.
- Cột (8): Ghi cụ thể trình độ học vấn (Tiểu học, THCS, THPT)/trình độ chuyên môn (Trung cấp, Cao đẳng, đại học…).
- Từ Cột (9) đến (21): Ghi cụ thể thành phần của NCUT, ví dụ: Già làng, Trưởng thôn, Trưởng ban công tác mặt trận thôn, Bí thư Chi
bộ…
- Cột (22): Ghi cụ thể lý do NCUT được thay thế, bổ sung.
77
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ
hợp lệ.
b) Quy trình nội bộđiện tử: 20 ngày làm việc (160 giờ).
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm PVHCC cấp (nơi thẩm
quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI):
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến
Phòng chuyên môn thuộc UBND
cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
04 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung
hoặc không đủ điều kiện giải
quyết, phảivăn bản thông báo
cụ thể; thời hạn thông báo/yêu
cầu bổ sung thực hiện theo quy
định của từng thủ tục hành chính
)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
104 giờ
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
16 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
32 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công
chức TTPVHCC
Công chức nghiệp vụ
văn thư
04 giờ
6
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức TTPVHCC
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của cá nhân, tổ
chức đến công chức TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền giải quyết)
Công chức
TTPVHCC (nơi
nhận hồ sơ)
02 giờ
2
Tiếp nhận hồ
Công chức
TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền
giải quyết)
02 giờ
78
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phảivăn bản
thông báo cụ thể)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
104 giờ
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
16 giờ
5
duyệt hồ
Lãnh đạo
UBND cấp
32 giờ
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC (nơithẩm quyền giải
quyết)
Công chức nghiệp
vụ văn thư
02 giờ
7
Chuyển công chức TTPVHC (nơi nhận
hồ sơ)
Công chức
TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải
quyết)
02 giờ
8
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức
TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
79
(Theo Quyết định số 134/QĐ-BDTTG ngày 28/3/2025 của Bộ trưởng Bộ
Dân tộc và Tôn giáo)
8. Đănghoạt động tín ngưỡng - 1.012592
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Chậm nhất 30 ngày trước ngày sở tín ngưỡng bắt đầu hoạt
động tín ngưỡng, người đại diện hoặc ban quản sở tín ngưỡng trách
nhiệm gửi văn bản đăng đến Ủy ban nhân dân cấp nơi sở tín
ngưỡng.
Bước 2: y ban nhân dân cp xã xem xét văn bn đăng , trường hp văn
bn chưa đầy đủ, hp l, y ban nhân dân cp xã hướng dn trc tiếp hoc thông
báo qua thư đin t, tin nhn đin thoi hoc văn bn cho người đại din hoc ban
qun cơ s tín ngưỡng để b sung, hoàn thin. Trường hp t chi tiếp nhn,
gii quyết phi nêu rõ lý do. Thi gian hoàn thin văn bn đăng ký không tính vào
thi hn gii quyết.
Bước 3: Sau khi thẩm định văn bản đăng ký, Ủy ban nhân dân cấp
chấp thuận hoặc không chấp thuận về việc đăng hoạt động tín ngưỡng gửi
kết quả giải quyết về Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của Ủy ban nhân dân
cấpđể trả cho người đại diện hoặc ban quản sở tín ngưỡng. Trường hợp
không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 11 - 0273.3993851 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 11 0277.3898966 tại địa chỉ: Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Đồng Tháp, số 85, Nguyễn Huệ, phường Cao Lãnh, tỉnh
Đồng Tháp;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hin:
80
- Np trc tiếp ti Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Np thông qua dch v bưu chính công ích.
- Np trc tuyến trên Cng dch v công.
4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản đăng ký (theo mẫu).
- Số lượng hồ : 01 (bộ).
(5) Thời hạn giải quyết: 15 ngày k t ny nhn đ văn bn đăng ký hp
l.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Người đại diện hoặc ban
quản sở tín ngưỡng.
(7) quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Phòng Văn hóa
hội.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời chấp thuận
hoặc không chấp thuận về việc đănghoạt động tín ngưỡng.
(9) Lệ phí: không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Đăng hoạt động tín ngưỡng hằng năm hoặc hoạt động tín ngưỡng bổ
sung (Mẫu B1, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ).
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Người đại diện hoặc ban quản sở tín ngưỡng trách nhiệm gửi
văn bản đăng hoạt động tín ngưỡng hằng năm chậm nhất 30 ngày trước
ngày sở tín ngưỡng bắt đầu hoạt động tín ngưỡng.
- Đối với sở tín ngưỡng đã thông báo hoạt động tín ngưỡng hằng năm
trước ngày Luật tín ngưỡng, tôn giáo hiệu lực, chậm nhất 30 ngày kể từ
ngày Luậthiệu lực có trách nhiệm gửi văn bản đăng đến Ủy ban nhân dân
cấpnơi sở tín ngưỡng.
- Việc đănghoạt động tín ngưỡng hằng năm chỉ thực hiện một lần.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo.
81
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: Văn bản đăng ký (theo mẫu)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá: Văn bản trả lời.
82
Mẫu B1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
ĐĂNG
Hoạt động tín ngưỡng hằng năm hoặc hoạt động tín ngưỡng bổ sung
________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên sở tín ngưỡng (chữ in hoa):………...….…...……………………
Địa chỉ:…………………………………………………………..……….
Người đại diện
(3)
:
- Họ và tên:……………………………..................………………..……
- Số CMTND/CCCD: …........................................………………….…..
Đănghoạt động tín ngưỡng
(4)
với các nội dung sau:
TT
Tên hoạt động
tín ngưỡng
Nội dung
Quy mô
Thời
gian
Địa
điểm
Ghi
chú
1
2
3
n
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(3)
(Ký, ghi rõ họ tên)
(1)
Địa danh nơi sở tín ngưỡng.
(2)
Ủy ban nhân dân cấpnơi sở tín ngưỡng.
(3)
Trường hp cơ s n ngưỡng có ban qun lý thì người thay mt ban qun lý ký bn đăng ký.
(4)
Hoạt động tín ngưỡng hằng năm hoặc hoạt động tín ngưỡng bổ sung.
83
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ hợp lệ.
b) Quy trình nội bộđiện tử: 15 ngày
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm PVHCC cấp (nơi thẩm
quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI):
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của cá nhân,
tổ chức đến Phòng chuyên môn thuộc
UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
1/2 ngày
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc
không đủ điều kiện giải quyết, phải
văn bản thông báo cụ thể; thời hạn
thông báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục hành
chính )
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
10 ngày
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
02 ngày
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
02 ngày
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC
Công chức nghiệp vụ
văn thư
1/2 ngày
6
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức TTPVHCC
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của cá nhân, tổ
chức đến công chức TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền giải quyết)
Công chức
TTPVHCC (nơi nhận
hồ sơ)
1/2 ngày
2
Tiếp nhận hồ
Công chức
TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền
giải quyết)
1/2 ngày
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phảivăn bản
thông báo cụ thể)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
09 ngày
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
02 ngày
84
chuyên môn thuộc
UBND cấp
5
duyệt hồ
Lãnh đạo
UBND cấp
02 ngày
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC (nơithẩm quyền giải
quyết)
Công chức nghiệp vụ
văn thư
1/2 ngày
7
Chuyển công chức TTPVHC (nơi nhận
hồ sơ)
Công chức
TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải
quyết)
1/2 ngày
8
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức
TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
85
9. Đăngbổ sung hoạt động tín ngưỡng - 1.012591
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Chậm nhất 20 ngày trước ngày diễn ra hoạt động tín ngưỡng
không có trong văn bản đã được đăng ký, người đại diện hoặc ban quản sở
tín ngưỡng trách nhiệm gửi văn bản đăng bổ sung hoạt động tín ngưỡng
đến Ủy ban nhân dân cấpnơi sở tín ngưỡng.
Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xem xét văn bản đăng ký, trường hợp
văn bản đăng chưa đầy đủ, hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp hướng dẫn trực
tiếp hoặc thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho người
đại diện hoặc ban quản sở tín ngưỡng để bổ sung, hoàn thiện. Trường hợp
từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu do. Thời gian hoàn thiện văn bản
đăng ký không tính vào thời hạn giải quyết.
Bước 3: Sau khi thm định văn bn đăng ký, y ban nhân dân cp xã chp
thun hoc không chp thun v vic đăng b sung hot động tín ngưng
gi kết qu gii quyết v B phn Tiếp nhn tr kết qu ca y ban nhân dân
cp để tr cho người đại din hoc ban qun cơ s tín ngưỡng. Trưng hp
không chp thun phi tr li bng văn bn nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 11 - 0273.3993851 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 11 0277.3898966 tại địa chỉ: Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Đồng Tháp, số 85, Nguyễn Huệ, phường Cao Lãnh, tỉnh
Đồng Tháp;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hin:
- Np trc tiếp ti Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Np thông qua dch v bưu chính công ích.
86
- Np trc tuyến trên Cng dch v công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản đăng ký (theo mẫu).
- Số lượng hồ : 01 (bộ).
(5) Thời hạn giải quyết: 15 ngày k t ny nhn đ văn bn đăng ký hp
l.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Người đại diện hoặc ban
quản sở tín ngưỡng.
(7) quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Phòng Văn hóa
hội.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời chấp thuận
hoặc không chấp thuận về việc đănghoạt động tín ngưỡng.
(9) Lệ phí: không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Đăng hoạt động tín ngưỡng hằng năm hoặc hoạt động tín ngưỡng bổ
sung (Mẫu B1, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ).
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Chậm nhất 20 ngày trước ngày diễn ra hoạt động tín ngưỡng không
trong văn bản đã được đăng ký, người đại diện hoặc ban quản sở tín
ngưỡng có trách nhiệm gửi văn bản đăngbổ sung hoạt động tín ngưỡng.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo.
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: Văn bản đăng ký (theo mẫu).
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá: Văn bản trả lời.
87
Mẫu B1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
ĐĂNG
Hoạt động tín ngưỡng hằng năm hoặc hoạt động tín ngưỡng bổ sung
________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên sở tín ngưỡng (chữ in hoa):………...….…...……………………
Địa chỉ:…………………………………………………………..……….
Người đại diện
(3)
:
- Họ và tên:……………………………..................………………..……
- Số CMTND/CCCD: …........................................………………….…..
Đănghoạt động tín ngưỡng
(4)
với các nội dung sau:
TT
Tên hoạt động
tín ngưỡng
Nội dung
Quy mô
Thời
gian
Địa
điểm
Ghi
chú
1
2
3
n
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(3)
(Ký, ghi rõ họ tên)
(1)
Địa danh nơi sở tín ngưỡng.
(2)
Ủy ban nhân dân cấpnơi sở tín ngưỡng.
(3)
Trường hp cơ s n ngưỡng có ban qun lý thì người thay mt ban qun lý ký bn đăng ký.
(4)
Hoạt động tín ngưỡng hằng năm hoặc hoạt động tín ngưỡng bổ sung.
88
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ hợp lệ.
b) Quy trình nội bộđiện tử: 15 ngày
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm PVHCC cấp (nơi thẩm
quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI):
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của cá nhân,
tổ chức đến Phòng chuyên môn thuộc
UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
1/2 ngày
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc
không đủ điều kiện giải quyết, phải
văn bản thông báo cụ thể; thời hạn
thông báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục hành
chính )
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
10 ngày
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
02 ngày
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
02 ngày
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC
Công chức nghiệp vụ
văn thư
1/2 ngày
6
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức TTPVHCC
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của cá nhân, tổ
chức đến công chức TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền giải quyết)
Công chức
TTPVHCC (nơi nhận
hồ sơ)
1/2 ngày
2
Tiếp nhận hồ
Công chức
TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền
giải quyết)
1/2 ngày
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phảivăn bản
thông báo cụ thể)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
10 ngày
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
02 ngày
89
chuyên môn thuộc
UBND cấp
5
duyệt hồ
Lãnh đạo
UBND cấp
02 ngày
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC (nơithẩm quyền giải
quyết)
Công chức nghiệp vụ
văn thư
1/2 ngày
7
Chuyển công chức TTPVHC (nơi nhận
hồ sơ)
Công chức
TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải
quyết)
1/2 ngày
8
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức
TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
90
10. Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa
bàn một xã -1.012584
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Trước khi thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung, người
đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung trách nhiệm gửi hồ đề nghị
thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến Ủy ban nhân dân cấp xã.
Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xem xét hồ đề nghị, trường hợp hồ
chưa đầy đủ, hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp hướng dẫn trực tiếp hoặc thông
báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho người đại diện nhóm
sinh hoạt tôn giáo tập trung để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Trường hợp từ chối
tiếp nhận, giải quyết phải nêu do. Thời gian hoàn thiện hồ không tính
vào thời hạn giải quyết.
Bước 3: Sau khi thẩm định hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp chấp thuận
hoặc không chấp thuận về việc đăngthay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo của
nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung gửi kết quả giải quyết về Bộ phận Tiếp
nhậnTrả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp để trả cho người đại diện nhóm
sinh hoạt tôn giáo tập trung. Trường hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 11 - 0273.3993851 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 11 0277.3898966 tại địa chỉ: Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Đồng Tháp, số 85, Nguyễn Huệ, phường Cao Lãnh, tỉnh
Đồng Tháp;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hin:
- Np trc tiếp ti Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Np thông qua dch v bưu chính công ích.
- Np trc tuyến trên Cng dch v công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
91
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị (theo mẫu).
+ Giấy tờ chứng minh địa điểm hợp pháp mới để làm nơi sinh hoạt tôn
giáo tập trung.
+ Văn bản chấp thuận của tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng hoạt động tôn giáo về việc thay đổi địa điểm đối với nhóm sinh
hoạt tôn giáo do tổ chức đăng ký.
- Số lượng hồ : 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: 20 ngày k t ny nhn đ văn bn đăng ký hp
l.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Ngưi đi din nhóm sinh
hot n giáo tp trung thay đi địa đim sinh hot n giáo trong địa n mt xã.
(7) quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Phòng Văn hóa
hội.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời chấp thuận
hoặc không chấp thuận về việc đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập
trung.
(9) Lệ phí: không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của nhóm sinh
hoạt tôn giáo tập trung người Việt Nam (Mẫu B7, Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Chậm nhất 10 ngày kể từ ngày được chấp thuận địa điểm mới, nhóm
sinh hoạt tôn giáo tập trung phải chấm dứt sinh hoạt tôn giáo tại địa điểm
có trách nhiệm thông báo bằng văn bản đến Ủy ban nhân dân cấp xã.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo.
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa:
92
+ Văn bản đề nghị (theo mẫu).
+ Giấy tờ chứng minh địa điểm hợp pháp mới để làm nơi sinh hoạt tôn
giáo tập trung.
+ Văn bản chấp thuận của tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng hoạt động tôn giáo về việc thay đổi địa điểm đối với nhóm sinh
hoạt tôn giáo do tổ chức đăng ký.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá: Văn bản trả lời.
93
Mẫu B7
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGHỊ
Thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung
của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung là người Việt Nam
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung:.………………………………...
Tên tôn giáo:.............................................................................................
Tên tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đănghoạt
động tôn giáo:…............................………………………………………………
Người đại diện:
- Họ và tên:.................................................................................................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):...............................................................
- Số CMTND/CCCD:.................................................................................
Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung
với các nội dung sau:
Lý do thay đổi:.………………………………………………………….
Địa điểm nhóm đang sinh hoạt tôn giáo tập trung:…………..…….……
Dự kiến địa điểm mới:……..…………………………………………….
Dự kiến thời điểm thay đổi:.………………………………………..…...
Văn bản kèm theo gồm: Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp mới để
làm nơi sinh hoạt tôn giáo; văn bản chấp thuận của tổ chức tôn giáo hoặc tổ
chức được cấp chứng nhận đănghoạt động tôn giáo về việc thay đổi địa điểm
đối với nhóm sinh hoạt tôn giáo do tổ chức đăng ký. Đối với việc thay đổi địa
điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác, người đại diện còn có
trách nhiệm gửi kèm theo bản sao văn bản chấp thuận đăng ký sinh hoạt tôn giáo
tập trung của Ủy ban nhân dân cấpnơiđịa điểm sinh hoạt tôn giáo tập
trung lần đầu.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký, ghi rõ họ tên)
(1)
Địa danh nơiđịa điểm đang sinh hoạt tôn giáo tập trung.
(2)
Ủy ban nhân dân cấpnơi dự kiến đặt địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung mới.
94
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết: 20 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ hợp lệ.
b) Quy trình nội bộđiện tử: 20 ngày
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm PVHCC cấp (nơi thẩm
quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI):
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của cá nhân,
tổ chức đến Phòng chuyên môn thuộc
UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
1/2 ngày
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc
không đủ điều kiện giải quyết, phải
văn bản thông báo cụ thể; thời hạn
thông báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục hành
chính )
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
10 ngày
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
02 ngày
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
02 ngày
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC
Công chức nghiệp vụ
văn thư
1/2 ngày
6
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức TTPVHCC
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của cá nhân, tổ
chức đến công chức TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền giải quyết)
Công chức
TTPVHCC (nơi nhận
hồ sơ)
1/2 ngày
2
Tiếp nhận hồ
Công chức
TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền
giải quyết)
1/2 ngày
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phảivăn bản
thông báo cụ thể)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
09 ngày
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
02 ngày
95
chuyên môn thuộc
UBND cấp
5
duyệt hồ
Lãnh đạo
UBND cấp
02 ngày
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC (nơithẩm quyền giải
quyết)
Công chức nghiệp vụ
văn thư
1/2 ngày
7
Chuyển công chức TTPVHC (nơi nhận
hồ sơ)
Công chức
TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải
quyết)
1/2 ngày
8
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức
TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
96
11. Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa
bàn xã khác - 1.012582
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Trước khi thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa
bàn khác, người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung trách
nhiệm gửi hồ đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa
bàn xã khác đến Ủy ban nhân dân cấpnơi dự kiếnđịa điểm mới.
Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xem xét hồ đề nghị, trường hợp hồ
chưa đầy đủ, hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp hướng dẫn trực tiếp hoặc thông
báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho người đại diện nhóm
sinh hoạt tôn giáo tập trung để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Trường hợp từ chối
tiếp nhận, giải quyết phải nêu do. Thời gian hoàn thiện hồ không tính
vào thời hạn giải quyết.
Bước 3: Sau khi thẩm định hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp chấp thuận
hoặc không chấp thuận về việc đăng thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập
trung đến địa bàn xã khác và gửi kết quả giải quyết về Bộ phận Tiếp nhậnTrả
kết quả của Ủy ban nhân dân cấp để trả cho người đại diện nhóm sinh hoạt
tôn giáo tập trung. Trường hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản
nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 11 - 0273.3993851 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 11 0277.3898966 tại địa chỉ: Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Đồng Tháp, số 85, Nguyễn Huệ, phường Cao Lãnh, tỉnh
Đồng Tháp;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hin:
- Np trc tiếp ti Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Np thông qua dch v bưu chính công ích.
- Np trc tuyến trên Cng dch v công.
97
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị (theo mẫu).
+ Giấy tờ chứng minh địa điểm hợp pháp mới để làm nơi sinh hoạt tôn
giáo tập trung.
+ Văn bản chấp thuận của tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng hoạt động tôn giáo về việc thay đổi địa điểm đối với nhóm sinh
hoạt tôn giáo do tổ chức đăng ký.
+ Bản sao văn bản chấp thuận đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung của Ủy
ban nhân dân cấpnơiđịa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung lần đầu.
- Số lượng hồ : 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: 20 ngày k t ny nhn đ văn bn đăng ký hp
l.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Người đại diện nhóm sinh
hoạt tôn giáo tập trung thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn
xã khác.
(7) quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Phòng Văn hóa
hội.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời chấp thuận
hoặc không chấp thuận về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung.
(9) Lệ phí: không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Đ ngh thay đi đa đim sinh hot tôn go tp trung (Mu B7, Ph lc ban
hành m theo Ngh đnh s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Chậm nhất 10 ngày kể từ ngày được chấp thuận địa điểm mới, nhóm
sinh hoạt tôn giáo tập trung phải chấm dứt sinh hoạt tôn giáo tại địa điểm
trách nhiệm thông báo bằng văn bản đến Ủy ban nhân dân cấp nơi địa
điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung cũ.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo.
98
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa:
+ Văn bản đề nghị (theo mẫu).
+ Giấy tờ chứng minh địa điểm hợp pháp mới để làm nơi sinh hoạt tôn
giáo tập trung.
+ Văn bản chấp thuận của tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng hoạt động tôn giáo về việc thay đổi địa điểm đối với nhóm sinh
hoạt tôn giáo do tổ chức đăng ký.
+ Bản sao văn bản chấp thuận đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung của Ủy
ban nhân dân cấpnơiđịa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung lần đầu.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá: Văn bản trả lời.
99
Mẫu B7
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGHỊ
Thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung
của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung là người Việt Nam
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung:.………………………………...
Tên tôn giáo:.............................................................................................
Tên tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đănghoạt
động tôn giáo:…............................………………………………………………
Người đại diện:
- Họ và tên:.................................................................................................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):...............................................................
- Số CMTND/CCCD:.................................................................................
Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung
với các nội dung sau:
Lý do thay đổi:.………………………………………………………….
Địa điểm nhóm đang sinh hoạt tôn giáo tập trung:…………..…….……
Dự kiến địa điểm mới:……..…………………………………………….
Dự kiến thời điểm thay đổi:.………………………………………..…...
Văn bản kèm theo gồm: Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp mới để
làm nơi sinh hoạt tôn giáo; văn bản chấp thuận của tổ chức tôn giáo hoặc tổ
chức được cấp chứng nhận đănghoạt động tôn giáo về việc thay đổi địa điểm
đối với nhóm sinh hoạt tôn giáo do tổ chức đăng ký. Đối với việc thay đổi địa
điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác, người đại diện còn có
trách nhiệm gửi kèm theo bản sao văn bản chấp thuận đăng ký sinh hoạt tôn giáo
tập trung của Ủy ban nhân dân cấpnơiđịa điểm sinh hoạt tôn giáo tập
trung lần đầu.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký, ghi rõ họ tên)
(1)
Địa danh nơiđịa điểm đang sinh hoạt tôn giáo tập trung.
(2)
Ủy ban nhân dân cấpnơi dự kiến đặt địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung mới.
100
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết: 20 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ hợp lệ.
b) Quy trình nội bộđiện tử: 20 ngày
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm PVHCC cấp (nơi thẩm
quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI):
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của cá nhân,
tổ chức đến Phòng chuyên môn thuộc
UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
1/2 ngày
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc
không đủ điều kiện giải quyết, phải
văn bản thông báo cụ thể; thời hạn
thông báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục hành
chính )
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
15 ngày
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
02 ngày
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
02 ngày
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC
Công chức nghiệp vụ
văn thư
1/2 ngày
6
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức TTPVHCC
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của cá nhân, tổ
chức đến công chức TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền giải quyết)
Công chức
TTPVHCC (nơi nhận
hồ sơ)
1/2 ngày
2
Tiếp nhận hồ
Công chức
TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền
giải quyết)
1/2 ngày
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phảivăn bản
thông báo cụ thể)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
14 ngày
101
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
02 ngày
5
duyệt hồ
Lãnh đạo
UBND cấp
02 ngày
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC (nơithẩm quyền giải
quyết)
Công chức nghiệp vụ
văn thư
1/2 ngày
7
Chuyển công chức TTPVHC (nơi nhận
hồ sơ)
Công chức
TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải
quyết)
1/2 ngày
8
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức
TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
102
III. LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ
(Theo Quyết định số 627/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
1. Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội - 1.013702
(1) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Những người sáng lập gửi hồ đề nghị công nhận Ban vận
động thành lập hội phạm vi hoạt động trong trong đến Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã.
- Bước 2: Cán bộ tiếp nhận hồ xem xét hồ đề nghị bổ sung trong
trường hợp hồ chưa đầy đủ hợp pháp. Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải
quyết hồ phải nêu rõ lý do.
- Bước 3: Kể từ ngày nhận hồ đầy đủ hợp pháp, cán bộ tiếp nhận hồ
nghiên cứu, thẩm định hồ thực hiện quy trình lấy ý kiến các quan
liên quan, tổng hợp các ý kiến góp ý, đề nghị bổ sung hồ (nếu có).
- Bước 4: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xem xét, quyết định công
nhận Ban vận động thành lập hội. Trường hợp không đồng ý phảivăn bản trả
lời và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 11 - 0273.3993851 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 11 0277.3898966 tại địa chỉ: Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Đồng Tháp, số 85, Nguyễn Huệ, phường Cao Lãnh, tỉnh
Đồng Tháp;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Np trc tiếp ti Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Np thông qua dch v bưu chính công ích.
103
- Np trc tuyến trên Cng dch v công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ bao gm:
+ Đơn đề nghị công nhận ban vận động thành lập hội (theo mẫu).
+ Danh sách trích ngang (bản gốc) của những người dự kiến trong
ban vận động thành lập hội và tài liệu liên quan (bản chính).
+ yếu lịch nhân (theo mẫu) Phiếu lịch pháp s 1 (bản
chính) của các thành viên ban vận động thành lập hội không quá 06 tháng tính
đến ngày nộp hồ sơ; nếu thành viên ban vận động thành lập hội cán bộ, công
chức, viên chức được quan thẩm quyền đồng ý cho tham gia ban vận động
thành lập hội bằng văn bản theo quy định về phân cấp quản cán bộ thì không
phải nộp Phiếulịch pháp số 1.
+ Ý kiến đồng ý của quan thẩm quyền theo quy định về phân cấp
quản cán bộ đối với cán bộ, công chức, viên chức tham gia ban vận động
thành lập hội (bản chính).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ đầy đủ
hợp pháp.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Cá nhân, tổ chức sáng lập hộiphạm vi hoạt động trong trong xã.
(7) quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan/người có thm quyn quyết định: Chủ tịch UBND cấp xã.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Phòng Văn hóa
hi.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định công nhận ban
vận động thành lập hội.
(9) Lệ phí, phí: không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
-
Đơn đề nghị công nhận ban vận động thành lập hội (theo Mẫu số 03,
Phụ lục II, Nghị định số 126/2024/NĐ-CP).
- yếu lịch nhân (theo Mẫu số 17, Phụ lục II, Nghị định số
126/2024/NĐ-CP).
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
104
a) Trưởng ban vận động thành lập hội người phẩm chất chính trị,
đạo đức tốt, kinh nghiệm, uy tín, am hiểu trong lĩnh vực hội dự kiến hoạt
độngsống thường trú tại Việt Nam;
Thành viên ban vận động thành lập hội cán bộ, công chức, viên chức
phải được sự đồng ý cho tham gia ban vận động thành lập hội bằng văn bản của
quan có thẩm quyền theo quy định về phân cấp quản lý cán bộ.
Thành viên ban vận động thành lập hội tổ chức, công dân Việt Nam
tâm huyết, trách nhiệm, hoạt động trong lĩnh vực hội dự kiến hoạt động hoặc
liên quan đến lĩnh vực hội dự kiến hoạt động. Các thành viên ban vận động
thành lập hội phải đảm bảo các điều kiện sau:
- Đối với tổ chức:
Được thành lập hợp pháp, điều lệ hoặc văn bản quy định chức năng,
nhiệm vụ của tổ chức;đơn tham gia ban vận động thành lập hội.
nghị quyết của tập thể lãnh đạo hoặc quyết định của người đứng đầu
thẩm quyền về việc tham gia ban vận động thành lập hội cử người đại diện
tham gia thành viên ban vận động thành lập hội. Người được cử làm đại diện
công dân Việt Nam, đầy đủ năng lực hành vi dân sự, đảm bảo sức khỏe
không có án tích.
- Đối với công dân: đơn tham gia ban vận động thành lập hội, đầy
đủ năng lực hành vi dân sự, đảm bảo sức khỏe và không có án tích.
b) Đối với hội phạm vi hoạt động trong xã, ban vận động thành lập
hội phải có ít nhất ba thành viên.
c) Ban vận động thành lập hội tự giải thể khi đại hội bầu ra Ban chấp
hành của hội.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 của Chính phủ quy
định về tổ chức, hoạt độngquảnhội.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong quản nhà
nước của Bộ Nội vụ.
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá:
Tất cả hồ trong thành phần
hồ sơ.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Văn bản trả lời.
105
Kèm theo Mẫu đơn/Tờ khai của TTHC
Mẫu số 03. Đơn đề nghị công nhận ban vận động thành lập hội
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Công nhận Ban Vận động thành lập Hội … (1)…
Kính gửi: ... (2)....
Tôi là ... đại diện những người sáng lập (Ban Sáng lập) Hội … (1)… trân trọng
đề nghị ...(2)... xem xét, quyết định công nhận Ban Vận động thành lập Hội
...(1)... như sau:
I. Sự cần thiết sở công nhận
1. Sự cần thiết
………………………………………. (3) ………………………………..
2. sở
………………………………………. (4) ………………………………..
II. Tên, tôn chỉ, mục đích
1. Tên Hội:
………………………………………. (5) ……………………………......
2. Tôn chỉ, mục đích của Hội
………………………………………. (6) ………………………………..
III. Phạm vi, lĩnh vực hoạt động chính
………………………………………. (7) ………………………………..
IV. Dự kiến thời gian chuẩn bị thành lập hộinơi tạm thời làm địa điểm
hội họp
……………………………………………………………………………
V. Hồ gồm:
…………………………………. (8) ……………………..
Thông tin khi cần liên hệ:
Họ và tên: ………………………………………………………………...
Địa chỉ: …………………………………………………………………...
Số điện thoại: ……………………………………………………………
Ban Sáng lập Hội đề nghị ...(2)... xem xét, quyết định công nhận Ban Vận động
thành lập Hội ...(1)..../.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: Ban Sáng lập Hội.
…, ngày … tháng … năm
TM. BAN SÁNG LẬP HỘI
(Chữ ký)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên hội dự kiến thành lập.
106
(2) Tên quan nhà nướcthẩm quyền công nhận ban vận động thành lập hội.
(3) Khái quát thực trạng lĩnh vực hội dự kiến hoạt độngsự cần thiết thành lập
hội.
(4) Nêu rõ việc đề nghị công nhận ban vận động thành lập hội phù hợp quy định
tại Nghị định này và quy định của pháp luật có liên quan (nếu có).
(5) Tên gọi bằng tiếng Việt, tiếng nước ngoài (nếu có), tên viết tắt (nếu có) phù
hợp với lĩnh vực hội dự kiến hoạt động và quy định của pháp luật.
(6) Xác định cụ thể tôn chỉ, mục đích phù hợp tên gọi và quy định của pháp luật.
(7) Xác định cụ thể phạm vi, lĩnh vực hoạt động chính, quan quản lý nhà
nước về lĩnh vực hội dự kiến hoạt động phù hợp tên gọi, quy định của pháp luật.
(8) Hồ theo quy định tại Nghị định này và các tài liệu có liên quan (nếu có).
107
Mẫu số 17. yếulịch cá nhân
YẾULỊCH CÁ NHÂN
ảnh màu
(4 X 6 cm)
1) Họ và tên khai sinh (viết chữ in hoa):
....................................................................
2) Tên gọi khác:
....................................................................................................
3) Sinh ngày: ..…tháng ..… năm …..…, Giới tính (nam, nữ):
…….......................
4) Nơi sinh: Xã .............................., Tỉnh ........................
5) Quê quán: Xã ……………………., Tỉnh .......................
6) Dân tộc: .............................................., 7) Tôn giáo:
..................................................................
8) Nơi thường trú:
……....................................................................................................................
(Số nhà, đường phố, thành phố; xóm, thôn, xã, tỉnh)
9) Nơi hiện nay:
...........................................................................................................................
(Số nhà, đường phố, thành phố; xóm, thôn, xã, tỉnh)
10) Nghề nghiệp công tác:
…..........................................................................................................
11) Ngày tuyển dụng: ........./........./.........., quan tuyển dụng:
...................................................
12) Chức vụ (chức danh) hiện tại: ............................ Ngày tháng năm bổ
nhiệm:..........................
(Về chính quyền hoặc Đảng, đoàn thể, kể cả chức vụ kiêm nhiệm)
13) Công việc chính được giao:
......................................................................................................
14) Ngạch công chức (viên chức) nếu có: ........Ngày tháng năm bổ nhiệm ngạch: ......., Mã
ngạch: ................
Bậc lương: ........, Hệ số: .........., Ngày hưởng: ......../........./......, Phụ cấp chức vụ: ........, Phụ
cấp khác: ..................
15.1-Trình độ giáo dục phổ thông (đã tốt nghiệp lớp mấy/thuộc hệ nào):
..................................................
15.2-Trình độ chuyên môn cao nhất:
…….......................................................................................
(TSKH, TS, Ths, cử nhân, kỹ sư, cao đẳng, trung cấp, cấp; chuyên ngành)
15.3-Lý luận chính
trị:……………………………
(Cao cấp, trung cấp, cấptương đương)
15.4-Quản lý nhà
nước:......................................
(Chuyên viên cao cấp, chuyên viên chính,
chuyên viên, cán sự, .......)
15.5-Ngoại ngữ:.................................................
(Tên ngoại ngữ + Trình độ A, B, C, D,...)
15.6-Tin học:
......................................................
108
(Trình độ A, B, C,.. .)
16) Ngày vào Đảng Cộng sản Việt Nam: ......./........./........, Ngày chính thức:
........../........./.............
17) Ngày tham gia tổ chức chính trị - xã hội:
....................................................................................
(Ngày tham gia tổ chức: Đoàn, Hội, .... và làm việc gì trong tổ chức đó)
18) Ngày nhập ngũ: .... ./..../......, Ngày xuất ngũ:...../...../......., Quân hàm cao nhất:
.........................
19) Danh hiệu được phong tặng cao nhất:
……...............................................................................
(Anh hùng lao động, anh hùng lực lượng trang; nhà giáo, thầy thuốc, nghệ nhân dân và
ưu tú,....)
20) Sở trường công tác:
..................................................................................................................
21) Khen thưởng: ............................................,
(Hình thức cao nhất, năm nào)
22) Kỷ luật:
.........................................................
(về đảng, chính quyền, đoàn thể hình thức cao
nhất, năm nào)
(23) Tình trạng sức khỏe: ..........., Chiều cao: ....... , Cân nặng: ........kg, Nhóm máu:
.....................
24) Là thương binh hạng: ............/.............,
Là con gia đình chính sách:
...............................
(Con thương binh, con liệt sĩ, người nhiễm
chất độc da cam Dioxin)
25) Số CMND hoặc số Căn cước công dân hoặc số Căn cước: .................. Ngày cấp:
........./........./.........
26) Số sổ BHXH (nếu có): ........................
27) Đào tạo, bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ,luận chính trị, ngoại ngữ, tin học
Tên trường
Chuyên ngành đào tạo,
bồi dưỡng
Từ tháng, năm- đến tháng, năm
Hình thức đào tạo
Văn bằng, chứng chỉ,
trình độ
……………
…………………….
…/….-…/….
……………
……………
……………
…………………….
…/….-…/….
……………
……………
……………
…………………….
…/….-…/….
……………
……………
……………
…………………….
…/….-…/….
……………
……………
……………
…………………….
…/….-…/….
……………
……………
……………
…………………….
…/….-…/….
……………
……………
……………
…………………….
…/….-…/….
……………
……………
Ghi chú: Hình thức đào tạo: Chính quy, tại chức, chuyên tu, bồi dưỡng ... Văn bằng: TSKH,
TS, Ths, Cử nhân, Kỹ ...
109
28) Tóm tắt quá trình công tác
Từ tháng, năm đến
tháng, năm
Chức danh, chức vụ, đơn vị công tác (đảng, chính quyền, đoàn thể, tổ chứchội), kể cả thời gian được
đào tạo, bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ, ...
……………
………………………………………………………………………………..
……………
………………………………………………………………………………..
……………
………………………………………………………………………………..
……………
………………………………………………………………………………..
……………
………………………………………………………………………………..
……………
………………………………………………………………………………..
……………
………………………………………………………………………………..
……………
………………………………………………………………………………..
……………
………………………………………………………………………………..
……………
………………………………………………………………………………..
……………
………………………………………………………………………………..
……………
………………………………………………………………………………..
……………
………………………………………………………………………………..
……………
………………………………………………………………………………..
……………
………………………………………………………………………………..
29) Đặc điểm lịch sử bản thân:
- Khai rõ: bị bắt, bị(từ ngày tháng năm nào đến ngày tháng năm nào, đâu), đã khai báo
cho ai, những vấn đề gì? Bản thân có làm việc trong chế độ (cơ quan, đơn vị nào, địa điểm,
chức danh, chức vụ, thời gian làm việc...)
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
- Tham gia hoặc có quan hệ với các tổ chức chính trị, kinh tế,hội nào trong nước (làm gì,
tổ chức nào, đặt trụ sở đâu ... ?) : ....
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
- Tham gia hoặc có quan hệ với các tổ chức chính trị, kinh tế,hội nào nước ngoài (làm
gì, tổ chức nào, đặt trụ sở đâu ... ? ) : ....
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
- Có thân nhân (Cha, mẹ, vợ, chồng, con, anh chị em ruột) nước ngoài (làm gì, địa chỉ ... ) ?
..................................................................................................................................................
110
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
30) Quan hệ gia đình
a) Về bản thân: Cha, Mẹ, Vợ (hoặc chồng), các con, anh chị em ruột
Mối quan
hệ
Họ và tên
Năm sinh
Quê quán, nghề nghiệp, chức danh, chức vụ, đơn vị công tác, học
tập, nơi (trong, ngoài nước); thành viên các tổ chức chính trị - xã
hội ... ?
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……………………………………………………….
……………………………………………………….
……………………………………………………….
……………………………………………………….
……………………………………………………….
……………………………………………………….
……………………………………………………….
……………………………………………………….
……………………………………………………….
……………………………………………………….
……………………………………………………….
……………………………………………………….
……………………………………………………….
……………………………………………………….
……………………………………………………….
……………………………………………………….
……………………………………………………….
b) Về bên vợ (hoặc chồng): Cha, mẹ, anh chị em ruột
Mối quan
hệ
Họ và tên
Năm sinh
Quê quán, nghề nghiệp, chức danh, chức vụ, đơn vị công tác, học
tập, nơi (trong, ngoài nước); thành viên các tổ chức chính trị - xã
hội ... ?
………
………
………
………
………
………
………
………
………
...………………………….
……………………………
.……………..……………
…………………………..
……………………………
.…………...………………
…………………………...
……………………………
.………..………….………
…….
…….
…….
…….
…….
…….
……..
……..
…….
……………………………………………………….
……………………………………………………….
……………………………………………………….
……………………………………………………….
……………………………………………………….
……………………………………………………….
……………………………………………………….
……………………………………………………….
……………………………………………………….
Ngày ...... tháng........ năm ........
Người khai
Tôi xin cam đoan những lời khai trên đâyđúng sự
thật, nếuđiều gì không đúng tôi xin chịu trách
nhiệm trước pháp luật về lời khai của mình
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
111
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết: Không quá 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
đủ hồ hợp lệ.
b) Quy trình nội bộđiện tử: Không quá 30 ngày làm việc (240 giờ).
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm PVHCC cấp (nơi thẩm
quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI):
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến
Phòng chuyên môn thuộc UBND
cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
04 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung
hoặc không đủ điều kiện giải quyết,
phảivăn bản thông báo cụ thể;
thời hạn thông báo/yêu cầu bổ sung
thực hiện theo quy định của từng thủ
tục hành chính )
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
172 giờ
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
24 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
36 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC
Công chức nghiệp vụ
văn thư
04 giờ
6
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức TTPVHCC
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của cá nhân, tổ
chức đến công chức TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền giải quyết)
Công chức
TTPVHCC (nơi
nhận hồ sơ)
02 giờ
2
Tiếp nhận hồ
Công chức
TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền
giải quyết)
02 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
172 giờ
112
đủ điều kiện giải quyết phảivăn bản
thông báo cụ thể)
UBND cấp
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
24 giờ
5
duyệt hồ
Lãnh đạo
UBND cấp
36 giờ
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC (nơithẩm quyền giải
quyết)
Công chức nghiệp
vụ văn thư
02 giờ
7
Chuyển công chức TTPVHC (nơi nhận
hồ sơ)
Công chức
TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải
quyết)
02 giờ
8
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức
TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
113
2. Thủ tục thành lập hội - 1.013703
(1) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Ban vận động thành lập hội phạm vi hoạt động trong gửi
hồ xin thành lập hội đến Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Bước 2: Cán bộ tiếp nhận hồ xem xét hồ đề nghị bổ sung trong
trường hợp hồ chưa đầy đủ hợp pháp. Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải
quyết hồ phải nêu rõ lý do.
- Bưc 3: K t ngày nhn h sơ hp pháp, n b tiếp nhn h sơ nghiên
cu, thm định h sơ xin phép thành lp hi thc hin quy trình ly ý kiến các
cơ quan có liên quan, tng hp các ý kiến góp ý, đề ngh b sung h sơ (nếu có).
- Bước 4: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xem xét, quyết định cho phép
thành lập hội. Trường hợp không đồng ý phảivăn bản trả lời và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 11 - 0273.3993851 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 11 0277.3898966 tại địa chỉ: Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Đồng Tháp, số 85, Nguyễn Huệ, phường Cao Lãnh, tỉnh
Đồng Tháp;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Th tc hành cnh đưc thc hin không ph thuc vào đa gii nh cnh.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Np trc tiếp ti Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Np thông qua dch v bưu chính công ích.
- Np trc tuyến trên Cng dch v công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ bao gm:
+ Đơn đề nghị thành lập hội (theo mẫu).
+ Dự thảo điều lệ hội (theo mẫu).
+ Quyết định công nhận ban vận động thành lập hội kèm theo danh sách
thành viên ban vận động thành lập hội (bản chính).
114
+ Danh sách đơn đăng ký tham gia thành lập hội của tổ chức, công dân
Việt Nam đăng ký tham gia thành lập hội (bản gốc).
+ yếu lịch nhân theo mẫu phiếu lịch pháp số 1 (bản
chính) của trưởng ban vận động thành lập hội không quá 06 tháng tính đến ngày
nộp hồ sơ.
+ Ý kiến đồng ý của quan thẩm quyền theo quy định về phân cấp
quản cán bộ đối với cán bộ, công chức, viên chức tham gia làm trưởng ban
vận động thành lập hội (bản chính).
+ Văn bản chứng minh quyền sử dụng hợp pháp nơi dự kiến đặt trụ sở của
hội theo quy định của pháp luật (bản chính hoặc bản sao có chứng thực).
+ Bản khai tài sản thành lập hội (bản gốc) của ban vận động thành lập
hội tự nguyện đóng góp (nếu có).
+ Bản cam kết đảm bảo kinh phí hoạt động trong nhiệm kỳ lần thứ nhất
của hội nếu được thành lập (bản gốc).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ bản chính.
(5) Thời hạn giải quyết: 60 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ đầy đủ
hợp pháp.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Ban vận động thành lập
hộiphạm vi hoạt động trong xã.
(7) quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan/người có thm quyn quyết định: Chủ tịch UBND cấp xã.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Phòng Văn hóa
hội.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định cho phép thành
lập hội.
(9) Lệ phí, phí: không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đề nghị thành lập hội (theo Mẫu số 04 Phụ lục II Nghị định
126/2024/NĐ-CP).
- Dự thảo Điều lệ hội (theo Mẫu số 09, Phụ lục II Nghị định
126/2024/NĐ- CP).
- Đơn của công dân Việt Nam đăng ký tham gia hội (theo Mẫu số 01, Phụ
lục II Nghị định 126/2024/NĐ-CP).
- Đơn của tổ chức Việt Nam đăng tham gia hội (theo Mẫu số 02, Phụ
lục II Nghị định 126/2024/NĐ-CP).
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
115
- Tên gọi của hội: Viết bằng tiếng Việt hoặc phiên âm theo tiếng Việt, nếu
không phiên âm ra được tiếng Việt thì dùng tiếng nước ngoài; tên gọi riêng của
hi có th được phiên âm, dch ra tiếng dân tc thiu s, tiếng nước ngoài phù hp
vi quy định ca pháp lut; Phù hp vi tôn ch, mc đích, phm vi, lĩnh vc hot
động chính ca hi; Không trùng lp toàn bn gi hoc gây nhm ln, bao trùm
tên gi vi các hi khác đã được thành lp hp pháp trước đó; Không vi phm
đạo đức hi, thun phong m tc truyn thng văna dân tc.
- mục đích hoạt động không trái với pháp luật, không trùng lặp về tên
gọi lĩnh vực hoạt động chính với hội đã được thành lập hợp pháp trước đó
trên cùng địa bàn lãnh thổ.
- Có điều lệ.
- Có trụ sở.
- Hi hot đng trong phm vi ít nht 10 t chc, ng n ti đơn v
hành chính cp xã đ điu kin, t nguyn, đơn đăng ký tham gia tnh lp hi.
c) Phải Ban vận động thành lập hội được Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã công nhận.
d) Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày quyết định cho phép thành lập hội
hiệu lực, Ban vận động thành lập hội phải tổ chức đại hội.
đ) Nếu quá thi hn trên ban vn động thành lp hi không t chc đại hi,
thì trong thi hn 15 ngày k t ngày hết thi hn t chc đại hi, ban vn động
thành lp hi văn bn gi cơ quan nhà nước đã quyết định cho phép thành lp
hi đề ngh gia hn. Thi gian gia hn không quá 30 ngày, nếu quá thi gian được
gia hn ban vn động thành lp hi không t chc đại hi thì quyết định cho
phép thành lp hi hết hiu lc. Hi b thu hi quyết định cho phép thành lp s
không được thành lp li trong thi hn 03 năm k t ngày b thu hi quyết định
cho phép thành lp, nếu có nhu cu tiếp tc thành lp hi, ban vn động thành lp
hi phi xin phép thành lp li hi, trình t th tc như mi bt đầu.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 của Chính phủ quy
định về tổ chức, hoạt độngquảnhội.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá:
Tất cả hồ trong thành phần
hồ sơ.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Văn bản trả lời.
116
Mẫu số 04. Đơn đề nghị thành lập hội
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ Thành lập Hội …(1)…
Kính gửi: ...(2)…
Ban Vận động thành lập Hội ...(1)... trân trọng đề nghị …(2)... xem xét, cho
phép thành lập Hội …(1)... như sau:
I. Sự cần thiết sở thành lập
1. Sự cần thiết
………………………………………. (3)………………………………..
2. sở
………………………………………. (4)………………………………..
II. Tên hội, tôn chỉ, mục đích
1. Tên Hội:
………………………………………. (5)………………………………..
2. Tôn chỉ, mục đích của Hội
………………………………………. (6)………………………………..
III. Phạm vi, lĩnh vực hoạt độngnhiệm vụ, quyền hạn
1. Phạm vi, lĩnh vực hoạt động
………………………………………. (7)………………………………..
2. Nhiệm vụ, quyền hạn
………………………………………. (8)………………………………..
IV. Tài sản, tài chính và trụ sở ban đầu:
1. Tài sản, tài chính đóng góp: ………..………………………………….
2. Nơi dự kiến đặt trụ sở của Hội: ………………………………………..
V. Hồ sơ, gồm:
………………………………………. (9)………………………………..
Thông tin khi cần liên hệ của đại diện Ban Vận động thành lập Hội:
Họ và tên: ………………………………………………………………...
Địa chỉ: …………………………………………………………………...
Số điện thoại: ……………………………………………………………..
Ban Vận động thành lập Hội đề nghị ...(2)... xem xét, quyết định cho phép thành lập Hội ...(1)...../.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:
…, ngày … tháng … năm
TM. BAN VẬN ĐỘNG
TRƯỞNG BAN
(Chữ ký)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên hội dự kiến thành lập.
(2) Tên quan nhà nướcthẩm quyền cho phép thành lập hội.
(3) Khái quát thực trạng lĩnh vực hội dự kiến hoạt độngsự cần thiết thành lập hội.
(4) Bảo đảm theo quy định tại Nghị định này và quy định pháp luật có liên quan (nếu có).
