• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 208/QĐ-UBND Huế 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính mới và sửa đổi

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 14/01/2026 22:04 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 208/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Quý Phương
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý Sở Công Thương
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 208/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 208/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 208/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 208 /QĐ-UBND
Huế, ngày 14 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành mới ban hành, thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quảnSở Công Thương
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia.
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi thành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ
Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 80/2025/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2025 của
UBND thành phố Huế về việc phân cấp cho Sở Công Thương thực hiện một số
nhiệm vụ trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân
thành phố;
Căn cứ Quyết định số 1739/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2025 của
Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính thực hiện
phương án ủy quyền giải quyết thuộc thẩm quyền của UBND thành phố/Chủ tịch
UBND thành ph và Th trưng các S, ban, nnh tn đa bàn tnh ph Huế;
2
Căn cứ Quyết định số 2897/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân thành phố về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực
hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân thành phố trong lĩnh vực
an toàn thực phẩm trên địa bàn thành phố Huế;
Căn cứ Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực
hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp thương mại thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 74/TTr-SCT
ngày 10 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 02 TTHC mới ban
hành; 120 TTHC được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản
của Sở Công Thương (Danh mục TTHC kèm theo).
Điều 2. Sở Công Thương có trách nhiệm:
1. Đồng bộ dữ liệu TTHC mới được công bố từ sở dữ liệu quốc gia về
TTHC về sở dữ liệu TTHC thành phố Huế theo đúng quy định; Trong thi
hn 10 ngày k t ngày Quyết định y hiu lc, trình Chủ tịch UBND thành
phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các TTHC liên quan.
2. Niêm yết, công khai triển khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan
theo hướng dẫn tại Quyết định này kèm theo các nội dung đã được B Công
Thương công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn/).
Điu 3. Quyết định này hiu lc thi hành k t ny .
- Bãi b TTHC s 4, 5, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23,
24, 25, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34. Ph lc kèm theo Quyết đnh s 3072/QĐ-
UBND ny 26 tháng 9 năm 2025 ca Ch tch UBND tnh ph Huế v vic Công
b danh mc th tc hành chính đưc sa đi, b sung thuc thm quyn ca UBND
thành ph pn cp cho S Công Thương trong lĩnh vc xut nhp khu thuc phm
vi chc năng qun nhà nưc ca S Công Thương thành ph Huế.
- Bãi b TTHC s 27. Mc VIII. Lĩnh vc Xut nhp khu. Phn B. Danh mc
TTHC đưc sa đi, b sung thuc thm quyn UBND thành ph, UBND cp xã.
Ph lc kèm theo Quyết đnh s 3317/QĐ-UBND.
- Bãi b Quyết đnh s 3082/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2025 ca Ch
tch UBND thành ph Huế v ng b danh mc th tc hành chính đưc sa đi, b
sung trong lĩnh vc xut nhp khu thuc phm vi qun lý ca S ng Thương.
- i b Quyết định s 2397/QĐ-UBND ngày 31 tng 7 năm 2025 ca Ch
tch UBND tnh ph Huế vng b danh mc th tc hành cnh sa đi, b sung
trong lĩnh vc xut nhp khu thuc phm vi qun ca S Công Thương.
- Bãi b TTHC s 3, 7, 9, 10. Mc I. Lĩnh vc xut nhp khu. Phn 1. Danh
mc TTHC mi ban hành thuc thm quyn y ban nn dân thành ph. Ph lc kèm
theo Quyết định s 1864/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 ca Ch tch UBND tnh ph
vng b danh mc th tc hành chính mi ban hành, th tc hành chính đưc sa
đi, b sung và th tc hành chính b bãi b trongc lĩnh vc thuc phm vi qun lý
3
S ng Thương (Quyết đnh 1864/QĐ-UBND).
- Bãi b TTHC s 5, 7. Mc I. Lĩnh vc xut nhp khu. Phn 2. Danh mc
TTHC đưc sa đi, b sung thuc thm quyn gii quyết UBND thành ph, y ban
nhân n cp xã. Ph lc m theo Quyết đnh s 1898/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
ca Ch tch UBND thành ph v vic Công b danh mc th tc hành chính mi ban
hành, th tc hành chính được sa đi, b sung và th tc hành chính b bãi b trong
các lĩnh vc thuc phm vi qun lý S Công Thương (Quyết đnh 1898/QĐ-UBND).
- i b TTHC s 7. Mc I. Lĩnh vc Xut nhp khu. Phn 1. Danh mc
TTHC mi ban hành thuc thm quyn y ban nhân dân tnh ph. Ph lc kèm theo
Quyết đnh 1898/QĐ-UBND.
- Bãi b TTHC s 49, 59. Mc X. Lĩnh vc hóa cht. Phn 1. Danh mc TTHC
mi ban hành thuc thm quyn y ban nhân dân thành ph. Ph lc kèm theo Quyết
đnh s 1864/QĐ-UBND.
- i b TTHC s 32, 35, 38. Mc X. Lĩnh vc hóa cht. Phn B. Danh mc
TTHC đưc sa đi, b sung thuc thm quyn UBND thành ph, UBND cp xã.
Ph lc kèm theo Quyết đnh s 3317/QĐ-UBND ny 20/10/2025 ca Ch tch
UBND thành ph v Công b danh mc th tc hành cnh mi ban hành, th tc
hành chính được sa đi, b sung và th tc hành chính b i b trong các lĩnh vc
thuc phm vi qun lý S ng Thương (Quyết đnh s 3317/QĐ-UBND).
- Bãi b TTHC s 8 và s 10. Mc II. Lĩnh vc Thương mi quc tế. Phn 2.
Danh mc TTHC đưc sa đi, b sung thuc thm quyn gii quyết UBND thành
ph, y ban nhân dân cp . Ph lc kèm theo Quyết đnh s 1898/QĐ-UBND.
- i b TTHC s 9 và s 11. Mc III. Lĩnh vc Thương mi quc tế. phn I.
Danh mc TTHC Ph lc kèm theo Quyết đnh s 1760 /QĐ-UBND ngày 20 /7/2020
ca Ch tch UBND tnh Tha Thn Huế v Công b Danh mc th tc hành chính
đưc chun hóa thuc thm quyn gii quyết ca S Công Thương tnh Tha Thn
Huế. (Quyết đnh 1760/QĐ-UBND)
- Bãi b TTHC s 9, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 23. Mc VI. Lĩnh vc Thương
mi quc tế. Phn B. Danh mc TTHC đưc sa đổi, b sung thuc thm quyn
UBND thành ph, UBND cp . Ph lc kèm theo Quyết đnh s 3317/QĐ-UBND.
- Bãi b TTHC s 23. Mc V. Lĩnh vc Thương mi quc tế. Phn 2. Danh
mc TTHC đưc sa đi, b sung thuc thm quyn gii quyết ca S Công Thương,
UBND cp xã. Ph lc kèm theo Quyết đnh s 1864/QĐ-UBND.
- Bãi b TTHC s 3 s 6. Mc 1. Danh mc TTHC đưc sa đi, b sung
thuc thm quyn gii quyết S Công Thương. Ph lc m theo Quyết đnh s
1097/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2025 ca Ch tch UBND thành ph Huế
Công b danh mc th tc hành chính đưc sa đi, b sung và th tc hành chính b
bãi b trong lĩnh vc lưu thông hàng hóa trong nưc thuc thm quyn gii quyết ca
S ng Thương.
- i b TTHC s 29, 30. Mc IX. Lĩnh vc Lưu thông hàng hóa trong nưc.
Phn B. Danh mc TTHC đưc sa đổi, b sung thuc thm quyn UBND thành ph,
UBND cp xã. Ph lc kèm theo Quyết đnh s 3317/QĐ-UBND.
- i b TTHC s 48, 50. Mc IX. Lĩnh vc Lưu thông hàng hóa trong nưc.
Phn 2. Danh mc TTHC đưc sa đi, b sung thuc thm quyn gii quyết UBND
thành ph, y ban nhân dân cp xã. Ph lc kèm theo Quyết đnh s 1898/QĐ-UBND.
4
- Bãi b TTHC s 66. Mc XII. Lĩnh vc Lưu tng hàng a trong nưc.
Phn 2. Danh mc TTHC được sa đi, b sung thuc thm quyn gii quyết ca S
Công Thương, UBND cp xã. Ph lc m theo Quyết đnh s 1864/QĐ-UBND.
- i b TTHC s 72, 75, 78, 80, 81, 84, 85. Mc XII. Lĩnh vc Lưu tng
hàng hóa. phần I. Danh mục TTHC Phụ lục kèm theo Quyết định số 1760/QĐ-
UBND.
- Bãi b TTHC s 24, 25, 26. Mc VII. Lĩnh vc Đin. Phn B. Danh mc
TTHC đưc sa đi, b sung thuc thm quyn UBND thành ph, UBND cp xã.
Ph lc kèm theo Quyết định s 3317/QĐ-UBND.
-i b TTHC theo th t t 1 đến 7; và TTHC s 9. Ph lc kèm theo Quyết
đnh s 3074/QĐ-UBND ngày 26 tng 9 năm 2025 ca Ch tch UBND thành ph
v Công b danh mc th tc hành chính thuc thm quyn ca UBND thành ph y
quyn gii quyết cho Giám đc S Công Thương.
- Bãi b TTHC s 1, 5, 6, 7, 9. Mc 1. Danh mc TTHC mi ban nh thuc
thm quyn gii quyết S Công Thương. Ph lc kèm theo Quyết đnh s 699/QĐ-
UBND ngày 13 tháng 3 năm 2025 ca Ch tch UBND tnh ph Huế v Công b
danh mc th tc hành cnh mi ban hành, th tc hành cnh b bãi b trong lĩnh
vc đin lc thuc thm quyn gii quyết ca S Công Thương.
- Bãi b TTHC s 1. Mc 1. Danh mc TTHC mi ban hành thuc thm quyn
gii quyết S Công Thương. Ph lc kèm theo Quyết đnh s 661/QĐ-UBND ngày 07
tháng 3 năm 2025 ca Ch tch UBND tnh ph Huế v vic Công b danh mc th
tc hành chính mi ban hành, th tc hành chính đưc sa đi, b sung trong lĩnh vc đin
lc thuc thm quyn gii quyết ca S Công Thương.
- Bãi b TTHC s 51, 51. Mc XIII. Lĩnh vc An toàn thc phm. Phn B.
Danh mc TTHC đưc sa đi, b sung thuc thm quyn UBND tnh ph, UBND
cp xã. Ph lc m theo Quyết đnh s 3317/QĐ-UBND.
- Bãi b TTHC s 26, 28, 29,32,33. Mc VI. Lĩnh vc An tn thc phm.
Phn 1. Danh mc TTHC mi ban hành thuc thm quyn gii quyết UBND thành
ph, y ban nhân dân cp . Ph lc kèm theo Quyết đnh s 1898/QĐ-UBND.
- Bãi b TTHC s 41, 44, 47. Mc XI. Lĩnh vc Kinh doanh khí. Phn B. Danh
mc TTHC đưc sa đi, b sung thuc thm quyn UBND tnh ph, UBND cp
xã. Ph lc m theo Quyết định s 3317/QĐ-UBND.
- Bãi b TTHC s 34, 37. Mc VII. Lĩnh vc Kinh doanh khí. Phn 1. Danh
mc TTHC mi ban hành thuc thm quyn y ban nhân dân thành ph, y ban
nhân n cp xã. Ph lc m theo Quyết đnh s 1898/QĐ-UBND.
- Bãi b TTHC s 109, 112, 115, 118, 121, 124, 127, 130. Mc XV. Lĩnh vc
Kinh doanh k. phn I. Danh mc TTHC Ph lc m theo Quyết định s
1760/QĐ-UBND.
- Bãi b TTHC s 43. Mc V. Lĩnh vc Công nghip đa phương. phn I. Danh
mc TTHC Ph lc kèm theo Quyết đnh s 1760 /QĐ-UBND.
- i b TTHC s 20, 21. Mc VII. Lĩnh vc Giám định thương mi. Phn 2.
Danh mc TTHC được sa đi, b sung thuc thm quyn gii quyết UBND tnh
ph, y ban nhân dân cp . Ph lc kèm theo Quyết đnh s 1898/QĐ-UBND.
5
- i b TTHC s 63. Mc XI. Lĩnh vc bán hàng đa cp. Phn 1. Danh mc
TTHC mi ban hành thuc thm quyn y ban nhân dân thành ph. Ph lc kèm theo
Quyết đnh s 1864/QĐ-UBND.
- i b Quyết đnh s 249/QĐ-UBND ny 23 tháng 01 năm 2024 ca Ch
tch UBND tnh Tha Thiên Huế v Công b danh mc th tc hành chính sa đi, b
sung trong lĩnh vc Qun lý bán hàng đa cp thuc thm quyn gii quyết ca S
Công Thương.
- Bãi b TTHC s 01. Ph lc kèm theo Quyết đnh s 1414 /QĐ-UBND ny
15 tng 6 năm 2023 ca Ch tch UBND tnh Tha Thiên Huế v vic Công b danh
mc th tc hành chính đưc sa đi, b sung trong lĩnh vc Qun lý bán hàng đa cp
thuc thm quyn gii quyết ca S Công Thương.
- Bãi b TTHC s 15, 18, 21. Mc V. Lĩnh vc Tu chun đo lưng cht
lưng. Phn 1. Danh mc TTHC mi ban hành thuc thm quyn gii quyết UBND
thành ph, y ban nhân dân cp xã. Ph lc kèm theo Quyết đnh s 1898/QĐ-UBND.
- i b TTHC s 4. Mc II. Lĩnh vc Thương mi đin t. Phn A. Danh
mc TTHC mi đưc ban hành thuc thm quyn UBND thành ph, UBND cp xã.
Ph lc kèm theo Quyết định s 3317/QĐ-UBND
- i b TTHC s 30. Mc V. Lĩnh vc Thương mi đin t. Phn 1. Danh
mc TTHC mi ban hành thuc thm quyn y ban nhân dân thành ph. Ph lc kèm theo
Quyết đnh s 1864/QĐ-UBND.
- i b TTHC s 4. Mc II. Lĩnh vc Cht lượng sn phm hàng hóa. Phn 1.
Danh mc TTHC mi ban hành thuc thm quyn gii quyết UBND tnh ph, y
ban nn dân cp xã. Ph lc m theo Quyết đnh s 1898/QĐ-UBND.
- Bãi b TTHC s 41. Mc VIIII. Lĩnh vc Công nghip tiêu dùng. Phn 1.
Danh mc TTHC mi ban hành thuc thm quyn gii quyết UBND tnh ph, y
ban nn dân cp xã. Ph lc m theo Quyết đnh s 1898/QĐ-UBND.
- i b TTHC s 71. Mc XI. Lĩnh vc Thương mi biên gii. Phn I. Danh
mc TTHC Ph lc kèm theo Quyết đnh s 1760 /QĐ-UBND.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở
Công Thương; Chủ tịch UBND các xã, phường, Thủ trưởng các quan, đơn vị
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ pháp (Cục KSTTHC);
- CT và các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC thành phố, cấp xã;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, KSVX.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Quý Phương
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 208/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
I. Danh mục TTHC mới ban hành
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu (2 TTHC)
1.002939
Thủ tục đăng
kinh
doanh tại
khu (điểm)
chợ biên gii
07 ngày làm việc
- Nộp trực tiếp
Không
- Thông số 17/2017/TT-BCT
ngày 19 tháng 9 năm 2017 của
Bộ Công Thương hướng dẫn
thực hiện quy định về khu
(điểm) chợ biên giới tại Hiệp
định thương mại biên giới giữa
Chính phủ nước CHXHCNViệt
Nam Chính phủ nước Cộng
hòa nhân dân Trung Hoa
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025
quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu
Sở Công
Thương
2.001264
Thủ tục lựa
chọn thương
nhân được
phép tái
xuất
10 ngày làm việc
Nộp trực tuyến, Nộp trực
tiếp hoặc Nộp đường bưu
điện
Không
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản ngoại
thương.
quan
quyết
định:
Ủy ban
nhân dân
2
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
hàng hóa
tạm nhập, tái
xuấtđiều
kiện hàng
hóa tạm
nhập, tái
xuất theo
giấy phép
qua cửa khẩu
phụ, lối mở
biên giới
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
thành phố
quan
thực hiện:
Sở Công
Thương
II. Danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung thành phố
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
I
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu (38 TTHC)
1.
2.000303
Xuất nhập
khẩu cấp
Giấy chứng
nhận xuất xứ
hàng hoá
(C/O) ưu đãi
mẫu AI
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
nộp trực tiếp tại trụ sở
của Tổ chức cấp C/O
dưới dạng bản giấy,
trong thời hạn 8 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đề nghị
cấp C/O đầy đủ
hợp lệ, Tổ chức cấp
- Thương nhân khai báo
hồ đăngthương nhân
lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất
xứ điện tử (eCoSys) của
Bộ Công Thương tại địa
chỉ www.ecosys.gov.vn.
- Thương nhân khai báo
thông tin, đính kèm hồ
đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn, hoặc
nộp trực tiếp, hoặc qua
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
-Nghị định số 31/2018/NĐ-
CP ngày 08/3/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản ngoại thương
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của
Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông s 40/2025/TT-
BCT ngày 22/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Công
Sở Công
Thương
3
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
C/O trả kết quả cấp
C/O.
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
đính kèm trên hệ
thống eCoSys dưới
dạng điện tử:
- Trong thời hạn 6 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đầy đủ
hợp lệ dưới dạng điện
tử, kết quả xét duyệt
hồ đề nghị cấp C/O
được thông báo trên
hệ thống eCoSys;
- Trong thời hạn 2 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được Đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã được
khai hoàn chỉnh
hợp lệ dưới dạng bản
giấy, Tổ chức cấp C/O
trả kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
dịch vụ bưu chính tại Sở
Công Thương (02 Tôn
Đức Thắng, Thuận Hóa,
Huế)
Thương quy định về cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa chấp thuận
bằng văn bản cho thương
nhân tự chứng nhận xuất xứ
hàng hóa xuất khẩu theo
khoản 6 Điều 28 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp
thương mại;
- Thông s 15/2010/TT-
BCT ngày 15/4/2010 của
Bộ Công Thương về việc
Thực hiện Quy tắc xuất xứ
trong Hiệp định thương mại
hàng hóa ASEAN- Ấn Độ,
-Nghị quyết 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm
2025 quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
4
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
nộp qua bưu điện,
trong thời hạn 24 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đề nghị
cấp C/O đầy đủ
hợp lệ theo ngày ghi
trên thư, Tổ chức
cấp C/O trả kết quả
cấp C/O.
- Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính:
Doanh nghiệp; Tổ
chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX);
Cá nhân.
2.
1.000603
Cấp Giấy
chứng nhận
xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu
đãi mẫu AK
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
nộp trực tiếp tại trụ sở
của Tổ chức cấp C/O
dưới dạng bản giấy,
trong thời hạn 8 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
- Thương nhân khai báo
hồ đăngthương nhân
lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất
xứ điện tử (eCoSys) của
Bộ Công Thương tại địa
chỉ www.ecosys.gov.vn.
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
- Nghị định số
31/2018/NĐ-CP ngày 08
tháng 3 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản ngoại thương
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông s 05/2018/TT-
Sở Công
Thương
5
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
chức cấp C/O nhận
được hồ đề nghị
cấp C/O đầy đủ
hợp lệ, Tổ chức cấp
C/O trả kết quả cấp
C/O.
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
đính kèm trên hệ
thống eCoSys dưới
dạng điện tử:
- Trong thời hạn 6 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đầy đủ
hợp lệ dưới dạng điện
tử, kết quả xét duyệt
hồ đề nghị cấp C/O
được thông báo trên
hệ thống eCoSys;
-Trong thời hạn 2 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được Đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã được
khai hoàn chỉnh
- Thương nhân khai báo
thông tin, đính kèm hồ
đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn, hoặc
nộp trực tiếp, hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại Sở
Công Thương (02 Tôn
Đức Thắng, Thuận Hóa,
Huế)
BCT ngày 03 tháng 4 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định về
xuất xứ hàng hóa;
- Thông s 44/2023/TT-
BCT ngày 29 tháng 12 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Thông số 05/2018/TT-
BCT ngày 03 tháng 4 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định về
xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 49/2025TT-
BCT ngày 09 tháng 9 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định
Quy tắc xuất xứ hàng hóa
trong Hiệp định Thương
mại hàng hóa thuộc Hiệp
định khung về Hợp tác
Kinh tế Toàn diện giữa
Chính phủ các nước thành
viên Hiệp hội các quốc gia
Đông Nam Á Chính phủ
Đại Hàn Dân Quốc;
6
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
hợp lệ dưới dạng bản
giấy, Tổ chức cấp C/O
trả kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
nộp qua bưu điện,
trong thời hạn 24 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đề nghị
cấp C/O đầy đủ
hợp lệ theo ngày ghi
trên thư, Tổ chức
cấp C/O trả kết quả
cấp C/O.
- Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính:
Doanh nghiệp; Tổ
chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX);
Cá nhân.
- Hiệp định Thương mại
hàng hóa thuộc Hiệp định
khung về Hợp tác kinh tế
toàn diện giữa Hiệp hội các
quốc gia Đông Nam Á
(ASEAN) Đại Hàn Dân
Quốc đã chính thức tại
Ku-a-la Lăm-pơ, Ma-lai-xi-
a ngày 24 tháng 8 năm
2006;
- Thư phê chuẩn của Ủy
ban thực thi Hiệp định
Thương mại tự do ASEAN
- Hàn Quốc ngày 27 tháng
6 năm 2013 về việc sửa đổi
tiểu Phụ lục I - Thủ tục cấp
kiểm tra Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa
trong Phụ lục III - Quy tắc
xuất xứ của Hiệp định
Thương mại Hàng hóa
trong khuôn khổ Hiệp định
Thương mại tự do ASEAN
- Hàn Quốc;
- Bản ghi nhớ về hệ thống
trao đổi dữ liệu xuất xứ
điện tử (EODES) nhằm tạo
thuận lợi trong thực thi hiệp
7
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
định thương mại tự do giữa
Bộ Công Thương Việt
Nam, Tổng cục Hải quan
Việt Nam Tổng cục Hải
quan Hàn Quốc được
luân phiên tại Nội vào
ngày 21/10/2022 tại Te-
Chơn, Hàn Quốc vào ngày
31 tháng 10 năm 2022.
- Quyết định đính kèm
danh mục PSR (HS 2022) -
Tiểu Phụ lục 2 sửa đổi đính
kèm Phụ lục 3 (Quy tắc
xuất xứ hàng hóa) của Hiệp
định Thương mại hàng hóa
thuộc Hiệp định Khung về
hợp tác kinh tế toàn diện
giữa Chính phủ của các
nước thành viên thuộc Hiệp
hội các quốc gia Đông Nam
Á Chính phủ nước Đại
Hàn Dân Quốc do Ủy ban
thực thi Hiệp định Thương
mại tự do ASEAN - Hàn
Quốc (AKFTA-IC) thông
qua theo hình thức luân
phiên vào ngày 01 tháng 5
năm 2025.
8
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên
dữ liệu.
3.
