• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2256/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Đất đai

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 04/07/2025 16:31 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2256/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Đất đai thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2256/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2256/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2256/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYT ĐỊNH
V việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành;
được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lnh vc Đất đai thuộc thẩm quyn
quản của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa
CHỦ TCH Y BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Lut Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Ngh định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca
Chính ph về kiểm soát th tc hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính ph sửa đổi, bổ sung mt số điều ca các
Nghị định liên quan đến kiểm soát th tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tng 10 năm 2017 của
Bộ tởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính ph hướng dn về nghiệp vụ kiểm soát
th tc hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2404/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ tởng
Bộ Nông nghiệp i trường về việc công b th tc hành chính lĩnh Đất đai
thuc phm vi chức năng qun lý ca Bộ Nông nghiệp Môi tờng;
Theo đề nghị của Giám đc SNông nghiệp i tờng ti Tờ trình s
833/TTr-SNNMT ngày 27 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 26 th tục hành
chính mới ban hành; 20 thủ tc hành chính được sửa đi, b sung; 42 th tc
hành chính bị bãi b trong nh vực Đất đai thuc thẩm quyền quản của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa ( Danh mc kèm theo)
1
.
Điu 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường y dựng quy trình nội bộ
thuc thẩm quyền giải quyết của SNông nghiệp và Môi trường y ban nhân
dân cấp huyện, gửi Trung tâm Phc vụ hành chính ng tỉnh đxây dựng quy
trình điện tử trước ngày 30/6/2025.
1
Tra cứu toàn b ni dung của TTHC tn Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
2256
29 6
2
Điều 3. Quyết đnh y có hiu lc thi hành kể t ngày 01 tháng 7m 2025.
Bãi bỏ toàn b ni dung các thủ tục hành chính thuc nh vực Đất đai số
thứ ttừ 1 đến 13, 15, 16, 18, 19, 20, 21, 23, 24, 25, 26, 32, 38, 39, 40, 43 tại
Phần I; số thứ tự từ 1 đến 8, 10, 15, 16, 17 tại Phần II; số th tự 2, 3 tại Phần III
Danh mục kèm theo Quyết định số 1351/QĐ-UBND ngày 06/5/2025 của Ch
tịch UBND tỉnh Thanh Hóa vviệc ng b Danh mục thủ tục hành chính chuẩn
hóa lĩnh vực Đất đai thuc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi
trường/Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai/
UBND cấp huyện/UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa:
Điu 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc SNông nghiệp và Môi
trường; Ch tịch UBND cấp xã; Giám đốc Trung tâm Phục v hành chính công
tỉnh; Th trưởng các quan, đơn v và c t chc, nhân liên quan chu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH
PCHTỊCH
Nguyn Văn Thi
3
DANH MỤC THỦ TC NH CHÍNH MI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; B I B
TRONGNH VỰC ĐẤT ĐAI THUC THM QUYỀN QUẢN CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1
Giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử
dụng đất đối với
trường hợp giao đất,
cho thuê đất không
đấu giá quyền sử dụng
đất, không đấu thầu
la chọn nhà đầu
thực hiện dự án sử
dụng đất; trưng hợp
giao đất, cho thuê đất
thông qua đấu thầu lựa
chọn nhà đầu tư thực
hiện dự án sử dụng
đất; giao đất giao
rừng; cho thuê đất và
cho thuê rừng; gia hạn
sử dụng đất khi hết
thời hạn sử dụng đất
(1.013823.H56)
Không quá 15
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ. Đối với
các xã miền núi,
biên gii; đảo;
vùng điều kiện
kinh tế - xã hội
khó khăn; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn thì
thời gian thực
hiện không quá
25 ngày.
- B phận tiếp
nhận trả kết
qu của Sở
Nông nghiệp
Môi trưng tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh (Số 28
Đại l Lợi,
phường Hạc
Thành, tỉnh
Thanh Hoá).
- Địa chỉ nộp hồ
trực tuyến:
http://dichvucon
g.gov.vn (một
phần)
1. Phí thẩm định: Theo quy định tại Điều 8, Điều 18 Chương I Nghị
quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa
khóa XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trưng hợp được miễn, giảm nộp phí:
- Miễn phí đối với các đối ng sau:
+ Người khuyết tật và người già (không i ơng tựa).
+ Hộ nghèo; hộ cận nghèo; ngưi dân tộc thiểu số các xã có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
+ Cha, mẹ, vợ hoặc chng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách mạng
bị nhiễm chất độc hóa học; thương binh; bệnh binh; Anh hùng lc lượng
trang nhân dân; Anh ng lao động trong thời kỳ kháng chiến; mẹ
Việt Nam anh ng.
+ Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây dựng
các công trình phc li cho xã hội.
+ Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lụt làm l đất, mất đất.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục hành chính về đất đai do thay đổi địa chỉ
thường tr, địa chỉ thửa đất do chính sách nhà nước về sắp xếp, sáp nhập
đơn vị hành chính hoặc các chính sách nnước khác có liên quan.
- Đối ng đưc gim nộp phí:
+ Gim 10% mức thu phí cho hộ gia đình các thuộc thành phố, thị xã
thị trấn thuộc các huyện đồng bằng.
+ Gim 20% mức thu phí cho hộ gia đình ở các xã đồng bằng thuộc
huyện các thị trấn thuộc huyện miền ni.
+ Gim 30% mức thu phí cho hộ gia đình các xã thuộc các huyện miền
ni.
b. Mức thu:
- Luật Đất đai số
31/2024/ QH15 ngày
18/01/2024; Luật số
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật
Nhà số
27/2023/QH15, Luật
Kinh doanh bất động
sản số 29/2023/QH15
Luật Các tổ chức
tín dụng số
32/2024/QH15.
- Nghị định số
102/2024/NĐ - CP
ngày 30/7/2024 của
Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một
số điều của Luật Đất
đai.
- Nghị định số
151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân định thẩm
4
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
Nội dung
Đơn vị
tính
Mức thu (đồng)
Đất
Tài sản
Đất tài
sản
A. Người gốc Việt Nam định nước ngoài
Cấp lần đầu
Trường hợp
cấp riêng từng
thửa đất hoặc
tài sn hoặc cả
đất tài sản
H sơ/Giấy
chứng
nhận/ Thửa
đất
500.000
500.000
610.000
- Trường hợp
nhiều thửa đất
hoặc tài sản
trong một thửa
đất lập chung
trong 1 h sơ
cấp chung 1
Giấy chứng
nhận, thu thêm
mỗi thửa đất
hoặc tài sản
tăng thêm
Thửa đất
hoặc tài
sn
150.000
150.000
180.000
B. Đối tượng còn lại
Cấp lần đầu
H sơ/Giấy
chứng
nhận/ Thửa
đất
1.100.000
1.270.000
1.660.000
Tổ chức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến theo quy định của nhà ớc không phải nộp phí.
2. Lệ phí: Theo quy định tại Điều 21, Điều 24 Chương II Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa khóa
XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trưng hợp được miễn nộp lphí:
- Ngưi khuyết tật người cao tuổi (không i ơng tựa).
- H nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiểu số các xã điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
quyền của chính
quyền địa phương 02
cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đất
đai.
- Nghị định số
118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ
tục hành chính theo
chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10/7/2024 của
HĐND tỉnh Thanh
Hóa khóa XVIII, kỳ
họp thứ 20.
- Nghị quyết số
12/2025/NQ-HĐND
ngày 24/6/2025 của
HĐND tỉnh Thanh
Hóa về việc sửa đổi
một số điều của Quy
định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản
lý sử dụng các
khoản phí, l phí
thuộc thẩm quyền của
Hội đồng nhân dân
tỉnh ban hành kèm
theo Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND
5
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
- Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách mạng
bị nhiễm chất độc hoá học; thương binh; bệnh binh; Anh hùng lc lượng
trang nhân dân; Anh ng lao động trong thời kỳ kháng chiến; mẹ
Việt Nam Anh hùng.
- H gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây dựng
các công trình phc li cho xã hội. - Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai
lũ lụt làm l đất, mất đất.
- Miễn nộp lphí cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã đưc cấp
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà
quyền sử dụng đất , giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà , giấy chứng
nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày 19/10/2009 (là ngày
Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ quy định
việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài
sn khác gắn liền với đất hiệu lực thi hành) nhu cầu cấp đổi giấy
chứng nhận.
- Miễn l phí đối với các trường hợp thực hiện thủ tục hành chính về đất
đai do thay đổi địa chỉ thường tr, địa chỉ thửa đất do chính sách nhà
nước về sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính hoặc các chính sách nhà
nước khác liên quan.
- Miễn l phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, nhân nông
thôn. Trường hợp hộ gia đình, nhân tại các quận thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương các phưng nội thành thuộc thành phố, thị xã trực
thuộc tỉnh được cấp giấy chứng nhận nông thôn thì không được miễn l
phí cấp giấy chứng nhận.
b. Mức thu:
Đơn vị tính: Đồng
STT
Nội dung
Mức thu
Người gốc
Việt Nam
định
nước ngoài
Các đối tượng
còn lại
1
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất
-
Cấp lần đầu giấy
chứng nhận bao gm
c đất và tài sản trên
100.000
600.000
ngày 10 tháng 7 năm
2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
6
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
đất
2
Cp giy chng nhn ch có quyn s dng đt (không có nhà
và tài sn gn lin vi đt)
-
Cấp lần đầu
40.000
200.000
3
Trích lục bản đồ, văn
bản, số liệu hồ địa
chính
15.000
30.000
Tổ chức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến theo quy định của nhà ớc không phải nộp lệ phí.
* Tng hợp phải trích đo địa chính thửa đất, đo tài sn gắn liền với đất:
Mức thu theo Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng tại Văn
phòng Đăng đất đai thực hiện trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
2
Chuyển hình thức giao
đất, cho thuê đất
(1.013825.H56)
Không quá 15
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ. Đối với
các xã miền ni,
biên gii; đảo;
vùng điều kiện
kinh tế - xã hội
khó khăn; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn thì
thời gian thực
hiện không quá
25 ngày.
- B phận tiếp
nhận trả kết
qu của Sở
Nông nghiệp
Môi trưng tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh (Số 28
Đại l Lợi,
phường Hạc
Thành, tỉnh
Thanh Hoá).
- Địa chỉ nộp hồ
trực tuyến:
http://dichvucon
g.gov.vn (một
phần)
1. Phí thẩm định: Theo quy định tại Điều 8, Điều 18 Chương I Nghị
quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa
khóa XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trưng hợp được miễn, giảm nộp phí:
- Miễn phí đối với các đối ng sau:
+ Người khuyết tật ngưi già (không i nương tựa).
+ Hộ nghèo; hộ cận nghèo; ngưi dân tộc thiểu số các xã có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
+ Cha, mẹ, vợ hoặc chng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách mạng
bị nhiễm chất độc hóa học; thương binh; bệnh binh; Anh hùng lực lượng
trang nhân dân; Anh ng lao động trong thời kỳ kháng chiến; mẹ
Việt Nam anh ng.
+ Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây dựng
các công trình phc li cho xã hội.
+ Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lụt làm l đất, mất đất.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục hành chính về đất đai do thay đổi địa chỉ
thường tr, địa chỉ thửa đất do chính sách nhà nước về sắp xếp, sáp nhập
đơn vị hành chính hoặc các chính sách nhà nước khác có liên quan.
- Đối ng đưc gim nộp phí:
+ Gim 10% mức thu phí cho hộ gia đình các thuộc thành phố, thị xã
thị trấn thuộc các huyện đồng bằng.
+ Gim 20% mức thu phí cho hộ gia đình ở các xã đồng bằng thuộc
huyện các thị trấn thuộc huyện miền ni.
+ Giảm 30% mức thu phí cho hộ gia đình các thuộc các huyện miền
- Luật Đất đai số
31/2024/ QH15 ngày
18/01/2024; Luật số
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật
Nhà số
27/2023/QH15, Luật
Kinh doanh bất động
sản số 29/2023/QH15
Luật Các tổ chức
tín dụng số
32/2024/QH15.
- Nghị định số
102/2024/NĐ - CP
ngày 30/7/2024 của
Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một
số điều của Luật Đất
đai.
- Nghị định số
151/2025/NĐ-CP
7
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
ni.
b. Mức thu:
Nội dung
Đơn vị
tính
Mức thu (đồng)
Đất
Tài sản
Đất tài
sản
A. Người gốc Việt Nam định nước ngoài
1. Cấp lần đầu
Trường hợp cấp
riêng từng thửa đất
hoặc tài sản hoặc cả
đất tài sản
H
/Giấy
chứng
nhận/
Thửa
đất
500.000
500.000
610.000
- Trường hợp nhiều
thửa đất hoặc tài
sn trong một thửa
đất lập chung trong
1 h sơ cấp
chung 1 Giấy
chứng nhận, thu
thêm mỗi thửa đất
hoặc tài sản tăng
thêm
Thửa
đất
hoặc tài
sn
150.000
150.000
180.000
2. Chứng nhận biến động đất đai
- Chứng nhận biến
động đất đai thực
hiện cấp mới Giấy
chứng nhận
H
/Giấy
chứng
nhận/
Thửa
đất
320.000
430.000
510.000
- Chứng nhận biến
động đất đai không
thực hiện cấp mới
Giấy chứng nhận
H
/Giấy
chứng
nhận/
Thửa
đất
190.000
260.000
310.000
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân định thẩm
quyền của chính
quyền địa phương 02
cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đất
đai.
- Nghị định số
118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ
tục hành chính theo
chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10/7/2024 của
HĐND tỉnh Thanh
Hóa khóa XVIII, kỳ
họp thứ 20.
- Nghị quyết số
12/2025/NQ-HĐND
ngày 24/6/2025 của
HĐND tỉnh Thanh
Hóa về việc sửa đổi
một số điều của Quy
định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản
lý sử dụng các
khoản phí, l phí
thuộc thẩm quyền của
Hội đồng nhân dân
8
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
B. Đối tượng còn lại
1. Cấp lần đầu
H
/Giấy
chứng
nhận/
Thửa
đất
1.100.000
1.270.00
0
1.660.000
2. Chứng nhận biến động đất đai
- Chứng nhận biến
động đất đai thực
hiện cấp mới Giấy
chứng nhận
H
/Giấy
chứng
nhận/
Thửa
đất
850.000
850.000
1.100.000
- Chứng nhận biến
động đất đai không
thực hiện cấp mới
Giấy chứng nhận
H
/Giấy
chứng
nhận/
Thửa
đất
510.000
510.000
660.000
Tổ chức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến theo quy định của nhà ớc không phải nộp phí.
2. Lệ phí: Theo quy định tại Điều 21, Điều 24 Chương II Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa khóa
XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trưng hợp được miễn nộp lphí:
- Ngưi khuyết tật người cao tuổi (không i ơng tựa).
- H nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiểu số các xã điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
- Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách mạng
bị nhiễm chất độc hoá học; thương binh; bệnh binh; Anh hùng lc lượng
trang nhân dân; Anh ng lao động trong thời kỳ kháng chiến; mẹ
Việt Nam Anh hùng.
- H gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây dựng
các công trình phc li cho xã hội. - Hgia đình bị tác động bởi thiên tai
lũ lụt làm l đất, mất đất.
tỉnh ban hành kèm
theo Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 7 năm
2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
9
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
- Miễn nộp lphí cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã đưc cấp
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà
quyền sử dụng đất , giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà , giấy chứng
nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày 19/10/2009 (là ngày
Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính ph quy định
việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài
sn khác gắn liền với đất hiệu lực thi hành) nhu cầu cấp đổi giấy
chứng nhận.
- Miễn l phí đối với các trưng hợp thực hiện thủ tục hành chính về đất
đai do thay đổi địa chỉ thưng tr, địa chỉ thửa đất do chính sách nhà
nước về sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính hoặc các chính sách nhà
nước khác liên quan.
- Miễn l phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, nhân nông
thôn. Trường hợp hộ gia đình, nhân tại các quận thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương các phưng nội thành thuộc thành phố, thị trực
thuộc tỉnh được cấp giấy chứng nhận nông thôn thì không được miễn l
phí cấp giấy chứng nhận.
b. Mức thu:
Đơn vị tính: Đồng
STT
Nội dung
Mức thu
Người gốc Việt
Nam định
nước ngoài
Các đối tượng
còn lại
1
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất
-
Cấp lần đầu giấy
chứng nhận bao
gm c đất tài
sn trên đất
100.000
600.000
2
Cp giy chng nhn ch có quyn s dng đt (không có nhà
và tài sn gn lin vi đt)
-
Cấp lần đầu
40.000
200.000
3
Chứng nhận đăng
biến động về
đất đai
28.000
30.000
10
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
4
Trích lục bản đồ,
văn bản, số liệu hồ
địa chính
15.000
30.000
Tổ chức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến theo quy định của nhà ớc không phải nộp lệ phí.
* Tng hợp phải trích đo địa chính thửa đất, đo tài sn gắn liền với đất:
Mức thu theo Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng tại Văn
phòng Đăng đất đai thực hiện trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
3
Điều chỉnh quyết định
giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất do
thay đổi căn cứ quyết
định giao đất, cho thuê
đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất;
điều chỉnh thời hạn sử
dụng đất của dự án đầu
(1.013826.H56)
- Trường hợp đề
nghị điều chỉnh
quyết định giao
đất, cho thuê đất,
cho phép chuyển
mục đích sử dụng
đất: không quá 05
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ; đối với
các xã miền ni,
biên gii; đảo;
vùng điều kiện
kinh tế - xã hội
khó khăn; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn thì
thời gian thực
hiện không quá
15 ngày.
- Trường hợp đề
nghị điều chỉnh
thời hạn sử dụng
đất của dự án đầu
tư: không quá 15
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ
- B phận tiếp
nhận trả kết
qu của Sở
Nông nghiệp
Môi trưng tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh (Số 28
Đại l Lợi,
phường Hạc
Thành, tỉnh
Thanh Hoá).
- Địa chỉ nộp hồ
trực tuyến:
http://dichvucon
g.gov.vn (một
phần)
1. Phí thẩm định: Theo quy định tại Điều 8, Điều 18 Chương I Nghị
quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa
khóa XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trưng hợp được miễn, giảm nộp phí:
- Miễn phí đối với các đối ng sau:
+ Người khuyết tật và người già (không i ơng tựa).
+ Hộ nghèo; hộ cận nghèo; ngưi dân tộc thiểu số các xã có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
+ Cha, mẹ, vợ hoặc chng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách mạng
bị nhiễm chất độc hóa học; thương binh; bệnh binh; Anh hùng lc lượng
trang nhân dân; Anh ng lao động trong thời kỳ kháng chiến; mẹ
Việt Nam anh ng.
+ Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây dựng
các công trình phc li cho xã hội.
+ Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lụt làm l đất, mất đất.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục hành chính về đất đai do thay đổi địa chỉ
thường tr, địa chỉ thửa đất do chính sách nhà nước về sắp xếp, sáp nhập
đơn vị hành chính hoặc các chính sách nhà nước khác có liên quan.
- Đối ng đưc gim nộp phí:
+ Gim 10% mức thu phí cho hộ gia đình các thuộc thành phố, thị xã
thị trấn thuộc các huyện đồng bằng.
+ Gim 20% mức thu phí cho hộ gia đình ở các xã đồng bằng thuộc
huyện các thị trấn thuộc huyện miền ni.
+ Giảm 30% mức thu pcho hộ gia đình các xã thuộc các huyện miền
ni.
b. Mức thu:
Nội dung
Đơn vị
tính
Mức thu (đồng)
Đất
Tài sản
Đất tài
- Luật Đất đai số
31/2024/ QH15 ngày
18/01/2024; Luật số
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật
Nhà số
27/2023/QH15, Luật
Kinh doanh bất động
sản số 29/2023/QH15
Luật Các tổ chức
tín dụng số
32/2024/QH15.
- Nghị định số
102/2024/NĐ - CP
ngày 30/7/2024 của
Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một
số điều của Luật Đất
đai.
- Nghị định số
151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân định thẩm
quyền của chính
11
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
hp lệ; đối với
các xã miền ni,
biên gii; đảo;
vùng điều kiện
kinh tế - xã hội
khó khăn; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn thì
thời gian thực
hiện không quá
25 ngày.
sản
A. Người gốc Việt Nam định nước ngoài
1. Cấp lần đầu
Trường hợp cấp
riêng tng thửa
đất hoặc tài sản
hoặc c đất tài
sn
H sơ/Giấy
chứng
nhận/ Thửa
đất
500.000
500.000
610.000
- Tng hợp
nhiều thửa đất
hoặc tài sản trong
một thửa đất lập
chung trong 1 h
cấp chung 1
Giấy chứng nhận,
thu thêm mỗi thửa
đất hoặc tài sản
tăng thêm
Thửa đất
hoặc tài
sn
150.000
150.000
180.000
2. Chứng nhận biến động đất đai
- Chứng nhận
biến động đất đai
thực hiện cấp mới
Giấy chứng nhận
H sơ/Giấy
chứng
nhận/ Thửa
đất
320.000
430.000
510.000
- Chứng nhận
biến động đất đai
không thực hiện
cấp mới Giấy
chứng nhận
H sơ/Giấy
chứng
nhận/ Thửa
đất
190.000
260.000
310.000
B. Đối tượng còn lại
1. Cấp lần đầu
H sơ/Giấy
chứng
nhận/ Thửa
đất
1.100.00
0
1.270.00
0
1.660.000
2. Chứng nhận biến động đất đai
- Chứng nhận
biến động đất đai
H /Giấy
chứng
850.000
850.000
1.100.000
quyền địa phương 02
cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đất
đai.
- Nghị định số
118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ
tục hành chính theo
chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10/7/2024 của
HĐND tỉnh Thanh
Hóa khóa XVIII, kỳ
họp thứ 20.
- Nghị quyết số
12/2025/NQ-HĐND
ngày 24/6/2025 của
HĐND tỉnh Thanh
Hóa về việc sửa đổi
một số điều của Quy
định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản
lý sử dụng các
khoản phí, l phí
thuộc thẩm quyền của
Hội đồng nhân dân
tỉnh ban hành kèm
theo Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND
12
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
thực hiện cấp mới
Giấy chứng nhận
nhận/ Thửa
đất
- Chứng nhận
biến động đất đai
không thực hiện
cấp mới Giấy
chứng nhận
H sơ/Giấy
chứng
nhận/ Thửa
đất
510.000
510.000
660.000
Tổ chức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến theo quy định của nhà ớc không phải nộp phí.
2. Lệ phí: Theo quy định tại Điều 21, Điều 24 Chương II Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa khóa
XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trưng hợp được miễn nộp lphí:
- Ngưi khuyết tật người cao tuổi (không i ơng tựa).
- H nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiểu số các xã điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
- Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách mạng
bị nhiễm chất độc hoá học; thương binh; bệnh binh; Anh hùng lc lượng
trang nhân dân; Anh ng lao động trong thời kỳ kháng chiến; mẹ
Việt Nam Anh hùng.
- Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây dựng
các công trình phc li cho xã hội. - Hgia đình bị tác động bởi thiên tai
lũ lụt làm l đất, mất đất.
- Miễn nộp lphí cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã đưc cấp
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền s hữu nhà
quyền sử dụng đất , giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà , giấy chứng
nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày 19/10/2009 (là ngày
Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ quy định
việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài
sn khác gắn liền với đất hiệu lực thi hành) nhu cầu cấp đổi giấy
chứng nhận.
- Miễn l phí đối với các trường hợp thực hiện thủ tục hành chính về đất
đai do thay đổi địa chỉ thường tr, địa chỉ thửa đất do chính sách nhà
nước về sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính hoặc các chính sách nhà
nước khác liên quan.
- Miễn l phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, nhân nông
ngày 10 tháng 7 năm
2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
13
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
thôn. Trường hợp hộ gia đình, nhân tại các quận thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương các phưng nội thành thuộc thành phố, thị trực
thuộc tỉnh được cấp giấy chứng nhận nông thôn thì không được miễn l
phí cấp giấy chứng nhận.
b. Mức thu:
Đơn vị tính: Đồng
STT
Nội dung
Mức thu
Người gốc Việt
Nam định
nước ngoài
Các đối tượng
còn lại
1
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất
-
Cấp lần đầu giấy
chứng nhận bao gm
c đất và tài sản trên
đất
100.000
600.000
2
Cp giy chng nhn ch có quyn s dng đt (không có nhà
và tài sn gn lin vi đt)
-
Cấp lần đầu
40.000
200.000
3
Chứng nhận đăng
biến động về đất đai
28.000
30.000
4
Trích lục bản đồ, văn
bản, số liệu hồ địa
chính
15.000
30.000
Tổ chức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến theo quy định của nhà ớc không phải nộp lệ phí.
* Tng hợp phải trích đo địa chính thửa đất, đo tài sn gắn liền với đất:
Mức thu theo Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng tại Văn
phòng Đăng đất đai thực hiện trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
4
Điều chỉnh quyết định
giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất do sai
sót về ranh gii, vị trí,
diện tích, mục đích sử
Không quá 07
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ. Đối với
các xã miền ni,
biên gii; đảo;
- Bộ phận tiếp
nhận trả kết
qu của Sở
Nông nghiệp
Môi trưng tại
Trung tâm Phục
1. Phí thẩm định: Theo quy định tại Điều 8, Điều 18 Chương I Nghị
quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa
khóa XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trưng hợp được miễn, giảm nộp phí:
- Miễn phí đối với các đối tượng sau:
+ Người khuyết tật và người già (không i ơng tựa).
- Luật Đất đai số
31/2024/ QH15 ngày
18/01/2024; Luật số
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của
14
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
dụng gia bản đồ quy
hoạch, bản đồ địa
chính, quyết định giao
đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích
sử dụng đất số liệu
bàn giao đất trên thực
địa.
(1.013827.H56)
vùng điều kiện
kinh tế - xã hội
khó khăn; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn thì
thời gian thực
hiện không quá
25 ngày.
vụ hành chính
công tỉnh (Số 28
Đại l Lợi,
phường Hạc
Thành, tỉnh
Thanh Hoá).
- Địa chỉ nộp hồ
trực tuyến:
http://dichvucon
g.gov.vn (một
phần)
+ Hộ nghèo; hộ cận nghèo; ngưi dân tộc thiểu số các xã có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
+ Cha, mẹ, vợ hoặc chng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách mạng
bị nhiễm chất độc hóa học; thương binh; bệnh binh; Anh hùng lc lượng
trang nhân dân; Anh ng lao động trong thời kỳ kháng chiến; mẹ
Việt Nam anh ng.
+ Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây dựng
các công trình phc li cho xã hội.
+ Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lụt làm l đất, mất đất.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục hành chính về đất đai do thay đổi địa chỉ
thường tr, địa chỉ thửa đất do chính sách nhà c về sắp xếp, sáp nhập
đơn vị hành chính hoặc các chính sách nhà nước khác có liên quan.
- Đối ng đưc gim nộp phí:
+ Gim 10% mức thu phí cho hộ gia đình các thuộc thành phố, thị xã
thị trấn thuộc các huyện đồng bằng.
+ Gim 20% mức thu phí cho hộ gia đình ở các xã đồng bằng thuộc
huyện các thị trấn thuộc huyện miền ni.
+ Gim 30% mức thu phí cho hộ gia đình các xã thuộc các huyện miền
ni.
b. Mức thu:
Nội dung
Đơn vị
tính
Mức thu (đồng)
Đất
Tài sản
Đất tài
sản
A. Người gốc Việt Nam định nước ngoài
1. Cấp lần đầu
Trường hợp
cấp riêng từng
thửa đất hoặc
tài sn hoặc cả
đất tài sản
H
/Giấy
chứng
nhận/
Thửa đất
500.000
500.000
610.000
- Trường hợp
nhiều thửa đất
hoặc tài sản
trong một thửa
đất lập chung
trong 1 h
Thửa đất
hoặc tài
sn
150.000
150.000
180.000
Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật
Nhà số
27/2023/QH15, Luật
Kinh doanh bất động
sản số 29/2023/QH15
Luật Các tổ chức
tín dụng số
32/2024/QH15.
- Nghị định số
102/2024/NĐ - CP
ngày 30/7/2024 của
Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một
số điều của Luật Đất
đai.
- Nghị định số
151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân định thẩm
quyền của chính
quyền địa phương 02
cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đất
đai.
- Nghị định số
118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ
tục hành chính theo
chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
15
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
cấp chung 1
Giấy chứng
nhận, thu thêm
mỗi thửa đất
hoặc tài sản
tăng thêm
2. Chứng nhận biến động đất đai
- Chứng nhận
biến động đất
đai thực hiện
cấp mới Giấy
chứng nhận
H
/Giấy
chứng
nhận/
Thửa đất
320.000
430.000
510.000
- Chứng nhận
biến động đất
đai không thực
hiện cấp mới
Giấy chứng
nhận
H
/Giấy
chứng
nhận/
Thửa đất
190.000
260.000
310.000
B. Đối tượng còn lại
1. Cấp lần
đầu
H
/Giấy
chứng
nhận/
Thửa đất
1.100.000
1.270.000
1.660.000
2. Chứng nhận biến động đất đai
- Chứng nhận
biến động đất
đai thực hiện
cấp mới Giấy
chứng nhận
H
/Giấy
chứng
nhận/
Thửa đất
850.000
850.000
1.100.000
- Chứng nhận
biến động đất
đai không thực
hiện cấp mới
Giấy chứng
nhận
H
/Giấy
chứng
nhận/
Thửa đất
510.000
510.000
660.000
- Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10/7/2024 của
HĐND tỉnh Thanh
Hóa khóa XVIII, kỳ
họp thứ 20.
- Nghị quyết số
12/2025/NQ-HĐND
ngày 24/6/2025 của
HĐND tỉnh Thanh
Hóa về việc sửa đổi
một số điều của Quy
định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản
lý sử dụng các
khoản phí, l phí
thuộc thẩm quyền của
Hội đồng nhân dân
tỉnh ban hành kèm
theo Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 7 năm
2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
16
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
Tổ chức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến theo quy định của nhà ớc không phải nộp phí.
2. Lệ phí: Theo quy định tại Điều 21, Điều 24 Chương II Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa khóa
XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trưng hợp được miễn nộp lphí:
- Ngưi khuyết tật người cao tuổi (không i ơng tựa).
- H nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiểu số các xã điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
- Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách mạng
bị nhiễm chất độc hoá học; thương binh; bệnh binh; Anh hùng lực lượng
trang nhân dân; Anh ng lao động trong thời kỳ kháng chiến; mẹ
Việt Nam Anh hùng.
- H gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây dựng
các công trình phc li cho xã hội. - Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai
lũ lụt làm l đất, mất đất.
- Miễn nộp lphí cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã đưc cấp
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà
quyền sử dụng đất , giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà , giấy chứng
nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày 19/10/2009 (là ngày
Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ quy định
việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài
sản khác gắn liền với đất hiệu lc thi hành) nhu cầu cấp đổi giấy
chứng nhận.
- Miễn l phí đối với các trường hợp thực hiện thủ tục hành chính về đất
đai do thay đổi địa chỉ thường tr, địa chỉ thửa đất do chính sách nhà
nước về sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính hoặc các chính sách nhà
nước khác liên quan.
- Miễn l phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, nhân nông
thôn. Trường hợp hộ gia đình, nhân tại các quận thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương các phưng nội thành thuộc thành phố, thị xã trực
thuộc tỉnh được cấp giấy chứng nhận nông thôn thì không được miễn l
phí cấp giấy chứng nhận.
b. Mức thu:
Đơn vị tính: Đồng
STT
Nội dung
Mức thu
17
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
Người gốc Việt
Nam định
nước ngoài
Các đối tượng
còn lại
1
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất
-
Cấp lần đầu giấy
chứng nhận bao gm
c đất và tài sản trên
đất
100.000
600.000
2
Cp giy chng nhn ch có quyn s dng đt (không có
nhà và tài sn gn lin vi đt)
-
Cấp lần đầu
40.000
200.000
3
Chứng nhận đăng
biến động về đất đai
28.000
30.000
4
Trích lục bản đồ, văn
bản, số liệu hồ địa
chính
15.000
30.000
Tổ chức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến theo quy định của nhà ớc không phải nộp lệ phí.
* Tng hợp phải trích đo địa chính thửa đất, đo tài sn gắn liền với đất:
Mức thu theo Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng tại Văn
phòng Đăng đất đai thực hiện trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
5
Giao đất, cho thuê đất,
giao khu vực biển để
thực hiện hoạt động
lấn biển
(1.013828.H56)
Không quá 15
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ. Đối với
các xã miền ni,
biên gii; đảo;
vùng điều kiện
kinh tế - xã hội
khó khăn; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn thì
thời gian thực
- B phận tiếp
nhận trả kết
qu của Sở
Nông nghiệp
Môi trưng tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh (Số 28
Đại l Lợi,
phường Hạc
Thành, tỉnh
Thanh Hoá).
- Địa chỉ nộp hồ
1. Phí thẩm định: Theo quy định tại Điều 8, Điều 18 Chương I Nghị
quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa
khóa XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trưng hợp được miễn, giảm nộp phí:
- Miễn phí đối với các đối ng sau:
+ Người khuyết tật và người già (không i ơng tựa).
+ Hộ nghèo; hộ cận nghèo; ngưi dân tộc thiểu số các xã có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
+ Cha, mẹ, vợ hoặc chng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách mạng
bị nhiễm chất độc hóa học; thương binh; bệnh binh; Anh hùng lực lượng
trang nhân dân; Anh ng lao động trong thời kỳ kháng chiến; mẹ
Việt Nam anh ng.
+ Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây dựng
- Luật Đất đai số
31/2024/ QH15 ngày
18/01/2024; Luật số
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật
Nhà số
27/2023/QH15, Luật
Kinh doanh bất động
sản số 29/2023/QH15
Luật Các tổ chức
18
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
hiện không quá
25 ngày.
trực tuyến:
http://dichvucon
g.gov.vn (một
phần)
các công trình phc li cho xã hội.
+ Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lụt làm l đất, mất đất.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục hành chính về đất đai do thay đổi địa chỉ
thường tr, địa chỉ thửa đất do chính sách nhà nước về sắp xếp, sáp nhập
đơn vị hành chính hoặc các chính sách nhà nước khác có liên quan.
- Đối ng đưc gim nộp phí:
+ Gim 10% mức thu phí cho hộ gia đình các thuộc thành phố, thị xã
thị trấn thuộc các huyện đồng bằng.
+ Gim 20% mức thu phí cho hộ gia đình ở các xã đồng bằng thuộc
huyện các thị trấn thuộc huyện miền ni.
+ Gim 30% mức thu phí cho hộ gia đình các xã thuộc các huyện miền
ni.
b. Mức thu:
Nội dung
Đơn vị
tính
Mức thu (đồng)
Đất
Tài sản
Đất tài
sản
A. Người gốc Việt Nam định nước ngoài
Cấp lần đầu
Trường hợp cấp
riêng tng thửa
đất hoặc tài sản
hoặc cả đất tài
sn
H sơ/Giấy
chứng
nhận/ Thửa
đất
500.000
500.000
610.000
- Tng hợp
nhiều thửa đất
hoặc tài sản trong
một thửa đất lập
chung trong 1 h
cấp chung 1
Giấy chứng nhận,
thu thêm mỗi thửa
đất hoặc tài sản
tăng thêm
Thửa đất
hoặc tài
sn
150.000
150.000
180.000
B. Đối tượng còn lại
Cấp lần đầu
H /Giấy
chứng
1.100.00
0
1.270.00
0
1.660.000
tín dụng số
32/2024/QH15.
- Nghị định số
102/2024/NĐ - CP
ngày 30/7/2024 của
Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một
số điều của Luật Đất
đai.
- Nghị định số
151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân định thẩm
quyền của chính
quyền địa phương 02
cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đất
đai.
- Nghị định số
118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ
tục hành chính theo
chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10/7/2024 của
HĐND tỉnh Thanh
Hóa khóa XVIII, kỳ
họp thứ 20.
- Nghị quyết số
19
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
nhận/ Thửa
đất
Tổ chức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến theo quy định của nhà ớc không phải nộp phí.
2. Lệ phí: Theo quy định tại Điều 21, Điều 24 Chương II Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa khóa
XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trưng hợp được miễn nộp lphí:
- Ngưi khuyết tật người cao tuổi (không i ơng tựa).
- H nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiểu số các xã điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
- Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách mạng
bị nhiễm chất độc hoá học; thương binh; bệnh binh; Anh hùng lc lượng
trang nhân dân; Anh ng lao động trong thời kỳ kháng chiến; mẹ
Việt Nam Anh hùng.
- Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây dựng
các công trình phc li cho xã hội. - Hgia đình bị tác động bởi thiên tai
lũ lụt làm l đất, mất đất.
- Miễn nộp lphí cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã đưc cấp
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà
quyền sử dụng đất , giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà , giấy chứng
nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày 19/10/2009 (là ngày
Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ quy định
việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài
sn khác gắn liền với đất hiệu lực thi hành) nhu cầu cấp đổi giấy
chứng nhận.
- Miễn l phí đối với các trưng hợp thực hiện thủ tục hành chính về đất
đai do thay đổi địa chỉ thường tr, địa chỉ thửa đất do chính sách nhà
nước về sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính hoặc các chính sách nhà
nước khác liên quan.
- Miễn l phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, nhân nông
thôn. Trường hợp hộ gia đình, nhân tại các quận thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương các phưng nội thành thuộc thành phố, thị trực
thuộc tỉnh được cấp giấy chứng nhận nông thôn thì không được miễn l
phí cấp giấy chứng nhận.
b. Mức thu:
Đơn vị tính: Đồng
12/2025/NQ-HĐND
ngày 24/6/2025 của
HĐND tỉnh Thanh
Hóa về việc sửa đổi
một số điều của Quy
định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản
lý sử dụng các
khoản phí, l phí
thuộc thẩm quyền của
Hội đồng nhân dân
tỉnh ban hành kèm
theo Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 7 năm
2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
20
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
STT
Nội dung
Mức thu
Người gốc Việt
Nam định
nước ngoài
Các đối tượng
còn lại
1
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất
-
Cấp lần đầu giấy chứng
nhận bao gm c đất
tài sn trên đất
100.000
600.000
2
Cp giy chng nhn ch có quyn s dng đt (không có nhà
và tài sn gn lin vi đt)
-
Cấp lần đầu
40.000
200.000
3
Trích lục bản đồ, văn
bản, số liệu hồ địa
chính
15.000
30.000
Tổ chức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến theo quy định của nhà ớc không phải nộp lệ phí.
* Tng hợp phải trích đo địa chính thửa đất, đo tài sn gắn liền với đất:
Mức thu theo Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng tại Văn
phòng Đăng đất đai thực hiện trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
6
Đăng biến động
quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn
gn lin với đất trong
các trưng hp chuyn
đổi quyn s dụng đất
nông nghip không
theo phương án dồn
điền, đổi tha; chuyn
nhượng, tha kế, tng
cho quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn
gn lin vi đất, góp
vn bng quyn s
dụng đất, quyn s hu
- 08 ngày làm
việc đối với thủ
tục chuyển đổi
quyền sử dụng đất
nông nghiệp
không theo
phương án dồn
điền, đổi thửa
hoặc trường hợp
chuyển nhưng,
thừa kế, tặng cho
quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền
với đất, góp vốn
- Bộ phận tiếp
nhận trả kết
quả của Sở
Nông nghiệp
Môi trưng tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh (Số
28, Đại l
Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hoá) (T
chức, nhân
nước ngoài).
- Chi nhánh Văn
1. Phí thẩm định: Theo quy định tại Điều 8, Điều 18 Chương I Ngh quyết
số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa khóa
XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trường hợp đưc miễn, giảm nộp phí:
- Miễn phí đối với các đối tượng sau:
+ Người khuyết tật và ngưi cao tuổi (không nơi ơng tựa).
+ Hộ nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiểu số các xã có điều kin kinh
tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
+ Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách mng b
nhiễm chất độc hóa học; thương binh; bệnh binh; Anh hùng lc lượng
trang nhân dân; Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến; mẹ Việt
Nam Anh hùng.
+ Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đíchy dng các
công trình phc li cho xã hội.
- Luật Đất đai số
31/2024/ QH15 ngày
18/01/2024; Luật số
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật
Nhà số
27/2023/QH15, Luật
Kinh doanh bất động
sản số 29/2023/QH15
Luật Các tổ chức
tín dụng số
32/2024/QH15.
21
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
tài sn gn lin vi đất;
cho thuê, cho thuê li
quyn s dụng đất
trong d án xây dng
kinh doanh kết cu h
tng; bán hoc tng cho
hoặc để tha kế hoc
góp vn bng tài sn
gn lin vi đất thuê
của Nhà nước theo
hình thức thuê đất tr
tiền hàng năm
(1.013831.H56)
bằng quyền sử
dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn
liền với đất; bán,
thừa kế, tặng cho
hoặc góp vốn
bằng tài sản gắn
liền với đất đưc
Nhà nước cho
thuê đất thu tiền
thuê đất hằng
năm.
