• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1159/QĐ-UBND Lai Châu 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ mới lĩnh vực Quản lý công sản

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 10/06/2026 22:00 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1159/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Thanh Hải
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành trong lĩnh vực Quản lý công sản
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1159/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1159/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1159/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH LAI CHÂU
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Lai Châu, ngày tháng 6 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b th tc hành chính ni b mi ban nh
trong lĩnh vc Qun lý công sn
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH LAI CHÂU
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca
Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca các ngh định liên quan đến kim
soát th tc hành chính;
Căn cứ Ngh định s 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 ca Chính ph v
vic thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t;
Căn cứ Ngh định s 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 ca Chính ph v
vic cung cp thông tin dch v công trc tuyến của quan nhà c trên
môi trường mng;
Căn c Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v
thc hin th tục hành chính theo chế mt ca, mt ca liên thông ti B
phn Mt ca và Cng Dch v công quc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưng,
Ch nhim n phòng Chính phủ v ng dn nghip v Kim soát th tc
hành chính;
Căn cứ Quyết định s 71/2025/-UBND ngày 25/9/2025 ca y ban
nhân dân tỉnh quy định thm quyn thu hi; thanh lý; x tài sản trong trưng
hp b mt, b hy hoại đối vi tài sn kết cu h tầng giao thông đưng b trên
địa bàn tnh Lai Châu;
Căn cứ Quyết định s 1320/QĐ-BTC ngày 03/6/2026 ca B Trưng B
Tài chính v vic công b th tc hành chính ni b mi ban hành, b bãi b lĩnh
vc qun lý công sn thuc phm vi chức năng quản lý ca B Tài chính;
1159
09
2
Theo đề ngh ca Gim đốc Si chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b m theo Quyết định này Danh mc th tc hành cnh ni
b mi ban nh trong nh vực Qun công sn.
(Có Ph lc chi tiết kèm theo)
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày .
Điu 3. Chánh Văn phòngy ban nhân dân tnh; Giám đốc S Tài
chính; Giám đc S Xây dng; Giám đốc Trung tâm Phc v hành chính
ng tnh; Th tởng các cơ quan, đơn v và t chc, cá nhân liên quan
chu tch nhim thi hành Quyết địnhy./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- B Tư pháp (Cc Kim soát TTHC);
- B Tài chính;
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- VP UBND tnh: V, HCC, CB;
- Lưu: VT, Hcc2, Hcc4.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Tng Thanh Hi
Ph lc
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH NI B TRONG H THNG
HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC THUỘC LĨNH VỰC QUN LÝ CÔNG SN
(Kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2026
ca Ch tch y ban nhân dân tnh Lai Châu)
PHN I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH
1. Danh mc th tc hành chính ni b mới ban hành trong lĩnh vực
Qun lý công sn.
STT
Tên th tc hành chính
Lĩnh vc
Cơ quan giải quyết
1.
Giao tài sn kết cu h tầng đường
b
Qun lý công sn
S Xây dng
2.
Khai thác tài sn kết cu h tng
đường b
Qun lý công sn
S Xây dng
3.
X tài sn kết cu h tng
đường b
Qun lý công sn
S Xây dng, UBND cp xã
4.
S dng tài sn kết cu h tng
đường b hiện để tham gia d
án đầu tư theo phương thức đối
tác công tư
Qun lý công sn
S Xây dng
PHN II. NI DUNG C TH CA TNG TH TC HÀNH CNH
I. Th tc nh chính ni b mới ban hành trong lĩnh vc qun
công sn.
1. Tên th tc: “Giao quản lý tài sn kết cu h tầng đường bộ”.
a. Trình t thc hin
c 1: Căn c kết qu soát, thng kê, phân loi tài sản theo quy đnh
ti khoản 1 Điều 7 Ngh định s 44/2024/NĐ-CP, được sửa đi, b sung ti
khoản 1 Điều 5 Ngh định s 99/2026/NĐ-CP, quan quản đường b cp
tỉnh (đối vi tài sn thuc địa phương qun lý) ch trì, lp h sơ đ ngh giao tài
sn kết cu h tầng đường b cho quan, đơn v qun lý tài sn (tr tài sản đã
văn bn của quan, người thm quyền giao cho quan, đơn v qun
tài sản), báo cáo cơ quan, người có thm quyền quy định tại Điều 4 Ngh định s
99/2026/NĐ-CP.
c 2: Trong thi hn 15 ngày, k t ngày nhận đầy đủ h theo quy
định, quan, người thm quyền quy định ti Điu 4 Ngh định s
99/2026/NĐ-CP xem xét, quyết định giao tài sn kết cu h tầng đường b.
b. Cách thc thc hin:
- Trc tiếp ti tr s cơ quan hành chính nhà nước.
4
- Qua dch v u chính công ích.
- Thông qua h thng quản lý văn bản và điu hành tnh Lai Châu.
c. Thành phn, s ng h sơ:
c1) Thành phn h :
- Văn bản của quan quản đường b cp tnh v vic giao tài sn: 01
bn chính.
- Bn bn hp ln nnh hoc ý kiến bng n bn v vic giaoi sn ca:
quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghip đang quản hoc tm qun lý i sn và
quan qun cp tn (nếu có) ca quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghip đó;
quan, đơn v có liên quan của địa phương i vi tài sn thuộc địa phương qun
); cơ quan, đơn vị d kiến đưc giao qun lý tài sn: 01 bn sao.
