Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1787/QĐ-CT Vĩnh Phúc 2021 TTHC lĩnh vực đường thuỷ nội địa của Sở Giao thông

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 03/11/2024 08:01 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1787/QĐ-CT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vũ Chí Giang
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung, thay thế và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đường thuỷ nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Vĩnh Phúc
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/07/2021
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1787/QĐ-CT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1787/QĐ-CT

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 1787/QĐ-CT DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC

_______________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

Số: 1787/QĐ-CT

Vĩnh Phúc, ngày 06 tháng 7 năm 2021

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung,

 thay thế và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực

 đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của

Sở Giao thông Vận tải tỉnh Vĩnh Phúc

 

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 8/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ Trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ Trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 285/QĐ-BGTVT, ngày 23/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông Vận tải tại Tờ trình số 1667/TTr-SGTVT ngày 23 tháng 6 năm 2021.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 10 danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; 05 danh mục thủ tục hành chính thay thế và Phê duyệt 15 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đường thuỷ nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giao thông Vận tải (Có các phụ lục 1, 2, 3 kèm theo).

Nội dung cụ thể của 10 danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; 05 danh mục thủ tục hành chính thay thế được thực hiện theo quy định tại Phần II Quyết định số 285/QĐ-BGTVT ngày 23/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi bổ sung và thay thế trong lĩnh vực đường thuỷ nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông Vận tải.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thay thế, bãi bỏ các danh mục thủ tục hành chính số thứ tự: 59, 60, 61 Mục II Phụ lục 01 Quyết định số 1233/QĐ-UBND ngày 15/5/2019 và các quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự: 55, 56, 57 mục II Phụ lục Quyết định số 1128/QĐ-CT ngày 15/5/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh.

Căn cứ Quyết định này, Sở Giao thông Vận tải có trách nhiệm chỉ đạo các phòng, đơn vị chuyên môn của mình chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xây dựng quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính trên phần mềm Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh (Phần mềm hành chính công, Phần mềm một cửa dùng chung) để áp dụng thống nhất ở cơ quan, đơn vị mình; Tổ chức thực hiện việc cập nhật thông tin, dữ liệu về tiếp nhận, giải quyết hồ sơ, trả kết quả thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo quy định tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT.CHỦ TỊCH
 PHÓ CHỦ TỊCH




Vũ Chí Giang

 

 

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
 (Kèm theo Quyết định số 1787/QĐ-CT ngày 06 tháng 7 năm 2021

của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

 

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

1

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc)

- Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến: https://dichvucong.vinhphuc.gov.vn/

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Không

Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/1/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa

Những nội dung còn lại của TTHC được thực hiện tại số thứ tự 3, Phần II Quyết định số 285/QĐ-BGTVT ngày 23/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải

2

Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc)

- Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến: https://dichvucong.vinhphuc.gov.vn/

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Không

Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/1/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa

Những nội dung còn lại của TTHC được thực hiện tại số thứ tự 4, Phần II Quyết định số 285/QĐ-BGTVT ngày 23/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải

3

Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc)

- Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến: https://dichvucong.vinhphuc.gov.vn/

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Không

Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/1/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa

Những nội dung còn lại của TTHC được thực hiện tại số thứ tự 5, Phần II Quyết định số 285/QĐ-BGTVT ngày 23/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải

4

Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc)

- Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến: https://dichvucong.vinhphuc.gov.vn/

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Không

Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/1/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa

Những nội dung còn lại của TTHC được thực hiện tại số thứ tự 6, Phần II Quyết định số 285/QĐ-BGTVT ngày 23/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải

5

Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc)

- Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến: https://dichvucong.vinhphuc.gov.vn/

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Không

Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/1/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa

Những nội dung còn lại của TTHC được thực hiện tại số thứ tự 7, Phần II Quyết định số 285/QĐ-BGTVT ngày 23/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải

6

Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc)

- Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến: https://dichvucong.vinhphuc.gov.vn/

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Không

Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/1/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa

Những nội dung còn lại của TTHC được thực hiện tại số thứ tự 8, Phần II Quyết định số 285/QĐ-BGTVT ngày 23/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải

7

Thiết lập khu neo đậu

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc)

- Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến: https://dichvucong.vinhphuc.gov.vn/

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Không

Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/1/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa

Những nội dung còn lại của TTHC được thực hiện tại số thứ tự 9, Phần II Quyết định số 285/QĐ-BGTVT ngày 23/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải

8

Công bố hoạt động khu neo đậu

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc)

- Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến: https://dichvucong.vinhphuc.gov.vn/

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Không

Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/1/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa

Những nội dung còn lại của TTHC được thực hiện tại số thứ tự 10, Phần II Quyết định số 285/QĐ-BGTVT ngày 23/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải

9

Công bố đóng khu neo đậu

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc)

- Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến: https://dichvucong.vinhphuc.gov.vn/

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Không

Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/1/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa

Những nội dung còn lại của TTHC được thực hiện tại số thứ tự 11, Phần II Quyết định số 285/QĐ-BGTVT ngày 23/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải

10

Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc)

- Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến: https://dichvucong.vinhphuc.gov.vn/

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích.