(5) Tên gọi bằng tiếng Việt, tiếng nước ngoài (nếu có), tên viết tắt (nếu có) phù hợp với lĩnh
vực hội dự kiến hoạt động và quy định của pháp luật.
(6) Xác định cụ thể tôn chỉ, mục đích phù hợp tên gọi và quy định của pháp luật.
(7) Xác định cụ thể phạm vi, lĩnh vực hoạt động chính, quan quản lý nhà nước về lĩnh vực
hội dự kiến hoạt động phù hợp tên gọi, quy định của pháp luật.
(8) Nêu các nhiệm vụ, quyền hạn của hội phù hợp tên gọi và quy định tại Nghị định này và
quy định của pháp luật có liên quan (nếu có).
(9) Theo quy định tại Nghị định này và tài liệu liên quan (nếu có).
117
Mẫu số 09. Điều lệ hội (*)
…(1)…
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐIỀU LỆ HỘI ...(2)...
(Kèm theo Quyết định số ... /QĐ - ...
ngày ... tháng ... năm ... của ...)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Tên gọi, biểu tượng
1. Tên tiếng Việt: .........................................................................................
2. Tên tiếng nước ngoài (nếu có): .................................................................
3. Tên viết tắt (nếu có): .................................................................................
4. Biểu tượng (nếu có): .................................................................................
Điều 2. Tôn chỉ, mục đích
Hội ... (2)... (sau đây gọi tắtHội)tổ chức ...(3)... của ...(4)..., tự nguyện thành lập, nhằm mục đích
tập hợp, đoàn kết hội viên, bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của hội viên, hỗ trợ nhau hoạt độnghiệu
quả, góp phần vào việc phát triển kinh tế - xã hội của đất nước.
Điều 3. cách pháp lý, trụ sở
1. Hội cách pháp nhân, con dấu, tài khoản riêng; hoạt động theo quy định pháp luật Việt Nam
Điều lệ Hội được quan nhà nướcthẩm quyền phê duyệt.
2. Trụ sở của Hội đặt tại................................................................................
Điều 4. Phạm vi, lĩnh vực hoạt động
1. Hội hoạt động trong phạm vi … (5) …, về lĩnh vực…(6)…
2. Hội chịu sự quản nhà nước của (7)…, sự quản của …(8)… các bộ, ngành khác liên
quan về lĩnh vực Hội hoạt động theo quy định pháp luật.
Điều 5. Nguyên tắc tổ chức, hoạt động
1. Tự nguyện, tự quản.
2. Dân chủ, bình đẳng, công khai, minh bạch.
3. Tự bảo đảm kinh phí hoạt động (9).
4. Không vì mục đích lợi nhuận.
5. Tuân thủ Hiến pháp, pháp luậtĐiều lệ Hội.
Chương II
QUYỀN, NGHĨA VỤ, TRÁCH NHIỆM CỦA HỘI
Điều 6. Quyền của Hội
Căn cứ quy định tại Điều 23 Nghị định này để quy định cụ thể.
Hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ căn cứ các quy định chung tại Điều 23 Nghị định này quy
định riêng tại khoản 1 Điều 38 Nghị định này để quy định cụ thể.
Điều 7. Nghĩa vụ, trách nhiệm của Hội
Căn cứ quy định tại Điều 24 Nghị định này để quy định cụ thể.
Hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ căn cứ các quy định chung tại Điều 24 Nghị định này quy
định riêng tại khoản 2 Điều 38 Nghị định này để quy định cụ thể.
Chương III
HỘI VIÊN
Điều 8. Hội viên, tiêu chuẩn hội viên
1. Hội viên của Hội gồm hội viên chính thức, hội viên liên kếthội viên danh dự:
a) Hội viên chính thức: tổ chức, công dân Việt Nam đủ tiêu chuẩn quy định tại khoản 2 Điều này,
tán thành Điều lệ Hội, tự nguyện gia nhập Hội,thể trở thành hội viên chính thức của Hội.
b) Hội viên liên kết (nếu có)............................(10)......................................
c) Hội viên danh dự (nếu có)...........................(11).......................................
2. Tiêu chuẩn hội viên chính thức: .................(12).......................................
Điều 9. Quyền của hội viên
1. Được Hội bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp theo quy định của pháp luật.
2. Được Hội cung cấp thông tin liên quan đến lĩnh vực hoạt động của Hội, được tham gia các hoạt
118
động do Hội tổ chức.
3. Được tham gia thảo luận, quyết định các chủ trương công tác của Hội theo quy định của Hội; được
kiến nghị, đề xuất ý kiến với quan thẩm quyền về những vấn đề liên quan đến lĩnh vực hoạt
động của Hội.
4. Được dự Đại hội, ứng cử, đề cử, bầu cử các quan, các chức danh lãnh đạo Ban Kiểm tra Hội
theo quy định của Hội.
5. Được giới thiệu hội viên mới.
6. Được khen thưởng theo quy định của Hội.
7. Được cấp thẻ hội viên (nếu có).
8. Được ra khỏi Hội khi xét thấy không thể tiếp tụchội viên.
9. Hội viên liên kết, hội viên danh dự được hưởng quyền nghĩa vụ như hội viên chính thức, trừ
quyền biểu quyết các vấn đề của Hội quyền ứng cử, đề cử, bầu cử Ban Chấp hành, Ban Kiểm tra
Hội.
10............................................................................................................
Điều 10. Nghĩa vụ của hội viên
1. Nghiêm chỉnh chấp hành chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước;
chấp hành Điều lệ, quy định của Hội.
2. Tham gia các hoạt động sinh hoạt của Hội; đoàn kết, hợp tác với các hội viên khác để xây dựng
Hội phát triển vững mạnh.
3. Bảo vệ uy tín của Hội, không được nhân danh Hội trong các quan hệ giao dịch, trừ khi được lãnh
đạo Hội phân công bằng văn bản.
4. Thực hiện chế độ thông tin, báo cáo theo quy định của Hội.
5. Đóng hội phí đầy đủđúng hạn theo quy định của Hội.
6...................................................................................................................
Điều 11. Thủ tục, thẩm quyền kết nạp hội viên; thủ tục ra khỏi Hội
..................................................(13) ...........................................................
Ban Chấp hành ban hành Quy chế quy định cụ thể về kết nạp hội viên, cho hội viên ra khỏi Hội phù
hợp quy định của pháp luậtĐiều lệ Hội.
Chương IV
TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG
Điều 12. cấu tổ chức của Hội
1. Đại hội.
2. Ban Chấp hành (hoặc tên gọi khác).
3. Ban Thường vụ (hoặc tên gọi khác).
4. Ban Kiểm tra.
5. Các tổ chức thuộc Hội (14).
Điều 13. Đại hội
1. quan lãnh đạo cao nhất của Hội Đại hội nhiệm kỳ hoặc Đại hội bất thường. Đại hội nhiệm kỳ
được tổ chức ...(15)... một lần. Đại hội bất thường được triệu tập khi ít nhất 2/3 (hai phần ba) tổng
số ủy viên Ban Chấp hành hoặc có ít nhất 1/2 (một phần hai) tổng số hội viên chính thức đề nghị.
2. Đại hội nhiệm kỳ hoặc Đại hội bất thường được tổ chức dưới hình thức Đại hội toàn thể hoặc Đại
hội đại biểu. Đại hội toàn thể hoặc Đại hội đại biểu được tổ chức khi có trên 1/2 (một phần hai) số hội
viên chính thức hoặc có trên 1/2 (một phần hai) số đại biểu chính thức được triệu tậpmặt.
3. Nhiệm vụ của Đại hội:
a) Báo cáo số lượng đại biểu tham dự đại hội và báo cáo thẩm tra cách đại biểu tham dự đại hội;
b) Thông qua chương trình đại hội, quy chế đại hội, quy chế bầu cử;
c) Thảo luận, thông qua báo cáo tổng kết nhiệm kỳ phương hướng hoạt động nhiệm kỳ tiếp theo
của Hội; báo cáo kiểm điểm của Ban Chấp hành, Ban Kiểm tra; báo cáo tài chính của Hội;
d) Thông qua điều lệ Hội hoặc thảo luận đổi tên Hội (nếu có) thông qua việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ
hoặc tiếp tục sử dụng Điều lệ hiện hành;
đ) Chia, tách; sáp nhập, hợp nhất (nếu có);
e) Thông qua đề án nhân sự đại hội; biểu quyết số lượng thành viên Ban Chấp hành, Ban Kiểm tra cho
cả nhiệm kỳ của hội; đề cử, ứng cử vào danh sách Ban Chấp hành, Ban Kiểm tra Hội;
g) Bầu Ban Chấp hành, Ban Kiểm tra Hội (16);
h) Các vấn đề khác theo quy định của Điều lệ Hội (nếu có);
i) Thông qua nghị quyết Đại hội.
4. Nguyên tắc biểu quyết tại Đại hội:
119
a) Đại hội thể biểu quyết bằng hình thức giơ tay hoặc bỏ phiếu kín. Việc quy định hình thức biểu
quyết do Đại hội quyết định;
b) Việc biểu quyết thông qua các quyết định của Đại hội phải được quá 1/2 tổng số đại biểu chính thức
được triệu tập tán thành.
Điều 14. Ban Chấp hành Hội (hoặc tên gọi khác)
1. Ban Chấp hành Hội quan lãnh đạo giữa 02 kỳ Đại hội do Đại hội bầu trong số các hội viên
chính thức của Hội. Số lượng, cấu, tiêu chuẩn, điều kiện, sức khỏe, độ tuổi của ủy viên Ban Chấp
hành do Đại hội quyết định. Nhiệm kỳ của Ban Chấp hành trùng với nhiệm kỳ Đại hội.
2. Nhiệm vụquyền hạn của Ban Chấp hành:
a) Tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết Đại hội, Điều lệ Hội, lãnh đạo mọi hoạt động của Hội giữa
hai kỳ Đại hội;
b) Chuẩn bịquyết định triệu tập Đại hội;
c) Quyết định chương trình, kế hoạch công tác hàng năm của Hội;
d) Quyết định cấu tổ chức bộ máy của Hội. Ban hành Quy chế hoạt động của Ban Chấp hành, Ban
Thường vụ, Ban Kiểm tra; Quy chế quản lý, sử dụng tài chính, tài sản của Hội; Quy chế quản lý, sử
dụng con dấu của Hội; Quy chế khen thưởng, kỷ luật; Quy chế giải quyết kiến nghị, phản ánh, tranh
chấp, khiếu nại, tố cáo; Quy chế quản hội viên; Quy tắc đạo đức trong hoạt động của hội, các quy
chế khác quy định trong nội bộ Hội phù hợp với quy định của Điều lệ Hội quy định của pháp
luật;
đ) Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm, tạm đình chỉ công tác cho phép công tác trở lại đối với Chủ tịch,
các Phó Chủ tịch, ủy viên Ban Thường vụ, ủy viên Ban Chấp hành, Trưởng Ban, Phó Trưởng Ban, ủy
viên Ban Kiểm tra (17); bầu bổ sung ủy viên Ban Chấp hành, Ban Kiểm tra. Số ủy viên Ban Chấp
hành, Ban Kiểm tra bầu bổ sung không được quá... số lượng thành viên Ban Chấp hành, Ban Kiểm tra
(18) đã được Đại hội quyết định. Tổng số thành viên Ban Chấp hành, Ban Kiểm tra (kể cả ủy viên Ban
Chấp hành, Ban kiểm tra được bổ sung) không vượt quá số lượng thành viên Ban Chấp hành, Ban
Kiểm tra (19) đã được Đại hội biểu quyết thông qua;
e) Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của Điều lệ Hội.
3. Nguyên tắc hoạt động của Ban Chấp hành:
a) Ban Chấp hành hoạt động theo Quy chế của Ban Chấp hành, tuân thủ quy định của pháp luật
Điều lệ Hội;
b) Ban Chấp hành mỗi năm họp... lần, thể họp bất thường khi yêu cầu của Ban Thường vụ hoặc
trên... tổng số thành viên Ban Chấp hành. Ban Chấp hành thể tổ chức họp trực tiếp hoặc qua nền
tảng ứng dụng trực tuyến hoặc kết hợp cả hai hình thức trực tiếp trực tuyến do Ban Chấp hành
quyết định;
c) Các cuộc họp của Ban Chấp hành hợp lệ khi có... thành viên Ban Chấp hành tham gia dự họp.
Ban Chấp hành thể biểu quyết bằng hình thức giơ tay hoặc bỏ phiếu kín. Việc quy định hình thức
biểu quyết do Ban Chấp hành quyết định;
d) Các nghị quyết, quyết định của Ban Chấp hành được thông qua khi có trên... tổng số thành viên Ban
Chấp hành biểu quyết tán thành. Trong trường hợp số ý kiến tán thành và không tán thành ngang nhau
thì quyết định thuộc về bên có ý kiến của Chủ tịch Hội;
đ) Giữa hai kỳ họp, Ban Chấp hành thể biểu quyết hoặc quyết định các vấn đề thuộc thẩm quyền
của Ban Chấp hành thông qua việc lấy ý kiến Ban Chấp hành bằng văn bản.
Điều 15. Ban Thường vụ Hội (hoặc tên gọi khác)
1. Ban Thường vụ Hội do Ban Chấp hành bầu trong số các ủy viên Ban Chấp hành; Ban Thường vụ
Hội gồm: Chủ tịch, các Phó Chủ tịch các ủy viên. Số lượng, cấu, tiêu chuẩn thành viên Ban
Thường vụ do Ban Chấp hành quyết định. Nhiệm kỳ của Ban Thường vụ trùng với nhiệm kỳ Đại hội.
2. Nhiệm vụquyền hạn của Ban Thường vụ:
a) Giúp Ban Chấp hành triển khai thực hiện nghị quyết Đại hội, Điều lệ Hội; tổ chức thực hiện nghị
quyết, quyết định của Ban Chấp hành; lãnh đạo hoạt động của Hội giữa hai kỳ họp Ban Chấp hành;
b) Chuẩn bị nội dung và quyết định triệu tập họp Ban Chấp hành;
c) Quyết định thành lập các tổ chức thuộc Hội theo nghị quyết của Ban Chấp hành; quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức; quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm lãnh đạo các tổ chức
thuộc Hội;
d) Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của Điều lệ Hội.
3. Nguyên tắc hoạt động của Ban Thường vụ:
a) Ban Thường vụ hoạt động theo Quy chế do Ban Chấp hành ban hành, tuân thủ quy định của pháp
luậtĐiều lệ Hội;
120
b) Ban Thường vụ mỗi năm họp... lần, thể họp bất thường khi yêu cầu của Chủ tịch Hội hoặc
trên... tổng số thành viên Ban Thường vụ. Ban Thường vụ thể tổ chức họp trực tiếp hoặc qua nền
tảng ứng dụng trực tuyến hoặc kết hợp cả hai hình thức trực tiếp trực tuyến do Ban Thường vụ
quyết định;
c) Các cuộc họp của Ban Thường vụ hợp lệ khi có... thành viên Ban Thường vụ tham gia dự họp.
Ban Thường vụ thể biểu quyết bằng hình thức giơ tay hoặc bỏ phiếu kín. Việc quy định hình thức
biểu quyết do Ban Thường vụ quyết định;
d) Các nghị quyết, quyết định của Ban Thường vụ được thông qua khi trên... tổng số thành viên
Ban Thường vụ biểu quyết tán thành. Trong trường hợp số ý kiến tán thành và không tán thành ngang
nhau thì quyết định thuộc về bên có ý kiến của Chủ tịch Hội;
đ) Giữa hai kỳ họp, Ban Thường vụ thể biểu quyết hoặc quyết định các vấn đề thuộc thẩm quyền
của Ban Thường vụ thông qua việc lấy ý kiến Ban Thường vụ bằng văn bản.
Điều 16. Ban Kiểm tra Hội
1. Ban Kiểm tra Hội do Đại hội bầu (20). Ban Kiểm tra gồm Trưởng ban, Phó trưởng ban (nếu có)
một số ủy viên. Số lượng, cấu, tiêu chuẩn ủy viên Ban Kiểm tra do Đại hội quyết định. Nhiệm kỳ
của Ban Kiểm tra trùng với nhiệm kỳ Đại hội.
2. Nhiệm vụquyền hạn của Ban Kiểm tra:
a) Kiểm tra, giám sát việc thực hiện Điều lệ Hội, nghị quyết Đại hội; nghị quyết, quyết định của Ban
Chấp hành, Ban Thường vụ, các quy chế của Hội trong hoạt động của các tổ chức thuộc Hội, hội viên;
b) Xem xét, xử đơn, thư, phản ánh, kiến nghị, tranh chấp, khiếu nại, tố cáo của tổ chức, hội viên
công dân liên quan tới tổ chức Hội, hội viên, các tổ chức thuộc Hội đã được quy định trong Quy chế
giải quyết phản ánh, kiến nghị, tranh chấp, khiếu nại tố cáo của Hội theo quy định của pháp luật
Điều lệ Hội. Tổng hợp, đề nghị Ban Thường vụ, Ban Chấp hành xem xét, giải quyết đơn phản ánh,
kiến nghị, tranh chấp, khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền của Ban Thường vụ, Ban Chấp hành.
Trường hợp không giải quyết được thì chuyển Tòa án giải quyết theo quy định của pháp luật.
c) .................................................................................................................
3. Nguyên tắc hoạt động của Ban Kiểm tra:
Ban Kiểm tra hoạt động theo quy chế do Ban Chấp hành ban hành, tuân thủ quy định của pháp luật
Điều lệ Hội. Giữa hai kỳ họp, Ban Kiểm tra thể biểu quyết hoặc quyết định các vấn đề thuộc thẩm
quyền của Ban Kiểm tra thông qua việc lấy ý kiến thành viên bằng văn bản.
Điều 17. ...............................................(21) .................................................
Điều 18. Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội (hoặc tên gọi khác)
1. Chủ tịch Hộiđại diện của Hội trước pháp luật, chịu trách nhiệm trước pháp luật về mọi hoạt động
của Hội. Chủ tịch Hội do Ban Chấp hành bầu trong số các ủy viên Ban Thường vụ Hội.
2. Tiêu chuẩn, điều kiện Chủ tịch Hội:
a) Tiêu chuẩn:
- Chấp hành và thực hiện các chủ trương, đường lối của Đảng, pháp luật của Nhà nước;
- Có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt;
- Có uy tín và hiểu biết về lĩnh vực hội hoạt động;
- Có quốc tịch Việt Nam;
- Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, không có án tích;
- ....................................................(22) ........................................................
b) Điều kiện:
- Không giữ chức danh chủ tịch quá 02 hội;
- Không phảicán bộ, công chức trong các quan, tổ chức trực tiếp quảnhoặc tham mưu quản
về lĩnh vực hoạt động chính của hội; trừ trường hợp được cấp thẩm quyền đồng ý bằng văn bản
theo quy định về phân cấp quản lý cán bộ;
- Nhân sự dự kiến chủ tịch hội cán bộ, công chức, viên chức hoặc cán bộ, công chức, viên chức
đã nghỉ hưu phải được cấp thẩm quyền đồng ý bằng văn bản theo quy định về phân cấp quản lý cán
bộ;
- .................................................(23) ...........................................................
3. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Hội:
a) Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo Quy chế hoạt động của Ban Chấp hành, Ban Thường vụ Hội;
b) Chịu trách nhiệm toàn diện trước quan thẩm quyền cho phép thành lập Hội, quan quản
nhà nước về lĩnh vực hoạt động chính của Hội, trước Ban Chấp hành, Ban Thường vụ Hội về mọi hoạt
động của Hội. Chỉ đạo, điều hành mọi hoạt động của Hội theo quy định Điều lệ Hội; nghị quyết Đại
hội; nghị quyết, quyết định của Ban Chấp hành, Ban Thường vụ Hội;
121
c) Chủ trì các phiên họp của Ban Chấp hành; chỉ đạo chuẩn bị, triệu tập chủ trì các cuộc họp của
Ban Thường vụ;
d) Thay mặt Ban Chấp hành, Ban Thường vụ ký các văn bản của Hội;
đ) Khi Chủ tịch Hội vắng mặt, việc chỉ đạo, điều hành giải quyết công việc của Hội được ủy quyền
bằng văn bản cho một Phó Chủ tịch Hội;
e) Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của Điều lệ Hội.
4. Số lượng Phó Chủ tịch Hội................... (24) .............................................
5. Phó Chủ tịch Hội do Ban Chấp hành bầu trong số các ủy viên Ban Thường vụ Hội. Tiêu chuẩn Phó
Chủ tịch Hội do Ban Chấp hành Hội quy định.
Phó Chủ tịch giúp Chủ tịch Hội chỉ đạo, điều hành công tác của Hội theo sự phân công của Chủ tịch
Hội; chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Hội trước pháp luật về lĩnh vực công việc được Chủ tịch Hội
phân công hoặc ủy quyền. Phó Chủ tịch Hội thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo Quy chế hoạt động
của Ban Chấp hành, Ban Thường vụ Hội phù hợp với Điều lệ Hội và quy định của pháp luật.
6. Miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch và Phó Chủ tịch Hội:
a) Chủ tịch và Phó Chủ tịch Hội được miễn nhiệm trong các trường hợp: không đủ sức khỏe; không đủ
năng lực uy tín để hoàn thành nhiệm vụ; theo yêu cầu nhiệm vụ của quan thẩm quyền; nhân
sựđơn xin từ chức vì lý do cá nhân;
b) Chủ tịch và Phó Chủ tịch Hội bị bãi nhiệm khi kết luận của cấp thẩm quyền về việc Chủ tịch
Phó Chủ tịch Hội vi phạm pháp luật, Điều lệ Hội làm ảnh hưởng đến uy tín, hoạt động của Hội
hoặc bị Toà án kết án có tội;
c) Khi miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Hội phải đồng thời bầu Chủ tịch khác để thay thế theo quy
định của pháp luật Điều lệ Hội hoặc phân công người điều hành hoạt động của Hội trong thời gian
chưa bầu được Chủ tịch Hội.
7. Đình chỉ công tác và cho phép công tác trở lại đối với Chủ tịch, Phó Chủ tịch:
a) Chủ tịchPhó Chủ tịch Hội bị đình chỉ trong các trường hợp: bị tạm giam, tạm giữ để điều tra xét
xử theo quy định của pháp luật; vi phạm nghiêm trọng Điều lệ, quy chế, quy định của Hội;
b) Ban Chấp hành Hội quy định cụ thể hành vi vi phạm, thẩm quyền, trình tự, thủ tục đình chỉ công
tác, cho phép công tác trở lại đối với Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội.
Điều 19.........................................(25) .........................................................
Chương V
ĐỔI TÊN, CHIA, TÁCH, SÁP NHẬP, HỢP NHẤTGIẢI THỂ HỘI
Điều 20. Đổi tên, chia, tách, sáp nhập, hợp nhấtgiải thể Hội
Việc đổi tên, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất giải thể Hội thực hiện theo quy định của Bộ luật Dân
sự, quy định của pháp luật về hội, nghị quyết Ban Chấp hành Hội các quy định pháp luật liên
quan.
Điều 21. Thu hồi con dấu của Hội
Việc thu hồi con dấu đối với Hội đổi tên, Hội bị chia, sáp nhập, hợp nhất, bị đình chỉ hoạt độngthời
hạn, giải thể được thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng con dấu các quy định
của pháp luật có liên quan.
Chương VI
TÀI CHÍNH VÀ TÀI SẢN
Điều 22. Tài chính, tài sản của Hội
1. Tài chính của Hội:
a) Nguồn thu của Hội:
- Phí gia nhập Hội, hội phí hàng năm của hội viên;
- Thu từ các hoạt động của Hội theo quy định của pháp luật;
- Tiền tài trợ, ủng hộ của tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật;
- Ngân sách nhà nước hỗ trợ (nếu có) cho các nhiệm vụ Đảng, Nhà nước giao theo quy định của pháp
luật;
- Các khoản thu hợp pháp khác;
b) Các khoản chi của Hội:
- Chi hoạt động thực hiện nhiệm vụ của Hội;
- Chi thực hiện nhiệm vụ Đảng, Nhà nước giao (nếu có);
- Chi thuê trụ sở, mua sắm phương tiện làm việc;
- Chi thực hiện chế độ, chính sách đối với những người làm việc tại Hội theo quy định của Ban Chấp
hành Hội phù hợp với quy định của pháp luật;
- Chi khen thưởng và các khoản chi khác theo quy định của Ban Chấp hành.
122
2. Tài sản của Hội:
a) Tài sản của Hội bao gồm trụ sở, trang thiết bị, phương tiện phục vụ hoạt động của Hội và các tài sản
hợp pháp khác theo quy định của pháp luật. Tài sản của Hội được hình thành từ nguồn kinh phí của
Hội do các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước hiến, tặng theo quy định của pháp luật;
b) Việc quản lý, sử dụng tài sản của Hội thực hiện theo quy định của pháp luật dân sự, pháp luật về tài
sản, tài chính, kế toán Điều lệ của Hội. Đối với tài sản công thực hiện theo quy định của pháp luật
về quản lý, sử dụng tài sản công;
c) Khi hội chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, giải thể thì hội kiểm kê, phân loại tài sản để xác định việc xử
lý tài sản:
- Đối với tài sản của Hội tài sản công thì việc quản lý, sử dụng, xử thực hiện theo quy định của
pháp luật về tài sản công;
- Đối với tài sản của Hội được hình thành từ nguồn tự của Hội thì việc quản lý, sử dụng xử
được thực hiện theo quy định của pháp luật về dân sự, pháp luật có liên quan và Điều lệ của Hội.
Điều 23. Quản lý, sử dụng tài chính, tài sản của Hội
1. Quản lý, sử dụng tài chính, tài sản của Hội:
a) Tài chính, tài sản của Hội chỉ được sử dụng cho các hoạt động của Hội;
b) Tài chính, tài sản của Hội khi chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, đình chỉ hoạt động thời hạn giải
thể được giải quyết theo quy định của pháp luật về hội và pháp luật có liên quan.
c) Ban Chấp hành Hội ban hành quy chế quản lý, sử dụng tài chính, tài sản của Hội đảm bảo nguyên
tắc công khai, minh bạch, tiết kiệm phù hợp với quy định của pháp luật về tài chính, kế toán, về quản
lý, sử dụng tài sản công và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
2. Thực hiện công tác kế toán, kiểm toán, thống kê:
a) Hội phải tổ chức công tác kế toán, thống kê theo đúng quy định của Luật Kế toán, Luật Thống kê và
các văn bản hướng dẫn thực hiện, cụ thể:
- Chấp hành các quy định về chứng từ kế toán; hạch toán kế toán các nghiệp vụ kinh tế, tài chính,
tài sản có liên quan đến Hội;
- Mở sổ kế toán ghi chép và lưu trữ các nghiệp vụ kinh tế, tài chính, tài sản có liên quan đến Hội (phản
ánh, theo dõi chi tiết số thu, chi tiền, hiện vật do các tổ chức,nhân đóng góp, viện trợ, tài trợcác
khoản thu, chi khác theo quy định của pháp luậtĐiều lệ Hội);
- Lập đầy đủ, đúng hạn các báo cáo tài chính, quyết toán năm gửi quan nhà nước thẩm quyền
cho phép thành lập Hội quan tài chính cùng cấp với quan nhà nước thẩm quyền cho phép
thành lập Hội hoặc quan tài chính của quan nhà nướcthẩm quyền cho phép thành lập Hội;
- Lập đầy đủ hồ tài liệu chứng từ khác liên quan theo quy định của pháp luật về phòng, chống
rửa tiền.
b) Chịu sự thanh tra, kiểm tra, kiểm toán về việc thu, chi, quản sử dụng tài chính, tài sản của
quan tài chính cùng cấp với quan nhà nước thẩm quyền cho phép thành lập Hội hoặc quan tài
chính của quan nhà nước thẩm quyền cho phép thành lập Hội quan kiểm toán thẩm
quyền;
c) Cung cấp các thông tin cần thiết gửi quan nhà nướcthẩm quyền khi có yêu cầu theo quy định
của pháp luật.
Điều 24. Giải quyết tài sản, tài chính khi Hội chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, đình chỉ hoạt động
thời hạngiải thể Hội
Căn cứ quy định tại Điều 36 Nghị định này để quy định cụ thể.
Chương VII
KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT
Điều 25. Khen thưởng
1. Tổ chức thuộc Hội, hội viên có thành tích xuất sắc được Hội khen thưởng hoặc được Hội đề nghị
quan, tổ chứcthẩm quyền khen thưởng theo quy định của pháp luật.
2. Ban Chấp hành Hội quy định cụ thể hình thức, thẩm quyền, thủ tục khen thưởng trong nội bộ Hội
theo quy định của pháp luậtĐiều lệ Hội.
Điều 26. Kỷ luật
1. Tổ chức thuộc Hội, hội viên vi phạm pháp luật; vi phạm Điều lệ, quy định, quy chế hoạt động của
Hội thì bị xem xét, thi hành kỷ luật bằng các hình
thức:…………………………..(26)…………………………………................
Trường hợp gây thiệt hại về vật chất thì phải bồi thường chịu trách nhiệm theo quy định của pháp
luật.
2. Ban Chấp hành Hội quy định cụ thể thẩm quyền, quy trình xem xét kỷ luật trong Hội theo quy định
123
của pháp luậtĐiều lệ Hội.
Chương VIII
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 27. Sửa đổi, bổ sung Điều lệ Hội
1. Việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ Hội được Đại hội thông qua khi có trên..... tổng số đại biểu chính thức
tán thành.
2. Điều lệ phải được Hội hoàn thiện đảm bảo phù hợp theo quy định của pháp luật được quan
nhà nướcthẩm quyền cho phép thành lập Hội phê duyệt.
Điều 28. Hiệu lực thi hành
1. Điều lệ Hội ...(2)… gồm… Chương… Điều đã được Đại hội...(27)… Hội...(2)… thông qua ngày…
tháng… năm… tại… và có hiệu lực thi hành theo Quyết định phê duyệt của... (28)…
2. Căn cứ quy định pháp luật về hội Điều lệ Hội, Ban Chấp hành Hội ...(2)… có trách nhiệm hướng
dẫntổ chức thực hiện Điều lệ này.
Ghi chú:
(*) Mẫu này hướng dẫn nội dung chính của điều lệ hội; nếu sửa đổi, bổ sung thì ghi: Điều lệ (sửa đổi,
bổ sung). Căn cứ quy định của pháp luật về hội pháp luật liên quan; căn cứ tính chất, phạm vi,
lĩnh vực hoạt động, tổ chức của hội, hộithể bổ sung quy định cho phù hợp.
(1) Tên quan nhà nướcthẩm quyền phê duyệt điều lệ.
(2) Tên hội.
(3) Ghi hội tổ chức chính trị - hội hoặc chính trị - hội - nghề nghiệp hoặc hội - nghề
nghiệp hoặchội....
(4) Ghi rõ đối tượng tập hợp của hội.
(5) Ghi rõ phạm vi hoạt động của hội: toàn quốc hoặc liên tỉnh, trong tỉnh, trong xã,….
(6) Ghi rõ lĩnh vực hoạt động chính của hội.
(7) quan nhà nước cho phép thành lập hội.
(8) quan nhà nước quảnlĩnh vực hoạt động chính của hội.
(9) Trừ các hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ (được hỗ trợ kinh phí thực hiện nhiệm vụ được
giao).
(10) (11) Quy định cụ thể hội viên liên kết, hội viên danh dự (nếu có) phù hợp với quy định tại Nghị
định này.
(12) Quy định cụ thể tiêu chuẩn hội viên chính thức của hội.
(13) Quy định cụ thể thủ tục, thẩm quyền kết nạp hội viên; thủ tục ra khỏi hội đối với hội viên.
(14) Căn cứ tình hình thực tế, hội quy định cụ thể các tổ chức thuộc hội theo quy định tại Điều 25
Nghị định này.
(15) Quy định cụ thể nhiệm kỳ đại hội của hội nhưng không quá 05 năm.
(16), (18), (19), (20) Nếu hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ thì Ban kiểm tra do Ban chấp hành
bầu. Bầu Ban kiểm tra thực hiện theo quy định của Nghị định này.
(17) Nếu hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ thì bổ sung: “Việc bầu cử, miễn nhiệm, bãi nhiệm,
tạm đình chỉ công tác, cho phép công tác trở lại đối với chủ tịch phó chủ tịch hội do Đảng, Nhà
nước giao nhiệm vụ phải báo cáo cấpthẩm quyền cho ý kiến trước khi thực hiện”.
(21) Các tổ chức thuộc hội căn cứ Điều 25 Nghị định này để quy định cụ thể.
(22), (23) Hội quy định cụ thể tiêu chuẩn, điều kiện, độ tuổi, sức khỏe, nhiệm kỳ của chủ tịch hội.
(24) Hội quy định: (i) Hội hoạt động trong phạm vi toàn quốc hoặc liên tỉnh bầu không quá 03 phó chủ
tịch chuyên trách. Số lượng phó chủ tịch không chuyên trách do hội tự quyết định nhưng không quá 03
lần số lượng phó chủ tịch chuyên trách; (ii) Hội hoạt động trong phạm vi cấp tỉnh được bầu không quá
02 phó chủ tịch chuyên trách. Số lượng phó chủ tịch không chuyên trách do hội tự quyết định nhưng
không quá 03 lần số lượng phó chủ tịch chuyên trách; (iii) Hội hoạt động trong phạm vi cấp được
bầu 01 phó chủ tịch chuyên trách. Số lượng phó chủ tịch không chuyên trách do hội tự quyết định
nhưng không quá 03 lần số lượng phó chủ tịch chuyên trách; (iv) Hội hoạt động trong phạm vi cấp
được bầu 01 phó chủ tịch chuyên trách. Số lượng phó chủ tịch không chuyên trách do hội tự quyết
định nhưng không quá 02 lần số lượng phó chủ tịch chuyên trách; trừ hội do Đảng, Nhà nước giao
nhiệm vụ.
(25) Các chức danh khác: Tổng thư ký, ... (nếu có).
(26) Ghi rõ các hình thức kỷ luật: Khiển trách, cảnh cáo, khai trừ....
(27) Đại hội thành lập hoặc đại hội toàn thể hoặc đại hội đại biểu lần thứ... hoặc đại hội bất thường.
(28) Thủ trưởng quan nhà nước thẩm quyền cho phép thành lập hội phê duyệt Điều lệ: Bộ
trưởng Bộ Nội vụ hoặc Chủ tịch UBND cấp tỉnh hoặc Chủ tịch UBND cấp xã theo phân cấp.
124
Mẫu số 01. Đơn công dân Việt Nam đăng ký tham gia hội
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------
ĐƠN ĐĂNG
Tham gia Hội … (1)…
Kính gửi: ... (2)....
Sau khi nghiên cứu tôn chỉ, mục đích, lĩnh vực dự kiến hoạt động, phạm vi hoạt động của Hội
(1)…, tôi tán thành và tự nguyện làm đơn này để đăng ký tham gia làm hội viên…(3)… của Hội.
1. Họ và tên: ...................................................................................................
2. Sinh ngày: ....................... ; nghề nghiệp:
3. Địa chỉ thường trú: ......................................................................................
4. Số căn cước công dân: ...............................................................................
5. Điện thoại: ..................................................................................................
6. Địa chỉ liên hệ: ...........................................................................................
Trân trọng đề nghị ... (2).... xem xét, đồng ý để tôi tham gia Hội./.
..., ngày ... tháng ... năm ...
NGƯỜI VIẾT ĐƠN
(Chữ ký)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên hội dự kiến thành lập hoặc tên hội đã được thành lập hợp pháp.
(2) Tên ban vận động thành lập hội được quan nhà nướcthẩm quyền công nhận hoặc
tên hội đã được thành lập hợp pháp.
(3) Ghi rõ là hội viên chính thức, hội viên liên kết hoặc hội viên danh dự.
125
Mẫu số 02. Đơn tổ chức Việt Nam đăng ký tham gia hội
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------
ĐƠN ĐĂNG
Tham gia Hội …(1)…
Kính gửi: ...(2)....
Sau khi nghiên cứu tôn chỉ, mục đích, lĩnh vực dự kiến hoạt động, phạm vi hoạt động của Hội ...(1)...,
chúng tôi tán thành và tự nguyện làm đơn này đăng ký tham gia làm hội viên…(3)… của Hội.
1. Thông tin bản về tổ chức
a) Tên: ............................................................................................................
b) Địa chỉ: ……………………………………………………………….
c) Số Giấy phép hoạt động (điều lệ): .........................do ........... cấp ngày ... tháng ... năm .....
d) Người đại diện theo pháp luật:………………………………………….
2. Người đại diện tổ chức tham gia Hội
a) Họ và tên: ………………………………….; chức vụ: ………………
b) Địa chỉ: ………………………………………………………………...
c) Số điện thoại: …………………………………………………………..
Trân trọng đề nghị ...(2)... xem xét, đồng ý để chúng tôi tham gia Hội./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: VT, …
…, ngày … tháng … năm
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên hội dự kiến thành lập.
(2) Tên ban vận động thành lập hội được quan nhà nướcthẩm quyền công nhận hoặc
tên hội đã được thành lập hợp pháp.
(3) Ghi rõ là hội viên chính thức, hội viên liên kết hoặc hội viên danh dự.
126
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết: Không quá 60 ngày làm việc.
b) Quy trình nội bộđiện tử: 60 ngày làm việc (480 giờ).
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm PVHCC cấp (nơi thẩm
quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI):
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
cá nhân, tổ chức đến
Phòng chuyên môn thuộc
UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
04 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ
sung hoặc không đủ điều kiện
giải quyết, phảivăn bản
thông báo cụ thể; thời hạn
thông báo/yêu cầu bổ sung
thực hiện theo quy định của
từng thủ tục hành chính )
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
424 giờ
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
16 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
32 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển
công chức TTPVHCC
Công chức nghiệp vụ
văn thư
04 giờ
6
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức TTPVHCC
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của cá nhân, tổ
chức đến công chức TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền giải quyết)
Công chức
TTPVHCC (nơi
nhận hồ sơ)
02 giờ
2
Tiếp nhận hồ
Công chức
TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền
giải quyết)
02 giờ
127
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phảivăn bản
thông báo cụ thể)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
424 giờ
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
16 giờ
5
duyệt hồ
Lãnh đạo
UBND cấp
32 giờ
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC (nơithẩm quyền giải
quyết)
Công chức nghiệp
vụ văn thư
02 giờ
7
Chuyển công chức TTPVHC (nơi nhận
hồ sơ)
Công chức
TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải
quyết)
02 giờ
8
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức
TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
128
3. Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội
bất thường của hội - 1.013704
(1) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: Ban chp nh hi (đi hi nhim k, đại hi bt thưng) hoc Ban
vn đng thành lp hi (đại hi thành lp) gi h sơ báoo v vic t chc đi hi
nhim k, đi hi bt thường, đi hi thành lp đến y ban nhân dân cp .
- Bước 2: Cán bộ tiếp nhận hồ xem xét hồ đề nghị bổ sung trong
trường hợp hồ chưa đầy đủ hợp pháp. Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải
quyết hồ phải nêu rõ lý do.
- Bước 3: Kể từ ngày nhận hồ đầy đủ hợp pháp, cán bộ tiếp nhận hồ
nghiên cứu, thẩm định hồ thực hiện quy trình lấy ý kiến các quan
liên quan, tổng hợp các ý kiến góp ý, đề nghị bổ sung hồ (nếu có).
- Bước 4: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấpý kiến bằng văn bản về việc
tổ chức đại hội.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 11 - 0273.3993851 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 11 0277.3898966 tại địa chỉ: Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Đồng Tháp, số 85, Nguyễn Huệ, phường Cao Lãnh, tỉnh
Đồng Tháp;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Np trc tiếp ti Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Np thông qua dch v bưu chính công ích.
- Np trc tuyến trên Cng dch v công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ bao gm:
- Hồ báo cáo tổ chức đại hội thành lập:
129
+ Văn bản báo cáo tổ chức đại hội thành lập của Ban Vận động thành lập
hội (bản gốc).
+ Đề án nhân sự (bản gốc), trong đó nêu rõ tiêu chuẩn, cấu, số lượng, dự
kiến danh sách thành viên ban chấp hành, ban thường vụ, ban kiểm tra, các chức
danh ch tch, phó ch tch hi chc danh khác (nếu).
+ Ý kiến đồng ý ca cơ quan thm quyn theo quy định v phân cp qun
cán b đối vi nhân s cán b, công chc, viên chc d kiến tham gia ban
chp hành, ban thường v hoc gi c chc danh ch tch, phó ch tch hi (bn
chính); Trường hp d kiến ch tch hi không phi là trưởng ban vn đng thành
lp hi thì phi b sung sơ yếu lch nhân phiếu lch tư pháp s 1 (bn
chính) không quá 06 tháng nh đến ngày np h sơ; nếu ch tch hi d kiến nêu
trên cán b, công chc, viên chc hoc là cán b, công chc, viên chc đã ngh
hưu được cơ quan có thm quyn đồng ý bng văn bn theo quy định v phân cp
qun lý cán b thì không phi np phiếu lch tư pháp s 1.
+ Dự kiến thời gian, địa điểm tổ chức đại hội, số lượng đại biểu mời, đại
biểu chính thức tham dự đại hội, dự kiến chương trình đại hội (bản gốc).
- Hồ báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ:
+ Văn bản báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ của hội; nếu trong đại hội
nhiệm kỳ nội dung về đổi tên hội thì kèm theo đơn đề nghị đổi tên hội, trong
đó nêu rõ lý do, sự cần thiết phải đổi tên hội.
+ Nghị quyết của ban chấp hành hội về việc tổ chức đại hội nhiệm kỳ
việc đổi tên hội (nếu có).
+ Dự thảo báo cáo tổng kết công tác nhiệm kỳ phương hướng hoạt động
nhiệm kỳ tới của hội. Báo cáo kiểm điểm của Ban chấp hành, ban kiểm tra
báo cáo tài chính của hội.
+ Dự thảo điều lệ sửa đổi, bổ sung (nếu có).
+ Đề án nhân sự, trong đó nêu tiêu chuẩn, cấu, số lượng, dự kiến
danh sách thành viên ban chấp hành, ban thường vụ, ban kiểm tra, các chức
danh chủ tịch, phó chủ tịch hộichức danh khác (nếu có).
+ yếu lịch nhân phiếu lịch pháp số 1 không quá 06 tháng
tính đến ngày nộp hồ của nhân sự dự kiến chủ tịch hội; nếu nhân sự dự
kiến chủ tịch hội cán bộ, công chức, viên chức hoặc cán bộ, công chức,
viên chức đã nghỉ hưu được quan thẩm quyền đồng ý bằng văn bản theo
quy định về phân cấp quản lý cán bộ hoặc đangchủ tịch hội nhiệm kỳ hiện tại
của hội thì không phải nộp phiếulịch pháp số 1.
+ Ý kiến đồng ý của quan thẩm quyền theo quy định về phân cấp
quảncán bộ đối với nhân sựcán bộ, công chức, viên chức dự kiến tham gia
ban chấp hành, ban thường vụ hoặc giữ các chức danh chủ tịch, phó chủ tịch hội.
130
+ Dự kiến thời gian, địa điểm tổ chức đại hội, số lượng đại biểu mời, đại
biểu chính thức tham dự đại hội, dự kiến chương trình đại hội.
+ o cáo s lượng hi viên, trong đó u s hi viên chính thc ca hi.
+ Các hội dung khác thuộc thẩm quyền của đại hội theo quy định của điều
lệ hội và quy định của pháp luật (nếu có).
- Hồ báo cáo đại hội bất thường:
+ Văn bản báo cáo tổ chức đại hội bất thường của hội; Nếu trong đại hội
bất thường nội dung về đổi tên hội thì kèm theo đơn đề nghị đổi tên hội,
trong đó nêu rõ lý do, sự cần thiết phải đổi tên hội.
+ Nghị quyết của Ban chấp hành hội về việc tổ chức đại hội bất thường
trong đó nêu rõ nội dung thảo luậnquyết định tại đại hội.
+ Dự thảo những nội dung thảo luậnquyết định tại đại hội.
+ Dự kiến thời gian, địa điểm tổ chức đại hội, số lượng đại biểu mời, đại
biểu chính thức tham dự đại hội, dự kiến chương trình đại hội.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ bản chính.
(5) Thời hạn giải quyết:
Không quá 45 ngày làm việc (đối với đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất
thường); 15 ngày làm việc (đối với đại hội thành lập).
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Hội phạm vi hoạt động
trong xã.
(7) quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết định: Chủ tịch UBND cấp xã.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Phòng Văn hóa
hội.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Công văn cho phép hội tổ
chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường.
(9) Lệ phí, phí (nếu có): không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: không.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Hội tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường sau khi ý kiến bằng
văn bản của quan nhà nướcthẩm quyền.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 của Chính phủ quy định
về tổ chức, hoạt độngquảnhội.
131
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá:
Tất cả hồ trong thành phần hồ
sơ.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Văn bản trả lời.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết: Không quá 45 ngày làm việc (đối với đại hội nhiệm
kỳ, đại hội bất thường); 15 ngày làm việc (đối với đại hội thành lập).
b) Quy trình nội bộ điện tử: Không quá 45 ngày làm việc (đối với đại
hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường) (360 giờ); 15 ngày làm việc (đối với đại hội
thành lập) (120 giờ)..
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm PVHCC cấp (nơi thẩm
quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI):
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
cá nhân, tổ chức đến
Phòng chuyên môn thuộc
UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
04 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ
sung hoặc không đủ điều kiện
giải quyết, phảivăn bản
thông báo cụ thể; thời hạn
thông báo/yêu cầu bổ sung
thực hiện theo quy định của
từng thủ tục hành chính )
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
- Đối với đại
hội nhiệm
kỳ, đại hội
bất thường:
304 giờ.
- Đối với đại
hội thành
lập: 64 giờ.
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
16 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
32 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển
công chức TTPVHCC
Công chức nghiệp vụ
văn thư
04 giờ
6
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức TTPVHCC
Giờ hành
chính
132
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của cá nhân, tổ
chức đến công chức TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền giải quyết)
Công chức
TTPVHCC (nơi
nhận hồ sơ)
02 giờ
2
Tiếp nhận hồ
Công chức
TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền
giải quyết)
02 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phảivăn bản
thông báo cụ thể)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
- Đối với
đại hội
nhiệm kỳ,
đại hội bất
thường:
304 giờ.
- Đối với
đại hội
thành lập:
64 giờ.
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
16 giờ
5
duyệt hồ
Lãnh đạo
UBND cấp
32 giờ
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC (nơithẩm quyền giải
quyết)
Công chức nghiệp
vụ văn thư
02 giờ
7
Chuyển công chức TTPVHC (nơi nhận
hồ sơ)
Công chức
TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải
quyết)
02 giờ
8
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức
TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
133
4. Thủ tục thông báo kết quả đại hội phê duyệt đổi tên hội, phê
duyệt điều lệ hội - 1.013706
(1) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày đại hội, Ban chấp hành hội
gửi tài liệu đến Ủy ban nhân dân cấp để báo cáo kết quảxin phê duyệt đổi
tên hội, phê duyệt điều lệ hội.
- Bước 2: Cán bộ tiếp nhận hồ xem xét hồ đề nghị bổ sung trong
trường hợp hồ chưa đầy đủ hợp pháp. Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải
quyết hồ phải nêu rõ lý do.
- Bước 3: Kể từ ngày nhận hồ đầy đủ hợp pháp, cán bộ tiếp nhận hồ
nghiên cứu, thẩm định điều lệ hội thực hiện quy trình lấy ý kiến các
quan có liên quan, tổng hợp các ý kiến góp ý, đề nghị bổ sung hồ (nếu có).
- Bước 4: Ch tch y ban nn dân cp xemt, quyết đnh phê duyt đi
n hi, điu l hi hoc thông o ý kiến ca Ch tch y ban nn dân cp xã v
vic hi đã t chc đại hi đm bo theo quy định ca pháp lut và điu l hi.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 11 - 0273.3993851 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 11 0277.3898966 tại địa chỉ: Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Đồng Tháp, số 85, Nguyễn Huệ, phường Cao Lãnh, tỉnh
Đồng Tháp;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Np trc tiếp ti Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Np thông qua dch v bưu chính công ích.