- Danh mc tài sn đề ngh giao (n tài sản; địa ch; loi/cp/hạng; năm đưa
o s dng; thông s cơ bản (s ng/chiu i/din ch…); nguyên giá, giá trị
n li (nếu ); tình trng s dng ca tài sn; cơ quan, đơn vị d kiến đưc giao
qun lý tài sn) do quan quản đưng b cp tnh lp: 01 bn cnh.
- H pháp v tài sn (Quyết định giao/điều chuyn tài sn, Biên bn
bàn giao, tiếp nhn tài sn hoc các giy t, tài liu khác chng minh quyn
qun lý, s dng, tm qun lý tài sn (nếu có)): 01 bn sao.
- Giy t khác có liên quan (nếu có): 01 bn sao.
c2) S ng h sơ: 01 bộ h sơ.
d. Thi hn gii quyết: 15 ngày k t ngày nhận đủ h sơ.
đ. Đối tượng thc hin th tc hành chính: quan quản đường b
cp tỉnh (đối vi tài sn thuộc địa phương quản lý).
e. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: S Xây dng
g. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định giao tài sn kết
cu h tầng đường b.
h. Phí, l phí: Không quy định
i. Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định
k. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy đnh
l. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính: Điều 6, Điều 7 Ngh đnh s
44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 được sửa đổi, b sung tại Điều 4, Điều 5 Ngh
định s 99/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 ca Chính ph.
2. Tên th tục “Khai thác tài sản kết cu h tầng đường b”.
2.1. Chuyển nhượng quyn thu phí s dng tài sn kết cu h tng
đưng b
5
2.1.1. Lp, phê duyệt đề án chuyển nhượng quyn thu phí s dng tài sn
kết cu h tầng đường b thuc thm quyn ca Ch tch UBND cp tnh phê
duyt hoc phân cp thm quyn phê duyt.
a. Trình t thc hin:
ớc 1: quan, đơn vị qun tài sn lp h đề ngh phê duyệt Đề
án chuyn nhượng quyn thu phí s dng tài sn kết cu h tầng đường b, trình
quan, người thm quyền quy đnh ti khoản 1 Điều 8 Ngh định s
99/2026/NĐ-CP.
c 2: Trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhận được đầy đ h sơ,
quan, người thm quyền quy định ti khoản 1 Điều 8 Ngh định s
99/2026/NĐ-CP xem xét, phê duyệt Đề án chuyển nhượng quyn thu phí s
dng tài sn.
b. Cách thc thc hin:
- Trc tiếp ti tr s cơ quan hành chính nhà nước.
- Qua dch v u chính công ích.
- Thông qua h thng quản lý văn bản và điu hành tnh Lai Châu.
c. Thành phn, s ng h sơ:
c1) Thành phn h :
- T trình của quan, đơn v qun tài sn v việc đề ngh phê duyt
Đề án: 01 bn chính;
- Văn bản của cơ quan qun lý cp trên (nếu có) của cơ quan, đơn v qun
lý tài sn v việc đề ngh phê duyệt Đề án: 01 bn sao;
- Đề án khai thác tài sản do quan, đơn v qun tài sn lp theo Mu
s 02B ti Ph lc kèm theo Ngh định s 44/2024/NĐ-CP, được sửa đổi, b
sung ti Ngh định s 99/2026/NĐ-CP: 01 bn chính;
- Bn tng hp, gii trình, tiếp thu ý kiến của các quan có liên quan
(nếu có): 01 bn chính;
- Ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có): 01 bn sao; Các h có liên
quan khác (nếu có): 01 bn sao
C2) S ng h sơ: 01 bộ
d. Thi hn gii quyết: 30 ngày k t ngày nhận đủ h sơ.
đ. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Cơ quan, đơn v qun tài sn.
e. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: S Xây dng.
g. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh phê duyệt Đề án
chuyển nhượng quyn thu phí s dng tài sn.
6
h. Phí, l phí: Không quy định
i. Tên mu đơn, mu t khai: Mu 02B.
k. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy đnh
l. Căn cứ pháp ca th tc hành chính: Điu 14 Ngh định s
44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 được sửa đổi, b sung tại Điều 8 Ngh định s
99/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 ca Chính ph.
2.2. Cho thuê quyn khai thác tài sn kết cu h tầng đường b
2.2.1. Lp, phê duyệt Đề án cho thuê quyn khai thác tài sn kết cu h
tầng đường b thuc thm quyn ca Ch tch UBND cp tnh phê duyt hoc
phân cp thm quyn phê duyt.
a. Trình t thc hin
ớc 1: quan, đơn vị qun tài sn lp h đ ngh phê duyệt Đề
án cho thuê quyn khai thác tài sn kết cu h tầng đường bộ, trình quan,
ngưi có thm quyền quy định ti khoản 1 Điều 9 Ngh định s 99/2026/NĐ-CP.
c 2: Trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhận được đầy đ h sơ,
quan, người thm quyền quy định ti khoản 1 Điều 9 Ngh định s
99/2026/NĐ-CP xem xét, phê duyệt Đề án cho thuê quyn khai thác tài sn.
b. Cách thc thc hin:
- Trc tiếp ti tr s cơ quan hành chính nhà nước.
- Qua dch v u chính công ích.