1.007968
Cấp Giấy
chứng nhận
xuất xứ hàng
hóa (C/O)
mẫu AHK
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
nộp trực tiếp tại trụ sở
của Tổ chức cấp C/O
dưới dạng bản giấy,
trong thời hạn 8 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đề nghị
cấp C/O đầy đủ
hợp lệ, Tổ chức cấp
C/O trả kết quả cấp
C/O.
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
đính kèm trên hệ
thống eCoSys dưới
dạng điện tử:
- Trong thời hạn 6 giờ
- Thương nhân khai báo
hồ đăngthương nhân
lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất
xứ điện tử (eCoSys) của
Bộ Công Thương tại địa
chỉ www.ecosys.gov.vn.
- Thương nhân khai báo
thông tin, đính kèm hồ
đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn, hoặc
nộp trực tiếp, hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại Sở
Công Thương (02 Tôn
Đức Thắng, Thuận Hóa,
Huế)
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
- Nghị định số 31/2018/NĐ-
CP ngày 08/3/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản ngoại thương
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của
Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 21/2019/TT-
BCT ngày 08/11/2019 của
Bộ Công Thương Quy định
Quy tắc xuất xứ hàng hóa
trong Hiệp định Thương
mại tự do ASEAN - Hồng
Công, Trung Quốc;
- Thông số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử
Sở Công
Thương
9
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đầy đủ
hợp lệ dưới dạng điện
tử, kết quả xét duyệt
hồ đề nghị cấp C/O
được thông báo trên
hệ thống eCoSys;
- Trong thời hạn 2 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được Đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã được
khai hoàn chỉnh
hợp lệ dưới dạng bản
giấy, Tổ chức cấp C/O
trả kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
nộp qua bưu điện,
trong thời hạn 24 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đề nghị
cấp C/O đầy đủ
hợp lệ theo ngày ghi
dụng phí chứng nhận xuất
xứ hàng hóa (C/O);
- Thông số 44/2023/TT-
BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông
số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất
xứ hàng hóa;
- Thông số
40/2025/TT-BCT ngày
22/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định
về cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hóa chấp
thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhận
xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Nghị
định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp
thương mại;
10
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
trên thư, Tổ chức
cấp C/O trả kết quả
cấp C/O.
- Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính:
Doanh nghiệp; Tổ
chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX);
Cá nhân.
- Hiệp định Thương
mại tự do ASEAN - Hồng
Công (Trung Quốc)
ngày 28/3/2018 tại Liên
bang Mi-an-ma.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên
dữ liệu.
4.
1.000694
Cấp Giấy
chứng nhận
xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu
đãi mẫu
AANZ
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
nộp trực tiếp tại trụ sở
của Tổ chức cấp C/O
dưới dạng bản giấy,
trong thời hạn 8 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đề nghị
cấp C/O đầy đủ
hợp lệ, Tổ chức cấp
C/O trả kết quả cấp
C/O.
- Đối với trường hợp
- Thương nhân khai báo
hồ đăngthương nhân
lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất
xứ điện tử (eCoSys) của
Bộ Công Thương tại địa
chỉ www.ecosys.gov.vn.
- Thương nhân khai báo
thông tin, đính kèm hồ
đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn, hoặc
nộp trực tiếp, hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại Sở
Công Thương (02 Tôn
Đức Thắng, Thuận Hóa,
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
- Nghị định số
31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Quản
ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa;
- Thông số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của
Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 31/2015/TT-
BCT ngày 24/9/2015 của
Bộ Công Thương về việc
thực hiện Quy tắc xuất xứ
trong Hiệp định Thành lập
Sở Công
Thương
11
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
đính kèm trên hệ
thống eCoSys dưới
dạng điện tử:
- Trong thời hạn 6 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đầy đủ
hợp lệ dưới dạng điện
tử, kết quả xét duyệt
hồ đề nghị cấp C/O
được thông báo trên
hệ thống eCoSys;
- Trong thời hạn 2 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được Đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã được
khai hoàn chỉnh
hợp lệ dưới dạng bản
giấy, Tổ chức cấp C/O
trả kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
Huế)
khu vực thương mại tự do
ASEAN - Úc & Niu Di-lân;
- Thông số 42/2018/TT-
BCT ngày 12/11/2018 sửa
đổi, bổ sung một số điều
của Thông số
31/2015/TT-BCT ngày
24/9/2015 của Bộ Công
Thương về việc thực hiện
Quy tắc xuất xứ trong Hiệp
định Thành lập khu vực
thương mại tự do ASEAN -
Úc & Niu Di-lân;
- Thông số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử
dụng phí chứng nhận xuất
xứ hàng hóa (C/O);
- Thông số 44/2023/TT-
BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông
số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công
12
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
nộp qua bưu điện,
trong thời hạn 24 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đề nghị
cấp C/O đầy đủ
hợp lệ theo ngày ghi
trên thư, Tổ chức
cấp C/O trả kết quả
cấp C/O.
- Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính:
Doanh nghiệp; Tổ
chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX);
Cá nhân.
Thương quy định về xuất
xứ hàng hóa;
- Thông số 40/2025/TT-
BCT ngày 22/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa chấp thuận
bằng văn bản cho thương
nhân tự chứng nhận xuất xứ
hàng hóa xuất khẩu theo
khoản 6 Điều 28 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp
thương mại;
- Hiệp định Thành
lập khu vực thương mại tự
do ASEAN - Úc & Niu Di-
lân ngày 27/02/2009 tại
Hội nghị cấp cao lần thứ
14, tại Thái Lan giữa các
nước thành viên Hiệp hội
các quốc gia Đông Nam Á
với Úc và Niu Di-lân;
13
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
- Nghị định thư thứ nhất
sửa đổi Hiệp định Thành
lập khu vực thương mại tự
do ASEAN - Úc Niu Di-
lân ngày 26/8/2014
trong khuôn khổ Hội nghị
Bộ trưởng Kinh tế ASEAN
lần thứ 46 tại Mi-an-ma.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên
dữ liệu.
5.
1.000432
Cấp Giấy
chứng nhận
xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu
đãi mẫu AJ
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
nộp trực tiếp tại trụ sở
của Tổ chức cấp C/O
dưới dạng bản giấy,
trong thời hạn 8 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đề nghị
cấp C/O đầy đủ
hợp lệ, Tổ chức cấp
C/O trả kết quả cấp
- Thương nhân khai báo
hồ đăngthương nhân
lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất
xứ điện tử (eCoSys) của
Bộ Công Thương tại địa
chỉ www.ecosys.gov.vn.
- Thương nhân khai báo
thông tin, đính kèm hồ
đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn, hoặc
nộp trực tiếp, hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại Sở
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
- Nghị định số
31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Quản
ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa;
- Thông số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của
Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 37/2022/TT-
BCT ngày 23/12/2022 của
Bộ trưởng Bộ Công
Sở Công
Thương
14
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
C/O.
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
đính kèm trên hệ
thống eCoSys dưới
dạng điện tử:
- Trong thời hạn 6 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đầy đủ
hợp lệ dưới dạng điện
tử, kết quả xét duyệt
hồ đề nghị cấp C/O
được thông báo trên
hệ thống eCoSys;
- Trong thời hạn 2 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được Đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã được
khai hoàn chỉnh
hợp lệ dưới dạng bản
giấy, Tổ chức cấp C/O
trả kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
- Đối với trường hợp
Công Thương (02 Tôn
Đức Thắng, Thuận Hóa,
Huế)
Thương quy định Quy tắc
xuất xứ hàng hóa trong
Hiệp định AJCEP;
- Thông số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử
dụng phí chứng nhận xuất
xứ hàng hóa (C/O);
- Thông số 44/2023/TT-
BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông
số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất
xứ hàng hóa;
- Thông số
40/2025/TT-BCT ngày
22/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định
về cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hóa chấp
thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhận
15
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
nộp qua bưu điện,
trong thời hạn 24 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đề nghị
cấp C/O đầy đủ
hợp lệ theo ngày ghi
trên thư, Tổ chức
cấp C/O trả kết quả
cấp C/O.
- Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính:
Doanh nghiệp; Tổ
chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX);
Cá nhân.
xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Nghị
định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp
thương mại;
- Hiệp định Đối tác
kinh tế toàn diện ASEAN -
Nhật Bản được
kết theo hình thức luân
phiên giữa các nước
ASEAN Nhật Bản
được Việt
Nam ký ngày 01/4/2008 tại
Nội, hiệu lực từ ngày
01/12/2008;
- Nghị định thư thứ nhất
sửa đổi Hiệp định Đối tác
kinh tế toàn
diện ASEAN - Nhật Bản,
hiệu lực kể từ ngày
01/8/2020 đối với
Việt Nam.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15
16
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên
dữ liệu.
6.
1.010056
Cấp Giấy
chứng nhận
xuất xứ hàng
hoá (C/O) ưu
đãi mẫu
EUR.1 trong
UKVFTA
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
nộp trực tiếp tại trụ sở
của Tổ chức cấp C/O
dưới dạng bản giấy,
trong thời hạn 8 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đề nghị
cấp C/O đầy đủ
hợp lệ, Tổ chức cấp
C/O trả kết quả cấp
C/O.
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
đính kèm trên hệ
thống eCoSys dưới
dạng điện tử:
- Trong thời hạn 6 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
- Thương nhân khai báo
hồ đăngthương nhân
lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất
xứ điện tử (eCoSys) của
Bộ Công Thương tại địa
chỉ www.ecosys.gov.vn.
- Thương nhân khai báo
thông tin, đính kèm hồ
đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn, hoặc
nộp trực tiếp, hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại Sở
Công Thương (02 Tôn
Đức Thắng, Thuận Hóa,
Huế)
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
- Nghị định số
31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Quản
ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa;
- Thông số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của
Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 11/2020/TT-
BCT ngày 15/6/2020 của
Bộ Công Thương quy định
Quy tắc xuất xứ hàng hóa
trong Hiệp định Thương
mại tự do giữa Việt Nam
Liên minh châu Âu;
- Thông số 41/2022/TT-
BCT ngày 30/12/2022 sửa
đổi, bổ sung một số điều
của Thông số
11/2020/TT-BCT ngày
Sở Công
Thương
17
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
chức cấp C/O nhận
được hồ đầy đủ
hợp lệ dưới dạng điện
tử, kết quả xét duyệt
hồ đề nghị cấp C/O
được thông báo trên
hệ thống eCoSys;
- Trong thời hạn 2 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được Đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã được
khai hoàn chỉnh
hợp lệ dưới dạng bản
giấy, Tổ chức cấp C/O
trả kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
nộp qua bưu điện,
trong thời hạn 24 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đề nghị
cấp C/O đầy đủ
hợp lệ theo ngày ghi
trên thư, Tổ chức
15/6/2020 của Bộ Công
Thương quy định Quy tắc
xuất xứ hàng hóa trong
Hiệp định Thương mại tự
do giữa Việt Nam Liên
minh châu Âu;
- Thông số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử
dụng phí chứng nhận xuất
xứ hàng hóa (C/O);
- Thông số 44/2023/TT-
BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông
số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất
xứ hàng hóa;
- Thông số 40/2025/TT-
BCT ngày 22/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ
18
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
cấp C/O trả kết quả
cấp C/O.
- Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính:
Doanh nghiệp; Tổ
chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX);
Cá nhân.
hàng hóa chấp thuận
bằng văn bản cho thương
nhân tự chứng nhận xuất xứ
hàng hóa xuất khẩu theo
khoản 6 Điều 28 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp
thương mại;
- Hiệp định Thương mại tự
do giữa Việt Nam Liên
minh châu Âu được Quốc
hội thông qua ngày
08/6/2020.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên
dữ liệu.
7.
1.003400
Cấp Giấy
chứng nhận
xuất xứ hàng
hóa (C/O)
không ưu
đãi mẫu Thổ
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
đính kèm trên hệ
thống eCoSys dưới
dạng điện tử:
- Thương nhân khai báo
hồ đăngthương nhân
lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất
xứ điện tử (eCoSys) của
Theo Quy
định của Bộ
Tài chính
- Nghị định số
31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Quản
ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa;
Sở Công
Thương
19
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Nhĩ Kỳ
Trong thời hạn 6 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đầy đủ
hợp lệ dưới dạng điện
tử, kết quả xét duyệt
hồ đề nghị cấp C/O
được thông báo trên
hệ thống eCoSys;
Trong thời hạn 2 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được Đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã được
khai hoàn chỉnh
hợp lệ dưới dạng bản
giấy, Tổ chức cấp C/O
trả kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
nộp trực tiếp tại trụ sở
của Tổ chức cấp C/O
dưới dạng bản giấy,
trong thời hạn 8 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đề nghị
cấp C/O đầy đủ
hợp lệ, Tổ chức cấp
C/O trả kết quả cấp
Bộ Công Thương tại địa
chỉ www.ecosys.gov.vn.
- Thương nhân khai báo
thông tin, đính kèm hồ
đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn, hoặc
nộp trực tiếp, hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại Sở
Công Thương (02 Tôn
Đức Thắng, Thuận Hóa,
Huế)
- Thông số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của
Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử
dụng phí chứng nhận xuất
xứ hàng hóa (C/O);
- Thông số 44/2023/TT-
BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông
số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất
xứ hàng hóa;
- Thông số 23/2025/TT-
BCT ngày 05/5/2025 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông
số 05/2018/TT-BCT ngày
03 tháng 4 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về xuất
xứ hàng hóa và Thông số
38/2018/TT-BCT ngày 30
tháng 10 năm 2018 của Bộ
20
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
C/O.
Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
nộp qua bưu điện,
trong thời hạn 24 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đề nghị
cấp C/O đầy đủ
hợp lệ theo ngày ghi
trên thư, Tổ chức
cấp C/O trả kết quả
cấp C/O
trưởng Bộ Công Thương
quy định thực hiện chứng
nhận xuất xứ hàng hoá theo
chế độ thuế quan phổ cập
của Liên minh châu Âu, Na
Uy, Thụy Sỹ Thổ Nhĩ
Kỳ;
- Thông số 40/2025/TT-
BCT ngày 22/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa chấp thuận
bằng văn bản cho thương
nhân tự chứng nhận xuất xứ
hàng hóa xuất khẩu theo
khoản 6 Điều 28 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp
thương mại;
- Lut Hi quan s 4458
ngày 27/10/1999
-Ngh quyết 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 ca
Chính ph quy định ct
gim, đơn gin hóa th tc
hành chính da trên d liu
8.
1.008361
Cấp Giấy
- Đối với trường hợp
- Thương nhân khai báo
Theo quy
- Nghị định số
Sở Công
21
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
chứng nhận
xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu
đãi mẫu VN-
CU
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
nộp trực tiếp tại trụ sở
của Tổ chức cấp C/O
dưới dạng bản giấy,
trong thời hạn 8 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đề nghị
cấp C/O đầy đủ
hợp lệ, Tổ chức cấp
C/O trả kết quả cấp
C/O.
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
đính kèm trên hệ
thống eCoSys dưới
dạng điện tử:
- Trong thời hạn 6 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đầy đủ
hợp lệ dưới dạng điện
tử, kết quả xét duyệt
hồ đề nghị cấp C/O
được thông báo trên
hồ đăngthương nhân
lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất
xứ điện tử (eCoSys) của
Bộ Công Thương tại địa
chỉ www.ecosys.gov.vn.
- Thương nhân khai báo
thông tin, đính kèm hồ
đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn, hoặc
nộp trực tiếp, hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại Sở
Công Thương (02 Tôn
Đức Thắng, Thuận Hóa,
Huế)
định của Bộ
Tài chính
31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Quản
ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa;
- Thông số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của
Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 08/2020/TT-
BCT ngày 08/4/2020 của
Bộ Công Thương quy định
Quy tắc xuất xứ hàng hóa
trong Hiệp định Thương
mại Việt Nam - Cuba;
- Thông số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử
dụng phí chứng nhận xuất
xứ hàng hóa (C/O);
- Thông số 44/2023/TT-
BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông
Thương
22
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
hệ thống eCoSys;
- Trong thời hạn 2 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được Đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã được
khai hoàn chỉnh
hợp lệ dưới dạng bản
giấy, Tổ chức cấp C/O
trả kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
nộp qua bưu điện,
trong thời hạn 24 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đề nghị
cấp C/O đầy đủ
hợp lệ theo ngày ghi
trên thư, Tổ chức
cấp C/O trả kết quả
cấp C/O.
- Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính:
Doanh nghiệp; Tổ
số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất
xứ hàng hóa;
- Thông số 40/2025/TT-
BCT ngày 22/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa chấp thuận
bằng văn bản cho thương
nhân tự chứng nhận xuất xứ
hàng hóa xuất khẩu theo
khoản 6 Điều 28 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp
thương mại;
- Hiệp định Thương mại
Việt Nam - Cuba ngày
09/11/2018 tại Việt Nam.
-Nghị quyết 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
23
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX);
Cá nhân.
hành chính dựa trên dữ liệu.
9.
1.000490
Cấp Giấy
chứng nhận
xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu
đãi một chiều
mẫu A
- Đối vi trường hp
h sơ đề ngh cp C/O
ca thương nhân được
đính kèm trên h thng
eCoSys dưới dng
đin t:
Trong thi hn 6 gi
làm vic k t khi T
chc cp C/O nhn
được h sơ đầy đủ
hp l dưới dng đin
t, kết qu xét duyt
h sơ đề ngh cp C/O
được thông báo trên h
thng eCoSys;
Trong thi hn 2 gi
làm vic k t khi T
chc cp C/O nhn
được Đơn đề ngh cp
C/O C/O đã được
khai hoàn chnh
hp l dưới dng bn
giy, T chc cp C/O
tr kết qu cp C/O
dưới dng bn giy.
- Đối vi trường hp
h sơ đề ngh cp C/O
ca thương nhân được
- Thương nhân khai báo
hồ đăngthương nhân
lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất
xứ điện tử (eCoSys) của
Bộ Công Thương tại địa
chỉ www.ecosys.gov.vn.
- Thương nhân khai báo
thông tin, đính kèm hồ
đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn, hoặc
nộp trực tiếp, hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại Sở
Công Thương (02 Tôn
Đức Thắng, Thuận Hóa,
Huế)
Theo Quy
định của Bộ
Tài chính
- Nghị định số 31/2018/NĐ-
CP ngày 08/3/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản ngoại thương
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của
Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử
dụng phí chứng nhận xuất
xứ hàng hóa (C/O);
- Thông số 44/2023/TT-
BCT ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông
số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất
xứ hàng hóa;
- Thông số 23/2025/TT-
BCT ngày 05/5/2025 của
Bộ trưởng Bộ Công
Sở Công
Thương
24
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
np trc tiếp ti tr s
ca T chc cp C/O
dưới dng bn giy,
trong thi hn 8 gi
làm vic k t khi T
chc cp C/O nhn
được h sơ đề ngh cp
C/O đy đủ hp l,
T chc cp C/O tr
kết qu cp C/O.
Đối vi trường hp h
sơ đề ngh cp C/O
ca thương nhân được
np qua bưu đin,
trong thi hn 24 gi
làm vic k t khi T
chc cp C/O nhn
được h sơ đề ngh cp
C/O đầy đủ hp l
theo ngày ghi trên bì
thư, T chc cp C/O
tr kết qu cp C/O.
Thương sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông
số 05/2018/TT-BCT ngày
03 tháng 4 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về xuất
xứ hàng hóa và Thông số
38/2018/TT-BCT ngày 30
tháng 10 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
quy định thực hiện chứng
nhận xuất xứ hàng hoá theo
chế độ thuế quan phổ cập
của Liên minh châu Âu, Na
Uy, Thụy Sỹ Thổ Nhĩ
Kỳ;
- Thông số 40/2025/TT-
BCT ngày 22/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa chấp thuận
bằng văn bản cho thương
nhân tự chứng nhận xuất xứ
hàng hóa xuất khẩu theo
khoản 6 Điều 28 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp
thương mại;
25
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
- Quy định chế độ ưu đãi
thuế quan phổ cập của Nhật
Bản tại tài liệu hướng dẫn
của UNCTAD ngày
18/01/2021
(UNCTAD/ITCD/TSB/Mis
c.42/Rev.6);
- Quy định chế độ ưu đãi
thuế quan phổ cập của Úc
tại tài liệu hướng dẫn của
UNCTAD ngày 15/01/2019
(UNCTAD/ITCD/TSB/Mis
c.56/Rev.1);
- Quy định chế độ ưu đãi
thuế quan phổ cập của Niu
Di-lân tại tài liệu hướng
dẫn của UNCTAD ngày
31/3/1999
(UNCTAD/ITCD/TSB/Mis
c.48).
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu
10.
1.002960
Cấp Giấy
chứng nhận
xuất xứ hàng
hóa (C/O)
không ưu
- 8 giờ đối với trường
hợp hồ đề nghị cấp
C/O của thương nhân
được nộp trực tiếp tại
trụ sở của Tổ chức cấp
- Thương nhân khai báo
hồ đăngthương nhân
lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
- Quy định chi tiết Luật
Quản ngoại thương về
xuất xứ hàng hoá số
31/2018/NĐ-CP ngày 08
tháng 3 năm 2018.
26
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
đãi mẫu
Venezuela
C/O dưới dạng bản
giấy, trong thời hạn 8
giờ làm việc kể từ khi
Tổ chức cấp C/O nhận
được hồ đề nghị
cấp C/O đầy đủ
hợp lệ, Tổ chức cấp
C/O trả kết quả cấp
C/O.
- 8 giờ đối với trường
hợp hồ đề nghị cấp
C/O của thương nhân
được đính kèm trên hệ
thống Comis dưới
dạng điện tử:
a) Trong thời hạn 6
giờ làm việc kể từ khi
Tổ chức cấp C/O nhận
được hồ đầy đủ
hợp lệ dưới dạng điện
tử, kết quả xét duyệt
hồ đề nghị cấp C/O
được thông báo trên
hệ thống Comis;
b) Trong thời hạn 2
giờ làm việc kể từ khi
Tổ chức cấp C/O nhận
được Đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã được
khai hoàn chỉnh
hợp lệ dưới dạng bản
giấy, Tổ chức cấp C/O
xứ điện tử (eCoSys) của
Bộ Công Thương tại địa
chỉ www.ecosys.gov.vn.
- Thương nhân khai báo
thông tin, đính kèm hồ
đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn, hoặc
nộp trực tiếp, hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại Sở
Công Thương (02 Tôn
Đức Thắng, Thuận Hóa,
Huế)
- Quy định về xuất xứ hàng
hóa số 05/2018/TT-BCT
ngày 03 tháng 4 năm 2018.
- Thông 44/2023/TT-
BTC ngày 29 tháng 6 năm
2023.
- Thông số 23/2025/TT-
BCT ngày 05/5/2025 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông
số 05/2018/TT-BCT ngày
03 tháng 4 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về xuất
xứ hàng hóa và Thông số
38/2018/TT-BCT ngày 30
tháng 10 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
quy định thực hiện chứng
nhận xuất xứ hàng hoá theo
chế độ thuế quan phổ cập
của Liên minh châu Âu, Na
Uy, Thụy Sỹ Thổ Nhĩ
Kỳ.
