• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 68/QĐ-BNNMT 2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 13/01/2026 10:37 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 68/QĐ-BNNMT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phùng Đức Tiến
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 68/QĐ-BNNMT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 68/QĐ-BNNMT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 68/QĐ-BNNMT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
B NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-BNNMT
Hà Ni, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V/v công b th tc hành chính đưc sa đổi, b sung lĩnh vc thy sn
kim n thuc phm vi chc năng qun ca B Nông nghip và Môi trưng
B TRƯNG B NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Ngh định s 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của
Chính ph quy định chức năng, nhiệm v quyn hạn và cơ cấu t chc ca
B Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
ph v kim soát th tc hành chính; Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca c ngh đnh liên
quan đến kim soát th tc hành chính và Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca các ngh định
liên quan đến kim soát th tc hành chính;
Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca Văn phòng
Chính ph ng dn v nghip v kim soát th tc hành chnh;
Theo đề ngh ca Cục trưởng Cc Thy sn và Kiểm ngư.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết đnh này th tục hành chính lĩnh vc thy
sn và kim ngư đưc sửa đổi, b sung thuc phm vi chức năng quản lý ca B
Nông nghiệp và Môi trường:
- Th tc hành chính theo Ngh định 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca
Chính ph: 08 th tc (chi tiết ti Ph lc I kèm theo);
- Th tc hành chính ni b lĩnh vc thy sn: 03 th tc (chi tiết ti Ph
lc II kèm theo).
Các th tc hành chính, th tc hành chính ni b công b ti Quyết định
này được ban hành ti Thông số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01 tháng 01 năm
2026 ca B Nông nghiệp và Môi trường quy đnh v đăng kiểm viên tàu cá; bo
đảm an toàn k thut; đăng , xóa đăng tàu cá, tàu công vụ thy sn, tàu phc
v nuôi trng thy sn; treo c đánh du tàu cá, tàu phc v nuôi trng thy
sn; nhp khu tàu cá; phân loi cng cá; công b m, đóng cảng cá.
Điu 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
68
10
01
2
- Bãi bỏ các thủ tục hành chính nội bộ số thứ tự 7, 8, 9 Mục VIII Phần I và
ni dung c th ca các th tc hành chính ni b ti phn II Ph lc ban hành
kèm theo Quyết định số 1343/QĐ-BNN-VP ngày 04/4/2023 của Bộ trưởng Bộ
Nôn nghiệp Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ
giữa các cơ quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Bãi bỏ các thủ tục hành chính số thứ tự 18 Mục A, thứ tự số 7, 15, 17, 18,
19 Mục B, thứ tự số 2 Mục C, số thứ tự 2, 3 Mục D, Phần I Phụ lục ni dung
c th ca các th tc hành chính ti phn II Ph lc ban hành kèm theo Quyết
định số 839/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 ca B trưởng B Nông nghip Môi
trường v vic công b chun hth tục hành chính lĩnh vc thy sn thuc
phm vi chức năng quản lý nhà nước ca B Nông nghiệp và Môi trường;
- Bãi b các thủ tục hành chính số thứ tự 2, 7 mục A, Phần I các nội dung
cụ thể của các thủ tục hành chính tại phần II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết
định số 2310/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 ca B trưởng B Nông nghip
Môi trường v vic công b chun hoá th tục hành chính lĩnh vực thy sn thuc
phm vi chức năng quản lý nhà nước ca B Nông nghiệp và Môi trường.
Điu 3. Chánh Văn phòng Bộ, V trưởng V Pháp chế, Cục trưởng Cc
Thy sn Kiểm ngư, Thủ trưởng các V, Cục, đơn v liên quan chu trách
nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3;
- B trưng Trn Đức Thng;
- Bộ, quan ngang Bộ, cơ quan thuc Chính ph;
- UBNDc tnh, thành ph;
- S NN&MTc tnh, thành ph;
- Cc Kiểm soát TTHC, Văn phòng Chính ph;
- B Nông nghip và Môi trường: các Th trưởng;
V Pháp chế, Văn phòng Bộ, Cổng thông tin điện t B;
- Báong nghiệp và Môi trường;
- Liên đoàn thương mại và Công nghip Vit Nam;
- u: VT, TSKN.
KT. B TRƯỞNG
TH TRƯỞNG
Phùng Đức Tiến
Ph lc I
TH TC HÀNH CHÍNH ĐƯC SỬA ĐỔI, B SUNG LĨNH VC
THY SN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC PHM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CA B NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-BNNMT ngày tháng năm 2026
ca B trưởng B Nông nghip và Môi trường)
PHN I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung nh vực thủy sản
kiểm ngư thuộc phm vi chức năng quản lý ca Bộ Nông nghiệp và Môi trường
STT
Mã s
TTHC
Tên th tc
hành chính
Lĩnh vực
Tên VBQPPL quy định
sửa đổi, b sung
Cơ quan thc hin
A
Thủ tục hành chính cấp Trung ương
1
1.003755
Cp, cp li th,
du k thuật đăng
kim viên tàu cá
Thu sn
Kiểm ngư
Điu 10, Thông số
02/2026/TT-BNNMT
ngày 01/01/2026
quan qun lý nhà
nước v thy sn
thuc B Nông
nghip Môi
trường
B
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
1
1.003650
Cp giy chng
nhận đăng ký tàu
, tàu phc v
nuôi trng thy
sn
Thu sn và
Kiểm ngư
Điu 19 Thông số
02/2026/TT-BNNMT
ngày 01/01/2026
quan qun lý nhà
nước v thy sn cp
tỉnh đối vi tàu cá
2
1.003634
Cp li giy
chng nhận đăng
tàu cá, tàu phc
v nuôi trng thy
sn
Thu sn và
Kiểm ngư
Điu 20 Thông số
02/2026/TT-BNNMT
ngày 01/01/2026
quan qun lý nhà
nước v thy sn cp
tỉnh đối vi tàu cá
3
1.003586
Cp giy chng
nhận đăng ký tạm
thi tàu cá, tàu
phc v nuôi
trng thy sn
Thu sn và
Kiểm ngư
Điu 21 Thông số
02/2026/TT-BNNMT
ngày 01/01/2026
quan qun lý nhà
nước v thy sn cp
tỉnh đối vi tàu cá
4
1.003681
Xóa đăng ký tàu
cá, tàu phc v
nuôi trng thy
sn
Thu sn và
Kiểm ngư
Điu 22 Thông số
02/2026/TT-BNNMT
ngày 01/01/2026
quan qun lý nhà
nước v thy sn cp
tnh
5
1.004929
Cp giy phép
nhp khu tàu ,
thuê tàu trn
Thu sn và
Kiểm ngư
Điu 25 Thông số
02/2026/TT-BNNMT
ngày 01/01/2026
quan qun lý nhà
nước v thy sn cp
tnh
6
1.004694
Công b m cng
cá loi I, loi II
Thu sn và
Kiểm ngư
Điu 28 Thông số
02/2026/TT-BNNMT
ngày 01/01/2026
U ban nhân dân cp
tnh
Số: 68/QĐ-BNNMT
Thời gian ký: 2026-01-10T15:04:43+07:00
2
C
Thủ tục hành chính cấp xã
1
1.004478
Công b m cng
cá loi III
Thu sn và
Kiểm ngư
Điu 28 Thông số
02/2026/TT-BNNMT
ngày 01/01/2026
y ban nhân dân cp
D
Th tục hành chính do cơ quan khác thực hiện (Đã xã hội hóa)
1
1.003590
Cp Giy chng
nhn thẩm định
thiết kế tàu cá
Thu sn
Kiểm ngư
Điu 15 Thông số
02/2026/TT-BNNMT
ngày 01/01/2026
sở đăng kiểm tàu
2
1.003563
Cp giy chng
nhn an toàn k
thut tàu cá
Thu sn
Kiểm ngư
Điu 16 Thông số
02/2026/TT-BNNMT
ngày 01/01/2026
sở đăng kiểm tàu
2. Danh mục thủ tục hành chính bãi bỏ lĩnh vực thủy sản kiểm ngư
thuộc phm vi chức năng qun lý ca Bộ Nông nghiệp và Môi trường
STT
Mã s
TTHC
Tên th tc
hành chính
Lĩnh vực
Tên VBQPPL quy định
sửa đổi, b sung
Cơ quan thc hin
B
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
1
1.004654
Công b m
cng cá loi I
Thu sn và
Kiểm ngư
Điu 28 Thông s
02/2026/TT-BNNMT
ngày 01/01/2026
quan được Ch
tch UBND cp tnh
3
PHN II. NI DUNG C TH CA TNG TH TC HÀNH CHÍNH
THUC PHM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CA B NÔNG NGHIP
VÀ MÔI TRƯỜNG
A. TH TC HÀNH CHÍNH CP TRUNG ƯƠNG
I. Tên th tc: Cp, cp li th, du k thut đăng kim viên tàu cá (Mã
TTHC: 1.003755)
1. Trình t, th tc
a) Cá nhân np 01 b h đến quan quản lý nhà c v thy sn thuc
B Nông nghiệp Môi trường bng hình thc trc tiếp ti B phn mt ca;
hoc thông qua dch v bưu chính công ích theo quy đnh ca Th ng Chính
ph, qua thuê dch v ca doanh nghip hoc qua y quyền theo quy đnh ca
pháp lut; hoc trc tuyến ti Cng dch v công quc gia.
- Trường hp np h bằng hình thc trc tiếp ti B phn mt ca; hoc
thông qua dch v bưu chính công ích theo quy đnh ca Th ng Chính ph,
qua thuê dch v ca doanh nghip, nhân hoc qua y quyền theo quy định ca
pháp lut, các thành phn h bn gc hoc bn chính hoc bn sao y hoc
bn sao chng thc;
- Trường hp np h bằng hình thc trc tuyến ti Cng Dch v công
quc gia, các thành phn h bản gốc được xác lập trên môi trường điện t
hoc bn gc, bản chính được scan theo quy định.
b) quan quản lý nnước v thy sn thuc B Nông nghip Môi
trường tr lời ngay tính đầy đủ ca h sơ đối với trường hp np trc tiếp ti B
phn mt ca; tr lời nh đầy đủ ca h sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường
hp np h thông qua dch v bưu chính công ích theo quy định ca Th ng
Chính ph, qua thuê dch v ca doanh nghip, nhân hoc qua y quyn theo
quy định ca pháp lut và np h trực tuyến ti Cng Dch v công quc gia;
c) Trong thi hn 07 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ đầy đủ, hp
lệ, quan quản lý nhà nước v thy sn thuc B Nông nghiệp Môi trưng
xem xét quyết định cp th, du k thuật đăng kiểm viên tàu theo Mu s
04.ĐKV Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư s 02/2026/TT-BNNMT ngày
01/01/2026; trường hp không cấp, Cơ quan quản lý nhà nước v thy sn thuc
B Nông nghiệp và Môi trường tr li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
d) quan quản lý nnước v thy sn thuc B Nông nghip Môi
trường tr kết qu gii quyết th tc hành chính thc hiện theo quy định ca Chính
ph v vic thc hin th tục hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông
ti B phn Mt ca và Cng Dch v công quc gia.
2. Các thc thc hin: Trc tiếp ti B phn Mt ca; hoc thông qua dch
v bưu chính công ích theo quy định ca Th ng Chính ph, qua thuê dch v
ca doanh nghip, cá nhân hoc qua y quyền theo quy định ca pháp lut; hoc
trc tuyến ti Cng Dch v công quc gia.
4
3. Thành phn, s ng h sơ: Cá nhân np 01 b h , bao gm:
a) Đơn đề ngh cp/cp li th, du k thuật đăng kim viên tàu theo Mu
s 03.ĐKV Phụ lc II ban hành kèm theo Thông số 02/2026/TT-BNNMT ngày
01/01/2026;
b) Bản sao Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đăng kiểm viên tàu
hạng I hoặc hạng II hoặc hạng III (đối với trường hợp cấp lần đầu);
c) 02 nh màu (3 x 4 cm) hoc file nh màu gc (trưng hp qua môi trưng mng).
4. Thi hn gii quyết: 07 ngày làm vic k t ngày nhận được h đầy
đủ, hp l.
5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Cá nhân
6. quan giải quyết th tc hành chính: quan quản nhà nước v
thy sn thuc B Nông nghiệp và Môi trường
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Th, du k thut đăng kim viên tàu cá
8. Phí, l phí (nếu có): Chưa có văn bản quy đnh
9. Mẫu đơn, mu t khai: Mu s 03.ĐKV Phụ lc II ban hành kèm theo
Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026; Mu s 04KV Phụ lc II
ban hành kèm theo Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026;
10. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Căn c Lut Thy sn s 18/2017/QH14 ngày 21 tháng 11 năm 2017 đã
đưc sửa đổi, b sung mt s điu theo Lut s 146/2025/QH15;
- Thông số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 quy định v đăng kiểm
viên tàu cá; bảo đảm an toàn k thut; đăng , xóa đăng tàu cá, tàu công v
thy sn, tàu phc v nuôi trng thy sn; treo c và đánh du tàu cá, tàu phc v
nuôi trng thy sn; nhp khu tàu cá; phân loi cng cá; công b m, đóng cng cá;
5
Mu s 03.ĐKV
MẪU ĐƠN ĐỀ NGH CP TH, DU K THUT
ĐĂNG KIỂM VIÊN TÀU
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH CP/CP LI TH, DU K THUT
ĐĂNG KIỂM VIÊN TÀU CÁ
Kính gi:……………………………………………………………………
H và tên:………………………………....……; Nam/Nữ:……………………….
Ngày, tháng, năm sinh:…………….....………………………………………........
Địa ch :……………………………………………..…...………………………
S CCCD/CC:……………………………........................................................
Nơi, ngày cấp: ..........................................................................................................
S điện thoại:…..………………………; Email:……………………………….....
Trình đ chuyên môn:………………………………………………..…………
Đã tham gia tập hun, bi dưng nghip v đăng kiểm viên tàu cá hạng: ......…
Giy chng nhn số:.…………………….....…; ngày cấp: ………............………
S hiệu đăng kiểm viên: …………………….; ngày cấp: ………………………
Tôi xin cam kết nhng lời khai trên đúng sự thật, đề ngh ……………………… cấp
th, du k thuật đăng kiểm viên tàu cá hng...
………, ngày……..tháng……..năm…….
NGƯỜI ĐỀ NGH
(Ký tên và ghi rõ h tên)
6
Mu s 04.ĐKV
MU QUYT ĐNH CP TH, DU K THUT
ĐĂNG KIỂM VIÊN TÀU CÁ
B NÔNG NGHIP V MÔI TRƯNG
CC THY SN VÀ KIỂM NGƯ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
S: /QĐ-TSKN-…..
Hà Ni, ngày tháng năm 20...
QUYẾT ĐỊNH
V vic cp th, du k thuật đăng kim viên tàu cá
CỤC TRƯỞNG ……………………………..
Căn c Quyết định số…ca B Nông nghiệp Môi trường quy định chc năng,
nhim v, quyn hn và cơ cấu t chc của ……………………………;
Căn c Thông số…/…../TT-BNNMT ngày tháng …. năm …. của B trưng B
Nông nghiệp và Môi trường Quy định v ……..(ghi rõ tên thông tư);
Theo đề ngh của……………………………………………………,
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Cp th, du k thuật đăng kiểm viên tàu hạng III cho… đăng kiểm
viên…; Cấp th, du k thuật đăng kiểm viên tàu hạng II cho…đăng kiểm viên…;
Cp th, du k thuật đăng kiểm viên tàu cá hng I chođăng kiểm viên.
Điu 2. Quyết đnh này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Điu 3. Chánh Văn phòng Cục ……….…………, Th trưởng cơ s đăng kiểm
tàu liên quan ông, tên tại Điều 1 chu trách nhim thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Lưu: VT, …..
CỤC TRƯỞNG
7
H và tên:
Năm sinh:
S CCCD/CC:
Chuyên môn:
Hạng đăng kiểm viên
S hiệu đăng kiểm viên
Đưc phép thc hin vic kim tra, đánh giá trng thái k
thut tàu cá
Hàng năm; Định k; Trên đà; Lần đầu;
Bất thường; Giám định k thuật, điều tra tai nn.
Nội, ngày tháng năm 20..
CỤC TRƯỞNG
Có giá tr đến:............
B NÔNG NGHIỆP MÔI TNG CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
CC THY VÀ KIỂM NGƯ Độc lp T do Hnh phúc
TH ĐĂNG KIỂM VIÊN TÀU CÁ
nh
3x4
1. Mu th đăng kim viên tàu cá
Mt trưc
Mt sau
2. Mu du k thuật đăng kiểm viên tàu cá
Quy cách:
Dấu hình ôvan, có 03 vòng: vòng 1 có đưng kính lớn 40 mm, đường kính nh 26 mm,
b dày 0,2 mm; vòng 2 cách vòng 1 (v phía trong) bng 0,5 mm, có b y 0,1 mm;
vòng 3 cách vòng 2 (v phía trong) bng 4 mm, có by 0,1 mm.
gia là hình neo hi quân.
Gia vòng 2 và 3 có dòng ch “ĐĂNG KIỂM VIÊN TU CÁ”, bằng tiếng Vit trên,
phông ch Times New Roman c 9 dòng ch “VIT NAM FISHING VESSEL
REGISTER” bng tiếng Anh, phông ch Times New Roman c 12 dưới;
S hiệu đăng kim viên, gm 6 ch s: hai s đầu là s th t tnh, thành ph trc thuc
Trung ương nơi đăng kiểm viên thường trú theo Ph lc IX ban hành kèm theo Thông
tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026, s tiếp theo là hạng đăng kiểm viên, ba s
còn li là s th t ca th được cấp cho đăng kiểm viên của đơn vị.
8
B. TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
I. Tên th tc: Cp giy chng nhận đăng tàu , tàu phc v nuôi
trng thu sn (mã TTHC: 1.003650)
1. Trình t, th tc
a) T chc, cá nhân np h sơ đến quan quản nhà nước v thy sn cp
tnh bng hình thc trc tiếp ti B phn mt ca; hoc thông qua dch v bưu
chính công ích theo quy đnh ca Th ng Chính ph, qua thuê dch v ca
doanh nghip, cá nhân hoc qua y quyn theo quy định ca pháp lut; hoc trc
tuyến ti Cng Dch vng quc gia.
- Trường hp np h bng hình thc trc tiếp ti B phn mt ca; hoc
thông qua dch v bưu chính công ích theo quy đnh ca Th ng Chính ph,
qua thuê dch v ca doanh nghip, nhân hoc qua y quyền theo quy định ca
pháp lut, các thành phn h bn gc hoc bn chính hoc bn sao y hoc
bn sao chng thc;
- Trường hp np h bng hình thc trc tuyến ti Cng Dch v công
quc gia, các thành phn h bản gốc được xác lập trên môi trường điện t
hoc bn gc, bản chính được scan theo quy định.
b) quan quản nhà nước v thy sn cp tnh tr lời ngay tính đy đ
ca h đối với trường hp np trc tiếp ti B phn mt ca; tr lời tính đy
đủ ca h trong 01 ngày làm việc đối với trưng hp np h thông qua
dch v bưu chính công ích theo quy đnh ca Th ng Chính ph, qua thuê
dch v ca doanh nghip, nhân hoc qua y quyền theo quy định ca pháp lut
và np h sơ trực tuyến ti Cng Dch v công quc gia;
c) Trong thi hn 03 ngày làm vic, k t ngày nhận được h đầy đủ, hp
l theo quy định, Cơ quan quản lý nhà nước v thy sn cp tnh cấp đăng ký tàu
cá trên địa bàn làm th tục đăng ký, vào Sổ đăng ký tàu cá, tàu công vụ thy sn
cp Giy chng nhận đăng tàu cá, tàu công vụ thy sn theo Mu s 05.ĐKT
Ph lục VIII ban hành kèm theo Thông s 02/2026/TT-BNNMT ngày
01/01/2026 cp S danh b thuyn viên tàu theo Mu s 06.ĐKT Ph lc
VIII ban hành kèm theo Thông s 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026;
trường hp không cp Giy chng nhận đăng ký tàu cá, tàu công v thy sản
quan có thm quyn tr li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
2. Các thc thc hin: Trc tiếp ti B phn Mt ca; hoc thông qua dch
v bưu chính công ích theo quy định ca Th ng Chính ph, qua thuê dch v
ca doanh nghip, cá nhân hoc qua y quyền theo quy định ca pháp lut; hoc
trc tuyến ti Cng Dch v công quc gia.