- 04 ngày làm
việc đối với thủ
tục cho thuê, cho
thuê lại quyền sử
dụng đất trong dự
án xây dựng kinh
doanh kết cấu hạ
tầng;
- Đối với các xã
miền ni, hải đảo,
vùng sâu, vùng
xa, vùng điều
kiện kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng điều kiện
kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn
thì thời gian thực
hiện đưc tăng
thêm 10 ngày làm
việc.
(Thời gian tính từ
ngày nhận đưc
hồ đã đảm bảo
phòng đăng
đất đai tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
của 26 xã,
phường trung
tâm i Chi
nhánh Văn
phòng Đăng
đất đai khu vực
liên xã đặt trụ sở
(Cá nhân, cộng
đồng dân cư,
ngưi gốc Việt
Nam định
nước ngoài).
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã (đối với
trường hợp
người sử dụng
đất tặng cho
quyền sử dụng
đất cho Nhà
nước hoặc cộng
đồng dân
hoặc mở rộng
đường giao
thông).
- Địa chỉ nộp
trực tuyến:
https://dichvuco
ng.thanhhoa.gov
.vn (một phần)
+ Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lụt làm l đất, mất đất.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục hành chính về đất đai do thay đổi địa chỉ
thường tr, địa chỉ thửa đất do chính sách nhà nước về sắp xếp, sáp nhập đơn
vị hành chính hoặc các chính sách nhà nước khác có liên quan.
- Đối tượng đưc giảm nộp phí:
+ Giảm 10% mức thu phí cho hộ gia đình các xã thuộc thành phố, thị xã và
thị trấn thuộc các huyện đồng bằng.
+ Gim 20% mức thu phí cho hộ gia đình các xã đồng bằng thuộc huyện
các thị trấn thuộc huyện miền ni.
+ Giảm 30% mức thu phí cho hộ gia đình các xã thuộc các huyện miền ni.
b. Mức thu:
Nội dung
Đơn vị tính
Mức thu (đồng)
Đất
Tài sản
Đất và tài
sản
A. Người sử dụng đất theo khoản 3, 4, 6 Điều 4 Luật đất đai năm
2024
Chứng nhận
biến động đất
đai thực hiện
cấp mới Giấy
chứng nhận
Hồ /Giấy
chứng
nhận/Thửa
đất
320.000
430.000
510.000
Chứng nhận
biến động đất
đai không thực
hiện cấp mới
Giấy chứng
nhận
Hồ /Giấy
chứng
nhận/Thửa
đất
190.000
260.000
310.000
B. Đối ợng còn lại theo Luật đất đai
Chứng nhận biến
động đất đai thực
hiện cấp mới Giấy
chứng nhận
Hồ /Giấy
chứng
nhận/Thửa
đất
850.000
850.000
1.100.000
Chứng nhận biến
Hồ /Giấy
510.000
510.000
660.000
- Nghị định số
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của
Chính phủ quy định
về điều tra bản đất
đai; đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất Hệ
thống thông tin đất
đai.
- Nghị định số
151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân định thẩm
quyền của chính
quyền địa phương 02
cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đất
đai.
- Nghị định số
118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ
tục hành chính theo
chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10/7/2024 của
22
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
tính đầy đủ;
không tính thi
gian quan
thm quyn xác
định nga vụ tài
chính v đất đai,
thi gian thc
hiện nga v tài
chính của ngưi
s dụng đất, thi
gian xem xét x
lý đối vi trưng
hp s dụng đt
vi phm pháp
lut, thi gian
trưng cầu giám
định, thi gian
niêm yết công
khai, đăng tin trên
phương tin thông
tin đại chúng, thi
gian thc hin th
tc chia tha kế
quyn s dng
đất, tài sn gn
lin vi đất đối
vi trường hp
thc hin th tc
cp Giy chng
nhận người s
dụng đất, ch s
hu tài sn gn
lin vi đất chết
trưc khi trao
Giy chng
nhn).
động đất đai không
thực hiện cấp mi
Giấy chứng nhận
chứng
nhận/Thửa
đất
Tchức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến theo quy định của nhà nước không phải np phí.
2. Lệ phí: Theo quy định tại Điều 21, Điều 24 Chương II Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa khóa
XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trường hợp đưc miễn nộp lphí:
- Người khuyết tật và ngưi cao tuổi (không i ơng tựa).
- Hộ nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh
tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
- Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách mng b
nhiễm chất độc hoá học; thương binh; bệnh binh; Anh hùng lc lượng
trang nhân dân; Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến; mẹ Việt
Nam Anh hùng.
- Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây dựng các
công trình phc li cho xã hội.
- Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lụt làm l đất, mất đất.
- Miễn nộp lphí cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã được cp giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà
quyền sử dụng đất , giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà , giấy chứng nhn
quyền sở hữu công trình xây dựng trưc ngày 19/10/2009 (là ngày Nghị định
số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ quy định việc cp giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền
với đất hiệu lc thi hành) mà có nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận.
- Miễn lệ phí đối với các trường hợp thực hiện thủ tục hành chính v đt đai
do thay đổi địa chỉ thưng tr, địa chỉ thửa đất do chính sách nhà nước về
sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính hoặc các chính sách nhà nưc khác có
liên quan.
- Miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, nhân nông thôn.
Trường hợp hộ gia đình, nhân tại các quận thuộc thành phố trực thuộc
Trung ương và các phường nội thành thuộc thành phố, thị xã trực thuc tỉnh
đươc cấp giấy chứng nhận nông thôn thì không đưc miễn lphí cp giấy
chứng nhận.
HĐND tỉnh Thanh
Hóa khóa XVIII, kỳ
họp thứ 20.
- Nghị quyết số
12/2025/NQ-HĐND
ngày 24/6/2025 của
HĐND tỉnh Thanh
Hóa về việc sửa đổi
một số điều của Quy
định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản
lý sử dụng các
khoản phí, l phí
thuộc thẩm quyền của
Hội đồng nhân dân
tỉnh ban hành kèm
theo Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 7 năm
2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
23
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
b. Mức thu:
STT
Nội dung
Mức thu (đồng)
Đối tượng
người sử dụng
đất theo khon 3,
4, 6 Điều 4 Luật
đất đai năm 2024
Đối tượng
còn lại theo
Luật đất đai
1
Chứng nhận đăng
biến động về đất đai
28.000
30.000
2
Trích lục bản đồ, văn
bản, số liệu hồ sơ địa
chính
15.000
30.000
Tchức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến theo quy định của nhà nước không phải np lphí.
* Tng hợp phải trích đo địa chính thửa đất, đo tài sản gắn liền với đất:
Mức thu theo Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng tại Văn
phòng Đăng đất đai thực hiện trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
7
Đăng biến động đối
vi trường hp đổi tên
hoặc thay đổi thông tin
v ngưi s dụng đất,
ch s hu tài sn gn
lin vi đất hoc thay
đổi s hiu hoặc địa
ch ca tha đất; thay
đổi hn chế quyn s
dụng đất, quyn s
hu tài sn gn lin
vi đất hoc thay
đổi quyền đối vi tha
đất lin k; gim din
tích thửa đất do st l
t nhiên
(1.013833.H56)
- 04 ngày làm
việc đối với thủ
tục đổi tên hoặc
thay đổi thông tin
về ngưi sử dụng
đất, chủ sở hữu
tài sản gắn liền
với đất hoặc thay
đổi số hiệu hoặc
địa chỉ của thửa
đất.
- 05 ngày làm
việc đối với thủ
tục thay đổi hạn
chế quyền sử
dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn
- Bộ phận tiếp
nhận trả kết
quả của Sở
Nông nghiệp
Môi trưng tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh (Số
28, Đại l
Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hoá) (T
chức, nhân
nước ngoài).
- Chi nhánh Văn
phòng đăng
đất đai tại Trung
1. Phí thẩm định: Theo quy định tại Điều 8, Điều 18 Chương I Ngh quyết
số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa khóa
XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trường hợp đưc miễn, giảm nộp phí:
- Miễn phí đối với các đối ng sau:
+ Người khuyết tật và ngưi cao tuổi (không nơi ơng tựa).
+ Hộ nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiểu số các xã có điều kin kinh
tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
+ Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách mng b
nhiễm chất độc hóa học; thương binh; bệnh binh; Anh hùng lc lượng
trang nhân dân; Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến; mẹ Việt
Nam Anh hùng.
+ Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đíchy dng các
công trình phc li cho xã hội.
+ Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lụt làm l đất, mất đất.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục hành chính về đất đai do thay đổi địa chỉ
- Luật Đất đai số
31/2024/ QH15 ngày
18/01/2024; Luật số
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật
Nhà số
27/2023/QH15, Luật
Kinh doanh bất động
sản số 29/2023/QH15
Luật Các tổ chức
tín dụng số
32/2024/QH15.
- Nghị định số
101/2024/NĐ-CP
24
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
liền với đất hoặc
thay đổi quyền
đối với thửa đất
liền kề.
- 10 ngày làm
việc đối với thủ
tục giảm diện tích
thửa đất do sạt l
tự nhiên.
- Đối với các xã
miền ni, hải đảo,
vùng sâu, vùng
xa, vùng điều
kiện kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng điều kiện
kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn
thì thời gian thực
hiện đưc tăng
thêm 10 ngày làm
việc.
(Thời gian tính từ
ngày nhận đưc
hồ đã đảm bảo
tính đầy đủ;
không tính thi
gian quan
thm quyn xác
định nga vụ tài
chính v đất đai,
thi gian thc
hiện nga v tài
chính của ngưi
s dụng đất, thi
gian xem xét x
tâm Phục vụ
hành chính công
của 26 xã,
phường trung
tâm i Chi
nhánh Văn
phòng Đăng
đất đai khu vực
liên xã đặt trụ sở
(Cá nhân, cộng
đồng dân cư,
ngưi gốc Việt
Nam định
nước ngoài).
- Địa chỉ nộp
trực tuyến:
https://dichvuco
ng.thanhhoa.gov
.vn (một phần)
thường tr, địa chỉ thửa đất do chính sách nhà nước về sắp xếp, sáp nhập đơn
vị hành chính hoặc các chính sách nhà nước khác có liên quan.
- Đối tượng đưc giảm nộp phí:
+ Giảm 10% mức thu phí cho hộ gia đình các xã thuộc thành phố, thị xã và
thị trấn thuộc các huyện đồng bằng.
+ Giảm 20% mức thu phí cho hộ gia đình các xã đồng bằng thuộc huyện
các thị trấn thuộc huyện miền ni.
+ Giảm 30% mức thu phí cho hộ gia đình các xã thuộc các huyện miền ni.
b. Mức thu:
Nội dung
Đơn vị tính
Mức thu (đồng)
Đất
Tài sản
Đất và tài
sản
A. Người sử dụng đất theo khoản 3, 4, 6 Điều 4 Luật đất đai năm
2024
- Chứng nhận biến
động đất đai thực
hiện cấp mới Giấy
chứng nhận
Hồ /Giấy
chứng
nhận/Thửa
đất
320.000
430.000
510.000
- Chứng nhận biến
động đất đai không
thực hiện cấp mi
Giấy chứng nhận
Hồ /Giấy
chứng
nhận/Thửa
đất
190.000
260.000
310.000
B. Đối ợng còn lại theo Luật đất đai
- Chứng nhận biến
động đất đai thực
hiện cấp mới Giấy
chứng nhận
Hồ /Giấy
chứng
nhận/Thửa
đất
850.000
850.000
1.100.000
- Chứng nhận biến
động đất đai không
thực hiện cấp mi
Giấy chứng nhận
Hồ /Giấy
chứng
nhận/Thửa
đất
510.000
510.000
660.000
Tchức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
ngày 29/7/2024 của
Chính phủ quy định
về điều tra bản đất
đai; đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất Hệ
thống thông tin đất
đai.
- Nghị định số
151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân định thẩm
quyền của chính
quyền địa phương 02
cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đất
đai.
- Nghị định số
118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ
tục hành chính theo
chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10/7/2024 của
HĐND tỉnh Thanh
Hóa khóa XVIII, kỳ
25
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
lý đối vi trưng
hp s dụng đt
vi phm pháp
lut, thi gian
trưng cầu giám
định, thi gian
niêm yết công
khai, đăng tin trên
phương tin thông
tin đại chúng, thi
gian thc hin th
tc chia tha kế
quyn s dng
đất, tài sn gn
lin vi đất đối
vi trường hp
thc hin th tc
cp Giy chng
nhận người s
dụng đất, ch s
hu tài sn gn
lin vi đất chết
trưc khi trao
Giy chng
nhn).
công trực tuyến theo quy định của nhà nước không phải nộp phí.
2. Lệ phí: Theo quy định tại Điều 21, Điều 24 Chương II Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa khóa
XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trường hợp đưc miễn nộp lphí:
- Người khuyết tật và ngưi cao tuổi (không nơi ơng tựa).
- Hộ nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiểu số các xã có điều kiện kinh
tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
- Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách mng b
nhiễm chất độc hoá học; thương binh; bệnh binh; Anh hùng lc lưng
trang nhân dân; Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến; mẹ Việt
Nam Anh hùng.
- Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây dựng các
công trình phc li cho xã hội.
- Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lt làm l đất, mất đất.
- Miễn nộp lphí cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã đưc cp giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà
quyền sử dụng đất , giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà , giấy chứng nhn
quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày 19/10/2009 (là ngày Nghị định
số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ quy định việc cp giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền
với đất hiệu lc thi hành) mà có nhu cầu cấp đổi giy chứng nhận.
- Miễn lệ phí đối với các trường hợp thực hiện thủ tục hành chính v đt đai
do thay đổi địa chỉ thưng tr, địa chỉ thửa đất do chính sách nhà nước về
sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính hoặc các chính sách nhà nưc khác có
liên quan.
- Miễn lphí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, nhân nông thôn.
Trường hợp hộ gia đình, nhân tại các quận thuộc thành phố trực thuộc
Trung ương và các phường nội thành thuộc thành phố, thị xã trực thuc tỉnh
đươc cấp giấy chứng nhận nông thôn thì không đưc miễn lphí cp giấy
chứng nhận.
b. Mức thu:
STT
Nội dung
Mức thu (đồng)
Đối tượng là người
Đối tượng còn
họp thứ 20.
- Nghị quyết số
12/2025/NQ-HĐND
ngày 24/6/2025 của
HĐND tỉnh Thanh
Hóa về việc sửa đổi
một số điều của Quy
định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản
lý sử dụng các
khoản phí, l phí
thuộc thẩm quyền của
Hội đồng nhân dân
tỉnh ban hành kèm
theo Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 7 năm
2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
26
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
sử dụng đất theo
khoản 3, 4, 6 Điều
4 Luật đất đai năm
2024
lại theo Luật
đất đai
1
Chứng nhận đăng
biến động về đất
đai
28.000
30.000
2
Trích lục bản đồ,
văn bản, số liệu hồ
địa chính
15.000
30.000
Tchức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến theo quy định của nhà nước không phải np lphí.
* Tng hợp phải trích đo địa chính thửa đất, đo tài sản gắn liền với đất:
Mức thu theo Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng tại Văn
phòng Đăng đất đai thực hiện trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá. Trưng hp
giảm diện tích thửa đất do sạt l tự nhiên thì Văn phòng Đăng đt đai đo
đạc, xác định lại diện tích thửa đất bằng kinh phí của Nhà nước.
8
Đăng biến động
thay đổi quyền sử
dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền
với đất do chia, tách,
hợp nhất, sáp nhập tổ
chức hoặc chuyển đổi
hình tổ chức,
chuyển đổi loại hình
doanh nghiệp theo quy
định của pháp luật về
doanh nghiệp; điều
chỉnh quy hoạch xây
dựng chi tiết; cấp Giấy
chứng nhận cho từng
thửa đất theo quy
hoạch xây dựng chi
tiết cho chủ đầu dự
- Thời gian giải
quyết thủ tục thay
đổi quyền sử
dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn
liền với đất do
chia, tách, hợp
nhất, sáp nhập,
chuyển đổi
hình tổ chức,
chuyển đổi loại
hình doanh
nghiệp: 08 ngày
làm việc;
- Thời gian giải
quyết thủ tục cấp
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng
- Bộ phận tiếp
nhận trả kết
quả của Sở
Nông nghiệp
Môi trưng tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh (Số
28, Đại l
Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hoá). (T
chức).
- Chi nhánh Văn
phòng đăng
đất đai tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
1. Phí thẩm định: Theo quy định tại Điều 8, Điều 18 Chương I Ngh quyết
số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa khóa
XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trường hợp đưc miễn, giảm nộp phí:
- Miễn phí đối với các đối tượng sau:
+ Ngưi khuyết tật và ngưi cao tuổi (không i nương tựa).
+ Hộ nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiểu số các xã có điều kin kinh
tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
+ Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách mng b
nhiễm chất độc hóa học; thương binh; bệnh binh; Anh hùng lc lượng
trang nhân dân; Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến; mẹ Việt
Nam Anh hùng.
+ Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đíchy dng các
công trình phc li cho xã hội.
+ Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lụt làm l đất, mất đất.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục hành chính về đất đai do thay đổi địa chỉ
thường tr, địa chỉ thửa đất do chính sách nhà nước về sắp xếp, sáp nhập đơn
- Luật Đất đai số
31/2024/ QH15 ngày
18/01/2024; Luật số
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật
Nhà số
27/2023/QH15, Luật
Kinh doanh bất động
sản số 29/2023/QH15
Luật Các tổ chức
tín dụng số
32/2024/QH15.
- Nghị định số
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của
27
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
án nhu cầu
(1.013977.H56)
đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền
với đất theo quy
hoạch xây dựng
chi tiết hoặc điều
chỉnh quy hoạch
xây dựng chi tiết:
05 ngày làm việc.
- Đối với các xã
miền ni, hải đảo,
vùng sâu, vùng
xa, vùng điều
kiện kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng điều kiện
kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn
thì thời gian thực
hiện đưc tăng
thêm 10 ngày làm
việc.
(Thời gian tính từ
ngày nhận đưc
hồ đã đảm bảo
tính đầy đủ;
không tính thi
gian quan
thm quyn xác
định nga vụ tài
chính v đất đai,
thi gian thc
hiện nga v tài
chính của ngưi
s dụng đất, thi
gian xem xét x
lý đối vi trưng
của 26 xã,
phường trung
tâm i Chi
nhánh Văn
phòng Đăng
đất đai khu vực
liên xã đặt trụ sở
(Cá nhân, cộng
đồng dân cư).
- Địa chỉ nộp
trực tuyến:
https://dichvuco
ng.thanhhoa.gov
.vn (một phần)
vị hành chính hoặc các chính sách nhà nước khác có liên quan.
- Đối tượng đưc giảm nộp phí:
+ Giảm 10% mức thu phí cho hộ gia đình các xã thuộc thành phố, thị xã và
thị trấn thuộc các huyện đồng bằng.
+ Giảm 20% mức thu phí cho hộ gia đình các xã đồng bằng thuộc huyện
các thị trấn thuộc huyện miền ni.
+ Giảm 30% mức thu phí cho hộ gia đình các xã thuộc các huyện miền ni.
b. Mức thu:
Nội dung
Đơn vị
tính
Mức thu (đồng)
Đất
Tài sản
Đất và tài
sản
Chứng nhận biến
động đất đai thực
hiện cấp mới Giấy
chứng nhận
Hồ /Giấy
chứng
nhận/Thửa
đất
850.000
850.000
1.100.000
Chứng nhận biến
động đất đai
không thực hiện
cấp mới Giấy
chứng nhận
Hồ /Giấy
chứng
nhận/Thửa
đất
510.000
510.000
660.000
Tchức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến theo quy định của nhà nước không phải np phí.
2. Lệ phí: Theo quy định tại Điều 21, Điều 24 Chương II Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa khóa
XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trường hợp đưc miễn nộp lphí:
- Người khuyết tật và ngưi cao tuổi (không i ơng tựa).
- Hộ nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh
tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
- Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách mng b
nhiễm chất độc hoá học; thương binh; bệnh binh; Anh hùng lc lượng
trang nhân dân; Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến; mẹ Việt
Nam Anh hùng.
Chính phủ quy định
về điều tra bản đất
đai; đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất Hệ
thống thông tin đất
đai.
- Nghị định số
151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân định thẩm
quyền của chính
quyền địa phương 02
cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đất
đai.
- Nghị định số
118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ
tục hành chính theo
chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10/7/2024 của
HĐND tỉnh Thanh
Hóa khóa XVIII, kỳ
họp thứ 20.
28
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
hp s dụng đt
vi phm pháp
lut, thi gian
trưng cầu giám
định, thi gian
niêm yết công
khai, đăng tin trên
phương tin thông
tin đại chúng, thi
gian thc hin th
tc chia tha kế
quyn s dng
đất, tài sn gn
lin vi đất đối
vi trường hp
thc hin th tc
cp Giy chng
nhận người s
dụng đất, ch s
hu tài sn gn
lin vi đất chết
trưc khi trao
Giy chng
nhn).
- Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây dựng các
công trình phc li cho xã hội.
- Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lụt làm l đất, mất đất.
- Miễn nộp lphí cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã được cp giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà
quyền sử dụng đất , giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà , giấy chứng nhn
quyền sở hữu công trình xây dựng trưc ngày 19/10/2009 (là ngày Nghị định
số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ quy định việc cp giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền
với đất hiệu lc thi hành) mà có nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận.
- Miễn lệ phí đối với các trường hợp thực hiện thủ tục hành chính v đt đai
do thay đổi địa chỉ thưng tr, địa chỉ thửa đất do chính sách nhà nước về
sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính hoặc các chính sách nhà nưc khác có
liên quan.
- Miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân nông thôn.
Trường hợp hộ gia đình, nhân tại các quận thuộc thành phố trực thuộc
Trung ương và các phường nội thành thuộc thành phố, thị xã trực thuc tỉnh
đươc cấp giấy chứng nhận nông thôn thì không đưc miễn lphí cp giấy
chứng nhận.
b. Mức thu:
STT
Nội dung
Mức thu (đồng)
1
Chứng nhận đăng biến động về
đất đai
30.000
2
Trích lục bản đồ, văn bản, số liệu hồ
địa chính
30.000
Tchức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến theo quy định của nhà c không phải nộp lphí.
* Tng hợp phải trích đo địa chính thửa đất, đo tài sản gắn liền với đất:
Mức thu theo Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng tại Văn
phòng Đăng đất đai thực hiện trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
- Nghị quyết số
12/2025/NQ-HĐND
ngày 24/6/2025 của
HĐND tỉnh Thanh
Hóa về việc sửa đổi
một số điều của Quy
định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản
lý sử dụng các
khoản phí, l phí
thuộc thẩm quyền của
Hội đồng nhân dân
tỉnh ban hành kèm
theo Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 7 năm
2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
9
Đăng biến động đối
với trưng hợp thay
đổi quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản
- 08 ngày làm
việc đối với thủ
tục đăng biến
động đối với
- Bộ phận tiếp
nhận trả kết
quả của Sở
Nông nghiệp
1. Phí thẩm định: Theo quy định tại Điều 8, Điều 18 Chương I Ngh quyết
số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa khóa
XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
- Miễn phí đối với các đối ng sau:
- Luật Đất đai số
31/2024/ QH15 ngày
18/01/2024; Luật số
43/2024/QH15 ngày
29
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
gắn liền với đất theo
thỏa thuận của các
thành viên hộ gia đình
hoặc của vợ chồng;
quyền sử dụng đất xây
dựng công trình trên
mặt đất phục vụ cho
việc vận hành, khai
thác sử dụng công
trình ngầm, quyền sở
hữu công trình ngầm;
bán tài sản, điều
chuyển, chuyển
nhượng quyền sử dụng
đất là tài sản công theo
quy định của pháp luật
về quản lý, sử dụng tài
sản công; nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền
với đất theo kết quả
giải quyết tranh chấp,
khiếu nại, tố cáo về đất
đai hoặc bản án, quyết
định của Tòa án, quyết
định thi hành án của
quan thi hành án đã
được thi hành; quyết
định hoặc phán quyết
của Trọng tài thương
mại Việt Nam về giải
quyết tranh chấp giữa
các bên phát sinh từ
hoạt động thương mại
liên quan đến đất đai;
nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài
trường hợp thay
đổi quyền sử
dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn
liền với đất do sự
thỏa thuận của
các thành viên hộ
gia đình hoặc của
vợ và chồng; thủ
tục đăng biến
động đối với
trường hợp nhận
quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền
với đất theo kết
quả hòa giải thành
về tranh chấp đất
đai, khiếu nại, tố
cáo về đất đai
hoặc bản án,
quyết định của
Tòa án, quyết
định thi hành án
của quan thi
hành án đã được
thi hành; quyết
định hoặc phán
quyết của Trọng
tài thương mại
Việt Nam về giải
quyết tranh chấp
giữa các bên phát
sinh từ hoạt động
thương mại liên
quan đến đất đai;
thủ tục đăng
Môi trưng tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh (Số
28, Đại l
Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hoá) (T
chức, nhân
nước ngoài).
- Chi nhánh Văn
phòng đăng
đất đai tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
của 26 xã,
phường trung
tâm i Chi
nhánh Văn
phòng Đăng
đất đai khu vực
liên xã đặt trụ sở
(Cá nhân, cộng
đồng dân cư,
ngưi gốc Việt
Nam định
nước ngoài)..
- Địa chỉ nộp
trực tuyến:
https://dichvuco
ng.thanhhoa.gov
.vn (một phần)
+ Ngưi khuyết tật và ngưi cao tuổi (không i nương tựa).
+ Hộ nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiểu số các xã có điều kin kinh
tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
+ Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách mng b
nhiễm chất độc hóa học; thương binh; bệnh binh; Anh hùng lc lượng
trang nhân dân; Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến; mẹ Việt
Nam Anh hùng.
+ Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đíchy dng các
công trình phc li cho xã hội.
+ Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lụt làm l đất, mất đất.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục hành chính về đất đai do thay đổi địa chỉ
thường tr, địa chỉ thửa đất do chính sách nhà c về sắp xếp, sáp nhập đơn
vị hành chính hoặc các chính sách nhà nước khác có liên quan.
- Đối tượng đưc giảm nộp phí:
+ Giảm 10% mức thu phí cho hộ gia đình các xã thuộc thành phố, thị xã và
thị trấn thuộc các huyện đồng bằng.
+ Giảm 20% mức thu phí cho hộ gia đình các xã đồng bằng thuộc huyện
các thị trấn thuộc huyện miền ni.
+ Giảm 30% mức thu phí cho hộ gia đình các xã thuộc các huyện miền ni.
b. Mức thu:
Nội dung
Đơn vị tính
Mức thu (đồng)
Đất
Tài sản
Đất và tài
sản
A. Người sử dụng đất theo khoản 3, 4, 6 Điều 4 Luật đất đai năm
2024
- Chứng nhận biến
động đất đai thực
hiện cấp mới Giấy
chứng nhận
Hồ /Giấy
chứng
nhận/Thửa đất
320.000
430.000
510.000
- Chứng nhận biến
động đất đai
không thực hiện
cấp mới Giấy
Hồ /Giấy
chứng
nhận/Thửa đất
190.000
260.000
310.000
29/6/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật
Nhà số
27/2023/QH15, Luật
Kinh doanh bất động
sản số 29/2023/QH15
Luật Các tổ chức
tín dụng số
32/2024/QH15.
- Nghị định số
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của
Chính phủ quy định
về điều tra bản đất
đai; đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất Hệ
thống thông tin đất
đai.
- Nghị định số
151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân định thẩm
quyền của chính
quyền địa phương 02
cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đất
đai.
- Nghị định số
118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của
30
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
sản gắn liền với đất do
x lý tài sản thế chấp
là quyền sử dụng đất,
i sản gắn liền với đất
đã được đăng ký, bao
gồm cả x lý khoản nợ
nguồn gốc từ khoản
nợ xấu của tổ chức tín
dụng, chi nhánh ngân
hàng ớc ngoài.
(1.013980.H56)
biến động đối với
trường hợp nhận
quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền
với đất do x lý
tài sản thế chấp.
- 10 ngày làm
việc đối với
trường hợp thay
đổi về quyền sử
dụng đất xây
dựng công trình
trên mặt đất phục
vụ cho việc vận
hành, khai thác sử
dụng công trình
ngầm, quyền sở
hữu công trình
ngầm; bán tài sản,
điều chuyển,
chuyển nhượng
quyền sử dụng đất
là tài sản công
theo quy định của
pháp luật về quản
lý, sử dụng tài sản
công.
- Đối với các xã
miền ni, hải đảo,
vùng sâu, vùng
xa, vùng điều
kiện kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng điều kiện
kinh tế - xã hội
chứng nhận
B. Đối ợng còn lại theo Luật đất đai
- Chứng nhận biến
động đất đai thực
hiện cấp mới Giấy
chứng nhận
Hồ /Giấy
chứng
nhận/Thửa đất
850.000
850.000
1.100.000
- Chứng nhận biến
động đất đai
không thực hiện
cấp mới Giấy
chứng nhận
Hồ /Giấy
chứng
nhận/Thửa đất
510.000
510.000
660.000
Tchức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến theo quy định của nhà c không phải np phí.
2. Lệ phí: Theo quy định tại Điều 21, Điều 24 Chương II Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa khóa
XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trưng hợp được miễn nộp lphí:
- Ngưi khuyết tật người cao tuổi (không i nương tựa).
- Hộ nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiểu số các xã điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
- Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; ngưi hoạt động cách mạng
bị nhiễm chất độc hoá học; thương binh; bệnh binh; Anh hùng lực lượng
trang nhân dân; Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến; mẹ
Việt Nam Anh hùng.
- Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây dựng
các công trình phc lợi cho xã hội.
- Hộ gia đình bị c động bởi thiên tai lũ lụt làm l đất, mất đất.
- Miễn nộp l phí cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã được cấp
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà
quyền sử dụng đất , giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà , giấy chứng
nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trưc ngày 19/10/2009 (là ngày
Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ quy định
việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài
sản khác gắn liền với đất hiệu lc thi hành) nhu cầu cấp đổi
Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ
tục hành chính theo
chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10/7/2024 của
HĐND tỉnh Thanh
Hóa khóa XVIII, kỳ
họp thứ 20.
- Nghị quyết số
12/2025/NQ-HĐND
ngày 24/6/2025 của
HĐND tỉnh Thanh
Hóa về việc sửa đổi
một số điều của Quy
định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản
lý sử dụng các
khoản phí, l phí
thuộc thẩm quyền của
Hội đồng nhân dân
tỉnh ban hành kèm
theo Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 7 năm
2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
31
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
đặc biệt khó khăn
thì thời gian thực
hiện đưc tăng
thêm 10 ngày làm
việc.
(Thời gian tính từ
ngày nhận đưc
hồ đã đảm bảo
tính đầy đủ;
không tính thi
gian quan
thm quyn xác
định nga vụ tài
chính v đất đai,
thi gian thc
hiện nga v tài
chính của ngưi
s dụng đất, thi
gian xem xét x
lý đối vi trưng
hp s dụng đt
vi phm pháp
lut, thi gian
trưng cầu giám
định, thi gian
niêm yết công
khai, đăng tin trên
phương tin thông
tin đại chúng, thi
gian thc hin th
tc chia tha kế
quyn s dng
đất, tài sn gn
lin vi đất đối
vi trường hp
thc hin th tc
giấy chứng nhận.
- Miễn l phí đối với các trưng hợp thực hiện thủ tục hành chính về đất
đai do thay đổi địa chỉ thường tr, địa chỉ thửa đất do chính sách nhà
nước về sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính hoặc các chính sách nhà
nước khác liên quan.
- Miễn l phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, nhân nông
thôn. Tng hợp hộ gia đình, nhân tại các quận thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương các phưng nội thành thuộc thành phố, thị xã trực
thuộc tỉnh đươc cấp giấy chứng nhận nông thôn thì không đưc miễn l
phí cấp giấy chứng nhận.
b. Mức thu:
STT
Nội dung
Mức thu (đồng)
Đối tượng là người
sử dụng đất theo
khoản 3, 4, 6 Điều 4
Luật đất đai năm
2024
Đối tượng
còn lại theo
Luật đất đai
1
Chứng nhận đăng
biến động về đất
đai
28.000
30.000
2
Trích lục bản đồ,
văn bản, số liệu hồ
địa chính
15.000
30.000
Tchức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến theo quy định của nhà nước không phải np lphí.
* Tng hợp phải trích đo địa chính thửa đất, đo tài sản gắn liền với đất:
Mức thu theo Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng tại Văn
phòng Đăng đất đai thực hiện trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
32
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
cp Giy chng
nhận người s
dụng đất, ch s
hu tài sn gn
lin vi đất chết
trưc khi trao
Giy chng
nhn).
10
Xóa ghi nợ tiền sử
dụng đất, lệ phí trước
bạ trên Giấy chứng
nhận đã cấp
(1.013988.H56)
Thực hiện trong
ngày làm việc
nhận được đủ hồ
xóa nợ; nếu
thời điểm nhận đủ
hồ sơ, sau 15 gi
cùng ngày thì
thể giải quyết việc
xóa nợ trong ngày
làm việc tiếp
theo.
(Thời gian tính từ
ngày nhận đưc
hồ đã đảm bảo
tính đầy đủ;
không tính thi
gian quan
thm quyn xác
định nga vụ tài
chính v đất đai,
thi gian thc
hiện nga v tài
chính của ngưi
s dụng đất, thi
gian xem xét x
lý đối vi trưng
hp s dụng đt
vi phm pháp
- Bộ phận tiếp
nhận trả kết
quả của Sở
Nông nghiệp
Môi trưng tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh (Số
28, Đại l
Li, phường
Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hoá) (T
chức).
- Chi nhánh Văn
phòng đăng
đất đai tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
của 26 xã,
phường trung
tâm i Chi
nhánh Văn
phòng Đăng
đất đai khu vực
liên xã đặt trụ sở
(Cá nhân).
- Địa chỉ nộp
trực tuyến:
1. Phí thẩm định: Theo quy định tại Điều 8, Điều 18 Chương I Ngh quyết
số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa khóa
XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trường hợp đưc miễn, giảm nộp phí:
- Miễn phí đối với các đối tượng sau:
+ Người khuyết tật và ngưi cao tuổi (không nơi ơng tựa).
+ Hộ nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiểu số các xã có điều kin kinh
tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
+ Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách mng b
nhiễm chất độc hóa học; thương binh; bệnh binh; Anh hùng lc lượng
trang nhân dân; Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến; mẹ Việt
Nam Anh hùng.
+ Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đíchy dng các
công trình phc li cho xã hội.
+ Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lụt làm l đất, mất đất.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục hành chính về đất đai do thay đổi địa chỉ
thường tr, địa chỉ thửa đất do chính sách nhà nước về sắp xếp, sáp nhập đơn
vị hành chính hoặc các chính sách nhà nước khác có liên quan.
- Đối tượng đưc giảm nộp phí:
+ Giảm 10% mức thu phí cho hộ gia đình các xã thuộc thành phố, thị xã và
thị trấn thuộc các huyện đồng bằng.
+ Giảm 20% mức thu phí cho hộ gia đình các xã đồng bằng thuộc huyện
các thị trấn thuộc huyện miền ni.
+ Giảm 30% mức thu phí cho hộ gia đình các xã thuộc các huyện miền ni.
b. Mức thu:
Nội dung
Đơn vị tính
Mức thu (đồng)
- Luật Đất đai số
31/2024/ QH15 ngày
18/01/2024; Luật số
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật
Nhà số
27/2023/QH15, Luật
Kinh doanh bất động
sản số 29/2023/QH15
Luật Các tổ chức
tín dụng số
32/2024/QH15.
- Nghị định số
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của
Chính phủ quy định
về điều tra bản đất
đai; đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất Hệ
thống thông tin đất
đai.
- Nghị định số
33
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
lut, thi gian
trưng cầu giám
định, thi gian
niêm yết công
khai, đăng tin trên
phương tin thông
tin đại chúng, thi
gian thc hin th
tc chia tha kế
quyn s dng
đất, tài sn gn
lin vi đất đối
vi trường hp
thc hin th tc
cp Giy chng
nhận người s
dụng đất, ch s
hu tài sn gn
lin vi đất chết
trưc khi trao
Giy chng
nhn).
https://dichvuco
ng.thanhhoa.gov
.vn (một phần)
Đất
Tài sản
Đất
tài sản
- Chứng nhận
biến động đất
đai thực hiện
cấp mới Giấy
chứng nhận
Hồ sơ/Giấy
chứng
nhận/Thửa đất
320.000
430.000
510.000
- Chứng nhận
biến động đất
đai không thực
hiện cấp mới
Giấy chứng
nhận
Hồ sơ/Giấy
chứng
nhận/Thửa đất
190.000
260.000
310.000
Tchức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến theo quy định của nhà nước không phải np phí.
2. Lệ phí: Theo quy định tại Điều 21, Điều 24 Chương II Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa khóa
XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trường hợp đưc miễn nộp lphí:
- Ngưi khuyết tật người cao tuổi (không nơi nương tựa).
- Hộ nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiểu số các xã điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
- Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; ngưi hoạt động cách mạng
bị nhiễm chất độc hoá học; thương binh; bệnh binh; Anh hùng lực lượng
trang nhân dân; Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến; mẹ
Việt Nam Anh hùng.
- Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây dựng
các công trình phc lợi cho xã hội.
- Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lụt làm l đất, mất đất.
- Miễn nộp l phí cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã được cấp
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà
quyền sử dụng đất , giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà , giấy chứng
nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày 19/10/2009 (là ngày
Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ quy định
151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân định thẩm
quyền của chính
quyền địa phương 02
cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đất
đai.
- Nghị định số
118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ
tục hành chính theo
chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10/7/2024 của
HĐND tỉnh Thanh
Hóa khóa XVIII, kỳ
họp thứ 20.
- Nghị quyết số
12/2025/NQ-HĐND
ngày 24/6/2025 của
HĐND tỉnh Thanh
Hóa về việc sửa đổi
một số điều của Quy
định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản
lý sử dụng các
khoản phí, l phí
34
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản
khác gắn liền với đất hiệu lực thi hành) nhu cầu cấp đổi giấy
chứng nhận.
- Miễn l phí đối với các trưng hợp thực hiện thủ tục hành chính về đất
đai do thay đổi địa chỉ thường tr, địa chỉ thửa đất do chính sách nhà
nước về sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính hoặc các chính sách nhà
nước khác liên quan.
- Miễn l phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, nhân nông
thôn. Tng hợp hộ gia đình, nhân tại các quận thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương các phưng nội thành thuộc thành phố, thị xã trực
thuộc tỉnh đươc cấp giấy chứng nhận nông thôn thì không được miễn l
phí cấp giấy chứng nhận.
b. Mức thu:
STT
Nội dung
Mức thu
(đồng)
1
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai
28.000
2
Trích lục bản đồ, văn bản, số liệu hồ sơ đa
chính
15.000
Tchức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến theo quy định của nhà nước không phải np lphí.
* Tng hợp phải trích đo địa chính thửa đất, đo tài sản gắn liền với đất:
Mức thu theo Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng tại Văn
phòng Đăng đất đai thực hiện trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
thuộc thẩm quyền của
Hội đồng nhân dân
tỉnh ban hành kèm
theo Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 7 năm
2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
11
Đăng biến động
chuyển mục đích sử
dụng đất không phải
xin phép cơ quan nhà
nước có thẩm quyền
(1.013992.H56)
- 07 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đã đảm bảo tính
đầy đủ.
- Đối vi các xã
min núi, hải đảo,
vùng sâu, vùng
xa, vùng điu
kin kinh tế - xã
hội khó khăn,
- Bộ phận tiếp
nhận trả kết
quả của Sở
Nông nghiệp
Môi trưng tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh (Số
28, Đại l
Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh
1. Phí thẩm định: Theo quy định tại Điều 8, Điều 18 Chương I Ngh quyết
số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa khóa
XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trưng hợp được miễn, giảm nộp phí:
- Miễn phí đối với các đối tượng sau:
+ Người khuyết tật và ngưi cao tuổi (không nơi ơng tựa).
+ Hộ nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiểu số các xã có điều kin kinh
tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
+ Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách mng b
nhiễm chất độc hóa học; thương binh; bệnh binh; Anh hùng lc lượng
- Luật Đất đai số
31/2024/ QH15 ngày
18/01/2024; Luật số
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật
Nhà số
27/2023/QH15, Luật
Kinh doanh bất động
35
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
vùng điu kin
kinh tế - xã hi
đặc biệt khó khăn
thì thi gian thc
hin đưc tăng
thêm 10 ngày làm
việc.
(Không tính thi
gian quan
thm quyn xác
định nga vụ tài
chính v đất đai,
thi gian thc
hiện nga v tài
chính của ngưi
s dụng đất, thi
gian xem xét x
lý đối vi trưng
hp s dụng đt
vi phm pháp
lut, thi gian
trưng cầu giám
định, thi gian
niêm yết công
khai, đăng tin trên
phương tin thông
tin đại chúng, thi
gian thc hin th
tc chia tha kế
quyn s dng
đất, tài sn gn
lin vi đất đối
vi trường hp
thc hin th tc
cp Giy chng
nhận người s
Thanh Hoá) (T
chức).
