• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 226/QĐ-UBND Sơn La 2025 quy trình giải quyết TTHC hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng lĩnh vực Nông nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 04/02/2025 11:01 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 226/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Đình Việt
Trích yếu: Công bố thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính về hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng lĩnh vực Nông nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 226/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 226/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 226/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Công bố thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính về hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng lĩnh vực
Nông nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước
của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương năm 2019;
n c Ngh định s63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ v
kim soát th tục hành chính; Nghđịnh s 92/2017/-CP ny 07/8/2017
của Cnh phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của c ngh định liên quan đến
kim soát th tục hành cnh;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính ph v
thc hiện chế một cửa, một cửa ln tng trong giải quyết th tc hành
chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 6/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 61/20218/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của
Chính phủ về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
Căn cứ Tng số 02/2017/TT-VPCP ny 31/10/2017 của Bộ trưng, Chủ
nhiệm Văn png Chính phủ ng dn vnghip vkiểm st thủ tục nh chính;
Căn cứ Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND ngày 01/8/2024 của UBND tỉnh
quy định mẫu hsơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch hỗ trợ phát triển
sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị và dự án, phương án hỗ trphát triển sản xuất
cộng đồng thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên
địa bàn tỉnh Sơn La;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở ng nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ
trình số 43/TTr-SNN ngày 20/01/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 01 thủ tục hành chính phê
duyệt 02 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính về Hỗ trợ phát triển cộng
đồng lĩnh vực Nông nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản nnước của Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cụ thể:
01
2025
226
25
2
1. Công bố 01 thủ tc hành cnh về Hỗ tr pt triển sn xuất cộng đng (có
Phụ lục I kèm theo).
2. Phê duyệt 02 quy trình trình nội bộ giải quyết đi vi 01 thủ tụcnh cnh
được công b ti khoản 1 Điu này, trong đó: 01 quy trình thuc thẩm quyn giải quyết
của UBND cấp huyện, 01 quy trình thuộc thẩm quyn gii quyết của UBND cấp
( Phlục II kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký ban hành và thay thế thủ tục
hành chính cấp huyện về Hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng và Quy trình thuộc
thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện vHỗ trợ phát triển sản xuất cộng
đồng quy định tại Điều 1 Quyết định số 1617/QĐ-UBND ngày 12/8/2024 của
UBND tỉnh Sơn La về việc công bố thủ tc hành chính phê duyệt quy trình nội
bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp thuộc phạm vi, chức năng
quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân
dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Ch tch UBND tnh;
- Các Phó Ch tch UBND tnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Thông tin tnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, ơng (03b).
CHỦ TỊCH
Nguyễn Đình Việt
2
Phụ lục I:
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH V H TRPHÁT TRIỂN SẢN XUẤT CỘNG ĐỒNG
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP THUỘC PHẠM VI, CHC NG QUN LÝ NHÀ
NƯỚC S NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG TN TỈNH SƠN LA
(m theo Quyết định số /QĐ-UBND ny / / của
Chủ tịchy ban nhân dân tnh n La)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thtục hành cnh sửa đổi, bsung
STT
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cơ quan thực hiện
1
H tr phát triển sản xuất
cng đng
Nông nghip
- Cơ quan gii quyết: Phòng
chuyên môn, c đơn v trực
thuộc UBND cp huyn, UBND
cp xã.
- Thẩm quyn quyết đnh: Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp
huyện quyết định hoặc ủy
quyền cho Trưởng phòng, ban
trực thuộc, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã.
226
25
01
2025
3
PHẦN II. NI DUNG THTỤC HÀNH CNH VHỖ TRPHÁT TRIỂN
SẢN XUT CỘNG ĐỒNG
1. Tnh tự thực hiện
a) Bước 1: quan, đơn vị quản lý dự án hỗ trợ phát triển sản xut tng báo rộng
rãi kế hoạch thực hin các hoạt động hỗ trợ pt triển sn xuất cộng đồng tn các pơng
tiện truyn thông, hoặc tn trang điện t, nm yết công khai tại trslàm việc của quan,
đơn vị trong thời gian tối thiu 10 ny.
