• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 166/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản, Kiểm ngư, Thú y

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 22/01/2026 11:23 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 166/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư; lĩnh vực Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 166/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 166/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 166/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư; lĩnh vực Thú y thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi tờng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
n c Luật T chức chính quyn đa phương năm 2025;
Căn cNghị định s63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phvề
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của c Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
n cứ Nghđịnh số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ
về việc thực hiện thủ tục hành cnh theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vng quốc gia;
n cứ Tng số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chnhiệm n phòng Chính phủ vớng dẫn nghiệp vụ kiểm st thtục
nh chính;
Căn cứ Quyết định số 53/QĐ-BNNMT ngày 09/01/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Nông
nghiệp Môi trường; Quyết định số 68/QĐ-BNNMT ngày 10/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường vviệc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 106/QĐ-BNNMT ngày
13/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường vviệc công bthủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
55/TTr-SNNMT ngày 19/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng bố kèm theo Quyết định này Danh mc thủ tục nh chính
(TTHC) mi ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản Kiểm ngư;
21
01
2026
166
2
lĩnh vực Thú y thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của SNông nghiệp
Môi trường như sau:
1. ng b02 danh mục thủ tục nh cnh mới ban nh nh vc Thủy sản
Kiểm n thuộc thẩm quyền giải quyết của cp .
2. Sửa đổi, bổ sung 13 danh mục thủ tục nh chính lĩnh vực Thủy sản
Kiểm n, trong đó: cấp tỉnh: 10 TTHC; cấp xã: 03 TTHC tại số th tự 1, 2, 9, 12,
13 Phần A; s th t 2, 3 Phn C, Phụ lục ban nh kèm theo Quyết định số
1109/QĐ-UBND ngày 14/05/2025 của Chtịch UBND tỉnh vvic Công bchuẩn
a Danh mục thủ tụcnh chính phê duyt Quy trình nội bộ gii quyết thủ tục
nh chính lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Sở
Nông nghiệp và Môi trưng; số thứ tự 2, 6, 9 Phần A; số thứ tự 1, 2, 3 Phần B, Phụ
lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1567/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Ch
tịch UBND tỉnh về việc Công bố Danh mục thtục nh chính và phê duyệt Quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản thuc phạm vi chức
ng quản nhà ớc của SNông nghiệp và Môi trưng.
3. Sửa đổi, b sung 01 danh mục thủ tục hành chính lĩnh vc Ty ti số thứ
tự 4, Mc II, Phn A, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1412/QĐ-UBND
ngày 14/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc Công bố Danh mục thủ tục hành
chính phê duyệt Quy trình nội bộ gii quyết thtục nh chính lĩnh vực Thú y
thuộc phạm vi chức ng quản nhà nưc ca Sở Nông nghiệp và Môi trường.
(Có Phụ lục I, II ban hành kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp
Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- B Tư pháp (b/c);
- Thường trc Tnh y (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Ch tch UBND tnh (b/c);
- Các Phó Ch tch UBND tnh (b/c);
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VP UBND tnh;
- Trung tâm PV hành chính công tnh;
- Trung tâm Thông tin tnh;
- Lưu: VT,TTPVHCC, Tr.
Phụ lục I
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh Thủy sản và Kiểm ngư
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
STT
n TTHC
Thời hạn
gii quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
Lệ phí
Căn cpháp lý
1
Xác nhận nguồn gốc
loài thủy sản thuộc Phụ
lục Công ước quốc tế về
buôn bán các loài động
vật, thực vật hoang dã,
nguy cấp; loài thủy sản
nguy cấp, quý, hiếm
nguồn gốc từ nuôi trồng
Mã TTHC: 1.004680
- 03 ngày m
việc kể từ ngày
nhận được hồ
sơ đầy đủ;
- 07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ trong
trường hơp
cần kiểm tra
thực tế về tính
chính xác của
thông tin trong
sổ theo dõi
quá trình nuôi
sinh trưởng,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh; cấp xã
- Trực tiếp;
- Trực
tuyến;
- Bưu chính
công ích.