- Np trc tuyến trên Cng dch v công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ bao gm:
134
+ Văn bản báo cáo kết quả đại hội (theo mẫu), trong đó đề nghị phê
duyệt điều lệ hội (nếu có) hoặc đề nghị đổi tên hội. Trường hợp đại hội quyết
định không sửa đổi, bổ sung điều lệ thì hội báo cáo Ủy ban nhân dân cấp về
việc tiếp tục thực hiện điều lệ hiện hành.
+ Nếu trong đại hộinội dung về đổi tên hội thì kèm theo đơn đề nghị đổi
tên hội, trong đó nêu rõ lý do, sự cần thiết phải đổi tên hội.
+ Dự thảo điều lệ hoặc dự thảo Điều lệ sửa đổi, bổ sung (theo mẫu).
+ Biên bản đại hội; biên bản bầu ban thường vụ, ban kiểm tra các chức
danh chủ tịch, phó chủ tịch hội (có danh sách kèm theo).
+ Trường hợp chủ tịch hội không phải nhân sự dự kiến đã báo cáo
quan nhà nước thẩm quyền thì hội bổ sung yếu lịch nhân phiếu
lịch pháp số 1 không quá 06 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ. Chủ tịch hội
cán bộ, công chức, viên chức hoặc cán bộ, công chức, viên chức đã nghỉ hưu
được quan thẩm quyền đồng ý bằng văn bản theo quy định về phân cấp
quản lý cán bộ thì không phải nộp phiếulịch pháp số 1.
+ Chương trình hoạt động của hội.
+ Nghị quyết đại hội.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ bản chính.
(5) Thời hạn giải quyết: 60 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ đầy đủ
hợp pháp.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Hội phạm vi hoạt động
trong xã.
(7) quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan/người có thm quyn quyết định: Chủ tịch UBND cấp xã.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Phòng Văn hóa
hội.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Thông báo ý kiến của Ủy ban nhân dân cấp về việc hội đã tổ chức đại
hội đảm bảo theo quy định của pháp luậtđiều lệ hội.
- Quyết định cho phép đổi tên hội phê duyệt điều lệ (sửa đổi, bổ sung)
hội (nếu có).
- Quyết định phê duyệt điều lệ hội hoặc Quyết định phê duyệt điều lệ (sửa
đổi, bổ sung) của hội (nếu có).
(9) Lệ phí, phí (nếu có): không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
135
- Công văn báo cáo kết quả đại hội (theo Mẫu số 5 Phụ lục II Nghị định số
126/2024/NĐ-CP).
- Dự thảo điều lệ hoặc dự thảo điều lệ sửa đổi, bổ sung (theo Mẫu số 9 Phụ
lục II Nghị định số 126/2024/NĐ-CP).
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
a) Trường hợp hội đổi tên thì tên mới của hội phải đảm bảo quy định tại
khoản 1 Điều 10 Nghị định số 126/2024/NĐ-CP, không được gây nhầm lẫn
làm thay đổi lĩnh vực hoạt động chính của hội hoặc gây nhầm lẫn với lĩnh vực
hoạt động của các hội đã được thành lập hợp pháp. Tên mới của hội điều lệ
(sửa đổi, bổ sung) hội hiệu lực kể từ ngày quan nhà nước thẩm quyền
quyết định phê duyệt.
b) Dự thảo điều lệ (hoặc điều lệ sửa đổi, bổ sung) của hội phải được hoàn
thiện phù hợp với quy định của pháp luật theo ý kiến của các quan liên quan
đến lĩnh vực hội hoạt động. Trường hợp nội dung điều lệ hội trái với quy định
của pháp luật thì quan nhà nướcthẩm quyền từ chối phê duyệtyêu cầu,
hướng dẫn hội hoàn thiện điều lệ hội đảm bảo phù hợp với quy định của pháp
luật.
c) Điều lệ hội hiệu lực kể từ ngày quan nhà nước thẩm quyền
quyết định phê duyệt.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 của Chính phủ quy định
về tổ chức, hoạt độngquảnhội.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá:
Tất cả hồ trong thành phần hồ
sơ.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Văn bản trả lời.
136
Mẫu số 05. Công văn báo cáo kết quả đại hội
…(1)…
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:… /…(2)…
V/v báo cáo kết quả Đại hội
….., ngày ... tháng … năm
Kính gửi: ...(3)...
Ngày ... tháng ... năm …, Đại hội thành lập (Đại hội nhiệm kỳ ... hoặc Đại hội bất thường) Hội …(1)...
đã được tổ chức tại..., Đại hội đã thảo luận và thông qua nội dung sau:
…………………………………….(4)…………………………………...
Hồ gửi kèm theo:
…………………………………….(5)…………………………………...
Tài liệu khác có liên quan (nếu có)
Hội ...(1)... báo cáo kết quả Đại hội với …(3)...và đề nghị xem xét, quyết định./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu:
TM. BAN CHẤP HÀNH
CHỦ TỊCH
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên hội.
(2) Viết tắt tên hội.
(3) quan nhà nướcthẩm quyền cho phép thành lập hội.
(4) Những nội dung đã được Đại hội thảo luận, thông qua.
(5) Liệt kê thành phần hồ theo quy định tại Nghị định này.
137
Mẫu số 09. Điều lệ hội (*)
…(1)…
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐIỀU LỆ HỘI ...(2)...
(Kèm theo Quyết định số ... /QĐ - ...
ngày ... tháng ... năm ... của ...)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Tên gọi, biểu tượng
1. Tên tiếng Việt: .........................................................................................
2. Tên tiếng nước ngoài (nếu có): .................................................................
3. Tên viết tắt (nếu có): .................................................................................
4. Biểu tượng (nếu có): .................................................................................
Điều 2. Tôn chỉ, mục đích
Hội ... (2)... (sau đây gọi tắtHội)tổ chức ...(3)... của ...(4)..., tự nguyện thành lập, nhằm mục đích
tập hợp, đoàn kết hội viên, bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của hội viên, hỗ trợ nhau hoạt độnghiệu
quả, góp phần vào việc phát triển kinh tế - xã hội của đất nước.
Điều 3. cách pháp lý, trụ sở
1. Hội cách pháp nhân, con dấu, tài khoản riêng; hoạt động theo quy định pháp luật Việt Nam
Điều lệ Hội được quan nhà nướcthẩm quyền phê duyệt.
2. Trụ sở của Hội đặt tại................................................................................
Điều 4. Phạm vi, lĩnh vực hoạt động
1. Hội hoạt động trong phạm vi … (5) …, về lĩnh vực…(6)…
2. Hội chịu sự quản nhà nước của (7)…, sự quản của …(8)… các bộ, ngành khác liên
quan về lĩnh vực Hội hoạt động theo quy định pháp luật.
Điều 5. Nguyên tắc tổ chức, hoạt động
1. Tự nguyện, tự quản.
2. Dân chủ, bình đẳng, công khai, minh bạch.
3. Tự bảo đảm kinh phí hoạt động (9).
4. Không vì mục đích lợi nhuận.
5. Tuân thủ Hiến pháp, pháp luậtĐiều lệ Hội.
Chương II
QUYỀN, NGHĨA VỤ, TRÁCH NHIỆM CỦA HỘI
Điều 6. Quyền của Hội
Căn cứ quy định tại Điều 23 Nghị định này để quy định cụ thể.
Hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ căn cứ các quy định chung tại Điều 23 Nghị định này quy
định riêng tại khoản 1 Điều 38 Nghị định này để quy định cụ thể.
Điều 7. Nghĩa vụ, trách nhiệm của Hội
Căn cứ quy định tại Điều 24 Nghị định này để quy định cụ thể.
Hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ căn cứ các quy định chung tại Điều 24 Nghị định này quy
định riêng tại khoản 2 Điều 38 Nghị định này để quy định cụ thể.
Chương III
HỘI VIÊN
Điều 8. Hội viên, tiêu chuẩn hội viên
1. Hội viên của Hội gồm hội viên chính thức, hội viên liên kếthội viên danh dự:
a) Hội viên chính thức: tổ chức, công dân Việt Nam đủ tiêu chuẩn quy định tại khoản 2 Điều này,
tán thành Điều lệ Hội, tự nguyện gia nhập Hội,thể trở thành hội viên chính thức của Hội.
b) Hội viên liên kết (nếu có)............................(10)......................................
c) Hội viên danh dự (nếu có)...........................(11).......................................
2. Tiêu chuẩn hội viên chính thức: .................(12).......................................
Điều 9. Quyền của hội viên
1. Được Hội bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp theo quy định của pháp luật.
2. Được Hội cung cấp thông tin liên quan đến lĩnh vực hoạt động của Hội, được tham gia các hoạt
138
động do Hội tổ chức.
3. Được tham gia thảo luận, quyết định các chủ trương công tác của Hội theo quy định của Hội; được
kiến nghị, đề xuất ý kiến với quan thẩm quyền về những vấn đề liên quan đến lĩnh vực hoạt
động của Hội.
4. Được dự Đại hội, ứng cử, đề cử, bầu cử các quan, các chức danh lãnh đạo Ban Kiểm tra Hội
theo quy định của Hội.
5. Được giới thiệu hội viên mới.
6. Được khen thưởng theo quy định của Hội.
7. Được cấp thẻ hội viên (nếu có).
8. Được ra khỏi Hội khi xét thấy không thể tiếp tụchội viên.
9. Hội viên liên kết, hội viên danh dự được hưởng quyền nghĩa vụ như hội viên chính thức, trừ
quyền biểu quyết các vấn đề của Hội quyền ứng cử, đề cử, bầu cử Ban Chấp hành, Ban Kiểm tra
Hội.
10............................................................................................................
Điều 10. Nghĩa vụ của hội viên
1. Nghiêm chỉnh chấp hành chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước;
chấp hành Điều lệ, quy định của Hội.
2. Tham gia các hoạt động sinh hoạt của Hội; đoàn kết, hợp tác với các hội viên khác để xây dựng
Hội phát triển vững mạnh.
3. Bảo vệ uy tín của Hội, không được nhân danh Hội trong các quan hệ giao dịch, trừ khi được lãnh
đạo Hội phân công bằng văn bản.
4. Thực hiện chế độ thông tin, báo cáo theo quy định của Hội.
5. Đóng hội phí đầy đủđúng hạn theo quy định của Hội.
6...................................................................................................................
Điều 11. Thủ tục, thẩm quyền kết nạp hội viên; thủ tục ra khỏi Hội
..................................................(13) ...........................................................
Ban Chấp hành ban hành Quy chế quy định cụ thể về kết nạp hội viên, cho hội viên ra khỏi Hội phù
hợp quy định của pháp luậtĐiều lệ Hội.
Chương IV
TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG
Điều 12. cấu tổ chức của Hội
1. Đại hội.
2. Ban Chấp hành (hoặc tên gọi khác).
3. Ban Thường vụ (hoặc tên gọi khác).
4. Ban Kiểm tra.
5. Các tổ chức thuộc Hội (14).
Điều 13. Đại hội
1. quan lãnh đạo cao nhất của Hội Đại hội nhiệm kỳ hoặc Đại hội bất thường. Đại hội nhiệm kỳ
được tổ chức ...(15)... một lần. Đại hội bất thường được triệu tập khi ít nhất 2/3 (hai phần ba) tổng
số ủy viên Ban Chấp hành hoặc có ít nhất 1/2 (một phần hai) tổng số hội viên chính thức đề nghị.
2. Đại hội nhiệm kỳ hoặc Đại hội bất thường được tổ chức dưới hình thức Đại hội toàn thể hoặc Đại
hội đại biểu. Đại hội toàn thể hoặc Đại hội đại biểu được tổ chức khi có trên 1/2 (một phần hai) số hội
viên chính thức hoặc có trên 1/2 (một phần hai) số đại biểu chính thức được triệu tậpmặt.
3. Nhiệm vụ của Đại hội:
a) Báo cáo số lượng đại biểu tham dự đại hội và báo cáo thẩm tra cách đại biểu tham dự đại hội;
b) Thông qua chương trình đại hội, quy chế đại hội, quy chế bầu cử;
c) Thảo luận, thông qua báo cáo tổng kết nhiệm kỳ phương hướng hoạt động nhiệm kỳ tiếp theo
của Hội; báo cáo kiểm điểm của Ban Chấp hành, Ban Kiểm tra; báo cáo tài chính của Hội;
d) Thông qua điều lệ Hội hoặc thảo luận đổi tên Hội (nếu có) thông qua việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ
hoặc tiếp tục sử dụng Điều lệ hiện hành;
đ) Chia, tách; sáp nhập, hợp nhất (nếu có);
e) Thông qua đề án nhân sự đại hội; biểu quyết số lượng thành viên Ban Chấp hành, Ban Kiểm tra cho
cả nhiệm kỳ của hội; đề cử, ứng cử vào danh sách Ban Chấp hành, Ban Kiểm tra Hội;
g) Bầu Ban Chấp hành, Ban Kiểm tra Hội (16);
h) Các vấn đề khác theo quy định của Điều lệ Hội (nếu có);
i) Thông qua nghị quyết Đại hội.
4. Nguyên tắc biểu quyết tại Đại hội:
139
a) Đại hội thể biểu quyết bằng hình thức giơ tay hoặc bỏ phiếu kín. Việc quy định hình thức biểu
quyết do Đại hội quyết định;
b) Việc biểu quyết thông qua các quyết định của Đại hội phải được quá 1/2 tổng số đại biểu chính thức
được triệu tập tán thành.
Điều 14. Ban Chấp hành Hội (hoặc tên gọi khác)
1. Ban Chấp hành Hội quan lãnh đạo giữa 02 kỳ Đại hội do Đại hội bầu trong số các hội viên
chính thức của Hội. Số lượng, cấu, tiêu chuẩn, điều kiện, sức khỏe, độ tuổi của ủy viên Ban Chấp
hành do Đại hội quyết định. Nhiệm kỳ của Ban Chấp hành trùng với nhiệm kỳ Đại hội.
2. Nhiệm vụquyền hạn của Ban Chấp hành:
a) Tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết Đại hội, Điều lệ Hội, lãnh đạo mọi hoạt động của Hội giữa
hai kỳ Đại hội;
b) Chuẩn bịquyết định triệu tập Đại hội;
c) Quyết định chương trình, kế hoạch công tác hàng năm của Hội;
d) Quyết định cấu tổ chức bộ máy của Hội. Ban hành Quy chế hoạt động của Ban Chấp hành, Ban
Thường vụ, Ban Kiểm tra; Quy chế quản lý, sử dụng tài chính, tài sản của Hội; Quy chế quản lý, sử
dụng con dấu của Hội; Quy chế khen thưởng, kỷ luật; Quy chế giải quyết kiến nghị, phản ánh, tranh
chấp, khiếu nại, tố cáo; Quy chế quản hội viên; Quy tắc đạo đức trong hoạt động của hội, các quy
chế khác quy định trong nội bộ Hội phù hợp với quy định của Điều lệ Hội quy định của pháp
luật;
đ) Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm, tạm đình chỉ công tác cho phép công tác trở lại đối với Chủ tịch,
các Phó Chủ tịch, ủy viên Ban Thường vụ, ủy viên Ban Chấp hành, Trưởng Ban, Phó Trưởng Ban, ủy
viên Ban Kiểm tra (17); bầu bổ sung ủy viên Ban Chấp hành, Ban Kiểm tra. Số ủy viên Ban Chấp
hành, Ban Kiểm tra bầu bổ sung không được quá... số lượng thành viên Ban Chấp hành, Ban Kiểm tra
(18) đã được Đại hội quyết định. Tổng số thành viên Ban Chấp hành, Ban Kiểm tra (kể cả ủy viên Ban
Chấp hành, Ban kiểm tra được bổ sung) không vượt quá số lượng thành viên Ban Chấp hành, Ban
Kiểm tra (19) đã được Đại hội biểu quyết thông qua;
e) Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của Điều lệ Hội.
3. Nguyên tắc hoạt động của Ban Chấp hành:
a) Ban Chấp hành hoạt động theo Quy chế của Ban Chấp hành, tuân thủ quy định của pháp luật
Điều lệ Hội;
b) Ban Chấp hành mỗi năm họp... lần, thể họp bất thường khi yêu cầu của Ban Thường vụ hoặc
trên... tổng số thành viên Ban Chấp hành. Ban Chấp hành thể tổ chức họp trực tiếp hoặc qua nền
tảng ứng dụng trực tuyến hoặc kết hợp cả hai hình thức trực tiếp trực tuyến do Ban Chấp hành
quyết định;
c) Các cuộc họp của Ban Chấp hành hợp lệ khi có... thành viên Ban Chấp hành tham gia dự họp.
Ban Chấp hành thể biểu quyết bằng hình thức giơ tay hoặc bỏ phiếu kín. Việc quy định hình thức
biểu quyết do Ban Chấp hành quyết định;
d) Các nghị quyết, quyết định của Ban Chấp hành được thông qua khi có trên... tổng số thành viên Ban
Chấp hành biểu quyết tán thành. Trong trường hợp số ý kiến tán thành và không tán thành ngang nhau
thì quyết định thuộc về bên có ý kiến của Chủ tịch Hội;
đ) Giữa hai kỳ họp, Ban Chấp hành thể biểu quyết hoặc quyết định các vấn đề thuộc thẩm quyền
của Ban Chấp hành thông qua việc lấy ý kiến Ban Chấp hành bằng văn bản.
Điều 15. Ban Thường vụ Hội (hoặc tên gọi khác)
1. Ban Thường vụ Hội do Ban Chấp hành bầu trong số các ủy viên Ban Chấp hành; Ban Thường vụ
Hội gồm: Chủ tịch, các Phó Chủ tịch các ủy viên. Số lượng, cấu, tiêu chuẩn thành viên Ban
Thường vụ do Ban Chấp hành quyết định. Nhiệm kỳ của Ban Thường vụ trùng với nhiệm kỳ Đại hội.
2. Nhiệm vụquyền hạn của Ban Thường vụ:
a) Giúp Ban Chấp hành triển khai thực hiện nghị quyết Đại hội, Điều lệ Hội; tổ chức thực hiện nghị
quyết, quyết định của Ban Chấp hành; lãnh đạo hoạt động của Hội giữa hai kỳ họp Ban Chấp hành;
b) Chuẩn bị nội dung và quyết định triệu tập họp Ban Chấp hành;
c) Quyết định thành lập các tổ chức thuộc Hội theo nghị quyết của Ban Chấp hành; quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức; quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm lãnh đạo các tổ chức
thuộc Hội;
d) Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của Điều lệ Hội.
3. Nguyên tắc hoạt động của Ban Thường vụ:
a) Ban Thường vụ hoạt động theo Quy chế do Ban Chấp hành ban hành, tuân thủ quy định của pháp
luậtĐiều lệ Hội;
140
b) Ban Thường vụ mỗi năm họp... lần, thể họp bất thường khi yêu cầu của Chủ tịch Hội hoặc
trên... tổng số thành viên Ban Thường vụ. Ban Thường vụ thể tổ chức họp trực tiếp hoặc qua nền
tảng ứng dụng trực tuyến hoặc kết hợp cả hai hình thức trực tiếp trực tuyến do Ban Thường vụ
quyết định;
c) Các cuộc họp của Ban Thường vụ hợp lệ khi có... thành viên Ban Thường vụ tham gia dự họp.
Ban Thường vụ thể biểu quyết bằng hình thức giơ tay hoặc bỏ phiếu kín. Việc quy định hình thức
biểu quyết do Ban Thường vụ quyết định;
d) Các nghị quyết, quyết định của Ban Thường vụ được thông qua khi trên... tổng số thành viên
Ban Thường vụ biểu quyết tán thành. Trong trường hợp số ý kiến tán thành và không tán thành ngang
nhau thì quyết định thuộc về bên có ý kiến của Chủ tịch Hội;
đ) Giữa hai kỳ họp, Ban Thường vụ thể biểu quyết hoặc quyết định các vấn đề thuộc thẩm quyền
của Ban Thường vụ thông qua việc lấy ý kiến Ban Thường vụ bằng văn bản.
Điều 16. Ban Kiểm tra Hội
1. Ban Kiểm tra Hội do Đại hội bầu (20). Ban Kiểm tra gồm Trưởng ban, Phó trưởng ban (nếu có)
một số ủy viên. Số lượng, cấu, tiêu chuẩn ủy viên Ban Kiểm tra do Đại hội quyết định. Nhiệm kỳ
của Ban Kiểm tra trùng với nhiệm kỳ Đại hội.
2. Nhiệm vụquyền hạn của Ban Kiểm tra:
a) Kiểm tra, giám sát việc thực hiện Điều lệ Hội, nghị quyết Đại hội; nghị quyết, quyết định của Ban
Chấp hành, Ban Thường vụ, các quy chế của Hội trong hoạt động của các tổ chức thuộc Hội, hội viên;
b) Xem xét, xử đơn, thư, phản ánh, kiến nghị, tranh chấp, khiếu nại, tố cáo của tổ chức, hội viên
công dân liên quan tới tổ chức Hội, hội viên, các tổ chức thuộc Hội đã được quy định trong Quy chế
giải quyết phản ánh, kiến nghị, tranh chấp, khiếu nại tố cáo của Hội theo quy định của pháp luật
Điều lệ Hội. Tổng hợp, đề nghị Ban Thường vụ, Ban Chấp hành xem xét, giải quyết đơn phản ánh,
kiến nghị, tranh chấp, khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền của Ban Thường vụ, Ban Chấp hành.
Trường hợp không giải quyết được thì chuyển Tòa án giải quyết theo quy định của pháp luật.
c) .................................................................................................................
3. Nguyên tắc hoạt động của Ban Kiểm tra:
Ban Kiểm tra hoạt động theo quy chế do Ban Chấp hành ban hành, tuân thủ quy định của pháp luật
Điều lệ Hội. Giữa hai kỳ họp, Ban Kiểm tra thể biểu quyết hoặc quyết định các vấn đề thuộc thẩm
quyền của Ban Kiểm tra thông qua việc lấy ý kiến thành viên bằng văn bản.
Điều 17. ...............................................(21) .................................................
Điều 18. Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội (hoặc tên gọi khác)
1. Chủ tịch Hộiđại diện của Hội trước pháp luật, chịu trách nhiệm trước pháp luật về mọi hoạt động
của Hội. Chủ tịch Hội do Ban Chấp hành bầu trong số các ủy viên Ban Thường vụ Hội.
2. Tiêu chuẩn, điều kiện Chủ tịch Hội:
a) Tiêu chuẩn:
- Chấp hành và thực hiện các chủ trương, đường lối của Đảng, pháp luật của Nhà nước;
- Có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt;
- Có uy tín và hiểu biết về lĩnh vực hội hoạt động;
- Có quốc tịch Việt Nam;
- Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, không có án tích;
- ....................................................(22) ........................................................
b) Điều kiện:
- Không giữ chức danh chủ tịch quá 02 hội;
- Không phảicán bộ, công chức trong các quan, tổ chức trực tiếp quảnhoặc tham mưu quản
về lĩnh vực hoạt động chính của hội; trừ trường hợp được cấp thẩm quyền đồng ý bằng văn bản
theo quy định về phân cấp quản lý cán bộ;
- Nhân sự dự kiến chủ tịch hội cán bộ, công chức, viên chức hoặc cán bộ, công chức, viên chức
đã nghỉ hưu phải được cấp thẩm quyền đồng ý bằng văn bản theo quy định về phân cấp quản lý cán
bộ;
- .................................................(23) ...........................................................
3. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Hội:
a) Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo Quy chế hoạt động của Ban Chấp hành, Ban Thường vụ Hội;
b) Chịu trách nhiệm toàn diện trước quan thẩm quyền cho phép thành lập Hội, quan quản
nhà nước về lĩnh vực hoạt động chính của Hội, trước Ban Chấp hành, Ban Thường vụ Hội về mọi hoạt
động của Hội. Chỉ đạo, điều hành mọi hoạt động của Hội theo quy định Điều lệ Hội; nghị quyết Đại
hội; nghị quyết, quyết định của Ban Chấp hành, Ban Thường vụ Hội;
141
c) Chủ trì các phiên họp của Ban Chấp hành; chỉ đạo chuẩn bị, triệu tập chủ trì các cuộc họp của
Ban Thường vụ;
d) Thay mặt Ban Chấp hành, Ban Thường vụ ký các văn bản của Hội;
đ) Khi Chủ tịch Hội vắng mặt, việc chỉ đạo, điều hành giải quyết công việc của Hội được ủy quyền
bằng văn bản cho một Phó Chủ tịch Hội;
e) Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của Điều lệ Hội.
4. Số lượng Phó Chủ tịch Hội................... (24) .............................................
5. Phó Chủ tịch Hội do Ban Chấp hành bầu trong số các ủy viên Ban Thường vụ Hội. Tiêu chuẩn Phó
Chủ tịch Hội do Ban Chấp hành Hội quy định.
Phó Chủ tịch giúp Chủ tịch Hội chỉ đạo, điều hành công tác của Hội theo sự phân công của Chủ tịch
Hội; chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Hội trước pháp luật về lĩnh vực công việc được Chủ tịch Hội
phân công hoặc ủy quyền. Phó Chủ tịch Hội thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo Quy chế hoạt động
của Ban Chấp hành, Ban Thường vụ Hội phù hợp với Điều lệ Hội và quy định của pháp luật.
6. Miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch và Phó Chủ tịch Hội:
a) Chủ tịch và Phó Chủ tịch Hội được miễn nhiệm trong các trường hợp: không đủ sức khỏe; không đủ
năng lực uy tín để hoàn thành nhiệm vụ; theo yêu cầu nhiệm vụ của quan thẩm quyền; nhân
sựđơn xin từ chức vì lý do cá nhân;
b) Chủ tịch và Phó Chủ tịch Hội bị bãi nhiệm khi kết luận của cấp thẩm quyền về việc Chủ tịch
Phó Chủ tịch Hội vi phạm pháp luật, Điều lệ Hội làm ảnh hưởng đến uy tín, hoạt động của Hội
hoặc bị Toà án kết án có tội;
c) Khi miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Hội phải đồng thời bầu Chủ tịch khác để thay thế theo quy
định của pháp luật Điều lệ Hội hoặc phân công người điều hành hoạt động của Hội trong thời gian
chưa bầu được Chủ tịch Hội.
7. Đình chỉ công tác và cho phép công tác trở lại đối với Chủ tịch, Phó Chủ tịch:
a) Chủ tịchPhó Chủ tịch Hội bị đình chỉ trong các trường hợp: bị tạm giam, tạm giữ để điều tra xét
xử theo quy định của pháp luật; vi phạm nghiêm trọng Điều lệ, quy chế, quy định của Hội;
b) Ban Chấp hành Hội quy định cụ thể hành vi vi phạm, thẩm quyền, trình tự, thủ tục đình chỉ công
tác, cho phép công tác trở lại đối với Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội.
Điều 19.........................................(25) .........................................................
Chương V
ĐỔI TÊN, CHIA, TÁCH, SÁP NHẬP, HỢP NHẤTGIẢI THỂ HỘI
Điều 20. Đổi tên, chia, tách, sáp nhập, hợp nhấtgiải thể Hội
Việc đổi tên, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất giải thể Hội thực hiện theo quy định của Bộ luật Dân
sự, quy định của pháp luật về hội, nghị quyết Ban Chấp hành Hội các quy định pháp luật liên
quan.
Điều 21. Thu hồi con dấu của Hội
Việc thu hồi con dấu đối với Hội đổi tên, Hội bị chia, sáp nhập, hợp nhất, bị đình chỉ hoạt độngthời
hạn, giải thể được thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng con dấu các quy định
của pháp luật có liên quan.
Chương VI
TÀI CHÍNH VÀ TÀI SẢN
Điều 22. Tài chính, tài sản của Hội
1. Tài chính của Hội:
a) Nguồn thu của Hội:
- Phí gia nhập Hội, hội phí hàng năm của hội viên;
- Thu từ các hoạt động của Hội theo quy định của pháp luật;
- Tiền tài trợ, ủng hộ của tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật;
- Ngân sách nhà nước hỗ trợ (nếu có) cho các nhiệm vụ Đảng, Nhà nước giao theo quy định của pháp
luật;
- Các khoản thu hợp pháp khác;
b) Các khoản chi của Hội:
- Chi hoạt động thực hiện nhiệm vụ của Hội;
- Chi thực hiện nhiệm vụ Đảng, Nhà nước giao (nếu có);
- Chi thuê trụ sở, mua sắm phương tiện làm việc;
- Chi thực hiện chế độ, chính sách đối với những người làm việc tại Hội theo quy định của Ban Chấp
hành Hội phù hợp với quy định của pháp luật;
- Chi khen thưởng và các khoản chi khác theo quy định của Ban Chấp hành.
142
2. Tài sản của Hội:
a) Tài sản của Hội bao gồm trụ sở, trang thiết bị, phương tiện phục vụ hoạt động của Hội và các tài sản
hợp pháp khác theo quy định của pháp luật. Tài sản của Hội được hình thành từ nguồn kinh phí của
Hội do các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước hiến, tặng theo quy định của pháp luật;
b) Việc quản lý, sử dụng tài sản của Hội thực hiện theo quy định của pháp luật dân sự, pháp luật về tài
sản, tài chính, kế toán Điều lệ của Hội. Đối với tài sản công thực hiện theo quy định của pháp luật
về quản lý, sử dụng tài sản công;
c) Khi hội chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, giải thể thì hội kiểm kê, phân loại tài sản để xác định việc xử
lý tài sản:
- Đối với tài sản của Hội tài sản công thì việc quản lý, sử dụng, xử thực hiện theo quy định của
pháp luật về tài sản công;
- Đối với tài sản của Hội được hình thành từ nguồn tự của Hội thì việc quản lý, sử dụng xử
được thực hiện theo quy định của pháp luật về dân sự, pháp luật có liên quan và Điều lệ của Hội.
Điều 23. Quản lý, sử dụng tài chính, tài sản của Hội
1. Quản lý, sử dụng tài chính, tài sản của Hội:
a) Tài chính, tài sản của Hội chỉ được sử dụng cho các hoạt động của Hội;
b) Tài chính, tài sản của Hội khi chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, đình chỉ hoạt động thời hạn giải
thể được giải quyết theo quy định của pháp luật về hội và pháp luật có liên quan.
c) Ban Chấp hành Hội ban hành quy chế quản lý, sử dụng tài chính, tài sản của Hội đảm bảo nguyên
tắc công khai, minh bạch, tiết kiệm phù hợp với quy định của pháp luật về tài chính, kế toán, về quản
lý, sử dụng tài sản công và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
2. Thực hiện công tác kế toán, kiểm toán, thống kê:
a) Hội phải tổ chức công tác kế toán, thống kê theo đúng quy định của Luật Kế toán, Luật Thống kê và
các văn bản hướng dẫn thực hiện, cụ thể:
- Chấp hành các quy định về chứng từ kế toán; hạch toán kế toán các nghiệp vụ kinh tế, tài chính,
tài sản có liên quan đến Hội;
- Mở sổ kế toán ghi chép và lưu trữ các nghiệp vụ kinh tế, tài chính, tài sản có liên quan đến Hội (phản
ánh, theo dõi chi tiết số thu, chi tiền, hiện vật do các tổ chức,nhân đóng góp, viện trợ, tài trợcác
khoản thu, chi khác theo quy định của pháp luậtĐiều lệ Hội);
- Lập đầy đủ, đúng hạn các báo cáo tài chính, quyết toán năm gửi quan nhà nước thẩm quyền
cho phép thành lập Hội quan tài chính cùng cấp với quan nhà nước thẩm quyền cho phép
thành lập Hội hoặc quan tài chính của quan nhà nướcthẩm quyền cho phép thành lập Hội;
- Lập đầy đủ hồ tài liệu chứng từ khác liên quan theo quy định của pháp luật về phòng, chống
rửa tiền.
b) Chịu sự thanh tra, kiểm tra, kiểm toán về việc thu, chi, quản sử dụng tài chính, tài sản của
quan tài chính cùng cấp với quan nhà nước thẩm quyền cho phép thành lập Hội hoặc quan tài
chính của quan nhà nước thẩm quyền cho phép thành lập Hội quan kiểm toán thẩm
quyền;
c) Cung cấp các thông tin cần thiết gửi quan nhà nướcthẩm quyền khi có yêu cầu theo quy định
của pháp luật.
Điều 24. Giải quyết tài sản, tài chính khi Hội chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, đình chỉ hoạt động
thời hạngiải thể Hội
Căn cứ quy định tại Điều 36 Nghị định này để quy định cụ thể.
Chương VII
KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT
Điều 25. Khen thưởng
1. Tổ chức thuộc Hội, hội viên có thành tích xuất sắc được Hội khen thưởng hoặc được Hội đề nghị
quan, tổ chứcthẩm quyền khen thưởng theo quy định của pháp luật.
2. Ban Chấp hành Hội quy định cụ thể hình thức, thẩm quyền, thủ tục khen thưởng trong nội bộ Hội
theo quy định của pháp luậtĐiều lệ Hội.
Điều 26. Kỷ luật
1. Tổ chức thuộc Hội, hội viên vi phạm pháp luật; vi phạm Điều lệ, quy định, quy chế hoạt động của
Hội thì bị xem xét, thi hành kỷ luật bằng các hình
thức:…………………………..(26)…………………………………................
Trường hợp gây thiệt hại về vật chất thì phải bồi thường chịu trách nhiệm theo quy định của pháp
luật.
2. Ban Chấp hành Hội quy định cụ thể thẩm quyền, quy trình xem xét kỷ luật trong Hội theo quy định
143
của pháp luậtĐiều lệ Hội.
Chương VIII
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 27. Sửa đổi, bổ sung Điều lệ Hội
1. Việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ Hội được Đại hội thông qua khi có trên..... tổng số đại biểu chính thức
tán thành.
2. Điều lệ phải được Hội hoàn thiện đảm bảo phù hợp theo quy định của pháp luật được quan
nhà nướcthẩm quyền cho phép thành lập Hội phê duyệt.
Điều 28. Hiệu lực thi hành
1. Điều lệ Hội ...(2)… gồm… Chương… Điều đã được Đại hội...(27)… Hội...(2)… thông qua ngày…
tháng… năm… tại… và có hiệu lực thi hành theo Quyết định phê duyệt của... (28)…
2. Căn cứ quy định pháp luật về hội Điều lệ Hội, Ban Chấp hành Hội ...(2)… có trách nhiệm hướng
dẫntổ chức thực hiện Điều lệ này.
Ghi chú:
(*) Mẫu này hướng dẫn nội dung chính của điều lệ hội; nếu sửa đổi, bổ sung thì ghi: Điều lệ (sửa đổi,
bổ sung). Căn cứ quy định của pháp luật về hội pháp luật liên quan; căn cứ tính chất, phạm vi,
lĩnh vực hoạt động, tổ chức của hội, hộithể bổ sung quy định cho phù hợp.
(1) Tên quan nhà nướcthẩm quyền phê duyệt điều lệ.
(2) Tên hội.
(3) Ghi hội tổ chức chính trị - hội hoặc chính trị - hội - nghề nghiệp hoặc hội - nghề
nghiệp hoặchội....
(4) Ghi rõ đối tượng tập hợp của hội.
(5) Ghi rõ phạm vi hoạt động của hội: toàn quốc hoặc liên tỉnh, trong tỉnh, trong xã,….
(6) Ghi rõ lĩnh vực hoạt động chính của hội.
(7) quan nhà nước cho phép thành lập hội.
(8) quan nhà nước quảnlĩnh vực hoạt động chính của hội.
(9) Trừ các hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ (được hỗ trợ kinh phí thực hiện nhiệm vụ được
giao).
(10) (11) Quy định cụ thể hội viên liên kết, hội viên danh dự (nếu có) phù hợp với quy định tại Nghị
định này.
(12) Quy định cụ thể tiêu chuẩn hội viên chính thức của hội.
(13) Quy định cụ thể thủ tục, thẩm quyền kết nạp hội viên; thủ tục ra khỏi hội đối với hội viên.
(14) Căn cứ tình hình thực tế, hội quy định cụ thể các tổ chức thuộc hội theo quy định tại Điều 25
Nghị định này.
(15) Quy định cụ thể nhiệm kỳ đại hội của hội nhưng không quá 05 năm.
(16), (18), (19), (20) Nếu hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ thì Ban kiểm tra do Ban chấp hành
bầu. Bầu Ban kiểm tra thực hiện theo quy định của Nghị định này.
(17) Nếu hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ thì bổ sung: “Việc bầu cử, miễn nhiệm, bãi nhiệm,
tạm đình chỉ công tác, cho phép công tác trở lại đối với chủ tịch phó chủ tịch hội do Đảng, Nhà
nước giao nhiệm vụ phải báo cáo cấpthẩm quyền cho ý kiến trước khi thực hiện”.
(21) Các tổ chức thuộc hội căn cứ Điều 25 Nghị định này để quy định cụ thể.
(22), (23) Hội quy định cụ thể tiêu chuẩn, điều kiện, độ tuổi, sức khỏe, nhiệm kỳ của chủ tịch hội.
(24) Hội quy định: (i) Hội hoạt động trong phạm vi toàn quốc hoặc liên tỉnh bầu không quá 03 phó chủ
tịch chuyên trách. Số lượng phó chủ tịch không chuyên trách do hội tự quyết định nhưng không quá 03
lần số lượng phó chủ tịch chuyên trách; (ii) Hội hoạt động trong phạm vi cấp tỉnh được bầu không quá
02 phó chủ tịch chuyên trách. Số lượng phó chủ tịch không chuyên trách do hội tự quyết định nhưng
không quá 03 lần số lượng phó chủ tịch chuyên trách; (iii) Hội hoạt động trong phạm vi cấp được
bầu 01 phó chủ tịch chuyên trách. Số lượng phó chủ tịch không chuyên trách do hội tự quyết định
nhưng không quá 03 lần số lượng phó chủ tịch chuyên trách; (iv) Hội hoạt động trong phạm vi cấp
được bầu 01 phó chủ tịch chuyên trách. Số lượng phó chủ tịch không chuyên trách do hội tự quyết
định nhưng không quá 02 lần số lượng phó chủ tịch chuyên trách; trừ hội do Đảng, Nhà nước giao
nhiệm vụ.
(25) Các chức danh khác: Tổng thư ký, ... (nếu có).
(26) Ghi rõ các hình thức kỷ luật: Khiển trách, cảnh cáo, khai trừ....
(27) Đại hội thành lập hoặc đại hội toàn thể hoặc đại hội đại biểu lần thứ... hoặc đại hội bất thường.
(28) Thủ trưởng quan nhà nước thẩm quyền cho phép thành lập hội phê duyệt Điều lệ: Bộ
trưởng Bộ Nội vụ hoặc Chủ tịch UBND cấp tỉnh hoặc Chủ tịch UBND cấp xã theo phân cấp.
144
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết: Không quá 60 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
đủ hồ hợp lệhợp pháp.
b) Quy trình nội bộđiện tử: 60 ngày làm việc (480 giờ).
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm PVHCC cấp (nơi thẩm
quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI):
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến
Phòng chuyên môn thuộc UBND
cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
04 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung
hoặc không đủ điều kiện giải quyết,
phảivăn bản thông báo cụ thể;
thời hạn thông báo/yêu cầu bổ sung
thực hiện theo quy định của từng thủ
tục hành chính )
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
424 giờ
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
16 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
32 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC
Công chức nghiệp vụ
văn thư
04 giờ
6
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức TTPVHCC
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của cá nhân, tổ
chức đến công chức TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền giải quyết)
Công chức
TTPVHCC (nơi
nhận hồ sơ)
02 giờ
2
Tiếp nhận hồ
Công chức
TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền
giải quyết)
02 giờ
145
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phảivăn bản
thông báo cụ thể)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
424 giờ
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
16 giờ
5
duyệt hồ
Lãnh đạo
UBND cấp
32 giờ
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC (nơithẩm quyền giải
quyết)
Công chức nghiệp
vụ văn thư
02 giờ
7
Chuyển công chức TTPVHC (nơi nhận
hồ sơ)
Công chức
TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải
quyết)
02 giờ
8
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức
TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
146
5. Thủ tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội - 1.013707
(1) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Ban chấp hành hội gửi hồ xin chia, tách; sáp nhập; hợp nhất
hội đến Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Bước 2: Cán bộ tiếp nhận hồ xem xét hồ đề nghị bổ sung trong
trường hợp hồ chưa đầy đủ hợp pháp. Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải
quyết hồ phải nêu rõ lý do.
- Bước 3: Kể từ ngày nhận hồ đầy đủ hợp pháp, cán bộ tiếp nhận hồ
nghiên cứu, thẩm định hồ thực hiện quy trình lấy ý kiến các quan
liên quan, tổng hợp các ý kiến góp ý, đề nghị bổ sung hồ (nếu có).
- Bước 4: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xem xét, quyết định việc chia,
tách; sáp nhập; hợp nhất hội. Trường hợp không đồng ý phải văn bản trả lời
và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 11 - 0273.3993851 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 11 0277.3898966 tại địa chỉ: Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Đồng Tháp, số 85, Nguyễn Huệ, phường Cao Lãnh, tỉnh
Đồng Tháp;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Np trc tiếp ti Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Np thông qua dch v bưu chính công ích.
- Np trc tuyến trên Cng dch v công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ bao gm:
147
+ Đơn đề nghị chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội (theo mẫu).
+ Đề án chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội.
+ Nghị quyết của Ban chấp hành hội về việc chia, tách; sáp nhập; hợp nhất
hội.
+ Dự thảo điều lệ hội mới do chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội.
+ Danh sách ban chấp hành ban kiểm tra của hội mới do chia, tách; sáp
nhập; hợp nhất hội.
+ yếu lịch nhân, phiếu lịch pháp số 1 (bản chính) không quá
06 tháng tính đến ngày nộp hồ của nhân sự dự kiếnchủ tịch của hội mới.
+ Văn bản xác nhận nơi dự kiến đặt trụ sở của hội hình thành mới do chia,
tách; sáp nhập; hợp nhất hội.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ bản chính.
(5) Thời hạn giải quyết: 60 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ đầy đủ
hợp pháp.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Hội phạm vi hoạt động
trong xã.
(7) quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan/người có thm quyn quyết định: Chủ tịch UBND cấp xã.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Phòng Văn hóa
hội.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định cho phép chia,
tách; sáp nhập; hợp nhất hội.
(9) Lệ phí, phí: không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đề nghị tách hội (theo Mẫu số 10 Phụ lục II Nghị định số
126/2024/NĐ-CP).
- Đơn đề nghị chia hội (theo Mẫu số 11 Phụ lục II Nghị định số
126/2024/NĐ-CP).
- Đơn đề nghị sáp nhập hội (theo Mẫu số 12 Phụ lục II Nghị định số
126/2024/NĐ-CP).
- Đơn đề nghị hợp nhất hội (theo Mẫu số 13 Phụ lục II Nghị định số
126/2024/NĐ-CP).
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
148
Trong thời hạn 60 ngày làm việc kể từ ngày quyết định của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp cho phép chia, tách, sáp nhập, hợp nhất hội, các hội mới
phải tổ chức đại hội để thông qua các nội dung được quy định tại khoản 1 Điều
20 Nghị định số 126/2024/NĐ-CP.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 của Chính phủ quy định
về tổ chức, hoạt độngquảnhội.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá:
Tất cả hồ trong thành phần hồ
sơ.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Văn bản trả lời.
149
Mẫu số 10. Đơn đề nghị tách hội
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Tách Hội ... (1) ... thành Hội … (1) …và Hội ...(2)...
Kính gửi: ... (3) ...
Theo quy định của Nghị định số…. /…. /NĐ-CP ngày …. Tháng …..năm ….. của Chính phủ quy định
về tổ chức, hoạt độngquảnhội; Hội ... (1) ... thông qua việc tách Hội ... (1) ... thành Hội ...(1)...
Hội ...(2)... như sau:
1. Lý do tách hội
………………………………… (4) ………………………………………
2. Hồ gồm:
………………………………… (5) ………………………………………
Các tài liệu có liên quan (nếu có).
Thông tin liên hệ:
Họ và tên: ………………………………………………………………...
Địa chỉ: …………………………………………………………………...
Số điện thoại: …………………………………………………………..…
Hội ... (1) ... đề nghị ... (3)... xem xét, quyết định cho phép tách Hội ...(1)... thành Hội ...(1)... và Hội
...(2)…./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu:
…, ngày ... tháng ... năm ...
TM. BAN CHẤP HÀNH
CHỦ TỊCH
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên hội bị tách.
(2) Tên hội được thành lập mới do tách hội.
(3) quan nhà nướcthẩm quyền cho phép tách hội.
(4) Nêu rõ lý do, sự cần thiết phải tách hộiviệc tách phù hợp quy định của pháp luật.
(5) Theo Nghị định này.
150
Mẫu số 11. Đơn đề nghị chia hội
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Chia Hội … (1)… thành Hội ….(2)... và Hội ...(3)…
Kính gửi: ... (4)...
Theo quy định của Nghị định số…. /…./NĐ-CP ngày…..tháng…..năm ….. của Chính phủ quy định về
tổ chức, hoạt độngquảnhội; Hội ... (1)... thông qua việc chia Hội thành Hội ...(2)... và Hội
...(3)... như sau:
1. Lý do chia hội
…………………………………… (5) ……………………………………
2. Hồ gồm:
…………………………………… (6) ……………………………………
Các tài liệu có liên quan (nếu có).
Thông tin liên hệ:
Họ và tên: ……………………………………………………………...…
Địa chỉ: ………………………………………………………………...…
Số điện thoại: ………………………………………………………..……
Hội … (1)… đề nghị ...(4)... xem xét, quyết định cho phép chia Hội ...(1)... thành Hội …(2)… và Hội
...(3)..../.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu:
…, ngày ... tháng ... năm
TM. BAN CHẤP HÀNH
CHỦ TỊCH
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên hội bị chia.
(2) (3) Tên hội được thành lập mới do chia.
(4) quan nhà nướcthẩm quyền cho phép chia hội.
(5) Nêu rõ lý do, sự cần thiết phải chia hộiviệc chia hội phù hợp quy định của pháp luật.
(6) Theo Nghị định này.
151
Mẫu số 12. Đơn đề nghị sáp nhập hội
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Sáp nhập Hội ... (1) ... vào Hội …(2)...
Kính gửi: ... (3)…
Theo quy định của Nghị định số…. /…./NĐ-CP ngày…..tháng…..năm ….. của Chính phủ quy định về
tổ chức, hoạt độngquảnhội; Hội ... (1)... và Hội ...(2)... đã thông qua việc sáp nhập Hội ...(1)...
vào Hội ...(2)... như sau:
1. Lý do sáp nhập hội
…………………………………… (4)……………………………………
2. Hồ gồm:
…………………………………… (5)……………………………………
Các tài liệu có liên quan (nếu có)
Thông tin liên hệ:
Họ và tên: ……………………………………………………………...…
Địa chỉ: …………………………………………………………………...
Số điện thoại: ……………………………………………………………..
Đề nghị ... (3)... xem xét, quyết định cho phép sáp nhập Hội ...(1)… vào Hội …(2)…./.
…, ngày ... tháng ... năm ...
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu:
TM. BAN CHẤP HÀNH
HỘI …(1)…
CHỦ TỊCH
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
TM. BAN CHẤP HÀNH
HỘI …(2)…
CHỦ TỊCH
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên hội bị sáp nhập.
(2) Tên hội được sáp nhập.
(3) quan có thẩm quyền cho phép sáp nhập hội.
(4) Nêu rõ lý do, sự cần thiết sáp nhập hộiviệc sáp nhập phù hợp quy định của pháp luật.
(5) Theo Nghị định này.
152
Mẫu số 13. Đơn đề nghị hợp nhất hội
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Hợp nhất Hội ... (1)... Hội ...(2)... thành Hội ...(3)…
Kính gửi: ... (4)...
Theo quy định của Nghị định số…. /…./NĐ-CP ngày…..tháng…..năm ….. của Chính phủ quy định về
tổ chức, hoạt độngquảnhội; Hội ... (1)... và Hội …(2)... đã thông qua việc hợp nhất Hội ...(1)...