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.

Không

Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/1/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa

Những nội dung còn lại của TTHC được thực hiện tại số thứ tự 12, Phần II Quyết định số 285/QĐ-BGTVT ngày 23/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải

 

 

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
 (Kèm theo Quyết định số 1787/QĐ-CT ngày 06 tháng 7 năm 2021

của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

 

STT

Số TTHC tại QĐ của UBND tỉnh

Tên thủ tục hành chính được thay thế

Tên thủ tục hành chính thay thế

Quyết định công bố của bộ, ngành Trung ương

Phí, lệ phí

Tên Văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế

Địa điểm tiếp nhận giải quyết

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

1

STT: 59, Phụ lục 01 Quyết định số 1233/QĐ-UBND ngày 15/5/2019 của UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính của Sở Giao thông Vận tải tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc; Danh mục thủ tục hành chính tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả tại cơ quan, đơn vị thuộc Sở Giao thông Vận tải tỉnh Vĩnh Phúc

Chấp thuận chủ trương xây dựng bến thủy nội địa

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa

STT 1.A, Mục 3, Phần I, Quyết định số 285/QĐ-BGTVT ngày 23/2/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải

Không

Nghị định số 08/2021/NĐ -CP ngày 28/1/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa chỉ: Số 5 đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc

Đường thủy nội địa

Sở Giao thông Vận tải

2

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính

STT 2.A, Mục 3, Phần I, Quyết định số 285/QĐ-BGTVT ngày 23/2/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải

Không

Nghị định số 08/2021/NĐ -CP ngày 28/1/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa chỉ: Số 5 đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc

Đường thủy nội địa

Sở Giao thông Vận tải

3

STT: 60, Phụ lục 01 Quyết định số 1233/QĐ-UBND ngày 15/5/2019 của UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính của Sở Giao thông Vận tải tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc; Danh mục thủ tục hành chính tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả tại cơ quan, đơn vị thuộc Sở Giao thông Vận tải tỉnh Vĩnh Phúc

Cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội địa

Công bố hoạt động bến thủy nội địa

STT 3.A, Mục 3, Phần I, Quyết định số 285/QĐ-BGTVT ngày 23/2/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

100.000 đồng /lần

Nghị định số 08/2021/NĐ -CP ngày 28/1/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa chỉ: Số 5 đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc

Đường thủy nội địa

Sở Giao thông Vận tải

4

Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính

STT 4.A, Mục 3, Phần I, Quyết định số 285/QĐ-BGTVT ngày 23/2/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải

100.000 đồng /lần

Nghị định số 08/2021/NĐ -CP ngày 28/1/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa chỉ: Số 5 đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc

Đường thủy nội địa

Sở Giao thông Vận tải

5

STT: 61, Phụ lục 01 Quyết định số 1233/QĐ-UBND ngày 15/5/2019 của UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính của Sở Giao thông Vận tải tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc; Danh mục thủ tục hành chính tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả tại cơ quan, đơn vị thuộc Sở Giao thông Vận tải tỉnh Vĩnh Phúc

Cấp lại giấy phép hoạt động bến thủy nội địa

Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa

STT 6.B, Mục 2, Phần I, Quyết định số 285/QĐ-BGTVT ngày 23/2/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải

100.000 đồng /lần

Nghị định số 08/2021/NĐ -CP ngày 28/1/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa chỉ: Số 5 đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc

Đường thủy nội địa

Sở Giao thông Vận tải

 

 

                                                                 PHỤ LỤC 3

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Kèm theo Quyết định số 1787/QĐ-CT ngày 06 tháng 7 năm 2021

của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

 

1. Thủ tục: Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa

- Mã TTHC:

Trình tự thực hiện

Nội dung công việc

Người/cơ quan thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả

Ghi chú

Bước 1

- Tiếp nhận hồ sơ:

+ Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu chưa đủ điều kiện tiếp nhận);

+ Trả hồ sơ (nếu hồ sơ không đủ điều kiện).

- Chuyển phòng chuyên môn xử lý

Cán bộ được phân công tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ HCC

0,5 ngày

In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả, gửi cá nhân, tổ chức

 

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng phòng QLVT,PT&NL

0,5 ngày

Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý

 

Bước 3

- Thẩm định hồ sơ;

- In kết quả (Văn bản thỏa thuận) (nếu đủ điều kiện theo quy định);

- Trả hồ sơ (không đủ điều kiện theo quy định).