- Thông qua h thng quản lý văn bản và điu hành tnh Lai Châu.
c. Thành phn, s ng h sơ:
c1) Thành phn h :
- T trình của quan, đơn v qun tài sn v việc đề ngh phê duyt
Đề án: 01 bn chính;
- Văn bản của cơ quan qun lý cp trên (nếu có) của cơ quan, đơn v qun
lý tài sn v việc đề ngh phê duyệt Đề án: 01 bn sao;
- Đề án khai thác tài sản do quan, đơn v qun tài sn lp theo Mu
s 02C ti Ph lc kèm theo Ngh định s 44/2024/NĐ-CP, được sửa đi, b
sung ti Ngh định s 99/2026/NĐ-CP: 01 bn chính;
- Bn tng hp, gii trình, tiếp thu ý kiến của các quan liên quan
(nếu có): 01 bn chính;
- Ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có): 01 bn sao; Các h có liên
quan khác (nếu có): 01 bn sao
c2) S ng h sơ: 01 bộ
7
d. Thi hn gii quyết: 30 ngày k t ngày nhận đủ h sơ.
đ. Đối tượng thc hin th tc hành chính: quan, đơn v qun tài sn.
e. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: S Xây dng.
g. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh phê duyệt Đề án
cho thuê quyn khai thác tài sn.
h. Phí, l phí: Không quy định
i. Tên mẫu đơn, mu t khai: Mu 02C.
k. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy đnh
l. Căn cứ pháp ca th tc hành chính: Điu 15 Ngh định s
44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 được sửa đổi, b sung tại Điều 9 Ngh định s
99/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 ca Chính ph.
2.3. Chuyn nng thi hn quyn khai thác tài sn kết cu h tng
đưng b.
2.3.1. Lập, phê duyệt Đề án chuyển nhượng thời hạn quyền khai thác
tài sản kết cấu hạ tầng đường bộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
phê duyệt hoặc phân cấp thẩm quyền phê duyệt.
a. Trình t thc hin
ớc 1: quan, đơn vị qun tài sn lp h đề ngh phê duyệt Đề
án chuyn nhượng có thi hn quyn khai thác tài sn kết cu h tầng đường b,
trình quan, người thm quyền quy định ti khoản 1 Điều 10 Ngh định s
99/2026/NĐ-CP.
c 2: Trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhận được đầy đ h sơ,
quan, người thm quyền quy định ti khoản 1 Điều 10 Ngh định s
99/2026/NĐ-CP xem xét, phê duyệt Đề án chuyển nhượng thi hn quyn
khai thác tài sn.
b. Cách thc thc hin:
- Trc tiếp ti tr s cơ quan hành chính nhà nước.
- Qua dch v u chính công ích.
- Thông qua h thng quản lý văn bản và điu hành tnh Lai Châu.
c. Thành phn, s ng h sơ:
c1) Thành phn h :
- T trình của quan, đơn v qun tài sn v việc đề ngh phê duyt
Đề án: 01 bn chính;
- Văn bản của cơ quan qun lý cp trên (nếu có) của cơ quan, đơn vị qun
lý tài sn v việc đề ngh phê duyệt Đề án: 01 bn sao;
8
- Đề án khai thác tài sản do quan, đơn v qun tài sn lp theo Mu
s 02D ti Ph lc kèm theo Ngh định s 44/2024/NĐ-CP, được sửa đổi, b
sung ti Ngh định s 99/2026/NĐ-CP: 01 bn chính;
- Bn tng hp, gii trình, tiếp thu ý kiến của các quan liên quan
(nếu có): 01 bn chính;
- Ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có): 01 bn sao; Các h có liên
quan khác (nếu có): 01 bn sao
c2) S ng h sơ: 01 bộ
d. Thi hn gii quyết: 30 ngày k t ngày nhận đủ h sơ.
đ. Đối tượng thc hin th tc hành chính: quan, đơn v qun tài sn.
e. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: S Xây dng.
g. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh phê duyệt Đề án
chuyển nhượng có thi hn quyn khai thác tài sn.
h. Phí, l phí: Không quy định
i. Tên mẫu đơn, mu t khai: Mu 02D.
k. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy đnh
l. Căn cứ pháp ca th tc hành chính: Điu 15 Ngh định s
44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 đưc sửa đổi, b sung tại Điều 9 Ngh định s
99/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 ca Chính ph.
3. Tên th tc: “X lý tài sn kết cu h tầng đường b”.
3.1. Thu hi tài sn kết cu h tầng đường b (quy định ti khon 4
Điu 21 Ngh định s 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 đưc sửa đổi, b sung ti
khoản 2 Điều 13 Ngh định s 99/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 ca Chính ph;
Điu 2 Quyết định s 71/2025/QĐ-UBND ngày 25/9/2025 ca UBND tnh).
a. Trình t thc hin
ớc 1: quan, đơn v qun tài sn lp h đề ngh thu hi tài sn,
trình quan, người thm quyền quy định ti khoản 1 Điều 13 Ngh định s
99/2026/NĐ-CP và quy định tại Điều 2 Quyết định s 71/2025/QĐ-UBND.
c 2: Trong thi hn 15 ngày, k t ngày nhận được đầy đ h sơ,
quan, người thm quyền quy định ti khoản 1 Điều 13 Ngh định s
99/2026/NĐ-CP và quy đnh tại Điều 2 Quyết định s 71/2025/QĐ-UBND, xem
xét, quyết định thu hi tài sn.
b. Cách thc thc hin:
- Trc tiếp ti tr s cơ quan hành chính nhà nước.
- Qua dch v u chính công ích.
