• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1611/QĐ-UBND Huế 2026 Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 28/05/2026 16:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1611/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Văn Tuấn
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xuất nhập khẩu Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1611/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1611/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1611/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1611 /QĐ-UBND
Huế, ngày 22 tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quảncủa Sở Công Thương
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công
quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ ớng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 80/2025/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2025 của
UBND thành phố về Phân cấp cho Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vc xut nhp khu thuc thm quyn ca U ban nhân dân tnh ph;
Căn cứ Quyết định số 1739/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân thành phố phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính thực hiện
phương án ủy quyền giải quyết thuộc thẩm quyền của UBND thành phố/Chủ tịch
UBND thành ph và Th trưng c S, ban, ngành trên đa bàn tnh ph Huế;
Căn cứ Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực
2
hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp thương mại thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế;
Căn cứ Quyết định số 769/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực
hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban
nhân dân thành phố Huế.
Căn cứ Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02 tháng 5 năm 2026 của Bộ
Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung bãi
b trong mt s lĩnh vc thuc phm vi chc năng qun lý ca Bng Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 1523/TTr-
SCT ngày 19 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 12 thủ tục hành
chính (TTHC) mới được ban hành (TTHC phân cấp); 64 TTHC được sửa đổi,
bổ sung 26 TTHC bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng
qun lý nhà nưc ca S Công Thương thành ph Huế (Danh mc TTHC kèm theo).
Điều 2. Sở Công Thương có trách nhiệm:
1. Đồng bộ dữ liệu TTHC mới được công bố từ sở dữ liệu quốc gia về
TTHC về sở dữ liệu TTHC thành phố Huế theo đúng quy định; Trình Chủ
tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ trước ngày 26/5/2026.
2. Niêm yết, công khai trin khai thc hin gii quyết TTHC liên quan
theo hưng dn ti Quyết định y m theo các ni dung đã được B Công
Thương ng khai trên Cng Dch v ng quc gia (https://dichvucong.gov.vn/)
theo quy định.
Điều 3. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Đối với các
TTHC thuộc phần I. Danh mục TTHC mới ban hành; TTHC số thứ tự 23.
Mục III. Lĩnh vực Điện. A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh. Phần II. Danh mục
TTHC sửa đổi, bổ sung của Phụ lục kèm theo Quyết định này hiệu lực sau 30
ngày kể từ ngày Nghị quyết 19/2026/NQ-CP có hiệu lực thi hành.
Thay thế TTHC số thứ tự từ 44 đến số 50, từ số 52 đến số 58. Mục III.
Lĩnh vực Thương mại quốc tế. Phần II. Danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung. Phụ
lục kèm theo Quyết định số 208/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2026 của
Chủ tịch UBND thành phố Huế về Công bố danh mục thủ tục hành mới ban
hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quảnSở Công Thương (Quyết định số 208/QĐ-UBND).
Thay thế TTHC số thứ tự 20, 21. Mục VI. Lĩnh vực Thương mại quốc tế.
Phần B. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền UBND
thành phố, UBND cấp xã. Phụ lục kèm theo Quyết định số 3317/QĐ-UBND
ngày 20 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố về Công bố danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản Sở
Công Thương (Quyết định số 3317/QĐ-UBND).
3
Thay thế TTHC số thứ tự 67 Mục IV. Lưu thông hàng hóa trong nước.
Phần II. Danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung. Phụ lục kèm theo Quyết định số
208/QĐ-UBND.
Thay thế TTHC số thứ tự 04, 05, 06, 07, 08 Phần 1. Danh mục TTHC
được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết Sở Công Thương. Phụ lục
kèm theo Quyết định số 1097/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2025 của Chủ
tịch UBND thành phố Huế về Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực lưu thông hàng hóa
trong nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương.
Thay thế TTHC số thứ tự 73, 75, 76, 77, 78, 79, 80. Mục V. Lĩnh vực
Điện lực. Phần II. Danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung. Phụ lục kèm theo Quyết
định số 208/QĐ-UBND.
Thay thế TTHC số thứ tự 61, 65, 66, 70. Mục VIII. Lĩnh vực Công nghiệp
tiêu dùng Phụ lục kèm theo Quyết định số 256/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01
năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế Công bố danh mục thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám
đốc Sở Công Thương trong lĩnh vực công nghiệp thương mại thuộc phạm vi
chức năng quản nhà nước của Sở Công Thương thành phố Huế (Quyết định
số 256/QĐ-UBND).
Thay thế TTHC số thứ tự 07, 08. Mục V. Xúc tiến thương mại. B. Danh
mục TTHC được sửa đổi bổ sung thuộc thẩm quyền UBND thành phố, UBND
cấp xã. Phụ lục kèm theo Quyết định số 3317/QĐ-UBND.
Thay thế TTHC số thứ tự 32, 33, 36. Mục I. lĩnh vực xuất khẩu. Phần II.
Danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung thành phố. Phụ lục kèm theo Quyết định số
208/QĐ-UBND.
Thay thế TTHC số thứ tự 04, 05. Mục I. Lĩnh vực xuất nhập khẩu. Phần I.
1. Danh mục TTHC mới ban hành thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân thành
phố. Phụ lục kèm theo Quyết định số 1864/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ
tịch UBND thành phố Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi quảnSở Công Thương.
Thay thế TTHC số thứ tự từ số 04, 05, 06, 07, 08, 16, 17, 18, 19, 20.
Phụ lục kèm theo Quyết định số 803/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2026 của
Chủ tịch UBND thành phố Huế Công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Công
Thương trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của
Sở Công Thương thành phố Huế.
Thay thế TTHC số thứ tự 03. Mục III. Lĩnh vực Cụm Công nghiệp. B.
Danh mục TTHC được sửa đổi bổ sung thuộc thẩm quyền UBND thành phố,
UBND cấp xã. Phụ lục kèm theo Quyết định số 3317/QĐ-UBND.
Bãi bỏ Quyết định số 697/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2024 của Chủ
tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về việc Công bố danh mục thủ tục hành chính
4
mới ban hành trong lĩnh vực xúc tiến thương mại thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Công Thương;
Bãi bỏ Quyết định số 2894/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2024 của
Chủ tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về Công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Xúc tiến thương mại thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Công Thương.
Bãi bỏ TTHC số thứ tự 54, 55, 56. Mục VI. Lĩnh vực Lưu thông hàng
hóa. Phụ lục kèm theo Quyết định số Quyết định số 256/QĐ-UBND.
Bãi bỏ TTHC số thứ tự 60, 61, 68, 70. Mục IV. Lưu thông hàng hóa trong
nước. Phần II. Danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung. Phụ lục kèm theo Quyết định
số 208/QĐ-UBND.
Bãi bỏ TTHC số thứ tự 73, 74, 76, 77, 79. Mục XII. Lĩnh vực Lưu thông
hàng hóa. Phần I. Phụ lục kèm theo Quyết định số 1760/QĐ-UBND ngày 20
tháng 7 năm 2020 của Chủ tịch UBND Thừa Thiên Huế Công bố Danh mục thủ
tục hành chính được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công
Thương tỉnh Thừa Thiên Huế.
Bãi bỏ TTHC số thứ tự 64, 68, 69. Mục VIII. Lĩnh vực Công nghiệp tiêu
dùng. Phụ lục kèm theo Quyết định số 256/QĐ-UBND.
Bãi bỏ TTHC số thứ tự 74, 75, 78, 84, 85, 86, 87. Mục X. Lĩnh vực Xuất
nhập khẩu. Phụ lục kèm theo Quyết định số 256/QĐ-UBND.
Bãi b TTHC s th t 02. Mc I. Lĩnh vc Xut nhp khu. Phn I. Danh
mc TTHC mi ban hành. Ph lc kem theo Quyết định s 208/QĐ-UBND.
Bãi bỏ TTHC số thứ tự 03, 04. Mục I. Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong
nước. Phần II. Danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung. Phục lục kèm theo Quyết định
số 208/QĐ-UBND.
Bãi bỏ TTHC số thứ tự 24. Mục B. Thủ tục hành chính cấp xã. Phần. 2.
Danh mc TTHC đưc sa đổi, b sung thuc thm quyn gii quyết UBND thành
ph, y ban nhân n cp xã. Ph lc kèm theo Quyết đnh s 1898/QĐ-UBND.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở
Công Thương; Thủ trưởng các quan, đơn vị các tổ chức, nhân liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ pháp (Cục KSTTHC);
- CT và các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC thành phố;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, KSTH.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Văn Tuấn
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG
MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 1611/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
I. Danh mục Thủ tục hành chính mới ban hành (TTHC phân cấp)
Tên TTHC (Mã số
TTHC)
TTHC
Thời gian giải
quyết
Cách thức Địa
điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Lĩnh vực Hóa chất
Cấp Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa
chất cần kiểm soát
đặc biệt nhóm 1
1.014700
- 05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ
- 03 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ
(Trường hợp
xuất khẩu hóa
chất cần kiểm
soát đặc biệt
tiền chất công
nghiệp thuộc
Phụ lục III của
Nghị định số
24/2026/NĐ-
CP)
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
Theo quy
định của
pháp luật về
phí và lệ phí.
- Luật Hoá chất số
69/2025/QH15.
- Nghị định số
26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định
chi tiết hướng dẫn
thi hành một số điều
của Luật Hóa chất về
quản hoạt động hóa
chất hóa chất nguy
hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa.
- Thông số
01/2026/TT-BCT của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi
tiết hướng dẫn thi
hành một số điều của
Luật Hóa chất Nghị
quan
quyết định:
UBND
thành phố;
quan
thực hiện:
Sở Công
Thương
2
định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy
định chi tiết hướng
dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất
về quảnhoạt động
hóa chất hóa chất
nguy hiểm trong sản
phẩm, hàng hóa.
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định
cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản của
Bộ Công Thương.
Cấp lại Giấy phép
xuất khẩu, nhập
khẩu hóa chất cần
kiểm soát đặc biệt
nhóm 1
1.014701
- 03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
Theo quy
định của
pháp luật về
phí và lệ phí.
- Luật Hoá chất số
69/2025/QH15;
- Nghị định số
26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định
chi tiết hướng dẫn
quan
quyết định:
UBND
thành phố;
quan
3
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
thi hành một số điều
của Luật Hóa chất về
quản hoạt động hóa
chất hóa chất nguy
hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Thông số
01/2026/TT-BCT của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi
tiết hướng dẫn thi
hành một số điều của
Luật Hóa chất Nghị
định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy
định chi tiết hướng
dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất
về quảnhoạt động
hóa chất hóa chất
nguy hiểm trong sản
phẩm, hàng hóa.
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định
cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày
thực hiện:
Sở Công
Thương
4
29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản của
Bộ Công Thương.
Cấp điều chỉnh Giấy
phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất
cần kiểm soát đặc
biệt nhóm 1
1.014702
- 5 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
Theo quy
định của
pháp luật về
phí và lệ phí.
- Luật Hoá chất số
69/2025/QH15;
- Nghị định số
26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định
chi tiết hướng dẫn
thi hành một số điều
của Luật Hóa chất về
quản hoạt động hóa
chất hóa chất nguy
hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Thông số
01/2026/TT-BCT của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi
tiết hướng dẫn thi
hành một số điều của
Luật Hóa chất Nghị
định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy
định chi tiết hướng
dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất
quan
quyết định:
UBND
thành phố;
quan
thực hiện:
Sở Công
Thương
5
về quảnhoạt động
hóa chất hóa chất
nguy hiểm trong sản
phẩm, hàng hóa.
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định
cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
+ Nghị quyết
19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản của
Bộ Công Thương.
Cấp gia hạn Giấy
phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất
cần kiểm soát đặc
biệt nhóm 1
1.014703
- 03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
Theo quy
định của
pháp luật về
phí và lệ phí.
+ Luật Hoá chất số
69/2025/QH15;
+ Nghị định số
26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định
chi tiết hướng dẫn
thi hành một số điều
của Luật Hóa chất về
quản hoạt động hóa
chất hóa chất nguy
quan
quyết định:
UBND
thành phố;
quan
thực hiện:
Sở Công
Thương
6
hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
+ Thông số
01/2026/TT-BCT của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi
tiết hướng dẫn thi
hành một số điều của
Luật Hóa chất Nghị
định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy
định chi tiết hướng
dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất
về quảnhoạt động
hóa chất hóa chất
nguy hiểm trong sản
phẩm, hàng hóa;
+ Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định
cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu;
+ Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ
7
tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản của
Bộ Công Thương.
Cấp Giấy phép nhập
khẩu hóa chất cấm
1.014707
- 05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
đầy đủ
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
Theo quy
định của
pháp luật về
phí và lệ phí.
+ Luật Hoá chất số
69/2025/QH15;
+ Nghị định số
26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định
chi tiết hướng dẫn
thi hành một số điều
của Luật Hóa chất về
quản hoạt động hóa
chất hóa chất nguy
hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
+ Thông số
01/2026/TT-BCT của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi
tiết hướng dẫn thi
hành một số điều của
Luật Hóa chất Nghị
định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy
định chi tiết hướng
dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất
về quảnhoạt động
hóa chất hóa chất
nguy hiểm trong sản
quan
quyết định:
UBND
thành phố;
quan
thực hiện:
Sở Công
Thương
8
phẩm, hàng hóa.
+ Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định
cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
+ Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản của
Bộ Công Thương.
Cấp lại Giấy phép
nhập khẩu hóa chất
cấm
1.014708
- 03 ngàym
vic k t ngày
nhn đủ h sơ
hp l
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
Theo quy
định của
pháp luật về
phí và lệ phí.
+ Luật Hoá chất số
69/2025/QH15;
+ Nghị định số
26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định
chi tiết hướng dẫn
thi hành một số điều
của Luật Hóa chất về
quản hoạt động hóa
chất hóa chất nguy
hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
+ Thông số
quan
quyết định:
UBND
thành phố;
quan
thực hiện:
Sở Công
Thương
9
01/2026/TT-BCT của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi
tiết hướng dẫn thi
hành một số điều của
Luật Hóa chất Nghị
định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy
định chi tiết hướng
dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất
về quảnhoạt động
hóa chất hóa chất
nguy hiểm trong sản
phẩm, hàng hóa.
+ Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định
cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
+ Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản của
Bộ Công Thương.
10
Cấp điều chỉnh Giấy
phép nhập khẩu hóa
chất cấm
1.014709
- 05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
Theo quy
định của
pháp luật về
phí và lệ phí.
+ Luật Hoá chất số
69/2025/QH15;
+ Nghị định số
26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định
chi tiết hướng dẫn
thi hành một số điều
của Luật Hóa chất về
quản hoạt động hóa
chất hóa chất nguy
hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
+ Thông số
01/2026/TT-BCT của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi
tiết hướng dẫn thi
hành một số điều của
Luật Hóa chất Nghị
định số 26/2026/NĐ-
CP của Chính phủ quy
định chi tiết hướng
dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất
về quảnhoạt động
hóa chất hóa chất
nguy hiểm trong sản
phẩm, hàng hóa.
+ Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của
quan
quyết định:
UBND
thành phố;
quan
thực hiện:
Sở Công
Thương
11
Chính phủ quy định
cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
+ Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản của
Bộ Công Thương.
Cấp Giấy phép vận
chuyển hàng hóa
nguy hiểm loại 5,
loại 8
1.013340
- 05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ đúng
theo quy định
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
Không.
+ Luật Trật tự, an toàn
giao thông đường bộ
ngày 27 tháng 6 năm
2024;
+ Luật Đường bộ ngày
27 tháng 6 năm 2024;
+ Luật Năng lượng
nguyên tử ngày 03
tháng 6 năm 2008;
+ Luật Hóa chất ngày
21 tháng 11 năm 2007;
Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của 11
Luật liên quan đến quy
hoạch ngày 15 tháng 6
năm 2018;
+ Luật Bảo vệ môi
quan
quyết định:
UBND
thành phố;
quan
thực hiện:
Sở Công
Thương
12
trường ngày 17 tháng
11 năm 2020;
+ Nghị định số
34/2024/NĐ-CP ngày
31 tháng 3 năm 2024
của Chính phủ Quy
định Danh mục hàng
hóa nguy hiểm, vận
chuyển hàng hóa nguy
hiểm bằng phương tiện
giao thông giới
đường bộ phương
tiện thủy;
+ Nghị định số
161/2024/NĐ-CP ngày
18 tháng 12 năm 2024
của Chính phủ quy
định về Danh mục
hàng hóa nguy hiểm,
vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm trình tự,
thủ tục cấp giấy phép,
cấp giấy chứng nhận
hoàn thành chương
trình tập huấn cho
người lái xe hoặc
người áp tải vận
chuyển hàng hóa nguy
hiểm trên đường bộ.
+ Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP
13
ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định
cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
+ Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản của
Bộ Công Thương.
Cấp điều chỉnh Giấy
phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm
loại 5, loại 8
1.013350
- 03 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ đúng
theo quy định
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
Không.