Chuyên viên Phòng QLVTPT&NL

02 ngày

- Đủ điều kiện cấp Văn bản thỏa thuận.

- Không đủ điều kiện cấp: trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoặc không cấp

 

Bước 4

Duyệt hồ sơ (Văn bản thỏa thuận)

Trưởng phòng QLVTPT&NL

0,5 ngày

Kết quả duyệt hồ sơ (Văn bản thỏa thuận)

 

Bước 5

Ký hồ sơ (Văn bản thỏa thuận)

Phó Giám đốc Sở

0,5 ngày

Văn bản thỏa thuận đã được ký

 

Bước 6

Lấy số, đóng dấu, chuyển trả hồ sơ về Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư, CV Phòng QLVT, PT&NL

0,5 ngày

Văn bản thỏa thuận đã ký, đóng dấu, lấy số; bàn giao cán bộ trực tại TTPVHCC

 

Bước 7

Nhận, trả kết quả cho công dân/tổ chức

Công chức trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Thông báo cho công dân/tổ chức đến nhận kết quả

 

 

Tổng thời gian giải quyết

5 ngày làm việc

 

 

2. Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu

- Mã TTHC:

Trình tự thực hiện

Nội dung công việc

Người/cơ quan thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả

Ghi chú

Bước 1

- Tiếp nhận hồ sơ:

+ Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu chưa đủ điều kiện tiếp nhận);

+ Trả hồ sơ (nếu hồ sơ không đủ điều kiện).

- Chuyển phòng chuyên môn xử lý

Cán bộ được phân công tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ HCC

0,5 ngày

In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả, gửi cá nhân, tổ chức

 

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng phòng QLVT,PT&NL

0,5 ngày

Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý

 

Bước 3

- Thẩm định hồ sơ;

- In kết quả (Văn bản chấp thuận) (nếu đủ điều kiện theo quy định);

- Trả hồ sơ (không đủ điều kiện theo quy định).

Chuyên viên Phòng QLVTPT&NL

02 ngày

- Đủ điều kiện cấp Văn bản chấp thuận.

- Không đủ điều kiện cấp: trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoặc không cấp

 

Bước 4

Duyệt hồ sơ (Văn bản chấp thuận)

Trưởng phòng QLVTPT&NL

0,5 ngày

Kết quả duyệt hồ sơ (Văn bản chấp thuận)

 

Bước 5

Ký hồ sơ (Văn bản chấp thuận)

Phó Giám đốc Sở

0,5 ngày

Văn bản chấp thuận đã được ký, đóng dấu

 

Bước 6

Lấy số, đóng dấu, chuyển trả kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư, CV Phòng QLVT, PT&NL

0,5 ngày

Văn bản thỏa thuận đã ký, đóng dấu, lấy số; bàn giao cán bộ trực tại TTPVHCC

 

Bước 7

Nhận, trả kết quả cho công dân/tổ chức

Công chức trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Thông báo cho công dân/tổ chức đến nhận kết quả

 

 

Tổng thời gian giải quyết

5 ngày làm việc

 

 

3. Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa

- Mã TTHC:

Trình tự thực hiện

Nội dung công việc

Người/cơ quan thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả

Ghi chú

Bước 1

- Tiếp nhận hồ sơ:

+ Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu chưa đủ điều kiện tiếp nhận);

+ Trả hồ sơ (nếu hồ sơ không đủ điều kiện).

- Chuyển phòng chuyên môn xử lý

Cán bộ được phân công tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ HCC

0,5 ngày

In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả, gửi cá nhân, tổ chức

 

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng phòng QLVT,PT&NL

0,5 ngày

Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý

 

Bước 3

- Thẩm định hồ sơ;

- In kết quả (Văn bản gia hạn) (nếu đủ điều kiện theo quy định);

- Trả hồ sơ (không đủ điều kiện theo quy định).

Chuyên viên Phòng QLVTPT&NL

02 ngày

- Đủ điều kiện cấp Văn bản gia hạn.

- Không đủ điều kiện cấp: trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoặc không cấp

 

Bước 4

Duyệt hồ sơ (Văn bản gia hạn)

Trưởng phòng QLVTPT&NL

0,5 ngày

Kết quả duyệt hồ sơ (Văn bản gia hạn)

 

Bước 5

Ký hồ sơ (Văn bản gia hạn)

Phó Giám đốc Sở

0,5 ngày

Văn bản gia hạn đã được ký, đóng dấu

 

Bước 6

Lấy số, đóng dấu, chuyển trả kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư, CV Phòng QLVT, PT&NL

0,5 ngày

Văn bản gia hạn đã ký, đóng dấu, lấy số; bàn giao cán bộ trực tại TTPVHCC

 

Bước 7

Nhận, trả kết quả cho công dân/tổ chức

Công chức trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Thông báo cho công dân/tổ chức đến nhận kết quả

 

 

Tổng thời gian giải quyết

5 ngày làm việc

 

 

4. Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa

- Mã TTHC:

Trình tự thực hiện

Nội dung công việc

Người/cơ quan thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả

Ghi chú

Bước 1

- Tiếp nhận hồ sơ:

+ Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu chưa đủ điều kiện tiếp nhận);

+ Trả hồ sơ (nếu hồ sơ không đủ điều kiện).

