• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1921/QĐ-UBND Huế 2026 Danh mục thủ tục hành chính ủy quyền Sở Công Thương

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 18/06/2026 14:27 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1921/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Văn Tuấn
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Công Thương trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Công Thương thành phố Huế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Hành chính Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1921/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1921/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1921/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1921 /QĐ-UBND
Huế, ngày 11 tháng 6 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của
UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Công Thương
trong lĩnh vực công nghiệpthương mại thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Công Thương thành phố Huế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công
quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ ớng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1676/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực
hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp thương mại thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 1844/TTr-
SCT ngày 05 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố danh mục 33 thủ tục hành chính (TTHC) thuộc thẩm
quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Công
2
Thương trong lĩnh vực công nghiệp thương mại thuộc phạm vi chức năng
quản nhà nước của Sở Công Thương thành phố Huế (có Danh mục TTHC
kèm theo).
Điều 2. Sở Công Thương có trách nhiệm:
1. Cập nhật sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo đúng quy định; trình
Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các TTHC
ngay sau khi Quyết định này được ký ban hành.
2. Niêm yết, công khai triển khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan
theo hướng dẫn tại Quyết định này kèm theo các nội dung đã được B Công
Thươngng khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/)
theo quy định.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ký và hết hiu lc ngày 01
tháng 3 năm 2027.
- Thay thế TTHC s 11, 12. Mc II. Lĩnh vc Xut nhp khu. Phn I. Danh
mc Th tc nh chính mi ban nh (TTHC phân cp). Ph lc m theo Quyết
định s 1611/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2026 ca Ch tch UBND thành
ph Huế v vic ng b danh mc th tc nh cnh mi ban nh, đưc sa
đổi, b sung và b i b trong mt s lĩnh vc thuc phm vi chc năng qun lý
ca S Công Thương.
- Thay thế TTHC s 89, 93. Mc X. Lĩnh vc Xut nhp khu. Ph lc kèm
theo Quyết định s 256/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2026 ca Ch tch
UBND thành ph v ng b danh mc th tc hành chính thuc thm quyn ca
UBND thành ph y quyn gii quyết cho Giám đốc S Công Thương trong lĩnh
vc công nghip và thương mi thuc phm vi chc năng qun lý n nưc ca S
ng Thương thành ph Huế.
- Thay thế Phn I. Danh mc th tc nh chính. Ph lc m theo Quyết
định s 872/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2026 ca Ch tch UBND thành ph
Huế v ng b Danh mcQuy tnh ni b, quy trình đin t gii quyết th tc
nh chính sa đổi, b sung trong lĩnh vc xut nhp khu thuc phm vi chc
năng qun lý ca S Công Thương.
- Thay thế TTHC s 44, 45, 54. Mc III. Lĩnh vc Thương mi quc tế.
Phn II. Danh mc TTHC sa đổi, b sung thành ph. Ph lc m theo Quyết
định s 208/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2026 ca Ch tch UBND thành
ph Huế v vic ng b danh mc th tc hành mi ban hành, th tc hành cnh
đưc sa đi, b sung trong các lĩnh vc thuc phm vi qun lý S ng Thương
(Quyết đnh 208/QĐ-UBND).
- Thay thế TTHC s 11, 12. Mc II. Lĩnh vc Thương mi quc tế. Mc A.
Th tc nh chính thành ph. Phn 2. Danh mc TTHC đưc sa đổi, b sung
thuc thm quyn gii quyết UBND thành ph, y ban nhân n cp . Ph lc
m theo Quyết định s 1898 /QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 ca Ch tch
UBND thành ph Huế v vicng b danh mc th tc hành chính mi bannh,
th tc nh chính đưc sa đổi, b sung th tc nh cnh b i b trong c
lĩnh vc thuc phm vi qun lý S Công Thương (Quyết đnh 1898/QĐ-UBND).
3
- Thay thế TTHC s 14. Mc V. Bo v quyn li người tiêu ng. Mc A.
Th tc nh chính thành ph. Phn 2. Danh mc TTHC đưc sa đổi, b sung
thuc thm quyn gii quyết UBND thành ph, y ban nhân n cp . Ph lc
m theo Quyết định s 1898 /QĐ-UBND.
- Thay thế TTHC s 07, 08. Mc V. Xúc tiến thương mi. Ph lc. Mc B.
Ph lc kèm theo Quyết định s 3317/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2025 ca
Ch tch UBND thành ph Huế v vic công b danh mc th tc nh chính mi
ban hành, th tc hành chính đưc sa đổi, b sung và th tc hành chính b i b
trongc lĩnh vc thuc phm vi qun S Công Thương;
- Thay thế TTHC s 01, 02. Phn 1. Danh mc TTHC mi ban hành thuc
thm quyn gii quyết S Công Thương. Ph lc m theo Quyết đnh s 661/QĐ-
UBND ny 07 tháng 3 năm 2025 ca Ch tch UBND tnh ph Huế vng b
danh mc th tc nh chính mi ban hành, th tc nh chính được sa đổi, b
sung trong lĩnh vc đin lc thuc thm quyn gii quyết ca S Công Thương.