3. Thành phn, s ng h sơ: T chc, cá nhân np 01 b h sơ, bao gm
3.1) Đối với tàu cá đóng mới gm:
a) T khai đăng theo Mu s 02a.ĐKT Ph lc VIII ban hành kèm theo
Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026;
9
b) Bn chính Giy chng nhn xuất xưởng do ch sở đóng tàu cp theo
Mu s 03.ĐKT Phụ lc VIII ban hành kèm theo Thông số 02/2026/TT-
BNNMT ngày 01/01/2026;
c) Thông tin ca Biên lai np thuế trước b (s, ngày cấp, nơi cấp) do
quan thuế phát hành hoc bn chính Biên lai np thuế trước b ca tàu hoc bn
chính T khai l phí trước b ca tàu có xác nhn ca cơ quan thuế;
d) nh màu (9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo hướng 2 bên mn tàu);
đ) Bản sao chụp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật của tàu còn hiệu lc
theo Mẫu số 05.BĐ Phụ lc V ban hành kèm theo Thông s 02/2026/TT-
BNNMT ngày 01/01/2026 đối với tàu cá chiều dài lớn nhất từ 12 mét trở lên.
Biên bản kiểm tra tàu theo Mu s 04p.BĐ Ph lc V ban hành kèm theo Thông
số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 đối vi tàu chiu dài ln nht
i 12 mét.
3.2) Đối vi tàu cá ci hoán gm:
a) T khai đăng ký theo Mu s 02a.ĐKT, Phụ lc VIII ban hành kèm theo
Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026;
b) Thông tin ca Biên lai np thuế trước b (s, ngày cấp, nơi cấp) do
quan thuế phát hành hoc bn chính Biên lai np thuế trước b ca tàu hoc bn
chính T khai l phí trước b ca tàu có xác nhn của cơ quan thuế;
c) nh màu (9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo hướng 2 bên mn tàu);
d) Bản sao chụp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật của tàu còn hiệu lc
theo Mẫu số 05.BĐ Phụ lc V ban hành kèm theo Thông s 02/2026/TT-
BNNMT ngày 01/01/2026 đối với tàu cá chiều dài lớn nhất từ 12 mét trở lên.
Biên bản kiểm tra tàu theo Mu s 04p.BĐ Ph lc V ban hành kèm theo Thông
số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 đối vi tàu chiu dài ln nht
i 12 mét.
đ) Giy chng nhn ci hoán đối với tàu cá chiều dài lớn nhất từ 12 mét
trở lên theo Mu s 04.ĐKT Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông s
02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026;
e) Giy chng nhận đăng ký cũ.
3.3) Đối vi tàu cá mua bán, tặng cho trong nước, gm:
a) T khai đăng ký theo Mẫu s 02a.ĐKT, Phụ lc VIII ban hành kèm theo
Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026;
b) Thông tin ca Biên lai np thuế trước b (s, ngày cấp, nơi cấp) do
quan thuế phát hành hoc bn chính Biên lai np thuế trước b ca tàu hoc bn
chính T khai l phí trước b ca tàu có xác nhn của cơ quan thuế;
c) nh màu (9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo hướng 2 bên mn tàu);
d) Giy t chuyển nhượng quyn s hữu tàu theo quy định;
đ) Giấy chng nhn đăng ký tàu cá cũ kèm theo h sơ đăng ký gốc ca tàu;
10
e) Giy chng nhận xóa đăng đi với trường hp mua bán ngoài tnh,
thành ph;
3.4) Đối vi tàu cá nhp khu, tng cho, vin tr, gm:
a) T khai đăng ký theo Mẫu s 02a.ĐKT, Phụ lc VIII ban hành kèm theo
Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026;
b) Thông tin ca Biên lai np thuế trước b (s, ngày cấp, nơi cấp) do
quan thuế phát hành hoc bn chính Biên lai np thuế trước b ca tàu hoc bn
chính T khai l phí trước b ca tàu có xác nhn của cơ quan thuế;
c) nh màu (9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo hướng 2 bên mn tàu);
d) Bản sao chụp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật của tàu còn hiệu lc
theo Mẫu số 05.BĐ Phụ lc V ban hành kèm theo Thông s 02/2026/TT-
BNNMT ngày 01/01/2026 đối với tàu cá chiều dài lớn nhất từ 12 mét trở lên.
Biên bản kiểm tra tàu theo Mu s 04p.BĐ Ph lc V ban hành kèm theo Thông
số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 đối vi tàu chiu dài ln nht
i 12 mét.
đ) Giấy chng nhận xóa đăng ký kèm theo bn sao có chng thc bn dch
tiếng Việt đối với tàu cá, đã qua sử dng;
e) Bn sao chng thc T khai hi quan xác nhận đã hoàn thành thủ
tc hi quan;
3.5) Đối vi tàu cá thuc din thuê tàu trn, gm:
a) T khai đăng ký theo Mẫu s 02a.ĐKT, Phụ lc VIII ban hành kèm theo
Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026;
b) nh màu (9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo hướng 2 bên mn tàu);
c) Bản sao chụp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật của tàu còn hiệu lực
theo Mẫu số 05.BĐ Phụ lc V ban hành kèm theo Thông s 02/2026/TT-
BNNMT ngày 01/01/2026 đối với tàu cá chiều dài lớn nhất từ 12 mét trở lên.
Biên bản kiểm tra tàu theo Mu s 04p.BĐ Ph lc V ban hành kèm theo Thông
số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 đối vi tàu chiu dài ln nht
i 12 mét.
d) Giy chng nhận xóa đăng ký kèm theo bn sao có chng thc bn dch
tiếng Vit đối vi tàu cá, tàu công v thy sản đã qua sử dng;
đ) Bản sao chng thc T khai hi quan xác nhận đã hoàn thành thủ
tc hi quan;
e) Bn chính hợp đồng thuê tàu trn.
3.6) Đối vi tàu cá trường hợp chủ tàu thay đổi nơi cư trú ngoài tỉnh, thành
phố, gồm:
a) T khai đăng ký theo Mẫu s 02a.ĐKT, Phụ lc VIII ban hành kèm theo
Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026;
11
b) nh màu (9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo hướng 2 bên mn tàu);
c) Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá cũ kèm theo hồ sơ đăng ký gốc của tàu;
d) Giấy chứng nhận xóa đăng ký.
3.7) Đi vi tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản đang hoạt động trước ngày
Thông tư này có hiệu lực
a) T khai đăng theo Mu s 02c.ĐK Phụ lc VIII ban hành kèm theo
Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026;
b) Thông tin ca Biên lai np thuế trước b (s, ngày cấp, nơi cấp) do
quan thuế phát hành hoc bn chính Biên lai np thuế trước b ca tàu hoc bn
chính T khai l phí trước b ca tàu có xác nhn của cơ quan thuế;
c) nh màu (9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo hướng 2 bên mn tàu);
d) Bản sao chụp Giấy chứng nhận an toàn kthuật của tàu còn hiệu lực theo
Mẫu số 05.BĐ Phụ lc V ban hành kèm theo Thông số 02/2026/TT-BNNMT
ngày 01/01/2026 đối với tàu chiều dài lớn nhất từ 12 mét trở lên. Biên bản kim
tra tàu theo Mu s 04p.BĐ Ph lc V ban hành kèm theo Thông tư số 02/2026/TT-
BNNMT ngày 01/01/2026 đi vi u có chiu i ln nht dưi 12 mét.
4. Thi hn gii quyết: 03 ngày làm vic, k t ngày nhận được h đầy
đủ, hp l theo quy định.
5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc, cá nhân
6. quan giải quyết th tc hành chính: quan quản nhà nước v
thy sn cp tnh
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy chng nhận đăng ký tàu cá,
tàu phc v nuôi trng thy sn
8. Phí, l phí (nếu có): Chưa có văn bản quy đnh
9. Mẫu đơn, mu t khai: Mu s 04p.BĐ Phụ lc V ban hành kèm theo
Thông s 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026; Mẫu số 05.BĐ Ph lc V
ban hành kèm theo Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026; Mu s
02a.ĐK Ph lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày
01/01/2026; Mu s 02c.ĐK Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số
02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026; Mu s 03.ĐKT Phụ lc VIII ban hành
kèm theo Thông số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026; Mu s 04.ĐKT
Ph lục VIII ban hành kèm theo Thông s 02/2026/TT-BNNMT ngày
01/01/2026; Mu s 06.ĐKT Ph lục VIII ban hành kèm theo Thông s
02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.
10. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Căn cứ Lut Thy sn s 18/2017/QH14 ngày 21 tháng 11 năm 2017 đã
đưc sửa đổi, b sung mt s điu theo Lut s 146/2025/QH15;
- Thông số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 quy định v đăng kiểm
viên tàu cá; bảo đảm an toàn k thut; đăng , xóa đăng tàu cá, tàu công v
12
thy sn, tàu phc v nuôi trng thy sn; treo c và đánh du tàu cá, tàu phc v
nuôi trng thy sn; nhp khu tàu cá; phân loi cng cá;ng b m, đóng cng
; công b khu neo đậu tránh trú o cho u cá;
13
Mu s 02a.ĐKT
MẪU TỜ KHAI ĐĂNG KÝ TÀU CÁ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
................, ngày....... tháng...... năm........
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ TÀU CÁ
Kính gi: .......................................................................................
H tên người đứng khai:...........................................................................………….
Thưng trú ti: ...........................................................................................………
S CCCD/CC:……………………......................................................……………
S điện thoại:………………………………………………………………………
Đề ngh cp Giy chng nhận đăng ký tàu cá với ni dung sau:
1. Đặc điểm cơ bản của tàu như sau:
Tên tàu: …...................................; Công dng (nghề):….............................
Năm, nơi đóng: ….........................................................................................
Cảng đăng ký: …...........................................................................................
Thông s cơ bản ca tàu (m): L
max
=….....…; B
max
=…...…..; D =………….
L
tk
=………..; B
tk
…=…….....; d =….....…….
Vt liu v: …....................................; Tổng dung tích (GT): ….................
Trng ti toàn phn, (DW): ….....................Số thuyn viên,người…...............
Ngh kiêm:…................................................................................................
Vùng hoạt động:…..........................................................................................
Máy chính:
TT
Ký hiu máy
S máy
Công sut
định mc, kW
Vòng quay đnh
mc, rpm
Ghi chú
14
2. H tên, địa ch ca tng ch s hu (Nếu tàu thuc s hu nhiu ch)
TT
H và tên
Địa ch
Chng minh nhân dân/căn
c công dân
Tôi xin cam đoan sử dụng tàu đúng nội dung đã đăng ký và chấp hành đúng các
quy định ca pháp luật Nhà nước.
ĐẠI DIN CH TÀU
(Ch ký/ký s -nếu có, ghi rõ h tên, đóng dấu)
15
Mu s 02c.ĐKT
MU T KHAI ĐĂNG KÝ ĐỐI VI TÀU PHC V NI TRNG THY SN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
................, ngày....... tháng...... năm........
T KHAI ĐĂNG KÝ TÀU PHC V NUÔI TRNG THY SN
Kính gi: ..........................................................................................
H tên người đứng khai:................................................................................
Thưng trú ti: ..............................................................................................
S CCCD/CC:..............................................……………………………………….
S điện thoại:………………………………………………………………………..
Đề ngh cp Giy chng nhận đăng tàu phục v nuôi trng thy sn vi ni dung
sau:
1. Đặc điểm cơ bản ca tàu
- Tên tàu: ….................................................................................................
- Công dụng:….......................…...................................................................
- Ch tàu: ………………………………………………………………….
- Khu vc nuôi trng thy sản: …................................................................., theo
giy phép số: …………………., ngày ………
Do …………………………..………cấp.
Thông s cơ bản ca tàu (m): Lmax=.....…; Bmax=…...…..; D=………
Ltk =……..; Btk…=……....; d=….....
Vt liu v: …....................................; Tổng dung tích (GT): ….................
Trng ti toàn phn, (DW): ….....................Số thuyn viên, người…...............
- Máy chính:
TT
Hãng/nưc
sn xut
Ký hiu
máy
S máy
Công sut đnh
mc, kW
Vòng quay định
mc, rpm
16
2. Ngun gc tàu
(
1
)
(ghi rõ tên, địa ch sở i tàu được đóng mới hoặc tên địa
ch ch tàu bán, tng, cho nếu tàu được mua, nhn tặng cho. Ghi rõ năm đóng mới, ci
hoán hoc mua, nhn tng cho):
…………………………………………………………………………………
……………………. ………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
- H sơ kèm theo (nếu có), gm:
󠇭 Giy t mua bán theo quy định ca pháp lut.
󠇭 Bn cnh Giy chng nhn đăng ký cũ (đi vi trưng hp mua, nhn tng cho).
- Các giy t hp pháp khác
..................................................................................................................................
.
..................................................................................................................................
.
- Hin ti tàu thuc s hu ca ......................................................... không
tranh chp vi bt c t chc cá nhân nào v quyn s hu.
3. Tôi xin cam đoan
a) Chu trách nhim trước pháp lut v nhng nội dung đã khai.
b) Chấp hành đúng các quy định ca pháp lut v khai thác, bo v ngun li thy
sn, không s dụng tàu để tham gia hot đng khai thác thy sn./.
CHỦ TÀU
(Ch /ký s -nếu có, ghi rõ h tên, đóng du)
1
Áp dụng đối vi tàu phc v nuôi trng thy sản đang hoạt động chưa đăng ký
17
Mu s 03.ĐKT
MU GIY CHNG NHN XUẤT XƯỞNG
CƠ S ĐÓNG TÀU
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
S: /GCNXX
…….., ngày… tháng … năm 20..
GIY CHNG NHN XUẤT XƯỞNG
Tên sn phẩm:…………………………………………………………......
Nơi đóng:………….……………………………………………………....
Địa chỉ:………………………………………………………………..........
Năm đóng:………………………………………………………….............
Ký hiu thiết kế:………………………………………………………........
Đơn vị thiết kế thiết kế:……………………………………………….........
Cơ sở đăng kiểm: .........................................................................................
Thông s cơ bản của tàu: Lmax=………; Bmax=……..; D=…………
Ltk =……...; Btk...=….......; d=………….
Vt liu vỏ:………………………; cấp tàu:……………...………………
Công dng (ngh): .....................................................................................
Máy chính:
TT
Ký hiu máy
S máy
Công sut (kW)
Năm chế to
Nơi chế to
Đã hoàn thành việc đóng mới, đủ điu kin xuất xưởng./.
CƠ SỞ ĐÓNG TÀU
(Ch ký/ký s -nếu có, ghi rõ h tên, đóng dấu)
18
Mu s 04.ĐKT
MU GIY CHNG NHN CI HOÁN, SA CHA TÀU
CƠ SỞ ĐÓNG TÀU
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phú
S: /GCNXX
…….., ngày…tháng…năm…
GIY CHNG NHN CI HOÁN, SA CHA TÀU
Tên sn phẩm:…………………………………………………………
Nơi cải hoán, sa chữa:………………………………………………
Địa chỉ:………………………………………………………………
Thi gian thc hin: t ngày ... tháng ... năm.. đến ngày ... tháng ...năm
Ký hiu thiết kế:…………………………………………………………….
Đơn vị thiết kế:……………………………………………………………..
Cơ sở đăng kiểm phê duyt thiết kế: ………....……………………………
Thông s cơ bản trưc ci hoán/sa cha (m):
L
max
=……; B
max
=……..; D=……………
L
tk
=……...; B
tk
...=….......; d=………….........
Vt liu vỏ:…………………, Cấp tàu:………………………………………
Công dng (ngh): ..........................................................................................
Máy chính:
TT
Ký hiu máy
S máy
Công sut (kW)
Năm chế to
Nơi chế to
Thông s cơ bản sau ci hoán/ sa cha (m):
L
max
=………; B
max
=…….; D=……………
L
tk
=……...; B
tk
...=….......; d=…………...
Vt liu vỏ:…………………, Cấp tàu:………………………………….
Công dng (ngh): .......................................................................................
19
Máy chính:
TT
Ký hiu máy
S máy
Công sut (kW)
Năm chế to
Nơi chế to
Đã hoàn thành việc ci hoán/ sa chữa, đủ điu kin xuất xưởng./.
CƠ SỞ ĐÓNG TÀU
(Ch ký/ký s -nếu có, ghi rõ h tên, đóng dấu)
20
Mu s 04p.BĐ
MU BIÊN BN KIM TRA U CÁ CHIU DÀI LN NHT I 12 MÉT
CƠ S ĐĂNG KIM TÀU CÁ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /ĐKTC…
……, ngày ….. tháng … năm 20…
BIÊN BN KIM TRA TÀU CÁ
(Tàu có chiu dài ln nhất dưới 12 mét)
Tên tàu:……………………..............…, S đăng ký
(*)
: ..…………………………
Nơi kiểm tra:.............………………..…...……………………………………
Theo yêu cầu:……...........................………. ; Ngày …… tháng …… năm…....…
Của:…………..............................................................................................………
Chúng tôi gm:…………….........................................................….…………..……
Đăng kim viên của:……...……………...........……….……………..……………
Tiến hành kim tra và xác nhn tàu cá có đặc điểm cơ bản như sau:
Tên tàu: …...................................; Công dng (nghề):….............................................
Năm, nơi đóng: …........................................................................................................
Nơi đăng ký
(*)
: …........................................................................................................
Thông s cơ bản của tàu (m): Lmax=….....…; Bmax=…...…..; D=………………
Vt liu vỏ: ….................................; Ngh kiêm: …....................................................
Máy chính:
TT
Ký hiu máy
Sy
Công suất định
mc, kW
Vòng quay đnh mc,
rpm
H tên, ch ký nhng người có mt khi kim tra:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Biên bản này được lp 02 bn: Ch tàu 01 bản, đăng kiểm tàu cá 01 bn.
CHỦ TÀU/ĐẠI DIỆN CHỦ TÀU
(Ch ký/ký s -nếu có, ghi rõ h tên, đóng dấu)
ĐĂNG KIỂM VIÊN
Ghi chú: (*) Ghi trong trường hp ci hoán.
21
Mu s 05.BĐ
MU GIY CHNG NHN AN TOÀN K THUT TÀU
GIY CHNG NHN AN TOÀN K THUT TÀU CÁ
Technical and safety certificate of fishing vessel
Tên tàu:………………
Name of vessel……………………
S đăng ký: .................
Registration number…….
Hô hiu: .........................
Call sign..........................
Ch tàu:( Vessel’s owner)………………………………..…
Quc tch: (Flag)...........
Địa ch: (Address)…………………………………………………….………..……..........
Năm và nơi đóng: (Year and Place of Build)..........................................................................
Công dng (nghề): …………………………………………….
Used for (fishing gear)…………………………………………….
Vt liu thân, vỏ: …..…
Materials…………….…..
Tng dung tích: ..........
Gross tonnage………….
Trng ti toàn phn: .....
Deadweight…………….
S thuyn viên: .........................
Number of crew…………………
Chiu dài, L
max
: ....(m)
Length overal……………….
Chiu rng, B
max
: .....(m)
Breadth overal……………
Chiu cao mn, D: ...........(m)
Draught…………….
Chiu dài thiết kế, L
tk
: ...(m)
Length…………..
Chiu rng thiết kế, B
tk
: ...........(m)
Breadth………….
Chiu chìm, d: ......(m)
Depth……………
Tng công suất máy chính, Ne (KW): …..................
Total Power………………………..
S ợng máy chính:………….