- Thông số 40/2025/TT-
BCT ngày 22 tháng 6 năm
2025.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 quy
27
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
trả kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
- 24 giờ đối với
trường hợp hồ đề
nghị cấp C/O của
thương nhân được nộp
qua bưu điện, trong
thời hạn 24 giờ làm
việc kể từ khi Tổ chức
cấp C/O nhận được hồ
đề nghị cấp C/O
đầy đủ hợp lệ theo
ngày ghi trên bì thư,
Tổ chức cấp C/O trả
kết quả cấp C/O.
định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên
dữ liệu.
11.
1.000431
Cấp Giấy
chứng nhận
xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu
đãi mẫu VK
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
nộp trực tiếp tại trụ sở
của Tổ chức cấp C/O
dưới dạng bản giấy,
trong thời hạn 8 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đề nghị
cấp C/O đầy đủ
hợp lệ, Tổ chức cấp
C/O trả kết quả cấp
- Thương nhân khai báo
hồ đăngthương nhân
lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất
xứ điện tử (eCoSys) của
Bộ Công Thương tại địa
chỉ www.ecosys.gov.vn.
- Thương nhân khai báo
thông tin, đính kèm hồ
đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn, hoặc
nộp trực tiếp, hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại Sở
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
- Nghị định số
31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Quản
ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa;
- Thông số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của
Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 40/2015/TT-
BCT ngày 18/11/2015 của
Bộ Công Thương quy định
Sở Công
Thương
28
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
C/O.
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
đính kèm trên hệ
thống eCoSys dưới
dạng điện tử:
- Trong thời hạn 6 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đầy đủ
hợp lệ dưới dạng điện
tử, kết quả xét duyệt
hồ đề nghị cấp C/O
được thông báo trên
hệ thống eCoSys;
- Trong thời hạn 2 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được Đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã được
khai hoàn chỉnh
hợp lệ dưới dạng bản
giấy, Tổ chức cấp C/O
trả kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
- Đối với trường hợp
Công Thương (02 Tôn
Đức Thắng, Thuận Hóa,
Huế)
thực hiện Quy tắc xuất xứ
trong Hiệp định Thương
mại tự do Việt Nam - Hàn
Quốc;
- Thông số 48/2015/TT-
BCT ngày 14/12/2015 sửa
đổi Thông số
40/2015/TT-BCT ngày
18/11/2015 của Bộ Công
Thương quy định thực hiện
Quy tắc xuất xứ trong Hiệp
định thương mại tự do Việt
Nam - Hàn Quốc;
- Thông số 09/2022/TT-
BCT ngày 01/6/2022 sửa
đổi, bổ sung một số điều
của Thông số
40/2015/TT-BCT ngày
18/11/2015 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định
thực hiện Quy tắc xuất xứ
trong Hiệp định Thương
mại tự do Việt Nam - Hàn
Quốc;
- Thông số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
29
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
nộp qua bưu điện,
trong thời hạn 24 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đề nghị
cấp C/O đầy đủ
hợp lệ theo ngày ghi
trên thư, Tổ chức
cấp C/O trả kết quả
cấp C/O.
- Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính:
Doanh nghiệp; Tổ
chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX);
Cá nhân.
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử
dụng phí chứng nhận xuất
xứ hàng hóa (C/O);
- Thông số 44/2023/TT-
BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông
số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất
xứ hàng hóa;
- Thông số
40/2025/TT-BCT ngày
22/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định
về cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hóa chấp
thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhận
xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Nghị
định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp
30
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
thương mại;
- Hiệp định Thương mại Tự
do Việt Nam - Hàn Quốc đã
được Chính phủ nước Cộng
hòa hội Chủ nghĩa Việt
Nam Chính phủ nước
Đại Hàn Dân Quốc
chính thức ngày 05/5/2015
tạiNội, Việt Nam;
- Công hàm trao đổi sửa đổi
Quy tắc cụ thể mặt hàng
quy định tại Phụ lục 3-A
của Hiệp định Thương mại
tự do giữa Việt Nam
Hàn Quốc do Bộ trưởng Bộ
Công Thương Việt Nam
Bộ trưởng Bộ Thương mại,
Công nghiệp Năng
lượng Hàn Quốc ngày
22/12/2021;
- Bản ghi nhớ về hệ thống
trao đổi dữ liệu xuất xứ
điện tử (EODES) nhằm tạo
thuận lợi trong thực thi hiệp
định thương mại tự do giữa
Bộ Công Thương Việt
Nam, Tổng cục Hải quan
31
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Việt Nam Tổng cục Hải
quan Hàn Quốc được
luân phiên tại Nội vào
ngày 21/10/2022 tại Te-
Chơn, Hàn Quốc vào ngày
31/10/2022.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
12.
1.000686
Cấp Giấy
chứng nhận
xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu
đãi mẫu VJ
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
nộp trực tiếp tại trụ sở
của Tổ chức cấp C/O
dưới dạng bản giấy,
trong thời hạn 8 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đề nghị
cấp C/O đầy đủ
hợp lệ, Tổ chức cấp
C/O trả kết quả cấp
C/O.
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
- Thương nhân khai báo
hồ đăngthương nhân
lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất
xứ điện tử (eCoSys) của
Bộ Công Thương tại địa
chỉ www.ecosys.gov.vn.
- Thương nhân khai báo
thông tin, đính kèm hồ
đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn, hoặc
nộp trực tiếp, hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại Sở
Công Thương (02 Tôn
Đức Thắng, Thuận Hóa,
Huế)
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
- Nghị định số
31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Quản
ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa;
- Thông số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của
Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 10/2009/TT-
BCT ngày 18/05/2009 của
Bộ Công Thương về việc
thực hiện Quy tắc xuất xứ
trong Hiệp định giữa nước
Cộng hòa hội Chủ nghĩa
Sở Công
Thương
32
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
của thương nhân được
đính kèm trên hệ
thống eCoSys dưới
dạng điện tử:
- Trong thời hạn 6 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đầy đủ
hợp lệ dưới dạng điện
tử, kết quả xét duyệt
hồ đề nghị cấp C/O
được thông báo trên
hệ thống eCoSys;
- Trong thời hạn 2 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được Đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã được
khai hoàn chỉnh
hợp lệ dưới dạng bản
giấy, Tổ chức cấp C/O
trả kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
nộp qua bưu điện,
Việt Nam Nhật Bản về
Đối tác Kinh tế;
- Thông số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử
dụng phí chứng nhận xuất
xứ hàng hóa (C/O);
- Thông số 44/2023/TT-
BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông
số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất
xứ hàng hóa;
- Thông số
40/2025/TT-BCT ngày
22/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định
về cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hóa chấp
thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhận
xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
33
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
trong thời hạn 24 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đề nghị
cấp C/O đầy đủ
hợp lệ theo ngày ghi
trên thư, Tổ chức
cấp C/O trả kết quả
cấp C/O.
- Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính:
Doanh nghiệp; Tổ
chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX);
Cá nhân.
theo khoản 6 Điều 28 Nghị
định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp
thương mại;
- Hiệp định Đối tác Kinh tế
Việt Nam - Nhật Bản
(VJEPA) được kết ngày
25/12/2008 hiệu lực
từ ngày 01/10/2009.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu
13.
1.000695
Cấp Giấy
chứng nhận
xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu
đãi mẫu E
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
nộp trực tiếp tại trụ sở
của Tổ chức cấp C/O
dưới dạng bản giấy,
trong thời hạn 8 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
- Thương nhân khai báo
hồ đăngthương nhân
lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất
xứ điện tử (eCoSys) của
Bộ Công Thương tại địa
chỉ www.ecosys.gov.vn.
- Thương nhân khai báo
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
- Nghị định số
31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Quản
ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa;
- Thông số 05/2018/TT-
Sở Công
Thương
34
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
chức cấp C/O nhận
được hồ đề nghị
cấp C/O đầy đủ
hợp lệ, Tổ chức cấp
C/O trả kết quả cấp
C/O.
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
đính kèm trên hệ
thống eCoSys dưới
dạng điện tử:
-Trong thời hạn 6 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đầy đủ
hợp lệ dưới dạng điện
tử, kết quả xét duyệt
hồ đề nghị cấp C/O
được thông báo trên
hệ thống eCoSys;
-Trong thời hạn 2 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được Đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã được
khai hoàn chỉnh
thông tin, đính kèm hồ
đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn, hoặc
nộp trực tiếp, hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại Sở
Công Thương (02 Tôn
Đức Thắng, Thuận Hóa,
Huế)
BCT ngày 03/4/2018 của
Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 12/2019/TT-
BCT ngày 30/7/2019 quy
định Quy tắc xuất xứ hàng
hóa trong Hiệp định khung
về hợp tác kinh tế toàn diện
giữa Hiệp hội các quốc gia
Đông Nam Á và nước Cộng
hòa nhân dân Trung Hoa;
- Thông số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử
dụng phí chứng nhận xuất
xứ hàng hóa (C/O);
- Thông số 44/2023/TT-
BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông
số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất
xứ hàng hóa;
35
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
hợp lệ dưới dạng bản
giấy, Tổ chức cấp C/O
trả kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
nộp qua bưu điện,
trong thời hạn 24 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đề nghị
cấp C/O đầy đủ
hợp lệ theo ngày ghi
trên thư, Tổ chức
cấp C/O trả kết quả
cấp C/O.
- Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính:
Doanh nghiệp; Tổ
chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX);
Cá nhân.
- Thông số
40/2025/TT-BCT ngày
22/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định
về cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hóa chấp
thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhận
xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Nghị
định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp
thương mại;
- Hiệp định khung về hợp
tác kinh tế toàn diện giữa
Hiệp hội các quốc gia Đông
Nam Á nước Cộng hòa
nhân dân Trung Hoa
ngày 04/11/2002 tại
Phnôm-pênh, Cam-pu-chia;
- Nghị định thư sửa đổi
Hiệp định khung về hợp tác
kinh tế toàn diện giữa Hiệp
hội các quốc gia Đông Nam
Á nước Cộng hòa nhân
36
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
dân Trung Hoa ngày
21/11/2015 tại Ku-a-la
Lăm-pơ, Ma-lai-xi-a.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
14.
1.000450
Cấp Giấy
chứng nhận
xuất xứ hàng
hoá (C/O)
không ưu
đãi mẫu B
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
nộp trực tiếp tại trụ sở
của Tổ chức cấp C/O
dưới dạng bản giấy,
trong thời hạn 8 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đề nghị
cấp C/O đầy đủ
hợp lệ, Tổ chức cấp
C/O trả kết quả cấp
C/O.
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
đính kèm trên hệ
- Thương nhân khai báo
hồ đăngthương nhân
lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất
xứ điện tử (eCoSys) của
Bộ Công Thương tại địa
chỉ www.ecosys.gov.vn.
- Thương nhân khai báo
thông tin, đính kèm hồ
đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn, hoặc
nộp trực tiếp, hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại Sở
Công Thương (02 Tôn
Đức Thắng, Thuận Hóa,
Huế)
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
- Nghị định số
31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Quản
ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa;
- Thông số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của
Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử
dụng phí chứng nhận xuất
xứ hàng hóa (C/O).
- Thông số 44/2023/TT-
Sở Công
Thương
37
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
thống eCoSys dưới
dạng điện tử:
- Trong thời hạn 6 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đầy đủ
hợp lệ dưới dạng điện
tử, kết quả xét duyệt
hồ đề nghị cấp C/O
được thông báo trên
hệ thống eCoSys;
-Trong thời hạn 2 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được Đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã được
khai hoàn chỉnh
hợp lệ dưới dạng bản
giấy, Tổ chức cấp C/O
trả kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
nộp qua bưu điện,
trong thời hạn 24 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông
số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất
xứ hàng hóa;
- Thông số 23/2025/TT-
BCT ngày 05/5/2025 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông
số 05/2018/TT-BCT ngày
03 tháng 4 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về xuất
xứ hàng hóa và Thông số
38/2018/TT-BCT ngày 30
tháng 10 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
quy định thực hiện chứng
nhận xuất xứ hàng hoá theo
chế độ thuế quan phổ cập
của Liên minh châu Âu, Na
Uy, Thụy Sỹ Thổ Nhĩ
Kỳ;
- Thông số
38
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
chức cấp C/O nhận
được hồ đề nghị
cấp C/O đầy đủ
hợp lệ theo ngày ghi
trên thư, Tổ chức
cấp C/O trả kết quả
cấp C/O.
- Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính:
Doanh nghiệp; Tổ
chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX);
Cá nhân.
40/2025/TT-BCT ngày
22/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định
về cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hóa chấp
thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhận
xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Nghị
định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp
thương mại;
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
15.
1.010762
Cấp Giấy
chứng nhận
xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu
đãi mẫu RCEP
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
nộp trực tiếp tại trụ sở
của Tổ chức cấp C/O
dưới dạng bản giấy,
- Thương nhân khai báo
hồ đăngthương nhân
lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất
xứ điện tử (eCoSys) của
Bộ Công Thương tại địa
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
- Nghị định số
31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Quản
ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa;
Sở Công
Thương
39
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
trong thời hạn 8 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đề nghị
cấp C/O đầy đủ
hợp lệ, Tổ chức cấp
C/O trả kết quả cấp
C/O.
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
đính kèm trên hệ
thống eCoSys dưới
dạng điện tử:
- Trong thời hạn 6 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đầy đủ
hợp lệ dưới dạng điện
tử, kết quả xét duyệt
hồ đề nghị cấp C/O
được thông báo trên
hệ thống eCoSys;
- Trong thời hạn 2 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được Đơn đề nghị cấp
chỉ www.ecosys.gov.vn.
- Thương nhân khai báo
thông tin, đính kèm hồ
đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn, hoặc
nộp trực tiếp, hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại Sở
Công Thương (02 Tôn
Đức Thắng, Thuận Hóa,
Huế)
- Thông số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của
Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 05/2022/TT-
BCT ngày 18/12/2022 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định Quy tắc
xuất xứ hàng hóa trong
Hiệp định Đối tác Kinh tế
toàn diện khu vực;
- Thông số 32/2022/TT-
BCT ngày 18/11/2022 sửa
đổi Thông số
05/2022/TT-BCT ngày
18/12/2022 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định
Quy tắc xuất xứ hàng hóa
trong Hiệp định Đối tác
Kinh tế toàn diện khu vực;
- Thông số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử
dụng phí chứng nhận xuất
xứ hàng hóa (C/O);
40
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
C/O và C/O đã được
khai hoàn chỉnh
hợp lệ dưới dạng bản
giấy, Tổ chức cấp C/O
trả kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
nộp qua bưu điện,
trong thời hạn 24 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đề nghị
cấp C/O đầy đủ
hợp lệ theo ngày ghi
trên thư, Tổ chức
cấp C/O trả kết quả
cấp C/O.
- Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính:
Doanh nghiệp; Tổ
chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX);
Cá nhân.
- Thông số 44/2023/TT-
BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông
số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất
xứ hàng hóa;
- Thông số
40/2025/TT-BCT ngày
22/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định
về cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hóa chấp
thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhận
xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Nghị
định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp
thương mại;
- Hiệp định Đối tác Kinh tế
toàn diện khu vực ngày
15/11/2020 qua hình thức
41
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
trực tuyến.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu
16.
1.001380
Cấp Giấy
chứng nhận
xuất xứ hàng
hoá (C/O) cấp
sau
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
nộp trực tiếp tại trụ sở
của Tổ chức cấp C/O
dưới dạng bản giấy,
trong thời hạn 8 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đề nghị
cấp C/O đầy đủ
hợp lệ, Tổ chức cấp
C/O trả kết quả cấp
C/O.
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
đính kèm trên hệ
thống eCoSys dưới
dạng điện tử:
- Thương nhân khai báo
hồ đăngthương nhân
lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất
xứ điện tử (eCoSys) của
Bộ Công Thương tại địa
chỉ www.ecosys.gov.vn.
- Thương nhân khai báo
thông tin, đính kèm hồ
đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn, hoặc
nộp trực tiếp, hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại Sở
Công Thương (02 Tôn
Đức Thắng, Thuận Hóa,
Huế)
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
- Nghị định số
31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Quản
ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa;
- Thông số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của
Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử
dụng phí chứng nhận xuất
xứ hàng hóa (C/O);
- Thông số 44/2023/TT-
BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công
Sở Công
Thương
42
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
-Trong thời hạn 6 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đầy đủ
hợp lệ dưới dạng điện
tử, kết quả xét duyệt
hồ đề nghị cấp C/O
được thông báo trên
hệ thống eCoSys;
-Trong thời hạn 2 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được Đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã được
khai hoàn chỉnh
hợp lệ dưới dạng bản
giấy, Tổ chức cấp C/O
trả kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
nộp qua bưu điện,
trong thời hạn 24 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đề nghị
cấp C/O đầy đủ
Thương sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông
số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất
xứ hàng hóa;
- Thông số 23/2025/TT-
BCT ngày 05/5/2025 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông
số 05/2018/TT-BCT ngày
03 tháng 4 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về xuất
xứ hàng hóa và Thông số
38/2018/TT-BCT ngày 30
tháng 10 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
quy định thực hiện chứng
nhận xuất xứ hàng hoá theo
chế độ thuế quan phổ cập
của Liên minh châu Âu, Na
Uy, Thụy Sỹ Thổ Nhĩ
Kỳ;
- Thông số 40/2025/TT-
BCT ngày 22/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Công
43
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
hợp lệ theo ngày ghi
trên thư, Tổ chức
cấp C/O trả kết quả
cấp C/O.
- Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính:
Doanh nghiệp; Tổ
chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX);
Cá nhân.
Thương quy định về cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa chấp thuận
bằng văn bản cho thương
nhân tự chứng nhận xuất xứ
hàng hóa xuất khẩu theo
khoản 6 Điều 28 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp
thương mại;
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu
17.
1.001274
Cấp Giấy
chứng nhận
hàng hoá
không thay
đổi xuất xứ
(CNM)
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
nộp trực tiếp tại trụ sở
của Tổ chức cấp C/O
dưới dạng bản giấy,
trong thời hạn 8 giờ
- Thương nhân khai báo
hồ đăngthương nhân
lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất
xứ điện tử (eCoSys) của
Bộ Công Thương tại địa
chỉ www.ecosys.gov.vn.
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
- Nghị định số
31/2018/NĐ-CP của Chính
phủ quy định chi tiết Luật
Quản ngoại thương về
xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của
Sở Công
Thương
44
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đề nghị
cấp C/O đầy đủ
hợp lệ, Tổ chức cấp
C/O trả kết quả cấp
C/O.
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
đính kèm trên hệ
thống eCoSys dưới
dạng điện tử:
- Trong thời hạn 6 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đầy đủ
hợp lệ dưới dạng điện
tử, kết quả xét duyệt
hồ đề nghị cấp C/O
được thông báo trên
hệ thống eCoSys;
- Trong thời hạn 2 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được Đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã được
- Thương nhân khai báo
thông tin, đính kèm hồ
đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn, hoặc
nộp trực tiếp, hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại Sở
Công Thương (02 Tôn
Đức Thắng, Thuận Hóa,
Huế)
Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 44/2023/TT-
BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông
số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất
xứ hàng hóa;
- Thông số 23/2025/TT-
BCT ngày 05/5/2025 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông
số 05/2018/TT-BCT ngày
03 tháng 4 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về xuất
xứ hàng hóa và Thông số
38/2018/TT-BCT ngày 30
tháng 10 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
quy định thực hiện chứng
nhận xuất xứ hàng hoá theo
chế độ thuế quan phổ cập
của Liên minh châu Âu, Na
45
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
khai hoàn chỉnh
hợp lệ dưới dạng bản
giấy, Tổ chức cấp C/O
trả kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
nộp qua bưu điện,
trong thời hạn 24 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đề nghị
cấp C/O đầy đủ
hợp lệ theo ngày ghi
trên thư, Tổ chức
cấp C/O trả kết quả
cấp C/O.
- Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính:
Doanh nghiệp; Tổ
chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX);
Cá nhân.
Uy, Thụy Sỹ Thổ Nhĩ
Kỳ;
- Thông số
40/2025/TT-BCT ngày
22/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định
về cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hóa chấp
thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhận
xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Nghị
định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp
thương mại.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu
18.
1.001370
Giấy chứng
nhận xuất xứ
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
- Thương nhân khai báo
hồ đăngthương nhân
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
- Nghị định số
31/2018/NĐ-CP ngày
Sở Công
Thương
46
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
hàng hoá
(C/O) cho
hàng
hoá xuất khẩu,
nhập khẩu từ
doanh nghiệp
chế xuất, khu
chế xuất, kho
ngoại quan,
khu phi thuế
quan các
khu vực hải
quan riêng
khác có
quan hệ xuất
nhập khẩu với
nội địa
của thương nhân được
nộp trực tiếp tại trụ sở
của Tổ chức cấp C/O
dưới dạng bản giấy,
trong thời hạn 8 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đề nghị
cấp C/O đầy đủ
hợp lệ, Tổ chức cấp
C/O trả kết quả cấp
C/O.
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
đính kèm trên hệ
thống eCoSys dưới
dạng điện tử:
- Trong thời hạn 6 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đầy đủ
hợp lệ dưới dạng điện
tử, kết quả xét duyệt
hồ đề nghị cấp C/O
được thông báo trên
hệ thống eCoSys;
lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất
xứ điện tử (eCoSys) của
Bộ Công Thương tại địa
chỉ www.ecosys.gov.vn.
- Thương nhân khai báo
thông tin, đính kèm hồ
đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn, hoặc
nộp trực tiếp, hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại Sở
Công Thương (02 Tôn
Đức Thắng, Thuận Hóa,
Huế)
08/3/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Quản
ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa;
- Thông số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của
Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử
dụng phí chứng nhận xuất
xứ hàng hóa (C/O);
- Thông số 44/2023/TT-
BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông
số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất
xứ hàng hóa;
- Thông số 40/2025/TT-
BCT ngày 22/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Công
47
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
- Trong thời hạn 2 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được Đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã được
khai hoàn chỉnh
hợp lệ dưới dạng bản
giấy, Tổ chức cấp C/O
trả kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
nộp qua bưu điện,
trong thời hạn 24 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đề nghị
cấp C/O đầy đủ
hợp lệ theo ngày ghi
trên thư, Tổ chức
cấp C/O trả kết quả
cấp C/O.
- Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính:
Doanh nghiệp; Tổ
chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX);
Thương quy định về cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa chấp thuận
bằng văn bản cho thương
nhân tự chứng nhận xuất xứ
hàng hóa xuất khẩu theo
khoản 6 Điều 28 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp
thương mại;
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu
48
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Cá nhân.
19.
1.000676
Cấp Giấy
chứng nhận
xuất xứ hàng
hoá (C/O) ưu
đãi Mẫu S
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
nộp trực tiếp tại trụ sở
của Tổ chức cấp C/O
dưới dạng bản giấy,
trong thời hạn 8 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đề nghị
cấp C/O đầy đủ
hợp lệ, Tổ chức cấp
C/O trả kết quả cấp
C/O.
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
đính kèm trên hệ
thống eCoSys dưới
dạng điện tử:
- Trong thời hạn 6 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đầy đủ
hợp lệ dưới dạng điện
tử, kết quả xét duyệt
- Thương nhân khai báo
hồ đăngthương nhân
lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất
xứ điện tử (eCoSys) của
Bộ Công Thương tại địa
chỉ www.ecosys.gov.vn.