+ Luật Trật tự, an toàn
giao thông đường bộ
ngày 27 tháng 6 năm
2024;
+ Luật Đường bộ ngày
27 tháng 6 năm 2024;
+ Luật Năng lượng
nguyên tử ngày 03
tháng 6 năm 2008;
+ Luật Hóa chất ngày
21 tháng 11 năm 2007;
Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của 11
Luật liên quan đến quy
hoạch ngày 15 tháng 6
năm 2018;
quan
quyết định:
UBND
thành phố;
quan
thực hiện:
Sở Công
Thương
14
+ Luật Bảo vệ môi
trường ngày 17 tháng
11 năm 2020;
+ Nghị định số
34/2024/NĐ-CP ngày
31 tháng 3 năm 2024
của Chính phủ Quy
định Danh mục hàng
hóa nguy hiểm, vận
chuyển hàng hóa nguy
hiểm bằng phương tiện
giao thông giới
đường bộ phương
tiện thủy;
+ Nghị định số
161/2024/NĐ-CP ngày
18 tháng 12 năm 2024
của Chính phủ quy
định về Danh mục
hàng hóa nguy hiểm,
vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm trình tự,
thủ tục cấp giấy phép,
cấp giấy chứng nhận
hoàn thành chương
trình tập huấn cho
người lái xe hoặc
người áp tải vận
chuyển hàng hóa nguy
hiểm trên đường bộ.
+ Nghị quyết số
15
66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định
cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
+ Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản của
Bộ Công Thương.
Cấp lại Giấy phép
vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm loại
5, loại 8
1.013351
- 02 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ đúng
theo quy định
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
Thực hiện
theo Thông
số
08/2018/TT-
BTC ngày
25 tháng 01
năm 2018
của Bộ Tài
chính quy
định mức
thu, chế độ
thu, nộp,
quản
sử dụng phí
+ Luật Trật tự, an toàn
giao thông đường bộ
ngày 27 tháng 6 năm
2024;
+ Luật Đường bộ ngày
27 tháng 6 năm 2024;
+ Luật Năng lượng
nguyên tử ngày 03
tháng 6 năm 2008;
+ Luật Hóa chất ngày
21 tháng 11 năm 2007;
Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của 11
Luật liên quan đến quy
hoạch ngày 15 tháng 6
quan
quyết định:
UBND
thành phố;
quan
thực hiện:
Sở Công
Thương
16
trong hoạt
động hóa
chất.
năm 2018;
+ Luật Bảo vệ môi
trường ngày 17 tháng
11 năm 2020;
+ Nghị định số
34/2024/NĐ-CP ngày
31 tháng 3 năm 2024
của Chính phủ Quy
định Danh mục hàng
hóa nguy hiểm, vận
chuyển hàng hóa nguy
hiểm bằng phương tiện
giao thông giới
đường bộ phương
tiện thủy;
+ Ngh định s
161/2024/NĐ-CP ngày
18 tháng 12 năm 2024
ca Chính ph quy
định v Danh mc
hàng hóa nguy him,
vn chuyn hàng hóa
nguy him trình t,
th tc cp giy phép,
cp giy chng nhn
hoàn thành chương
trình tp hun cho
ngưi lái xe hoc người
áp ti vn chuyn hàng
hóa him trên đường
b.
17
+ Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định
cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
+ Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản của
Bộ Công Thương.
Lĩnh vực Xuất
nhập khẩu
Thủ tục cấp Giấy
phép nhập khẩu
hàng hóa tân trang
theo Hiệp định Đối
tác Toàn diện
Tiến bộ xuyên Thái
Bình Dương
1.012168
05 ngày làm
việc
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
Không
+ Nghị định số
77/2023/NĐ-CP của
Chính phủ
+ Nghị quyết
19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ.
+ Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định
cắt giảm, đơn giản hóa
quan
quyết định:
UBND
thành phố;
quan
thực hiện:
Sở Công
Thương
18
thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
+ Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản của
Bộ Công Thương.
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện hàng hóa tân
trang theo Hiệp định
EVFTA Hiệp
định UKVFTA
1.012527
05 ngày làm
việc
- Trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
Không
+ Nghị định số
66/2024/NĐ-CP của
Chính phủ
+ Nghị quyết
19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ.
+ Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định
cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
+ Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân
quan
quyết định:
UBND
thành phố;
quan
thực hiện:
Sở Công
Thương
19
cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản của
Bộ Công Thương.
II. Danh mục Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung cấp tỉnh, cấp
TT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
TTHC
Thời gian
giải quyết
Cách thứcĐịa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
-
quan
thực
hiện
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
A
Thủ tục
hành chính
cấp tỉnh
I
Lĩnh vực
Thương mại
quốc tế
1.
Cấp Giấy
phép thành
lập Chi
nhánh của
thương nhân
nước ngoài
tại Việt Nam
1.000376
07 ngày làm
việc (trường
hợp không
phải xin ý
kiến bộ
ngành) hoặc
13 ngày làm
việc (trường
hợp phải xin
ý kiến bộ
ngành)
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Không
(i) Nghị quyết
số 19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 về cắt
giảm, phân cấp,
đơn giản hóa
thủ tục hành
chính, điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm vi
quảncủa Bộ
quan
quyết
định:
UBND
thành
phố;
quan
thực
hiện: Sở
Công
Thương
Thành phần
hồ sơ: quy
định tại Phụ
lục III, Mục 2,
tiểu mục B,
khoản I.1
Nghị quyết số
19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
20
Công Thương.
(ii) Nghị định số
07/2016/NĐ-CP
ngày 25 tháng
01 năm 2016
quy định chi tiết
Luật Thương
mại về Văn
phòng đại diện,
Chi nhánh của
thương nhân
nước ngoài tại
Việt Nam.
(iii) Nghị định
số
146/2025/NĐ-
CP ngày 12
tháng 6 năm
2025 quy định
về phân quyền,
phân cấp trong
lĩnh vực công
nghiệp
thương mại.
(iv) Thông số
11/2016/TT-
BCT ngày 05
tháng 7 năm
2016 quy định
biểu mẫu thực
21
hiện Nghị định
số 07/2016/NĐ-
CP ngày 25
tháng 01 năm
2016 của Chính
phủ quy định chi
tiết Luật
Thương mại về
Văn phòng đại
diện, Chi nhánh
của thương nhân
nước ngoài tại
Việt Nam.
(v) Thông số
03/2024/TT-
BCT ngày 30
tháng 01 năm
2024 sửa đổi, bổ
sung một số
điều của các
Thông của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương trong
lĩnh vực nhượng
quyền thương
mại, văn phòng
đại diện chi
nhánh của
thương nhân
nước ngoài, hoạt
động mua bán
22
hàng hóa các
hoạt động liên
quan trực tiếp
đến mua bán
hàng hóa của
nhà cung cấp
dịch vụ nước
ngoài.
(vi) Thông số
38/2025/TT-
BCT ngày 20
ngày 6 năm
2025 sửa đổi, bổ
sung một số quy
định về phân
cấp thực hiện
thủ tục hành
chính trong các
lĩnh vực thuộc
phạm vi quản
của Bộ Công
Thương.
(vii) Thông
số 15/2026/TT-
BCT ngày 25
tháng 3 năm
2026 sửa đổi, bố
sung một số
điều của Thông
số
38/2025/TT-
23
BCT của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi,
bổ sung một số
quy định về
phân cấp thực
hiện thủ tục
hành chính
trong các lĩnh
vực thuộc phạm
vi quản của
Bộ Công
Thương.
2.
Điều chỉnh
Giấy phép
thành lập
Chi nhánh
của thương
nhân nước
ngoài tại
Việt Nam
2.000129
05 ngày làm
việc (trường
hợp không
phải xin ý
kiến Bộ quản
chuyên
ngành) hoặc
13 ngày làm
việc (trường
hợp phải xin
ý kiến bộ
quản
chuyên
ngành)
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Không
(i) Nghị quyết
số 19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 về cắt
giảm, phân cấp,
đơn giản hóa
thủ tục hành
chính, điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm vi
quảncủa Bộ
Công Thương.
(ii) Nghị định số
07/2016/NĐ-CP
ngày 25 tháng
01 năm 2016
quy định chi tiết
quan
quyết
định:
UBND
thành
phố;
quan
thực
hiện: Sở
Công
Thương
Thành phần
hồ sơ: quy
định tại Phụ
lục III, Mục 2,
tiểu mục B,
khoản I.2
Nghị quyết số
19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
24
Luật Thương
mại về Văn
phòng đại diện,
Chi nhánh của
thương nhân
nước ngoài tại
Việt Nam.
(iii) Nghị định
số
146/2025/NĐ-
CP ngày 12
tháng 6 năm
2025 quy định
về phân quyền,
phân cấp trong
lĩnh vực công
nghiệp
thương mại.
(iv) Thông số
11/2016/TT-
BCT ngày 05
tháng 7 năm
2016 quy định
biểu mẫu thực
hiện Nghị định
số 07/2016/NĐ-
CP ngày 25
tháng 01 năm
2016 của Chính
25
phủ quy định chi
tiết Luật
Thương mại về
Văn phòng đại
diện, Chi nhánh
của thương nhân
nước ngoài tại
Việt Nam.
(v) Thông số
03/2024/TT-
BCT ngày 30
tháng 01 năm
2024 sửa đổi, bổ
sung một số
điều của các
Thông của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương trong
lĩnh vực nhượng
quyền thương
mại, văn phòng
đại diện chi
nhánh của
thương nhân
nước ngoài, hoạt
động mua bán
hàng hóa các
hoạt động liên
quan trực tiếp
26
đến mua bán
hàng hóa của
nhà cung cấp
dịch vụ nước
ngoài.
(vi) Thông số
38/2025/TT-
BCT ngày 20
ngày 6 năm
2025 sửa đổi, bổ
sung một số quy
định về phân
cấp thực hiện
thủ tục hành
chính trong các
lĩnh vực thuộc
phạm vi quản
của Bộ Công
Thương.
(vii) Thông
số 15/2026/TT-
BCT ngày 25
tháng 3 năm
2026 sửa đổi, bố
sung một số
điều của Thông
số
38/2025/TT-
BCT của Bộ
27
trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi,
bổ sung một số
quy định về
phân cấp thực
hiện thủ tục
hành chính
trong các lĩnh
vực thuộc phạm
vi quản của
Bộ Công
Thương.
3.
Cấp Giấy
phép thành
lập Văn
phòng đại
diện của
thương nhân
nước ngoài
tại Việt Nam
2.000063
07 ngày làm
việc (trường
hợp không
phải xin ý
kiến Bộ quản
chuyên
ngành) hoặc
13 ngày làm
việc (trường
hợp phải xin
ý kiến Bộ
quản
chuyên
ngành)
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Thực
hiện
theo
quy
định
về
mức
thu,
chế độ
thu,
nộp lệ
phí
cấp
Giấy
phép
thành
lập
(i) Nghị quyết
số 19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 về cắt
giảm, phân cấp,
đơn giản hóa
thủ tục hành
chính, điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm vi
quảncủa Bộ
Công Thương.
(ii) Nghị định số
07/2016/NĐ-CP
ngày 25 tháng
01 năm 2016
quy định chi tiết
Sở
Công
Thương
Thành phần
hồ sơ: quy
định tại Phụ
lục III, Mục 2,
tiểu mục B,
khoản II.1
Nghị quyết số
19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
28
Văn
phòng
đại
diện
của tổ
chức
xúc
tiến
thương
mại
nước
ngoài,
thương
nhân
nước
ngoài
tại
Việt
Nam
do Bộ
Tài
chính
quy
định
Luật Thương
mại về Văn
phòng đại diện,
Chi nhánh của
thương nhân
nước ngoài tại
Việt Nam.
(iii) Nghị định
số
146/2025/NĐ-
CP ngày 12
tháng 6 năm
2025 quy định
về phân quyền,
phân cấp trong
lĩnh vực công
nghiệp
thương mại.
(iv) Thông số
11/2016/TT-
BCT ngày 05
tháng 7 năm
2016 quy định
biểu mẫu thực
hiện Nghị định
số 07/2016/NĐ-
CP ngày 25
tháng 01 năm
2016 của Chính
29
phủ quy định chi
tiết Luật
Thương mại về
Văn phòng đại
diện, Chi nhánh
của thương nhân
nước ngoài tại
Việt Nam.
(v) Thông số
03/2024/TT-
BCT ngày 30
tháng 01 năm
2024 sửa đổi, bổ
sung một số
điều của các
Thông của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương trong
lĩnh vực nhượng
quyền thương
mại, văn phòng
đại diện chi
nhánh của
thương nhân
nước ngoài, hoạt
động mua bán
hàng hóa các
hoạt động liên
quan trực tiếp
30
đến mua bán
hàng hóa của
nhà cung cấp
dịch vụ nước
ngoài.
(vi) Thông số
38/2025/TT-
BCT ngày 20
ngày 6 năm
2025 sửa đổi, bổ
sung một số quy
định về phân
cấp thực hiện
thủ tục hành
chính trong các
lĩnh vực thuộc
phạm vi quản
của Bộ Công
Thương.
(vii) Thông
số 15/2026/TT-
BCT ngày 25
tháng 3 năm
2026 sửa đổi, bố
sung một số
điều của Thông
số
38/2025/TT-
BCT của Bộ
31
trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi,
bổ sung một số
quy định về
phân cấp thực
hiện thủ tục
hành chính
trong các lĩnh
vực thuộc phạm
vi quản của
Bộ Công
Thương.
4.
Điều chỉnh
Giấy phép
thành lập
Văn phòng
đại diện của
thương nhân
nước ngoài
tại Việt Nam
2.000347
05 ngày làm
việc (trường
hợp không
phải xin ý
kiến Bộ quản
chuyên
ngành) hoặc
13 ngày làm
việc (trường
hợp phải xin
ý kiến Bộ
quản
chuyên
ngành)
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Thực
hiện
theo
quy
định
về
mức
thu,
chế độ
thu,
nộp lệ
phí
cấp
Giấy
phép
thành
lập
(i) Nghị quyết
số 19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 về cắt
giảm, phân cấp,
đơn giản hóa
thủ tục hành
chính, điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm vi
quảncủa Bộ
Công Thương.
(ii) Nghị định
số 07/2016/NĐ-
CP ngày 25
tháng 01 năm
Sở
Công
Thương
Thành phần
hồ sơ: quy
định tại Phụ
lục III, Mục 2,
tiểu mục B,
khoản II.2
Nghị quyết số
19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
32
Văn
phòng
đại
diện
của tổ
chức
xúc
tiến
thương
mại
nước
ngoài,
thương
nhân
nước
ngoài
tại
Việt
Nam
do Bộ
Tài
chính
quy
định.
2016 quy định
chi tiết Luật
Thương mại về
Văn phòng đại
diện, Chi nhánh
của thương nhân
nước ngoài tại
Việt Nam.
(iii) Nghị định
số
146/2025/NĐ-
CP ngày 12
tháng 6 năm
2025 quy định
về phân quyền,
phân cấp trong
lĩnh vực công
nghiệp
thương mại.
(iv) Thông
số 11/2016/TT-
BCT ngày 05
tháng 7 năm
2016 quy định
biểu mẫu thực
hiện Nghị định
số 07/2016/NĐ-
CP ngày 25
33
tháng 01 năm
2016 của Chính
phủ quy định chi
tiết Luật
Thương mại về
Văn phòng đại
diện, Chi nhánh
của thương nhân
nước ngoài tại
Việt Nam.
(v) Thông số
03/2024/TT-
BCT ngày 30
tháng 01 năm
2024 sửa đổi, bổ
sung một số
điều của các
Thông của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương trong
lĩnh vực nhượng
quyền thương
mại, văn phòng
đại diện chi
nhánh của
thương nhân
nước ngoài, hoạt
động mua bán
34
hàng hóa các
hoạt động liên
quan trực tiếp
đến mua bán
hàng hóa của
nhà cung cấp
dịch vụ nước
ngoài.
(vi) Thông
số 38/2025/TT-
BCT ngày 20
ngày 6 năm
2025 sửa đổi, bổ
sung một số quy
định về phân
cấp thực hiện
thủ tục hành
chính trong các
lĩnh vực thuộc
phạm vi quản
của Bộ Công
Thương.
(vii) Thông
số 15/2026/TT-
BCT ngày 25
tháng 3 năm
2026 sửa đổi, bố
sung một số
35
điều của Thông
số
38/2025/TT-
BCT của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi,
bổ sung một số
quy định về
phân cấp thực
hiện thủ tục
hành chính
trong các lĩnh
vực thuộc phạm
vi quản của
Bộ Công
Thương.
5.
Cấp Giấy
phép kinh
doanh cho tổ
chức kinh tế
vốn đầu
nước
ngoài để
thực hiện
quyền phân
phối bán lẻ
hàng hóa
(trừ các hàng
hóa dầu,
mỡ bôi trơn;
2.000255
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Không
(i) Nghị quyết
số 19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 về cắt
giảm, phân cấp,
đơn giản hóa
thủ tục hành
chính, điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm vi
quảncủa Bộ
Công Thương.