Number of Engines…………
TT
Ký hiu máy
Type of machine
S máy
Number engines
Công sut, Ne (kW)
Power
Năm và nơi chế to
Year and Place of Build
- Căn cứ vào quy phm và các tiêu chun k thut hin hành của Nhà nước và biên bn kim
tra k thut s ................/ĐKTC, ngày ....... tháng ...... năm ..........
Pursuant to the vessel’s technical check minute no:............................ dated on .....
Đăng kim tàu cá chng nhn:
Fishing vessel register certify that
- Trng thái k thut ca tàu: (Technical state of the fishing vessel)……………………….
- Cp tàu
The class
Không hn chế
Unlimited
Hn chế I
Limitations I
Hn chế II
Limitations II
Hn chế III
Limitations III
Đưc phép hoạt đng tại:…………………………………………………………...................
Allowed to operate at…………………………………………………………………………………
Giy chng nhn này có hiu lc đến:
This certificate is valid until
ngày .........
Date………………
tháng .....
năm ......
Cp tại …........................, ngày ….tháng…..năm…….
Issued at ……….. Date…………
CƠ S ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
(Ch ký/ký s -nếu có, ghi rõ h tên, đóng dấu)
Ghi chú: (*) Gạch hoặc xóa bỏ chỗ không phù hợp.
CƠ S ĐĂNG KIM TÀU CÁ
S:............./ĐKTC
N
0
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Indenpendence - Freedom - Happiness
22
Mu s 06
MU S DANH B THUYN VIÊN TÀU CÁ
1. Mặt ngoài ca trang bìa
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S DANH B
THUYN VIÊN TÀU CÁ
S đăng ký: ……………..
Ch tàu:…………………
S s:...................
Năm………….
Quy cách sổ:
- Kích thước: A5 ( 14,8 x 21) cm;
- Bìa nền màu đỏ, các trang nền màu trắng
23
2. Trang 1
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S DANH B
THUYN VIÊN TÀU CÁ
S đăng ký: .......................................................................................................
Chiu dài tàu: ....................................................................................................
Nơi đăng ký: .....................................................................................................
Ch tàu: .......................................................; Đin thoi: ................................
Ngày tháng năm sinh: ...........................; S định danh cá nhân: .....................
Nơi thường trú::.................................................................................................
S danh b này gm 120 trang,
được đánh s th t t 01 đến 120
……..Ngày ……. tháng……năm…….
CHI CC ..........................
(Ch ký/ký s -nếu có, ghi rõ h tên, đóng dấu)
Năm…………
24
3. Trang 2
DANH SÁCH ĐĂNG KÝ THUYỀN VIÊN
TT
Họ và tên
Ngày tháng
năm sinh
Số định danh
cá nhân
Chức danh
Số văn bằng/
chứng chỉ
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
CHỦ TÀU/THUYỀN TRƯỞNG
(Ch ký/ký s -nếu có, ghi rõ h tên, đóng dấu)
.......... Ngày ......... tháng ........ năm ..........
XÁC NHẬN CỦA CHI CC ...............
(Ch ký/ký s -nếu có, ghi rõ h tên, đóng du)
25
4. Trang 3 đến trang 18
THAY ĐỔI, BỔ SUNG DANH SÁCH THUYỀN VIÊN
TT
Thuyền viên được thay
Thuyn viên mi
Ghi chú
H và tên
Chc danh
H và tên
Ngày tháng
năm sinh
S định danh
cá nhân
S văn bằng,
chng ch
1
2
3
4
5
6
.....
....
CHỦ TÀU/THUYỀN TRƯỞNG
(Ch ký/ký s -nếu có, ghi rõ h tên, đóng dấu)
……..Ngày ……. tháng……năm…….
XÁC NHẬN CỦA BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG
(Ch ký/ký s -nếu có, ghi rõ h tên, đóng dấu)
26
5. Trang 19 đến trang 120:
CHNG THC CỦA CƠ QUAN KIỂM TRA, KIM SOÁT
Rời cảng
Xuất bến
Kiểm tra, kiểm soát của Tổ chức quản lý
cảng cá: ……………………..………….
Ngày……... tháng ……... năm ……..….
Nội dung:…………………….………
………………………….…………….
Nhận xét: ……………………..………….
……………………….…….……………...
Tổ chức quản lý cảng
(Ch ký/ký s -nếu có, ghi rõ h tên,
đóng dấu)
Kiểm tra, kiểm soát của Trạm kiểm
soát Biên phòng: ……………………..
Ngày……... tháng ……... năm ……..…..
Gồm:………..người (…Nam,…Nữ)
Nhận xét: ……………………...............
……………………...….…….…………
……………………….…………………
Trạm Kiểm soát Biên phòng
(Ch ký/ký s -nếu có, ghi rõ h tên,
đóng dấu)
Cập cảng
Nhập bến
Kiểm tra, kiểm soát của Tổ chức quản lý
cảng cá: ……………………..………….…
Ngày……... tháng ……... năm ……..….…
Nội dung:…………………….…………….
………………………….………………
Nhận xét: ………………….…....................
…………………………..………….……
……………………….…….…………….
Tổ chức quản lý cảng
(Ch ký/ký s -nếu có, ghi rõ h tên, đóng dấu)
Kiểm tra, kiểm soát của Trạm kiểm
soát Biên phòng: ………………….…
Ngày……... tháng ……... năm ……..…..
Gồm:………..người (…Nam,…Nữ)
Nhận xét: ………..…..……….………
…………………….……….……………
Trạm Kiểm soát Biên phòng
(Ch ký/ký s -nếu có, ghi rõ h tên, đóng
du)
27
II. Tên th tc: Cp li giy chng nhận đăng ký tàu , tàu ph v nuôi
trng thu sn (Mã TTHC: 1.003634)
1. Trình t, th tc
a) T chc, nhân np h sơ đến quan quản lý nhà c v thy sn cp tnh
bng hình thc trc tiếp ti B phn mt ca; hoc thông qua dch v bưu chính
công ích theo quy đnh ca Th ng Chính ph, qua thuê dch v ca doanh
nghip, cá nhân hoc qua y quyền theo quy định ca pháp lut; hoc trc tuyến
ti Cng Dch v công quc gia.
- Trường hp np h bng hình thc trc tiếp ti B phn mt ca; hoc
thông qua dch v bưu chính công ích theo quy đnh ca Th ng Chính ph,
qua thuê dch v ca doanh nghip, nhân hoc qua y quyền theo quy định ca
pháp lut, các thành phn h bn gc hoc bn chính hoc bn sao y hoc
bn sao chng thc;
- Trường hp np h bng hình thc trc tuyến ti Cng Dch v công
quc gia, các thành phn h bản gốc được xác lập trên môi trường điện t
hoc bn gc, bản chính được scan theo quy định.
b) Cơ quan qun lý nhà c v thy sn cp tnh tr lời ngay tính đầy đủ ca
h đi vi trường hp np trc tiếp ti B phn mt ca; tr li tính đầy đ
ca h trong 01 ngày làm việc đi vi trường hp np h thông qua dch
v bưu chính công ích theo quy định ca Th ng Chính ph, qua thuê dch v
ca doanh nghip, cá nhân hoc qua y quyền theo quy đnh ca pháp lut np
h sơ trực tuyến ti Cng Dch v công quc gia;
c) Trong thi hn 02 ngày làm vic, k t ngày nhận được h đầy đủ, hp
l theo quy định, Cơ quan quản lý nhà nước v thy sn cp tnh cấp đăng ký tàu
trên địa bàn cp li Giy chng nhận đăng tàu cá. Trường hp không cp
li Giy chng nhận đăng ký tàu cá cơ quan thẩm quyn tr li bằng văn bn
và nêu rõ lý do.
2. Các thc thc hin: Trc tiếp ti B phn Mt ca; hoc thông qua dch
v bưu chính công ích theo quy định ca Th ng Chính ph, qua thuê dch v
ca doanh nghip, cá nhân hoc qua y quyền theo quy đnh ca pháp lut; hoc
trc tuyến ti Cng Dch v công quc gia.
3. Thành phn, s ng h sơ: T chc, cá nhân np 01 b h sơ, bao gm
a) T khai đề ngh cp li Giy chng nhận đăng tàu cá, theo Mu s
07.ĐKT Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư s 02/2026/TT-BNNMT ngày
01/01/2026;
b) Bản chính Giấy chứng nhận đăng tàu hoặc Giấy xác nhận đã đăng
ký; trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá bị mất, chủ tàu phải khai báo và
nêu rõ lý do;
c) nh màu hai bên mn tàu (9 x 12 cm).
28
4. Thi hn gii quyết: 02 ngày làm vic, k t ngày nhận được h sơ đầy
đủ, hp l theo quy định.
5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc, cá nhân
6. quan giải quyết th tc hành chính: quan quản nhà nước v
thy sn cp tnh
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy chng nhận đăng ký tàu cá,
tàu phc v nuôi trng thu sn
8. Phí, l phí (nếu có): Chưa có văn bản quy đnh
9. Mẫu đơn, mẫu t khai: Mu s 07.ĐKT VIII ban hành kèm theo Thông
tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.
10. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Căn cứ Lut Thy sn s 18/2017/QH14 ngày 21 tháng 11 năm 2017 đã
đưc sửa đổi, b sung mt s điu theo Lut s 146/2025/QH15;
- Thông số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 quy định v đăng kiểm
viên tàu cá; bảo đảm an toàn k thut; đăng , xóa đăng ký tàu cá, tàu công vụ
thy sn, tàu phc v nuôi trng thy sn; treo c và đánh dấu tàu cá, tàu phc v
nuôi trng thy sn; nhp khu tàu cá; phân loi cng; công b m, đóng cng
; công b khu neo đậu tránh trú o cho u cá.
29
Mu s 07.ĐKT
MU T KHAI ĐỀ NGH CP LI
GIY CHNG NHẬN ĐĂNG KÝ TÀU CÁ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
................, ngày....... tháng...... năm........
T KHAI ĐỀ NGH CP LI GIY CHNG NHẬN ĐĂNG KÝ TÀU CÁ
Kính gi: ..............................................................................................
H tên ngưi khai:.......................................................................................
Thưng trú ti: .............................................................................................
S CCCD/CC:…………………………….......................................................…
S điện thoại:……………………………………………………………………
Đề ngh cp li Giy chng nhận đăng ký tàu cá với ni dung sau:
1. Đặc điểm cơ bản ca tàu:
Tên tàu: ...........................................; S đăng ký:…………................................
Năm, nơi đóng:....................................................................................................
Nơi đăng ký:........................................................................................................
Thông s cơ bản ca tàu: L
max
=………; B
max
=……..; D =…………………….
Ltk =……...; Btk...=….......; d=………….
Vt liu v: .....................................; Tng dung tích (GT): ........................
Trng ti toàn phn, tn: ................................S thuyn viên,ngưi....................
Ngh chính: ........................................Ngh kiêm:.....................................
Vùng hoạt động:...........................................................................................
Máy chính:
TT
Ký hiu máy
S máy
Công sut đnh
mc, kW
Vòng quay
định mc, rpm
Ghi chú
2. H tên, địa ch ca tng ch s hu (Nếu tàu thuc s hu nhiu ch)
(**)
:
TT
H và tên
Địa ch
Căn cước công dân
Giá tr c phn
3. Lý do đề ngh cp li: ..................................................................................
Tôi xin cam đoan nhng nội dung nêu trên là đúng sự tht.
ĐẠI DIN CH TÀU
(Ch ký/ký s -nếu có, ghi rõ h tên, đóng dấu)
30
III. Tên th tc: Cp giy chng nhận đăng tm thi tàu , tàu
phc v nuôi trng thu sn (Mã TTHC: 1.003586)
1. Trình t, th tc
a) T chc, cá nhân np h đến quan quản nhà nước v thy sn cp
tnh bng hình thc trc tiếp ti B phn mt ca; hoc thông qua dch v bưu
chính công ích theo quy đnh ca Th ng Chính ph, qua thuê dch v ca
doanh nghip, cá nhân hoc qua y quyền theo quy định ca pháp lut; hoc trc
tuyến ti Cng Dch v công quc gia.
- Trường hp np h bng hình thc trc tiếp ti B phn mt ca; hoc
thông qua dch v bưu chính công ích theo quy đnh ca Th ng Chính ph,
qua thuê dch v ca doanh nghip, nhân hoc qua y quyền theo quy định ca
pháp lut, các thành phn h bn gc hoc bn chính hoc bn sao y hoc
bn sao chng thc;
- Trường hp np h bng hình thc trc tuyến ti Cng Dch v công
quc gia, các thành phn h bản gốc được xác lập trên môi trường điện t
hoc bn gc, bản chính được scan theo quy định.
b) Cơ quan qun lý nhà c v thy sn cp tnh tr lời ngay tính đầy đủ ca
h đi vi trường hp np trc tiếp ti B phn mt ca; tr lời nh đầy đ
ca h trong 01 ngày làm việc đi vi trường hp np h thông qua dch
v bưu chính công ích theo quy định ca Th ng Chính ph, qua thuê dch v
ca doanh nghip, cá nhân hoc qua y quyền theo quy đnh ca pháp lut np
h sơ trực tuyến ti Cng Dch v công quc gia;
c) Trong thi hn 02 ngày m vic, k t ngày nhận được h sơ đầy đủ, hp
l theo quy định, Cơ quan quản lý nhà nước v thy sn thuc cp tnh cp Giy
chng nhận đăng ký tm thi tàu cá theo Mu s 09.ĐKT Phụ lc VIII ban hành
kèm theo Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026; trường hp không
cp Giy chng nhận đăng tm thi tàu cá, tàu công v thy sản quan
thm quyn tr li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
2. Các thc thc hin: Trc tiếp ti B phn Mt ca; hoc Thông qua dch
v bưu chính công ích theo quy đnh ca Th ng Chính ph, qua thuê dch v
ca doanh nghip, cá nhân hoc qua y quyền theo quy đnh ca pháp lut; hoc
trc tuyến ti Cng Dch v công quc gia.
3. Thành phn, s ng h sơ: T chc, cá nhân np 01 b h sơ, bao gm
a) T khai đề ngh cp Giy chng nhận đăng tạm thi tàu theo Mu
s 08.ĐKT Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông s 02/2026/TT-BNNMT
ngày 01/01/2026;
b) Bn sao chng thc hoc bn sao và xut trình bn chính Giy chng
nhn an toàn k thut tàu cá, hợp đồng đóng tàu, biên bản nghim thu xuất xưởng;
c) Bn sao có chng thc các giy t đối vi tàu nhp khu, thuê tàu trn t
c ngoài v cảng đầu tiên ca Vit Nam, gm: Văn bn cho phép nhp khu
hoc thuê tàu trn, hợp đồng đóng tàu và thanh lý hợp đồng đóng tàu đi vi tàu
31
đóng mới, giy chng nhn an toàn k thut hoc giy chng nhn phân cp còn
hiu lc t 06 tháng tr lên do t chức đăng kiểm nước có tàu cp;
d) nh màu hai bên mạn tàu (kích thước: 9 x 12 cm).
4. Thi hn gii quyết: 02 ngày làm vic, k t ngày nhận được h sơ đầy
đủ, hp l theo quy định.
5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc, cá nhân
6. quan giải quyết th tc hành chính: quan quản nhà nước v
thy sn cp tnh
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy chng nhận đăng ký tàu cá,
tàu phc v nuôi trng thu sn.
8. Phí, l phí (nếu có): Chưa có văn bản quy đnh.
9. Mẫu đơn, mu t khai: Mu s 08.ĐKT Phụ lc VIII ban hành kèm theo
Thông số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026; Mu s 09.ĐKT Phụ lc
VIII ban hành kèm theo Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.
10. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Căn cứ Lut Thy sn s 18/2017/QH14 ngày 21 tháng 11 năm 2017 đã
đưc sửa đổi, b sung mt s điu theo Lut s 146/2025/QH15;
- Thông số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 quy định v đăng kiểm
viên tàu cá; bảo đảm an toàn k thut; đăng , xóa đăng ký tàu cá, tàu công vụ
thy sn, tàu phc v nuôi trng thy sn; treo c đánh du tàu cá, tàu phc v
nuôi trng thy sn; nhp khu tàu cá; phân loi cng; công b m, đóng cng
; công b khu neo đậu tránh trú o cho u cá.
32
Mu s 08.ĐKT
MU T KHAI Đ NGH CP GIY CHNG NHN
ĐĂNG KÝ TẠM THI TÀU CÁ/TÀU CÔNG V THY SN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
T KHAI ĐỀ NGH CP GIY CHNG NHN
ĐĂNG KÝ TẠM THI TÀU
Declaration for temporary registration of fishing vessel
Kính gi: (Tên cơ quan có thẩm quyn cấp đăng ký tàu cá)*
To:(Name of competent authority registration of fishing vessel, ships duty
fisheries)
Ngưi đ ngh:...................................................................................................................
Applicant
Nơi thường trú: .................................................................................................................
Residential Address:
S CCCD/CC:……………………………..............................................................
Identity card:……………………………………………………..
S Giy chng nhận xóa đăng ký tàu cá………….…Cơ quan cấp……………………
Number of certificate of deregistration of fishing vessel……Granting agencies………
Mã s doanh nghip (nếu có):…………………………………………………………..
Business code (if any):…………………………………………………………………………
Đề ngh cp Giy chng nhận đăng tạm thi tàu cá/tàu công v thy sn
(*)
vi ni
dung dưới đây:
Kindly for temporary registration of fishing vessel/ships duty fisheries
(*)
with the
following particulars:
1. Các thông s k thuật cơ bản ca tàu:
Basic specifications of ship
Tên tàu: ...............................................
Name of Vessel
Hô hiu: .............................................
Call sign
Kiu tàu: ..............................................
Type of Vessel
Vt liu: ...........................................
Materials
Công dng/ngh: .....................................................................................................
Used for/fishing gears
Năm và nơi đóng ....................................................................................................
Year and Place of Build
Chiu dài ln nht L
max
…………………
Length overall
Chiu dài thiết kế L
tk
…………………
Length
Chiu rng ln nht B
max
……………
Breadth overall
Chiu rng thiết kế B
tk
…………………
Breadth
Chiu cao mạn D ………………………
Draught
Chiều chìm d ……………………………
Depth
Tng dung tích: ...............................
Gross tonage (GT)
Trng ti toàn phn: ..................................
Deadweight (DW)
33
S ợng máy …………………………
Number of engines
Tng công suất…………………………
Total Power
Kiu máy
Type
S máy
Number
Công sut
Power
Năm và nơi chế to
Year and place of manufacture
2. H tên, địa ch giá tr c phn ca tng ch s hu (Nếu tàu thuc s hu
nhiu ch):
The name, address and value of shares of each ownership
TT
H và tên
Full name
Địa ch
Address
S CCCD
Identification number
Gía tr c phn
Equity value
3. Lý do xin đăng ký tạm thi tàu: ...............................................................................
Reasons to temporary registration of ship
Tôi xin cam đoan sử dụng tàu đúng nội dung đã đăng chấp hành đúng các quy
định ca pháp luật Nhà nước.
I pledge to use the vessel in accordance with the registered content and strictly comply
with the provisions of the law of the Vietnammese.
......., ngày .... tháng .... năm ......
Date..............................
