• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 226/QĐ-UBND Sơn La 2025 quy trình giải quyết TTHC hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng lĩnh vực Nông nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 04/02/2025 11:01 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 226/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Đình Việt
Trích yếu: Công bố thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính về hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng lĩnh vực Nông nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 226/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 226/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 226/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Công bố thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính về hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng lĩnh vực
Nông nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước
của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa
phương năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 6/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 61/20218/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND ngày 01/8/2024 của UBND tỉnh
quy định mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch hỗ trợ phát triển
sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị và dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất
cộng đồng thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên
địa bàn tỉnh Sơn La;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ
trình số 43/TTr-SNN ngày 20/01/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 01 thủ tục hành chính và phê
duyệt 02 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính về Hỗ trợ phát triển cộng
đồng lĩnh vực Nông nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cụ thể:
01
2025
226
25
2
1. Công bố 01 thủ tục hành chính về Hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng (có
Phụ lục I kèm theo).
2. Phê duyệt 02 quy trình trình nội bộ giải quyết đối với 01 thủ tục hành chính
được công bố tại khoản 1 Điều này, trong đó: 01 quy trình thuộc thẩm quyền giải quyết
của UBND cấp huyện, 01 quy trình thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã
(có Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký ban hành và thay thế thủ tục
hành chính cấp huyện về Hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng và Quy trình thuộc
thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện về Hỗ trợ phát triển sản xuất cộng
đồng quy định tại Điều 1 Quyết định số 1617/QĐ-UBND ngày 12/8/2024 của
UBND tỉnh Sơn La về việc công bố thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội
bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp thuộc phạm vi, chức năng
quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân
dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Hương (03b).
CHỦ TỊCH
Nguyễn Đình Việt
2
Phụ lục I:
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT CỘNG ĐỒNG
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ
NƯỚC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH SƠN LA
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
STT
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cơ quan thực hiện
1
Hỗ trợ phát triển sản xuất
cộng đồng
Nông nghiệp
- Cơ quan giải quyết: Phòng
chuyên môn, các đơn vị trực
thuộc UBND cấp huyện, UBND
cấp xã.
- Thẩm quyền quyết định: Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp
huyện quyết định hoặc ủy
quyền cho Trưởng phòng, ban
trực thuộc, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã.
226
25
01
2025
3
PHẦN II. NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN
SẢN XUẤT CỘNG ĐỒNG
1. Trình tự thực hiện
a) Bước 1: Cơ quan, đơn vị quản lý dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thông báo rộng
rãi kế hoạch thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng trên các phương
tiện truyền thông, hoặc trên trang điện tử, niêm yết công khai tại trụ sở làm việc của cơ quan,
đơn vị trong thời gian tối thiểu 10 ngày.
b) Bước 2: Xây dựng dự án, phương án sản xuất cộng đồng: Cộng đồng dân cư xây
dựng hồ sơ đề nghị dự án, phương án sản xuất, dịch vụ theo quy định tại khoản 1 Điều 5
Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND ngày 01/8/2024 của UBND tỉnh quy định mẫu hồ sơ,
trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá
trị và dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các chương trình mục
tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Sơn La.
c) Bước 3: Thẩm định dự án, phương án sản xuất cộng đồng
- Cộng đồng dân cư nộp 01 bộ hồ sơ đề xuất dự án, phương án sản xuất cộng đồng
(trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Hệ thống dịch vụ công trực tuyến)
đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan, đơn vị quản lý dự án hỗ trợ phát triển sản
xuất để trình Ủy ban nhân dân cấp huyện thẩm định.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, Ủy ban nhân dân cấp huyện thành lập Tổ thẩm
định hồ sơ đề xuất dự án hỗ trợ phát triển sản xuất và quyết định đơn vị, bộ phận giúp việc
cho Tổ thẩm định. Thành phần Tổ thẩm định bao gồm: Tổ trưởng là lãnh đạo Ủy ban nhân
dân cấp huyện hoặc Trưởng phòng chuyên môn trực thuộc theo ủy quyền; thành viên là
lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có dự án, phương án sản xuất cộng đồng; lãnh đạo
phòng, ban chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện; chuyên gia hoặc những
người có trình độ chuyên môn, kinh nghiệm về thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển
sản xuất do cộng đồng bình chọn (nếu có).
- Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Tổ thẩm định tổ
chức thẩm định. Nội dung thẩm thực hiện theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 22 Nghị
định số 27/2022/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 13 Điều 1 Nghị định số
38/2023/NĐ-CP. Nếu đủ điều kiện, Tổ thẩm định ban hành báo cáo thẩm định sau 02 ngày
họp thẩm định.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện trình phê duyệt, sau 03 ngày họp thẩm định,
Ủy ban nhân dân cấp huyện phải có văn bản gửi Ủy ban nhân dân cấp xã nơi dự kiến triển
khai thực hiện dự án, phương án để thông báo cho cộng đồng dân cư biết và nêu rõ lý do.
d) Bước 4: Phê duyệt dự án, phương án sản xuất cộng đồng
- Căn cứ Báo cáo thẩm định của Tổ thẩm định, trong thời gian 05 ngày làm việc,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định hoặc ủy quyền cho Trưởng phòng, ban
trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định phê
duyệt dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất do cộng đồng dân cư đề xuất.
- Nội dung quyết định dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thực
hiện theo quy định tại điểm đ khoản 3 Điều 22 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP, được sửa đổi,
bổ sung tại khoản 13 Điều 1 Nghị định 38/2023/NĐ-CP.
4
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu chính hoặc
trực tuyến (nếu có).
3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
- Đơn đề nghị hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng theo Mẫu số 01.
- Biên bản họp cộng đồng theo Mẫu số 02.
- Dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng theo Mẫu số 03.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
4. Thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ).
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cộng đồng dân cư.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan giải quyết: Phòng chuyên môn, các đơn vị trực thuộc UBND cấp huyện,
UBND cấp xã.
- Thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định hoặc ủy quyền cho
Trưởng phòng, ban trực thuộc, Chủ tịch UBND cấp xã.
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Trường hợp đối tượng đủ điều kiện hỗ trợ: Quyết định phê duyệt Dự án Hỗ trợ phát
triển sản xuất cộng đồng của Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định hoặc ủy quyền cho
Trưởng phòng, ban trực thuộc, Chủ tịch UBND cấp xã.
- Trường hợp không đủ điều kiện hỗ trợ: Văn bản thông báo của UBND cấp huyện
gửi UBND cấp xã nơi dự kiến triển khai thực hiện dự án, phương án để thông báo cho cộng
đồng dân cư biết và nêu rõ lý do.
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đề nghị hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng theo Mẫu số 1.
- Biên bản họp cộng đồng theo Mẫu số 2.
- Dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng theo Mẫu số 3.
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Đảm bảo tỷ lệ tham gia của người dân thuộc đối tượng đầu tư của chương trình mục
tiêu quốc gia theo quy định tại khoản 5 Điều 20 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP (sửa đổi, bổ
sung tại khoản 11 Nghị định số 38/2023/NĐ-CP).
- Cộng đồng dân cư đề xuất dự án, phương án sản xuất, dịch vụ là nhóm hộ được Ủy
ban nhân dân cấp xã xác nhận; tổ hợp tác thành lập tự nguyện theo quy định của pháp luật;
nhóm hộ do các tổ chức chính trị - xã hội làm đại diện; nhóm hộ do Ban phát triển thôn làm
đại diện hoặc nhóm hộ do người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số miền núi.
- Tổ, nhóm cộng đồng phải có thành viên có kinh nghiệm làm kinh tế giỏi được Ủy
ban nhân dân cấp xã xác nhận.
- Hộ tham gia dự án, phương án sản xuất, dịch vụ phải đảm bảo các điều kiện về cơ
sở vật chất, lao động, tư liệu sản xuất đáp ứng nội dung của dự án và cam kết đảm bảo phần
đối ứng thực hiện dự án, phương án.
5
- Phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế- xã hội, sử dụng đất, phát triển
nông nghiệp và xây dựng nông thôn mới của địa phương, nằm trong kế hoạch triển khai
thực hiện do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.
- Không gây ô nhiễm môi trường.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Quyết định số 24/2024/QĐ UBND
ngày 01/8/2024 của UBND tỉnh quy định mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế
hoạch hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị và dự án, phương án hỗ trợ phát
triển sản xuất cộng đồng thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025
trên địa bàn tỉnh Sơn La.
6
Mẫu số 1: Đơn đề nghị hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày …… tháng …… năm 202……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng
Kính gửi:
- UBND cấp huyện …………………………………..
- UBND cấp xã…………………………………….
Cộng đồng dân cư:………………………………………………………
Người đại diện theo ủy quyền:
- Họ và tên: ……………………………………………………………….