- Chi nhánh Văn
phòng đăng
đất đai tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
của 26 xã,
phường trung
tâm i Chi
nhánh Văn
phòng Đăng
đất đai khu vực
liên xã đặt trụ sở
(Cá nhân, cộng
đồng dân cư,
ngưi gốc Việt
Nam định
nước ngoài).
- Địa chỉ nộp
trực tuyến:
https://dichvuco
ng.thanhhoa.gov
.vn (một phần)
trang nhân dân; Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến; mẹ Việt
Nam Anh hùng.
+ Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đíchy dng các
công trình phc li cho xã hội.
+ Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lụt làm l đất, mất đất.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục hành chính về đất đai do thay đổi địa chỉ
thường tr, địa chỉ thửa đất do chính sách nhà nước về sắp xếp, sáp nhập đơn
vị hành chính hoặc các chính sách nhà nước khác có liên quan.
- Đối tượng đưc giảm nộp phí:
+ Giảm 10% mức thu phí cho hộ gia đình các xã thuộc thành phố, thị xã và
thị trấn thuộc các huyện đồng bằng.
+ Giảm 20% mức thu phí cho hộ gia đình các xã đồng bằng thuộc huyện
các thị trấn thuộc huyện miền ni.
+ Giảm 30% mức thu phí cho hộ gia đình các xã thuộc các huyện miền ni.
b. Mức thu:
Nội dung
Đơn vị tính
Mức thu (đồng)
Đất
Tài sản
Đất và tài
sản
A. Người sử dụng đất theo khoản 3, 4, 6 Điều 4 Luật đất đai 2024
1. Chứng nhận
biến động đất đai
thực hiện cấp mới
Giấy chứng nhận
Hồ /Giấy
chứng
nhận/Thửa đất
320.000
430.000
510.000
2. Chứng nhận
biến động đất đai
không thực hiện
cấp mới Giấy
chứng nhận
Hồ /Giấy
chứng
nhận/Thửa đất
190.000
260.000
310.000
B. Đối ợng còn lại theo Luật đất đai
1. Chứng nhận
biến động đất đai
thực hiện cấp mới
Giấy chứng nhận
Hồ /Giấy
chứng
nhận/Thửa đất
850.000
850.000
1.100.000
sản số 29/2023/QH15
Luật Các tổ chức
tín dụng số
32/2024/QH15.
- Nghị định số
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của
Chính phủ quy định
về điều tra bản đất
đai; đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất Hệ
thống thông tin đất
đai.
- Nghị định số
151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân định thẩm
quyền của chính
quyền địa phương 02
cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đất
đai.
- Nghị định số
118/2025/-CP
ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ
tục hành chính theo
chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công
36
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
dụng đất, ch s
hu tài sn gn
lin vi đất chết
trưc khi trao
Giy chng
nhn).
2. Chứng nhận
biến động đất đai
không thực hiện
cấp mới Giấy
chứng nhận
Hồ /Giấy
chứng
nhận/Thửa đất
510.000
510.000
660.000
Tchức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến theo quy định của nhà nước không phải np phí.
2. Lệ phí: Theo quy định tại Điều 21, Điều 24 Chương II Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa khóa
XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trường hợp đưc miễn nộp lphí:
- Ngưi khuyết tật người cao tuổi (không nơi nương tựa).
- Hộ nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiểu số các điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
- Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; ngưi hoạt động cách mạng
bị nhiễm chất độc hoá học; thương binh; bệnh binh; Anh hùng lực lượng
trang nhân dân; Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến; mẹ
Việt Nam Anh hùng.
- Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây dựng
các công trình phc lợi cho xã hội.
- Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lụt làm l đất, mất đất.
- Miễn nộp l phí cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã được cấp
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà
quyền sử dụng đất , giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà , giấy chứng
nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày 19/10/2009 (là ngày
Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ quy định
việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản
khác gắn liền với đất hiệu lực thi hành) nhu cầu cấp đổi giấy
chứng nhận.
- Miễn l phí đối với các trưng hợp thực hiện thủ tục hành chính về đất
đai do thay đổi địa chỉ thường tr, địa chỉ thửa đất do chính sách nhà
nước về sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính hoặc các chính sách nhà
nước khác liên quan.
- Miễn l phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, nhân nông
quốc gia.
- Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10/7/2024 của
HĐND tỉnh Thanh
Hóa khóa XVIII, kỳ
họp thứ 20.
- Nghị quyết số
12/2025/NQ-HĐND
ngày 24/6/2025 của
HĐND tỉnh Thanh
Hóa về việc sửa đổi
một số điều của Quy
định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản
lý sử dụng các
khoản phí, l phí
thuộc thẩm quyền của
Hội đồng nhân dân
tỉnh ban hành kèm
theo Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 7 năm
2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
37
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
thôn. Tng hợp hộ gia đình, nhân tại các quận thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương các phưng nội thành thuộc thành phố, thị xã trực
thuộc tỉnh đươc cấp giấy chứng nhận nông thôn thì không được miễn l
phí cấp giấy chứng nhận.
b. Mức thu:
STT
Nội dung
Mức thu (đồng)
Đối tượng là người sử
dụng đất theo khoản
3, 4, 6 Điều 4 Luật đất
đai năm 2024
Đối tượng
còn lại theo
Luật đất đai
1
Chứng nhận đăng
biến động về đất
đai
28.000
30.000
2
Trích lục bản đồ,
văn bản, số liệu hồ
địa chính
15.000
30.000
Tổ chức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến theo quy định của nhà nước không phải np lphí.
* Tng hợp phải trích đo địa chính thửa đất, đo tài sản gắn liền với đất:
Mức thu theo Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng tại Văn
phòng Đăng đất đai thực hiện trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
12
Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận đối với
trường hợp hộ gia
đình, nhân đang sử
dụng đất không đng
mục đích đã được Nhà
nước công nhận quyền
sử dụng đất trưc ngày
01 tháng 7 năm 2014
(1.013993.H56)
- 12 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đã đảm bảo tính
đầy đủ.
- Đối vi các xã
min núi, hải đảo,
vùng sâu, vùng
xa, vùng điu
kin kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng điu kin
kinh tế - xã hi
- Chi nhánh Văn
phòng đăng
đất đai tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
của 26 xã,
phường trung
tâm i Chi
nhánh Văn
phòng Đăng
đất đai khu vực
liên xã đặt trụ
sở.
1. Phí thẩm định: Theo quy định tại Điều 8, Điều 18 Chương I Ngh quyết
số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa khóa
XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trưng hợp được miễn, giảm nộp phí:
- Miễn phí đối với các đối tượng sau:
+ Người khuyết tật và ngưi cao tuổi (không nơi ơng tựa).
+ Hộ nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiểu số các xã có điều kin kinh
tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
+ Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách mng b
nhiễm chất độc hóa học; thương binh; bệnh binh; Anh hùng lc lượng
trang nhân dân; Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến; mẹ Việt
Nam Anh hùng.
- Luật Đất đai số
31/2024/ QH15 ngày
18/01/2024; Luật số
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật
Nhà số
27/2023/QH15, Luật
Kinh doanh bất động
sản số 29/2023/QH15
Luật Các tổ chức
38
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
đặc biệt khó khăn
thì thi gian thc
hin đưc tăng
thêm 10 ngày làm
việc.
(Không tính thi
gian quan
thm quyn xác
định nga vụ tài
chính v đất đai,
thi gian thc
hiện nga v tài
chính của ngưi
s dụng đất, thi
gian xem xét x
lý đối vi trưng
hp s dụng đt
vi phm pháp
lut, thi gian
trưng cầu giám
định, thi gian
niêm yết công
khai, đăng tin trên
phương tin thông
tin đại chúng, thi
gian thc hin th
tc chia tha kế
quyn s dng
đất, tài sn gn
lin vi đất đối
vi trường hp
thc hin th tc
cp Giy chng
nhận người s
dụng đất, ch s
hu tài sn gn
- Địa chỉ nộp
trực tuyến:
https://dichvuco
ng.thanhhoa.gov
.vn (một phần)
+ Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đíchy dng các
công trình phc li cho xã hội.
+ Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lụt làm l đất, mất đất.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục hành chính về đất đai do thay đổi địa chỉ
thường tr, địa chỉ thửa đất do chính sách nhà nước về sắp xếp, sáp nhập đơn
vị hành chính hoặc các chính sách nhà nước khác có liên quan.
- Đối tượng đưc giảm nộp phí:
+ Giảm 10% mức thu phí cho hộ gia đình các xã thuộc thành phố, thị xã và
thị trấn thuộc các huyện đồng bằng.
+ Giảm 20% mức thu phí cho hộ gia đình các xã đồng bằng thuộc huyện
các thị trấn thuộc huyện miền ni.
+ Giảm 30% mức thu phí cho hộ gia đình các xã thuộc các huyện miền ni.
b. Mức thu:
Nội dung
Đơn vị tính
Mức thu (đồng)
Đất
Tài sản
Đất
tài sản
Chứng nhận biến
động đất đai thực
hiện cấp mới Giấy
chứng nhận
Hồ /Giấy
chứng
nhận/Thửa đất
320.000
430.000
510.000
Chứng nhận biến
động đất đai
không thực hiện
cấp mới Giấy
chứng nhận
Hồ /Giấy
chứng
nhận/Thửa đất
190.000
260.000
310.000
Tchức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến theo quy định của nhà nước không phải np phí.
2. Lệ phí: Theo quy định tại Điều 21, Điều 24 Chương II Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa khóa
XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trường hợp đưc miễn nộp lphí:
- Ngưi khuyết tật người cao tuổi (không nơi nương tựa).
- Hộ nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiểu số các xã điều kiện
tín dụng số
32/2024/QH15.
- Nghị định số
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của
Chính phủ quy định
về điều tra bản đất
đai; đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất Hệ
thống thông tin đất
đai.
- Nghị định số
151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân định thẩm
quyền của chính
quyền địa phương 02
cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đất
đai.
- Nghị định số
118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ
tục hành chính theo
chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Nghị quyết số
39
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
lin vi đất chết
trưc khi trao
Giy chng nhn.
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
- Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; ngưi hoạt động cách mạng
bị nhiễm chất độc hoá học; thương binh; bệnh binh; Anh hùng lực lượng
trang nhân dân; Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến; mẹ
Việt Nam Anh hùng.
- Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây dựng
các công trình phc lợi cho xã hội.
- Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lụt làm l đất, mất đất.
- Miễn nộp l phí cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã được cấp
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà
quyền sử dụng đất , giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà , giấy chứng
nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày 19/10/2009 (là ngày
Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ quy định
việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản
khác gắn liền với đất hiệu lực thi hành) nhu cầu cấp đổi giấy
chứng nhận.
- Miễn l phí đối với các trường hợp thực hiện thủ tục hành chính về đất
đai do thay đổi địa chỉ thường tr, địa chỉ thửa đất do chính sách nhà
nước về sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính hoặc các chính sách nhà
nước khác liên quan.
- Miễn l phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, nhân nông
thôn. Tng hợp hộ gia đình, nhân tại các quận thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương các phưng nội thành thuộc thành phố, thị xã trực
thuộc tỉnh đươc cấp giấy chứng nhận nông thôn thì không được miễn l
phí cấp giấy chứng nhận.
b. Mức thu:
STT
Nội dung
Mức thu (đồng)
1
Chứng nhận đăng biến động về đất
đai
28.000
2
Trích lục bản đồ, văn bản, số liu h sơ
địa chính
15.000
Tchức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến theo quy định của nhà nước không phải nộp lphí.
* Tng hợp phải trích đo địa chính thửa đất, đo tài sản gắn liền với đất:
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10/7/2024 của
HĐND tỉnh Thanh
Hóa khóa XVIII, kỳ
họp thứ 20.
- Nghị quyết số
12/2025/NQ-HĐND
ngày 24/6/2025 của
HĐND tỉnh Thanh
Hóa về việc sửa đổi
một số điều của Quy
định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản
lý sử dụng các
khoản phí, l phí
thuộc thẩm quyền của
Hội đồng nhân dân
tỉnh ban hành kèm
theo Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 7 năm
2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
40
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
Mức thu theo Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng tại Văn
phòng Đăng đất đai thực hiện trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
13
Đăng ký, cp Giy
chng nhận đối vi
trưng hp chuyn
nhượng d án đầu tư
s dụng đất
(1.013994.H56)
- Tng hợp đất
để thực hiện dự
án chưa được cấp
Giấy chứng nhận:
20 ngày làm việc.
- Tng hợp đất
để thực hiện dự
án đã được cấp
Giấy chứng nhận:
08 ngày làm việc.
- Đối vi các xã
min núi, hải đảo,
vùng sâu, vùng
xa, vùng điu
kin kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng điu kin
kinh tế - xã hi
đặc biệt khó khăn
thì thi gian thc
hiện đưc tăng
thêm 10 ngày làm
vic.
(Thời gian tính từ
ngày nhận đưc
hồ đã đảm bảo
tính đầy đủ;
không tính thi
gian quan
thm quyn xác
định nga vụ tài
chính v đất đai,
thi gian thc
hiện nga v tài
- Bộ phận tiếp
nhận trả kết
quả của Sở
Nông nghiệp
Môi trưng tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh (Số
28, Đại l
Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hoá) (T
chức)
- Chi nhánh Văn
phòng đăng
đất đai tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
của 26 xã,
phường trung
tâm i Chi
nhánh Văn
phòng Đăng
đất đai khu vực
liên xã đặt trụ sở
(Cá nhân, cộng
đồng dân cư,
ngưi gốc Việt
Nam định
nước ngoài).
- Địa chỉ nộp
trực tuyến:
https://dichvuco
ng.thanhhoa.gov
1. Phí thẩm định: Theo quy định tại Điều 8, Điều 18 Chương I Ngh quyết
số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa khóa
XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trưng hợp được miễn, giảm nộp phí:
- Miễn phí đối với các đối tượng sau:
+ Người khuyết tật và ngưi cao tuổi (không nơi ơng tựa).
+ Hộ nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiểu số ở các xã có điều kin kinh
tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
+ Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách mng b
nhiễm chất độc hóa học; thương binh; bệnh binh; Anh hùng lc lượng
trang nhân dân; Anh hùng lao động trong thời kkháng chiến; mẹ Việt
Nam Anh hùng.
+ Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đíchy dng các
công trình phc li cho xã hội.
+ Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lụt làm l đất, mất đất.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục hành chính về đất đai do thay đổi địa chỉ
thường tr, địa chỉ thửa đất do chính sách nhà nước về sắp xếp, sáp nhập đơn
vị hành chính hoặc các chính sách nhà nước khác có liên quan.
- Đối tượng đưc giảm nộp phí:
+ Giảm 10% mức thu phí cho hộ gia đình các xã thuộc thành phố, thị xã và
thị trấn thuộc các huyện đồng bằng.
+ Giảm 20% mức thu phí cho hộ gia đình các xã đồng bằng thuộc huyện
các thị trấn thuộc huyện miền ni.
+ Giảm 30% mức thu phí cho hộ gia đình các xã thuộc các huyện miền ni.
b. Mức thu:
Nội dung
Đơn vị tính
Mức thu (đồng)
Đất
Tài sản
Đất và tài
sản
A. Người sử dụng đất theo khoản 3, 4, 6 Điều 4 Luật đất đai năm
2024
1. Cấp lần đầu
- Luật Đất đai số
31/2024/ QH15 ngày
18/01/2024; Luật số
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật
Nhà số
27/2023/QH15, Luật
Kinh doanh bất động
sản số 29/2023/QH15
Luật Các tổ chức
tín dụng số
32/2024/QH15.
- Nghị định số
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của
Chính phủ quy định
về điều tra bản đất
đai; đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất Hệ
thống thông tin đất
đai.
- Nghị định số
151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân định thẩm
quyền của chính
quyền địa phương 02
41
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
chính của ngưi
s dụng đất, thi
gian xem xét x
lý đối vi trưng
hp s dụng đt
vi phm pháp
lut, thi gian
trưng cầu giám
định, thi gian
niêm yết công
khai, đăng tin trên
phương tin thông
tin đại chúng, thi
gian thc hin th
tc chia tha kế
quyn s dng
đất, tài sn gn
lin vi đất đối
vi trường hp
thc hin th tc
cp Giy chng
nhận người s
dụng đất, ch s
hu tài sn gn
lin vi đất chết
trưc khi trao
Giy chng
nhn).
.vn (một phần)
- Trường hợp
cấp riêng từng
thửa đất hoặc tài
sản hoặc cả đất
tài sản
Hồ /Giấy
chứng
nhận/Thửa
đất
500.000
500.000
610.000
- Trường hợp
nhiều thửa đất
hoặc tài sản
trong một thửa
đất lập chung
trong 1 hồ
cấp chung 1
Giấy chứng
nhận, thu thêm
mỗi thửa đất
hoặc tài sản ng
thêm
Thửa đất
hoặc tài sản
150.000
150.000
180.000
2. Chứng nhận biến động đất đai
- Chứng nhận
biến động đất
đai thực hiện
cấp mới Giấy
chứng nhận
Hồ /Giấy
chứng
nhận/Thửa
đất
320.000
430.000
510.000
- Chứng nhận
biến động đất
đai không thực
hiện cấp mới
Giấy chứng
nhận
Hồ /Giấy
chứng
nhận/Thửa
đất
190.000
260.000
310.000
B. Đối ợng còn lại theo Luật đất đai
1. Cấp lần đầu
Hồ /Giấy
chứng
nhận/Thửa
đất
1.100.000
1.270.000
1.660.000
cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đất
đai.
- Nghị định số
118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ
tục hành chính theo
chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10/7/2024 của
HĐND tỉnh Thanh
Hóa khóa XVIII, kỳ
họp thứ 20.
- Nghị quyết số
12/2025/NQ-HĐND
ngày 24/6/2025 của
HĐND tỉnh Thanh
Hóa về việc sửa đổi
một số điều của Quy
định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản
lý sử dụng các
khoản phí, l phí
thuộc thẩm quyền của
Hội đồng nhân dân
tỉnh ban hành kèm
theo Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 7 năm
42
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
2. Chứng nhận biến động đất đai
- Chứng nhận
biến động đất
đai thực hiện
cấp mới Giấy
chứng nhận
Hồ /Giấy
chứng
nhận/Thửa
đất
850.000
850.000
1.100.000
- Chứng nhận
biến động đất
đai không thực
hiện cấp mới
Giấy chứng
nhận
Hồ /Giấy
chứng
nhận/Thửa
đất
510.000
510.000
660.000
Tchức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến theo quy định của nhà c không phải nộp phí.
2. Lệ phí: Theo quy định tại Điều 21, Điều 24 Chương II Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa khóa
XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trường hợp đưc miễn nộp lphí:
- Ngưi khuyết tật người cao tuổi (không i ơng tựa).
- Hộ nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiểu số các xã điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
- Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; ngưi hoạt động cách mạng
bị nhiễm chất độc hoá học; thương binh; bệnh binh; Anh hùng lực lượng
trang nhân dân; Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến; mẹ
Việt Nam Anh hùng.
- Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây dựng
các công trình phc lợi cho xã hội.
- Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lụt làm l đất, mất đất.
- Miễn nộp l phí cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã được cấp
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà
quyền sử dụng đất , giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà , giấy chứng
nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày 19/10/2009 (là ngày
Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ quy định
việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản
2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
43
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
khác gắn liền với đất hiệu lực thi hành) nhu cầu cấp đổi giấy
chứng nhận.
- Miễn l phí đối với các trưng hợp thực hiện thủ tục hành chính về đất
đai do thay đổi địa chỉ thường tr, địa chỉ thửa đất do chính sách nhà
nước về sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính hoặc các chính sách nhà
nước khác liên quan.
- Miễn l phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, nhân nông
thôn. Tng hợp hộ gia đình, nhân tại các quận thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương các phưng nội thành thuộc thành phố, thị xã trực
thuộc tỉnh đươc cấp giấy chứng nhận nông thôn thì không được miễn l
phí cấp giấy chứng nhận.
b. Mức thu:
STT
Nội dung
Mức thu (đồng)
Đối tượng
người sử dụng
đất theo khon 3,
4, 6 Điều 4 Luật
đất đai năm 2024
Đối tượng
còn lại theo
Luật đất đai
1
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hu tài
sản gắn liền với đất
-
Cấp lần đầu giấy chứng
nhận bao gồm cả đất
tài sản trên đất
100.000
600.000
-
Cấp giấy chứng nhận chỉ
quyền sở hữu tài sản
trên đất
400.000
-
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy
chứng nhận do hết chỗ
xác nhận), cấp đổi, xác
nhận bổ sung vào giấy
chứng nhận
50.000
50.000
-
Chứng nhận tài sản trên
đất lần đầu
450.000
44
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
2
Cấp giấy chứng nhận chỉ quyền sử dụng đất (không
nhà và tài sản gắn liền với đất)
-
Cấp lần đầu
40.000
200.000
-
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy
chứng nhận do hết chỗ
xác nhận), cấp đổi, xác
nhận bổ sung vào giấy
chứng nhận
30.000
100.000
3
Chứng nhận đăng
biến động về đất đai
28.000
30.000
4
Trích lục bản đồ, văn
bản, số liệu hồ sơ địa
chính
15.000
30.000
Tchức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến theo quy định của nhà nước không phải np lphí.
* Tng hợp phải trích đo địa chính thửa đất, đo tài sản gắn liền với đất:
Mức thu theo Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng tại Văn
phòng Đăng đất đai thực hiện trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
14
Tổ chức kinh tế nhận
chuyển nhượng, thuê
quyền sử dụng đất,
nhận góp vốn bằng
quyền sử dụng đất để
thực hiện dự án đầu
(1.013945.H56)
- Chủ tịch UBND
tỉnh trong thời
hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được văn
bản đề nghị giao
quan chức
năng quản lý đất
đai cấp tỉnh chủ
trì, phối hợp với
các quan
liên quan thực
hiện thẩm định.
- quan chức
năng quản lý đất
đai cấp tỉnh chủ
- B phận tiếp
nhận trả kết
qu của Sở
Nông nghiệp
Môi trưng tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh (Số 28
Đại l Lợi,
phường Hạc
Thành, tỉnh
Thanh Hoá).
- Địa chỉ nộp hồ
trực tuyến:
http://dichvucon
g.gov.vn (một
Không
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024 được sửa
đổi, bổ sung một số
điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật
số 47/2024/QH15
Luật số
58/2024/QH15.
- Nghị định số
102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 của
Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một
số điều của Luật Đất
đai.
45
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
trì, phối hợp với
các quan
liên quan tổ chức
thẩm định
văn bản thẩm
định trong thời
hạn 15 ngày kể từ
ngày nhận đưc
chỉ đạo của Chủ
tịch UBND tỉnh.
- Chủ tịch UBND
tỉnh văn bản
chấp thuận hoặc
không chấp thuận
tổ chức kinh tế
được nhận chuyển
nhượng, thuê
quyền sử dụng
đất, nhận góp vốn
bằng quyền sử
dụng đất để thực
hiện dự án đầu
trong thời hạn
không quá 05
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được văn bản
thẩm định của
quan chức
năng quản lý đất
đai cấp tỉnh.
(*) Đối với các xã
miền ni, biên
gii; đảo; vùng
điều kiện kinh tế -
xã hội khó khăn;
vùng điều kiện
phần)
- Nghị định số
151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân định thẩm
quyền của chính
quyền địa phương 02
cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đất
đai.
- Nghị định số
118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ
tục hành chính theo
chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
46
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn
thì thời gian thực
hiện đưc tăng
thêm không quá
10 ngày so với
tổng thời gian
thực hiện thủ tục
này.
15
Sử dụng đất kết hợp đa
mục đích, gia hạn
phương án sử dụng đất
kết hợp đa mục đích
(1.013946.H56)
- Thời gian thực
hiện việc thẩm
định, phê duyệt
phương án sử
dụng đất kết hợp
không quá 15
ngày. Đối với các
xã miền ni, biên
gii; đảo; vùng
điều kiện kinh tế -
xã hội khó khăn;
vùng điều kiện
kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn
thì thời gian thực
hiện không quá
25 ngày.
- Thời gian gia
hạn phương án sử
dụng đất kết hợp
là không quá 07
ngày làm việc.
Đối với các xã
miền ni, biên
gii; đảo; vùng
điều kiện kinh tế -
xã hội khó khăn;
vùng điều kiện
- B phận tiếp
nhận trả kết
qu của Sở
Nông nghiệp
Môi trưng tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh (Số 28
Đại l Lợi,
phường Hạc
Thành, tỉnh
Thanh Hoá).
- Địa chỉ nộp hồ
trực tuyến:
http://dichvucon
g.gov.vn (một
phần)
Không
- Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024 được sửa
đổi, bổ sung một số
điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật
số 47/2024/QH15
Luật số
58/2024/QH15.
- Nghị định số
102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 của
Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một
số điều của Luật Đất
đai.
- Nghị định số
151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân định thẩm
quyền của chính
quyền địa phương 02
cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đất
đai.
- Nghị định số
47
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn
thì thời gian thực
hiện không quá
17 ngày làm việc.
118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ
tục hành chính theo
chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
16
Đăng tài sản gắn
liền với thửa đất đã
được cấp Giấy chứng
nhận hoặc đăng ký thay
đổi về tài sản gắn liền
với đất so với nội dung
đã đăng ký, gia hạn
thời hạn sở hữu nhà
của tổ chức nước
ngoài, nhân c
ngoài theo quy định
của pháp luật về nhà
nội dung đã đăng
(1.013995.H56)
- 08 ngày làm
việc đối với
trường hợp đăng
quyền sở hữu
tài sản gắn liền
với thửa đất đã
cấp Giấy chứng
nhận, gia hạn thời
hạn sở hữu nhà
của tổ chức nước
ngoài, nhân
nước ngoài.
- 05 ngày làm
việc đối với
trường hợp đăng
thay đổi về tài
sản gắn liền với
đất so với nội
dung đã đăng ký.
- Đối vi các xã
min núi, hải đảo,
vùng sâu, vùng
xa, vùng điu
kin kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng điu kin
- Bộ phận tiếp
nhận trả kết
quả của Sở
Nông nghiệp
Môi trưng tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh (Số
28, Đại l
Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hoá) (T
chức, nhân
nước ngoài).
- Chi nhánh Văn
phòng đăng
đất đai tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
của 26 xã,
phường trung
tâm i Chi
nhánh Văn
phòng Đăng
đất đai khu vực
liên xã đặt trụ sở
1. Phí thẩm định: Theo quy định tại Điều 8, Điều 18 Chương I Ngh quyết
số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa khóa
XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trường hợp đưc miễn, giảm nộp phí:
- Miễn phí đối với các đối tượng sau:
+ Người khuyết tật và ngưi cao tuổi (không nơi ơng tựa).
+ Hộ nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiểu số các xã có điều kin kinh
tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
+ Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách mng b
nhiễm chất độc hóa học; thương binh; bệnh binh; Anh hùng lc lưng
trang nhân dân; Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến; mẹ Việt
Nam Anh hùng.
+ Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đíchy dng các
công trình phc li cho xã hội.
+ Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lụt làm l đất, mất đất.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục hành chính về đất đai do thay đổi địa chỉ
thường tr, địa chỉ thửa đất do chính sách nhà nước về sắp xếp, sáp nhập đơn
vị hành chính hoặc các chính sách nhà nước khác có liên quan.
- Đối tượng đưc giảm nộp phí:
+ Giảm 10% mức thu phí cho hộ gia đình các xã thuộc thành phố, thị xã và
thị trấn thuộc các huyện đồng bằng.
+ Giảm 20% mức thu phí cho hộ gia đình các xã đồng bằng thuộc huyện
các thị trấn thuộc huyện miền ni.
+ Giảm 30% mức thu phí cho hộ gia đình các xã thuộc các huyện miền ni.
- Luật Đất đai số
31/2024/ QH15 ngày
18/01/2024; Luật số
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật
Nhà số
27/2023/QH15, Luật
Kinh doanh bất động
sản số 29/2023/QH15
Luật Các tổ chức
tín dụng số
32/2024/QH15.
- Nghị định số
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của
Chính phủ quy định
về điều tra bản đất
đai; đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất Hệ
thống thông tin đất
48
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
kinh tế - xã hi
đặc biệt khó khăn
thì thi gian thc
hiện đưc tăng
thêm 10 ngày làm
vic.
(Thời gian tính từ
ngày nhận đưc
hồ đã đảm bảo
tính đầy đủ;
không tính thi
gian quan
thm quyn xác
định nga vụ tài
chính v đất đai,
thi gian thc
hin nga v tài
chính của ngưi
s dụng đất, thi
gian xem xét x
lý đối vi trưng
hp s dụng đt
vi phm pháp
lut, thi gian
trưng cầu giám
định, thi gian
niêm yết công
khai, đăng tin trên
phương tin thông
tin đại chúng, thi
gian thc hin th
tc chia tha kế
quyn s dng
đất, tài sn gn
lin vi đất đối
vi trường hp
(Cá nhân, cộng
đồng dân cư,
ngưi gốc Việt
Nam định
nước ngoài).
- Địa chỉ nộp
trực tuyến:
https://dichvuco
ng.thanhhoa.gov
.vn (một phần)
b. Mức thu:
Nội dung
Đơn vị tính
Mức thu (đồng)
Đất
Tài sản
Đất và tài
sản
A. Người sử dụng đất theo khoản 3, 4, 6 Điều 4 Luật đất đai năm
2024
Chứng nhận biến
động đất đai thực
hiện cấp mới Giấy
chứng nhận
Hồ /Giấy
chứng
nhận/Thửa
đất
320.000
430.000
510.000
Chứng nhận biến
động đất đai không
thực hiện cấp mi
Giấy chứng nhận
Hồ /Giấy
chứng
nhận/Thửa
đất
190.000
260.000
310.000
B. Đối ợng còn lại theo Luật đất đai
Chứng nhận biến
động đất đai thực
hiện cấp mới Giấy
chứng nhận
Hồ /Giấy
chứng
nhận/Thửa
đất
850.000
850.000
1.100.000
Chứng nhận biến
động đất đai không
thực hiện cấp mi
Giấy chứng nhận
Hồ /Giấy
chứng
nhận/Thửa
đất
510.000
510.000
660.000
Tchức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến theo quy định của nhà nước không phải np phí.
2. Lệ phí: Theo quy định tại Điều 21, Điều 24 Chương II Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa khóa
XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trường hợp đưc miễn nộp lphí:
- Người khuyết tật và ngưi cao tuổi (không i ơng tựa).
- Hộ nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiểu số các xã có điều kiện kinh
tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
- Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách mng b
đai.
- Nghị định số
151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân định thẩm
quyền của chính
quyền địa phương 02
cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đất
đai.
- Nghị định số
118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ
tục hành chính theo
chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10/7/2024 của
HĐND tỉnh Thanh
Hóa khóa XVIII, kỳ
họp thứ 20.
- Nghị quyết số
12/2025/NQ-HĐND
ngày 24/6/2025 của
HĐND tỉnh Thanh
Hóa về việc sửa đổi
một số điều của Quy
định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản
49
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
thc hin th tc
cp Giy chng
nhận người s
dụng đất, ch s
hu tài sn gn
lin vi đất chết
trưc khi trao
Giy chng
nhn).
nhiễm chất độc hoá học; thương binh; bệnh binh; Anh hùng lc lượng
trang nhân dân; Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến; mẹ Việt
Nam Anh hùng.
- Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây dựng các
công trình phc li cho xã hội.
- Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lụt làm l đất, mất đất.
- Miễn nộp lphí cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã đưc cp giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà
quyền sử dụng đất , giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà , giấy chứng nhn
quyền sở hữu công trình xây dựng trưc ngày 19/10/2009 (là ngày Nghị định
số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ quy định việc cp giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền
với đất hiệu lc thi hành) mà có nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận.
- Miễn lệ phí đối với các trường hợp thực hiện thủ tục hành chính v đt đai
do thay đổi địa chỉ thưng tr, đa chỉ thửa đất do chính sách nhà c về
sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính hoặc các chính sách nhà nưc khác có
liên quan.
- Miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân nông thôn.
Trường hợp hộ gia đình, nhân tại các quận thuộc thành phố trực thuộc
Trung ương và các phường nội thành thuộc thành phố, thị xã trực thuc tỉnh
đươc cấp giấy chứng nhận nông thôn thì không đưc miễn lphí cp giấy
chứng nhận.
b. Mức thu:
STT
Nội dung
Mức thu (đồng)
Đối tượng
người sử dụng đất
theo khoản 3, 4, 6
Điều 4 Luật đất
đai năm 2024
Đối tượng
còn lại theo
Luật đất đai
1
Chứng nhận đăng
biến động về đất đai
28.000
30.000
2
Trích lục bản đồ, văn
bản, số liệu hồ sơ địa
chính
15.000
30.000
lý sử dụng các
khoản phí, l phí
thuộc thẩm quyền của
Hội đồng nhân dân
tỉnh ban hành kèm
theo Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 7 năm
2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
50
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
Tchức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến theo quy định của nhà nước không phải np lphí.
* Tng hợp phải trích đo địa chính thửa đất, đo tài sản gắn liền với đất:
Mức thu theo Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng tại Văn
phòng Đăng ký đất đai thực hiện trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
17
Xác nhận tiếp tục sử
dụng đất nông nghiệp
(1.013947.H56)
- 07 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đã đảm bảo tính
đầy đủ.
- Đối vi các xã
min núi, hải đảo,
vùng sâu, vùng
xa, vùng điu
kin kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng điu kin
kinh tế - xã hi
đặc biệt khó khăn
thì thi gian thc
hiện đưc tăng
thêm 10 ngày làm
vic.
(Không tính thi
gian quan
thm quyn xác
định nga vụ tài
chính v đất đai,
thi gian thc
hiện nga v tài
chính của ngưi
s dụng đất, thi
gian xem xét x
lý đối vi trưng
hp s dụng đt
vi phm pháp
- Chi nhánh Văn
phòng đăng
đất đai tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
của 26 xã,
phường trung
tâm i Chi
nhánh Văn
phòng Đăng
đất đai khu vực
liên xã đặt trụ
sở.
- Địa chỉ nộp
trực tuyến:
https://dichvuco
ng.thanhhoa.gov
.vn (một phần)
1. Phí thẩm định: Theo quy định tại Điều 8, Điều 18 Chương I Ngh quyết
số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa khóa
XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trường hợp đưc miễn, giảm nộp phí:
- Miễn phí đối với các đối tượng sau:
+ Ngưi khuyết tật và ngưi già (không i ơng tựa).
+ Hộ nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiểu số các xã có điều kin kinh
tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
+ Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách mng b
nhiễm chất độc hóa học; thương binh; bệnh binh; Anh hùng lc lượng
trang nhân dân; Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến; mẹ Việt
Nam anh hùng.
+ Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đíchy dng các
công trình phc li cho xã hội.
+ Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lụt làm l đất, mất đất.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục hành chính về đất đai do thay đổi địa chỉ
thường tr, địa chỉ thửa đất do chính sách nhà nước về sắp xếp, sáp nhập đơn
vị hành chính hoặc các chính sách nhà nước khác có liên quan.
- Đối tượng đưc giảm nộp phí:
+ Giảm 10% mức thu phí cho hộ gia đình các xã thuộc thành phố, thị xã và
thị trấn thuộc các huyện đồng bằng.
+ Giảm 20% mức thu phí cho hộ gia đình các xã đồng bằng thuộc huyện
các thị trấn thuộc huyện miền ni.
+ Giảm 30% mức thu phí cho hộ gia đình các xã thuộc các huyện miền ni.
b. Mức thu:
Nội dung
Đơn vị tính
Mức thu (đồng)
Đất
Tài sản
Đất
tài sản
- Luật Đất đai số
31/2024/ QH15 ngày
18/01/2024; Luật số
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật
Nhà số
27/2023/QH15, Luật
Kinh doanh bất động
sản số 29/2023/QH15
Luật Các tổ chức
tín dụng số
32/2024/QH15.
- Nghị định số
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của
Chính phủ quy định
về điều tra bản đất
đai; đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất Hệ
thống thông tin đất
đai.
- Nghị định số
151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
51
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
lut, thi gian
trưng cầu giám
định, thi gian
niêm yết công
khai, đăng tin trên
phương tin thông
tin đại chúng, thi
gian thc hin th
tc chia tha kế
quyn s dng
đất, tài sn gn
lin vi đất đối
vi trường hp
thc hin th tc
cp Giy chng
nhận người s
dụng đất, ch s
hu tài sn gn
lin vi đất chết
trưc khi trao
Giy chng
nhn).
Chứng nhận biến động đất đai
- Chứng nhận biến
động đất đai thực
hiện cấp mới Giấy
chứng nhận
Hồ /Giấy
chứng nhận/
Thửa đất
320.000
430.000
510.000
- Chứng nhận biến
động đất đai không
thực hiện cấp mới
Giấy chứng nhận
Hồ /Giấy
chứng nhận/
Thửa đất
190.000
260.000
310.000
Tchức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến theo quy định của nhà nước không phải np phí.
2. Lệ phí: Theo quy định tại Điều 21, Điều 24 Chương II Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa khóa
XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trường hợp đưc miễn nộp lphí:
- Người khuyết tật và ngưi cao tuổi (không i ơng tựa).
- Hộ nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiểu số các xã có điều kiện kinh
tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
- Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách mng b
nhiễm chất độc hoá học; thương binh; bệnh binh; Anh hùng lc lượng
trang nhân dân; Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến; mẹ Việt
Nam Anh hùng.
- Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây dựng các
công trình phc li cho xã hội.
- Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lụt làm l đất, mất đất.
- Miễn nộp lphí cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã đưc cp giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà
quyền sử dụng đất , giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà , giấy chứng nhn
quyền sở hữu công trình xây dựng trưc ngày 19/10/2009 (là ngày Nghị định
số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ quy định việc cp giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền
với đất hiệu lc thi hành) mà có nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận.
- Miễn lệ phí đối với các trường hợp thực hiện thủ tục hành chính v đt đai
do thay đổi địa chỉ thường tr, địa chỉ thửa đất do chính sách nhà nước về
về phân định thẩm
quyền của chính
quyền địa phương 02
cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đất
đai.
- Nghị định số
118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ
tục hành chính theo
chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10/7/2024 của
HĐND tỉnh Thanh
Hóa khóa XVIII, kỳ
họp thứ 20.
- Nghị quyết số
12/2025/NQ-HĐND
ngày 24/6/2025 của
HĐND tỉnh Thanh
Hóa về việc sửa đổi
một số điều của Quy
định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản
lý sử dụng các
khoản phí, l phí
thuộc thẩm quyền của
Hội đồng nhân dân
tỉnh ban hành kèm
52
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính hoặc các chính sách nhà nưc khác có
liên quan.
- Miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân nông thôn.
Trường hợp hộ gia đình, nhân tại các quận thuộc thành phố trực thuộc
Trung ương và các phường nội thành thuộc thành phố, thị xã trực thuc tỉnh
được cấp giấy chứng nhận nông thôn thì không đưc miễn lphí cp giấy
chứng nhận.
b. Mức thu:
Đơn vị tính: Đồng
STT
Nội dung
Mức thu
1
Chứng nhận đăng biến động về
đất đai
28.000
2
Trích lục bản đồ, văn bản, số liệu hồ
địa chính
15.000
Tchức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến theo quy định của nhà nước không phải np lphí.
* Tng hợp phải trích đo địa chính thửa đất, đo tài sản gắn liền với đất:
Mức thu theo Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng tại Văn
phòng Đăng đất đai thực hiện trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
theo Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 7 năm
2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1
Giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử
dụng đất đối với
trường hợp giao đất,
cho thuê đất không
đấu giá quyền sử dụng
đất, không đấu thầu
la chọn nhà đầu
thực hiện dự án sử
dụng đất; trưng hợp
giao đất, cho thuê đất
Không quá 15
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ.
Đối với các xã
miền ni, biên
gii; đảo; vùng
điều kiện kinh tế -
xã hội khó khăn;
vùng điều kiện
kinh tế - xã hội
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã thuộc UBND
cấp xã.
- Địa chỉ tiếp
nhận hồ trực
tuyến:
https://dichvuco
ng.gov.vn (một
1. Phí thẩm định: Theo quy định tại Điều 8, Điều 18 Chương I Nghị
quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa
khóa XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trưng hợp được miễn, giảm nộp phí:
- Miễn phí đối với các đối ng sau:
+ Người khuyết tật và người già (không i ơng tựa).