Chưa có
văn bản
quy định
- Lut Thủy sản được sa đổi, bổ
sung tại khon iu 14 Luật sửa
đổi, bổ sung một số điu của 15
Luật trong lĩnh vực ng nghip
môi trường;
- Thông số
88/2025/TTBNNMT hướng dẫn
về bảo vệ phát triển nguồn lợi
thủy sản.
166
21
01
2026
4
sinh sản và
trồng cấy nhân
tạo.
2
Xác nhận nguồn gốc
loài thủy sản thuộc Phụ
lục Công ước quốc tế về
buôn bán các loài động
vật, thực vật hoãng dã,
nguy cấp; loài thủy sản
nguy cấp, quý, hiếm
nguồn gốc khai thác từ
tự nhiên
TTHC: 1.004656
05 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh; cấp xã
- Trực tiếp;
- Trực
tuyến;
- Bưu chính
công ích.
Chưa có
văn bản
quy định
- Lut Thủy sản đưc sửa đổi, bổ
sung tại khon 9 Điều 14 Luật sửa
đổi, bổ sung một số điu của 15
Luật trong lĩnh vực ng nghip
môi trường;
- Thông số
88/2025/TTBNNMT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng B
Nông nghiệp Môi trường
hướng dẫn về bảo vệ và phát triển
nguồn lợi thủy sản.
5
Phụ lục II
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh Thủy sản và Kiểm ngư;
lĩnh vực Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí, l phí
ng)
Căn cứ pháp lý
A
CP TNH
I
LĨNH VỰC THY SN VÀ KIỂM NGƯ: 08 TTHC
1
Cấp văn bản chp thun
khai thác loài thu sn
nguy cp, quý, hiếm (vì
mục đích bảo tn,
nghiên cu khoa hc,
nghiên cu to ngun
giống ban đầu, hp tác
quc tế)
Mã TTHC: 1.003851
15 ngày làm việc
Trung tâm Phc
v hành chính
công cp tnh;
cp xã
- Trc tiếp;
-Trc tuyến;
- Bưu chính
công ích.
Chưa có văn bản
quy định
- Lut Thy sản năm
2017, được sửa đổi,
b sung tại Điều 14
Lut s
146/2025/QH15 sa
đổi, b sung mt s
điu ca 15 Lut
trong lĩnh vực nông
nghip môi
trường;
- Tng số
88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 ca
B trưng B Nông
nghip i tng
166
21
01
2026
6
ng dn v bo v
phát trin ngun
li thy sn.
2
Công nhn giao
quyn qun lý cho t
chc cộng đồng (thuc
địa bàn t 02 tr lên)
TTHC: 1.004923
- Thông o
Phương án bảo v
khai thác
ngun li thy
sn: 02 ngày làm
vic k t ngày
nhận được h sơ
đầy đủ;
- Thẩm định hồ sơ
trình Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh xem xét,
Trung tâm Phc
v hành chính
công cp tnh;
cp xã
- Trc tiếp;
-Trc tuyến;
- Bưu chính
công ích.
Chưa có văn bản
quy định
- Điểm a, điểm c,
khoản 2 Điu 10
Lut Thy sản, được
sửa đổi, b sung ti
đim a khon 21
Điu 14 Lut sa
đổi, b sung mt s
điu ca 15 Lut
trong lĩnh vực nông
nghip môi
trường;
- Tng số
88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 ca
7
quyết định: 33
ngày làm việc.
B trưng B Nông
nghiệp i trường
ng dn v bo v
phát trin ngun
li thy sn.
3
Sửa đổi, b sung ni
dung quyết định công
nhn và giao quyn
qun cho t chc
cộng đồng (thuộc địa
bàn t 02 tr lên)
TTHC: 1.004921
- Đối với trường
hợp đề ngh thay
đổi tên t chc
cộng đồng; người
đại din t chc
cộng đồng; sa
đổi, b sung Quy
chế hoạt động ca
t chc cng
đồng: 05 ngày làm
vic k t ngày
nhận được h sơ
đầy đủ; Đối vi
trường hợp đề
ngh sửa đổi, b
sung v trí, ranh
gii khu vực địa
đưc giao
Phương án bảo v
khai thác
ngun li thy
sn; phm vi
quyền được giao
Phương án bo
Trung tâm Phc
v hành chính
công cp tnh;
cp xã
- Trc tiếp;
- Trc tuyến;
- Bưu chính
công ích.