- Thay thế TTHC theo th t t 01 đến 10. Mc I. Lĩnh vc Hóa cht. Phn
I. Danh mc Th tc nh chính mi ban nh (TTHC phân cp). Ph lc kèm
theo Quyết định s 1611/QĐ-UBND ny 22 tng 5 năm 2026 ca Ch tch
UBND thành ph Huế v ng b danh mc th tc nh chính mi ban nh,
đưc sa đổi, b sung và bi b trong mt s lĩnh vc thuc phm vi chc năng
qun ca Sng Thương.
- i b Quyết định s 1050/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2026 ca Ch
tch UBND thành ph Huế v ng b Danh mc th tc nh chính mi ban
nh, th tc hành chính đưc sa đi, b sung thuc phm vi chc năng qun lý
ca S Công Thương.
- i b Quyết định s 537/QĐ-UBND ngày 04 tháng 02 năm 2026 ca Ch
tch UBND thành ph Huế v ng b danh mc th tcnh chính mi ban hành
th tc nh chính đưc sa đổi, b sung trong lĩnh vc ng nghip h tr
thuc phm vi chc năng qun lý ca Sng Thương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở
Công Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các
quan, đơn vị các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ pháp);
- CT và các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC thành phố;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, KSTH.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Văn Tuấn
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC UỶ QUYỀN GIẢI QUYẾT CHO GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG
THƯƠNG TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆPTHƯƠNG MẠI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 1921/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thứcĐịa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Lĩnh vực Dầu khí ( 1 TTHC)
Chấp thuận các tài liệu an
toàn thuộc thẩm quyền của
Ủy ban nhân dân tỉnh
(1.013987)
Hai mươi lăm
(25) ngày làm
việc kể từ khi
nhận được hồ
hợp lệ.
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia.
Không
- Quyết định số 04/2015/QĐ-TTg
ngày 20 tháng 01 năm 2015 của Thủ
tướng Chính phủ quy định về quản
lý an toàn trong hoạt động dầu khí.
- Thông số 40/2018/TT-BCT ngày
30 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về xây
dựng nội dung các tài liệu quản
an toàn trong hoạt động dầu khí.
- Thông số 38/2025/TT-BCT ngày
20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương Sửa đổi, bổ sung
một số quy định về phân cấp thực
hiện thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi quản của
Bộ Công Thương.
- Thông số 15/2026/TT-BCT ngày
25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông số
S Công
Thương
2
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thứcĐịa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp thực hiện
thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản của Bộ Công
Thương
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu (3 TTHC)
Thủ tục cấp Giấy phép nhập
khẩu hàng hóa tân trang theo
Hiệp định Đối tác Toàn diện
Tiến bộ xuyên Thái Bình
Dương (1.012168)
05 ngày làm
việc
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Không
- Nghị định số 77/2023/NĐ-CP của
Chính phủ
- Nghị quyết 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt
giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản của Bộ Công
Thương.
- Quyết định số 1676/QĐ-UBND
ngày 28 tháng 5 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân thành phố về việc Ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại thuộc thẩm quyền của
S Công
Thương
3
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thứcĐịa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hàng
hóa tân trang theo Hiệp định
EVFTA Hiệp định
UKVFTA (1.012527)
05 ngày làm
việc
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Không
- Nghị định số 66/2024/NĐ-CP của
Chính phủ
- Nghị quyết 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản của Bộ Công
Thương.
- Quyết định số 1676/QĐ-UBND
ngày 28 tháng 5 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân thành phố về việc Ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại thuộc thẩm quyền của
Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
S Công
Thương
Đăng Giấy chứng nhận
hạn ngạch thuế quan xuất
khẩu mật ong tự nhiên sang
Nhật Bản (1.000264)
03 ngày làm
việc
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
Không
- Thông số 38/2025/TT-BCT sửa
đổi, bổ sung một số quy định về phân
cấp thực hiện thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi quản
của Bộ Công Thương
S Công
Thương
4
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thứcĐịa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia.
- Thông số 28/2009/TT-BCT ngày
28 tháng 9 năm 2009 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương xác nhận hạn ngạch
thuế quan đối với mật ong tự nhiên
nhập khẩu vào Nhật Bản theo Hiệp
định giữa nước Cộng hoà hội chủ
nghĩa Việt Nam Nhật Bản về đối
tác kinh tế.
- Thông số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi quản
của Bộ Công Thương.
- Quyết định số 1676/QĐ-UBND
ngày 28 tháng 5 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân thành phố về việc Ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại thuộc thẩm quyền của
Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
Cấp Chứng thư xuất khẩu
cho hàng dệt may xuất khẩu
sang Mêhico (1.000400)
08 giờ làm
việc
Hệ thống điện tử của
Bộ Công Thương tại
địa chỉ:
http://www.ecosys.gov.
vn
Không
- Thông số 38/2025/TT-BCT sửa
đổi, bổ sung một số quy định về phân
cấp thực hiện thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi quản
của Bộ Công Thương.
S Công
Thương
5
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thứcĐịa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
- Thông số 07/2019/TT-BCT ngày
19 tháng 4 năm 2019 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về xuất
khẩu hàng dệt may sang Mê-hi-cô
theo CPTPP.
- Thông số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi quản
của Bộ Công Thương.
- Quyết định số 1676/QĐ-UBND
ngày 28 tháng 5 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân thành phố về việc Ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại thuộc thẩm quyền của
Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
Cấp phép nhập khẩu tự động
thuốc điếu,
(1.000363)
Trong 5
(năm) ngày
làm việc kể từ
khi nhận
được hồ
đầy đủ, hợp lệ
quan cấp
phép tiến
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia.