Hội ...(2)... thành Hội ...(3)... như sau:
1. Lý do sáp nhập hội
………………………………… (5)………………………………………
2. Hồ gồm:
………………………………… (6)………………………………………
- Các tài liệu có liên quan (nếu có).
Thông tin liên hệ:
Họ và tên: …………………………………………………………...……
Địa chỉ: ……………………………………………………………...……
Số điện thoại: ……………………………………………………..………
Đề nghị … (4)... xem xét, quyết định cho phép hợp nhất Hội …(1)… và Hội ...(2)… thành Hội
…(3)…./.
…, ngày ... tháng ... năm ...
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu:
TM. BAN CHẤP HÀNH
HỘI …(1)…
CHỦ TỊCH
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
TM. BAN CHẤP HÀNH
HỘI …(2)…
CHỦ TỊCH
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) (2) Tên hội bị hợp nhất.
(3) Tên hội thành lập mới do hợp nhất.
(4) quan nhà nướcthẩm quyền cho phép hợp nhất hội.
(5) Nêu rõ lý do, sự cần thiết hợp nhất hộiviệc hợp nhất phù hợp quy định của pháp luật.
(6) Theo Nghị định này.
153
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết: Không quá 60 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
đủ hồ hợp lệhợp pháp.
b) Quy trình nội bộđiện tử: Không quá 60 ngày làm việc (480 giờ).
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm PVHCC cấp (nơi thẩm
quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI):
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến
Phòng chuyên môn thuộc UBND
cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
04 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung
hoặc không đủ điều kiện giải
quyết, phảivăn bản thông báo
cụ thể; thời hạn thông báo/yêu
cầu bổ sung thực hiện theo quy
định của từng thủ tục hành chính
)
Công chức Phòng chuyên
môn thuộc UBND cấp
424 giờ
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn thuộc UBND cấp
16 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
32 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công
chức TTPVHCC
Công chức nghiệp vụ văn
thư
04 giờ
6
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức TTPVHCC
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của cá nhân, tổ
chức đến công chức TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền giải quyết)
Công chức
TTPVHCC (nơi
nhận hồ sơ)
02 giờ
2
Tiếp nhận hồ
Công chức
TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền
giải quyết)
02 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phảivăn bản
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
424 giờ
154
thông báo cụ thể)
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
16 giờ
5
duyệt hồ
Lãnh đạo
UBND cấp
32 giờ
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC (nơithẩm quyền giải
quyết)
Công chức nghiệp
vụ văn thư
02 giờ
7
Chuyển công chức TTPVHC (nơi nhận
hồ sơ)
Công chức
TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải
quyết)
02 giờ
8
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức
TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
155
6. Thủ tục hội tự giải thể - 1.013708
(1) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Ban chấp hành hội gửi hồ xin giải thể hội đến Ủy ban nhân
dân cấp xã.
- Bước 2: Cán bộ tiếp nhận hồ xem xét hồ đề nghị bổ sung trong
trường hợp hồ chưa đầy đủ hợp pháp. Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải
quyết hồ phải nêu rõ lý do.
- Bước 3: Kể từ ngày nhận hồ đầy đủ hợp pháp, cán bộ tiếp nhận hồ
nghiên cứu, thẩm định hồ thực hiện quy trình lấy ý kiến các quan
liên quan, tổng hợp các ý kiến góp ý, đề nghị bổ sung hồ (nếu có).
- Bước 4: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xem xét, quyết định việc giải
thể hội. Trường hợp không đồng ý phảivăn bản trả lời và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 11 - 0273.3993851 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 11 0277.3898966 tại địa chỉ: Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Đồng Tháp, số 85, Nguyễn Huệ, phường Cao Lãnh, tỉnh
Đồng Tháp;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Np trc tiếp ti Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Np thông qua dch v bưu chính công ích.
- Np trc tuyến trên Cng dch v công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ bao gm:
+ Đơn đề nghị giải thể hội (theo mẫu).
156
+ Biên bản chữ của trên 1/2 tổng số hội viên chính thức hoặc nghị
quyết của ban chấp hành hội về việc giải thể hội.
+ Bản kê tài sản, tài chính.
+ Dự kiến phương thức xử tài sản, tài chính thời hạn thanh toán các
khoản nợ.
- Số lượng hồ : 01 bộ bản chính.
(5) Thời hạn giải quyết: 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ đầy đủ
hợp pháp.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Hội phạm vi hoạt động
trong xã.
(7) quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan/người có thm quyn quyết định: Chủ tịch UBND cấp xã.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Phòng Văn hóa
hội.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định giải thể hội.
(9) Lệ phí, phí: không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đề nghị giải thể hội (theo Mẫu số 14 Phụ lục II Nghị định số
126/2024/NĐ-CP).
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
a) Hội thông báo thời hạn thanh toán nợ (nếu có) cho các tổ chức,nhân
liên quan theo quy định của pháp luật tại trụ sở của hội, văn phòng đại diện
(nếu có) trong thời gian 30 ngày làm việc.
b) Hoàn thành thanh toán nợ thanh tài sản, tài chính ghi trong thông
báo của hội khi xin giải thể mà không có đơn khiếu nại.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 của Chính phủ quy
định về tổ chức, hoạt độngquảnhội.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá:
Tất cả hồ trong thành phần
hồ sơ.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Văn bản trả lời.
157
Mẫu số 14. Đơn đề nghị giải thể hội
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Giải thể Hội …(1)…
Kính gửi: ... (2) ...
Theo quy định của Nghị định số …. /…./NĐ-CP ngày…..tháng…..năm ….. của Chính phủ quy định
về tổ chức, hoạt độngquảnhội; Hội … (1)… đã thông qua việc giải thể như sau:
1. Lý do giải thể hội
……………………………… (3) …………………………………………
2. Hồ gồm:
………………………………. (4) ………………………………………...
- Các tài liệu có liên quan (nếu có).
Thông tin liên hệ:
Họ và tên: ……………………………………………………………...…
Địa chỉ: …………………………………………………………………...
Số điện thoại: ……………………………………………………………..
Hội ... (1)... đề nghị ...(2)... xem xét, quyết định giải thể Hội./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu:
…, ngày ... tháng ... năm ...
TM. BAN CHẤP HÀNH
CHỦ TỊCH
(Chữ ký, đóng dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên hội đề nghị giải thể.
(2) Tên quan nhà nướcthẩm quyền giải thể hội.
(3) Nêu rõ lý do giải thể hộiviệc giải thể phù hợp quy định của pháp luật .
(4) Theo Nghị định này.
158
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết: 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ
hợp lệ.
b) Quy trình nội bộđiện tử: 45 ngày làm việc (360 giờ).
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm PVHCC cấp (nơi thẩm
quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI):
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến
Phòng chuyên môn thuộc UBND
cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
04 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung
hoặc không đủ điều kiện giải quyết,
phảivăn bản thông báo cụ thể;
thời hạn thông báo/yêu cầu bổ sung
thực hiện theo quy định của từng
thủ tục hành chính )
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
304 giờ
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
16 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
32 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công
chức TTPVHCC
Công chức nghiệp vụ
văn thư
04 giờ
6
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức TTPVHCC
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của cá nhân,
tổ chức đến công chức TTPVHCC
cấp(nơithẩm quyền giải quyết)
Công chức
TTPVHCC (nơi
nhận hồ sơ)
02 giờ
2
Tiếp nhận hồ
Công chức
TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền
giải quyết)
02 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
304 giờ
159
văn bản thông báo cụ thể)
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
16 giờ
5
duyệt hồ
Lãnh đạo
UBND cấp
32 giờ
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC (nơithẩm quyền giải
quyết)
Công chức nghiệp
vụ văn thư
02 giờ
7
Chuyển công chức TTPVHC (nơi
nhận hồ sơ)
Công chức
TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải
quyết)
02 giờ
8
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức
TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
160
7. Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ thời
hạn - 1.013709
(1) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Ban chấp hành hội bị đình chỉ hoạt động thời hạn gửi hồ đề
nghị được hoạt động trở lại đến đến Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Bước 2: Cán bộ tiếp nhận hồ xem xét hồ đề nghị bổ sung trong
trường hợp hồ chưa đầy đủ hợp pháp. Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải
quyết hồ phải nêu rõ lý do.
- Bước 3: Kể từ ngày nhận hồ đầy đủhợp pháp, Ủy bản nhân dân cấp
nghiên cứu, thẩm định hồ thực hiện quy trình lấy ý kiến các quan
liên quan, tổng hợp các ý kiến góp ý, đề nghị bổ sung hồ (nếu có).
- Bước 4: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xem xét, quyết định cho phép
hội hoạt động trở lại. Trường hợp không đồng ý phảivăn bản trả lời và nêu rõ
lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 11 - 0273.3993851 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 11 0277.3898966 tại địa chỉ: Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Đồng Tháp, số 85, Nguyễn Huệ, phường Cao Lãnh, tỉnh
Đồng Tháp;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Np trc tiếp ti Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Np thông qua dch v bưu chính công ích.
- Np trc tuyến trên Cng dch v công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ bao gm:
161
+ Đơn đề nghị được hoạt động trở lại của hội.
+ Báo cáo của ban chấp hành hội các tài liệu chứng minh hội đã khắc
phục sai phạm.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ bản chính.
(5) Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ đầy đủ
hợp pháp.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Hội phạm vi hoạt động
trong xã.
(7) quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan/người có thm quyn quyết định: Chủ tịch UBND cấp xã.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Phòng Văn hóa
hội.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định công nhận ban vận
động thành lập hội.
(9) Lệ phí, phí: không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
không.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Hội đã khắc phục hậu quả các vi phạm đã được quan thẩm quyền kết
luận.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 của Chính phủ quy định
về tổ chức, hoạt độngquảnhội.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá:
Tất cả hồ trong thành phần hồ
sơ.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Văn bản trả lời.
162
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời gian thực hiện: Không quá 30 ngày làm việc
b) Quy trình nội bộ điện tử: Không quá 30 ngày làm việc (Không quá
240 giờ làm việc)
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm PVHCC cấp (nơi thẩm
quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI):
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của cá nhân, tổ
chức đến
Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
04 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hp h sơ cn b sung hoc
không đủ điu kin gii quyết, phi
văn bn tngo c th; thi hn tng
o/u cu b sung thc hin theo quy
định ca tng th tc nh chính )
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
184 giờ
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
16 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
32 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC
Công chức nghiệp
vụ văn thư
04 giờ
6
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức
TTPVHCC
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của cá nhân, tổ
chức đến công chức TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền giải quyết)
Công chức
TTPVHCC (nơi
nhận hồ sơ)
02 giờ
2
Tiếp nhận hồ
Công chức
TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền
giải quyết)
02 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phảivăn bản
thông báo cụ thể)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
184 giờ
163
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
16 giờ
5
duyệt hồ
Lãnh đạo
UBND cấp
32 giờ
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC (nơithẩm quyền giải
quyết)
Công chức nghiệp
vụ văn thư
02 giờ
7
Chuyển công chức TTPVHC (nơi nhận
hồ sơ)
Công chức
TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải
quyết)
02 giờ
8
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức
TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
164
8. Thủ tục hỗ trợ chi phí y tế thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm
sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn
đến thiệt hại về sức khỏe - 1.013710
(1) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày người bị tai nạn đã được cứu
chữa, phục hồi sức khỏe chức năng bị mất hoặc giảm sút; Hội Chữ thập đỏ
quản người bị tai nạn lập hồ gửi Phòng Văn hóa - hội thuộc Ủy ban
nhân dân cấp xã cùng địa bàn để thẩm định.
- Bước 2: Phòng Văn hóa - hội thuộc Ủy ban nhân dân cấp phối
hợp với quan bảo hiểmhội, quan có liên quan thẩm địnhvăn bản
trả lời Hội Chữ thập đỏ.
- Bước 3: Hội Chữ thập đỏ xem xét, chi trả chi phí. Trường hợp không
đồng ý phảivăn bản trả lời nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 11 - 0273.3993851 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 11 0277.3898966 tại địa chỉ: Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Đồng Tháp, số 85, Nguyễn Huệ, phường Cao Lãnh, tỉnh
Đồng Tháp;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Np trc tiếp ti Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Np thông qua dch v bưu chính công ích.
- Np trc tuyến trên Cng dch v công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ do Hội Chữ thập đỏ lập bao gồm:
+ Công văn đề nghị thẩm định của Hội Chữ thập đỏ (bản chính).
165
+ Biên bản xác nhận tình trạng của người bị tai nạn do Hội Chữ thập đỏ
lập xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp nơi xảy ra tai nạn hoặc quan
công an nơi xảy ra tai nạn (bản chính hoặc bản sao chứng thực nếu gửi qua
bưu điện, bản phô tô và bản chính để đối chiếu nếu gửi trực tiếp).
+ Giấy ra viện, hóa đơn thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh
những chi phí không nằm trong danh mục do bảo hiểm y tế chi trả với người lao
động tham gia bảo hiểm y tế (bản chính hoặc bản sao có chứng thực nếu gửi qua
đường bưu điện, bản sao và bản chính để đối chiếu nếu gửi trực tiếp).
+ Văn bản, giấy tờ hợp lệ về thu nhập thực tế theo tiền lương, tiền công
hằng tháng của người bị tai nạn xác nhận của tổ chức hoặc nhân sử dụng
người lao động để quan nhà nước thẩm quyền xác định thu nhập thực tế bị
mất hoặc giảm sút (bản chính hoặc bản sao chứng thực nếu gửi qua đường
bưu điện, bản sao bản chính để đối chiếu nếu gửi trực tiếp), gồm: Hợp đồng
lao động, quyết định nâng lương của tổ chức hoặc nhân sử dụng người lao
động hoặc bản thu nhập thực tế của người bị tai nạn các giấy tờ chứng
minh thu nhập thực tế hợp pháp khác (nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày người bị tai nạn đã được cứu chữa,
phục hồi sức khỏe chức năng bị mất hoc giảm sút, Hi Chữ thp đỏ quản
người bị tai nạn lp 01 b hồ sơ gửi Phòng Văn hoá - Xã hội thuộc Ủy ban nhân
dân cấp xã cùng địa bàn để thẩm định.
- Trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhn đủ hồ sơ theo quy định, Phòng
Văn hoá - hội thuộc Ủy ban nhân dân cấp phối hợp với cơ quan bảo hiểm
xã hi, cơ quan có liên quan thẩm định và có văn bản trả lời Hi Chữ thp đỏ.
- Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản thẩm định của
Phòng Văn hoá - hội thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã, Hội Chữ thập đỏ xem
xét, chi trả chi phí. Trường hợp không đồng ý, có văn bản trả lời nêu rõ lý do.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Công dân Việt Nam, người nước ngoài đang trực tiếp tham gia hoạt động
chữ thập đỏ tại Việt Nam bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe.
(7) quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan chi trả chi phí: Hội Chữ thập đỏ quảnngười bị nạn.
- Cơ quan thẩm định: Phòng Văn hóa - Xã hội.
- quan phối hợp: Bảo hiểmhội, các quan có liên quan.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Hội Chữ thập đỏ xem xét, chi
trả chi phí. Trường hợp không đồng ý phảivăn bản trả lời nêu rõ lý do.
166
(9) Lệ phí, phí: không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: không.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ công dân Việt
Nam, người nước ngoài được Hội Chữ thập đỏ Việt Nam hoặc Hội Chữ thập đỏ
các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hướng dẫn tham gia các hoạt động
chữ thập đỏ tại Việt Nam theo quy định tại Khoản 1 hoặc Khoản 2 Điều 2 Nghị
định số 03/2011/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2011 của Chính phủ quy định
chi tiếtbiện pháp thi hành Luật Hoạt động chữ thập đỏ;
- Tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe tai nạn gây tổn thương cho bất
kỳ bộ phận, chức năng nào của thể người đang trực tiếp tham gia hoạt động
chữ thập đỏ.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Thông liên tịch số 02/2013/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-BYT ngày
09/7/2013 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh
hội, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn quy trình, thủ
tục, hồ sơ, mức hỗ trợ người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai
nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe.
- Thông số 09/2025/TT-BNV ngày 18/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
quy định về phân định thẩm quyền phân cấp thực hiện nhiệm vụ quản nhà
nước trong lĩnh vực Nội vụ.
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá:
Tất cả hồ trong thành phần
hồ sơ.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Văn bản trả lời.
167
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời gian thực hiện: 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định.
b) Quy trình nội bộđiện tử: 20 ngày
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm PVHCC cấp (nơi thẩm
quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI):
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của cá nhân, tổ
chức đến
Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
1/2 ngày
2
Giải quyết hồ
(Trường hp h sơ cn b sung hoc
không đủ điu kin gii quyết, phi
văn bn tngo c th; thi hn tng
o/u cu b sung thc hin theo quy
định ca tng th tc nh chính )
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
15 ngày
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
02 ngày
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
02 ngày
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC
Công chức nghiệp
vụ văn thư
1/2 ngày
6
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức
TTPVHCC
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của cá nhân, tổ
chức đến công chức TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền giải quyết)
Công chức
TTPVHCC (nơi
nhận hồ sơ)
1/2 ngày
2
Tiếp nhận hồ
Công chức
TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền
giải quyết)
1/2 ngày
168
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phảivăn bản
thông báo cụ thể)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
14 ngày
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
02 ngày
5
duyệt hồ
Lãnh đạo
UBND cấp
02 ngày
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC (nơithẩm quyền giải
quyết)
Công chức nghiệp
vụ văn thư
1/2 ngày
7
Chuyển công chức TTPVHC (nơi nhận
hồ sơ)
Công chức
TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải
quyết)
1/2 ngày
8
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức
TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
169
9. Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ - 1.013711
(1) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Ban sáng lập quỹ hội, quỹ từ thiện (sau đây gọi chung quỹ)
phạm vi hoạt động trong gửi hồ đến Ủy ban nhân dân cấp đề nghị
cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ.
- Bước 2: Cán bộ tiếp nhận hồ xem xét hồ đề nghị bổ sung trong
trường hợp hồ chưa đầy đủ hợp pháp. Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải
quyết hồ phải nêu rõ lý do.
- Bước 3: Cán bộ nghiên cứu, thẩm định hồ sơ, thực hiện quy trình lấy ý
kiến các quan liên quan; tổng hợp các ý kiến góp ý đề nghị bổ sung thêm
hồ theo ý kiến góp ý (nếu có).
- Bước 4: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp quyết định cấp giấy phép thành
lập công nhận điều lệ quỹ. Trường hợp không đồng ý phải văn bản trả lời
và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 11 - 0273.3993851 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 11 0277.3898966 tại địa chỉ: Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Đồng Tháp, số 85, Nguyễn Huệ, phường Cao Lãnh, tỉnh
Đồng Tháp;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Np trc tiếp ti Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Np thông qua dch v bưu chính công ích.
- Np trc tuyến trên Cng dch v công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
170
- Thành phần hồ bao gm:
+ Đơn đề nghị thành lập quỹ (theo mẫu).
+ Dự thảo điều lệ quỹ (theo mẫu).
+ Bản cam kết đóng góp tài sản thành lập quỹ của các sáng lập viên (theo
mẫu).
+ Tài liệu chứng minh tài sản đóng góp để thành lập quỹ.
+ yếu lịch nhân (theo mẫu) phiếu lịch pháp số 01 do
quan có thẩm quyền cấp cho các sáng lập viên thành lập quỹ không quá 06 tháng
tính đến ngày nộp hồ hồ theo quy định tại Điều 11, Điều 12 hoặc Điều
13 Nghị định số 93/2019/NĐ-CPNghị định số 136/2024/NĐ-CP; trường hợp
sáng lập viên theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 1 Nghị định số
136/2024/NĐ-CP thì không cần phiếulịch pháp số 01.
+ Văn bản bầu các chức danh sáng lập quỹ (theo mẫu).
+ Văn bản chứng minh quyền sử dụng hợp pháp nơi dự kiến đặt trụ sở của
quỹ theo quy định của pháp luật (bản chính hoặc bản sao có chứng thực).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ bản chính.
(5) Thời hạn giải quyết: 60 ngày kể từ ngày nhận hồ đầy đủ hợp lệ
và ý kiến của các quan liên quan.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Ban sáng lập quỹ phạm
vi hoạt động trong xã.
(7) quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan/người có thm quyn quyết định: Chủ tịch UBND cấp xã.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Phòng Văn hóa
hội.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định cấp giấy phép
thành lập và công nhận điều lệ quỹ.
(9) Lệ phí, phí: không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đề nghị cấp giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ quỹ (theo Mẫu
số 01, Phụ lục I, kèm theo Nghị định số 136/2024/NĐ-CP).
- Điều lệ mẫu của quỹ hội (theo Mẫu số 02, Phụ lục I, kèm theo Nghị
định số 136/2024/NĐ-CP).
- Điều lệ mẫu của quỹ từ thiện (theo Mẫu số 03, Phụ lục I, kèm theo Nghị
định số 136/2024/NĐ-CP).
171
- Bản cam kết đóng góp tài sản thành lập quỹ của các sáng lập viên (theo
Mẫu số 04, Phụ lục I, kèm theo Nghị định số 136/2024/NĐ-CP).
- Văn bản bầu các chức danh sáng lập quỹ (theo Mẫu số 05, Phụ lục I, kèm
theo Nghị định số 136/2024/NĐ-CP).
- yếulịch nhân (theo Mẫu số 19, Phụ lục I, kèm theo Nghị định số
136/2024/NĐ-CP).
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
a) Điều kiện thành lập quỹ:
- Tên của quỹ phải đáp ứng các điều kiện sau:
+ Quỹ phải tên bằng tiếng Việt thể được dịch ra tiếng nước ngoài
theo quy định của pháp luật và phù hợp với tôn chỉ, mục đích, phạm vi, lĩnh vực
hoạt động chính của quỹ.
+ Không trùng lặp hoặc gây nhầm lẫn với tên của quỹ khác đã được đăng
hợp pháp trước đó.
+ Không vi phạm truyền thống lịch sử, văn hóa, đạo đức thuần phong
mỹ tục của dân tộc.
+ Không gắn với tên riêng của anh hùng dân tộc, danh nhân văn hóa, lãnh
đạo nguyên lãnh đạo Đảng, Nhà nước, các chức sắc tổ chức tôn giáo, tín
ngưỡng, các sáng lập viên thành lập quỹ, thành viên Hội đồng quản quỹ
người có quan hệ gia đình với sáng lập viên, thành viên Hội đồng quảnquỹ.
- mục đích hoạt động phù hợp: hỗ trợ, khuyến khích phát triển văn hóa,
giáo dục, y tế, thể dục, thể thao, khoa học, công nghệ, nông nghiệp, nông thôn,
bảo vệ tài nguyên và môi trường, cộng đồng, từ thiện, nhân đạo.
- Sáng lập viên thành lập quỹ phải công dân, tổ chức Việt Nam ít
nhất 03 sáng lập viên không phải người quan hệ gia đình với nhau. Điều
kiện đối với sáng lập viên công dân Việt Nam: đủ năng lực hành vi dân sự
không án tích; đối với sáng lập viên tổ chức Việt Nam: được thành lập
hợp pháp, điều lệ hoặc văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ của tổ chức;
nghị quyết của tập thể của lãnh đạo hoặc quyết định của người đứng đầu
thẩm quyền về việc tham gia thành lập quỹ; quyết định cử người đại diện của tổ
chức tham gia cách sáng lập viên thành lập quỹ.
- Ban sáng lập quỹđủ số tài sản đóng góp để thành lập quỹ.
- Có hồ thành lập quỹ.
b) Quỹ do công dân, tổ chức Việt Nam thành lập, Ban sáng lập phải đảm
bảo số tài sản đóng góp thành lập quỹ quy đổi ra tiền đồng Việt Nam như sau:
172
- Quỹ hoạt động trong phạm cấp xã: 25.000.000 (hai mươi lăm triệu đồng).
- Trong đó số tiền dự kiến chuyển vào tài khoản của quỹ tối thiểu bằng
50% tổng giá trị tài sản quy đổi (trong trường hợpđóng góp bằng tài sản).
c) Tài sản đóng góp thành lập quỹ phải được chuyển quyền sở hữu cho quỹ
trong thời hạn 45 ngày làm việc kể từ ngày quỹ được cấp giấy phép thành lập
công nhận điều lệ.
d) Sau khi được cấp giấy phép thành lập công nhận điều lệ quỹ nhưng
quỹ không thực hiện đúng quy định về việc chuyển quyền sở hữu tài sản cho
quỹ, thì giấy phép thành lập công nhận điều lệ quỹ hết hiệu lực. Trường hợp
do khách quan quỹ chưa thực hiện được quy định tại khoản 4 Điều 14
Nghị định số 93/2019/NĐ-CP thì trong thời hạn 15 ngày trước khi hết thời hạn
theo quy định, Ban sáng lập quỹ phải văn bản gửi quan nhà nước đã cấp
giấy phép thành lập công nhận điều lệ đề nghị gia hạn. Thời gian gia hạn chỉ
thực hiện một lần tối đa không quá 45 ngày kể từ ngày văn bản gia hạn
của Ủy ban nhân dân cấp xã, nếu quá thời gian gia hạn quỹ vẫn không thực
hiện quy định tại khoản 4 Điều 14 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP thì giấy phép
thành lập và công nhận điều lệ quỹ hết hiệu lực.
đ) Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày được cấp giấy phép thành
lập công nhận điều lệ quỹ, quỹ phải công bố về việc thành lập quỹ liên tiếp
trên 03 số báo viết hoặc báo điện tử địa phương đối với quỹ do Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp xã cho phép thành lập về các nội dung chủ yếu sau đây:
- Tên quỹ.
- Địa chỉ trụ sở chính của quỹ, điện thoại, email hoặc website (nếu có) của
quỹ.
- Tôn chỉ, mục đích của quỹ.
- Phạm vi hoạt động của quỹ.
- Lĩnh vực hoạt động chính của quỹ.
- Số tài khoản, tên, địa chỉ ngân hàng nơi quỹ mở tài khoản.
- Số,hiệu, ngày, tháng, năm quan cấp giấy phép thành lậpcông
nhận điều lệ quỹ.
- Số tài sản đóng góp thành lập quỹ của các sáng lập viên.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức,
hoạt động của quỹhội, quỹ từ thiện.
173
- Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹhội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 quy định về phân quyền,
phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá:
Tất cả hồ trong thành phần hồ
sơ.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Văn bản trả lời.
174
Mẫu số 01. Đơn đề nghị cấp giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ quỹ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ Quỹ ....
1
___________
Kính gửi:
2
...
Ban sáng lập Quỹ
1
… trân trọng đề nghị
2
… xem xét, quyết định cấp Giấy
phép thành lập và công nhận Điều lệ Quỹ
1
như sau:
1. Sự cần thiết sở pháp lý thành lập Quỹ
a) Sự cần thiết
………………………………………………
3
.……………………….......
b) sở pháp lý của việc thành lập Quỹ
………………………………………………
4
.……………………….......
2. Tài sản đóng góp thành lập Quỹ của các sáng lập viên
………………………………………………
5
.……………………….......
3. Dự kiến phương hướng hoạt động trong giai đoạn 5 năm nhiệm kỳ đầu
của Quỹ
………………………………………………
6
……………………………
4. Hồ gửi kèm theo Đơn này gồm:
………………………………………………
7
.……………………….......
Thông tin khi cần liên hệ (trường hợp người được Trưởng ban sáng lập ủy quyền
thì có giấy ủy quyền kèm theo):
Họ và tên:
.....................................................................................................................
Địa chỉ liên lạc:
.....................................................................................................................
Số điện thoại:
.....................................................................................................................
Đề nghị...
2
...xem xét, quyết định cấp Giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ
Quỹ...
1
....
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ………
8
…ngày … tháng … năm 20…
TM. BAN SÁNG LẬP
TRƯỞNG BAN
(Chữ ký)
Họ và tên
Ghi chú:
1
Tên quỹ dự kiến thành lập: tên tiếng Việt, tên tiếng nước ngoài và tên viết tắt (nếu có).
175
2
Tên quan có thẩm quyền cho phép thành lập quỹ.
3
Nêu tóm tắt thực trạng lĩnh vực quỹ dự kiến hoạt động, sự cần thiết thành lập quỹ, tôn chỉ, mục đích
của quỹ; kinh nghiệm hoặc những công việc của các sáng lập viên liên quan đến lĩnh vực quỹ dự kiến
hoạt động.
4
Chủ trương của Đảng; chính sách, pháp luật của Nhà nước liên quan trực tiếp đến lĩnh vực quỹ dự
kiến hoạt động.
5
Tài sản đóng góp thành lập quỹ bao gồm tiền đồng Việt Nam và tài sản quy đổi ra tiền đồng Việt
Nam theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP.
6
Dự kiến phương hướng hoạt động của quỹ: tổ chức bộ máy; phương án triển khai các hoạt động của
quỹ theo từng năm và trong giai đoạn 5 năm đầu của quỹ; xây dựng, ban hành các văn bản triển khai
thực hiện điều lệ quỹ.
7
Đm bo đầy đủ theo quy đnh ti Điu 15 Ngh định s 93/2019/NĐ-CP (riêng văn bn xác
nhn tr s ca qu gm: hp đng cho th, cho mượn các văn bn khác theo quy đnh ca
pháp lut).
8
Địa danh.
176
Mẫu số 02. Điều lệ mẫu của quỹhội (*)
…..
1
…..
________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
ĐIỀU LỆ (HOẶC ĐIỀU LỆ SỬA ĐỔI, BỐ SUNG) QUỸ
2
(Được công nhận kèm theo Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm ... của ...)
___________
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Tên gọi, biểu tượng, trụ sở
1. Tên gọi:
a) Tên tiếng Việt: ........................................................................................;
b) Tên tiếng nước ngoài (nếu có) ................................................................;
c) Tên viết tắt (nếu có):.................................................................................
2. Biểu tượng (logo) của Quỹ (nếu có).........................................................
3. Trụ sở: số nhà, đường, phố (nếu có)…, xã, phường …, tỉnh, thành phố.
4. Số điện thoại: …, số Fax: …, Email: …, Website (nếu có): ……………
Điều 2. Tôn chỉ, mục đích
Quỹ
2
… (sau đây gọi tắtQuỹ)Quỹhội hoạt động không vì mục tiêu
lợi nhuận, nhằm mục đích
3
Điều 3. Nguyên tắc tổ chức, phạm vi hoạt độngđịa vị pháp lý
1. Quỹ được hình thành từ tài sản đóng góp ban đầu của các sáng lập viên và
tăng trưởng tài sản quỹ trên sở vận động tài trợ, vận động quyên góp của các
tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật để thực hiện
các hoạt động theo tôn chỉ, mục đích của Quỹ.
2. Quỹ được tổ chứchoạt động theo nguyên tắc:
a) Thành lậphoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận;
b) Tự nguyện, tự chủ, tự trang trải kinh phí và tự chịu trách nhiệm trước pháp
luật bằng tài sản của Quỹ;
c) Tổ chức, hoạt động theo quy định của pháp luậtĐiều lệ Quỹ được
1
công nhận, chịu sự quản lý nhà nước của ...
4
...về ngành, lĩnh vực Quỹ hoạt động;
d) Công khai, minh bạch về tổ chức, hoạt động và thu, chi tài chính, tài sản của
Quỹ;
177
đ) Không phân chia tài sản của Quỹ trong quá trình Quỹ đang hoạt động.
3. Quỹphạm vi hoạt động
5
4. Quỹ cách pháp nhân, có con dấu, tài khoản tại ngân hàng theo quy định
của pháp luật.
Điều 4. Sáng lập viên thành lập Quỹ
6
Chương II
CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ; QUYỀN HẠNNGHĨA VỤ
Điều 5. Chức năng, nhiệm vụ
1. Sử dụng tài sản của Quỹ để hỗ trợ, tài trợ cho các đối tượng, các chương trình,
dự án phù hợp với tôn chỉ, mục đích, phạm vi hoạt động của Quỹ và quy định
của pháp luật.
2. Tiếp nhậnquản lý tài sản được tài trợ, viện trợ theo ủy quyền từ các tổ
chức cá nhân trong và ngoài nước để thực hiện các hoạt động theo hợp đồng ủy
quyền phù hợp với tôn chỉ, mục đích của Quỹ và quy định của pháp luật.
3. Tiếp nhận tài sản từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước tài trợ, hiến,
tặng hoặc bằng các hình thức khác theo quy định của pháp luật để bảo tồn
tăng trưởng tài sản của Quỹ.
Điều 6. Quyền hạnnghĩa vụ
(Căn c quy đnh ti Điu 8 Ngh đnh 93/2019/NĐ-CP quy định ca pháp lut
ln quan n ch, mc đích ca Qu, để quy định c th, phù hp).
Chương III
TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG
Điều 7. cấu tổ chức
1. Hội đồng quảnQuỹ.
2. Ban Kiểm soát Quỹ.
3. Văn phòng và các phòng, ban chuyên môn.
4. Văn phòng đại diện hoặc chi nhánh và các đơn vị trực thuộc (nếu có).
Điều 8. Hội đồng quảnQuỹ
1. Hội đồng quảnquỹ quan quảncủa quỹ, nhân danh quỹ để quyết
định, thực hiện các quyềnnghĩa vụ của quỹ; các thành viên phảiđủ năng
lực hành vi dân sự và không có án tích. Hội đồng quảnquỹtối thiểu 03
thành viên gồm: Chủ tịch, các Phó Chủ tịch và các thành viên, không phải
người có quan hệ gia đình, trong đótối thiểu 51% số lượng thành viên là
công dân Việt Nam. Nhiệm kỳ Hội đồng quảnquỹ do điều lệ quy định nhưng
không quá 05 năm, tính từ ngày có quyết định công nhận của quan nhà nước
thẩm quyền quy định tại Điều 18 Ngh đnh 93/2019/NĐ-CP.
178
Hội quảnquỹ do ban sáng lập đề cử, trường hợp không có đề cử của ban sáng
lập, Hội đồng quảnquỹ nhiệm kỳ trước bầu ra Hội đồng quảnquỹ nhiệm
kỳ tiếp theo. Chậm nhất 90 ngày trước ngày hết nhiệm kỳ, quỹ phải hoàn thành
hồ sơ, thủ tục công nhận hội đồng quảnhợp lệ gửi quan nhà nướcthẩm
quyền công nhận. Hội đồng quảnquỹ nhiệm kỳ trước điều hành hoạt động
của quỹ cho đến khi có quyết định công nhận hội đồng quảnnhiệm kỳ tiếp
theo.
2. Hội đồng quảnQuỹ có các nhiệm vụquyền hạn sau đây:
a) Quyết định chiến lược pt trin kế hoch hot động hàng năm ca Qu;
b) Quyết định các giải pháp phát triển Quỹ; thông qua hợp đồng mua, bán tài sản
có giá trị từđồng Việt Nam trở lên;
c) Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch, các Phó Chủ tịch, thành viên Hội đồng
quảnQuỹ để quan nhà nướcthẩm quyền công nhận; quyết định thành
lập Ban Kiểm soát Quỹ; quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Giám đốc
Quỹ hoặc ký và chấm dứt hợp đồng đối với Giám đốc Quỹ trong trường hợp
Giám đốc Quỹngười do Quỹ thuê; bổ nhiệm Kế toán trưởngngười quản
khác quy định tại Điều lệ Quỹ;
d) Quyết định mức lương, chế độ, chính sách khác (nếu có) đối với Chủ tịch,
Phó Chủ tịch, thành viên Hội đồng quảnQuỹ, Giám đốc, Kế toán trưởng Quỹ
người làm việc tại Quỹ theo quy định tại Điều lệ Quỹ và theo quy định của
pháp luật;
đ) Thông qua báo cáo tài chính hằng năm, phương án sử dụng tài sản, tài chính
quỹ;
e) Quyết định cấu tổ chức quảnQuỹ theo quy định của pháp luậtĐiều
lệ Quỹ;
g) Quyết định thành lập pháp nhân trực thuộc Quỹ theo quy định của pháp luật
Điều lệ quỹ; thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện Quỹ theo quy định tại
Điều 32 Ngh đnh 93/2019/NĐ-CP;
h) Đổi tên; sửa đổi, bổ sung Điều lệ Quỹ;
i) Quyết định việc giải thể, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất;
k) Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày có Quyết định công nhận Quỹ đủ điều
kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quảnQuỹ, Hội đồng quảnQuỹ
trách nhiệm xây dựng, ban hành: quy định về quản lý và sử dụng tài sản, tài
chính, các định mức chi tiêu của Quỹ; quy định công tác khen thưởng, kỷ luật
giải quyết phản ánh, kiến nghị, khiếu nại, tố cáo trong nội bộ Quỹ; quy định về
thời gian làm việc, việc sử dụng lao độngsử dụng con dấu của Quỹ; quy định
cụ thể việc bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch, các Phó Chủ tịch, thành viên
Hội đồng quản lý; quy định cụ thể việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Giám
đốc hoặc chấm dứt hợp đồng lao động đối với Giám đốc Quỹ và Quy chế làm
việc của Hội đồng quảnQuỹ, Ban Kiểm soát Quỹ; các quy định trong nội bộ
Quỹ phù hợp với quy định của Điều lệ Quỹ và quy định của pháp luật.
179
l) Các nhiệm vụquyền hạn khác theo quy định của Nghị định số
93/2019/NĐ-CPĐiều lệ Quỹ.
3. Nguyên tắc hoạt động của Hội đồng quảnQuỹ:
a) Cuộc họp của Hội đồng quảnQuỹ do Chủ tịch Hội đồng quảnQuỹ triệu
tậpchủ trì. Hội đồng quảnQuỹ họp định kỳ ... một lần,thể họp bất
thường theo yêu cầu của ... số thành viên Hội đồng quảnQuỹ. Cuộc họp của
Hội đồng quảnQuỹ được coi là hợp lệ khi có ... số thành viên Hội đồng quản
Quỹ tham gia;
b) Mỗi thành viên Hội đồng quảnQuỹmột phiếu biểu quyết. Trong trường
hợp số thành viên có mặt tại cuộc họp không đầy đủ, người chủ trì cuộc họp Hội
đồng quảnQuỹ xin ý kiến bằng văn bản, ý kiến bằng văn bản của thành viên
vắng mặt có giá trị như ý kiến của thành viên có mặt tại cuộc họp;
c) Các quyết định của Hội đồng quảnQuỹ được thông qua khi có … thành
viên Hội đồng quảnQuỹ biểu quyết tán thành.
Điều 9. Chủ tịch Hội đồng quảnQuỹ
1. Chủ tịch Hội đồng quảnquỹ là công dân Việt Nam được Hội đồng quản
Quỹ bầu và là người đại diện theo pháp luật của Quỹ. Chủ tịch Hội đồng quản
Quỹthể kiêm Giám đốc Quỹ.
2. Chủ tịch Hội đồng quảnQuỹ có các nhiệm vụquyền hạn sau đây:
a) Chuẩn bị hoặc tổ chức việc chuẩn bị chương trình, kế hoạch hoạt động của
Hội đồng quảnQuỹ;
b) Chun b hoc t chc vic chun b chương tnh, ni dung, i liu hp Hi
đồng qun lý Qu hoc để ly ý kiến c thành vn Hi đng qun Qu;
c) Triệu tậpchủ trì cuộc họp Hội đồng quảnQuỹ hoặc tổ chức việc lấy ý
kiến các thành viên Hội đồng quảnQuỹ;
d) Giám sát hoặc tổ chức giám sát việc thực hiện các quyết định của Hội đồng
quảnQuỹ;
đ) Thay mặt Hội đồng quảnQuỹ ký các quyết định của Hội đồng quản
Quỹ;
e) Các quyềnnhiệm vụ khác theo quy định của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP
Điều lệ Quỹ.
3. Nhiệm kỳ của Chủ tịch Hội đồng quảnQuỹ không quá 05 năm. Chủ tịch
Hội đồng quảnQuỹthể được bầu lại với số nhiệm kỳ không hạn chế.
4. Trường hợp Chủ tịch Hội đồng quảnQuỹ kiêm Giám đốc Quỹ thì phải ghi
rõ trong các giấy tờ giao dịch của Quỹ.
5. Trưng hp vng mt tCh tch Hi đồng qun Qu y quyn bng văn bn
cho Phó Ch tch Hi đng qun Qu thc hin các quyn và nhim v ca Ch
tch Hi đồng qun lý Qu theo ngun tc quy đnh ti Điu l Qu.
180
Điều 10. Phó Chủ tịch Hội đồng quảnQuỹ
1. Phó Chủ tịch Hội đồng quảnQuỹ do Hội đồng quảnQuỹ bầu và có
nhiệm kỳ cùng với nhiệm kỳ của Hội đồng quảnQuỹ.
2. Phó Chủ tịch Hội đồng quảnQuỹnhiệm vụ giúp Chủ tịch Hội đồng
quảnQuỹ điều hành các hoạt động của Quỹ theo sự phân công của Hội đồng
quảnQuỹthực hiện nhiệm vụ theo sự ủy quyền của Chủ tịch Hội đồng
quảnQuỹ.
Điều 11. Giám đốc Quỹ
(Căn c quy định ti Điu 28 Ngh đnh 93/2019/NĐ-CP đ quy đnh c th)
Điều 12. Kế toán trưởng của Quỹ
(Căn c quy đnh ti Điu 29 Ngh định 93/2019/NĐ-CP để quy định c th)
Điều 13. Ban Kiểm soát Quỹ
- Căn c quy định ti Điu 30 Ngh đnh 93/2019/NĐ-CP đ quy đnh c th.
- Nhim k ca Ban Kim soát cùng vi nhim k ca Hi đồng qun lý Qu.
Điều 14. Văn phòng và phòng, ban chuyên môn
Điều 15. Chi nhánh, văn phòng đại diệnđơn vị trực thuộc (nếu có)
- Căn c quy định ti Điu 32 Ngh đnh 93/2019/NĐ-CP đ quy đnh c th.
- Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày Quỹquyết định thành lập chi nhánh hoặc
văn phòng đại diện các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác với trụ sở
chính của Quỹ thì Quỹ gửi 01 bộ hồ thông báo cho quan nhà nướcthẩm
quyền cho phép thành lập Quỹ theo quy định tại khoản 1 Điều 18 Ngh đnh
93/2019/NĐ-CPỦy ban nhân dân cấp tỉnh nơi Quỹ đặt chi nhánh hoặc văn
phòng đại diện.
Chương IV
VẬN ĐỘNG QUYÊN GÓP, TIẾP NHẬN TÀI TRỢ,
ĐỐI TƯỢNGĐIỀU KIỆN HỖ TRỢ
Điều 16. Vận động quyên góp, tiếp nhận tài trợ
1. Quỹ được vận động quyên góp, vận động tài trợ trong nướcnước ngoài
nhằm thực hiện mục đích hoạt động theo quy định của Điều lệ Quỹ và theo quy
định của pháp luật.
2. Các khoản vận động quyên góp, tài trợ của các cá nhân, tổ chức trong và
ngoài nước cho Quỹ phải được nộp ngay vào Quỹ theo đúng quy định hiện hành
của Nhà nước, đồng thời công khai thông tin qua trang thông tin điện tử của tổ
chức (nếu có) để công chúng và các nhà tài trợđiều kiện kiểm tra, giám sát.
Đối với khoản tài trợmục đích, mục tiêu phải thực hiện đúng theo yêu cầu
181
của nhà tài trợ.
3. Việc đóng góp hỗ trợ khắc phục khó khăn khi xảy ra thiên tai, hỏa hoạn, sự cố
nghiêm trọng làm thiệt hại lớn về người và tài sản của nhân dân do Hội đồng
quảnQuỹ quyết định đóng góp theo hướng dẫn của Ủy ban trung ương Mặt
trận Tổ quốc Việt Nam.
Điều 17. Nguyên tắc vận động quyên góp, tiếp nhận tài trợ
1. Việc vận động tài trợ, vận động quyên góp tiền, hiện vật, công sức của
nhân, tổ chức phải trên sở tự nguyện với lòng hảo tâm, Quỹ không tự đặt ra
mức huy động đóng góp tối thiểu để buộc cá nhân, tổ chức thực hiện.
2. Việc quyên góp, tiếp nhận, quản lý, sử dụng tiền, hiện vật từ cá nhân, tổ chức
đóng góp cho Quỹ phải công khai, minh bạchphải chịu sự thanh tra, kiểm tra,
giám sát theo quy định của pháp luật.
3. Nội dung vận động quyên góp, tiếp nhận tài trợ phải công khai, minh bạch,
bao gồm: mục đích vận động quyên góp, tài trợ; kết quả vận động quyên góp, tài
trợ; việc sử dụng, kết quả sử dụng và báo cáo quyết toán.
4. Hình thức công khai bao gồm:
a) Niêm yết công khai tại nơi tiếp nhận quyên góp, tài trợnơi nhận cứu trợ,
trợ giúp;
b) Thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng;
c) Cung cấp thông tin theo yêu cầu của quan, tổ chức, cá nhân theo quy định
của pháp luật.
Điều 18. Đối tượng, điều kiện nhận hỗ trợ, tài trợ
(Căn cứ Ngh đnh 93/2019/NĐ-CP và tôn chỉ, mục đích của Quỹ để quy định
đối tượng cụ thể)
Chương V
QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TÀI SẢN, TÀI CHÍNH
Điều 19. Nguồn thu
(Căn c quy đnh ti Điu 35 Ngh định 93/2019/NĐ-CP để quy định c th)
Điều 20. Sử dụng Quỹ
(Căn c quy đnh ti Điu 36 Ngh định 93/2019/NĐ-CP để quy định c th)
Điều 21. Nội dung chi cho hoạt động quảnQuỹ
(Căn c quy đnh ti Điu 37 Ngh định 93/2019/NĐ-CP để quy định c th)
Điều 22. Quản lý tài chính, tài sản của Quỹ
(Căn c quy đnh ti Điu 38 Ngh định s 93/2019/NĐ-CP đ quy đnh c
th)
182
Điều 23. Xử lý tài sản của Quỹ khi hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, đình chỉ
thời hạn hoạt độnggiải thể Quỹ
(Căn cứ Điều 42 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể)
Chương VI
HỢP NHẤT, SÁP NHẬP, CHIA, TÁCH, ĐỔI TÊN;
ĐÌNH CHỈTHỜI HẠN HOẠT ĐỘNGGIẢI THỂ QUỸ
Điều 24. Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, đổi tên Quỹ
1. Việc hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, đổi tên Quỹ thực hiện theo quy định của
Bộ luật Dân sự, Điều 39 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP và các quy định pháp
luật khác có liên quan.
2. Hội đồng quảnQuỹ có trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định hợp nhất,
sáp nhập, chia, tách, đổi tên Quỹ theo quy định của pháp luật.
Điều 25. Đình chỉthời hạn hoạt động của Quỹ
Việc đình chỉthời hạn hoạt động của Quỹ thực hiện theo quy định tại Điều 40
Nghị định số 93/2019/NĐ-CP.
Điều 26. Giải thể Quỹ
1. Việc giải thể Quỹ thực hiện theo quy định tại Điều 41 Nghị định số
93/2019/NĐ-CP.
2. Hội đồng quảnQuỹ có trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định giải thể
Quỹ theo quy định của pháp luật.
Chương VII
KHEN THƯỞNGKỶ LUẬT
Điều 27. Khen thưởng
1. Tổ chức, cá nhân có nhiều đóng góp cho hoạt động của Quỹ sẽ được Hội
đồng quảnQuỹ khen thưởng hoặc được Hội đồng quảnQuỹ đề nghị
quan nhà nướcthẩm quyền khen thưởng theo quy định của pháp luật.
2. Hội đồng quảnQuỹ quy định cụ thể hình thức, thủ tục, thẩm quyền, trình tự
xét khen thưởng trong nội bộ Quỹ.
Điều 28. Kỷ luật
1. Tổ chức thuộc Quỹ, những người làm việc tại Quỹ vi phạm quy định của Điều
lệ này, tùy theo tính chất, mức độ vi phạmbị xửkỷ luật hoặc truy cứu
trách nhiệm hình sự. Nếu gây thiệt hại vật chất phải bồi thường theo quy định
của pháp luật.
2. Hội đồng quảnQuỹ quy định cụ thể hình thức, thủ tục, thẩm quyền trình tự
xem xét, quyết định kỷ luật trong nội bộ Quỹ.