- Thương nhân khai báo
thông tin, đính kèm hồ
đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn, hoặc
nộp trực tiếp, hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại Sở
Công Thương (02 Tôn
Đức Thắng, Thuận Hóa,
Huế)
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
- Nghị định số
31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Quản
ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa;
- Thông số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của
Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 04/2010/TT-
BCT ngày 25/01/2010 của
Bộ Công Thương về thực
hiện Quy tắc xuất xứ trong
Bản Thỏa thuận giữa Bộ
Công Thương nước Cộng
hòa hội chủ nghĩa Việt
Nam Bộ Công Thương
nước Cộng hòa dân chủ
nhân dân Lào về quy tắc
xuất xứ áp dụng cho các
mặt hang được hưởng ưu
đãi thuế suất nhập khẩu
Việt Nam - Lào;
- Thông số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của
Sở Công
Thương
49
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
hồ đề nghị cấp C/O
được thông báo trên
hệ thống eCoSys;
- Trong thời hạn 2 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được Đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã được
khai hoàn chỉnh
hợp lệ dưới dạng bản
giấy, Tổ chức cấp C/O
trả kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
nộp qua bưu điện,
trong thời hạn 24 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đề nghị
cấp C/O đầy đủ
hợp lệ theo ngày ghi
trên thư, Tổ chức
cấp C/O trả kết quả
cấp C/O.
- Đối tượng thực hiện
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử
dụng phí chứng nhận xuất
xứ hàng hóa (C/O);
- Thông số 44/2023/TT-
BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông
số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất
xứ hàng hóa;
- Thông số
40/2025/TT-BCT ngày
22/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định
về cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hóa chấp
thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhận
xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Nghị
định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
50
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
thủ tục hành chính:
Doanh nghiệp; Tổ
chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX);
Cá nhân.
lĩnh vực công nghiệp
thương mại;
- Bản Thoả thuận giữa Bộ
Công Thương nước Cộng
hoà hội chủ nghĩa Việt
Nam Bộ Công Thương
nước Cộng hoà dân chủ
nhân dân Lào về Quy tắc
xuất xứ áp dụng cho các
mặt hàng được hưởng ưu
đãi thuế suất thuế nhập
khẩu Việt Nam - Lào
ngày 01/10/2009 tại
Nội, Việt Nam.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu
20.
1.000382
Cấp Giấy
chứng nhận
xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu
đãi mẫu EAV
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
nộp trực tiếp tại trụ sở
của Tổ chức cấp C/O
dưới dạng bản giấy,
- Thương nhân khai báo
hồ đăngthương nhân
lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất
xứ điện tử (eCoSys) của
Bộ Công Thương tại địa
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
- Nghị định số
31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Quản
ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa;
Sở Công
Thương
51
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
trong thời hạn 8 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đề nghị
cấp C/O đầy đủ
hợp lệ, Tổ chức cấp
C/O trả kết quả cấp
C/O.
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
đính kèm trên hệ
thống eCoSys dưới
dạng điện tử:
-Trong thời hạn 6 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đầy đủ
hợp lệ dưới dạng điện
tử, kết quả xét duyệt
hồ đề nghị cấp C/O
được thông báo trên
hệ thống eCoSys;
-Trong thời hạn 2 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được Đơn đề nghị cấp
chỉ www.ecosys.gov.vn.
- Thương nhân khai báo
thông tin, đính kèm hồ
đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn, hoặc
nộp trực tiếp, hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại Sở
Công Thương (02 Tôn
Đức Thắng, Thuận Hóa,
Huế)
- Thông số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của
Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 21/2016/TT-
BCT ngày 20/9/2016 của
Bộ Công Thương quy định
thực hiện Quy tắc xuất xứ
hàng hóa trong Hiệp định
Thương mại tự do giữa Việt
Nam Liên minh Kinh tế
Á Âu;
- Thông số 11/2018/TT-
BCT ngày 29/5/2018 của
Bộ Công Thương sửa đổi,
bổ sung Thông số
21/2016/TT-BCT ngày
20/9/2016 của Bộ Công
Thương quy định thực hiện
Quy tắc xuất xứ hàng hóa
trong Hiệp định Thương
mại tự do giữa Việt Nam
Liên minh Kinh tế Á Âu;
- Thông số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
52
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
C/O và C/O đã được
khai hoàn chỉnh
hợp lệ dưới dạng bản
giấy, Tổ chức cấp C/O
trả kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
nộp qua bưu điện,
trong thời hạn 24 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đề nghị
cấp C/O đầy đủ
hợp lệ theo ngày ghi
trên thư, Tổ chức
cấp C/O trả kết quả
cấp C/O.
- Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính:
Doanh nghiệp; Tổ
chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX);
Cá nhân.
thu, nộp, quản sử
dụng phí chứng nhận xuất
xứ hàng hóa (C/O);
- Thông số 44/2023/TT-
BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông
số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất
xứ hàng hóa;
- Thông số
40/2025/TT-BCT ngày
22/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định
về cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hóa chấp
thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhận
xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Nghị
định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp
53
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
thương mại;
- Hiệp định thương mại tự
do Việt Nam - Liên minh
Kinh tế Á Âu (EAEU - bao
gồm các nước Liên bang
Nga, Cộng hòa Belarus,
Cộng hòa Kazakhstan,
Cộng hòa Armenia và Cộng
hòa Kyrgyzstan) được
kết ngày 29/5/2015, và
hiệu lực từ ngày
05/10/2016.
-Nghị quyết 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
21.
2.000260
Cấp Giấy
chứng nhận
xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu
đãi mẫu X
- Đối vi trường hp
h sơ đề ngh cp C/O
ca thương nhân được
đính kèm trên h thng
eCoSys dưới dng
đin t:
- Trong thi hn 6 gi
làm vic k t khi T
chc cp C/O nhn
được h sơ đầy đủ
- Thương nhân khai báo
hồ đăngthương nhân
lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất
xứ điện tử (eCoSys) của
Bộ Công Thương tại địa
chỉ www.ecosys.gov.vn.
- Thương nhân khai báo
thông tin, đính kèm hồ
Theo Quy
định của Bộ
Tài chính
- Nghị định số
31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Quản
ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa;
- Thông số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của
Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
54
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
hp l dưới dng đin
t, kết qu xét duyt
h sơ đề ngh cp C/O
được thông báo trên h
thng eCoSys;
- Trong thi hn 2 gi
làm vic k t khi T
chc cp C/O nhn
được Đơn đề ngh cp
C/O C/O đã được
khai hoàn chnh
hp l dưới dng bn
giy, T chc cp C/O
tr kết qu cp C/O
dưới dng bn giy.
- Đối vi trường hp
h sơ đề ngh cp C/O
ca thương nhân được
np trc tiếp ti tr s
ca T chc cp C/O
dưới dng bn giy,
trong thi hn 8 gi
làm vic k t khi T
chc cp C/O nhn
được h sơ đề ngh cp
C/O đy đủ hp l,
T chc cp C/O tr
kết qu cp C/O.
- Đối vi trường hp
h sơ đề ngh cp C/O
ca thương nhân được
np qua bưu đin,
đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn, hoặc
nộp trực tiếp, hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại Sở
Công Thương (02 Tôn
Đức Thắng, Thuận Hóa,
Huế)
- Thông số 17/2011/TT-
BCT ngày 14/4/2011 của
Bộ Công Thương về việc
thực hiện quy tắc xuất xứ
trong Bản Thỏa thuận về
việc thúc đẩy thương mại
song phương giữa Bộ Công
Thương nước Cộng hòa
hội chủ nghĩa Việt Nam
Bộ Thương mại Vương
quốc Campuchia áp dụng
cho những mặt hàng
xuất xứ từ một bên kết
được hưởng ưu đãi thuế
quan khi nhập khẩu trực
tiếp vào lãnh thổ của bên ký
kết kia;
- Thông số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử
dụng phí chứng nhận xuất
xứ hàng hóa (C/O);
- Thông số 44/2023/TT-
BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông
số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất
55
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
trong thi hn 24 gi
làm vic k t khi T
chc cp C/O nhn
được h sơ đề ngh cp
C/O đầy đủ hp l
theo ngày ghi trên bì
thư, T chc cp C/O
tr kết qu cp C/O.
xứ hàng hóa;
- Thông số 40/2025/TT-
BCT ngày 22/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa chấp thuận
bằng văn bản cho thương
nhân tự chứng nhận xuất xứ
hàng hóa xuất khẩu theo
khoản 6 Điều 28 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp
thương mại;
- Bản thỏa thuận về việc
thúc đẩy thương mại song
phương giữa Bộ Công
thương nước Cộng hòa xã
hội chủ nghĩa Việt Nam
Bộ Thương mại Vương
quốc Campuchia, ký ngày
29/10/2010 tạiNội, Việt
Nam.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
56
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
trên dữ liệu
22.
1.000665
Cấp Giấy
chứng nhận
xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu
đãi mẫu D
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
nộp trực tiếp tại trụ sở
của Tổ chức cấp C/O
dưới dạng bản giấy,
trong thời hạn 8 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đề nghị
cấp C/O đầy đủ
hợp lệ, Tổ chức cấp
C/O trả kết quả cấp
C/O.
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
đính kèm trên hệ
thống eCoSys dưới
dạng điện tử:
- Trong thời hạn 6 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đầy đủ
hợp lệ dưới dạng điện
- Thương nhân khai báo
hồ đăngthương nhân
lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất
xứ điện tử (eCoSys) của
Bộ Công Thương tại địa
chỉ www.ecosys.gov.vn.
- Thương nhân khai báo
thông tin, đính kèm hồ
đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn, hoặc
nộp trực tiếp, hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại Sở
Công Thương (02 Tôn
Đức Thắng, Thuận Hóa,
Huế)
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
- Nghị định số
31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Quản
ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa;
- Thông số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của
Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 22/2016/TT-
BCT ngày 03/10/2016 của
Bộ Công Thương hướng
dẫn thực hiện Quy tắc xuất
xứ hàng hóa trong Hiệp
định Thương mại hàng hoá
ASEAN;
- Thông số 19/2020/TT-
BCT ngày 14/8/2020 sửa
đổi, bổ sung các Thông
quy định thực hiện Quy tắc
xuất xứ hàng hóa trong
Hiệp định Thương mại
hàng hóa ASEAN;
- Thông số 10/2022/TT-
Sở Công
Thương
57
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
tử, kết quả xét duyệt
hồ đề nghị cấp C/O
được thông báo trên
hệ thống eCoSys;
- Trong thời hạn 2 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được Đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã được
khai hoàn chỉnh
hợp lệ dưới dạng bản
giấy, Tổ chức cấp C/O
trả kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
nộp qua bưu điện,
trong thời hạn 24 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đề nghị
cấp C/O đầy đủ
hợp lệ theo ngày ghi
trên thư, Tổ chức
cấp C/O trả kết quả
cấp C/O.
BCT ngày 01/6/2022 sửa
đổi, bổ sung một số Thông
quy định thực hiện Quy
tắc xuất xứ hàng hóa trong
Hiệp định Thương mại
hàng hóa ASEAN;
- Thông số 03/2023/TT-
BCT ngày 14/02/2023 sửa
đổi, bổ sung một số điều
của Thông số
22/2016/TT-BCT ngày
03/10/2016 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương thực hiện
Quy tắc xuất xứ hàng hóa
trong Hiệp định Thương
mại hàng hóa ASEAN;
- Thông số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử
dụng phí chứng nhận xuất
xứ hàng hóa (C/O);
- Thông số 44/2023/TT-
BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung
58
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
- Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính:
Doanh nghiệp; Tổ
chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX);
Cá nhân.
một số điều của Thông
số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất
xứ hàng hóa;
- Thông số
40/2025/TT-BCT ngày
22/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định
về cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hóa chấp
thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhận
xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Nghị
định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp
thương mại;
- Hiệp định Thương mại
hàng hóa ngày
26/02/2009 tại Hội nghị cấp
cao lần thứ 14 tại Cha-am,
Thái Lan giữa các nước
thành viên Hiệp hội các
59
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
quốc gia Đông Nam Á.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu
23.
1.000664
Cấp Giấy
chứng nhận
xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu
đãi mẫu VC
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
nộp trực tiếp tại trụ sở
của Tổ chức cấp C/O
dưới dạng bản giấy,
trong thời hạn 8 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đề nghị
cấp C/O đầy đủ
hợp lệ, Tổ chức cấp
C/O trả kết quả cấp
C/O.
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
đính kèm trên hệ
thống eCoSys dưới
- Thương nhân khai báo
hồ đăngthương nhân
lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất
xứ điện tử (eCoSys) của
Bộ Công Thương tại địa
chỉ www.ecosys.gov.vn.
- Thương nhân khai báo
thông tin, đính kèm hồ
đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn, hoặc
nộp trực tiếp, hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại Sở
Công Thương (02 Tôn
Đức Thắng, Thuận Hóa,
Huế)
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
- Nghị định số
31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Quản
ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa;
- Thông số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của
Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 31/2013/TT-
BCT ngày 15/11/2013 của
Bộ Công Thương quy định
thực hiện Quy tắc xuất xứ
trong Hiệp định khu vực
thương mại tự do Việt Nam
- Chi Lê;
- Thông số 05/2015/TT-
BCT ngày 27/3/2015 sửa
Sở Công
Thương
60
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
dạng điện tử:
- Trong thời hạn 6 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đầy đủ
hợp lệ dưới dạng điện
tử, kết quả xét duyệt
hồ đề nghị cấp C/O
được thông báo trên
hệ thống eCoSys;
- Trong thời hạn 2 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được Đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã được
khai hoàn chỉnh
hợp lệ dưới dạng bản
giấy, Tổ chức cấp C/O
trả kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
nộp qua bưu điện,
trong thời hạn 24 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
đổi, bổ sung Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa ban
hành kèm theo Thông số
31/2013/TT-BCT ngày
15/11/2013 của Bộ Công
Thương quy định thực hiện
Quy tắc xuất xứ trong Hiệp
định khu vực thương mại tự
do Việt Nam - Chi Lê;
- Thông số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử
dụng phí chứng nhận xuất
xứ hàng hóa (C/O);
- Thông số 44/2023/TT-
BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông
số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất
xứ hàng hóa;
- Thông số
40/2025/TT-BCT ngày
61
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
được hồ đề nghị
cấp C/O đầy đủ
hợp lệ theo ngày ghi
trên thư, Tổ chức
cấp C/O trả kết quả
cấp C/O.
- Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính:
Doanh nghiệp; Tổ
chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX);
Cá nhân.
22/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định
về cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hóa chấp
thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhận
xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Nghị
định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp
thương mại;
- Hiệp định khu vực thương
mại tự do Việt Nam - Chi
được Bộ trưởng hai
nước kết ngày
11/11/2011 tại Hô-nô-lu-lu,
Ha-oai, Hoa Kỳ được
hai nước sửa đổi ngày
20/5/2013;
- Thư trao đổi sửa đổi, bổ
sung Hiệp định khu vực
thương mại tự do Việt Nam
- Chi được Bộ trưởng
hai nước ngày
62
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
02/6/2014.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu
24.
1.000398
Cấp Giấy
chứng nhận
xuất xứ hàng
hóa (C/O)
không ưu
đãi mẫu ICO
- Thương nhân khai báo
hồ đăngthương nhân
lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất
xứ điện tử (eCoSys) của
Bộ Công Thương tại địa
chỉ www.ecosys.gov.vn.
- Thương nhân khai báo
thông tin, đính kèm hồ
đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn, hoặc
nộp trực tiếp, hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại Sở
Công Thương (02 Tôn
Đức Thắng, Thuận Hóa,
Huế)
Theo Quy
định của Bộ
Tài chính
- Nghị định số 31/2018/NĐ-
CP ngày 08/3/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản ngoại thương
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của
Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử
dụng phí chứng nhận xuất
xứ hàng hóa (C/O);
- Thông số 44/2023/TT-
BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công
63
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Thương sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông
số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất
xứ hàng hóa;
- Thông số 23/2025/TT-
BCT ngày 05/5/2025 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông
số 05/2018/TT-BCT ngày
03 tháng 4 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về xuất
xứ hàng hóa và Thông số
38/2018/TT-BCT ngày 30
tháng 10 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
quy định thực hiện chứng
nhận xuất xứ hàng hoá theo
chế độ thuế quan phổ cập
của Liên minh châu Âu, Na
Uy, Thụy Sỹ Thổ Nhĩ
Kỳ;
- Thông số 40/2025/TT-
BCT ngày 22/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa chấp thuận
bằng văn bản cho thương
64
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
nhân tự chứng nhận xuất xứ
hàng hóa xuất khẩu theo
khoản 6 Điều 28 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp
thương mại;
- Quy định số 102-9 của Tổ
chức phê thế giới ngày
27/4/2009.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
25.
1.003477
Cấp Giấy
chứng nhận
xuất xứ hàng
hóa (C/O)
không ưu
đãi mẫu Peru
- Đối vi trường hp
h sơ đề ngh cp C/O
ca thương nhân được
đính kèm trên h thng
eCoSys dưới dng
đin t:
Trong thi hn 6 gi
làm vic k t khi T
chc cp C/O nhn
được h sơ đầy đủ
hp l dưới dng đin
t, kết qu xét duyt
h sơ đề ngh cp C/O
được thông báo trên h
Thương nhân khai báo hồ
đăng thương nhân
lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất
xứ điện tử (eCoSys) của
Bộ Công Thương tại địa
chỉ www.ecosys.gov.vn.
- Thương nhân khai báo
thông tin, đính kèm hồ
đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn, hoặc
nộp trực tiếp, hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại Sở
Theo Quy
định của Bộ
Tài chính
- Nghị định số
31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Quản
ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa;
- Thông số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của
Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
Sở Công
Thương
65
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
thng eCoSys;
Trong thi hn 2 gi
làm vic k t khi T
chc cp C/O nhn
được Đơn đề ngh cp
C/O C/O đã được
khai hoàn chnh
hp l dưới dng bn
giy, T chc cp C/O
tr kết qu cp C/O
dưới dng bn giy.
- Đối vi trường hp
h sơ đề ngh cp C/O
ca thương nhân được
np trc tiếp ti tr s
ca T chc cp C/O
dưới dng bn giy,
trong thi hn 8 gi
làm vic k t khi T
chc cp C/O nhn
được h sơ đề ngh cp
C/O đy đủ hp l,
T chc cp C/O tr
kết qu cp C/O.
- Đối vi trường hp
h sơ đề ngh cp C/O
ca thương nhân được
np qua bưu đin,
trong thi hn 24 gi
làm vic k t khi T
chc cp C/O nhn
được h sơ đề ngh cp
Công Thương (02 Tôn
Đức Thắng, Thuận Hóa,
Huế)
thu, nộp, quản sử
dụng phí chứng nhận xuất
xứ hàng hóa (C/O);
- Thông số 44/2023/TT-
BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông
số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất
xứ hàng hóa;
- Thông số 23/2025/TT-
BCT ngày 05/5/2025 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông
số 05/2018/TT-BCT ngày
03 tháng 4 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về xuất
xứ hàng hóa và Thông số
38/2018/TT-BCT ngày 30
tháng 10 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
quy định thực hiện chứng
nhận xuất xứ hàng hoá theo
chế độ thuế quan phổ cập
của Liên minh châu Âu, Na
Uy, Thụy Sỹ Thổ Nhĩ
Kỳ;
66
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
C/O đầy đủ hp l
theo ngày ghi trên bì
thư, T chc cp C/O
tr kết qu cp C/O.
- Thông số
40/2025/TT-BCT ngày
22/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định
về cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hóa chấp
thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhận
xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Nghị
định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp
thương mại;
- Quyết định cấp Bộ số
074-2007-MINCETUR/DM
ngày 29/3/2007.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu
26.
1.001298
Cấp Giấy
chứng nhận
xuất xứ hàng
hóa (C/O) cho
hàng hóa gửi
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
nộp trực tiếp tại trụ sở
của Tổ chức cấp C/O
- Thương nhân khai báo
hồ đăngthương nhân
lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất
xứ điện tử (eCoSys) của
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
- Nghị định số
31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Quản
ngoại thương về xuất xứ
Sở Công
Thương
67
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
kho ngoại
quan đến các
nước thành
viên theo điều
ước quốc tế
Việt
Nam kết
hoặc gia nhập
dưới dạng bản giấy,
trong thời hạn 8 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đề nghị
cấp C/O đầy đủ
hợp lệ, Tổ chức cấp
C/O trả kết quả cấp
C/O.
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
đính kèm trên hệ
thống eCoSys dưới
dạng điện tử:
- Trong thời hạn 6 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đầy đủ
hợp lệ dưới dạng điện
tử, kết quả xét duyệt
hồ đề nghị cấp C/O
được thông báo trên
hệ thống eCoSys;
- Trong thời hạn 2 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
Bộ Công Thương tại địa
chỉ www.ecosys.gov.vn.
- Thương nhân khai báo
thông tin, đính kèm hồ
đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn, hoặc
nộp trực tiếp, hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại Sở
Công Thương (02 Tôn
Đức Thắng, Thuận Hóa,
Huế)
hàng hóa;
- Thông số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của
Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử
dụng phí chứng nhận xuất
xứ hàng hóa (C/O).
- Thông số 44/2023/TT-
BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông
số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất
xứ hàng hóa;
- Thông số
40/2025/TT-BCT ngày
22/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định
về cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hóa chấp
68
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
được Đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã được
khai hoàn chỉnh
hợp lệ dưới dạng bản
giấy, Tổ chức cấp C/O
trả kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
nộp qua bưu điện,
trong thời hạn 24 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đề nghị
cấp C/O đầy đủ
hợp lệ theo ngày ghi
trên thư, Tổ chức
cấp C/O trả kết quả
cấp C/O.
- Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính:
Doanh nghiệp; Tổ
chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX);
Cá nhân.
thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhận
xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Nghị
định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp
thương mại;
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu
27.
2.001372
Cấp Giấy
chứng nhận
- Đối với trường hợp
- Thương nhân khai báo
Theo quy
định của Bộ
- Nghị định số
Sở Công
69
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
xuất xứ hàng
hóa (C/O) ưu
đãi mẫu
CPTPP
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
nộp trực tiếp tại trụ sở
của Tổ chức cấp C/O
dưới dạng bản giấy,
trong thời hạn 8 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đề nghị
cấp C/O đầy đủ
hợp lệ, Tổ chức cấp
C/O trả kết quả cấp
C/O.
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
đính kèm trên hệ
thống eCoSys dưới
dạng điện tử:
- Trong thời hạn 6 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đầy đủ
hợp lệ dưới dạng điện
tử, kết quả xét duyệt
hồ đề nghị cấp C/O
được thông báo trên
hồ đăngthương nhân
lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất
xứ điện tử (eCoSys) của
Bộ Công Thương tại địa
chỉ www.ecosys.gov.vn.
