• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1920/QĐ-UBND Huế 2026 Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ Sở Công Thương

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 18/06/2026 14:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1920/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Văn Tuấn
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xuất nhập khẩu Hành chính Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1920/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1920/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1920/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1920 /QĐ-UBND
Huế, ngày 11 tháng 6 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quảncủa Sở Công Thương
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công
quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ ớng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ
Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung bãi
b trong mt s lĩnh vc thuc phm vi chc năng qun lý ca B Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 1843/TTr-
SCT ngày 05 tháng 6 năm 2026.
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 03 thủ tục hành
chính (TTHC) mới được ban hành (TTHC phân cấp); 03 TTHC được sửa đổi, b
sung và 62 TTHC b bãi b trong mt s lĩnh vc thuc phm vi chc năng qun
nhà nưc ca S Công Thương thành ph Huế (Danh mc TTHCm theo).
Điều 2. Sở Công Thương có trách nhiệm:
1. Đồng bộ dữ liệu TTHC mới được công bố từ sở dữ liệu quốc gia về
TTHC về sở dữ liệu TTHC thành phố Huế theo đúng quy định; Trình Chủ
tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ trước ngày 15/6/2026.
2. Niêm yết, công khai triển khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan
theo hướng dẫn tại Quyết định này kèm theo các nội dung đã được B Công
Thươngng khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/)
theo quy định.
Điu 3. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm
2026. Đối với 03 thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất
lượng số “2.000604 2.001675, 2.001665” hiệu lực thi hành kể từ ngày
20 tháng 5 năm 2026.
- Thay thế TTHC số 81, 82. Mục X. Lĩnh vực Xuất nhập khẩu. Phụ lục
kèm theo Quyết định số 256/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chủ
tịch UBND thành phố Huế về việc Công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Công
Thương trong lĩnh vực công nghiệp thương mại thuộc phạm vi chức năng
qun lý nhà nưc ca S Công Thương thành ph Huế (Quyết đnh 256/QĐ-UBND).
- Thay thế TTHC số 01. Mục I. Lĩnh vực Xuất nhập khẩu. Phần 1. Danh
mục TTHC mới ban hành thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân thành phố. Phụ
lục kèm theo Quyết định số 1864/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của
Chủ tịch UBND thành phố Huế về việc Công bố danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị
bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản Sở Công Thương (Quyết định
số 1864 /QĐ-UBND).
- Bãi bỏ TTHC số 11. Mục XI. Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng.
Phần II. Danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung thành phố. Phụ lục kèm theo Quyết
định số 208/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành
phố Huế Công bố danh mục thủ tục hành mới ban hành, thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản Sở Công Thương
(Quyết định số 208/QĐ-UBND).
- Bãi bỏ TTHC số 05, 06. Mục II. Chất lượng sản phẩm hàng hóa. Phần 1.
Danh mục TTHC mới ban hành thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân thành phố,
Ủy ban nhân dân cấp xã. Phụ lục kèm theo Quyết định số 1898/QĐ-UBND ngày
3
27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế Công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thủ
tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản Sở Công
Thương (Quyết định số 1898/QĐ-UBND).
- Bãi bỏ TTHC số 62, 69, 71. Mục IV. Lĩnh vực Lưu thông hàng hoá
trong nước. II. Danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung thành phố. Phụ lục kèm theo
Quyết định số 208/QĐ-UBND.
- Bãi bỏ TTHC số 51, 52, 53, 57, 58, 59. Mục VI. Lĩnh vực Lưu thông
hàng hoá. Phụ lục kèm theo Quyết định số 256/QĐ-UBND.
- Bãi bỏ TTHC số 82, 83. Mục XII. Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa. Phần I.
Danh mục TTHC Phụ lục kèm theo Quyết định số 1760/QĐ-UBND ngày
20/7/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về Công bố Danh mục thủ
tục hành chính được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công
Thương tỉnh Thừa Thiên Huế. (Quyết định 1760/QĐ-UBND).
- Bãi bỏ Mục VII. Lĩnh vực Kinh doanh khí. Phần II. Danh mục TTHC
sửa đổi, bổ sung thành phố. Phụ lục kèm theo Quyết định số 208/QĐ-UBND.