Chưa có văn bản
quy định
- Khon 9 Điều 10
Lut Thy sn;Đim
a, điểm c, khon 2
Điu 10 Lut Thy
sn, đưc sa đi, b
sung ti điểm a khon
21, Điều 14 Lut sa
đi, b sung mt s
điu ca 15 Lut trong
lĩnh vc nông nghip
và môi trưng;
- Thông số
88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 ca
B trưng B Nông
nghip Môi
trường hưng dn v
bo v phát trin
ngun li thy sn.
8
v khai thác
ngun li thy
sn:
- Thông báo ni
dung đ ngh sa
đổi, b sung: 02
ngày làm vic k
t ngày nhận được
h sơ đầy đủ;
- Thẩm định hồ sơ
trình Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
cấp xem xét,
quyết định: 33
ngày làm việc.
4
Cấp giấy chứng nhận
đăng tàu cá, tàu phục
vụ nuôi trồng thuỷ sản
Mã TTHC: 1.003650
03 ngày làm việc
Trung tâm Phc
v hành chính
công cp tnh;
cp xã
- Trc tiếp;
- Trc tuyến;
- Bưu chính
công ích.
Chưa có văn bản
quy định
- Lut Thy sn s
18/2017/QH14 ngày
21 tháng 11 năm
2017 đã được sa
đổi, b sung mt s
điu theo Lut s
146/2025/QH15;
- Thông số
02/2026/TT-BNNMT
ngày 01/01/2026 quy
định v đăng kiểm
viên tàu cá; bo đảm
an toàn k thut;
9
đăng ký, xóa đăng ký
tàu cá, tàu công v
12 thy sn, tàu phc
v nuôi trng thy
sn; treo c đánh
du tàu cá, tàu phc
v nuôi trng thy
sn; nhp khu tàu
cá; phân loi cng
cá; công b mở, đóng
cng cá; công b khu
neo đậu tránh trú bão
cho tàu .
5
Cấp li giấy chứng
nhận đăng tàu cá, tàu
phụ vụ nuôi trồng thuỷ
sản
Mã TTHC: 1.003634
02 ngày làm việc
Trung tâm Phc
v hành chính
công cp tnh;
cp xã
- Trc tiếp;
- Trc tuyến;
- Bưu chính
công ích.
Chưa có văn bản
quy định
- Lut Thy sn s
18/2017/QH14 ngày
21 tháng 11 năm
2017 đã đưc sa
đổi, b sung mt s
điu theo Lut s
146/2025/QH15;
- Thông tư số
02/2026/TT-BNNMT
ngày 01/01/2026 quy
định v đăng kiểm
viên tàu cá; bo đảm
an toàn k thut;
đăng ký, xóa đăng ký
tàu cá, tàu công v
thy sn, tàu phc v
10
nuôi trng thy sn;
treo c đánh dấu
tàu cá, tàu phc v
nuôi trng thy sn;
nhp khu tàu ;
phân loi cng cá;
công b mở, đóng
cng cá; công b khu
neo đậu tránh trú
bão cho tàu cá.
6
Cấp giấy chứng nhận
đăng tạm thời tàu cá,
tàu phục vụ nuôi trồng
thuỷ sản
Mã TTHC: 1.003586
02 ngày làm việc
Trung tâm Phc
v hành chính
công cp tnh;
cp xã
- Trc tiếp;
- Trc tuyến;
- Bưu chính
công ích.
Chưa có văn bản
quy định
- Lut Thy sn s
18/2017/QH14 ngày
21 tháng 11 năm
2017 đã đưc sa
đổi, b sung mt s
điu theo Lut s
146/2025/QH15;
- Thông tư số
02/2026/TT-BNNMT
ngày 01/01/2026 quy
định v đăng kiểm
viên tàu cá; bo đảm
an toàn k thut;
đăng ký, xóa đăng ký
tàu cá, tàu công v
thy sn, tàu phc v
nuôi trng thy sn;
treo c đánh dấu
tàu cá, tàu phc v
11
nuôi trng thy sn;
nhp khu tàu ;
phân loi cng cá;
công b mở, đóng
cng cá; công b khu
neo đậu tránh trú
bão cho tàu cá.