Chương VIII
183
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 29. Sửa đổi, bổ sung Điều lệ
Việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ Quỹ phải được ... thành viên Hội đồng quản
Quỹ thông qua và phải được
1
... quyết định công nhận.
Điều 30. Hiệu lực thi hành
1. Điều lệ Quỹ ...
2
…có … Chương, ... Điều và có hiệu lực thi hành kể từ ngày
được
1
... công nhận.
2. Căn cứ các quy định pháp luật về quỹhội, quỹ từ thiệnĐiều lệ Quỹ đã
được công nhận, Hội đồng quảnQuỹ ...
2
... có trách nhiệm hướng dẫntổ
chức thực hiện Điều lệ này.
___________________
Ghi chú:
(*)
Căn cứ điều kiện cụ thể quỹthể bổ sung thêm số điều phù hợp quy định của pháp luật.
1
Tên quan ban hành quyết định và có thẩm quyền công nhận điều lệ quỹ.
2
Tên gọi của quỹ.
3
Căn cứ Điều 3 và khoản 2 Điều 4 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP và quy định của pháp luật có liên
quan để quy định cụ thể tôn chỉ, mục đích của quỹ cho phù hợp.
4
quan quản lý nhà nước về lĩnh vực hoạt động chính của quỹ.
5
Toàn quốc hoặc liên tỉnh, trong tỉnh, xã.
6
Ghi rõ thông tin về sáng lập viên: trường hợp sáng lập viên là cá nhân (họ và tên; ngày, tháng, năm
sinh; quốc tịch; sốnơi cấp CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; địa chỉ thường trú, nơi
hiện nay), trường hợp sáng lập viên là tổ chức (tên tổ chức, địa chỉ trụ sở chính, giấy phép hoặc quyết
định thành lậphoạt động;số doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp - nếu có).
184
Mẫu số 03. Điều lệ mẫu của quỹ từ thiện (*)
…..
1
…..
________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
ĐIỀU LỆ (HOẶC ĐIỀU LỆ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG) QUỸ
2
(Được công nhận kèm theo Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm ... của ...)
___________
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Tên gọi, biểu tượng, trụ sở
1. Tên gọi:
a) Tên tiếng Việt: ...................................................................................... ;
b) Tên tiếng nước ngoài (nếu có): ...............................................................;
c) Tên viết tắt (nếu có):.................................................................................
2. Biểu tượng (logo) của Quỹ (nếu có):........................................................
3. Trụ sở: số nhà, đường, phố (nếu có)…, xã, phường …, tỉnh, thành phố.
4. Số điện thoại: …, số Fax: …, Email: …, Website (nếu có): ……………
Điều 2. Tôn chỉ, mục đích
Quỹ
2
… (sau đây gọi tắtQuỹ)Quỹ từ thiện hoạt động không vì mục tiêu
lợi nhuận, nhằm mục đích
3
Điều 3. Nguyên tắc tổ chức, phạm vi hoạt độngđịa vị pháp lý
1. Quỹ được hình thành từ nguồn tài sản đóng góp ban đầu của các sáng lập viên
tăng trưởng tài sản của Quỹ trên sở vận động tài trợ, vận động quyên góp
của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật để
thực hiện các hoạt động theo tôn chỉ, mục đích của Quỹ.
2. Quỹ được tổ chứchoạt động theo nguyên tắc:
a) Thành lậphoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận;
b) Tự nguyện, tự chủ, tự trang trải kinh phí và tự chịu trách nhiệm trước pháp
luật bằng tài sản của Quỹ;
c) Tổ chức, hoạt động theo quy định của pháp luậtĐiều lệ Quỹ được
1
công nhận, chịu sự quản lý nhà nước của ...
4
... về ngành, lĩnh vực Quỹ hoạt
động;
d) Công khai, minh bạch về tổ chức, hoạt động và thu, chi tài chính, tài sản của
Quỹ;
đ) Không phân chia tài sản của Quỹ trong quá trình Quỹ đang hoạt động.
185
3. Quỹphạm vi hoạt động
5
4. Quỹ cách pháp nhân, có con dấu, tài khoản tại ngân hàng theo quy định
của pháp luật.
Điều 4. Sáng lập viên thành lập Quỹ
6
Chương II
CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ; QUYỀN HẠNNGHĨA VỤ
Điều 5. Chức năng, nhiệm vụ
1. Sử dụng nguồn tài sản của Quỹ để hỗ trợ, tài trợ cho các đối tượng, các
chương trình, dự án phù hợp với tôn chỉ, mục đích, phạm vi hoạt động của Quỹ
và quy định của pháp luật.
2. Tiếp nhậnquản lý tài sản được tài trợ, viện trợ theo ủy quyền từ các tổ
chức cá nhân trong và ngoài nước để thực hiện các hoạt động theo hợp đồng ủy
quyền phù hợp với tôn chỉ, mục đích của Quỹ và quy định của pháp luật.
3. Tiếp nhận tài sản từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước tài trợ, hiến,
tặng hoặc bằng các hình thức khác theo quy định của pháp luật để bảo tồn
tăng trưởng tài sản của Quỹ.
Điều 6. Quyền hạnnghĩa vụ
(Căn cứ quy định tại Điều 8 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP và tôn chỉ, mục đích
của Quỹ để quy định cụ thể, phù hợp)
Chương III
TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG
Điều 7. cấu tổ chức
1. Hội đồng quảnQuỹ.
2. Ban Kiểm soát Quỹ.
3. Văn phòng và các phòng, ban chuyên môn.
4. Văn phòng đại diện hoặc chi nhánh và các đơn vị trực thuộc (nếu có).
Điều 8. Hội đồng quảnQuỹ
1. Hội đồng quảnquỹ quan quảncủa quỹ, nhân danh quỹ để quyết
định, thực hiện các quyềnnghĩa vụ của quỹ; các thành viên phảiđủ năng
lực hành vi dân sự và không có án tích. Hội đồng quảnquỹtối thiểu 03
thành viên gồm: Chủ tịch, các Phó Chủ tịch và các thành viên, không phải
người có quan hệ gia đình, trong đótối thiểu 51% số lượng thành viên là
công dân Việt Nam. Nhiệm kỳ Hội đồng quảnquỹ do điều lệ quỹ định nhưng
không quá 05 năm, tính từ ngày có quyết định công nhận của quan nhà nước
thẩm quyền quy định tại Điều 18 Ngh đnh 93/2019/NĐ-CP.
Hội quảnquỹ do ban sáng lập đề cử, trường hợp không có đề cử của ban sáng
lập, Hội đồng quảnquỹ nhiệm kỳ trước bầu ra Hội đồng quảnquỹ nhiệm
186
kỳ tiếp theo. Chậm nhất 90 ngày trước ngày hết nhiệm kỳ, quỹ phải hoàn thành
hồ sơ, thủ tục công nhận hội đồng quảnhợp lệ gửi quan nhà nướcthẩm
quyền công nhận. Hội đồng quảnquỹ nhiệm kỳ trước điều hành hoạt động
của quỹ cho đến khi có quyết định công nhận hội đồng quảnnhiệm kỳ tiếp
theo.
2. Hội đồng quảnQuỹ có các nhiệm vụquyền hạn sau đây:
a) Quyết định chiến lược pt trin kế hoch hot động hàng năm ca Qu;
b) Quyết định các giải pháp phát triển Quỹ; thông qua hợp đồng mua, bán tài sản
có giá trị từ …đồng Việt Nam trở lên;
c) Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch, các Phó Chủ tịch, thành viên Hội đồng
quảnQuỹ để quan nhà nướcthẩm quyền công nhận; quyết định thành
lập Ban Kiểm soát Quỹ; quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Giám đốc
Quỹ hoặc ký và chấm dứt hợp đồng đối với Giám đốc Quỹ trong trường hợp
Giám đốc Quỹngười do Quỹ thuê; bổ nhiệm Kế toán trưởngngười quản
khác quy định tại Điều lệ Quỹ;
d) Quyết định mức lương, chế độ, chính sách khác (nếu có) đối với Chủ tịch,
Phó Chủ tịch, thành viên Hội đồng quảnquỹ, Giám đốc, Kế toán trưởng Quỹ
người làm việc tại Quỹ theo quy định tại Điều lệ Quỹ và theo quy định của
pháp luật;
đ) Thông qua báo cáo tài chính hằng năm, phương án sử dụng tài sản, tài chính
Quỹ;
e) Quyết định cấu tổ chức quảnQuỹ theo quy định của pháp luậtĐiều
lệ Quỹ;
g) Quyết định thành lập pháp nhân trực thuộc Quỹ theo quy định của pháp luật;
thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện Quỹ theo quy định tại Điều 32 Nghị
định số 93/2019/NĐ-CP;
h) Đổi tên; sửa đổi, bổ sung Điều lệ Quỹ;
i) Quyết định việc giải thể, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất;
k) Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày có Quyết định công nhận Quỹ đủ điều
kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quảnQuỹ, Hội đồng quảnQuỹ
trách nhiệm xây dựng, ban hành: quy định về quản lý và sử dụng tài sản, tài
chính, các định mức chi tiêu của Quỹ; quy định công tác khen thưởng, kỷ luật
giải quyết phản ánh, kiến nghị, khiếu nại, tố cáo trong nội bộ Quỹ; quy định về
thời gian làm việc, việc sử dụng lao độngsử dụng con dấu của Quỹ; quy định
cụ thể việc bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch, các Phó Chủ tịch, thành viên
Hội đồng quản lý; quy định cụ thể việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Giám
đốc hoặc chấm dứt hợp đồng lao động đối với Giám đốc Quỹ và Quy chế làm
việc của Hội đồng quảnQuỹ, Ban Kiểm soát Quỹ; các quy định trong nội bộ
Quỹ phù hợp với quy định của Điều lệ Quỹ và quy định của pháp luật.
l) Các nhiệm vụquyền hạn khác theo quy định của Nghị định số
187
93/2019/NĐ-CPĐiều lệ Quỹ.
3. Nguyên tắc hoạt động của Hội đồng quảnQuỹ:
a) Cuộc họp của Hội đồng quảnQuỹ do Chủ tịch Hội đồng quảnQuỹ triệu
tậpchủ trì. Hội đồng quảnQuỹ họp định kỳ ... một lần,thể họp bất
thường theo yêu cầu của ... số thành viên Hội đồng quảnQuỹ. Cuộc họp của
Hội đồng quảnQuỹ được coi là hợp lệ khi có ... số thành viên Hội đồng quản
Quỹ tham gia;
b) Mỗi thành viên Hội đồng quảnQuỹmột phiếu biểu quyết. Trong trường
hợp số thành viên có mặt tại cuộc họp không đầy đủ, người chủ trì cuộc họp Hội
đồng quảnQuỹ xin ý kiến bằng văn bản, ý kiến bằng văn bản của thành viên
vắng mặt có giá trị như ý kiến của thành viên có mặt tại cuộc họp;
c) Các quyết định của Hội đồng quảnQuỹ được thông qua khi có … thành
viên Hội đồng quảnQuỹ biểu quyết tán thành.
Điều 9. Chủ tịch Hội đồng quảnQuỹ
1. Chủ tịch Hội đồng quảnQuỹ là công dân Việt Nam được Hội đồng quản
Quỹ bầu và là người đại diện theo pháp luật của Quỹ. Chủ tịch Hội đồng quản
Quỹthể kiêm Giám đốc Quỹ.
2. Chủ tịch Hội đồng quảnQuỹ có các nhiệm vụquyền hạn sau đây:
a) Chuẩn bị hoặc tổ chức việc chuẩn bị chương trình, kế hoạch hoạt động của
Hội đồng quảnQuỹ;
b) Chun b hoc t chc vic chun b chương tnh, ni dung, tài liu hp
Hi đồng qun lý Qu hoc để ly ý kiến c tnh vn Hi đng qun lý
Qu;
c) Triệu tậpchủ trì cuộc họp Hội đồng quảnQuỹ hoặc tổ chức việc lấy ý
kiến các thành viên Hội đồng quảnQuỹ;
d) Giám sát hoặc tổ chức giám sát việc thực hiện các quyết định của Hội đồng
quảnQuỹ;
đ) Thay mặt Hội đồng quảnQuỹ ký các quyết định của Hội đồng quản
Quỹ;
e) Các quyềnnhiệm vụ khác theo quy định của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP
Điều lệ Quỹ.
3. Nhiệm kỳ của Chủ tịch Hội đồng quảnQuỹ không quá 05 năm. Chủ tịch
Hội đồng quảnQuỹthể được bầu lại với số nhiệm kỳ không hạn chế.
4. Trường hợp Chủ tịch Hội đồng quảnQuỹ kiêm Giám đốc Quỹ thì phải ghi
rõ trong các giấy tờ giao dịch của Quỹ.
5. Trường hợp vắng mặt thì Chủ tịch Hội đồng quảnQuỹ ủy quyền bằng văn
bản cho Phó Chủ tịch Hội đồng quảnQuỹ thực hiện các quyềnnhiệm v
188
ca Ch tch Hi đng qun Qu theo nguyên tc quy định ti Điu l Qu.
Điều 10. Phó Chủ tịch Hội đồng quảnQuỹ
1. Phó Chủ tịch Hội đồng quảnQuỹ do Hội đồng quảnQuỹ bầu và có
nhiệm kỳ cùng với nhiệm kỳ của Hội đồng quảnQuỹ.
2. Phó Chủ tịch Hội đồng quảnQuỹnhiệm vụ giúp Chủ tịch Hội đồng
quảnQuỹ điều hành các hoạt động của Quỹ theo sự phân công của Hội đồng
quảnQuỹthực hiện nhiệm vụ theo sự ủy quyền của Chủ tịch Hội đồng
quảnQuỹ.
Điều 11. Giám đốc Quỹ
(Căn c quy định ti Điu 28 Ngh định s 93/2019/NĐ-CP để quy đnh c th)
Điều 12. Kế toán trưởng của Quỹ
(Căn c quy định ti Điu 29 Ngh định s 93/2019/NĐ-CP để quy đnh c th)
Điều 13. Ban Kiểm soát Quỹ
- Căn cứ quy định tại Điều 30 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể.
- Nhim k ca Ban Kim soát cùng vi nhim k ca Hi đồng qun lý Qu.
Điều 14. Văn phòng và phòng, ban chuyên môn
Điều 15. Chi nhánh, văn phòng đại diệnđơn vị trực thuộc (nếu có)
- Căn cứ quy định tại Điều 32 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể.
- Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày Quỹquyết định thành lập chi nhánh hoặc
văn phòng đại diện các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác với trụ sở
chính của Quỹ thì Quỹ gửi 01 bộ hồ thông báo cho quan nhà nướcthẩm
quyền cho phép thành lập Quỹ theo quy định tại khoản 1 Điều 18 Nghị định số
93/2019/NĐ-CPỦy ban nhân dân cấp tỉnh nơi Quỹ đặt chi nhánh hoặc văn
phòng đại diện.
Chương IV
VẬN ĐỘNG QUYÊN GÓP, TIẾP NHẬN TÀI TRỢ,
ĐỐI TƯỢNGĐIỀU KIỆN HỖ TRỢ
Điều 16. Vận động quyên góp, tiếp nhận tài trợ
1. Quỹ được vận động quyên góp, vận động tài trợ trong nướcnước ngoài
nhằm thực hiện mục đích hoạt động theo quy định của Điều lệ Quỹ và theo quy
định của pháp luật.
2. Các khoản vận động quyên góp, tài trợ của các cá nhân, tổ chức trong và
189
ngoài nước cho Quỹ phải được nộp ngay vào Quỹ theo đúng quy định hiện hành
của Nhà nước, đồng thời công khai thông tin qua trang thông tin điện tử của tổ
chức (nếu có) để công chúng và các nhà tài trợđiều kiện kiểm tra, giám sát.
3. Việc tổ chức vận động đóng góp hỗ trợ khắc phục khó khăn chỉ thực hiện khi
xảy ra thiên tai, hỏa hoạn, sự cố nghiêm trọng làm thiệt hại lớn về người và tài
sản của nhân dân. Hội đồng quảnQuỹ quyết định tổ chức vận động đóng góp
thực hiện hỗ trợ theo hướng dẫn của Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc
Việt Nam hoặc Hội Chữ thập đỏ Việt Nam.
4. Đối với khoản tài trợ, quyên góp, ủng hộ khắc phục hậu quả lụt, thiên tai,
cứu trợ khẩn cấp thực hiện chi đầy đủ 100% ngay sau khi nhận được tiền và tài
sản. Đối với những khoản tài trợmục đích, mục tiêu phải thực hiện đúng theo
yêu cầu của nhà tài trợ.
Điều 17. Nguyên tắc vận động quyên góp, tiếp nhận tài trợ
1. Việc vận động tài trợ, vận động quyên góp tiền, hiện vật, công sức của
nhân, tổ chức phải trên sở tự nguyện với lòng hảo tâm, Quỹ không tự đặt ra
mức huy động đóng góp tối thiểu để buộc cá nhân, tổ chức thực hiện.
2. Việc quyên góp, tiếp nhận, quản lý, sử dụng tiền, hiện vật từ cá nhân, tổ chức
đóng góp cho Quỹ phải công khai, minh bạchphải chịu sự thanh tra, kiểm tra,
giám sát theo quy định của pháp luật.
3. Nội dung vận động quyên góp, tiếp nhận tài trợ phải công khai, minh bạch,
bao gồm: mục đích vận động quyên góp, tài trợ; kết quả vận động quyên góp, tài
trợ; việc sử dụng, kết quả sử dụng và báo cáo quyết toán.
4. Hình thức công khai bao gồm:
a) Niêm yết công khai tại nơi tiếp nhận quyên góp, tài trợnơi nhận cứu trợ,
trợ giúp;
b) Thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng;
c) Cung cấp thông tin theo yêu cầu của quan, tổ chức, cá nhân theo quy định
của pháp luật.
Điều 18. Đối tượng, điều kiện nhận hỗ trợ, tài trợ
(Căn cứ Nghị định số 93/2019/NĐ-CP và tôn chỉ, mục đích của Quỹ để quy định
đối tượng cụ thể)
Chương V
QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TÀI SẢN, TÀI CHÍNH
Điều 19. Nguồn thu
(Căn cứ Điều 35 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể)
Điều 20. Sử dụng Quỹ
190
(Căn cứ Điều 36 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể)
Điều 21. Nội dung chi cho hoạt động quảnQuỹ
(Căn cứ Điều 37 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể)
Điều 22. Quản lý tài chính, tài sản của Quỹ
(Căn cứ Điều 38 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể)
Điều 23. Xử lý tài sản của Quỹ khi hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, đình chỉ
thời hạn hoạt độnggiải thể Quỹ
(Căn cứ Điều 42 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể)
Chương VI
HỢP NHẤT, SÁP NHẬP, CHIA, TÁCH, ĐỔI TÊN;
ĐÌNH CHỈTHỜI HẠN HOẠT ĐỘNGGIẢI THỂ QUỸ
Điều 24. Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, đổi tên Quỹ
1. Việc hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, đổi tên Quỹ thực hiện theo quy định của
Bộ luật Dân sự, Điều 39 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP và các quy định pháp
luật khác có liên quan.
2. Hội đồng quảnQuỹ có trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định hợp nhất,
sáp nhập, chia, tách, đổi tên Quỹ theo quy định của pháp luật.
Điều 25. Đình chỉthời hạn hoạt động của Quỹ
Việc đình chỉthời hạn hoạt động của Quỹ thực hiện theo quy định tại Điều 40
Nghị định số 93/2019/NĐ-CP.
Điều 26. Giải thể Quỹ
1. Việc giải thể Quỹ thực hiện theo quy định tại Điều 41 Nghị định số
93/2019/NĐ-CP.
2. Hội đồng quảnQuỹ có trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định giải thể
Quỹ theo quy định của pháp luật.
Chương VII
KHEN THƯỞNGKỶ LUẬT
Điều 27. Khen thưởng
1. Tổ chức, cá nhân có nhiều đóng góp cho hoạt động của Quỹ sẽ được Hội
đồng quảnQuỹ khen thưởng hoặc được Hội đồng quảnQuỹ đề nghị
quan nhà nướcthẩm quyền khen thưởng theo quy định của pháp luật.
2. Hội đồng quảnQuỹ quy định cụ thể hình thức, thủ tục thẩm quyền, trình tự
xét khen thưởng trong nội bộ Quỹ.
Điều 28. Kỷ luật
1. Tổ chức thuộc Quỹ, những người làm việc tại Quỹ vi phạm quy định của Điều
lệ này, tùy theo tính chất, mức độ vi phạmbị xửkỷ luật hoặc truy cứu
191
trách nhiệm hình sự. Nếu gây thiệt hại vật chất phải bồi thường theo quy định
của pháp luật.
2. Hội đồng quảnQuỹ quy định cụ thể hình thức, thủ tục, thẩm quyền trình tự
xem xét, quyết định kỷ luật trong nội bộ Quỹ.
Chương VIII
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 29. Sửa đổi, bổ sung Điều lệ
Vic sa đổi, b sung Điu l Qu phi đưc ... tnh vn Hi đng qun lý
Qu thông qua và phi đưc
1
... quyết đnh ng nhn mi có hiu lc thi
nh.
Điều 30. Hiệu lực thi hành
1. Điều lệ Quỹ...
2
… có …. Chương, ... Điều và có hiệu lực thi hành kể từ ngày
được
1
... công nhận.
2. Căn cứ các quy định pháp luật về quỹhội, quỹ từ thiệnĐiều lệ Quỹ đã
được công nhận, Hội đồng quảnQuỹ ...
2
... có trách nhiệm hướng dẫntổ
chức thực hiện Điều lệ này.
________________
Ghi chú:
(*)
Căn cứ điều kiện cụ thể quỹthể bổ sung thêm số điều phù hợp quy định của pháp luật.
1
Tên quan ban hành quyết định và có thẩm quyền công nhận điều lệ quỹ.
2
Tên gọi của quỹ.
3
Căn cứ Điều 3 và khoản 3 Điều 4 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP và quy định của pháp luật có liên quan để quy
định cụ thể tôn chỉ, mục đích của quỹ cho phù hợp.
4
quan quản lý nhà nước về lĩnh vực hoạt động chính của quỹ.
5
Toàn quốc hoặc liên tỉnh, trong tỉnh, xã.
6
Ghi rõ thông tin về sáng lập viên: trường hợp sáng lập viên là cá nhân (họ và tên; ngày, tháng, năm sinh; quốc
tịch; sốnơi cấp CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; địa chỉ thường trú, nơi hiện nay), trường
hợp sáng lập viên là tổ chức (tên tổ chức, địa chỉ trụ sở chính, giấy phép hoặc quyết định thành lậphoạt động;
số doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - nếu có).
192
Mẫu số 04. Cam kết tài sản đóng góp thành lập quỹ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
CAM KẾT
Tài sản đóng góp thành lập Quỹ ...
1
__________
Theo quy đnh ti Ngh đnh s 93/2019/NĐ-CP ngày 25 tháng 11 năm 2019 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹhội, quỹ từ thiện và quy định của
pháp luật về quỹ có liên quan; Ban Sáng lập Quỹ ...
1
... cam kết số tiền và tài sản
được quy đổi ra tiền đồng Việt Nam đóng góp thành lập Quỹ:
1. Tổng giá trị số tiền và tài sản là: ………………………………… đồng
(bằng chữ: ……………………………………………..), cụ thể như sau:
……………………..
2
……………………………………………………
2. Tiền mặt dự kiến chuyển vào tài khoản của Quỹ sau khi thành lập
Số tiền:………………………………………………………………đồng
(bằng chữ: ……………………………………………………………….).
Ban Sáng lập Quỹ cam kết số tiền và tài sản đóng góp thành lập Quỹ thuộc
quyền sở hữu hợp pháp của
3
…., không có tranh chấpviệc cam kết này là
hoàn toàn tự nguyện. Chúng tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội
dung cam kết của Ban Sáng lập. Toàn bộ tài sản này sẽ được chuyển quyền sở
hữu cho Quỹ ...
1
... ngay sau khi có Quyết định cấp Giấy phép thành lập và công
nhận Điều lệ Quỹ theo quy định của pháp luật.
CÁC THÀNH VIÊN
BAN SÁNG LẬP
(Chữ ký)
Họ và tên
4
… ngày … tháng … năm 20 …
TRƯỞNG BAN SÁNG LẬP
(Chữ ký)
Họ và tên
___________________
Ghi chú:
1
Tên quỹ dự kiến thành lập.
2
u c th s tin hoc tài sn quy đi ra tin ca tng sáng lp viên cam kết đóng góp thành lp
qu (trong đó s tin đng Vit Nam đm bo ti thiu 50% tng giá tr i sn đóng góp thành lp
qu theo quy đnh ti đim c khon 1 Điu 14 Ngh đnh s 93/2019/NĐ-CP).
3
Các sáng lập viên thành lập quỹ hoặc công dân, tổ chức nước ngoài góp tài sản với công dân
tổ chức Việt Nam để thành lập quỹ.
4
Địa danh.
* Kèm theo các văn bản chứng minh tài sản đóng góp thành lập quỹ: giấy tờ xác nhận quyền
sở hữu tài sản đóng góp của sáng lập viên, bản xác minh số tài khoản ngân hàng của sáng
lập viên tại thời điểm gửi hồ thành lập quỹ (trong trường hợp đóng góp bằng tiền mặt).
193
Mẫu số 05. Biên bản bầu các chức danh Ban sáng lập quỹ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
BIÊN BẢN
Bầu các chức danh Ban sáng lập Quỹ
__________
Căn cứ quy định pháp luật về quỹhội, quỹ từ thiện, chúng tôi tiến hành tổ
chức họp bầu các chức danh Ban sáng lập Quỹ…
1
…, cụ thể như sau:
Thời gian bắt đầu:…………………………………………………………
Địa điểm:………………………………………………………………...
Thành phần tham dự:
………………………………………………………………….................
Chủ trì (chủ tọa):
………………………………………………………………….................
Thư(người ghi biên bản):
…………………………………………………………………... ……….
Nội dung (ghi theo diễn biến của cuộc họp)
…………………………………
2
……………………………...................
Cuộc họp kết thúc vào…..giờ ….., ngày …..tháng …..năm ….
THƯ
(Chữ ký)
Họ và tên
CHỦ TỌA
(Chữ ký)
Họ và tên
Nơi nhận:
- ........... ;
- Lưu: VT, Hồ sơ.
___________________
Ghi chú:
1
Tên quỹ dự kiến đề nghị thành lập.
2
Nêu cụ thể tiến trình bầu các chức danh Trưởng ban, Phó trưởng ban và ủy viên của Ban sáng lập
quỹ (hình thức biểu quyết, kết quả bầu) và danh sách các chức danh Ban sáng lập quỹ.
194
Mẫu số 19. yếulịch cá nhân
YẾULỊCH CÁ NHÂN
1) Họ và tên khai sinh (viết chữ in hoa): .................................................
2) Tên gọi
khác:........................................................................................
3) Sinh ngày: ............... tháng .... năm..., Giới tính (nam,
nữ):.................
4) Nơi sinh: Xã ......................................, Tỉnh ..............................
5) Quê quán: Xã ................... ......................., Tỉnh ......................
6) Dân tộc: ......................., 7) Tôn giáo: ............................................................
8) Nơi đănghộ khẩu thường trú: .. .................................................................
(Số nhà, đường phố, thành phố; xóm, thôn, xã, tỉnh)
9) Nơi hiện nay: ... ............................................................................................
(Số nhà, đường phố, thành phố; xóm, thôn, xã, tỉnh)
10) Nghề nghiệp công tác: ..................................................................................
11) Ngày tuyển dụng: ........./........./.........., quan tuyển dụng: ........................
12) Chức vụ (chức danh) hiện tại: Ngày tháng năm bổ nhiệm:
(Về chính quyền hoặc Đảng, đoàn thể, kể cả chức vụ kiêm nhiệm)
13) Công việc chính được giao:
14) Ngạch công chức (viên chức) nếu có:........Ngày tháng năm bổ nhiệm
ngạch:.......,ngạch: ................
Bậc lương: ........, Hệ số: .........., Ngày hưởng: ........./........./......, Phụ cấp chức
vụ: ........, Phụ cấp khác: .............
15.1-Trình độ giáo dục phổ thông (đã tốt nghiệp lớp mấy/thuộc hệ nào): ...........
15.2-Trình độ chuyên môn cao nhất:....................................................................
(TSKH, TS, Ths, cử nhân, kỹ sư, cao đẳng, trung cấp, cấp; chuyên ngành)
15.3-Lý luận chính trị: ..............(Cao cấp, trung cấp, cấptương đương);
15.4-Quản lý nhà nước:...............(Chuyên viên cao cấp, chuyên viên chính,
chuyên viên, cán sự, .......)
15.5-Ngoại ngữ:.......................... 15.6-Tin học: ..................................................
(Tên ngoại ngữ + Trình độ A, B, C, D,... ) (Trình độ A, B, C,...)
16) Ngày vào Đảng Cộng sản Việt nam:..../......../....., Ngày chính thức:..../.../....
17) Ngày tham gia tổ chức chính trị - xã hội: .......................................................
ảnh màu
(4 X 6 cm)
195
(Ngày tham gia tổ chức: Đoàn, Hội, .... và làm việc gì trong tổ chức đó)
18) Ngày nhập ngũ:.../..../...., Ngày xuất ngũ:..../..../......, Quân hàm cao nhất:.....
19) Danh hiệu được phong tặng cao nhất:...........................................................
(Anh hùng lao động, anh hùng lực lượng trang; nhà giáo, thầy thuốc, nghệ
nhân dân và ưu tú,....)
20) Sở trường công tác: ......................................................................................
21) Khen thưởng: .........................., 22) Kỷ luật: ..............................................
(Hình thức cao nhất, năm nào) (về đảng, chính quyền, đoàn thể hình thức cao
nhất, năm nào)
23) Tình trạng sức khỏe: ........, Chiều cao... , Cân nặng: ...kg, Nhóm máu: .......
24) Là thương binh hạng: ............/............. , Là con gia đình chính sách: ............
(Con thương binh, con liệt sĩ, người nhiễm chất độc da cam Dioxin)
25) Số chứng minh nhân dân: .................. Ngày cấp: ........./........./.........
26) Số sổ BHXH (nếu có): ...................................................................................
27) Đào tạo, bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ,luận chính trị, ngoại ngữ,
tin học
Tên trường
Chuyên ngành đào
tạo, bồi dưỡng
Từ tháng, năm
-
Đến tháng, năm
Hình
thức
đào tạo
Văn bằng,
chng ch,
trình độ
...........................
.........................
...........................
.......................
...............................
...............................
...............................
...............................
..../.......-
......../........
..../.......-
......../........
.............
.........
.............
.........
.........................
......................
.........................
...........
Ghi chú: Hình thức đào tạo: Chính quy, tại chức, chuyên tu, bồi dưỡng .../Văn
bằng: TSKH, TS, Ths, Cử nhân, Kỹ ...
28) Tóm tắt Quá trình công tác
Từ tháng, năm
đến tháng, năm
Chức danh, chức vụ, đơn vị công tác (đảng, chính quyền, đoàn
thể, tổ chứchội), kể cả thời gian được đào tạo, bồi dưỡng về
chuyên môn, nghiệp vụ, ...
.........................
........................
.........................
.........................
.......................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
29) Đặc điểm lịch sử bản thân:
196
- Khai rõ: bị bắt, bị(từ ngày tháng năm nào đến ngày tháng năm nào, đâu),
đã khai báo cho ai, những vấn đề gì ? Bản thân có làm việc trong chế độ (cơ
quan, đơn vị nào, địa điểm, chức danh, chức vụ, thời gian làm việc ...)
.............................................................................................................................
- Tham gia hoặc có quan hệ với các tổ chức chính trị, kinh tế,hội nào trong
nước (làm gì, tổ chức nào, đặt trụ sở đâu ... ?) : ....
............................................................................................................................
- Tham gia hoặc có quan hệ với các tổ chức chính trị, kinh tế,hội nào nước
ngoài (làm gì, tổ chức nào, đặt trụ sở đâu ... ?) : ....
.............................................................................................................................
- Có thân nhân (Cha, Mẹ, Vợ, Chồng, con, anh chị em ruột) nước ngoài (làm
gì, địa chỉ ... ) ?
.............................................................................................................................
30) Quan hệ gia đình
a) Về bản thân: Cha, Mẹ, Vợ (hoặc chồng), anh chị em ruột, con đẻ, con nuôi,
con rể, con dâu theo quy định pháp luật
Mối
quan
hệ
Họ và tên
Năm
sinh
Quê quán, nghề nghiệp, chức danh, chức
vụ, đơn vị công tác, học tập, nơi (trong,
ngoài nước); thành viên các tổ chức chính
trị - xã hội ... ?
……
…….
……
……
……
………..……………
……………….…….
……………………
……….……………
………………..…….
……
……
……
……
.….
…………………………..………………
……………………………….………….
………………..…………………………
…………….……….……………………
………………………...…………………
b) Về bên vợ (hoặc chồng): Cha, Mẹ, anh chị em ruột
Mối
quan
hệ
Họ và tên
Năm
sinh
Quê quán, nghề nghiệp, chức danh, chức
vụ, đơn vị công tác, học tập, nơi (trong,
ngoài nước); thành viên các tổ chức chính
trị - xã hội ... ?
……
……
……
……
……
……
……………..………
……….……..………
………….…...…..….
…………..…………
………...……………
……………..……….
……
……
……
……
……
……
…………………………………………
…………….……………………………
…………………..…………………….
…………………………………………
…………….……………………………
………………….……………………….
31) Diễn biến quá trình lương của cá nhân (nếu có)
Tháng/năm
ngạch/bậc
Hệ số lương
32) Nhận xét, đánh giá của quan, đơn vị quản lý và sử dụng người khai
197
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
Ngày ...... tháng........ năm 20........
Người khai
Tôi xin cam đoan những lời khai trên
đâyđúng sự thật, nếuđiều
không đúng Tôi xin chịu trách nhiệm
trước pháp luật về lời khai của mình
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
198
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết: 60 ngày kể từ ngày nhận hồ đầy đủ hợp lệ ý
kiến của các quan liên quan.
b) Quy trình nội bộđiện tử: 60 ngày
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm PVHCC cấp (nơi thẩm
quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI):
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của cá nhân, tổ
chức đến
Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
01 ngày
2
Giải quyết hồ
(Trường hp h sơ cn b sung hoc
không đủ điu kin gii quyết, phi
văn bn tngo c th; thi hn tng
o/u cu b sung thc hin theo quy
định ca tng th tc nh chính )
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
54 ngày
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
02 ngày
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
02 ngày
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC
Công chức nghiệp
vụ văn thư
01 ngày
6
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức
TTPVHCC
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của cá nhân, tổ
chức đến công chức TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền giải quyết)
Công chức
TTPVHCC (nơi
nhận hồ sơ)
01 ngày
2
Tiếp nhận hồ
Công chức
TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền
giải quyết)
01 ngày
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phảivăn bản
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
52 ngày
199
thông báo cụ thể)
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
02 ngày
5
duyệt hồ
Lãnh đạo
UBND cấp
02 ngày
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC (nơithẩm quyền giải
quyết)
Công chức nghiệp
vụ văn thư
01 ngày
7
Chuyển công chức TTPVHC (nơi nhận
hồ sơ)
Công chức
TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải
quyết)
01 ngày
8
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức
TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
200
10. Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động công nhận
thành viên hội đồng quản quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên
hội đồng quảnquỹ - 1.013712
(1) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sau khi được cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ hoặc
trong quá trình hoạt động nếu sự thay đổi, bổ sung thành viên, hết nhiệm kỳ
Hội đồng quản quỹ, quỹ gửi hồ đến Ủy ban nhân dân cấp đề nghị công
nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động (đối với quỹ mới được cấp giấy phép thành
lập) và công nhận thành viên Hội đồng quảnquỹ.
- Bước 2: Cán bộ tiếp nhận hồ xem xét hồ đề nghị bổ sung trong
trường hợp hồ chưa đầy đủ hợp pháp. Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải
quyết hồ phải nêu rõ lý do.
- Bước 3: Cán bộ nghiên cứu, thẩm định hồ sơ, thực hiện quy trình lấy ý
kiến các quan liên quan; tổng hợp các ý kiến góp ý đề nghị bổ sung thêm
hồ theo ý kiến góp ý (nếu có).
- Bước 4: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp quyết định công nhận quỹ đủ
điều kiện hoạt động công nhận thành viên Hội đồng quản quỹ; công nhận
thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản quỹ hoặc công nhận Hội đồng
quản quỹ nhiệm kỳ tiếp theo. Trường hợp không đồng ý phải văn bản trả
lời và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 11 - 0273.3993851 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 11 0277.3898966 tại địa chỉ: Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Đồng Tháp, số 85, Nguyễn Huệ, phường Cao Lãnh, tỉnh
Đồng Tháp;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
201
- Np trc tiếp ti Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Np thông qua dch v bưu chính công ích.
- Np trc tuyến trên Cng dch v công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ bao gm:
- Hồ đề nghị công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành
viên Hội đồng quảnquỹ:
+ Tài liệu chứng minh việc hoàn tất các thủ tục công bố về việc thành lập
quỹ chuyển tiền vào tài khoản quỹ, chuyển quyền sở hữu tài sản đóng góp
thành lập quỹ.
+ Danh sách, địa chỉ, số điện thoại liên hệ, yếu lịch nhân (theo
mẫu kèm theo Nghị định số 136/2024/NĐ-CP) phiếu lịch pháp số 01 do
quan có thẩm quyền cấp cho các thành viên Hội đồng quảnquỹ không quá
06 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ. Trường hợp cán bộ, công chức, viên chức
tham gia Hội đồng quảnquỹ, người đã nghỉ hưu được cấpthẩm quyền theo
quy định về phân cấp quản cán bộ đồng ý giới thiệu bầu Chủ tịch Hội đồng
quản quỹ thì không cần phiếu lịch pháp số 01. Đối với thành viên Hội
đồng quản quỹ người nước ngoài phải cung cấp yếu lịch xác nhận
của quan thẩm quyền của nước người đó mang quốc tịch, đã được dịch
thuậthợp pháp hóa lãnh sự.
+ Văn bản liên quan đến việc bầu thành viên các chức danh Hội đồng
quảnquỹ.
- Hồ đề nghị công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản
quỹ hoặc công nhận Hội đồng quảnquỹ nhiệm kỳ tiếp theo:
+ Văn bản nêu rõ lý do thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quảnquỹ
hoặc công nhận Hội đồng quảnquỹ nhiệm kỳ tiếp theo.
+ Danh sách, địa chỉ, số điện thoại liên hệ, yếu lịch nhân (theo
mẫu kèm theo Nghị định này) phiếulịch pháp số 01 do quan thẩm
quyền cấp cho các thành viên Hội đồng quản quỹ không quá 06 tháng tính
đến ngày nộp hồ sơ. Trường hợp cán bộ, công chức, viên chức tham gia Hội
đồng quản quỹ, người đã nghỉ hưu được cấp thẩm quyền theo quy định về
phân cấp quản cán bộ đồng ý giới thiệu bầu Chủ tịch Hội đồng quản quỹ
thì không cần phiếu lịch pháp số 01. Đối với thành viên Hội đồng quản
quỹ người nước ngoài phải cung cấp yếu lịch xác nhận của quan
thẩm quyền của nước người đó mang quốc tịch, đã được dịch thuật hợp
pháp hóa lãnh sự.
+ Văn bản bầu thành viên Hội đồng quản quỹ; văn bản bầu chức danh
Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng quảnquỹ.
202
+ Trường hợp công nhận Hội đồng quản quỹ nhiệm kỳ tiếp theo: văn
bản của Ban sáng lập quỹ đề cử Hội đồng quảnquỹ, trường hợp sáng lập viên
không đề cử thì có văn bản của Hội đồng quản quỹ nhiệm kỳ trước bầu ra Hội
đồng quản quỹ nhiệm kỳ tiếp theo; báo cáo tổng kết nhiệm kỳ tổ chức, hoạt
động của quỹ; báo cáo về tình hình quản lý, sử dụng tài sản, tài chính của quỹ
trong nhiệm kỳ báo cáo kiểm toán (nếu có) về tình hình quản lý, sử dụng tài
sản, tài chính của quỹ trong nhiệm kỳ theo quy định pháp luật.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ bản chính.
(5) Thời hạn giải quyết: 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Quỹ phạm vi hoạt động
trong xã.
(7) quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan/người có thm quyn quyết định: Chủ tịch UBND cấp xã.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Phòng Văn hóa
hội.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Quyết định công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động công nhận thành
viên Hội đồng quảnquỹ.
- Quyết định công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản
quỹ hoặc công nhận Hội đồng quảnquỹ nhiệm kỳ tiếp theo.
(9) Lệ phí, phí: không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- yếu lịch nhân (theo Mẫu số 19, Phụ lục I, kèm theo Nghị định
số 136/2024/NĐ-CP).
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
a) Quỹ được hoạt động khi đủ các điều kiện sau:
- Quỹ đã hoàn tất các thủ tục công bố về việc thành lập quỹ; văn bản
xác nhận của ngân hàng nơi quỹ đăng mở tài khoản về số tiền từng sáng
lập viên cam kết đóng góp để thành lập quỹ đã đủ trong tài khoản của quỹ.
Đối với tài sản khác, đã thực hiện việc chuyển quyền sở hữu tài sản theo quy
định.
- giấy phép thành lập công nhận điều lệ do quan nhà nước
thẩm quyền cấp.
- Đã công bố về việc thành lập quỹ.
203
- Quyết định của quan nhà nước thẩm quyền công nhận quỹ đủ điều
kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quảnquỹ.
b) Quỹ được công nhận Hội đồng quảnquỹ:
- Hội đồng quản quỹ quan quản của quỹ, nhân danh quỹ để
quyết định, thực hiện các quyền nghĩa vụ của quỹ; các thành viên phải đủ
năng lực hành vi dân sự không án tích. Hội đồng quản quỹ tối thiểu
03 thành viên gồm: Chủ tịch, các Phó Chủ tịch các thành viên không phải
người quan hệ gia đình, trong đó tối thiểu 51% số lượng thành viên
công dân Việt Nam. Nhiệm kỳ Hội đồng quản quỹ do điều lệ quỹ định nhưng
không quá 05 năm, tính từ ngày quyết định công nhận của quan nhà nước
thẩm quyền.
- Trường hợp Hội đồng quản quỹ hết nhiệm kỳ, Hội đồng quản quỹ
nhiệm kỳ tiếp theo sẽ do Ban sáng lập đề cử. Trường hợp không đề cử của
ban sáng lập, Hội đồng quảnquỹ nhiệm kỳ trước bầu ra Hội đồng quản quỹ
nhiệm kỳ tiếp theo. Chậm nhất 90 ngày trước ngày hết nhiệm kỳ, quỹ phải hoàn
thành hồ sơ, thủ tục công nhận hội đồng quản hợp lệ gửi quan nhà nước
thẩm quyền công nhận. Hội đồng quản quỹ nhiệm kỳ trước điều hành hoạt
động của quỹ cho đến khi quyết định công nhận hội đồng quản nhiệm kỳ
tiếp theo.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ về tổ
chức, hoạt động của quỹhội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹhội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá:
Tất cả hồ trong thành phần
hồ sơ.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Văn bản trả lời.
204
Mẫu số 19. yếulịch cá nhân
YẾULỊCH CÁ NHÂN
1) Họ và tên khai sinh (viết chữ in hoa): .................................................
2) Tên gọi
khác:........................................................................................
3) Sinh ngày: ............... tháng .... năm..., Giới tính (nam,
nữ):.................
4) Nơi sinh: Xã ......................................, Tỉnh ..............................
5) Quê quán: Xã ................... ......................., Tỉnh ......................
6) Dân tộc: ......................., 7) Tôn giáo: ............................................................
8) Nơi đănghộ khẩu thường trú: .. .................................................................
(Số nhà, đường phố, thành phố; xóm, thôn, xã, tỉnh)
9) Nơi hiện nay: ... ............................................................................................
(Số nhà, đường phố, thành phố; xóm, thôn, xã, tỉnh)
10) Nghề nghiệp công tác: ..................................................................................
11) Ngày tuyển dụng: ........./........./.........., quan tuyển dụng: ........................
12) Chức vụ (chức danh) hiện tại: Ngày tháng năm bổ nhiệm:
(Về chính quyền hoặc Đảng, đoàn thể, kể cả chức vụ kiêm nhiệm)
13) Công việc chính được giao:
14) Ngạch công chức (viên chức) nếu có:........Ngày tháng năm bổ nhiệm
ngạch:.......,ngạch: ................
Bậc lương: ........, Hệ số: .........., Ngày hưởng: ........./........./......, Phụ cấp chức
vụ: ........, Phụ cấp khác: .............
15.1-Trình độ giáo dục phổ thông (đã tốt nghiệp lớp mấy/thuộc hệ nào): ...........
15.2-Trình độ chuyên môn cao nhất:....................................................................
(TSKH, TS, Ths, cử nhân, kỹ sư, cao đẳng, trung cấp, cấp; chuyên ngành)
15.3-Lý luận chính trị: ..............(Cao cấp, trung cấp, cấptương đương);
15.4-Quản lý nhà nước:...............(Chuyên viên cao cấp, chuyên viên chính,
chuyên viên, cán sự, .......)
15.5-Ngoại ngữ:.......................... 15.6-Tin học: ..................................................
(Tên ngoại ngữ + Trình độ A, B, C, D,... ) (Trình độ A, B, C,...)
16) Ngày vào Đảng Cộng sản Việt nam:..../......../....., Ngày chính thức:..../.../....
17) Ngày tham gia tổ chức chính trị - xã hội: .......................................................
(Ngày tham gia tổ chức: Đoàn, Hội, .... và làm việc gì trong tổ chức đó)
ảnh màu
(4 X 6 cm)
205
18) Ngày nhập ngũ:.../..../...., Ngày xuất ngũ:..../..../......, Quân hàm cao nhất:.....
19) Danh hiệu được phong tặng cao nhất:...........................................................
(Anh hùng lao động, anh hùng lực lượng trang; nhà giáo, thầy thuốc, nghệ
nhân dân và ưu tú,....)
20) Sở trường công tác: ......................................................................................
21) Khen thưởng: .........................., 22) Kỷ luật: ..............................................
(Hình thức cao nhất, năm nào) (về đảng, chính quyền, đoàn thể hình thức cao
nhất, năm nào)
23) Tình trạng sức khỏe: ........, Chiều cao... , Cân nặng: ...kg, Nhóm máu: .......
24) Là thương binh hạng: ............/............. , Là con gia đình chính sách: ............
(Con thương binh, con liệt sĩ, người nhiễm chất độc da cam Dioxin)
25) Số chứng minh nhân dân: .................. Ngày cấp: ........./........./.........
26) Số sổ BHXH (nếu có): ...................................................................................
27) Đào tạo, bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ,luận chính trị, ngoại ngữ,
tin học
Tên trường
Chuyên ngành đào
tạo, bồi dưỡng
Từ tháng, năm
-
Đến tháng, năm
Hình
thức
đào tạo
Văn bằng,
chng ch,
trình độ
...........................
.........................
...........................
.......................
...............................
...............................
...............................
...............................
..../.......-
......../........
..../.......-
......../........
.............
.........
.............
.........
.........................
......................
.........................
...........
Ghi chú: Hình thức đào tạo: Chính quy, tại chức, chuyên tu, bồi dưỡng .../Văn
bằng: TSKH, TS, Ths, Cử nhân, Kỹ ...
28) Tóm tắt Quá trình công tác
Từ tháng, năm
đến tháng, năm
Chức danh, chức vụ, đơn vị công tác (đảng, chính quyền, đoàn
thể, tổ chứchội), kể cả thời gian được đào tạo, bồi dưỡng về
chuyên môn, nghiệp vụ, ...
.........................
........................
.........................
.........................
.......................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
29) Đặc điểm lịch sử bản thân:
- Khai rõ: bị bắt, bị(từ ngày tháng năm nào đến ngày tháng năm nào, đâu),
đã khai báo cho ai, những vấn đề gì ? Bản thân có làm việc trong chế độ (cơ
206
quan, đơn vị nào, địa điểm, chức danh, chức vụ, thời gian làm việc ...)
