• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1748/QĐ-UBND Lạng Sơn 2025 duyệt Danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 12/08/2025 15:11 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1748/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Dương Xuân Huyên
Trích yếu: Phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Thông tin-Truyền thông Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1748/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1748/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1748/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lạng Sơn, ngày tháng 8 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc
o địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các sở, ban, ngành;
UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
n cứ n cứ Nghị định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính
ph v thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một ca liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công qu�c gia;
n cứ Quyết định s� 468/QĐ-TTg ngày 27/3/2021 của Thủ tướng Chính
ph phê duyệt Đán “Đổi mi việc thực hiện cơ chế mt cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thtục hành chính";
n cứ Kế hoạch s� 157/KH-UBND ngày 15/07/2021 của UBND tỉnh triển
khai, thực hiện Đề án đổi mới việc thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thtục hành chính trên địa bàn tỉnh Lạngn;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh tại Tờ trình số 39/TTr-VP
ngày 01/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Danh mục 494 thủ tục hành chính thực hiện không phụ
thuộc o địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các sở, ban, ngành;
UBND cấp trên địa bàn tnh Lạng Sơn (chi tiết tại danh mục kèm theo Quyết
định này).
Điều 2. Quyết định này hiệu lực kể từ ngày ban nh thay thế
Quyết định số 1755/QĐ-UBND ngày 31/10/2023 của Chtịch UBND tnh về việc
phê duyệt danh mục thủ tục hành chính phương án, quy trình nội btrong thực
hiện thí điểm tiếp nhận trkết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính
trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan cập
nhật i khoản, quy trình điện tử hướng dẫn công chức tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết th tục hành chính trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục nh
chính tỉnh đối với các thủ tc nh chính thực hiện tiếp nhậntrả kết quả không
2
ph thuộc vào địa giới hành chính theo đúng quy định. Chủ trì đôn đốc, theo dõi
việc thực hiện.
2. Các sở, ngành, UBND các các xã, phường, Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh có trách nhiệm niêm yết công khai Danh mục thủ tục hành chính
thực hiện tiếp nhận và trả kết quả không phụ thuộc địa giới hành chính tại nơi tiếp
nhận, giải quyết th tục nh cnh, trên Cổng thông tin điện tử tỉnh, Trang thông
tin điện tử của quan, đơn vị, đa phương; đảm bảo về nhân lc, sở vật chất,
kinh phí vn chuyển hồ các điều kiện cần thiết khác cho vic thực hiện tiếp
nhận hồ trkết quả giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa
gii hành chính trên địa bàn tỉnh; đăng tài khoản công chức Bộ phận Một cửa
gửi Văn phòng UBND tỉnh để phân quyền trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ
tục nh chính tỉnh phục vụ tiếp nhận trả kết quả các thủ tục hành chính thực
hiện không phụ thuộc địa giới hành chính.
c sở, ngành thủ tc hành chính thực hiện không phthuộc địa giới
nh chính phối hợp, hướng dẫn, hỗ trợ về chuyên môn đối với UBND xã, phường
theo lĩnh vực ngành quản lý.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các s, ban, ngành; Chủ
tịch UBND các xã, phường các tổ chức, nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Thường trực Đảng uỷ UBND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, các PCVP UBND tỉnh; Cổng TTĐT tỉnh;
- Các phòng: TH, NC, KT, KGVX,
TTTT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, TTPVHCC
(LgH).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Dương Xuân Huyên
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 1748 /QĐ-UBND ngày 01 /8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
TT
Tên TTHC hoặc nhóm TTHC (mã số TTHC)
Lĩnh vực
Thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến
Toàn trình
Một phần
A
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (468 TTHC)
I
Sở Khoa học và Công nghệ (158 TTHC)
1
Thủ tục đăng ký Công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn
của tổ chức chứng nhận (2.001209.000.00.00.H37)
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
x
2
Thủ tục đăng công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ
chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh (2.001207.000.00.00.H37)
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
x
3
Thủ tục đăng công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất
trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản bởi các quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học Công nghệ ban hành
(2.001277.000.00.00.H37)
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
x
4
Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám
định, kiểm định, chứng nhận (2.001208.000.00.00.H37)
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
x
5
Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ
định (2.001100.000.00.00.H37)
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
x
6
Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp
(2.001501.000.00.00.H37)
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
x
7
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng hoạt động thử nghiệm chất lượng sản
phẩm, hàng hóa (3.000453.000.00.00.H37)
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
8
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng hoạt động thử
nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa (3.000451.000.00.00.H37)
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
9
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng hoạt động thử nghiệm chất lượng
sản phẩm, hàng hóa (3.000454.000.00.00.H37)
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
10
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng hoạt động kiểm định chất lượng sản
phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng (3.000455.000.00.00.H37)
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
11
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng
(3.000456.000.00.00.H37)
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
12
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng hoạt động kiểm định chất lượng
sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng (3.000457.000.00.00.H37)
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
13
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng hoạt động giám định chất lượng sản
phẩm, hàng hóa (3.000458.000.00.00.H37)
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
14
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định
chất lượng sản phẩm, hàng hóa (3.000460.000.00.00.H37)
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
15
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng hoạt động giám định chất lượng
sản phẩm, hàng hóa (3.000459.000.00.00.H37)
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
16
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ
thống quản lý (3.000461.000.00.00.H37)
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
17
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng hoạt động chứng
nhận sản phẩm, hệ thống quản lý (3.000462.000.00.00.H37)
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
18
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng chứng nhận sản phẩm, hệ thống
quản lý (3.000464.000.00.00.H37)
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
19
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng hoạt động xét tặng giải thưởng chất
lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân (2.002253.000.00.00.H37)
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
20
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện vấn Hệ thống quản lý chất lượng
theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với quan, tổ chức thuộc
hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn (3.000475.000.00.00.H37)
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
21
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện vấn Hệ thống quản chất
lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với quan, tổ chức
thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức vấn
(3.000476.000.00.00.H37)
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
22
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện vấn Hệ thống quản lý chất lượng
theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với quan, tổ chức thuộc
hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia vấn độc lập
(3.000477.000.00.00.H37 )
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
23
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện vấn Hệ thống quản chất
lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với quan, tổ chức
thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia vấn độc lập
(3.000478.000.00.00.H37)
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
24
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản chất
lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với quan, tổ chức
thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận
(3.000479.000.00.00.H37)
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
25
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản chất
lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với quan, tổ chức
thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận
(3.000480.000.00.00.H37)
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
26
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện vấn, đánh giá Hệ thống quản
chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với quan, tổ
chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức vấn, chuyên gia
vấn độc lập, tổ chức chứng nhận thẻ cho chuyên gia trong trường hợp bị
mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc (3.000481.000.00.00.H37)
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
27
Thủ tục cấp bổ sung thẻ chuyên gia vấn, thẻ chuyên gia đánh giá cho tổ
chức tư vấn, tổ chức chứng nhận (3.000482.000.00.00.H37)
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
28
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về vấn, đánh giá Hệ
thống quản chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho
chuyên gia vấn, đánh giá thực hiện vấn, đánh giá tại quan, tổ chức
thuộc hệ thống hành chính nhà nước (3.000483.000.00.00.H37)
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
29
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về vấn, đánh giá Hệ
thống quản chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho
chuyên gia vấn, đánh giá thực hiện vấn, đánh giá tại quan, tổ chức
thuộc hệ thống hành chính nhà nước.