- Chức vụ: ...................................................................................................
- Địa chỉ:………………………………………………………………….
Căn cứ quy định tại ……………….thuộc chương trình mục tiêu quốc
gia……………… (tên cộng đồng dân cư) đề nghị UBND huyện/thành
phố………………..
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Nội dung dự án/phương án sản xuất đề nghị hỗ trợ………………..
2. Địa bàn thực hiện:………………………………………………….
3. Quy mô: …………………………………………………………….
4. Tiến độ thực hiện dự kiến: ………………………………………….
II. ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ CỦA NHÀ NƯỚC
1. Hỗ trợ nội dung…………………………..
2. Hỗ trợ nội dung………………………….
3. ………………………………………………………………..
Tổng kinh phí đề nghị hỗ trợ: ………………..
(chi tiết các năm đề nghị hỗ trợ)…………………….
III. CAM KẾT
1. Tính chính xác về những thông tin nêu trên.
2. Thực hiện đầy đủ các thủ tục và thực hiện đúng nội dung đã đăng ký theo quy
định khi có quyết định hỗ trợ của cơ quan có thẩm quyền.
3. Đảm bảo đúng số lượng và tỷ lệ kinh phí đối ứng quy định tối thiểu từ các bên
tham gia theo nội dung đã đăng ký và dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
4. Chấp hành nghiêm các quy định của pháp luật có liên quan.
IV. TÀI LIỆU KÈM THEO
(liệt kê danh mục các tài liệu có liên quan gửi kèm)./.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu:
ĐẠI DIỆN CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
7
Mẫu số 2: Biên bản họp cộng đồng
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày ….. tháng …… năm 202……
BIÊN BẢN HỌP CỘNG ĐỒNG
Hôm nay, ngày …… tháng …… năm ......, tại (ghi rõ địa điểm tổ chức họp) ........
đã tổ chức họp để: ................................ (nêu mục đích cuộc họp).
1. Thành phần tham dự họp
- Chủ trì cuộc họp: (ghi rõ họ, tên, chức danh).
- Thư ký cuộc họp: (ghi rõ họ, tên, chức danh).
- Đại diện UBND xã và các thành phần tham gia (nêu rõ các thành phần tham
gia….., số lượng, đối tượng tham gia).
2. Nội dung cuộc họp
- Phổ biến dự án: Tên dự án, mục tiêu dự án, cách thức xây dựng dự án, chính sách
hỗ trợ của dự án ....
- Thảo luận điều kiện tham gia của hộ: tiêu chí chọn hộ tham gia, trách nhiệm của
hộ khi tham gia dự án.
- Lập danh sách hộ tham gia: là hộ đáp ứng tiêu chí và tự nguyện tham gia dự án,
có cam kết thực hiện đúng các quy định của dự án.
(Kèm theo danh sách hộ tham gia).
3. Tổ chức thực hiện
………………………………………………………………………………….
Cuộc họp đã kết thúc vào... giờ... cùng ngày. Các thành viên tham dự đã thống
nhất nội dung biên bản./.
Thư ký cuộc họp
Đại diện UBND xã
Chủ trì
(Ký, ghi rõ họ tên)
(Ký, ghi rõ họ tên)
(Ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện các cơ
quan khác
Đại diện các cơ
quan khác
Đại diện các hộ dân
(Ký, ghi rõ họ tên)
(Ký, ghi rõ họ tên)
(Ký, ghi rõ họ tên)
8
Danh sách các đối tượng tham gia dự án cộng đồng
TT
Họ tên
người đại
diện hộ
tham gia
dự án
Địa
chỉ
Hộ gia
đình thuộc
diện
(HN, HCN,
HMTN,
khác)…
Lao
động
trong độ
tuổi
(Người)
Nội dung
đăng ký hỗ
trợ
(Ghi cụ thể
nội dung hỗ
trợ)
Đối ứng
của hộ
(Ghi rõ đối
ứng bằng
tiền hoặc
hiện vật)
Đăng ký
vay vốn từ
Ngân hàng
CSXH
(Triệu
đồng)
Ký xác
nhận
hoặc
dấu
tay điểm
chỉ
9
Mẫu số 3: Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày …… tháng …… năm 202……
DỰ ÁN:………….…..
I. THÔNG TIN CHUNG DỰ ÁN
1. Đại diện cộng đồng dân cư
- Người đại diện theo pháp luật: ...................................................................