7
Xóa đăng ký tàu cá, tàu
phục vụ nuôi trồng thủy
sản
TTHC: 1.003681
- Đối vi tàu cá,
tàu phc v nuôi
trng thy sn
bán, tng, cho,
tha kế: 01 ngày
làm vic;
- Đối vi tàu cá,
tàu phc v nuôi
trng thy sn phá
hu, phá d: 03
ngày làm vic;
- Đối vi tàu cá
Vit Nam xut
khu, vin tr: 01
ngày làm vic;
- Đối vi tàu b
chìm đắm do tai
nn không th trc
vt: 30 ngày k t
ngày tàu b chìm
đắm;
Trung tâm Phc
v hành chính
công cp tnh;
cp xã
- Trc tiếp;
- Trc tuyến;
- Bưu chính
công ích.
Chưa có văn bản
quy định
- Lut Thy sn s
18/2017/QH14 ngày
21 tháng 11 năm
2017 đã được sa
đổi, b sung mt s
điu theo Lut s
146/2025/QH15;
- Thông số
02/2026/TT-BNNMT
ngày 01/01/2026
Thông số
02/2026/TT-BNNMT
ngày 01/01/2026 quy
định v đăng kiểm
viên tàu cá; bo đảm
an toàn k thut;
đăng ký, xóa đăng ký
tàu cá, tàu công v
thy sn, tàu phc v
nuôi trng thy sn;
treo c đánh dấu
tàu cá, tàu phc v
12
- Đối vi tàu cá vi
phm khai thác
thy sn bt hp
pháp, không báo
cáo, không theo
quy định vùng
bin ca quc gia
hoc vùng lãnh
th khác hoc
vùng bin thuc
thm quyn qun
ca T chc
qun ngh
khu vc b bt gi,
tch thu phá
hy: 30 ngày k t
ngày nhận được
văn bản v vic
tàu đã b bt
gi, tch thu
phá hy (bn án,
quyết định của
quan thm
quyn quc gia
bt gi, x hoc
văn bản xác nhn
ca B Ngoi giao
hoặc quan đi
din ngoi giao
nuôi trng thy sn;
nhp khu tàu ;
phân loi cng cá;
công b mở, đóng
cng cá; công b khu
neo đậu tránh trú
bão cho tàu cá.
13
Vit Nam c
ngoài);
- Đối với tàu cá
được quan
đăng tàu
thông báo tới chủ
tàu cá, thông tin
tìm kiếm trên
phương tiện
truyền thông 06
tháng nhưng
không thông
tin
8
Cp giy phép nhp
khu tàu cá, thuê tàu
trn
Mã TTHC: 1.004929
05 ngày làm vic
Trung tâm Phc
v hành chính
công cp tnh;
cp xã
- Trc tiếp;
- Trc tuyến;
- Bưu chính
công ích.
Chưa có văn bản
quy định
- Căn cứ Lut Thy
sn s
18/2017/QH14 ngày
21 tháng 11 năm
2017 đã được sa
đổi, b sung mt s
điu theo Lut s
146/2025/QH15;
- Thông số
02/2026/TT-BNNMT
ngày 01/01/2026 quy
định v đăng kiểm
viên tàu cá; bo đảm
an toàn k thut;
14
đăng ký, xóa đăng ký
tàu cá, tàu công v
thy sn, tàu phc v
nuôi trng thy sn;
treo c đánh dấu
tàu cá, tàu phc v
nuôi trng thy sn;
nhp khu tàu ;
phân loi cng cá;
công b mở, đóng
cng cá; công b khu
neo đậu tránh trú
bão cho tàu cá.