- Chuyển phòng chuyên môn xử lý

Cán bộ được phân công tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ HCC

0,5 ngày

In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả, gửi cá nhân, tổ chức

 

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng phòng QLVT,PT&NL

0,5 ngày

Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý

 

Bước 3

- Thẩm định hồ sơ;

- In kết quả (Văn bản thỏa thuận) (nếu đủ điều kiện theo quy định);

- Trả hồ sơ (không đủ điều kiện theo quy định).

Chuyên viên Phòng QLVTPT&NL

02 ngày

- Đủ điều kiện cấp Văn bản thỏa thuận.

- Không đủ điều kiện cấp: trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoặc không cấp

 

Bước 4

Duyệt hồ sơ (Văn bản thỏa thuận)

Trưởng phòng QLVTPT&NL

0,5 ngày

Kết quả duyệt hồ sơ (Văn bản thỏa thuận)

 

Bước 5

Ký hồ sơ (Văn bản thỏa thuận)

Phó Giám đốc Sở

0,5 ngày

Văn bản thỏa thuận đã được ký, đóng dấu

 

Bước 6

Lấy số, đóng dấu, chuyển trả kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư, CV Phòng QLVT, PT&NL

0,5 ngày

Văn bản thỏa thuận đã ký, đóng dấu, lấy số; bàn giao cán bộ trực tại TTPVHCC

 

Bước 7

Nhận, trả kết quả cho công dân/tổ chức

Công chức trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Thông báo cho công dân/tổ chức đến nhận kết quả

 

 

Tổng thời gian giải quyết

5 ngày làm việc

 

 

5. Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa

- Mã TTHC:

Trình tự thực hiện

Nội dung công việc

Người/ cơ quan thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả

Ghi chú

Bước 1

- Tiếp nhận hồ sơ:

+ Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu chưa đủ điều kiện tiếp nhận);

+ Trả hồ sơ (nếu hồ sơ không đủ điều kiện).

- Chuyển phòng chuyên môn xử lý.

Cán bộ được phân công tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ HCC

0,5 ngày

In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả, gửi cá nhân, tổ chức

 

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng phòng QLVT,PT&NL

0,5 ngày

Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý

 

Bước 3

- Thẩm định hồ sơ;

- In kết quả (Quyết định công bố) (nếu đủ điều kiện theo quy định);

- Trả hồ sơ (không đủ điều kiện theo quy định).

Chuyên viên phòng QLVTPT&NL

02 ngày

- Đủ điều kiện: cấp Quyết định công bố.

- Không đủ điều kiện cấp: trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoặc không cấp

 

Bước 4

Duyệt hồ sơ (Quyết định công bố)

Trưởng phòng QLVTPT&NL

0,5 ngày

Kết quả duyệt hồ sơ (Quyết định công bố)

 

Bước 5

Ký hồ sơ (Quyết định công bố)

Phó Giám đốc Sở

0,5 ngày

Quyết định công bố đã được ký, đóng dấu

 

Bước 6

Lấy số, đóng dấu, chuyển trả kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư, CV Phòng QLVT, PT&NL

0,5 ngày

Quyết định công bố đã ký, đóng dấu, lấy số; bàn giao cán bộ trực tại TTPVHCC

 

Bước 7

Nhận, trả kết quả cho công dân/tổ chức

Công chức trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Thông báo cho công dân/tổ chức đến nhận kết quả

 

 

Tổng thời gian giải quyết

5 ngày làm việc

 

 

6. Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa

- Mã TTHC:

Trình tự thực hiện

Nội dung công việc

Người/ cơ quan thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả

Ghi chú

Bước 1

- Tiếp nhận hồ sơ:

+ Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu chưa đủ điều kiện tiếp nhận);

+ Trả hồ sơ (nếu hồ sơ không đủ điều kiện).

- Chuyển phòng chuyên môn xử lý.

Cán bộ được phân công tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ HCC

0,5 ngày

In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả, gửi cá nhân, tổ chức

 

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng phòng QLVT,PT&NL

0,5 ngày

Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý

 

Bước 3

- Thẩm định hồ sơ;

- In kết quả (Quyết định công bố) (nếu đủ điều kiện theo quy định);

- Trả hồ sơ (không đủ điều kiện theo quy định).