9
- Thông qua h thng quản lý văn bản và điu hành tnh Lai Châu.
c. Thành phn, s ng h sơ:
c1) Thành phn h :
- Văn bản của quan, đơn vị qun tài sn v việc đề ngh thu hi tài
sn: 01 bn chính;
- Văn bản của cơ quan qun lý cp trên (nếu có) của cơ quan, đơn v qun
lý tài sn v việc đề ngh thu hi tài sn: 01 bn sao;
- Phương án đầu bổ sung vn điều l bng giá tr i sn kết cu h tng
đưng b ti doanh nghip do N c nm gi 100% vn điều l đưc cơ quan
đi din ch s hu p duyệt theo quy định (trong tng hp thu hồi theo quy đnh
tại đim d khon 1 Điu 21 Ngh đnh s 44/2024/NĐ-CP): 01 bn cnh;
- Danh mc tài sản đề ngh thu hi theo Mu s 01C ti Ph lc kèm theo
Ngh định s 44/22024/NĐ-CP, được sửa đổi, b sung ti Ngh định s
99/2026/NĐ-CP : 01 bn chính;
- Các h có liên quan khác (nếu có): 01 bn sao.
c2) S ng h sơ: 01 bộ
d. Thi hn gii quyết: 15 ngày k t ngày nhận đủ h sơ.
đ. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Cơ quan, đơn v qun i sn.
e. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: S Xây dng, UBND cp xã.
g. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh thu hi tài sn kết
cu h tầng đường b.
h. Phí, l phí: Không quy định
i. Tên mẫu đơn, mu t khai: Mu 01C.
k. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy đnh
l. Căn cứ pháp ca th tc hành chính: Điu 21 Ngh định s
44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 được sửa đổi, b sung tại Điều 13 Ngh định s
99/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 ca Chính phủ; Điều 2 Quyết định s
71/2025/QĐ-UBND ngày 25/9/2025 ca UBND tnh.
3.2. Điều chuyn tài sn kết cu h tầng đường b.
3.2.1. Điu chuyn tài sn kết cu h tầng đường b giữa các quan, tổ
chức, đơn vị thuc phm vi qun lý ca UBND cp tnh, hoc t UBND cp tnh
sang Bộ, cơ quan trung ương, địa phương khác:
a. Trình t thc hin:
c 1: Khi tài sn kết cu h tầng đường b cần điều chuyển,
quan, đơn v qun lý tài sn lp h sơ đ ngh điu chuyn tài sản, trình cơ quan,
10
ngưi có thm quyền quy định tại các điểm a, b c khoản 2 Điều 22 Ngh định
s 44/2024/NĐ-CP, được sửa đổi, b sung ti khoản 1 Điều 14 Ngh định s
99/2026/NĐ-CP.
c 2: Trong thi hn 15 ngày, k t ngày nhận được đầy đủ h ,
quan, ngưi thm quyn quy định ti c đim a, b c khoản 2 Điu 22 Ngh
định s 44/2024/-CP, đưc sa đổi, b sung ti khoản 1 Điều 14 Ngh định s
99/2026/NĐ-CP xemt, quyết định điu chuyn i sn theo thm quyn.
b. Cách thc thc hin:
- Trc tiếp ti tr s cơ quan hành chính nhà nước.
- Qua dch v u chính công ích.
- Thông qua h thng quản lý văn bản và điu hành tnh Lai Châu.
c. Thành phn, s ng h sơ:
c1) Thành phn h :
- Văn bản của cơ quan, đơn vị qun lý tài sn v việc đề ngh điu chuyn
tài sn: 01 bn chính;
- Văn bản của cơ quan qun lý cp trên (nếu có) của cơ quan, đơn v qun
lý tài sn v việc đề ngh điu chuyn tài sn: 01 bn sao;
- Văn bản của quan, tổ chức, đơn vị v vic đề ngh đưc tiếp nhn tài
sn: 01 bản chính và văn bn của cơ quan qun lý cp trên (nếu có) của cơ quan,
t chức, đơn vị đó v vic đ ngh đưc tiếp nhn tài sn: 01 bn sao.
Trường hp việc điều chuyn tài sản do thay đổi v cơ quan quản lý, phân
cp qun lý, phân loại đường b thì không bt buc phải văn bn đề ngh
đưc tiếp nhn tài sn của cơ quan, tổ chức, đơn vị tiếp nhn tài sản quan
qun lý cp trên của cơ quan, tổ chức, đơn vị tiếp nhận đó;
- Phương án đầu bổ sung vn điu l ti doanh nghip do N c nm
gi 100% vn điều l bng giá tr sn kết cu h tầng đưng b đưc quan,
ngưi có thm quyn phê duyệt theo quy định ca pp lut v qun đầu vốn
n nước ti doanh nghip (trong trường hp điu chuyn theo quy định tại điểm c
khon 1 Điu 22 Ngh định s 44/2024/NĐ-CP, đưc sửa đổi, b sung ti Ngh
định s 99/2026/NĐ-CP): 01 bn cnh;
- Danh mc tài sản đề ngh điu chuyn theo Mu s 01C ti Ph lc kèm
theo Ngh định s 44/22024/NĐ-CP, được sửa đổi, b sung ti Ngh định s
99/2026/NĐ-CP: 01 bn chính;
- Các h có liên quan khác (nếu có): 01 bn sao.
c2) S ng h sơ: 01 bộ
d. Thi hn gii quyết: 15 ngày k t ngày nhận đủ h sơ.
11
đ. Đối tượng thc hin th tc hành chính: quan, đơn v qun tài sn.
e. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: S Xây dng.
g. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định điu chuyn tài
sn kết cu h tầng đường b.
h. Phí, l phí: Không quy định
i. Tên mẫu đơn, mu t khai: Mu 01C.
k. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy đnh
l. Căn cứ pháp ca th tc hành chính: Điu 22 Ngh định s
44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 được sửa đổi, b sung tại Điều 14 Ngh định s
99/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 ca Chính ph.