- Thương nhân khai báo
thông tin, đính kèm hồ
đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn, hoặc
nộp trực tiếp, hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại Sở
Công Thương (02 Tôn
Đức Thắng, Thuận Hóa,
Huế)
Tài chính
31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Quản
ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa;
- Thông số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của
Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 03/2019/TT-
BCT ngày 22/01/2019 của
Bộ Công Thương Quy định
Quy tắc xuất xứ hàng hóa
trong Hiệp định Đối tác
Toàn diệnTiến bộ xuyên
Thái Bình Dương;
- Thông số 06/2020/TT-
BCT ngày 24/3/2020 của
Bộ Công Thương sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông số 03/2019/TT-
BCT ngày 22/01/2019 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định Quy tắc
xuất xứ hàng hóa trong
Hiệp định Đối tác Toàn
diện Tiến bộ xuyên Thái
Thương
70
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
hệ thống eCoSys;
- Trong thời hạn 2 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được Đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã được
khai hoàn chỉnh
hợp lệ dưới dạng bản
giấy, Tổ chức cấp C/O
trả kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
nộp qua bưu điện,
trong thời hạn 24 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đề nghị
cấp C/O đầy đủ
hợp lệ theo ngày ghi
trên thư, Tổ chức
cấp C/O trả kết quả
cấp C/O.
- Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính:
Doanh nghiệp; Tổ
Bình Dương;
- Thông số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử
dụng phí chứng nhận xuất
xứ hàng hóa (C/O);
- Thông số 44/2023/TT-
BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông
số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất
xứ hàng hóa;
- Thông số
40/2025/TT-BCT ngày
22/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định
về cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hóa chấp
thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhận
xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Nghị
71
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX);
Cá nhân.
định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp
thương mại;
- Hiệp định Đối tác Toàn
diện Tiến bộ xuyên Thái
Bình Dương (CPTPP) được
chính thức kết vào tháng
3/2018 bởi 11 nước thành
viên, hiệu lực tại Việt
Nam từ 14/01/2019.
-Nghị quyết 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm
2025 quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
28.
1.008667
Cấp Giấy
chứng nhận
xuất xứ hàng
hóa (C/O)
mẫu EUR.1
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
nộp trực tiếp tại trụ sở
của Tổ chức cấp C/O
dưới dạng bản giấy,
trong thời hạn 8 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
- Thương nhân khai báo
hồ đăngthương nhân
lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất
xứ điện tử (eCoSys) của
Bộ Công Thương tại địa
chỉ www.ecosys.gov.vn.
- Thương nhân khai báo
thông tin, đính kèm hồ
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
- Nghị định số
31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Quản
ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa;
- Thông số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của
Bộ Công Thương quy định
Sở Công
Thương
72
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
được hồ đề nghị
cấp C/O đầy đủ
hợp lệ, Tổ chức cấp
C/O trả kết quả cấp
C/O.
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
đính kèm trên hệ
thống eCoSys dưới
dạng điện tử:
- Trong thời hạn 6 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đầy đủ
hợp lệ dưới dạng điện
tử, kết quả xét duyệt
hồ đề nghị cấp C/O
được thông báo trên
hệ thống eCoSys;
- Trong thời hạn 2 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được Đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã được
khai hoàn chỉnh
hợp lệ dưới dạng bản
đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn, hoặc
nộp trực tiếp, hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại Sở
Công Thương (02 Tôn
Đức Thắng, Thuận Hóa,
Huế)
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 11/2020/TT-
BCT ngày 15/6/2020 của
Bộ Công Thương quy định
Quy tắc xuất xứ hàng hóa
trong Hiệp định Thương
mại tự do giữa Việt Nam
Liên minh châu Âu;
- Thông số 41/2022/TT-
BCT ngày 30/12/2022 sửa
đổi, bổ sung một số điều
của Thông số
11/2020/TT-BCT ngày
15/6/2020 của Bộ Công
Thương quy định Quy tắc
xuất xứ hàng hóa trong
Hiệp định Thương mại tự
do giữa Việt Nam Liên
minh châu Âu;
- Thông số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử
dụng phí chứng nhận xuất
xứ hàng hóa (C/O);
- Thông số 44/2023/TT-
73
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
giấy, Tổ chức cấp C/O
trả kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
nộp qua bưu điện,
trong thời hạn 24 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đề nghị
cấp C/O đầy đủ
hợp lệ theo ngày ghi
trên thư, Tổ chức
cấp C/O trả kết quả
cấp C/O.
- Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính:
Doanh nghiệp; Tổ
chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX);
Cá nhân.
BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông
số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất
xứ hàng hóa;
- Thông số
40/2025/TT-BCT ngày
22/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định
về cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hóa chấp
thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhận
xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Nghị
định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp
thương mại;
- Hiệp định Thương mại tự
do giữa Việt Nam Liên
minh châu Âu được Quốc
hội thông qua ngày
74
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
08/6/2020.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên
dữ liệu
29.
1.000430
Cấp Giấy
chứng nhận
xuất xứ hàng
hóa (C/O)
không ưu
đãi mẫu DA59
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
đính kèm trên hệ
thống eCoSys dưới
dạng điện tử:
- Trong thời hạn 6 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đầy đủ
hợp lệ dưới dạng điện
tử, kết quả xét duyệt
hồ đề nghị cấp C/O
được thông báo trên
hệ thống eCoSys;
- Trong thời hạn 2 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được Đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã được
khai hoàn chỉnh
hợp lệ dưới dạng bản
- Thương nhân khai báo
hồ đăngthương nhân
lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất
xứ điện tử (eCoSys) của
Bộ Công Thương tại địa
chỉ www.ecosys.gov.vn.
- Thương nhân khai báo
thông tin, đính kèm hồ
đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn, hoặc
nộp trực tiếp, hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại Sở
Công Thương (02 Tôn
Đức Thắng, Thuận Hóa,
Huế)
Theo Quy
định của Bộ
Tài chính
- Nghị định số
31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Quản
ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa;
- Thông số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của
Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 36/2023/TT-
BTC ngày 06/6/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử
dụng phí chứng nhận xuất
xứ hàng hóa (C/O);
- Thông số 44/2023/TT-
BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung
Sở Công
Thương
75
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
giấy, Tổ chức cấp C/O
trả kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
nộp trực tiếp tại trụ sở
của Tổ chức cấp C/O
dưới dạng bản giấy,
trong thời hạn 8 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đề nghị
cấp C/O đầy đủ
hợp lệ, Tổ chức cấp
C/O trả kết quả cấp
C/O.
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
nộp qua bưu điện,
trong thời hạn 24 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đề nghị
cấp C/O đầy đủ
hợp lệ theo ngày ghi
trên thư, Tổ chức
cấp C/O trả kết quả
cấp C/O.
một số điều của Thông
số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất
xứ hàng hóa;
- Thông số 23/2025/TT-
BCT ngày 05/5/2025 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông
số 05/2018/TT-BCT ngày
03 tháng 4 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về xuất
xứ hàng hóa và Thông số
38/2018/TT-BCT ngày 30
tháng 10 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
quy định thực hiện chứng
nhận xuất xứ hàng hoá theo
chế độ thuế quan phổ cập
của Liên minh châu Âu, Na
Uy, Thụy Sỹ Thổ Nhĩ
Kỳ;
- Thông số
40/2025/TT-BCT ngày
22/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định
về cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hóa chấp
thuận bằng văn bản cho
76
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
thương nhân tự chứng nhận
xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
theo khoản 6 Điều 28 Nghị
định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp
thương mại;
- Quy định tại Luật Hải
quan và Thuế số 91 ngày
27/7/1964 của Nam Phi.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên
dữ liệu
30.
1.003522
Cấp Giấy
chứng nhận
xuất xứ hàng
hoá (C/O) giáp
lưng
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
nộp trực tiếp tại trụ sở
của Tổ chức cấp C/O
dưới dạng bản giấy,
trong thời hạn 8 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đề nghị
cấp C/O đầy đủ
- Thương nhân khai báo
hồ đăngthương nhân
lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất
xứ điện tử (eCoSys) của
Bộ Công Thương tại địa
chỉ www.ecosys.gov.vn.
- Thương nhân khai báo
thông tin, đính kèm hồ
đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn, hoặc
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
- Nghị định số
31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Quản
ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa;
- Thông số 05/2018/TT-
BCT ngày 03/4/2018 của
Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 36/2023/TT-
Sở Công
Thương
77
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
hợp lệ, Tổ chức cấp
C/O trả kết quả cấp
C/O.
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
đính kèm trên hệ
thống eCoSys dưới
dạng điện tử:
- Trong thời hạn 6 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đầy đủ
hợp lệ dưới dạng điện
tử, kết quả xét duyệt
hồ đề nghị cấp C/O
được thông báo trên
hệ thống eCoSys;
- Trong thời hạn 2 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được Đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã được
khai hoàn chỉnh
hợp lệ dưới dạng bản
giấy, Tổ chức cấp C/O
trả kết quả cấp C/O
nộp trực tiếp, hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại Sở
Công Thương (02 Tôn
Đức Thắng, Thuận Hóa,
Huế)
BTC ngày 06/6/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử
dụng phí chứng nhận xuất
xứ hàng hóa (C/O);
- Thông số 44/2023/TT-
BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông
số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất
xứ hàng hóa;
- Thông số 40/2025/TT-
BCT ngày 22/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa chấp thuận
bằng văn bản cho thương
nhân tự chứng nhận xuất xứ
hàng hóa xuất khẩu theo
khoản 6 Điều 28 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
78
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
dưới dạng bản giấy.
- Đối với trường hợp
hồ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
nộp qua bưu điện,
trong thời hạn 24 giờ
làm việc kể từ khi Tổ
chức cấp C/O nhận
được hồ đề nghị
cấp C/O đầy đủ
hợp lệ theo ngày ghi
trên thư, Tổ chức
cấp C/O trả kết quả
cấp C/O.
- Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính:
Doanh nghiệp; Tổ
chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX);
Cá nhân.
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp
thương mại;
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên
dữ liệu
31.
1.000957
Thủ tục cấp
Giấy phép tạm
nhập, tái xuất
theo hình thức
khác
05 ngày làm việc
Thương nhân gửi hồ
trực tiếp hoặc qua đường
bưu chính hoặc trực tuyến
(nếu có áp dụng) đến
quan cấp phép
Không
- Luật Quản ngoại
thương số 05/2017/QH14
ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số
69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của
Sở Công
Thương
79
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Quản
ngoại thương;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp
thương mại;
- Thông số 12/2018/TT-
BCT ngày 15 tháng 6 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định chi
tiết một số điều của Luật
Quản ngoại thương
Nghị định số 69/2018/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm
2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều
của Luật Quản ngoại
thương;
- Thông số 08/2023/TT-
BCT ngày 31 tháng 3 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số điều quy định
80
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Danh mục chi tiết theo
số HS của hàng hóa xuất
khẩu, nhập khẩu ban hành
kèm theo một số Thông
của Bộ trưởng Bộ Công
Thương.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên
dữ liệu.
32.
1.001238
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận lưu hành
tự do (CFS)
đối với hàng
hóa xuất khẩu
03 ngày làm việc
Thương nhân gửi 01 bộ hồ
trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện hoặc trực
tuyến (nếu áp dụng)
đến quan cấp phép.
Không
- Luật Quản ngoại
thương ngày 12 tháng 6
năm 2017;
- Nghị định số
69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Quản
ngoại thương;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
Quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệpthương mại;
Sở Công
Thương
81
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
- Thông số 12/2018/TT-
BCT ngày 15 tháng 6 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định chi
tiết một số điều của Luật
Quản ngoại thương
Nghị định số 69/2018/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm
2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều
của Luật Quản ngoại
thương;
- Thông số 38/2025/TT-
BCT ngày 19/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung
một số quy định về phân
cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản của
Bộ Công Thương.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên
dữ liệu.
82
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
33.
1.001062
Thủ tục cấp
Giấy phép kinh
doanh tạm
nhập, tái xuất
05 ngày làm việc
Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện hoặc trực tuyến
(nếu có áp dụng)
Không
- Luật Thương mại;
- Luật Quản ngoại
thương;
- Nghị định số
69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Quản
ngoại thương.
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp
thương mại.
- Thông số 12/2018/TT-
BCT ngày 15 tháng 6 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định chi
tiết một số điều của Luật
Quản ngoại thương
Nghị định số 69/2018/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm
2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều
của Luật Quản ngoại
Sở Công
Thương
83
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
thương.
- Thông số 38/2025/TT-
BCT ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi quản
của Bộ Công Thương.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên
dữ liệu.
34.
1.000905
Thủ tục cấp
Giấy phép tạm
xuất, tái nhập
05 ngày làm việc
Thương nhân gửi hồ
trực tiếp hoặc qua đường
bưu chính hoặc trực tuyến
(nếu có áp dụng) đến
quan cấp phép.
Không
- Luật Quản ngoại
thương số 05/2017/QH14
ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số
69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Quản
ngoại thương;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12
Sở Công
Thương
84
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp
thương mại;
- Thông số 12/2018/TT-
BCT ngày 15 tháng 6 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định chi
tiết một số điều của Luật
Quản ngoại thương
Nghị định số 69/2018/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm
2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều
của Luật Quản ngoại
thương;
- Thông số 08/2023/TT-
BCT ngày 31 tháng 3 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số điều quy định
Danh mục chi tiết theo
số HS của hàng hóa xuất
khẩu, nhập khẩu ban hành
kèm theo một số Thông
của Bộ trưởng Bộ Công
85
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Thương.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu
35.
1.003438
Thủ tục cấp
giấy phép
nhập khẩu các
mặt hàng
ảnh hưởng
trực tiếp đến
quốc phòng,
an ninh
(nhưng không
phục vụ mục
đích quốc
phòng, an
ninh)
17 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
hợp lệ.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia.
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
- Luật Quản ngoại
thương số 05/2017/QH14
ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số
69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Quản
ngoại thương;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp
thương mại;
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên
dữ liệu
Sở Công
Thương
86
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
36.
1.000890
Thủ tục Giấy
phép kinh
doanh chuyển
khẩu
05 ngày làm việc
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia.
Không
- Luật Thương mại;
- Luật Quản ngoại
thương;
- Nghị định số
69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Quản
ngoại thương.
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp
thương mại.
- Thông số 12/2018/TT-
BCT ngày 15 tháng 6 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định chi
tiết một số điều của Luật
Quản ngoại thương
Nghị định số 69/2018/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm
2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều
của Luật Quản ngoại
Sở Công
Thương
87
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
thương.
- Thông số 38/2025/TT-
BCT ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi quản
của Bộ Công Thương.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên
dữ liệu
37.
2.001272
Đăng
thương nhân
hoạt động
thương mại
biên giới Việt
Nam - Lào
05 ngày làm việc
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia.
Không
- Hiệp định Thương mại
biên giới giữa Chính phủ
nước Cộng hòa hội chủ
nghĩa Việt Nam và Chính
phủ nước Cộng hòa dân chủ
nhân dân Lào ký ngày 27
tháng 6 năm 2015
- Thông số 56/2018/TT-
BCT ngày 26 tháng 12 năm
2018 của Bộ Công Thương
hướng dẫn thực hiện một số
quan
quyết
định:
UBND
thành phố
Huế
quan
thực hiện:
Sở Công
Thương
88
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
điều của Hiệp định Thương
mại biên giới giữa Chính
phủ nước Cộng hòa hội
Chủ nghĩa Việt Nam
Chính phủ Cộng hòa dân
chủ nhân dân Lào
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên
dữ liệu
38.
1.001419
Cấp Giấy
phép nhập
khẩu sản
phẩm thuốc
để kinh
doanh hàng
miễn thuế
10 ngày làm việc
Doanh nghiệp gửi hồ
trực tiếp hoặc qua đường
bưu chính hoặc trực tuyến
(nếu có áp dụng) đến
quan cấp phép.
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
- Luật Quản ngoại
thương số 05/2017/QH14
ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số
100/2020/NĐ-CP ngày 28
tháng 8 năm 2020 của
Chính phủ về kinh doanh
hàng miễn thuế;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp
Sở Công
Thương
89
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
thương mại.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên
dữ liệu
II
LĨNH VỰC HÓA CHẤT (5 TTHC)
39.
2.000431
Cấp giấy phép
xuất khẩu,
nhập khẩu
hóa chất Bảng
1
07 (bảy) ngày làm
việc kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
Thực hiện
theo Thông
số
08/2018/TT-
BTC ngày
25 tháng 01
năm 2018
của Bộ Tài
chính quy
định mức
thu, chế độ
thu, nộp,
quản
sử dụng phí
trong hoạt
động hóa
chất
- Luật Hóa chất ngày 21
tháng 11 năm 2007;
- Nghị định số
33/2024/NĐ-CP ngày 27
tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ quy định việc
thực hiện Công ước cấm
phát triển, sản xuất, tàng
trữ, sử dụng phá hủy
khí hóa học;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 16
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp quản
nhà nước trong lĩnh vực
công nghiệpthương mại.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15
Sở Công
Thương
90
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên
dữ liệu.
40.
2.000257
Cấp phép
xuất khẩu,
nhập khẩu
hóa chất
Bảng 2, hóa
chất Bảng 3
07 (bảy) ngày làm
việc kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
Thực hiện
theo Thông
số
08/2018/TT-
BTC ngày
25 tháng 01
năm 2018
của Bộ Tài
chính quy
định mức
thu, chế độ
thu, nộp,
quản
sử dụng phí
trong hoạt
động hóa
chất
- Luật Hóa chất ngày 21
tháng 11 năm 2007;
- Nghị định số
33/2024/NĐ-CP ngày 27
tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ quy định việc
thực hiện Công ước cấm
phát triển, sản xuất, tàng
trữ, sử dụng phá hủy
khí hóa học;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 16
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp quản
nhà nước trong lĩnh vực
công nghiệpthương mại.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên
dữ liệu.
Sở Công
Thương
91
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
41.
2.001547
Cấp giấy
chứng nhận đủ
điều kiện sản
xuất hóa chất
sản xuất, kinh
doanh có điều
kiện trong lĩnh
vực công
nghiệp
- 12 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ đối với trường
hợp sở sản xuất,
kinh doanh hóa chất
của tổ chức, cá nhân
được đặt tại địa
phương đặt trụ sở
chính.
- 15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ đối với trường
hợp tổ chức, nhân
sở sản xuất,
kinh doanh hóa chất
tại địa phương khác
với địa phương đặt trụ
sở chính.
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
Quy định tại
Thông số
08/2018/TT-
BTC của Bộ
Tài chính
quy định
mức thu, chế
độ thu, nộp,
quản
sử dụng phí
trong hoạt
động hóa
chất
- Luật Hóa chất ngày 21
tháng 11 năm 2007;
- Nghị định số
113/2017/NĐ-CP ngày 09
tháng 10 năm 2017 của
Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một
số điều của luật hóa chấ;
- Nghị định số
17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định liên quan đến điều
kiện đầu kinh doanh
thuộc lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số
82/2022/NĐ-CP của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
113/2017/NĐ-CP ngày 09
tháng 10 năm 2017 của
Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Hóa chất;
- Nghị định số
Sở Công
Thương
92
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp
thương mại.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên
dữ liệu.
42.
1.002758
Cấp giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hóa
chất sản xuất,
kinh doanh
điều kiện trong
lĩnh vực công
nghiệp
- 12 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ đối với trường
hợp sở sản xuất,
kinh doanh hóa chất
của tổ chức, cá nhân
được đặt tại địa
phương đặt trụ sở
chính.
- 15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ đối với trường
hợp tổ chức, nhân
sở sản xuất,
kinh doanh hóa chất
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
Quy định tại
Thông số
08/2018/TT-
BTC của Bộ
Tài chính
Quy định
mức thu, chế
độ thu, nộp,
quản
sử dụng phí
trong hoạt
động hóa
chất
- Luật Hóa chất ngày 21
tháng 11 năm 2007;
- Nghị định số
113/2017/NĐ-CP ngày 09
tháng 10 năm 2017 của
Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một
số điều của luật hóa chất;
- Nghị định số
17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định liên quan đến điều
kiện đầu kinh doanh
Sở Công
Thương
93
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
tại địa phương khác
với địa phương đặt trụ
sở chính
thuộc lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số
82/2022/NĐ-CP của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
113/2017/NĐ-CP ngày 09
tháng 10 năm 2017 của
Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Hóa chất;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp
thương mại.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên
dữ liệu.
43.
1.011506
Cấp giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
- 12 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ đối với trường
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Quy định tại
Thông số
08/2018/TT-
BTC của Bộ
- Luật Hóa chất ngày 21
tháng 11 năm 2007;
- Nghị định số
Sở Công
Thương
94
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
sản xuất
kinh doanh
hóa chất sản
xuất, kinh
doanh điều
kiện trong
lĩnh vực công
nghiệp
hợp sở sản xuất,
kinh doanh hóa chất
của tổ chức, cá nhân
được đặt tại địa
phương đặt trụ sở
chính.
- 15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ đối với trường
hợp tổ chức, nhân
sở sản xuất,
kinh doanh hóa chất
tại địa phương khác
với địa phương đặt trụ
sở chính.- Đối tượng
thực hiện thủ tục hành
chính: Tổ chức,
nhân sản xuất, kinh
doanh hóa chất
điều kiện trong lĩnh
vực công nghiệp.
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
Tài chính
Quy định
mức thu, chế
độ thu, nộp,
quản
sử dụng phí
trong hoạt
động hóa
chất
113/2017/NĐ-CP ngày 09
tháng 10 năm 2017 của
Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một
số điều của luật hóa chất;
- Nghị định số
17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định liên quan đến điều
kiện đầu kinh doanh
thuộc lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số
82/2022/NĐ-CP của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
113/2017/NĐ-CP ngày 09
tháng 10 năm 2017 của
Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Hóa chất;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
95
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp
thương mại.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên
dữ liệu.
III
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ (15 TTHC)
44.
2.000129
Điều chỉnh
Giấy phép
thành lập Chi
nhánh của
thương nhân
nước ngoài tại
Việt
Nam
5 Ngày làm việc
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
Nghị định số 07/2016/NĐ-
CP ngày 25 tháng 01 năm
2016 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Thương
mại về Văn phòng đại diện,
Chi nhánh của thương nhân
nước ngoài tại Việt Nam
Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực công
nghiệpthương mại.
quan
quyết
định: Ủy
ban nhân
dân thành
phố;
quan
thực hiện:
Sở Công
Thương
45.
1.000376
Cấp Giấy phép
thành lập Chi
nhánh của
thương nhân
nước ngoài tại
7 Ngày làm việc
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
Nghị định số 07/2016/NĐ-
CP ngày 25 tháng 01 năm
2016 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Thương
quan
quyết
định: Ủy
ban nhân
dân thành
96
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Việt Nam
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
mại về Văn phòng đại diện,
Chi nhánh của thương nhân
nước ngoài tại Việt Nam
Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực công
nghiệpthương mại.
phố;
quan
thực hiện:
Sở Công
Thương
46.
2.000063
Cấp Giấy
phép thành lập
Văn phòng đại
diện của
thương nhân
nước ngoài tại
Việt Nam
7 Ngày làm việc
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
Điều 4
Thông
165/2016/TT
-BTC
Nghị định số 07/2016/NĐ-
CP ngày 25 tháng 01 năm
2016 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Thương
mại về Văn phòng đại diện,
Chi nhánh của thương nhân
nước ngoài tại Việt Nam
Sở Công
Thương
47.
