- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2003/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 duyệt danh sách xã phường miền núi giai đoạn 2026-2030
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 2003/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Hoàng Văn Thạch |
| Trích yếu: | Phê duyệt danh sách xã, phường miền núi trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2026 - 2030 | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
25/11/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Hành chính , Chính sách | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2003/QĐ-UBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 2003/QĐ-UBND
| UỶ BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2003/QĐ-UBND | Cao Bằng, ngày 25 tháng 11 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt danh sách xã, phường miền núi trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2026 – 2030
____________________
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về phân định khu vực vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026–2030;
Căn cứ Công văn số 2350/BDTTG-VPQGDTMN ngày 19 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc tổ chức triển khai thực hiện Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ;
Căn cứ Kế hoạch số 3279/KH-UBND ngày 17/10/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc triển khai thực hiện phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026–2030 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt xã, phường miền núi trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2026 – 2030 gồm 56 xã, phường (Chi tiết tại danh sách các xã, phường kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. UỶ BAN NHÂN DÂN |
DANH SÁCH XÃ, PHƯỜNG MIỀN NÚI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG GIAI ĐOẠN 2026 – 2030
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2003/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
| STT | Tên xã, Phường | Xã, phường miền núi | Ghi chú |
| 1 | Xã Nguyễn Huệ | x |
|
| 2 | Xã Trùng Khánh | x |
|
| 3 | Xã Lũng Nặm | x |
|
| 4 | Xã Trà Lĩnh | x |
|
| 5 | Xã Bảo Lâm | x |
|
| 6 | Xã Quảng Lâm | x |
|
| 7 | Minh Khai | x |
|
| 8 | Thanh Long | x |
|
| 9 | Xã Đàm Thuỷ | x |
|
| 10 | Xã Thành Công | x |
|
| 11 | Xã Hạ Lang | x |
|
| 12 | Xã Kim Đồng | x |
|
| 13 | Xã Độc Lập | x |
|
| 14 | Xã Phan Thanh | x |
|
| 15 | Xã Phục Hoà | x |
|
| 16 | Xã Quang Long | x |
|
| 17 | Xã Hà Quảng | x |
|
| 18 | Xã Tổng Cọt | x |
|
| 19 | Xã Cô Ba | x |
|
| 20 | Xã Nam Quang | x |
|
| 21 | Xã Hạnh Phúc | x |
|
| 22 | Xã Vinh Quý | x |
|
| 23 | Xã Nguyên Bình | x |
|
| 24 | Xã Tĩnh Túc | x |
|
| 25 | Xã Khánh Xuân | x |
|
| 26 | Xã Cốc Pàng | x |
|
| 27 | Xã Xuân Trường | x |
|
| 28 | Xã Thông Nông | x |
|
| 29 | Xã Bế Văn Đàn | x |
|
| 30 | Xã Đình Phong | x |
|
| 31 | Xã Đoài Dương | x |
|
| 32 | Xã Bạch Đằng | x |
|
| 33 | Xã Lý Quốc | x |
|
| 34 | Xã Ca Thành | x |
|
| 35 | Xã Quang Hán | x |
|
| 36 | Xã Huy Giáp | x |
|
| 37 | Xã Đông Khê | x |
|
| 38 | Xã Tam Kim | x |
|
| 39 | Xã Lý Bôn | x |
|
| 40 | Xã Yên Thổ | x |
|
| 41 | Xã Quang Trung | x |
|
| 42 | Xã Sơn Lộ | x |
|
| 43 | Xã Quảng Uyên | x |
|
| 44 | Xã Cần Yên | x |
|
| 45 | Xã Bảo Lạc | x |
|
| 46 | Xã Minh Tâm | x |
|
| 47 | Xã Hưng Đạo | x |
|
| 48 | Xã Canh Tân | x |
|
| 49 | Xã Đức Long | x |
|
| 50 | Xã Nam Tuấn | x |
|
| 51 | Xã Thạch An | x |
|
| 52 | Xã Trường Hà | x |
|
| 53 | Xã Hoà An | x |
|
| 54 | Phường Nùng Trí Cao | x |
|
| 55 | Phường Tân Giang | x |
|
| 56 | Phường Thục Phán | x |
|
Danh sách 56 xã, phường miền núi./.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!