b) ớc 2: y dng d án, pơng án sản xuất cộng đồng: Cộng đồng dân cư xây
dựng hồ đ nghị dự án, phương án sản xuất, dịch vụ theo quy định tại khoản 1 Điều 5
Quyết định số 24/2024/-UBND ngày 01/8/2024 của UBND tỉnh quy định mu hồ sơ,
tnh tự, th tục lựa chọn dự án, kế hoạch hỗ trợ pt triển sn xuất ln kết theo chuỗi g
trị và dự án, pơng án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các chương trình mục
tu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh n La.
c) Bước 3: Thẩm định dự án, pơng án sn xut cộng đồng
- Cộng đồng dân cư nộp 01 bộ hồ đề xuất d án, pơng án sản xuất cộng đng
(trc tiếp hoặc qua dịch vụ bưu cnh công ích hoặc qua Hthống dịch v công trực tuyến)
đến Bphn tiếp nhận và tr kết qucủa quan, đơn v qun lý dự án htrphát trin sản
xuất đtnh y ban nhân dân cp huyện thẩm định.
- Trong thời hạn 05 ngày làm vic, Ủy ban nhânn cấp huyn thành lập T thẩm
định hồ sơ đề xuất dự án htrphát triển sản xuất quyết định đơn vị, bphận giúp việc
cho Tổ thẩm định. Thành phần T thẩm đnh bao gồm: Ttởng là lãnh đo Ủy ban nhân
dân cấp huyện hoặc Tng png chuyên n trực thuộc theo ủy quyền; tnh viên
lãnh đạo y ban nhân n cấp i có dự án, phương án sản xuất cộng đồng; lãnh đạo
png, ban chuyên môn trc thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyn; chuyên gia hoặc nhng
ni có trình độ chuyên môn, kinh nghim vthực hiện c hot động h trợ phát triển
sản xuất do cng đồng nh chn (nếu có).
- Trong thời hn 08 ngày làm việc ktny nhn đh hợp lệ, Tổ thẩm định t
chức thẩm định. Nội dung thẩm thực hin theo quy đnh ti điểm c khoản 3 Điều 22 Nghị
định s 27/2022/NĐ-CP, được sửa đi, bổ sung tại khoản 13 Điều 1 Nghị định số
38/2023/NĐ-CP. Nếu đđiu kiện, Tthẩm định ban nh báo o thẩm định sau 02 ngày
họp thẩm định.
- Trưng hợp hồ không đđiều kiện tnh phê duyệt, sau 03 ngày họp thẩm đnh,
y ban nn n cấp huyn phải có n bản gửi Ủy ban nhân dân cp nơi dkiến trin
khai thực hiện d án, pơng án đtng o cho cộng đồng dân biết u rõ do.
d) Bước 4: Phê duyt d án, phương án sn xut cộng đồng
- Căn cứ o cáo thẩm định của Tổ thẩm định, trong thời gian 05 ngày m việc,
Chủ tịch Ủy ban nn n cp huyn quyết định hoặc ủy quyền cho Trưởng phòng, ban
trực thuộc Ủy ban nhân n cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp quyết định phê
duyt dự án, pơng án htrphát triển sn xut do cộng đồng dân cư đxuất.
- Nội dung quyết định dự án, phương án htrợ phát triển sản xuất cộng đồng thực
hiện theo quy định tại điểm đ khoản 3 Điều 22 Ngh định số 27/2022/NĐ-CP, được sửa đổi,
bsung tại khoản 13 Điều 1 Ngh đnh 38/2023/NĐ-CP.
4
2. Cách thức thực hin
Hsơ gi bằng mt trong c hình thức sau: Trực tiếp; Qua dịch vbưu chính hoặc
trực tuyến (nếu có).
3. Tnh phn, slượng h
a) Tnh phần hồ bao gồm:
- Đơn đề nghhtrợ phát triển sản xuất cng đồng theo Mẫu s01.
- Biên bản họp cng đồng theo Mẫu s02.
- D án, phương án htrpt trin sản xut cộng đồng theo Mẫu s03.
b) Sng hồ sơ: 01 b
4. Thời gian gii quyết: 20 ngày m vic (k t ny nhận được hsơ).
5. Đối tượng thực hiện th tục nh chính: Cộng đồng dân .
6. Cơ quan giải quyết th tục hành chính:
- quan giải quyết: Phòng chuyên môn, các đơn vị trc thuc UBND cp huyn,
UBND cp .
- Thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND cấp huyn quyết định hoc ủy quyền cho
Tng phòng, ban trực thuộc, Chủ tch UBND cấp xã.
7. Kết quthc hiện thủ tục hành cnh:
- Tng hợp đối tượng đủ điều kin h trợ: Quyết định phê duyệt Dán Htrphát
trin sản xut cộng đồng của Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định hoc ủy quyền cho
Tng phòng, ban trực thuộc, Chủ tch UBND cấp xã.
- Trường hp không đ điều kiện hỗ tr: Văn bản tng báo của UBND cp huyn
gửi UBND cấp nơi dự kiến triển khai thc hiện dự án, pơng án đthông báo cho cộng
đồng dân biết và nêu rõ lý do.
8. P, lp: Kng
9. Tên mu đơn, mẫu tkhai:
- Đơn đề nghhtrợ phát triển sản xut cộng đồng theo Mẫu s1.
- Biên bản hp cộng đồng theo Mẫu s2.
- D án, phương án htrpt trin sản xut cộng đồng theo Mẫu s3.
10. Yêu cầu, điều kin thực hiện thtục hành chính:
- Đảm bảo t ltham gia ca người n thuộc đối tưng đầu tư ca chương tnh mục
tu quốc gia theo quy định tại khon 5 Điều 20 Nghđịnh số 27/2022/NĐ-CP (sửa đổi, bổ
sung tại khoản 11 Nghị định số 38/2023/NĐ-CP).
- Cộng đồng n đxuất dự án, phương án sn xuất, dịch vlà nhóm hđược Ủy
ban nhân n cấp xác nhn; t hp c tnh lập tnguyện theo quy định của pp luật;
nm hdo các tchức cnh trị - hội m đi diện; nhóm hdo Ban phát triển tn làm
đại diện hoc nhóm hdo người có uy tín trong đồng bào n tc thiểu số miền i.
- Tổ, nm cộng đng phải tnh viên có kinh nghiệm làm kinh tế gii đượcy
ban nhân n cp xã xác nhận.
- Htham gia dự án, pơng án sản xuất, dch vphi đảm bảo c điều kin vcơ
svật chất, lao động, liệu sản xut đáp ng ni dung của dự án và cam kết đm bo phần
đối ng thực hin dự án, pơng án.
5
- Phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế- hội, sử dụng đất, pt triển
nông nghip y dựng nông thôn mi của địa phương, nằm trong kế hoch trin khai
thực hiện doy ban nhân dân tỉnh ban hành.
- Không gây ô nhiễm môi trường.
11. n cứ pháp lý của thủ tc hành cnh: Quyết định s24/2024/QĐ UBND
ny 01/8/2024 của UBND tỉnh quy định mẫu hồ sơ, trình tự, th tục lựa chọn dự án, kế
hoch hỗ trợ pt triển sản xut liên kết theo chuỗi giá trị và dự án, phương án htrphát
trin sản xuất cộng đng thuộc các cơng trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025
tn địa n tnh n La.
6
Mẫu số 1: Đơn đề nghị hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đng
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày …… tháng …… năm 202……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng
Kính gửi:
- UBND cấp huyện …………………………………..
- UBND cấp xã…………………………………….
Cộng đồng dân cư:………………………………………………………
Người đại diện theo ủy quyền:
- Họ và tên: ……………………………………………………………….
- Chức vụ: ...................................................................................................
- Địa chỉ:………………………………………………………………….
Căn cứ quy định tại ……………….thuộc chương trình mục tiêu quốc
gia……………… (tên cộng đồng dân cư) đề nghị UBND huyện/thành
phố………………..
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Nội dung dự án/phương án sản xuất đề nghị hỗ trợ………………..
2. Địa bàn thực hiện:………………………………………………….
3. Quy mô: …………………………………………………………….
4. Tiến độ thực hiện dự kiến: ………………………………………….
II. ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ CỦA NHÀ NƯỚC
1. Hỗ trợ nội dung…………………………..
2. Hỗ trợ nội dung………………………….
3. ………………………………………………………………..
Tổng kinh phí đề nghị hỗ trợ: ………………..
(chi tiết các năm đề nghị hỗ trợ)…………………….
III. CAM KẾT
1. Tính chính xác về những thông tin nêu trên.
2. Thực hiện đầy đủ các thủ tục và thực hiện đúng ni dung đã đăng ký theo quy
định khi có quyết định hỗ trợ của cơ quan có thẩm quyền.