CH TÀU
Shipowner
(Ch ký/ký s -nếu có, ghi rõ h tên, đóng dấu)
(sign, full name and stamp)
Ghi chú (note):
* quan quản lý thy sn ca tnh Chi cc qun v thy sn (the
provincial fisheries management agency is the Sub-department of Fisheries)
34
Mu s 09.ĐKT
MU GIY CHNG NHẬN ĐĂNG KÝ TẠM THI TÀU
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
N
0
…………
GIY CHNG NHẬN ĐĂNG KÝ TM THI TÀU CÁ
Certificate of temporary registration of import Fishing Vessel
Chng nhn tàu cá có các thông s ới đây đã được đăng ký:
Hereby certifies that the fishing vessel with the following specifications has been
temporarily registered
Tên tàu:
Name of Vessel
Hô hiu:
Signal Lelters
Ch tàu:
Vessel owner
Nơi thường trú:
Residential Address
S CCCD/CC/ĐKKD
Identity card
Công dng (ngh):
Used for (fishing)
Tng dung tích, GT:
Gross Tonnage
Trng ti toàn phn:
Dead weight
Chiu dài L
max
, m:
Length overal
Chiu rng B
max
, m:
Breadth overal
Chiu dài thiết kế L
tk
, m:
Length
Chiu rng thiết kế B
tk
, m:
Breadth
Chiu cao mn D, m:
Draught
Chiu chìm d, m:
Depth
Kiu tàu:
Type of Vessel
Tốc độ t do hl/h:
Speed
Vt liu v:
Materials
Năm và nơi đóng:
Year and Place of Build
S ng máy:
Number of Engines
Tng công sut (kW):
Total power
Ký hiu máy
Type of machine
S máy
Number engines
Công sut (kW)
Power
Năm và nơi chế to
Year and place of manufacture
................................
.....................................
...........................
....................................................
Nơi đăng ký:
Place Registry
Cơ sở đăng kiểm tàu cá:
Register of Vessels
S đăng ký:
Number or registry
Giy chng nhn này có giá tr đến ngày ...............
This certificate is valid until
Cp tại …, ngày ….tháng…năm…….
Issued at Date
TH TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ TÀU
(Ký tên/ký s và đóng dấu)
35
IV. Tên th tc: Xóa đăng tàu cá, tàu phc v nuôi trng thy sn
(Mã TTHC: 1.003681)
1. Trình t, th tc
a) T chc, cá nhân np h đến quan quản nhà nước v thy sn cp
tnh bng hình thc trc tiếp ti B phn mt ca; hoc thông qua dch v bưu
chính công ích theo quy đnh ca Th ng Chính ph, qua thuê dch v ca
doanh nghip, cá nhân hoc qua y quyền theo quy định ca pháp lut; hoc trc
tuyến ti Cng Dch v công quc gia.
- Trường hp np h bng hình thc trc tiếp ti B phn mt ca; hoc
thông qua dch v bưu chính công ích theo quy đnh ca Th ng Chính ph,
qua thuê dch v ca doanh nghip, nhân hoc qua y quyền theo quy định ca
pháp lut, các thành phn h bn gc hoc bn chính hoc bn sao y hoc
bn sao chng thc;
- Trường hp np h bng hình thc trc tuyến ti Cng Dch v công
quc gia, các thành phn h bản gốc được xác lập trên môi trường điện t
hoc bn gc, bản chính được scan theo quy định.
b) quan quản nhà nước về thủy sản cấp tỉnh tr li ngay tính đy đủ
ca h đối với trường hp np trc tiếp ti B phn mt ca; tr lời tính đầy
đủ ca h trong 01 ngày làm việc đối với trường hp np h sơ thông qua
dch v bưu chính công ích theo quy định ca Th ng Chính ph, qua thuê dch
v ca doanh nghip, cá nhân hoc qua y quyền theo quy đnh ca pháp lut và
np h sơ trực tuyến ti Cng Dch v công quc gia;
c) Đối vi tàu cá, tàu phc v nuôi trng thy sn bán, tng, cho, tha kế
hoc tàu công v thy sn, trong thi hn 01 ngày m vic, k t ngày nhận được
h đầy đủ, hp lệ, quan quản nhà nước v thy sn cp tnh cp Giy
chng nhận xóa đăng theo Mu s 13.ĐKT Ph lc VIII ban hành kèm theo
Thông tư s 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026; tr h đăng gc ca
tàu giy chng nhận đăng đã ct góc phía trên bên phi cho ch tàu;
trường hp không cp phi tr li bằng văn bản và nêu rõ lý do;
d) Đối vi tàu cá, tàu phc v nuôi trng thy sn phá hy, phá d
Trong thi hn 02 ngày m vic, k t ngày nhận được h đầy đủ, hp
lệ, quan quản nhà nước v thy sn cp tnh t chc kim tra thc tế, lp
biên bn xác minh tình trng ca tàu theo Mu s 11.ĐKT Ph lc VIII ban hành
kèm theo Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.
Trong thi hn 01 ngày m vic, k t ngày kết thúc kim tra thc tế, nếu
xác định tàu đã được phá hy, phá dỡ, cơ quan quản lý nhà nước v thy sn cp
tnh cp Giy chng nhận xóa đăng ký tàu theo Mu s 13.ĐKT Ph lc VIII ban
hành kèm theo Thông s 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026; tr h đăng
gc ca tàu và giy chng nhận đăng đã cắt góc phía trên bên phi cho
ch u; trường hp kng cp phi tr li bng n bn và u rõ do.
đ) Đối vi tàu cá Vit Nam xut khu, vin tr
36
Trong thi hn 01 ngày m vic, k t ngày nhận được h đầy đủ, hp
lệ, cơ quan quản nhà nước v thy sn cp tỉnh đi chiếu Danh sách tàu khai
thác thy sn bt hợp pháp, không báo cáo, không theo quy đnh. Trường hp
không thuc danh sách tàu vi phm khai thác thy sn bt hp pháp, không báo
cáo, không theo quy đnh ca Việt Nam, cơ quan quản nhà nước v thy sn
cp tnh cp Giy chng nhận xóa đăng tàu theo Mẫu s 13.ĐKT Phụ lc
VIII ban hành kèm theo Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026; tr
h đăng gốc ca tàu giy chng nhận đăng ký cũ đã ct góc phía trên bên
phi cho ch tàu; trường hp không cp phi tr li bằng văn bn và nêu rõ lý do;
e) Đối vi tàu b chìm đắm do tai nn không th trc vt, sau 30 ngày k t
ngày tàu b chìm đắm, quan quản nhà c v thy sn cp tnh lp biên bn
xác nhn tình trng ca tàu theo Mu s 12.ĐKT Ph lc VIII ban hành kèm theo
Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 và xóa tên tàu trong S đăng
ký tàu.
g) Đối vi tàu vi phm khai thác thy sn bt hp pháp, không báo cáo,
không theo quy định vùng bin ca quc gia hoc vùng lãnh th khác hoc vùng
bin thuc thm quyn qun ca T chc qun ngh khu vc b bt gi,
tch thu và phá hy: chm nht 30 ngày k t ngày nhận được văn bản v vic tàu
đã bị bt gi, tch thu phá hy (bn án, quyết định của quan thm
quyn quc gia bt gi, x lý hoặc văn bản xác nhn ca B Ngoi giao hoặc cơ
quan đại din ngoi giao Vit Nam ớc ngoài), quan quản nhà nước v
thy sn cp tnh xóa tên tàu trong S đăng tàu thông báo đến chính
quyền địa phương nơi ch tàu trú, Bộ lệnh B đội Biên phòng, quan
quản nhà nước v thu sn thuc B Nông nghiệp Môi trường đ đăng ti
trên trang thông tin điện t.
h) Đối với tàu được quan đăng tàu thông báo tới ch tàu cá, thông
tin tìm kiếm trên phương tiện truyền thông 06 tháng nhưng không thông tin:
quan quản nhà nước v thy sn cp tnh xóa tên tàu trong S đăng tàu
và thông báo đến chính quyền địa phương nơi chủ tàu cư trú, Bộ Tư lệnh B đội
Biên phòng để phi hp quản lý; đồng thi gửi cơ quan quản lý nhà nưc v thu
sn thuc B Nông nghiệp và Môi trường để đăng ti trên trang thông tin điện t.
2. Các thc thc hin: Trc tiếp ti B phn Mt ca; hoc thông qua dch
v bưu chính công ích theo quy đnh ca Th ng Chính ph, qua thuê dch v
ca doanh nghip, cá nhân hoc qua y quyền theo quy đnh ca pháp lut; hoc
trc tuyến ti Cng Dch v công quc gia.
3. Thành phn, s ng h sơ: T chc, cá nhân np 01 b h sơ, bao gm
T khai xóa đăng ký tàu theo Mẫu s 10.ĐKT Ph lc VIII ban hành kèm
theo Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.
4. Thi hn gii quyết:
- Đối vi tàu cá, tàu phc v nuôi trng thy sn bán, tng, cho, tha kế: 01
ngày làm vic, k t ngày nhận được h sơ đầy đủ, hp l theo quy định;
37
- Đối vi tàu cá, tàu phc v nuôi trng thy sn phá hu, phá d: 03 ngày
làm vic, k t ngày nhận được h sơ đầy đủ, hp l theo quy định;
- Đối vi tàu cá Vit Nam xut khu, vin tr: 01 ngày làm vic, k t ngày
nhận được h sơ đầy đủ, hp l theo quy định;
- Đối vi tàu b chìm đắm do tai nn không th trc vt: 30 ngày k t ngày
tàu b chìm đm;
- Đối vi tàu vi phm khai thác thy sn bt hp pháp, không báo cáo,
không theo quy định vùng bin ca quc gia hoc vùng lãnh th khác hoc vùng
bin thuc thm quyn qun ca T chc qun ngh khu vc b bt gi,
tch thu và phá hy: 30 ngày k t ngày nhận được văn bản v việc tàu đã bị
bt gi, tch thu và phá hy (bn án, quyết định của cơ quan có thẩm quyn quc
gia bt gi, x hoặc văn bn xác nhn ca B Ngoi giao hoặc cơ quan đại din
ngoi giao Vit Nam c ngoài);
- Đối vi tàu cá được cơ quan đăng ký tàu cá thông báo tới chu cá, thông
tin tìm kiếm trên phương tiện truyền thông 06 tháng nhưng không có thông tin.
5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc, cá nhân
6. quan giải quyết th tc hành chính: quan quản nhà nước v
thy sn cp tnh
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy chng nhận xóa đăng ký tàu
, tàu phc v nuôi trông thu sn
8. Phí, l phí (nếu có): Chưa có văn bản quy đnh.
9. Mẫu đơn, mu t khai: Mu s 10.ĐKT Phụ lc VIII ban hành kèm theo
Thông số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026; Mu s 11.ĐKT Phụ lc
VIII ban hành kèm theo Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026; Mu
s 12.ĐKT Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông s 02/2026/TT-BNNMT
ngày 01/01/2026; Mu s 13.ĐKT Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số
02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.
10. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Căn cứ Lut Thy sn s 18/2017/QH14 ngày 21 tháng 11 năm 2017 đã
đưc sửa đổi, b sung mt s điu theo Lut s 146/2025/QH15;
- Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 quy định v đăng kiểm
viên tàu cá; bảo đảm an toàn k thut; đăng , xóa đăng ký tàu cá, tàu công vụ
thy sn, tàu phc v nuôi trng thy sn; treo c và đánh dấu tàu cá, tàu phc v
nuôi trng thy sn; nhp khu u cá; phân loi cng cá;ng b m, đóng cng
; công b khu neo đậu tránh trú o cho u cá;
38
Mu s 10.ĐKT
MU T KHAI XÓA ĐĂNG KÝ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom Happiness
T KHAI XÓA ĐĂNG KÝ TÀU CÁ/ TÀU CÔNG V THY SN/TÀU PHC
V NUÔI TRNG THY SN
(*)
Kính gửi: ……………………….(1)…………
Đề ngh xóa đăng ký...(2)... với các thông s ới đây kể t ngày .../.../20..
Kindly deregister the with the following particulars from date ………………
Tên ………………..(3)................................ Hô hiệu/s IMO: .........................…
Name Call sign/IMO number
Ch s hu (tên, đa ch và t l s hu): ...............................................................
Shipowner (name, address and ratio of ownership)
Ngưi đ ngh xóa đăng ký (tên, địa ch): .............................................................
Applicant (name, address)
Nơi đăng ký: .........................................................................................................
Place of registry
S đăng ký: ....................................; Ngày đăng ký: ..........................................
Number of registration Date of registration
Cơ quan đăng ký: ...................................................................................................
The Registrar of ship
Lý do xin xóa đăng ký
(4)
............................................................................................
Reasons to deregister .............................................................................................
Date…………., ngày ... tháng ... năm…
CH S HU
Owner
Ghi chú (Note):
(1) Tên cơ quan đăngThe ship Registration office
2) Loại phương tiện đăng ký: Tàu cá, tàu công vụ thy sn
Type of transport facility registration/registry (vessel, public service ship)
(3) Tên phương tiện (Name of transport facility)
(4) Ghi rõ lý do xóa đăng ký (phá d, phá hy, bán, tng cho, xut khẩu, …)
Note the reason to deregister (demolish, destroy, sell, give away, export,…).
(*) Xut trình kèm theo Giy chng nhận đăng ký hoc np bn cam kết nêu rõ do
trong trưng hp b mt.
(Please present the old registration certificate or submit a written statement explaining
the reason in case of loss).
39
Mu s 11.ĐKT
MẪU BIÊN BẢN XÁC MINH TÌNH TRẠNG TÀU CÁ XÓA ĐĂNG KÝ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
................, ngày....... tháng...... năm........
BIÊN BN XÁC MINH TÌNH TRẠNG TÀU CÁ XÓA ĐĂNG KÝ
Căn cứ quy định tại Thông số …/2025/TT-BNNMT ngày tháng năm 2025 của B
trưng B Nông nghiệp và Môi trường.
Theo đề ngh xóa đăng tàu tại T khai xóa đăng tàu ngày ….tháng
năm 20 … của ch tàu.
Hôm nay, ngày tháng năm ……, chúng tôi gồm có:
Người thc hin xác minh
1. Đại diện cơ quan quản lý nhà nưc v thy sản: ……………………..
2. Đại din y ban nhân dân xã: ……………………………………….
3. Ch tàu cá: …………………….., số CCCD: ………………………
Cùng nhau kim tra và xác nhận như sau:
1. Tàu cá có đặc điểm cơ bản sau:
Tên tàu: …...................................; Công dng (nghề):…..............................................
Năm, nơi đóng: ….............................................................................................................
Nơi đăng ký: ….................................................................................................................
Thông s cơ bản của tàu (m): Lmax=….....…; Bmax=…...…..; D=…………………
Ltk =……..; Btk…=……....; d=….....…………………
Vt liu v: …....................................; Tổng dung tích (GT): …......................................
Vùng hoạt động:…............................................................................................................
Máy chính:
TT
Ký hiu máy
S máy
Công suất định
mc, kW
Vòng quay định mc,
rpm
2. H tên, địa ch ca tng ch s hu (Nếu tàu thuc s hu nhiu ch):
TT
H và tên
Địa ch
Chứng minh nhân dân/căn
c công dân
40
3. Tình trng tàu ti thi đim kim tra
a) Phần thân tàu: ………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
b) Phần máy tàu: ………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
c) Phn trang thiết bị: ………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
4. Kết lun:
Ti thời điểm kim tra, tàu đã được (phá d, phá hy, không còn kh năng hoạt động):
………
H tên, ch ký nhng người có mt khi kim tra:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Biên bn kết thúc vào lúc … ngày tháng năm 20…
CHỦ TÀU
(Ch ký/ký s -nếu có, ghi
rõ h tên, đóng du)
ĐẠI DIỆN ỦY BAN
NHÂN DÂN XÃ
(Ch ký/ký s -nếu có, ghi rõ
h tên, đóng dấu)
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN
QUẢN LÝ THỦY SẢN
(Ch ký/ký s -nếu có, ghi rõ
h tên, đóng dấu)
41
Mu s 12.ĐKT
MẪU BIÊN BẢN XÁC NHẬN TÌNH TRẠNG TÀU CÁ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
................, ngày....... tháng...... năm........
BIÊN BN XÁC NHN TÌNH TRNG TÀU CÁ CHÌM, ĐẮM DO TAI
NN KHÔNG TH TRC VT
Hôm nay, ngày tháng năm ……, chúng tôi gồm có:
1. Đại diện cơ quan quản lý nhà nưc v thy sản: ……………………..
2. Đại din y ban nhân dân xã: ……………………………………….
3. Đại din Trạm biên phòng: ………………………………………………
4. Ch tàu/đại din ch tàu: ……………….., số CCCD: ……………
Cùng nhau xác nhn như sau:
1. Tàu cá có đặc điểm cơ bản sau:
Tên tàu: …...................................; Công dng (nghề):…..............................................
S đăng ký: …………………………………………………………………………
Nơi đăng ký: ….................................................................................................................
Thông s cơ bản của tàu (m): Lmax=….....…; Bmax=…...…..; D=……………………
Ltk =……..; Btk…=……....; d=….....…………………
Vt liu v: …....................................; Tổng dung tích (GT): …......................................
Vùng hoạt động:…............................................................................................................
Máy chính:
TT
Ký hiu máy
S máy
Công suất định
mc, kW
Vòng quay định mc,
rpm
2. H tên, địa ch ca tng ch s hu (Nếu tàu thuc s hu nhiu ch):
TT
H và tên
Địa ch
Chứng minh nhân dân/căn
c công dân
42
3. Các thông tin khác v tàu (nếu có)
…………………………………………………………………………………………...
4. Kết lun
Ti thi đim kiểm tra, tàu đã chìm đắm do tai nn không th trc vt.
H tên, ch ký nhng người có mt khi kim tra:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Biên bn kết thúc vào lúc … ngày tháng năm 20…
CHỦ TÀU/ĐẠI
DIỆN CHỦ TÀU
(Ch ký/ký s -nếu có,
ghi rõ h tên, đóng
du)
ĐẠI DIỆN
BIÊN PHÒNG
(Ch ký/ký s -nếu
có, ghi rõ h tên,
đóng dấu)
ĐẠI DIỆN ỦY BAN
NHÂN DÂN XÃ
(Ch ký/ký s -nếu có,
ghi rõ h tên, đóng
du)
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN
QUẢN LÝ THỦY
SẢN
(Ch ký/ký s -nếu có, ghi
rõ h tên, đóng dấu)
43
Mu s 13.ĐKT
MU GIY CHNG NHẬN XÓA ĐĂNG KÝ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom Happiness
GIY CHNG NHẬN XÓA ĐĂNG TÀU CÁ/TÀU PHC V NUÔI
TRNG THY SN
Certificate of deregistration of Fishing Vessel/Ships serving aquaculture/
(*)
…………(1) .... Chứng nhận ………..(2)………. có các thông số dưới đây đã được xóa
đăng ký trong S đăng ký tàu cá Việt Nam:
………. Hereby certify that the ship with the following particulars has been deregistered
from the Viet Nam National ships registration book:
Tên …………………...(3)............................. Hô hiu/S IMO: ...............................
Name Call sign/IMO number
Ch s hu (tên, đa ch, t l s hu tàu): .......................................................................
Owner (name, address, ratio of ownership)
S GCN đăng ký: .............................................................................................................
Number of registration
Ngày đăng ký: ..................................................................................................................
Date of registration
Cơ quan đăng ký: .............................................................................................................
The Registrar of ship
Ngưi đ ngh (tên, đa ch): ............................................................................................
Applicant (name, address)
Lý do xóa đăng ký ........................(4)...............................................................................
Reasons to deregister
Ngày có hiu lực xóa đăng ký: .........................................................................................
Date of deregist
S đăng ký: ..................................... Cp ti .......... , ngày …... tháng …... năm …...
Number of registration Issued at ………………, on ...............
TH TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ TÀU
(Ch ký/ký s -nếu có, ghi rõ h tên, đóng
du)
Full name, signature of duly authorized official
Ghi chú (Note):
(1) Tên cơ quan đăng ký
The ship Registration office
(2) Loi u đăng ký: Tàu cá, u phc v nuôi trng thy sn
Type of transport facility registration/registry (Fishing vessel, Ships serving
aquaculture)
(4) Ghi rõ lý do xóa đăng ký
Note the reason to deregister
(3) Tên tàu
Name of transport facility
44
V. Tên th tc: Cp phép nhp khu tàu cá, thuê tàu trn (Mã TTHC:
1.004929)
1. Trình t, th tc
a) Tổ chức, nhân nộp hồ đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu tàu đến
quan quản nhà nước về thủy sản cấp tỉnh bng hình thc trc tiếp ti B
phn mt ca; hoc thông qua dch v u chính công ích theo quy định ca Th
ng Chính ph, qua thuê dch v ca doanh nghip, nhân hoc qua y quyn
theo quy định ca pháp lut; hoc trc tuyến ti Cng Dch v công quc gia.