(ii) Luật thương
Sở
Công
Thương
Thành phần
hồ sơ: quy
định tại Phụ
lục III, Mục 2,
tiểu mục B,
khoản III
Nghị quyết số
19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
36
gạo; đường;
vật phẩm ghi
hình; sách,
báo tạp
chí)
mại ngày 14
tháng 6 năm
2005;
(iii) Luật Quản
ngoại thương
ngày 12 tháng 6
năm 2017;
(iv) Luật đầu
ngày 26 tháng
11 năm 2014;
(v) Luật sửa đổi,
bổ sung Điều 6
Phụ lục 4 về
Danh mục
ngành, nghề đầu
kinh doanh có
điều kiện của
Luật đầu
ngày 22 tháng
11 năm 2016;
(vi) Nghị định
số 09/2018/NĐ-
CP ngày
15/01/2018 của
Chính phủ quy
định chi tiết
Luật thương mại
Luật Quản
ngoại thương về
hoạt động mua
37
bán hàng hóa
các hoạt động
liên quan trực
tiếp đến mua
bán hàng hóa
của nhà đầu
nước ngoài, tổ
chức kinh tế
vốn đầu nước
ngoài tại Việt
Nam.
(vii) Nghị định
số 146/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ
quy định về
phân quyền,
phân cấp trong
lĩnh vực công
nghiệp
thương mại.
6.
Cấp Giấy
phép kinh
doanh cho tổ
chức kinh tế
vốn đầu
nước
ngoài để
thực hiện
quyền nhập
khẩu, quyền
2.000370
28 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Không
(i) Nghị quyết
số 19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 về cắt
giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ
tục hành chính,
điều kiện kinh
doanh thuộc
Sở
Công
Thương
Thành phần
hồ sơ: quy
định tại Phụ
lục III, Mục 2,
tiểu mục B,
khoản IV
Nghị quyết số
19/2026/NQ-
CP ngày
38
phân phối
bán buôn các
hàng hóa
dầu, mỡ bôi
trơn
phạm vi quản
của Bộ Công
Thương;
(ii) Luật
thương mại ngày
14 tháng 6 năm
2005;
(iii) Luật
Quản ngoại
thương ngày 12
tháng 6 năm
2017;
(iv) Luật đầu
ngày 26 tháng
11 năm 2014;
(v) Luật sửa
đổi, bổ sung
Điều 6 Phụ
lục 4 về Danh
mục ngành, nghề
đầu kinh
doanh điều
kiện của Luật
đầu ngày 22
tháng 11 năm
2016;
(vi) Nghị định
29/4/2026
39
số 09/2018/NĐ-
CP ngày
15/01/2018 của
Chính phủ quy
định chi tiết Luật
thương mại
Luật Quản
ngoại thương về
hoạt động mua
bán hàng hóa
các hoạt động
liên quan trực
tiếp đến mua bán
hàng hóa của nhà
đầu nước
ngoài, tổ chức
kinh tế vốn
đầu nước
ngoài tại Việt
Nam.
(vii) Nghị định
số 146/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ
quy định về
phân quyền,
phân cấp trong
lĩnh vực công
40
nghiệp
thương mại.
7.
Cấp Giấy
phép kinh
doanh cho tổ
chức kinh tế
vốn đầu
nước
ngoài để
thực hiện
quyền phân
phối bán lẻ
các hàng hóa
gạo;
đường; vật
phẩm ghi
hình; sách,
báo tạp
chí
2.000362
28 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Không
(i) Nghị quyết
số 19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 về cắt
giảm, phân cấp,
đơn giản hóa
thủ tục hành
chính, điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm vi
quảncủa Bộ
Công Thương.
(ii) Luật
thương mại
ngày 14 tháng 6
năm 2005;
(iii) Luật
Quản ngoại
thương ngày 12
tháng 6 năm
2017;
(iv) Luật đầu
ngày 26 tháng
11 năm 2014;
(v) Luật sửa
Sở
Công
Thương
Thành phần
hồ sơ: quy
định tại Phụ
lục III, Mục 2,
tiểu mục B,
khoản V Nghị
quyết số
19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
41
đổi, bổ sung
Điều 6 Phụ
lục 4 về Danh
mục ngành,
nghề đầu kinh
doanh điều
kiện của Luật
đầu ngày 22
tháng 11 năm
2016;
(vi) Nghị định
số 09/2018/NĐ-
CP ngày
15/01/2018 của
Chính phủ quy
định chi tiết
Luật thương mại
Luật Quản
ngoại thương về
hoạt động mua
bán hàng hóa
các hoạt động
liên quan trực
tiếp đến mua
bán hàng hóa
của nhà đầu
nước ngoài, tổ
chức kinh tế
42
vốn đầu nước
ngoài tại Việt
Nam.
(vii) Nghị định
số 146/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ
quy định về
phân quyền,
phân cấp trong
lĩnh vực công
nghiệp
thương mại.
8.
Cấp Giấy
phép kinh
doanh cho tổ
chức kinh tế
vốn đầu
nước
ngoài để
thực hiện các
dịch vụ khác
quy định tại
khoản d, đ,
e, g, h, i
Điều 5 Nghị
định
09/2018/NĐ-
CP
2.000351
28 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Không
(i) Nghị quyết
số 19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 về cắt
giảm, phân cấp,
đơn giản hóa
thủ tục hành
chính, điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm vi
quảncủa Bộ
Công Thương.
(ii) Luật thương
mại ngày 14
tháng 6 năm
Sở
Công
Thương
Thành phần
hồ sơ: quy
định tại Phụ
lục III, Mục 2,
tiểu mục B,
khoản VI
Nghị quyết số
19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
43
2005;
(iii) Luật Quản
ngoại thương
ngày 12 tháng 6
năm 2017;
(iv) Luật đầu
ngày 26 tháng
11 năm 2014;
(v) Luật sửa đổi,
bổ sung Điều 6
Phụ lục 4 về
Danh mục
ngành, nghề đầu
kinh doanh có
điều kiện của
Luật đầu
ngày 22 tháng
11 năm 2016;
(vi) Nghị định
số 09/2018/NĐ-
CP ngày
15/01/2018 của
Chính phủ quy
định chi tiết
Luật thương mại
Luật Quản
ngoại thương về
hoạt động mua
bán hàng hóa
44
các hoạt động
liên quan trực
tiếp đến mua
bán hàng hóa
của nhà đầu
nước ngoài, tổ
chức kinh tế
vốn đầu nước
ngoài tại Việt
Nam.
(vii) Nghị định
số 146/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ
quy định về
phân quyền,
phân cấp trong
lĩnh vực công
nghiệp
thương mại.
9.
Điều chỉnh
Giấy phép
kinh doanh
cho tổ chức
kinh tế
vốn đầu
nước ngoài
2.000330
28 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Không
(i) Nghị quyết
số 19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 về cắt
giảm, phân cấp,
đơn giản hóa
thủ tục hành
chính, điều kiện
kinh doanh
Sở
Công
Thương
Thành phần
hồ sơ: quy
định tại Phụ
lục III, Mục 2,
tiểu mục B,
khoản VII
Nghị quyết số
19/2026/NQ-
CP ngày
45
thuộc phạm vi
quảncủa Bộ
Công Thương.
(ii) Luật
thương mại
ngày 14 tháng 6
năm 2005;
(iii) Luật
Quản ngoại
thương ngày 12
tháng 6 năm
2017;
(iv) Luật đầu
ngày 26 tháng
11 năm 2014;
(v) Luật sửa
đổi, bổ sung
Điều 6 Phụ
lục 4 về Danh
mục ngành,
nghề đầu kinh
doanh điều
kiện của Luật
đầu ngày 22
tháng 11 năm
2016;
(vi) Nghị định
29/4/2026
46
số 09/2018/NĐ-
CP ngày
15/01/2018 của
Chính phủ quy
định chi tiết
Luật thương mại
Luật Quản
ngoại thương về
hoạt động mua
bán hàng hóa
các hoạt động
liên quan trực
tiếp đến mua
bán hàng hóa
của nhà đầu
nước ngoài, tổ
chức kinh tế
vốn đầu nước
ngoài tại Việt
Nam.
(vii) Nghị
định số 146/NĐ-
CP ngày
12/6/2025 của
Chính phủ quy
định về phân
quyền, phân cấp
trong lĩnh vực
47
công nghiệp
thương mại.
10.
Cấp giấy
phép kinh
doanh đồng
thời với giấy
phép lập
sở bán lẻ
được quy
định tại Điều
20 Nghị định
số
09/2018/NĐ-
CP
2.000272
20 ngày làm
việc kể từ
ngành nhận
đủ hồ hợp
lệ
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Không
(i) Nghị quyết
số 19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 về cắt
giảm, phân cấp,
đơn giản hóa
thủ tục hành
chính, điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm vi
quảncủa Bộ
Công Thương.
(ii) Luật thương
mại ngày 14
tháng 6 năm
2005;
(iii) Luật Quản
ngoại thương
ngày 12 tháng 6
năm 2017;
(iv) Luật đầu
ngày 26 tháng
11 năm 2014;
(v) Luật sửa đổi,
bổ sung Điều 6
Phụ lục 4 về
Sở
Công
Thương
Thành phần
hồ sơ: quy
định tại Phụ
lục III, Mục 2,
tiểu mục B,
khoản VIII
Nghị quyết số
19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
48
Danh mục
ngành, nghề đầu
kinh doanh có
điều kiện của
Luật đầu
ngày 22 tháng
11 năm 2016;
(vi) Nghị định
số 09/2018/NĐ-
CP ngày
15/01/2018 của
Chính phủ quy
định chi tiết
Luật thương mại
Luật Quản
ngoại thương về
hoạt động mua
bán hàng hóa
các hoạt động
liên quan trực
tiếp đến mua
bán hàng hóa
của nhà đầu
nước ngoài, tổ
chức kinh tế
vốn đầu nước
ngoài tại Việt
Nam.
(vii) Nghị định
49
số 146/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ
quy định về
phân quyền,
phân cấp trong
lĩnh vực công
nghiệp
thương mại.
11.
Cấp giấy
phép lập
sở bán lẻ thứ
nhất, sở
bán lẻ ngoài
sở bán lẻ
thứ nhất
thuộc trường
hợp không
phải thực
hiện thủ tục
kiểm tra nhu
cầu kinh tế
(ENT)
2.000361
20 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Không
(i) Nghị quyết
số 19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 về cắt
giảm, phân cấp,
đơn giản hóa
thủ tục hành
chính, điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm vi
quảncủa Bộ
Công Thương.
(ii) Luật thương
mại ngày 14
tháng 6 năm
2005;
(iii) Luật Quản
ngoại thương
ngày 12 tháng 6
năm 2017;
Sở
Công
Thương
Thành phần
hồ sơ: quy
định tại Phụ
lục III, Mục 2,
tiểu mục B,
khoản IX
Nghị quyết số
19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
50
(iv) Luật đầu
ngày 26 tháng
11 năm 2014;
(v) Luật sửa đổi,
bổ sung Điều 6
Phụ lục 4 về
Danh mục
ngành, nghề đầu
kinh doanh có
điều kiện của
Luật đầu
ngày 22 tháng
11 năm 2016;
(vi) Nghị định
số 09/2018/NĐ-
CP ngày
15/01/2018 của
Chính phủ quy
định chi tiết
Luật thương mại
Luật Quản
ngoại thương về
hoạt động mua
bán hàng hóa
các hoạt động
liên quan trực
tiếp đến mua
bán hàng hóa
của nhà đầu
51
nước ngoài, tổ
chức kinh tế
vốn đầu nước
ngoài tại Việt
Nam.
(vii) Nghị định
số 146/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ
quy định về
phân quyền,
phân cấp trong
lĩnh vực công
nghiệp
thương mại.
12.
Cấp giấy
phép lập
sở bán lẻ
ngoài sở
bán lẻ thứ
nhất thuộc
trường hợp
phải thực
hiện thủ tục
kiểm tra nhu
cầu kinh tế
(ENT)
1.000774
58 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Không
(i) Nghị quyết
số 19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 về cắt
giảm, phân cấp,
đơn giản hóa
thủ tục hành
chính, điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm vi
quảncủa Bộ
Công Thương;
(ii) Luật thương
mại ngày 14
Sở
Công
Thương
Thành phần
hồ sơ: quy
định tại Phụ
lục III, Mục 2,
tiểu mục B,
khoản X Nghị
quyết số
19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
52
tháng 6 năm
2005;
(iii) Luật Quản
ngoại thương
ngày 12 tháng 6
năm 2017;
(iv) Luật đầu
ngày 26 tháng
11 năm 2014;
(v) Luật sửa đổi,
bổ sung Điều 6
Phụ lục 4 về
Danh mục
ngành, nghề đầu
kinh doanh có
điều kiện của
Luật đầu
ngày 22 tháng
11 năm 2016;
(vi) Nghị định
số 09/2018/NĐ-
CP ngày
15/01/2018 của
Chính phủ quy
định chi tiết
Luật thương mại
Luật Quản
ngoại thương về
hoạt động mua
bán hàng hóa
53
các hoạt động
liên quan trực
tiếp đến mua
bán hàng hóa
của nhà đầu
nước ngoài, tổ
chức kinh tế
vốn đầu nước
ngoài tại Việt
Nam.
(vii) Nghị định
số 146/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ
quy định về
phân quyền,
phân cấp trong
lĩnh vực công
nghiệp
thương mại.
13.
Điều chỉnh
tăng diện
tích sở
bán lẻ thứ
nhất không
nằm trong
trung tâm
thương mại
2.000322
20 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Không
(i) Nghị quyết
số 19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 về cắt
giảm, phân cấp,
đơn giản hóa
thủ tục hành
chính, điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm vi
Sở
Công
Thương
Thành phần
hồ sơ: quy
định tại Phụ
lục III, Mục 2,
tiểu mục B,
khoản XI
Nghị quyết số
19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
54
quảncủa Bộ
Công Thương
(ii) Luật thương
mại ngày 14
tháng 6 năm
2005;
(i) Luật Quản
ngoại thương
ngày 12 tháng 6
năm 2017;
(iv) Luật đầu
ngày 26 tháng
11 năm 2014;
(v) Luật sửa đổi,
bổ sung Điều 6
Phụ lục 4 về
Danh mục
ngành, nghề đầu
kinh doanh có
điều kiện của
Luật đầu
ngày 22 tháng
11 năm 2016;
(vi) Nghị định
số 09/2018/NĐ-
CP ngày
15/01/2018 của
Chính phủ quy
định chi tiết
55
Luật thương mại
Luật Quản
ngoại thương về
hoạt động mua
bán hàng hóa
các hoạt động
liên quan trực
tiếp đến mua
bán hàng hóa
của nhà đầu
nước ngoài, tổ
chức kinh tế
vốn đầu nước
ngoài tại Việt
Nam.
(vii) Nghị định
số 146/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ
quy định về
phân quyền,
phân cấp trong
lĩnh vực công
nghiệp
thương mại.
14.
Điều chỉnh
tăng diện
tích sở
bán lẻ khác
2.002166
58 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ hợp
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
Không
(i) Nghị quyết
số 19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 về cắt
Sở
Công
Thương
Thành phần
hồ sơ: quy
định tại Phụ
lục III, Mục 2,
56
trường
hợp sở
ngoài sở
bán lẻ thứ
nhất thay đổi
loại hình
thành cửa
hàng tiện lợi,
siêu thị mini
lệ.
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
giảm, phân cấp,
đơn giản hóa
thủ tục hành
chính, điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm vi
quảncủa Bộ
Công Thương.
(ii) Luật
thương mại
ngày 14 tháng 6
năm 2005;
(iii) Luật
Quản ngoại
thương ngày 12
tháng 6 năm
2017;
(iv) Luật đầu
ngày 26 tháng
11 năm 2014;
(v) Luật sửa
đổi, bổ sung
Điều 6 Phụ
lục 4 về Danh
mục ngành,
nghề đầu kinh
doanh điều
tiểu mục B,
khoản XII
Nghị quyết số
19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
57
kiện của Luật
đầu ngày 22
tháng 11 năm
2016;
(vi) Nghị định
số 09/2018/NĐ-
CP ngày
15/01/2018 của
Chính phủ quy
định chi tiết
Luật thương mại
Luật Quản
ngoại thương về
hoạt động mua
bán hàng hóa
các hoạt động
liên quan trực
tiếp đến mua
bán hàng hóa
của nhà đầu
nước ngoài, tổ
chức kinh tế
vốn đầu nước
ngoài tại Việt
Nam.
(vii) Nghị định
số 146/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
58
của Chính phủ
quy định về
phân quyền,
phân cấp trong
lĩnh vực công
nghiệp
thương mại.
15.
Gia hạn Giấy
phép lập
sở bán lẻ
1.001441
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Không
(i) Nghị quyết
số 19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 về cắt
giảm, phân cấp,
đơn giản hóa
thủ tục hành
chính, điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm vi
quảncủa Bộ
Công Thương;
(ii) Luật
thương mại
ngày 14 tháng 6
năm 2005;
(iii) Luật
Quản ngoại
thương ngày 12
tháng 6 năm
Sở
Công
Thương
Thành phần
hồ sơ: quy
định tại Phụ
lục III, Mục 2,
tiểu mục B,
khoản XIII
Nghị quyết số
19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
59
2017;
(iv) Luật đầu
ngày 26 tháng
11 năm 2014;
(v) Luật sửa
đổi, bổ sung
Điều 6 Phụ
lục 4 về Danh
mục ngành,
nghề đầu kinh
doanh điều
kiện của Luật
đầu ngày 22
tháng 11 năm
2016;
(vi) Nghị định
số 09/2018/NĐ-
CP ngày
15/01/2018 của
Chính phủ quy
định chi tiết
Luật thương mại
Luật Quản
ngoại thương về
hoạt động mua
bán hàng hóa
các hoạt động
liên quan trực
60
tiếp đến mua
bán hàng hóa
của nhà đầu
nước ngoài, tổ
chức kinh tế
vốn đầu nước
ngoài tại Việt
Nam.