+ Hộ nghèo; hộ cận nghèo; ngưi dân tộc thiểu số các xã có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
+ Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách mạng
bị nhiễm chất độc hóa học; thương binh; bệnh binh; Anh hùng lực lượng
- Luật Đất đai số
31/2024/ QH15 ngày
18/01/2024; Luật số
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật
Nhà số
27/2023/QH15, Luật
Kinh doanh bất động
53
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
thông qua đấu thầu lựa
chọn nhà đầu tư thực
hiện dự án sử dụng
đất; giao đất giao
rừng; cho thuê đất và
cho thuê rừng, gia hạn
sử dụng đất khi hết
thời hạn sử dụng đất
(1.013949.H56)
đặc biệt khó khăn
thì thời gian thực
hiện không quá
25 ngày.
phần).
trang nhân dân; Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến; mẹ
Việt Nam anh ng.
+ Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây dựng
các công trình phc li cho xã hội.
+ Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lụt làm l đất, mất đất.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục hành chính về đất đai do thay đổi địa chỉ
thường tr, địa chỉ thửa đất do chính sách nhà c về sắp xếp, sáp nhập
đơn vị hành chính hoặc các chính sách nhà nước khác có liên quan.
- Đối ng đưc gim nộp phí:
+ Gim 10% mức thu phí cho hộ gia đình các thuộc thành phố, thị xã
thị trấn thuộc các huyện đồng bằng.
+ Gim 20% mức thu phí cho hộ gia đình ở các xã đồng bằng thuộc
huyện các thị trấn thuộc huyện miền ni.
+ Gim 30% mức thu phí cho hộ gia đình các xã thuộc các huyện miền
ni.
b. Mức thu:
Nội dung
Đơn vị
tính
Mức thu (đồng)
Đất
Tài sản
Đất tài
sản
A. Người sử dụng đất theo khoản 3, 4, 6 Điều 4 Luật đất đai
năm 2024
Cấp lần đầu
Trường hợp cấp
riêng tng thửa
đất hoặc tài sản
hoặc cả đất
tài sn
H
/Giấy
chứng
nhận/
Thửa
đất
500.000
500.000
610.000
- Trường hợp
nhiều thửa đất
hoặc tài sản
trong một thửa
đất lập chung
Thửa
đất
hoặc tài
sn
150.000
150.000
180.000
sản số 29/2023/QH15
Luật Các tổ chức
tín dụng số
32/2024/QH15.
- Nghị định số
102/2024/NĐ - CP
ngày 30/7/2024 của
Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một
số điều của Luật Đất
đai.
- Nghị định số
151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân định thẩm
quyền của chính
quyền địa phương 02
cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đất
đai.
- Nghị định số
118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ
tục hành chính theo
chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa
Cổng Dịch vụ ng
quốc gia.
- Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10/7/2024 của
HĐND tỉnh Thanh
54
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
trong 1 h
cấp chung 1
Giấy chứng
nhận, thu thêm
mỗi thửa đất
hoặc tài sản
tăng thêm
B. Đối tượng còn lại
Cấp lần đầu
H
/Giấy
chứng
nhận/
Thửa
đất
1.100.000
1.270.000
1.660.000
Tổ chức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến theo quy định của nhà ớc không phải nộp phí.
2. Lệ phí: Theo quy định tại Điều 21, Điều 24 Chương II Ngh quyết số
28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa khóa
XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trưng hợp được miễn nộp lphí:
- Ngưi khuyết tật người cao tuổi (không i ơng tựa).
- Hộ nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiểu số các xã có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
- Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách mạng
bị nhiễm chất độc hoá học; thương binh; bệnh binh; Anh hùng lc lượng
trang nhân dân; Anh ng lao động trong thời kỳ kháng chiến; mẹ
Việt Nam Anh hùng.
- Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây dựng
các công trình phc li cho xã hội. - Hgia đình bị tác động bởi thiên tai
lũ lụt làm l đất, mất đất.
- Miễn nộp l phí cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã đưc cấp
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà
quyền sử dụng đất , giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà , giấy chứng
nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày 19/10/2009 (là ngày
Hóa khóa XVIII, kỳ
họp thứ 20.
- Nghị quyết số
12/2025/NQ-HĐND
ngày 24/6/2025 của
HĐND tỉnh Thanh
Hóa về việc sửa đổi
một số điều của Quy
định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản
lý sử dụng các
khoản phí, l phí
thuộc thẩm quyền của
Hội đồng nhân dân
tỉnh ban hành kèm
theo Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 7 năm
2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
55
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ quy định
việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài
sản khác gắn liền với đất hiệu lực thi hành) nhu cầu cấp đổi giấy
chứng nhận.
- Miễn l phí đối với các trưng hợp thực hiện thủ tục hành chính về đất
đai do thay đổi địa chỉ thường tr, địa chỉ thửa đất do chính sách nhà
nước về sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính hoặc các chính sách nhà
nước khác liên quan.
- Miễn l phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, nhân nông
thôn. Trường hợp hộ gia đình, nhân tại các quận thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương các phưng nội thành thuộc thành phố, thị trực
thuộc tỉnh được cấp giấy chứng nhận nông thôn thì không được miễn l
phí cấp giấy chứng nhận.
b. Mức thu:
Đơn vị tính: Đồng
STT
Nội dung
Mức thu
Người sử
dụng đất theo
khoản 3, 4, 6
Điều 4 Luật
đất đai năm
2024
Các đối tượng còn
lại
1
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất
-
Cấp lần đầu giấy
chứng nhận bao
gm c đất tài
sn trên đất
100.000
600.000
2
Cp giy chng nhn ch có quyn s dng đt (không có nhà
và tài sn gn lin vi đt)
-
Cấp lần đầu
40.000
200.000
3
Trích lục bản đồ,
văn bản, số liệu hồ
15.000
30.000
56
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
địa chính
Tổ chức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến theo quy định của nhà ớc không phải nộp lệ phí.
* Tng hợp phải trích đo địa chính thửa đất, đo tài sn gắn liền với đất:
Mức thu theo Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng tại Văn
phòng Đăng đất đai thực hiện trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
2
Chuyển hình thức giao
đất, cho thuê đất
(1.013950.H56)
Không quá 15
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ.
Đối với các xã
miền ni, biên
gii; đảo; vùng
điều kiện kinh tế -
xã hội khó khăn;
vùng điều kiện
kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn
thì thời gian thực
hiện không quá
25 ngày.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã thuộc UBND
cấp xã.
- Địa chỉ tiếp
nhận hồ trực
tuyến:
https://dichvuco
ng.gov.vn (một
phần).
1. Phí thẩm định: Theo quy định tại Điều 8, Điều 18 Chương I Nghị
quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa
khóa XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trưng hợp được miễn, giảm nộp phí:
- Miễn phí đối với các đối ng sau:
+ Người khuyết tật và người già (không i ơng tựa).
+ Hộ nghèo; hộ cận nghèo; ngưi dân tộc thiểu số các xã điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
+ Cha, mẹ, vợ hoặc chng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách mạng
bị nhiễm chất độc hóa học; thương binh; bệnh binh; Anh hùng lc lượng
trang nhân dân; Anh ng lao động trong thời kỳ kháng chiến; mẹ
Việt Nam anh ng.
+ Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây dựng
các công trình phc li cho xã hội.
+ Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lụt làm l đất, mất đất.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục hành chính về đất đai do thay đổi địa chỉ
thường tr, địa chỉ thửa đất do chính sách nhà nước về sắp xếp, sáp nhập
đơn vị hành chính hoặc các chính sách nhà nước khác có liên quan.
- Đối ng đưc giảm nộp phí:
+ Gim 10% mức thu phí cho hộ gia đình các thuộc thành phố, thị xã
thị trấn thuộc các huyện đồng bằng.
+ Gim 20% mức thu phí cho hộ gia đình ở các xã đồng bằng thuộc
huyện các thị trấn thuộc huyện miền ni.
+ Gim 30% mức thu phí cho hộ gia đình các xã thuộc các huyện miền
ni.
b. Mức thu:
Nội dung
Đơn vị
tính
Mức thu (đồng)
Đất
Tài sản
Đất tài sản
A. Người sử dụng đất theo khoản 3, 4, 6 Điều 4 Luật đất đai năm
- Luật Đất đai số
31/2024/ QH15 ngày
18/01/2024; Luật số
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật
Nhà số
27/2023/QH15, Luật
Kinh doanh bất động
sản số 29/2023/QH15
Luật Các tổ chức
tín dụng số
32/2024/QH15.
- Nghị định số
102/2024/NĐ - CP
ngày 30/7/2024 của
Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một
số điều của Luật Đất
đai.
- Nghị định số
151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân định thẩm
quyền của chính
quyền địa phương 02
cấp, phân quyền, phân
57
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
2024
1. Cấp lần đầu
Trường
hợp cấp
riêng
tng thửa
đất hoặc
tài sn
hoặc cả
đất và tài
sn
H
/Giấy
chứng
nhận/
Thửa đất
500.000
500.000
610.000
- Trường
hợp nhiều
thửa đất
hoặc tài
sn trong
một thửa
đất lập
chung
trong 1
h sơ
cấp chung
1 Giấy
chứng
nhận, thu
thêm mỗi
thửa đất
hoặc tài
sn tăng
thêm
Thửa đất
hoặc tài
sn
150.000
150.000
180.000
2. Chứng nhận biến động đất đai
- Chứng
nhận biến
động đất
đai thực
H
/Giấy
chứng
nhận/
320.000
430.000
510.000
cấp trong lĩnh vực đất
đai.
- Nghị định số
118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ
tục hành chính theo
chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10/7/2024 của
HĐND tỉnh Thanh
Hóa khóa XVIII, kỳ
họp thứ 20.
- Nghị quyết số
12/2025/NQ-HĐND
ngày 24/6/2025 của
HĐND tỉnh Thanh
Hóa về việc sửa đổi
một số điều của Quy
định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản
lý sử dụng các
khoản phí, l phí
thuộc thẩm quyền của
Hội đồng nhân dân
tỉnh ban hành kèm
theo Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 7 năm
2024 của Hội đồng
58
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
hiện cấp
mới Giấy
chứng
nhận
Thửa đất
- Chứng
nhận biến
động đất
đai không
thực hiện
cấp mới
Giấy
chứng
nhận
H
/Giấy
chứng
nhận/
Thửa đất
190.000
260.000
310.000
B. Đối tượng còn lại
1. Cấp
lần đầu
H
/Giấy
chứng
nhận/
Thửa đất
1.100.000
1.270.000
1.660.000
2. Chứng nhận biến động đất đai
- Chứng
nhận biến
động đất
đai thực
hiện cấp
mới Giấy
chứng
nhận
H
/Giấy
chứng
nhận/
Thửa đất
850.000
850.000
1.100.000
- Chứng
nhận biến
động đất
đai không
thực hiện
cấp mới
H
/Giấy
chứng
nhận/
Thửa đất
510.000
510.000
660.000
nhân dân tỉnh.
59
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
Giấy
chứng
nhận
Tổ chức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến theo quy định của nhà ớc không phải nộp phí.
2. Lệ phí: Theo quy định tại Điều 21, Điều 24 Chương II Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa khóa
XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trưng hợp được miễn nộp lphí:
- Ngưi khuyết tật người cao tuổi (không i nương tựa).
- H nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiểu số các xã điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
- Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách mạng
bị nhiễm chất độc hoá học; thương binh; bệnh binh; Anh hùng lc lượng
trang nhân dân; Anh ng lao động trong thời kỳ kháng chiến; mẹ
Việt Nam Anh hùng.
- Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây dựng
các công trình phc li cho xã hội. - Hgia đình bị tác động bởi thiên tai
lũ lụt làm l đất, mất đất.
- Miễn nộp lphí cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã đưc cấp
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà
quyền sử dụng đất , giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà , giấy chứng
nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày 19/10/2009 (là ngày
Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ quy định
việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài
sn khác gắn liền với đất hiệu lực thi hành) nhu cầu cấp đổi giấy
chứng nhận.
- Miễn l phí đối với các trưng hợp thực hiện thủ tục hành chính về đất
đai do thay đổi địa chỉ thường tr, địa chỉ thửa đất do chính sách nhà
nước về sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính hoặc các chính sách nhà
nước khác liên quan.
- Miễn l phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, nhân nông
thôn. Trường hợp hộ gia đình, nhân tại các quận thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương các phưng nội thành thuộc thành phố, thị trực
thuộc tỉnh được cấp giấy chứng nhận nông thôn thì không được miễn l
60
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
phí cấp giấy chứng nhận.
b. Mức thu:
Đơn vị tính: Đồng
STT
Nội dung
Mức thu
Người sử dụng
đất theo khoản 3,
4, 6 Điều 4 Luật
đất đai năm 2024
Các đối tượng
còn lại
1
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất
-
Cấp lần đầu giấy
chứng nhận bao
gm c đất tài
sn trên đất
100.000
600.000
2
Cp giy chng nhn ch có quyn s dng đt (không có
nhà và tài sn gn lin vi đt)
-
Cấp lần đầu
40.000
200.000
3
Chứng nhận đăng
biến động về
đất đai
28.000
30.000
4
Trích lục bản đồ,
văn bản, số liệu hồ
địa chính
15.000
30.000
Tổ chức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến theo quy định của nhà ớc không phải nộp lệ phí.
* Tng hợp phải trích đo địa chính thửa đất, đo tài sn gắn liền với đất:
Mức thu theo Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng tại Văn
phòng Đăng đất đai thực hiện trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
3
Điều chỉnh quyết định
giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất do
thay đổi căn cứ quyết
- Trường hợp đề
nghị điều chỉnh
quyết định giao
đất, cho thuê đất,
cho phép chuyển
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã thuộc UBND
1. Phí thẩm định: Theo quy định tại Điều 8, Điều 18 Chương I Nghị
quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa
khóa XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trưng hợp được miễn, giảm nộp phí:
- Miễn phí đối với các đối ng sau:
- Luật Đất đai số
31/2024/ QH15 ngày
18/01/2024; Luật số
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ
61
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
định giao đất, cho thuê
đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất;
điều chỉnh thời hạn sử
dụng đất của dự án đầu
(1.013952.H56)
mục đích sử dụng
đất: không quá 05
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ; đối với
các xã miền ni,
biên gii; đảo;
vùng điều kiện
kinh tế - xã hội
khó khăn; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn thì
thời gian thực
hiện không quá
15 ngày.
- Trường hợp đề
nghị điều chỉnh
thời hạn sử dụng
đất của dự án đầu
tư: không quá 15
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ; đối với
các xã miền ni,
biên gii; đảo;
vùng điều kiện
kinh tế - xã hội
khó khăn; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn thì
thời gian thực
hiện không quá
25 ngày.
cấp xã.
- Địa chỉ tiếp
nhận hồ trực
tuyến:
https://dichvuco
ng.gov.vn (một
phần).
+ Người khuyết tật và người già (không i ơng tựa).
+ Hộ nghèo; hộ cận nghèo; ngưi dân tộc thiểu số các xã có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
+ Cha, mẹ, vợ hoặc chng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách mạng
bị nhiễm chất độc hóa học; thương binh; bệnh binh; Anh hùng lực lượng
trang nhân dân; Anh ng lao động trong thời kỳ kháng chiến; mẹ
Việt Nam anh ng.
+ Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây dựng
các công trình phc li cho xã hội.
+ Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lụt làm l đất, mất đất.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục hành chính về đất đai do thay đổi địa chỉ
thường tr, địa chỉ thửa đất do chính sách nhà nước về sắp xếp, sáp nhập
đơn vị hành chính hoặc các chính sách nhà nước khác liên quan.
- Đối ng đưc gim nộp phí:
+ Gim 10% mức thu phí cho hộ gia đình các thuộc thành phố, thị xã
thị trấn thuộc các huyện đồng bằng.
+ Gim 20% mức thu phí cho hộ gia đình ở các xã đồng bằng thuộc
huyện các thị trấn thuộc huyện miền ni.
+ Gim 30% mức thu phí cho hộ gia đình các xã thuộc các huyện miền
ni.
b. Mức thu:
Nội dung
Đơn vị
tính
Mức thu (đồng)
Đất
Tài sản
Đất tài
sản
A. Người sử dụng đất theo khoản 3, 4, 6 Điều 4 Luật đất đai năm
2024
1. Cấp lần đầu
Trường hợp cấp
riêng tng thửa
đất hoặc tài sản
hoặc cả đất
tài sn
H sơ/Giấy
chứng
nhận/ Thửa
đất
500.000
500.000
610.000
- Trường hợp
nhiều thửa đất
hoặc tài sản
Thửa đất
hoặc tài
150.000
150.000
180.000
sung một số điều của
Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật
Nhà số
27/2023/QH15, Luật
Kinh doanh bất động
sản số 29/2023/QH15
Luật Các tổ chức
tín dụng số
32/2024/QH15.
- Nghị định số
102/2024/NĐ - CP
ngày 30/7/2024 của
Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một
số điều của Luật Đất
đai.
- Nghị định số
151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân định thẩm
quyền của chính
quyền địa phương 02
cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đất
đai.
- Nghị định số
118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ
tục hành chính theo
chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa
62
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
trong một thửa
đất lập chung
trong 1 h
cấp chung 1
Giấy chứng
nhận, thu thêm
mỗi thửa đất
hoặc tài sản tăng
thêm
sn
2. Chứng nhận biến động đất đai
- Chứng nhận
biến động đất
đai thực hiện
cấp mới Giấy
chứng nhận
H sơ/Giấy
chứng
nhận/ Thửa
đất
320.000
430.000
510.000
- Chứng nhận
biến động đất
đai không thực
hiện cấp mới
Giấy chứng
nhận
H sơ/Giấy
chứng
nhận/ Thửa
đất
190.000
260.000
310.000
B. Đối tượng còn lại
1. Cấp lần đầu
H sơ/Giấy
chứng
nhận/ Thửa
đất
1.100.00
0
1.270.000
1.660.000
2. Chứng nhận biến động đất đai
- Chứng nhận
biến động đất
đai thực hiện
cấp mới Giấy
chứng nhận
H sơ/Giấy
chứng
nhận/ Thửa
đất
850.000
850.000
1.100.000
- Chứng nhận
biến động đất
H /Giấy
chứng
510.000
510.000
660.000
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10/7/2024 của
HĐND tỉnh Thanh
Hóa khóa XVIII, kỳ
họp thứ 20.
- Nghị quyết số
12/2025/NQ-HĐND
ngày 24/6/2025 của
HĐND tỉnh Thanh
Hóa về việc sửa đổi
một số điều của Quy
định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản
lý sử dụng các
khoản phí, l phí
thuộc thẩm quyền của
Hội đồng nhân dân
tỉnh ban hành kèm
theo Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 7 năm
2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
63
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
đai không thực
hiện cấp mới
Giấy chứng
nhận
nhận/ Thửa
đất
Tổ chức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến theo quy định của nhà ớc không phải nộp phí.
2. Lệ phí: Theo quy định tại Điều 21, Điều 24 Chương II Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa khóa
XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trưng hợp được miễn nộp lphí:
- Ngưi khuyết tật người cao tuổi (không i ơng tựa).
- Hộ nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiểu số các xã điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
- Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách mạng
bị nhiễm chất độc hoá học; thương binh; bệnh binh; Anh hùng lực lượng
trang nhân dân; Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến; mẹ
Việt Nam Anh hùng.
- H gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây dựng
các công trình phc li cho xã hội. - Hgia đình bị tác động bởi thiên tai
lũ lụt làm l đất, mất đất.
- Miễn nộp lphí cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã đưc cấp
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà
quyền sử dụng đất , giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà , giấy chứng
nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trưc ngày 19/10/2009 (là ngày
Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ quy định
việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài
sn khác gắn liền với đất hiệu lực thi hành) nhu cầu cấp đổi giấy
chứng nhận.
- Miễn l phí đối với các trưng hợp thực hiện thủ tục hành chính về đất
đai do thay đổi địa chỉ thường tr, địa chỉ thửa đất do chính sách nhà
nước về sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính hoặc các chính sách nhà
nước khác liên quan.
- Miễn l phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, nhân nông
thôn. Trường hợp hộ gia đình, nhân tại các quận thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương các phưng nội thành thuộc thành phố, thị trực
64
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
thuộc tỉnh được cấp giấy chứng nhận nông thôn thì không được miễn l
phí cấp giấy chứng nhận.
b. Mức thu:
Đơn vị tính: Đồng
STT
Nội dung
Mức thu
Người sử
dụng đất
theo khoản
3, 4, 6 Điều
4 Luật đất
đai năm
2024
Các đối tượng còn lại
1
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất
-
Cấp lần đầu giấy
chứng nhận bao
gm c đất tài
sn trên đất
100.000
600.000
2
Cp giy chng nhn ch có quyn s dng đt (không có nhà
và tài sn gn lin vi đt)
-
Cấp lần đầu
40.000
200.000
3
Chứng nhận đăng
biến động về
đất đai
28.000
30.000
4
Trích lục bản đồ,
văn bản, số liệu hồ
địa chính
15.000
30.000
Tổ chức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến theo quy định của nhà ớc không phải nộp lệ phí.
* Tng hợp phải trích đo địa chính thửa đất, đo tài sn gắn liền với đất:
Mức thu theo Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng tại Văn
phòng Đăng đất đai thực hiện trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
65
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
4
Điều chỉnh quyết định
giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất do sai
sót về ranh gii, vị trí,
diện tích, mục đích sử
dụng gia bản đồ quy
hoạch, bản đồ địa
chính, quyết định giao
đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích
sử dụng đất số liệu
bàn giao đất trên thực
địa
(1.013953.H56)
Không quá 07
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ.
Đối với các xã
miền ni, biên
gii; đảo; vùng
điều kiện kinh tế -
xã hội khó khăn;
vùng điều kiện
kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn
thì thời gian thực
hiện không quá
25 ngày.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã thuộc UBND
cấp xã.
- Địa chỉ tiếp
nhận hồ trực
tuyến:
https://dichvuco
ng.gov.vn (một
phần).
1. Phí thẩm định: Theo quy định tại Điều 8, Điều 18 Chương I Nghị
quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa
khóa XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trưng hợp được miễn, giảm nộp phí:
- Miễn phí đối với các đối ng sau:
+ Người khuyết tật và người già (không i ơng tựa).
+ Hộ nghèo; hộ cận nghèo; ngưi dân tộc thiểu số các xã có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
+ Cha, mẹ, vợ hoặc chng, con đẻ của liệt sỹ; ngưi hoạt động cách mạng
bị nhiễm chất độc hóa học; thương binh; bệnh binh; Anh hùng lc lượng
trang nhân dân; Anh ng lao động trong thời kỳ kháng chiến; mẹ
Việt Nam anh ng.
+ Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây dựng
các công trình phc li cho xã hội.
+ Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lụt làm l đất, mất đất.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục hành chính về đất đai do thay đổi địa chỉ
thường tr, địa chỉ thửa đất do chính sách nhà nước về sắp xếp, sáp nhập
đơn vị hành chính hoặc các chính sách nhà nước khác có liên quan.
- Đối ng đưc gim nộp phí:
+ Gim 10% mức thu phí cho hộ gia đình các thuộc thành phố, thị xã
thị trấn thuộc các huyện đồng bằng.
+ Gim 20% mức thu phí cho hộ gia đình ở các xã đồng bằng thuộc
huyện các thị trấn thuộc huyện miền ni.
+ Gim 30% mức thu phí cho hộ gia đình các xã thuộc các huyện miền
ni.
b. Mức thu:
Nội dung
Đơn vị
tính
Mức thu (đồng)
Đất
Tài sản
Đất tài
sản
A. Người sử dụng đất theo khoản 3, 4, 6 Điều 4 Luật đất đai năm
2024
1. Cấp lần đầu
Trường hợp cấp
riêng từng thửa
đất hoặc tài sản
H /Giấy
chứng
nhận/ Thửa
500.000
500.000
610.000
- Luật Đất đai số
31/2024/ QH15 ngày
18/01/2024; Luật số
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật
Nhà số
27/2023/QH15, Luật
Kinh doanh bất động
sản số 29/2023/QH15
Luật Các tổ chức
tín dụng số
32/2024/QH15.
- Nghị định số
102/2024/NĐ - CP
ngày 30/7/2024 của
Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một
số điều của Luật Đất
đai.
- Nghị định số
151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân định thẩm
quyền của chính
quyền địa phương 02
cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đất
đai.
- Nghị định số
118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định
66
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
hoặc cả đất
tài sn
đất
- Trường hợp
nhiều thửa đất
hoặc tài sản
trong một thửa
đất lập chung
trong 1 h sơ
cấp chung 1
Giấy chứng
nhận, thu thêm
mỗi thửa đất
hoặc tài sản tăng
thêm
Thửa đất
hoặc tài
sn
150.000
150.000
180.000
2. Chứng nhận biến động đất đai
- Chứng nhận
biến động đất
đai thực hiện
cấp mới Giấy
chứng nhận
H sơ/Giấy
chứng
nhận/ Thửa
đất
320.000
430.000
510.000
- Chứng nhận
biến động đất
đai không thực
hiện cấp mới
Giấy chứng
nhận
H sơ/Giấy
chứng
nhận/ Thửa
đất
190.000
260.000
310.000
B. Đối tượng còn lại
1. Cấp lần đầu
H sơ/Giấy
chứng
nhận/ Thửa
đất
1.100.00
0
1.270.000
1.660.000
2. Chứng nhận biến động đất đai
- Chứng nhận
biến động đất
H /Giấy
chứng
850.000
850.000
1.100.000
về việc thực hiện thủ
tục hành chính theo
chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10/7/2024 của
HĐND tỉnh Thanh
Hóa khóa XVIII, kỳ
họp thứ 20.
- Nghị quyết số
12/2025/NQ-HĐND
ngày 24/6/2025 của
HĐND tỉnh Thanh
Hóa về việc sửa đổi
một số điều của Quy
định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản
lý sử dụng các
khoản phí, l phí
thuộc thẩm quyền của
Hội đồng nhân dân
tỉnh ban hành kèm
theo Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 7 năm
2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
67
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
đai thực hiện
cấp mới Giấy
chứng nhận
nhận/ Thửa
đất
- Chứng nhận
biến động đất
đai không thực
hiện cấp mới
Giấy chứng
nhận
H sơ/Giấy
chứng
nhận/ Thửa
đất
510.000
510.000
660.000
Tổ chức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến theo quy định của nhà ớc không phải nộp phí.
2. Lệ phí: Theo quy định tại Điều 21, Điều 24 Chương II Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa khóa
XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trưng hợp được miễn nộp lphí:
- Ngưi khuyết tật người cao tuổi (không i nương tựa).
- H nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiểu số các xã điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
- Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách mạng
bị nhiễm chất độc hoá học; thương binh; bệnh binh; Anh hùng lực lượng
trang nhân dân; Anh ng lao động trong thời kỳ kháng chiến; mẹ
Việt Nam Anh hùng.
- H gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây dựng
các công trình phc li cho xã hội. - Hgia đình bị tác động bởi thiên tai
lũ lụt làm l đất, mất đất.
- Miễn nộp lphí cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã đưc cấp
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà
quyền sử dụng đất , giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà , giấy chứng
nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày 19/10/2009 (là ngày
Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ quy định
việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài
sn khác gắn liền với đất hiệu lực thi hành) có nhu cầu cấp đổi giấy
chứng nhận.
- Miễn l phí đối với các trưng hợp thực hiện thủ tục hành chính về đất
đai do thay đổi địa chỉ thường tr, địa chỉ thửa đất do chính sách nhà
68
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
nước về sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính hoặc các chính sách nhà
nước khác liên quan.
- Miễn l phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, nhân nông
thôn. Trường hợp hộ gia đình, nhân tại các quận thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương các phưng nội thành thuộc thành phố, thị trực
thuộc tỉnh được cấp giy chứng nhận nông thôn thì không đưc miễn l
phí cấp giấy chứng nhận.
b. Mức thu:
Đơn vị tính: Đồng
STT
Nội dung
Mức thu
Người sử dụng đất
theo khoản 3, 4, 6
Điều 4 Luật đất đai
năm 2024
Các đối tượng
còn lại
1
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất
-
Cấp lần đầu giấy
chứng nhận bao
gm c đất tài
sn trên đất
100.000
600.000
2
Cp giy chng nhn ch có quyn s dng đt (không có nhà
và tài sn gn lin vi đt)
-
Cấp lần đầu
40.000
200.000
3
Chứng nhận đăng
biến động về
đất đai
28.000
30.000
4
Trích lục bản đồ,
văn bản, số liệu hồ
địa chính
15.000
30.000
Tổ chức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến theo quy định của nhà ớc không phải nộp lệ phí.
* Tng hợp phải trích đo địa chính thửa đất, đo tài sản gắn liền với đất:
69
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
Mức thu theo Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng tại Văn
phòng Đăng đất đai thực hiện trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
5
Giao đất thu tiền
sử dụng đất không
thông qua đấu giá,
không đấu thầu lựa
chọn nhà đầu tư thực
hiện dự án sử dụng
đất đối với nhân là
cán bộ, công chức,
viên chức, quan tại
ngũ, quân nhân chuyên
nghiệp, công chức
quốc phòng, công
nhân viên chức
quốc phòng, quan,
hạ sĩ quan, công nhân
công an, người làm
công tác yếu
ngưi làm công tác
khác trong tổ chức
yếu hưởng lương từ
ngân sách nhà c
chưa được giao đất
, nhà ; giáo viên,
nhân viên y tế đang
công tác tại các xã
biên gii, hải đảo
thuộc vùng điều
kiện kinh tế - xã hội
khó khăn, vùng
điều kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó khăn
nhưng chưa có đất ở,
nhà tại nơi công tác
hoặc chưa đưc hưởng
chính sách hỗ trợ về
Không quá 35
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ.
Đối với các xã
miền ni, biên
gii; đảo; vùng
điều kiện kinh tế -
xã hội khó khăn;
vùng điều kiện
kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn
thì thời gian thực
hiện không quá
45 ngày.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã thuộc UBND
cấp xã.
- Địa chỉ tiếp
nhận hồ trực
tuyến:
https://dichvuco
ng.gov.vn (một
phần).
1. Phí thẩm định: Theo quy định tại Điều 8, Điều 18 Chương I Nghị
quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa
khóa XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trưng hợp được miễn, giảm nộp phí:
- Miễn phí đối với các đối ng sau:
+ Người khuyết tật và người già (không i ơng tựa).
+ Hộ nghèo; hộ cận nghèo; ngưi dân tộc thiểu số các xã có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
+ Cha, mẹ, vợ hoặc chng, con đẻ của liệt sỹ; ngưi hoạt động cách mạng
bị nhiễm chất độc hóa học; thương binh; bệnh binh; Anh hùng lc lượng
trang nhân dân; Anh ng lao động trong thời kỳ kháng chiến; mẹ
Việt Nam anh ng.
+ Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây dựng
các công trình phc li cho xã hội.
+ Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lụt làm l đất, mất đất.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục hành chính về đất đai do thay đổi địa chỉ
thường tr, địa chỉ thửa đất do chính sách nhà nước về sắp xếp, sáp nhập
đơn vị hành chính hoặc các chính sách nhà nước khác có liên quan.
- Đối ng đưc giảm nộp phí:
+ Gim 10% mức thu phí cho hộ gia đình các thuộc thành phố, thị xã
thị trấn thuộc các huyện đồng bằng.
+ Gim 20% mức thu phí cho hộ gia đình ở các xã đồng bằng thuộc
huyện các thị trấn thuộc huyện miền ni.
+ Gim 30% mức thu phí cho hộ gia đình các xã thuộc các huyện miền
ni.
b. Mức thu:
Nội dung
Đơn vị
tính
Mức thu (đồng)
Đất
Tài sản
Đất tài
sản
1. Cấp lần đầu
Trường hợp cấp
riêng tng thửa
đất hoặc tài sản
H
/Giấy
chứng
500.000
500.000
610.000
- Luật Đất đai số
31/2024/ QH15 ngày
18/01/2024; Luật số
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật
Nhà số
27/2023/QH15, Luật
Kinh doanh bất động
sản số 29/2023/QH15
Luật Các tổ chức
tín dụng số
32/2024/QH15.
- Nghị định số
102/2024/NĐ - CP
ngày 30/7/2024 của
Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một
số điều của Luật Đất
đai.
- Nghị định số
151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân định thẩm
quyền của chính
quyền địa phương 02
cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đất
đai.
- Nghị định số
118/2025/NĐ-CP
70
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
nhà theo quy định
của pháp luật về nhà ;
nhân thường tr tại
xã không đất
chưa được Nhà
nước giao đất hoặc
chưa được ng
chính sách hỗ trợ về
nhà theo quy định
của pháp luật về nhà
(1.013962.H56)
hoặc cả đất tài
sn
nhận/
Thửa đất
- Tng hợp
nhiều thửa đất
hoặc tài sản trong
một thửa đất lập
chung trong 1 h
cấp chung 1
Giấy chứng nhận,
thu thêm mỗi thửa
đất hoặc tài sản
tăng thêm
Thửa đất
hoặc tài
sn
150.000
150.000
180.000
nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công
trực tuyến theo quy định của nhà nước không phải np phí.
2. Lệ phí: Theo quy định tại Điều 21, Điều 24 Chương II Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa khóa
XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trưng hợp được miễn nộp lphí:
- Ngưi khuyết tật người cao tuổi (không i ơng tựa).
- H nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiểu số các xã điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
- Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách mạng
bị nhiễm chất độc hoá học; thương binh; bệnh binh; Anh hùng lc lượng
trang nhân dân; Anh ng lao động trong thời kỳ kháng chiến; mẹ
Việt Nam Anh hùng.
- H gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây dựng
các công trình phc li cho xã hội. - Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai
lũ lụt làm l đất, mất đất.
- Miễn nộp l phí cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã đưc cấp
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà
quyền sử dụng đất , giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà , giấy chứng
nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trưc ngày 19/10/2009 (là ngày
Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ quy định
việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài
sản khác gắn liền với đất hiệu lực thi hành) nhu cầu cấp đổi giấy
ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ
tục hành chính theo
chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10/7/2024 của
HĐND tỉnh Thanh
Hóa khóa XVIII, kỳ
họp thứ 20.
- Nghị quyết số
12/2025/NQ-HĐND
ngày 24/6/2025 của
HĐND tỉnh Thanh
Hóa về việc sửa đổi
một số điều của Quy
định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản
lý sử dụng các
khoản phí, l phí
thuộc thẩm quyền của
Hội đồng nhân dân
tỉnh ban hành kèm
theo Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 7 năm
2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
71
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
chứng nhận.
- Miễn l phí đối với các trường hợp thực hiện thủ tục hành chính về đất
đai do thay đổi địa chỉ thường tr, địa chỉ thửa đất do chính sách nhà
nước về sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính hoặc các chính sách nhà
nước khác liên quan.
- Miễn l phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, nhân nông
thôn. Trường hợp hộ gia đình, nhân tại các quận thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương các phưng nội thành thuộc thành phố, thị trực
thuộc tỉnh được cấp giấy chứng nhận nông thôn thì không được miễn l
phí cấp giấy chứng nhận.
b. Mức thu:
Đơn vị tính: Đồng
STT
Nội dung
Mức thu
1
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất
-
Cấp lần đầu giấy chứng nhận bao
gm c đất tài sản trên đất
100.000
2
Cp giy chng nhn ch có quyn s dng đt (không có nhà
và tài sn gn lin vi đt)
-
Cấp lần đầu
40.000
3
Trích lục bản đồ, văn bản, số
liệu hồ địa chính
15.000
nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công
trực tuyến theo quy định của nhà nước không phải nộp lệ phí.
* Tng hợp phải trích đo địa chính thửa đất, đo tài sn gắn liền với đất:
Mức thu theo Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng tại Văn
phòng Đăng đất đai thực hiện trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
6
Đăng đất đai, tài
sản gắn liền với đất,
cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản
- Không quá 17
ngày làm việc đối
với trường hợp
đăng đất đai,
tài sản gắn liền
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã thuộc UBND
1. Phí thẩm định: Theo quy định tại Điều 8, Điều 18 Chương I Nghị
quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa
khóa XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trưng hợp được miễn, giảm nộp phí:
- Miễn phí đối với các đối ng sau:
- Luật Đất đai số
31/2024/ QH15 ngày
18/01/2024; Luật số
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ
72
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
gắn liền với đất lần
đầu đối với nhân,
cộng đồng dân cư, hộ
gia đình, ngưi gốc
Việt Nam định
nước ngoài
(1.013978.H56)
với đất lần đầu;
không quá 20
ngày làm việc đối
với trường hợp
đăng đất đai,
tài sản gắn liền
với đất, cấp Giấy
chứng nhận lần
đầu (trong đó
đăng đất đai,
tài sản gắn liền
với đất lần đầu là
không quá 17
ngày làm việc;
cấp Giấy chứng
nhận lần đầu là
không quá 03
ngày làm vic).
- Đối với các xã
miền ni, hải đảo,
vùng sâu, vùng
xa, vùng điều
kiện kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng điều kiện
kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn
thì thời gian thực
hiện không quá
27 ngày làm việc
đối với trường
hợp đăng đất
đai, tài sản gắn
liền với đất lần
đầu; không quá
30 ngày làm việc
đối với trường
cấp xã.
- Địa chỉ tiếp
nhận hồ trực
tuyến:
https://dichvuco
ng.gov.vn (một
phần).
+ Người khuyết tật ngưi già (không i nương tựa).
+ Hộ nghèo; hộ cận nghèo; ngưi dân tộc thiểu số các xã có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
+ Cha, mẹ, vợ hoặc chng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách mạng
bị nhiễm chất độc hóa học; thương binh; bệnh binh; Anh hùng lực lượng
trang nhân dân; Anh ng lao động trong thời kỳ kháng chiến; mẹ
Việt Nam anh ng.
+ Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây dựng
các công trình phc li cho xã hội.
+ Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lụt làm l đất, mất đất.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục hành chính về đất đai do thay đổi địa chỉ
thường tr, địa chỉ thửa đất do chính sách nhà nước về sắp xếp, sáp nhập
đơn vị hành chính hoặc các chính sách nhà nước khác có liên quan.
- Đối ng đưc giảm nộp phí:
+ Gim 10% mức thu phí cho hộ gia đình các thuộc thành phố, thị xã
thị trấn thuộc các huyện đồng bằng.
+ Gim 20% mức thu phí cho hộ gia đình ở các xã đồng bằng thuộc
huyện các thị trấn thuộc huyện miền ni.
+ Gim 30% mức thu phí cho hộ gia đình các xã thuộc các huyện miền
ni.
b. Mức thu:
Nội dung
Đơn vị
tính
Mức thu (đồng)
Đất
Tài sản
Đất tài
sản
1. Cấp lần đầu
Trường hợp cấp
riêng tng thửa
đất hoặc tài sản
hoặc cả đất
tài sn
H
/Giấy
chứng
nhận/
Thửa đất
500.000
500.000
610.000
- Trường hợp
nhiều thửa đất
hoặc tài sản
trong một thửa
đất lập chung
Thửa đất
hoặc tài
sn
150.000
150.000
180.000
sung một số điều của
Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật
Nhà số
27/2023/QH15, Luật
Kinh doanh bất động
sản số 29/2023/QH15
Luật Các tổ chức
tín dụng số
32/2024/QH15.
- Nghị định số
101/2024/NĐ - CP
ngày 30/7/2024 của
Chính phủ quy định
về điều tra bn đất
đai; đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sn
gắn liền với đất Hệ
thống thông tin đất
đai.
- Nghị định số
151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân định thẩm
quyền của chính
quyền địa phương 02
cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đất
đai.
- Nghị định số
118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định
73
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
hợp đăng đất
đai, tài sản gắn
liền với đất, cấp
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền
với đất lần đầu.
(Không tính thi
gian quan
thẩm quyn xác
định nghĩa vụ tài
chính về đất đai,
thi gian thực
hiện nghĩa vụ tài
chính ca ngưi
sử dụng đất, thi
gian xem xét x
lý đối với
trường hp sử
dụng đất vi
phạm pháp luật,
thi gian trưng
cầu giám định,
thi gian niêm
yết công khai,
đăng tin trên
phương tiện
thông tin đại
chng, thời gian
thực hiện th tc
chia thừa kế
quyền sử dụng
đất, tài sản gắn
trong 1 h
cấp chung 1
Giấy chứng
nhận, thu thêm
mỗi thửa đất
hoặc tài sản tăng
thêm
nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công
trực tuyến theo quy định của nhà nước không phải np phí.
2. Lệ phí: Theo quy định tại Điều 21, Điều 24 Chương II Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa khóa
XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trưng hợp được miễn nộp lphí:
- Ngưi khuyết tật người cao tuổi (không i ơng tựa).
- H nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiểu số các xã điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
- Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách mạng
bị nhiễm chất độc hoá học; thương binh; bệnh binh; Anh hùng lc lượng
trang nhân dân; Anh ng lao động trong thời kỳ kháng chiến; mẹ
Việt Nam Anh hùng.
- H gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây dựng
các công trình phc li cho xã hội. - Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai
lũ lụt làm l đất, mất đất.
- Miễn nộp lphí cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã đưc cấp
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà
quyền sử dụng đất , giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà , giấy chứng
nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trưc ngày 19/10/2009 (là ngày
Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ quy định
việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài
sn khác gắn liền với đất hiệu lực thi hành) nhu cầu cấp đổi giấy
chứng nhận.