Không
thu phí
- Luật Quản ngoại thương số
05/2017/QH14;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Quảnngoại thương;
- Ngh định s 67/2013/NĐ-CP ngày
27 tháng 6 năm 2013 ca Chính ph
S Công
Thương
6
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thứcĐịa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
hành xác
nhận Đơn
đăng nhập
khẩu tự động
thuốc điếu,
gà. Trường
hợp hồ
chưa đầy đủ,
hợp lệ hoặc
trường hợp
không xác
nhận, quan
cấp phép
văn bản thông
báo cho
thương nhân
bổ sung hồ
hoặc nêu rõ lý
do.
quy định chi tiết mt s điu bin
pháp thi nh Lut Phòng, chng tác
hi ca thuc lá v kinh doanh thuc
lá;
- Ngh định s 94/2017/NĐ-CP ngày
10 tháng 8 năm 2017 ca Chính ph
v hàng hóa, dch v, địa bàn thc
hin độc quyn nhà nước trong hot
động thương mi;
- Thông tư s 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 ca B trưởng
B Công Thương sa đi, b sung
mt s quy định v phân cp thc
hin th tc hành chính trong các lĩnh
vc thuc phm vi qun ca B
Công Thương;
- Quyết định số 1676/QĐ-UBND
ngày 28 tháng 5 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân thành phố về việc Ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại thuộc thẩm quyền của
Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
- Thông số 07/2026/TT-BCT ngày
24 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông số
7
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thứcĐịa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
37/2013/TT-BCT ngày 30 tháng 12
năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định nhập khẩu thuốc
điếu, xì gà.
Lĩnh vực Thương mại
quốc tế
Cấp Giấy phép thành lập Chi
nhánh của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam
(1.000376)
07 ngày làm
việc (trường
hợp không
phải xin ý
kiến bộ
ngành) hoặc
13 ngày làm
việc (trường
hợp phải xin
ý kiến bộ
ngành)
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Không
(i) Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản của Bộ Công
Thương.
(ii) Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
ngày 25 tháng 01 năm 2016 quy định
chi tiết Luật Thương mại về Văn
phòng đại diện, Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam.
(iii) Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệpthương mại.
(iv) Thông số 11/2016/TT-BCT
ngày 05 tháng 7 năm 2016 quy định
biểu mẫu thực hiện Nghị định số
07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01
năm 2016 của Chính phủ quy định
S Công
Thương
8
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thứcĐịa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
chi tiết Luật Thương mại về Văn
phòng đại diện, Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam.
(v) Thông số 03/2024/TT-BCT
ngày 30 tháng 01 năm 2024 sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông
của Bộ trưởng Bộ Công Thương
trong lĩnh vực nhượng quyền thương
mại, văn phòng đại diện chi
nhánh của thương nhân nước ngoài,
hoạt động mua bán hàng hóa các
hoạt động liên quan trực tiếp đến
mua bán hàng hóa của nhà cung cấp
dịch vụ nước ngoài.
(vi) Thông số 38/2025/TT-BCT
ngày 20 ngày 6 năm 2025 sửa đổi,
bổ sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi quản
của Bộ Công Thương.
(vii) Thông số 15/2026/TT-BCT
ngày 25 tháng 3 năm 2026 sửa đổi,
bố sung một số điều của Thông số
38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp thực hiện
thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
9
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thứcĐịa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
thuộc phạm vi quản của Bộ Công
Thương.
Cấp lại Giấy phép thành lập
Chi nhánh của thương nhân
nước ngoài tại Việt Nam
(1.000361)
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố; Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp
xã;
- Qua dịch vụ bưu
chính tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công
quốc gia
https://dichvucong.gov.
vn.
Không
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày
25 tháng 01 năm 2016 quy định chi
tiết Luật Thương mại về Văn phòng
đại diện, Chi nhánh của thương nhân
nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệpthương mại.
- Thông số 11/2016/TT-BCT ngày
05 tháng 7 năm 2016 quy định biểu
mẫu thực hiện Nghị định số
07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01
năm 2016 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương mại về Văn
phòng đại diện, Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam.
- Thông số 03/2024/TT-BCT ngày
30 tháng 01 năm 2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông
của Bộ trưởng Bộ Công Thương
trong lĩnh vực nhượng quyền thương
mại, văn phòng đại diện chi
nhánh của thương nhân nước ngoài,
Sở Công
Thương
10
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thứcĐịa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
hoạt động mua bán hàng hóa các
hoạt động liên quan trực tiếp đến
mua bán hàng hóa của nhà cung cấp
dịch vụ nước ngoài.
- Thông số 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản của Bộ Công
Thương
Điều chỉnh Giấy phép thành
lập Chi nhánh của thương
nhân nước ngoài tại Việt
Nam (2.000129)
05 ngày làm
việc (trường
hợp không
phải xin ý
kiến Bộ quản
chuyên
ngành) hoặc
13 ngày làm
việc (trường
hợp phải xin
ý kiến bộ
quản
chuyên
ngành)
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Không
(i) Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản của Bộ Công
Thương.
(ii) Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
ngày 25 tháng 01 năm 2016 quy định
chi tiết Luật Thương mại về Văn
phòng đại diện, Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam.
(iii) Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệpthương mại.