(vii) Nghị định
số 146/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ
quy định về
phân quyền,
phân cấp trong
lĩnh vực công
nghiệp
thương mại.
16.
Cấp Giấy
phép lập
sở bán lẻ cho
phép sở
bán lẻ được
tiếp tục hoạt
động
2.000662
55 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Không
(i) Nghị quyết
số 19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 về cắt
giảm, phân cấp,
đơn giản hóa
thủ tục hành
chính, điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm vi
Sở
Công
Thương
Thành phần
hồ sơ: quy
định tại Phụ
lục III, Mục 2,
tiểu mục B,
khoản XIV
Nghị quyết số
19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
61
quảncủa Bộ
Công Thương.
(ii) Luật
thương mại
ngày 14 tháng 6
năm 2005;
(iii) Luật
Quản ngoại
thương ngày 12
tháng 6 năm
2017;
(iv) Luật đầu
ngày 26 tháng
11 năm 2014;
(v) Luật sửa
đổi, bổ sung
Điều 6 Phụ
lục 4 về Danh
mục ngành,
nghề đầu kinh
doanh điều
kiện của Luật
đầu ngày 22
tháng 11 năm
2016;
(vi) Nghị định
số 09/2018/NĐ-
62
CP ngày
15/01/2018 của
Chính phủ quy
định chi tiết
Luật thương mại
Luật Quản
ngoại thương về
hoạt động mua
bán hàng hóa
các hoạt động
liên quan trực
tiếp đến mua
bán hàng hóa
của nhà đầu
nước ngoài, tổ
chức kinh tế
vốn đầu nước
ngoài tại Việt
Nam.
(vii) Nghị định
số 146/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ
quy định về
phân quyền,
phân cấp trong
lĩnh vực công
nghiệp
63
thương mại.
II
Lĩnh vực
Lưu thông
hàng hóa
17.
Cấp Giấy
xác nhận đủ
điều kiện
làm đại
bán lẻ xăng
dầu
2.000673
Bảy (07)
ngày làm
việc kể từ
khi nhận
được hồ
hợp lệ.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
T
heo
quy
định
của Bộ
Tài
chính.
+ Nghị định
số 83/2014/NĐ-
CP ngày 03
tháng 9 năm
2014 của Chính
phủ về kinh
doanh xăng dầu;
+ Nghị định
số 95/NĐ-CP
ngày 01 tháng 11
năm 2021 của
Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một
số điều của Nghị
định số
83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9
năm 2014 của
Chính phủ về
kinh doanh xăng
dầu;
+ Nghị định
số 80/2023/NĐ-
CP ngày 17
Sở
Công
Thương
Thay đổi thời
gian giải
quyết (Phụ
lục III, Mục 2,
Tiểu mục G,
Khoản IV.1.a)
Nghị quyết số
19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
64
tháng 11 năm
2023 của Chính
phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Nghị định số
95/2021/NĐ-CP
ngày 01 tháng 11
năm 2021
Nghị định số
83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9
năm 2014 của
Chính phủ về
kinh doanh xăng
dầu;
+ Thông số
38/2014/TT-
BCT ngày 24
tháng 10 năm
2014 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương quy định
chi tiết một số
điều của Nghị
định số
83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9
năm 2014 của
65
Chính phủ về
kinh doanh xăng
dầu;
+ Thông số
17/2021/TT-
BCT ngày 15
tháng 11 năm
2021 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Thông
số
38/2014/TT-
BCT ngày 24
tháng 10 năm
2014 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương quy định
chi tiết một số
điều của Nghị
định số
83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9
năm 2014 của
Chính phủ về
kinh doanh xăng
dầu;
66
+ Thông số
18/2025/TT-
BCT ngày 13
tháng 3 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ
một số quy định
tại các Thông
quy định về kinh
doanh xăng dầu.
+ Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4
năm 2026 của
Chính phủ về
cắt giảm, phân
cấp, đơn giản
hoá thủ tục hành
chính, điều kiện
kinh doanh
thuộc quản
của Bộ Công
Thương.
18.
Cấp sửa đổi,
bổ sung Giấy
xác nhận đủ
điều kiện
2.000669
Năm
(05) ngày
làm việc kể
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
Theo
quy
định
+ Nghị quyết
số 19/2026/NQ-
CP ngày 29
Sở
Công
Thương
Thay đổi thời
gian giải
quyết (Phụ
67
làm đại
bán lẻ xăng
dầu
từ khi nhận
được hồ
hợp lệ.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
của Bộ
Tài
chính.
tháng 4 năm
2026 của Chính
phủ về cắt giảm,
phân cấp, đơn
giản hoá thủ tục
hành chính, điều
kiện kinh doanh
thuộc quản
của Bộ Công
Thương;
+ Nghị định
số 83/2014/NĐ-
CP ngày 03
tháng 9 năm
2014 của Chính
phủ về kinh
doanh xăng dầu;
+ Nghị định
số 95/NĐ-CP
ngày 01 tháng
11 năm 2021
của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Nghị định số
83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9
năm 2014 của
lục III, Mục 2,
Tiểu mục G,
Khoản IV.1.b)
Nghị quyết số
19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
68
Chính phủ về
kinh doanh xăng
dầu;
+ Nghị định
số 80/2023/NĐ-
CP ngày 17
tháng 11 năm
2023 của Chính
phủ sửa đổi, bổ
sung một số
điều của Nghị
định số
95/2021/NĐ-CP
ngày 01 tháng
11 năm 2021
Nghị định số
83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9
năm 2014 của
Chính phủ về
kinh doanh xăng
dầu;
+ Thông số
38/2014/TT-
BCT ngày 24
tháng 10 năm
2014 của Bộ
trưởng Bộ Công
69
Thương quy
định chi tiết một
số điều của Nghị
định số
83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9
năm 2014 của
Chính phủ về
kinh doanh xăng
dầu;
+ Thông số
17/2021/TT-
BCT ngày 15
tháng 11 năm
2021 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Thông
số
38/2014/TT-
BCT ngày 24
tháng 10 năm
2014 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương quy
định chi tiết một
số điều của Nghị
70
định số
83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9
năm 2014 của
Chính phủ về
kinh doanh xăng
dầu;
+ Thông số
18/2025/TT-
BCT ngày 13
tháng 3 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ
một số quy định
tại các Thông
quy định về kinh
doanh xăng dầu.
19.
Cấp lại Giấy
xác nhận đủ
điều kiện
làm đại
bán lẻ xăng
dầu
2.000672
Năm (05)
ngày làm
việc kể từ
khi nhận
được hồ
hợp lệ
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Theo
quy
định
của Bộ
Tài
chính
+ Nghị quyết
số 19/2026/NQ-
CP ngày 29
tháng 4 năm
2026 của Chính
phủ về cắt giảm,
phân cấp, đơn
giản hoá thủ tục
hành chính, điều
Sở
Công
Thương
Thay đổi thời
gian giải
quyết (Phụ
lục III, Mục 2,
Tiểu mục G,
Khoản IV.1.b)
Nghị quyết số
19/2026/NQ-
CP ngày
71
kiện kinh doanh
thuộc quản
của Bộ Công
Thương
+ Nghị định
số 83/2014/NĐ-
CP ngày 03
tháng 9 năm
2014 của Chính
phủ về kinh
doanh xăng dầu;
+ Nghị định
số 95/NĐ-CP
ngày 01 tháng
11 năm 2021
của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Nghị định số
83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9
năm 2014 của
Chính phủ về
kinh doanh xăng
dầu;
+ Nghị định
số 80/2023/NĐ-
CP ngày 17
29/4/2026
72
tháng 11 năm
2023 của Chính
phủ sửa đổi, bổ
sung một số
điều của Nghị
định số
95/2021/NĐ-CP
ngày 01 tháng
11 năm 2021
Nghị định số
83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9
năm 2014 của
Chính phủ về
kinh doanh xăng
dầu;
+ Thông số
38/2014/TT-
BCT ngày 24
tháng 10 năm
2014 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương quy
định chi tiết một
số điều của Nghị
định số
83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9
73
năm 2014 của
Chính phủ về
kinh doanh xăng
dầu;
+ Thông số
17/2021/TT-
BCT ngày 15
tháng 11 năm
2021 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Thông
số
38/2014/TT-
BCT ngày 24
tháng 10 năm
2014 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương quy
định chi tiết một
số điều của Nghị
định số
83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9
năm 2014 của
Chính phủ về
kinh doanh xăng
74
dầu;
+ Thông số
18/2025/TT-
BCT ngày 13
tháng 3 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ
một số quy định
tại các Thông
quy định về kinh
doanh xăng dầu.
20.
Cấp Giấy
chứng nhận
cửa hàng đủ
điều kiện
bán lẻ xăng
dầu
2.000648
Mười lăm
(15) ngày
làm việc kể
từ khi nhận
được hồ
hợp lệ.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Theo
quy
định
của Bộ
Tài
chính
+ Nghị quyết
số 19/2026/NQ-
CP ngày 29
tháng 4 năm
2026 của Chính
phủ về cắt giảm,
phân cấp, đơn
giản hoá thủ tục
hành chính, điều
kiện kinh doanh
thuộc quản
của Bộ Công
Thương
+ Nghị định
số 83/2014/NĐ-
Sở
Công
Thương
Thay đổi
thành phần hồ
thời hạn
giải quyết
(Phụ lục III,
Mục 2, Tiểu
mục G,
Khoản IV)
Nghị quyết số
19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
75
CP ngày 03
tháng 9 năm
2014 của Chính
phủ về kinh
doanh xăng dầu;
+ Nghị định
số 95/NĐ-CP
ngày 01 tháng
11 năm 2021
của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Nghị định số
83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9
năm 2014 của
Chính phủ về
kinh doanh xăng
dầu;
+ Nghị định
số 80/2023/NĐ-
CP ngày 17
tháng 11 năm
2023 của Chính
phủ sửa đổi, bổ
sung một số
điều của Nghị
định số
76
95/2021/NĐ-CP
ngày 01 tháng
11 năm 2021
Nghị định số
83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9
năm 2014 của
Chính phủ về
kinh doanh xăng
dầu;
+ Thông số
38/2014/TT-
BCT ngày 24
tháng 10 năm
2014 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương quy
định chi tiết một
số điều của Nghị
định số
83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9
năm 2014 của
Chính phủ về
kinh doanh xăng
dầu;
+ Thông số
17/2021/TT-
77
BCT ngày 15
tháng 11 năm
2021 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Thông
số
38/2014/TT-
BCT ngày 24
tháng 10 năm
2014 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương quy
định chi tiết một
số điều của Nghị
định số
83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9
năm 2014 của
Chính phủ về
kinh doanh xăng
dầu;
+ Thông số
18/2025/TT-
BCT ngày 13
tháng 3 năm
2025 của Bộ
78
trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ
một số quy định
tại các Thông
quy định về kinh
doanh xăng dầu.
21.
Cấp sửa đổi,
bổ sung Giấy
chứng nhận
cửa hàng đủ
điều kiện
bán lẻ xăng
dầu
2.000645
Năm (05)
ngày làm
việc kể từ
khi nhận
được hồ
hợp lệ.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Theo
quy
định
của Bộ
Tài
chính
+ Nghị quyết
số 19/2026/NQ-
CP ngày 29
tháng 4 năm
2026 của Chính
phủ về cắt giảm,
phân cấp, đơn
giản hoá thủ tục
hành chính, điều
kiện kinh doanh
thuộc quản
của Bộ Công
Thương
+ Nghị định
số 83/2014/NĐ-
CP ngày 03
tháng 9 năm
2014 của Chính
phủ về kinh
doanh xăng dầu;
+ Nghị định
Sở
Công
Thương
Thay đổi
thành phần hồ
thời hạn
giải quyết
(Phụ lục III,
Mục 2, Tiểu
mục G,
Khoản IV)
Nghị quyết số
19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
79
số 95/NĐ-CP
ngày 01 tháng
11 năm 2021
của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Nghị định số
83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9
năm 2014 của
Chính phủ về
kinh doanh xăng
dầu;
+ Nghị định
số 80/2023/NĐ-
CP ngày 17
tháng 11 năm
2023 của Chính
phủ sửa đổi, bổ
sung một số
điều của Nghị
định số
95/2021/NĐ-CP
ngày 01 tháng
11 năm 2021
Nghị định số
83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9
80
năm 2014 của
Chính phủ về
kinh doanh xăng
dầu;
+ Thông số
38/2014/TT-
BCT ngày 24
tháng 10 năm
2014 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương quy
định chi tiết một
số điều của Nghị
định số
83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9
năm 2014 của
Chính phủ về
kinh doanh xăng
dầu;
+ Thông số
17/2021/TT-
BCT ngày 15
tháng 11 năm
2021 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi,
bổ sung một số
81
điều của Thông
số
38/2014/TT-
BCT ngày 24
tháng 10 năm
2014 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương quy
định chi tiết một
số điều của Nghị
định số
83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9
năm 2014 của
Chính phủ về
kinh doanh xăng
dầu;
+ Thông số
18/2025/TT-
BCT ngày 13
tháng 3 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ
một số quy định
tại các Thông
quy định về kinh
82
doanh xăng dầu.
22.
Cấp lại Giấy
chứng nhận
cửa hàng đủ
điều kiện
bán lẻ xăng
dầu
2.000647
năm (05)
ngày làm
việc kể từ
khi nhận
được hồ
hợp lệ.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Theo
quy
định
của Bộ
Tài
chính
+ Nghị quyết
số 19/2026/NQ-
CP ngày 29
tháng 4 năm
2026 của Chính
phủ về cắt giảm,
phân cấp, đơn
giản hoá thủ tục
hành chính, điều
kiện kinh doanh
thuộc quản
của Bộ Công
Thương;
+ Nghị định
số 83/2014/NĐ-
CP ngày 03
tháng 9 năm
2014 của Chính
phủ về kinh
doanh xăng dầu;
+ Nghị định
số 95/NĐ-CP
ngày 01 tháng
11 năm 2021
của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Sở
Công
Thương
Thay đổi
thành phần hồ
thời hạn
giải quyết
(Phụ lục III,
Mục 2, Tiểu
mục G,
Khoản IV)
Nghị quyết số
19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
83
Nghị định số
83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9
năm 2014 của
Chính phủ về
kinh doanh xăng
dầu;
+ Nghị định
số 80/2023/NĐ-
CP ngày 17
tháng 11 năm
2023 của Chính
phủ sửa đổi, bổ
sung một số
điều của Nghị
định số
95/2021/NĐ-CP
ngày 01 tháng
11 năm 2021
Nghị định số
83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9
năm 2014 của
Chính phủ về
kinh doanh xăng
dầu;
+ Thông số
38/2014/TT-
84
BCT ngày 24
tháng 10 năm
2014 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương quy
định chi tiết một
số điều của Nghị
định số
83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9
năm 2014 của
Chính phủ về
kinh doanh xăng
dầu;
+ Thông số
17/2021/TT-
BCT ngày 15
tháng 11 năm
2021 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Thông
số
38/2014/TT-
BCT ngày 24
tháng 10 năm
2014 của Bộ
85
trưởng Bộ Công
Thương quy
định chi tiết một
số điều của Nghị
định số
83/2014/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9
năm 2014 của
Chính phủ về
kinh doanh xăng
dầu;
+ Thông số
18/2025/TT-
BCT ngày 13
tháng 3 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ
một số quy định
tại các Thông
quy định về kinh
doanh xăng dầu.
III
Lĩnh vực
Điện
23.
Cấp Giấy
phép hoạt
động phát
điện thuộc
1.013401
10 ngày
làm việc
Theo
quy
định
Luật Điện lực
ngày 30 tháng
11 năm 2024;
quan
quyết
định:
(TTHC này
được bổ sung
thêm:
86
thẩm quyền
cấp của Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh
1
của Bộ
trưởng
Bộ Tài
chính
+ Nghị định số
61/2025/NĐ-CP
ngày 04/3/2025
của Chính phủ
quy định chi tiết
một số Điều của
Luật Điện lực về
giấy phép hoạt
động điện lực.
+ Nghị định số
146/2025/NĐ-
CP ngày 12
tháng 6 năm
2025 của Chính
phủ quy định về
phân quyền,
phân cấp trong
lĩnh vực công
nghiệp
thương mại.
+ Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-
CP ngày 07
tháng 4 năm
2026 của Chính
phủ quy định cắt
UBND
thành
phố;
quan
thực
hiện: Sở
Công
Thương
Đối với
trường hợp
cấp Giấy
phép hoạt
động điện lực
cho các nhà
máy điện rác,
điện sinh khối
quy
công suất
dưới 50 MW;
các nguồn
khác dưới 30
MW theo quy
định tại điểm
a khoản 1
Điều 22 Nghị
định số
61/2025/NĐ-
CP ngày 04
tháng 3 năm
2025 của
Chính phủ
quy định chi
1
Được bổ sung thêm Đối với trường hợp cấp Giấy phép hoạt động điện lực cho các nhà máy điện rác, điện sinh khối có quy mô công suất dưới 50 MW; các nguồn khác dưới
30 MW theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 22 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Điện lực về giấy
phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố theo quy định tại khoản 1 Phần C Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ.