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
30
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về vấn, đánh giá Hệ
thống quản chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho
chuyên gia vấn, đánh giá thực hiện vấn, đánh giá tại quan, tổ chức
thuộc hệ thống hành chính nhà nước trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc
thay đổi tên, địa chỉ liên lạc
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
31
Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ công bố đủ năng lực thực hiện hoạt
động đào tạo.
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
32
Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố bổ sung, điều chỉnh phạm vi
đào tạo (3.000487.000.00.00.H37)
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
33
Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa hàng hóa
nhóm 2 nhập khẩu
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
x
34
Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng (2.000212.000.00.00.H37)
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
x
35
Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng
(1.000449.000.00.00.H37)
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
x
36
Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
37
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu
chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường (3.000450)
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
38
Thủ tục chấm dứt hiệu lực của giấy chứng nhận đăng khi nhận được đề
nghị không tiếp tục thực hiện toàn bộ lĩnh vực hoạt động đã được chứng
nhận đăng của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử
nghiệm
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
39
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu
chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
40
Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương
tiện đo nhóm 2
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
41
Thủ tục điều chỉnh quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để
kiểm định phương tiện đo nhóm 2
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
42
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
43
Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
44
Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ
kiểm định viên đo lường
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
45
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên
đo lường
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
46
Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, nhân trong
nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học phát triển công nghệ để sản
xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực (1.011816)
Lĩnh vực hoạt động khoa học
và công nghệ
x
47
Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm
tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ (2.001179)
Lĩnh vực hoạt động khoa học
và công nghệ
x
48
Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học phát triển công nghệ do
tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu (1.011812)
Lĩnh vực hoạt động khoa học
và công nghệ
x
49
Chấp thuận chuyển giao công nghệ
Lĩnh vực hoạt động khoa học
và công nghệ
50
Cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ
Lĩnh vực hoạt động khoa học
và công nghệ
51
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
Lĩnh vực hoạt động khoa học
và công nghệ
52
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá
công nghệ
Lĩnh vực hoạt động khoa học
và công nghệ
53
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
Lĩnh vực hoạt động khoa học
và công nghệ
54
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
Lĩnh vực hoạt động khoa học
và công nghệ
55
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám
định công nghệ
Lĩnh vực hoạt động khoa học
và công nghệ
56
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công
nghệ
Lĩnh vực hoạt động khoa học
và công nghệ
57
Xác nhận phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử
dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư
Lĩnh vực hoạt động khoa học
và công nghệ
58
Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ của tổ chức khoa học và công nghệ
có vốn nước ngoài.
Lĩnh vực hoạt động khoa học
và công nghệ
59
Cấp Giấy phép thành lập lần đầu cho Văn phòng đại diện, Chi nhánh của tổ
chức khoa học và công nghệ nước ngoài tại Việt Nam.
Lĩnh vực hoạt động khoa học
và công nghệ
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
60
Đề nghị thành lập tổ chức khoa học và công nghệ trực thuộc ở nước ngoài
Lĩnh vực hoạt động khoa học
và công nghệ
61
Đề nghị thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh của tổ chức khoa học
công nghệ Việt Nam ở nước ngoài
Lĩnh vực hoạt động khoa học
và công nghệ
62
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ
chức
Lĩnh vực hoạt động khoa học
và công nghệ
63
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho
nhân
Lĩnh vực hoạt động khoa học
và công nghệ
64
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao
Lĩnh vực hoạt động khoa học
và công nghệ
65
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ
cao cho tổ chức
Lĩnh vực hoạt động khoa học
và công nghệ
66
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ
cao cho cá nhân
Lĩnh vực hoạt động khoa học
và công nghệ
67
Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu sản xuất
sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát
triển
Lĩnh vực hoạt động khoa học
và công nghệ
68
Cấp giấy chứng nhận sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp
công nghệ cao
Lĩnh vực hoạt động khoa học
và công nghệ
69
Thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân
sách nhà nước.
Lĩnh vực hoạt động khoa học
và công nghệ
70
Thủ tục đăng tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp
tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước.
Lĩnh vực hoạt động khoa học
và công nghệ
71
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà
nước.
Lĩnh vực hoạt động khoa học
và công nghệ
72
Đăng thông tin kết quả nghiên cứu khoa học phát triển công nghệ
được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản của tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương.
Lĩnh vực hoạt động khoa học
và công nghệ
73
Thủ tục phê duyệt thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ ứng dụng/hỗ trợ duy trì ứng
dụng kết quả nghiên cứu từ các nhiệm vụ khoa học công nghệ trên địa
bàn tỉnh Lạng Sơn
Lĩnh vực hoạt động khoa học
và công nghệ
74
Thủ tục nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ ứng dụng/hỗ trợ duy
trì ứng dụng kết quả nghiên cứu từ các nhiệm vụ khoa học công nghệ
trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Lĩnh vực hoạt động khoa học
và công nghệ
75
Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ không sử
dụng ngân sách nhà nước tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc
gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người.
Lĩnh vực hoạt động khoa học
và công nghệ
x
76
Đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công
nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng
đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe
con người.
Lĩnh vực hoạt động khoa học
và công nghệ
x
77
Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ
sở sử dụng ngân sách nhà nước nhiệm vụ khoa học công nghệ do quỹ
của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học công nghệ tài trợ thuộc phạm vi
quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
Lĩnh vực hoạt động khoa học
và công nghệ
x
78
Đăng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ không sử dụng
ngân sách nhà nước.
Lĩnh vực hoạt động khoa học
và công nghệ
x
79
Đánh giá, xác nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ
không sử dụng ngân sách nhà nước.
Lĩnh vực hoạt động khoa học
và công nghệ
x
80
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng hoạt động xét tặng giải thưởng chất
lượng sản phẩm, hàng hóa của tổ chức, cá nhân.