- Chức vụ: .....................................................................................................
- Địa chỉ: .......................................................................................................
- Số CMND hoặc CCCD:..............................................................................
- Điện thoại: ........................... Fax: ......................... Email: ........................
2. Địa bàn thực hiện:……………………………………………………...
(Các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; huyện
nghèo và các xã còn lại).
3. Đối tượng tham gia
- Số lượng hộ gia đình tham gia dự án:…………………………………….
(Phân theo từng loại đối tượng được quy định theo các chương trình mục tiêu
quốc gia gồm: Hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo, người khuyết tật (không
có sinh kế ổn định); người dân sinh sống trên địa bàn huyện nghèo, xã đặc biệt khó
khăn do cộng đồng bình chọn)…
4. Mục tiêu dự án
4.1. Mục tiêu chung……………….
4.2. Mục tiêu cụ thể: giải quyết việc làm, tăng thu nhập, giảm số hộ
nghèo....…
5. Thời gian triển khai thực hiện dự án (nhưng không quá 3 năm):
Năm..........................................
II. NỘI DUNG DỰ ÁN
10
1. Các hoạt động dự án (căn cứ các nội dung hỗ trợ để xây dựng các hoạt
động của dự án)
2. Kinh phí thực hiện dự án
Tổng chi phí dự án, kinh phí đề nghị hỗ trợ từ ngân sách nhà nước chi tiết theo
từng hoạt động, phần đóng góp của các thành viên ……………..
3. Phương án mua sắm vật tư, trang thiết bị phục vụ sản xuất, cung ứng
dịch vụ giống cây trồng, vật nuôi đề xuất hỗ trợ từ ngân sách nhà nước (nếu có)
4. Hình thức luân chuyển, cách thức quản lý hiện vật hoặc tiền luân chuyển
quay vòng một phần vốn trong cộng đồng (nếu có)
- Tỷ lệ hoặc mức quay vòng vốn hoặc hiện vật.
- Hình thức, trình tự luân chuyển.
- Cách thức quản lý hiện vật hoặc tiền luân chuyển.
III. DỰ KIẾN KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC DỰ ÁN
1. Hiệu quả xã hội
2. Hiệu quả kinh tế
3. Khả năng nhân rộng
4. Kết quả đầu ra sản phẩm của dự án
5. Hiệu quả khác (nếu có)
IV. CHẾ TÀI XỬ LÝ TRONG TRƯỜNG HỢP VI PHẠM CAM KẾT
(NẾU CÓ)
Chế tài xử lý và cơ chế thu hồi vốn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước trong trường
hợp chủ đầu tư, cộng đồng dân cư và các đối tượng khác tham gia dự án vi phạm cam
kết và các nội dung khác có liên quan (nếu có).
VI. TỔ CHỨC THỰC HIỆN DỰ ÁN
Tiến độ thời gian thực hiện; trách nhiệm của cộng đồng dân cư và các bên có
liên quan ……………………………………………………….............
VII. CÁC NỘI DUNG KHÁC CÓ LIÊN QUAN
Ngoài các nội dung nêu trên, đại diện cộng đồng xây dựng dự án có thể bổ
sung các nội dung khác nhằm làm rõ hơn nội dung dự án và phù hợp với điều kiện
thực tế; các kiến nghị đề xuất có liên quan.
ĐẠI DIỆN CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ
(Ký, ghi rõ họ tên)
Phụ lục II:
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT CỘNG ĐỒNG
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH SƠN LA
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La)
1. Trường hợp: Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định hoặc ủy quyền cho Trưởng phòng, ban trực thuộc quyết
định dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng
a) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng theo Mẫu số 05 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số
24/2024/QĐ -UBND ngày 01/8/2024 của UBND tỉnh;
- Biên bản họp cộng đồng theo Mẫu số 06 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND ngày
01/8/2024 của UBND tỉnh;
- Dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng theo Mẫu số 07 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết
định số 24/2024/QĐ-UBND ngày 01/8/2024 của UBND tỉnh;
b) Thời gian giải quyết theo quy định: 20 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ).