3.3. Chuyn giao tài sn kết cu h tầng đường b
a. Trình t thc hin
Bước 1: Khi i sn kết cu h tng đưng b cn chuyn giao, cơ quan,
đơn vị qun lý tài sn lp h đề ngh chuyn giao tài sản, tnh quan, ni có
thm quyền quy đnh ti khon 1 Điều 15 Ngh định s 99/2026/NĐ-CP.
c 2: Trong thi hn 15 ngày, k t ngày nhận được đầy đ h ,
quan, người thm quyền quy định ti khoản 1 Điều 15 Ngh định s
99/2026/NĐ-CP xem xét, quyết định chuyn giao tài sn theo thm quyn.
b. Cách thc thc hin:
- Trc tiếp ti tr s cơ quan hành chính nhà nước.
- Qua dch v u chính công ích.
- Thông qua h thng quản lý văn bản và điu hành tnh Lai Châu.
c. Thành phn, s ng h sơ:
c1) Thành phn h :
- Văn bản của cơ quan, đơn vị qun lý tài sn v việc đề ngh chuyn giao
tài sn v địa phương qun lý, x lý: 01 bn chính;
- Văn bản của cơ quan qun lý cp trên (nếu có) của cơ quan, đơn v qun
tài sn v việc đề ngh chuyn giao tài sn v địa phương quản lý, x lý: 01
bn sao;
- Ý kiến ca UBND cp tỉnh (nơi tiếp nhn tài sản) trong trường hp
chuyn giao tài sn thuộc trung ương quản lý: 01 bn chính;
- Danh mc tài sản đề ngh chuyn giao tài sn v địa phương quản lý, x
theo Mu s 01C ti Ph lc kèm theo Ngh định s 44/22024/NĐ-CP, được
sửa đổi, b sung ti Ngh định s 99/2026/NĐ-CP: 01 bn chính;
- H liên quan v lý do đề ngh chuyn giao tài sn (nếu ): 01 bn sao;
12
- Các h có liên quan khác (nếu có): 01 bn sao.
c2) S ng h sơ: 01 bộ
d. Thi hn gii quyết: 15 ngày k t ngày nhận đủ h sơ.
đ. Đối tượng thc hin th tc hành chính: quan, đơn v qun tài sn.
e. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: S Xây dng.
g. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định chuyn giao tài
sn kết cu h tầng đường b.
h. Phí, l phí: Không quy định
i. Tên mẫu đơn, mu t khai: Mu 01C.
k. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy định
l. Căn cứ pháp ca th tc hành chính: Điu 23 Ngh định s
44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 được sửa đổi, b sung tại Điều 15 Ngh định s
99/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 ca Chính ph.
3.4. Thanh lý tài sn kết cu h tầng đưng b.
a. Trình t thc hin
c 1: quan, đơn vị qun i sn lp h đề ngh thanh tài sn,
tnh quan, người thm quyn quy định ti khon 1 Điu 16 Ngh đnh s
99/2026/NĐ-CP và Điều 3 Quyết định s 71/2025/QĐ-UBND.
c 2: Trong thi hn 15 ngày, k t ngày nhận được đầy đ h ,
quan, người thm quyền quy định ti khoản 1 Điều 16 Ngh định s
99/2026/NĐ-CP Điều 3 Quyết định s 71/2025/QĐ-UBND xem xét, quyết
định thanh lý tài sn.
b. Cách thc thc hin:
- Trc tiếp ti tr s cơ quan hành chính nhà nước.
- Qua dch v u chính công ích.
- Thông qua h thng quản lý văn bản và điu hành tnh Lai Châu.
c. Thành phn, s ng h sơ:
c1) Thành phn h :
- Văn bản ca quan, đơn v qun tài sn v việc đ ngh thanh i
sn: 01 bn chính;
- Văn bản của cơ quan qun lý cp trên (nếu có) của cơ quan, đơn v qun
lý tài sn v việc đề ngh thanh lý tài sn: 01 bn sao;
- Danh mc tài sản đề ngh thanh theo Mu s 01C ti Ph lc kèm
theo Ngh định s 44/22024/NĐ-CP, được sửa đổi, b sung ti Ngh định s
99/2026/NĐ-CP: 01 bn chính;
13
- Các h có liên quan khác (nếu có): 01 bn sao.
c2) S ng h sơ: 01 bộ
d. Thi hn gii quyết: 15 ngày k t ngày nhận đủ h sơ.
đ. Đối tượng thc hin th tc hành chính: quan, đơn v qun tài sn.
e. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: S Xây dng, UBND cp xã.
g. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh thanh tài sn
kết cu h tầng đường b.
h. Phí, l phí: Không quy định
i. Tên mẫu đơn, mu t khai: Mu 01C.
k. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy đnh
l. Căn cứ pháp ca th tc hành chính: Điu 24 Ngh định s
44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 được sửa đổi, b sung tại Điều 16 Ngh định s
99/2026/-CP ngày 31/3/2026 ca Chính phủ; Điều 3 Quyết định s
71/2025/QĐ-UBND ngày 25/9/2025 ca UBND tnh.