(iv) Thông số 11/2016/TT-BCT
S Công
Thương
11
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thứcĐịa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
ngày 05 tháng 7 năm 2016 quy định
biểu mẫu thực hiện Nghị định số
07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01
năm 2016 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương mại về Văn
phòng đại diện, Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam.
(v) Thông số 03/2024/TT-BCT
ngày 30 tháng 01 năm 2024 sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông
của Bộ trưởng Bộ Công Thương
trong lĩnh vực nhượng quyền thương
mại, văn phòng đại diện chi
nhánh của thương nhân nước ngoài,
hoạt động mua bán hàng hóa các
hoạt động liên quan trực tiếp đến
mua bán hàng hóa của nhà cung cấp
dịch vụ nước ngoài.
(vi) Thông số 38/2025/TT-BCT
ngày 20 ngày 6 năm 2025 sửa đổi,
bổ sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi quản
của Bộ Công Thương.
(vii) Thông số 15/2026/TT-BCT
ngày 25 tháng 3 năm 2026 sửa đổi,
bố sung một số điều của Thông số
12
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thứcĐịa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp thực hiện
thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản của Bộ Công
Thương.
Gia hạn Giấy phép thành lập
Chi nhánh của thương nhân
nước ngoài tại Việt Nam
(1.000358)
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố; Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp
xã;
- Qua dịch vụ bưu
chính tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công
quốc gia
https://dichvucong.gov.
vn.
Không
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày
25 tháng 01 năm 2016 quy định chi
tiết Luật Thương mại về Văn phòng
đại diện, Chi nhánh của thương nhân
nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệpthương mại.
- Thông số 11/2016/TT-BCT ngày
05 tháng 7 năm 2016 quy định biểu
mẫu thực hiện Nghị định số
07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01
năm 2016 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương mại về Văn
phòng đại diện, Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam.
- Thông số 03/2024/TT-BCT ngày
30 tháng 01 năm 2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông
của Bộ trưởng Bộ Công Thương
Sở Công
Thương
13
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thứcĐịa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
trong lĩnh vực nhượng quyền thương
mại, văn phòng đại diện chi
nhánh của thương nhân nước ngoài,
hoạt động mua bán hàng hóa các
hoạt động liên quan trực tiếp đến
mua bán hàng hóa của nhà cung cấp
dịch vụ nước ngoài.
- Thông số 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản của Bộ Công
Thương
Chấm dứt hoạt động Chi
nhánh của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam
(1.000168)
05 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
- Qua dịch vụ bưu
chính tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công thành phố
- Nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
https://dichvucong.gov.
Không
quy
định
- Thông số 38/2025/TT-BCT ngày
20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương Sửa đổi, bổ sung
một số quy định về phân cấp thực
hiện thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi quản của
Bộ Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệpthương mại.
- Thông số 11/2016/TT-BCT ngày
05 tháng 7 năm 2016 quy định biểu
mẫu thực hiện Nghị định số
S Công
Thương
14
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thứcĐịa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
vn
07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01
năm 2016 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương mại về Văn
phòng đại diện, Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam.
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày
25 tháng 01 năm 2016 quy định chi
tiết Luật Thương mại về Văn phòng
đại diện, Chi nhánh của thương nhân
nước ngoài tại Việt Nam.
- Quyết định số 1676/QĐ-UBND
ngày 28 tháng 5 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân thành phố về việc Ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại thuộc thẩm quyền của
Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
Lĩnh vực Bảo vệ quyền lợi
người tiêu dùng
Đănghợp đồng theo mẫu,
điều kiện giao dịch chung
2.000191
30 ngày
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
không
quy
đnh
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh cực công nghiệpthương mại.
- Thông số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
S Công
Thương
15
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thứcĐịa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Dịch vụ công Quốc gia
sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi quản
của Bộ Công Thương.
- Quyết định số 1676/QĐ-UBND
ngày 28 tháng 5 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân thành phố về việc Ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại thuộc thẩm quyền của
Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
Lĩnh vực Điện
Phê duyệt danh mục đầu
lưới điện trung áp, hạ áp
(1.013394 )
- Trong thời
hạn 07 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận
được hồ
đầy đủ hợp
lệ theo quy
định, Sở
Công Thương
lập báo cáo
thẩm định
gồm các nội
dung thẩm
định theo quy
định tại
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Không
quy
định
Ngh định s 56/2025/NĐ-CP ngày
ngày 03 tng 3 năm 2025 ca Chính
ph quy định v quy hoch phát trin
đin lc, phương án phát trin mng
lưi cp đin, đầu tư y dng d án
đin lc đu thu la chn nhà đầu
tư d án kinh doanh đin lc
Quyết định số 1676/QĐ-UBND ngày
28 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố về việc Ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại thuộc thẩm quyền của
Ủy ban nhân dân thành phố Huế
S Công
Thương
16
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thứcĐịa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
khoản 2 Điều
13 Nghị định
số
56/2025/NĐ-
CP;
- Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận
được hồ
báo cáo thẩm
định, Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh xem xét
phê duyệt
danh mục đầu
lưới điện
trung áp, hạ
áp.