2.000351
Cấp Giấy phép
kinh doanh cho
tổ chức kinh tế
vốn đầu
nước ngoài để
thực hiện các
dịch vụ khác
quy định tại
khoản d, đ, e,
g, h, i Điều 5
28 Ngày làm việc
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
Không có
Nghị định số 09/2018/NĐ-
CP ngày 15 tháng 01 năm
2018 của Chính phủ về hoạt
động mua bán hàng hóa
các hoạt động liên quan đến
mua bán hàng hóa các hoạt
động liên quan trực tiếp đến
mua bán hàng hóa của nhà
đầu nước ngoài, tổ chức
kinh tế vốn đầu nước
Sở Công
Thương
97
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Nghị
định
09/2018/NĐ-
CP
https://dichvucong.gov.vn
ngoài tại Việt Nam
48.
2.000255
Cấp Giấy phép
kinh doanh
cho tổ chức
kinh tế vốn
đầu nước
ngoài để thực
hiện quyền
phân phối bán
lẻ hàng hóa
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
Không có
Nghị định số 09/2018/NĐ-
CP ngày 15 tháng 01 năm
2018 của Chính phủ về hoạt
động mua bán hàng hóa
các hoạt động liên quan đến
mua bán hàng hóa các hoạt
động liên quan trực tiếp đến
mua bán hàng hóa của nhà
đầu nước ngoài, tổ chức
kinh tế vốn đầu nước
ngoài tại Việt Nam
Sở Công
Thương
49.
2.000330
Điều chỉnh
Giấy phép kinh
doanh cho tổ
chức kinh tế
vốn đầu
nước ngoài
10 Ngày làm việc
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
Không có
Nghị định số 09/2018/NĐ-
CP ngày 15 tháng 01 năm
2018 của Chính phủ về hoạt
động mua bán hàng hóa
các hoạt động liên quan đến
mua bán hàng hóa các hoạt
động liên quan trực tiếp đến
mua bán hàng hóa của nhà
đầu nước ngoài, tổ chức
kinh tế vốn đầu nước
ngoài tại Việt Nam
Sở Công
Thương
50.
2.000362
Cấp Giấy phép
kinh doanh
cho tổ chức
kinh tế vốn
10 Ngày làm việc
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
Không có
Nghị định số 09/2018/NĐ-
CP ngày 15 tháng 01 năm
2018 của Chính phủ về hoạt
động mua bán hàng hóa
các hoạt động liên quan đến
Sở Công
Thương
98
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
đầu nước
ngoài để thực
hiện quyền
phân phối bán
lẻ các hàng
hóa gạo;
đường;
vật phẩm ghi
hình; sách, báo
tạp chí
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
mua bán hàng hóa các hoạt
động liên quan trực tiếp đến
mua bán hàng hóa của nhà
đầu nước ngoài, tổ chức
kinh tế vốn đầu nước
ngoài tại Việt Nam
51.
2.000340
Cấp lại Giấy
phép kinh
doanh cho tổ
chức kinh tế
vốn đầu
nước ngoài
5 Ngày làm việc
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
Không có
Nghị định số 09/2018/NĐ-
CP ngày 15 tháng 01 năm
2018 của Chính phủ về hoạt
động mua bán hàng hóa
các hoạt động liên quan đến
mua bán hàng hóa các hoạt
động liên quan trực tiếp đến
mua bán hàng hóa của nhà
đầu nước ngoài, tổ chức
kinh tế vốn đầu nước
ngoài tại Việt Nam
Sở Công
Thương
52.
2.000370
Cấp Giấy
phép kinh
doanh cho tổ
chức kinh tế
vốn đầu
nước ngoài để
thực hiện
quyền nhập
khẩu, quyền
phân phối bán
10 Ngày làm việc
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
Không có
Nghị định số 09/2018/NĐ-
CP ngày 15 tháng 01 năm
2018 của Chính phủ về hoạt
động mua bán hàng hóa
các hoạt động liên quan đến
mua bán hàng hóa các hoạt
động liên quan trực tiếp đến
mua bán hàng hóa của nhà
đầu nước ngoài, tổ chức
kinh tế vốn đầu nước
Sở Công
Thương
99
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
buôn các
hàng hóa
dầu, mỡ bôi
trơn
ngoài tại Việt Nam
53.
2.000272
Cấp giấy phép
kinh doanh
đồng thời với
giấy phép lập
sở bán lẻ
được quy định
tại Điều 20
Nghị định
số
09/2018/NĐ-
CP
20 Ngày làm việc
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
Không có
Nghị định số 09/2018/NĐ-
CP ngày 15 tháng 01 năm
2018 của Chính phủ về hoạt
động mua bán hàng hóa
các hoạt động liên quan đến
mua bán hàng hóa các hoạt
động liên quan trực tiếp đến
mua bán hàng hóa của nhà
đầu nước ngoài, tổ chức
kinh tế vốn đầu nước
ngoài tại Việt Nam
Sở Công
Thương
54.
2.000361
Cấp giấy phép
lập sở bán
lẻ thứ nhất,
sở bán lẻ
ngoài sở
bán lẻ thứ nhất
thuộc trường
hợp không
phải
thực hiện thủ
tục kiểm tra
nhu cầu kinh tế
(ENT)
20 Ngày
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
Không có
Nghị định số 09/2018/NĐ-
CP ngày 15 tháng 01 năm
2018 của Chính phủ về hoạt
động mua bán hàng hóa
các hoạt động liên quan đến
mua bán hàng hóa các hoạt
động liên quan trực tiếp đến
mua bán hàng hóa của nhà
đầu nước ngoài, tổ chức
kinh tế vốn đầu nước
ngoài tại Việt Nam
Sở Công
Thương
55.
1.000774
58 Ngày
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
Không có
Nghị định số 09/2018/NĐ-
CP ngày 15 tháng 01 năm
Sở Công
100
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Cấp giấy phép
lập sở bán
lẻ ngoài sở
bán lẻ thứ
nhất thuộc
trường hợp
phải thực hiện
thủ tục kiểm
tra nhu cầu
kinh tế (ENT)
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
2018 của Chính phủ về hoạt
động mua bán hàng hóa
các hoạt động liên quan đến
mua bán hàng hóa các hoạt
động liên quan trực tiếp đến
mua bán hàng hóa của nhà
đầu nước ngoài, tổ chức
kinh tế vốn đầu nước
ngoài tại Việt Nam
Thương
56.
1.001441
Gia hạn Giấy
phép lập sở
bán lẻ
5 Ngày làm việc
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
Không có
Nghị định số 09/2018/NĐ-
CP ngày 15 tháng 01 năm
2018 của Chính phủ về hoạt
động mua bán hàng hóa
các hoạt động liên quan đến
mua bán hàng hóa các hoạt
động liên quan trực tiếp đến
mua bán hàng hóa của nhà
đầu nước ngoài, tổ chức
kinh tế vốn đầu nước
ngoài tại Việt Nam
Sở Công
Thương
57.
2.000662
Cấp Giấy phép
lập sở bán
lẻ cho phép
sở bán lẻ
được tiếp tục
hoạt động
55 Ngày làm việc
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
Không có
Nghị định số 09/2018/NĐ-
CP ngày 15 tháng 01 năm
2018 của Chính phủ về hoạt
động mua bán hàng hóa
các hoạt động liên quan đến
mua bán hàng hóa các hoạt
động liên quan trực tiếp đến
mua bán hàng hóa của nhà
đầu nước ngoài, tổ chức
kinh tế vốn đầu nước
Sở Công
Thương
101
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
ngoài tại Việt Nam
58.
2.000347
Điều chỉnh
Giấy phép
thành lập Văn
phòng đại diện
của thương
nhân nước
ngoài tại Việt
Nam
- Trừ trường hợp quy
định tại Khoản 5 Điều
17 Nghị định
07/2016/NĐ-CP: 05
ngày làm việc.
- Trường hợp việc
điều chỉnh nội dung
hoạt động của Văn
phòng đại diện, Chi
nhánh dẫn đến Văn
phòng đại diện thuộc
trường hợp quy định
tại Khoản 5 Điều 7
Chi nhánh thuộc
trường hợp quy định
tại Khoản 5 Điều 8
Nghị định
07/2016/NĐ-CP
trường hợp việc điều
chỉnh nội dung hoạt
động của Văn phòng
đại diện, Chi nhánh
chưa được quy định
tại văn bản quy phạm
pháp luật chuyên
ngành: 13 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
Điều 4
Thông
165/2016/TT
-BTC
Nghị định số 07/2016/NĐ-
CP ngày 25 tháng 01 năm
2016 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Thương
mại về Văn phòng đại diện,
Chi nhánh của thương nhân
nước ngoài tại Việt Nam
Sở Công
Thương
IV
Lưu thông hàng hóa trong nước (14 TTHC)
59.
2.000648
Cấp Giấy
chứng nhận
Ba mươi (30) ngày
làm việc kể từ khi
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
Theo quy
định của Bộ
-Nghị định số 83/2014/NĐ-
CP ngày 03 tháng 9 năm
Sở Công
thương
102
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
cửa hàng đủ
điều kiện bán
lẻ xăng dầu
nhận được hồ hợp
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
Tài chính
2014 của Chính phủ về
kinh doanh xăng dầu;
- Nghị định số 95/NĐ-CP
ngày 01 tháng 11 năm 2021
của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị
định số 83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9 năm 2014
của Chính phủ về kinh
doanh xăng dầu;
-Nghị định số 80/2023/NĐ-
CP ngày 17 tháng 11 năm
2023 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số
95/2021/NĐ-CP ngày 01
tháng 11 năm 2021 Nghị
định số 83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9 năm 2014
của Chính phủ về kinh
doanh xăng dầu;
-Thông số 38/2014/TT-
BCT ngày 24 tháng 10 năm
2014 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định chi
tiết một số điều của Nghị
định số 83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9 năm 2014
của Chính phủ về kinh
doanh xăng dầu;
- Thông số 17/2021/TT-
103
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
BCT ngày 15 tháng 11 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Thông số 38/2014/TT-
BCT ngày 24 tháng 10 năm
2014 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định chi
tiết một số điều của Nghị
định số 83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9 năm 2014
của Chính phủ về kinh
doanh xăng dầu;
- Thông số 18/2025/TT-
BCT ngày 13 tháng 3 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số quy
định tại các Thông quy
định về kinh doanh xăng
dầu;
-Nghị quyết 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm
2025 quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
60.
2.000637
Cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện đầu
trồng cây
thuốc
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
- Luật Phòng, chống tác hại
của thuốc về kinh doanh
thuốc lá;
- Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày 27
Sở Công
Thương
104
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
tháng 6 năm 2013 của
Chính phủ Quy định chi tiết
một số điềubiện pháp
thi hành Luật phòng, chống
tác hại của thuốc về kinh
doanh thuốc lá;
- Nghị định số
106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 của Chính phủ
về sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày 27
tháng 6 năm 2013 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điềubiện pháp
thi hành Luật phòng, chống
tác hại của thuốc về kinh
doanh thuốc lá;
- Nghị định số
08/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 01 năm 2018 của
Chính phủ về sửa đổi một
số Nghị định liên quan đến
điều kiện đầu kinh doanh
thuộc phạm vi quản nhà
nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số
17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định liên quan đến điều
105
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
kiện đầu kinh doanh
thuộc lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Công Thương;
- Thông số 57/2018/TT-
BCT ngày 26/12/2018 của
Bộ Công Thương về quy
định chi tiết một số điều
của các nghị định liên quan
đến kinh doanh thuốc lá;
- Thông số 28/2019/TT-
BCT ngày 15 tháng 11 năm
2019 của Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
57/2018/TT-BCT ngày 26
tháng 12 năm 2018 của Bộ
Công Thương quy định chi
tiết một số điều của các
Nghị định liên quan đến
kinh doanh thuốc lá.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên
dữ liệu.
61.
2.000167
Cấp lại Giấy
phép bán buôn
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
Theo quy
định của Bộ
tài chính
- Luật phòng, chống tác hại
của thuốc về kinh doanh
thuốc lá.
- Căn cứ Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày 27
Sở Công
Thương
106
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
sản phẩm
thuốc
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
tháng 6 năm 2013 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điềubiện pháp
thi hành Luật Phòng, chống
tác hại của thuốc về kinh
doanh thuốc lá; Nghị định
số 106/2017/NĐ- CP ngày
14 tháng 9 năm 2017 sửa
đổi, bổ sung một số điều
Nghị định số 67/2013/NĐ-
CP Nghị định số
08/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 01 năm 2018 sửa đổi
một số Nghị định liên quan
đến điều kiện đầu kinh
doanh thuộc phạm vi quản
Nhà nước của Bộ Công
Thương, Nghị định số
17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến
điều kiện đầu kinh doanh
thuốc lĩnh vực quản Nhà
nước của Bộ Công Thương;
- Căn cứ Thông số
57/2018/TT-BCT ngày 26
tháng 12 năm 2018 của Bộ
Công Thương quy định chi
tiết một số điều của các
Nghị định liên quan đến
kinh doanh thuốc lá;
107
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
- Căn cứ Thông số
28/2019/TT-BCT ngày 15
tháng 11 năm 2019sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông số 57/2018/TT-
BCT ngày 26 tháng 12 năm
2018 của Bộ Công Thương
quy định chi tiết một số
điều của các Nghị định liên
quan đến kinh doanh thuốc
lá;
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu
62.
2.001646
Cấp Giấy phép
sản xuất rượu
công nghiệp
(quy mô dưới 3
triệu lít/năm)
15 ngày
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
2.200.000
đồng
- Luật phòng, chống tác hại
của rượu, bia.
- Nghị định số
105/2017/NĐ-CP ngày 14
tháng 9 năm 2017 của
Chính phủ về kinh doanh
rượu.
- Nghị định số
17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị
định liên quan đến điều
kiện đầu kinh doanh
Sở Công
Thương
108
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
thuộc lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số
24/2020/NĐ-CP ngày 24
tháng 02 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật
Phòng, chống tác hại của
rượu, bia.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu
63.
2.000598
Cấp lại Giấy
phép phân phối
sản phẩm
thuốc
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
Theo quy
định của Bộ
tài chính
Nghị định số 67/2013/NĐ-
CP ngày 27/6/2013 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điềubiện pháp
thi hành Luật Phòng, chống
tác hại của thuốc về kinh
doanh thuốc lá.
- Nghị định số
106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành
Sở Công
Thương
109
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Luật Phòng, chống tác hại
của thuốc về kinh doanh
thuốc lá.
- Nghị định số
08/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ
sửa đổi một số Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh thuộc phạm
vi quản nhà nước của Bộ
Công Thương.
- Nghị định
17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên
quan đến điều kiện đầu
kinh doanh thuộc lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ
Công Thương.
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh cực
công nghiệpthương mại.
- Thông số 38/2025/TT-
BCT ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện
110
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản của Bộ Công
Thương
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu
64.
1.003977
Cấp giấy phép
phân phối rượu
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
Theo quy
định của Bộ
tài chính
- Nghị định số
105/2017/NĐ-CP ngày 14
tháng 9 năm 2017 của
Chính phủ quy định về kinh
doanh rượu, hiệu lực kể
từ ngày 01 tháng 11 năm
2017.
- Nghị định số
17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị
định liên quan đến điều
kiện đầu kinh doanh
thuộc lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Công Thương
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh cực
Sở Công
Thương
111
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
công nghiệpthương mại.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu
65.
1.001338
Cấp Giấy phép
phân phối sản
phẩm thuốc
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
Theo quy
định của Bộ
tài chính
Nghị định số 67/2013/NĐ-
CP ngày 27/6/2013 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điềubiện pháp
thi hành Luật Phòng, chống
tác hại của thuốc về kinh
doanh thuốc lá.
- Nghị định số
106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày
27/6/2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành
Luật Phòng, chống tác hại
của thuốc về kinh doanh
thuốc lá.
- Nghị định số
08/2018/NĐ-CP ngày
15/01/2018 của Chính phủ
sửa đổi một số Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu
Sở Công
Thương
112
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
kinh doanh thuộc phạm
vi quản nhà nước của Bộ
Công Thương.
- Nghị định
17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên
quan đến điều kiện đầu
kinh doanh thuộc lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ
Công Thương.
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh cực
công nghiệpthương mại.
- Thông số 38/2025/TT-
BCT ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện
thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản của Bộ Công
Thương
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
113
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu
66.
1.004021
Cấp giấy phép
sản xuất rượu
công nghiệp
(quy mô từ 3
triệu lít/năm
trở lên)
15 ngày làm việc
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4.500.000
đồng/lần
thẩm
định/hồ
- Nghị Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp
thương mại.
- Nghị định số
17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị
định liên quan đến điều
kiện đầu kinh doanh
thuộc lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số
105/2017/NĐ-CP ngày 14
tháng 9 năm 2017 của
Chính phủ quy định về
kinh doanh rượu, hiệu
lực kể từ ngày 01 tháng 11
năm 2017
Sở Công
Thương
67.
2.000673
Cấp Giấy xác
nhận đủ điều
kiện làm đại
bán lẻ xăng
dầu
Ba mươi (30) ngày
làm việc kể từ khi
nhận được hồ hợp
lệ.
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
- Nghị định số
83/2014/NĐ-CP ngày 03
tháng 9 năm 2014 của
Chính phủ về kinh doanh
Sở Công
Thương
114
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
xăng dầu;
- Nghị định số 95/NĐ-CP
ngày 01 tháng 11 năm 2021
của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị
định số 83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9 năm 2014
của Chính phủ về kinh
doanh xăng dầu;
- Nghị định số
80/2023/NĐ-CP ngày 17
tháng 11 năm 2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định
số 95/2021/NĐ-CP ngày 01
tháng 11 năm 2021 Nghị
định số 83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9 năm 2014
của Chính phủ về kinh
doanh xăng dầu;
- Thông số 38/2014/TT-
BCT ngày 24 tháng 10 năm
2014 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định chi
tiết một số điều của Nghị
định số 83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9 năm 2014
của Chính phủ về kinh
doanh xăng dầu;
- Thông số 17/2021/TT-
BCT ngày 15 tháng 11 năm
115
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
2021 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Thông số 38/2014/TT-
BCT ngày 24 tháng 10 năm
2014 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định chi
tiết một số điều của Nghị
định số 83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9 năm 2014
của Chính phủ về kinh
doanh xăng dầu;
- Thông số 18/2025/TT-
BCT ngày 13 tháng 3 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số quy
định tại các Thông quy
định về kinh doanh xăng
dầu.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
68.
2.000190
Cấp Giấy phép
bán buôn sản
phẩm thuốc
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Theo quy
định của Bộ
tài chính
- Luật phòng, chống tác hại
của thuốc về kinh doanh
thuốc lá.
Sở Công
Thương
116
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
- Căn cứ Nghị định số
67/2013/NĐ-CP ngày 27
tháng 6 năm 2013 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điềubiện pháp
thi hành Luật Phòng, chống
tác hại của thuốc về kinh
doanh thuốc lá;
- Nghị định số
106/2017/NĐ- CP ngày 14
tháng 9 năm 2017 sửa đổi,
bổ sung một số điều Nghị
định số 67/2013/NĐ-CP
Nghị định số 08/2018/NĐ-
CP ngày 15 tháng 01 năm
2018 sửa đổi một số Nghị
định liên quan đến điều
kiện đầu kinh doanh
thuộc phạm vi quản Nhà
nước của Bộ Công Thương,
- Nghị định số
17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến
điều kiện đầu kinh doanh
thuốc lĩnh vực quản Nhà
nước của Bộ Công Thương;
- Căn cứ Thông số
57/2018/TT-BCT ngày 26
tháng 12 năm 2018 của Bộ
Công Thương quy định chi
117
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
tiết một số điều của các
Nghị định liên quan đến
kinh doanh thuốc lá;
- Căn cứ Thông số
28/2019/TT-BCT ngày 15
tháng 11 năm 2019sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông số 57/2018/TT-
BCT ngày 26 tháng 12 năm
2018 của Bộ Công Thương
quy định chi tiết một số
điều của các Nghị định liên
quan đến kinh doanh thuốc
lá;
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên
dữ liệu
69.
2.001624
Cấp Giấy phép
bán buôn
rượu trên địa
bàn tỉnh, thành
phố trực thuộc
trung ương
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
Theo quy
định của Bộ
tài chính
- Nghị định số
105/2017/NĐ-CP ngày 14
tháng 9 năm 2017 của
Chính phủ về kinh doanh
rượu.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-
CP ngày 05 tháng 02 năm
2020 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan
đến điều kiện đầu kinh
Sở Công
Thương
118
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
doanh thuộc lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Công
Thương.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm
2025 quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
70.
2.000626
Cấp Giấy phép
mua bán
nguyên liệu
thuốc
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
Theo quy
định của Bộ
tài chính
- Luật Phòng, chống tác hại
của thuốc về kinh doanh
thuốc lá;
- Nghị định
số 67/2013/NĐ-CP ngày 27
tháng 6 năm 2013 của
Chính phủ Quy định chi tiết
một số điềubiện pháp
thi hành Luật phòng, chống
tác hại của thuốc về kinh
doanh thuốc lá;
- Nghị định
số 106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 của Chính phủ
về sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định
số 67/2013/NĐ-CP ngày 27
tháng 6 năm 2013 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điềubiện pháp
thi hành Luật phòng, chống
tác hại của thuốc về kinh
doanh thuốc lá;
Sở Công
Thương
119
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
- Nghị định
số 08/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 01 năm 2018 của
Chính phủ về sửa đổi một
số Nghị định liên quan đến
điều kiện đầu kinh doanh
thuộc phạm vi quản nhà
nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số
17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định liên quan đến điều
kiện đầu kinh doanh
thuộc lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Công Thương;
- Thông số 57/2018/TT-
BCT ngày 26/12/2018 của
Bộ Công Thương về quy
định chi tiết một số điều
của các nghị định liên quan
đến kinh doanh thuốc lá;
- Thông số 28/2019/TT-
BCT ngày 15 tháng 11 năm
2019 của Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
57/2018/TT-BCT ngày 26
tháng 12 năm 2018 của Bộ
Công Thương quy định chi
tiết một số điều của các
120
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Nghị định liên quan đến
kinh doanh thuốc lá.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên
dữ liệu
71.
2.001630
Cấp lại Giấy
phép sản xuất
rượu công
nghiệp (quy
dưới 3
triệu lít/năm)
07 ngày làm việc
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
2.200.000
đồng/lần
thẩm
- Nghị Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp
thương mại.
- Nghị định số
17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị
định liên quan đến điều
kiện đầu kinh doanh
thuộc lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số
105/2017/NĐ-CP ngày 14
tháng 9 năm 2017 của
Chính phủ quy định về
kinh doanh rượu, hiệu
lực kể từ ngày 01 tháng 11
Sở Công
Thương
121
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
năm 2017
72.
1.003992
Cấp lại Giấy
phép sản xuất
rượu công
nghiệp (quy
từ 3 triệu
lít/năm trở
lên)
07 ngày làm việc
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4.500.000
đồng/lần
thẩm
- Nghị Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp
thương mại.
- Nghị định số
17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị
định liên quan đến điều
kiện đầu kinh doanh
thuộc lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số
105/2017/NĐ-CP ngày 14
tháng 9 năm 2017 của
Chính phủ quy định về
kinh doanh rượu, hiệu
lực kể từ ngày 01 tháng 11
năm 2017
Sở Công
Thương
V
Lĩnh vực Điện lực (9 TTHC)
73.