- Miễn l phí đối với các trường hợp thực hiện thủ tục hành chính về đất
đai do thay đổi địa chỉ thường tr, địa chỉ thửa đất do chính sách nhà
nước về sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính hoặc các chính sách nhà
nước khác liên quan.
về việc thực hiện thủ
tục hành chính theo
chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10/7/2024 của
HĐND tỉnh Thanh
Hóa khóa XVIII, kỳ
họp thứ 20.
- Nghị quyết số
12/2025/NQ-HĐND
ngày 24/6/2025 của
HĐND tỉnh Thanh
Hóa về việc sửa đổi
một số điều của Quy
định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản
lý sử dụng các
khoản phí, l phí
thuộc thẩm quyền của
Hội đồng nhân dân
tỉnh ban hành kèm
theo Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 7 năm
2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
74
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
liền với đất đối
với tng hp
thực hiện th tc
cấp Giấy chng
nhận quyền sử
dụng đất, quyền
sở hu tài sản
gắn liền với đất
mà người sử
dụng đất, ch sở
hữu tài sản gn
liền với đất chết
trước khi trao
Giấy chng
nhận)
- Miễn l phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, nhân nông
thôn. Trường hợp hộ gia đình, nhân tại các quận thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương các phưng nội thành thuộc thành phố, thị trực
thuộc tỉnh được cấp giấy chứng nhận nông thôn thì không được miễn l
phí cấp giấy chứng nhận.
b. Mức thu:
Đơn vị tính: Đồng
STT
Nội dung
Mức thu
1
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất
-
Cấp lần đầu giấy chứng nhận bao
gm c đất tài sản trên đất
100.000
2
Cp giy chng nhn ch có quyn s dng đt (không có nhà
và tài sn gn lin vi đt)
-
Cấp lần đầu
40.000
3
Trích lục bản đồ, văn bản, số
liệu hồ địa chính
15.000
nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công
trực tuyến theo quy định của nhà nước không phải nộp lệ phí.
* Tng hợp phải trích đo địa chính thửa đất, đo tài sn gắn liền với đất:
Mức thu theo Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng tại Văn
phòng Đăng đất đai thực hiện trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
7
Tặng cho quyền sử
dụng đất cho Nhà
nước hoặc cộng đồng
dân cư hoặc mở rộng
đường giao thông đối
với trưng hợp thửa
đất chưa được cấp
Giấy chứng nhận.
(1.013979.H56)
Thời gian giải
quyết đối với
trường hợp tặng
cho quyền sử
dụng đất là không
quá 10 ngày làm
việc.
Đối với các xã
miền ni, hải đảo,
vùng sâu, vùng
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã thuộc UBND
cấp xã.
- Địa chỉ tiếp
nhận hồ trực
tuyến:
https://dichvuco
ng.gov.vn (một
1. Phí thẩm định: Theo quy định tại Điều 8, Điều 18 Chương I Nghị
quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa
khóa XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trưng hợp được miễn, giảm nộp phí:
- Miễn phí đối với các đối ng sau:
+ Người khuyết tật và người cao tuổi (không i ơng tựa).
+ Hộ nghèo; hộ cận nghèo; ngưi dân tộc thiểu số các xã điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
+ Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách mạng
- Luật Đất đai số
31/2024/ QH15 ngày
18/01/2024; Luật số
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật
Nhà số
27/2023/QH15, Luật
75
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
xa, vùng điều
kiện kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng điều kiện
kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn
thì thời gian thực
hiện không quá
20 ngày làm việc
phần).
bị nhiễm chất độc hóa học; thương binh; bệnh binh; Anh hùng lực lượng
trang nhân dân; Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến; mẹ
Việt Nam Anh hùng.
+ Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây dựng
các công trình phc li cho xã hội.
+ Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lụt làm l đất, mất đất.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục hành chính về đất đai do thay đổi địa chỉ
thường tr, địa chỉ thửa đất do chính sách nhà nước về sắp xếp, sáp nhập
đơn vị hành chính hoặc các chính sách nhà nước khác có liên quan.
- Đối ng đưc gim nộp phí:
+ Gim 10% mức thu phí cho hộ gia đình các thuộc thành phố, thị xã
thị trấn thuộc các huyện đồng bằng. + Giảm 20% mức thu phí cho hộ
gia đình các xã đồng bằng thuộc huyện các thị trấn thuộc huyện miền
ni.
+ Gim 30% mức thu phí cho hộ gia đình các xã thuộc các huyện miền
ni.
b. Mức thu:
Nội dung
Đơn vị tính
Mức thu (đồng)
Đất
Tài sản
Đất tài
sản
Chứng nhận biến động đất đai
- Chứng nhận
biến động đất
đai thực hiện
cấp mới Giấy
chứng nhận
H /Giấy
chứng
nhận/Thửa
đất
320.000
430.000
510.000
- Chứng nhận
biến động đất
đai không thực
hiện cấp mới
Giấy chứng
nhận
H sơ/Giấy
chứng
nhận/Thửa đất
190.000
260.000
310.000
Tổ chức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
Kinh doanh bất động
sản số 29/2023/QH15
Luật Các tổ chức
tín dụng số
32/2024/QH15.
- Nghị định số
101/2024/NĐ - CP
ngày 30/7/2024 của
Chính phủ quy định
về điều tra bn đất
đai; đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sn
gắn liền với đất Hệ
thống thông tin đất
đai.
- Nghị định số
151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân định thẩm
quyền của chính
quyền địa phương 02
cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đất
đai.
- Nghị định số
118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ
tục hành chính theo
chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa
76
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
công trực tuyến theo quy định của nhà ớc không phải nộp phí.
2. Lệ phí: Theo quy định tại Điều 21, Điều 24 Chương II Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa khóa
XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trưng hợp được miễn nộp lphí:
- Ngưi khuyết tật người cao tuổi (không i ơng tựa).
- Hộ nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiểu số các xã có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
- Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách mạng
bị nhiễm chất độc hoá học; thương binh; bệnh binh; Anh hùng lc lượng
trang nhân dân; Anh ng lao động trong thời kỳ kháng chiến; mẹ
Việt Nam Anh hùng.
- H gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây dựng
các công trình phc li cho xã hội.
- Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lụt làm l đất, mất đất.
- Miễn nộp l phí cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã được cấp
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà
quyền sử dụng đất , giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà , giấy chứng
nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày 19/10/2009 (là ngày
Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ quy định
việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài
sn khác gắn liền với đất hiệu lực thi hành) nhu cầu cấp đổi giấy
chứng nhận.
- Miễn l phí đối với các trưng hợp thực hiện thủ tục hành chính về đất
đai do thay đổi địa chỉ thường tr, địa chỉ thửa đất do chính sách nhà
nước về sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính hoặc các chính sách nhà
nước khác liên quan.
- Miễn l phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân nông
thôn. Trường hợp hộ gia đình, nhân tại các quận thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương các phưng nội thành thuộc thành phố, thị trực
thuộc tỉnh đươc cấp giấy chứng nhận nông thôn thì không được miễn l
phí cấp giấy chứng nhận.
STT
Nội dung
Mức thu (đồng)
1
Chứng nhận đăng biến động về
28.000
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10/7/2024 của
HĐND tỉnh Thanh
Hóa khóa XVIII, kỳ
họp thứ 20.
- Nghị quyết số
12/2025/NQ-HĐND
ngày 24/6/2025 của
HĐND tỉnh Thanh
Hóa về việc sửa đổi
một số điều của Quy
định mức thu, miễn,
giảm, thu, nộp, quản
lý sử dụng các
khoản phí, l phí
thuộc thẩm quyền của
Hội đồng nhân dân
tỉnh ban hành kèm
theo Nghị quyết số
28/2024/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 7 năm
2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
77
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
đất đai
2
Trích lục bản đồ, văn bản, số liệu
hồ địa chính
15.000
Tổ chức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến theo quy định của nhà ớc không phải nộp lệ phí.
* Tng hợp phải trích đo địa chính thửa đất, đo tài sn gắn liền với đất:
Mức thu theo Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng tại Văn
phòng Đăng đất đai thực hiện trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
8
Sử dụng đất kết hợp đa
mục đích, gia hạn
phương án sử dụng đất
kết hợp đa mục đích
(1.013965.H56)
- Thời gian thực
hiện thủ tục phê
duyệt phương án
sử dụng đất kết
hợp không quá 15
ngày. Đối với các
xã miền ni, hải
đảo, vùng sâu,
vùng xa, vùng
điều kiện kinh tế -
xã hội khó khăn,
vùng điều kiện
kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn
thì thời gian thực
hiện không quá
25 ngày.
- Thời gian gia
hạn phương án sử
dụng đất kết hợp
là không quá 07
ngày làm việc.
Đối với các xã
miền ni, biên
gii; đảo; vùng
điều kiện kinh tế -
xã hội khó khăn;
vùng điều kiện
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã thuộc UBND
cấp xã.
- Địa chỉ tiếp
nhận hồ trực
tuyến:
https://dichvuco
ng.gov.vn (một
phần).
Không
- Luật Đất đai số
31/2024/ QH15 ngày
18/01/2024; Luật số
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật
Nhà số
27/2023/QH15, Luật
Kinh doanh bất động
sản số 29/2023/QH15
Luật Các tổ chức
tín dụng số
32/2024/QH15.
- Nghị định số
102/2024/NĐ - CP
ngày 30/7/2024 của
Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một
số điều của Luật Đất
đai.
- Nghị định số
151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân định thẩm
78
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn
thì thời gian thực
hiện không quá
17 ngày làm việc.
quyền của chính
quyền địa phương 02
cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đất
đai.
- Nghị định số
118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ
tục hành chính theo
chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
9
Giải quyết tranh chấp
đất đai thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch
UBND cấp xã
(1.013967.H56)
Không quá 45
ngày kể từ ngày
thụ lý đơn yêu
cầu giải quyết
tranh chấp đất
đai. Đối với các
xã miền ni, biên
gii; đảo; vùng
điều kiện kinh tế -
xã hội khó khăn;
vùng điều kiện
kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn
không quá 60
ngày.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã thuộc UBND
cấp xã.
- Địa chỉ tiếp
nhận hồ trực
tuyến:
https://dichvuco
ng.gov.vn (một
phần).
Không
- Luật Đất đai số
31/2024/ QH15 ngày
18/01/2024; Luật số
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật
Nhà số
27/2023/QH15, Luật
Kinh doanh bất động
sản số 29/2023/QH15
Luật Các tổ chức
tín dụng số
32/2024/QH15.
- Nghị định số
102/2024/NĐ - CP
ngày 30/7/2024 của
Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một
số điều của Luật Đất
79
Stt
Tên TTHC thay thế
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp
đai.
- Nghị định số
151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân định thẩm
quyền của chính
quyền địa phương 02
cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đất
đai.
- Nghị định số
118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định
về việc thực hiện thủ
tục hành chính theo
chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
II. DANH MỤC THỦ TCNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
Sửa đổi, bổ sung 20 th tc nh chính thuc lĩnh vực Đt đai đã được ng b ti Quyết định số 1351/QĐ-UBND ngày
06/5/2025 của Ch tịch UBND tnh Thanh a về việc ng b Danh mục th tục hành chính chun hóa lĩnh vực Đất đai thuc
thm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường/n phòng đăng đt đai/Chi nhánh n phòng đăng ký đất đai/
UBND cấp huyện/UBND cấp tỉnh Thanh Hóa.
80
Stt
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hin
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1
Đăng đất đai lần
đầu đối với trưng
hợp đưc Nhà nước
giao đất để quản lý
(1.012756.H56)
17 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được hồ đã
đảm bảo tính đầy
đủ.
(Không tính thi
gian quan
thm quyn xác
định nga v tài
chính v đất đai,
thi gian thc
hiện nga v tài
chính của ngưi
s dụng đất, thi
gian xem xét x
lý đối vi trưng
hp s dụng đất
vi phm pháp
lut, thi gian
trưng cầu giám
định, thi gian
niêm yết công
khai, đăng tin
trên phương tin
thông tin đại
chúng, thi gian
thc hin th tc
chia tha kế
quyn s dng
đất, tài sn gn
lin vi đất đối
vi trưng hp
thc hin th tc
cp Giy chng
nhận ngưi s
- Bộ phận tiếp
nhận trả kết
quả của Sở
Nông nghiệp
Môi trưng tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh (Số
28, Đại l
Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hoá)
(Đối với T
chức trong
nước, tổ chức
kinh tế quy định
tại khoản 1 Điều
7 của Luật Đất
đai; Người được
giao quản lý đất
quy định tại
khoản 2
khoản 3 Điều 7
của Luật Đất
đai).
- Chi nhánh Văn
phòng đăng
đất đai tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
của 26 xã,
phường trung
tâm i Chi
nhánh Văn
phòng Đăng
* Pthẩm định, lphí: thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 13
Nghị định 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai.
* Tng hợp phải trích đo địa chính thửa đất, đo tài sản gắn liền với
đất: Mức thu theo Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng
tại Văn phòng Đăngđất đai thực hiện trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
- Luật Đất đai số
31/2024/ QH15
ngày 18/01/2024;
Luật số
43/2024/QH15
ngày 29/6/2024
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Luật Đất đai số
31/2024/QH15,
Luật Nhà số
27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh
bất động sản số
29/2023/QH15
Luật Các tổ chức
tín dụng số
32/2024/QH15.
- Nghị định số
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024
của Chính phủ
quy định về điều
tra bản đất đai;
đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở hữu tài
sản gắn liền với
đất Hệ thống
thông tin đất đai.
- Nghị định số
151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ
- Thời hạn
giải quyết;
- Thành
phần hồ ;
- Tên mẫu
đơn, mẫu tờ
khai;
- n cứ
pháp lý.
81
Stt
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hin
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
dụng đất, ch s
hu tài sn gn
lin vi đất chết
trưc khi trao
Giy chng
nhn).
đất đai khu vực
liên xã đặt trụ sở
(đối với Cộng
đồng dân cư).
- Địa chỉ nộp
trực tuyến:
https://dichvuco
ng.thanhhoa.gov
.vn
(toàn trình)
quy định về phân
định thẩm quyền
của chính quyền
địa phương 02
cấp, phân quyền,
phân cấp trong
lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số
118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025
của Chính phủ
quy định về việc
thực hiện thủ tục
hành chính theo
chế một cửa,
một cửa liên
thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
- Nghị quyết số
28/2024/NQ-
HĐND ngày
10/7/2024 của
HĐND tỉnh
Thanh Hóa khóa
XVIII, kỳ họp thứ
20.
- Nghị quyết số
12/2025/NQ-
HĐND ngày
24/6/2025 của
HĐND tỉnh
Thanh Hóa về
việc sửa đổi một
số điều của Quy
82
Stt
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hin
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
định mức thu,
miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý sử
dụng các khoản
phí, l phí thuộc
thẩm quyền của
Hội đồng nhân
dân tỉnh ban hành
kèm theo Nghị
quyết số
28/2024/NQ-
HĐND ngày 10
tháng 7 năm 2024
của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
2
Xóa đăng thuê,
cho thuê lại quyền
sử dụng đất trong
dự án xây dựng
kinh doanh kết cấu
hạ tầng
(1.012766.H56)
- 03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
đã đảm bảo tính
đầy đủ.
- Đối vi các xã
min núi, hải đảo,
vùng sâu, vùng
xa, vùng điu
kin kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng điu kin
kinh tế - xã hi
đặc biệt khó khăn
thì thi gian thc
hiện được tăng
thêm 10 ngày làm
vic.
(Không tính thi
gian quan
thm quyn xác
- Bộ phận tiếp
nhận trả kết
quả của Sở
Nông nghiệp
Môi trưng tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh (Số
28, Đại l
Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hoá) (T
chức, nhân
nước ngoài).
- Chi nhánh Văn
phòng đăng
đất đai tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
của 26 xã,
phường trung
1. Phí thẩm định: Theo quy định tại Điều 8, Điều 18 Chương I Ngh
quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tnh Thanh
Hóa khóa XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trường hợp đưc miễn, giảm nộp phí:
- Miễn phí đối với các đối tượng sau:
+ Người khuyết tật và ngưi cao tuổi (không nơi ơng tựa).
+ Hộ nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiểu số các xã điều
kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
+ Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách
mạng bị nhiễm chất độc hóa học; thương binh; bệnh binh; Anh hùng
lc lượng trang nhân dân; Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng
chiến; Bà mẹ Việt Nam Anh hùng.
+ Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây dựng
các công trình phc li cho xã hội.
+ Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lụt làm l đất, mất đất.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục hành chính về đất đai do thay đi địa
chỉ thưng tr, địa chỉ thửa đất do chính sách nhà nước về sắp xếp, sáp
nhập đơn vị hành chính hoặc các chính sách nhà nước khác liên
quan.
- Đối tượng đưc giảm nộp phí:
+ Giảm 10% mức thu phí cho hộ gia đình các xã thuộc thành phố, th
- Luật Đất đai số
31/2024/ QH15
ngày 18/01/2024;
Luật số
43/2024/QH15
ngày 29/6/2024
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Luật Đất đai số
31/2024/QH15,
Luật Nhà số
27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh
bất động sản số
29/2023/QH15
Luật Các tổ chức
tín dụng số
32/2024/QH15.
- Nghị định số
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024
- Thành
phần hồ ;
- Tên mẫu
đơn, mẫu tờ
khai;
- Phí, l
phí;
- Căn cứ
pháp lý.
83
Stt
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hin
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
định nga v tài
chính v đất đai,
thi gian thc
hiện nga v tài
chính của ngưi
s dụng đất, thi
gian xem xét x
lý đối vi trưng
hp s dụng đất
vi phm pháp
lut, thi gian
trưng cầu giám
định, thi gian
niêm yết công
khai, đăng tin
trên phương tin
thông tin đại
chúng, thi gian
thc hin th tc
chia tha kế
quyn s dng
đất, tài sn gn
lin vi đất đối
vi trưng hp
thc hin th tc
cp Giy chng
nhận ngưi s
dụng đất, ch s
hu tài sn gn
lin vi đất chết
trưc khi trao
Giy chng
nhn).
tâm i Chi
nhánh Văn
phòng Đăng
đất đai khu vực
liên xã đặt trụ sở
(Cá nhân, cộng
đồng dân cư,
ngưi gốc Việt
Nam định
nước ngoài)..
- Địa chỉ nộp
trực tuyến:
https://dichvuco
ng.thanhhoa.gov
.vn
(một phần)
xã và thị trấn thuộc các huyện đồng bằng.
+ Giảm 20% mức thu phí cho hộ gia đình các xã đồng bằng thuộc
huyện và các thị trấn thuộc huyện miền ni.
+ Giảm 30% mức thu phí cho hộ gia đình các xã thuộc các huyện
miền ni.
b. Mức thu:
Nội dung
Đơn vị tính
Mức thu (đồng)
Đất
Tài sản
Đất
tài sản
A. Người sử dụng đất theo khoản 3, 4, 6 Điều 4 Luật đất đai
năm 2024
Chứng nhận
biến động đất
đai thực hiện
cấp mới Giấy
chứng nhận
Hồ /Giấy
chứng
nhận/Thửa
đất
320.000
430.000
510.000
Chứng nhận
biến động đất
đai không thực
hiện cấp mới
Giấy chứng
nhận
Hồ /Giấy
chứng
nhận/Thửa
đất
190.000
260.000
310.000
B. Đối ợng còn lại theo Luật đất đai
Chứng nhận
biến động đất
đai thực hiện
cấp mới Giấy
chứng nhận
Hồ /Giấy
chứng
nhận/Thửa
đất
850.000
850.000
1.100.000
Chứng nhận
biến động đất
đai không thực
hiện cấp mới
Giấy chứng
nhận
Hồ /Giấy
chứng
nhận/Thửa
đất
510.000
510.000
660.000
T chức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua
dịch vụ công trực tuyến theo quy định của nhà nước không phải
của Chính phủ
quy định về điều
tra bản đất đai;
đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở hữu tài
sản gắn liền với
đất Hệ thống
thông tin đất đai.
- Nghị định số
151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ
quy định về phân
định thẩm quyền
của chính quyền
địa phương 02
cấp, phân quyền,
phân cấp trong
lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số
118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025
của Chính phủ
quy định về việc
thực hiện thủ tục
hành chính theo
chế một cửa,
một cửa liên
thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
- Nghị quyết số
28/2024/NQ-
84
Stt
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hin
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
np phí.
2. Lệ phí: Theo quy định tại Điều 21, Điều 24 Chương II Ngh quyết
số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa
khóa XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trường hợp đưc miễn nộp lphí:
- Người khuyết tật và ngưi cao tuổi (không nơi nương tựa).
- Hộ nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiểu số các xã có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
- Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; ngưi hoạt động cách
mạng bị nhiễm chất độc hoá học; thương binh; bệnh binh; Anh hùng
lc lượng trang nhân dân; Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng
chiến; Bà mẹ Việt Nam Anh hùng.
- Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây dng
các công trình phc li cho xã hội.
- Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lụt làm l đất, mất đất.
- Miễn nộp lphí cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã đưc
cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở
hữu nhà và quyền sử dụng đất ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà
, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày
19/10/2009 (là ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009
của Chính phủ quy định việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đt,
quyền sở hữu nhà tài sản khác gắn liền với đất hiệu lực thi
hành) mà có nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận.
- Miễn lphí đối với các trưng hợp thực hiện thủ tục hành chính về
đất đai do thay đổi địa chỉ thường tr, địa chỉ thửa đất do chính sách
nhà c về sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính hoặc các chính sách
nhà c khác có liên quan.
- Miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân nông
thôn.
Trường hợp hộ gia đình, nhân tại các quận thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương các phường nội thành thuộc thành phố, thị xã
trực thuộc tỉnh đươc cấp giấy chứng nhận nông thôn thì không đưc
miễn lphí cấp giấy chứng nhận.
b. Mức thu:
STT
Nội dung
Mức thu (đồng)
Đối tượng
Đối tượng
HĐND ngày
10/7/2024 của
HĐND tỉnh
Thanh Hóa khóa
XVIII, kỳ họp thứ
20.
- Nghị quyết số
12/2025/NQ-
HĐND ngày
24/6/2025 của
HĐND tỉnh
Thanh Hóa về
việc sửa đổi một
số điều của Quy
định mức thu,
miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý sử
dụng các khoản
phí, l phí thuộc
thẩm quyền của
Hội đồng nhân
dân tỉnh ban hành
kèm theo Nghị
quyết số
28/2024/NQ-
HĐND ngày 10
tháng 7 năm 2024
của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
85
Stt
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hin
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
người sử dụng đất
theo khoản 3, 4, 6
Điều 4 Luật đất
đai năm 2024
còn lại theo
Luật đất đai
1
Chứng nhận đăng
biến động về
đất đai
28.000
30.000
2
Trích lục bản đồ,
văn bản, số liệu
hồ sơ địa chính
15.000
30.000
T chức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua
dịch vụ công trực tuyến theo quy định của nhà nước không phải np
lphí.
* Tng hợp phải trích đo địa chính thửa đất, đo tài sản gắn liền với
đất: Mức thu theo Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dng
tại Văn phòng Đăngđất đai thực hiện trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
3
Đăng biến động
đối với trường hợp
thành viên của hộ
gia đình hoặc
nhân đang sử dụng
đất thành lập doanh
nghiệp nhân
sử dụng đất vào
hoạt động sản xuất
kinh doanh của
doanh nghiệp
(1.012793.H56)
- 08 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
đã đảm bảo tính
đầy đủ.
- Đối vi các xã
min núi, hải đảo,
vùng sâu, vùng
xa, vùng điu
kin kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng điu kin
kinh tế - xã hi
đặc biệt khó khăn
thì thi gian thc
hin tăng thêm 10
ngày làm việc.
(Không tính thi
gian quan
thm quyn xác
- Bộ phận tiếp
nhận trả kết
quả của Sở
Nông nghiệp
Môi trưng tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh (Số
28, Đại l
Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hoá).
- Địa chỉ nộp
trực tuyến:
https://dichvuco
ng.thanhhoa.gov
.vn (một phần)
1. Phí thẩm định: Theo quy định tại Điều 8, Điều 18 Chương I Ngh
quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tnh Thanh
Hóa khóa XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trường hợp đưc miễn, giảm nộp phí:
- Miễn phí đối với các đối tượng sau:
+ Người khuyết tật và ngưi cao tuổi (không nơi ơng tựa).
+ Hộ nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiểu số các xã điều
kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
+ Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách
mạng bị nhiễm chất độc hóa học; thương binh; bệnh binh; Anh hùng
lc lượng trang nhân dân; Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng
chiến; Bà mẹ Việt Nam Anh hùng.
+ Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây dựng
các công trình phc li cho xã hội.
+ Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lụt làm l đất, mất đất.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục hành chính về đất đai do thay đi địa
chỉ thưng tr, địa chỉ thửa đất do chính sách nhà nước về sắp xếp, sáp
nhập đơn vị hành chính hoặc các chính sách nhà nước khác liên
quan.
- Đối tượng đưc giảm nộp phí:
- Luật Đất đai số
31/2024/ QH15
ngày 18/01/2024;
Luật số
43/2024/QH15
ngày 29/6/2024
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Luật Đất đai số
31/2024/QH15,
Luật Nhà số
27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh
bất động sản số
29/2023/QH15
Luật Các tổ chức
tín dụng số
32/2024/QH15.
- Nghị định số
101/2024/NĐ-CP
- Thời hạn
giải quyết;
- Thành
phần hồ ;
- Tên mẫu
đơn, mẫu tờ
khai;
- Thành
phần hồ ;
- Phí, l
phí;
- Căn cứ
pháp lý.
86
Stt
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hin
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
định nga v tài
chính v đất đai,
thi gian thc
hiện nga v tài
chính của ngưi
s dụng đất, thi
gian xem xét x
lý đối vi trưng
hp s dụng đất
vi phm pháp
lut, thi gian
trưng cầu giám
định, thi gian
niêm yết công
khai, đăng tin
trên phương tin
thông tin đại
chúng, thi gian
thc hin th tc
chia tha kế
quyn s dng
đất, tài sn gn
lin vi đất đối
vi trưng hp
thc hin th tc
cp Giy chng
nhận ngưi s
dụng đất, ch s
hu tài sn gn
lin vi đất chết
trưc khi trao
Giy chng
nhn).
+ Giảm 10% mức thu phí cho hộ gia đình các xã thuộc thành phố, th
xã và thị trấn thuộc các huyện đồng bằng.
+ Giảm 20% mức thu phí cho hộ gia đình các xã đồng bằng thuộc
huyện và các thị trấn thuộc huyện miền ni.
+ Giảm 30% mức thu phí cho hộ gia đình các xã thuộc các huyện
miền ni.
b. Mức thu:
Nội dung
Đơn vị tính
Mức thu (đồng)
Đất
Tài sản
Đất và tài
sản
Chứng nhận
biến động đất
đai thực hiện
cấp mới Giấy
chứng nhận
Hồ /Giấy
chứng
nhận/Thửa
đất
850.000
850.000
1.100.000
Chứng nhận
biến động đất
đai không thực
hiện cấp mới
Giấy chứng
nhận
Hồ /Giấy
chứng
nhận/Thửa
đất
510.000
510.000
660.000
T chức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua
dịch vụ công trực tuyến theo quy định của nhà nước không phải
np phí.
2. Lệ phí: Theo quy định tại Điều 21, Điều 24 Chương II Ngh quyết
số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa
khóa XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trường hợp đưc miễn nộp lphí:
- Người khuyết tật và ngưi cao tuổi (không nơi nương tựa).
- Hộ nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiểu số các xã có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
- Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách
mạng bị nhiễm chất độc hoá học; thương binh; bệnh binh; Anh hùng
lc lượng trang nhân dân; Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng
chiến; Bà mẹ Việt Nam Anh hùng.
- Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây dng
ngày 29/7/2024
của Chính phủ
quy định về điều
tra bản đất đai;
đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở hữu tài
sản gắn liền với
đất Hệ thống
thông tin đất đai.
- Nghị định số
151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ
quy định về phân
định thẩm quyền
của chính quyền
địa phương 02
cấp, phân quyền,
phân cấp trong
lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số
118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025
của Chính phủ
quy định về việc
thực hiện thủ tục
hành chính theo
chế một cửa,
một cửa liên
thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
- Nghị quyết số
87
Stt
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hin
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
các công trình phc li cho xã hội.
- Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lụt làm l đất, mất đất.
- Miễn nộp lphí cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã đưc
cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở
hữu nhà và quyền sử dụng đất ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà
, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày
19/10/2009 (là ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009
của Chính phủ quy định việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đt,
quyền sở hữu nhà tài sản khác gắn liền với đất hiệu lực thi
hành) mà có nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận.
- Miễn lphí đối với các trường hợp thực hiện thủ tục hành chính về
đất đai do thay đổi địa chỉ thường tr, địa chỉ thửa đất do chính sách
nhà c về sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính hoặc các chính sách
nhà c khác có liên quan.
- Miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân nông
thôn.
Trường hợp hộ gia đình, nhân tại các quận thuộc thành phố trực
thuộc Trung ương các phường nội thành thuộc thành phố, thị xã
trực thuộc tỉnh đươc cấp giấy chứng nhận nông thôn thì không đưc
miễn lphí cấp giấy chứng nhận.
b. Mức thu:
STT
Nội dung
Mức thu (đồng)
1
Chứng nhận đăng biến
động về đất đai
30.000
2
Trích lục bản đồ, văn bản, số
liệu hồ sơ địa chính
30.000
Tchức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua
dịch vụ công trực tuyến theo quy định của nhà nước không phải
nộp lphí.
* Tng hợp phải trích đo địa chính thửa đất, đo tài sản gắn liền với
đất: Mức thu theo Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng
tại Văn phòng Đăngđất đai thực hiện trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
28/2024/NQ-
HĐND ngày
10/7/2024 của
HĐND tỉnh
Thanh Hóa khóa
XVIII, kỳ họp thứ
20.
- Nghị quyết số
12/2025/NQ-
HĐND ngày
24/6/2025 của
HĐND tỉnh
Thanh Hóa v
việc sửa đổi một
số điều của Quy
định mức thu,
miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý sử
dụng các khoản
phí, l phí thuộc
thẩm quyền của
Hội đồng nhân
dân tỉnh ban hành
kèm theo Nghị
quyết số
28/2024/NQ-
HĐND ngày 10
tháng 7 năm 2024
của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
88
Stt
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hin
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
4
Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận đối với
thửa đất diện tích
tăng thêm do thay
đổi ranh gii so với
Giấy chứng nhận đã
cấp
(1.012781.H56)
- 10 ngày làm
việc đối với
trường hợp thửa
đất gốc đã
Giấy chứng nhận,
phần diện tích
tăng thêm do
nhận chuyển
quyền sử dụng
một phần thửa đất
đã được cấp Giấy
chứng nhận.
- 20 ngày làm
việc đối với
trường hợp thửa
đất gốc đã
Giấy chứng nhận,
phần diện tích
tăng thêm phần
diện tích đất chưa
được cấp Giấy
chứng nhận.
- Đối vi các xã
min núi, hải đảo,
vùng sâu, vùng
xa, vùng điu
kin kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng điu kin
kinh tế - xã hi
đặc biệt khó khăn
thì thi gian thc
hiện được tăng
thêm 10 ngày làm
vic.
(Thời gian tính từ
- Bộ phận tiếp
nhận trả kết
quả của Sở
Nông nghiệp
Môi trưng tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh (Số
28, Đại l
Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hoá) (T
chức).
- Chi nhánh Văn
phòng đăng
đất đai tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
của 26 xã,
phường trung
tâm i Chi
nhánh Văn
phòng Đăng
đất đai khu vực
liên xã đặt trụ sở
(Cá nhân, cộng
đồng dân cư).
- Địa chỉ nộp
trực tuyến:
https://dichvuco
ng.thanhhoa.gov
.vn (một phần)
1. Phí thẩm định: Theo quy định tại Điều 8, Điều 18 Chương I Ngh
quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tnh Thanh
Hóa khóa XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trưng hợp được miễn, giảm nộp phí:
- Miễn phí đối với các đối tượng sau:
+ Người khuyết tật và ngưi cao tuổi (không nơi ơng tựa).
+ Hộ nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiểu số các xã điều
kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
+ Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách
mạng bị nhiễm chất độc hóa học; thương binh; bệnh binh; Anh hùng
lc lượng trang nhân dân; Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng
chiến; Bà mẹ Việt Nam Anh hùng.
+ Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây dựng
các công trình phc li cho xã hội.
+ Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lụt làm l đất, mất đất.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục hành chính về đất đai do thay đi địa
chỉ thưng tr, địa chỉ thửa đất do chính sách nhà nước về sắp xếp, sáp
nhập đơn vị hành chính hoặc các chính sách nhà nước khác liên
quan.
- Đối tượng đưc giảm nộp phí:
+ Giảm 10% mức thu phí cho hộ gia đình các xã thuộc thành phố, th
xã và thị trấn thuộc các huyện đồng bằng.
+ Giảm 20% mức thu phí cho hộ gia đình các xã đồng bằng thuộc
huyện và các thị trấn thuộc huyện miền ni.
+ Giảm 30% mức thu phí cho hộ gia đình các xã thuộc các huyện
miền ni.
b. Mức thu:
Nội dung
Đơn vị
tính
Mức thu (đồng)
Đất
Tài sản
Đất
tài sản
1. Cấp lần đầu
- Trường hợp cấp
riêng từng thửa
đất hoặc tài sản
hoặc cả đất tài
sản
Hồ
/Giấy
chứng
nhận/T
hửa đất
500.000
500.000
610.000
- Luật Đất đai số
31/2024/ QH15
ngày 18/01/2024;
Luật số
43/2024/QH15
ngày 29/6/2024
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Luật Đất đai số
31/2024/QH15,
Luật Nhà số
27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh
bất động sản số
29/2023/QH15
Luật Các tổ chức
tín dụng số
32/2024/QH15.
- Nghị định số
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024
của Chính phủ
quy định về điều
tra bản đất đai;
đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở hữu tài
sản gắn liền với
đất Hệ thống
thông tin đất đai.
- Nghị định số
151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ
quy định về phân
- Thời hạn
giải quyết;
- Thành
phần hồ ;
- Đối tượng
thực hiện;
- Tên mẫu
đơn, mẫu tờ
khai;
- Phí, l
phí;
- Căn cứ
pháp lý.
89
Stt
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hin
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
ngày nhận đưc
hồ đã đảm bảo
tính đầy đủ;
không tính thi
gian quan
thm quyn xác
định nga v tài
chính v đất đai,
thi gian thc
hiện nga v tài
chính của ngưi
s dụng đất, thi
gian xem xét x
lý đối vi trưng
hp s dụng đất
vi phm pháp
lut, thi gian
trưng cầu giám
định, thi gian
niêm yết công
khai, đăng tin
trên phương tin
thông tin đại
chúng, thi gian
thc hin th tc
chia tha kế
quyn s dng
đất, tài sn gn
lin vi đất đối
vi trưng hp
thc hin th tc
cp Giy chng
nhận ngưi s
dụng đất, ch s
hu tài sn gn
lin vi đất chết
- Tng hợp
nhiều thửa đất
hoặc tài sản trong
một thửa đất lập
chung trong 1 hồ
cấp chung 1
Giấy chứng nhận,
thu thêm mỗi thửa
đất hoặc tài sản
tăng thêm
Thửa
đất
hoặc tài
sản
150.000
150.000
180.000
2. Chứng nhận biến động đất đai
- Chứng nhận biến
động đất đai thực
hiện cấp mới Giấy
chứng nhận
Hồ
/Giấy
chứng
nhận/T
hửa đất
320.000
430.000
510.000
- Chứng nhận biến
động đất đai
không thực hiện
cấp mới Giấy
chứng nhận
Hồ
/Giấy
chứng
nhận/T
hửa đất
190.000
260.000
310.000
T chức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua
dịch vụ công trực tuyến theo quy định của nhà nước không phải
np phí.
2. Lệ phí: Theo quy định tại Điều 21, Điều 24 Chương II Ngh quyết
số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa
khóa XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trường hợp đưc miễn nộp lphí:
- Ngưi khuyết tật người cao tuổi (không nơi nương tựa).
- Hộ nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiểu số các xã điều
kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
- Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách
mạng bị nhiễm chất độc hoá học; thương binh; bệnh binh; Anh
hùng lc lưng trang nhân dân; Anh hùng lao động trong thời
kỳ kháng chiến; mẹ Việt Nam Anh hùng.
- Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây
định thẩm quyền
của chính quyền
địa phương 02
cấp, phân quyền,
phân cấp trong
lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số
118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025
của Chính phủ
quy định về việc
thực hiện thủ tục
hành chính theo
chế một cửa,
một cửa liên
thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
- Nghị quyết số
28/2024/NQ-
HĐND ngày
10/7/2024 của
HĐND tỉnh
Thanh Hóa khóa
XVIII, kỳ họp thứ
20.
- Nghị quyết số
12/2025/NQ-
HĐND ngày
24/6/2025 của
HĐND tỉnh
Thanh Hóa về
việc sửa đổi một
số điều của Quy
định mức thu,
90
Stt
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hin
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
trưc khi trao
Giy chng
nhn).
dựng các công trình phc li cho xã hội.
- Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lụt làm l đất, mất đất.
- Miễn nộp lphí cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã đưc
cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở
hữu nhà quyền sử dụng đất , giấy chứng nhận quyền sở hữu
nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trưc
ngày 19/10/2009 (là ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày
19/10/2009 của Chính phủ quy định việc cấp giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài sản khác gắn liền với đất
hiệu lực thi hành) mà có nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận.
- Miễn l phí đối với các trưng hợp thực hiện thủ tục hành chính
về đất đai do thay đổi địa chỉ thưng tr, địa chỉ thửa đất do chính
sách nhà nước về sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính hoặc các
chính sách nhà nước khác liên quan.
- Miễn l phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, nhân
nông thôn. Trường hợp hộ gia đình, nhân tại các quận thuộc
thành phố trực thuộc Trung ương các phường nội thành thuộc
thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh đươc cấp giấy chứng nhận nông
thôn thì không được miễn lphí cấp giấy chứng nhận.
b. Mức thu:
Nội dung
Mức thu (đồng)
1. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất
Cấp lần đầu giấy chứng nhận bao gồm cả
đất và tài sản trên đất
100.000
2. Cấp giấy chứng nhận chỉ quyền sử dụng đất (không
nhà và tài sản gắn liền với đất)
Cấp lần đầu
40.000
3. Chứng nhận đăng biến động về
đất đai
28.000
4. Trích lục bản đồ, văn bản, s liu h
địa chính
15.000
Tchức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua
dịch vụ công trực tuyến theo quy định của nhà nước không phải
nộp lphí.
* Tng hợp phải trích đo địa chính thửa đất, đo tài sản gắn liền với
miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý sử
dụng các khoản
phí, l phí thuộc
thẩm quyền của
Hội đồng nhân
dân tỉnh ban hành
kèm theo Nghị
quyết số
28/2024/NQ-
HĐND ngày 10
tháng 7 năm 2024
của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
91
Stt
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hin
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
đất: Mức thu theo Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng
tại Văn phòng Đăngđất đai thực hiện trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
5
Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận đối với
trường hợp nhân,
hộ gia đình đã được
cấp Giấy chứng
nhận một phần diện
tích vào loại đất
trước ngày 01 tháng
7 năm 2004, phần
diện tích còn lại của
thửa đất chưa được
cấp Giấy chứng
nhận
(1.012782.H56)
- 20 ngày làm
việc đối với
trường hợp người
sử dụng đất
nhu cầu xác định
lại diện tích đất .
- 15 ngày làm
việc đối với
trường hợp người
sử dụng đất
không nhu cầu
xác định lại diện
tích đất .
- Đối vi các xã
min núi, hải đảo,
vùng sâu, vùng
xa, vùng điu
kin kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng điu kin
kinh tế - xã hi
đặc biệt khó khăn
thì thi gian thc
hiện được tăng
thêm 10 ngày làm
vic.
(Thời gian tính từ
ngày nhận đưc
hồ đã đảm bảo
tính đầy đủ;
- Chi nhánh Văn
phòng đăng
đất đai tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
của 26 xã,
phường trung
tâm i Chi
nhánh Văn
phòng Đăng
đất đai khu vực
liên xã đặt trụ
sở.
- Địa chỉ nộp
trực tuyến:
https://dichvuco
ng.thanhhoa.gov
.vn (một phần)
1. Phí thẩm định: Theo quy định tại Điều 8, Điều 18 Chương I Ngh
quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tnh Thanh
Hóa khóa XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trưng hợp được miễn, giảm nộp phí:
- Miễn phí đối với các đối tượng sau:
+ Người khuyết tật và ngưi cao tuổi (không nơi ơng tựa).
+ Hộ nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiểu số các xã điều
kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
+ Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách
mạng bị nhiễm chất độc hóa học; thương binh; bệnh binh; Anh hùng
lc lượng trang nhân dân; Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng
chiến; Bà mẹ Việt Nam Anh hùng.
+ Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây dựng
các công trình phc li cho xã hội.
+ Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lụt làm l đất, mất đất.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục hành chính về đất đai do thay đi địa
chỉ thưng tr, địa chỉ thửa đất do chính sách nhà nước về sắp xếp, sáp
nhập đơn vị hành chính hoặc các chính sách nhà nước khác liên
quan.
- Đối tượng đưc giảm nộp phí:
+ Giảm 10% mức thu phí cho hộ gia đình các xã thuộc thành phố, th
xã và thị trấn thuộc các huyện đồng bằng.
+ Giảm 20% mức thu phí cho hộ gia đình các xã đồng bằng thuộc
huyện và các thị trấn thuộc huyện miền ni.
+ Giảm 30% mức thu phí cho hộ gia đình các xã thuộc các huyện
miền ni.
b. Mức thu:
Nội dung
Đơn vị
tính
Mức thu (đồng)
Đất
Tài sản
Đất
tài sản
- Luật Đất đai số
31/2024/ QH15
ngày 18/01/2024;
Luật số
43/2024/QH15
ngày 29/6/2024
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Luật Đất đai số
31/2024/QH15,
Luật Nhà số
27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh
bất động sản số
29/2023/QH15 và
Luật Các tổ chức
tín dụng số
32/2024/QH15.
- Nghị định số
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024
của Chính phủ
quy định về điều
tra bản đất đai;
đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở hữu tài
sản gắn liền với
đất Hệ thống
- quan
thực hiện
TTHC;
- Tên mẫu
đơn, mẫu tờ
khai;
- Thành
phần hồ ;
- Phí, l
phí;
- Căn cứ
pháp lý.
92
Stt
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hin
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
không tính thi
gian quan
thm quyn xác
định nga v tài
chính v đất đai,
thi gian thc
hiện nga v tài
chính của ngưi
s dụng đất, thi
gian xem xét x
lý đối vi trưng
hp s dụng đất
vi phm pháp
lut, thi gian
trưng cầu giám
định, thi gian
niêm yết công
khai, đăng tin
trên phương tin
thông tin đại
chúng, thi gian
thc hin th tc
chia tha kế
quyn s dng
đất, tài sn gn
lin vi đất đối
vi trưng hp
thc hin th tc
cp Giy chng
nhn ngưi s
dụng đất, ch s
hu tài sn gn
lin vi đất chết
trưc khi trao
Giy chng
nhn).
1. Cấp lần đầu
- Trường hợp cấp
riêng từng thửa
đất hoặc tài sản
hoặc cả đất tài
sản
Hồ
/Giấy
chứng
nhận/T
hửa đất
500.000
500.000
610.000
- Tng hợp
nhiều thửa đất
hoặc tài sản trong
một thửa đất lập
chung trong 1 hồ
cấp chung 1
Giấy chứng nhận,
thu thêm mỗi thửa
đất hoặc tài sản
tăng thêm
Thửa
đất
hoặc tài
sản
150.000
150.000
180.000
2. Chứng nhận biến động đất đai
- Chứng nhận biến
động đất đai thực
hiện cấp mới Giấy
chứng nhận
Hồ
/Giấy
chứng
nhận/T
hửa đất
320.000
430.000
510.000
- Chứng nhận biến
động đất đai
không thực hiện
cấp mới Giấy
chứng nhận
Hồ
/Giấy
chứng
nhận/T
hửa đất
190.000
260.000
310.000
T chức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua
dịch vụ công trực tuyến theo quy định của nhà nước không phải
np phí.
2. Lệ phí: Theo quy định tại Điều 21, Điều 24 Chương II Ngh quyết
số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa
khóa XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trường hợp đưc miễn nộp lphí:
- Ngưi khuyết tật người cao tuổi (không nơi nương tựa).
- Hộ nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiểu số các xã điều
thông tin đất đai.
- Nghị định số
151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ
quy định về phân
định thẩm quyền
của chính quyền
địa phương 02
cấp, phân quyền,
phân cấp trong
lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số
118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025
của Chính phủ
quy định về việc
thực hiện thủ tục
hành chính theo
chế một cửa,
một cửa liên
thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
- Nghị quyết số
28/2024/NQ-
HĐND ngày
10/7/2024 của
HĐND tỉnh
Thanh Hóa khóa
XVIII, kỳ họp thứ
20.
- Nghị quyết số
12/2025/NQ-
HĐND ngày
93
Stt
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hin
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
- Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách
mạng bị nhiễm chất độc hoá học; thương binh; bệnh binh; Anh
hùng lc lượng trang nhân dân; Anh hùng lao động trong thời
kỳ kháng chiến; mẹ Việt Nam Anh hùng.
- Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây
dựng các công trình phc li cho xã hội.
- Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lụt làm l đất, mất đất.
- Miễn nộp lphí cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã đưc
cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở
hữu nhà quyền sử dụng đất , giấy chứng nhận quyền sở hữu
nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trưc
ngày 19/10/2009 (là ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày
19/10/2009 của Chính phủ quy định việc cấp giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài sản khác gắn liền với đất
hiệu lực thi hành) mà có nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận.
- Miễn l phí đối với các trưng hợp thực hiện thủ tục hành chính
về đất đai do thay đổi địa chỉ thường tr, địa chỉ thửa đất do chính
sách nhà nước về sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính hoặc các
chính sách nhà nước khác liên quan.
- Miễn l phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, nhân
nông thôn. Trường hợp hộ gia đình, nhân tại các quận thuộc
thành phố trực thuộc Trung ương các phường nội thành thuộc
thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh đươc cấp giấy chứng nhận nông
thôn thì không được miễn lphí cấp giấy chứng nhận.
b. Mức thu:
Nội dung
Mức thu (đồng)
1. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất
Cấp lần đầu giấy chứng nhận bao gồm cả
đất và tài sản trên đất
100.000
2. Cấp giấy chứng nhận chỉ quyền sử dụng đất (không
nhà và tài sản gắn liền với đất)
Cấp lần đầu
40.000
3. Chứng nhận đăng biến động về
đất đai
28.000
24/6/2025 của
HĐND tỉnh
Thanh Hóa về
việc sửa đổi một
số điều của Quy
định mức thu,
miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý sử
dụng các khoản
phí, l phí thuộc
thẩm quyền của
Hội đồng nhân
dân tỉnh ban hành
kèm theo Nghị
quyết số
28/2024/NQ-
HĐND ngày 10
tháng 7 năm 2024
của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
94
Stt
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hin
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
4. Trích lục bản đồ, văn bản, s liu h
địa chính
15.000
Tchức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua
dịch vụ công trực tuyến theo quy định của nhà nước không phải
nộp lphí.
* Tng hợp phải trích đo địa chính thửa đất, đo tài sản gắn liền với
đất: Mức thu theo Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng
tại Văn phòng Đăngđất đai thực hiện trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
6
Cấp đổi Giấy chứng
nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với
đất
(1.012783.H56)
- 05 ngày làm
việc, tại các xã
miền ni, hải đảo,
vùng sâu, vùng
xa, vùng điều
kiện kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng điều kiện
kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn
thì thời gian thực
hiện là 15 ngày
làm việc đối với
các trường hợp
sau:
+ Ngưi sử dụng
đất nhu cầu
đổi Giấy chứng
nhận đã cấp trưc
ngày 01 tháng 8
năm 2024 sang
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền
với đất.
+ Giấy chứng
nhận đã cấp bị ố,
- Bộ phận tiếp
nhận trả kết
quả của Sở
Nông nghiệp
Môi trưng tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh (Số
28, Đại l
Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hoá) (T
chức, nhân
nước ngoài).
- Chi nhánh Văn
phòng đăng
đất đai tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
của 26 xã,
phường trung
tâm i Chi
nhánh Văn
phòng Đăng
đất đai khu vực
liên xã đặt trụ sở
(cá nhân, cộng
đồng dân cư,
1. Phí thẩm định: Theo quy định tại Điều 8, Điều 18 Chương I Ngh
quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tnh Thanh
Hóa khóa XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trưng hợp được miễn, giảm nộp phí:
- Miễn phí đối với các đối tượng sau:
+ Người khuyết tật và ngưi cao tuổi (không nơi ơng tựa).
+ Hộ nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiểu số các xã điều
kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
+ Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách
mạng bị nhiễm chất độc hóa học; thương binh; bệnh binh; Anh hùng
lc lượng trang nhân dân; Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng
chiến; Bà mẹ Việt Nam Anh hùng.
+ Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây dựng
các công trình phc li cho xã hội.
+ Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lụt làm l đất, mất đất.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục hành chính về đất đai do thay đi địa
chỉ thưng tr, địa chỉ thửa đất do chính sách nhà c về sắp xếp, sáp
nhập đơn vị hành chính hoặc các chính sách nhà nước khác liên
quan.
- Đối tượng đưc giảm nộp phí:
+ Giảm 10% mức thu phí cho hộ gia đình các xã thuộc thành phố, th
xã và thị trấn thuộc các huyện đồng bằng.
+ Giảm 20% mức thu phí cho hộ gia đình các xã đồng bằng thuộc
huyện và các thị trấn thuộc huyện miền ni.
+ Giảm 30% mức thu phí cho hộ gia đình các xã thuộc các huyện
miền ni.
b. Mức thu:
Nội dung
Đơn vị
Mức thu (đồng)
- Luật Đất đai số
31/2024/ QH15
ngày 18/01/2024;
Luật số
43/2024/QH15
ngày 29/6/2024
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Luật Đất đai số
31/2024/QH15,
Luật Nhà số
27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh
bất động sản số
29/2023/QH15
Luật Các tổ chức
tín dụng số
32/2024/QH15.
- Nghị định số
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024
của Chính phủ
quy định về điều
tra bản đất đai;
đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở hữu tài
- Thời hạn
giải quyết;
- Tên mẫu
đơn, mẫu tờ
khai;
- Thành
phần hồ ;
- Phí, l
phí;
- Căn cứ
pháp lý.
95
Stt
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hin
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
nhòe, rách,
hỏng.
+ Giấy chứng
nhận đã cấp
chung cho nhiều
thửa đất thực
hiện cấp riêng
cho từng thửa đất
theo nhu cầu của
ngưi sử dụng đất
trường hợp
cấp đổi Giấy
chứng nhận
quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền
với đất đối với
trường hợp
nhiều thửa đất
cấp chung 01
Giấy chứng nhận
một hoặc
một số thửa đất
thuộc trường hợp
thu hồi Giấy
chứng nhận.
+ Mục đích sử
dụng đất ghi trên
Giấy chứng nhận
đã cấp theo quy
định của pháp
luật về đất đai tại
thời điểm cấp
Giấy chứng nhận
đã cấp khác với
mục đích sử dụng
ngưi gốc Việt
Nam định
nước ngoài).
- Địa chỉ nộp
trực tuyến:
https://dichvuco
ng.thanhhoa.gov
.vn (một phần)
tính
Đất
Tài sản
Đất
tài sản
A. Người sử dụng đất theo khoản 3, 4, 6 Điều 4 Luật đất đai
năm 2024
Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận
- Tng hp
cấp riêng
từng thửa đất
hoặc tài sản
hoặc cả đất
tài sản
Hồ
/Giấy
chứng
nhận/Thửa
đất
290.000
290.000
360.000
- Tng hp
nhiều thửa
đất hoặc tài
sản trong một
thửa đất lập
chung trong 1
hồ cấp
chung 1 Giấy
chứng nhận,
thu thêm mỗi
thửa đất hoặc
tài sản tăng
thêm
Thửa đất
hoặc tài
sản
90.000
90.000
110.000
B. Đối ợng còn lại theo Luật đất đai
Cấp đổi, cấp
lại Giấy
chứng nhận
Hồ
/Giấy
chứng
nhận/Thửa
đất
470.000
450.000
600.000
T chức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua
dịch vụ công trực tuyến theo quy định của nhà nước không phải
np phí.
2. Lệ phí: Theo quy định tại Điều 21, Điều 24 Chương II Ngh quyết
số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa
khóa XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
sản gắn liền với
đất Hệ thống
thông tin đất đai.
- Nghị định số
151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ
quy định về phân
định thẩm quyền
của chính quyền
địa phương 02
cấp, phân quyền,
phân cấp trong
lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số
118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025
của Chính phủ
quy định về việc
thực hiện thủ tục
hành chính theo
chế một cửa,
một cửa liên
thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
- Nghị quyết số
28/2024/NQ-
HĐND ngày
10/7/2024 của
HĐND tỉnh
Thanh Hóa khóa
XVIII, kỳ họp thứ
20.
- Nghị quyết số
96
Stt
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hin
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
đất theo phân loại
đất quy định tại
Điều 9 của Luật
Đất đai quy
định tại Nghị
định số
102/2024/NĐ-
CP.
+ V trí thửa đất
trên Giấy chứng
nhận đã cấp
không chính xác
so với vị trí thực
tế sử dụng đất tại
thời điểm cấp
Giấy chứng nhận
đã cấp.
+ Quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền
với đất là tài sản
chung của vợ
chồng Giấy
chứng nhận đã
cấp chỉ ghi họ,
tên của vợ hoặc
của chồng, nay
yêu cầu cấp đổi
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền
với đất để ghi cả
họ, tên vợ họ,
tên chồng.
+ Giấy chứng
- Ngưi khuyết tật người cao tuổi (không nơi nương tựa).
- Hộ nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiểu số các xã điều
kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
- Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách
mạng bị nhiễm chất độc hoá học; thương binh; bệnh binh; Anh
hùng lc lưng trang nhân dân; Anh hùng lao động trong thời
kỳ kháng chiến; mẹ Việt Nam Anh hùng.
- Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây
dựng các công trình phc li cho xã hội.
- Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lụt làm l đất, mất đất.
- Miễn nộp lphí cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã đưc
cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở
hữu nhà quyền sử dụng đất , giấy chứng nhận quyền sở hữu
nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trưc
ngày 19/10/2009 (là ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày
19/10/2009 của Chính phquy định việc cấp giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài sản khác gắn liền với đất
hiệu lực thi hành) mà có nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận.
- Miễn l phí đối với các trưng hợp thực hiện thủ tục hành chính
về đất đai do thay đổi địa chỉ thưng tr, địa chỉ thửa đất do chính
sách nhà nước về sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính hoặc các
chính sách nhà nước khác liên quan.
- Miễn l phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, nhân
nông thôn. Trường hợp hộ gia đình, nhân tại các quận thuộc
thành phố trực thuộc Trung ương các phường nội thành thuộc
thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh đươc cấp giấy chứng nhận nông
thôn thì không được miễn lphí cấp giấy chứng nhận.
b. Mức thu:
STT
Nội dung
Mức thu (đồng)
Đối tượng
người sử dụng đất
theo khoản 3, 4, 6
Điều 4 Luật đất
đai năm 2024
Đối tượng
còn lại theo
Luật đất
đai
1
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất
12/2025/NQ-
HĐND ngày
24/6/2025 của
HĐND tỉnh
Thanh Hóa về
việc sửa đổi một
số điều của Quy
định mức thu,
miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý sử
dụng các khoản
phí, l phí thuộc
thẩm quyền của
Hội đồng nhân
dân tỉnh ban hành
kèm theo Nghị
quyết số
28/2024/NQ-
HĐND ngày 10
tháng 7 năm 2024
của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
97
Stt
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hin
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
nhận đã cấp ghi
tên hộ gia đình,
nay các thành
viên chung
quyền sử dụng
đất của hộ gia
đình đó yêu
cầu cấp đổi Giấy
chứng nhận
quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền
với đất để ghi đầy
đủ tên thành viên
chung quyền
sử dụng đất của
hộ gia đình.
- 10 ngày làm
việc đối với
trường hợp câp
đổi Giấy chứng
nhận do thay đổi
kích thưc các
cạnh, diện tích, số
hiệu của thửa đất
do đo đạc lập bản
đồ địa chính,
trích đo địa chính
thửa đất ranh
gii thửa đất
không thay đổi.
Đối với các xã
miền ni, hải đảo,
vùng sâu, vùng
xa, vùng điều
kiện kinh tế - xã
-
Cấp lại (kể cả cấp lại
giấy chứng nhận do
hết chỗ xác nhận),
cấp đổi, xác nhận bổ
sung vào giấy chứng
nhận
50.000
50.000
2
Cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không
nhà và tài sản gắn liền với đất)
-
Cấp lại (kể cả cấp lại
giấy chứng nhận do
hết chỗ xác nhận),
cấp đổi, xác nhận bổ
sung vào giấy chứng
nhận
30.000
100.000
3
Trích lục bản đồ,
văn bản, số liệu hồ
địa chính
15.000
30.000
Tchức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua
dịch vụ công trực tuyến theo quy định của nhà nước không phải
nộp lphí.
* Tng hợp phải trích đo địa chính thửa đất, đo tài sản gắn liền với
đất: Mức thu theo Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng
tại Văn phòng Đăngđất đai thực hiện trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
98
Stt
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hin
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
hội khó khăn,
vùng điều kiện
kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn
thì thời gian thực
hiện tăng thêm 10
ngày làm việc.
- Trường hợp cấp
đổi đồng loạt cho
nhiều ngưi sử
dụng đất do đo
đạc lập bản đồ
địa chính thì thời
gian thực hiện
theo dự án đã
được cơ quan
thẩm quyền phê
duyệt.
(Thời gian tính từ
ngày nhận đưc
hồ đã đảm bảo
tính đầy đủ;
không tính thi
gian quan
thm quyn xác
định nga v tài
chính v đất đai,
thi gian thc
hiện nga v tài
chính của ngưi
s dụng đất, thi
gian xem xét x
lý đối vi trưng
hp s dụng đất
vi phm pháp
lut, thi gian
99
Stt
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hin
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
trưng cầu giám
định, thi gian
niêm yết công
khai, đăng tin
trên phương tin
thông tin đại
chúng, thi gian
thc hin th tc
chia tha kế
quyn s dng
đất, tài sn gn
lin vi đất đối
vi trưng hp
thc hin th tc
cp Giy chng
nhận ngưi s
dụng đất, ch s
hu tài sn gn
lin vi đất chết
trưc khi trao
Giy chng
nhn).
7
Tách thửa hoặc hợp
thửa đất
(1.012784.H56)
12 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được hồ đã
đảm bảo tính đầy
đủ. Đối vi các
xã min núi, hi
đảo, vùng sâu,
vùng xa, vùng
điu kin kinh tế
- xã hội khó khăn,
vùng điu kin
kinh tế - xã hi
đặc biệt khó khăn
thì thi gian thc
- Bộ phận tiếp
nhận trả kết
quả của Sở
Nông nghiệp
Môi trưng tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh (Số
28, Đại l
Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hoá) (T
chức).
- Chi nhánh Văn
1. Phí thẩm định: Theo quy định tại Điều 8, Điều 18 Chương I Ngh
quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tnh Thanh
Hóa khóa XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trưng hợp được miễn, giảm nộp phí:
- Miễn phí đối với các đối ng sau:
+ Người khuyết tật và ngưi cao tuổi (không nơi ơng tựa).
+ Hộ nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiểu số các xã điều
kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
+ Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách
mạng bị nhiễm chất độc hóa học; thương binh; bệnh binh; Anh hùng
lc lượng trang nhân dân; Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng
chiến; Bà mẹ Việt Nam Anh hùng.
+ Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây dựng
các công trình phc li cho xã hội.
- Luật Đất đai số
31/2024/ QH15
ngày 18/01/2024;
Luật số
43/2024/QH15
ngày 29/6/2024
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Luật Đất đai số
31/2024/QH15,
Luật Nhà số
27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh
bất động sản số
- Thời hạn
giải quyết;
- Tên mẫu
đơn, mẫu tờ
khai;
- Thành
phần hồ ;
- Phí, l
phí;
- Căn cứ
pháp lý.
100
Stt
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hin
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
hiện được tăng
thêm 10 ngày làm
vic.
(Không tính thi
gian quan
thm quyn xác
định nga v tài
chính v đất đai,
thi gian thc
hiện nga v tài
chính của ngưi
s dụng đất, thi
gian xem xét x
lý đối vi trưng
hp s dụng đất
vi phm pháp
lut, thi gian
trưng cầu giám
định, thi gian
niêm yết công
khai, đăng tin
trên phương tin
thông tin đại
chúng, thi gian
thc hin th tc
chia tha kế
quyn s dng
đất, tài sn gn
lin vi đất đối
vi trưng hp
thc hin th tc
cp Giy chng
nhận ngưi s
dụng đất, ch s
hu tài sn gn
lin vi đất chết
phòng đăng
đất đai tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
của 26 xã,
phường trung
tâm i Chi
nhánh Văn
phòng Đăng
đất đai khu vực
liên xã đặt trụ sở
(cá nhân, cộng
đồng dân cư,
ngưi gốc Việt
Nam định
nước ngoài).
- Địa chỉ nộp
trực tuyến:
https://dichvuco
ng.thanhhoa.gov
.vn (một phần)
+ Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lụt làm l đất, mất đất.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục hành chính về đất đai do thay đi địa
chỉ thưng tr, địa chỉ thửa đất do chính sách nhà nước về sắp xếp, sáp
nhập đơn vị hành chính hoặc các chính sách nhà nước khác liên
quan.
- Đối tượng đưc giảm nộp phí:
+ Giảm 10% mức thu phí cho hộ gia đình các xã thuộc thành phố, th
xã và thị trấn thuộc các huyện đồng bằng.
+ Giảm 20% mức thu phí cho hộ gia đình các xã đồng bằng thuộc
huyện và các thị trấn thuộc huyện miền ni.
+ Giảm 30% mức thu phí cho hộ gia đình các xã thuộc các huyện
miền ni.
b. Mức thu:
Nội dung
Đơn vị
tính
Mức thu (đồng)
Đất
Tài sản
Đất
tài sản
A. Người sử dụng đất theo khoản 3, 4, 6 Điu 4 Lut đt đai
2024
- Chứng nhận
biến động đất
đai thực hiện
cấp mới Giấy
chứng nhận
Hồ
/Giấy
chứng
nhận/Thửa
đất
320.000
430.000
510.000
B. Đối ợng còn lại theo Luật đất đai
- Chứng nhận
biến động đất
đai thực hiện
cấp mới Giấy
chứng nhận
Hồ
/Giấy
chứng
nhận/Thửa
đất
850.000
850.000
1.100.000
Tchức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua
dịch vụ công trực tuyến theo quy định của nhà nước không phải
np phí.
2. Lệ phí: Theo quy định tại Điều 21, Điều 24 Chương II Ngh quyết
số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa
khóa XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trường hợp đưc miễn nộp lphí:
29/2023/QH15
Luật Các tổ chức
tín dụng số
32/2024/QH15.
- Nghị định số
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024
của Chính phủ
quy định về điều
tra bản đất đai;
đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở hữu tài
sản gắn liền với
đất Hệ thống
thông tin đất đai.
- Nghị định số
151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ
quy định về phân
định thẩm quyền
của chính quyền
địa phương 02
cấp, phân quyền,
phân cấp trong
lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số
118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025
của Chính phủ
quy định về việc
thực hiện thủ tục
hành chính theo
chế một cửa,
101
Stt
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hin
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
trưc khi trao
Giy chng
nhn).
- Ngưi khuyết tật người cao tuổi (không nơi nương tựa).
- Hộ nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiểu số các xã điều
kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
- Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách
mạng bị nhiễm chất độc hoá học; thương binh; bệnh binh; Anh
hùng lc lưng trang nhân dân; Anh hùng lao động trong thời
kỳ kháng chiến; mẹ Việt Nam Anh hùng.
- Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây
dựng các công trình phc li cho xã hội.
- Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lụt làm l đất, mất đất.
- Miễn nộp lphí cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã đưc
cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở
hữu nhà quyền sử dụng đất , giấy chứng nhận quyền sở hữu
nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trưc
ngày 19/10/2009 (là ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày
19/10/2009 của Chính phủ quy định việc cấp giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài sản khác gắn liền với đất
hiệu lực thi hành) mà có nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận.
- Miễn l phí đối với c trường hợp thực hiện thủ tục hành chính
về đất đai do thay đổi địa chỉ thường tr, địa chỉ thửa đất do chính
sách nhà nước về sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính hoặc các
chính sách nhà nước khác liên quan.
- Miễn l phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, nhân
nông thôn. Trường hợp hộ gia đình, nhân tại các quận thuộc
thành phố trực thuộc Trung ương các phường nội thành thuộc
thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh đươc cấp giấy chứng nhận nông
thôn thì không được miễn lphí cấp giấy chứng nhận.
b. Mức thu:
STT
Nội dung
Mức thu (đồng)
Đối tượng là người sử
dụng đất theo khoản 3,
4, 6 Điều 4 Luật đất đai
năm 2024
Đối tượng
còn lại theo
Luật đất
đai
1
Chứng
nhận đăng
biến
28.000
30.000
một cửa liên
thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
- Nghị quyết số
28/2024/NQ-
HĐND ngày
10/7/2024 của
HĐND tỉnh
Thanh Hóa khóa
XVIII, kỳ họp thứ
20.
- Nghị quyết số
12/2025/NQ-
HĐND ngày
24/6/2025 của
HĐND tỉnh
Thanh Hóa về
việc sửa đổi một
số điều của Quy
định mức thu,
miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý sử
dụng các khoản
phí, l phí thuộc
thẩm quyền của
Hội đồng nhân
dân tỉnh ban hành
kèm theo Nghị
quyết số
28/2024/NQ-
HĐND ngày 10
tháng 7 năm 2024
của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
102
Stt
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hin
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
động về đất
đai
2
Trích lục
bản đồ, văn
bản, số liệu
hồ địa
chính
15.000
30.000
Tchức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua
dịch vụ công trực tuyến theo quy định của nhà nước không phải
nộp lphí.
* Tng hợp phải trích đo địa chính thửa đất, đo tài sản gắn liền với
đất: Mức thu theo Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng
tại Văn phòng Đăngđất đai thực hiện trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
8
Cấp lại Giấy chứng
nhận do bị mất
(1.012786.H56)
10 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được hồ đã
đảm bảo tính đầy
đủ. Đối vi các
xã min núi, hi
đảo, vùng sâu,
vùng xa, vùng
điu kin kinh tế
- xã hội khó khăn,
vùng điu kin
kinh tế - xã hi
đặc biệt khó khăn
thì thi gian thc
hiện được tăng
thêm 10 ngày làm
vic.
(Không tính thi
gian quan
thm quyn xác
định nga v tài
chính v đất đai,
thi gian thc
- Bộ phận tiếp
nhận trả kết
quả của Sở
Nông nghiệp
Môi trưng tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh (Số
28, Đại l
Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hoá) (T
chức, nhân
nước ngoài).
- Chi nhánh Văn
phòng đăng
đất đai tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
của 26 xã,
phường trung
tâm i Chi
nhánh Văn
1. Phí thẩm định: Theo quy định tại Điều 8, Điều 18 Chương I Ngh
quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tnh Thanh
Hóa khóa XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trưng hợp được miễn, giảm nộp phí:
- Miễn phí đối với các đối tượng sau:
+ Người khuyết tật và ngưi cao tuổi (không nơi ơng tựa).
+ Hộ nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiểu số các xã điều
kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
+ Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách
mạng bị nhiễm chất độc hóa học; thương binh; bệnh binh; Anh hùng
lc lượng trang nhân dân; Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng
chiến; Bà mẹ Việt Nam Anh hùng.
+ Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây dựng
các công trình phc li cho xã hội.
+ Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lụt làm l đất, mất đất.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục hành chính về đất đai do thay đi địa
chỉ thưng tr, địa chỉ thửa đất do chính sách nhà nước về sắp xếp, sáp
nhập đơn vị hành chính hoặc các chính sách nhà nước khác liên
quan.
- Đối tượng đưc giảm nộp phí:
+ Giảm 10% mức thu phí cho hộ gia đình các xã thuộc thành phố, th
xã và thị trấn thuộc các huyện đồng bằng.
+ Giảm 20% mức thu phí cho hộ gia đình các xã đồng bằng thuộc
- Luật Đất đai số
31/2024/ QH15
ngày 18/01/2024;
Luật số
43/2024/QH15
ngày 29/6/2024
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Luật Đất đai số
31/2024/QH15,
Luật Nhà số
27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh
bất động sản số
29/2023/QH15
Luật Các tổ chức
tín dụng số
32/2024/QH15.
- Nghị định số
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024
của Chính phủ
quy định về điều
- Tên mẫu
đơn, mẫu tờ
khai;
- Thành
phần hồ ;
- Phí, l
phí;
- Căn cứ
pháp lý.
103
Stt
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hin
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
hiện nga v tài
chính của ngưi
s dụng đất, thi
gian xem xét x
lý đối vi trưng
hp s dụng đất
vi phm pháp
lut, thi gian
trưng cầu giám
định, thi gian
niêm yết công
khai, đăng tin
trên phương tin
thông tin đại
chúng, thi gian
thc hin th tc
chia tha kế
quyn s dng
đất, tài sn gn
lin vi đất đối
vi trưng hp
thc hin th tc
cp Giy chng
nhận ngưi s
dụng đất, ch s
hu tài sn gn
lin vi đất chết
trưc khi trao
Giy chng
nhn).
phòng Đăng
đất đai khu vực
liên xã đặt trụ sở
(cá nhân, cộng
đồng dân cư,
ngưi gốc Việt
Nam định
nước ngoài).
- Địa chỉ nộp
trực tuyến:
https://dichvuco
ng.thanhhoa.gov
.vn (toàn trình)
huyện và các thị trấn thuộc huyện miền ni.
+ Giảm 30% mức thu phí cho hộ gia đình các xã thuộc các huyện
miền ni.
b. Mức thu:
Nội dung
Đơn vị
tính
Mức thu (đồng)
Đất
Tài sản
Đất
tài sản
A. Người sử dụng đất theo khoản 3, 4, 6 Điều 4 Luật đất đai
2024
Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận
- Trường
hợp cấp riêng
từng thửa đất
hoặc tài sản
hoặc cả đất
tài sản
Hồ
/Giấy
chứng
nhận/Thửa
đất
290.000
290.000
360.000
- Tng hp
nhiều thửa
đất hoặc tài
sản trong một
thửa đất lập
chung trong 1
hồ cấp
chung 1 Giấy
chứng nhận,
thu thêm mỗi
thửa đất hoặc
tài sản tăng
thêm
Thửa đất
hoặc tài
sản
90.000
90.000
110.000
B. Đối ợng còn lại theo Luật đất đai
Cấp đổi, cấp
lại Giấy
chứng nhận
Hồ
/Giấy
chứng
nhận/Thửa
đất
470.000
450.000
600.000
T chức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua
tra bản đất đai;
đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở hữu tài
sản gắn liền với
đất Hệ thống
thông tin đất đai.
- Nghị định số
151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ
quy định về phân
định thẩm quyền
của chính quyền
địa phương 02
cấp, phân quyền,
phân cấp trong
lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số
118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025
của Chính phủ
quy định về việc
thực hiện thủ tục
hành chính theo
chế một cửa,
một cửa liên
thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
- Nghị quyết số
28/2024/NQ-
HĐND ngày
10/7/2024 của
104
Stt
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hin
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
dịch vụ công trực tuyến theo quy định của nhà nước không phải
np phí.
2. Lệ phí: Theo quy định tại Điều 21, Điều 24 Chương II Ngh quyết
số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa
khóa XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trường hợp đưc miễn nộp lphí:
- Ngưi khuyết tật người cao tuổi (không nơi nương tựa).
- Hộ nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiểu số các xã điều
kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
- Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách
mạng bị nhiễm chất độc hoá học; thương binh; bệnh binh; Anh
hùng lc lưng trang nhân dân; Anh hùng lao động trong thời
kỳ kháng chiến; mẹ Việt Nam Anh hùng.
- Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây
dựng các công trình phc li cho xã hội.
- Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lụt làm l đất, mất đất.
- Miễn nộp lphí cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã đưc
cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở
hữu nhà quyền sử dụng đất , giấy chứng nhận quyền sở hữu
nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trưc
ngày 19/10/2009 (là ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày
19/10/2009 của Chính phủ quy định việc cấp giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài sản khác gắn liền với đất
hiệu lực thi hành) mà nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận.
- Miễn l phí đối với các trưng hợp thực hiện thủ tục hành chính
về đất đai do thay đổi địa chỉ thường tr, địa chỉ thửa đất do chính
sách nhà nước về sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính hoặc các
chính sách nhà nước khác liên quan.
- Miễn l phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, nhân
nông thôn. Trường hợp hộ gia đình, nhân tại các quận thuộc
thành phố trực thuộc Trung ương các phường nội thành thuộc
thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh đươc cấp giấy chứng nhận nông
thôn thì không được miễn lphí cấp giấy chứng nhận.
b. Mức thu:
STT
Nội dung
Mức thu (đồng)
Đối tượng
Đối tượng
HĐND tỉnh
Thanh Hóa khóa
XVIII, kỳ họp thứ
20.
- Nghị quyết số
12/2025/NQ-
HĐND ngày
24/6/2025 của
HĐND tỉnh
Thanh Hóa về
việc sửa đổi một
số điều của Quy
định mức thu,
miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý sử
dụng các khoản
phí, l phí thuộc
thẩm quyền của
Hội đồng nhân
dân tỉnh ban hành
kèm theo Nghị
quyết số
28/2024/NQ-
HĐND ngày 10
tháng 7 năm 2024
của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
105
Stt
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hin
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
người sử dụng
đất theo khoản 3,
4, 6 Điều 4 Luật
đất đai năm 2024
còn lại theo
Luật đất đai
1
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất
-
Cấp lại (kể cả cấp
lại giấy chứng
nhận do hết chỗ
xác nhận), cấp đổi,
xác nhận bổ sung
vào giấy chứng
nhận
50.000
50.000
2
Cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất
(không có nhà tài sản gắn liền với đất)
-
Cấp lại (kể cả cấp
lại giấy chứng
nhận do hết chỗ
xác nhận), cấp đổi,
xác nhận bổ sung
vào giấy chứng
nhận
30.000
100.000
3
Trích lục bản đồ,
văn bản, số liệu
hồ sơ địa chính
15.000
30.000
Tchức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua
dịch vụ công trực tuyến theo quy định của nhà nước không phải
nộp lphí.
* Tng hợp phải trích đo địa chính thửa đất, đo tài sản gắn liền với
đất: Mức thu theo Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng
tại Văn phòng Đăngđất đai thực hiện trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
106
Stt
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hin
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
9
Đính chính Giấy
chứng nhận đã cấp
(1.012790.H56)
08 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được hồ đã
đảm bảo tính đầy
đủ. Đối vi các
xã min núi, hi
đảo, vùng sâu,
vùng xa, vùng
điu kin kinh tế
- xã hội khó khăn,
vùng điu kin
kinh tế - xã hi
đặc biệt khó khăn
thì thi gian thc
hiện được tăng
thêm 10 ngày làm
vic.
(Không tính thi
gian quan
thm quyn xác
định nga v tài
chính v đất đai,
thi gian thc
hiện nga v tài
chính của ngưi
s dụng đất, thi
gian xem xét x
lý đối vi trưng
hp s dụng đất
vi phm pháp
lut, thi gian
trưng cầu giám
định, thi gian
niêm yết công
khai, đăng tin
- Bộ phận tiếp
nhận trả kết
quả của Sở
Nông nghiệp
Môi trưng tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh (Số
28, Đại l
Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hoá) (T
chức, nhân
nước ngoài).
- Chi nhánh Văn
phòng đăng
đất đai tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
của 26 xã,
phường trung
tâm i Chi
nhánh Văn
phòng Đăng
đất đai khu vực
liên xã đặt trụ sở
(cá nhân, cộng
đồng dân cư,
ngưi gốc Việt
Nam định
nước ngoài).
- Địa chỉ nộp
trực tuyến:
https://dichvuco
ng.thanhhoa.gov
.vn (một phần)
1. Phí thẩm định (thu đối với trường hợp sai sót thông tin của
người được cấp Giấy chứng nhận so với với thông tin tại thời
điểm đề nghị đính chính; sai sót thông tin trong hồ sơ và trên Giấy
chứng nhận do người sử dụng đất kê khai sai): Theo quy đnh ti
Điều 8, Điều 18 Chương I Nghị quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày
10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa khóa XVIII, kỳ hp th 20, c
thể:
a a. Các trưng hợp đưc miễn, giảm nộp phí:
- Miễn phí đối với các đối ợng sau:
+ Người khuyết tật và ngưi cao tuổi (không nơi ơng tựa).
+ Hộ nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiểu số các xã điều
kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
+ Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách
mạng bị nhiễm chất độc hóa học; thương binh; bệnh binh; Anh hùng
lc lượng trang nhân dân; Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng
chiến; Bà mẹ Việt Nam Anh hùng.
+ Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây dựng
các công trình phc li cho xã hội.
+ Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lụt làm l đất, mất đất.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục hành chính về đất đai do thay đi địa
chỉ thưng tr, địa chỉ thửa đất do chính sách nhà nước về sắp xếp, sáp
nhập đơn vị hành chính hoặc các chính sách nhà nước khác liên
quan.
- Đối tượng đưc giảm nộp phí:
+ Giảm 10% mức thu phí cho hộ gia đình các xã thuộc thành phố, th
xã và thị trấn thuộc các huyện đồng bằng.
+ Giảm 20% mức thu phí cho hộ gia đình các xã đồng bằng thuộc
huyện và các thị trấn thuộc huyện miền ni.
+ Giảm 30% mức thu phí cho hộ gia đình các xã thuộc các huyện
miền ni.
b. Mức thu:
Nội dung
Đơn vị
tính
Mức thu (đồng)
Đất
Tài sản
Đất và tài
sản
A. Người sử dụng đất theo khoản 3, 4, 6 Điu 4 Lut đt đai
năm 2024
- Luật Đất đai số
31/2024/ QH15
ngày 18/01/2024;
Luật số
43/2024/QH15
ngày 29/6/2024
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Luật Đất đai số
31/2024/QH15,
Luật Nhà số
27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh
bất động sản số
29/2023/QH15
Luật Các tổ chức
tín dụng số
32/2024/QH15.
- Nghị định số
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024
của Chính phủ
quy định về điều
tra bản đất đai;
đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở hữu tài
sản gắn liền với
đất Hệ thống
thông tin đất đai.
- Nghị định số
151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ
quy định về phân
- Thời hạn
giải quyết;
- Tên mẫu
đơn, mẫu tờ
khai;
- quan
thực hiện
TTHC;
- Thành
phần hồ ;
- Phí, l
phí;
- Căn cứ
pháp lý.
107
Stt
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hin
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
trên phương tin
thông tin đại
chúng, thi gian
thc hin th tc
chia tha kế
quyn s dng
đất, tài sn gn
lin vi đất đối
vi trưng hp
thc hin th tc
cp Giy chng
nhận ngưi s
dụng đất, ch s
hu tài sn gn
lin vi đất chết
trưc khi trao
Giy chng
nhn).
- Chứng
nhận biến
động đất đai
thực hiện
cấp mới
Giấy chứng
nhận
Hồ
/Giấy
chứng
nhận/Thửa
đất
320.000
430.000
510.000
- Chứng
nhận biến
động đất đai
không thực
hiện cấp mới
Giấy chứng
nhận
Hồ
/Giấy
chứng
nhận/Thửa
đất
190.000
260.000
310.000
B. Đối ợng còn lại theo Luật đất đai
- Chứng
nhận biến
động đất đai
thực hiện
cấp mới
Giấy chứng
nhận
Hồ
/Giấy
chứng
nhận/Thửa
đất
850.000
850.000
1.100.000
- Chứng
nhận biến
động đất đai
không thực
hiện cấp mới
Giấy chứng
nhận
Hồ
/Giấy
chứng
nhận/Thửa
đất
510.000
510.000
660.000
T chức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua
dịch vụ công trực tuyến theo quy định của nhà nước không phải
np phí.
2. Lệ phí (thu đối với trường hợp sai sót thông tin của ngưi đưc
cấp Giấy chứng nhận so với với thông tin tại thời điểm đề nghị
đính chính; sai sót thông tin trong hồ sơ và trên Giấy chứng nhn
do người sử dụng đất kê khai sai): Theo quy định tại Điều 21, Điu
định thẩm quyền
của chính quyền
địa phương 02
cấp, phân quyền,
phân cấp trong
lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số
118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025
của Chính phủ
quy định về việc
thực hiện thủ tục
hành chính theo
chế một cửa,
một cửa liên
thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
- Nghị quyết số
28/2024/NQ-
HĐND ngày
10/7/2024 của
HĐND tỉnh
Thanh Hóa khóa
XVIII, kỳ họp thứ
20.
- Nghị quyết số
12/2025/NQ-
HĐND ngày
24/6/2025 của
HĐND tỉnh
Thanh Hóa về
việc sửa đổi một
số điều của Quy
định mức thu,
108
Stt
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hin
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
24 Chương II Nghị quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 ca
HĐND tỉnh Thanh Hóa khóa XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trường hợp đưc miễn nộp lphí:
- Ngưi khuyết tật người cao tuổi (không nơi nương tựa).