.............................................................................................................................
- Tham gia hoặc có quan hệ với các tổ chức chính trị, kinh tế,hội nào trong
nước (làm gì, tổ chức nào, đặt trụ sở đâu ... ?) : ....
............................................................................................................................
- Tham gia hoặc có quan hệ với các tổ chức chính trị, kinh tế,hội nào nước
ngoài (làm gì, tổ chức nào, đặt trụ sở đâu ... ?) : ....
.............................................................................................................................
- Có thân nhân (Cha, Mẹ, Vợ, Chồng, con, anh chị em ruột) nước ngoài (làm
gì, địa chỉ ... ) ?
.............................................................................................................................
30) Quan hệ gia đình
a) Về bản thân: Cha, Mẹ, Vợ (hoặc chồng), anh chị em ruột, con đẻ, con nuôi,
con rể, con dâu theo quy định pháp luật
Mối
quan
hệ
Họ và tên
Năm
sinh
Quê quán, nghề nghiệp, chức danh, chức
vụ, đơn vị công tác, học tập, nơi (trong,
ngoài nước); thành viên các tổ chức chính
trị - xã hội ... ?
……
…….
……
……
……
………..……………
……………….…….
……………………
……….……………
………………..…….
……
……
……
……
.….
…………………………..………………
……………………………….………….
………………..…………………………
…………….……….……………………
………………………...…………………
b) Về bên vợ (hoặc chồng): Cha, Mẹ, anh chị em ruột
Mối
quan
hệ
Họ và tên
Năm
sinh
Quê quán, nghề nghiệp, chức danh, chức
vụ, đơn vị công tác, học tập, nơi (trong,
ngoài nước); thành viên các tổ chức chính
trị - xã hội ... ?
……
……
……
……
……
……
……………..………
……….……..………
………….…...…..….
…………..…………
………...……………
……………..……….
……
……
……
……
……
……
…………………………………………
…………….……………………………
…………………..…………………….
…………………………………………
…………….……………………………
………………….……………………….
31) Diễn biến quá trình lương của cá nhân (nếu có)
Tháng/năm
ngạch/bậc
Hệ số lương
32) Nhận xét, đánh giá của quan, đơn vị quản lý và sử dụng người khai
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
207
Ngày ...... tháng........ năm 20........
Người khai
Tôi xin cam đoan những lời khai trên
đâyđúng sự thật, nếuđiều
không đúng Tôi xin chịu trách nhiệm
trước pháp luật về lời khai của mình
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
208
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết: Không quá 60 ngày
b) Quy trình nội bộđiện tử: Không quá 60 ngày
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm PVHCC cấp (nơi thẩm
quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI):
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của cá nhân, tổ
chức đến
Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
01 ngày
2
Giải quyết hồ
(Trường hp h sơ cn b sung hoc
không đủ điu kin gii quyết, phi
văn bn tngo c th; thi hn tng
o/u cu b sung thc hin theo quy
định ca tng th tc nh chính )
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
54 ngày
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
02 ngày
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
02 ngày
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC
Công chức nghiệp
vụ văn thư
01 ngày
6
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức
TTPVHCC
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của cá nhân, tổ
chức đến công chức TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền giải quyết)
Công chức
TTPVHCC (nơi
nhận hồ sơ)
01 ngày
2
Tiếp nhận hồ
Công chức
TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền
giải quyết)
01 ngày
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phảivăn bản
thông báo cụ thể)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
52 ngày
209
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
02 ngày
5
duyệt hồ
Lãnh đạo
UBND cấp
02 ngày
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC (nơithẩm quyền giải
quyết)
Công chức nghiệp
vụ văn thư
01 ngày
7
Chuyển công chức TTPVHC (nơi nhận
hồ sơ)
Công chức
TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải
quyết)
01 ngày
8
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức
TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
210
11. Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ -
1.013713
(1) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Trong quá trình hoạt động, quỹ thấy cần thiết (hoặc theo yêu cầu
của quan nhà nước thẩm quyền) sửa đổi, bổ sung điều lệ quỹ, đổi tên quỹ,
Hội đồng quản quỹ gửi hồ đến Ủy ban nhân dân cấp đề nghị công nhận
điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ.
- Bước 2: Cán bộ tiếp nhận hồ xem xét hồ đề nghị bổ sung trong
trường hợp hồ chưa đầy đủ hợp pháp. Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải
quyết hồ phải nêu rõ lý do.
- Bước 3: Cán bộ nghiên cứu, thẩm định hồ sơ, thực hiện quy trình lấy ý
kiến các quan liên quan; tổng hợp các ý kiến góp ý đề nghị bổ sung thêm
hồ theo ý kiến góp ý (nếu có).
- Bước 4: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp quyết định công nhận điều lệ
(sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ. Trường hợp không đồng ý phải văn bản
trả lời và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 11 - 0273.3993851 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 11 0277.3898966 tại địa chỉ: Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Đồng Tháp, số 85, Nguyễn Huệ, phường Cao Lãnh, tỉnh
Đồng Tháp;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Np trc tiếp ti Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Np thông qua dch v bưu chính công ích.
- Np trc tuyến trên Cng dch v công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
211
- Thành phần hồ bao gm:
+ Đơn đề nghị công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹđổi tên (nếu có)
(theo mẫu);
+ Nghị quyết của Hội đồng quản quỹ nêu do về việc sửa đổi, bổ
sung điều lệ quỹđổi tên (nếu có);
+ Dự thảo điều lệ sửa đổi, bổ sung (theo mẫu).
+ Ý kiến đồng ý bằng văn bản của sáng lập viên hoặc người đại diện hợp
pháp của sáng lập viên (nếu có) đối với trường hợp đổi tên quỹ
- Số lượng hồ : 01 bộ bản chính.
(5) Thời hạn giải quyết: 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Quỹ phạm vi hoạt động
trong xã.
(7) quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan/người có thm quyn quyết định: Chủ tịch UBND cấp xã.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Phòng Văn hóa
hội.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; cho phép đổi tên
công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) của quỹ.
(9) Lệ phí, phí: không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đề nghị công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ (theo Mẫu số 07,
Phụ lục I, kèm theo Nghị định số 136/2024/NĐ-CP).
- Đơn đề nghị đổi tên quỹ công nhận Điều lệ quỹ (theo Mẫu số 11, Phụ
lục I, kèm theo Nghị định số 136/2024/NĐ-CP).
- Điều lệ mẫu của quỹ hội (theo Mẫu số 02, Phụ lục I, kèm theo Nghị
định số 136/2024/NĐ-CP).
- Điều lệ mẫu của quỹ từ thiện (theo Mẫu số 03, Phụ lục I, kèm theo Nghị
định số 136/2024/NĐ-CP).
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Đổi tên quỹ thì tên mới của quỹ phải đáp ứng các điều kiện sau:
- Quỹ phải tên bằng tiếng Việt thể được dịch ra tiếng nước ngoài
theo quy định của pháp luật và phù hợp với tôn chỉ, mục đích, phạm vi, lĩnh vực
hoạt động chính của quỹ.
212
- Không trùng lặp hoặc gây nhầm lẫn với tên của quỹ khác đã được đăng
hợp pháp trước đó.
- Không vi phạm truyền thống lịch sử, văn hóa, đạo đứcthuần phong mỹ
tục của dân tộc.
- Không gắn với tên riêng của anh hùng dân tộc, danh nhân văn hóa, lãnh
đạo nguyên lãnh đạo Đảng, Nhà nước, các chức sắc tổ chức tôn giáo, tín
ngưỡng, các sáng lập viên thành lập quỹ, thành viên Hội đồng quản quỹ
người có quan hệ gia đình với sáng lập viên, thành viên Hội đồng quảnquỹ.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức,
hoạt động của quỹhội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹhội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá:
Tất cả hồ trong thành phần hồ
sơ.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Văn bản trả lời.
213
Mẫu số 07. Đơn đề nghị thay đổi giấy phép thành lập công nhận điều lệ
(sửa đổi, bổ sung) quỹ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Thay đổi Giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ (sửa đổi, bổ sung)
Quỹ...
1
...
___________
Kính gửi:
2
Theo quy định ti Ngh đnh s 93/2019/NĐ-CP ngày 25 tng 11 năm 2019 ca
Chính ph v t chc, hot động ca qu hi, qu t thin quy định ca pháp
lut có ln quan; Hi đng qun Qu ...
1
đề ngh ...
2
... xem xét, quyết đnh
vic thay đi Giy pp thành lp công nhn Điu l (sa đổi, b sung) ca Qu
như sau:
1. Một số thông tin bản về Quỹ
.....................................................................................................................
2. Lý do đề nghị thay đổi
.....................................................................................................................
3. Những nội dung thay đổi
.....................................................................................................................
4. Hồ gửi kèm theo đơn này, gồm:
……………………………………….
3
………………………………….
5. Các tài liệu có liên quan (nếu có)
Thông tin khi cần liên hệ:………………………………………………….
Họ và tên: ………………………………………………………..………..
Địa chỉ liên lạc: ………………………; số điện thoại:……………………
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……….;
- Lưu: …..
4
…, ngày … tháng … năm 20…
TM. HỘI ĐỒNG QUẢNQUỸ
(Chức vụ, chữ ký, dấu)
Họ và tên
________________
Ghi chú:
1
Tên quỹ theo quyết định cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ.
2
Tên quan có thẩm quyền cho phép thành lập quỹ.
3
Đảm bảo đầy đủ theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP.
4
Địa danh.
214
Mẫu số 11. Đơn đề nghị đổi tên quỹ và công nhận Điều lệ quỹ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Đổi tên Quỹ
1
… thành Quỹ
2
và công nhận Điều lệ Quỹ....
2
.....
_________
Kính gửi:
3
Theo quy định ti Ngh đnh s 93/2019/NĐ-CP ngày 25 tng 11 năm 2019 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹhội, quỹ từ thiện và quy định của
pháp luật có liên quan; Hội đồng quảnQuỹ ...
1
... đãNghị quyết về việc đổi
tên Quỹ...
1
... thành Quỹ ...
2
...
1. Một số thông tin bản về Quỹ
.....................................................................................................................
2. Lý do đổi tên
.....................................................................................................................
3. Hồ gửi kèm theo đơn này, gồm:
………………………………………….
4
……………………………….
4. Các tài liệu có liên quan (nếu có)
Thông tin khi cần liên hệ: …………………………………………………
Họ và tên: …………………………………………………………………
Địa chỉ liên lạc: ……………………………………………………………
Số điện thoại: ……………………………………………………………..
Hội đồng quảnQuỹ
1
đề nghị
3
… xem xét, quyết định cho phép đổi tên
Quỹ
1
… thành Quỹ
2
… và công nhận Điều lệ (sửa đổi, bổ sung) Quỹ
2
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……….;
- Lưu: …..
5
…, ngày … tháng … năm 20…
TM. HỘI ĐỒNG QUẢNQUỸ
(Chức vụ, chữ ký, dấu)
Họ và tên
_____________
Ghi chú:
1
Tên quỹ đề nghị.
2
Tên quỹ sau khi đổi.
3
Tên quan có thẩm quyền cho phép thành lập quỹ.
4
Đảm bảo đầy đủ theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 39 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP.
5
Địa danh.
215
Mẫu số 02. Điều lệ mẫu của quỹhội (*)
…..
1
…..
________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
ĐIỀU LỆ (HOẶC ĐIỀU LỆ SỬA ĐỔI, BỐ SUNG) QUỸ
2
(Được công nhận kèm theo Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm ... của ...)
___________
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Tên gọi, biểu tượng, trụ sở
1. Tên gọi:
a) Tên tiếng Việt: ........................................................................................;
b) Tên tiếng nước ngoài (nếu có) ................................................................;
c) Tên viết tắt (nếu có):.................................................................................
2. Biểu tượng (logo) của Quỹ (nếu có).........................................................
3. Trụ sở: số nhà, đường, phố (nếu có)…, xã, phường …, tỉnh, thành phố.
4. Số điện thoại: …, số Fax: …, Email: …, Website (nếu có): ……………
Điều 2. Tôn chỉ, mục đích
Quỹ
2
(sau đây gọi tắt Quỹ) Quỹ hội hoạt động không mục
tiêu lợi nhuận, nhằm mục đích
3
Điều 3. Nguyên tắc tổ chức, phạm vi hoạt độngđịa vị pháp lý
1. Quỹ được hình thành từ tài sản đóng góp ban đầu của các sáng lập viên
tăng trưởng tài sản quỹ trên sở vận động tài trợ, vận động quyên góp của
các tổ chức, nhân trong ngoài nước theo quy định của pháp luật để thực
hiện các hoạt động theo tôn chỉ, mục đích của Quỹ.
2. Quỹ được tổ chứchoạt động theo nguyên tắc:
a) Thành lậphoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận;
b) Tự nguyện, tự chủ, tự trang trải kinh phí tự chịu trách nhiệm trước
pháp luật bằng tài sản của Quỹ;
c) Tổ chức, hoạt động theo quy định của pháp luật Điều lệ Quỹ được
1
… công nhận, chịu sự quản lý nhà nước của ...
4
...về ngành, lĩnh vực Quỹ hoạt
động;
d) Công khai, minh bạch về tổ chức, hoạt động và thu, chi tài chính, tài sản
của Quỹ;
216
đ) Không phân chia tài sản của Quỹ trong quá trình Quỹ đang hoạt động.
3. Quỹphạm vi hoạt động
5
4. Quỹ cách pháp nhân, con dấu, tài khoản tại ngân hàng theo quy
định của pháp luật.
Điều 4. Sáng lập viên thành lập Quỹ
6
Chương II
CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ; QUYỀN HẠNNGHĨA VỤ
Điều 5. Chức năng, nhiệm vụ
1. Sử dụng tài sản của Quỹ để hỗ trợ, tài trợ cho các đối tượng, các chương
trình, dự án phù hợp với tôn chỉ, mục đích, phạm vi hoạt động của Quỹ quy
định của pháp luật.
2. Tiếp nhận quản tài sản được tài trợ, viện trợ theo ủy quyền từ các
tổ chức nhân trong ngoài nước để thực hiện các hoạt động theo hợp đồng
ủy quyền phù hợp với tôn chỉ, mục đích của Quỹ và quy định của pháp luật.
3. Tiếp nhận tài sản từ các tổ chức, nhân trong ngoài nước tài trợ,
hiến, tặng hoặc bằng các hình thức khác theo quy định của pháp luật để bảo tồn
tăng trưởng tài sản của Quỹ.
Điều 6. Quyền hạnnghĩa vụ
(Căn c quy định ti Điu 8 Ngh định 93/2019/NĐ-CP và quy đnh ca pháp
lut có ln quan tôn ch, mc đích ca Qu, đ quy đnh c th, phù hp).
Chương III
TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG
Điều 7. cấu tổ chức
1. Hội đồng quảnQuỹ.
2. Ban Kiểm soát Quỹ.
3. Văn phòng và các phòng, ban chuyên môn.
4. Văn phòng đại diện hoặc chi nhánh và các đơn vị trực thuộc (nếu có).
Điều 8. Hội đồng quảnQuỹ
1. Hội đồng quản quỹ quan quản của quỹ, nhân danh quỹ để
quyết định, thực hiện các quyền nghĩa vụ của quỹ; các thành viên phải đủ
năng lực hành vi dân sự không án tích. Hội đồng quản quỹ tối thiểu
03 thành viên gồm: Chủ tịch, các Phó Chủ tịch các thành viên, không phải
người quan hệ gia đình, trong đó tối thiểu 51% số lượng thành viên
công dân Việt Nam. Nhiệm kỳ Hội đồng quản quỹ do điều lệ quy định nhưng
không quá 05 năm, tính từ ngày quyết định công nhận của quan nhà nước
thẩm quyền quy định tại Điều 18 Ngh đnh 93/2019/NĐ-CP.
217
Hội quảnquỹ do ban sáng lập đề cử, trường hợp không đề cử của ban
sáng lập, Hội đồng quản quỹ nhiệm kỳ trước bầu ra Hội đồng quản quỹ
nhiệm kỳ tiếp theo. Chậm nhất 90 ngày trước ngày hết nhiệm kỳ, quỹ phải hoàn
thành hồ sơ, thủ tục công nhận hội đồng quản hợp lệ gửi quan nhà nước
thẩm quyền công nhận. Hội đồng quản quỹ nhiệm kỳ trước điều hành hoạt
động của quỹ cho đến khi quyết định công nhận hội đồng quản nhiệm kỳ
tiếp theo.
2. Hội đồng quảnQuỹ có các nhiệm vụquyền hạn sau đây:
a) Quyết đnh chiến lược phát trin và kế hoch hot động hàng năm ca
Qu;
b) Quyết định các giải pháp phát triển Quỹ; thông qua hợp đồng mua, bán
tài sản có giá trị từđồng Việt Nam trở lên;
c) Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch, các Phó Chủ tịch, thành viên Hội
đồng quản Quỹ để quan nhà nước thẩm quyền công nhận; quyết định
thành lập Ban Kiểm soát Quỹ; quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức
Giám đốc Quỹ hoặc chấm dứt hợp đồng đối với Giám đốc Quỹ trong
trường hợp Giám đốc Quỹ người do Quỹ thuê; bổ nhiệm Kế toán trưởng
người quản lý khác quy định tại Điều lệ Quỹ;
d) Quyết định mức lương, chế độ, chính sách khác (nếu có) đối với Chủ
tịch, Phó Chủ tịch, thành viên Hội đồng quản Quỹ, Giám đốc, Kế toán trưởng
Quỹ người làm việc tại Quỹ theo quy định tại Điều lệ Quỹ theo quy định
của pháp luật;
đ) Thông qua báo cáo tài chính hằng năm, phương án sử dụng tài sản, tài
chính quỹ;
e) Quyết định cấu tổ chức quản Quỹ theo quy định của pháp luật
Điều lệ Quỹ;
g) Quyết định thành lập pháp nhân trực thuộc Quỹ theo quy định của pháp
luật Điều lệ quỹ; thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện Quỹ theo quy định
tại Điều 32 Ngh đnh 93/2019/NĐ-CP;
h) Đổi tên; sửa đổi, bổ sung Điều lệ Quỹ;
i) Quyết định việc giải thể, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất;
k) Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày Quyết định công nhận Quỹ đủ
điều kiện hoạt độngcông nhận Hội đồng quản Quỹ, Hội đồng quản Quỹ
trách nhiệm xây dựng, ban hành: quy định về quản sử dụng tài sản, tài
chính, các định mức chi tiêu của Quỹ; quy định công tác khen thưởng, kỷ luật
giải quyết phản ánh, kiến nghị, khiếu nại, tố cáo trong nội bộ Quỹ; quy định về
thời gian làm việc, việc sử dụng lao độngsử dụng con dấu của Quỹ; quy định
cụ thể việc bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch, các Phó Chủ tịch, thành viên
Hội đồng quản lý; quy định cụ thể việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Giám
đốc hoặc chấm dứt hợp đồng lao động đối với Giám đốc Quỹ Quy chế làm
việc của Hội đồng quản Quỹ, Ban Kiểm soát Quỹ; các quy định trong nội bộ
218
Quỹ phù hợp với quy định của Điều lệ Quỹ và quy định của pháp luật.
l) Các nhiệm vụ quyền hạn khác theo quy định của Nghị định số
93/2019/NĐ-CPĐiều lệ Quỹ.
3. Nguyên tắc hoạt động của Hội đồng quảnQuỹ:
a) Cuộc họp của Hội đồng quản Quỹ do Chủ tịch Hội đồng quản Quỹ
triệu tập chủ trì. Hội đồng quản Quỹ họp định kỳ ... một lần,thể họp bất
thường theo yêu cầu của ... số thành viên Hội đồng quản Quỹ. Cuộc họp của
Hội đồng quản Quỹ được coi hợp lệ khi ... số thành viên Hội đồng quản
Quỹ tham gia;
b) Mỗi thành viên Hội đồng quản Quỹ một phiếu biểu quyết. Trong
trường hợp số thành viên mặt tại cuộc họp không đầy đủ, người chủ trì cuộc
họp Hội đồng quản Quỹ xin ý kiến bằng văn bản, ý kiến bằng văn bản của
thành viên vắng mặt có giá trị như ý kiến của thành viên có mặt tại cuộc họp;
c) Các quyết định của Hội đồng quản Quỹ được thông qua khi
thành viên Hội đồng quảnQuỹ biểu quyết tán thành.
Điều 9. Chủ tịch Hội đồng quảnQuỹ
1. Chủ tịch Hội đồng quản quỹ công dân Việt Nam được Hội đồng
quảnQuỹ bầu và là người đại diện theo pháp luật của Quỹ. Chủ tịch Hội đồng
quảnQuỹthể kiêm Giám đốc Quỹ.
2. Chủ tịch Hội đồng quảnQuỹ có các nhiệm vụquyền hạn sau đây:
a) Chuẩn bị hoặc tổ chức việc chuẩn bị chương trình, kế hoạch hoạt động
của Hội đồng quảnQuỹ;
b) Chun b hoc t chc vic chun b chương trình, ni dung, i liu hp
Hi đồng qun Qu hoc để ly ý kiến c thành vn Hi đng qun Qu;
c) Triệu tập chủ trì cuộc họp Hội đồng quản Quỹ hoặc tổ chức việc
lấy ý kiến các thành viên Hội đồng quảnQuỹ;
d) Giám sát hoặc tổ chức giám sát việc thực hiện các quyết định của Hội
đồng quảnQuỹ;
đ) Thay mặt Hội đồng quảnQuỹ ký các quyết định của Hội đồng quản
Quỹ;
e) Các quyền nhiệm vụ khác theo quy định của Nghị định số
93/2019/NĐ-CPĐiều lệ Quỹ.
3. Nhiệm kỳ của Chủ tịch Hội đồng quản Quỹ không quá 05 năm. Chủ
tịch Hội đồng quảnQuỹthể được bầu lại với số nhiệm kỳ không hạn chế.
4. Trường hợp Chủ tịch Hội đồng quảnQuỹ kiêm Giám đốc Quỹ thì phải
ghi rõ trong các giấy tờ giao dịch của Quỹ.
5. Trường hp vng mt thì Ch tch Hi đồng qun Qu y quyn bng
văn bn cho Phó Ch tch Hi đồng qun lý Qu thc hin các quyn nhim v
219
ca Ch tch Hi đng qun Qu theo nguyên tc quy định ti Điu l Qu.
Điều 10. Phó Chủ tịch Hội đồng quảnQuỹ
1. Phó Chủ tịch Hội đồng quản Quỹ do Hội đồng quản Quỹ bầu
nhiệm kỳ cùng với nhiệm kỳ của Hội đồng quảnQuỹ.
2. Phó Chủ tịch Hội đồng quảnQuỹnhiệm vụ giúp Chủ tịch Hội đồng
quản Quỹ điều hành các hoạt động của Quỹ theo sự phân công của Hội đồng
quản Quỹ thực hiện nhiệm vụ theo sự ủy quyền của Chủ tịch Hội đồng
quảnQuỹ.
Điều 11. Giám đốc Quỹ
(Căn c quy đnh ti Điu 28 Ngh đnh 93/2019/NĐ-CP để quy đnh c
th)
Điều 12. Kế toán trưởng của Quỹ
(Căn c quy định ti Điu 29 Ngh đnh 93/2019/NĐ-CP đ quy đnh c
th)
Điều 13. Ban Kiểm soát Quỹ
- Căn c quy đnh ti Điu 30 Ngh đnh 93/2019/NĐ-CP đ quy định c
th.
- Nhim k ca Ban Kim st cùng vi nhim k ca Hi đng qun lý
Qu.
Điều 14. Văn phòng và phòng, ban chuyên môn
Điều 15. Chi nhánh, văn phòng đại diệnđơn vị trực thuộc (nếu có)
- Căn c quy đnh ti Điu 32 Ngh đnh 93/2019/NĐ-CP đ quy định c
th.
- Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày Quỹquyết định thành lập chi nhánh
hoặc văn phòng đại diện các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác với
trụ sở chính của Quỹ thì Quỹ gửi 01 bộ hồ thông báo cho quan nhà nước
thẩm quyền cho phép thành lập Quỹ theo quy định tại khoản 1 Điều 18 Ngh
định 93/2019/NĐ-CP Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi Quỹ đặt chi nhánh hoặc
văn phòng đại diện.
Chương IV
VẬN ĐỘNG QUYÊN GÓP, TIẾP NHẬN TÀI TRỢ,
ĐỐI TƯỢNGĐIỀU KIỆN HỖ TRỢ
Điều 16. Vận động quyên góp, tiếp nhận tài trợ
1. Quỹ được vận động quyên góp, vận động tài trợ trong nước nước
ngoài nhằm thực hiện mục đích hoạt động theo quy định của Điều lệ Quỹ
220
theo quy định của pháp luật.
2. Các khoản vận động quyên góp, tài trợ của các nhân, tổ chức trong và
ngoài nước cho Quỹ phải được nộp ngay vào Quỹ theo đúng quy định hiện hành
của Nhà nước, đồng thời công khai thông tin qua trang thông tin điện tử của tổ
chức (nếu có) để công chúng các nhà tài trợ điều kiện kiểm tra, giám sát.
Đối với khoản tài trợ mục đích, mục tiêu phải thực hiện đúng theo yêu cầu
của nhà tài trợ.
3. Việc đóng góp hỗ trợ khắc phục khó khăn khi xảy ra thiên tai, hỏa hoạn,
sự cố nghiêm trọng làm thiệt hại lớn về người tài sản của nhân dân do Hội
đồng quản Quỹ quyết định đóng góp theo hướng dẫn của Ủy ban trung ương
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
Điều 17. Nguyên tắc vận động quyên góp, tiếp nhận tài trợ
1. Việc vận động tài trợ, vận động quyên góp tiền, hiện vật, công sức của
nhân, tổ chức phải trên sở tự nguyện với lòng hảo tâm, Quỹ không tự đặt
ra mức huy động đóng góp tối thiểu để buộc cá nhân, tổ chức thực hiện.
2. Việc quyên góp, tiếp nhận, quản lý, sử dụng tiền, hiện vật từ nhân, tổ
chức đóng góp cho Quỹ phải công khai, minh bạch phải chịu sự thanh tra,
kiểm tra, giám sát theo quy định của pháp luật.
3. Nội dung vận động quyên góp, tiếp nhận tài trợ phải công khai, minh
bạch, bao gồm: mục đích vận động quyên góp, tài trợ; kết quả vận động quyên
góp, tài trợ; việc sử dụng, kết quả sử dụng và báo cáo quyết toán.
4. Hình thức công khai bao gồm:
a) Niêm yết công khai tại nơi tiếp nhận quyên góp, tài trợ nơi nhận cứu
trợ, trợ giúp;
b) Thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng;
c) Cung cấp thông tin theo yêu cầu của quan, tổ chức, nhân theo quy
định của pháp luật.
Điều 18. Đối tượng, điều kiện nhận hỗ trợ, tài trợ
(Căn cứ Ngh định 93/2019/NĐ-CP tôn chỉ, mục đích của Quỹ để quy
định đối tượng cụ thể)
Chương V
QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TÀI SẢN, TÀI CHÍNH
Điều 19. Nguồn thu
(Căn c quy đnh ti Điu 35 Ngh đnh 93/2019/NĐ-CP đ quy đnh c
th)
Điều 20. Sử dụng Quỹ
(Căn c quy đnh ti Điu 36 Ngh đnh 93/2019/NĐ-CP đ quy đnh c
221
th)
Điều 21. Nội dung chi cho hoạt động quảnQuỹ
(Căn c quy đnh ti Điu 37 Ngh đnh 93/2019/NĐ-CP đ quy đnh c
th)
Điều 22. Quản lý tài chính, tài sản của Quỹ
(Căn c quy đnh ti Điu 38 Ngh đnh s 93/2019/NĐ-CP đ quy đnh
c th)
Điều 23. Xửtài sản của Quỹ khi hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, đình
chỉthời hạn hoạt độnggiải thể Quỹ
(Căn cứ Điều 42 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể)
Chương VI
HỢP NHẤT, SÁP NHẬP, CHIA, TÁCH, ĐỔI TÊN;
ĐÌNH CHỈTHỜI HẠN HOẠT ĐỘNGGIẢI THỂ QUỸ
Điều 24. Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, đổi tên Quỹ
1. Việc hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, đổi tên Quỹ thực hiện theo quy định
của Bộ luật Dân sự, Điều 39 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP và các quy định pháp
luật khác có liên quan.
2. Hội đồng quản Quỹ trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định hợp
nhất, sáp nhập, chia, tách, đổi tên Quỹ theo quy định của pháp luật.
Điều 25. Đình chỉthời hạn hoạt động của Quỹ
Việc đình chỉ thời hạn hoạt động của Quỹ thực hiện theo quy định tại
Điều 40 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP.
Điều 26. Giải thể Quỹ
1. Việc giải thể Quỹ thực hiện theo quy định tại Điều 41 Nghị định s
93/2019/NĐ-CP.
2. Hội đồng quản Quỹ trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định giải
thể Quỹ theo quy định của pháp luật.
Chương VII
KHEN THƯỞNGKỶ LUẬT
Điều 27. Khen thưởng
1. Tổ chức,nhân có nhiều đóng góp cho hoạt động của Quỹ sẽ được Hội
đồng quản Quỹ khen thưởng hoặc được Hội đồng quản Quỹ đề nghị
quan nhà nướcthẩm quyền khen thưởng theo quy định của pháp luật.
2. Hội đồng quản Quỹ quy định cụ thể hình thức, thủ tục, thẩm quyền,
trình tự xét khen thưởng trong nội bộ Quỹ.
Điều 28. Kỷ luật
222
1. Tổ chức thuộc Quỹ, những người làm việc tại Quỹ vi phạm quy định của
Điều lệ này, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm bị xử kỷ luật hoặc truy
cứu trách nhiệm hình sự. Nếu gây thiệt hại vật chất phải bồi thường theo quy
định của pháp luật.
2. Hội đồng quản Quỹ quy định cụ thể hình thức, thủ tục, thẩm quyền
trình tự xem xét, quyết định kỷ luật trong nội bộ Quỹ.
Chương VIII
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 29. Sửa đổi, bổ sung Điều lệ
Việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ Quỹ phải được ... thành viên Hội đồng quản
Quỹ thông qua và phải được
1
... quyết định công nhận.
Điều 30. Hiệu lực thi hành
1. Điều lệ Quỹ ...
2
…có Chương, ... Điều hiệu lực thi hành kể từ
ngày được
1
... công nhận.
2. Căn cứ các quy định pháp luật về quỹ hội, quỹ từ thiện Điều lệ
Quỹ đã được công nhận, Hội đồng quản Quỹ ...
2
... trách nhiệm hướng dẫn
tổ chức thực hiện Điều lệ này.
___________________
Ghi chú:
(*)
Căn cứ điều kiện cụ thể quỹthể bổ sung thêm số điều phù hợp quy định của pháp luật.
1
Tên quan ban hành quyết định và có thẩm quyền công nhận điều lệ quỹ.
2
Tên gọi của quỹ.
3
Căn cứ Điều 3 khoản 2 Điều 4 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP quy định của pháp luật
liên quan để quy định cụ thể tôn chỉ, mục đích của quỹ cho phù hợp.
4
quan quản lý nhà nước về lĩnh vực hoạt động chính của quỹ.
5
Toàn quốc hoặc liên tỉnh, trong tỉnh, xã.
6
Ghi thông tin về sáng lập viên: trường hợp sáng lập viên là nhân (họ và tên; ngày, tháng,
năm sinh; quốc tịch; số nơi cấp CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; địa chỉ thường trú,
nơi hiện nay), trường hợp sáng lập viên tổ chức (tên tổ chức, địa chỉ trụ sở chính, giấy phép hoặc
quyết định thành lập hoạt động; số doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng kinh doanh, giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - nếu có).
223
Mẫu số 03. Điều lệ mẫu của quỹ từ thiện (*)
…..
1
…..
________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
ĐIỀU LỆ (HOẶC ĐIỀU LỆ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG) QUỸ
2
(Được công nhận kèm theo Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm ... của ...)
___________
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Tên gọi, biểu tượng, trụ sở
1. Tên gọi:
a) Tên tiếng Việt: ...................................................................................... ;
b) Tên tiếng nước ngoài (nếu có): ...............................................................;
c) Tên viết tắt (nếu có):.................................................................................
2. Biểu tượng (logo) của Quỹ (nếu có):........................................................
3. Trụ sở: số nhà, đường, phố (nếu có)…, xã, phường …, tỉnh, thành phố.
4. Số điện thoại: …, số Fax: …, Email: …, Website (nếu có): ……………
Điều 2. Tôn chỉ, mục đích
Quỹ
2
… (sau đây gọi tắtQuỹ)Quỹ từ thiện hoạt động không vì mục tiêu
lợi nhuận, nhằm mục đích
3
Điều 3. Nguyên tắc tổ chức, phạm vi hoạt độngđịa vị pháp lý
1. Quỹ được hình thành từ nguồn tài sản đóng góp ban đầu của các sáng lập viên
tăng trưởng tài sản của Quỹ trên sở vận động tài trợ, vận động quyên góp
của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật để
thực hiện các hoạt động theo tôn chỉ, mục đích của Quỹ.
2. Quỹ được tổ chứchoạt động theo nguyên tắc:
a) Thành lậphoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận;
b) Tự nguyện, tự chủ, tự trang trải kinh phí và tự chịu trách nhiệm trước pháp
luật bằng tài sản của Quỹ;
c) Tổ chức, hoạt động theo quy định của pháp luậtĐiều lệ Quỹ được
1
công nhận, chịu sự quản lý nhà nước của ...
4
... về ngành, lĩnh vực Quỹ hoạt
động;
d) Công khai, minh bạch về tổ chức, hoạt động và thu, chi tài chính, tài sản của
Quỹ;
đ) Không phân chia tài sản của Quỹ trong quá trình Quỹ đang hoạt động.
224
3. Quỹphạm vi hoạt động
5
4. Quỹ cách pháp nhân, có con dấu, tài khoản tại ngân hàng theo quy định
của pháp luật.
Điều 4. Sáng lập viên thành lập Quỹ
6
Chương II
CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ; QUYỀN HẠNNGHĨA VỤ
Điều 5. Chức năng, nhiệm vụ
1. Sử dụng nguồn tài sản của Quỹ để hỗ trợ, tài trợ cho các đối tượng, các
chương trình, dự án phù hợp với tôn chỉ, mục đích, phạm vi hoạt động của Quỹ
và quy định của pháp luật.
2. Tiếp nhậnquản lý tài sản được tài trợ, viện trợ theo ủy quyền từ các tổ
chức cá nhân trong và ngoài nước để thực hiện các hoạt động theo hợp đồng ủy
quyền phù hợp với tôn chỉ, mục đích của Quỹ và quy định của pháp luật.
3. Tiếp nhận tài sản từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước tài trợ, hiến,
tặng hoặc bằng các hình thức khác theo quy định của pháp luật để bảo tồn
tăng trưởng tài sản của Quỹ.
Điều 6. Quyền hạnnghĩa vụ
(Căn cứ quy định tại Điều 8 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP và tôn chỉ, mục đích
của Quỹ để quy định cụ thể, phù hợp)
Chương III
TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG
Điều 7. cấu tổ chức
1. Hội đồng quảnQuỹ.
2. Ban Kiểm soát Quỹ.
3. Văn phòng và các phòng, ban chuyên môn.
4. Văn phòng đại diện hoặc chi nhánh và các đơn vị trực thuộc (nếu có).
Điều 8. Hội đồng quảnQuỹ
1. Hội đồng quảnquỹ quan quảncủa quỹ, nhân danh quỹ để quyết
định, thực hiện các quyềnnghĩa vụ của quỹ; các thành viên phảiđủ năng
lực hành vi dân sự và không có án tích. Hội đồng quảnquỹtối thiểu 03
thành viên gồm: Chủ tịch, các Phó Chủ tịch và các thành viên, không phải
người có quan hệ gia đình, trong đótối thiểu 51% số lượng thành viên là
công dân Việt Nam. Nhiệm kỳ Hội đồng quảnquỹ do điều lệ quỹ định nhưng
không quá 05 năm, tính từ ngày có quyết định công nhận của quan nhà nước
thẩm quyền quy định tại Điều 18 Ngh đnh 93/2019/NĐ-CP.
Hội quảnquỹ do ban sáng lập đề cử, trường hợp không có đề cử của ban sáng
lập, Hội đồng quảnquỹ nhiệm kỳ trước bầu ra Hội đồng quảnquỹ nhiệm
225
kỳ tiếp theo. Chậm nhất 90 ngày trước ngày hết nhiệm kỳ, quỹ phải hoàn thành
hồ sơ, thủ tục công nhận hội đồng quảnhợp lệ gửi quan nhà nướcthẩm
quyền công nhận. Hội đồng quảnquỹ nhiệm kỳ trước điều hành hoạt động
của quỹ cho đến khi có quyết định công nhận hội đồng quảnnhiệm kỳ tiếp
theo.
2. Hội đồng quảnQuỹ có các nhiệm vụquyền hạn sau đây:
a) Quyết định chiến lược pt trin kế hoch hot động hàng năm ca Qu;
b) Quyết định các giải pháp phát triển Quỹ; thông qua hợp đồng mua, bán tài sản
có giá trị từ …đồng Việt Nam trở lên;
c) Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch, các Phó Chủ tịch, thành viên Hội đồng
quảnQuỹ để quan nhà nướcthẩm quyền công nhận; quyết định thành
lập Ban Kiểm soát Quỹ; quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Giám đốc
Quỹ hoặc ký và chấm dứt hợp đồng đối với Giám đốc Quỹ trong trường hợp
Giám đốc Quỹngười do Quỹ thuê; bổ nhiệm Kế toán trưởngngười quản
khác quy định tại Điều lệ Quỹ;
d) Quyết định mức lương, chế độ, chính sách khác (nếu có) đối với Chủ tịch,
Phó Chủ tịch, thành viên Hội đồng quảnquỹ, Giám đốc, Kế toán trưởng Quỹ
người làm việc tại Quỹ theo quy định tại Điều lệ Quỹ và theo quy định của
pháp luật;
đ) Thông qua báo cáo tài chính hằng năm, phương án sử dụng tài sản, tài chính
Quỹ;
e) Quyết định cấu tổ chức quảnQuỹ theo quy định của pháp luậtĐiều
lệ Quỹ;
g) Quyết định thành lập pháp nhân trực thuộc Quỹ theo quy định của pháp luật;
thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện Quỹ theo quy định tại Điều 32 Nghị
định số 93/2019/NĐ-CP;
h) Đổi tên; sửa đổi, bổ sung Điều lệ Quỹ;
i) Quyết định việc giải thể, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất;
k) Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày có Quyết định công nhận Quỹ đủ điều
kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quảnQuỹ, Hội đồng quảnQuỹ
trách nhiệm xây dựng, ban hành: quy định về quản lý và sử dụng tài sản, tài
chính, các định mức chi tiêu của Quỹ; quy định công tác khen thưởng, kỷ luật
giải quyết phản ánh, kiến nghị, khiếu nại, tố cáo trong nội bộ Quỹ; quy định về
thời gian làm việc, việc sử dụng lao độngsử dụng con dấu của Quỹ; quy định
cụ thể việc bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch, các Phó Chủ tịch, thành viên
Hội đồng quản lý; quy định cụ thể việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Giám
đốc hoặc chấm dứt hợp đồng lao động đối với Giám đốc Quỹ và Quy chế làm
việc của Hội đồng quảnQuỹ, Ban Kiểm soát Quỹ; các quy định trong nội bộ
Quỹ phù hợp với quy định của Điều lệ Quỹ và quy định của pháp luật.
l) Các nhiệm vụquyền hạn khác theo quy định của Nghị định số
226
93/2019/NĐ-CPĐiều lệ Quỹ.
3. Nguyên tắc hoạt động của Hội đồng quảnQuỹ:
a) Cuộc họp của Hội đồng quảnQuỹ do Chủ tịch Hội đồng quảnQuỹ triệu
tậpchủ trì. Hội đồng quảnQuỹ họp định kỳ ... một lần,thể họp bất
thường theo yêu cầu của ... số thành viên Hội đồng quảnQuỹ. Cuộc họp của
Hội đồng quảnQuỹ được coi là hợp lệ khi có ... số thành viên Hội đồng quản
Quỹ tham gia;
b) Mỗi thành viên Hội đồng quảnQuỹmột phiếu biểu quyết. Trong trường
hợp số thành viên có mặt tại cuộc họp không đầy đủ, người chủ trì cuộc họp Hội
đồng quảnQuỹ xin ý kiến bằng văn bản, ý kiến bằng văn bản của thành viên
vắng mặt có giá trị như ý kiến của thành viên có mặt tại cuộc họp;
c) Các quyết định của Hội đồng quảnQuỹ được thông qua khi có … thành
viên Hội đồng quảnQuỹ biểu quyết tán thành.
Điều 9. Chủ tịch Hội đồng quảnQuỹ
1. Chủ tịch Hội đồng quảnQuỹ là công dân Việt Nam được Hội đồng quản
Quỹ bầu và là người đại diện theo pháp luật của Quỹ. Chủ tịch Hội đồng quản
Quỹthể kiêm Giám đốc Quỹ.
2. Chủ tịch Hội đồng quảnQuỹ có các nhiệm vụquyền hạn sau đây:
a) Chuẩn bị hoặc tổ chức việc chuẩn bị chương trình, kế hoạch hoạt động của
Hội đồng quảnQuỹ;
b) Chun b hoc t chc vic chun b chương tnh, ni dung, tài liu hp
Hi đồng qun lý Qu hoc để ly ý kiến c tnh vn Hi đng qun lý
Qu;
c) Triệu tậpchủ trì cuộc họp Hội đồng quảnQuỹ hoặc tổ chức việc lấy ý
kiến các thành viên Hội đồng quảnQuỹ;
d) Giám sát hoặc tổ chức giám sát việc thực hiện các quyết định của Hội đồng
quảnQuỹ;
đ) Thay mặt Hội đồng quảnQuỹ ký các quyết định của Hội đồng quản
Quỹ;
e) Các quyềnnhiệm vụ khác theo quy định của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP
Điều lệ Quỹ.
3. Nhiệm kỳ của Chủ tịch Hội đồng quảnQuỹ không quá 05 năm. Chủ tịch
Hội đồng quảnQuỹthể được bầu lại với số nhiệm kỳ không hạn chế.
4. Trường hợp Chủ tịch Hội đồng quảnQuỹ kiêm Giám đốc Quỹ thì phải ghi
rõ trong các giấy tờ giao dịch của Quỹ.
5. Trường hợp vắng mặt thì Chủ tịch Hội đồng quảnQuỹ ủy quyền bằng văn
bản cho Phó Chủ tịch Hội đồng quảnQuỹ thực hiện các quyềnnhiệm v
227
ca Ch tch Hi đng qun Qu theo nguyên tc quy định ti Điu l Qu.
Điều 10. Phó Chủ tịch Hội đồng quảnQuỹ
1. Phó Chủ tịch Hội đồng quảnQuỹ do Hội đồng quảnQuỹ bầu và có
nhiệm kỳ cùng với nhiệm kỳ của Hội đồng quảnQuỹ.
2. Phó Chủ tịch Hội đồng quảnQuỹnhiệm vụ giúp Chủ tịch Hội đồng
quảnQuỹ điều hành các hoạt động của Quỹ theo sự phân công của Hội đồng
quảnQuỹthực hiện nhiệm vụ theo sự ủy quyền của Chủ tịch Hội đồng
quảnQuỹ.
Điều 11. Giám đốc Quỹ
(Căn c quy định ti Điu 28 Ngh định s 93/2019/NĐ-CP để quy đnh c th)
Điều 12. Kế toán trưởng của Quỹ
(Căn c quy định ti Điu 29 Ngh định s 93/2019/NĐ-CP để quy đnh c th)
Điều 13. Ban Kiểm soát Quỹ
- Căn cứ quy định tại Điều 30 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể.
- Nhim k ca Ban Kim soát cùng vi nhim k ca Hi đồng qun lý Qu.
Điều 14. Văn phòng và phòng, ban chuyên môn
Điều 15. Chi nhánh, văn phòng đại diệnđơn vị trực thuộc (nếu có)
- Căn cứ quy định tại Điều 32 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể.
- Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày Quỹquyết định thành lập chi nhánh hoặc
văn phòng đại diện các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác với trụ sở
chính của Quỹ thì Quỹ gửi 01 bộ hồ thông báo cho quan nhà nướcthẩm
quyền cho phép thành lập Quỹ theo quy định tại khoản 1 Điều 18 Nghị định số
93/2019/NĐ-CPỦy ban nhân dân cấp tỉnh nơi Quỹ đặt chi nhánh hoặc văn
phòng đại diện.
Chương IV
VẬN ĐỘNG QUYÊN GÓP, TIẾP NHẬN TÀI TRỢ,
ĐỐI TƯỢNGĐIỀU KIỆN HỖ TRỢ
Điều 16. Vận động quyên góp, tiếp nhận tài trợ
1. Quỹ được vận động quyên góp, vận động tài trợ trong nướcnước ngoài
nhằm thực hiện mục đích hoạt động theo quy định của Điều lệ Quỹ và theo quy
định của pháp luật.
2. Các khoản vận động quyên góp, tài trợ của các cá nhân, tổ chức trong và
228
ngoài nước cho Quỹ phải được nộp ngay vào Quỹ theo đúng quy định hiện hành
của Nhà nước, đồng thời công khai thông tin qua trang thông tin điện tử của tổ
chức (nếu có) để công chúng và các nhà tài trợđiều kiện kiểm tra, giám sát.
3. Việc tổ chức vận động đóng góp hỗ trợ khắc phục khó khăn chỉ thực hiện khi
xảy ra thiên tai, hỏa hoạn, sự cố nghiêm trọng làm thiệt hại lớn về người và tài
sản của nhân dân. Hội đồng quảnQuỹ quyết định tổ chức vận động đóng góp
thực hiện hỗ trợ theo hướng dẫn của Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc
Việt Nam hoặc Hội Chữ thập đỏ Việt Nam.
4. Đối với khoản tài trợ, quyên góp, ủng hộ khắc phục hậu quả lụt, thiên tai,
cứu trợ khẩn cấp thực hiện chi đầy đủ 100% ngay sau khi nhận được tiền và tài
sản. Đối với những khoản tài trợmục đích, mục tiêu phải thực hiện đúng theo
yêu cầu của nhà tài trợ.
Điều 17. Nguyên tắc vận động quyên góp, tiếp nhận tài trợ
1. Việc vận động tài trợ, vận động quyên góp tiền, hiện vật, công sức của
nhân, tổ chức phải trên sở tự nguyện với lòng hảo tâm, Quỹ không tự đặt ra
mức huy động đóng góp tối thiểu để buộc cá nhân, tổ chức thực hiện.
2. Việc quyên góp, tiếp nhận, quản lý, sử dụng tiền, hiện vật từ cá nhân, tổ chức
đóng góp cho Quỹ phải công khai, minh bạchphải chịu sự thanh tra, kiểm tra,
giám sát theo quy định của pháp luật.
3. Nội dung vận động quyên góp, tiếp nhận tài trợ phải công khai, minh bạch,
bao gồm: mục đích vận động quyên góp, tài trợ; kết quả vận động quyên góp, tài
trợ; việc sử dụng, kết quả sử dụng và báo cáo quyết toán.
4. Hình thức công khai bao gồm:
a) Niêm yết công khai tại nơi tiếp nhận quyên góp, tài trợnơi nhận cứu trợ,
trợ giúp;
b) Thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng;
c) Cung cấp thông tin theo yêu cầu của quan, tổ chức, cá nhân theo quy định
của pháp luật.