3.5. X tài sn kết cu h tầng đường b trong trường hp b mt,
b hy hoi.
a. Trình t thc hin
c 1: Trong thi hn 30 ngày, k t ngày pt hin tài sn b mt, b hy
hoi, cơ quan, đơn vị qun lý i sn có trách nhiệm xác đnh nguyên nn (lý do) tài
sn b mt, b hy hoi và trách nhim ca c tp th, nhân có ln quan, lp h
sơ đề ngh x i sn b mt, b hy hoại, o o cơ quan qun lý cp trên (nếu
có) để trình quan, ni có thm quyn quy định ti khon 2 Điều 25 Ngh định
s 44/2024/NĐ-CP, đưc sa đổi, b sung ti khon 12 Điều 22 Ngh đnh s
99/2026/NĐ-CP và quy đnh tại Điều 4 Quyết đnh s 71/2025/QĐ-UBND xemt,
quyết định.
c 2: Trong thi hn 15 ngày, k t ngày nhận được đầy đ h ,
quan, người thm quyền quy định ti khoản 2 Điều 25 khoản 2 Điều 25 Ngh
đnh s 44/2024/NĐ-CP, đưc sa đi, b sung ti khoản 12 Điều 22 Ngh định s
99/2026/NĐ-CP và quy định tại Điều 4 Quyết định s 71/2025/QĐ-UBND quyết
định x lý tài sản trong trường hp b mt, b hy hoi.
b. Cách thc thc hin:
- Trc tiếp ti tr s cơ quan hành chính nhà nước.
- Qua dch v u chính công ích.
- Thông qua h thng quản lý văn bản và điu hành tnh Lai Châu.
c. Thành phn, s ng h sơ:
c1) Thành phn h :
14
- Văn bn của cơ quan, đơn vị qun lý tài sn v việc đề ngh xtài sn
(trong đó nêu rõ lý do (nguyên nhân) tài sản b mt, b hy hoi): 01 bn chính;
- Văn bản của cơ quan qun lý cp trên (nếu có) của cơ quan, đơn vị qun
lý tài sn v việc đề ngh x lý tài sn: 01 bn sao;
- Biên bản xác định tài sn b mt, b hy hoi: 01 bn chính;
- Danh mc tài sn b mt, b hy hoi theo Mu s 01C ti Ph lc kèm
theo Ngh định s 44/22024/NĐ-CP, được sửa đổi, b sung ti Ngh định s
99/2026/NĐ-CP: 01 bn chính;
- H sơ chứng minh tài sn b mt, b hy hoi: 01 bn sao.
c2) S ng h sơ: 01 bộ
d. Thi hn gii quyết: 15 ngày k t ngày nhận đủ h sơ.
đ. Đối tượng thc hin th tc hành chính: quan, đơn v qun lý i sn.
e. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: S Xây dng, UBND cp xã.
g. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh x tài sn kết
cu h tầng đường b trong trường hp b mt, b hy hoi.
h. Phí, l phí: Không quy định
i. Tên mẫu đơn, mu t khai: Mu 01C.
k. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy đnh
l. Căn cứ pháp ca th tc hành chính: Điu 25 Ngh định s
44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 được sửa đổi, b sung ti khon 12, khon 13
Điu 22 Ngh định s 99/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 ca Chính phủ; Điều 4
Quyết định s 71/2025/QĐ-UBND ngày 25/9/2025 ca UBND tnh.
4. Tên th tc: “S dng tài sn kết cu h tầng đường b hiện để
tham gia d án đầu tư theo phương pháp đối tác công tư”.
a. Trình t thc hin
c 1: Khi có tài sn kết cu h tầng đưng b cn s dng để tham gia d
án đầu theo phương thức đối tác công tư, quan, đơn v qun lý tài sn lp h sơ
đ ngh, trình quan, ngưi có thm quyn quy đnh khon 1 Điu 19 Ngh định s
99/2026/NĐ-CP.
c 2: Trong thi hn 15 ngày, k t ngày nhận được đầy đ h ,
quan, người thm quyền quy định ti khoản 1 Điều 19 Ngh định s
99/2026/NĐ-CP xem t, quyết đnh s dng tài sản để tham gia d án đầu
theo phương thức đối tác công tư.
b. Cách thc thc hin:
- Trc tiếp ti tr s cơ quan hành chính nhà nước.
- Qua dch v u chính công ích.
15
- Thông qua h thng quản lý văn bản và điu hành tnh Lai Châu.
c. Thành phn, s ng h sơ:
c1) Thành phn h :
- Văn bn của quan, đơn vị qun tài sn v việc đề ngh s dng tài
sản để tham gia d án đầu tư theo phương thức đối tác công tư (trong đó nu rõ lý
do s dng tài sản để tham gia d án): 01 bn chính;
- Văn bản của cơ quan qun lý cp trên (nếu có) của cơ quan, đơn v qun
tài sn v việc đề ngh s dng tài sản đ tham gia d án đầu theo phương
thức đối tác công tư: 01 bản sao;
- Văn bn của quan quản đường b cp tỉnh (trong trường hp tài
sản do quan, đơn vị qun tài sn cp qun lý) v việc đề ngh s dng
tài sản để tham gia d án đầu tư theo phương thức đối tác công tư: 01 bản chính;
- Ý kiến của các cơ quan có liên quan: 01 bn sao;
- Danh mc tài sản đề ngh s dng tài sản để tham gia d án đầu theo
phương thức đối tác công tư theo Mu s 01C ti Ph lc kèm theo Ngh định s
44/22024/NĐ-CP, được sửa đổi, b sung ti Ngh đnh s 99/2026/NĐ-CP: 01
bn chính;
- Các h sơ có liên quan khác (nếu có): 01 bn sao.
c2) S ng h sơ: 01 bộ
d. Thi hn gii quyết: 15 ngày k t ngày nhận đủ h sơ.