II
LĨNH VỰC THÚ Y: 01 TTHC
9
Cp giy chng nhn
kim dch đng vt, sn
phẩm động vt trên cn
vn chuyn ra khỏi địa
bàn cp tnh
Mã TTHC: 1.002338
- Đối vi động vt
xut phát t sở
theo quy đnh ti
khoản 1 Điều 37
Lut Thú y 2015:
Trong thi hn 05
ngày làm vic k
t ngày thc hin
kim dịch,
quan kim dch
động vt nội địa
cp Giy chng
nhn kim dch
động vt vn
Trung tâm Phc
v hành chính
công cp tnh;
cp xã
- Trc tiếp;
- Trc tuyến;
- Bưu chính
công ích.
- Phí kim dch
động vt, sn
phẩm đng vt:
Theo quy đnh
tại Thông tư s
101/2020/TT-
BTC ngày
23/11/2020 ca
B trưởng B
Tài chính quy
định v mc thu,
chế độ thu, np,
qun phí, l
- Lut Thú y 2015; -
Lut sửa đổi, b sung
mt s Điu ca 15
Luật trong lĩnh vc
nông nghip môi
trường 2026;
- Thông s
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 ca
B trưởng B Tài
chính quy định v
mc thu, chế độ thu,
np, qun phí, l
15
chuyn ra khỏi đa
bàn cp tnh trong
trường hp h
đầy đủ, hp l
bảo đm các yêu
cu v sinh thú y
gồm: động vt
khe mnh; kết
qu xét nghim
âm tính vi c
nhân gây bnh;
phương tiện vn
chuyn vic
tiêu độc kh trùng
đạt yêu cu.
- Đối vi đng vt
xut phát t sở
đưc công nhn
an toàn dch bnh
hoặc đã được
giám sát không có
mm bnh hoc
đã được phòng
bnh bng vc-xin
còn min dch
bo h vi các
bnh theo quy
định ti Ph lc
phí trong công
tác thú y.
- Chi phí khác:
Biu khung giá
dch v ban hành
kèm theo Thông
số
283/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 ca
B trưởng B
Tài chính quy
định khung giá
dch v tiêm
phòng, tiêu độc,
kh trùng cho
động vt, chn
đoán thú y
dch v kim
nghim thuc
dùng cho động
vt.
phí trong công tác
thú y;
- Thông s
283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
B trưởng B Tài
chính quy định
khung giá dch v
tiêm phòng, tiêu độc,
kh trùng cho đng
vt, chẩn đoán thú y
dch v kim
nghim thuc dùng
cho động vt;
- Thông số
01/2026/TT-
BNNPTNT ngày
01/01/2026 ca B
trưởng B Nông
nghip Môi
trường quy định v
kim dịch động vt,
sn phm động vt
trên cn.
16
XI ban hành kèm
theo Thông s
01/2026/TT-
BNNMT ngày
01/01/2026:
Trong thi hn 01
ngày làm vic k
t ngày thc hin
kim dịch,
quan kim dch
động vt nội địa
cp Giy chng
nhn kim dch
động vt vn
chuyn ra khỏi đa
bàn cp tnh trong
trường hp h
đầy đủ, hp l
bảo đm các yêu
cu v sinh thú y
gồm: động vt
khe mnh;
phương tiện vn
chuyn vic
tiêu độc kh trùng
đạt yêu cu
- Đối vi sn
phẩm động vt
17
xut phát t sở
theo quy đnh ti
khoản 1 Điều 37
Lut Thú y 2015:
Trong thi hn 05
ngày làm vic k
t ngày thc hin
kim dịch,
quan kim dch
động vt nội địa
cp Giy chng
nhn kim dch
sn phẩm động
vt vn chuyn ra
khỏi địa bàn cp
tỉnh trong trường
hp h đầy đủ,
hp l và bảo đảm
các yêu cu v
sinh thú y gm:
sn phẩm động
vt không biu
hin bất thưng v
đặc tính đặc trưng
ca sn phm; kết
qu xét nghim
đạt yêu cu;
phương tiện vn
chuyn vic
18
tiêu độc kh trùng
đạt yêu cu
- Đối vi sn
phẩm động vật đã
đưc ly mu xét
nghim các ch
tiêu theo quy định
ti Ph lc XI ban
hành kèm theo
Thông số
01/2026/TT-
BNNMT ngày
01/01/2026 xut
phát t sở
chế, chế biến,
kinh doanh đã
được định k
kim tra v sinh
thú y hoặc sở
không phi thc
hin kim tra v
sinh thú y định k
theo quy đnh ca
pháp lut v thú y:
Trong thi hn 01
ngày làm vic k
t ngày thc hin
kim dịch,
quan kim dch
19
động vt nội địa
cp Giy chng
nhn kim dch
sn phẩm động
vt vn chuyn ra
khỏi địa bàn cp
tỉnh trong trường
hp h đầy đủ,
hp l và bảo đảm
các yêu cu v
sinh thú y gm:
sn phẩm động
vt không biu
hin bất thưng v
đặc tính ca sn
phẩm; phương
tin vn chuyn
việc tiêu đc
kh trùng đt yêu
cu.