87
giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính, quy định
liên quan đến
hoạt động sản
xuất, kinh
doanh.
+ Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4
năm 2026 của
Chính phủ quy
định cắt giảm,
phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục
hành chính, điều
kiện kinh doanh
thuộc phạm vi
quảncủa Bộ
Công Thương
tiết một số
điều Luật
Điện lực về
giấy phép
hoạt động
điện lực thuộc
thẩm quyền
của Ủy ban
nhân dân
thành phố
theo quy định
tại khoản 1
Phần C Phụ
lục I ban
hành kèm
theo Nghị
quyết số
19/2026/NQ-
CP ngày 29
tháng 4 năm
2026 của
Chính phủ
- Căn cứ pháp
- Thời gian
giải quyết:
khoản 2 Phần
C Phụ lục I
ban hành kèm
88
theo Nghị
quyết số
19/2026/NQ-
CP ngày 29
tháng 4 năm
2026 của
Chính phủ
24.
Cấp Giấy
phép hoạt
động phân
phối điện
thuộc thẩm
quyền cấp
của Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh
1.013411
10 ngày
làm việc
Theo
quy
định
của Bộ
trưởng
Bộ Tài
chính
Luật Điện lực
ngày 30 tháng
11 năm 2024;
+ Nghị định số
61/2025/NĐ-CP
ngày 04/3/2025
của Chính phủ
quy định chi tiết
một số Điều của
Luật Điện lực về
giấy phép hoạt
động điện lực.
+ Nghị định số
146/2025/NĐ-
CP ngày 12
tháng 6 năm
2025 của Chính
phủ quy định về
phân quyền,
phân cấp trong
lĩnh vực công
nghiệp
thương mại.
quan
quyết
định:
UBND
thành
phố;
quan
thực
hiện: Sở
Công
Thương
- Căn cứ pháp
- Thời gian
giải quyết:
Phần D Mục
2 Phụ lục III
ban hành kèm
theo Nghị
quyết số
19/2026/NQ-
CP ngày 29
tháng 4 năm
2026 của
Chính phủ
89
+ Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-
CP ngày 07
tháng 4 năm
2026 của Chính
phủ quy định cắt
giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính, quy định
liên quan đến
hoạt động sản
xuất, kinh
doanh.
+ Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4
năm 2026 của
Chính phủ quy
định cắt giảm,
phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục
hành chính, điều
kiện kinh doanh
thuộc phạm vi
quảncủa Bộ
Công Thương
25.
Cấp Giấy
phép hoạt
động bán
buôn điện
1.013412
10 ngày
làm việc
Luật Điện lực
ngày 30 tháng
11 năm 2024;
quan
quyết
định:
- Căn cứ pháp
90
thuộc thẩm
quyền cấp
của Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh
+ Nghị định số
61/2025/NĐ-CP
ngày 04/3/2025
của Chính phủ
quy định chi tiết
một số Điều của
Luật Điện lực về
giấy phép hoạt
động điện lực.
+ Nghị định số
146/2025/NĐ-
CP ngày 12
tháng 6 năm
2025 của Chính
phủ quy định về
phân quyền,
phân cấp trong
lĩnh vực công
nghiệp
thương mại.
+ Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-
CP ngày 07
tháng 4 năm
2026 của Chính
phủ quy định cắt
giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính, quy định
liên quan đến
hoạt động sản
UBND
thành
phố;
quan
thực
hiện: Sở
Công
Thương
91
xuất, kinh
doanh.
+ Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4
năm 2026 của
Chính phủ quy
định cắt giảm,
phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục
hành chính, điều
kiện kinh doanh
thuộc phạm vi
quảncủa Bộ
Công Thương
26.
Cấp Giấy
phép hoạt
động bán lẻ
điện thuộc
thẩm quyền
cấp của Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh
1.013416
10 ngày
làm việc
Luật Điện lực
ngày 30 tháng
11 năm 2024;
+ Nghị định số
61/2025/NĐ-CP
ngày 04/3/2025
của Chính phủ
quy định chi tiết
một số Điều của
Luật Điện lực về
giấy phép hoạt
động điện lực.
+ Nghị định số
146/2025/NĐ-
quan
quyết
định:
UBND
thành
phố;
quan
thực
hiện: Sở
Công
Thương
- Thời gian
giải quyết:
Phần D Mục
2 Phụ lục III
ban hành kèm
theo Nghị
quyết số
19/2026/NQ-
CP ngày 29
tháng 4 năm
2026 của
Chính phủ
92
CP ngày 12
tháng 6 năm
2025 của Chính
phủ quy định về
phân quyền,
phân cấp trong
lĩnh vực công
nghiệp
thương mại.
+ Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-
CP ngày 07
tháng 4 năm
2026 của Chính
phủ quy định cắt
giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính, quy định
liên quan đến
hoạt động sản
xuất, kinh
doanh.
+ Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4
năm 2026 của
Chính phủ quy
định cắt giảm,
phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục
93
hành chính, điều
kiện kinh doanh
thuộc phạm vi
quảncủa Bộ
Công Thương
27.
Cấp lại giấy
phép hoạt
động điện
lực thuộc
thẩm quyền
cấp của Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh (trừ
trường hợp
giấy phép bị
mất, bị
hỏng)
1.013417
07 ngày
làm việc
Luật Điện lực
ngày 30 tháng
11 năm 2024;
+ Nghị định số
61/2025/NĐ-CP
ngày 04/3/2025
của Chính phủ
quy định chi tiết
một số Điều của
Luật Điện lực về
giấy phép hoạt
động điện lực.
+ Nghị định số
146/2025/NĐ-
CP ngày 12
tháng 6 năm
2025 của Chính
phủ quy định về
phân quyền,
phân cấp trong
lĩnh vực công
nghiệp
thương mại.
+ Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-
quan
quyết
định:
UBND
thành
phố;
quan
thực
hiện: Sở
Công
Thương
- Căn cứ pháp
94
CP ngày 07
tháng 4 năm
2026 của Chính
phủ quy định cắt
giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính, quy định
liên quan đến
hoạt động sản
xuất, kinh
doanh.
+ Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4
năm 2026 của
Chính phủ quy
định cắt giảm,
phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục
hành chính, điều
kiện kinh doanh
thuộc phạm vi
quảncủa Bộ
Công Thương
28.
Cấp gia hạn
giấy phép
hoạt động
điện lực
thuộc thẩm
quyền cấp
1.013418
07 ngày
làm việc
Luật Điện lực
ngày 30 tháng
11 năm 2024;
+ Nghị định số
61/2025/NĐ-CP
quan
quyết
định:
UBND
thành
- Thời gian
giải quyết:
Phần D Mục
2 Phụ lục III
ban hành kèm
95
của Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh
ngày 04/3/2025
của Chính phủ
quy định chi tiết
một số Điều của
Luật Điện lực về
giấy phép hoạt
động điện lực.
+ Nghị định số
146/2025/NĐ-
CP ngày 12
tháng 6 năm
2025 của Chính
phủ quy định về
phân quyền,
phân cấp trong
lĩnh vực công
nghiệp
thương mại.
+ Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-
CP ngày 07
tháng 4 năm
2026 của Chính
phủ quy định cắt
giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính, quy định
liên quan đến
hoạt động sản
xuất, kinh
doanh.
phố;
quan
thực
hiện: Sở
Công
Thương
theo Nghị
quyết số
19/2026/NQ-
CP ngày 29
tháng 4 năm
2026 của
Chính phủ
96
+ Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4
năm 2026 của
Chính phủ quy
định cắt giảm,
phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục
hành chính, điều
kiện kinh doanh
thuộc phạm vi
quảncủa Bộ
Công Thương
29.
Cấp sửa đổi,
bổ sung giấy
phép hoạt
động điện
lực thuộc
thẩm quyền
cấp của Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh
1.013419
07 ngày
làm việc
Luật Điện lực
ngày 30 tháng
11 năm 2024;
+ Nghị định số
61/2025/NĐ-CP
ngày 04/3/2025
của Chính phủ
quy định chi tiết
một số Điều của
Luật Điện lực về
giấy phép hoạt
động điện lực.
+ Nghị định số
146/2025/NĐ-
CP ngày 12
tháng 6 năm
quan
quyết
định:
UBND
thành
phố;
quan
thực
hiện: Sở
Công
Thương
- Căn cứ pháp
97
2025 của Chính
phủ quy định về
phân quyền,
phân cấp trong
lĩnh vực công
nghiệp
thương mại.
+ Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-
CP ngày 07
tháng 4 năm
2026 của Chính
phủ quy định cắt
giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính, quy định
liên quan đến
hoạt động sản
xuất, kinh
doanh.
+ Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4
năm 2026 của
Chính phủ quy
định cắt giảm,
phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục
hành chính, điều
kiện kinh doanh
98
thuộc phạm vi
quảncủa Bộ
Công Thương
30.
Cấp lại giấy
phép hoạt
động điện
lực thuộc
thẩm quyền
cấp của Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh
trong trường
hợp giấy
phép bị mất,
bị hỏng.
1.013420
07 ngày
làm việc
Luật Điện lực
ngày 30 tháng
11 năm 2024;
+ Nghị định số
61/2025/NĐ-CP
ngày 04/3/2025
của Chính phủ
quy định chi tiết
một số Điều của
Luật Điện lực về
giấy phép hoạt
động điện lực.
+ Nghị định số
146/2025/NĐ-
CP ngày 12
tháng 6 năm
2025 của Chính
phủ quy định về
phân quyền,
phân cấp trong
lĩnh vực công
nghiệp
thương mại.
+ Nghị quyết số
quan
quyết
định:
UBND
thành
phố;
quan
thực
hiện: Sở
Công
Thương
- Thời gian
giải quyết:
Phần D Mục
2 Phụ lục III
ban hành kèm
theo Nghị
quyết số
19/2026/NQ-
CP ngày 29
tháng 4 năm
2026 của
Chính phủ
99
66.16/2026/NQ-
CP ngày 07
tháng 4 năm
2026 của Chính
phủ quy định cắt
giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính, quy định
liên quan đến
hoạt động sản
xuất, kinh
doanh.
+ Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4
năm 2026 của
Chính phủ quy
định cắt giảm,
phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục
hành chính, điều
kiện kinh doanh
thuộc phạm vi
quảncủa Bộ
Công Thương
IV
Lĩnh vực
Công
nghiệp tiêu
dùng
100
31.
Cấp Giấy
phép chế
biến nguyên
liệu thuốc
1.000981
20 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ của doanh
nghiệp
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố; Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố.
- Cổng Dịch vụ công quốc
gia
https://dichvucong.gov.vn.
Theo
quy
định
của
pháp
luật về
phí, lệ
phí
hiện
hành
+ Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4
năm 2026 của
chính phủ về cắt
giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ
tục hành chính,
điều kiện kinh
doanh thuộc
phạm vi của Bộ
Công Thương;
+ Nghị định số
67/2013/NĐ-CP
ngày 27 tháng 6
năm 2013 của
Chính phủ quy
định chi tiết một
số điềubiện
pháp thi hành
Luật Phòng,
chống tác hại
của thuốcvề
kinh doanh
thuốc lá;
+ Nghị định số
106/2017/NĐ-
CP ngày 14
Sở
Công
Thương
Yêu cầu, điều
kiện thực hiện
thủ tục hành
chính quy
định tại mục I
phần B phụ
lục II NQ
19/2026/NQ-
CP
101
tháng 9 năm
2017 sửa đổi, bổ
sung một số
điều của Nghị
định số
67/2013/NĐ-CP
+ Nghị định số
08/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng
01 năm 2018
của Chính phủ
sửa đổi một số
Nghị định liên
quan đến điều
kiện đầu kinh
doanh thuộc
phạm vi quản
nhà nước của Bộ
Công Thương;
+ Nghị định số
17/2020/NĐ-CP
ngày 05 tháng
02 năm 2020
của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
các Nghị định
liên quan đến
102
điều kiện đầu
kinh doanh
thuộc lĩnh vực
quản nhà
nước của Bộ
Công Thương;
+ Thông
57/2018/TT-
BCT ngày 26
tháng 12 năm
2018 của Bộ
Công Thương
quy định chi tiết
một số điều của
các Nghị định
liên quan đến
kinh doanh
thuốc lá.
+ Thông số
38/2025/TT-
BCT ngày 19
tháng 6 năm
2025 của Bộ
Công Thương
sửa đổi, bổ sung
một số quy định
về phân cấp
thực hiện thủ tục
103
hành chính
trong các lĩnh
vực thuộc phạm
vi quản của
Bộ Công
Thương.
32.
Chấp thuận
nhập khẩu
nguyên liệu
thuốc lá,
giấy cuốn
điếu thuốc
để sản xuất
sản phẩm
thuốc xuất
khẩu hoặc
gia công
xuất khẩu
sản phẩm
thuốc
1.000172
20 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ của doanh
nghiệp.
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố; Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố.
- Cổng Dịch vụ công quốc
gia
https://dichvucong.gov.vn.
Theo
quy
định
của
pháp
luật về
phí, lệ
phí
hiện
hành.
+ Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4
năm 2026 của
chính phủ về cắt
giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ
tục hành chính,
điều kiện kinh
doanh thuộc
phạm vi của Bộ
Công Thương;
+ Nghị định số
67/2013/NĐ-CP
ngày 27 tháng 6
năm 2013 của
Chính phủ quy
định chi tiết một
số điềubiện
pháp thi hành
Luật Phòng,
chống tác hại
của thuốcvề
Sở
Công
Thương
Thành phần
hồ quy
định tại tiểu
mục III phần
E mục 2 phụ
lục III NQ
19/2026/NQ-
CP
104
kinh doanh
thuốc lá.
+ Nghị định số
08/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng
01 năm 2018
của Chính phủ
sửa đổi một số
Nghị định liên
quan đến điều
kiện đầu kinh
doanh thuộc
phạm vi quản
nhà nước của Bộ
Công Thương.
+ Thông số
57/2018/TT-
BCT ngày 26
tháng 12 năm
2018 của Bộ
Công Thương
quy định chi tiết
một số điều của
các Nghị định
liên quan đến
kinh doanh
105
thuốc lá.
+ Thông số
43/2023/TT-
BCT ngày 28
tháng 12 năm
2023 của Bộ
Công Thương
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Thông số
57/2018/TT-
BCT ngày 26
tháng 12 năm
2018 của Bộ
Công Thương
quy định chi tiết
một số điều của
các Nghị định
liên quan đến
kinh doanh
thuốc lá.
+ Thông số
38/2025/TT-
BCT ngày 19
tháng 6 năm
2025 của Bộ
Công Thương
106
sửa đổi, bổ sung
một số quy định
về phân cấp
thực hiện thủ tục
hành chính
trong các lĩnh
vực thuộc phạm
vi quản của
Bộ Công
Thương.
33.
Chấp thuận
nhập khẩu
nguyên liệu
thuốc để
chế biến
nguyên liệu
thuốc xuất
khẩu hoặc
gia công chế
biến nguyên
liệu thuốc
xuất khẩu
1.000949
20 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ của doanh
nghiệp.
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố; Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố.
- Cổng Dịch vụ công quốc
gia
https://dichvucong.gov.vn.
Theo
quy
định
của
pháp
luật về
phí, lệ
phí
hiện
hành.
+ Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4
năm 2026 của
chính phủ về cắt
giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ
tục hành chính,
điều kiện kinh
doanh thuộc
phạm vi của Bộ
Công Thương;
+ Nghị định số
67/2013/NĐ-CP
ngày 27 tháng 6
năm 2013 của
Chính phủ quy
Sở
Công
Thương
Thành phần
hồ quy
định tại tiểu
mục I phần E
mục 2 phụ lục
III NQ
19/2026/NQ-
CP
107
định chi tiết một
số điềubiện
pháp thi hành
Luật Phòng,
chống tác hại
của thuốcvề
kinh doanh
thuốc lá.
+ Nghị định số
08/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng
01 năm 2018
của Chính phủ
sửa đổi một số
Nghị định liên
quan đến điều
kiện đầu kinh
doanh thuộc
phạm vi quản
nhà nước của Bộ
Công Thương.
+ Thông số
57/2018/TT-
BCT ngày 26
tháng 12 năm
2018 của Bộ
Công Thương
quy định chi tiết
108
một số điều của
các Nghị định
liên quan đến
kinh doanh
thuốc lá.
+ Thông số
43/2023/TT-
BCT ngày 28
tháng 12 năm
2023 của Bộ
Công Thương
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Thông số
57/2018/TT-
BCT ngày 26
tháng 12 năm
2018 của Bộ
Công Thương
quy định chi tiết
một số điều của
các Nghị định
liên quan đến
kinh doanh
thuốc lá.
+ Thông số
38/2025/TT-
BCT ngày 19
109
tháng 6 năm
2025 của Bộ
Công Thương
sửa đổi, bổ sung
một số quy định
về phân cấp
thực hiện thủ tục
hành chính
trong các lĩnh
vực thuộc phạm
vi quản của
Bộ Công
Thương.