- Bãi bỏ mục XI. Lĩnh vực Kinh doanh khí. Phần B. Danh mục TTHC
được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền UBND thành phố, UBND cấp xã. Phụ
lục kèm theo Quyết định số 3317/QĐ-UBND.
- Bãi bỏ mục VII. Lĩnh vực Kinh doanh khí. Phần 1 Danh mục TTHC mới
ban hành thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân cấp
xã. Phụ lục kèm theo Quyết định số 1898/QĐ-UBND;
- Bãi bỏ Mục XV. Lĩnh vực Kinh doanh khí. Phần I. Danh mục TTHC
Phụ lục kèm theo Quyết định số 1760/QĐ-UBND.
- Bãi bỏ TTHC số 29, 30, 31. Mục II. Lĩnh vực Lưu thông hàng hoá trong
nước. B. Thủ tục hành chính cấp xã. Phần 2. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ
sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương; UBND cấp xã. Phụ lục
kèm theo Quyết định số 1864/QĐ-UBND.
- Bãi bỏ TTHC số 02, 05. Mục I. Lĩnh vực Lưu thông hàng hoá trong
nước. II. Danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung cấp xã. Phụ lục kèm theo Quyết
định số 208/QĐ-UBND.
- Bãi bỏ TTHC số 31. Mục II. Lĩnh vực Lưu thông hàng hoá trong nước.
B. Thủ tục hành chính cấp xã. Phần 2. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương; UBND cấp xã. Phụ lục kèm
theo Quyết định số 1864 /QĐ-UBND.
- Bãi bỏ TTHC số 01. Mục I. Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước.
Phần II. Danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung cấp xã. Phụ lục kèm theo Quyết định
số 208/QĐ-UBND.
4
- Bãi bỏ TTHC số 33, 34. Mục II. Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong
nước. Mục B. Thủ tục hành chính cấp xã. Phần 2. Danh mục TTHC được sửa
đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương; UBND cấp xã.
Phụ lục kèm theo Quyết định số 1864/QĐ-UBND.
- Bãi bỏ TTHC Mục II. Lĩnh vực Kinh doanh khí. Mục Thủ tục hành
chính cấp xã. Phần B. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm
quyền Ủy ban nhân dân thành phố, UBND cấp xã. Phụ lục kèm theo Quyết định
số 3317/QĐ-UBND.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở
Công Thương; Chủ tịch UBND các xã, phường các tổ chức, nhân liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ pháp (Cục KSTTHC);
- CT và các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC thành phố;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, KSTH.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Văn Tuấn
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 1920/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
I. Danh mục Thủ tục hành chính mới ban hành (TTHC phân cấp)
Tên TTHC (Mã số
TTHC)
TTHC
Thời gian giải
quyết
Cách thức
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý -
quan thực
hiện
Lĩnh vực Vật liệu nổ
Cấp giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu vật
liệu nổ công nghiệp
2.000578
Trong thời hạn
05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố/cấp
xã.
- Qua dịch vụ
Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến
qua Cổng Dịch
vụ công Quốc
gia
Không
quy định
- Luật Quản lý, sử
dụng khí, vật liệu
nổ công cụ hỗ trợ
số 42/2024/QH15.
+ Thông số
23/2024/TT-BCT
ngày 07 tháng
11năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương quy định về
quản lý, sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp,
tiền chất thuốc nổ
thuộc thẩm quyền
quảncủa Bộ Công
Thương.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm
2026 của Chính phủ
quan quyết
định: UBND
thành phố;
quan thực
hiện: Sở Công
Thương
2
về việc phân quyền,
cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh
doanh
Lĩnh vực xuất nhập
khẩu
Thủ tục cấp Giấy phép
xuất khẩu, nhập khẩu
hàng hóa đã quyết
định tạm ngừng xuất
khẩu, tạm ngừng nhập
khẩu nhằm phục vụ
mục đích đặc dụng,
bảo hành, phân tích,
kiểm nghiệm, nghiên
cứu khoa học, y tế, sản
xuất dược phẩm, bảo
vệ quốc phòng, an
ninh
2.001282
- 05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ, đúng quy
định
- Trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố/cấp
xã.