B
CP XÃ
LĨNH VỰC THY SN VÀ KIỂM NGƯ: 03 TTHC
1
Công nhn giao
quyn qun lý cho t
chc cộng đồng (thuc
địa bàn qun lý)
Mã TTHC:1.003956
-Thông báo
Phương án bảo v
khai thác
ngun li thy
sn: 02 ngày làm
Trung tâm Phc
v hành chính
công cp tnh;
cp xã
- Trc tiếp;
- Trc tuyến;
- Bưu chính
công ích.
Chưa có văn bản
quy định
- Lut Thy sn,
đưc sửa đổi, b
sung tại điểm a khon
21 Điều 14 Lut sa
đổi, b sung mt s
20
vic k t ngày
nhận được h sơ
đầy đủ;
-Thẩm định hồ
trình Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
cấp xem xét,
quyết định: 33
ngày làm việc.
điu ca 15 Lut
trong lĩnh vực nông
nghip môi
trưng;
- Thông số
88/2025/TTBNNMT
ngày 31/12/2025 ca
B trưởng B Nông
nghip Môi
trường hướng dn v
bo v phát trin
ngun li thy sn.
2
Sửa đổi, bổ sung nội
dung Quyết định công
nhận giao quyền
quản cho tổ chức
cộng đồng (thuộc địa
bàn quản lý)
TTHC: 1.004498
- Đối với trường
hợp đề ngh thay
đổi tên t chc
cộng đồng; người
đại din t chc
cộng đồng; sa
đổi, b sung Quy
chế hoạt động ca
t chc cng
đồng: 05 ngày làm
vic k t ngày
nhận được h sơ
đầy đủ;
- Đối với trường
hợp đ ngh sa
đổi, b sung v trí,
Trung tâm Phc
v hành chính
công cp tnh;
cp xã
- Trc tiếp;
- Trc tuyến;
- Bưu chính
công ích.
Chưa có văn bản
quy định
- Lut Thy sn;
Đim b, khon 2 Điu
10 Lut Thy sn,
đưc sửa đổi, b sung
ti đim a khon 21
Điu 14 Lut sa đổi,
b sung mt s điu
ca 15 Lut trong nh
vc ng nghip
môi trưng;
- Thông tư số
88/2025/TTBNNMT
ngày 31/12/2025 ca
B trưng B Nông
nghip Môi
trường hưng dn v
21
ranh gii khu vc
địa được giao
Phương án bo
v khai thác
ngun li thy
sn; phm vi
quyền được giao
Phương án bo
v khai thác
ngun li thy
sn:
- Thông báo ni
dung đ ngh sa
đổi, b sung: 02
ngày làm vic k
t ngày nhận được
h sơ đầy đủ;
- Thẩm định hồ sơ
trình Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
cấp xem xét,
quyết định: 33
ngày làm việc.
bo v phát trin
ngun li thy sn.
3
Công bố mở cảng
loại III
Mã TTHC: 1.004478
05 ngày làm việc
Trung tâm Phc
v hành chính
công cp tnh;
cp xã
- Trc tiếp;
- Trc tuyến;
- Bưu chính
công ích.