Chuyên viên phòng QLVTPT&NL

02 ngày

- Đủ điều kiện: cấp Quyết định công bố.

- Không đủ điều kiện cấp: trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoặc không cấp

 

Bước 4

Duyệt hồ sơ (Quyết định công bố)

Trưởng phòng QLVTPT&NL

0,5 ngày

Kết quả duyệt hồ sơ (Quyết định công bố)

 

Bước 5

Ký hồ sơ (Quyết định công bố)

Phó Giám đốc Sở

0,5 ngày

Quyết định công bố đã được ký, đóng dấu

 

Bước 6

Lấy số, đóng dấu, chuyển trả kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư, CV Phòng QLVT, PT&NL

0,5 ngày

Quyết định công bố đã ký, đóng dấu, lấy số; bàn giao cán bộ trực tại TTPVHCC

 

Bước 7

Nhận, trả kết quả cho công dân/tổ chức

Công chức trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Thông báo cho công dân/tổ chức đến nhận kết quả

 

 

Tổng thời gian giải quyết

5 ngày làm việc

 

 

7. Thiết lập khu neo đậu

- Mã TTHC:

Trình tự thực hiện

Nội dung công việc

Người/cơ quan thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả

Ghi chú

Bước 1

- Tiếp nhận hồ sơ:

+ Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu chưa đủ điều kiện tiếp nhận);

+ Trả hồ sơ (nếu hồ sơ không đủ điều kiện).

- Chuyển phòng chuyên môn xử lý

Cán bộ được phân công tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ HCC

0,5 ngày

In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả, gửi cá nhân, tổ chức

 

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng phòng QLVT,PT&NL

0,5 ngày

Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý

 

Bước 3

- Thẩm định hồ sơ;

- In kết quả (Văn bản thỏa thuận) (nếu đủ điều kiện theo quy định);

- Trả hồ sơ (không đủ điều kiện theo quy định).

Chuyên viên Phòng QLVTPT&NL

02 ngày

- Đủ điều kiện cấp Văn bản thỏa thuận.

- Không đủ điều kiện cấp: trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoặc không cấp

 

Bước 4

Duyệt hồ sơ (Văn bản thỏa thuận)

Trưởng phòng QLVTPT&NL

0,5 ngày

Kết quả duyệt hồ sơ (Văn bản thỏa thuận)

 

Bước 5

Ký hồ sơ (Văn bản thỏa thuận)

Phó Giám đốc Sở

0,5 ngày

Văn bản thỏa thuận đã được ký, đóng dấu

 

Bước 6

Lấy số, đóng dấu, chuyển trả kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư, CV Phòng QLVT, PT&NL

0,5 ngày

Văn bản thỏa thuận đã ký, đóng dấu, lấy số; bàn giao cán bộ trực tại TTPVHCC

 

Bước 7

Nhận, trả kết quả cho công dân/tổ chức

Công chức trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Thông báo cho công dân/tổ chức đến nhận kết quả

 

 

Tổng thời gian giải quyết

5 ngày làm việc

 

 

8. Công bố hoạt động khu neo đậu

- Mã TTHC:

Trình tự thực hiện

Nội dung công việc

Người/ cơ quan thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả

Ghi chú

Bước 1

- Tiếp nhận hồ sơ:

+ Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu chưa đủ điều kiện tiếp nhận);

+ Trả hồ sơ (nếu hồ sơ không đủ điều kiện).

- Chuyển phòng chuyên môn xử lý

Cán bộ được phân công tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ HCC

0,5 ngày

In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả, gửi cá nhân, tổ chức

 

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng phòng QLVT,PT&NL

0,5 ngày

Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý

 

Bước 3

- Thẩm định hồ sơ;

- In kết quả (Quyết định công bố) (nếu đủ điều kiện theo quy định);

- Trả hồ sơ (không đủ điều kiện theo quy định).

Chuyên viên phòng QLVTPT&NL

02 ngày

- Đủ điều kiện: cấp Quyết định công bố.

- Không đủ điều kiện cấp: trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoặc không cấp

 

Bước 4

Duyệt hồ sơ (Quyết định công bố)

Trưởng phòng QLVTPT&NL

0,5 ngày

Kết quả duyệt hồ sơ (Quyết định công bố)

 

Bước 5

Ký hồ sơ (Quyết định công bố)

Phó Giám đốc Sở

0,5 ngày

Quyết định công bố đã được ký, đóng dấu

 

Bước 6

Lấy số, đóng dấu, chuyển trả kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư, CV Phòng QLVT, PT&NL

0,5 ngày

Quyết định công bố đã ký, đóng dấu, lấy số; bàn giao cán bộ trực tại TTPVHCC

 

Bước 7

Nhận, trả kết quả cho công dân/tổ chức

Công chức trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Thông báo cho công dân/tổ chức đến nhận kết quả

 

 

Tổng thời gian giải quyết

5 ngày làm việc

 

 

9. Công bố đóng khu neo đậu

- Mã TTHC:

Trình tự thực hiện

Nội dung công việc

Người/ cơ quan thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả

Ghi chú

Bước 1

- Tiếp nhận hồ sơ:

+ Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu chưa đủ điều kiện tiếp nhận);

+ Trả hồ sơ (nếu hồ sơ không đủ điều kiện).