- Trường hp np h bng hình thc trc tiếp ti B phn mt ca; hoc
thông qua dch v bưu chính công ích theo quy đnh ca Th ng Chính ph,
qua thuê dch v ca doanh nghip, nhân hoc qua y quyền theo quy định ca
pháp lut, các thành phn h bn gc hoc bn chính hoc bn sao y hoc
bn sao chng thc;
- Trường hp np h bng hình thc trc tuyến ti Cng Dch v công
quc gia, các thành phn h bản gốc được xác lập trên môi trường điện t
hoc bn gc, bản chính được scan theo quy định.
b) quan quản nhà nước về thủy sản cấp tỉnh tr li ngay tính đầy đ
ca h đối với trường hp np trc tiếp ti B phn mt ca; tr lời tính đầy
đủ ca h trong 01 ngày làm việc đối với trường hp np h sơ thông qua
dch v bưu chính công ích theo quy đnh ca Th tướng Chính ph, qua thuê dch
v ca doanh nghip, cá nhân hoc qua y quyền theo quy đnh ca pháp lut và
np h sơ trực tuyến ti Cng Dch v công quc gia;
c) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hsơ hợp lệ, cơ quan
quản nhà nước v thy sn cp tnh tổ chức thẩm định tnh Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định cấp phép nhập khẩu tàu cá, cấp phép thuê
tàu trần theo Mu s 02.NK Ph lc XI ban hành kèm theo Thông tư số
02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026; trường hợp không cấp phép thì phải
văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
2. Các thc thc hin: Trc tiếp ti B phn Mt ca; hoc Thông qua dch
v bưu chính công ích theo quy đnh ca Th ng Chính ph, qua thuê dch v
ca doanh nghip, cá nhân hoc qua y quyền theo quy đnh ca pháp lut; hoc
trc tuyến ti Cng Dch v công quc gia.
3. Thành phn, s ng h sơ: T chc, cá nhân np 01 b h sơ, bao gm
a) Đơn đề ngh nhập khẩu tàu theo Mu s 01.NK Ph lc XI ban hành
kèm theo Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026;
b) Hợp đồng nhập khẩu tàu hoặc hợp đồng thuê tàu trần phải được dịch
ra tiếng Việt;
c) Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu hoặc hồ phân cấp tàu cá còn
hiệu lực từ 06 tháng trở lên do tổ chức đăng kiểm của nước tàu cấp phải
được dịch ra tiếng Việt;
45
d) Giấy xóa đăng tàu cá; giấy xác nhận tàu không vi phạm khai thác
bất hợp pháp, không báo cáo và không theo quy đnh của cơ quan có thẩm quyền
đối với tàu cá đã qua sử dụng; hồ sơ gốc của tàu (bản vẽ thiết kế tàu, giấy tờ liên
quan đến nguồn gốc vỏ, máy các trang thiết b trên tàu) phải được dịch ra
tiếng Việt.
4. Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic, k t ngày nhận được h sơ đầy
đủ, hp l theo quy định.
5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc, cá nhân
6. quan gii quyết th tc hành chính: quan quản nhà nước về
thủy sản cấp tỉnh.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy phép nhập khẩu tàu cá, cấp
phép thuê tàu trần
8. Phí, l phí (nếu có): Chưa có văn bản quy định
9. Mu đơn, mu t khai: Mu s 01.NK Ph lc XI ban hành kèm theo
Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026; Mu s 02.NK Ph lc XI
ban hành kèm theo Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.
10. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Căn c Lut Thy sn s 18/2017/QH14 ngày 21 tháng 11 năm 2017 đã
đưc sửa đổi, b sung mt s điu theo Lut s 146/2025/QH15;
- Thông số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 quy định v đăng kiểm
viên tàu cá; bảo đảm an toàn k thut; đăng , xóa đăng ký tàu cá, tàu công v
thy sn, tàu phc v nuôi trng thy sn; treo c và đánh dấu tàu cá, tàu phc v
nuôi trng thy sn; nhp khu tàu cá; phân loi cng; công b m, đóng cng
; công b khu neo đậu tránh trú o cho u cá.
46
Mu s 01.NK
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…………., ngày….. tháng .... năm …….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ NHẬP KHẨU TÀU CÁ
Kính gửi: (Tên cơ quan cấp phép)
Người đề nghị (tên cá nhân hoặc tổ chức xin nhập khẩu tàu cá): ……………………
Số Giấy đăng kinh doanh (Thẻ căn cước/Căn cước công dân/số định danh
nhân):…………………………………………………………………………….
Nơi thường trú ……………………………………………………………………
Nội dung đề nghị và hình thức nhập khẩu tàu cá:
Mua tàu □ Thuê tàu trần □
Kê khai lý lịch của các tàu cá đề nghị nhập khẩu:
Tàu cá số 1:
Tên tàu: …………………….. …………Vật liệu:………………………………………
Kiểu tàu: ……………………………Công dụng: ……………………………………
Năm và nơi đóng ………………………………………………………………………..
Chủ tàu .……………………………………………. Quốc tịch: ……………………….
Nơi thường trú …………………………………………………………………………..
Các thông số kỹ thuật cơ bản của tàu cá:
Chiều dài lớn nhất L
max
(m)……………… Chiều dài thiết kế L
tk
(m)…………………
Chiều rộng lớn nhất B
max
(m)…………… Chiều rộng thiết kế
Chiều cao mạn D (m)………………… B
tk
(m)…………………
Tổng dung tích…………(GT) Chiều chìm d (m)…………………
Số lượng máy …………………………… Trọng tải …………………(DW)
Tổng công suất (kW)……………………
Kiểu máy
Số máy
Công suất (kW)
Năm chế tạo
Tàu số 2:
………...................................................................................................................…
………......................................................................................................................
47
Tàu số 3:
…………………………………………………………………………………………
………......................................................................................................................
Kính đề nghị: (Tên cơ quan cấp phép)…………………………………………..
Xét duyệt và chấp thuận (tên cá nhân hoặc tổ chức xin nhập khẩu tàu cá): ………….
Được phép nhập khẩu các tàu (như đã nêu trên) để tiến hành hoạt động thủy sản
trong vùng biển Việt Nam.
Chúng tôi cam kết thực hiện đầy đủ các quy định pháp luật hiện hành của nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chc)
48
Mu s 02.NK
CƠ QUAN CẤP TRÊN
CƠ QUAN CẤP PHÉP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /QĐ-
…., ngày ….tháng …. năm…
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cho phép nhập khẩu tàu cá
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
Căn cứ Thông số ………/TT-BNNMT ngày .... tháng m 20… của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định……………………………..;
Căn cứ Quyết định số ………/….. ngày tháng năm 20.. của ……….. quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của (Tên cơ quan cấp phép);
Căn cứ hạn ngạch giấy phép khai thác thủy sản;
Xét đơn đề nghị nhập khẩu tàu cá của (tổ chức, cá nhân): …………………………;
Theo đề nghị của …………………………………………………………………….
QUYẾT ĐỊNH:
Cho phép (tổ chức, cá nhân) …………………được nhập khẩu tàu cá với hình thức sau:
Mua tàu □ Thuê tàu trần □
Tên tàu: .........................................................................................................…………….
Vật liệu: .........................................................................................................…………
Kiểu tàu: .......................................................................................................…………..
Công dụng: ...................................................................................................…………..
Năm và nơi đóng ..........................................................................................………….
Các thông số kỹ thuật cơ bản của tàu cá:
Chiều dài lớn nhất L
max
(m)……………… Chiều dài thiết kế L
tk
(m)…………………
Chiều rộng lớn nhất B
max
(m)…………… Chiều rộng thiết kế B
tk
Chiều cao mạn D (m)………………… (m)………………..………
Tổng dung tích (GT)………… Chiều chìm d (m)………………...………
Số lượng máy ……………………………
Trọng tải toàn phần (DW) ………………… Tổng công suất (kW)
Kiểu máy
Số máy
Công suất (kW)
Năm chế tạo
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư (để b/c);
- Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng;
- Cục Hải quan;
- UBND cấp xã nơi chủ tàu cá đăng ký hộ khẩu
thường trú;
- Lưu: ……..
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP PHÉP
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chc)
49
VI. Tên th tc: Công b m cng loi I, loi II (Mã TTHC: 1.004694)
1. Trình t, th tc
a) Tổ chức quản cảng nộp hồ đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bng
hình thc trc tiếp ti B phn mt ca; hoc thông qua dch v bưu chính công
ích theo quy đnh ca Th ng Chính ph, qua thuê dch v ca doanh nghip,
cá nhân hoc qua y quyền theo quy định ca pháp lut; hoc trc tuyến ti Cng
Dch v công quc gia.
- Trường hp np h bng hình thc trc tiếp ti B phn mt ca; hoc
thông qua dch v bưu chính công ích theo quy đnh ca Th ng Chính ph,
qua thuê dch v ca doanh nghip, nhân hoc qua y quyn theo quy định ca
pháp lut, các thành phn h bn gc hoc bn chính hoc bn sao y hoc
bn sao chng thc;
- Trường hp np h bng hình thc trc tuyến ti Cng Dch v công
quc gia, các thành phn h bản gốc được xác lập trên môi trường điện t
hoc bn gc, bản chính được scan theo quy định.
b) y ban nhân dân cp tnh tr li ngay nh đầy đủ ca h đối vi
trường hp np trc tiếp ti B phn mt ca; tr lời tính đy đ ca h sơ trong
01 ngày làm vic đối với trường hp np h sơ thông qua dch v bưu chính công
ích theo quy đnh ca Th ng Chính ph, qua thuê dch v ca doanh nghip,
nhân hoc qua y quyền theo quy định ca pháp lut và np h trực tuyến
ti Cng Dch v công quc gia;
c) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, y ban nhân
dân cp tnh xem xét hồ sơ; tổ chức khảo sát thực tế tại cảng cá (trong trường hợp
cần thiết), khi đáp ứng đủ điều kiện theo quy định trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh xem xét, quyết định công bố mở cảng cá (đối với cảng loại I và cảng loại
II) theo Mẫu số 02.CC Phụ lục XII ban hành kèm theo Thông số 02/2026/TT-
BNNMT ngày 01/01/2026. Trường hợp không công bố mở cảng cá, phải trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do;
d) Trong thời hạn 02 ngày kể từ ngày Quyết định công bố mở cảng cá được
ban hành, quan thẩm quyền thông báo trên các phương tiện thông tin đại
chúng.
2. Các thc thc hin: Trc tiếp ti B phn Mt ca; hoc Thông qua dch
v bưu chính công ích theo quy đnh ca Th ng Chính ph, qua thuê dch v
ca doanh nghip, cá nhân hoc qua y quyền theo quy đnh ca pháp lut; hoc
trc tuyến ti Cng Dch v công quc gia.
3. Thành phn, s ng h sơ: T chc, cá nhân np 01 b h sơ, bao gm
a) Đơn đề nghị công bố mở cảng theo Mẫu số 01.CC Phụ lục XII ban hành
kèm theo Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026;
b) Văn bản thành lập Tổ chức quản lý cảng cá;
c) Văn bản thể hiện quyền sử dụng vùng đất của cảng;
50
d) Biên bản nghiệm thu đã hoàn thành công trình đưa vào sử dụng cảng cá.
đ) Thông báo về luồng của cảng và vùng nước trước cầu cảng.
4. Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic, k t ngày nhận được h sơ đầy
đủ, hp l theo quy định.
5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc, cá nhân
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: y ban nhân dân cp tnh
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định công bố mở cảng
được ban hành
8. Phí, l phí (nếu có): Chưa có văn bản quy đnh
9. Mẫu đơn, mu t khai: Mẫu số 01.CC Phụ lục XII ban hành kèm theo
Thông số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026; Mẫu số 02.CC Phụ lục XII
ban hành kèm theo Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026
10. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Căn cứ Lut Thy sn s 18/2017/QH14 ngày 21 tháng 11 năm 2017, Lut
s 31/2024/QH15, Lut s 43/2024/QH15, đã đưc sửa đổi, b sung mt s điu
theo Lut s 146/2025/QH15;
- Thông số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 quy định v đăng kiểm
viên tàu cá; bảo đảm an toàn k thut; đăng , xóa đăng ký tàu cá, tàu công vụ
thy sn, tàu phc v nuôi trng thy sn; treo c đánh du tàu cá, tàu phc v
nuôi trng thy sn; nhp khu tàu cá; phân loi cng; công b m, đóng cng
; công b khu neo đậu tránh trú o cho u cá.
51
Mu s 01.CC
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
--------------------
ĐƠN Đ NGH CÔNG B M CNG CÁ
Kính gửi: …………………………
T chc qun lý cảng cá: ……………………………………………………………….
Địa ch tr sở:………………………………………………………………………….
S điện thoại:…………………….Email………………… Tần s liên lạc…………
Đề ngh được công b m cng cá vi các thông tin như sau:
1. Tên cảng cá: ………………………….Loi cảng cá: ………………………………
2. Địa ch cảng cá: ………………………………………………………………………
3. Chiu dài cu cảng (mét): ………;
4. Ta độ: Vĩ độ: ………..N; Kinh độ:…………..E
5. Độ sâu trước cu cng (mét) …………….
6. Độ sâu vùng nước đậu tàu (mét):…………….
7. Thông tin v lung vào cng cá:
- Ta đ điểm đu ca luồng: Vĩ độ:………….N; Kinh độ: ……………E;
- Độ sâu luồng (mét): ……………….; Chiu rng luồng (mét):…………….
8. Tng diện tích vùng đất cảng (hecta): ………………………………………
9. Tng din tích vùng nước cảng (hecta):……………………………………..
10. Lượng hàng thu sản (được thiết kế) qua cng (tấn/năm): ………………..
11. Thi gian cng cá bt đu hoạt động (ngày/tháng/năm): ………………………
12. H sơ gửi kèm theo gm:
a) ………………………………………………………………………………………
b) ………………………………………………………………………………………
(Phương án khai thác cảng cá; danh mc các trang thiết b ch yếu phc v cho bc d
hàng hóa đối vi cng cá loi I, II ti Ph lục kèm theo đơn này).
Chúng tôi cam đoan và chịu hoàn toàn trách nhim v nhng nội dung trên đây và cam
kết thc hiện đầy đủ các quy đnh v cng pháp luật khác liên quan. Đề ngh
quý cơ quan xem xét, công bố m cng cá.
…….., ngày..... tháng.... năm…..
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ch ký/ký s -nếu có, ghi rõ h tên, đóng dấu)
52
Ph lc
(Kèm theo Đơn đề ngh công b m cảng cá ngày ... tháng……năm...)
A. PHƯƠNG ÁN KHAI THÁC CẢNG CÁ
I. NHIM V CN THC HIN
T chc qun lý cng cá cn b trí đủ nhân s thc hin các nhim v cơ bản sau:
1. Điu đ, hưng dn, sp xếp phương tin ra, vào cng, neo đu trong vùng nước cng cá
- Bảo đảm có b phn tiếp nhn thông tin tàu cp cảng, u trữ thông tin, thông báo cho
các b phn có liên quan;
- Bảo đảm có b phận hướng dn tàu cp cng, b trí neo đậu, bc d sn phm...
2. T chc thc hin giám sát sản lượng bc d qua cng
- Thu nhn nht ký, báo cáo khai thác thy sn ca tàu cá vào cng;
- Trc tiếp giám sát sn lượng bc d qua cng, lưu trữ d liu;
- Ghi biu mu thng kê ngh cá thương phẩm; thng kê sản lưng thy sn qua cng;
- Tng hợp, báo cáo; lưu trữ d liệu theo quy định……………
3. Xác nhn ngun gc thy sản khai thác theo quy định
Cp giy biên nhn, cp Giy xác nhn ngun gc nguyên liu thy sn t khai thác, u
tr d liu.... (nếu có).
4. Phi hp tham gia công tác kim tra, giám sát ti cng cá
- B trí văn phòng, trang thiết b phc v công tác kim tra, giám sát ti cng;
- Cung cấp thông tin cho cơ quan thực hin nhim v kim tra, giám sát tàu cá ti cng;
- C người tham gia kim tra, giám sát....
5. Thông tin
Thông tin v tình hình thi tiết trên h thng thông tin ca cng cá; t chc trc ban
treo tín hiu cảnh báo khi thiên tai theo quy đnh; thông báo danh sách tàu cá, s
người trên tàu đang neo đu tại vùng nước cng; tng hợp, báo cáo theo quy định...
6. Duy tu, bảo dưỡng và duy trì điều kin hoạt động ca cng
Xây dng kế hoch, t chc thc hin duy tu, bảo dưỡng cơ sở h tng cng cá đảm bo
an toàn cho người phương tiện hoạt động trong cng các nhim v khác được phân
công....
II. T CHC THC HIN
Phân công trách nhim ca tng b phn, nhân thuc t chc qun cảng đ
thc hin các nhim v nêu trên Mc I.
III. NI DUNG KHÁC
…..
IV. ĐÁNH GIÁ KẾT QU THC HIN
Định k hàng năm, 5 năm, tổ chc qun lý cng cá tiến hành đánh giá kết qu thc hin
Phương án đã được phê duyệt, báo cáo các cơ quan có liên quan.
53
B. DANH MC CÁC TRANG THIT B CH YU PHC V CHO BC D
HÀNG HÓA (ÁP DNG ĐI VI CNG CÁ LOI I, II)
TT
Tên trang thiết b
Công suất/ năng lực
Cng cá
Loi ….
1
Cn cu c định hoặc di động
2
Xe nâng hàng
3
Băng tải
4
Xe đy hàng
5
Cu xe nâng
6
Phương tiện vn chuyn hàng hóa
7
Trm cân
...
Khác
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ch ký/ký s -nếu có, ghi rõ h tên, đóng dấu)
54
Mu s 02.CC
TÊN CƠ QUAN, T CHC
CP TRÊN
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHC (*)
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: …/QĐ-…..
…., ngày …. tháng … năm …..
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b m cng cá
TH TRƯỞNG CƠ QUAN THẨM QUYỀN BAN HÀNH (*) ……………..
Căn c ..........................................................................................................
Căn c ……………………………………………………………………………..
Xét đề ngh của …………………………………………………………………
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b m cng cá (tên cảng cá): …………………………………
Địa chỉ: …………………………………………………………………………
S đin thoại: ………………….Email ……………….Tần s liên lạc…………
1. Loi cng cá (I, II): ……………………………………………………….
2. Tọa độ v trí ca cng cá: Vĩ độ: …………N; Kinh độ: ……………..E
3. Thông s k thut ca cu cng:
a) Cu cng s 1:…
+ V trí điểm đầu ca luồng, độ sâu, chiu rng lung vào cu cảng:….
+ Chiu dài cu cng: .............................................................................
+ Độ sâu vùng nước trước cu cảng (mét): ……………………………………
+ Độ sâu vùng nước đậu tàu: .................................................................
+ C, loi tàu cá ln nht có th cp cng: ............................................
b) Cu cng số…
+ V trí điểm đầu ca luồng, độ sâu, chiu rng lung vào cu cảng:….
+ Chiu dài cu cng: .............................................................................
+ Độ sâu vùng nước trước cu cảng (mét): ……………………………………
+ Độ sâu vùng nước đậu tàu: .................................................................
+ C, loi tàu cá ln nht có th cp cng: ............................................
4. Thông tin lung vào cng:
- Tọa độ điểm đầu ca luồng: Vĩ độ:…………..N; Kinh độ: ……………….E;
- Độ sâu ca luồng (mét):………… Chiều rng luồng (mét):…………………….