Lĩnh vực hoạt động khoa học
và công nghệ
x
81
Quyết định cho phép tổ chức, nhân khác sử dụng giống cây trồng được
bảo hộ kết quả của nhiệm vụ khoa học công nghệ sử dụng ngân sách
nhà nước. 1.012075.000.00.00.H37
Lĩnh vực Trồng trọt
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
82
Giao quyền đăng đối với giống cây trồng kết quả của nhiệm vụ khoa
học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước 1.012074.000.00.00.H37
Lĩnh vực Trồng trọt
x
83
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
(1.011937.000.00.00.H37)
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
x
84
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
(1.011938.000.00.00.H37)
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
x
85
Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
(1.011939.000.00.00.H37)
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
x
86
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
(1.013916.000.00.00.H37)
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
87
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
(1.013919.000.00.00.H37)
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
88
Thủ tục thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
(1.013922.000.00.00.H37)
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
89
Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp (1.013924.000.00.00.H37)
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
90
Thủ tục ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp
(1.013925.000.00.00.H37)
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
91
Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp (1.013928.000.00.00.H37)
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
92
Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
(1.013942.000.00.00.H37)
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
93
Thủ tục xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp
(1.013954.000.00.00.H37)
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
94
Thủ tục đăng dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp
(1.013955.000.00.00.H37)
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
95
Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp
(1.013956.000.00.00.H37)
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
96
Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp
(1.013958.000.00.00.H37)
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
97
Thủ tục thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp
(1.013959.000.00.00.H37)
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
98
Thủ tục đăng dự kiểm tra nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp
(1.013963.000.00.00.H37)
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
99
Thủ tục cấp phó bản văn bằng bảo hộ cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản
văn bằng bảo hộ (1.013966.000.00.00.H37)
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
100
Thủ tục đăng hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công
nghiệp (1.013968.000.00.00.H37)
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
101
Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn
hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
(1.013970.000.00.00.H37)
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
102
Thủ tục cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng hợp đồng chuyển
quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp (1.013972.000.00.00.H37)
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
103
Thủ tục ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế
(1.013973.000.00.00.H37)
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
104
Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc
(1.013974.000.00.00.H37)
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
105
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh
chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch
vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không
sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có
phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương. (1.013819)
Lĩnh vực Viễn thông và
Internet
x
106
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh
chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch
vụ không hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
(1.013877)
Lĩnh vực Viễn thông và
Internet
x
107
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông
không phải doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu,
doanh nghiệp viễn thông vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp
thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông vị trí thống lĩnh thị trường đối với
thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp
dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ hạ tầng
mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng
tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết
lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) khi
ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông (1.013885)
Lĩnh vực Viễn thông và
Internet
x
108
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông
không phải doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu,
doanh nghiệp viễn thông vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp
thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông vị trí thống lĩnh thị trường đối với
thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp
dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ không hạ
tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông
cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi ngừng kinh doanh một
phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông (1.013888)
Lĩnh vực Viễn thông và
Internet
x
109
Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông (1.013912)
Lĩnh vực Viễn thông và
Internet
x
110
Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch
vụ viễn thông bản trên Internet, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư
điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng giá tr (1.013897)
Lĩnh vực Viễn thông và
Internet
x
111
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng, loại
hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên
mạng viễn thông cố định mặt đất) (1.013899)
Lĩnh vực Viễn thông và
Internet
x
112
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số tuyến điện,
không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (1.013900)
Lĩnh vực Viễn thông và
Internet
x
113
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng
mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung
cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại
điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP (1.013901)
Lĩnh vực Viễn thông và
Internet
x
114
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng
mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung
cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại
điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP (1.013902)
Lĩnh vực Viễn thông và
Internet
x
115
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng,
loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số
tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập
mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với
trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP (1.013903)
Lĩnh vực Viễn thông và
Internet
x
116
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng,
loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số
tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập
mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với
trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-
CP (1.013904)
Lĩnh vực Viễn thông và
Internet
x
117
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng, loại mạng
viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số tuyến
điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn
thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (1.013905)
Lĩnh vực Viễn thông và
Internet
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
118
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại
hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên
mạng viễn thông cố định mặt đất) (1.013906)
Lĩnh vực Viễn thông và
Internet
x
119
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng, loại mạng
viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số tuyến
điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn
thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (1.013907)
Lĩnh vực Viễn thông và
Internet
x
120
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng, loại
hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên
mạng viễn thông cố định mặt đất) (1.013976)
Lĩnh vực Viễn thông và
Internet
x
121
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại
hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên
mạng viễn thông cố định mặt đất) giấy chứng nhận đăng cung cấp
dịch vụ viễn thông (1.013908)
Lĩnh vực Viễn thông và
Internet
x
122
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng, loại mạng
viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số tuyến
điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn
thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (1.013909)
Lĩnh vực Viễn thông và
Internet
x
123
Cấp giấy chứng nhận đăng kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông
tin trên mạng viễn thông di động (1.013913)
Lĩnh vực Viễn thông và
Internet
x
124
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng kết nối để cung cấp dịch vụ nội
dung thông tin trên mạng viễn thông di động (1.013914)
Lĩnh vực Viễn thông và
Internet
x
125
Gia hạn giấy chứng nhận đăng kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung
thông tin trên mạng viễn thông di động (1.013915)
Lĩnh vực Viễn thông và
Internet
x
126
Cấp lại giấy chứng nhận đăng kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung
thông tin trên mạng viễn thông di động (1.013917)
Lĩnh vực Viễn thông và
Internet
x
127
Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá (1.013910)
Lĩnh vực Viễn thông và
Internet
x
128
Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá
(1.013911)
Lĩnh vực Viễn thông và
Internet
x
129
Cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET,
(PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X
trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch,
soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.
Lĩnh vực năng lượng nguyên tử
x
130
Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ cho người phụ trách an toàn trong sử dụng
thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với
SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang
tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra
an ninh.
Lĩnh vực năng lượng nguyên tử
x
131
Khai báo thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT),
tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích
huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện
tử, soi kiểm tra an ninh.
Lĩnh vực năng lượng nguyên tử
x
132
Khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
Lĩnh vực năng lượng nguyên tử
x
133
Cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn
đoán trong y tế (2.002380.000.00.00.H37)
Lĩnh vực năng lượng nguyên tử
x
134
Gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang
chẩn đoán trong y tế
Lĩnh vực năng lượng nguyên tử
x
135
Bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang
chẩn đoán trong y tế
Lĩnh vực năng lượng nguyên tử
x
136
Sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang
chẩn đoán trong y tế
Lĩnh vực năng lượng nguyên tử
x
137
Cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang
chẩn đoán trong y tế
Lĩnh vực năng lượng nguyên tử
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
138
Cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn sở X-
quang chẩn đoán trong y tế)
Lĩnh vực năng lượng nguyên tử
x
139
Cấp giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với đài tuyến
điện đặt trên phương tiện nghề cá.
Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện
x
140
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với đài
tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá.
Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện
x
141
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với đài
tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá.
Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện
x
142
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với
đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá.
Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện
x
143
Cấp giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với đài tuyến
điện nghiệp dư.
Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện
x
144
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với đài
tuyến điện nghiệp dư
Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện
x
145
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với đài
tuyến điện nghiệp dư.
Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện
x
146
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với
đài vô tuyến điện nghiệp dư.
Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện
x
147
Cấp giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với đài tàu (trừ
đài tàu hoạt động tuyến quốc tế).
Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện
x
148
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với đài tàu
(trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế).
Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện
x
149
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với đài tàu
(trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế).
Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện
x
150
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với
đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế).
Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện
x
151
Cấp giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với mạng thông
tin vô tuyến điện nội bộ.
Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện
x
152
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với mạng
thông tin vô tuyến điện nội bộ.
Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện
x
153
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với mạng
thông tin vô tuyến điện nội bộ.
Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện
x
154
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số thiết bị tuyến điện đối với
mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ.
Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện
x
155
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ tuyến điện
nghiệp dư.
Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện
x
156
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ tuyến điện
nghiệp dư.
Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện
x
157
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ tuyến
điện viên hàng hải.
Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện
x
158
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ
tuyến điện viên hàng hải.
Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện
x
II
Sở Nông nghiệp và Môi trường (89 TTHC)
1
Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất (1.012821)
Đất đai
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
2
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp
giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa
chọn nhà đầu thực hiện dự án sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho
thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầuthực hiện dự án có sử dụng
đất; giao đất giao rừng; cho thuê đất cho thuê rừng; gia hạn sử dụng
đất khi hết thời hạn sử dụng đất
(1013823)
Đất đai
x
3
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất (1013825)
Đất đai
x
4
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu
tư (1013826)
Đất đai
x
5
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản
đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa (1013827)
Đất đai
x
6
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn
bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
Đất đai
x
7
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa
mục đích (1013946)
Đất đai
x
8
Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản
lý (1.012756)
Đất đai
X
9
Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh
doanh kết cấu hạ tầng (1.012766)
Đất đai
X
10
Đăng biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc
nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp nhân sử dụng đất vào
hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp (1.012793)
Đất đai
X
11
Tách thửa hoặc hợp thửa đất (1.012784)
Đất đai
X
12
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp (1.012790)
Đất đai
X
13
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai
do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện cấp
lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi (1.012791)
Đất đai
X
14
Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp (1.013947)
Đất đai
X
15
Đăng biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về
người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu
hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm
diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên (1.013833)
Đất đai
X
16
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất diện tích tăng thêm do
thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp (1.012781)
Đất đai
X
17
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp nhân, hộ gia đình đã
được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất trước ngày 01
tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy
chứng nhận (1.012782)
Đất đai
X
18
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất (1.012783)
Đất đai
X
19
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất (1.012786)
Đất đai
X
20
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng
đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 bên chuyển quyền đã được cấp
Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định
(1.012785)
Đất đai
X
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
21
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản (1.012787)
Đất đai
X
22
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp không
theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền
sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng
cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà
nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm (1.013831)
Đất đai
X
23
Đăng biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi
hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật
về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng
nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu dự
án có nhu cầu (1.013977)
Đất đai
X
24
Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình
hoặc của vợ chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất
phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở
hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử
dụng đất tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài
sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án,
quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của quan thi hành án đã
được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt
Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương
mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất do xử tài sản thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền
với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản
nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (1.013980)
Đất đai
X
25
Đăng biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép
quan nhà nước có thẩm quyền (1.013992)
Đất đai
X
26
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, nhân
đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà nước công nhận quyền
sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 (1.013993)
Đất đai
X
27
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án
đầu tư có sử dụng đất (1.013994)
Đất đai
X
28
Đăng tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc
đăng thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia
hạn thời hạn sở hữu nhàcủa tổ chức nước ngoài,nhân nước ngoài theo
quy định của pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng ký (1.013995)
Đất đai
X
29
Công nhận làng nghề (1.003695)
Kinh tế hợp tác và PTNT
x
30
Công nhận nghề truyền thống (1.003712)
Kinh tế hợp tác và PTNT
x
31
Công nhận làng nghề truyền thống
Kinh tế hợp tác và PTNT
x
32
Hỗ trợ dự án liên kết (1.003397)
Kinh tế hợp tác và PTNT
x
33
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật
tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh. (1004427)
Thủy lợi
x
34
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi
đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch
vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001796)
Thủy lợi
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
35
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm
vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết
nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình
ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001426)
Thủy lợi
x
36
Cấp giấy phép nổ mìn các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ
công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp
tỉnh. (2.001795)
Thủy lợi
x
37
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép nổ mìncác hoạt động gây nổ
khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép
của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. (1.003870)
Thủy lợi
x
38
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy
lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép
của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. (1.003921)
Thủy lợi
x
39
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy
lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển
nhượng, sáp nhập, chia tách, cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép
của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. (1.003893)
Thủy lợi
x
40
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới,
trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo
vệ công trình thuỷ lợi của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. (2.001793)
Thủy lợi
x
41
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp
tỉnh. (1.004385)
Thủy lợi
x
42
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. (2.001791)
Thủy lợi
x
43
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm
vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu
khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh. (1.003880)
Thủy lợi
x
44
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm
vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương
tiện thủy nội địa, phương tiện giới, trừ xe tô, xe gắn máy, phương
tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp
tỉnh. (2.001401)
Thủy lợi
x
45
Phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong
quá trình thi công đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn
từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.003211)
Thủy lợi
x
46
Phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp đối với đập, hồ chứa
nước vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 trở lên thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.003203)
Thủy lợi
x
47
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh (1.003188)
Thủy lợi
x
48
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh công bố công khai quy trình vận hành
hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh (1.003232)
Thủy lợi
x
49
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa
thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh (1.003221)
Thủy lợi
x
50
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn
và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh quản lý
Thủy lợi
x
51
Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND cấp tỉnh quản lý
Thủy lợi
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
52
Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (1.004122)
Tài nguyên nước
x
53
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (2.001738)
Tài nguyên nước
x
54
Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (1.004253)
Tài nguyên nước
x
55
Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất(1.012501)
Tài nguyên nước
x
56
Chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước (1.012498)
Tài nguyên nước
x
57
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho
sinh hoạt đã đi vào vận hành được cấp giấy phép khai thác tài nguyên
nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền (1.012505)
Tài nguyên nước
x
58
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận
hành (1.009669)
Tài nguyên nước
x
59
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận
hành (2.001770)
Tài nguyên nước
x
60
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước Điều chỉnh tiền cấp
quyền khai thác tài nguyên nước (1.004283)
Tài nguyên nước
x
61
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài
nguyên nước (1.012500)
Tài nguyên nước
x
62
Cấp giấy phép thăm nước dưới đất đối với công trình quy dưới
5.000 m
3
/ngày đêm (1.004232)
Tài nguyên nước
x
63
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm nước dưới đất đối với công trình
quy mô dưới 5.000 m
3
/ngày đêm (1.004228)
Tài nguyên nước
x
64
Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình quy dưới
5.000 m
3
/ngày đêm (1.004223)
Tài nguyên nước
x
65
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình
quy mô dưới 5.000 m
3
/ngày đêm (1.004211)
Tài nguyên nước
x
66
Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy
định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5
năm 2024 các trường hợp quy định tại điểm c, d, đ, e khoản 4 Điều 31
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025) (1.004179)
Tài nguyên nước
x
67
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (1.004167)
Tài nguyên nước
x
68