Chưa có văn bản
quy định
- Lut Thy sn s
18/2017/QH14 ngày
21 tháng 11 năm
2017, Lut s
31/2024/QH15, Lut
s 43/2024/QH15,
22
đã được sửa đổi, b
sung mt s điu
theo Lut s
146/2025/QH15;
- Thông số
02/2026/TT-BNNMT
ngày 01/01/2026 quy
định v đăng kim
viên tàu cá; bo đảm
an toàn k thut;
đăng ký, xóa đăng ký
tàu cá, tàu công v
thy sn, tàu phc v
nuôi trng thy sn;
treo c đánh dấu
tàu cá, tàu phc v
nuôi trng thy sn;
nhp khu tàu ;
phân loi cng cá;
công b mở, đóng
cng cá; công b khu
neo đậu tránh trú
bão cho tàu cá.
C
DANH MC TH TỤC HÀNH CHÍNH DO CƠ QUAN KHÁC THỰC HIN: 02 TTHC
1
Thẩm định hồ thiết
kế tàu cá, tàu công vụ
thủy sản, tàu phục vụ
nuôi trồng thủy sản
20 ngày (đối với
hồ sơ thiết kế
đóng mới, lần
đầu) hoặc 10
Trực tiếp tại Cơ
sở đăng kiểm tàu
cá đủ điều kiện
được công bố.
- Trc tiếp;
- Trc tuyến;
- Bưu chính
công ích.
Theo Thông tư
s 94/2021/TT-
BTC ngày
- Lut Thy sn s
18/2017/QH14 ngày
21 tháng 11 năm
2017 đã được sa
23
TTHC:1.003590
ngày làm việc
(đối với hồ sơ
thiết kế cải hoán,
sửa chữa phục
hồi), kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ theo quy
định.
02/11/2021 ca
B Tài chính
đổi, b sung mt s
điu theo
146/2025/QH15;
- Thông số
02/2026/TT-BNNMT
ngày 01/01/2026 quy
định v đăng kiểm
viên tàu cá; bo đảm
an toàn k thut;
đăng ký, xóa đăng ký
tàu cá, tàu công v
thy sn, tàu phc v
nuôi trng thy sn;
treo c đánh dấu
tàu cá, tàu phc v
nuôi trng thy sn;
nhp khu tàu ;
phân loi cng cá;
ng b mở, đóng
cng cá; công b khu
neo đậu tránh trú
bão cho tàu cá.
2
Chứng nhận an toàn kỹ
thuật tàu cá, tàu công
vụ thủy sản, tàu phục
vụ nuôi trồng thủy sản
Mã TTHC: 1.003563
01 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ
theo quy định,
sở đăng kiểm tàu
thống nhất thời
Cơ sở đăng kiểm
tàu cá đủ điều
kiện được công
bố.
- Trc tiếp;
- Trc tuyến;
- Bưu chính
công ích.
Theo Thông tư
s 94/2021/TT-
BTC ngày
02/11/2021 ca
B Tài chính
- Lut Thy sn s
18/2017/QH14 ngày
21 tháng 11 năm
2017 đã được sa
đổi, b sung mt s
24
Phần chữ thường, in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
gian địa điểm
kiểm tra với tổ
chức, nhân đề
nghị; trường hợp
kết quả đạt yêu
cầu, trong thời
hạn 03 ngày làm
việc kể từ khi
hoàn thành kiểm
tra, sở đăng
kiểm tàu cấp
cho chủ tàu các
Biên bản kiểm tra
kỹ thuật tàu cá, tàu
công vụ thủy sản,
tàu phục vụ ni
trồng thủy sản
theo Mẫu số
04a.BĐ đến Mẫu
số 04o.BĐ Phụ
lục V ban hành
kèm theo Thông
tư số 02/2026/TT-
BNNMT ngày
01/01/2026.
điu theo
146/2025/QH15;
- Thông số
02/2026/TT-BNNMT
ngày 01/01/2026 quy
định v đăng kiểm
viên tàu cá; bo đảm
an toàn k thut;
đăng ký, xóa đăng ký
tàu cá, tàu công v
thy sn, tàu phc v
nuôi trng thy sn;
treo c đánh dấu
tàu cá, tàu phc v
nuôi trng thy sn;
nhp khu tàu ;
phân loi cng cá;
công b mở, đóng
cng cá; công b khu
neo đậu tránh trú
bão cho tàu cá.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 166/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư; lĩnh vực Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×