Điều chỉnh danh mục đầu
lưới điện trung áp, hạ áp
(1.013395)
- Trong thi
hn 07 ngày
m vic k t
ngày nhn
đưc h sơ
đầy đủ hp
l theo quy
định, S Công
Thương lp
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Ngh định s 56/2025/NĐ-CP ngày
ngày 03 tng 3 năm 2025 ca Chính
ph quy định v quy hoch phát trin
đin lc, phương án phát trin mng
lưi cp đin, đầu tư y dng d án
đin lc đu thu la chn nhà đầu
tư d án kinh doanh đin lc
Quyết định số 1676/QĐ-UBND ngày
28 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban
S Công
Thương
17
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thứcĐịa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
o cáo thm
định gm các
ni dung thm
định theo quy
định ti khon
2 Điu 13
Ngh định s
56/2025/NĐ-
CP;
- Trong thi
hn 05 ngày
m vic k t
ngày nhn
đưc h sơ
o cáo thm
định, y ban
nhân n cp
tnh xem t
phê duyt điu
chnh danh
mc đầu tư
lưi đin
trung áp, h
áp.
nhân dân thành phố về việc Ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại thuộc thẩm quyền của
Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Cấp Giấy phép hoạt động
phát điện thuộc thẩm quyền
cấp của Ủy ban nhân dân
10 ngày
làm việc
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
Theo
quy
định
Luật Điện lực ngày 30 tháng 11 năm
2024;
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày
S Công
Thương
18
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thứcĐịa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
cấp tỉnh
1
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
của Bộ
trưởng
Bộ Tài
chính
04/3/2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số Điều của Luật Điện
lực về giấy phép hoạt động điện lực.
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, quy định liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh.
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ
quy định cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản
của Bộ Công Thương
Quyết định số 1676/QĐ-UBND ngày
28 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố về việc Ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
1
Được bổ sung thêm Đối với trường hợp cấp Giấy phép hoạt động điện lực cho các nhà máy điện rác, điện sinh khối có quy mô công suất dưới 50 MW; các nguồn khác dưới
30 MW theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 22 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Điện lực về giấy
phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố theo quy định tại khoản 1 Phần C Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ.
19
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thứcĐịa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Thương thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại thuộc thẩm quyền của
Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
Lĩnh vực Công nghiệp hỗ
trợ
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi
dự án sản xuất sản phẩm
công nghiệp hỗ trợ thuộc
Danh mục sản phẩm công
nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát
triển của các doanh nghiệp
nhỏvừa (1.001158)
30 ngày kể từ
ngày quan
thẩm
quyền nhận
đầy đủ hồ
hợp lệ.
Trường hợp
hồ phức
tạp, cần thêm
thời gian để
thẩm định,
thể gia hạn
nhưng tối đa
không quá 45
ngày kể từ
ngày nhận hồ
đầy đủ,
hợp lệ.
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia.
Thực
hiện
nộp lệ
phí
theo
quy
định
của
pháp
luật
về phí
lệ
phí.
- Nghị định số 111/2015/NĐ-CP
ngày 03 tháng 11 năm 2015 của
Chính phủ về phát triển công nghiệp
hỗ trợ.
- Nghị định số 205/2025/NĐ-CP
ngày 21/7/2025 của Chính phủ về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều
Nghị định số 111/2015/NĐ-CP ngày
03/11/2015 của Chính phủ.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại.
- Thông số 55/2015/TT-BCT ngày
30 tháng 12 năm 2015 của Bộ Công
Thương quy định trình tự, thủ tục
xác nhận ưu đãi hậu kiểm ưu đãi
đối với dự án sản xuất sản phẩm
công nghiệp hỗ trợ thuộc danh mục
sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên
phát triển.
S Công
Thương
20
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thứcĐịa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
- Thông số 65/2025/TT-BCT ngày
31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định chi tiết
thi hành một số điều của Nghị định
số 205/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 7
năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
số 111/2015/NĐ-CP về phát triển
công nghiệp hỗ trợ.
Quyết định số 1676/QĐ-UBND ngày
28 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố về việc Ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại thuộc thẩm quyền của
Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
Cấp điều chỉnh Giấy xác nhận
ưu đãi thuộc thẩm quyền giải
quyết của Uỷ ban nhân dân
cấp tỉnh (1.014818)
30 ngày kể từ
ngày quan
thẩm
quyền nhận
đầy đủ hồ
hợp lệ.
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia.
Thực
hiện
nộp lệ
phí
theo
quy
định
của
pháp
luật
về phí
- Nghị định số 205/2025/NĐ-CP
ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 111/2015/NĐ-CP ngày
03 tháng 11 năm 2015 của Chính
phủ về phát triển công nghiệp hỗ trợ.
- Thông số 65/2025/TT-BCT ngày
31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định chi tiết
thi hành một số điều của Nghị định
số 205/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 7
S Công
Thương
21
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thứcĐịa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
lệ
phí.
năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
số 111/2015/NĐ-CP về phát triển
công nghiệp hỗ trợ
Quyết định số 1676/QĐ-UBND ngày
28 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố về việc Ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại thuộc thẩm quyền của
Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
Cấp lại Giấy xác nhận ưu
đãi thuộc thẩm quyền giải
quyết của Uỷ ban nhân
dân cấp tỉnh (1.014820)
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
đầy đủ hợp
lệ.
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia.
Thực
hiện
nộp lệ
phí
theo
quy
định
của
pháp
luật
về phí
lệ
phí.
- Nghị định số 205/2025/NĐ-CP
ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 111/2015/NĐ-CP ngày
03 tháng 11 năm 2015 của Chính
phủ về phát triển công nghiệp hỗ trợ.