đ. Đối tượng thc hin th tc hành cnh: Cơ quan, đơn v qun i sn.
e. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: S Xây dng.
g. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định s dng i sn kết
cu h tng đường b đ tham gia d án đầu tư theo phương thức đối tác ng .
h. Phí, l phí: Không quy định
i. Tên mẫu đơn, mu t khai: Mu 01C.
k. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy đnh
l. Căn cứ pháp ca th tc hành chính: Điu 28 Ngh định s
44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 được sửa đổi, b sung tại Điều 19 Ngh định s
99/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 ca Chính ph.
16
Mẫu số 01C
BỘ XÂY DỤNG/
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH/THÀNH PHỐ
……….
CƠ QUAN …….
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
…….., ngày … thng … năm ….
DANH MỤC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG
ĐƯỜNG BỘ ĐỀ NGHỊ XỬ LÝ/SỬ DỤNG ĐỂ THAM GIA DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO
PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ
1. Danh mục tài sản đề nghị xử lý/sử dụng để tham gia dự án đầu tư theo phương thức
đối tác công tư:
STT
Tài sản
(Chi tiết
theo từng
loại tài
sản)
Địa
chỉ
Năm
đưa
vào sử
dụng
Loại/
cấp/
hạng
Số
lượng/
Chiều
dài...
Diện tích
(m2)
Giá trị
(đồng)
Tình
trạng sử
dụng của
tài sản
Hình thức
xử lý/sử
dụng tài
sản để
tham gia
dự án đầu
tư theo
phương
thức đối
tác công
Lý do xử
1
/ sử
dụng tài
sản để
tham gia
dự án đầu
tư theo
phương
thức đối
tác công
Đất
Sàn
sử
dụng
nhà
Cầu,
hầm, bãi
đỗ xe...
Nguyên
giá
Giá trị còn
lại
(nếu có)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Tổng
cộng
2. Các hồ sơ liên quan đến việc xử lý/sử dụng tài sản để tham gia dự án đầu tư theo
phương thức đối tác công tư:
……………………………………………………………………………………..
3. Đề xuất, kiến nghị (nếu có)
……………………………………………………………………………………..
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN QUẢN LÝ TÀI
SẢN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
____________________
1
Ghi cụ thể thuộc trường hợp nào tương ứng với từng hình thức xử lý tài sản.
17
Mẫu số 02B
BỘ XÂY DỰNG/
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH/THÀNH PHỐ
……….
CƠ QUAN …….
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
Số: …/…-ĐATP
…….., ngày … thng … năm ….
ĐỀ ÁN KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ
(Phương thức: Chuyển nhượng quyền thu phí sử dụng tài sản)
I. SỰ CẦN THIẾT THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công năm 2017;
- Nghị định số 44/2024/-CP ngày 24 tháng 4 năm 2024 của Chính phủ quy định việc quản
lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
2. Cơ sở thực tiễn
a) Thông tin về cơ quan lập Đề án khai thác tài sản
- Chức năng, nhiệm vụ, cấu tổ chức bộ máy của quan lập Đề án khai thác tài sản theo
quy định của pháp luật;
- Phương thức khai thác tài sản đang áp dụng.
b) Hồ pháp lý về tài sản dự kiến thực hiện phương thức chuyển nhượng quyền thu phí sử
dụng tài sản: Quyết định giao tài sản của Bộ Giao thông vận tải/Ủy ban nhân dân cấp tỉnh...
c) Đánh giá thực trạng về hiệu quả quản lý, khai thác tài sản đang thực hiện thuộc phạm vi
quản lý. Trong đó, đối với tài sản đề xuất dự kiến chuyển nhượng quyền thu phí sử dụng tài
sản, cần nêu cụ thể các thông tin:
- Kết quả thực hiện việc khai thác tài sản của 2 năm liền trước năm y dựng Đề án (doanh
thu, chi phí, nộp ngân sách nhà nước, chênh lệch thu chi....) của quan quản lý tài sản (nếu
có);
- Kế hoạch phát triển trong các năm tiếp theo.
II. NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA ĐỀ ÁN
1. Thông tin chủ yếu về tài sản, gồm: Tên tài sản; địa chỉ; loại/cấp/hạng; năm đưa vào sử
dụng; thông số bản (số lượng/chiều dài/diện tích...); nguyên giá, giá trị còn lại (nếu có);
tình trạng sử dụng của tài sản.
2. Thời hạn chuyển nhượng quyền thu phí sử dụng tài sản.
3. Phương thức tổ chức thực hiện việc chuyển nhượng quyền thu phí sử dụng tài sản.
4. Cơ sở và phương pháp xác định giá khởi điểm để chuyển nhượng quyền thu phí sử dụng tài
sản.
5. Điều kiện của tổ chức tham gia đấu giá.
6. Phương thức thanh toán.
7. Dự kiến nguồn thu từ khai thác tài sản: Doanh thu, chi phí liên quan đến việc chuyển
nhượng quyền thu phí sử dụng tài sản; số tiền nộp ngân sách nhà nước.
18
8. Nguyên tắc xử lý khi kết thúc thời hạn chuyển nhượng quyền thu phí sử dụng tài sản.
III. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ ĐỂ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
…………………………………………………………………………………….......................
…………………………………………………………………………………….......................
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN LẬP ĐỀ ÁN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
19
Mẫu số 02C
BỘ XÂY DỰNG/
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH/THÀNH PHỐ
……….
CƠ QUAN …….
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
Số: …/…-ĐACT
…….., ngày … thng … năm ….