- Chuyển phòng chuyên môn xử lý

Cán bộ được phân công tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ HCC

0,5 ngày

In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả, gửi cá nhân, tổ chức

 

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng phòng QLVT,PT&NL

0,5 ngày

Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý

 

Bước 3

- Thẩm định hồ sơ;

- In kết quả (Quyết định công bố) (nếu đủ điều kiện theo quy định);

- Trả hồ sơ (không đủ điều kiện theo quy định).

Chuyên viên phòng QLVTPT&NL

02 ngày

- Đủ điều kiện: cấp Quyết định công bố.

- Không đủ điều kiện cấp: trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoặc không cấp

 

Bước 4

Duyệt hồ sơ (Quyết định công bố)

Trưởng phòng QLVTPT&NL

0,5 ngày

Kết quả duyệt hồ sơ (Quyết định công bố)

 

Bước 5

Ký hồ sơ (Quyết định công bố)

Phó Giám đốc Sở

0,5 ngày

Quyết định công bố đã được ký, đóng dấu

 

Bước 6

Lấy số, đóng dấu, chuyển trả kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư, CV Phòng QLVT, PT&NL

0,5 ngày

Quyết định công bố đã ký, đóng dấu, lấy số; bàn giao cán bộ trực tại TTPVHCC

 

Bước 7

Nhận, trả kết quả cho công dân/tổ chức

Công chức trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Thông báo cho công dân/tổ chức đến nhận kết quả

 

 

Tổng thời gian giải quyết

5 ngày làm việc

 

 

10. Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa

- Mã TTHC:

Trình tự thực hiện

Nội dung công việc

Người/cơ quan thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả

Ghi chú

Bước 1

- Tiếp nhận hồ sơ:

+ Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu chưa đủ điều kiện tiếp nhận);

+ Trả hồ sơ (nếu hồ sơ không đủ điều kiện).

- Chuyển phòng chuyên môn xử lý

Cán bộ được phân công tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ HCC

0,5 ngày

In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả, gửi cá nhân, tổ chức

 

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng phòng QLVT,PT&NL

0,5 ngày

Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý

 

Bước 3

- Thẩm định hồ sơ;

- In kết quả (Văn bản thỏa thuận) (nếu đủ điều kiện theo quy định);

- Trả hồ sơ (không đủ điều kiện theo quy định).

Chuyên viên Phòng QLVTPT&NL

02 ngày

- Đủ điều kiện cấp Văn bản thỏa thuận.

- Không đủ điều kiện cấp: trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoặc không cấp

 

Bước 4

Duyệt hồ sơ (Văn bản thỏa thuận)

Trưởng phòng QLVTPT&NL

0,5 ngày

Kết quả duyệt hồ sơ (Văn bản thỏa thuận)

 

Bước 5

Ký hồ sơ (Văn bản thỏa thuận)

Phó Giám đốc Sở

0,5 ngày

Văn bản thỏa thuận đã được ký, đóng dấu

 

Bước 6

Lấy số, đóng dấu, chuyển trả kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư, CV Phòng QLVT, PT&NL

0,5 ngày

Văn bản thỏa thuận đã ký, đóng dấu, lấy số; bàn giao cán bộ trực tại TTPVHCC

 

Bước 7

Nhận, trả kết quả cho công dân/tổ chức

Công chức trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Thông báo cho công dân/tổ chức đến nhận kết quả

 

 

Tổng thời gian giải quyết

5 ngày làm việc

 

 

11. Thủ tục: Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa

- Mã TTHC:

Trình tự thực hiện

Nội dung công việc

Người/cơ quan thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả

Ghi chú

Bước 1

- Tiếp nhận hồ sơ:

+ Kiểm tra Hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ, thu phí, lệ phí;

+ Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu chưa đủ điều kiện tiếp nhận);

+ Trả hồ sơ (nếu hồ sơ không đủ điều kiện).

- Chuyển phòng chuyên môn xử lý

Cán bộ được phân công tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ HCC

0,5 ngày

In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả, gửi cá nhân, tổ chức

 

 

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng phòng QLVT,PT&NL

0,5 ngày

Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý

 

Bước 3

- Thẩm định hồ sơ;

- In kết quả (Quyết định công bố lại) (nếu đủ điều kiện theo quy định);

- Trả hồ sơ (không đủ điều kiện theo quy định).