- Thông số 65/2025/TT-BCT ngày
31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định chi tiết
thi hành một số điều của Nghị định
số 205/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 7
năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
số 111/2015/NĐ-CP về phát triển
công nghiệp hỗ trợ.
Quyết định số 1676/QĐ-UBND ngày
S Công
Thương
22
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thứcĐịa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
28 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố về việc Ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại thuộc thẩm quyền của
Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
Lĩnh vực Vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm (3 TTHC)
Cấp Giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm loại 1
(trừ vật liệu nổ công nghiệp,
tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9
(1.014967)
- Trường hợp
đề nghị cấp
Giấy phép
vận chuyển
hàng hóa
nguy hiểm
loại 1, loại 2,
loại 3, loại 4,
loại 9 bằng
phương tiện
thủy nội địa
hoặc Phương
tiện giao
thông giới
đường bộ: 05
(năm) ngày
làm việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia.
Không
- Luật Trật tự, an toàn giao thông
đường bộ ngày 27 tháng 6 năm
2024;
- Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6
năm 2024;
- Luật Hóa chất ngày 14tháng 6 năm
2025;
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày
31 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
Quy định Danh mục hàng hóa nguy
hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm bằng phương tiện giao thông
giới đường bộ phương tiện
thủy;
- Nghị định số 161/2024/NĐ-
CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định về Danh mục
hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm trình tự, thủ
S Công
Thương
23
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thứcĐịa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
- Trường hợp
đề nghị cấp
Giấy phép
vận chuyển
hàng hóa
nguy hiểm
loại 1, loại 2,
loại 3, loại 4,
loại 9 trên
đường sắt: 03
(ba) ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ
hoặc 05 ngày
đối với
trường hợp
quy định tại
điểm c Khoản
2 Điều 41
Nghị định số
65/2018/NĐ-
CP.
tục cấp giấy phép, cấp giấy chứng
nhận hoàn thành chương trình tập
huấn cho người lái xe hoặc người áp
tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
trên đường bộ.
- Nghị định số 65/2018/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2018 quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật
Đường sắt.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Phòng cháy,
chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Thông số 15/2026/TT-BCT ngày
25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông số
38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp thực hiện
thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản của Bộ Công
Thương.
- Quyết định số 1676/QĐ-UBND
ngày 28 tháng 5 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân thành phố về việc Ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
24
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thứcĐịa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Thương thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại thuộc thẩm quyền của
Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
Cấp điều chỉnh Giấy phép
vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ
công nghiệp, tiền chất thuốc
nổ), 2, 3, 4, 9 (1.014968)
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia.
Không
- Luật Trật tự, an toàn giao thông
đường bộ ngày 27 tháng 6 năm
2024;
- Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6
năm 2024;
- Luật Hóa chất ngày 14tháng 6 năm
2025;
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày
31 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
Quy định Danh mục hàng hóa nguy
hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm bằng phương tiện giao thông
giới đường bộ phương tiện
thủy;
- Nghị định số 161/2024/NĐ-
CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định về Danh mục
hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm trình tự, thủ
tục cấp giấy phép, cấp giấy chứng
nhận hoàn thành chương trình tập
huấn cho người lái xe hoặc người áp
tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
trên đường bộ.
S Công
Thương
25
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thứcĐịa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
- Nghị định số 65/2018/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2018 quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật
Đường sắt.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Phòng cháy,
chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Thông số 15/2026/TT-BCT ngày
25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông số
38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp thực hiện
thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản của Bộ Công
Thương.
- Quyết định số 1676/QĐ-UBND
ngày 28 tháng 5 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân thành phố về việc Ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại thuộc thẩm quyền của
Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
Cấp lại Giấy phép vận
02 ngày làm
- Trực tiếp tại Trung
Không
- Luật Trật tự, an toàn giao thông
S Công
26
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thứcĐịa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
chuyển hàng hóa nguy hiểm
loại 1 (trừ vật liệu nổ công
nghiệp, tiền chất thuốc nổ),
2, 3, 4, 9 (1.014969)
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia.
đường bộ ngày 27 tháng 6 năm
2024;
- Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6
năm 2024;
- Luật Hóa chất ngày 14tháng 6 năm
2025;
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày
31 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
Quy định Danh mục hàng hóa nguy
hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm bằng phương tiện giao thông
giới đường bộ phương tiện
thủy;
- Nghị định số 161/2024/NĐ-
CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định về Danh mục
hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm trình tự, thủ
tục cấp giấy phép, cấp giấy chứng
nhận hoàn thành chương trình tập
huấn cho người lái xe hoặc người áp
tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
trên đường bộ.
- Nghị định số 65/2018/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2018 quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật
Đường sắt.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
Thương
27
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thứcĐịa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Phòng cháy,
chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Thông số 15/2026/TT-BCT ngày
25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông số
38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp thực hiện
thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản của Bộ Công
Thương;
- Quyết định số 1676/QĐ-UBND
ngày 28 tháng 5 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân thành phố về việc Ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại thuộc thẩm quyền của
Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
Lĩnh vực hóa chất (10
TTHC)
Cấp Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất cần kiểm
soát đặc biệt nhóm 1
(1.014700)
- 05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
Theo
quy
định
của
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15.