ĐỀ ÁN KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ
(Phương thức: Cho thuê quyền khai thc tài sản)
I. SỰ CẦN THIẾT THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công năm 2017;
- Nghị định số 44/2024/-CP ngày 24 tháng 4 năm 2024 của Chính phủ quy định việc quản
lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
2. Cơ sở thực tiễn
a) Thông tin về cơ quan lập Đề án khai thác tài sản
- Chức năng, nhiệm vụ, cấu tổ chức bộ y của quan lập Đán khai thác tài sản theo
quy định của pháp luật;
- Phương thức khai thác tài sản đang áp dụng.
b) Hồ pháp lý về tài sản dự kiến thực hiện phương thức cho thuê quyền khai thác tài sản:
Quyết định giao tài sản của Bộ Giao thông vận tải/Ủy ban nhân dân cấp tỉnh...
c) Đánh giá thực trạng về hiệu quả quản lý, khai thác tài sản đang thực hiện thuộc phạm vi
quản lý. Trong đó, đối với tài sản đề xuất dự kiến cho thuê quyền khai thác, cần nêu cụ thể
các thông tin:
- Kết quả thực hiện việc khai thác tài sản của 2 năm liền trước năm y dựng Đề án (doanh
thu, chi phí, nộp ngân ch nhà nước, chênh lệch thu chi....) của quan quản lý tài sản (nếu
có);
- Kế hoạch phát triển trong các năm tiếp theo.
II. NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA ĐỀ ÁN
1. Thông tin chủ yếu về tài sản, gồm: Tên tài sản; địa chỉ; loại/cấp/hạng; năm đưa vào sử
dụng; thông số bản (số lượng/chiều dài/diện tích...); nguyên giá, giá trị còn lại (nếu có);
tình trạng sử dụng của tài sản.
2. Thời hạn cho thuê quyền khai thác tài sản:
3. Phương thức tổ chức thực hiện việc cho thuê quyền khai thác tài sản.
4. Cơ sở và phương pháp xác định giá khởi điểm để cho thuê quyền khai thác tài sản.
5. Điều kiện của tổ chức tham gia đấu giá.
6. Phương thức thanh toán.
20
7. Dự kiến nguồn thu từ khai thác tài sản: Doanh thu, chi phí liên quan đến việc cho thuê
quyền khai thác tài sản; số tiền nộp ngân sách nhà nước.
8. Nguyên tắc xử lý khi kết thúc thời hạn cho thuê quyền khai thác tài sản:
III. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ ĐỂ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
…………………………………………………………………………………….....................
…………………………………………………………………………………….....................
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN LẬP ĐỀ ÁN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
21
Mẫu số 02D
BỘ XÂY DỰNG/
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH/THÀNH PHỐ
……….
CƠ QUAN …….
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
Số: …/…-ĐACN
…….., ngày … thng … năm ….
ĐỀ ÁN KHAI THÁC
TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ
(Phương thức: Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thc tài sản)
I. SỰ CẦN THIẾT THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công năm 2017;
- Nghị định số 44/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2024 của Chính phủ quy định việc quản
lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
2. Cơ sở thực tiễn
a) Thông tin về cơ quan lập Đề án khai thác tài sản
- Chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức bộ máy của cơ quan lập Đề án khai thác tài sản theo
quy định của pháp luật;
- Phương thức khai thác tài sản đang áp dụng.
b) Hồ sơ pháp lý về tài sản dự kiến thực hiện phương thức chuyển nhượng có thời hạn quyền
khai thác: Quyết định giao tài sản của Bộ Giao thông vận tải/Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Quyết
định của cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt Dự án đầu tư nâng cấp, mở rộng tài sản...
c) Đánh giá thực trạng về hiệu quả quản lý, khai thác tài sản đang thực hiện thuộc phạm vi
quản lý. Trong đó, đối với tài sản đề xuất dự kiến thực hiện phương thức chuyển nhượng có
thời hạn quyền khai thác, cần nêu cụ thể các thông tin:
- Kết quả thực hiện việc khai thác tài sản của 2 năm liền trước năm xây dựng Đề án (doanh
thu, chi phí, nộp ngân sách nhà nước, chênh lệch thu chi....) của cơ quan quản lý tài sản (nếu
có);
- Kế hoạch phát triển trong các năm tiếp theo.
II. NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA ĐỀ ÁN
1. Thông tin chủ yếu về tài sản, gồm: Tên tài sản; địa chỉ; loại/cấp/hạng; năm đưa vào sử
dụng; thông số cơ bản (số lượng/chiều dài/diện tích...); nguyên giá, giá trị còn lại (nếu có);
tình trạng sử dụng của tài sản.
2. Nội dung dự án đầu tư, nâng cấp mở rộng tài sản được cơ quan, người có thẩm quyền phê
duyệt.
22
3. Thời hạn chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác.
4. Phương thức tổ chức thực hiện; cơ sở và phương pháp xác định giá khởi điểm để chuyển
nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản.
5. Điều kiện của doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ tham gia đấu
giá.
6. Phương thức thanh toán.
7. Dự kiến nguồn thu từ khai thác tài sản: Doanh thu, chi phí có liên quan đến việc chuyển
nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản; số tiền nộp ngân sách nhà nước.
8. Nguyên tắc xử lý khi kết thúc thời hạn chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản.
III. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ ĐỂ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
…………………………………………………………………………………….......................
…………………………………………………………………………………….......................
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN LẬP ĐỀ ÁN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1159/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành trong lĩnh vực Quản lý công sản

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1159/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×