Điều 18. Đối tượng, điều kiện nhận hỗ trợ, tài trợ
(Căn cứ Nghị định số 93/2019/NĐ-CP và tôn chỉ, mục đích của Quỹ để quy định
đối tượng cụ thể)
Chương V
QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TÀI SẢN, TÀI CHÍNH
Điều 19. Nguồn thu
(Căn cứ Điều 35 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể)
Điều 20. Sử dụng Quỹ
229
(Căn cứ Điều 36 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể)
Điều 21. Nội dung chi cho hoạt động quảnQuỹ
(Căn cứ Điều 37 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể)
Điều 22. Quản lý tài chính, tài sản của Quỹ
(Căn cứ Điều 38 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể)
Điều 23. Xử lý tài sản của Quỹ khi hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, đình chỉ
thời hạn hoạt độnggiải thể Quỹ
(Căn cứ Điều 42 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể)
Chương VI
HỢP NHẤT, SÁP NHẬP, CHIA, TÁCH, ĐỔI TÊN;
ĐÌNH CHỈTHỜI HẠN HOẠT ĐỘNGGIẢI THỂ QUỸ
Điều 24. Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, đổi tên Quỹ
1. Việc hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, đổi tên Quỹ thực hiện theo quy định của
Bộ luật Dân sự, Điều 39 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP và các quy định pháp
luật khác có liên quan.
2. Hội đồng quảnQuỹ có trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định hợp nhất,
sáp nhập, chia, tách, đổi tên Quỹ theo quy định của pháp luật.
Điều 25. Đình chỉthời hạn hoạt động của Quỹ
Việc đình chỉthời hạn hoạt động của Quỹ thực hiện theo quy định tại Điều 40
Nghị định số 93/2019/NĐ-CP.
Điều 26. Giải thể Quỹ
1. Việc giải thể Quỹ thực hiện theo quy định tại Điều 41 Nghị định số
93/2019/NĐ-CP.
2. Hội đồng quảnQuỹ có trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định giải thể
Quỹ theo quy định của pháp luật.
Chương VII
KHEN THƯỞNGKỶ LUẬT
Điều 27. Khen thưởng
1. Tổ chức, cá nhân có nhiều đóng góp cho hoạt động của Quỹ sẽ được Hội
đồng quảnQuỹ khen thưởng hoặc được Hội đồng quảnQuỹ đề nghị
quan nhà nướcthẩm quyền khen thưởng theo quy định của pháp luật.
2. Hội đồng quảnQuỹ quy định cụ thể hình thức, thủ tục thẩm quyền, trình tự
xét khen thưởng trong nội bộ Quỹ.
Điều 28. Kỷ luật
1. Tổ chức thuộc Quỹ, những người làm việc tại Quỹ vi phạm quy định của Điều
lệ này, tùy theo tính chất, mức độ vi phạmbị xửkỷ luật hoặc truy cứu
230
trách nhiệm hình sự. Nếu gây thiệt hại vật chất phải bồi thường theo quy định
của pháp luật.
2. Hội đồng quảnQuỹ quy định cụ thể hình thức, thủ tục, thẩm quyền trình tự
xem xét, quyết định kỷ luật trong nội bộ Quỹ.
Chương VIII
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 29. Sửa đổi, bổ sung Điều lệ
Vic sa đổi, b sung Điu l Qu phi đưc ... tnh vn Hi đng qun lý
Qu thông qua và phi đưc
1
... quyết đnh ng nhn mi có hiu lc thi
nh.
Điều 30. Hiệu lực thi hành
1. Điều lệ Quỹ...
2
… có …. Chương, ... Điều và có hiệu lực thi hành kể từ ngày
được
1
... công nhận.
2. Căn cứ các quy định pháp luật về quỹhội, quỹ từ thiệnĐiều lệ Quỹ đã
được công nhận, Hội đồng quảnQuỹ ...
2
... có trách nhiệm hướng dẫntổ
chức thực hiện Điều lệ này.
________________
Ghi chú:
(*)
Căn cứ điều kiện cụ thể quỹthể bổ sung thêm số điều phù hợp quy định của pháp luật.
1
Tên quan ban hành quyết định và có thẩm quyền công nhận điều lệ quỹ.
2
Tên gọi của quỹ.
3
Căn cứ Điều 3 và khoản 3 Điều 4 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP và quy định của pháp luật có liên quan để quy
định cụ thể tôn chỉ, mục đích của quỹ cho phù hợp.
4
quan quản lý nhà nước về lĩnh vực hoạt động chính của quỹ.
5
Toàn quốc hoặc liên tỉnh, trong tỉnh, xã.
6
Ghi rõ thông tin về sáng lập viên: trường hợp sáng lập viên là cá nhân (họ và tên; ngày, tháng, năm sinh; quốc
tịch; sốnơi cấp CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; địa chỉ thường trú, nơi hiện nay), trường
hợp sáng lập viên là tổ chức (tên tổ chức, địa chỉ trụ sở chính, giấy phép hoặc quyết định thành lậphoạt động;
số doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - nếu có).
231
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết: Không quá 60 ngày
b) Quy trình nội bộđiện tử: Không quá 60 ngày
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm PVHCC cấp (nơi thẩm
quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI):
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của cá nhân, tổ
chức đến
Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
01 ngày
2
Giải quyết hồ
(Trường hp h sơ cn b sung hoc
không đủ điu kin gii quyết, phi
văn bn tngo c th; thi hn tng
o/u cu b sung thc hin theo quy
định ca tng th tc nh chính )
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
54 ngày
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
02 ngày
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
02 ngày
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC
Công chức nghiệp
vụ văn thư
01 ngày
6
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức
TTPVHCC
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của cá nhân, tổ
chức đến công chức TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền giải quyết)
Công chức
TTPVHCC (nơi
nhận hồ sơ)
01 ngày
2
Tiếp nhận hồ
Công chức
TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền
giải quyết)
01 ngày
232
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phảivăn bản
thông báo cụ thể)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
52 ngày
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
02 ngày
5
duyệt hồ
Lãnh đạo
UBND cấp
02 ngày
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC (nơithẩm quyền giải
quyết)
Công chức nghiệp
vụ văn thư
01 ngày
7
Chuyển công chức TTPVHC (nơi nhận
hồ sơ)
Công chức
TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải
quyết)
01 ngày
8
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức
TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
233
12. Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ -
1.013714
(1) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Khi giấy phép thành lập công nhận điều lệ quỹ bị mất, rách,
nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác, quỹ đơn đề nghị cấp lại giấy phép
thành lập và công nhận điều lệ quỹ gửi đến Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Bước 2: Cán bộ tiếp nhận hồ xem xét hồ đề nghị bổ sung trong
trường hợp hồ chưa đầy đủ hợp pháp. Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải
quyết hồ phải nêu rõ lý do.
- Bước 3: Cán bộ nghiên cứu, thẩm định hồ sơ, thực hiện quy trình lấy ý
kiến các quan liên quan; tổng hợp các ý kiến góp ý đề nghị bổ sung thêm
hồ theo ý kiến góp ý (nếu có).
- Bước 4: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp quyết định cấp lại giấy phép
thành lập công nhận điều lệ quỹ. Trường hợp không đồng ý phải văn bản
trả lời và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 11 - 0273.3993851 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 11 0277.3898966 tại địa chỉ: Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Đồng Tháp, số 85, Nguyễn Huệ, phường Cao Lãnh, tỉnh
Đồng Tháp;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Np trc tiếp ti Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Np thông qua dch v bưu chính công ích.
- Np trc tuyến trên Cng dch v công.
234
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ bao gm:
- Đơn đề nghị cấp lại giấy phép thành lập công nhận điều lệ quỹ trong
đó nêu rõ lý do đề nghị cấp lại.
- Trường hợp bị mất thì phải gửi kèm theo xác nhận của quan công an;
trường hợp bị rách, nát thì phải gửi kèm theo giấy phép bị rách, nát.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ bản chính.
(5) Thời hạn giải quyết: 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Quỹ phạm vi hoạt động
trong xã.
(7) quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan/người có thm quyn quyết định: Chủ tịch UBND cấp xã.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Phòng Văn hóa
hội.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Cấp lại Giấy phép thành lập
và công nhận điều lệ quỹ.
(9) Lệ phí, phí: không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: không.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: không.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức,
hoạt động của quỹhội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹhội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá:
Tất cả hồ trong thành phần hồ
sơ.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Văn bản trả lời.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết: Không quá 60 ngày
b) Quy trình nội bộđiện tử: Không quá 60 ngày (1.440 giờ).
235
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm PVHCC cấp (nơi thẩm
quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI):
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của cá nhân, tổ
chức đến
Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
01 ngày
2
Giải quyết hồ
(Trường hp h sơ cn b sung hoc
không đủ điu kin gii quyết, phi
văn bn tngo c th; thi hn tng
o/u cu b sung thc hin theo quy
định ca tng th tc nh chính )
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
54 ngày
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
02 ngày
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
02 ngày
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC
Công chức nghiệp
vụ văn thư
01 ngày
6
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức
TTPVHCC
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của cá nhân, tổ
chức đến công chức TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền giải quyết)
Công chức
TTPVHCC (nơi
nhận hồ sơ)
01 ngày
2
Tiếp nhận hồ
Công chức
TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền
giải quyết)
01 ngày
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phảivăn bản
thông báo cụ thể)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
52 ngày
236
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
02 ngày
5
duyệt hồ
Lãnh đạo
UBND cấp
02 ngày
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC (nơithẩm quyền giải
quyết)
Công chức nghiệp
vụ văn thư
01 ngày
7
Chuyển công chức TTPVHC (nơi nhận
hồ sơ)
Công chức
TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải
quyết)
01 ngày
8
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức
TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
237
13. Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ
hoạt động - 1.013715
(1) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Trong thời hạn quỹ bị đình chỉ thời hạn hoạt động theo quyết
định của quan nhà nước thẩm quyền, nếu quỹ khắc phục được sai phạm,
Hội đồng quản quỹ gửi hồ đến Ủy ban nhân dân cấp đề nghị cho phép
quỹ được hoạt động trở lại.
- Bước 2: Cán bộ tiếp nhận hồ xem xét hồ đề nghị bổ sung trong
trường hợp hồ chưa đầy đủ hợp pháp. Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải
quyết hồ phải nêu rõ lý do.
- Bước 3: Cán bộ nghiên cứu, thẩm định hồ sơ, thực hiện quy trình lấy ý
kiến các quan liên quan; tổng hợp các ý kiến góp ý đề nghị bổ sung thêm
hồ theo ý kiến góp ý (nếu có).
- Bước 4: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp quyết định cho phép quỹ hoạt
động trở lại. Trường hợp không đồng ý phảivăn bản trả lời và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 11 - 0273.3993851 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 11 0277.3898966 tại địa chỉ: Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Đồng Tháp, số 85, Nguyễn Huệ, phường Cao Lãnh, tỉnh
Đồng Tháp;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Np trc tiếp ti Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Np thông qua dch v bưu chính công ích.
- Np trc tuyến trên Cng dch v công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ bao gm:
238
- Đơn đề nghị cho quỹ hoạt động trở lại (theo mẫu);
- Báo cáo của Hội đồng quảnquỹ và các tài liệu chứng minh quỹ đã khắc
phục sai phạm (theo mẫu).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ bản chính.
(5) Thời hạn giải quyết: 60 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp
lệ.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Quỹ phạm vi hoạt động
trong xã.
(7) quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan/người có thm quyn quyết định: Chủ tịch UBND cấp xã.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Phòng Văn hóa
hội.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định cho phép quỹ hoạt
động trở lại sau khi bị tạm đình chỉthời hạn hoạt động.
(9) Lệ phí, phí: không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đề nghị cho quỹ hoạt động trở lại (theo Mẫu số 16, Phụ lục I, kèm
theo Nghị định số 136/2024/NĐ-CP).
- Báo cáo quỹ đã khắc phục sai phạm (theo Mẫu số 17, Phụ lục I, kèm theo
Nghị định số 136/2024/NĐ-CP).
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
không.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức,
hoạt động của quỹhội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹhội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá:
Tất cả hồ trong thành phần hồ
sơ.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Văn bản trả lời.
239
Mẫu số 16. Đơn đề nghị quỹ được hoạt động trở lại
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Quỹ
1
được hoạt động trở lại
__________
Kính gửi:
2
Ngày ... tháng ... năm …, …
2
đãQuyết định số ... ngày... về việc đình chỉ
hoạt động 06 tháng đối với Quỹ...
1
... Đến nay, Quỹ đã khắc phục được các sai
phm dn đến Qu b đình ch hot động. Căn c Ngh đnh s 93/2019/NĐ-CP
ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ
hội, quỹ từ thiện và quy định của pháp luật có liên quan; Hội đồng quảnQuỹ
xin báo cáo như sau:
1. Tóm tắt nội dung sai phạmkết quả khắc phục các sai phạm của Quỹ
.....................................................................................................................
2. Hồ gửi kèm theo đơn này gồm:
…………………………………………………….………
3
.......................
3. Các tài liệu kèm theo (nếu có)
Thông tin khi cần liên hệ: …………………………………………………
Họ và tên: …………………………………………………………………
Địa chỉ liên lạc: ……………………………………………………………
Số điện thoại: ……………………………………………………………..
Hội đồng quảnQuỹ đề nghị ...
2
... xem xét, quyết định cho phép Quỹ ...
1
được hoạt động trở lại.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……….;
- Lưu: …..
4
…, ngày … tháng … năm 20…
TM. HỘI ĐỒNG QUẢNQUỸ
(Chức vụ, chữ ký)
Họ và tên
___________________
Ghi chú:
1
Tên quỹ đề nghị.
2
Tên quan có thẩm quyền cho phép thành lập quỹ.
3
Đảm bảo đầy đủ theo quy định tại khoản 3 Điều 40 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP.
4
Địa danh.
240
Mẫu số 17. Báo cáo quỹ đã khắc phục sai phạm
……….
1
………..
_________
Số: …./…..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
2
…, ngày … tháng …. năm 20…
BÁO CÁO
Quỹ
1
đã khắc phục sai phạm
___________
Ngày ... tháng ... năm …, …
3
đãQuyết định số
4
đình chỉ hoạt động
06 tháng đối với Quỹ
1
Đến nay, Quỹ đã khắc phục được các sai phạm. Căn
cứ Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ về
tổ chức, hoạt động của quỹhội, quỹ từ thiện và quy định của pháp luật có liên
quan; Hội đồng quảnQuỹ xin báo cáo như sau:
1. Nội dung sai phạm của Quỹ
.....................................................................................................................
2. Kết quả khắc phục sai phạm của Quỹ
.....................................................................................................................
Trên đâynội dung báo cáo việc Quỹ đã khắc phục các sai phạm dẫn đến Quỹ
bị đình chỉthời hạn hoạt động.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……….;
- Lưu: …..
TM. HỘI ĐỒNG QUẢNQUỸ
(Chức vụ, chữ ký)
Họ và tên
________________
Ghi chú:
1
Tên quỹ báo cáo.
2
Địa danh.
3
Tên quan có thẩm quyền cho phép thành lập.
4
Ghi rõ số,hiệu, ngày, tháng, năm ban hành quyết định.
241
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết: Không quá 60 ngày làm việc
b) Quy trình ni b và đin t: 480 gi m vic.
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm PVHCC cấp (nơi thẩm
quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI):
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của cá nhân, tổ
chức đến
Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
08 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hp h sơ cn b sung hoc
không đủ điu kin gii quyết, phi
văn bn tngo c th; thi hn tng
o/u cu b sung thc hin theo quy
định ca tng th tc nh chính )
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
432 giờ
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
16 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
16 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC
Công chức nghiệp
vụ văn thư
08 giờ
6
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức
TTPVHCC
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của cá nhân, tổ
chức đến công chức TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền giải quyết)
Công chức
TTPVHCC (nơi
nhận hồ sơ)
08 giờ
2
Tiếp nhận hồ
Công chức
TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền
giải quyết)
08 giờ
242
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phảivăn bản
thông báo cụ thể)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
416 giờ
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
16 giờ
5
duyệt hồ
Lãnh đạo
UBND cấp
16 giờ
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC (nơithẩm quyền giải
quyết)
Công chức nghiệp
vụ văn thư
08 giờ
7
Chuyển công chức TTPVHC (nơi nhận
hồ sơ)
Công chức
TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải
quyết)
08 giờ
8
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức
TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
243
14. Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ. Mã TTHC - 1.013716
(1) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Quỹ gửi hồ đến Ủy ban nhân dân cấp đề nghị hợp nhất,
sáp nhập, chia, tách quỹ.
- Bước 2: Cán bộ tiếp nhận hồ xem xét hồ đề nghị bổ sung trong
trường hợp hồ chưa đầy đủ hợp pháp. Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải
quyết hồ phải nêu rõ lý do.
- Bước 3: Cán bộ nghiên cứu, thẩm định hồ sơ, thực hiện quy trình lấy ý
kiến các quan liên quan; tổng hợp các ý kiến góp ý đề nghị bổ sung thêm
hồ theo ý kiến góp ý (nếu có).
- Bước 4: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấpquyết định cho phép hợp nhất,
sáp nhập, chia, tách quỹ. Trường hợp không đồng ý phải văn bản trả lời
nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 11 - 0273.3993851 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 11 0277.3898966 tại địa chỉ: Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Đồng Tháp, số 85, Nguyễn Huệ, phường Cao Lãnh, tỉnh
Đồng Tháp;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Np trc tiếp ti Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Np thông qua dch v bưu chính công ích.
- Np trc tuyến trên Cng dch v công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ bao gm:
244
- Hồ đề nghị hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ:
+ Đơn đề nghị hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ, trong đó nêu do
tên gọi mới của quỹ (theo mẫu).
+ Dự thảo điều lệ quỹ (theo mẫu).
+ Nghị quyết của Hội đồng quản quỹ về việc hợp nhất, sáp nhập, chia,
tách quỹ; ý kiến đồng ý bằng văn bản của sáng lập viên hoặc người đại diện hợp
pháp của sáng lập viên (nếu có).
+ Dự kiến nhân sự Hội đồng quảnquỹ.
+ Phương án giải quyết tài sản, tài chính, lao động khi hợp nhất, sáp nhập,
chia, tách quỹ.
* Trường hợp sự thay đổi về địa giới hành chính: Hồ đề nghị hợp
nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ thực hiện như trên.
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: 60 ngày kể từ ngày nhận hồ đầy đủhợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Quỹ phạm vi hoạt động
trong xã.
(7) quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan/người có thm quyn quyết định: Chủ tịch UBND cấp xã.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Phòng Văn hóa
hội.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định cho phép hợp
nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ.
(9) Lệ phí, phí: không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đề nghị tách quỹ (theo Mẫu số 12, Phụ lục I, kèm theo Nghị định số
136/2024/NĐ-CP).
- Đơn đề nghị chia quỹ (theo Mẫu số 13, Phụ lục I, kèm theo Nghị định số
136/2024/NĐ-CP).
- Đơn đề nghị hợp nhất quỹ (theo Mẫu số 14, Phụ lục I, kèm theo Nghị
định số 136/2024/NĐ-CP).
- Đơn đề nghị sáp nhập quỹ (theo Mẫu số 15, Phụ lục I, kèm theo Nghị
định số 136/2024/NĐ-CP).
- Điều lệ mẫu của quỹ hội (theo Mẫu số 02, Phụ lục I, kèm theo Nghị
định số 136/2024/NĐ-CP).
245
- Điều lệ mẫu của quỹ từ thiện (theo Mẫu số 03, Phụ lục I, kèm theo Nghị
định số 136/2024/NĐ-CP).
- yếulịch nhân (theo Mẫu số 19, Phụ lục I, kèm theo Nghị định số
136/2024/NĐ-CP).
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Các quỹ hợp nhất, quỹ được sáp nhập, quỹ bị chia chấm dứt tồn tại
hoạt động sau khi quyết định của quan nhà nước thẩm quyền cho phép
hợp nhất, sáp nhập chia quỹ. Quyền nghĩa vụ của các quỹ hợp nhất, quỹ
được sáp nhập, quỹ bị chia được chuyển giao cho các quỹ mới quỹ sáp nhập.
Đối với trường hợp tách quỹ, thì quỹ bị tách quỹ được tách (quỹ thành lập
mới) thực hiện quyền, nghĩa vụ phù hợp với mục đích hoạt động của quỹphải
cùng liên đới chịu trách nhiệm về nghĩa vụ của quỹ trước khi tách.
- Quỹ hoạt động phạm vi khi sự thay đổi về địa giới hành chính do
chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, Hội đồng quản quỹ xem xét, quyết định chia,
tách, sáp nhập, hợp nhất cho phù hợp với đơn vị hành chính mới, gửi hồ về
quan nhà nước thẩm quyền của đơn vị hành chính mới theo quy định tại
khoản 8 Điều 1 Nghị định số 136/2024/NĐ-CP.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức,
hoạt động của quỹhội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹhội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá:
Tất cả hồ trong thành phần hồ
sơ.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Văn bản trả lời.
246
Mẫu số 12. Đơn đề nghị tách quỹ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Tách Quỹ
1
… thành Quỹ
1
… và Quỹ
2
___________
Kính gửi:
3
….
Theo quy định ti Ngh đnh s 93/2019/NĐ-CP ngày 25 tng 11 năm 2019 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹhội, quỹ từ thiện và quy định của
pháp luật có liên quan; Hội đồng quảnQuỹ
1
... đãNghị quyết về việc
tách Quỹ
1
… thành Quỹ
1
… và Quỹ
2
1. Một số thông tin bản về Quỹ
.....................................................................................................................
2. Lý do tách Quỹ
.....................................................................................................................
3. Hồ gửi kèm theo đơn này, gồm:
…………………………………………….
4
…………………………….
4. Các tài liệu có liên quan (nếu có)
Thông tin khi cần liên hệ: …………………………………………………
Họ và tên: …………………………………………………………………
Địa chỉ liên lạc: ……………………………………………………………
Số điện thoại: ……………………………………………………………..
Hội đồng quảnQuỹ
1
đề nghị
3
… xem xét, quyết định cho phép tách
Quỹ
1
… thành Quỹ
1
… và Quỹ
2
… và công nhận Điều lệ (sửa đổi, bổ
sung) của Quỹ
1
… và Điều lệ của Quỹ
2
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……….;
- Lưu: …..
5
…, ngày … tháng … năm 20…
TM. HỘI ĐỒNG QUẢNQUỸ
(Chức vụ, chữ ký, dấu)
Họ và tên
___________________
Ghi chú:
1
Tên quỹ đề nghị.
2
Tên của quỹ được tách mới.
3
Tên quan có thẩm quyền cho phép thành lập quỹ.
4
Đảm bảo đầy đủ theo quy định tại khoản 3 Điều 39 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP.
5
Địa danh.
247
Mẫu số 13. Đơn đề nghị chia quỹ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Chia Quỹ
1
… thành Quỹ ...
2
... và Quỹ
3
____________
Kính gửi:
4
Theo quy định tại Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25 tháng 11 năm 2019 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹhội, quỹ từ thiện và quy định của
pháp luật có liên quan; Hội đồng quảnQuỹ
1
... đãNghị quyết về việc
chia Quỹ
1
… thành Quỹ
2
… và Quỹ ...
3
...
1. Một số thông tin bản về Quỹ: ..........................................................
2. Lý do chia Quỹ: ......................................................................................
3. Hồ gửi kèm theo Đơn này, gồm:
…………………………………………..
5
………………………………..
4. Các tài liệu khác có liên quan (nếu có)
Thông tin khi cần liên hệ: …………………………………………………
Họ và tên: ...................................................................................................
Địa chỉ liên lạc: ............................................................................................
Số điện thoại: ..............................................................................................
Hội đồng quảnQuỹ
1
đề nghị
4
… xem xét, quyết định cho phép chia
Quỹ
1
… thành Quỹ
2
… và Quỹ
3
… và công nhận Điều lệ của Quỹ
2
...
Quỹ
3
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……….;
- Lưu: …..
6
…, ngày … tháng … năm 20…
TM. HỘI ĐỒNG QUẢNQUỸ
1
(Chức vụ, chữ ký, dấu)
Họ và tên
___________________
Ghi chú:
1
Tên quỹ đề nghị.
2
3
Tên quỹ mới sau khi chia.
4
Tên quan có thẩm quyền cho phép thành lập quỹ.
5
Đảm bảo đầy đủ theo quy định tại khoản 3 Điều 39 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP.
6
Địa danh.
248
Mẫu số 14. Đơn đề nghị hợp nhất quỹ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Hợp nhất Quỹ
1
… và Quỹ
2
… thành Quỹ
3
____________
Kính gửi: ...
4
Theo quy đnh ti Ngh đnh s 93/2019/NĐ-CP ngày 25 tháng 11 năm
2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹhội, quỹ từ thiện và quy
định của pháp luật có liên quan; Hội đồng quảnQuỹ
1
… và Quỹ
2
đã
Nghị quyết về việc hợp nhất hai Quỹ thành Quỹ ...
3
...
1. Một số thông tin bản về các Quỹ hợp nhất
.....................................................................................................................
2. Lý do hợp nhất Quỹ: .............................................................................
3. Hồ gửi kèm theo Đơn này, gồm:
…………………………………………………
5
…………………………
4. Các tài liệu có liên quan (nếu có).
Thông tin khi cần liên hệ: …………………………………………………
Họ và tên: …………………………………………………………………
Địa chỉ liên lạc: ……………………………………………………………
Số điện thoại: ……………………………………………………………..
Chúng tôi xin đề nghị
4
… xem xét, quyết định cho phép hợp nhất Quỹ
1
Quỹ
2
… thành Quỹ
3
… và công nhận Điều lệ của Quỹ
3
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……….;
- Lưu: …..
6
…, ngày … tháng … năm 20…
TM. HỘI ĐỒNG QUẢNQUỸ
2
(Chức vụ, chữ ký, dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
1
2
Các quỹ đề nghị hợp nhất.
3
Tên quỹ mới sau khi hợp nhất.
4
Tên quan có thẩm quyền cho phép thành lập quỹ.
5
Đảm bảo đầy đủ theo quy định tại khoản 3 Điều 39 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP.
6
Địa danh.
249
Mẫu số 15. Đơn đề nghị sáp nhập quỹ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Sáp nhập Quỹ ...
1
... vào Quỹ ...
2
...
___________
Kính gửi:
3
...
Theo quy đnh ti Ngh đnh s 93/2019/NĐ-CP ngày 25 tháng 11 năm 2019 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹhội, quỹ từ thiện và quy định của
pháp luật có liên quan; Hội đồng quảnQuỹ
1
… và Hội đồng quảnQuỹ
2
đãNghị quyết về việc sáp nhập Quỹ
1
… vào Quỹ ...
2
... Hội đồng
quảnQuỹ ...
2
... xin báo cáo như sau:
1. Một số thông tin bản về các Quỹ
a) Quỹ bị sáp nhập
.....................................................................................................................
b) Quỹ được sáp nhập
.....................................................................................................................
2. Lý do sáp nhập
.....................................................................................................................
3. Hồ gửi kèm theo đơn này, gồm:
……………………………………………………
4
………………………
4. Các tài liệu có liên quan (nếu có)
Thông tin khi cần liên hệ: …………………………………………………
Họ và tên: …………………………………………………………………
Địa chỉ liên lạc: ……………………………………………………………
Số điện thoại:……………………………………………………………...
Chúng tôi xin đề nghị
3
… xem xét, quyết định cho phép sáp nhập Quỹ
1
vào Quỹ ...
2
... và công nhận Điều lệ (sửa đổi, bổ sung) của Quỹ ...
2
... sau khi sáp
nhập.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……….;
- Lưu: …..
4
…, ngày … tháng … năm 20…
TM. HỘI ĐỒNG QUẢNQUỸ
(Chức vụ, chữ ký)
Họ và tên
Ghi chú:
1
Quỹ bị sáp nhập.
2
Quỹ được sáp nhập.
3
Tên quan có thẩm quyền cho phép thành lập quỹ.
4
Đảm bảo đầy đủ theo quy định tại khoản 3 Điều 39 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP.
5
Địa danh.
250
Mẫu số 02. Điều lệ mẫu của quỹhội (*)
…..
1
…..
________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
ĐIỀU LỆ (HOẶC ĐIỀU LỆ SỬA ĐỔI, BỐ SUNG) QUỸ
2
(Được công nhận kèm theo Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm ... của ...)
___________
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Tên gọi, biểu tượng, trụ sở
1. Tên gọi:
a) Tên tiếng Việt: ........................................................................................;
b) Tên tiếng nước ngoài (nếu có) ................................................................;
c) Tên viết tắt (nếu có):.................................................................................
2. Biểu tượng (logo) của Quỹ (nếu có).........................................................
3. Trụ sở: số nhà, đường, phố (nếu có)…, xã, phường …, tỉnh, thành phố.
4. Số điện thoại: …, số Fax: …, Email: …, Website (nếu có): ……………
Điều 2. Tôn chỉ, mục đích
Quỹ
2
… (sau đây gọi tắtQuỹ)Quỹhội hoạt động không vì mục tiêu
lợi nhuận, nhằm mục đích
3
Điều 3. Nguyên tắc tổ chức, phạm vi hoạt độngđịa vị pháp lý
1. Quỹ được hình thành từ tài sản đóng góp ban đầu của các sáng lập viên
tăng trưởng tài sản quỹ trên sở vận động tài trợ, vận động quyên góp của các
tổ chức, nhân trong ngoài nước theo quy định của pháp luật để thực hiện
các hoạt động theo tôn chỉ, mục đích của Quỹ.
2. Quỹ được tổ chứchoạt động theo nguyên tắc:
a) Thành lậphoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận;
b) Tự nguyện, tự chủ, tự trang trải kinh phí tự chịu trách nhiệm trước pháp
luật bằng tài sản của Quỹ;
c) Tổ chức, hoạt động theo quy định của pháp luật Điều lệ Quỹ được
1
công nhận, chịu sự quản lý nhà nước của ...
4
...về ngành, lĩnh vực Quỹ hoạt động;
d) Công khai, minh bạch về tổ chức, hoạt động thu, chi tài chính, tài sản của
Quỹ;
251
đ) Không phân chia tài sản của Quỹ trong quá trình Quỹ đang hoạt động.
3. Quỹphạm vi hoạt động
5
4. Quỹ cách pháp nhân, có con dấu, tài khoản tại ngân hàng theo quy định
của pháp luật.
Điều 4. Sáng lập viên thành lập Quỹ
6
Chương II
CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ; QUYỀN HẠNNGHĨA VỤ
Điều 5. Chức năng, nhiệm vụ
1. Sử dụng tài sản của Quỹ để hỗ trợ, tài trợ cho các đối tượng, các chương trình,
dự án phù hợp với tôn chỉ, mục đích, phạm vi hoạt động của Quỹ quy định
của pháp luật.
2. Tiếp nhận quản tài sản được tài trợ, viện trợ theo ủy quyền từ các tổ
chức nhân trong ngoài nước để thực hiện các hoạt động theo hợp đồng ủy
quyền phù hợp với tôn chỉ, mục đích của Quỹ và quy định của pháp luật.
3. Tiếp nhận tài sản từ các tổ chức, nhân trong ngoài nước tài trợ, hiến,
tặng hoặc bằng các hình thức khác theo quy định của pháp luật để bảo tồn
tăng trưởng tài sản của Quỹ.
Điều 6. Quyền hạnnghĩa vụ
(Căn c quy đnh ti Điu 8 Ngh định 93/2019/NĐ-CP quy đnh ca pháp lut
ln quan n ch, mc đích ca Qu, để quy định c th, phù hp).
Chương III
TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG
Điều 7. cấu tổ chức
1. Hội đồng quảnQuỹ.
2. Ban Kiểm soát Quỹ.
3. Văn phòng và các phòng, ban chuyên môn.
4. Văn phòng đại diện hoặc chi nhánh và các đơn vị trực thuộc (nếu có).
Điều 8. Hội đồng quảnQuỹ
1. Hội đồng quản quỹ quan quản của quỹ, nhân danh quỹ để quyết
định, thực hiện các quyền nghĩa vụ của quỹ; các thành viên phải đủ năng
lực hành vi dân sự không án tích. Hội đồng quản quỹ tối thiểu 03
thành viên gồm: Chủ tịch, các Phó Chủ tịch các thành viên, không phải
người quan hệ gia đình, trong đó tối thiểu 51% số lượng thành viên
công dân Việt Nam. Nhiệm kỳ Hội đồng quản quỹ do điều lệ quy định nhưng
không quá 05 năm, tính từ ngày quyết định công nhận của quan nhà nước
thẩm quyền quy định tại Điều 18 Ngh đnh 93/2019/NĐ-CP.
252
Hội quản quỹ do ban sáng lập đề cử, trường hợp không có đề cử của ban sáng
lập, Hội đồng quản quỹ nhiệm kỳ trước bầu ra Hội đồng quản quỹ nhiệm
kỳ tiếp theo. Chậm nhất 90 ngày trước ngày hết nhiệm kỳ, quỹ phải hoàn thành
hồ sơ, thủ tục công nhận hội đồng quản hợp lệ gửi quan nhà nước thẩm
quyền công nhận. Hội đồng quản quỹ nhiệm kỳ trước điều hành hoạt động
của quỹ cho đến khi quyết định công nhận hội đồng quản nhiệm kỳ tiếp
theo.
2. Hội đồng quảnQuỹ có các nhiệm vụquyền hạn sau đây:
a) Quyết định chiến lược pt trin kế hoch hot động hàng năm ca Qu;
b) Quyết định các giải pháp phát triển Quỹ; thông qua hợp đồng mua, bán tài sản
có giá trị từđồng Việt Nam trở lên;
c) Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch, các Phó Chủ tịch, thành viên Hội đồng
quản Quỹ để quan nhà nước thẩm quyền công nhận; quyết định thành
lập Ban Kiểm soát Quỹ; quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Giám đốc
Quỹ hoặc chấm dứt hợp đồng đối với Giám đốc Quỹ trong trường hợp
Giám đốc Quỹ người do Quỹ thuê; bổ nhiệm Kế toán trưởngngười quản
khác quy định tại Điều lệ Quỹ;
d) Quyết định mức lương, chế độ, chính sách khác (nếu có) đối với Chủ tịch,
Phó Chủ tịch, thành viên Hội đồng quảnQuỹ, Giám đốc, Kế toán trưởng Quỹ
người làm việc tại Quỹ theo quy định tại Điều lệ Quỹ theo quy định của
pháp luật;
đ) Thông qua báo cáo tài chính hằng năm, phương án sử dụng tài sản, tài chính
quỹ;
e) Quyết định cấu tổ chức quản Quỹ theo quy định của pháp luật Điều
lệ Quỹ;
g) Quyết định thành lập pháp nhân trực thuộc Quỹ theo quy định của pháp luật
Điều lệ quỹ; thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện Quỹ theo quy định tại
Điều 32 Ngh đnh 93/2019/NĐ-CP;
h) Đổi tên; sửa đổi, bổ sung Điều lệ Quỹ;
i) Quyết định việc giải thể, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất;
k) Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày Quyết định công nhận Quỹ đủ điều
kiện hoạt động công nhận Hội đồng quản Quỹ, Hội đồng quản Quỹ
trách nhiệm xây dựng, ban hành: quy định về quản sử dụng tài sản, tài
chính, các định mức chi tiêu của Quỹ; quy định công tác khen thưởng, kỷ luật
giải quyết phản ánh, kiến nghị, khiếu nại, tố cáo trong nội bộ Quỹ; quy định về
thời gian làm việc, việc sử dụng lao độngsử dụng con dấu của Quỹ; quy định
cụ thể việc bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch, các Phó Chủ tịch, thành viên
Hội đồng quản lý; quy định cụ thể việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Giám
đốc hoặc chấm dứt hợp đồng lao động đối với Giám đốc Quỹ Quy chế làm
việc của Hội đồng quản Quỹ, Ban Kiểm soát Quỹ; các quy định trong nội bộ
Quỹ phù hợp với quy định của Điều lệ Quỹ và quy định của pháp luật.
253
l) Các nhiệm vụ quyền hạn khác theo quy định của Nghị định số
93/2019/NĐ-CPĐiều lệ Quỹ.
3. Nguyên tắc hoạt động của Hội đồng quảnQuỹ:
a) Cuộc họp của Hội đồng quản Quỹ do Chủ tịch Hội đồng quản Quỹ triệu
tập chủ trì. Hội đồng quản Quỹ họp định kỳ ... một lần, thể họp bất
thường theo yêu cầu của ... số thành viên Hội đồng quản Quỹ. Cuộc họp của
Hội đồng quản Quỹ được coi hợp lệ khi ... số thành viên Hội đồng quản
Quỹ tham gia;
b) Mỗi thành viên Hội đồng quản Quỹ một phiếu biểu quyết. Trong trường
hợp số thành viên mặt tại cuộc họp không đầy đủ, người chủ trì cuộc họp Hội
đồng quản Quỹ xin ý kiến bằng văn bản, ý kiến bằng văn bản của thành viên
vắng mặt có giá trị như ý kiến của thành viên có mặt tại cuộc họp;
c) Các quyết định của Hội đồng quản Quỹ được thông qua khi thành
viên Hội đồng quảnQuỹ biểu quyết tán thành.
Điều 9. Chủ tịch Hội đồng quảnQuỹ
1. Chủ tịch Hội đồng quản quỹ công dân Việt Nam được Hội đồng quản
Quỹ bầungười đại diện theo pháp luật của Quỹ. Chủ tịch Hội đồng quản
Quỹthể kiêm Giám đốc Quỹ.
2. Chủ tịch Hội đồng quảnQuỹ có các nhiệm vụquyền hạn sau đây:
a) Chuẩn bị hoặc tổ chức việc chuẩn bị chương trình, kế hoạch hoạt động của
Hội đồng quảnQuỹ;
b) Chun b hoc t chc vic chun b chương trình, ni dung, i liu hp Hi
đồng qun lý Qu hoc để ly ý kiến c thành vn Hi đng qun Qu;
c) Triệu tập chủ trì cuộc họp Hội đồng quản Quỹ hoặc tổ chức việc lấy ý
kiến các thành viên Hội đồng quảnQuỹ;
d) Giám sát hoặc tổ chức giám sát việc thực hiện các quyết định của Hội đồng
quảnQuỹ;
đ) Thay mặt Hội đồng quản Quỹ các quyết định của Hội đồng quản
Quỹ;
e) Các quyềnnhiệm vụ khác theo quy định của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP
Điều lệ Quỹ.
3. Nhiệm kỳ của Chủ tịch Hội đồng quản Quỹ không quá 05 năm. Chủ tịch
Hội đồng quảnQuỹthể được bầu lại với số nhiệm kỳ không hạn chế.
4. Trường hợp Chủ tịch Hội đồng quản Quỹ kiêm Giám đốc Quỹ thì phải ghi
rõ trong các giấy tờ giao dịch của Quỹ.
5. Trường hp vng mt tCh tch Hi đồng qun lý Qu y quyn bng văn bn
cho Phó Ch tch Hi đồng qun lý Qu thc hin các quyn và nhim v ca Ch
tch Hi đồng qun lý Qu theo ngun tc quy đnh ti Điu l Qu.
254
Điều 10. Phó Chủ tịch Hội đồng quảnQuỹ
1. Phó Chủ tịch Hội đồng quản Quỹ do Hội đồng quản Quỹ bầu
nhiệm kỳ cùng với nhiệm kỳ của Hội đồng quảnQuỹ.
2. Phó Chủ tịch Hội đồng quản Quỹ nhiệm vụ giúp Chủ tịch Hội đồng
quản Quỹ điều hành các hoạt động của Quỹ theo sự phân công của Hội đồng
quản Quỹ thực hiện nhiệm vụ theo sự ủy quyền của Chủ tịch Hội đồng
quảnQuỹ.
Điều 11. Giám đốc Quỹ
(Căn c quy định ti Điu 28 Ngh đnh 93/2019/NĐ-CP đ quy đnh c th)
Điều 12. Kế toán trưởng của Quỹ
(Căn c quy đnh ti Điu 29 Ngh định 93/2019/NĐ-CP để quy định c th)
Điều 13. Ban Kiểm soát Quỹ
- Căn c quy định ti Điu 30 Ngh đnh 93/2019/NĐ-CP đ quy đnh c th.
- Nhim k ca Ban Kim soát cùng vi nhim k ca Hi đồng qun lý Qu.
Điều 14. Văn phòng và phòng, ban chuyên môn
Điều 15. Chi nhánh, văn phòng đại diệnđơn vị trực thuộc (nếu có)
- Căn c quy định ti Điu 32 Ngh đnh 93/2019/NĐ-CP đ quy đnh c th.
- Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày Quỹquyết định thành lập chi nhánh hoặc
văn phòng đại diện các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác với trụ sở
chính của Quỹ thì Quỹ gửi 01 bộ hồ thông báo cho quan nhà nướcthẩm
quyền cho phép thành lập Quỹ theo quy định tại khoản 1 Điều 18 Ngh định
93/2019/NĐ-CP Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi Quỹ đặt chi nhánh hoặc văn
phòng đại diện.
Chương IV
VẬN ĐỘNG QUYÊN GÓP, TIẾP NHẬN TÀI TRỢ,
ĐỐI TƯỢNGĐIỀU KIỆN HỖ TRỢ
Điều 16. Vận động quyên góp, tiếp nhận tài trợ
1. Quỹ được vận động quyên góp, vận động tài trợ trong nước nước ngoài
nhằm thực hiện mục đích hoạt động theo quy định của Điều lệ Quỹ theo quy
định của pháp luật.
2. Các khoản vận động quyên góp, tài trợ của các nhân, tổ chức trong
ngoài nước cho Quỹ phải được nộp ngay vào Quỹ theo đúng quy định hiện hành
của Nhà nước, đồng thời công khai thông tin qua trang thông tin điện tử của tổ
chức (nếu có) để công chúng các nhà tài trợ điều kiện kiểm tra, giám sát.
Đối với khoản tài trợ mục đích, mục tiêu phải thực hiện đúng theo yêu cầu
255
của nhà tài trợ.
3. Việc đóng góp hỗ trợ khắc phục khó khăn khi xảy ra thiên tai, hỏa hoạn, sự cố
nghiêm trọng làm thiệt hại lớn về người tài sản của nhân dân do Hội đồng
quản Quỹ quyết định đóng góp theo hướng dẫn của Ủy ban trung ương Mặt
trận Tổ quốc Việt Nam.
Điều 17. Nguyên tắc vận động quyên góp, tiếp nhận tài trợ
1. Việc vận động tài trợ, vận động quyên góp tiền, hiện vật, công sức của
nhân, tổ chức phải trên sở tự nguyện với lòng hảo tâm, Quỹ không tự đặt ra
mức huy động đóng góp tối thiểu để buộc cá nhân, tổ chức thực hiện.
2. Việc quyên góp, tiếp nhận, quản lý, sử dụng tiền, hiện vật từ cá nhân, tổ chức
đóng góp cho Quỹ phải công khai, minh bạchphải chịu sự thanh tra, kiểm tra,
giám sát theo quy định của pháp luật.
3. Nội dung vận động quyên góp, tiếp nhận tài trợ phải công khai, minh bạch,
bao gồm: mục đích vận động quyên góp, tài trợ; kết quả vận động quyên góp, tài
trợ; việc sử dụng, kết quả sử dụng và báo cáo quyết toán.
4. Hình thức công khai bao gồm:
a) Niêm yết công khai tại nơi tiếp nhận quyên góp, tài trợ nơi nhận cứu trợ,
trợ giúp;
b) Thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng;
c) Cung cấp thông tin theo yêu cầu của quan, tổ chức, nhân theo quy định
của pháp luật.
Điều 18. Đối tượng, điều kiện nhận hỗ trợ, tài trợ
(Căn cứ Ngh định 93/2019/NĐ-CP tôn chỉ, mục đích của Quỹ để quy định
đối tượng cụ thể)
Chương V
QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TÀI SẢN, TÀI CHÍNH
Điều 19. Nguồn thu
(Căn c quy đnh ti Điu 35 Ngh định 93/2019/NĐ-CP để quy định c th)
Điều 20. Sử dụng Quỹ
(Căn c quy đnh ti Điu 36 Ngh định 93/2019/NĐ-CP để quy định c th)
Điều 21. Nội dung chi cho hoạt động quảnQuỹ
(Căn c quy đnh ti Điu 37 Ngh định 93/2019/NĐ-CP để quy định c th)
Điều 22. Quản lý tài chính, tài sản của Quỹ
(Căn c quy đnh ti Điu 38 Ngh định s 93/2019/NĐ-CP đ quy đnh c
th)
256
Điều 23. Xử lý tài sản của Quỹ khi hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, đình chỉ
thời hạn hoạt độnggiải thể Quỹ
(Căn cứ Điều 42 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể)
Chương VI
HỢP NHẤT, SÁP NHẬP, CHIA, TÁCH, ĐỔI TÊN;
ĐÌNH CHỈTHỜI HẠN HOẠT ĐỘNGGIẢI THỂ QUỸ
Điều 24. Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, đổi tên Quỹ
1. Việc hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, đổi tên Quỹ thực hiện theo quy định của
Bộ luật Dân sự, Điều 39 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP các quy định pháp
luật khác có liên quan.
2. Hội đồng quản Quỹ trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định hợp nhất,
sáp nhập, chia, tách, đổi tên Quỹ theo quy định của pháp luật.
Điều 25. Đình chỉthời hạn hoạt động của Quỹ
Việc đình chỉthời hạn hoạt động của Quỹ thực hiện theo quy định tại Điều 40
Nghị định số 93/2019/NĐ-CP.
Điều 26. Giải thể Quỹ
1. Việc giải thể Quỹ thực hiện theo quy định tại Điều 41 Nghị định số
93/2019/NĐ-CP.
2. Hội đồng quản Quỹ trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định giải thể
Quỹ theo quy định của pháp luật.
Chương VII
KHEN THƯỞNGKỶ LUẬT
Điều 27. Khen thưởng
1. Tổ chức, cá nhân có nhiều đóng góp cho hoạt động của Quỹ sẽ được Hội
đồng quảnQuỹ khen thưởng hoặc được Hội đồng quảnQuỹ đề nghị
quan nhà nướcthẩm quyền khen thưởng theo quy định của pháp luật.
2. Hội đồng quảnQuỹ quy định cụ thể hình thức, thủ tục, thẩm quyền, trình tự
xét khen thưởng trong nội bộ Quỹ.
Điều 28. Kỷ luật
1. Tổ chức thuộc Quỹ, những người làm việc tại Quỹ vi phạm quy định của Điều
lệ này, tùy theo tính chất, mức độ vi phạmbị xửkỷ luật hoặc truy cứu
trách nhiệm hình sự. Nếu gây thiệt hại vật chất phải bồi thường theo quy định
của pháp luật.
2. Hội đồng quảnQuỹ quy định cụ thể hình thức, thủ tục, thẩm quyền trình tự
xem xét, quyết định kỷ luật trong nội bộ Quỹ.
Chương VIII
257
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 29. Sửa đổi, bổ sung Điều lệ
Việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ Quỹ phải được ... thành viên Hội đồng quản
Quỹ thông qua và phải được
1
... quyết định công nhận.
Điều 30. Hiệu lực thi hành
1. Điều lệ Quỹ ...
2
…có … Chương, ... Điều và có hiệu lực thi hành kể từ ngày
được
1
... công nhận.
2. Căn cứ các quy định pháp luật về quỹhội, quỹ từ thiệnĐiều lệ Quỹ đã
được công nhận, Hội đồng quảnQuỹ ...
2
... có trách nhiệm hướng dẫntổ
chức thực hiện Điều lệ này.
___________________
Ghi chú:
(*)
Căn cứ điều kiện cụ thể quỹthể bổ sung thêm số điều phù hợp quy định của pháp luật.
1
Tên quan ban hành quyết định và có thẩm quyền công nhận điều lệ quỹ.
2
Tên gọi của quỹ.
3
Căn cứ Điều 3 và khoản 2 Điều 4 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP và quy định của pháp luật có liên
quan để quy định cụ thể tôn chỉ, mục đích của quỹ cho phù hợp.
4
quan quản lý nhà nước về lĩnh vực hoạt động chính của quỹ.
5
Toàn quốc hoặc liên tỉnh, trong tỉnh, xã.
6
Ghi rõ thông tin về sáng lập viên: trường hợp sáng lập viên là cá nhân (họ và tên; ngày, tháng, năm
sinh; quốc tịch; sốnơi cấp CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; địa chỉ thường trú, nơi
hiện nay), trường hợp sáng lập viên là tổ chức (tên tổ chức, địa chỉ trụ sở chính, giấy phép hoặc quyết
định thành lậphoạt động;số doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp - nếu có).