1.013420
Cấp lại giấy
phép hoạt động
điện lực thuộc
thẩm quyền
10 ngày làm việc
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Theo quy
định tại
Thông số
106/2020/TT
- Luật Điện lực ngày 30
tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số
Sở Công
Thương
122
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
cấp của Ủy ban
nhân dân thành
phố trong
trường hợp
giấy
phép bị mất, bị
hỏng
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
-BTC ngày
08 tháng 12
năm 2020
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
mức thu, chế
độ thu, nộp,
quản
sử dụng phí
thẩm định
cấp giấy
phép hoạt
động điện
lực
Thông số
64/2025/TT-
BTC ngày
30 tháng 6
năm 2025
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
miễn một số
khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ
trợ cho
doanh
nghiệp,
61/2025/NĐ-CP ngày
04/3/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
Điều của Luật Điện lực về
giấy phép hoạt động điện
lực.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên
dữ liệu
- Luật Điện lực ngày 30
tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày
04/3/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
Điều của Luật Điện lực về
giấy phép hoạt động điện
lực.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên
dữ liệu
123
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
người dân
74.
1.013401
Cấp giấy phép
hoạt động phát
điện thuộc
thẩm quyền
cấp của Ủy ban
nhân dân thành
phố
14 ngày làm việc
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
Theo quy
định tại
Thông số
106/2020/TT
-BTC ngày
08 tháng 12
năm 2020
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
mức thu, chế
độ thu, nộp,
quản
sử dụng phí
thẩm định
cấp giấy
phép hoạt
động điện
lực
Thông số
64/2025/TT-
BTC ngày
30 tháng 6
năm 2025
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
miễn một số
- Luật Điện lực ngày 30
tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày
04/3/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
Điều của Luật Điện lực về
giấy phép hoạt động điện
lực.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên
dữ liệu
- Luật Điện lực ngày 30
tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày
04/3/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
Điều của Luật Điện lực về
giấy phép hoạt động điện
lực.
-Nghị quyết 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm
2025 quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành
Sở Công
Thương
124
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ
trợ cho
doanh
nghiệp,
người dân
chính dựa trên dữ liệu
75.
1.013419
Cấp sửa đổi,
bổ sung giấy
phép hoạt động
điện lực
thuộc thẩm
quyền cấp của
Ủy ban nhân
dân thành phố
10 ngày làm việc
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
Theo quy
định tại
Thông số
106/2020/TT
-BTC ngày
08 tháng 12
năm 2020
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
mức thu, chế
độ thu, nộp,
quản
sử dụng phí
thẩm định
cấp giấy
phép hoạt
động điện
lực
Thông số
64/2025/TT-
BTC ngày
30 tháng 6
năm 2025
của Bộ
- Luật Điện lực ngày 30
tháng 11 năm 2024;
-Nghị định số 61/2025/NĐ-
CP ngày 04/3/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện
lực về giấy phép hoạt động
điện lực.
-Nghị quyết 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm
2025 quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
- Luật Điện lực ngày 30
tháng 11 năm 2024;
-Nghị định số 61/2025/NĐ-
CP ngày 04/3/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện
lực về giấy phép hoạt động
điện lực.
-Nghị quyết 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm
2025 quy định cắt giảm,
Sở Công
Thương
125
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
miễn một số
khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ
trợ cho
doanh
nghiệp,
người dân
đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
76.
1.013418
Cấp gia hạn
giấy phép
hoạt động
điện lực thuộc
thẩm
quyền cấp của
Ủy ban nhân
dân thành phố
10 ngày làm việc
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
Theo quy
định tại
Thông số
106/2020/TT
-BTC ngày
08 tháng 12
năm 2020
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
mức thu, chế
độ thu, nộp,
quản
sử dụng phí
thẩm định
cấp giấy
phép hoạt
động điện
lực
Thông số
- Luật Điện lực ngày 30
tháng 11 năm 2024;
-Nghị định số 61/2025/NĐ-
CP ngày 04/3/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện
lực về giấy phép hoạt động
điện lực.
-Nghị quyết 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm
2025 quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
- Luật Điện lực ngày 30
tháng 11 năm 2024;
-Nghị định số 61/2025/NĐ-
CP ngày 04/3/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện
lực về giấy phép hoạt động
Sở Công
Thương
126
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
64/2025/TT-
BTC ngày
30 tháng 6
năm 2025
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
miễn một số
khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ
trợ cho
doanh
nghiệp,
người dân
điện lực.
-Nghị quyết 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm
2025 quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
77.
1.013416
Cấp giấy phép
hoạt động bán
lẻ điện thuộc
thẩm quyền
cấp của Ủy ban
nhân dân thành
phố
14 ngày làm việc
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
Theo quy
định tại
Thông số
106/2020/TT
-BTC ngày
08 tháng 12
năm 2020
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
mức thu, chế
độ thu, nộp,
quản
sử dụng phí
thẩm định
- Luật Điện lực ngày 30
tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày
04/3/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
Điều của Luật Điện lực về
giấy phép hoạt động điện
lực.
-Nghị quyết 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm
2025 quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
- Luật Điện lực ngày 30
Sở Công
Thương
127
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
cấp giấy
phép hoạt
động điện
lực
Thông số
64/2025/TT-
BTC ngày
30 tháng 6
năm 2025
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
miễn một số
khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ
trợ cho
doanh
nghiệp,
người dân
tháng 11 năm 2024;
-Nghị định số 61/2025/NĐ-
CP ngày 04/3/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện
lực về giấy phép hoạt động
điện lực.
-Nghị quyết 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm
2025 quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
78.
1.013411
Cấp giấy phép
hoạt động phân
phối điện
thuộc thẩm
quyền cấp của
Ủy ban nhân
dân thành phố
14 ngày làm việc
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
Theo quy
định tại
Thông số
106/2020/TT
-BTC ngày
08 tháng 12
năm 2020
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
- Luật Điện lực ngày 30
tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày
04/3/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
Điều của Luật Điện lực về
giấy phép hoạt động điện
lực.
- Nghị quyết
Sở Công
Thương
128
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
mức thu, chế
độ thu, nộp,
quản
sử dụng phí
thẩm định
cấp giấy
phép hoạt
động điện
lực
Thông số
64/2025/TT-
BTC ngày
30 tháng 6
năm 2025
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
miễn một số
khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ
trợ cho
doanh
nghiệp,
người dân
66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên
dữ liệu
- Luật Điện lực ngày 30
tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày
04/3/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
Điều của Luật Điện lực về
giấy phép hoạt động điện
lực.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên
dữ liệu
79.
1.013417
Cấp lại giấy
phép hoạt động
điện lực thuộc
thẩm quyền
cấp của Ủy ban
nhân dân thành
10 ngày làm việc
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
Theo quy
định tại
Thông số
106/2020/TT
-BTC ngày
08 tháng 12
- Luật Điện lực ngày 30
tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày
04/3/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
Sở Công
Thương
129
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
phố (trừ trường
hợp giấy
phép bị mất, bị
hỏng)
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
năm 2020
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
mức thu, chế
độ thu, nộp,
quản
sử dụng phí
thẩm định
cấp giấy
phép hoạt
động điện
lực
Thông số
64/2025/TT-
BTC ngày
30 tháng 6
năm 2025
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
miễn một số
khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ
trợ cho
doanh
nghiệp,
người dân
Điều của Luật Điện lực về
giấy phép hoạt động điện
lực.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên
dữ liệu
- Luật Điện lực ngày 30
tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày
04/3/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
Điều của Luật Điện lực về
giấy phép hoạt động điện
lực.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên
dữ liệu
80.
1.013412
Cấp giấy phép
14 ngày làm việc
- Nộp trực tiếp tại Trung
Theo quy
- Luật Điện lực ngày 30
Sở Công
130
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
hoạt động bán
buôn điện
thuộc thẩm
quyền cấp của
Ủy ban nhân
dân thành phố
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
định tại
Thông số
106/2020/TT
-BTC ngày
08 tháng 12
năm 2020
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
mức thu, chế
độ thu, nộp,
quản
sử dụng phí
thẩm định
cấp giấy
phép hoạt
động điện
lực
Thông số
64/2025/TT-
BTC ngày
30 tháng 6
năm 2025
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
miễn một số
khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ
tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày
04/3/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
Điều của Luật Điện lực về
giấy phép hoạt động điện
lực.
-Nghị quyết 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm
2025 quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
- Luật Điện lực ngày 30
tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày
04/3/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
Điều của Luật Điện lực về
giấy phép hoạt động điện
lực.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên
dữ liệu
Thương
131
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
trợ cho
doanh
nghiệp,
người dân
81.
1.013394
Phê duyệt danh
mục đầu
lưới điện trung
áp, hạ áp
12 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
Không quy
định
Nghị định số 56/2025/NĐ-
CP ngày 03/3/2025 Chính
phủ Quy định chi tiết một
số điều của Luật Điện lực
về quy hoạch phát triển
điện lực, phương án phát
triển mạng lưới cấp điện,
đầu xây dựng dự án điện
lực đấu thầu lựa chọn
nhà đầu dự án kinh
doanh điện lực
Ủy ban
nhân dân
tỉnh thành
phố.
VI
An toàn thực phẩm (7 TTHC)
82.
2.000535
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện an
toàn thực
phẩm đối với
sở sản xuất,
kinh doanh
thực phẩm do
Sở
a) Trường hợp cấp lại
do Giấy chứng nhận
bị mất hoặc bị hỏng
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được Đơn
đề nghị hợp lệ.
b) Trường hợp đề nghị
cấp lại Giấy chứng
nhận do sở thay đổi
địa điểm sản xuất,
Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
Theo quy
định của
pháp luật về
phí, lệ phí
hiện hành
- Luật An toàn thực phẩm.
- Nghị định số
15/2018/NĐ-CP ngày 02
tháng 02 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của
Luật an toàn thực phẩm
- Nghị định 77/2016/NĐ-
CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số quy
Sở Công
Thương
132
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
kinh doanh; thay đổi,
bổ sung quy trình sản
xuất, mặt hàng kinh
doanh hoặc khi Giấy
chứng nhận hết hiệu
lực
Trong thời gian 25
ngày làm việc (không
tính thời gian bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ).
c) Trường hợp sở
thay đổi tên sở
nhưng không thay đổi
chủ sở, địa chỉ, địa
điểm và toàn bộ quy
trình sản xuất; mặt
hàng kinh doanh
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
đề nghị cấp lại hợp lệ.
định về điều kiện đầu
kinh doanh trong lĩnh vực
mua bán hàng hóa quốc tế,
hóa chất, vật liệu nổ công
nghiệp, phân bón, kinh
doanh khí, kinh doanh thực
phẩm thuộc phạm vị quản
nhà nước của Bộ Công
Thương.
- Thông số 43/2018/TT-
BCT ngày 15 tháng 11 năm
2018 của Bộ Công Thương
quy định về quản an toàn
thực phẩm thuộc trách
nhiệm của Bộ Công
Thương
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên
dữ liệu.
133
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
83.
2.000591
Cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện an
toàn thực
phẩm đối với
sở sản xuất,
kinh doanh
thực phẩm
25 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
Theo quy
định của
pháp luật về
phí, lệ phí
hiện hành
- Luật An toàn thực phẩm; -
Nghị định số 15/2018/NĐ-
CP ngày 02 tháng 02 năm
2018 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số
điều của Luật An toàn thực
phẩm;
- Nghị định số
17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến
điều khiện đầu kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Công
Thương;
- Thông 43/2018/TT-
BCT ngày 15 tháng 11 năm
2018 của Bộ Công Thương
quy định về quản an toàn
thực phẩm thuộc trách
nhiệm của Bộ Công
Thương.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 quy
Sở Công
Thương
134
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên
dữ liệu.
84.
2.000117
Cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện an
toàn thực
phẩm đối với
sở kinh
doanh
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ của doanh
nghiệp.
Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
Theo quy
định của
pháp luật về
phí, lệ phí
hiện hành
- Nghị định số
77/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số quy định về điều
kiện đầu kinh doanh
trong lĩnh vực mua bán
hàng hóa quốc tế, hóa chất,
vật liệu nổ công nghiệp,
phân bón, kinh doanh khí,
kinh doanh thực phẩm
thuộc phạm vi quản nhà
nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số
15/2018/NĐ-CP ngày 02
tháng 02 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của
Luật An toàn thực phẩm.
- Nghị định số
08/2018/NĐ-CP ngày 15
quan
quyết
định: Ủy
ban nhân
dân thành
phố;
quan
thực hiện:
Sở Công
Thương.
135
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
tháng 01 năm 2018 của
Chính phủ sửa đổi một số
Nghị định liên quan đến
điều kiện đầu kinh doanh
thuộc phạm vi quản nhà
nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số
17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định liên quan đến điều
kiện đầu kinh doanh
thuộc lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp
thương mại.
- Thông số 43/2018/TT-
BCT ngày 15 tháng 11 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định về
quản an toàn thực phẩm
136
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
thuộc trách nhiệm của Bộ
Công Thương.
- Thông số 38/2025/TT-
BCT ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện
thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản của Bộ Công
Thương.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu
85.
2.001660
Đăng thay
đổi, bổ sung
phạm vi chỉ
định sở
kiểm nghiệm
thực phẩm
phục vụ
quản nhà
nước
30 ngày làm việc
(chưa bao gồm thời
gian đánh giá sở
kiểm nghiệm)
Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
Theo quy
định của
pháp luật về
phí, lệ phí
hiện hành
- Thông 27/2016/TT-
BCT ngày 5 tháng 12 năm
2016 của Bộ Công Thương
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
một số văn bản quy phạm
pháp luật quy định về điều
kiện đầu kinh doanh
trong một số lĩnh vực thuộc
phạm vi quản nhà nước
của Bộ Công Thương
quan
quyết
định: Ủy
ban nhân
dân thành
phố;
quan
thực hiện:
Sở Công
Thương
137
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
- Nghị định 77/2016/NĐ-
CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số quy
định về điều kiện đầu
kinh doanh trong lĩnh vực
mua bán hàng hóa quốc tế,
hóa chất, vật liệu nổ công
nghiệp, phân bón, kinh
doanh khí, kinh doanh thực
phẩm thuộc phạm vi quản
nhà nước của bộ công
thương
- Thông 40/2013/TT-
BCT ngày 31 tháng 12 năm
2013 của Bộ Công Thương
Quy định điều kiện, trình tự
thủ tục chỉ định sở kiểm
nghiệm kiểm chứng về an
toàn thực phẩm thuộc trách
nhiệm quản nhà nước
của Bộ Công Thương
- Nghị định 15/2018/NĐ-
CP ngày 02 tháng 02 năm
2018 của Chính phủ Quy
định chi tiết thi hành một số
điều của Luật an toàn thực
138
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
phẩm
- Nghị định 127/2007/NĐ-
CP ngày 01 tháng 8 năm
2007 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số
điều của luật tiêu chuẩn
quy chuẩn kỹ thuật
- Nghị định 132/2008/NĐ-
CP ngày ngày 31 tháng 12
năm 2008 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành
một số điều của luật chất
lượng sản phẩm, hàng hóa
- Thông 38/2025/TT-
BCT ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện
thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản của Bộ Công
Thương.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
139
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
trên dữ liệu.
86.
1.003860
Đăng chỉ
định sở
kiểm nghiệm
kiểm chứng về
an toàn thực
phẩm
45 ngày làm việc
Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
Theo quy
định của
pháp luật về
phí, lệ phí
hiện hành
- Thông 27/2016/TT-
BCT ngày 5 tháng 12 năm
2016 của Bộ Công Thương
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
một số văn bản quy phạm
pháp luật quy định về điều
kiện đầu kinh doanh
trong một số lĩnh vực thuộc
phạm vi quản nhà nước
của Bộ Công Thương
- Nghị định 77/2016/NĐ-
CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số quy
định về điều kiện đầu
kinh doanh trong lĩnh vực
mua bán hàng hóa quốc tế,
hóa chất, vật liệu nổ công
nghiệp, phân bón, kinh
doanh khí, kinh doanh thực
phẩm thuộc phạm vi quản
nhà nước của bộ công
thương
- Thông 40/2013/TT-
BCT ngày 31 tháng 12 năm
quan
quyết
định: Ủy
ban nhân
dân thành
phố;
quan
thực hiện:
Sở Công
Thương
140
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
2013 của Bộ Công Thương
Quy định điều kiện, trình tự
thủ tục chỉ định sở kiểm
nghiệm kiểm chứng về an
toàn thực phẩm thuộc trách
nhiệm quản nhà nước
của Bộ Công Thương
- Nghị định 15/2018/NĐ-
CP ngày 02 tháng 02 năm
2018 của Chính phủ Quy
định chi tiết thi hành một số
điều của Luật an toàn thực
phẩm
- Nghị định 127/2007/NĐ-
CP ngày 01 tháng 8 năm
2007 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số
điều của luật tiêu chuẩn
quy chuẩn kỹ thuật
- Nghị định 132/2008/NĐ-
CP ngày ngày 31 tháng 12
năm 2008 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành
một số điều của luật chất
lượng sản phẩm, hàng hóa
- Thông 38/2025/TT-
BCT ngày 19 tháng 6 năm
141
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
2025 của Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện
thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản của Bộ Công
Thương.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên
dữ liệu
87.
2.001682
Đăng chỉ
định sở
kiểm nghiệm
thực phẩm
phục vụ quản
lý nhà nước
45 ngày làm việc
Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
Theo quy
định của
pháp luật về
phí, lệ phí
hiện hành
- Thông 27/2016/TT-
BCT ngày 5 tháng 12 năm
2016 của Bộ Công Thương
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
một số văn bản quy phạm
pháp luật quy định về điều
kiện đầu kinh doanh
trong một số lĩnh vực thuộc
phạm vi quản nhà nước
của Bộ Công Thương
- Nghị định 77/2016/NĐ-
CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Bộ Công Thương
quan
quyết
định: Ủy
ban nhân
dân thành
phố;
quan
thực hiện:
Sở Công
Thương
142
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
sửa đổi, bổ sung một số quy
định về điều kiện đầu
kinh doanh trong lĩnh vực
mua bán hàng hóa quốc tế,
hóa chất, vật liệu nổ công
nghiệp, phân bón, kinh
doanh khí, kinh doanh thực
phẩm thuộc phạm vi quản
nhà nước của bộ công
thương
- Thông 40/2013/TT-
BCT ngày 31 tháng 12 năm
2013 của Bộ Công Thương
Quy định điều kiện, trình tự
thủ tục chỉ định sở kiểm
nghiệm kiểm chứng về an
toàn thực phẩm thuộc trách
nhiệm quản nhà nước
của Bộ Công Thương
- Nghị định 15/2018/NĐ-
CP ngày 02 tháng 02 năm
2018 của Chính phủ Quy
định chi tiết thi hành một số
điều của Luật an toàn thực
phẩm
- Nghị định 127/2007/NĐ-
CP ngày 01 tháng 8 năm
143
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
2007 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số
điều của luật tiêu chuẩn
quy chuẩn kỹ thuật
- Nghị định 132/2008/NĐ-
CP ngày ngày 31 tháng 12
năm 2008 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành
một số điều của luật chất
lượng sản phẩm, hàng hóa
- Thông 38/2025/TT-
BCT ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện
thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản của Bộ Công
Thương
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên
dữ liệu
- Thông 27/2016/TT-
BCT ngày 5 tháng 12 năm
144
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
2016 của Bộ Công Thương
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
một số văn bản quy phạm
pháp luật quy định về điều
kiện đầu kinh doanh
trong một số lĩnh vực thuộc
phạm vi quản nhà nước
của Bộ Công Thương
- Nghị định 77/2016/NĐ-
CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số quy
định về điều kiện đầu
kinh doanh trong lĩnh vực
mua bán hàng hóa quốc tế,
hóa chất, vật liệu nổ công
nghiệp, phân bón, kinh
doanh khí, kinh doanh thực
phẩm thuộc phạm vi quản
nhà nước của bộ công
thương
- Thông 40/2013/TT-
BCT ngày 31 tháng 12 năm
2013 của Bộ Công Thương
Quy định điều kiện, trình tự
thủ tục chỉ định sở kiểm
nghiệm kiểm chứng về an
toàn thực phẩm thuộc trách
145
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
nhiệm quản nhà nước
của Bộ Công Thương
- Nghị định 15/2018/NĐ-
CP ngày 02 tháng 02 năm
2018 của Chính phủ Quy
định chi tiết thi hành một số
điều của Luật an toàn thực
phẩm
- Nghị định 127/2007/NĐ-
CP ngày 01 tháng 8 năm
2007 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số
điều của luật tiêu chuẩn
quy chuẩn kỹ thuật
- Nghị định 132/2008/NĐ-
CP ngày ngày 31 tháng 12
năm 2008 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành
một số điều của luật chất
lượng sản phẩm, hàng hóa
- Thông 38/2025/TT-
BCT ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện
thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi
146
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
quản của Bộ Công
Thương
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên
dữ liệu
88.
2.000115
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện an
toàn thực
phẩm đối với
sở kinh
doanh
thực phẩm
03 ngày làm việc
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
Theo Thông
số
276/2016/TT
-BTC ngày
14 tháng 11
năm 2016
của Bộ Tài
chính quy
định mức
thu, chế độ
thu, nộp,
quản
sử dụng phí
trong công
tác an toàn
vệ sinh thực
phẩm;
Thông số
- g- - Luật An toàn thực phẩm;
- Nghị định số 15/2018/NĐ-
CP ngày 02 tháng 02 năm
2018 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số
điều của Luật An toàn thực
phẩm;
- Nghị định số 08/2018/NĐ-
CP ngày 15 tháng 01 năm
2018 của Chính phủ sửa đổi
một số Nghị định liên quan
đến điều kiện đầu kinh
doanh thuộc phạm vi quản
nhà nước của Bộ Công
Thương;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-
CP ngày 05 tháng 02 năm
quan
quyết
định: Ủy
ban nhân
dân thành
phố;
quan
thực hiện:
Sở Công
Thương.
147
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
117/2018/TT
-BTC ngày
28 tháng 11
năm 2018
của Bộ Tài
chính sửa
đổi, bổ sung
một số điều
Thông số
276/2016/TT
-BTC ngày
14 tháng 11
năm 2016
của Bộ Tài
chính quy
định mức
thu, chế độ
thu, nộp,
quản
sử dụng phí
trong công
tác an toàn
vệ sinh thực
phẩm.
2020 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan
đến điều kiện đầu kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Công
Thương;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp
thương mại;
- Thông số 43/2018/TT-
BCT ngày 15 tháng 11 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định về
quản an toàn thực phẩm
thuộc trách nhiệm của Bộ
Công Thương;
- Thông số 38/2025/TT-
BCT ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện
thủ tục hành chính trong
148
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản của Bộ Công
Thương.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên
dữ liệu
VII
Lĩnh vực Kinh doanh khí
89.
2.000304
Cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện sản
xuất chai LPG
mini
15 ngày làm việc
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
Không quy
định
- Nghị định số
87/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 6 năm 2018 của
Chính phủ về kinh doanh
khí.
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp
3trong lĩnh vực công
nghiệpthương mại
- Thông số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, bổ sung một
quan
quyết
định: Ủy
ban nhân
dân thành
phố.
quan
thực hiện:
Sở Công
Thương
149
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản của
Bộ Công Thương;
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu.
90.