34.
Nhập khẩu
nguyên liệu
thuốc lá,
giấy cuốn
điếu thuốc
để sản xuất
sản phẩm
thuốc tiêu
thụ trong
nước
1.001335
20 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ của doanh
nghiệp.
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố; Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố.
- Cổng Dịch vụ công quốc
gia
https://dichvucong.gov.vn.
Theo
quy
định
của
pháp
luật về
phí, lệ
phí
hiện
hành.
+ Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4
năm 2026 của
chính phủ về cắt
giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ
tục hành chính,
điều kiện kinh
doanh thuộc
phạm vi của Bộ
Công Thương;
+ Nghị định số
67/2013/NĐ-CP
ngày 27 tháng 6
Sở
Công
Thương
+ Yêu cầu,
điều kiện thực
hiện thủ tục
hành chính
quy định tại
mục II phần B
phụ lục II NQ
19/2026/NQ-
CP
+ Thành phần
hồ quy
định tại tiểu
mục II phần E
mục 2 phụ lục
III NQ
19/2026/NQ-
110
năm 2013 của
Chính phủ quy
định chi tiết một
số điềubiện
pháp thi hành
Luật Phòng,
chống tác hại
của thuốcvề
kinh doanh
thuốc lá.
+ Nghị định số
08/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng
01 năm 2018
của Chính phủ
sửa đổi một số
Nghị định liên
quan đến điều
kiện đầu kinh
doanh thuộc
phạm vi quản
nhà nước của Bộ
Công Thương.
+ Thông số
57/2018/TT-
BCT ngày 26
tháng 12 năm
2018 của Bộ
CP
111
Công Thương
quy định chi tiết
một số điều của
các Nghị định
liên quan đến
kinh doanh
thuốc lá.
+ Thông số
43/2023/TT-
BCT ngày 28
tháng 12 năm
2023 của Bộ
Công Thương
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Thông số
57/2018/TT-
BCT ngày 26
tháng 12 năm
2018 của Bộ
Công Thương
quy định chi tiết
một số điều của
các Nghị định
liên quan đến
kinh doanh
thuốc lá.
+ Thông số
112
38/2025/TT-
BCT ngày 19
tháng 6 năm
2025 của Bộ
Công Thương
sửa đổi, bổ sung
một số quy định
về phân cấp
thực hiện thủ tục
hành chính
trong các lĩnh
vực thuộc phạm
vi quản của
Bộ Công
Thương.
V
Lĩnh vực
Xúc tiến
thương mại
35.
Cấp Giấy
phép thành
lập Văn
phòng đại
diện của tổ
chức xúc
tiến thương
mại nước
ngoài tại
Việt Nam
2.002604
+) Trong
thời hạn 15
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ
+) Trong
thời hạn 40
ngày kể từ
ngày nhận
được đủ hồ
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Không
quy
định.
+) Nghị quyết
số 19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 của
Chính phủ về
Cắt giảm, phân
cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính, điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm vi
Sở
Công
Thương
Thay đổi thời
hạn giải
quyết: quy
định tại Phụ
lục III, Mục 2,
tiểu mục A,
khoản III
Nghị quyết số
19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
113
trong
trường hợp
phải xin ý
kiến Bộ
Công an, Bộ
Quốc phòng.
quảncủa Bộ
Công Thương;
+) Nghị định
số 28/2018/NĐ-
CP ngày
01/3/2018 của
Chính phủ quy
định chi tiết
Luật Quản
ngoại thương về
một số biện
pháp phát triển
ngoại thương;
+) Nghị định
số 14/2024/NĐ-
CP ngày 07
tháng 02 năm
2024 của Chính
phủ sửa đổi, bổ
sung Nghị định
số 28/2018/NĐ-
CP ngày 01
tháng 3 năm
2018 của Chính
phủ Quy định
chi tiết Luật
Quản ngoại
thương về một
114
số biện pháp
phát triển ngoại
thương.
36.
Sửa đổi Giấy
phép thành
lập Văn
phòng đại
diện của tổ
chức xúc
tiến thương
mại nước
ngoài tại
Việt Nam
1.001391
Trong thời
hạn 08 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Không
quy
định.
+) Nghị quyết
số 19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 của
Chính phủ về
Cắt giảm, phân
cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính, điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm vi
quảncủa Bộ
Công Thương;
+) Nghị định
số 28/2018/NĐ-
CP ngày
01/3/2018 của
Chính phủ quy
định chi tiết
Luật Quản
ngoại thương về
một số biện
pháp phát triển
ngoại thương;
+) Nghị định
Sở
Công
Thương
Thay đổi thời
hạn giải
quyết: quy
định tại Phụ
lục III, Mục 2,
tiểu mục A,
khoản IV
Nghị quyết số
19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
115
số 14/2024/NĐ-
CP ngày 07
tháng 02 năm
2024 của Chính
phủ sửa đổi, bổ
sung Nghị định
số 28/2018/NĐ-
CP ngày 01
tháng 3 năm
2018 của Chính
phủ Quy định
chi tiết Luật
Quản ngoại
thương về một
số biện pháp
phát triển ngoại
thương.
37.
Cấp lại Giấy
phép thành
lập Văn
phòng đại
diện của tổ
chức xúc
tiến thương
mại nước
ngoài tại
Việt Nam
1.001384
+) Trong
thời hạn 10
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ
theo quy
định tại điểm
a khoản 1a
Điều28 Nghị
định số
28/2018/NĐ-
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Không
quy
định.
+) Nghị quyết
số 19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 của
Chính phủ về
Cắt giảm, phân
cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính, điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm vi
quảncủa Bộ
Sở
Công
Thương
Thay đổi thời
hạn giải
quyết: quy
định tại Phụ
lục III, Mục 2,
tiểu mục A,
khoản V Nghị
quyết số
19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
116
CP, được bổ
sung tại
điểm a
khoản 3 của
Điều 1 Nghị
định số
14/2024/NĐ-
CP;
+) Trong
thời hạn 26
ngày kể từ
ngày tiếp
nhận đủ hồ
theo quy
định tại điểm
b khoản 1a
Điều 28
Nghị định số
28/2018/NĐ-
CP, được bố
sung tại
điểm a
khoản 3 của
Điều 1 Nghị
định số
14/2024/NĐ-
CP.
Công Thương;
+) Nghị định
số 28/2018/NĐ-
CP ngày
01/3/2018 của
Chính phủ quy
định chi tiết
Luật Quản
ngoại thương về
một số biện
pháp phát triển
ngoại thương;
+) Nghị định
số 14/2024/NĐ-
CP ngày 07
tháng 02 năm
2024 của Chính
phủ sửa đổi, bổ
sung Nghị định
số 28/2018/NĐ-
CP ngày 01
tháng 3 năm
2018 của Chính
phủ Quy định
chi tiết Luật
Quản ngoại
thương về một
số biện pháp
117
phát triển ngoại
thương.
38.
Gia hạn Giấy
phép thành
lập Văn
phòng đại
diện của tổ
chức xúc
tiến thương
mại nước
ngoài tại
Việt Nam
1.001076
Trong thời
hạn 08 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Không
quy
định.
+) Nghị quyết
số 19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 của
Chính phủ về
Cắt giảm, phân
cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính, điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm vi
quảncủa Bộ
Công Thương;
+) Nghị định
số 28/2018/NĐ-
CP ngày
01/3/2018 của
Chính phủ quy
định chi tiết
Luật Quản
ngoại thương về
một số biện
pháp phát triển
ngoại thương;
+) Nghị định
số 14/2024/NĐ-
Sở
Công
Thương
Thay đổi thời
hạn giải
quyết: quy
định tại Phụ
lục III, Mục 2,
tiểu mục A,
khoản VI
Nghị quyết số
19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
118
CP ngày 07
tháng 02 năm
2024 của Chính
phủ sửa đổi, bổ
sung Nghị định
số 28/2018/NĐ-
CP ngày 01
tháng 3 năm
2018 của Chính
phủ Quy định
chi tiết Luật
Quản ngoại
thương về một
số biện pháp
phát triển ngoại
thương.
39.
Chấm dứt
thu hồi Giấy
phép thành
lập Văn
phòng đại
diện của tổ
chức xúc
tiến thương
mại nước
ngoài tại
Việt Nam
1.001036
Trường hợp
chấm dứt
hoạt động
Văn phòng
đại diện theo
quy định tại
điểm a
Khoản 1
Điều 33
Nghị định số
28/2018/NĐ-
CP, sau 15
ngày làm
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Không
quy
định.
+) Nghị quyết
số 19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 của
Chính phủ về
Cắt giảm, phân
cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính, điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm vi
quảncủa Bộ
Sở
Công
Thương
Thay đổi thời
hạn giải
quyết: : quy
định tại Phụ
lục III, Mục 2,
tiểu mục A,
khoản VII
Nghị quyết số
19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
119
việc kể từ
ngày tiếp
nhận đủ hồ
đề nghị
chấm dứt
hoạt động
của Văn
phòng đại
diện
không nhận
được bất kỳ
thông báo,
khiếu nại,
khiếu kiện
của các
quan, tổ
chức,
nhân có liên
quan,
quan cấp
Giấy phép
xem xét,
chấp thuận
việc chấm
dứt hoạt
động của
Văn phòng
đại diện
rút Giấy
Công Thương;
+) Nghị định
số 28/2018/NĐ-
CP ngày
01/3/2018 của
Chính phủ quy
định chi tiết
Luật Quản
ngoại thương về
một số biện
pháp phát triển
ngoại thương;
+) Nghị định
số 14/2024/NĐ-
CP ngày 07
tháng 02 năm
2024 của Chính
phủ sửa đổi, bổ
sung Nghị định
số 28/2018/NĐ-
CP ngày 01
tháng 3 năm
2018 của Chính
phủ Quy định
chi tiết Luật
Quản ngoại
thương về một
số biện pháp
120
phép trong
vòng 07
ngày làm
việc.
phát triển ngoại
thương
40.
Thông báo
hoạt động
khuyến mại
2.000033
Không quy
định.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Không
quy
định.
+) Nghị quyết
số 19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 của
Chính phủ về
Cắt giảm, phân
cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính, điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm vi
quảncủa Bộ
Công Thương;
+) Nghị định
số 81/2018/NĐ-
CP ngày
22/5/2018 của
Chính phủ quy
định chi tiết
Luật Thương
mại về hoạt
động xúc tiến
thương mại;
+) Nghị định
Sở
Công
Thương
Thay đổi trình
tự giải quyết:
quy định tại
Phụ lục III,
Mục 2, tiểu
mục A, khoản
VIII Nghị
quyết số
19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
121
số
128/2024/NĐ-
CP ngày
10/10/2024 của
Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một
số điều của Nghị
định số
81/2018/NĐ-CP
ngày 22/5/2018
của Chính phủ
quy định chi tiết
Luật Thương
mại về hoạt
động xúc tiến
thương mại.
41.
Thông báo
sửa đổi, bổ
sung nội
dung chương
trình khuyến
mại
2.001474
Không quy
định.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Không
quy
định
+) Nghị quyết
số 19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 của
Chính phủ về
Cắt giảm, phân
cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính, điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm vi
quảncủa Bộ
Sở
Công
Thương
Thay đổi trình
tự giải quyết:
quy định tại
Phụ lục III,
Mục 2, tiểu
mục A, khoản
IX Nghị quyết
số
19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
122
Công Thương;
+) Nghị định
số 81/2018/NĐ-
CP ngày
22/5/2018 của
Chính phủ quy
định chi tiết
Luật Thương
mại về hoạt
động xúc tiến
thương mại;
+) Nghị định
số
128/2024/NĐ-
CP ngày
10/10/2024 của
Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một
số điều của Nghị
định số
81/2018/NĐ-CP
ngày 22/5/2018
của Chính phủ
quy định chi tiết
Luật Thương
mại về hoạt
động xúc tiến
thương mại.
123
42.
Đăng
hoạt động
khuyến mại
đối với
chương trình
khuyến mại
mang tính
may rủi thực
hiện trên địa
bàn 01 tỉnh,
thành phố
trực thuộc
Trung ương
2.000004
Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ sơ.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Không
quy
định.
+) Nghị quyết
số 19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 của
Chính phủ về
Cắt giảm, phân
cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính, điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm vi
quảncủa Bộ
Công Thương;
+) Nghị định
số 81/2018/NĐ-
CP ngày
22/5/2018 của
Chính phủ quy
định chi tiết
Luật Thương
mại về hoạt
động xúc tiến
thương mại;
+) Nghị định
số
128/2024/NĐ-
CP ngày
10/10/2024 của
Sở
Công
Thương
Thành phần
hồ trình
tự giải quyết:
quy định tại
Phụ lục III,
Mục 2, tiểu
mục A, khoản
X Nghị quyết
số
19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
124
Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một
số điều của Nghị
định số
81/2018/NĐ-CP
ngày 22/5/2018
của Chính phủ
quy định chi tiết
Luật Thương
mại về hoạt
động xúc tiến
thương mại.
43.
Đăng sửa
đổi, bổ sung
nội dung
chương trình
khuyến mại
đối với
chương trình
khuyến mại
mang tính
may rủi thực
hiện trên địa
bàn 01 tỉnh,
thành phố
trực thuộc
Trung ương
2.000002
Trong thời
hạn 04 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ sơ.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Không
quy
định.
+) Nghị quyết
số 19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 của
Chính phủ về
Cắt giảm, phân
cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính, điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm vi
quảncủa Bộ
Công Thương;
+) Nghị định
số 81/2018/NĐ-
CP ngày
Sở
Công
Thương
Thời gian
trình tự giải
quyết: quy
định tại Phụ
lục III, Mục 2,
tiểu mục A,
khoản XI
Nghị quyết số
19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
125
22/5/2018 của
Chính phủ quy
định chi tiết
Luật Thương
mại về hoạt
động xúc tiến
thương mại;
+) Nghị định
số
128/2024/NĐ-
CP ngày
10/10/2024 của
Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một
số điều của Nghị
định số
81/2018/NĐ-CP
ngày 22/5/2018
của Chính phủ
quy định chi tiết
Luật Thương
mại về hoạt
động xúc tiến
thương mại.
44.
Đăng tổ
chức Hội
chợ, triển
lãm thương
mại tại nước
2.000026
Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
Không
quy
định.
+) Nghị quyết
số 19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 của
quan
quyết
định:
UBND
Thời gian
trình tự giải
quyết: quy
định tại Phụ
126
ngoài
được hồ sơ.
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Chính phủ về
Cắt giảm, phân
cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính, điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm vi
quảncủa Bộ
Công Thương;
+) Nghị định
số 81/2018/NĐ-
CP ngày
22/5/2018 của
Chính phủ quy
định chi tiết
Luật Thương
mại về hoạt
động xúc tiến
thương mại;
+) Nghị định
số
128/2024/NĐ-
CP ngày
10/10/2024 của
Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một
số điều của Nghị
định số
thành
phố
quan
thực
hiện: Sở
Công
Thương
lục III, Mục 2,
tiểu mục A,
khoản XII
Nghị quyết số
19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
127
81/2018/NĐ-CP
ngày 22/5/2018
của Chính phủ
quy định chi tiết
Luật Thương
mại về hoạt
động xúc tiến
thương mại.
45.
Đăng sửa
đổi, bổ sung
nội dung tổ
chức hội
chợ, triển
lãm thương
mại tại nước
ngoài
2.000133
Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
được đầy đủ
hồ sơ.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Không
quy
định.
+) Nghị quyết
số 19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 của
Chính phủ về
Cắt giảm, phân
cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính, điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm vi
quảncủa Bộ
Công Thương;
+) Nghị định
số 81/2018/NĐ-
CP ngày
22/5/2018 của
Chính phủ quy
định chi tiết
Luật Thương
quan
quyết
định:
UBND
thành
phố
quan
thực
hiện: Sở
Công
Thương
Thời gian
trình tự giải
quyết: quy
định tại Phụ
lục III, Mục 2,
tiểu mục A,
khoản XIII
Nghị quyết số
19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
128
mại về hoạt
động xúc tiến
thương mại;
+) Nghị định
số
128/2024/NĐ-
CP ngày
10/10/2024 của
Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một
số điều của Nghị
định số
81/2018/NĐ-CP
ngày 22/5/2018
của Chính phủ
quy định chi tiết
Luật Thương
mại về hoạt
động xúc tiến
thương mại.
46.
Đăng tổ
chức hội
chợ, triển
lãm thương
mại tại Việt
Nam
2.000131
Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
được đầy đủ
hồ sơ.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Không
quy
định.
+) Nghị quyết
số 19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 của
Chính phủ về
Cắt giảm, phân
cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành
Sở
Công
Thương
Thời gian
trình tự giải
quyết: quy
định tại Phụ
lục III, Mục 2,
tiểu mục A,
khoản XII
Nghị quyết số
129
chính, điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm vi
quảncủa Bộ
Công Thương;
+) Nghị định
số 81/2018/NĐ-
CP ngày
22/5/2018 của
Chính phủ quy
định chi tiết
Luật Thương
mại về hoạt
động xúc tiến
thương mại;
+) Nghị định
số
128/2024/NĐ-
CP ngày
10/10/2024 của
Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một
số điều của Nghị
định số
81/2018/NĐ-CP
ngày 22/5/2018
của Chính phủ
quy định chi tiết
19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
130
Luật Thương
mại về hoạt
động xúc tiến
thương mại.