55
5. Độ sâu vùng nước đậu tàu (mét):………………………………………………
6. Tng diện tích vùng đất cảng (ha): ………………………………………….
7. Tng diện tích vùng nước cng (ha): ………………………………………….
8. Năng lực bc d hàng hóa (lượng hàng hóa theo thiết kế (tấn/năm): ………….
9. Thi gian cng cá bắt đầu hot động: …………………………………………
10. Các dch v ngh cá ca cng cá: .....................................................
11. Tên t chc qun lý cảng cá (**): ……………………………………………
Địa chỉ…………………………………….Điện thoi:………………..Email:…
Điu 2. Quyết định này có hiu lc k t ngày …………………………..
Điu 3 . …………, ……….. (T chc qun lý cng cá), Th trưởng các cơ quan,
t chc và cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều…;
- B NN&MT/Cục ……;
- Lưu: VT,….
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ch ký/ký s -nếu có, ghi rõ h tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(*) y ban nhân dân cp tnh công b m cng cá loi I và loi II;
(**): Ghi tên t chc được giao qun lý cng cá, trc thuộc quan/đơn vị
nào (nếu có).
56
C. TH TC HÀNH CHÍNH CP XÃ
Tên TTHC: Công b m cng cá loi III (Mã TTHC: 1.004478)
1. Trình t, th tc
a) Tổ chức quản lý cảng nộp hồ đến y ban nhân dân cấp bng nh
thc trc tiếp ti B phn mt ca; hoc thông qua dch v bưu chính công ích
theo quy định ca Th ng Chính ph, qua thuê dch v ca doanh nghip,
nhân hoc qua y quyền theo quy định ca pháp lut; hoc trc tuyến ti Cng
Dch v công quc gia.
- Trường hp np h bng hình thc trc tiếp ti B phn mt ca; hoc
thông qua dch v bưu chính công ích theo quy đnh ca Th ng Chính ph,
qua thuê dch v ca doanh nghip, nhân hoc qua y quyền theo quy định ca
pháp lut, các thành phn h bn gc hoc bn chính hoc bn sao y hoc
bn sao chng thc;
- Trường hp np h bng hình thc trc tuyến ti Cng Dch v công
quc gia, các thành phn h bản gốc được xác lập trên môi trường điện t
hoc bn gc, bản chính được scan theo quy định.
b) y ban nhân dân cp tr lời ngay tính đầy đủ ca h sơ đi vi trường
hp np trc tiếp ti B phn mt ca; tr lời tính đầy đ ca h sơ trong 01
ngày làm việc đi với trường hp np h sơ thông qua dch v bưu chính công
ích theo quy đnh ca Th ng Chính ph, qua thuê dch v ca doanh nghip,
nhân hoc qua y quyền theo quy định ca pháp lut và np h trực tuyến
ti Cng Dch v công quc gia;
c) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, y ban nhân
dân cpxem xét hồ sơ; tổ chức khảo sát thực tế tại cảng cá (trong trường hợp
cần thiết), khi đáp ứng đủ điều kiện theo quy định trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã xem xét, quyết định công bố mở cảng theo Mẫu số 02.CC Phụ lục XII
ban hành kèm theo Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026. Trường
hợp không công bố mở cảng cá, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do;
d) Trong thời hạn 02 ngày kể từ ngày Quyết định công bố mở cảng cá được
ban hành, cơ quan có thm quyn thông báo trên các phương tin thông tin đi chúng.
2. Các thc thc hin: Trc tiếp ti B phn Mt ca; hoc Thông qua dch
v bưu chính công ích theo quy đnh ca Th ng Chính ph, qua thuê dch v
ca doanh nghip, cá nhân hoc qua y quyền theo quy đnh ca pháp lut; hoc
Trc tuyến ti Cng Dch v công quc gia.
3. Thành phn, s ng h sơ: T chc, cá nhân np 01 b h sơ, bao gm
a) Đơn đề nghị công bố mở cảng theo Mẫu số 01.CC Phụ lục XII ban hành
kèm theo Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026;
b) Văn bản thành lập Tổ chức quản lý cảng cá;
c) Văn bản thể hiện quyền sử dụng vùng đất của cảng;
57
d) Biên bản nghiệm thu đã hoàn thành công trình đưa vào sử dụng cảng cá.
4. Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic, k t ngày nhận được h sơ đầy
đủ, hp l theo quy định.
5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc, cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: y ban nhân dân cp xã.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định công bố mở cảng
được ban hành.
8. Phí, l phí (nếu có): Chưa có văn bản quy đnh.
9. Mẫu đơn, mu t khai: Mẫu số 01.CC Phụ lục XII ban hành kèm theo
Thông số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026; Mẫu số 02.CC Phụ lục XII
ban hành kèm theo Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026
10. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Căn cứ Lut Thy sn s 18/2017/QH14 ngày 21 tháng 11 năm 2017, Lut
s 31/2024/QH15, Lut s 43/2024/QH15, đã được sửa đổi, b sung mt s điu
theo Lut s 146/2025/QH15;
- Thông số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 quy định v đăng kiểm
viên tàu cá; bảo đảm an toàn k thut; đăng , xóa đăng ký tàu cá, tàu công v
thy sn, tàu phc v nuôi trng thy sn; treo c và đánh dấu tàu cá, tàu phc v
nuôi trng thy sn; nhp khu tàu cá; phân loi cng; công b m, đóng cng
; công b khu neo đậu tránh trú o cho u cá.
58
Mu s 01.CC
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
--------------------
ĐƠN Đ NGH CÔNG B M CNG CÁ
Kính gửi: …………………………
T chc qun lý cảng cá: ……………………………………………………………….
Địa ch tr sở:………………………………………………………………………….
S điện thoại:…………………….Email………………… Tần s liên lạc…………
Đề ngh được công b m cng cá với các thông tin như sau:
1. Tên cảng cá: ………………………….Loi cảng cá: ………………………………
2. Địa ch cảng cá: ………………………………………………………………………
3. Chiu dài cu cảng (mét): ………;
4. Ta độ: Vĩ độ: ………..N; Kinh độ:…………..E
5. Độ sâu trước cu cng (mét) …………….
6. Độ sâu vùng nước đậu tàu (mét):…………….
7. Thông tin v lung vào cng cá:
- Ta đ điểm đu ca luồng: Vĩ độ:………….N; Kinh độ: ……………E;
- Độ sâu luồng (mét): ……………….; Chiu rng luồng (mét):…………….
8. Tng diện tích vùng đất cảng (hecta): ………………………………………
9. Tng diện tích vùng nước cảng (hecta):……………………………………..
10. Lượng hàng thu sản (được thiết kế) qua cng (tấn/năm): ………………..
11. Thi gian cng cá bt đu hoạt động (ngày/tháng/năm): ………………………
12. H sơ gửi kèm theo gm:
a) ………………………………………………………………………………………
b) ………………………………………………………………………………………
Chúng tôi cam đoan và chịu hoàn toàn trách nhim v nhng nội dung trên đây và cam
kết thc hiện đầy đủ các quy đnh v cng pháp luật khác liên quan. Đề ngh
quý cơ quan xem xét, công bố m cng cá.
…….., ngày..... tháng.... năm…..
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ch ký/ký s -nếu có, ghi rõ h tên, đóng dấu)
59
Mu s 02.CC
TÊN CƠ QUAN, T CHC
CP TRÊN
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHC
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: …/QĐ-…..
…., ngày …. tháng … năm …..
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b m cng cá
TH TRƯỞNG CƠ QUAN THẨM QUYN BAN HÀNH
Căn c ..........................................................................................................
Căn c ……………………………………………………………………………..
Xét đề ngh của …………………………………………………………………
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b m cng cá (tên cảng cá): …………………………………
Địa chỉ: …………………………………………………………………………
S đin thoại: ………………….Email ……………….Tần s liên lạc…………
1. Loi cng cá (III): ……………………………………………………….
2. Tọa độ v trí ca cng cá: Vĩ độ: …………N; Kinh độ: ……………..E
3. Thông s k thut ca cu cng:
a) Cu cng s 1:…
+ V trí điểm đầu ca luồng, độ sâu, chiu rng lung vào cu cảng:….
+ Chiu dài cu cng: .............................................................................
+ Độ sâu vùng nước trước cu cảng (mét): ……………………………………
+ Độ sâu vùng nước đậu tàu: .................................................................
+ C, loi tàu cá ln nht có th cp cng: ............................................
b) Cu cng số…
+ V trí điểm đầu ca luồng, độ sâu, chiu rng lung vào cu cảng:….
+ Chiu dài cu cng: .............................................................................
+ Độ sâu vùng nước trước cu cảng (mét): ……………………………………
+ Độ sâu vùng nước đậu tàu: .................................................................
+ C, loi tàu cá ln nht có th cp cng: ............................................
4. Thông tin lung vào cng:
- Tọa độ điểm đầu ca luồng: Vĩ độ:…………..N; Kinh độ: ……………….E;
60
- Độ sâu ca luồng (mét):………… Chiều rng luồng (mét):…………………….
5. Độ sâu vùng nước đậu tàu (mét):………………………………………………
6. Tng diện tích vùng đất cảng (ha): ………………………………………….
7. Tng diện tích vùng nước cảng (ha): ………………………………………….
8. Năng lực bc d hàng hóa (lượng hàng hóa theo thiết kế (tấn/năm): ………….
9. Thi gian cng cá bắt đầu hot động: …………………………………………
10. Các dch v ngh cá ca cng cá: .....................................................
11. Tên t chc qun lý cng cá (*): ……………………………………………
Địa chỉ…………………………………….Điện thoi:………………..Email:…
Điu 2. Quyết định này có hiu lc k t ngày …………………………..
Điu 3 . …………, ……….. (T chc qun lý cng cá), Th trưởng các cơ quan,
t chc và cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều…;
- B NN&MT/Cục ……;
- Lưu: VT,….
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ch ký/ký s -nếu có, ghi rõ h tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(*) Ghi rõ tên t chc được giao qun lý cng cá, trc thuộc cơ quan/đơn vị nào
(nếu có).
61
D. TH TỤCNH CHÍNH DO QUAN KHÁC THỰC HIN (ĐÃ
ĐƯC XÃ HI HÓA)
I. Tên TTHC: Thẩm định h thiết kế tàu cá, tàu công v thy sn,
tàu phc v nuôi trng thy sn (mã TTHC: 1.003590)
1. Trình t, th tc
a) T chc, cá nhân np 01 b h sơ trực tiếp tại cơ sở đăng kiểm tàu cá quy
định sở đăng kiểm tàu loi I thẩm định h thiết kế đóng mới, ci hoán,
sa cha phc hi tt c các loi tàu cá, tàu công v thy sn, tàu phc v nuôi
trng thy sn; cơ sở đăng kiểm tàu cá loi II thẩm định h sơ thiết kế đóng mi,
ci hoán, sa cha phc hi tàu cá, tàu công v thy sn, tàu phc v nuôi trng
thy sn có chiu dài ln nhất dưới 24 mét; cơ sở đăng kiểm tàu cá loi III thm
định h thiết kế đóng mới, ci hoán, sa cha phc hi tàu cá, tàu công v thy
sn, tàu phc v nuôi trng thy sn chiu dài ln nhất dưới 15 mét hoc gi
qua dch v u chính;
b) Trường hp np h trc tiếp: sở đăng kiểm tàu kim tra thành
phn h và trả li ngay khi t chức, cá nhân đến np h sơ;
c) Trường hp np h sơ qua dịch v bưu chính: Trong thời hn không quá
02 ngày làm việc, sở đăng kiểm tàu xem xét tính đầy đ, nếu h chưa đy
đủ theo quy định, s đăng kiểm tàu văn bản thông báo cho t chc,
nhân b sung;
d) Trong thi hạn 20 ngày (đối vi h thiết kế đóng mới, lần đầu) hoc 10
ngày làm việc (đối vi h thiết kế ci hoán, sa cha phc hi), k t ngày
nhận được h sơ đầy đ theo quy định, sở đăng kiểm tàu tiến hành thm
định thiết kế, nếu không đạt yêu cu thì tr li t chc, cá nhân; nếu đạt yêu cu
thì cp Giy chng nhn thẩm đnh thiết kế theo Mu s 02.BĐ Phụ lc V ban
hành kèm theo Thông số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 ký, đóng
du thẩm định vào tài liu thiết kế;
đ) s đăng kim tàu tr kết qu trc tiếp tại nơi nhn h hoặc gi
qua dch v u chính.
2. Các thc thc hin: Trc tiếp ti sở đăng kiểm tàu đủ điu kin
đưc công b.
3. Thành phn, s ng h sơ: T chc, cá nhân np 01 b h sơ, bao gm
a) Đơn đề ngh thẩm định h thiết kế theo Mu s 01.BĐ Phụ lc V ban
hành kèm theo Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026;
b) H sơ thiết kế tàu (03 b).
4. Thi hn gii quyết: 20 ngày (đối vi h thiết kế đóng mới, lần đầu)
hoc 10 ngày làm việc (đối vi h sơ thiết kế ci hoán, sa cha phc hi), k t
ngày nhận được h sơ đầy đủ theo quy định.
5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc, cá nhân
62
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: Cơ sở đăng kiểm tàu cá đủ điu
kiện được công b
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy chng nhn thẩm đnh thiết
kế tàu cá, tàu công v thy sn, tàu phc v nuôi trng thy sn
8. Phí, l phí (nếu có): Thông tư số 94/2021/TT-BTC ngày 02/11/2021
9. Mẫu đơn, mu t khai: Mu s 01.BĐ Phụ lc V ban hành kèm theo
Thông s 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026; Mu s 02.BĐ Ph lc V
ban hành kèm theo Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026
10. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Căn cứ Lut Thy sn s 18/2017/QH14 ngày 21 tháng 11 năm 2017 đã
đưc sửa đổi, b sung mt s điu theo Lut s 146/2025/QH15;
- Thông số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 quy định v đăng kiểm
viên tàu cá; bảo đảm an toàn k thut; đăng , xóa đăng ký tàu cá, tàu công vụ
thy sn, tàu phc v nuôi trng thy sn; treo c và đánh dấu tàu cá, tàu phc v
nuôi trng thy sn; nhp khu tàu cá; phân loi cng; công b m, đóng cng
; công b khu neo đậu tránh trú o cho u cá.
63
Mu s 01.BĐ
MẪU ĐƠN ĐỀ NGH
THẨM ĐỊNH THIT K TÀU CÁ/TÀU CÔNG V THY SN/
TÀU PHỤC VỤ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
CƠ QUAN CHỦ QUN
ĐƠN V THIT K
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
S: .........
......., ngày ...... tháng ....... năm……..
ĐƠN ĐỀ NGH
THẨM ĐỊNH THIT K TÀU CÁ/TÀU CÔNG V THY SN/TÀU
PHỤC VỤ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
(*)
Kính gi: ..........................................................................................
Đơn v thiết kế: ................................................................................................
Địa ch : ...........................................................................................................
Đin thoi : ..........................Fax : ................................Email : .....................
Chúng tôi đề ngh đưc thẩm định h sơ thiết kế tàu cá/tàu công v thy sn//tàu
phục vụ nuôi trồng thủy sản
(*)
với các thông tin như sau:
- Tên/Ký hiu thiết kế:...........................Loại/năm thiết kế:.............................
- Các thông s chính ca tàu :
+ Chiu dài: L
max
(m):...; Chiu rng: B
max
(m):..; Chiu cao mạn: D (m):…
+ Trng ti toàn phần (DW):………. ; Vt liu thân tàu :………………......
+ Ký hiu máy chính :....................; Tng công sut máy chính (kW)............
+ S ng máy (chiếc) :..................... ; S ng thuyền viên: ......…….......
+ Kiu và công dng ca tàu:..........................................................................
+ Ngh chính
(**)
: …………………….., Nghề kiêm (nếu có):……………
- Tên/địa ch ch s dng thiết kế:..................................................................
.........................................................................................................................
Chúng tôi đng ý tr đầy đủ phí l phí thẩm định thiết kế theo quy đnh
hin hành.
ĐƠN VỊ THIT K
(Ch ký/ký s -nếu có, ghi rõ h tên, đóng dấu)
Ghi chú : (*) Gch hoc xóa b ch không phù hp,
(**) Áp dụng đối vi tàu cá.
64
Mu s 02.BĐ
MU GIY CHNG NHN THẨM ĐỊNH THIT K
T CHC THM ĐNH
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
S: .........
......., ngày ...... tháng ....... năm ......
GIY CHNG NHN THẨM ĐỊNH THIT K
Căn c .....(*)...và các quy chun, tiêu chun k thut hin hành của Nhà nước
Theo đề ngh thẩm định thiết kế số....ngày....tháng....năm .....của......................
CƠ S ĐĂNG KIM……………………………………………………..
CHNG NHN
Tên thiết kế: …….. .................................... Ký hiệu thiết kế:…….....................
Loi thiết kế: .......................................... m thiết kế : .................................
Công dng: .............................................. Vt liu thân tàu : .............................
Ngh chính
(*)
:………………………………….Ngh kiêm (nếu có) : ……………..
Đơn vị thiết kế :………………………………………………………………………..
Kích thước cơ bản (m): L
max
: .................. ; B
max
: .................. ; D:..............................
L
tk
: .......................; B
tk
: ..................... .; d: .............................
Tng dung tích (GT):.......; Trng ti toàn phn (DW): .......; S thuyn viên: ............
Ký hiệu máy chính: …………………………………………………………………
Tng công sut máy chính (kW): ................... S ng máy chính (chiếc):................
Đã được thiết kế phù hp vi các yêu cu của…….(**)...và các quy chuẩn, tiêu chun
k thut hin hành.
Cp tàu: ....................................... Vùng hot đng: ....................................................
Ch s dng thiết kế:...................................................................................………….
Địa ch: ...........................................................................................................................
Hiu lc ca Giy chng nhn thẩm định thiết kế y 60 tháng k t ngày ký, nếu
không có thay đổi thiết kế đã được thm đnh.
Những lưu ý:...................................................................................................................
Cán b thm đnh k thut:............................................................................................
Cp ti ............. ngày ...................
Chú thích : (*) Áp dụng đối vi tàu cá.
(**) : Ghi rõ quy phm áp dng.
(***) Kèm theo 01 h sơ thiết kế tàu.
Nơi nhận :
T CHC THM ĐNH
- Ch thiết kế (02 bn);
- Đơn vị thm (01 bn);
- Lưu đơn v thẩm định
(***)
.