- Qua dịch vụ
Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến
qua Cổng Dịch
vụ công Quốc
gia
Không.
- Luật Quản ngoại
thương;
- Nghị định số
69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm
2018 của Chính phủ
quy định chi tiết một
số điều của Luật
Quản ngoại
thương.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm
2026 của Chính phủ
về việc phân quyền,
cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh
doanh
quan quyết
định: UBND
thành phố;
quan thực
hiện: Sở Công
Thương
Thủ tục cấp giấy phép
1.013771
05 ngày làm
- Trực tiếp tại
Theo
- Luật Quản ngoại
quan quyết
3
thương nhân thực hiện
hoạt động gia công
hàng hóa thuộc Danh
mục hàng hóa cấm
xuất khẩu, cấm nhập
khẩu, hàng hóa tạm
ngừng xuất khẩu, tạm
ngừng nhập khẩu cho
thương nhân nước
ngoài để tiêu thụ
nước ngoài
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ, đúng quy
định
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố/cấp
xã.
- Qua dịch vụ
Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến
qua Cổng Dịch
vụ công Quốc
gia
quy định
của pháp
luật về
phí lệ
phí.
thương;
- Nghị định số
69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm
2018 của Chính phủ
quy định chi tiết một
số điều của Luật
Quản ngoại
thương.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm
2026 của Chính phủ
về việc phân quyền,
cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh
doanh
định: UBND
thành phố;
quan thực
hiện: Sở Công
Thương
II. Danh mục Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung cấp tỉnh
TT
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
TTHC
Thời gian
giải quyết
Cách thứcĐịa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực
hiện
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
I
Lĩnh vực
xuất nhập
khẩu
1.
Thủ tục cấp
Giấy phép
1.000957
05 ngày làm
việc, kể từ
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Không
- Luật Quản
ngoại thương;
Sở
Công
- Căn cứ pháp
lý: Nghị quyết
4
tạm nhập, tái
xuất theo
hình thức
khác
ngày nhận
được ý kiến
của Bộ,
quan ngang
Bộ thẩm
quyền quản
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
- Nghị định số
69/2018/NĐ-CP
của Chính phủ
quy định chi tiết
một số điều của
Luật Quản
ngoại thương.
- Nghị định số
146/2025/NĐ-
CP của Chính
phủ quy định về
phân quyền,
phân cấp trong
lĩnh vực công
nghiệp
thương mại.
+ Thông số
12/2018/TT-
BCT của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương
+ Nghị quyết
số
66.18/2026/NQ-
CP ngày 18
tháng 5 năm
2026 của Chính
phủ về việc
phân quyền, cắt
giảm, đơn giản
Thương
số
66.18/2026/NQ-
CP ngày 18
tháng 5 năm
2026 của Chính
phủ về việc
phân quyền, cắt
giảm, đơn giản
hóa thủ tục
hành chính,
điều kiện kinh
doanh
5
hóa thủ tục hành
chính, điều kiện
kinh doanh
2.
Thủ tục cấp
Giấy phép
tạm xuất, tái
nhập
1.000905
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được ý kiến
của Bộ,
quan ngang
Bộ thẩm
quyền quản
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Không
- Luật Quản
ngoại thương;
- Nghị định số
69/2018/NĐ-CP
của Chính phủ
quy định chi tiết
một số điều của
Luật Quản
ngoại thương.
- Nghị định số
146/2025/NĐ-
CP của Chính
phủ quy định về
phân quyền,
phân cấp trong
lĩnh vực công
nghiệp
thương mại.
- Thông số
12/2018/TT-
BCT của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-
CP ngày 18
Sở
Công
Thương
- Căn cứ pháp
lý: Nghị quyết
số
66.18/2026/NQ-
CP ngày 18
tháng 5 năm
2026 của Chính
phủ về việc
phân quyền, cắt
giảm, đơn giản
hóa thủ tục
hành chính,
điều kiện kinh
doanh
6
tháng 5 năm
2026 của Chính
phủ về việc
phân quyền, cắt
giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính, điều kiện
kinh doanh
3.