c) Quy trình:
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
về phòng chuyên môn (scan
hồ sơ)
Bộ phận TN&TKQ UBND huyện,
thành phố
Kèm theo scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn
Ý kiến phân công
1/2 ngày
Chuyên viên phòng chuyên môn
Dự thảo văn bản (gửi các đơn
vị đề xuất thành viên và dự
thảo Tờ trình, QĐ thành lập
TTĐ)
03 ngày
2
Lãnh đạo phòng chuyên môn
Ý kiến xét duyệt, trình ký
duyệt
1/2 ngày
B3
Ký duyệt QĐ thành lập Tổ thẩm
định
UBND cấp huyện
QĐ thành lập Tổ thẩm định
1/2 ngày
B4
Thẩm định hồ sơ
Thành viên trong Tổ thẩm định
Báo cáo thẩm định
10 ngày
B5
Tiếp nhận, xử lý kết quả của Tổ
thẩm định
Chuyên viên phòng chuyên môn
Dự thảo Văn bản (Tờ trình và
dự thảo Quyết định)
01 ngày
Lãnh đạo phòng chuyên môn
Ý kiến xét duyệt
1/2 ngày
B6
Ký duyệt dự án, phương án hỗ trợ
phát triển sản xuất do cộng đồng
dân cư
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
huyện quyết định hoặc ủy quyền cho
Trưởng phòng, ban trực thuộc
UBND cấp huyện
Quyết định phê duyệt
03 ngày
B7
Lưu sổ và bàn giao
Chuyên viên phòng chuyên môn
Vào sổ, phát hành văn bản
1/2 ngày
B8
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
UBND huyện, thành phố
Trả kết quả
0 ngày
Tổng thời gian thực hiện:
20 ngày
2. Trường hợp: Chủ tịch UBND cấp huyện ủy quyền cho Chủ tịch UBND cấp xã quyết định dự án, phương án
hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng
a) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng theo Mẫu số 05 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số
24/2024/QĐ-UBND ngày 01/8/2024 của UBND tỉnh;
- Biên bản họp cộng đồng theo Mẫu số 06 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND ngày
01/8/2024 của UBND tỉnh;
- Dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng theo Mẫu số 07 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định
số 24/2024/QĐ-UBND ngày 01/8/2024 của UBND tỉnh;
b) Thời gian giải quyết theo quy định: 20 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ).
c) Quy trình:
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
(scan hồ sơ)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
UBND cấp xã
Kèm theo scan hồ sơ
1/8 ngày
B2
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến phân công
1/8 ngày
Công chức cấp xã
Dự thảo văn bản trình UBND
cấp huyện thẩm định hồ sơ dự
án, phương án hỗ trợ phát
triển sản xuất cộng đồng
1/2 ngày
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ý kiến xét duyệt, trình ký
duyệt
1/8 ngày
B3
Lưu sổ và bàn giao bộ phận
một cửa tại TTPVHCC
Công chức cấp xã
Văn bản đề nghị UBND cấp
huyện thẩm định hồ sơ dự án,
phương án hỗ trợ phát triển
sản xuất cộng đồng
1/4 ngày
2
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B4
Liên thông UBND cấp huyện
0 ngày
B5
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo UBND huyện phân công
cho phòng chuyên môn
Ý kiến phân công
1/8 ngày
Lãnh đạo phòng chuyên môn
Ý kiến phân công
1/8 ngày
Chuyên viên phòng chuyên môn
Dự thảo Quyết định của
UBND huyện thành lập Tổ
thẩm định dự án, phương án
hỗ trợ phát triển sản xuất cộng
đồng
03 ngày
Lãnh đạo phòng chuyên môn
Ý kiến xét duyệt, trình ký
duyệt
1/8 ngày
B6
Ký duyệt QĐ thành lập Tổ
thẩm định
UBND cấp huyện
QĐ thành lập Tổ thẩm định
1/2 ngày
B7
Thẩm định hồ sơ
Thành viên trong Tổ thẩm định
Báo cáo thẩm định gửi UBND
cấp xã
10 ngày
B8
Tiếp nhận, xử lý kết quả của tổ
thẩm định
Công chức cấp xã
Dự thảo Quyết định phê duyệt
dự án, phương án hỗ trợ phát
triển sản xuất cộng đồng
01 ngày
B9
Ký duyệt dự án, phương án hỗ
trợ phát triển sản xuất do cộng
đồng dân cư
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
quyết định
Quyết định phê duyệt dự án,
phương án hỗ trợ phát triển
sản xuất cộng đồng
03 ngày
B10
Lưu sổ và bàn giao
Công chức cấp xã
Vào sổ, phát hành văn bản
1/2 ngày
B11
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
UBND xã
Trả kết quả
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện:
20 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 226/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La công bố thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính về hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng lĩnh vực Nông nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 226/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×