3. Đảm bảo đúng số lượng tlệ kinh phí đối ứng quy định tối thiểu từ các bên
tham gia theo nội dung đã đăng ký và dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
4. Chấp hành nghiêm các quy định của pháp luật có liên quan.
IV. TÀI LIỆU KÈM THEO
(liệt kê danh mục các tài liệu có liên quan gửi kèm)./.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu:
ĐẠI DIỆN CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
7
Mẫu số 2: Biên bản họp cộng đồng
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày ….. tháng …… năm 202……
BIÊN BẢN HỌP CỘNG ĐỒNG
Hôm nay, ngày …… tháng …… năm ......, tại (ghi rõ địa điểm tổ chức họp) ........
đã tổ chức họp để: ................................ (nêu mục đích cuộc họp).
1. Thành phần tham dự họp
- Chủ trì cuộc họp: (ghi rõ họ, tên, chức danh).
- Thư ký cuộc họp: (ghi rõ họ, tên, chức danh).
- Đại diện UBND và các thành phần tham gia (nêu các thành phần tham
gia….., số lượng, đối tượng tham gia).
2. Nội dung cuc họp
- Phổ biến dự án: Tên dự án, mục tiêu dự án, cách thức xây dựng dự án, chính sách
hỗ trợ của dự án ....
- Thảo luận điều kiện tham gia của hộ: tiêu chí chọn hộ tham gia, trách nhiệm của
hộ khi tham gia dự án.
- Lập danh sách hộ tham gia: là hộ đáp ứng tiêu chí và tự nguyện tham gia dự án,
có cam kết thực hiện đúng các quy định của dự án.
(Kèm theo danh sách hộ tham gia).
3. Tổ chức thực hiện
………………………………………………………………………………….
Cuộc họp đã kết thúc vào... giờ... cùng ngày. Các thành viên tham dđã thống
nhất nội dung biên bản./.
Thư ký cuộc hp
Đại diện UBND
Chủ trì
(Ký, ghi rõ họ tên)
(Ký, ghi rõ họ tên)
(Ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện các cơ
quan khác
Đại diện các cơ
quan khác
Đại diện các hộ dân
(Ký, ghi rõ họ tên)
(Ký, ghi rõ họ tên)
(Ký, ghi rõ họ tên)
8
Danh sách các đối tượng tham gia dự án cộng đồng
TT
Họ tên
người đại
diện hộ
tham gia
dự án
Địa
chỉ
Hộ gia
đình thuộc
diện
(HN, HCN,
HMTN,
khác)…
Lao
động
trong độ
tuổi
(Người)
Nội dung
đăng ký hỗ
trợ
(Ghi cụ thể
nội dung hỗ
trợ)
Đối ứng
của hộ
(Ghi rõ đối
ứng bằng
tiền hoặc
hiện vật)
Đăng ký
vay vốn từ
Ngân hàng
CSXH
(Triệu
đồng)
Ký xác
nhận
hoặc
dấu
tay điểm
chỉ
9
Mẫu số 3: Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày …… tháng …… năm 202……
DỰ ÁN:………….…..
I. THÔNG TIN CHUNG DỰ ÁN
1. Đại diện cộng đồng dân cư
- Người đại diện theo pháp luật: ...................................................................
- Chức vụ: .....................................................................................................
- Địa chỉ: .......................................................................................................
- Số CMND hoặc CCCD:..............................................................................
- Điện thoại: ........................... Fax: ......................... Email: ........................
2. Địa bàn thực hiện:……………………………………………………...
(Các đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tc thiểu số miền núi; huyện
nghèo và các xã còn lại).
3. Đối tượng tham gia
- Số lượng hộ gia đình tham gia dự án:…………………………………….
(Phân theo từng loại đối tượng được quy định theo các chương trình mục tiêu
quốc gia gồm: Hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo, người khuyết tật (không
sinh kế ổn định); người dân sinh sống trên địa bàn huyện nghèo, đặc biệt khó
khăn do cộng đồng bình chọn)…
4. Mục tiêu dự án
4.1. Mục tiêu chung……………….
4.2. Mục tiêu cụ thể: giải quyết việc làm, tăng thu nhập, giảm số hộ
nghèo....…
5. Thời gian triển khai thực hiện dự án (nhưng kng quá 3 năm):
Năm..........................................