(Ch ký/ký s -nếu có, ghi h tên, đóng dấu)
65
II. Tên TTHC: Chng nhn an toàn k thut tàu cá, tàu công v thy
sn, tàu phc v nuôi trng thy sn (Mã TTHC: 1.003563)
1. Trình t, th tc
a) T chc, nhân np 01 b h trực tiếp tại s đăng kiểm tàu
hoc gi qua dch v bưu chính hoặc qua môi trưng mng;
b) Trường hp np h trực tiếp: Cơ sở đăng kiểm tàu cá kim tra thành
phn h và trả li ngay khi t chức, cá nhân đến np h sơ;
c) Trường hp np h qua dịch v bưu chính hoặc qua môi trường mng:
Trong thi hn không quá 02 ngày làm việc, cơ sở đăng kiểm tàu cá xem xét tính
đầy đủ, nếu h sơ chưa đầy đủ theo quy định, cơ sở đăng kiểm tàu cá có văn bn
thông báo rõ cho t chc, cá nhân b sung;
d) Trong thi hn 01 ngày làm vic, k t ngày nhận được h đầy đ
theo quy định, cơ sở đăng kiểm tàu thng nht thời gian và địa điểm kim tra
vi t chức, cá nhân đề ngh;
đ) sở đăng kiểm tàu tiến hành giám sát an toàn k thut tàu cá, tàu
công v thy sn, tàu phc v nuôi trng thy sn theo quy chun k thut tàu cá
và tiêu chun, quy chun k thut có liên quan. Đối vi vt liu, máy móc, trang
thiết b quy đnh ti Ph lc VI ban hành kèm theo Thông s 02/2026/TT-
BNNMT ngày 01/01/2026, theo tiến độ thi công, trưc khi lắp đặt trên tàu, t
chức, nhân đề ngh cp Giy chng nhn an toàn k thut np Giy chng nhn
hp chun, hp quy (bn sao và xut trình bn chính hoc bn sao có chng thc
để đối chiếu) và xut trình các tài liu kèm theo (đối vi vt liu, máy móc, trang
thiết b sn xuất trong nước) hoc np Giy chng nhn xut x hàng hóa, chng
nhn chất lượng xut trình tài liu k thuật hướng dn lắp đặt, s dng, sa
cha thiết b ca nhà sn xuất (đối vi vt liu, máy móc, trang thiết b nhp khu)
hoc np chng nhn chế to, chng nhn kiểm định theo quy định ca pháp lut
(bn sao và xut trình bn chính hoc bn sao có chng thực để đối chiếu);
e) Trường hp máy chính là máy thy đã qua s dụng không đáp ứng theo
quy định tại điểm đ khoản này thì phải được sở đăng kiểm tàu kiểm tra, đánh
giá theo Mẫu số 07.BĐ Phụ lục V ban hành kèm theo Thông s 02/2026/TT-
BNNMT ngày 01/01/2026;
g) Trường hợp kết quả không đạt yêu cầu, trong thi hn 02 ngày làm vic
k t ngày hoàn thành giám sát k thuật, cơ s đăng kiểm tàu thông báo bằng
văn bản nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân; trường hp kết qu đạt yêu cu, trong
thi hn 03 ngày làm vic k t khi hoàn thành kiểm tra, cơ sở đăng kim tàu
cp cho ch tàu các giy t:
Biên bn kim tra k thut tàu cá, tàu công v thy sn, tàu phc v nuôi
trng thy sn theo Mu s 04a.BĐ đến Mu s 04o.BĐ Phụ lc V ban hành kèm
theo Thông s 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026;
66
Giy chng nhn an toàn k thut tàu cá, tàu công v thy sn, tàu phc v
nuôi trng thy sn theo Mu s 05.BĐ Ph lc V ban hành kèm theo Thông tư s
02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026;
Sổ đăng kiểm tàu cá, tàu phc v nuôi trng thy sn theo Mẫu số 06a.BĐ
hoặc sổ đăng kiểm tàu công v thy sn Mẫu số 06b.BĐ (đối với trường hợp kiểm
tra đóng mới, lần đầu) Phụ lục V ban hành kèm theo Thông s 02/2026/TT-
BNNMT ngày 01/01/2026;
h) s đăng kim tàu tr kết qu trc tiếp tại nơi nhn h hoặc gi
qua dch v u chính.
2. Các thc thc hin: Cơ sở đăng kiểm tàu cá đủ điu kiện được công b.
3. Thành phn, s ng h sơ: T chc, cá nhân np 01 b h sơ, bao gm
a) Đơn đề ngh cp Giy chng nhn an toàn k thut tàu cá, tàu công v
thy sn, tàu phc v nuôi trng thy sn theo Mu s 03.BĐ Phụ lc V ban hành
kèm theo Thông tư s 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026;
b) Bn chp h thiết kế đã được thẩm định đối với trường hợp đóng mới,
ci hoán (không áp dụng khi s đăng kim thc hin giám sát k thuật đồng
thời là cơ s thẩm định h sơ thiết kế).
4. Thi hn gii quyết: 01 ngày làm vic, k t ngày nhận được h sơ đầy
đủ theo quy định, cơ s đăng kiểm tàu thng nht thời gian địa điểm kim
tra vi t chức, nhân đ ngh; trường hp kết qu đạt yêu cu, trong thi hn
03 ngày làm vic k t khi hoàn thành kiểm tra, sở đăng kiểm tàu cp cho
ch tàu các Biên bn kim tra k thut tàu cá, tàu công v thy sn, tàu phc v
nuôi trng thy sn theo Mu s 04a.BĐ đến Mu s 04o.BĐ Phụ lc V ban hành
kèm theo Thông tư s 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026
5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc, cá nhân
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: Cơ sở đăng kiểm tàu cá đủ điu
kiện được công b
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy chng nhn an toàn k thut
tàu cá, tàu công v thy sn, tàu phc v nuôi trng thy sn
8. Phí, l phí (nếu có): Thông tư số 94/2021/TT-BTC
9. Mẫu đơn, mu t khai: Mu s 03.BĐ Phụ lc V ban hành kèm theo
Thông tư s 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026; Mu s 04a.BĐ đến Mu s
04o.BĐ Phụ lc V ban hành kèm theo Thông tư s 02/2026/TT-BNNMT ngày
01/01/2026; Mu s 05.BĐ Ph lc V ban hành kèm theo Thông s 02/2026/TT-
BNNMT ngày 01/01/2026; Mu số 06a.BĐ hoặc sổ đăng kiểm tàu công v thy
sn Mẫu số 06b.BĐ Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư s 02/2026/TT-
BNNMT ngày 01/01/2026; Ph lc VI ban hành kèm theo Thông s
02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026
10. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Căn cứ Lut Thy sn s 18/2017/QH14 ngày 21 tháng 11 năm 2017 đã
đưc sửa đổi, b sung mt s điu theo 146/2025/QH15;
67
- Thông số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 quy định v đăng kiểm
viên tàu cá; bảo đảm an toàn k thut; đăng , xóa đăng ký tàu cá, tàu công vụ
thy sn, tàu phc v nuôi trng thy sn; treo c và đánh dấu tàu cá, tàu phc v
nuôi trng thy sn; nhp khu tàu cá; phân loi cng; công b m, đóng cng
; công b khu neo đậu tránh trú o cho u cá.
68
Mu s 03.BĐ
MU ĐƠN ĐỀ NGH CP GIY CHNG NHN
AN TOÀN K THUT TÀU CÁ/TÀU CÔNG V THY SN/TÀU PHỤC VỤ
NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
................, ngày....... tháng...... năm........
ĐƠN Đ NGH CP GIY CHNG NHN
AN TOÀN K THUT TÀU CÁ/ TÀU CÔNG V THY SN/TÀU PHỤC VỤ
NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
(*)
Kính gi: ..............................................................................................
H tên người đề ngh:.............................................................................................;
Địa ch: ...................................................................................................................
Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân s:.......................................................
Đin thoại…………………Fax………………...Email…………………………
Đề ngh sở đăng kim kiểm tra …………(**)…….. cp Giy chng nhn
an toàn k thut tàu cá/tàu công vụ thủy sản/tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản
(*)
Kích thước cơ bản (m): L
max
: .................. ; B
max
: .................. ; D:...........................
L
tk
: .......................; B
tk
: ..................... .; d: .......................
Tng dung tích (GT):.......; Trng ti toàn phn (DW): .......; S thuyền viên:
Ký hiệu máy chính: ……………………………………………………………
Tng công sut máy chính (kW): ................... S ng máy chính (chiếc):...........
Thời gian địa điểm đề ngh kim tra: ..................................................................
.................................................................................................................................
........
Chúng tôi đồng ý tr đầy đủ phí và l phí đăng kiểm theo quy định hin hành.
CH TÀU/ĐẠI DIN CH TÀU/CH CƠ SỞ
ĐÓNG TÀU
(Ch ký/ký s -nếu có, ghi rõ h tên, đóng dấu)
Chú thích: (*) Gch hoc xóa b ch không phù hp.
(**) Ghi rõ: Kiểm tra đóng mới, lần đầu, định kỳ, trên đà, hàng năm
hay bất thường.
69
Mu s 04a.BĐ
MU BIÊN BN KIM TRA K THUT HÀNG NĂM/TRÊN ĐÀ
CƠ S ĐĂNG KIM TÀU CÁ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /ĐKTC…
……, ngày ….. tháng … năm 20…
BIÊN BN KIM TRA K THUT
HNG NĂM/TRÊN Đ
(*)
Tên tàu:
Công dng (ngh):
S đăng ký:
Năm, nơi đóng:
Ch tàu:
Địa ch:
Nơi kiểm tra:
Theo yêu cu kim tra hàng năm/trên đà
(*)
ca
Chúng tôi gm: 1. ……………………………………………………………………………….
2. ………………………………… ……………………………………………
3. ………………………………………………………………………………
Là đăng kim viên của ………………………………………………………………………...
Đã kim tra an toàn k thuật hàng năm/trên đà
(*)
tàu nói trên và nhn thy:
A. THÂN TÀU
Kết cu thân tàu:
- Phn v:
Tho mãn
Hn chế
Cm hot đng
- Phần thượng tng:
Tho mãn
Hn chế
Cm hot đng
- Phần sơn tàu (đánh du tàu):
Tho mãn
Hn chế
Cm hot đng
B. MÁY CHÍNH, MÁY PH VÀ CÁC H THNG
Máy chính 1:
Ký hiệu máy: Vòng quay đnh mc ( rpm):
Công sut, (kW): Sy:
Kết qu kim tra:
Tho mãn
Hn chế
Cm hot đng
Máy chính 2:
Ký hiệu máy: Vòng quay đnh mc, rpm:
Công sut, kW: S máy:
Kết qu kim tra:
Tho mãn
Hn chế
Cm hot đng
Máy chính....
Máy ph 1:
Ký hiệu máy: Vòng quay đnh mc, rpm:
Công sut, kW: S máy:
Kết qu kim tra:
Tho mãn
Hn chế
Cm hot đng
70
Máy ph 2:
Ký hiệu máy: Vòng quay đnh mc(rpm):
Công sut, (kW): Sy:
Kết qu kim tra:
Tho mãn
Hn chế
Cm hot đng
Máy ph......
C. H TRC CHÂN VT
Kết qu kim tra:
Tho mãn
Hn chế
Cm hot đng
D. CÁC TRANG THIT B
Tho mãn
Hn chế
Cm hot đng
- Cu sinh:
- Tín hiu:
- VTĐ:
- Hàng hi:
- Neo:
- Lái:
- Trang thiết b cha cháy:
- Chng thng, chng chìm:
- Khai thác:
- Đin:
- Lnh:
- Trang thiết b ngăn ngừa ô nhim bin:
- Các trang thiết b khác:
TÓM TT V KT QU KIM TRA
Tho mãn
Hn chế
Cm hot đng
1. Thân tàu :
2. Máy chính, máy ph:
3. Các trang thiết b:
YÊU CU C TH
KT LUN
Căn cứ vào kết qu kim tra, kết luận như sau:
- Trng thái k thut:
Tho mãn
Hn chế
Cm hot đng
- Vùng hot đng:
- Thi hạn đến hết ngày …/…/20..
Vi điu kin phi thc hin các yêu cu ng vi:
Mn khô,(m): ……; Trọng ti toàn phn, (DW): ......................; S thuyn viên, (người):……..
- H tên, ch ký nhng người có mt khi kim tra:
Kết qu kim tra được ghi vào trang …S Đăng kiểm tàu cá/tàu phc v nuôi trng thy sn.
Biên bản này được lp 02 bn: Ch tàu 01 bản, Cơ sở đăng kiểm tàu cá 01 bn
ĐẠI DIN CH TÀU ĐĂNG KIỂM VIÊN
(Ch ký/ký s -nếu có, ghi rõ h tên, đóng dấu)
Chú thích: (*) Gch b ch không phù hp.
71
Mu s 04b.BĐ
MU BIÊN BN KIM TRA K THUT LN ĐU/ĐNH K/CI HOÁN
CƠ S ĐĂNG KIM TÀU CÁ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /ĐKTC
…..., ngày………tháng……….. năm 20...
BIÊN BN KIM TRA K THUT
Ln đầu/Định k/Ci hoán
(*)
Tên tàu:
Công dng (ngh):
S đăng ký:
Năm, nơi đóng:
Ch tàu:
Địa ch:
Nơi kiểm tra:
Kích thưc L
max
(m) : B
max
(m): D (m):
L
TK
(m) : B
TK
(m): d (m) :
Theo yêu cu kim tra đóng mới (lần đầu)/định k/ci hoán
(*)
ca:
Chúng tôi gm:
1. ……………………………………...........................................................................................
2. ………………………………… …..........................................................................................
3. ……………………………………...........................................................................................
Là đăng kim viên của cơ sở đăng kiểm.......................................................................................
Đã kim tra an toàn k thuật đóng mới (lần đầu)/định k/ci hoán
(*)
tàu nói trên và nhn thy:
A. THÂN TÀU
Kết cu thân tàu:
- Phn v:
Tho mãn
Hn chế
Cm hot đng
- Phần thượng tng:
Tho mãn
Hn chế
Cm hot đng
- Phần sơn tàu (đánh dấu tàu):
Tho mãn
Hn chế
Cm hot đng
Các tính năng k thut
- Tc đ t do (hl/h):
- Đưng kính vòng quay tr: Quay phải (m):……..... Thời gian (s):……............
Quay trái (m):………… Thời gian (s):……............
- Quán tính: Tiến, khong cách (m):……..... Thi gian (s):……............
Lùi, khong cách (m):……..... Thời gian (s):……............
B. MÁY CHÍNH, MÁY PH VÀ CÁC H THNG
Máy chính 1:
Ký hiu máy: S máy: Công sut (N
e
, kW):
Vòng quay đnh mc n
e
(rpm): Năm: Nơi chế to:
Kết qu kim tra
Tho mãn
Hn chế
Cm hot
động
72
Máy chính 2:
Ký hiu máy: Sy: Công sut (N
e,
kW):
Vòng quay đnh mc n
e
(rpm): Năm: Nơi chế to:
Kết qu kim tra
Tho n
Hn chế
Cm hot
động
Máy chính............................
Máy ph 1:
Ký hiu máy: Công sut, kW: Sy:
Vòng quay đnh mc, rpm: m: Nơi chế to:
Kết qu kim tra:
Tho mãn
Hn chế
Cm hot
động
Máy ph 2:
Ký hiu máy: Công sut, kW: S máy:
Vòng quay đnh mc, rpm: Năm: Nơi chế to:
Kết qu kim tra:
Tho mãn
Hn chế
Cm hot
động
Máy ph.........................................................................................................
C. H TRC CHÂN VT
Kết qu kim tra:
Tho mãn
Hn chế
Cm hot
động
D. CÁC TRANG THIT B
Tho mãn
Hn chế
Cm hot
động
- Cu sinh:
- Tín hiu:
- VTĐ:
- Hàng hi:
- Neo:
- Lái:
- Trang thiết b cha cháy:
- Hút khô, chng thng:
- Khai thác:
- Đin:
- Lnh:
- Trang thiết b ngăn ngừa ô nhim bin:
Các trang thiết b khác: .............................
TÓM TT V KT QU KIM TRA
Tho mãn
Hn chế
Cm hot
động
1. Thân tàu :
2. Máy chính, máy ph :
73
3. Các trang thiết b:
YÊU CU C TH
KT LUN
Căn cứ vào kết qu kim tra, kết luận như sau:
- Trng thái k thut
Tho mãn
Hn chế
Cm hot
động
Vùng hoạt động:
- Thi hạn đến hết ngày ….tháng năm 20...với điều kin phi thc hin các yêu cu ng
vi:
Mn khô, m:……….; Trng ti toàn phn,(DW): ................; S thuyn viên, người: ………..
- H tên, ch ký nhng người có mt khi kim tra:
Kết qu kim tra đưc ghi vào trang ..... S Đăng kiểm tàu cá/tàu phc v nuôi trng thy sn
Biên bản này được lp 02 bn: Ch tàu 01 bản, đăng kiểm tàu cá 01 bn.
CH TÀU/ĐẠI DIN CH TÀU
(Ch ký/ký s -nếu có, ghi rõ h tên, đóng dấu)
ĐĂNG KIỂM VIÊN
Chú thích: (*) Gch b ch không phù hp.
74
Mu s 04c.BĐ
MU BIÊN BN KIM TRA K THUT TRƯC KHI CI HOÁN
CƠ S ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
S: /ĐKTC
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
…………, ngày ….. tháng …. năm 20
BIÊN BN KIM TRA K THUT
TRƯC KHI CI HOÁN
Tên tàu:
Công dng (ngh):
S đăng ký:
Năm, nơi đóng:
Ch tàu:
Nơi kiểm tra:
Địa ch:
Thân
tàu
L
max
(m):................... ;
B
max
(m):............................. ;
D (m):..........................
L
TK
(m):................... ;
B
TK
(m):.............................. ;
d (m):...........................
Tng dung tích (GT):
Trng ti toàn phn (DW):
Vt liu v:
Máy
chính
Ký hiu:
Công suất định mc (kW):
Nơi chế to:
S máy:
Vòng quay đnh mc (v/p):
Năm chế to:
Theo yêu cu kim tra: .......................(*)..........................., ngày .... tháng…...năm 20....
ca...........................................................................................................................................
Chúng tôi gm: …………………………………………..............................................
Đăng kim viên của: ………………………………………………..............................
Đã kiểm tra tàu nói trên và đánh giá như sau:
I. CÁC NỘI DUNG ĐỀ NGH CI HOÁN
A. THÂN TÀU
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………
B. MÁY CHÍNH, MÁY PH VÀ CÁC H THNG, H TRC CHÂN VT
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
C. CÁC TRANG THIT B
…………………………………………………………………………………………………
II. NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ VỀ NI DUNG ĐỀ NGH CI HOÁN
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
YÊU CU C TH
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
75
KT LUN
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
- H tên, ch ký nhng người có mt khi kim tra:
Biên bản này được lp 03 bn: ch sở đóng mới/ci hoán 01 bn, ch tàu 01 bản, Cơ
s Đăng kiểm tàu cá 01 bn
CH TÀU/ĐẠI DIN CH TÀU
(Ch ký/ký s-nếu có, ghi rõ h tên,
đóng dấu-nếu có)
ĐẠI DIỆN CƠ S ĐÓNG
MI/CI HOÁN
(Ch ký/ký s -nếu có, ghi rõ h tên,
đóng dấu)
ĐĂNG KIỂM VIÊN
Ghi chú : (*) Ghi rõ nội dung đề ngh ci hoán (v, máy, ngh).
76
Mu s 04d.BĐ
MU BIÊN BN KIM TRA K THUT TRƯC KHI SA CHA
CƠ S ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
S: /ĐKTC
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
…………, ngày ….. tháng …. năm 20
BIÊN BN KIM TRA K THUT
TRƯC KHI SA CHA
Tên tàu:
Công dng (ngh):
S đăng ký:
Năm, nơi đóng:
Ch tàu:
Nơi kiểm tra:
Thân
tàu
L
max
(m):................... ;
B
max
(m):............................. ;
D (m):..........................
L
TK
(m):................... ;
B
TK
(m):.............................. ;
d (m):...........................
Tng dung tích (GT):
Trng ti toàn phn (DW):
Vt liu v:
Máy
chính
Ký hiu:
Công suất định mc (kW):
Nơi chế to:
S máy:
Vòng quay đnh mc (v/p):
Năm chế to:
Theo yêu cu kim tra: .......................(*)..........................., ngày .... tháng…...năm 20....
ca...........................................................................................................................................
Chúng tôi gm: …………………………………………..............................................
Đăng kim viên của: ………………………………………………..............................
Đã kim tra tàu nói trên và nhn thy:
A. THÂN TÀU
V tàu: …………………………………….................................................................................
…………………………………………………………………………………………………..
Khung xương: ………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………..
Phần thượng tầng: ……………………………………………………………………………….
Phần sơn và kẻ đường nước, thưc nước: …………………………………………………….
B. MÁY CHÍNH, MÁY PH VÀ CÁC H THNG
Máy chính: ………………………………….................................................................................
……………………………………………………………………………………….
Máy phụ: ………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………..
H thng phc vụ: ………………………………………………………………………….
C. H TRC CHÂN VT
Chân vịt:…………………………………………………………………………………………
Trc chân vịt:…………………………………………………………………………………….
Các chi tiết h trục: ……………………………………………………………………………..