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số điều của
S Công
Thương
28
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thứcĐịa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
- 03 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ
(Trường hợp
xuất khẩu hóa
chất cần kiểm
soát đặc biệt
tiền chất
công nghiệp
thuộc Phụ lục
III của Nghị
định số
24/2026/NĐ-
CP)
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
pháp
luật về
phí và
lệ phí.
Luật Hóa chất về quản hoạt động
hóa chất hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa.
- Thông số 01/2026/TT-BCT của
Bộ trưởng Bộ Công Thương quy
định chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa chất
Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Hóa chất về quản hoạt động
hóa chất hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt
giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản của Bộ Công
Thương.
Quyết định số 1676/QĐ-UBND ngày
28 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố về việc Ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương thực hiện một số nhiệm vụ
29
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thứcĐịa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại thuộc thẩm quyền của
Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất cần kiểm
soát đặc biệt nhóm 1
(1.014701)
- 03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Theo
quy
định
của
pháp
luật về
phí và
lệ phí.
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Hóa chất về quản hoạt động
hóa chất hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa;
- Thông số 01/2026/TT-BCT của
Bộ trưởng Bộ Công Thương quy
định chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa chất
Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Hóa chất về quản hoạt động
hóa chất hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt
giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
S Công
Thương
30
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thứcĐịa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
thuộc phạm vi quản của Bộ Công
Thương.
Quyết định số 1676/QĐ-UBND ngày
28 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố về việc Ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại thuộc thẩm quyền của
Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
Cấp điều chỉnh Giấy phép
xuất khẩu, nhập khẩu hóa
chất cần kiểm soát đặc biệt
nhóm 1 (1.014702)
- 5 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Theo
quy
định
của
pháp
luật về
phí và
lệ phí.
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Hóa chất về quản hoạt động
hóa chất hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa;
- Thông số 01/2026/TT-BCT của
Bộ trưởng Bộ Công Thương quy
định chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa chất
Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Hóa chất về quản hoạt động
hóa chất hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
S Công
Thương
31
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thứcĐịa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
15/11/2025 của Chính phủ quy định
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị quyết 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt
giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản của Bộ Công
Thương.
Quyết định số 1676/QĐ-UBND ngày
28 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố về việc Ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại thuộc thẩm quyền của
Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
Cấp gia hạn Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất
cần kiểm soát đặc biệt nhóm
1 (1.014703)
- 03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Theo
quy
định
của
pháp
luật về
phí và
lệ phí.
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Hóa chất về quản hoạt động
hóa chất hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa;
- Thông số 01/2026/TT-BCT của
Bộ trưởng Bộ Công Thương quy
định chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa chất
S Công
Thương
32
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thứcĐịa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Hóa chất về quản hoạt động
hóa chất hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt
giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản của Bộ Công
Thương.
Quyết định số 1676/QĐ-UBND ngày
28 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố về việc Ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại thuộc thẩm quyền của
Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
Cấp Giấy phép nhập khẩu
hóa chất cấm (1.014707)
- 05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
Theo
quy
định
của
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số điều của
S Công
Thương
33
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thứcĐịa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
đầy đủ
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
pháp
luật về
phí và
lệ phí.
Luật Hóa chất về quản hoạt động
hóa chất hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa;
- Thông số 01/2026/TT-BCT của
Bộ trưởng Bộ Công Thương quy
định chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa chất
Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Hóa chất về quản hoạt động
hóa chất hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt
giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản của Bộ Công
Thương.
Quyết định số 1676/QĐ-UBND ngày
28 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố về việc Ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương thực hiện một số nhiệm vụ
34
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thứcĐịa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại thuộc thẩm quyền của
Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
Cấp lại Giấy phép nhập khẩu
hóa chất cấm (1.014708)
- 03 ngày m
vic k t
ngày nhn đủ
h sơ hp l
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Theo
quy
định
của
pháp
luật về
phí và
lệ phí.
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Hóa chất về quản hoạt động
hóa chất hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa;
- Thông số 01/2026/TT-BCT của
Bộ trưởng Bộ Công Thương quy
định chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa chất
Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Hóa chất về quản hoạt động
hóa chất hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt
giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
S Công
Thương
35
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thứcĐịa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
thuộc phạm vi quản của Bộ Công
Thương.
Quyết định số 1676/QĐ-UBND ngày
28 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố về việc Ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại thuộc thẩm quyền của
Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
Cấp điều chỉnh Giấy phép
nhập khẩu hóa chất cấm
(1.014709)
- 05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Theo
quy
định
của
pháp
luật về
phí và
lệ phí.
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Hóa chất về quản hoạt động
hóa chất hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa;
- Thông số 01/2026/TT-BCT của
Bộ trưởng Bộ Công Thương quy
định chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa chất
Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Hóa chất về quản hoạt động
hóa chất hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
S Công
Thương
36
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thứcĐịa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt
giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản của Bộ Công
Thương.
Quyết định số 1676/QĐ-UBND ngày
28 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố về việc Ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại thuộc thẩm quyền của
Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
Cấp Giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm loại 5,
loại 8 (1.013340)
- 05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ đúng
theo quy định
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Không.