II. NỘI DUNG DỰ ÁN
10
1. Các hoạt động dự án (căn cứ các nội dung hỗ trợ để xây dựng các hoạt
động của dự án)
2. Kinh phí thực hiện dự án
Tổng chi phí dán, kinh phí đề nghhỗ trợ từ ngân sách nhà nước chi tiết theo
từng hoạt động, phần đóng góp của các thành viên ……………..
3. Phương án mua sắm vật tư, trang thiết bị phục vụ sản xuất, cung ứng
dịch vụ giống cây trồng, vật nuôi đề xuất hỗ trợ từ ngân sách nhà nước (nếu có)
4. Hình thức luân chuyển, cách thức qun hiện vật hoặc tiền luân chuyển
quay vòng một phần vốn trong cộng đồng (nếu có)
- Tỷ lệ hoặc mức quay vòng vốn hoặc hiện vật.
- Hình thức, trình tự luân chuyển.
- Cách thức quản lý hiện vật hoặc tiền luân chuyển.
III. DỰ KIẾN KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC DỰ ÁN
1. Hiệu quả xã hội
2. Hiệu quả kinh tế
3. Khả năng nhân rộng
4. Kết quả đầu ra sản phẩm của dự án
5. Hiệu quả khác (nếu có)
IV. CHẾ TÀI XỬ TRONG TRƯỜNG HỢP VI PHẠM CAM KẾT
(NẾU CÓ)
Chế tài xử chế thu hồi vốn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước trong trường
hợp chủ đầu tư, cộng đồng dân cư và các đối tượng khác tham gia dự án vi phạm cam
kết và các nội dung khác có liên quan (nếu có).
VI. TỔ CHỨC THỰC HIỆN DỰ ÁN
Tiến độ thời gian thực hiện; trách nhiệm của cộng đồng dân các bên
liên quan ……………………………………………………….............
VII. CÁC NỘI DUNG KHÁC CÓ LIÊN QUAN
Ngoài các nội dung nêu trên, đại diện cộng đồng xây dựng dự án thể bổ
sung các nội dung khác nhằm làm hơn nội dung dự án phù hợp với điều kiện
thực tế; các kiến nghị đề xuất có liên quan.
ĐẠI DIỆN CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ
(Ký, ghi rõ họ tên)
Phlục II:
QUY TRÌNH NI BỘ GIẢI QUYẾT TH TỤC NH CHÍNH VH TR PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT CNG ĐNG
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP THUỘC PHẠM VI, CHC NG QUN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TNH N LA
(m theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / của Ch tchy ban nhân n tỉnh Sơn La)
1. Trường hợp: Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định hoặc ủy quyền cho Trưởng phòng, ban trực thuộc quyết
định dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng
a) Thành phn, s lưng h sơ: 01 b h sơ gm:
- Đơn đề ngh h trợ phát triển sn xuất cộng đồng theo Mu s 05 ti Ph lc II ban hành kèm theo Quyết đnh s
24/2024/QĐ -UBND ngày 01/8/2024 ca UBND tỉnh;
- Biên bản hp cộng đồng theo Mu s06 tại Ph lục II ban hành kèm theo Quyết định s 24/2024/QĐ-UBND ngày
01/8/2024 ca UBND tỉnh;
- D án, phương án h tr phát trin sản xuất cộng đồng theo Mẫu s 07 ti Ph lc II ban hành kèm theo Quyết
định s24/2024/QĐ-UBND ngày 01/8/2024 ca UBND tnh;
b) Thi gian gii quyết theo quy định: 20 ngày làm việc (kể t ngày nhn được h ).