47.
Đăng sửa
đổi, bổ sung
nội dung tổ
chức hội
chợ, triển
lãm thương
mại tại Việt
Nam
2.000001
Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
được đầy đủ
hồ sơ.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Không
quy
định
+) Nghị quyết
số 19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 của
Chính phủ về
Cắt giảm, phân
cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính, điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm vi
quảncủa Bộ
Công Thương;
+) Nghị định
số 81/2018/NĐ-
CP ngày
22/5/2018 của
Chính phủ quy
định chi tiết
Luật Thương
mại về hoạt
động xúc tiến
thương mại;
+) Nghị định
Sở
Công
Thương
Thời gian
trình tự giải
quyết: quy
định tại Phụ
lục III, Mục 2,
tiểu mục A,
khoản XIII
Nghị quyết số
19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
131
số
128/2024/NĐ-
CP ngày
10/10/2024 của
Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một
số điều của Nghị
định số
81/2018/NĐ-CP
ngày 22/5/2018
của Chính phủ
quy định chi tiết
Luật Thương
mại về hoạt
động xúc tiến
thương mại.
VI
Lĩnh vực
Xuất nhập
khẩu
48.
Cấp Giấy
phép kinh
doanh tạm
nhập, tái
xuất
1.001062
05 ngày làm
việc
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Không
+ Nghị định
số 69/2018/NĐ-
CP ngày 15
tháng 5 năm
2018 của Chính
phủ Quy định
chi tiết một số
điều của Luật
Quản ngoại
Sở
Công
Thương
Thay đổi
thành phần hồ
thời hạn
giải quyết
(Phụ lục III,
Mục 2, Tiểu
mục H,
Khoản I.1)
Nghị quyết số
19/2026/NQ-
132
thương;
+ Nghị định
số
146/2025/NĐ-
CP ngày 12
tháng 6 năm
2025 của Chính
phủ quy định về
phân quyền,
phân cấp trong
lĩnh vực công
nghiệp
thương mại
+ Nghị quyết
số 19/2026/NQ-
CP ngày 29
tháng 4 năm
2026 của Chính
phủ về cắt giảm,
phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục
hành chính, điều
kiện kinh doanh
thuộc phạm vi
quảncủa Bộ
Công Thương
+ Thông số
12/2018/TT-
CP ngày
29/4/2026
133
BCT ngày 15
tháng 6 năm
2018 của Bộ
Công Thương
Quy định chi tiết
một số điều của
Luật Quản
ngoại thương
Nghị định số
69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5
năm 2018 của
Chính phủ quy
định chi tiết một
số điều của Luật
Quản ngoại
thương;
+ Thông số
38/2025/TT-
BCT ngày 19
tháng 6 năm
2025 của Bộ
Công Thương
Sửa đổi, bổ sung
một số quy định
về phân cấp
thực hiện thủ tục
hành chính
134
trong các lĩnh
vực thuộc phạm
vi quản của
Bộ Công
Thương.
49.
Cấp Giấy
phép kinh
doanh
chuyển khẩu
1.000890
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được hồ
đầy đủ
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Không
+ Nghị định
số 69/2018/NĐ-
CP ngày 15
tháng 5 năm
2018 của Chính
phủ Quy định
chi tiết một số
điều của Luật
Quản ngoại
thương;
+ Nghị định
số
146/2025/NĐ-
CP ngày 12
tháng 6 năm
2025 của Chính
phủ quy định về
phân quyền,
phân cấp trong
lĩnh vực công
nghiệp
thương mại;
+ Nghị quyết
Sở
Công
Thương
Thay đổi
thành phần hồ
thời hạn
giải quyết
(Phụ lục III,
Mục 2, Tiểu
mục H,
Khoản I.2
Nghị quyết số
19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026)
135
số 19/2026/NQ-
CP ngày 29
tháng 4 năm
2026 của Chính
phủ về cắt giảm,
phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục
hành chính, điều
kiện kinh doanh
thuộc phạm vi
quảncủa Bộ
Công Thương
+ Thông số
12/2018/TT-
BCT ngày 15
tháng 6 năm
2018 của Bộ
Công Thương
Quy định chi tiết
một số điều của
Luật Quản
ngoại thương
Nghị định số
69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5
năm 2018 của
Chính phủ quy
định chi tiết một
136
số điều của Luật
Quản ngoại
thương;
+ Thông số
38/2025/TT-
BCT ngày 19
tháng 6 năm
2025 của Bộ
Công Thương
Sửa đổi, bổ sung
một số quy định
về phân cấp
thực hiện thủ tục
hành chính
trong các lĩnh
vực thuộc phạm
vi quản của
Bộ Công
Thương.
50.
Cấp giấy
chứng nhận
đăng
quyền xuất
khẩu, quyền
nhập khẩu
của thương
nhân nước
ngoài không
hiện diện
1.000350
Không quá
15 ngày làm
việc.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Không
+ Nghị định
số 90/2007/NĐ-
CP ngày 31
tháng 5 năm
2007 của Chính
phủ quy định về
quyền xuất
khẩu, quyền
nhập khẩu của
Sở
Công
Thương
Thay đổi thời
hạn giải quyết
(Phụ lục III,
Mục 2, Tiểu
mục H,
Khoản III.1)
Nghị quyết số
19/2026/NQ-
CP ngày
137
tại Việt Nam
thương nhân
nước ngoài
không hiện
diện tại Việt
Nam;
+ Nghị định
số
146/2025/NĐ-
CP ngày 12
tháng 6 năm
2025 của Chính
phủ quy định về
phân quyền,
phân cấp trong
lĩnh vực công
nghiệp
thương mại;
+ Nghị quyết
số 19/2026/NQ-
CP ngày 29
tháng 4 năm
2026 của Chính
phủ về cắt giảm,
phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục
hành chính, điều
kiện kinh doanh
thuộc phạm vi
29/4/2026
138
quảncủa Bộ
Công Thương;
+ Thông
28/2012/TT-
BCT ngày
27/9/2012 của
Bộ Công
Thương quy
định chi tiết việc
đăng quyền
xuất khẩu,
quyền nhập
khẩu của thương
nhân nước ngoài
không hiện
diện tại Việt
Nam;
+ Thông số
38/2025/TT-
BCT ngày 19
tháng 6 năm
2025 của Bộ
Công Thương
Sửa đổi, bổ sung
một số quy định
về phân cấp
thực hiện thủ tục
hành chính
139
trong các lĩnh
vực thuộc phạm
vi quản của
Bộ Công
Thương.
51.
Cấp lại, sửa
đổi, bổ sung
Giấy chứng
nhận đăng
quyền
xuất khẩu,
quyền nhập
khẩu của
thương nhân
nước ngoài
không
hiện diện tại
Việt Nam
1.005405
Không quá
10 ngày làm
việc.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Không
+ Nghị định
số 90/2007/NĐ-
CP ngày 31
tháng 5 năm
2007 của Chính
phủ quy định về
quyền xuất
khẩu, quyền
nhập khẩu của
thương nhân
nước ngoài
không hiện
diện tại Việt
Nam;
+ Nghị định
số
146/2025/NĐ-
CP ngày 12
tháng 6 năm
2025 của Chính
phủ quy định về
phân quyền,
phân cấp trong
Sở
Công
Thương
Thay đổi thời
hạn giải quyết
(Phụ lục III,
Mục 2, Tiểu
mục H,
Khoản III.2)
Nghị quyết số
19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
140
lĩnh vực công
nghiệp
thương mại;
+ Nghị quyết
số 19/2026/NQ-
CP ngày 29
tháng 4 năm
2026 của Chính
phủ về cắt giảm,
phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục
hành chính, điều
kiện kinh doanh
thuộc phạm vi
quảncủa Bộ
Công Thương;
+ Thông
28/2012/TT-
BCT ngày
27/9/2012 của
Bộ Công
Thương quy
định chi tiết việc
đăng quyền
xuất khẩu,
quyền nhập
khẩu của thương
nhân nước ngoài
141
không hiện
diện tại Việt
Nam;
+ Thông số
38/2025/TT-
BCT ngày 19
tháng 6 năm
2025 của Bộ
Công Thương
Sửa đổi, bổ sung
một số quy định
về phân cấp
thực hiện thủ tục
hành chính
trong các lĩnh
vực thuộc phạm
vi quản của
Bộ Công
Thương
52.
Gia hạn Giấy
chứng nhận
đăng
quyền xuất
khẩu, quyền
nhập khẩu
của thương
nhân nước
ngoài không
hiện diện
1.005406
Không quá
15 ngày làm
việc.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Không
+ Nghị định
số 90/2007/NĐ-
CP ngày 31
tháng 5 năm
2007 của Chính
phủ quy định về
quyền xuất
khẩu, quyền
nhập khẩu của
Sở
Công
Thương
Thay đổi thời
hạn giải quyết
(Phụ lục III,
Mục 2, Tiểu
mục H,
Khoản III.3)
Nghị quyết số
19/2026/NQ-
CP ngày
142
tại Việt Nam
thương nhân
nước ngoài
không hiện
diện tại Việt
Nam;
+ Nghị định
số
146/2025/NĐ-
CP ngày 12
tháng 6 năm
2025 của Chính
phủ quy định về
phân quyền,
phân cấp trong
lĩnh vực công
nghiệp
thương mại;
+ Nghị quyết
số 19/2026/NQ-
CP ngày 29
tháng 4 năm
2026 của Chính
phủ về cắt giảm,
phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục
hành chính, điều
kiện kinh doanh
thuộc phạm vi
29/4/2026
143
quảncủa Bộ
Công Thương;
+ Thông
28/2012/TT-
BCT ngày
27/9/2012 của
Bộ Công
Thương quy
định chi tiết việc
đăng quyền
xuất khẩu,
quyền nhập
khẩu của thương
nhân nước ngoài
không hiện
diện tại Việt
Nam;
+ Thông số
38/2025/TT-
BCT ngày 19
tháng 6 năm
2025 của Bộ
Công Thương
Sửa đổi, bổ sung
một số quy định
về phân cấp
thực hiện thủ tục
hành chính
144
trong các lĩnh
vực thuộc phạm
vi quản của
Bộ Công
Thương;
53.
Cấp Giấy
chứng nhận
lưu hành tự
do (CFS) đối
với hàng hóa
xuất khẩu
1.001238
Không quá 2
ngày làm
việc.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Không
+ Nghị định
số 69/2018/NĐ-
CP ngày 15
tháng 5 năm
2018 của Chính
phủ Quy định
chi tiết một số
điều của Luật
Quản ngoại
thương;
+ Nghị định
số
146/2025/NĐ-
CP ngày 12
tháng 6 năm
2025 của Chính
phủ quy định về
phân quyền,
phân cấp trong
lĩnh vực công
nghiệp
thương mại;
+ Nghị quyết
Sở
Công
Thương
Thay đổi thời
hạn giải quyết
(Phụ lục III,
Mục 2, Tiểu
mục H,
Khoản IV)
Nghị quyết số
19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026
145
số 19/2026/NQ-
CP ngày 29
tháng 4 năm
2026 của Chính
phủ về cắt giảm,
phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục
hành chính, điều
kiện kinh doanh
thuộc phạm vi
quảncủa Bộ
Công Thương;
+ Nghị quyết
66.7/2025/NQ-
CP ngày 15
tháng 11 năm
2025 của Chính
phủ Quy định
cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục
hành chính dựa
trên dữ liệu
VII
Lĩnh vực
Hóa chất
54.
Cấp Giấy
phép sản
xuất hóa chất
cần kiểm
soát đặc biệt
1.014728
- 14 ny làm
vic k t
ny nhn đ
h sơ hp l
(Trường hp
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
T
chức
thực
hiện
nộp
- Luật Hoá chất
số
69/2025/QH15;
- Nghị định số
Sở
Công
Thương
- Thành phần
hồ (quy
định tại Điều
5 Nghị quyết
146
nhóm 2
cơ s sn
xut, kinh
doanh, lưu
tr trên đa
phương đt
tr s chính)
- 16 ny làm
vic (Trưng
hp cơ s sn
xut, kinh
doanh, lưu
tr trên đa
phương khác
vi đa
phương đt
tr s chính)
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
phí
thẩm
định
theo
quy
định
của
pháp
luật về
phí
lệ phí
khi
nộp hồ
đề
nghị
cấp
Giấy
phép
sản
xuất,
kinh
doanh
hóa
chất
cần
kiểm
soát
đặc
biệt.
26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ
quy định chi tiết
hướng dẫn thi
hành một số
điều của Luật
Hóa chất về
quản hoạt
động hóa chất
hóa chất
nguy hiểm trong
sản phẩm, hàng
hóa;
- Thông số
01/2026/TT-
BCT của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương quy
định chi tiết
hướng dẫn thi
hành một số
điều của Luật
Hóa chất
Nghị định số
26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ
quy định chi tiết
hướng dẫn thi
hành một số
điều của Luật
Hóa chất về
số
19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 của
Chính phủ)
- Yêu cầu,
điều kiện thực
hiện thủ tục
hành chính
(quy định tại
Điều 4 Nghị
quyết số
19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 của
Chính phủ)
147
quản hoạt
động hóa chất
hóa chất
nguy hiểm trong
sản phẩm, hàng
hóa.
- Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4
năm 2026 của
Chính phủ về
cắt giảm, phân
cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính, điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm vi
quảncủa Bộ
Công Thương.
55.
Cấp Giấy
phép kinh
doanh hóa
chất cần
kiểm soát
đặc biệt
nhóm 2
1.014732
- 14 ny làm
vic k t
ny nhn đ
h sơ hp l
(Trường hp
cơ s sn
xut, kinh
doanh, lưu
tr trên đa
phương đt
tr s chính)
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Tổ
chức
thực
hiện
nộp
phí
thẩm
định
theo
quy
định
- Luật Hoá chất
số
69/2025/QH15;
- Nghị định số
26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ
quy định chi tiết
hướng dẫn thi
hành một số
điều của Luật
Hóa chất về
quản hoạt
Sở
Công
Thương
- Thành phần
hồ (quy
định tại Điều
5 Nghị quyết
số
19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 của
Chính phủ)
- Yêu cầu,
điều kiện thực
148
- 16 ny làm
vic (Trưng
hp cơ s sn
xut, kinh
doanh, lưu
tr trên đa
phương khác
vi đa
phương đt
tr s chính)
của
pháp
luật về
phí
lệ phí
khi
nộp hồ
đề
nghị
cấp
Giấy
phép
sản
xuất,
kinh
doanh
hóa
chất
cần
kiểm
soát
đặc
biệt.
động hóa chất
hóa chất
nguy hiểm trong
sản phẩm, hàng
hóa;
- Thông số
01/2026/TT-
BCT của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương quy
định chi tiết
hướng dẫn thi
hành một số
điều của Luật
Hóa chất
Nghị định số
26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ
quy định chi tiết
hướng dẫn thi
hành một số
điều của Luật
Hóa chất về
quản hoạt
động hóa chất
hóa chất
nguy hiểm trong
sản phẩm, hàng
hóa.
- Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP
hiện thủ tục
hành chính
(quy định tại
Điều 4 Nghị
quyết số
19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 của
Chính phủ)
149
ngày 29 tháng 4
năm 2026 của
Chính phủ về
cắt giảm, phân
cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính, điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm vi
quảncủa Bộ
Công Thương.
56.
Cấp Giấy
phép sản
xuất kinh
doanh hóa
chất cần
kiểm soát
đặc biệt
nhóm 2
1.014735
- 14 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ (Trường
hợp sở
sản xuất,
kinh doanh,
lưu trữ trên
địa phương
đặt trụ sở
chính)
- 16 ngày
làm việc
(Trường hợp
sở sản
xuất, kinh
doanh, lưu
trữ trên địa
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Tổ
chức
thực
hiện
nộp
phí
thẩm
định
theo
quy
định
của
pháp
luật về
phí
lệ phí
khi
nộp hồ
- Luật Hoá chất
số
69/2025/QH15;
- Nghị định số
26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ
quy định chi tiết
hướng dẫn thi
hành một số
điều của Luật
Hóa chất về
quản hoạt
động hóa chất
hóa chất
nguy hiểm trong
sản phẩm, hàng
hóa;
- Thông số
01/2026/TT-
Sở
Công
Thương
- Thành phần
hồ (quy
định tại Điều
5 Nghị quyết
số
19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 của
Chính phủ)
- Yêu cầu,
điều kiện thực
hiện thủ tục
hành chính
(quy định tại
Điều 4 Nghị
quyết số
19/2026/NQ-
CP ngày
150
phương khác
với địa
phương đặt
trụ sở chính)
đề
nghị
cấp
Giấy
phép
sản
xuất,
kinh
doanh
hóa
chất
cần
kiểm
soát
đặc
biệt.
BCT của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương quy
định chi tiết
hướng dẫn thi
hành một số
điều của Luật
Hóa chất
Nghị định số
26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ
quy định chi tiết
hướng dẫn thi
hành một số
điều của Luật
Hóa chất về
quản hoạt
động hóa chất
hóa chất
nguy hiểm trong
sản phẩm, hàng
hóa.
- Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4
năm 2026 của
Chính phủ về
cắt giảm, phân
cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính, điều kiện
29/4/2026 của
Chính phủ)
151
kinh doanh
thuộc phạm vi
quảncủa Bộ
Công Thương.
57.
Cấp lại Giấy
phép sản
xuất, kinh
doanh hóa
chất kiểm
soát đặc biệt
nhóm 2
1.014734
3 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Tổ
chức
thực
hiện
nộp
phí
thẩm
định
theo
quy
định
của
pháp
luật về
phí
lệ phí
khi
nộp hồ
đề
nghị
cấp
Giấy
phép
sản
xuất,
- Luật Hoá chất
số
69/2025/QH15;
- Nghị định số
26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ
quy định chi tiết
hướng dẫn thi
hành một số
điều của Luật
Hóa chất về
quản hoạt
động hóa chất
hóa chất
nguy hiểm trong
sản phẩm, hàng
hóa;
- Thông số
01/2026/TT-
BCT của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương quy
định chi tiết
hướng dẫn thi
hành một số
điều của Luật
Hóa chất
Sở
Công
Thương
- Thành phần
hồ (quy
định tại Điều
5 Nghị quyết
số
19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 của
Chính phủ)
- Thời gian
giải quyết
(quy định tại
Điều 5 Nghị
quyết số
19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 của
Chính phủ)
152
kinh
doanh
hóa
chất
cần
kiểm
soát
đặc
biệt.
Nghị định số
26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ
quy định chi tiết
hướng dẫn thi
hành một số
điều của Luật
Hóa chất về
quản hoạt
động hóa chất
hóa chất
nguy hiểm trong
sản phẩm, hàng
hóa.
- Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4
năm 2026 của
Chính phủ về
cắt giảm, phân
cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính, điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm vi
quảncủa Bộ
Công Thương.
58.
Cấp điều
chỉnh Giấy
phép sản
xuất, kinh
1.014733
- 14 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ hợp
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
Tổ
chức
thực
hiện
- Luật Hoá chất
số
69/2025/QH15;
- Nghị định số
Sở
Công
Thương
- Thành phần
hồ (quy
định tại Điều
5 Nghị quyết
153
doanh hóa
chất cần
kiểm soát
đặc biệt
nhóm 2
lệ (Trường
hợp sở
sản xuất,
kinh doanh,
lưu trữ trên
địa phương
đặt trụ sở
chính)
- 16 ngày
làm việc
(Trường hợp
sở sản
xuất, kinh
doanh, lưu
trữ trên địa
phương khác
với địa
phương đặt
trụ sở chính)
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
nộp
phí
thẩm
định
theo
quy
định
của
pháp
luật về
phí
lệ phí
khi
nộp hồ
đề
nghị
cấp
Giấy
phép
sản
xuất,
kinh
doanh
hóa
chất
cần
kiểm
soát
đặc
biệt
26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ
quy định chi tiết
hướng dẫn thi
hành một số
điều của Luật
Hóa chất về
quản hoạt
động hóa chất
hóa chất
nguy hiểm trong
sản phẩm, hàng
hóa;
- Thông số
01/2026/TT-
BCT của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương quy
định chi tiết
hướng dẫn thi
hành một số
điều của Luật
Hóa chất
Nghị định số
26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ
quy định chi tiết
hướng dẫn thi
hành một số
điều của Luật
Hóa chất về
số
19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 của
Chính phủ)
- Yêu cầu,
điều kiện thực
hiện thủ tục
hành chính
(quy định tại
Điều 4 Nghị
quyết số
19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 của
Chính phủ)
154
quản hoạt
động hóa chất
hóa chất
nguy hiểm trong
sản phẩm, hàng
hóa.
- Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4
năm 2026 của
Chính phủ về
cắt giảm, phân
cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính, điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm vi
quảncủa Bộ
Công Thương.
59.
Cấp Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
sản xuất hóa
chấtđiều
kiện
1.014721
12 ngày làm
việc.
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Tổ
chức
thực
hiện
nộp
phí
thẩm
định
theo
quy
định
của
- Luật Hoá chất
số
69/2025/QH15;
- Nghị định số
26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ
quy định chi tiết
hướng dẫn thi
hành một số
điều của Luật
Hóa chất về
quản hoạt
Sở
Công
Thương
- Thành phần
hồ (quy
định tại Điều
5 Nghị quyết
số
19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 của
Chính phủ)
- Yêu cầu,
điều kiện thực
155
pháp
luật về
phí
lệ phí
khi
nộp hồ
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
sản
xuất,
kinh
doanh
hóa
chất
điều
kiện.
động hóa chất
hóa chất
nguy hiểm trong
sản phẩm, hàng
hóa;
- Thông số
01/2026/TT-
BCT của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương quy
định chi tiết
hướng dẫn thi
hành một số
điều của Luật
Hóa chất
Nghị định số
26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ
quy định chi tiết
hướng dẫn thi
hành một số
điều của Luật
Hóa chất về
quản hoạt
động hóa chất
hóa chất
nguy hiểm trong
sản phẩm, hàng
hóa.
- Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP
hiện thủ tục
hành chính
(quy định tại
Điều 4 Nghị
quyết số
19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 của
Chính phủ)
156
ngày 29 tháng 4
năm 2026 của
Chính phủ về
cắt giảm, phân
cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính, điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm vi
quảncủa Bộ
Công Thương.
60.
Cấp Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
kinh
doanh hóa
chấtđiều
kiện
1.014720
12 ngày làm
việc
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Tổ
chức
thực
hiện
nộp
phí
thẩm
định
theo
quy
định
của
pháp
luật về
phí
lệ phí
khi
nộp hồ
đề
nghị
- Luật Hoá chất
số
69/2025/QH15;
- Nghị định số
26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ
quy định chi tiết
hướng dẫn thi
hành một số
điều của Luật
Hóa chất về
quản hoạt
động hóa chất
hóa chất
nguy hiểm trong
sản phẩm, hàng
hóa;
- Thông số
01/2026/TT-
BCT của Bộ
Sở
Công
Thương
- Thành phần
hồ (quy
định tại Điều
5 Nghị quyết
số
19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 của
Chính phủ)
- Yêu cầu,
điều kiện thực
hiện thủ tục
hành chính
(quy định tại
Điều 4 Nghị
quyết số
19/2026/NQ-
CP ngày
157
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
sản
xuất,
kinh
doanh
hóa
chất
điều
kiện.
trưởng Bộ Công
Thương quy
định chi tiết
hướng dẫn thi
hành một số
điều của Luật
Hóa chất
Nghị định số
26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ
quy định chi tiết
hướng dẫn thi
hành một số
điều của Luật
Hóa chất về
quản hoạt
động hóa chất
hóa chất
nguy hiểm trong
sản phẩm, hàng
hóa.
- Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4
năm 2026 của
Chính phủ về
cắt giảm, phân
cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính, điều kiện
kinh doanh
29/4/2026 của
Chính phủ)
158
thuộc phạm vi
quảncủa Bộ
Công Thương.
61.
Cấp Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
sản xuất
kinh
doanh hóa
chấtđiều
kiện
1.014714
12 ngày làm
việc
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Tổ
chức
thực
hiện
nộp
phí
thẩm
định
theo
quy
định
của
pháp
luật về
phí
lệ phí
khi
nộp hồ
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
sản
- Luật Hoá chất
số
69/2025/QH15;
- Nghị định số
26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ
quy định chi tiết
hướng dẫn thi
hành một số
điều của Luật
Hóa chất về
quản hoạt
động hóa chất
hóa chất
nguy hiểm trong
sản phẩm, hàng
hóa;
- Thông số
01/2026/TT-
BCT của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương quy
định chi tiết
hướng dẫn thi
hành một số
điều của Luật
Hóa chất
Nghị định số
Sở
Công
Thương
- Thành phần
hồ (quy
định tại Điều
5 Nghị quyết
số
19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 của
Chính phủ)
- Yêu cầu,
điều kiện thực
hiện thủ tục
hành chính
(quy định tại
Điều 4 Nghị
quyết số
19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 của
Chính phủ)
159
xuất,
kinh
doanh
hóa
chất
điều
kiện.
26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ
quy định chi tiết
hướng dẫn thi
hành một số
điều của Luật
Hóa chất về
quản hoạt
động hóa chất
hóa chất
nguy hiểm trong
sản phẩm, hàng
hóa.
- Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4
năm 2026 của
Chính phủ về
cắt giảm, phân
cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính, điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm vi
quảncủa Bộ
Công Thương.
62.
Cấp lại Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
sản xuất,
kinh
2.002834
03 ngày làm
việc
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
Tổ
chức
thực
hiện
nộp
- Luật Hoá chất
số
69/2025/QH15;
- Nghị định số
26/2026/NĐ-CP
Sở
Công
Thương
- Thành phần
hồ (quy
định tại Điều
5 Nghị quyết
số
160
doanh hóa
chấtđiều
kiện
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
phí
thẩm
định
theo
quy
định
của
pháp
luật về
phí
lệ phí
khi
nộp hồ
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
sản
xuất,
kinh
doanh
hóa
chất
điều
kiện.
của Chính phủ
quy định chi tiết
hướng dẫn thi
hành một số
điều của Luật
Hóa chất về
quản hoạt
động hóa chất
hóa chất
nguy hiểm trong
sản phẩm, hàng
hóa;
- Thông số
01/2026/TT-
BCT của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương quy
định chi tiết
hướng dẫn thi
hành một số
điều của Luật
Hóa chất
Nghị định số
26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ
quy định chi tiết
hướng dẫn thi
hành một số
điều của Luật
Hóa chất về
quản hoạt
19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 của
Chính phủ)
- Thời gian
giải quyết
(quy định tại
Điều 5 Nghị
quyết số
19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 của
Chính phủ)
161
động hóa chất
hóa chất
nguy hiểm trong
sản phẩm, hàng
hóa.
- Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4
năm 2026 của
Chính phủ về
cắt giảm, phân
cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính, điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm vi
quảncủa Bộ
Công Thương.
63.
Cấp điều
chỉnh Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
sản xuất,
kinh
doanh hóa
chấtđiều
kiện
1.014710
12 ngày làm
việc
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia.
Tổ
chức
thực
hiện
nộp
phí
thẩm
định
theo
quy
định
của
pháp
- Luật Hoá chất
số
69/2025/QH15;
- Nghị định số
26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ
quy định chi tiết
hướng dẫn thi
hành một số
điều của Luật
Hóa chất về
quản hoạt
động hóa chất
Sở
Công
Thương
- Thành phần
hồ (quy
định tại Điều
5 Nghị quyết
số
19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 của
Chính phủ)
- Yêu cầu,
điều kiện thực
hiện thủ tục
162
luật về
phí
lệ phí
khi
nộp hồ
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
sản
xuất,
kinh
doanh
hóa
chất
điều
kiện.
hóa chất
nguy hiểm trong
sản phẩm, hàng
hóa;
- Thông số
01/2026/TT-
BCT của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương quy
định chi tiết
hướng dẫn thi
hành một số
điều của Luật
Hóa chất
Nghị định số
26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ
quy định chi tiết
hướng dẫn thi
hành một số
điều của Luật
Hóa chất về
quản hoạt
động hóa chất
hóa chất
nguy hiểm trong
sản phẩm, hàng
hóa.
- Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4
hành chính
(quy định tại
Điều 4 Nghị
quyết số
19/2026/NQ-
CP ngày
29/4/2026 của
Chính phủ)
163
năm 2026 của
Chính phủ về
cắt giảm, phân
cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính, điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm vi
quảncủa Bộ
Công Thương.
VIII
Lĩnh vực
Công
nghiệp địa
phương
64.
Thành lập,
mở rộng
cụm công
nghiệp
1.012427
43 ngày
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố
- Nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc
gia
https://dichvucong.gov.vn
Không
thu phí
+ Nghị định số
32/2024/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3
năm 2024 của
Chính phủ về
quản lý, phát
triển cụm công
nghiệp.
+ Nghị định số
139/2025/NĐ-
CP ngày
12/6/2025 của
Chính phủ quy
định về phân
định thẩm quyền
Sở
Công
Thương
+ Thành phần
hồ quy
định tại phần
I mục 2 phụ
lục III NQ
19/2026/NQ-
CP
+ Thời gian
giải quyết quy
định tại phần
I mục 2 phụ
lục III NQ
19/2026/NQ-
CP
164
của chính quyền
địa phương 02
cấp trong lĩnh
vực quản nhà
nước của Bộ
Công Thương.
+ Thông số
14/2024/TT-
BCT ngày 15
tháng 8 năm
2024 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương Quy
định chế độ báo
cáo định kỳ về
cụm công
nghiệp, sở dữ
liệu cụm công
nghiệp cả nước
một số mẫu
văn bản về quản
lý, phát triển
cụm công
nghiệp.
III. Danh mục Thủ tục hành chính bị bãi bỏ
STT
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định
việc bãi bỏ thủ tục hành
Lĩnh vực
quan
thực hiện
165
chính
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
1.
1.001338
Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc
Lưu thông
hàng hóa
trong nước
Sở Công
Thương
2.
2.000190
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc
Lưu thông
hàng hóa
trong nước
Sở Công
Thương
3.
1.001323
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản
phẩm thuốc
Lưu thông
hàng hóa
trong nước
Sở Công
Thương
4.
2.000176
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản
phẩm thuốc
Lưu thông
hàng hóa
trong nước
Sở Công
Thương
5.
2.000598
Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc
Lưu thông
hàng hóa
trong nước
Sở Công
Thương
6.
2.000167
Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc
Lưu thông
hàng hóa
trong nước
Sở Công
Thương
7.
2.000637
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu trồng
cây thuốc
Lưu thông
hàng hóa
trong nước
Sở Công
Thương
8.
2.000640
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu
trồng cây thuốc
Lưu thông
hàng hóa
trong nước
Sở Công
Thương
9.
2.000197
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều
kiện đầu trồng cây thuốc
Lưu thông
hàng hóa
trong nước
Sở Công
Thương
10.
2.000626
Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc
Nghị quyết số 19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản
của Bộ Công Thương
Lưu thông
hàng hóa
Sở Công
Thương
166
trong nước
11.
2.000204
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán
nguyên liệu thuốc
Lưu thông
hàng hóa
trong nước
Sở Công
Thương
12.
2.000622
Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc
Lưu thông
hàng hóa
trong nước
Sở Công
Thương
13.
1.000667
Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành
thuốc
Công nghiệp
tiêu dùng
Sở Công
Thương
14.
1.000162
Chấp thuận đầu đổi mới thiết bị, công nghệ,
đầu sản xuất thuốc xuất khẩu, gia công
thuốc xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo
quy hoạch; đầu chế biến nguyên liệu thuốc
Công nghiệp
tiêu dùng
Sở Công
Thương
15.
1.013780
Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh máy
móc thiết bị chuyên ngành thuốc của các
doanh nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến
nguyên liệu thuốc
Nghị quyết số 19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản
của Bộ Công Thương
Công nghiệp
tiêu dùng
Sở Công
Thương
16.
1.003438
Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng
ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an
ninh (nhưng không phục vụ mục đích quốc
phòng, an ninh)
Xuất nhập
khẩu
Sở Công
Thương
17.
1.004155
Thủ tục cấp số kinh doanh tạm nhập, tái
xuất hàng thực phẩm đông lạnh
Xuất nhập
khẩu
Sở Công
Thương
18.
1.000551
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại số kinh
doanh tạm nhập, tái xuất
Xuất nhập
khẩu
Sở Công
Thương
19.
1.004181
Thủ tục cấp số kinh doanh tạm nhập, tái
xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt
Xuất nhập
khẩu
Sở Công
Thương
20.
2.001758
Thủ tục cấp số kinh doanh tạm nhập, tái
xuất hàng hóa đã qua sử dụng
Xuất nhập
khẩu
Sở Công
Thương
21.
2.001264
Thủ tục lựa chọn thương nhân được phép tái
Nghị quyết số 19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản
của Bộ Công Thương
Xuất nhập
Sở Công
167
xuất hàng hóa tạm nhập, tái xuất điều kiện
hàng hóa tạm nhập, tái xuất theo Giấy phép
qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới
khẩu
Thương
22.
1.013779
Thủ tục cấp Giấy phép cho thương nhân được
hợp đồng đại mua, bán hàng hóa xuất
khẩu theo giấy phép
Xuất nhập
khẩu
Sở Công
Thương
23.
1.001419
Cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm thuốcđể
kinh doanh hàng miễn thuế
Xuất nhập
khẩu
Sở Công
Thương
B. Thủ tục hành chính cấp
1.
2.000181
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc
Lưu thông
hàng hóa
trong nước
UBND
cấp
2.
2.000162
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản
phẩm thuốc
Lưu thông
hàng hóa
trong nước
UBND
cấp
3.
2.000150
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc
Nghị quyết số 19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản
của Bộ Công Thương
Lưu thông
hàng hóa
trong nước
UBND
cấp
* Ghi chú:
- Nội dung chi tiết của các TTHC đã được Bộ Công Thương công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1611/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1611/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1611/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×