- Luật Trật tự, an toàn giao thông
đường bộ ngày 27 tháng 6 năm
2024;
- Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6
năm 2024;
- Luật Năng lượng nguyên tử ngày
03 tháng 6 năm 2008;
- Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11
năm 2007; Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của 11 Luật liên quan đến
quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm
S Công
Thương
37
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thứcĐịa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
2018;
- Luật Bảo vệ môi trường ngày 17
tháng 11 năm 2020;
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày
31 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
Quy định Danh mục hàng hóa nguy
hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm bằng phương tiện giao thông
giới đường bộ phương tiện
thủy;
- Nghị định số 161/2024/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định về Danh mục
hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm trình tự, thủ
tục cấp giấy phép, cấp giấy chứng
nhận hoàn thành chương trình tập
huấn cho người lái xe hoặc người áp
tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
trên đường bộ.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt
giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
38
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thứcĐịa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
thuộc phạm vi quản của Bộ Công
Thương.
Quyết định số 1676/QĐ-UBND ngày
28 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố về việc Ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại thuộc thẩm quyền của
Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
Cấp điều chỉnh Giấy phép
vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm loại 5, loại 8
(1.013350)
- 03 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ đúng
theo quy định
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Không.
- Luật Trật tự, an toàn giao thông
đường bộ ngày 27 tháng 6 năm
2024;
- Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6
năm 2024;
- Luật Năng lượng nguyên tử ngày
03 tháng 6 năm 2008;
- Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11
năm 2007; Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của 11 Luật liên quan đến
quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm
2018;
- Luật Bảo vệ môi trường ngày 17
tháng 11 năm 2020;
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày
31 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
Quy định Danh mục hàng hóa nguy
hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy
S Công
Thương
39
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thứcĐịa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
hiểm bằng phương tiện giao thông
giới đường bộ phương tiện
thủy;
- Nghị định số 161/2024/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định về Danh mục
hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm trình tự, thủ
tục cấp giấy phép, cấp giấy chứng
nhận hoàn thành chương trình tập
huấn cho người lái xe hoặc người áp
tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
trên đường bộ.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt
giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản của Bộ Công
Thương.
Quyết định số 1676/QĐ-UBND ngày
28 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố về việc Ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương thực hiện một số nhiệm vụ
40
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thứcĐịa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại thuộc thẩm quyền của
Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
Cấp lại Giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm
loại 5, loại 8 (1.013351)
- 02 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ đúng
theo quy định
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia
Thực
hiện
theo
Thông
số
08/201
8/TT-
BTC
ngày
25
tháng
01
năm
2018
của Bộ
Tài
chính
quy
định
mức
thu,
chế độ
thu,
nộp,
quản
- Luật Trật tự, an toàn giao thông
đường bộ ngày 27 tháng 6 năm
2024;
- Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6
năm 2024;
- Luật Năng lượng nguyên tử ngày
03 tháng 6 năm 2008;
- Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11
năm 2007; Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của 11 Luật liên quan đến
quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm
2018;
- Luật Bảo vệ môi trường ngày 17
tháng 11 năm 2020;
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày
31 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ
Quy định Danh mục hàng hóa nguy
hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm bằng phương tiện giao thông
giới đường bộ phương tiện
thủy;
- Ngh định s 161/2024/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2024 ca
Chính ph quy định v Danh mc
hàng hóa nguy him, vn chuyn
S Công
Thương
41
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thứcĐịa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
lý và
sử
dụng
phí
trong
hoạt
động
hóa
chất.
hàng hóa nguy him trình t, th
tc cp giy phép, cp giy chng
nhn hoàn thành chương trình tp
hun cho người i xe hoc người áp
ti vn chuyn hàng hóa him trên
đường b.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt
giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản của Bộ Công
Thương.
Quyết định số 1676/QĐ-UBND ngày
28 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố về việc Ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại thuộc thẩm quyền của
Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
Lĩnh vực Xúc tiến thương
mại
Đăng tổ chức Hội chợ,
Triển lãm thương mại tại
7 ngày làm
việc, kể từ
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
Không
quy
- Luật Thương mại;
- Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày
S Công
Thương
42
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thứcĐịa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
nước ngoài (2.000026)
ngày nhận
đầy đủ hồ
hợp lệ
hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
- Qua dịch vụ bưu
chính tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công thành phố
- Nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
https://dichvucong.gov.
vn
định
22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Thương mại
về hoạt động xúc tiến thương mại;
- Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày
10 tháng 10 năm 2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5
năm 2018 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương mại về hoạt
động xúc tiến thương mại;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại.
- Quyết định số 1676/QĐ-UBND ngày
28 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố về việc Ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại thuộc thẩm quyền của
Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
Đăng sửa đổi, bổ sung
nội dung tổ chức Hội chợ,
Triển lãm thương mại tại
nước ngoài (2.000133)
7 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đầy đủ hồ
hợp lệ
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
Không
quy
định
- Luật Thương mại;
- Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày
22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Thương mại
về hoạt động xúc tiến thương mại;
S Công
Thương
43
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Thời gian
giải quyết
Cách thứcĐịa
điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
xã.
- Qua dịch vụ bưu
chính tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công thành phố
- Nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
https://dichvucong.gov.
vn
- Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày
10 tháng 10 năm 2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5
năm 2018 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương mại về hoạt
động xúc tiến thương mại;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại.
- -Quyết định số 1676/QĐ-UBND
ngày 28 tháng 5 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân thành phố về việc Ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp
thương mại thuộc thẩm quyền của
Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
* Ghi chú:
- Nội dung chi tiết của các TTHC đã được Bộ Công Thương công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1921/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Công Thương trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Công Thương thành phố Huế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1921/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1921/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×