c) Quy trình:
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sn phm thực hiện
Thời gian
thc hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao h sơ
vphòng chuyên môn (scan
h sơ)
Bộ phn TN&TKQ UBND huyn,
thành ph
Kèm theo scan h
1/2 ngày
B2
Tiếp nhn, x h sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn
Ý kiến phânng
1/2 ngày
Chuyên viên phòng chuyên môn
D thảo văn bản (gi c đơn
vị đề xut thành viên d
thảo Tờ trình, QĐ thành lập
TTĐ)
03 ngày
2
Lãnh đạo phòng chuyên môn
Ý kiến xét duyt, trình ký
duyệt
1/2 ngày
B3
Ký duyệt QĐ thành lập Tổ thẩm
định
UBND cấp huyện
QĐ thành lập Tổ thẩm định
1/2 ngày
B4
Thẩm định h sơ
Thành viên trong T thẩm định
Báo cáo thẩm định
10 ngày
B5
Tiếp nhn, x kết quả của T
thẩm định
Chuyên viên phòng chuyên môn
D thảo n bản (Tờ trình và
dtho Quyết đnh)
01 ngày
Lãnh đạo phòng chuyên môn
Ý kiến xét duyệt
1/2 ngày
B6
Ký duyệt dự án, phương án htrợ
phát trin sản xuất do cng đồng
dân
Ch tch y ban nhân dân cp
huyện quyết định hoc ủy quyền cho
Trưởng phòng, ban trc thuc
UBND cấp huyn
Quyết định phê duyệt
03 ngày
B7
u sổ và bàn giao
Chuyên viên phòng chuyên môn
Vào s, phátnh văn bn
1/2 ngày
B8
Trả kết qu
Bộ phn tiếp nhn trả kết qu
UBND huyn, thành phố
Trả kết qu
0 ngày
Tng thi gian thực hiện:
20 ngày
2. Trường hợp: Chủ tịch UBND cấp huyện ủy quyền cho Chủ tịch UBND cấp quyết định dự án, phương án
hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng
a) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ gồm:
- Đơn đề nghị hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng theo Mẫu số 05 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số
24/2024/-UBND ngày 01/8/2024 của UBND tỉnh;
- Biên bản họp cộng đồng theo Mẫu số 06 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND ngày
01/8/2024 của UBND tỉnh;
- Dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng theo Mẫu số 07 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định
số 24/2024/QĐ-UBND ngày 01/8/2024 của UBND tỉnh;
b) Thời gian giải quyết theo quy định: 20 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ).
c) Quy trình:
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
(scan hồ sơ)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
UBND cấp
Kèm theo scan hồ sơ
1/8 ngày
B2
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo UBND cấp
Ý kiến phân công
1/8 ngày
Công chức cấp
Dự thảo văn bản trình UBND
cấp huyện thẩm định hồ sơ dự
án, phương án hỗ trợ phát
triển sản xuất cộng đồng
1/2 ngày
Lãnh đạo UBND cấp
Ý kiến xét duyệt, trình ký
duyệt
1/8 ngày
B3
Lưu sổ và bàn giao bộ phận
một cửa tại TTPVHCC
Công chức cấp
Văn bản đề nghị UBND cấp
huyện thẩm định hồ sơ dự án,
phương án hỗ trợ phát triển
sản xuất cộng đồng
1/4 ngày
2
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B4
Liên thông UBND cấp huyện
0 ngày
B5
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo UBND huyện phân công
cho phòng chuyên môn
Ý kiến phân công
1/8 ngày
Lãnh đạo phòng chuyên môn
Ý kiến phân công
1/8 ngày
Chuyên viên phòng chuyên môn
D thảo Quyết định của
UBND huyện thành lập Tổ
thẩm định dự án, phương án
hỗ trợ phát triển sản xuất cộng
đồng
03 ngày
Lãnh đạo phòng chuyên môn
Ý kiến xét duyệt, trình ký
duyệt
1/8 ngày
B6
Ký duyệt QĐ thành lập T
thẩm định
UBND cấp huyện
QĐ thành lập Tổ thẩm định
1/2 ngày
B7
Thẩm định hồ sơ
Thành viên trong Tổ thẩm định
Báo cáo thẩm định gửi UBND
cấp xã
10 ngày
B8
Tiếp nhận, xử lý kết quả của tổ
thẩm định
Công chức cấp
Dự thảo Quyết định phê duyệt
dự án, phương án hỗ trợ phát
triển sản xuất cộng đồng
01 ngày
B9
duyệt dự án, phương án hỗ
trợ phát triển sản xuất do cộng
đồng dân cư
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
quyết định
Quyết định phê duyệt dự án,
phương án h trợ phát triển
sản xuất cộng đng
03 ngày
B10
Lưu sổ và bàn giao
Công chức cấp
Vào sổ, phát hành văn bản
1/2 ngày
B11
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
UBND xã
Trả kết quả
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện:
20 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 226/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La công bố thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính về hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng lĩnh vực Nông nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×