2.001424
Cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện
thương nhân
xuất khẩu,
nhập khẩu
LPG
15 Ngày làm việc
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
Theo quy
định của
pháp luật về
phí, lệ phí
hiện hành
- Nghị định số
87/2018/NĐ-CP ngày
15/6/2018 của Chính phủ
về kinh doanh khí;
- Nghị định số
17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ
sửa đổi bổ sung một số điều
các Nghị định liên quan đến
điều kiện đầu kinh doanh
thuộc quản nhà nước của
Bộ Công Thương;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
quan
quyết
định: Ủy
ban nhân
dân thành
phố.
quan
thực hiện:
Sở Công
Thương
150
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp
thương mại
-Nghị quyết 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm
2025 quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
91.
2.000166
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện thương
nhân kinh
doanh mua
bán LNG
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
Theo quy
định của
pháp luật về
phí, lệ phí
hiện hành
- Nghị định số
87/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 6 năm 2018 của
Chính phủ về kinh doanh
khí;
-Nghị định số 17/2020/NĐ-
CP ngày 05/02/2020 của
Chính phủ sửa đổi bổ sung
một số điều các Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh thuộc quản
nhà nước của Bộ Công
Thương.
-Nghị quyết 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm
2025 quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
Sở Công
Thương
92.
Cấp Giấy
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Không có
-Nghị định số 87/2018/NĐ-
CP ngày 15 tháng 6 năm
2018 của Chính phủ về
Sở Công
Thương
151
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
2.000387
chứng nhận đủ
điều kiện trạm
nạp LNG vào
phương tiện
vận tải
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
kinh doanh khí;
-Nghị quyết 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm
2025 quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
93.
1.000475
Cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện sản
xuất, sửa chữa
chai LPG
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
không quy
định
- Nghị định số
87/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 6 năm 2018 của
Chính phủ về kinh doanh
khí
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp
thương mại;
-Thông số 38/2025/TT-
BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản của
Bộ Công Thương;
-Nghị quyết 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm
quan
quyết
định: Ủy
ban nhân
dân thành
phố.
quan
thực hiện:
Sở Công
Thương
152
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
2025 quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
94.
1.005184
Cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện
thương nhân
xuất khẩu,
nhập khẩu
LNG
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
Theo quy
định của
pháp luật về
phí, lệ phí
hiện hành
- Nghị định số
87/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 6 năm 2018 của
Chính phủ về kinh doanh
khí;
- Nghị định số
17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu
kinh doanh thuộc lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ
Công Thương.
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp
thương mại;
-Nghị quyết 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm
2025 quy định cắt giảm,
quan
quyết
định: Ủy
ban nhân
dân thành
phố.
quan
thực hiện:
Sở Công
Thương
153
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
nghiệpthương mại;
95.
2.000142
Cấp Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
thương nhân
kinh doanh
mua bán LPG
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
Theo quy
định của
pháp luật về
phí, lệ phí
hiện hành
- Nghị định số
87/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 6 năm 2018 của
Chính phủ về kinh doanh
khí;
- Nghị định số
17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ
sửa đổi bổ sung một số điều
các Nghị định liên quan đến
điều kiện đầu kinh doanh
thuộc quản nhà nước của
Bộ Công Thương.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu
Sở Công
Thương
96.
2.000194
Cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện trạm
nạp LPG vào
15 ngày làm việc
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Theo Quy
định của Bộ
Tài chính
Nghị định số 87/2018/NĐ-
CP ngày 15 tháng 6 năm
2018 của Chính phủ về
Sở Công
Thương
154
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
xe bồn
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
kinh doanh khí;
Nghị quyết 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt
giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
97.
1.000706
Cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện
thương nhân
xuất khẩu,
nhập khẩu
CNG
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
Theo quy
định của
pháp luật về
phí, lệ phí
hiện hành
-Nghị định số 87/2018/NĐ-
CP ngày 15 tháng 6 năm
2018 của Chính phủ về
kinh doanh khí;
-Nghị định số 17/2020/NĐ-
CP ngày 05/02/2020 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định liên quan đến điều
kiện đầu kinh doanh
thuộc lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Công Thương;
-Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp
thương mại;
quan
quyết
định: Ủy
ban nhân
dân thành
phố.
quan
thực hiện:
Sở Công
Thương
155
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
98.
2.000163
Cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện trạm
nạp CNG vào
phương tiện
vận tải
15 ngày làm việc, kể
từ khi nhận được hồ
đầy đủhợp lệ
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
Không có
-Nghị định số 87/2018/NĐ-
CP ngày 15 tháng 6 năm
2018 của Chính phủ về
kinh doanh khí;
-Nghị quyết 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
Sở Công
Thương
99.
2.000073
Cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện trạm
nạp LPG vào
chai
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
hợp lệ
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
Không quy
định
-Nghị định số 87/2018/NĐ-
CP ngày 15 tháng 6 năm
2018 của Chính phủ về
kinh doanh khí;
-Nghị quyết 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm
2025 quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
Sở Công
Thương
100.
2.000196
Cấp Giấy
chứng nhận đủ
15 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
Không có
-Nghị định số 87/2018/NĐ-
CP ngày 15 tháng 6 năm
Sở Công
156
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
điều kiện trạm
nạp LPG vào
phương tiện
vận tải
hợp lệ
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
2018 của Chính phủ về
kinh doanh khí;
-Nghị quyết 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm
2025 quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
Thương
101.
2.000354
Cấp Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
thương nhân
kinh doanh
mua bán CNG
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
Theo quy
định của
pháp luật về
phí, lệ phí
hiện hành
- Nghị định số
87/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 6 năm 2018 của
Chính phủ về kinh doanh
khí;
-Nghị định số 17/2020/NĐ-
CP ngày 05/02/2020 của
Chính phủ sửa đổi bổ sung
một số điều các Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh thuộc quản
nhà nước của Bộ Công
Thương.
-Nghị quyết 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm
2025 quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
Sở Công
Thương
VIIII
Công nghiệp địa phương (1 TTHC)
157
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
102.
2.000331
Cấp Giấy
chứng nhận
sản phẩm công
nghiệp nông
thôn tiêu biểu
thành phố
Theo kế hoạch của
Hội đồng bình chọn
cấp thành phố; đảm
bảo hoàn thành trước
31/12 của năm bình
chọn
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
Không có
- Nghị định 45/2012/NĐ-
CP ngày 21 tháng 5 năm
2012;
- Thông 26/2014/TT-
BCT ngày 28 tháng 8 năm
2014;
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên
dữ liệu.
quan
quyết
định:
Ủy ban
nhân dân
thành phố
quan
thực hiện:
Sở Công
Thương
IX
Lĩnh vực Giám định Thương mại (2 TTHC)
103.
2.000110
Đăng thay
đổi dấu nghiệp
vụ giám định
thương mại
07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
Không quy
định
- Nghị định số
20/2006/NĐ-CP ngày 20
tháng 02 năm 2006 của
Chính phủ quy định chi tiết
Luật Thương mại về kinh
doanh dịch vụ giám định
thương mại;
- Nghị định số
125/2014/NĐ-CP ngày 29
tháng 12 năm 2014 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
quy định về dịch vụ giám
định thương mại tại Nghị
định số 120/2011/NĐ-CP
ngày 16 tháng 12 năm 2011
Nghị định số
quan
quyết
định:
Ủy ban
nhân dân
thành phố
quan
thực hiện:
Sở Công
Thương
158
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
20/2006/NĐ-CP ngày 20
tháng 02 năm 2006;
- Thông số 01/2015/TT-
BCT ngày 12 tháng 01 năm
2015 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định thủ
tục đăng dấu nghiệp vụ
của thương nhân kinh
doanh dịch vụ giám định
thương mại;
- Thông số 38/2025/TT-
BCT ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi quản
của Bộ Công Thương.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên
dữ liệu.
104.
1.005190
Đăng dấu
nghiệp vụ
giám định
thương mại
Trong thời gian 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận bộ hồ sơ,
quan đăngdấu
nghiệp vụ trách
nhiệm thông báo bằng
Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
Không quy
định
- Nghị định số
20/2006/NĐ-CP ngày 20
tháng 02 năm 2006 của
Chính phủ quy định chi tiết
Luật Thương mại về kinh
quan
quyết
định:
Ủy ban
nhân dân
159
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
văn bản cho thương
nhân yêu cầu bổ sung
hoàn chỉnh hồ
trong trường hợp hồ
chưa đầy đủ, hợp
lệ;
Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận bộ hồ
hợp lệ theo quy
định
tại khoản 1 Điều này,
quan đăng dấu
nghiệp vụ trách
nhiệm đăng dấu
nghiệp
vụ sử dụng trong
chứng thư giám định
của thương nhân vào
Sổ đăng dấu
nghiệp vụ
thông báo đăng dấu
nghiệp vụ giám định
cho thương nhân bằng
văn bản
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
doanh dịch vụ giám định
thương mại;
- Nghị định số
125/2014/NĐ-CP ngày 29
tháng 12 năm 2014 của
Chính phủ sửa đổi,bổ sung
quy định về dịch vụ giám
định thương mại tại Nghị
định số 120/2011/NĐ-CP
ngày 16 tháng 12 năm 2011
Nghị định số
20/2006/NĐ-CP ngày 20
tháng 02 năm 2006;
- Thông số 01/2015/TT-
BCT ngày 12 tháng 01 năm
2015 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định thủ
tục đăng dấu nghiệp vụ
của thương nhân kinh
doanh dịch vụ giám định
thương mại;
- Thông số 38/2025/TT-
BCT ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi quản
của Bộ Công Thương.
- Nghị quyết
thành phố
quan
thực hiện:
Sở Công
Thương
160
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu
X
Lĩnh vực Quản lý Bán hàng đa cấp (3 TTHC)
105.
2.000309
Đăng hoạt
động bán hàng
đa cấp tại địa
phương
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
Không quy
định
- Nghị định 40/2018/NĐ-
CP ngày 12 tháng 3 năm
2018 về quản hoạt động
kinh doanh theo phương
thức đa cấp.
- Nghị định 03/2023/NĐ-
CP ngày 10 tháng 2 năm
2023.
- Nghị định 18/2023/NĐ-
CP ngày 28 tháng 10 năm
2023, Nghị định sửa đổi, bổ
sung một số điều của nghị
định số 40/2018/NĐ-CP
ngày 12 tháng 3 năm 2018
của Chính phủ về quản
hoạt động kinh doanh theo
phương thức đa cấp.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên
dữ liệu.
Sở Công
Thương
106.
2.001573
Chấm dứt hoạt
10 ngày làm việc kể từ
- Nộp trực tiếp tại Trung
Không quy
- Nghị định số
Sở Công
161
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
động bán hàng
đa cấp
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
định
40/2018/NĐ-CP ngày 12
tháng 3 năm 2018 của
Chính phủ về quản hoạt
động kinh doanh theo
phương thức đa cấp;
- Nghị định số
18/2023/NĐ-CP ngày 28
tháng 4 năm 2023 của
Chính phủ sửa đổi bổ sung
một số điều của Nghị định
số 40/2018/NĐ-CP ngày 12
tháng 3 năm 2018 của
Chính phủ về quản hoạt
động kinh doanh theo
phương thức đa cấp.
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh cực
công nghiệpthương mại.
-Nghị quyết 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
Thương
107.
2.000631
Đăng sửa
đổi, bổ sung
nội dung hoạt
động bán hàng
đa cấp tại địa
07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
Không quy
định
-Nghị định số 40/2018/NĐ-
CP ngày 12 tháng 3 năm
2018 của Chính phủ về
quản hoạt động kinh
doanh theo phương thức đa
Sở Công
Thương
162
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
phương
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
cấp;
-Nghị định 18/2023/NĐ-CP
ngày 28 tháng 10 năm
2023, Nghị định sửa đổi, bổ
sung một số điều của nghị
định số 40/2018/NĐ-CP
ngày 12 tháng 3 năm 2018
của Chính phủ về quản
hoạt động kinh doanh theo
phương thức đa cấp.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên
dữ liệu.
XI
Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (4 TTHC)
108.
1.000878
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đăng
hoạt động
giám định
10 ngày làm việc
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
Không có
- Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa ngày 21
tháng 11 năm 2007 Nghị
định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008
của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật
Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa;
- Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa ngày 21
quan
quyết
định:
Ủy ban
nhân dân
thành phố
quan
thực hiện:
Sở Công
Thương
163
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
tháng 11 năm 2007 Nghị
định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008
của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật
Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa;
- Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa ngày 21
tháng 11 năm 2007 Nghị
định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008
của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật
Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa;
- Nghị định số
107/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ Quy định về
điều kiện kinh doanh doanh
dịch vụ đánh giá sự phù
hợp;
- Nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày 09
tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung,
164
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
bãi bỏ một số quy định về
điều kiện đầu tư, kinh
doanh trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Khoa
học Công nghệ một
số quy định về kiểm tra
chuyên ngành;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp
thương mại;
-Nghị quyết 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
109.
1.001292
Cấp Giấy
chứng nhận
đăng hoạt
động chứng
nhận
Trong thời hạn 10
ngày làm việc, kể từ
khi nhận được hồ
đầy đủhợp lệ
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
Không có
- Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa ngày 21
tháng 11 năm 2007 Nghị
định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008
của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật
Chất lượng sản phẩm, hàng
quan
quyết
định:
Ủy ban
nhân dân
thành phố
quan
thực hiện:
Sở Công
165
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
https://dichvucong.gov.vn
hóa;
- Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa ngày 21
tháng 11 năm 2007 Nghị
định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008
của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật
Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa;
- Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa ngày 21
tháng 11 năm 2007 Nghị
định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008
của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật
Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa;
- Nghị định số
107/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ Quy định về
điều kiện kinh doanh doanh
dịch vụ đánh giá sự phù
hợp;
- Nghị định số
Thương
166
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
154/2018/NĐ-CP ngày 09
tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số quy định về
điều kiện đầu tư, kinh
doanh trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Khoa
học Công nghệ một
số quy định về kiểm tra
chuyên ngành;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp
thương mại;
- Thông s 36/2019/TT-
BCT ngày 29 tháng 11 năm
2019 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định
quản chất lượng sản
phẩm, hàng hóa thuộc trách
nhiệm quản của Bộ Công
Thương
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày
167
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu
110.
1.001271
Cấp Giấy
chứng nhận
đăng hoạt
động thử
nghiệm
trong thời hạn 10 ngày
làm việc, kể từ khi
nhận được hồ đầy
đủhợp lệ
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
Không có
- Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa ngày 21
tháng 11 năm 2007 Nghị
định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008
của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật
Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa;
- Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa ngày 21
tháng 11 năm 2007 Nghị
định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008
của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật
Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa;
- Nghị định số
107/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ Quy định về
điều kiện kinh doanh doanh
quan
quyết
định:
Ủy ban
nhân dân
thành phố
quan
thực hiện:
Sở Công
Thương
168
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
dịch vụ đánh giá sự phù
hợp;
- Nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày 09
tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số quy định về
điều kiện đầu tư, kinh
doanh trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Khoa
học Công nghệ một
số quy định về kiểm tra
chuyên ngành;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp
thương mại;
- Thông s 38/2025/TT-
BCT ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh
169
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
vực thuộc phạm vi quản
của Bộ Công Thương
-Nghị quyết 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
111.
2.000604
Cấp Giấy
chứng nhận
đăng hoạt
động kiểm
định
10 ngày làm việc
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- - Nộp trực tuyến trên HỆ
THỐNG THÔNG TIN
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH Bộ Công
thương
https://sso-
tthc.moit.gov.vn/
Không có
- Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa ngày 21
tháng 11 năm 2007 Nghị
định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008
của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật
Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa;
- Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa ngày 21
tháng 11 năm 2007 Nghị
định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008
của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật
Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa;
- Nghị định số
107/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ Quy định về
điều kiện kinh doanh doanh
quan
quyết
định:
Ủy ban
nhân dân
thành phố
quan
thực hiện:
Sở Công
Thương
170
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
dịch vụ đánh giá sự phù
hợp;
- Nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày 09
tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số quy định về
điều kiện đầu tư, kinh
doanh trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Khoa
học Công nghệ một
số quy định về kiểm tra
chuyên ngành;
- Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệp
thương mại;
- Thông số 36/2019/TT-
BCT ngày 29 tháng 11 năm
2019 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định
quản chất lượng sản
phẩm, hàng hóa thuộc trách
nhiệm quản của Bộ Công
Thương.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ
171
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu
XII
Lĩnh vực Thương mại điện tử (2 TTHC)
112.
1.000799
Sửa đổi, bổ
sung thông tin
đăng hoạt
động đánh giá
tín nhiệm
website
thương mại
điện tử
7 Ngày làm việc
Thương nhân, tổ chức,
nhân nộp hồ thay đổi,
chấm dứt thông tin đã
thông báo về ứng dụng
thương mại điện tử bán
hàng thông qua Cổng
thông tin Quản hoạt
động thương mại điện tử
(Trang chủ - Hệ thống
quản hoạt động thương
mại điện tử )
không
- Nghị định 52/2013/NĐ-
CP ngày 16-05-2013 của
Chính phủ; nghị định
146/2025 ngày 12-06-2025
của Chính phủ; Nghị định
08/2018/NĐ-CP ngày 15-
01-2018 của Chính phủ
- Thông số 47/2014/TT-
BCT ngày 05 tháng 12 năm
2014 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định về
quản website thương mại
điện tử; Thông
04/2016/TT-BCT ngày
06/06/2016 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương; Thông
21/2018/TT-BCT ngày
20/8/2018 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương
Sở Công
Thương
113.
1.000880
Đăng hoạt
động đánh giá
tín nhiệm
website
thương
15 Ngày làm việc
Thương nhân, tổ chức,
nhân nộp hồ thay đổi,
chấm dứt thông tin đã
thông báo về ứng dụng
thương mại điện tử bán
hàng thông qua Cổng
không
- Nghị định 52/2013/NĐ-
CP ngày 16-05-2013 của
Chính phủ; nghị định
146/2025 ngày 12-06-2025
của Chính phủ; Nghị định
Sở Công
Thương
172
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
mại điện tử
thông tin Quản hoạt
động thương mại điện tử
(Trang chủ - Hệ thống
quản hoạt động thương
mại điện tử )
08/2018/NĐ-CP ngày 15-
01-2018 của Chính phủ
- Thông số 47/2014/TT-
BCT ngày 05 tháng 12 năm
2014 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định về
quản website thương mại
điện tử; Thông
04/2016/TT-BCT ngày
06/06/2016 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương; Thông
21/2018/TT-BCT ngày
20/8/2018 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương
XIII
Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng (1 TTHC)
114.
1.000981
Cấp Giấy phép
chế biến
nguyên liệu
thuốc
20 ngày
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
Theo quy
định của
pháp luật về
phí, lệ phí
hiện hành.
-Nghị định số 67/2013/NĐ-
CP ngày 27 tháng 6 năm
2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật
Phòng, chống tác hại của
thuốc về kinh doanh
thuốc lá;
-Nghị định số
106/2017/NĐ-CP ngày 14
tháng 9 năm 2017 sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Nghị định số 67/2013/NĐ-
CP
Sở Công
Thương
173
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
-Nghị định số 08/2018/NĐ-
CP ngày 15 tháng 01 năm
2018 của Chính phủ sửa đổi
một số Nghị định liên quan
đến điều kiện đầu kinh
doanh thuộc phạm vi quản
nhà nước của Bộ Công
Thương;
-Nghị định số 17/2020/NĐ-
CP ngày 05 tháng 02 năm
2020 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan
đến điều kiện đầu kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Công
Thương;
- Thông 57/2018/TT-
BCT ngày 26 tháng 12 năm
2018 của Bộ Công Thương
quy định chi tiết một số
điều của các Nghị định liên
quan đến kinh doanh thuốc
lá.
- Thông số 38/2025/TT-
BCT ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện
thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản của Bộ Công
174
TT
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Cách thức Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Thương
-Nghị quyết 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết
Cách thứcĐịa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước (5 TTHC)
2.000620
Cấp Giấy phép bán
lẻ rưu
10 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
đầy đủ, hợp lệ
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố
- Nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc
gia
https://dichvucong.gov.v
n
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính phủ
về kinh doanh rượu
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05/02/2020 của Chính phủ
sửa đổi bổ sung một số điều các
Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu kinh doanh thuộc
quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương.
- Nghị định số 139/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy
định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Công Thương.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
UBND cp xã
175
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết
Cách thứcĐịa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
2.000633
Cấp Giấy phép sản
xuất rượu thủ công
nhằm mục đích
kinh doanh
10 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố
- Nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc
gia
https://dichvucong.gov.v
n
1.100.000
đồng/lần
thẩm
định/hồ
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy
định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Công Thương.
UBND cấp
.000181
Cấp Giấy phép bán
lẻ sản phẩm thuốc
15 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố
- Nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc
gia
https://dichvucong.gov.v
n
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27/6/2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Phòng,
chống tác hại của thuốcvề
kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27/6/2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Phòng,
UBND cấp
176
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết
Cách thứcĐịa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
chống tác hại của thuốcvề
kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ
sửa đổi một số Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu kinh
doanh thuộc phạm vi quản
nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định17/2020/NĐ-CP
ngày 05/02/2020 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến điều
kiện đầu kinh doanh thuộc
lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Công Thương.
- Thông số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của
Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số quy định về phân
cấp thực hiện thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quảncủa Bộ Công Thương.
- Nghị định 139/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ Quy định về phân
định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Công Thương
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy
177
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết
Cách thứcĐịa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
2.000150
Cấp lại Giấy phép
bán lẻ sản phẩm
thuốc
15 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố
- Nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc
gia
https://dichvucong.gov.v
n
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27/6/2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Phòng,
chống tác hại của thuốcvề
kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27/6/2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Phòng,
chống tác hại của thuốcvề
kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018 của Chính phủ
sửa đổi một số Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu kinh
doanh thuộc phạm vi quản
nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định17/2020/NĐ-CP
ngày 05/02/2020 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến điều
kiện đầu kinh doanh thuộc
lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Công Thương.
- Thông số 38/2025/TT-BCT
UBND cấp
178
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết
Cách thứcĐịa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của
Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số quy định về phân
cấp thực hiện thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quảncủa Bộ Công Thương.
- Nghị định 139/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ Quy định về phân
định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Công Thương.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
1.001279
Cấp lại Giấy phép
sản xuất rượu thủ
công nhằm mục
đích kinh doanh
7 ngày làm việc
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố
- Nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc
gia
https://dichvucong.gov.v
n
1.100.000
đồng/lần
thẩm
định/hồ
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy
định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Công Thương.
UBND cấp
179
số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết
Cách thứcĐịa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
Lĩnh vực Công nghiệp địa phương (1 TTHC)
2.002096
Cấp Giấy chứng
nhận sản phẩm
công nghiệp nông
thôn tiêu biểu cấp
xã
Theo kế hoạch
của Hội đồng
bình chọn cấp
xã; đảm bảo
hoàn thành
trước 30/7 của
năm bình chọn
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố.
- Nộp trực tuyến trên
Cổng DVCQG
https://dichvucong.gov.v
n
Không
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy
định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Công Thương.
UBND cấp
* Ghi chú:
- Nội dung chi tiết của các TTHC đã được Bộ Công Thương công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
- Các TTHC trên được sửa đổi bổ sung về mẫu đơn, tờ khai; Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính; Thẩm quyền giải quyết.
- TTHC trên được thực hiện tiếp nhậntrả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 208/QĐ-UBND Huế 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính mới và sửa đổi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 208/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×