Thủ tục gia
hạn thời
gian quá
cảnh đối với
hàng hóa
quá cảnh
1.013778
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ hợp
lệ, đúng quy
định
- Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Không
+ Luật Quản
ngoại thương;
+ Nghị định số
69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5
năm 2018 của
Chính phủ quy
định chi tiết một
số điều của Luật
Quản ngoại
thương.
+ Nghị định số
146/2025/NĐ-
CP ngày 12
tháng 6 năm
2025 của Chính
phủ quy định về
phân quyền,
phân cấp trong
lĩnh vực công
nghiệp
Sở
Công
Thương
- Căn cứ pháp
lý: Nghị quyết
số
66.18/2026/NQ-
CP ngày 18
tháng 5 năm
2026 của Chính
phủ về việc
phân quyền, cắt
giảm, đơn giản
hóa thủ tục
hành chính,
điều kiện kinh
doanh
7
thương mại.
+ Nghị quyết số
66.18/NQ-CP
ngày 18 tháng 5
năm 2026 của
Chính phủ phân
quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa
thủ tục hành
chính, điều kiện
kinh doanh
III. Danh mục Thủ tục hành chính bị bãi bỏ
STT
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định
việc bãi bỏ thủ tục hành
chính
Lĩnh vực
quan
thực hiện
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
1.
2.000604
Cấp Giấy chứng nhận đăng hoạt động kiểm
định
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
Sở Công
Thương
2.
2.001675
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng
hoạt động kiểm định
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
Sở Công
Thương
3.
2.001665
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng hoạt động
kiểm định
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
Sở Công
Thương
4.
1.004021
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy
từ 3 triệu lít/năm trở lên)
Lưu thông hàng hóa
Sở Công
Thương
5.
1.003992
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp
(quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
Lưu thông hàng hóa
Sở Công
Thương
6.
2.001646
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy
dưới 3 triệu lít/năm)
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18
tháng 5 năm 2026 của Chính
phủ về việc phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh
doanh
Lưu thông hàng hóa
Sở Công
Thương
8
7.
2.001630
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp
(quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
Lưu thông hàng hóa
Sở Công
Thương
8.
1.004007
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu
công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
Lưu thông hàng hóa
Sở Công
Thương
9.
1.003977
Cấp Giấy phép phân phối rượu
Lưu thông hàng hóa
Sở Công
Thương
10.
1.005376
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối
rượu
Lưu thông hàng hóa
Sở Công
Thương
11.
1.003101
Cấp lại Giấy phép phân phối rượu
Lưu thông hàng hóa
Sở Công
Thương
12.
2.001624
Cấp Giấy phép bán buôn rượu
Lưu thông hàng hóa
Sở Công
Thương
13.
2.001619
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu
Lưu thông hàng hóa
Sở Công
Thương
14.
2.000636
Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu
Lưu thông hàng hóa
Sở Công
Thương
15.
1.000475
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất,
sửa chữa chai chứa LPG
Kinh doanh khí
Sở Công
Thương
16.
1.000455
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất,
sửa chữa chai chứa LPG
Kinh doanh khí
Sở Công
Thương
17.
1.000742
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG.
Kinh doanh khí
Sở Công
Thương
18.
2.000304
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
chai LPG mini.
Kinh doanh khí
Sở Công
Thương
19.
1.000709
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
chai LPG mini.
Kinh doanh khí
Sở Công
Thương
20.
1.000704
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất chai LPG mini
Kinh doanh khí
Sở Công
Thương
21.
2.001424
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương
nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18
tháng 5 năm 2026 của Chính
phủ về việc phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh
doanh
Kinh doanh khí
Sở Công
Thương
9
22.
1.000510
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương
nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
Kinh doanh khí
Sở Công
Thương
23.
1.000491
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
Kinh doanh khí
Sở Công
Thương
24.
1.005184
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương
nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
Kinh doanh khí
Sở Công
Thương
25.
1.005372
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương
nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
Kinh doanh khí
Sở Công
Thương
26.
1.000649
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
Kinh doanh khí
Sở Công
Thương
27.
1.000706
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương
nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
Kinh doanh khí
Sở Công
Thương
28.