Trả lại giấy phép thăm nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên
nước (1.011518)
Tài nguyên nước
x
69
Cấp lại giấy phép thăm nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên
nước (1.000824)
Tài nguyên nước
x
70
Đăng sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch
(1.012502)
Tài nguyên nước
x
71
Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất (1.012503)
Tài nguyên nước
x
72
Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất
(1.012504)
Tài nguyên nước
x
73
Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt (1.011516)
Tài nguyên nước
x
74
Cấp giấy phép khai thác nước mặt (đối với các trường hợp quy định tại
khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024)
(2.000021)
Tài nguyên nước
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
75
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt (2.000018)
Tài nguyên nước
x
76
Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn
nước đối với hồ chứa thủy điện (2.001850)
Tài nguyên nước
x
77
Lấy ý kiến đối với công trình khai thác nguồn nước
Tài nguyên nước
x
78
Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi (3.000327)
Quản lý công sản
x
79
Thanh tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử tài sản kết cấu hạ tầng thủy
lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại (3.000326)
Quản lý công sản
x
80
Giao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch cho doanh nghiệp đang quản lý,
sử dụng (trường hợp nước sạch nông thôn)
(1.011769)
Quản lý công sản
x
81
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi (3.000324)
Quản lý công sản
x
82
Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi (3.000328)
Quản lý công sản
x
83
Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (1.000987)
Khí tượng thủy văn
x
84
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng
thủy văn (1.000970)
Khí tượng thủy văn
x
85
Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
(1.000943)
Khí tượng thủy văn
x
86
Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát
biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, nhân nước ngoài không
thuộc điều ước quốc tế Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam thành
viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu
trong địa giới hành chính của tỉnh
Khí tượng thủy văn
x
87
Phê duyệt kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh
Khí tượng thủy văn
x
88
Cấp đổi giấy phép môi trường (1.010728)
Môi trường
x
89
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (1.010729)
Môi trường
x
III
Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn (43 TTHC)
1
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo
/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
(1.013236.000.00.00.H37)
Hoạt động xây dựng
x
2
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt,
cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) (1.013238.000.00.00.H37)
Hoạt động xây dựng
x
3
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công
trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
(1.013230.000.00.00.H37)
Hoạt động xây dựng
x
4
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I,
cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
(1.013231.000.00.00.H37)
Hoạt động xây dựng
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
5
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
(1.013233.000.00.00.H37)
Hoạt động xây dựng
x
6
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/
Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
(1.013235.000.00.00.H37)
Hoạt động xây dựng
x
7
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài
tại Việt Nam (2.000063.000.00.00.H37)
Thương mại Quốc tế
x
8
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam (2.000450.000.00.00.H37)
Thương mại Quốc tế
x
9
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam (2.000347.000.00.00.H37)
Thương mại Quốc tế
x
10
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam (2.000327.000.00.00.H37)
Thương mại Quốc tế
x
11
Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài
tại Việt Nam (2.000314.000.00.00.H37)
Thương mại Quốc tế
x
12
Chấp thuận chủ trương đầu của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh đối với dự án
đầu tư xây dựng và kinh doanh sân gôn (1.009742.000.00.00.H37)
Đầu tư tại Việt Nam
x
13
Chấp thuận nhà đầu đối với dự án đầu thực hiện tại Khu Kinh tế quy
định tại khoản 4 Điều 30 của Nghị định 31/2021/NĐ-CP
(1.009755.000.00.00.H37)
Đầu tư tại Việt Nam
x
14
Chấp thuận chủ trương đầu của Ban Quản quy định tại khoản 7 Điều
33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP (1.009748.000.00.00.H37)
Đầu tư tại Việt Nam
x
15
Điều chỉnh dự án đầu thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu
của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh (1.009757.000.00.00.H37)
Đầu tư tại Việt Nam
x
16
Điều chỉnh dự án đầu thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu
của Ban Quản lý (1.009759.000.00.00.H37)
Đầu tư tại Việt Nam
x
17
Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một
phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
(1.009762.000.00.00.H37)
Đầu tư tại Việt Nam
x
18
Điều chỉnh dự án đầu trong trường hợp nhà đầu nhận chuyển nhượng
dự án đầulà tài sản bảo đảm đối với dự án đầuthuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản
(1.009763.000.00.00.H37)
Đầu tư tại Việt Nam
x
19
Điều chỉnh dự án đầu trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu
đối với dự án đầu thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu của
UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý (1.009764.000.00.00.H37)
Đầu tư tại Việt Nam
20
Điều chỉnh dự án đầu trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập,
chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án đầu thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản
(1.009765.000.00.00.H37)
Đầu tư tại Việt Nam
x
21
Điều chỉnh dự án đầu trong trường hợp sử dụng quyển sử dụng đất, tài
sản gắn liến với đất thuộc dự án đầu để góp vốn vào doanh nghiệp đối
với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND
cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý (1.009766.000.00.00.H37)
Đầu tư tại Việt Nam
x
22
Điều chỉnh dự án đầu trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài
sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án
đầu thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu của UBND cấp tỉnh
hoặc Ban Quản lý (1.009767.000.00.00.H37)
Đầu tư tại Việt Nam
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
23
Gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban
Quản lý (1.009770.000.00.00.H37)
Đầu tư tại Việt Nam
x
24
Cấp Giấy chứng nhận đăng đầu đối với dự án không thuộc diện chấp
thuận chủ trương đầu tư (1.009756.000.00.00.H37)
Đầu tư tại Việt Nam
x
25
Điều chỉnh dự án đầu trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng
nhận đăng đầu không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương
đầu đối với dự án đầuthuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu
của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý (1.009760.000.00.00.H37)
Đầu tư tại Việt Nam
x
26
Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của toà án, trọng tài đối với
dự án đầu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng đầu không thuộc
diện chấp thuận chủ trương đầu hoặc dự án đã được chấp thuận chủ
trương đầu nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41
Luật Đầu tư (1.009769.000.00.00.H37)
Đầu tư tại Việt Nam
x
27
Ngừng hoạt động của dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
(1.009771.000.00.00.H37)
Đầu tư tại Việt Nam
x
28
Cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
(1.009774.000.00.00.H37)
Đầu tư tại Việt Nam
29
Đổi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (1.009773.000.00.00.H37)
Đầu tư tại Việt Nam
x
30
Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu nước ngoài trong hợp đồng
BCC (1.009776.000.00.00.H37)
Đầu tư tại Việt Nam
x
31
Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của toà án, trọng tài đối với
dự án đầu đã được chấp thuận chủ trương đầu
(1.009768.000.00.00.H37)
Đầu tư tại Việt Nam
x
32
Thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần
vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (1.009775.000.00.00.H37)
Đầu tư tại Việt Nam
x
33
Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu nước ngoài trong
hợp đồng BCC (1.009777.000.00.00.H37)
Đầu tư tại Việt Nam
x
34
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt
(2.002725.000.00.00.H37)
Đầu tư tại Việt Nam
x
35
Điều chỉnh mục tiêu hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc
biệt (2.002726.000.00.00.H37)
Đầu tư tại Việt Nam
x
36
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt
(2.002727.000.00.00.H37)
Đầu tư tại Việt Nam
x
37
Công bố dự án đầu tư kinh doanh đối với dự án không thuộc diện chấp
thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất (2.002603.000.00.00.H37)
Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
x
38
Cấp/cấp lại Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái
(2.002728.000.00.00.H37)
Khu công nghiệp, khu kinh tế
x
39
Chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái
(2.002731.000.00.00.H37)
Khu công nghiệp, khu kinh tế
x
40
Cấp/cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái
(2.002729.000.00.00.H37)
Khu công nghiệp, khu kinh tế
x
41
Chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái
(2.002732.000.00.00.H37)
Khu công nghiệp, khu kinh tế
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
42
Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp (2.001955.000.00.00.H37)
Lao động tiền lương
x
43
Đăng hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày
(1.005132.000.00.00.H37)
Quản lý lao động ngoài nước
x
IV
Sở Nội vụ (56 TTHC)
1
Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội
1.012927.000.00.00.H37
Quản lý nhà nước về Hội
x
2
Thủ tục thành lập hội
1.012929.000.00.00.H37
Quản lý nhà nước về Hội
x
3
Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất
thường của hội
1.012942.000.00.00.H37
Quản lý nhà nước về Hội
x
4
Thủ tục thông báo kết quả đại hội phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều
lệ hội
1.012943.000.00.00.H37
Quản lý nhà nước về Hội
x
5
Thủ tục hội tự giải thể
1.012946.000.00.00.H37
Quản lý nhà nước về Hội
x
6
Thủ tục cho phép hội đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại diện
1.012947.000.00.00.H37
Quản lý nhà nước về Hội
x
7
Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn
1.012948.000.00.00.H37
Quản lý nhà nước về Hội
x
8
Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội
1.012945.000.00.00.H37
Quản lý nhà nước về Hội
x
9
Thủ tục cấp giấy phép thành lập công nhận điều lệ quỹ
1.003822.000.00.00.H37
Quản lý nhà nước về Quỹ
x
10
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt độngcông nhận thành viên Hội
đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản
quỹ . 1.013018.000.00.00.H37
Quản lý nhà nước về Quỹ
x
11
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ.