Chuyên viên Phòng QLVTPT&NL

02 ngày

- Đủ điều kiện cấp Quyết định công bố lại.

- Không đủ điều kiện cấp: trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoặc không cấp

 

Bước 4

Duyệt hồ sơ (Quyết định công bố lại)

Trưởng phòng QLVTPT&NL

0,5 ngày

Kết quả duyệt hồ sơ (Quyết định công bố lại)

 

Bước 5

Ký hồ sơ (Quyết định công bố lại)

Phó Giám đốc Sở

0,5 ngày

Quyết định công bố lại đã được ký, đóng dấu

 

Bước 6

Lấy số, đóng dấu, chuyển trả kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư, CV Phòng QLVT, PT&NL

0,5 ngày

Quyết định công bố lại đã ký, đóng dấu, lấy số; bàn giao cán bộ trực tại TTPVHCC

 

Bước 7

Nhận, trả kết quả cho công dân/tổ chức

Công chức trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Thông báo cho công dân/tổ chức đến nhận kết quả

 

 

Tổng thời gian giải quyết

5 ngày làm việc

 

 

12. Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa

- Mã TTHC:

Trình tự thực hiện

Nội dung công việc

Người/ cơ quan thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả

Ghi chú

Bước 1

- Tiếp nhận hồ sơ:

+ Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu chưa đủ điều kiện tiếp nhận);

+ Trả hồ sơ (nếu hồ sơ không đủ điều kiện).

- Chuyển phòng chuyên môn xử lý

Cán bộ được phân công tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ HCC

0,5 ngày

In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả, gửi cá nhân, tổ chức

 

 

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng phòng QLVT,PT&NL

0,5 ngày

Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý

 

Bước 3

- Thẩm định hồ sơ;

- In kết quả (Văn bản thỏa thuận) (nếu đủ điều kiện theo quy định);

- Trả hồ sơ (không đủ điều kiện theo quy định).

Chuyên viên

Phòng QLVTPT&NL

02 ngày

- Đủ điều kiện: cấp Văn bản thỏa thuận.

- Không đủ điều kiện cấp: trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoặc không cấp

 

Bước 4

Duyệt hồ sơ (Văn bản thỏa thuận)

Trưởng phòng QLVTPT&NL

0,5 ngày

Kết quả duyệt hồ sơ (Văn bản thỏa thuận)

 

Bước 5

Ký hồ sơ (Văn bản thỏa thuận)

Phó Giám đốc Sở

0,5 ngày

Văn bản thỏa thuận đã được ký, đóng dấu

 

Bước 6

Lấy số, đóng dấu, chuyển trả kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư, CV Phòng QLVT, PT&NL

0,5 ngày

Văn bản thỏa thuận đã ký, đóng dấu, lấy số; bàn giao cán bộ trực tại TTPVHCC

 

Bước 7

Nhận, trả kết quả cho công dân/tổ chức

Công chức trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Thông báo cho công dân/tổ chức đến nhận kết quả

 

 

Tổng thời gian giải quyết

 5 ngày làm việc

 

 

13. Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính

- Mã TTHC:

Trình tự thực hiện

Nội dung công việc

Người/ cơ quan thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả

Ghi chú

Bước 1

- Tiếp nhận hồ sơ:

+ Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu chưa đủ điều kiện tiếp nhận);

+ Trả hồ sơ (nếu hồ sơ không đủ điều kiện).

- Chuyển phòng chuyên môn xử lý

Cán bộ được phân công tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ HCC

0,5 ngày

In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả, gửi cá nhân, tổ chức

 

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng phòng QLVT,PT&NL

0,5 ngày

Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý

 

Bước 3

- Thẩm định hồ sơ;

- In kết quả (Văn bản thỏa thuận) (nếu đủ điều kiện theo quy định);

- Trả hồ sơ (không đủ điều kiện theo quy định).

Chuyên viên

Phòng QLVTPT&NL

02 ngày

- Đủ điều kiện: cấp Văn bản thỏa thuận.