1.000387
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương
nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
Kinh doanh khí
Sở Công
Thương
29.
2.000146
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
Kinh doanh khí
Sở Công
Thương
30.
2.000142
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương
nhân kinh doanh mua bán LPG
Kinh doanh khí
Sở Công
Thương
31.
2.000136
Cấp lại Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân kinh doanh mua bán LPG
Kinh doanh khí
Sở Công
Thương
32.
2.000078
Cấp điều chỉnh Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
Kinh doanh khí
Sở Công
Thương
33.
2.000073
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp
LPG vào chai
Kinh doanh khí
Sở Công
Thương
34.
2.000207
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp
LPG vào chai
Kinh doanh khí
Sở Công
Thương
35.
2.000201
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
trạm nạp LPG vào chai
Kinh doanh khí
Sở Công
Thương
36.
2.000194
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp
LPG vào xe bồn
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18
tháng 5 năm 2026 của Chính
phủ về việc phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh
doanh
Kinh doanh khí
Sở Công
Thương
10
37.
2.000187
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp
LPG vào xe bồn
Kinh doanh khí
Sở Công
Thương
38.
2.000175
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
trạm nạp LPG vào xe bồn
Kinh doanh khí
Sở Công
Thương
39.
2.000196
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp
LPG vào phương tiện vận tải
Kinh doanh khí
Sở Công
Thương
40.
1.000425
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp
LPG vào phương tiện vận tải
Kinh doanh khí
Sở Công
Thương
41.
2.000180
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
Kinh doanh khí
Sở Công
Thương
42.
2.000166
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương
nhân kinh doanh mua bán LNG
Kinh doanh khí
Sở Công
Thương
43.
2.000156
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương
nhân kinh doanh mua bán LNG
Kinh doanh khí
Sở Công
Thương
44.
2.000390
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân kinh doanh mua bán LNG
Kinh doanh khí
Sở Công
Thương
45.
2.000387
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp
LNG vào phương tiện vận tải
Kinh doanh khí
Sở Công
Thương
46.
2.000376
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp
LNG vào phương tiện vận tải
Kinh doanh khí
Sở Công
Thương
47.
2.000371
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
Kinh doanh khí
Sở Công
Thương
48.
2.000354
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương
nhân kinh doanh mua bán CNG
Kinh doanh khí
Sở Công
Thương
49.
2.000279
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương
nhân kinh doanh mua bán CNG
Kinh doanh khí
Sở Công
Thương
50.
1.000481
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân kinh doanh mua bán CNG
Kinh doanh khí
Sở Công
Thương
51.
2.000163
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp
CNG vào phương tiện vận tải
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18
tháng 5 năm 2026 của Chính
phủ về việc phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh
doanh
Kinh doanh khí
Sở Công
Thương
11
52.
1.000444
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp
CNG vào phương tiện vận tải
Kinh doanh khí
Sở Công
Thương
53.
2.000211
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
Kinh doanh khí
Sở Công
Thương
B
Thủ tục hành chính cấp
54.
2.000633
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm
mục đích kinh doanh
Lưu thông hàng hóa
UBND
cấp
55.
1.001279
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công
nhằm mục đích kinh doanh
Lưu thông hàng hóa
UBND
cấp
56.
2.000629
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu
thủ công nhằm mục đích kinh doanh
Nghị quyết số 19/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản
của Bộ Công Thương
Lưu thông hàng hóa
UBND
cấp
57.
2.000620
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
Lưu thông hàng hóa
UBND
cấp
58.
2.001240
Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu
Lưu thông hàng hóa
UBND
cấp
59.
2.000615
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu
Lưu thông hàng hóa
UBND
cấp
60.
2.001283
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng
bán lẻ LPG chai
Kinh doanh khí
UBND
cấp
61.
2.001270
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng
bán lẻ LPG chai
Kinh doanh khí
UBND
cấp
62.
2.001261
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
cửa hàng bán lẻ LPG chai
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18
tháng 5 năm 2026 của Chính
phủ về việc phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh
doanh
Kinh doanh khí
UBND
cấp
* Ghi chú:
- Nội dung chi tiết của các TTHC đã được Bộ Công Thương công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1920/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1920/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1920/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×