1.013713.000.00.00.H37
Quản lý nhà nước về Quỹ
x
12
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
1.003916.000.00.00.H37
Quản lý nhà nước về Quỹ
x
13
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động.
1.013715.000.00.00.H37
Quản lý nhà nước về Quỹ
x
14
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ
1.003920.000.00.00.H37
Quản lý nhà nước về Quỹ
x
15
Thủ tục quỹ tự giải thể. 1.013717.000.00.00.H37
Quản lý nhà nước về Quỹ
x
16
Thủ tục thành lập tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh
2.001717.000.00.00.H37
Quản lý nhà nước về Công tác
thanh niên
x
17
Thủ tục giải thể tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh
2.001717.000.00.00.H37
Quản lý nhà nước về Công tác
thanh niên
x
18
Thủ tục xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh
2.001683.000.00.00.H37
Quản lý nhà nước về Công tác
thanh niên
x
19
Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ
trong kháng chiến
2.001396.000.00.00.H37
Người có công
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
20
Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước
ngoài (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh)
1.013718.000.00.00.H37
Việc làm
x
21
Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao
động (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh)
1.013719.000.00.00.H37
Việc làm
x
22
Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt
Nam (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh) 1.013720.000.00.00.H37
Việc làm
x
23
Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt
Nam (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh) 1.013721.000.00.00.H37
Việc làm
x
24
Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt
Nam (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh)
(1.013721.000.00.00.H37)
Việc làm
x
25
Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước
ngoài
1.013718.000.00.00.H37
Việc làm
x
26
Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao
động (1.013719.000.00.00.H37)
Việc làm
x
27
Đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến
tuyển người lao động nước ngoài
2.000219.000.00.00.H37
Việc làm
x
28
Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt
Nam (2.000205.000.00.00.H37)
Việc làm
x
29
Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt
Nam (2.000192.000.00.00.H37)
Việc làm
x
30
Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt
Nam (1.009811.000.00.00.H37)
Việc làm
x
31
Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động
dịch vụ việc làm 1.009873.000.00.00.H37
Việc làm
x
32
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
1.009874.000.00.00.H37
Việc làm
x
33
Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch
vụ việc làm 1.001865.000.00.00.H37
Việc làm
x
34
Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động
dịch vụ việc làm 1.001823.000.00.00.H37
Việc làm
x
35
Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động
dịch vụ việc làm 1.001853.000.00.00.H37
Việc làm
x
36
Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp
2.001955.000.00.00.H37
Lao động
tiền lương
x
37
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao độ
1.000414.000.00.00.H37
Lao động
tiền lương
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
38
Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể 1.009466.000.00.00.H37
Lao động
tiền lương
x
39
Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện UBND cấp tỉnh,
chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương
lượng tập thể 1.009467.000.00.00.H37
Lao động
tiền lương
x
40
Cấp giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động (1.000479.000.00.00.H37)
Lao động
tiền lương
x
41
Gia hạn giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
1.000464.000.00.00.H37
Lao động
tiền lương
x
42
Cấp lại giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
1.000448.000.00.00.H37
Lao động tiền lương
x
43
Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu.
1.013723.000.00.00.H37
An toàn vệ sinh lao động
x
44
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn
luyện do các Bộ, ngành, quan Trung ương, các tập đoàn, tổng công ty
nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan Trung ương quyết định thành lập); Giấy
chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện a toàn, vệ sinh lao
động hạng B (trừ doanh nghiệp nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành,
quan Trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành,
cơ quan Trung ương quyết định thành lập). 1.005450.000.00.00.H37
An toàn vệ sinh lao động
x
45
Khai báo với Sở Nội vụ địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết
bị, vật yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động.
2.000134.000.00.00.H37
An toàn vệ sinh lao động
x
46
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ
sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, quan
trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, quan
trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ
điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp
nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, quan trung, ương, các tập
đoàn tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, quan trung ương quyết
định thành lập) 1.005449.000.00.00.H37
An toàn vệ sinh lao động
x
47
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập từ 90 ngày trở lên
1.013727.000.00.00.H37
Quản lý lao động ngoài nước
x
48
Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc nước ngoài của tổ
chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài
1.013728.000.00.00.H37
Quản lý lao động ngoài nước
x
49
Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc nước ngoài của doanh
nghiệp trúng thầu, nhận thầu công trình, dự án ở nước ngoài
1.013729.000.00.00.H37
Quản lý lao động ngoài nước
x
50
Nhận lại tiền quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng
cao trình độ, kỹ năng nghề nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên)
1.013730.000.00.00.H37
Quản lý lao động ngoài nước
x
51
Đăng hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm giúp việc
gia đình ở nước ngoài
1.013731.000.00.00.H37
Quản lý lao động ngoài nước
x
52
Xác nhận danh sách người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình
nước ngoài
1.013732.000.00.00.H37
Quản lý lao động ngoài nước
x
53
Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao
động Việt Nam đi làm việc nước ngoài theo hợp đồng
1.013733.000.00.00.H37
Quản lý lao động ngoài nước
x
54
Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc
1.012091.000.00.00.H37
Lao động tiền lương và Bảo
hiểm xã hội
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
55
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ
1.013934.000.00.00.H37
Lưu trữ
x
56
Công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt 1.013937.000.00.00.H37
Lưu trữ
x
V
Sở Y tế (118 TTHC)
1
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm
xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế
An toàn thực phẩm
x
2
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản
phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế
An toàn thực phẩm
x
3
Đăng ký nội dung quảng cáo đối với sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm
dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36
tháng tuổi.