258
Mẫu số 03. Điều lệ mẫu của quỹ từ thiện (*)
…..
1
…..
________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
ĐIỀU LỆ (HOẶC ĐIỀU LỆ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG) QUỸ
2
(Được công nhận kèm theo Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm ... của ...)
___________
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Tên gọi, biểu tượng, trụ sở
1. Tên gọi:
a) Tên tiếng Việt: ...................................................................................... ;
b) Tên tiếng nước ngoài (nếu có): ...............................................................;
c) Tên viết tắt (nếu có):.................................................................................
2. Biểu tượng (logo) của Quỹ (nếu có):........................................................
3. Trụ sở: số nhà, đường, phố (nếu có)…, xã, phường …, tỉnh, thành phố.
4. Số điện thoại: …, số Fax: …, Email: …, Website (nếu có): ……………
Điều 2. Tôn chỉ, mục đích
Quỹ
2
… (sau đây gọi tắtQuỹ)Quỹ từ thiện hoạt động không vì mục tiêu
lợi nhuận, nhằm mục đích
3
Điều 3. Nguyên tắc tổ chức, phạm vi hoạt độngđịa vị pháp lý
1. Quỹ được hình thành từ nguồn tài sản đóng góp ban đầu của các sáng lập viên
tăng trưởng tài sản của Quỹ trên sở vận động tài trợ, vận động quyên góp
của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật để
thực hiện các hoạt động theo tôn chỉ, mục đích của Quỹ.
2. Quỹ được tổ chứchoạt động theo nguyên tắc:
a) Thành lậphoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận;
b) Tự nguyện, tự chủ, tự trang trải kinh phí và tự chịu trách nhiệm trước pháp
luật bằng tài sản của Quỹ;
c) Tổ chức, hoạt động theo quy định của pháp luậtĐiều lệ Quỹ được
1
công nhận, chịu sự quản lý nhà nước của ...
4
... về ngành, lĩnh vực Quỹ hoạt
động;
d) Công khai, minh bạch về tổ chức, hoạt động và thu, chi tài chính, tài sản của
Quỹ;
đ) Không phân chia tài sản của Quỹ trong quá trình Quỹ đang hoạt động.
259
3. Quỹphạm vi hoạt động
5
4. Quỹ cách pháp nhân, có con dấu, tài khoản tại ngân hàng theo quy định
của pháp luật.
Điều 4. Sáng lập viên thành lập Quỹ
6
Chương II
CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ; QUYỀN HẠNNGHĨA VỤ
Điều 5. Chức năng, nhiệm vụ
1. Sử dụng nguồn tài sản của Quỹ để hỗ trợ, tài trợ cho các đối tượng, các
chương trình, dự án phù hợp với tôn chỉ, mục đích, phạm vi hoạt động của Quỹ
và quy định của pháp luật.
2. Tiếp nhậnquản lý tài sản được tài trợ, viện trợ theo ủy quyền từ các tổ
chức cá nhân trong và ngoài nước để thực hiện các hoạt động theo hợp đồng ủy
quyền phù hợp với tôn chỉ, mục đích của Quỹ và quy định của pháp luật.
3. Tiếp nhận tài sản từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước tài trợ, hiến,
tặng hoặc bằng các hình thức khác theo quy định của pháp luật để bảo tồn
tăng trưởng tài sản của Quỹ.
Điều 6. Quyền hạnnghĩa vụ
(Căn cứ quy định tại Điều 8 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP và tôn chỉ, mục đích
của Quỹ để quy định cụ thể, phù hợp)
Chương III
TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG
Điều 7. cấu tổ chức
1. Hội đồng quảnQuỹ.
2. Ban Kiểm soát Quỹ.
3. Văn phòng và các phòng, ban chuyên môn.
4. Văn phòng đại diện hoặc chi nhánh và các đơn vị trực thuộc (nếu có).
Điều 8. Hội đồng quảnQuỹ
1. Hội đồng quảnquỹ quan quảncủa quỹ, nhân danh quỹ để quyết
định, thực hiện các quyềnnghĩa vụ của quỹ; các thành viên phảiđủ năng
lực hành vi dân sự và không có án tích. Hội đồng quảnquỹtối thiểu 03
thành viên gồm: Chủ tịch, các Phó Chủ tịch và các thành viên, không phải
người có quan hệ gia đình, trong đótối thiểu 51% số lượng thành viên là
công dân Việt Nam. Nhiệm kỳ Hội đồng quảnquỹ do điều lệ quỹ định nhưng
không quá 05 năm, tính từ ngày có quyết định công nhận của quan nhà nước
thẩm quyền quy định tại Điều 18 Ngh đnh 93/2019/NĐ-CP.
Hội quảnquỹ do ban sáng lập đề cử, trường hợp không có đề cử của ban sáng
lập, Hội đồng quảnquỹ nhiệm kỳ trước bầu ra Hội đồng quảnquỹ nhiệm
260
kỳ tiếp theo. Chậm nhất 90 ngày trước ngày hết nhiệm kỳ, quỹ phải hoàn thành
hồ sơ, thủ tục công nhận hội đồng quảnhợp lệ gửi quan nhà nướcthẩm
quyền công nhận. Hội đồng quảnquỹ nhiệm kỳ trước điều hành hoạt động
của quỹ cho đến khi có quyết định công nhận hội đồng quảnnhiệm kỳ tiếp
theo.
2. Hội đồng quảnQuỹ có các nhiệm vụquyền hạn sau đây:
a) Quyết định chiến lược pt trin kế hoch hot động hàng năm ca Qu;
b) Quyết định các giải pháp phát triển Quỹ; thông qua hợp đồng mua, bán tài sản
có giá trị từ …đồng Việt Nam trở lên;
c) Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch, các Phó Chủ tịch, thành viên Hội đồng
quảnQuỹ để quan nhà nướcthẩm quyền công nhận; quyết định thành
lập Ban Kiểm soát Quỹ; quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Giám đốc
Quỹ hoặc ký và chấm dứt hợp đồng đối với Giám đốc Quỹ trong trường hợp
Giám đốc Quỹngười do Quỹ thuê; bổ nhiệm Kế toán trưởngngười quản
khác quy định tại Điều lệ Quỹ;
d) Quyết định mức lương, chế độ, chính sách khác (nếu có) đối với Chủ tịch,
Phó Chủ tịch, thành viên Hội đồng quảnquỹ, Giám đốc, Kế toán trưởng Quỹ
người làm việc tại Quỹ theo quy định tại Điều lệ Quỹ và theo quy định của
pháp luật;
đ) Thông qua báo cáo tài chính hằng năm, phương án sử dụng tài sản, tài chính
Quỹ;
e) Quyết định cấu tổ chức quảnQuỹ theo quy định của pháp luậtĐiều
lệ Quỹ;
g) Quyết định thành lập pháp nhân trực thuộc Quỹ theo quy định của pháp luật;
thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện Quỹ theo quy định tại Điều 32 Nghị
định số 93/2019/NĐ-CP;
h) Đổi tên; sửa đổi, bổ sung Điều lệ Quỹ;
i) Quyết định việc giải thể, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất;
k) Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày có Quyết định công nhận Quỹ đủ điều
kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quảnQuỹ, Hội đồng quảnQuỹ
trách nhiệm xây dựng, ban hành: quy định về quản lý và sử dụng tài sản, tài
chính, các định mức chi tiêu của Quỹ; quy định công tác khen thưởng, kỷ luật
giải quyết phản ánh, kiến nghị, khiếu nại, tố cáo trong nội bộ Quỹ; quy định về
thời gian làm việc, việc sử dụng lao độngsử dụng con dấu của Quỹ; quy định
cụ thể việc bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch, các Phó Chủ tịch, thành viên
Hội đồng quản lý; quy định cụ thể việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Giám
đốc hoặc chấm dứt hợp đồng lao động đối với Giám đốc Quỹ và Quy chế làm
việc của Hội đồng quảnQuỹ, Ban Kiểm soát Quỹ; các quy định trong nội bộ
Quỹ phù hợp với quy định của Điều lệ Quỹ và quy định của pháp luật.
l) Các nhiệm vụquyền hạn khác theo quy định của Nghị định số
261
93/2019/NĐ-CPĐiều lệ Quỹ.
3. Nguyên tắc hoạt động của Hội đồng quảnQuỹ:
a) Cuộc họp của Hội đồng quảnQuỹ do Chủ tịch Hội đồng quảnQuỹ triệu
tậpchủ trì. Hội đồng quảnQuỹ họp định kỳ ... một lần,thể họp bất
thường theo yêu cầu của ... số thành viên Hội đồng quảnQuỹ. Cuộc họp của
Hội đồng quảnQuỹ được coi là hợp lệ khi có ... số thành viên Hội đồng quản
Quỹ tham gia;
b) Mỗi thành viên Hội đồng quảnQuỹmột phiếu biểu quyết. Trong trường
hợp số thành viên có mặt tại cuộc họp không đầy đủ, người chủ trì cuộc họp Hội
đồng quảnQuỹ xin ý kiến bằng văn bản, ý kiến bằng văn bản của thành viên
vắng mặt có giá trị như ý kiến của thành viên có mặt tại cuộc họp;
c) Các quyết định của Hội đồng quảnQuỹ được thông qua khi có … thành
viên Hội đồng quảnQuỹ biểu quyết tán thành.
Điều 9. Chủ tịch Hội đồng quảnQuỹ
1. Chủ tịch Hội đồng quảnQuỹ là công dân Việt Nam được Hội đồng quản
Quỹ bầu và là người đại diện theo pháp luật của Quỹ. Chủ tịch Hội đồng quản
Quỹthể kiêm Giám đốc Quỹ.
2. Chủ tịch Hội đồng quảnQuỹ có các nhiệm vụquyền hạn sau đây:
a) Chuẩn bị hoặc tổ chức việc chuẩn bị chương trình, kế hoạch hoạt động của
Hội đồng quảnQuỹ;
b) Chun b hoc t chc vic chun b chương tnh, ni dung, tài liu hp
Hi đồng qun lý Qu hoc để ly ý kiến c tnh vn Hi đng qun lý
Qu;
c) Triệu tậpchủ trì cuộc họp Hội đồng quảnQuỹ hoặc tổ chức việc lấy ý
kiến các thành viên Hội đồng quảnQuỹ;
d) Giám sát hoặc tổ chức giám sát việc thực hiện các quyết định của Hội đồng
quảnQuỹ;
đ) Thay mặt Hội đồng quảnQuỹ ký các quyết định của Hội đồng quản
Quỹ;
e) Các quyềnnhiệm vụ khác theo quy định của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP
Điều lệ Quỹ.
3. Nhiệm kỳ của Chủ tịch Hội đồng quảnQuỹ không quá 05 năm. Chủ tịch
Hội đồng quảnQuỹthể được bầu lại với số nhiệm kỳ không hạn chế.
4. Trường hợp Chủ tịch Hội đồng quảnQuỹ kiêm Giám đốc Quỹ thì phải ghi
rõ trong các giấy tờ giao dịch của Quỹ.
5. Trường hợp vắng mặt thì Chủ tịch Hội đồng quảnQuỹ ủy quyền bằng văn
bản cho Phó Chủ tịch Hội đồng quảnQuỹ thực hiện các quyềnnhiệm v
262
ca Ch tch Hi đng qun Qu theo nguyên tc quy định ti Điu l Qu.
Điều 10. Phó Chủ tịch Hội đồng quảnQuỹ
1. Phó Chủ tịch Hội đồng quảnQuỹ do Hội đồng quảnQuỹ bầu và có
nhiệm kỳ cùng với nhiệm kỳ của Hội đồng quảnQuỹ.
2. Phó Chủ tịch Hội đồng quảnQuỹnhiệm vụ giúp Chủ tịch Hội đồng
quảnQuỹ điều hành các hoạt động của Quỹ theo sự phân công của Hội đồng
quảnQuỹthực hiện nhiệm vụ theo sự ủy quyền của Chủ tịch Hội đồng
quảnQuỹ.
Điều 11. Giám đốc Quỹ
(Căn c quy định ti Điu 28 Ngh định s 93/2019/NĐ-CP để quy đnh c th)
Điều 12. Kế toán trưởng của Quỹ
(Căn c quy định ti Điu 29 Ngh định s 93/2019/NĐ-CP để quy đnh c th)
Điều 13. Ban Kiểm soát Quỹ
- Căn cứ quy định tại Điều 30 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể.
- Nhim k ca Ban Kim soát cùng vi nhim k ca Hi đồng qun lý Qu.
Điều 14. Văn phòng và phòng, ban chuyên môn
Điều 15. Chi nhánh, văn phòng đại diệnđơn vị trực thuộc (nếu có)
- Căn cứ quy định tại Điều 32 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể.
- Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày Quỹquyết định thành lập chi nhánh hoặc
văn phòng đại diện các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác với trụ sở
chính của Quỹ thì Quỹ gửi 01 bộ hồ thông báo cho quan nhà nướcthẩm
quyền cho phép thành lập Quỹ theo quy định tại khoản 1 Điều 18 Nghị định số
93/2019/NĐ-CPỦy ban nhân dân cấp tỉnh nơi Quỹ đặt chi nhánh hoặc văn
phòng đại diện.
Chương IV
VẬN ĐỘNG QUYÊN GÓP, TIẾP NHẬN TÀI TRỢ,
ĐỐI TƯỢNGĐIỀU KIỆN HỖ TRỢ
Điều 16. Vận động quyên góp, tiếp nhận tài trợ
1. Quỹ được vận động quyên góp, vận động tài trợ trong nướcnước ngoài
nhằm thực hiện mục đích hoạt động theo quy định của Điều lệ Quỹ và theo quy
định của pháp luật.
2. Các khoản vận động quyên góp, tài trợ của các cá nhân, tổ chức trong và
263
ngoài nước cho Quỹ phải được nộp ngay vào Quỹ theo đúng quy định hiện hành
của Nhà nước, đồng thời công khai thông tin qua trang thông tin điện tử của tổ
chức (nếu có) để công chúng và các nhà tài trợđiều kiện kiểm tra, giám sát.
3. Việc tổ chức vận động đóng góp hỗ trợ khắc phục khó khăn chỉ thực hiện khi
xảy ra thiên tai, hỏa hoạn, sự cố nghiêm trọng làm thiệt hại lớn về người và tài
sản của nhân dân. Hội đồng quảnQuỹ quyết định tổ chức vận động đóng góp
thực hiện hỗ trợ theo hướng dẫn của Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc
Việt Nam hoặc Hội Chữ thập đỏ Việt Nam.
4. Đối với khoản tài trợ, quyên góp, ủng hộ khắc phục hậu quả lụt, thiên tai,
cứu trợ khẩn cấp thực hiện chi đầy đủ 100% ngay sau khi nhận được tiền và tài
sản. Đối với những khoản tài trợmục đích, mục tiêu phải thực hiện đúng theo
yêu cầu của nhà tài trợ.
Điều 17. Nguyên tắc vận động quyên góp, tiếp nhận tài trợ
1. Việc vận động tài trợ, vận động quyên góp tiền, hiện vật, công sức của
nhân, tổ chức phải trên sở tự nguyện với lòng hảo tâm, Quỹ không tự đặt ra
mức huy động đóng góp tối thiểu để buộc cá nhân, tổ chức thực hiện.
2. Việc quyên góp, tiếp nhận, quản lý, sử dụng tiền, hiện vật từ cá nhân, tổ chức
đóng góp cho Quỹ phải công khai, minh bạchphải chịu sự thanh tra, kiểm tra,
giám sát theo quy định của pháp luật.
3. Nội dung vận động quyên góp, tiếp nhận tài trợ phải công khai, minh bạch,
bao gồm: mục đích vận động quyên góp, tài trợ; kết quả vận động quyên góp, tài
trợ; việc sử dụng, kết quả sử dụng và báo cáo quyết toán.
4. Hình thức công khai bao gồm:
a) Niêm yết công khai tại nơi tiếp nhận quyên góp, tài trợnơi nhận cứu trợ,
trợ giúp;
b) Thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng;
c) Cung cấp thông tin theo yêu cầu của quan, tổ chức, cá nhân theo quy định
của pháp luật.
Điều 18. Đối tượng, điều kiện nhận hỗ trợ, tài trợ
(Căn cứ Nghị định số 93/2019/NĐ-CP và tôn chỉ, mục đích của Quỹ để quy định
đối tượng cụ thể)
Chương V
QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TÀI SẢN, TÀI CHÍNH
Điều 19. Nguồn thu
(Căn cứ Điều 35 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể)
Điều 20. Sử dụng Quỹ
264
(Căn cứ Điều 36 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể)
Điều 21. Nội dung chi cho hoạt động quảnQuỹ
(Căn cứ Điều 37 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể)
Điều 22. Quản lý tài chính, tài sản của Quỹ
(Căn cứ Điều 38 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể)
Điều 23. Xử lý tài sản của Quỹ khi hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, đình chỉ
thời hạn hoạt độnggiải thể Quỹ
(Căn cứ Điều 42 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP để quy định cụ thể)
Chương VI
HỢP NHẤT, SÁP NHẬP, CHIA, TÁCH, ĐỔI TÊN;
ĐÌNH CHỈTHỜI HẠN HOẠT ĐỘNGGIẢI THỂ QUỸ
Điều 24. Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, đổi tên Quỹ
1. Việc hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, đổi tên Quỹ thực hiện theo quy định của
Bộ luật Dân sự, Điều 39 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP và các quy định pháp
luật khác có liên quan.
2. Hội đồng quảnQuỹ có trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định hợp nhất,
sáp nhập, chia, tách, đổi tên Quỹ theo quy định của pháp luật.
Điều 25. Đình chỉthời hạn hoạt động của Quỹ
Việc đình chỉthời hạn hoạt động của Quỹ thực hiện theo quy định tại Điều 40
Nghị định số 93/2019/NĐ-CP.
Điều 26. Giải thể Quỹ
1. Việc giải thể Quỹ thực hiện theo quy định tại Điều 41 Nghị định số
93/2019/NĐ-CP.
2. Hội đồng quảnQuỹ có trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định giải thể
Quỹ theo quy định của pháp luật.
Chương VII
KHEN THƯỞNGKỶ LUẬT
Điều 27. Khen thưởng
1. Tổ chức, cá nhân có nhiều đóng góp cho hoạt động của Quỹ sẽ được Hội
đồng quảnQuỹ khen thưởng hoặc được Hội đồng quảnQuỹ đề nghị
quan nhà nướcthẩm quyền khen thưởng theo quy định của pháp luật.
2. Hội đồng quảnQuỹ quy định cụ thể hình thức, thủ tục thẩm quyền, trình tự
xét khen thưởng trong nội bộ Quỹ.
Điều 28. Kỷ luật
1. Tổ chức thuộc Quỹ, những người làm việc tại Quỹ vi phạm quy định của Điều
lệ này, tùy theo tính chất, mức độ vi phạmbị xửkỷ luật hoặc truy cứu
265
trách nhiệm hình sự. Nếu gây thiệt hại vật chất phải bồi thường theo quy định
của pháp luật.
2. Hội đồng quảnQuỹ quy định cụ thể hình thức, thủ tục, thẩm quyền trình tự
xem xét, quyết định kỷ luật trong nội bộ Quỹ.
Chương VIII
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 29. Sửa đổi, bổ sung Điều lệ
Vic sa đổi, b sung Điu l Qu phi đưc ... tnh vn Hi đng qun lý
Qu thông qua và phi đưc
1
... quyết đnh ng nhn mi có hiu lc thi
nh.
Điều 30. Hiệu lực thi hành
1. Điều lệ Quỹ...
2
… có …. Chương, ... Điều và có hiệu lực thi hành kể từ ngày
được
1
... công nhận.
2. Căn cứ các quy định pháp luật về quỹhội, quỹ từ thiệnĐiều lệ Quỹ đã
được công nhận, Hội đồng quảnQuỹ ...
2
... có trách nhiệm hướng dẫntổ
chức thực hiện Điều lệ này.
________________
Ghi chú:
(*)
Căn cứ điều kiện cụ thể quỹthể bổ sung thêm số điều phù hợp quy định của pháp luật.
1
Tên quan ban hành quyết định và có thẩm quyền công nhận điều lệ quỹ.
2
Tên gọi của quỹ.
3
Căn cứ Điều 3 và khoản 3 Điều 4 Nghị định số 93/2019/NĐ-CP và quy định của pháp luật có liên quan để quy
định cụ thể tôn chỉ, mục đích của quỹ cho phù hợp.
4
quan quản lý nhà nước về lĩnh vực hoạt động chính của quỹ.
5
Toàn quốc hoặc liên tỉnh, trong tỉnh, xã.
6
Ghi rõ thông tin về sáng lập viên: trường hợp sáng lập viên là cá nhân (họ và tên; ngày, tháng, năm sinh; quốc
tịch; sốnơi cấp CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; địa chỉ thường trú, nơi hiện nay), trường
hợp sáng lập viên là tổ chức (tên tổ chức, địa chỉ trụ sở chính, giấy phép hoặc quyết định thành lậphoạt động;
số doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - nếu có).
266
Mẫu số 19. yếulịch cá nhân
YẾULỊCH CÁ NHÂN
1) Họ và tên khai sinh (viết chữ in hoa): .................................................
2) Tên gọi
khác:........................................................................................
3) Sinh ngày: ............... tháng .... năm..., Giới tính (nam,
nữ):.................
4) Nơi sinh: Xã ......................................, Tỉnh ..............................
5) Quê quán: Xã ................... ......................., Tỉnh ......................
6) Dân tộc: ......................., 7) Tôn giáo: ............................................................
8) Nơi đănghộ khẩu thường trú: .. .................................................................
(Số nhà, đường phố, thành phố; xóm, thôn, xã, tỉnh)
9) Nơi hiện nay: ... ............................................................................................
(Số nhà, đường phố, thành phố; xóm, thôn, xã, tỉnh)
10) Nghề nghiệp công tác: ..................................................................................
11) Ngày tuyển dụng: ........./........./.........., quan tuyển dụng: ........................
12) Chức vụ (chức danh) hiện tại: Ngày tháng năm bổ nhiệm:
(Về chính quyền hoặc Đảng, đoàn thể, kể cả chức vụ kiêm nhiệm)
13) Công việc chính được giao:
14) Ngạch công chức (viên chức) nếu có:........Ngày tháng năm bổ nhiệm
ngạch:.......,ngạch: ................
Bậc lương: ........, Hệ số: .........., Ngày hưởng: ........./........./......, Phụ cấp chức
vụ: ........, Phụ cấp khác: .............
15.1-Trình độ giáo dục phổ thông (đã tốt nghiệp lớp mấy/thuộc hệ nào): ...........
15.2-Trình độ chuyên môn cao nhất:....................................................................
(TSKH, TS, Ths, cử nhân, kỹ sư, cao đẳng, trung cấp, cấp; chuyên ngành)
15.3-Lý luận chính trị: ..............(Cao cấp, trung cấp, cấptương đương);
15.4-Quản lý nhà nước:...............(Chuyên viên cao cấp, chuyên viên chính,
chuyên viên, cán sự, .......)
15.5-Ngoại ngữ:.......................... 15.6-Tin học: ..................................................
(Tên ngoại ngữ + Trình độ A, B, C, D,... ) (Trình độ A, B, C,...)
16) Ngày vào Đảng Cộng sản Việt nam:..../......../....., Ngày chính thức:..../.../....
17) Ngày tham gia tổ chức chính trị - xã hội: .......................................................
(Ngày tham gia tổ chức: Đoàn, Hội, .... và làm việc gì trong tổ chức đó)
ảnh màu
(4 X 6 cm)
267
18) Ngày nhập ngũ:.../..../...., Ngày xuất ngũ:..../..../......, Quân hàm cao nhất:.....
19) Danh hiệu được phong tặng cao nhất:...........................................................
(Anh hùng lao động, anh hùng lực lượng trang; nhà giáo, thầy thuốc, nghệ
nhân dân và ưu tú,....)
20) Sở trường công tác: ......................................................................................
21) Khen thưởng: .........................., 22) Kỷ luật: ..............................................
(Hình thức cao nhất, năm nào) (về đảng, chính quyền, đoàn thể hình thức cao
nhất, năm nào)
23) Tình trạng sức khỏe: ........, Chiều cao... , Cân nặng: ...kg, Nhóm máu: .......
24) Là thương binh hạng: ............/............. , Là con gia đình chính sách: ............
(Con thương binh, con liệt sĩ, người nhiễm chất độc da cam Dioxin)
25) Số chứng minh nhân dân: .................. Ngày cấp: ........./........./.........
26) Số sổ BHXH (nếu có): ...................................................................................
27) Đào tạo, bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ,luận chính trị, ngoại ngữ,
tin học
Tên trường
Chuyên ngành đào
tạo, bồi dưỡng
Từ tháng, năm
-
Đến tháng, năm
Hình
thức
đào tạo
Văn bằng,
chng ch,
trình độ
...........................
.........................
...........................
.......................
...............................
...............................
...............................
...............................
..../.......-
......../........
..../.......-
......../........
.............
.........
.............
.........
.........................
......................
.........................
...........
Ghi chú: Hình thức đào tạo: Chính quy, tại chức, chuyên tu, bồi dưỡng .../Văn
bằng: TSKH, TS, Ths, Cử nhân, Kỹ ...
28) Tóm tắt Quá trình công tác
Từ tháng, năm
đến tháng, năm
Chức danh, chức vụ, đơn vị công tác (đảng, chính quyền, đoàn
thể, tổ chứchội), kể cả thời gian được đào tạo, bồi dưỡng về
chuyên môn, nghiệp vụ, ...
.........................
........................
.........................
.........................
.......................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
29) Đặc điểm lịch sử bản thân:
- Khai rõ: bị bắt, bị(từ ngày tháng năm nào đến ngày tháng năm nào, đâu),
đã khai báo cho ai, những vấn đề gì ? Bản thân có làm việc trong chế độ (cơ
268
quan, đơn vị nào, địa điểm, chức danh, chức vụ, thời gian làm việc ...)
.............................................................................................................................
- Tham gia hoặc có quan hệ với các tổ chức chính trị, kinh tế,hội nào trong
nước (làm gì, tổ chức nào, đặt trụ sở đâu ... ?) : ....
............................................................................................................................
- Tham gia hoặc có quan hệ với các tổ chức chính trị, kinh tế,hội nào nước
ngoài (làm gì, tổ chức nào, đặt trụ sở đâu ... ?) : ....
.............................................................................................................................
- Có thân nhân (Cha, Mẹ, Vợ, Chồng, con, anh chị em ruột) nước ngoài (làm
gì, địa chỉ ... ) ?
.............................................................................................................................
30) Quan hệ gia đình
a) Về bản thân: Cha, Mẹ, Vợ (hoặc chồng), anh chị em ruột, con đẻ, con nuôi,
con rể, con dâu theo quy định pháp luật
Mối
quan
hệ
Họ và tên
Năm
sinh
Quê quán, nghề nghiệp, chức danh, chức
vụ, đơn vị công tác, học tập, nơi (trong,
ngoài nước); thành viên các tổ chức chính
trị - xã hội ... ?
……
…….
……
……
……
………..……………
……………….…….
……………………
……….……………
………………..…….
……
……
……
……
.….
…………………………..………………
……………………………….………….
………………..…………………………
…………….……….……………………
………………………...…………………
b) Về bên vợ (hoặc chồng): Cha, Mẹ, anh chị em ruột
Mối
quan
hệ
Họ và tên
Năm
sinh
Quê quán, nghề nghiệp, chức danh, chức
vụ, đơn vị công tác, học tập, nơi (trong,
ngoài nước); thành viên các tổ chức chính
trị - xã hội ... ?
……
……
……
……
……
……
……………..………
……….……..………
………….…...…..….
…………..…………
………...……………
……………..……….
……
……
……
……
……
……
…………………………………………
…………….……………………………
…………………..…………………….
…………………………………………
…………….……………………………
………………….……………………….
31) Diễn biến quá trình lương của cá nhân (nếu có)
Tháng/năm
ngạch/bậc
Hệ số lương
32) Nhận xét, đánh giá của quan, đơn vị quản lý và sử dụng người khai
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
269
Ngày ...... tháng........ năm 20........
Người khai
Tôi xin cam đoan những lời khai trên
đâyđúng sự thật, nếuđiều
không đúng Tôi xin chịu trách nhiệm
trước pháp luật về lời khai của mình
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
270
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết: 60 ngày.
b) Quy trình nội bộđiện tử: 60 ngày
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm PVHCC cấp (nơi thẩm
quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI):
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến
Phòng chuyên môn thuộc UBND
cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung
hoặc không đủ điều kiện giải quyết,
phảivăn bản thông báo cụ thể;
thời hạn thông báo/yêu cầu bổ
sung thực hiện theo quy định của
từng thủ tục hành chính )
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công
chức TTPVHCC
Công chức nghiệp vụ
văn thư
6
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức TTPVHCC
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của cá nhân, tổ
chức đến công chức TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền giải quyết)
Công chức
TTPVHCC (nơi
nhận hồ sơ)
01 ngày
271
2
Tiếp nhận hồ
Công chức
TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền
giải quyết)
01 ngày
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phảivăn bản
thông báo cụ thể)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
52 ngày
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
02 ngày
5
duyệt hồ
Lãnh đạo
UBND cấp
02 ngày
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC (nơithẩm quyền giải
quyết)
Công chức nghiệp
vụ văn thư
01 ngày
7
Chuyển công chức TTPVHC (nơi nhận
hồ sơ)
Công chức
TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải
quyết)
01 ngày
8
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức
TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
272
15. Thủ tục quỹ tự giải thể - 1.013717
(1) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Hội đồng quản quỹ gửi hồ đến Ủy ban nhân dân cấp đề
nghị tự giải thể quỹ.
- Bước 2: Cán bộ tiếp nhận hồ xem xét hồ đề nghị bổ sung trong
trường hợp hồ chưa đầy đủ hợp pháp. Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải
quyết hồ phải nêu rõ lý do.
- Bước 3: Cán bộ nghiên cứu, thẩm định hồ sơ, thực hiện quy trình lấy ý
kiến các quan liên quan; tổng hợp các ý kiến góp ý đề nghị bổ sung thêm
hồ theo ý kiến góp ý (nếu có).
- Bước 4: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp quyết định quyết định giải thể
và thu hồi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 11 - 0273.3993851 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 11 0277.3898966 tại địa chỉ: Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Đồng Tháp, số 85, Nguyễn Huệ, phường Cao Lãnh, tỉnh
Đồng Tháp;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Np trc tiếp ti Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Np thông qua dch v bưu chính công ích.
- Np trc tuyến trên Cng dch v công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ bao gm:
+ Đơn đề nghị giải thể quỹ (theo mẫu).
273
+ Nghị quyết của Hội đồng quảnquỹ về tự giải thể, trong đó nêu rõ lý do
giải thể quỹ.
+ Bản kiểm tài sản, tài chính của quỹ chữ của Chủ tịch Hội đồng
quảnquỹ, Trưởng Ban Kiểm tra, Giám đốcphụ trách kế toán.
+ Dự kiến phương thức xử tài sản, tài chính, lao động thời hạn thanh
toán các khoản nợ.
+ Thông báo thời hạn thanh toán nợ (nếu có) cho các tổ chứccá nhân
liên quan theo quy định của pháp luật thông báo liên tiếp trên 03 số báo viết
hoặc báo điện tử địa phương.
+ Các tài liệu chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ tài sản, tài chính của
quỹ.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: Sau 60 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn ghi
trong thông báo thanh toán nợ thanh tài sản, tài chính của quỹ khi quỹ tự
giải thể mà không có đơn khiếu nại.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Quỹ phạm vi hoạt động
trong xã.
(7) quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan/người có thm quyn quyết định: Chủ tịch UBND cấp xã.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Phòng Văn hóa
hội.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định giải thể thu hồi giấy phép thành lập công nhận điều lệ
quỹ.
(9) Lệ phí, phí: không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đơn đề nghị giải thể quỹ (theo Mẫu số 10, Phụ lục I, kèm theo Nghị định
số 136/2024/NĐ-CP).
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Quỹ chấm dứt hoạt động kể từ ngày quyết định giải thể quỹ của quan
nhà nướcthẩm quyềnhiệu lực.
- Quỹ hoạt động phạm vi khi sự thay đổi về địa giới hành chính do
chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, Hội đồng quản quỹ xem xét, quyết định giải
thể cho phù hợp với đơn vị hành chính mới, gửi hồ về quan nhà nước
274
thẩm quyền của đơn vị hành chính mới theo quy định tại khoản 8 Điều 1 Nghị
định số 136/2024/NĐ-CP.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức,
hoạt động của quỹhội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹhội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.
(13) Thành phần hồ cần phải số hoá:
Tất cả hồ trong thành phần hồ
sơ.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Văn bản trả lời.
275
Mẫu số 10. Đơn đề nghị giải thể quỹ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Giải thể Quỹ...
1
...
_________
Kính gửi:
2
Theo quy định ti Ngh đnh s 93/2019/NĐ-CP ngày 25 tng 11 năm 2019 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹhội, quỹ từ thiện và quy định của
pháp luật có liên quan; Hội đồng quảnQuỹ ...
1
... đãNghị quyết về việc giải
thể Quỹ.
1. Một số thông tin bản về Quỹ
.....................................................................................................................
2. Lý do Quỹ xin tự giải thể
.....................................................................................................................
3. Hồ gửi kèm theo đơn này, gồm:
………………………………………….
3
………………………………...
4. Các tài liệu có liên quan (nếu có)
Thông tin khi cần liên hệ:…………………………………………………
Họ và tên:.....................................................................................................
Địa chỉ liên lạc: ............................................................................................
Số điện thoại: ..............................................................................................
Hội đồng quảnQuỹ
1
đề nghị
2
…. xem xét, quyết định giải thể Quỹ
theo quy định của pháp luật.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……….;
- Lưu: …..
4
…, ngày … tháng … năm 20…
TM. HỘI ĐỒNG QUẢNQUỸ
(Chức vụ, chữ ký, dấu)
Họ và tên
___________________
Ghi chú:
1
Tên quỹ đề nghị.
2
Tên quan có thẩm quyền cho phép thành lập quỹ.
3
Đm bo đầy đủ theo quy định ti khon 3 Điu 41 Ngh đnh s 93/2019/NĐ-CP (ti đim c “Trưởng
Ban Kiểm tra” được xác định“Trưởng Ban Kiểm soát”) .
4
Địa danh.
276
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết:
Sau 60 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn ghi trong
thông báo thanh toán nợthanh lý tài sản, tài chính của quỹ khi quỹ tự giải thể
mà không có đơn khiếu nại.
b) Quy trình nội bộđiện tử: 60 ngày (1.440 giờ).
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm PVHCC cấp (nơi thẩm
quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI):
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến
Phòng chuyên môn thuộc UBND
cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
01 ngày
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung
hoặc không đủ điều kiện giải quyết,
phảivăn bản thông báo cụ thể;
thời hạn thông báo/yêu cầu bổ sung
thực hiện theo quy định của từng thủ
tục hành chính )
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
54 ngày
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
02 ngày
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
02 ngày
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC
Công chức nghiệp vụ
văn thư
01 ngày
6
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức TTPVHCC
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của cá nhân, tổ
chức đến công chức TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền giải quyết)
Công chức
TTPVHCC (nơi
nhận hồ sơ)
01 ngày
2
Tiếp nhận hồ
Công chức
TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền
giải quyết)
01 ngày
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
52 ngày
277
đủ điều kiện giải quyết phảivăn bản
thông báo cụ thể)
UBND cấp
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
02 ngày
5
duyệt hồ
Lãnh đạo
UBND cấp
02 ngày
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC (nơithẩm quyền giải
quyết)
Công chức nghiệp
vụ văn thư
01 ngày
7
Chuyển công chức TTPVHC (nơi nhận
hồ sơ)
Công chức
TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải
quyết)
01 ngày
8
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức
TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
278
IV. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
(Theo Quyết định số 639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
1. Thăm viếng mộ liệt - 1.013750
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Người đi thăm viếng mộ liệt gửi đơn đề nghị theo Mẫu số 31
Phụ lục I Nghị định số 131/2021/NĐ-CP đến Uỷ ban nhân cấpnơi quảnhồ
gốc của liệt kèm theo các giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều 158 Nghị định
số 131/2021/NĐ-CP.
Bưc 2: y ban nhân n cp nơi qun h sơ gc ca lit sĩ tch
nhim kim tra cp giy gii thiu thăm viếng m lit sĩ theo Mu s 42 Ph lc
I Ngh định s 131/2021/NĐ-CP trong thi gian 03 ny làm vic k t ny nhn
đủ giy t theo quy định ti khon 2 Điu 158 Ngh đnh s 131/2021/NĐ-CP.
Bước 3: Người đi thăm viếng mộ liệt gửi giấy giới thiệu thăm viếng mộ
liệt đã được xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp nơi quảnmộ đến y ban
nhân dân cấp nơi quản hồ gốc của liệt để nhận hỗ trợ theo quy định
tại khoản 4 Điều 158 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
Bước 4. y ban nhân dân cấp tại địa phương nơi quản hồ gốc của
liệt thực hiện chi hỗ trợ thăm viếng mộ liệt trong thời gian 02 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp nhận giấy giới thiệu có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấpnơi
quản mộ hoặc thuộc địa phương nơi liệt hy sinh theo quy định tại khoản 5
Điều 158 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 11 - 0273.3993851 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 11 0277.3898966 tại địa chỉ: Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Đồng Tháp, số 85, Nguyễn Huệ, phường Cao Lãnh, tỉnh
Đồng Tháp;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích.
279
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến một phần:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hin:
- Np trc tiếp ti Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Np thông qua dch v bưu chính công ích.
- Np trc tuyến trên Cng dch v công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ
- Đơn đề nghị theo Mẫu số 31 Phụ lục I Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
- Bản sao được chứng thực từ một trong các giấy tờ sau: giấy chứng nhận
gia đình hoặc thân nhân liệt sĩ; quyết định trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.
- Một trong các giấy tờ sau:
+ Giấy báo tin mộ liệt của Sở Lao động - Thương binh và hội (nay
Sở Nội vụ) nơi quảnmộ đối với trường hợp mộ liệt đầy đủ thông tin.
+ Đối với trường hợp chưa xác định được mộ cụ thể trong nghĩa trang liệt sĩ:
Giấy xác nhận do Sở Lao động - Thương binh hội (nay Sở Nội
vụ) nơi quảnmộ về việc có tên trong danh sách quảncủa nghĩa trang.
Bản trích lục hồ liệt do Sở Lao động - Thương binh và hội (nay là
Sở Nội vụ) nơi quảnhồ gốc cấp.
Bản sao được chứng thực từ giấy xác nhận thông tin về nơi liệt hy sinh
theo Mẫu số 44 Phụ lục I Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
b) Số lượng hồ sơ: 01 b.
(5) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc từ ngày tiếp nhận đủ giấy tờ
theo quy định.
(6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: nhân.
(7) quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Phòng Văn hóa
hội.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành cnh: Giấy giới thiệu thăm viếng mộ
liệt thực hiện chi hỗ trợ thăm viếng mộ liệt sĩ.
(9) Lệ phí: không.
280
(10) Tên mẫu đơn: Đơn đề nghị thăm viếng mộ liệt (Mẫu số 31 Phụ
lục I Nghị định số 131/2021/NĐ-CP).
(11). Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
a) Yêu cu:
Thân nhân liệt (tối đa 03 người, kể cả trường hợp đang hưởng trợ cấp
thờ cúng liệt sĩ) hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt được hỗ trợ thăm
viếng mộ liệt sĩ.
b) Điều kiện thăm viếng mộ liệt sĩ
- Liệt có tên trong danh sách liệt của nghĩa trang liệt trong nước.
- Liệt có thông tin địa danh nơi hy sinh trong nước căn cứ một trong các
giấy tờ sau: bản trích lục hồ liệt do Sở Lao động - Thương binh và hội
(nay Sở Nội vụ) nơi quản hồ gốc cấp; bản sao được chứng thực từ giấy
xác nhận thông tin về nơi liệt hy sinh theo Mẫu số 44 Phụ lục I Nghị định số
131/2021/NĐ-CP.
(12) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính:
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định
về xửmột số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy
định chi tiết biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người công với cách
mạng.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định
tổ chức các quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong quản nhà
nước của Bộ Nội vụ.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa:
+ Văn bản đề nghị (theo mẫu).
+ Chương trình tổ chức cuộc lễ; dự kiến thành phần tham dự cuộc lễ.
281
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá: Giấy giới thiệu thăm
viếng mộ liệt thực hiện chi hỗ trợ thăm viếng mộ liệt sĩ.
Mẫu số 31 Phụ lục I Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Thăm viếng mộ liệt
__________
Kính gửi: ................
1
1. Thông tin về người đề nghị
Họ và tên: ...................................................................................................
Ngày tháng năm sinh: .....................................Nam/Nữ:............................
CCCD/CMND số .............Ngày cấp .................... Nơi cấp........................
Nơi thường trú:............................................................................................
Số điện thoại liên hệ:...................................................................................
Quan hệ với liệt
2
:……………………………………………………..
2. Thông tin về liệt sĩ:
Họ và tên: ....................................................................................................
Quê quán: ....................................................................................................
quan, đơn vị khi hy sinh: .......................................................................
Cấp bậc, chức vụ khi hy sinh: .....................................................................
Ngày tháng năm hy sinh…………...….. tại................................................
3. Thông tin về người đi cùng
3
Họ tên người thứ nhất ...........................Ngày tháng năm sinh...................
CCCD/CMND số .............Ngày cấp...................... Nơi cấp.......................
Quan hệ với liệt
4
:……………………………………………………….
Họ tên người thứ hai .............................Ngày tháng năm sinh...................
CCCD/CMND số .............Ngày cấp................... Nơi cấp .........................
Quan hệ với liệt
5
:……………………………………………………….
Đề nghị Uỷ ban nhân dân cấp xã xem xét, giải quyết./.
Ghi chú:
1
Uỷ ban nhân dân cấptại địa phương quảnhồ của liệt sĩ.
2
Ghi rõ mối quan hệ với liệt (là thân nhân hay người hưởng trợ cấp thờ cúng).
3
Trường hợp thân nhân liệt cùng địa bàn (cấp xã) thì làm 01 đơn và khai nội dung này.
4
Ghi rõ mối quan hệ với liệt (là thân nhân hay người hưởng trợ cấp thờ cúng).
5
Ghi rõ mối quan hệ với liệt (là thân nhân hay người hưởng trợ cấp thờ cúng).
282
...., ngày... tháng... năm...
Xác nhận của UBND cấp
Thông tin về người đề nghịchữ
trên bản khai là đúng.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên
.... ngày ... tháng ... năm ...
Người khai
(Ký, ghi rõ họ và tên)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ
hợp lệ.
b) Quy trình nội bộđiện tử: 05 ngày làm việc (40 giờ).
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm PVHCC cấp (nơi thẩm
quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI):
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của cá nhân, tổ
chức đến
Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
04 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hp h sơ cn b sung hoc
không đủ điu kin gii quyết, phi
văn bn tngo c th; thi hn tng
o/u cu b sung thc hin theo quy
định ca tng th tc nh chính )
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
16 giờ
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
08 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
08 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC
Công chức nghiệp
vụ văn thư
04 giờ
6
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức
TTPVHCC
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của cá nhân, tổ
chức đến công chức TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền giải quyết)
Công chức
TTPVHCC (nơi
nhận hồ sơ)
02 giờ
283
2
Tiếp nhận hồ
Công chức
TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền
giải quyết)
02 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phảivăn bản
thông báo cụ thể)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
16 giờ
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
08 giờ
5
duyệt hồ
Lãnh đạo
UBND cấp
08 giờ
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC (nơithẩm quyền giải
quyết)
Công chức nghiệp
vụ văn thư
02 giờ
7
Chuyển công chức TTPVHC (nơi nhận
hồ sơ)
Công chức
TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải
quyết)
02 giờ
8
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức
TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
284
(Theo Quyết định số 320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
2. Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công - 1.010833
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1. Người công hoc thân nhân người công làm đơn đề ngh cp
giy xác nhn thân nhân ca người công gi y ban nhân dân cp nơi
thưng trú kèm bn sao được chng thc t mt trong các giy t theo quy định
ti khon 1 Điu 116 Ngh định s 131/2021/NĐ-CP (đã được sa đổi b sung ti
khon 4 Điu 13 Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 ca Chính
ph).
Bước 2. Ủy ban nhân cấp nơi thường trú trong thời gian 05 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận đủ giấy tờ, có trách nhiệm cấp giấy xác nhận thân nhân
của người có công theo Mẫu số 45 Phụ lục I Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 11 - 0273.3993851 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 11 0277.3898966 tại địa chỉ: Chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Đồng Tháp, số 85, Nguyễn Huệ, phường Cao Lãnh, tỉnh
Đồng Tháp;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến một phần:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hin:
- Np trc tiếp ti Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Np thông qua dch v bưu chính công ích.
- Np trc tuyến trên Cng dch v công.
4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ
- Đơn đề nghị cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công.
- Bản sao được chứng thực từ một trong các giấy tờ sau:
285
+ Giấy chứng nhận người công hoặc Kỷ niệm chương người hoạt động
cách mạng, kháng chiến, bảo vệ Tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù,
đày; Huân chương, Huy chương kháng chiến; Huân chương, Huy chương chiến
thắng; kỷ niệm chương “Tổ quốc ghi công”; bằng “Có công với nước”.
+ Giấy tờ do quan thẩm quyền ban hành, xác nhận mối quan hệ với
người có công gồm: căn cước công dân.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân
(6) quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan có thm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Phòng Văn hóa
hội.
(7) Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp
lệ.
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy xác nhận thân nhân của
người có công.
(9) Phí, lệ phí: không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: không.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: không.
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020.
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy
định chi tiết biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người công với cách
mạng.
- Khon 4 Điu 13 Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 ca
Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca các ngh định ln quan đến vic np,
xut trình s h khu, s tm trú giy khi thc hin th tc hành chính, cung cp
dch v công.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định
tổ chức các quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ươngỦy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh,
thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa:
- Đơn đề nghị cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công.
- Bản sao được chứng thực từ một trong các giấy tờ sau:
286
+ Giấy chứng nhận người công hoặc Kỷ niệm chương người hoạt động
cách mạng, kháng chiến, bảo vệ Tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù,
đày; Huân chương, Huy chương kháng chiến; Huân chương, Huy chương chiến
thắng; kỷ niệm chương “Tổ quốc ghi công”; bằng “Có công với nước”.
+ Giấy tờ do quan thẩm quyền ban hành, xác nhận mối quan hệ với
người có công gồm: căn cước công dân.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá: Giấy xác nhận thân
nhân của người có công.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ
hợp lệ.
b) Quy trình nội bộđiện tử: 05 ngày làm việc (40 giờ).
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm PVHCC cấp (nơi thẩm
quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI):
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của cá nhân, tổ
chức đến
Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
04 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hp h sơ cn b sung hoc
không đủ điu kin gii quyết, phi
văn bn tngo c th; thi hn tng
o/u cu b sung thc hin theo quy
định ca tng th tc nh chính )
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
16 giờ
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
08 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
08 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC
Công chức nghiệp
vụ văn thư
04 giờ
6
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức
TTPVHCC
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của cá nhân, tổ
chức đến công chức TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền giải quyết)
Công chức
TTPVHCC (nơi
nhận hồ sơ)
02 giờ
287
2
Tiếp nhận hồ
Công chức
TTPVHCC cấp
(nơithẩm quyền
giải quyết)
02 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phảivăn bản
thông báo cụ thể)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
16 giờ
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
08 giờ
5
duyệt hồ
Lãnh đạo
UBND cấp
08 giờ
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công chức
TTPVHCC (nơithẩm quyền giải
quyết)
Công chức nghiệp
vụ văn thư
02 giờ
7
Chuyển công chức TTPVHC (nơi nhận
hồ sơ)
Công chức
TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải
quyết)
02 giờ
8
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức
TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 227/QĐ-UBND Đồng Tháp 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và Quy trình nội bộ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×