- Hộ nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiểu số các xã điều
kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
- Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách
mạng bị nhiễm chất độc hoá học; thương binh; bệnh binh; Anh
hùng lc lưng trang nhân dân; Anh hùng lao động trong thời
kỳ kháng chiến; mẹ Việt Nam Anh hùng.
- Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây
dựng các công trình phc li cho xã hội.
- Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lụt làm l đất, mất đất.
- Miễn nộp lphí cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã đưc
cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở
hữu nhà quyền sử dụng đất , giấy chứng nhận quyền sở hữu
nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trưc
ngày 19/10/2009 (là ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày
19/10/2009 của Chính phủ quy định việc cấp giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài sản khác gắn liền với đất
hiệu lực thi hành) mà có nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận.
- Miễn l phí đối với các trường hợp thực hiện thủ tục hành chính
về đất đai do thay đổi địa chỉ thường tr, địa chỉ thửa đất do chính
sách nhà nước về sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính hoặc các
chính sách nhà nước khác liên quan.
- Miễn l phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, nhân
nông thôn. Trường hợp hộ gia đình, nhân tại các quận thuộc
thành phố trực thuộc Trung ương các phường nội thành thuộc
thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh đươc cấp giấy chứng nhận nông
thôn thì không được miễn lphí cấp giấy chứng nhận.
b. Mức thu:
STT
Nội dung
Mức thu (đồng)
Đối tượng là người sử
dụng đất theo khoản
3, 4, 6 Điều 4 Luật đất
đai năm 2024
Đối tượng
còn lại theo
Luật đất đai
miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý sử
dụng các khoản
phí, l phí thuộc
thẩm quyền của
Hội đồng nhân
dân tỉnh ban hành
kèm theo Nghị
quyết số
28/2024/NQ-
HĐND ngày 10
tháng 7 năm 2024
của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
109
Stt
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hin
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
1
Chứng nhận
đăng ký biến
động về đất
đai
28.000
30.000
2
Trích lục bản
đồ, văn bản,
số liệu hồ
địa chính
15.000
30.000
T chức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua
dịch vụ công trực tuyến theo quy định của nhà nước không phải
nộp lphí.
* Tng hợp phải trích đo địa chính thửa đất, đo tài sản gắn liền với
đất: Mức thu theo Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng
tại Văn phòng Đăngđất đai thực hiện trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
10
Thu hồi Giấy chứng
nhận đã cấp không
đng quy định của
pháp luật đất đai do
ngưi sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản
gắn liền với đất
phát hiện cấp lại
Giấy chứng nhận
sau khi thu hồi
(1.012791.H56)
a) Thời gian thu
hồi Giấy chứng
nhận đã cấp
không quá 25
ngày làm việc.
b) Thời gian thực
hiện việc cấp
Giấy chứng nhận
sau thu hồi:
- Trường hợp thu
hồi Giấy chứng
nhận đã cấp lần
đầu thì thời gian
thực hiện đăng
ký, cấp lại Giấy
chứng nhận
không quá 20
ngày làm việc.
Đối với các xã
miền ni, hải đảo,
vùng sâu, vùng
xa, vùng điều
- Bộ phận tiếp
nhận trả kết
quả của Sở
Nông nghiệp
Môi trưng tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh (Số
28, Đại l
Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hoá) (T
chức, nhân
nước ngoài).
- Chi nhánh Văn
phòng đăng
đất đai tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
của 26 xã,
phường trung
tâm i Chi
* Pthẩm định, lphí: Không.
* Tng hợp phải trích đo địa chính thửa đất, đo tài sản gắn liền với
đất: Mức thu theo Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng
tại Văn phòng Đăngđất đai thực hiện trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
- Luật Đất đai số
31/2024/ QH15
ngày 18/01/2024;
Luật số
43/2024/QH15
ngày 29/6/2024
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Luật Đất đai số
31/2024/QH15,
Luật Nhà số
27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh
bất động sản số
29/2023/QH15
Luật Các tổ chức
tín dụng số
32/2024/QH15.
- Nghị định số
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024
của Chính phủ
- Thời hạn
giải quyết;
- Thành
phần hồ ;
- quan
thực hiện
TTHC;
- Phí, l
phí;
- Căn cứ
pháp lý.
110
Stt
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hin
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
kiện kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng điều kiện
kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn
thì thời gian thực
hiện không quá 30
ngày làm việc.
- Trường hợp thu
hồi Giấy chứng
nhận đã cấp do
đăng biến động
thì thời gian thực
hiện cấp lại Giấy
chứng nhận theo
quy định đối với
từng trường hợp
đăng biến động
theo quy định tại
Nghị định số
151/2025/NĐ-CP.
(Thời gian tính từ
ngày nhận đưc
hồ đã đảm bảo
tính đầy đủ;
không tính thi
gian quan
thm quyn xác
định nga v tài
chính v đất đai,
thi gian thc
hiện nga v tài
chính của ngưi
s dụng đất, thi
gian xem xét x
nhánh Văn
phòng Đăng
đất đai khu vực
liên xã đặt trụ sở
(cá nhân, cộng
đồng dân cư,
ngưi gốc Vi
Nam định
nước ngoài).
- Địa chỉ nộp
trực tuyến:
https://dichvuco
ng.thanhhoa.gov
.vn (một phần)
quy định về điều
tra bản đất đai;
đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở hữu tài
sản gắn liền với
đất Hệ thống
thông tin đất đai.
- Nghị định số
151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ
quy định về phân
định thẩm quyền
của chính quyền
địa phương 02
cấp, phân quyền,
phân cấp trong
lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số
118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025
của Chính phủ
quy định về việc
thực hiện thủ tục
hành chính theo
chế một cửa,
một cửa liên
thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
- Nghị quyết số
28/2024/NQ-
HĐND ngày
111
Stt
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hin
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
lý đối vi trưng
hp s dụng đất
vi phm pháp
lut, thi gian
trưng cầu giám
định, thi gian
niêm yết công
khai, đăng tin
trên phương tin
thông tin đại
chúng, thi gian
thc hin th tc
chia tha kế
quyn s dng
đất, tài sn gn
lin vi đất đối
vi trưng hp
thc hin th tc
cp Giy chng
nhận ngưi s
dụng đất, ch s
hu tài sn gn
lin vi đất chết
trưc khi trao
Giy chng
nhn).
10/7/2024 của
HĐND tỉnh
Thanh Hóa khóa
XVIII, kỳ họp thứ
20.
- Nghị quyết số
12/2025/NQ-
HĐND ngày
24/6/2025 của
HĐND tỉnh
Thanh Hóa về
việc sửa đổi một
số điều của Quy
định mức thu,
miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý sử
dụng các khoản
phí, l phí thuộc
thẩm quyền của
Hội đồng nhân
dân tỉnh ban hành
kèm theo Nghị
quyết số
28/2024/NQ-
HĐND ngày 10
tháng 7 năm 2024
của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
11
Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận đối với
trường hợp đã
chuyển quyền sử
dụng đất trước ngày
01 tháng 8 năm
2014 bên
chuyển quyền đã
08 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được hồ đã
đảm bảo tính đầy
đủ. Đối vi các
xã min núi, hi
đảo, vùng sâu,
vùng xa, vùng
- Bộ phận tiếp
nhận trả kết
quả của Sở
Nông nghiệp
Môi trưng tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh (Số
1. Phí thẩm định: Theo quy định tại Điều 8, Điều 18 Chương I Ngh
quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tnh Thanh
Hóa khóa XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trưng hợp được miễn, giảm nộp phí:
- Miễn phí đối với các đối tượng sau:
+ Người khuyết tật và ngưi cao tuổi (không nơi ơng tựa).
+ Hộ nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiểu số các xã điều
kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
- Luật Đất đai số
31/2024/ QH15
ngày 18/01/2024;
Luật số
43/2024/QH15
ngày 29/6/2024
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
- Thời hạn
giải quyết;
- Thành
phần hồ ;
- Tên mu
đơn, mẫu t
khai;
- Phí, l
112
Stt
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hin
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
được cấp Giấy
chứng nhưng chưa
thực hiện thủ tục
chuyển quyền theo
quy định
(1.012785.H56)
điu kin kinh tế
- xã hội khó khăn,
vùng điu kin
kinh tế - xã hi
đặc biệt khó khăn
thì thi gian thc
hiện được tăng
thêm 10 ngày làm
vic.
(Không tính thi
gian quan
thm quyn xác
định nga v tài
chính v đất đai,
thi gian thc
hiện nga v tài
chính của ngưi
s dụng đất, thi
gian xem xét x
lý đối vi trưng
hp s dụng đất
vi phm pháp
lut, thi gian
trưng cầu giám
định, thi gian
niêm yết công
khai, đăng tin
trên phương tin
thông tin đại
chúng, thi gian
thc hin th tc
chia tha kế
quyn s dng
đất, tài sn gn
lin vi đất đối
vi trưng hp
28, Đại l
Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hoá) (T
chức trong
nước)
- Chi nhánh Văn
phòng đăng
đất đai tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
của 26 xã,
phường trung
tâm i Chi
nhánh Văn
phòng Đăng
đất đai khu vực
liên xã đặt trụ sở
(cá nhân, cộng
đồng dân cư,
ngưi gốc Việt
Nam định
nước ngoài).
- Địa chỉ nộp
trực tuyến:
https://dichvuco
ng.thanhhoa.gov
.vn (một phần)
+ Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách
mạng bị nhiễm chất độc hóa học; thương binh; bệnh binh; Anh hùng
lc lượng trang nhân dân; Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng
chiến; Bà mẹ Việt Nam Anh hùng.
+ Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây dựng
các công trình phc li cho xã hội.
+ Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lụt làm l đất, mất đất.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục hành chính về đất đai do thay đi địa
chỉ thưng tr, địa chỉ thửa đất do chính sách nhà nước về sắp xếp, sáp
nhập đơn vị hành chính hoặc các chính sách nhà nước khác liên
quan.
- Đối tượng đưc giảm nộp phí:
+ Giảm 10% mức thu phí cho hộ gia đình các xã thuộc thành phố, th
xã và thị trấn thuộc các huyện đồng bằng.
+ Giảm 20% mức thu phí cho hộ gia đình các xã đồng bằng thuộc
huyện và các thị trấn thuộc huyện miền ni.
+ Giảm 30% mức thu phí cho hộ gia đình các xã thuộc các huyện
miền ni.
b. Mức thu:
Nội dung
Đơn vị tính
Mức thu (đồng)
Đất
Tài sản
Đất
tài sản
A. Người sử dụng đất theo khoản 3, 4, 6 Điều 4 Luật đất đai
năm 2024
- Chứng nhận
biến động đất
đai thực hiện
cấp mới Giấy
chứng nhận
Hồ sơ/Giấy
chứng
nhận/Thửa
đất
320.000
430.000
510.000
- Chứng nhận
biến động đất
đai không thực
hiện cấp mới
Giấy chứng
nhận
Hồ sơ/Giấy
chứng
nhận/Thửa
đất
190.000
260.000
310.000
B. Đối ợng còn lại theo Luật đất đai
Luật Đất đai số
31/2024/QH15,
Luật Nhà số
27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh
bất động sản số
29/2023/QH15
Luật Các tổ chức
tín dụng số
32/2024/QH15.
- Nghị định số
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024
của Chính phủ
quy định về điều
tra bản đất đai;
đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở hữu tài
sản gắn liền với
đất Hệ thống
thông tin đất đai.
- Nghị định số
151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ
quy định về phân
định thẩm quyền
của chính quyền
địa phương 02
cấp, phân quyền,
phân cấp trong
lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số
118/2025/NĐ-CP
phí;
- Căn cứ
pháp lý.
113
Stt
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hin
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
thc hin th tc
cp Giy chng
nhận ngưi s
dng đất, ch s
hu tài sn gn
lin vi đất chết
trưc khi trao
Giy chng
nhn).
- Chứng nhận
biến động đất
đai thực hiện
cấp mới Giấy
chứng nhận
Hồ sơ/Giấy
chứng
nhận/Thửa
đất
850.000
850.000
1.100.000
- Chứng nhận
biến động đất
đai không thực
hiện cấp mới
Giấy chứng
nhận
Hồ sơ/Giấy
chứng
nhận/Thửa
đất
510.000
510.000
660.000
T chức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua
dịch vụ công trực tuyến theo quy định của nhà nước không phải
np phí.
2. Lệ phí: Theo quy định tại Điều 21, Điều 24 Chương II Ngh quyết
số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa
khóa XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trường hợp đưc miễn nộp lphí:
- Ngưi khuyết tật người cao tuổi (không i nương tựa).
- Hộ nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiểu số các xã điều
kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
- Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách
mạng bị nhiễm chất độc hoá học; thương binh; bệnh binh; Anh
hùng lc lưng trang nhân dân; Anh hùng lao động trong thời
kỳ kháng chiến; mẹ Việt Nam Anh hùng.
- Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây
dựng các công trình phc li cho xã hội.
- Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lụt làm l đất, mất đất.
- Miễn nộp lphí cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã đưc
cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở
hữu nhà quyền sử dụng đất , giấy chứng nhận quyền sở hữu
nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước
ngày 19/10/2009 (là ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày
19/10/2009 của Chính phủ quy định việc cấp giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài sản khác gắn liền với đất
hiệu lực thi hành) mà có nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận.
ngày 09/6/2025
của Chính phủ
quy định về việc
thực hiện thủ tục
hành chính theo
chế một cửa,
một cửa liên
thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
- Nghị quyết số
28/2024/NQ-
HĐND ngày
10/7/2024 của
HĐND tỉnh
Thanh Hóa khóa
XVIII, kỳ họp thứ
20.
- Nghị quyết số
12/2025/NQ-
HĐND ngày
24/6/2025 của
HĐND tỉnh
Thanh Hóa về
việc sửa đổi một
số điều của Quy
định mức thu,
miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý sử
dụng các khoản
phí, l phí thuộc
thẩm quyền của
Hội đồng nhân
dân tỉnh ban hành
kèm theo Nghị
114
Stt
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hin
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
- Miễn l phí đối với các trưng hợp thực hiện thủ tục hành chính
về đất đai do thay đổi địa chỉ thường tr, địa chỉ thửa đất do chính
sách nhà nước về sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính hoặc các
chính sách nhà nước khác liên quan.
- Miễn l phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, nhân
nông thôn. Trường hợp hộ gia đình, nhân tại các quận thuộc
thành phố trực thuộc Trung ương các phường nội thành thuộc
thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh đươc cấp giấy chứng nhận nông
thôn thì không được miễn lphí cấp giấy chứng nhận.
b. Mức thu:
STT
Nội dung
Mức thu (đồng)
Đối tượng
người sử dụng
đất theo khoản 3,
4, 6 Điều 4 Luật
đất đai năm 2024
Đối tượng còn
lại theo Luật đất
đai
1
Chứng nhận
đăng biến
động về đất đai
28.000
30.000
2
Trích lục bản
đồ, văn bản, s
liệu hồ địa
chính
15.000
30.000
Tchức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua
dịch vụ công trực tuyến theo quy định của nhà nước không phải
nộp lphí.
* Tng hợp phải trích đo địa chính thửa đất, đo tài sản gắn liền với
đất: Mức thu theo Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng
tại Văn phòng Đăngđất đai thực hiện trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
quyết số
28/2024/NQ-
HĐND ngày 10
tháng 7 năm 2024
của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
12
Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn
liền với đất cho
ngưi nhận chuyển
nhượng quyền sử
- 08 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
đã đảm bảo tính
đầy đủ.
- Đối vi các xã
min núi, hải đảo,
- Bộ phận tiếp
nhận trả kết
quả của Sở
Nông nghiệp
Môi trưng tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
1. Phí thẩm định: Theo quy định tại Điều 8, Điều 18 Chương I Ngh
quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tnh Thanh
Hóa khóa XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trưng hợp đưc miễn, giảm nộp phí:
- Miễn phí đối với các đối ng sau:
+ Người khuyết tật và ngưi cao tuổi (không nơi ơng tựa).
+ Hộ nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiểu số các xã điều
- Luật Đất đai số
31/2024/ QH15
ngày 18/01/2024;
Luật số
43/2024/QH15
ngày 29/6/2024
sửa đổi, bổ sung
- Thời hạn
giải quyết;
- Thành
phần hồ ;
- Tên mu
đơn, mẫu t
khai;
115
Stt
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hin
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
dụng đất, quyền sở
hữu nhà , công
trình xây dựng
trong dự án bất
động sản
(1.012787.H56)
vùng sâu, vùng
xa, vùng điu
kin kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng điu kin
kinh tế - xã hi
đặc biệt khó khăn
thì thi gian thc
hiện được tăng
thêm 10 ngày làm
vic.
(Không tính thi
gian quan
thm quyn xác
định nga v tài
chính v đất đai,
thi gian thc
hiện nga v tài
chính của ngưi
s dụng đất, thi
gian xem xét x
lý đối vi trưng
hp s dụng đất
vi phm pháp
lut, thi gian
trưng cầu giám
định, thi gian
niêm yết công
khai, đăng tin
trên phương tin
thông tin đại
chúng, thi gian
thc hin th tc
chia tha kế
quyn s dng
đất, tài sn gn
công tỉnh (Số
28, Đại l
Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hoá).
- Địa chỉ nộp
trực tuyến:
https://dichvuco
ng.thanhhoa.gov
.vn (một phần)
kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
+ Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách
mạng bị nhiễm chất độc hóa học; thương binh; bệnh binh; Anh hùng
lc lượng trang nhân dân; Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng
chiến; Bà mẹ Việt Nam Anh hùng.
+ Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây dựng
các công trình phc li cho xã hội.
+ Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lụt làm l đất, mất đất.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục hành chính về đất đai do thay đi địa
chỉ thưng tr, địa chỉ thửa đất do chính sách nhà nước về sắp xếp, sáp
nhập đơn vị hành chính hoặc các chính sách nhà nước khác liên
quan.
- Đối tượng đưc giảm nộp phí:
+ Giảm 10% mức thu phí cho hộ gia đình các xã thuộc thành phố, th
xã và thị trấn thuộc các huyện đồng bằng.
+ Giảm 20% mức thu phí cho hộ gia đình các xã đồng bằng thuộc
huyện và các thị trấn thuộc huyện miền ni.
+ Giảm 30% mức thu phí cho hộ gia đình các xã thuộc các huyện
miền ni.
b. Mức thu:
Nội dung
Đơn vị
tính
Mức thu (đồng)
Đất
Tài sản
Đất
tài sản
A. Người sử dụng đất theo khoản 3, 4, 6 Điều 4 Luật đất đai
năm 2024
- Chứng nhận
biến động đất
đai thực hiện
cấp mới Giấy
chứng nhận
Hồ
/Giấy
chứng
nhận/Thửa
đất
320.000
430.000
510.000
- Chứng nhận
biến động đất
đai không
thực hiện cấp
mới Giấy
chứng nhận
Hồ
/Giấy
chứng
nhận/Thửa
đất
190.000
260.000
310.000
một số điều của
Luật Đất đai số
31/2024/QH15,
Luật Nhà số
27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh
bất động sản số
29/2023/QH15
Luật Các tổ chức
tín dụng số
32/2024/QH15.
- Nghị định số
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024
của Chính phủ
quy định về điều
tra bản đất đai;
đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở hữu tài
sản gắn liền với
đất Hệ thống
thông tin đất đai.
- Nghị định số
151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ
quy định về phân
định thẩm quyền
của chính quyền
địa phương 02
cấp, phân quyền,
phân cấp trong
lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số
- Thành
phn h ;
- Phí, l
phí;
- Căn cứ
pháp lý.
116
Stt
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hin
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
lin vi đất đối
vi trưng hp
thc hin th tc
cp Giy chng
nhận ngưi s
dụng đất, ch s
hu tài sn gn
lin vi đất chết
trưc khi trao
Giy chng
nhn).
B. Đối ợng còn lại theo Luật đất đai
- Chứng nhận
biến động đất
đai thực hiện
cấp mới Giấy
chứng nhận
Hồ
/Giấy
chứng
nhận/Thửa
đất
850.000
850.000
1.100.000
- Chứng nhận
biến động đất
đai không
thực hiện cấp
mới Giấy
chứng nhận
Hồ
/Giấy
chứng
nhận/Thửa
đất
510.000
510.000
660.000
T chức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua
dịch vụ công trực tuyến theo quy định của nhà nước không phải
np phí.
2. Lệ phí: Theo quy định tại Điều 21, Điều 24 Chương II Ngh quyết
số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa
khóa XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trường hợp đưc miễn nộp lphí:
- Ngưi khuyết tật người cao tuổi (không nơi nương tựa).
- Hộ nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiểu số các xã điều
kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
- Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách
mạng bị nhiễm chất độc hoá học; thương binh; bệnh binh; Anh
hùng lc lưng trang nhân dân; Anh hùng lao động trong thời
kỳ kháng chiến; mẹ Việt Nam Anh hùng.
- Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây
dựng các công trình phc li cho xã hội.
- Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lụt làm l đất, mất đất.
- Miễn nộp lphí cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã đưc
cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở
hữu nhà quyền sử dụng đất , giấy chứng nhận quyền sở hữu
nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trưc
ngày 19/10/2009 (là ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày
19/10/2009 của Chính phủ quy định việc cấp giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài sản khác gắn liền với đất
118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025
của Chính phủ
quy định về việc
thực hiện thủ tục
hành chính theo
chế một cửa,
một cửa liên
thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
- Nghị quyết số
28/2024/NQ-
HĐND ngày
10/7/2024 của
HĐND tỉnh
Thanh Hóa khóa
XVIII, kỳ họp thứ
20.
- Nghị quyết số
12/2025/NQ-
HĐND ngày
24/6/2025 của
HĐND tỉnh
Thanh Hóa về
việc sửa đổi một
số điều của Quy
định mức thu,
miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý sử
dụng các khoản
phí, l phí thuộc
thẩm quyền của
Hội đồng nhân
dân tỉnh ban hành
117
Stt
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hin
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
hiệu lực thi hành) mà có nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận.
- Miễn l phí đối với các trường hợp thực hiện thủ tục hành chính
về đất đai do thay đổi địa chỉ thường tr, địa chỉ thửa đất do chính
sách nhà nước về sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính hoặc các
chính sách nhà nước khác liên quan.
- Miễn l phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, nhân
nông thôn. Trường hợp hộ gia đình, nhân tại các quận thuộc
thành phố trực thuộc Trung ương các phường nội thành thuộc
thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh đươc cấp giấy chứng nhận nông
thôn thì không được miễn lphí cấp giấy chứng nhận.
b. Mức thu:
STT
Nội dung
Mức thu (đồng)
Đối tượng là người sử
dụng đất theo khoản
3, 4, 6 Điều 4 Luật đất
đai năm 2024
Đối tượng
còn lại theo
Luật đất đai
1
Chứng nhận
đăng biến
động về đất đai
28.000
30.000
2
Trích lục bản
đồ, văn bản, s
liệu hồ địa
chính
15.000
30.000
Tchức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua
dịch vụ công trực tuyến theo quy định của nhà nước không phải
nộp lphí.
* Tng hợp phải trích đo địa chính thửa đất, đo tài sản gắn liền với
đất: Mức thu theo Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng
tại Văn phòng Đăngđất đai thực hiện trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
kèm theo Nghị
quyết số
28/2024/NQ-
HĐND ngày 10
tháng 7 năm 2024
của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
13
Cung cp thông tin,
d liệu đất đai
(1.012789.H56)
- Thời hn tiếp
nhn, x lý và
thông báo: trong
ngày làm vic,
tng hợp từ
chối cung cấp
thông tin, dữ liệu
- Bộ phận tiếp
nhận trả kết
quả của Sở
Nông nghiệp
Môi trưng tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
I. Phí khai thác, sử dụng tài liệu đất đai:
1. Các trường hợp đưc miễn nộp phí:
- Người khuyết tật và ngưi cao tuổi (không nơi nương tựa)
- Hộ nghèo; hộ cận nghèo.
- Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách
mạng bị nhiễm chất độc hoá học; thương binh; bệnh binh; Anh hùng
lc lượng trang nhân dân; Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng
- Luật Đất đai số
31/2024/ QH15
ngày 18/01/2024;
Luật số
43/2024/QH15
ngày 29/6/2024
sửa đổi, bổ sung
- Thành
phần hồ ;
- Tên mu
đơn, mẫu t
khai;
- Phí, l
118
Stt
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hin
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
thì phải nêu lý
do và trả li cho
tổ chức, cá nhân
yêu cầu cung cấp
thông tin, dữ liệu
đất đai biết trong
02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được yêu cầu.
- Thời hn tr kết
quả:
a) Đối với thông
tin, dữ liệu sẵn
trong sở dữ
liệu quốc gia về
đất đai thì cung
cấp ngay trong
ngày làm việc.
Trường hợp nhận
được yêu cầu sau
15 gi thì cung
cấp vào ngày làm
việc tiếp theo;
b) Đối với thông
tin, dữ liệu không
sẵn trong
sở dữ liệu quốc
gia về đất đai thì
chậm nhất là 02
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được yêu cầu hợp
l quan cung
cấp thông tin, dữ
liệu đất đai phải
thực hiện cung
công tỉnh (Số
28, Đại l
Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hoá).
- Chi nhánh Văn
phòng đăng
đất đai tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
của 26 xã,
phường trung
tâm i Chi
nhánh Văn
phòng Đăng
đất đai khu vực
liên xã đặt trụ sở
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã thuộc UBND
cấp xã;
- Địa chỉ nộp
trực tuyến:
https://dichvuco
ng.thanhhoa.gov
.vn
(toàn phần)
(Trách nhiệm
cung cấp thông
tin, dữ liệu đất
đai từ hồ địa
chính theo phân
cấp quản hồ
sơ địa chính).
chiến; Bà mẹ Việt Nam Anh hùng.
- Ngành Thanh tra, Kiểm tra, Kiểm toán và các quan Nhà nước thực
hiện nhiệm vụ giải quyết hành chính có liên quan đến đất đai.
- Chấp hành viên yêu cầu cung cấp tài liệu đất đai về tài sản kê biên.
- Điều tra viên, kiểm sát viên và Thẩm phán thực hiện nhiệm v phc
vụ hoạt động tố tụng và điều tra.
2. Mức thu:
- Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với tài liệu chuyên ngành:
STT
Nội dung
Mức thu (đồng)
1
Pkhai thác, sử dụng
tài liệu đất đai (hồ
giao đất, thuê đất, thu
hồi đất ...).
Hồ
300.000
2
Các loại bản đồ
chuyên đề khác (trừ
bản đồ hành chính,
bản đồ địa chính, bản
đồ địa hình)
Cấp xã
500.000
Cấp
huyện
1.000.000
Cấp tỉnh
2.000.000
- Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với tài liệu hồ sơ địa chính
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Mức thu (đồng)
1. Phc v khai thác thông tin đt đai bng hình thc dng giy
a
Cung cấp thông tin
đất đai từ hồ sơ địa
chính
Đồng/trang
20.000
b
Cung cấp bản đồ địa
chính
Đồng/mảnh
95.000
2. Phục vụ khai thác thông tin đất đai bằng hình dạng số
a
Cung cấp thông tin
đất đai từ hồ sơ địa
chính
Đồng/trang
16.000
b
Cung cấp bản đồ địa
chính
Đồng/mảnh
78.000
3. Phục vụ khai thác thông tin đất đai bằng hình thức dạng
giấy và số
a
Cung cấp thông tin đất
Đồng/trang
28.000
một số điều của
Luật Đất đai số
31/2024/QH15,
Luật Nhà số
27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh
bất động sản số
29/2023/QH15
Luật Các tổ chức
tín dụng số
32/2024/QH15.
- Nghị định số
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024
của Chính phủ
quy định về điều
tra bản đất đai;
đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở hữu tài
sản gắn liền với
đất Hệ thống
thông tin đất đai.
- Nghị định số
151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ
quy định về phân
định thẩm quyền
của chính quyền
địa phương 02
cấp, phân quyền,
phân cấp trong
lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số
phí;
- Căn cứ
pháp lý.
119
Stt
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hin
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
cấp thông tin, dữ
liệu hoặc gi
thông báo về việc
gia hạn thời gian
cung cấp thông
tin, dữ liệu đất
đai cho tổ chức,
nhân yêu cầu
cung cấp thông
tin, dữ liệu đất
đai.
Trường hợp
quan cung cấp
thông tin, dữ liệu
đất đai cần thêm
thời gian để xem
xét, tìm kiếm, tập
hợp, tổng hợp,
phân tích hoặc lấy
ý kiến của các
quan, đơn vị
liên quan thì
thể gia hạn nhưng
tối đa không quá
10 ngày làm việc.
c) Tng hợp
quan cung cấp
thông tin, dữ liệu
đất đai tổ
chức, nhân
thỏa thuận riêng
về việc khai thác
sử dụng thông
tin, dữ liệu đất
đai thì thời gian
cung cấp thông
đai từ hồ sơ địa chính
b
Cung cấp bản đồ địa
chính
Đồng/mảnh
137.000
Mức thu trên chưa bao gồm chi phí qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc chi phí trả kết quả theo địa điểm tho thun ca đi tưng
khai thác dữ liệu đất đai theo yêu cầu.
II. Phí cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm bằng quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất
1. Các trưng hợp miễn áp dụng thu phí cung cấp thông tin về biện
pháp bảo đảm:
a) Tchức, nhân tự tra cứu thông tin về biện pháp bảo đảm, hợp
đồng, tài sản biên trong Hệ thống đăng trực tuyến của Cục
đăng quốc gia biện pháp bảo đảm thuộc Bộ Tư pháp.
b) Tchức, nhân yêu cầu cấp văn bản chứng nhận nội dung đăng
trong trường hợp đăng trực tuyến biện pháp bảo đảm, hợp
đồng, thông báo biên.
c) Chấp hành viên yêu cầu cung cấp thông tin về tài sản biên.
d) Điều tra viên, Kiểm sát viên Thẩm phán yêu cầu cung cấp
thông tin phục vụ cho hoạt động tố tụng.
2. Mức thu phí cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm (bao gồm
cả trường hợp cung cấp văn bản chứng nhận hoặc bản sao văn bản
chứng nhận về biện pháp bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc
biên tài sản thi hành án):
Đơn vị tính: Đồng/hồ
TT
Nội dung
Mức thu
nhân
Tổ chức
1
Pcung cấp thông tin
về biện pháp bảo đảm
30.000
50.000
T chức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua
dịch vụ công trực tuyến theo quy định của nhà nước không phải
np phí.
118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025
của Chính phủ
quy định về việc
thực hiện thủ tục
hành chính theo
chế một cửa,
một cửa liên
thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
- Nghị quyết số
28/2024/NQ-
HĐND ngày
10/7/2024 của
HĐND tỉnh
Thanh Hóa khóa
XVIII, kỳ họp thứ
20.
- Nghị quyết số
12/2025/NQ-
HĐND ngày
24/6/2025 của
HĐND tỉnh
Thanh Hóa về
việc sửa đổi một
số điều của Quy
định mức thu,
miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý sử
dụng các khoản
phí, l phí thuộc
thẩm quyền của
Hội đồng nhân
dân tỉnh ban hành
120
Stt
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hin
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
tin, dữ liệu đất
đai đưc xác định
theo thỏa thuận.
kèm theo Nghị
quyết số
28/2024/NQ-
HĐND ngày 10
tháng 7 năm 2024
của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
14
Thẩm định, phê
duyệt phương án sử
dụng đất
(1.012821.H56)
- Lấy ý kiến
Phương án sử
dụng đất trình
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
thành lập Hội
đồng thẩm định
trong thời hạn
không quá 05
ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ phương án
sử dụng đất;
- Thời gian tham
gia ý kiến của các
sở ban ngành
liên quan
UBND cấp xã i
đất không quá
10 ngày kể từ
ngày nhận đưc
hồ lấy ý kiến.
- T chức họp
Hội đồng để thẩm
định trong thời
hạn không quá 05
ngày làm việc kể
từ ngày kết thc
thời hạn lấy ý
- B phận tiếp
nhận trả kết
qu của Sở
Nông nghiệp
Môi trưng tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh (Số 28
Đại l Lợi,
phường Hạc
Thành, tỉnh
Thanh Hoá).
- Địa chỉ nộp hồ
trực tuyến:
http://dichvucon
g.gov.vn (một
phần)
Không
- Luật Đất đai số
31/2024/ QH15
ngày 18/01/2024;
Luật số
43/2024/QH15
ngày 29/6/2024
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Luật Đất đai số
31/2024/QH15,
Luật Nhà số
27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh
bất động sản số
29/2023/QH15
Luật Các tổ chức
tín dụng số
32/2024/QH15.
- Nghị định số
102/2024/NĐ -
CP ngày
30/7/2024 của
Chính phủ quy
định chi tiết thi
hành một số điều
của Luật Đất đai.
- Nghị định số
151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
- Thời hạn
giải quyết;
- Thành
phần hồ ;
- Tên mẫu
đơn, mẫu tờ
khai;
- Căn cứ
pháp lý.
121
Stt
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hin
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
kiến.
- Tng hợp
phương án sử
dụng đất không
phải chỉnh sửa:
trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tnh
phê duyệt trong
thời hạn không
quá 05 ngày làm
việc kể từ ngày
thẩm định.
- Trường hợp hồ
phương án sử
dụng đất của
công ty nông, lâm
nghiệp phải chỉnh
sửa:
+ Thời gian thông
báo cho công ty
nông, lâm nghiệp
để hoàn thiện
hoàn thiện hồ sơ
không quá 03
ngày làm việc.
+ Trình Chủ tịch
UBND tỉnh phê
duyệt phương án
sử dụng đất trong
thời hạn không
quá 05 ngày làm
việc kể từ ngày
hoàn thiện hồ .
- Chủ tịch UBND
tỉnh xem xét, phê
duyệt phương án
của Chính phủ
quy định về phân
định thẩm quyền
của chính quyền
địa phương 02
cấp, phân quyền,
phân cấp trong
lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số
118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025
của Chính phủ
quy định về việc
thực hiện thủ tục
hành chính theo
chế một cửa,
một cửa liên
thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
122
Stt
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hin
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
sử dụng đất trong
thời hạn không
quá 05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ .
(*) Đối với các xã
miền ni, biên
gii; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt
khó khăn thì thời
gian thực hiện
được tăng thêm
không quá 10
ngày so với tổng
thời gian thực
hiện thủ tục này.
15
Giải quyết tranh
chấp đất đai thuộc
thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
(1.012805.H56)
- Không quá 50
ngày kể từ ngày
thụ lý đơn yêu
cầu giải quyết
tranh chấp đất
đai.
- Đối với các xã
miền ni, biên
gii; đảo; vùng
có điều kiện kinh
tế - xã hội khó
khăn; vùng
điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt
khó khăn không
quá 60 ngày.
- Bộ phận tiếp
nhận trả kết
qu của Sở
Nông nghiệp
Môi trưng tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh (Số 28
Đại l Lợi,
phường Hạc
Thành, tỉnh
Thanh Hoá).
- Địa chỉ nộp hồ
trực tuyến:
http://dichvucon
g.gov.vn (một
Không
- Luật Đất đai số
31/2024/ QH15
ngày 18/01/2024;
Luật số
43/2024/QH15
ngày 29/6/2024
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Luật Đất đai số
31/2024/QH15,
Luật Nhà số
27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh
bất động sản số
29/2023/QH15
Luật Các tổ chức
- Thời hạn
giải quyết;
- Căn cứ
pháp lý.
123
Stt
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hin
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
phần)
tín dụng số
32/2024/QH15.
- Nghị định số
102/2024/NĐ -
CP ngày
30/7/2024 của
Chính phủ quy
định chi tiết thi
hành một số điều
của Luật Đất đai.
- Nghị định số
151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ
quy định về phân
định thẩm quyền
của chính quyền
địa phương 02
cấp, phân quyền,
phân cấp trong
lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số
118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025
của Chính phủ
quy định về việc
thực hiện thủ tục
hành chính theo
chế một cửa,
một cửa liên
thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
124
Stt
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hin
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1
Xác định lại diện
tích đất của hộ gia
đình, nhân đã
được cấp Giấy
chứng nhận trước
ngày 01 tháng 7 năm
2004
(1.012817.H56)
Không quá 20
ngày làm việc.
Đối với các xã
miền ni, hải đảo,
vùng sâu, vùng
xa, vùng điều
kiện kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng điều kiện
kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn
thì thời gian thực
hiện không quá
30 ngày làm việc.
(Không tính thời
gian quan
thẩm quyền xác
định nga vụ tài
chính về đất đai,
thời gian thực
hiện nga vụ tài
chính của ngưi
sử dụng đất, thời
gian xem xét x
lý đối với trưng
hợp sử dụng đất
vi phạm pháp
luật, thời gian
trưng cầu giám
định, thời gian
niêm yết công
khai, đăng tin
trên phương tiện
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã thuộc UBND
cấp xã.
- Địa chỉ tiếp
nhận hồ trực
tuyến:
https://dichvuco
ng.gov.vn (một
phần).
1. Phí thẩm định: Theo quy định tại Điều 8, Điều 18 Chương I
Nghị quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh
Thanh Hóa khóa XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trưng hợp được miễn, giảm nộp phí:
- Miễn phí đối với các đối ng sau:
+ Người khuyết tật người cao tuổi (không i ơng tựa).
+ Hộ nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiu số các xã có điều
kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
+ Cha, mẹ, vợ hoặc chng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách
mạng bị nhiễm chất độc hóa học; thương binh; bệnh binh; Anh
hùng lực lượng trang nhân dân; Anh hùng lao động trong thời kỳ
kháng chiến; mẹ Việt Nam Anh ng.
+ Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây
dựng các công trình phc li cho xã hội.
+ Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lụt làm l đất, mất đất.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục hành chính về đất đai do thay đổi
địa chỉ thưng tr, địa chỉ thửa đất do chính sách nhà c về sắp
xếp, sáp nhập đơn vị hành chính hoặc các chính sách nc khác
liên quan.
- Đối ợng được gim nộp phí:
+ Gim 10% mức thu phí cho hộ gia đình các thuộc thành phố,
thị xã và thị trấn thuộc các huyện đồng bằng. + Giảm 20% mức thu
phí cho hộ gia đình các đồng bằng thuộc huyện và các thị trấn
thuộc huyện miền ni.
+ Gim 30% mức thu phí cho hộ gia đình các thuộc các huyện
miền ni.
b. Mức thu:
Nội dung
Đơn vị
tính
Mức thu (đồng)
Đất
Tài sản
Đất
tài sản
A. Người sử dụng đất theo khoản 3, 4, 6 Điều 4 Luật đất
đai năm 2024
- Chứng
H sơ/Giấy
320.000
430.000
510.000
- Luật Đất đai số
31/2024/ QH15
ngày 18/01/2024;
Luật số
43/2024/QH15
ngày 29/6/2024
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Luật Đất đai số
31/2024/QH15,
Luật Nhà số
27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh
bất động sản số
29/2023/QH15
Luật Các tổ chức
tín dụng số
32/2024/QH15.
- Nghị định số
101/2024/NĐ -
CP ngày
29/7/2024 của
Chính phủ quy
định về điều tra
bản đất đai;
đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở hữu tài
sn gắn liền với
đất Hệ thống
thông tin đất đai.
- Nghị định số
- Thời hạn
giải quyết;
- Tên mẫu
đơn, mẫu tờ
khai;
- Phí, l
phí;
- Căn cứ
pháp lý.
125
Stt
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hin
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
thông tin đại
chng, thời gian
thực hiện thủ tục
chia thừa kế
quyền sử dụng
đất, tài sản gắn
liền với đất đối
với trưng hợp
thực hiện thủ tục
cấp Giấy chứng
nhận quyền sử
dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn
liền với đất
ngưi sử dụng
đất, chủ sở hữu
tài sản gắn liền
với đất chết trưc
khi trao Giấy
chứng nhận)
nhận biến
động đất
đai thực
hiện cấp
mới Giấy
chứng
nhận
chứng
nhận/Thửa
đất
- Chứng
nhận biến
động đất
đai không
thực hiện
cấp mới
Giấy
chứng
nhận
H sơ/Giấy
chứng
nhận/Thửa
đất
190.000
260.000
310.000
Tổ chức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua
dịch vụ công trực tuyến theo quy định của nhà nước không phải np
phí.
2. Lệ phí: Theo quy định tại Điều 21, Điều 24 Chương II Nghị
quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh
Thanh Hóa khóa XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trưng hợp được miễn nộp lphí:
- Ngưi khuyết tật người cao tuổi (không i nương tựa).
- H nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiu số các xã điều
kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
- Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách
mạng bị nhiễm chất độc hoá học; thương binh; bệnh binh; Anh
hùng lực lượng trang nhân dân; Anh hùng lao động trong thời kỳ
kháng chiến; mẹ Việt Nam Anh ng.
- Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây
dựng các công trình phc li cho xã hội.
- Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lụt làm l đất, mất đất.