An toàn thực phẩm
x
4
Cấp giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với sở
kinh doanh dịch vụ ăn uống, sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Y tế
An toàn thực phẩm
x
5
Đăng bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y
học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho
trẻ đến 36 tháng tuổi
An toàn thực phẩm
x
6
Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh
dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng
dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
An toàn thực phẩm
x
7
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
An toàn thực phẩm
Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
An toàn thực phẩm
x
8
Đăng thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định sở kiểm nghiệm thực phẩm
phục vụ quản lý Nhà nước
An toàn thực phẩm
x
9
Đăng chỉ định sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận
hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài thành viên
tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm
Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương
đánh giá cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO/IEC17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025
An toàn thực phẩm
x
10
Miễn kiểm tra giám sát đối với sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ
chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài
là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn
An toàn thực phẩm
x
11
Cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu
An toàn thực phẩm
x
12
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng
ký thành lập và giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập
Bảo trợ xã hội
x
13
Cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội
Bảo trợ xã hội
x
14
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội
Bảo trợ xã hội
x
15
Thành lập, tổ chức lại, giải thể sở trợ giúp hội công lập thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Bảo trợ xã hội
x
16
Đăng hành nghề công tác hội tại Việt Nam đối với người nước ngoài,
người Việt Nam định cư ở nước ngoài
Bảo trợ xã hội
x
17
Quyết định công nhận sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số
lao động trở lên là người khuyết tật
Bảo trợ xã hội
x
18
Cho phép nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc hạn dùng còn lại tại
thời điểm thông quan ngắn hơn quy định (1.014078)
Dược phẩm
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
19
Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc
dạng phối hợp có chứa tiền chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh (1.014087)
Dược phẩm
x
20
Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành nhân của tổ chức,nhân nhập
cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, nhân
nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người nhập cảnh (1.014090)
Dược phẩm
x
21
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ
hành nghề dược cho người bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề dược theo quy
định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật Dược) theo
hình thức xét hồ sơ (1.014092)
Dược phẩm
x
22
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ trong trường hợp
Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp Chứng chỉ hành
nghề dược (1.014099)
Dược phẩm
x
23
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ (trường hợp bị
hư hỏng hoặc bị mất) (1.014100)
Dược phẩm
x
24
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ
(1.014101)
Dược phẩm
x
25
Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động (1.014102)
Dược phẩm
x
26
Cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc
thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, sở
chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) (1.014104)
Dược phẩm
x
27
Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của
tổ chức, nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người
của tổ chức, nhân xuất cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người xuất
cảnh không phải nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt
(1.014105)
Dược phẩm
x
28
Công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc
Dược phẩm
x
29
Cung cấp thuốc phóng xạ
Dược phẩm
x
30
Công nhận sở khám bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật thụ
tinh trong ống nghiệm
Dân số, Bà mẹ - Trẻ em
x
31
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm
Mỹ phẩm
x
32
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm
Mỹ phẩm
x
33
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong
nước để xuất khẩu
Mỹ phẩm
x
x
34
Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất trong nước
Mỹ phẩm
x
35
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
Khám bệnh, chữa bệnh
x
36
Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồnộp
từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực
hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật
y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
Khám bệnh, chữa bệnh
x
37
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với hồ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm
2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức
danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp
cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
Khám bệnh, chữa bệnh
x
38
Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ nộp
từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực
hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật
y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
Khám bệnh, chữa bệnh
x
39
Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ
nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực
hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật
y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
Khám bệnh, chữa bệnh
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
40
Thu hồi giấy phép hành nghề trong trường hợp quy định tại điểm i khoản 1
Điều 35 Luật Khám bệnh, chữa bệnh
Khám bệnh, chữa bệnh
x
41
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe, khám và điều trị HIV/AIDS
Khám bệnh, chữa bệnh
x
42
Cho phép tổ chức đoàn khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt, khám
bệnh, chữa bệnh lưu động thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 79
Luật Khám bệnh, chữa bệnh hoặc cá nhân khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo
Khám bệnh, chữa bệnh
x
43
Cho phép người nước ngoài vào Việt Nam chuyển giao kỹ thuật chuyên
môn về khám bệnh, chữa bệnh hoặc hợp tác đào tạo về y khoa thực hành
khám bệnh, chữa bệnh.
Khám bệnh, chữa bệnh
x
44
Công bố sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu sở hướng dẫn
thực hành
Khám bệnh, chữa bệnh
x
45
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám bệnh, chữa bệnh từ xa
Khám bệnh, chữa bệnh
x
46
Đề nghị thực hiện thí điểm khám bệnh, chữa bệnh từ xa
Khám bệnh, chữa bệnh
x
47
Đăng ký hành nghề
Khám bệnh, chữa bệnh
x
48
Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật
Khám bệnh, chữa bệnh
x
49
Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
Khám bệnh, chữa bệnh
x
50
Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
Khám bệnh, chữa bệnh
x
51
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn lương y,
người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền
Khám bệnh, chữa bệnh
x
52
Cấp mới giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn lương y,
người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền
Khám bệnh, chữa bệnh
x
53
Gia hạn giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn lương y,
người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền
Khám bệnh, chữa bệnh
x
54
Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm cấp cứu chữ thập đỏ do
mất, rách, hỏng
Khám bệnh, chữa bệnh
x
55
Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm cấp cứu chữ thập đỏ khi
thay đổi địa điểm
Khám bệnh, chữa bệnh
x
56
Cấp Giấy phép hoạt động đối với điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ
Khám bệnh, chữa bệnh
x
57
Cấp Giấy phép hoạt động đối với trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ
Khám bệnh, chữa bệnh
x
58
Cấp giấy chứng nhận người bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người
có phương pháp chữa bệnh gia truyền
Y Dược cổ truyền
x
59
Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại
khoản 4, 5 và khoản 6 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT
Y Dược cổ truyền
x
60
Cấp lại giấy chứng nhận người bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận
người có phương pháp chữa bệnh gia truyền
Y Dược cổ truyền
x
61
Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại
khoản 1, 2 và khoản 3 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT
Y Dược cổ truyền
x
62
Cấp lại giấy chứng nhận lương y
Y Dược cổ truyền
x
63
Công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc cổ truyền đối với cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền trực thuộc quản lý của Sở Y tế
Y Dược cổ truyền
x
64
Công bố đối với nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế, chất ngoại kiểm chứa
chất ma túy và tiền chất
Thiết bị y tế
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
65
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với thiết bị y tế loại A, B
Thiết bị y tế
66
Tiếp tục cho lưu hành thiết bị y tế trong trường hợp chủ sở hữu thiết bị y tế
không tiếp tục sản xuất hoặc phá sản, giải thể đối với thiết bị y tế loại A, B
Thiết bị y tế
x
67
Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D
Thiết bị y tế
x
68
Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B
Thiết bị y tế
x
69
Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế
Thiết bị y tế
x
70
Xét tặng giải thưởng Hải Thượng Lãn Ông về công tác y dược cổ truyền
Thi đua khen thưởng
x
71
Cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân
Phòng, chống tệ nạn xã hội
x
72
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân
Phòng, chống tệ nạn xã hội
x
73
Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân
Phòng, chống tệ nạn xã hội
x
74
Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân
Phòng, chống tệ nạn xã hội
x
75
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
Phòng, chống tệ nạn xã hội
x
76
Cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
Phòng, chống tệ nạn xã hội
x
77
Cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp
Phòng bệnh