- Không đủ điều kiện cấp: trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoặc không cấp

 

Bước 4

Duyệt hồ sơ (Văn bản thỏa thuận)

Trưởng phòng QLVTPT&NL

0,5 ngày

Kết quả duyệt hồ sơ (Văn bản thỏa thuận)

 

Bước 5

Ký hồ sơ (Văn bản thỏa thuận)

Phó Giám đốc Sở

0,5 ngày

Văn bản thỏa thuận đã được ký, đóng dấu

 

Bước 6

Lấy số, đóng dấu, chuyển trả kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư, CV Phòng QLVT, PT&NL

0,5 ngày

Văn bản thỏa thuận đã ký, đóng dấu, lấy số; bàn giao cán bộ trực tại TTPVHCC

 

Bước 7

Nhận, trả kết quả cho công dân/tổ chức

Công chức trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Thông báo cho công dân/tổ chức đến nhận kết quả

 

 

Tổng thời gian giải quyết

 5 ngày làm việc

 

 

14. Công bố hoạt động bến thủy nội địa

- Mã TTHC:

Trình tự thực hiện

Nội dung công việc

Người/ cơ quan thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả

Ghi chú

Bước 1

- Tiếp nhận hồ sơ:

+ Kiểm tra Hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ, thu phí, lệ phí;

+ Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu chưa đủ điều kiện tiếp nhận);

+ Trả hồ sơ (nếu hồ sơ không đủ điều kiện).

- Chuyển phòng chuyên môn xử lý.

Cán bộ được phân công tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ HCC

0,5 ngày

In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả, gửi cá nhân, tổ chức

 

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng phòng QLVT,PT&NL

0,5 ngày

Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý

 

Bước 3

- Thẩm định hồ sơ;

- In kết quả (Quyết định công bố) (nếu đủ điều kiện theo quy định);

- Trả hồ sơ (không đủ điều kiện theo quy định).

Chuyên viên phòng QLVTPT&NL

02 ngày

- Đủ điều kiện: cấp Quyết định công bố.

- Không đủ điều kiện cấp: trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoặc không cấp

 

Bước 4

Duyệt hồ sơ (Quyết định công bố)

Trưởng phòng QLVTPT&NL

0,5 ngày

Kết quả duyệt hồ sơ (Quyết định công bố)

 

Bước 5

Ký hồ sơ (Quyết định công bố)

Phó Giám đốc Sở

0,5 ngày

Quyết định công bố đã được ký, đóng dấu

 

Bước 6

Lấy số, đóng dấu, chuyển trả kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư, CV Phòng QLVT, PT&NL

0,5 ngày

Quyết định công bố đã ký, đóng dấu, lấy số; bàn giao cán bộ trực tại TTPVHCC

 

Bước 7

Nhận, trả kết quả cho công dân/tổ chức

Công chức trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Thông báo cho công dân/tổ chức đến nhận kết quả

 

 

Tổng thời gian giải quyết

 5 ngày làm việc

 

 

15. Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính

- Mã TTHC:

Trình tự thực hiện

Nội dung công việc

Người/ cơ quan thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả

Ghi chú

Bước 1

- Tiếp nhận hồ sơ:

+ Kiểm tra Hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ, thu phí, lệ phí;

+ Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu chưa đủ điều kiện tiếp nhận);

+ Trả hồ sơ (nếu hồ sơ không đủ điều kiện).

- Chuyển phòng chuyên môn xử lý.

Cán bộ được phân công tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ HCC

0,5 ngày

In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả, gửi cá nhân, tổ chức

 

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

Trưởng phòng QLVT,PT&NL

0,5 ngày

Đã chuyển, phân công cán bộ xử lý

 

Bước 3

- Thẩm định hồ sơ;

- In kết quả (Quyết định công bố) (nếu đủ điều kiện theo quy định);

- Trả hồ sơ (không đủ điều kiện theo quy định).

Chuyên viên phòng QLVTPT&NL

02 ngày

- Đủ điều kiện: cấp Quyết định công bố.

- Không đủ điều kiện cấp: trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoặc không cấp

 

Bước 4

Duyệt hồ sơ (Quyết định công bố)

Trưởng phòng QLVTPT&NL

0,5 ngày

Kết quả duyệt hồ sơ (Quyết định công bố)

 

Bước 5

Ký hồ sơ (Quyết định công bố)

Phó Giám đốc Sở

0,5 ngày

Quyết định công bố đã được ký, đóng dấu

 

Bước 6

Lấy số, đóng dấu, chuyển trả kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư, CV Phòng QLVT, PT&NL

0,5 ngày

Quyết định công bố đã ký, đóng dấu, lấy số; bàn giao cán bộ trực tại TTPVHCC

 

Bước 7

Nhận, trả kết quả cho công dân/tổ chức

Công chức trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Thông báo cho công dân/tổ chức đến nhận kết quả

 

 

Tổng thời gian giải quyết

 5 ngày làm việc

 

 

Lưu ý: Thời gian trả lại hồ sơ, yêu cầu sửa đổi, bổ sung không quá 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1787/QĐ-CT của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung, thay thế và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đường thuỷ nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Vĩnh Phúc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 1787/QĐ-CT

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 384/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục 06 thủ tục hành chính mới ban hành, 14 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt 06 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×