- Miễn nộp lphí cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã đưc
cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở
hữu nhà quyền sử dụng đất , giấy chứng nhận quyền sở hữu
151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ
quy định về phân
định thẩm quyền
của chính quyền
địa phương 02
cấp, phân quyền,
phân cấp trong
lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số
118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025
của Chính phủ
quy định về việc
thực hiện thủ tục
hành chính theo
chế một cửa,
một cửa liên
thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng
Dịch vụ công
quốc gia;
- Nghị quyết số
28/2024/NQ-
HĐND ngày
10/7/2024 của
HĐND tỉnh
Thanh Hóa khóa
XVIII, kỳ họp thứ
20.
- Nghị quyết số
12/2025/NQ-
HĐND ngày
24/6/2025 của
HĐND tỉnh
126
Stt
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hin
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước
ngày 19/10/2009 (là ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày
19/10/2009 của Chính phủ quy định việc cấp giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài sản khác gắn liền với
đất hiệu lực thi hành) nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận.
- Miễn l phí đối với các trưng hợp thực hiện thủ tục hành chính
về đất đai do thay đổi địa chỉ thường tr, địa chỉ thửa đất do chính
sách nhà nước về sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính hoặc các
chính sách nhà nước khác liên quan.
- Miễn l phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, nhân
nông thôn. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân tại các quận thuộc
thành phố trực thuộc Trung ương các phường nội thành thuộc
thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh đươc cấp giấy chứng nhận nông
thôn thì không được miễn lphí cấp giấy chứng nhận.
STT
Nội dung
Mức thu (đồng)
1
Chứng nhận đăng biến
động về đất đai
28.000
2
Trích lục bản đồ, văn bản, số
liệu hồ địa chính
15.000
Tổ chức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua
dịch vụ công trực tuyến theo quy định của nhà nước không phải np
lệ phí.
* Tng hợp phải trích đo địa chính thửa đất, đo tài sản gắn liền
với đất: Mức thu theo Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai
áp dụng tại Văn phòng Đăng đất đai thực hiện trên địa bàn tỉnh
Thanh Hoá.
Thanh Hóa về
việc sửa đổi một
số điều của Quy
định mức thu,
miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý sử
dụng các khoản
phí, l phí thuộc
thẩm quyền của
Hội đồng nhân
dân tỉnh ban hành
kèm theo Nghị
quyết số
28/2024/NQ-
HĐND ngày 10
tháng 7 năm 2024
của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
2
Đính chính Giấy
chứng nhận đã cấp
lần đầu sai sót
(1.012796.H56)
Không quá 08
ngày làm việc.
Đối với các xã
miền ni, hải đảo,
vùng sâu, vùng
xa, vùng điều
kiện kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng điều kiện
kinh tế - xã hội
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã thuộc UBND
cấp xã.
- Địa chỉ tiếp
nhận hồ trực
tuyến:
https://dichvuco
ng.gov.vn (một
1. Phí thẩm định (thu đối với trường hợp sai sót thông tin của
người được cấp Giấy chứng nhận so với với thông tin tại thời
điểm đề nghị đính chính; sai sót thông tin trong hồ trên
Giấy chứng nhận do người sử dụng đất khai sai): Theo quy
định tại Điều 8, Điều 18 Chương I Nghị quyết số 28/2024/NQ-
HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa khóa XVIII, kỳ
họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trưng hợp được miễn, giảm nộp phí:
- Miễn phí đối với các đối ng sau:
+ Người khuyết tật người cao tuổi (không i nương tựa).
- Luật Đất đai số
31/2024/ QH15
ngày 18/01/2024;
Luật số
43/2024/QH15
ngày 29/6/2024
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Luật Đất đai số
31/2024/QH15,
- Thời hạn
giải quyết;
- Thành
phần hồ ;
- Tên mẫu
đơn, mẫu tờ
khai;
- Phí, l
phí;
- Căn cứ
127
Stt
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hin
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
đặc biệt khó khăn
thì thời gian thực
hiện không quá
18 ngày làm việc.
(Không tính thời
gian quan
thẩm quyền xác
định nga vụ tài
chính về đất đai,
thời gian thực
hiện nga vụ tài
chính của ngưi
sử dụng đất, thời
gian xem xét x
lý đối với trưng
hợp sử dụng đất
vi phạm pháp
luật, thời gian
trưng cầu giám
định, thời gian
niêm yết công
khai, đăng tin
trên phương tiện
thông tin đại
chng, thời gian
thực hiện thủ tục
chia thừa kế
quyền sử dụng
đất, tài sản gắn
liền với đất đối
với trưng hợp
thực hiện thủ tục
cấp Giấy chứng
nhận quyền sử
dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn
phần).
+ Hộ nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiu số các xã có điều
kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
+ Cha, mẹ, vợ hoặc chng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách
mạng bị nhiễm chất độc hóa học; thương binh; bệnh binh; Anh
hùng lực lượng trang nhân dân; Anh hùng lao động trong thời kỳ
kháng chiến; mẹ Việt Nam Anh ng.
+ Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây
dựng các công trình phc li cho xã hội.
+ Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lụt làm l đất, mất đất.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục hành chính về đất đai do thay đổi
địa chỉ thưng tr, địa chỉ thửa đất do chính sách nhà c về sắp
xếp, sáp nhập đơn vị hành chính hoặc các chính sách nc khác
liên quan.
- Đối ợng được gim nộp phí:
+ Gim 10% mức thu phí cho hộ gia đình các thuộc thành phố,
thị xã và thị trấn thuộc các huyện đng bằng.
+ Gim 20% mức thu phí cho hộ gia đình các xã đồng bằng thuộc
huyện các thị trấn thuộc huyện miền ni.
+ Gim 30% mức thu phí cho hộ gia đình các thuộc các huyện
miền ni.
b. Mức thu:
Nội dung
Đơn vị
tính
Mức thu (đồng)
Đất
Tài sản
Đất tài
sản
A. Người sử dụng đất theo khoản 3, 4, 6 Điều 4 Luật đất đai
năm 2024
- Chứng nhận
biến động đất
đai thực hiện
cấp mới Giấy
chứng nhận
H
/Giấy
chứng
nhận/Thử
a
đất
320.000
430.000
510.000
- Chứng nhận
biến động đất
đai không
thực hiện cấp
H
/Giấy
chứng
nhận/Thử
190.000
260.000
310.000
Luật Nhà số
27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh
bất động sản số
29/2023/QH15
Luật Các tổ chức
tín dụng số
32/2024/QH15.
- Nghị định số
101/2024/NĐ -
CP ngày
29/7/2024 của
Chính phủ quy
định về điều tra
bản đất đai;
đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở hữu tài
sn gắn liền với
đất Hệ thống
thông tin đất đai.
- Nghị định số
151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ
quy định về phân
định thẩm quyền
của chính quyền
địa phương 02
cấp, phân quyền,
phân cấp trong
lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số
118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025
pháp lý.
128
Stt
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hin
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
liền với đất
ngưi sử dụng
đất, chủ sở hữu
tài sản gắn liền
với đất chết trưc
khi trao Giấy
chứng nhận)
mới Giấy
chứng nhận
a đất
B. Đối tượng còn lại theo Luật đất đai
- Chứng nhận
biến động đất
đai thực hiện
cấp mới Giấy
chứng nhận
H
/Giấy
chứng
nhận/Thử
a đất
850.000
850.000
1.100.000
- Chứng nhận
biến động đất
đai không
thực hiện cấp
mới Giấy
chứng nhận
H
/Giấy
chứng
nhận/Thử
a đất
510.000
510.000
660.000
Tổ chức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua
dịch vụ công trực tuyến theo quy định của nhà nước không phải np
phí.
2. Lệ phí (thu đối với trường hợp sai sót thông tin của người
được cấp Giấy chứng nhận so với với thông tin tại thời điểm đề
nghị đính chính; sai sót thông tin trong hồ sơ và trên Giấy
chứng nhận do người sử dụng đất khai sai): Theo quy định tại
Điều 21, Điều 24 Chương II Nghị quyết số 28/2024/NQ-HĐND
ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh Thanh Hóa khóa XVIII, kỳ họp thứ
20, cụ thể:
a. Các trưng hợp được miễn nộp lphí:
- Ngưi khuyết tật người cao tuổi (không i nương tựa).
- H nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiu số các xã điều
kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
- Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách
mạng bị nhiễm chất độc hoá học; thương binh; bệnh binh; Anh
hùng lực lượng trang nhân dân; Anh hùng lao động trong thời kỳ
kháng chiến; mẹ Việt Nam Anh ng.
- Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây
dựng các công trình phc li cho xã hội.
- Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lụt làm l đất, mất đất.
- Miễn nộp lphí cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã đưc
của Chính phủ
quy định về việc
thực hiện thủ tục
hành chính theo
chế một cửa,
một cửa liên
thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng
Dịch vụ công
quốc gia;
- Nghị quyết số
28/2024/NQ-
HĐND ngày
10/7/2024 của
HĐND tỉnh
Thanh Hóa khóa
XVIII, kỳ họp thứ
20.
- Nghị quyết số
12/2025/NQ-
HĐND ngày
24/6/2025 của
HĐND tỉnh
Thanh Hóa về
việc sửa đổi một
số điều của Quy
định mức thu,
miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý sử
dụng các khoản
phí, l phí thuộc
thẩm quyền của
Hội đồng nhân
dân tỉnh ban hành
kèm theo Nghị
quyết số
129
Stt
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hin
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở
hữu nhà quyền sử dụng đất , giấy chứng nhận quyền sở hữu
nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước
ngày 19/10/2009 (là ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày
19/10/2009 của Chính phủ quy định việc cấp giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài sản khác gắn liền với
đất hiệu lực thi hành) nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận.
- Miễn l phí đối với các trưng hợp thực hiện thủ tục hành chính
về đất đai do thay đổi địa chỉ thưng tr, địa chỉ thửa đất do chính
sách nhà nước về sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính hoặc các
chính sách nhà nước khác liên quan.
- Miễn l phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, nhân
nông thôn. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân tại c quận thuộc
thành phố trực thuộc Trung ương các phường nội thành thuộc
thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh đươc cấp giấy chứng nhận nông
thôn thì không được miễn lphí cấp giấy chứng nhận.
b. Mức thu:
STT
Nội dung
Mức thu (đồng)
Đối tượng
người sử dụng
đất theo khoản 3,
4, 6 Điều 4 Luật
đất đai năm 2024
Đối tượng còn
lại theo Luật đất
đai
Chứng nhận
đăng ký biến
động về đất
đai
28.000
30.000
Trích lục bản
đồ, văn bản,
số liệu hồ
địa chính
15.000
30.000
Tổ chức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua
dịch vụ công trực tuyến theo quy định của nhà nước không phải np
lệ phí.
* Tng hợp phải trích đo địa chính thửa đất, đo tài sản gắn liền
với đất: Mức thu theo Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai
28/2024/NQ-
HĐND ngày 10
tháng 7 năm 2024
của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
130
Stt
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hin
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
áp dụng tại Văn phòng Đăng đất đai thực hiện trên địa bàn tỉnh
Thanh Hoá.
3
Thu hồi Giấy chứng
nhận đã cấp không
đng quy định của
pháp luật đất đai do
ngưi sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản
gắn liền với đất
phát hiện cấp lại
Giấy chứng nhận
sau khi thu hồi
(1.012791.H56)
- Thời gian thu
hồi Giấy chứng
nhận đã cấp
không quá 25
ngày làm việc.
- Thời gian thực
hiện đăng ký, cấp
lại Giấy chứng
nhận sau thu hồi
không quá 20
ngày làm việc
(trong đó đăng
đất đai, tài sản
gắn liền với đất
lần đầu là không
quá 17 ngày làm
việc; cấp Giấy
chứng nhận là
không quá 03
ngày làm việc)
đối với trường
hợp thu hồi Giấy
chứng nhận đã
cấp lần đầu.
(*) Đối với các xã
miền ni, hải đảo,
vùng sâu, vùng
xa, vùng điều
kiện kinh tế - xã
hội khó khăn,
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã thuộc UBND
cấp xã.
- Địa chỉ tiếp
nhận hồ trực
tuyến:
https://dichvuco
ng.gov.vn (một
phần).
* Pthẩm định, lphí: Không
* Tng hợp phải trích đo địa chính thửa đất, đo tài sn gắn liền
với đất: Mức thu theo Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai
áp dụng tại Văn phòng Đăng đất đai thực hiện trên địa bàn tỉnh
Thanh Hoá.
- Luật Đất đai số
31/2024/ QH15
ngày 18/01/2024;
Luật số
43/2024/QH15
ngày 29/6/2024
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Luật Đất đai số
31/2024/QH15,
Luật Nhà số
27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh
bất động sản số
29/2023/QH15
Luật Các tổ chức
tín dụng số
32/2024/QH15.
- Nghị định số
101/2024/NĐ -
CP ngày
29/7/2024 của
Chính phủ quy
định về điều tra
bản đất đai;
đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở hữu tài
sản gắn liền với
- Thời hạn
giải quyết;
- Căn cứ
pháp lý.
131
Stt
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hin
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
vùng điều kiện
kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn
thì thời gian thực
hiện thu hồi Giấy
chứng nhận đã
cấp là không quá
35 ngày làm việc,
thời gian cấp lại
Giấy chứng nhận
sau thu hồi là
không quá 30
ngày làm việc.
(Không tính thời
gian quan
thẩm quyền xác
định nga vụ tài
chính về đất đai,
thời gian thực
hiện nga vụ tài
chính của ngưi
sử dụng đất, thời
gian xem xét x
lý đối với trưng
hợp sử dụng đất
vi phạm pháp
luật, thời gian
trưng cầu giám
định, thời gian
niêm yết công
khai, đăng tin
trên phương tiện
thông tin đại
chng, thời gian
thực hiện thủ tục
chia thừa kế
đất Hệ thống
thông tin đất đai.
- Nghị định số
151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ
quy định về phân
định thẩm quyền
của chính quyền
địa phương 02
cấp, phân quyền,
phân cấp trong
lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số
118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025
của Chính phủ
quy định về việc
thực hiện thủ tục
hành chính theo
chế một cửa,
một cửa liên
thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
132
Stt
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hin
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
quyền sử dụng
đất, tài sản gắn
liền với đất đối
với trưng hợp
thực hiện thủ tục
cấp Giấy chứng
nhận quyền sử
dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn
liền với đất
ngưi sử dụng
đất, chủ sở hữu
tài sản gắn liền
với đất chết trưc
khi trao Giấy
chứng nhận)
4
Đăng đất đai, tài
sản gắn liền với đất,
cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất
lần đầu đối với tổ
chức đang sử dụng
đất.
(1.012753.H56)
Không quá 17
ngày làm việc đối
với trưng hợp
đăng đất đai,
tài sản gắn liền
với đất lần đầu;
không quá 20
ngày làm việc đối
với trưng hợp
đăng đất đai,
tài sản gắn liền
với đất, cấp Giấy
chứng nhận lần
đầu (trong đó
đăng đất đai,
tài sản gắn liền
với đất lần đầu là
không quá 17
ngày làm việc;
cấp Giấy chứng
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã thuộc UBND
cấp xã.
- Địa chỉ tiếp
nhận hồ trực
tuyến:
https://dichvuco
ng.gov.vn (một
phần).
1. Phí thẩm định: Theo quy định tại Điều 8, Điều 18 Chương I
Nghị quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh
Thanh Hóa khóa XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trưng hợp được miễn, giảm nộp phí:
- Miễn phí đối với các đối ng sau:
+ Người khuyết tật người già (không i nương tựa).
+ Hộ nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiu số các xã có điều
kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
+ Cha, mẹ, vợ hoặc chng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách
mạng bị nhiễm chất độc hóa học; thương binh; bệnh binh; Anh
hùng lực lượng trang nhân dân; Anh hùng lao động trong thời kỳ
kháng chiến; mẹ Việt Nam anh ng.
+ Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây
dựng các công trình phc li cho xã hội.
+ Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lụt làm l đất, mất đất.
+ Trường hợp thực hiện thủ tục hành chính về đất đai do thay đổi
địa chỉ thưng tr, địa chỉ thửa đất do chính sách nhà c về sắp
xếp, sáp nhập đơn vị hành chính hoặc các chính sách nhà c khác
liên quan.
- Đối ợng được gim nộp phí:
- Luật Đất đai số
31/2024/ QH15
ngày 18/01/2024;
Luật số
43/2024/QH15
ngày 29/6/2024
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Luật Đất đai số
31/2024/QH15,
Luật Nhà số
27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh
bất động sản số
29/2023/QH15
Luật Các tổ chức
tín dụng số
32/2024/QH15.
- Nghị định số
101/2024/NĐ -
- Trình tự
thực hiện;
- Thời hạn
giải quyết;
- quan
thực hiện
TTHC;
- Thành
phần hồ ;
- Tên mẫu
đơn, mẫu tờ
khai;
- Phí, l
phí;
- Căn cứ
pháp lý.
133
Stt
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hin
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
nhận lần đầu là
không quá 03
ngày làm việc).
Đối với các xã
miền ni, hải đảo,
vùng sâu, vùng
xa, vùng điều
kiện kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng điều kiện
kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn
thì thời gian thực
hiện không quá
27 ngày làm việc
đối với trường
hợp đăng đất
đai, tài sản gắn
liền với đất lần
đầu; không quá
30 ngày làm việc
đối với trưng
hợp đăng đất
đai, tài sản gắn
liền với đất, cấp
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền
với đất lần đầu.
Không tính thời
gian quan
thẩm quyền xác
định nga vụ tài
chính về đất đai,
thời gian thực
+ Gim 10% mức thu phí cho hộ gia đình các thuộc thành phố,
thị xã và thị trấn thuộc các huyện đng bằng.
+ Gim 20% mức thu phí cho hộ gia đình các xã đồng bằng thuộc
huyện các thị trấn thuộc huyện miền ni.
+ Giảm 30% mức thu phí cho hộ gia đình các xã thuộc các huyện
miền ni.
b. Mức thu:
Nội dung
Đơn vị
tính
Mức thu (đồng)
Đất
Tài sản
Đất tài
sản
Cấp lần
đầu
H sơ/Giấy
chứng
nhận/Thửa
đất
1.100.000
1.270.000
1.660.000
Tổ chức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua
dịch vụ công trực tuyến theo quy định của nhà nước không phải np
phí.
2. Lệ phí: Theo quy định tại Điều 21, Điều 24 Chương II Nghị
quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh
Thanh Hóa khóa XVIII, kỳ họp thứ 20, cụ thể:
a. Các trưng hợp đưc miễn nộp lphí:
- Ngưi khuyết tật người cao tuổi (không i nương tựa).
- H nghèo; hộ cận nghèo; người dân tộc thiu số các xã điều
kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
- Cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con đẻ của liệt sỹ; người hoạt động cách
mạng bị nhiễm chất độc hoá học; thương binh; bệnh binh; Anh
hùng lực lượng trang nhân dân; Anh hùng lao động trong thời kỳ
kháng chiến; mẹ Việt Nam Anh ng.
- Hộ gia đình, quan, tổ chức hiến tặng đất nhằm mục đích xây
dựng các công trình phc li cho xã hội.
- Hộ gia đình bị tác động bởi thiên tai lũ lụt làm l đất, mất đất.
- Miễn nộp lphí cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã đưc
cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở
hữu nhà quyền sử dụng đất , giấy chứng nhận quyền sở hữu
nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước
ngày 19/10/2009 (là ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày
CP ngày
30/7/2024 của
Chính phủ quy
định về điều tra
bản đất đai;
đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở hữu tài
sản gắn liền với
đất Hệ thống
thông tin đất đai.
- Nghị định số
151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ
quy định về phân
định thẩm quyền
của chính quyền
địa phương 02
cấp, phân quyền,
phân cấp trong
lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số
118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025
của Chính phủ
quy định về việc
thực hiện thủ tục
hành chính theo
chế một cửa,
một cửa liên
thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng
Dịch vụ công
quốc gia;
134
Stt
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hin
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
hiện nga vụ tài
chính của ngưi
sử dụng đất, thời
gian xem xét x
lý đối với trưng
hợp sử dụng đất
vi phạm pháp
luật, thời gian
trưng cầu giám
định, thời gian
niêm yết công
khai, đăng tin
trên phương tiện
thông tin đại
chng, thời gian
thực hiện thủ tục
chia thừa kế
quyền sử dụng
đất, tài sản gắn
liền với đất đối
với trưng hợp
thực hiện thủ tục
cấp Giấy chứng
nhận quyền sử
dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn
liền với đất
ngưi sử dụng
đất, chủ sở hữu
tài sản gắn liền
với đất chết trưc
khi trao Giấy
chứng nhận)
19/10/2009 của Chính phủ quy định việc cấp giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà tài sản khác gắn liền với
đất hiệu lực thi hành) nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận.
- Miễn l phí đối với các trường hợp thực hiện thủ tục hành chính
về đất đai do thay đổi địa chỉ thường tr, địa chỉ thửa đất do chính
sách nhà nước về sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính hoặc các
chính sách nhà nước khác liên quan.
- Miễn l phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, nhân
nông thôn. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân tại các quận thuộc
thành phố trực thuộc Trung ương các phường nội thành thuộc
thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh đưc cấp giấy chứng nhận nông
thôn thì không được miễn lphí cấp giấy chứng nhận.
b. Mức thu:
Đơn vị tính: Đồng
Nội dung
Mức thu
1. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất
Cấp lần đầu giấy chứng nhận bao gm
c đất tài sản trên đất
600.000
2. Cấp giấy chứng nhận chỉ quyền sử dụng đất (không
nhà tài sản gắn liền với đất)
Cấp lần đầu
200.000
3. Trích lục bản đồ, văn bản, số liệu
hồ địa chính
30.000
Tổ chức, nhân khi thực hiện các thủ tục hành chính thông qua
dịch vụ công trực tuyến theo quy định của nhà nước không phải np
lệ phí.
* Tng hợp phải trích đo địa chính thửa đất, đo tài sn gắn liền
với đất: Mức thu theo Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai
áp dụng tại Văn phòng Đăng đất đai thực hiện trên địa bàn tỉnh
Thanh Hoá.
- Nghị quyết số
28/2024/NQ-
HĐND ngày
10/7/2024 của
HĐND tỉnh
Thanh Hóa khóa
XVIII, kỳ họp thứ
20.
- Nghị quyết số
12/2025/NQ-
HĐND ngày
24/6/2025 của
HĐND tỉnh
Thanh Hóa về
việc sửa đổi một
số điều của Quy
định mức thu,
miễn, giảm, thu,
nộp, quản lý sử
dụng các khoản
phí, l phí thuộc
thẩm quyền của
Hội đồng nhân
dân tỉnh ban hành
kèm theo Nghị
quyết số
28/2024/NQ-
HĐND ngày 10
tháng 7 năm 2024
của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
5
Hòa giải tranh chấp
đất đai thuộc thẩm
quyền cấp xã
Không quá 30
ngày kể từ ngày
nhận được đơn
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
Không
- Luật Đất đai số
31/2024/ QH15
ngày 18/01/2024;
Căn cứ
pháp lý
135
Stt
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hin
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
(1.012812.H56)
yêu cầu hòa giải
tranh chấp đất
đai.
xã thuộc UBND
cấp xã.
- Địa chỉ tiếp
nhận hồ trực
tuyến:
https://dichvuco
ng.gov.vn (một
phần).
Luật số
43/2024/QH15
ngày 29/6/2024
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Luật Đất đai số
31/2024/QH15,
Luật Nhà số
27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh
bất động sản số
29/2023/QH15
Luật Các tổ chức
tín dụng số
32/2024/QH15.
- Nghị định số
102/2024/NĐ -
CP ngày
30/7/2024 của
Chính phủ quy
định chi tiết thi
hành một số điều
của Luật Đất đai.
- Nghị định số
151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ
quy định về phân
định thẩm quyền
của chính quyền
địa phương 02
cấp, phân quyền,
phân cấp trong
lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số
118/2025/NĐ-CP
136
Stt
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa đim
thực hin
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bsung
ngày 09/6/2025
của Chính phủ
quy định về việc
thực hiện thủ tục
hành chính theo
chế một cửa,
một cửa liên
thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
C. DANH MỤC THỦ TỤC NH CHÍNH BÃI B
Bãi b 42 thủ tc hành chính thuc lĩnh vc đt đai số th t t 1 đến 13, 15, 16, 18, 19, 20, 21, 23, 24, 25, 26, 32, 38, 39, 40,
43 ti Phn I, số th t từ 1 đến 8, 10, 15, 16, 17 ti Phần II, số thứ t 2, 3 ti Phn III Danh mục kèm theo Quyết định số
1351/QĐ-UBND ngày 06/5/2025 của Chủ tch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc ng b Danh mục th tc hành chính chun hóa lĩnh
vực Đất đai thuc thẩm quyền giải quyết của SNông nghiệp Môi trường/Văn phòng đăng đt đai/Chi nhánh n phòng
đăng đt đai/ UBND cấp huyện/UBND cấp tỉnh Thanh a.
STT
Mã TTHC
n thtục hành chính
n văn bản QPPL quy định
việc bãi bỏ
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1
1.012765.H56
Đăng ký biến động quyn s dng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất
trong các trường hp chuyển đổi quyn s dng đất nông nghip mà không
theo phương án dồn điền, đổi tha, chuyển nhượng, tha kế, tng cho quyn s
dng đt, quyn s hu tài sn gn lin vi đất, góp vn bng quyn s dng
đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất; cho thuê, cho thuê li quyn s dng
đất trong d án xây dng kinh doanh kết cu h tng
Ngh định số 151/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính ph quy định về phân
định thẩm quyền ca chính quyn địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong nh vực đất đai.
137
2
1.012820.H56
Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình
thức thuê đất trả tiền hàng năm
Ngh định số 151/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính ph quy định về phân
định thẩm quyền ca chính quyn địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong nh vực đất đai.
3
1.012768.H56
Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin v ngưi
s dng đất, ch s hu tài sn gn lin với đất; thay đổi hn chế quyn s
dng đất, quyn s hu tài sn gn lin vi đất hoặc thay đổi quyền đối vi
tha đất lin k; gim din tích tha đất do st l t nhn
Ngh định số 151/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính ph quy định về phân
định thẩm quyền ca chính quyn địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong nh vực đất đai.
4
1.012770.H56
Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyn sở hu tài sản gắn liền
với đất do chia, tách, hp nhất, sáp nhp tchức hoặc chuyển đổi mô hình t
chc
Ngh định số 151/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính ph quy định vphân
định thẩm quyền ca chính quyn địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong nh vực đất đai.
5
1.012794.H56
Đăng ký biến động đối với trường hợp điều chnh quy hoạch xây dựng chi tiết;
cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho
ch đầu tư dự án có nhu cầu
Ngh định số 151/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính ph quy định về phân
định thẩm quyền ca chính quyn địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong nh vực đất đai.
6
1.012772.H56
Đăng ký biến động đối với trường hp thay đổi quyn s dụng đất, quyn sở
hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hgia đình hoặc
của vợ chồng; quyền s dụng đất xây dựng công trình trên mt đất phc vụ
cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công tnh
ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyn sử dụng đất là tài sản
công theo quy định của pháp luật về quản lý, sdụng tài sản công; nhn quyền
sử dụng đất, quyn sở hu tài sản gắn liền với đất theo kết qu giải quyết tranh
chp, khiếu nại, to về đất đai; nhận quyền sdụng đất, quyn sở hu tài sản
gắn liền với đất do xtài sản thế chp quyền sử dụng đất, tài sản gn liền
với đất đã đưc đăng ký, bao gồm cả x khoản n nguồn gốc tkhoản n
xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngi
Ngh định số 151/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính ph quy định về phân
định thẩm quyền ca chính quyn địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong nh vực đất đai.
7
1.012795.H56
Xóa ghi n tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ
Ngh định số 151/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính ph quy định về phân
định thẩm quyền ca chính quyn địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
138
trong nh vực đất đai.
8
1.012815.H56
Đăng ký chuyển mc đích sử dụng đất không phải xin phép quan nhà nước
có thẩm quyn
Ngh định số 151/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính ph quy định về phân
định thẩm quyền ca chính quyn địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong nh vực đất đai.
9
1.012813.H56
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất đối với trường hp h gia đình,
nhân đang s dụng đất không đng mc đích đã được Nhà nước giao đất, cho
thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất tớc ngày 01 tháng 7 năm 2014
Ngh định số 151/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính ph quy đnh về phân
định thẩm quyền ca chính quyn địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong nh vực đất đai.
10
1.012788.H56
Đăng ký đất đai đối với trường hp chuyển nhượng dự án bất động sản
Ngh định số 151/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính ph quy định về phân
định thẩm quyền ca chính quyn địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong nh vực đất đai.
11
1.012769.H56
Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chng nhận hoặc đăng
ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký
Ngh định số 151/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính ph quy định về phân
định thẩm quyền ca chính quyn địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong nh vực đất đai.
12
1.012808.H56
Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của nhân khi hết hạn sử dụng đất.
Ngh định số 151/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính ph quy định về phân
định thẩm quyền ca chính quyn địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong nh vực đất đai.
13
1.012754.H56
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gn liền với đất ln đầu đối với ngưi gốc Việt Nam
định nước ngoài
Ngh định số 151/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính ph quy định về phân
định thẩm quyền ca chính quyn địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong nh vực đất đai.
14
1.012804.H56
Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực bin để thực hiện hoạt động lấn biển mà
người xin giao đất, thuê đất là tchức trong nước, tổ chức tôn giáo, tchức tôn
giáo trực thuộc, ngưi gốc Việt Nam định nước ngoài, tchức kinh tế
Ngh định số 151/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính ph quy định về phân
định thẩm quyền ca chính quyn địa
139
vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngi có chức năng ngoại giao
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong nh vực đất đai.
15
1.012752.H56
Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thc đấu g quyền sử dụng đất,
không đấu thầu lựa chọn nhà đầu thực hiện dự án có sử dụng đất đối với
trường hp thuộc diện chấp thuận ch trương đầu tư, chấp thuận nđầu tư mà
người xin giao đất, thuê đất là tchức trong nước, tổ chức tôn giáo, tchức tôn
giáo trực thuộc, ngưi gốc Việt Nam định nước ngoài, tchc kinh tế
vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngi có chức năng ngoại giao
Ngh định số 151/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính ph quy định về phân
định thẩm quyền ca chính quyn địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong nh vực đất đai.
16
1.012755.H56
Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thc đấu g quyền sử dụng đất,
không đấu thu lựa chọn nhà đầu thực hiện dự án s dụng đất đối với
ờng hp không thuộc diện chấp thuận ch trương đầu tư, chp thun nhà đầu
tư theo pháp lut về đầu mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức trong
nước, tổ chức tôn giáo, tchức tôn giáo trực thuộc, ngưi gốc Việt Nam định
nước ngoài, tchc kinh tế vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nưc ngoài
có chức năng ngoại giao
Ngh định số 151/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính ph quy định về phân
định thẩm quyền ca chính quyn địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong nh vực đất đai.
17
1.012757.H56
Giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án
có sử dụng đất
Ngh định số 151/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính ph quy định về phân
định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong nh vực đất đai.
18
1.012758.H56
Cho phép chuyển mc đích sử dụng đất đối với trường hp thuộc diện chp
thuận ch trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về
đầu tư mà người xin chuyển mc đích sdụng đất là tổ chức trong nước
Ngh định số 151/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính ph quy định về phân
định thẩm quyền ca chính quyn địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong nh vực đất đai.
19
1.012759.H56
Cho phép chuyển mc đích s dụng đất đối với trường hợp không thuộc diện
chp thun ch trương đầu tư, chấp thun nhà đầu tư theo quy định của pháp
luật về đầu tư mà người xin chuyn mc đích sử dụng đất là tchức trong nước
Ngh định số 151/2025/-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph quy định về phân
định thẩm quyền ca chính quyn địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong nh vực đất đai.
20
1.012761.H56
Giao đất, cho thuê đất từ qu đất do tổ chc, người gốc Việt Nam định
nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu tư nưc ngoài sử dụng đất quy định tại
Điều 180 Luật Đt đai, do công ty nông, lâm trường quản lý, sử dụng quy định
tại Điều 181 Luật Đất đai Đt đai mà người xin giao đất, cho thuê đất là tổ chức
Ngh định số 151/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính ph quy định về phân
định thẩm quyền ca chính quyn địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
140
trong nước, người gốc Việt Nam định nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn
đầu tư nước ngoài
trong nh vực đất đai.
21
1.012792.H56
Gia hạn sử dụng đất khi hết thi hạn sử dụng đất mà người xin gia hạn sử dụng
đất tổ chức trong nước, tchức tôn giáo, tchức tôn giáo trực thuộc, người
gốc Việt Nam định nước ngoài, tchức kinh tế vốn đầu nước ngoài,
tchức nước ngoài có chc năng ngoại giao
Ngh định số 151/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính ph quy định về phân
định thẩm quyền ca chính quyn địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong nh vực đất đai.
22
1.012760.H56
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất mà người sử dụng đất tchức kinh
tế, đơn vị sự nghiệp công lập, người gốc Việt Nam định cư nước ngi, t
chc kinh tế vốn đầu tư nước ngoài
Ngh định số 151/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính ph quy định về phân
định thẩm quyền ca chính quyn địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong nh vực đất đai.
23
1.012762.H56
Điều chnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mc đích sử
dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển
mc đích sdụng đất mà người sử dụng đất tchức trong nước, tổ chức tôn
giáo, tchức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định nước ngoài, t
chc kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tchức nước ngoài chc năng ngoại
giao
Ngh định số 151/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính ph quy định về phân
định thẩm quyền ca chính quyn địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong nh vực đất đai.
24
1.012802.H56
Điều chnh thi hạn sử dụng đất ca dự án đầu tư mà người sử dụng đất t
chc trong nước, tchức tôn giáo, tchc tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt
Nam định nước ngi, tchức kinh tế vốn đầu tư nước ngoài, tchức
nước ngoài có chức năng ngoại giao
Ngh định số 151/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính ph quy định về phân
định thẩm quyền ca chính quyn địa
phương 02 cấp, phân quyn, phân cấp
trong nh vực đất đai.
25
1.012763.H56
Điều chnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mc đích sử
dụng đất do sai sót về ranh gii, vị trí, diện tích, mc đích sử dụng giữa bản đồ
quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mc đích sdụng đất sliệu bàn giao đất trên thc địa mà người sử
dụng đất là t chc trong nưc, t chức tôn giáo, tchức tôn giáo trực thuộc,
người gốc Vit Nam định nước ngoài, tchức kinh tế vốn đầu tư nước
ngoài, tchức nưc ngoài có chức năng ngoại giao
Ngh định số 151/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính ph quy định về phân
định thẩm quyền ca chính quyn địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong nh vực đất đai.
26
1.012764.H56
Chp thun t chức kinh tế nhn chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhn
góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án
Ngh định số 151/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính ph quy định về phân
định thẩm quyền ca chính quyn địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
141
trong nh vực đất đai.
27
1.012803.H56
Sử dụng đất kết hp đa mc đích mà người sử dụng tchức
Ngh định số 151/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính ph quy định về phân
định thẩm quyền ca chính quyn địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong nh vực đất đai.
28
1.012754.H56
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gn liền với đất lần đầu đối với người gốc Vit Nam
định nước ngoài
Ngh định số 151/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính ph quy định về phân
định thẩm quyền ca chính quyn địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong nh vực đất đai.
II. THTỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
1
1.012771.H56
Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thc đấu g quyền sử dụng đất,
không đấu thầu lựa chọn nhà đầu thực hiện dự án có sử dụng đất đối với
trường hợp thuộc diện chấp thuận ch trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư
theo quy định của pháp luật về đầu tư mà người xin giao đất, thuê đất là cá
nhân
Ngh định số 151/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính ph quy định về phân
định thẩm quyền ca chính quyn địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong nh vực đất đai.
2
1.012773.H56
Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thc đấu g quyền sử dụng đất,
không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án s dụng đất đối với
trường hp không thuộc diện chấp thun ch trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu
tư theo quy định của pháp luật về đầu tư mà người xin giao đất, thuê đất là
nhân
Ngh định số 151/2025/-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph quy định về phân
định thẩm quyền ca chính quyn địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong nh vực đất đai.
3
1.012774.H56
Cho phép chuyển mc đích sử dụng đất đối với trường hp thuộc diện chp
thuận ch trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về
đầu tư mà người xin chuyển mc đích sử dụng đất là cá nhân
Ngh định số 151/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính ph quy định về phân
định thẩm quyền ca chính quyn địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong nh vực đất đai.
4
1.012775.H56
Cho phép chuyển mc đích sử dụng đất đối với trường hp không thuộc diện
chp thun ch trương đầu tư, chấp thun nhà đầu tư theo quy định của pháp
luật về đất đai mà người xin chuyn mc đích sử dụng đất là h gia đình,
nhân
Ngh định số 151/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính ph quy định về phân
định thẩm quyền ca chính quyn địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong nh vực đất đai.
5
1.012779.H56
Giao đất, cho thuê đất từ qu đất do tổ chc, người gốc Việt Nam định
nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu tư nước ngi sử dụng đất quy định tại
Ngh định số 151/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính ph quy định về phân
142
Điều 180 Luật Đt đai, do công ty nông, lâm trường quản lý, sử dụng quy định
tại Điều 181 Lut Đất đai mà người xin giao đất, cho thuê đất là cá nhân
định thẩm quyền ca chính quyn địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong nh vực đất đai.
6
1.012776.H56
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất mà người sử dụng đất hgia đình,
cá nhân
Ngh định số 151/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính ph quy định về phân
định thẩm quyền ca chính quyn địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong nh vực đất đai.
7
1.012777.H56
Điều chnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mc đích sử
dng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển
mc đích sử dụng đất mà người sử dụng đất là hgia đình, nhân
Ngh định số 151/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính ph quy định về phân
định thẩm quyền ca chính quyn địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong nh vực đất đai.
8
1.012809.H56
Điều chnh thi hạn sử dụng đất của dự án đầu tư mà người sdụng đất
nhân, cộng đồng dân
Ngh định số 151/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính ph quy định về phân
định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong nh vực đất đai.
9
1.012778.H56
Điều chnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mc đích sử
dụng đất do sai sót về ranh gii, vị trí, diện tích, mc đích sử dụng giữa bản đồ
quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mc đích sdụng đất sliệu bàn giao đất trên thc địa mà người sử
dụng đất là hgia đình, cá nhân
Ngh định số 151/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính ph quy định về phân
định thẩm quyền ca chính quyn địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong nh vực đất đai.
10
1.012814.H56
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với nhân, cộng đồng
dân , hgia đình đang sử dụng đất
Ngh định số 151/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính ph quy định về phân
định thẩm quyền ca chính quyn địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong nh vực đất đai.
11
1.012810.H56
Sử dụng đất kết hp đa mc đích mà người sử dụng là nhân
Ngh định số 151/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính ph quy định về phân
định thẩm quyền ca chính quyn địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong nh vực đất đai.
12
1.012811.H56
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Ch tịch UBND cấp huyện
Ngh định số 151/2025/-CP ngày
143
12/6/2025 của Chính ph quy định về phân
định thẩm quyền ca chính quyn địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong nh vực đất đai.
C. THTỤC NH CHÍNH CẤP XÃ
1
1.012780.H56
Giao đất thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thu lựa
chọn nhà đầu tư thc hiện dự án sử dụng đất đối với nhân là cán bộ, công
chc, viên chc, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chc quốc
phòng, công nhân và viên chc quốc phòng, sĩ quan, h quan, công nhân
công an, người làm công tác yếu người làm công tác khác trong tchức
yếu hưởng lương t ngân ch nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở;
giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên gii, hải đảo thuộc vùng
điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng điều kin kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn nhưng chưa đất , nhà tại nơi công tác hoặc chưa được
hưởng chính sách htrợ về nhà theo quy định của pháp luật về nhà ở; nhân
thường tr tại xã mà không đất chưa đưc Nhà nước giao đất hoặc
chưa được hưởng chính ch h trợ về nhà theo quy định của pháp luật về
nhà ; nhân thường tr tại th trấn thuộc vùng điều kiện kinh tế - xã hội
khó khăn, vùng điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn mà không đất
ở và chưa được Nhà nước giao đất
Ngh định số 151/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính ph quy định về phân
định thẩm quyền ca chính quyn địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong nh vực đất đai.
2
1.012816.H56
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhn quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất đối với tờng hp tặng cho quyền sdụng đất cho Nhà nước hoặc
cộng đồng dân hoặc m rộng đưng giao thông
Ngh định số 151/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính ph quy định về phân
định thẩm quyền ca chính quyn địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong nh vực đất đai.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2256/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Đất đai thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2256/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1351/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×