x
78
Cấp giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp
Phòng bệnh
x
79
Cấp mới giấy chứng nhận sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học
cấp III
Phòng bệnh
x
80
Cấp lại giấy chứng nhận sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học
cấp III do hết hạn (1.013884)
Phòng bệnh
x
81
Cấp lại giấy chứng nhận sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học
cấp III do bị hỏng, bị mất (1.013893)
Phòng bệnh
x
82
Cấp lại giấy chứng nhận sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học
cấp III do thay đổi tên của cơ sở xét nghiệm (1.013865)
Phòng bệnh
x
83
Cấp mới giấy chứng nhận sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV
dương tính (1.013869)
Phòng bệnh
x
84
Cấp lại giấy chứng nhận sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV
dương tính (1.013873)
Phòng bệnh
x
85
Điều chỉnh giấy chứng nhậnsở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV
dương tính (1.013879)
Phòng bệnh
x
86
Công bố đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động
(1.013890)
Phòng bệnh
x
87
Đăng lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vực gia dụng và y tế (1.013866)
Phòng bệnh
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
88
Gia hạn số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong
lĩnh vực gia dụng và y tế (1.013874)
Phòng bệnh
x
89
Đăng lưu hành bổ sung do thay đổi quyền sở hữu số đăng lưu hành
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế
(1.013887)
Phòng bệnh
x
90
Đăng lưu hành bổ sung do đổi tên chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (1.013891)
Phòng bệnh
x
91
Đăng lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm sở sản xuất, thay đổi
sở sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế (1.013895)
Phòng bệnh
x
92
Đăng lưu hành bổ sung do thay đổi tên, địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng
ký, đơn vị sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế (1.013867)
Phòng bệnh
x
93
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương
pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng
chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất (1.013868)
Phòng bệnh
x
94
Đăng cấp lại Giấy chứng nhận đăng lưu hành chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (1.013870)
Phòng bệnh
x
95
Thông báo thay đổi nội dung, hình thức nhãn chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (1.013872)
Phòng bệnh
x
96
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong
lĩnh vực gia dụng và y tế để nghiên cứu (1.013875)
Phòng bệnh
x
97
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong
lĩnh vực gia dụng và y tế phục vụ mục đích viện trợ (1.013880)
Phòng bệnh
x
98
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong
lĩnh vực gia dụng và y tế là quà biếu, cho, tặng (1.013881)
Phòng bệnh
x
99
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong
lĩnh vực gia dụng và y tế do trên thị trường không có sản phẩm hoặc phương
pháp sử dụng phù hợp với nhu cầu của tổ chức, nhân xin nhập khẩu
(1.013883)
Phòng bệnh
x
100
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu (1.013886)
Phòng bệnh
x
101
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế xuất
khẩu (1.013889)
Phòng bệnh
x
102
Đình chỉ lưu hành, thu hồi số đăng lưu hành chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (1.013892)
Phòng bệnh
x
103
Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp
quy của tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định (bên thứ ba) đối với
thuốc lá (1.013896)
Phòng bệnh
x
104
Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của
tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thuốc lá (bên thứ nhất) (1.013898)
Phòng bệnh
x
105
Cấp lại Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy đối với thuốc lá (1.013894)
Phòng bệnh
x
106
Cấp thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng
Phòng bệnh
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
107
Công bố sở đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng
thuốc thay thế
Phòng bệnh
x
108
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. 1.002564
Phòng bệnh
x
109
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế trong trường hợp bị
mất hoặc hư hỏng. 1.001189
Phòng bệnh
x
110
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế trong trường hợp hết
hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông tư số 09/2015/TT-BYT. 1.001178
Phòng bệnh
x
111
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo khi có thay đổi về tên, địa chỉ của
tổ chức, nhân chịu trách nhiệm không thay đổi nội dung quảng cáo.
mã số: 1.001114
Phòng bệnh
x
112
Công bố sở đủ điều kiện kiểm nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. 1.004070
Phòng bệnh
x
113
Công bố sở đủ điều kiện khảo nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. mã số: 1.004062
Phòng bệnh
x
114
Công bố sở đủ điều kiện sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
trong lĩnh vực gia dụng và y tế. 1.002944
Phòng bệnh
x
115
Công bố sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn
trong lĩnh vực gia dụng và y tế bằng chế phẩm. 1.002467
Phòng bệnh
x
116
Công bố cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II
Phòng bệnh
117
Công bố cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng
Phòng bệnh
118
Xác định trường hợp được bồi thường do xảy ra tai biến trong tiêm chủng
Phòng bệnh
VI
Sở Ngoại vụ (04 TTHC)
1
Cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của
Thủ tướng Chính phủ (2.002311)
Hội nghị hội thảo quốc tế
x
2
Cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho
phép của Thủ tướng Chính phủ (2.002312)
Hội nghị hội thảo quốc tế
x
3
Cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm
quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ (2.002313)
Hội nghị hội thảo quốc tế
x
4
Cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc
thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ (2.002314)
Hội nghị hội thảo quốc tế
x
B
THỦ TỤC HÀNH CHINH CẤP XÃ (26 TTHC)
1
Xác định lại diện tích đất của hộ gia đình, nhân đã được cấp Giấy
chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 (1.012817)
Đất đai
x
2
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót (1.012796)
Đất đai
x
3
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai
do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện cấp
lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi (1.012791)
Đất đai
x
4
Đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang
sử dụng đất. (1.012753)
Đất đai
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
5
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp
giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa
chọn nhà đầu thực hiện dự án sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho
thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầuthực hiện dự án có sử dụng
đất; giao đất giao rừng; cho thuê đất cho thuê rừng, gia hạn sử dụng
đất khi hết thời hạn sử dụng đất (1013949)
Đất đai
x
6
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất (1013950)
Đất đai
x
7
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu
tư (1013952)
Đất đai
x
8
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản
đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa (1013953)
Đất đai
x
9
Giao đất ởthu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu
lựa chọn nhà đầu thực hiện dự án sử dụng đất đối với nhân cán
bộ, công chức, viên chức, quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công
chức quốc phòng, công nhân viên chức quốc phòng, quan, hạ quan,
công nhân công an, người làm công tác yếu người làm công tác khác
trong tổ chức yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước chưa được
giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các biên
giới, hải đảo thuộc vùng điều kiện kinh tế - hội khó khăn, vùng
điều kiện kinh tế - hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa đất ở, nhà tại
nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà theo quy
định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tạimà không có đất
chưa được Nhà nước giao đất hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về
nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở (1013962)
Đất đai
x
10
Đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng
đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định nước ngoài
(1013978)
Đất đai
x
11
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa
mục đích (1013965)
Đất đai
x
12
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp
(1.013967)
Đất đai
x
13
Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (1.010736)
Môi trường
x
14
Hỗ trợ chi phí mai táng đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưucó thu
nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn
Bảo trợ xã hội
x
15
Thực hiện, điều chỉnh, tạm dừng, thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng
đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu thu nhập thấp, hoàn cảnh
khó khăn
Bảo trợ xã hội
x
16
Đăng hoạt động đối với sở trợ giúp hội dưới 10 đối tượng hoàn
cảnh khó khăn
Bảo trợ xã hội
x
17
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội
Bảo trợ xã hội
x
18
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
Bảo trợ xã hội
x
19
Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
Bảo trợ xã hội
x
20
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí
chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
Bảo trợ xã hội
x
21
Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật
Bảo Trợ xã hội
x
22
Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật
Bảo Trợ xã hội
x
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
23
Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số.
Dân số, bà mẹ - trẻ em
x
24
Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
Dân số, bà mẹ - trẻ em
x
25
Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp bị nhầm lẫn khi ghi chép Giấy
chứng sinh
Dân số, bà mẹ - trẻ em
x
26
Cấp giấy chứng sinh đối với trường hợp trẻ được sinh ra ngoài sở khám
bệnh, chữa bệnh nhưng được cán bộ y tế hoặc cô đỡ thôn bản đỡ đẻ.
Dân số, bà mẹ - trẻ em
x
Tổng số (A + B): 494 TTHC
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1748/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1748/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1755/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×