D. CÁC TRANG THIT B
Cu sinh:
Tín hiu:
Vô tuyến điện:
77
Hàng hi:
Neo:
Lái (bánh lái, h trc, máy lái):
Trang thiết b cha cháy:
Hút khô, chng thng:
Khai thác:
Đin:
Lnh:
Trang thiết b ngăn nga ô nhim bin:
Các trang thiết b khác:
NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ CỦA ĐĂNG KIỂM VIÊN
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
YÊU CU C TH
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
KT LUN
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
- H tên, ch ký nhng người có mt khi kim tra:
Biên bản y được lp 03 bn: Ch tàu 01 bn, ch sở sa cha 01 bản, đăng kiểm tàu cá
01 bn
CH TÀU/ĐẠI DIN CH TÀU
(Ch ký/ký s -nếu có, ghi rõ h
tên, đóng du)
ĐẠI DIỆN CƠ S ĐÓNG TÀU
(Ch ký/ký s -nếu có, ghi rõ h
tên, đóng du)
ĐĂNG KIỂM VIÊN
Ghi chú : (*) Ghi rõ ni dung sa chữa (trên đà/định k/bất thường).
78
Mu s 04đ.BĐ
MU BIÊN BN KIM TRA TNG PHN
CƠ S ĐĂNG KIM TÀU CÁ
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
S: /ĐKTC
…………., ngày……. .tháng…… năm 20…
BIÊN BN
KIM TRA TNG PHN
Tên sn phẩm:……………………..............…..……………………………………
Nơi đóng mới/ci hoán/sa cha.............………………..…...………………………
Theo yêu cầu:……...........................………. ; Ngày …… tháng …… năm…....…
Của:…………...............................................................................................……….;
Chúng tôi gm:…………….........................................................….…………..……
Đăng kim viên của:……...……………...........……….……………..…………….
Căn cứ vào h sơ thiết kế..………..và các quy chun, tiêu chun k thut hin hành.
Kim tra tng phần: ……………….................................…………………………
NI DUNG VÀ KT QU KIM TRA
(*)
.………………………………………........……………………………………
.………………………………………........……………………………………
.………………………………………........……………………………………
YÊU CU C TH
…………………….………………………………………………………………..
.………………………………………........………………………………………….
.………………………………………........………………………………………….
KT LUN
.………………………………………........……………………………………
.………………………………………........…………………………………………….
H tên, ch ký ca những người có mt khi kim tra:
…………………….……………………………………………………………………
………………………………………………....................……………………..............
Biên bản y đưc lp 03 bn ; ch sở đóng mới/ci hoán 01 bn, ch tàu 01 bn,
Đăng kim tàu cá 01 bn.
CH TÀU/ĐẠI DIN CH TÀU
(Ch ký/ký s-nếu có, ghi rõ h
tên, đóng dấu-nếu có)
ĐẠI DIỆN CƠ S ĐÓNG
MI/CI HOÁN
(Ch ký/ký s -nếu có, ghi rõ h
tên, đóng dấu)
ĐĂNG KIỂM VIÊN
(**)
Ghi chú:
(*) Không gii hạn độ dài trang, cách ghi và cách biu din bng các bng, hình v k thut
đối vi ni dung và kết qu kim tra.
(**) ĐKV theo chuyên môn.
79
Mu s 04e.BĐ
MU BIÊN BN TH NGHIÊNG NGANG
CƠ S ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
S: /ĐKTC
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
..................., ngày......tháng.......năm 20....
BIÊN BN TH NGHIÊNG NGANG
Tên sn phm:.....................................................................................................
Ký hiu thiết kế:.................................................……………………………...
Đơn vị thi công:................................................……………………………....
Phương pháp thử
ng thy bình / □ Quả di
I. KÍCH THƯC CHÍNH CA TÀU
- Chiu dài ln nht L
max
= ………. m
- Chiu dài hai tr L
pp
= ………. m
- Chiu rng ln nht B
max
= ………. m
- Chiu rng thiết kế B
tk
= ………. m
- Chiu cao mn D = ………. .m
- Chiu chìm thiết kế d = ……….. m
- ng chiếm nưc Δ = ………. Tấn
II. THÀNH PHN THAM GIA TH
1. Đại diện đăng kim :
- ……………………….…………. - ………………………
- ……………………….…………. - ………………………
- ……………………….…………. - ………………………
2. Đại din thiết kế :
- ……………………….…………. - ………………………
- ……………………….…………. - ………………………
3. Đại din nhà máy :
- ……………………….…………. - ………………………
- ……………………….…………. - ………………………
4. Ch tàu :
- ……………………….…………. - ………………………
III. THI GIAN TH
Từ…….giờ ……. đến…….giờ……., Ngày……. tháng …….năm………
IV. ĐỊA ĐIỂM TH
Tại :………………………………........Đ sâu nơi thử : ………
V. THI TIT
+ Tnh ráo, nhit đ ……….
0
C
+ T trọng nước: …………..tấn/m
3
+ Tc đ gió: trước, trong và sau khi th: ……… m/s
+ Tc đ dòng chy: ………..m/s
VI. Đ NGHIÊNG BAN ĐẦU
80
VII. MN NƯC CA TÀU TRƯỚC VÀ SAU KHI TH
Mớn nước
(đo ti thước nước)
Mn trái (m)
Mn phi (m)
Mũi tàu
Lái tàu
Mũi tàu
Lái tàu
- Trưc khi th
- Sau khi th
VIII. GC TA Đ
- Gc ta đ ca tàu tại : ………………………………………………………
IX. KHI LƯNG VT DN
- 04 v trí vt dn: tng khối lượng là………kg, chia thành 04 nhóm và được đặt
trên………………………..ở các v trí sau:
S nhóm
vt dn
V trí các
nhóm vt dn
Trng lưng,
P (Kg)
Tay đòn dịch
chuyn, Xi (m)
Chiu cao trng tâm
tính t ĐCB, Zi (m)
I
II
III
IV
- Sai s khi cân mi nhóm: P =…………..Kg
X. TH T DI CHUYN CÁC NHÓM VT DN GÂY NGHIÊNG
- Sai s ca khong cách di chuynLi =………….. mm
XI. TRNG LƯNG THA
TT
Tên gi trng lưng
V trí
Trng lưng,
P (Tn)
Tọa độ (m)
X
g
Y
g
Z
g
1
Nhóm vt dn I
2
Nhóm vt dn II
3
Nhóm vt dn III
4
Nhóm vt dn IV
5
Ngưi vn chuyn vt dn
6
Nhóm đọc, ghi di (ng thy bình) 1
7
Nhóm đọc, ghi di (ng thy bình) 2
8
Thùng nưc 1
9
Thùng nưc 2
10
Ch huy th
11
Giám sát
12
Du máy
13
Th t di
chuyn
S nhóm vt dn
Khong cách di
chuyn vt dn (Li)
Mn trái
Mn phi
0
1
2
3
........
81
XII. TRỌNG LƯỢNG THIU
T
T
Tên gi trng lưng
V trí
Trng lưng,
P (Tn)
Tọa độ (m)
X
g
Y
g
Z
g
1
2
....
XIV BẢNG GHI Đ LCH CA NG THU BÌNH
a. ng thy bình mũi: V trí đt ng thy bình : ………………
Khong cách giữa 2 đầu ống : …………(m)
Mn phi :
Ln
dch
chuyn
S lần dao động
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
0
1
2
....
Ngưi đọc Người ghi Đăng kim
Mn trái :
Ln
dch
chuyn
S lần dao động
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
0
1
2
...
Ngưi đc Ngưi ghi Đăng kim
b. ng thy bình lái :
V trí đt ng thy bình : ………………Khong cách gia 2 đu ống : …………(m)
Mn phi :
Ln
dch
chuyn
S lần dao động
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
0
1
2
...
Ngưi đọc Người ghi Đăng kiểm
82
Mn trái:
Ln
dch
chuyn
S lần dao động
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
0
1
2
...
Ngưi đọc Người ghi Đăng kim
XV. BẢNG GHI Đ LCH CA QU DI
a. Qu dọi mũi: Vị trí đt qu dọi : ………………Chiều dài dây dọi : …………(m)
Ln
dch
chuyn
S lần dao động
I
II
III
IV
V
Trái
Phi
Trái
Phi
Trái
Phi
Trái
Phi
Trái
Phi
1
2
...
Ngưi đọc Người ghi Đăng kim
b. Qu di lái: V trí đặt qu dọi : ……………… Chiều dài dây dọi : …………(m)
Ln
dch
chuyn
S lần dao động
I
II
III
IV
V
Trái
Phi
Trái
Phi
Trái
Phi
Trái
Phi
Trái
Phi
0
1
2
...
Ngưi đọc Người ghi Đăng kim
c. Qu di gia: V trí đặt qu dọi : ………………chiều dài dây dọi : …………(m)
Ln
dch
chuyn
S lần dao động
I
II
III
IV
V
Trái
Phi
Trái
Phi
Trái
Phi
Trái
Phi
Trái
Phi
1
2
....
Ngưi đọc Người ghi Đăng kim
CHỦ TÀU/ĐẠI
DIỆN CHỦ TÀU
(Chữ ký/ký số -nếu có,
ghi rõ họ tên, đóng
dấu)
CƠ SỞ ĐÓNG
TÀU
(Chữ ký/ký số -nếu có,
ghi rõ họ tên, đóng
dấu)
THIẾT KẾ
(Chữ ký/ký số -nếu
có, ghi rõ họ tên,
đóng dấu)
ĐĂNG KIỂM
VIÊN
83
Mu s 04g.BĐ
MU BIÊN BN KIM TRA CHY TH MÁY CHÍNH TI BN
CƠ S ĐĂNG KIM TÀU CÁ
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
S: /ĐKTC
…………., ngày……. .tháng…… năm 20…
BIÊN BN KIM TRA
CHY THY CHÍNH TI BN
(*)
Tên tàu: ………………………….………; Ký hiu thiết kế: ……………
Ký hiệu máy: …………..................…..; S máy :.....................................
Công sut N
e
, kW: …….; Vòng quay định mc n
e
, rpm: …...................
Nơi sản xut : ……………………………………….; Năm sản xut : …
S
TT
Chế độ th
Vòng
quay
máy
(rpm)
Thi
gian
(min)
áp lc
du bôi
trơn
kg/cm
2
Nhit
độ du
bôi
trơn,
0
c
Nhiệt độ
nước làm
mát,
0
c
Nhi
t độ
khí
x,
0
c
áp lc
du hp
s
kg/cm2
Nhit
độ du
hp
s,
0
c
% Công
sut N
e
ng vi
% n
e
Vòng
trong
Vòng
ngoài
1
Chy không ti
15
Chy tiến
2
39
50
15
3
63
63
15
4
83
73
15
5
100
82
2÷4h
Chy lùi
6
85
75
15
7
Chy vòng quay
ổn định nh nht
Theo
thc tế
15
Ý KIN NHN XÉT
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………
CH TÀU/ĐẠI
DIN CH TÀU
(Ch ký/ký s -nếu
có, ghi rõ h tên,
đóng dấu)
CƠ S ĐÓNG
TÀU
(Ch ký/ký s -nếu
có, ghi rõ h tên,
đóng dấu)
ĐẠI DIN HÃNG
MÁY/CƠ SỞ CUNG
CP/SA CHA
(Ch ký/ký s -nếu có, ghi rõ
h tên, đóng dấu)
ĐĂNG
KIM VIÊN
Ghi chú: (*) Không áp dụng đối vi tàu cá v gỗ. Đăng kiểm xem xét áp dng quy trình th ca
hãng máy trong trường hợp hãng máy đã công bố quy trình th.
84
Mu s 04h.BĐ
CƠ S ĐĂNG KIM TÀU CÁ
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
S: ..........
…………., ngày……. .tháng…… năm 20…
BIÊN BN TH TÀU
( Th đưng dài xuất xưởng )
Tên tàu:………………………..……………….; Ký hiu thiết kế:…......……
Ch tàu:………………………………………………….…………........……
Nơi thường trú:…………………….………………...…………..............……
Nơi đóng:……………………………………...; Năm đóng:……........………
Cơ sở đăng kiểm:…………………..………………….......................................
Tàu đã hoàn thành các c kim tra k thut th ti bến, nay đ điều kin th
đường dài.
Khu vc tiến hành cuc th : ……………….....................……………………
Trong điu kin thi tiết: …………..….…………, Độ sâu, mét: .....................
ng dòng chy: ………………………, Cp gió, Bôfo: ……...........………
A. THÀNH PHN TH TÀU GM:
1. Đại diện Cơ sở đăng kiểm tàu cá....…….…….............……………………
2. Đại din ch tàu:..……………………….…….............……………………
3. Đại diện cơ sở đóng, sửa tàu:.………….……..............……………………
* Điều khin tàu : Ông……..........…….......bằng T. trưởng số:……….………
Ngày cp bằng:……………...; Nơi cấp:………….................……….…………
* Ph trách máy: Ông……........………… bằng M. trưởng số:……...….……
Ngày cp bằng:…………….............…...; Nơi cấp:……………………………
Cùng thu th đoàn theo đúng quy định thu.
Tàu chy th trong điu kiện đủ phao cu sinh, dng c chng cháy, chng thng và
các yêu cầu khác, đảm bo hot đng, sinh hot trong thi gian th tàu.
B. KT QU TH TÀU
1. Thân tàu: Đã th các tính năng (có bảng kết qum theo) và nhn thy:
………………………………………………………………………………..
2. Máy chính và các h thng phc v máy chính hot đng :
Nhãn hiệu máy:……………;Công sut, kW:…….…; Vòng quay định mc, rpm:…...
Kiu hp số:……..………………; i = …...………………
3. Máy ph:
Nhãn hiệu máy:……………;Công sut, kW:…….…; Vòng quay định mc, rpm:…...
Kết qu kim tra mc 2 và 3 (có bng kết qum theo):
……………………………………………….………………………………
4. H trc chân vt :
S ợng:…………; Vt liu trục:…….; đưng kính trc (mm) :…………..
Chân vịt: D = …….., mm; Z = ….… ; H/D = …...., n
cv
=………rpm, 0 = ……
Chiu quay (nhìn t i):………… .….…;
Kết qu kim tra :…………………………………
5. H thng lái, neo:
Kiểu lái:…………….; Truyền dẫn lái:……..…; lái dự phòng :……………….....
85
Ti neo, kiểu:.........................…….; Số ng neo:………………chiếc
Trọng lượng (kg/chiếc):…………… ; dây neo, dài:………………m
Đường kính dây neo, f =……..………… mm
Kết qu kim tra mc 4 và 5 (có bng kết qum theo):
……………………………………………….………………………………………
6. Trang b cu sinh:
* Phao bè, kiu, cái:…………….…….; Dng c ni, cái: ......................
Phao tròn, cái:…….......................................…; Phao áo, cái:……………….....
* Xung cp cu, kiu, cái:................................................
Kết qu kim tra:
……………………………………………….………………………………………
7. Trang b tín hiu:
* Đèn tín hiệu: Đèn hành trình (mn, ct, lái)……………………….……...............
* Đèn đánh cá: Xanh: ……...........…; Trắng:…..................; Đỏ: ...................;
Đèn nháy (màu vàng):………………Đèn pha: .....................................................
* Đèn neo (trắng):…….; Đèn "mất kh ng điều động” (màu đ), cái:................
* Âm hiu : Còi, kiu, cái:….; Chuông, kiu, cái:……..; Pháo hiệu, cái:……
* Vt hiu: Hình cu, cái:…….….; Hình nón, cái:…...…;Hình thoi, cái:............
Kết qu kim tra:
……………………………………………….………………………………………
8. Trang b hàng hi:
* La bàn lái, kiu, cái:…….....................………….; ống nhòm, cái:………..…
* Ra đa hàng hi, kiểu:……..….……......................; số y:…….....….........
* Định v v tinh, kiểu:…………………..….......…; số y:………………........
* Dò cá, đo sâu, kiểu:………………..….............…; số y:………….…........
* Đèn tín hiệu ban ngày: ……………….
Kết qu kim tra:
……………………………………………….………………………………………
9. Thiết b VTĐ:
* Máy thu, phát VTĐ, kiểu:………… ;Công sut, W:….; số máy:………….
* Máy đàm thoại sóng ngn 02 chiu, kiểu:………… ;Công sut, W:………
* Các máy VTĐ khác:…………………………..….…….….......................
Kết qu kim tra: ............................................................................................
10. Máy khai thác:
* Loại máy:…………………….....…….…….; Sức kéo đnh mc, kg:………...
Năm, nơi chế tạo:………………..…....................................................................
* H thống động lc dẫn động:………………..…….…….; Công suất (kW):…..
* Dng c đánh bắt khác:………………..…….……………………..…….……
* H thống tăng gông:………………..…….……………………..…….……
* H thng ánh sáng (tổng công suât, kW):……………
Loi đèn, s ng (cái): :………………..…….……………………..…….……
11. H cu:
* Cn cu, kiểu:………….; Tầm với, m:…….…… Sức nâng, kg:……………
* Pa lăng (cái): ..............; Tải trọng (kW):…………; Ròng rọc (cái):.................
Kết qu kim tra mc 10, 11:
………………………………………………………………………………………
12. Thiết b đin:
* Máy phát điện, kiểu:……….……..........; Vòng quay n
e
(rpm):………………..
86
Công suất, kW:…………………............….; Điện áp (V):..............………
* Động cơ điện, kiểu:……….…….............; Vòng quay n
e
(rpm):………………..
Công suất, kW:………..............…….........; Điện áp (V):…………….…………
* c quy, kiểu:……….……………............; Dung lượng (A/h):………………..
Công suất, kW:…………………...........…….; Điện áp (V):……………….........
S ợng bình: ………………........
Kết qu kim tra:
……………………………………………….…………………………………
13. H thng đưng ng:
Kết qu kim tra:
……………………………………………….………………………………………
………………………………………………………………………………….………
14. Trang thiết b cha cháy:
* Bơm chữa cháy, kiểu bơm:…………….…….; Sản lượng:………………........ ........
Các thiết b khác: ...........................................................................................................
Kết qu kim tra:
……………………………………………….………………………………………
………………………………………………………………………………….………
15. Trang thiết b ngăn ngừa ô nhim bin:
Kết qu kim tra:
……………………………………………….…………………………………
……………………………………………………………………………………….
16. Thiết b lnh:
* Thiết b lnh, kiu máy:…………….…….; Công suất:……………….......
Kết qu kim tra:
……………………………………………….………………………………………
………………………………………………………………………………….………
17. Tính năng kỹ thut ca tàu: (có bng kết qum theo)
* Tc độ t do trung bình (hl/h):
* Đường kính vòng quay tr: Trái (m) :…………….; Thời gian (s):…………
Phi (m) :…………….; Thi gian (s):…………
* Quán tính: Tiến, khong cách (m) :…………….....; Thi gian (s):…………
Lùi, khong cách(m) :…………….......; Thi gian, (s):…………
C. KT LUN
………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………
Chúng tôi nhất trí đánh giá :……………………………………………….
Biên bản này được đc cho mọi ngưi cùng nghe.
Biên bản được lp thành 04 bản: Đăng kiểm 01 bn, ch tàu 01 bn, c s đóng tàu
02 bn
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
(Ch ký/ký s -nếu có, ghi rõ
h tên, đóng dấu)
CH TÀU/ĐẠI DIN
CH TÀU
(Ch ký/ký s -nếu có, ghi
rõ h tên, đóng dấu)
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐÓNG
MI, CI HOÁN TÀU
(Ch ký/ký s -nếu có, ghi rõ h tên,
đóng dấu)
87
Mu s 04i.BĐ
MU BNG GHI KT QU ĐO TỐC Đ TÀU
CƠ S ĐĂNG KIM TÀU CÁ
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
S: /ĐKTC
…………., ngày……. .tháng…… năm…
BNG GHI KT QU ĐO TỐC Đ TÀU
Tên tàu: ……………………………; Ký hiu thiết kế: ………………
Kích thưc chính ( L
max
x B
max
x D): ………………………………….
Chiều chìm d, m: …………………; mạn khô f, m: ……………………...
TTT
Vòng
quay máy
chính, n
e
(rpm)
Công sut
máy chính,
N
e
(kW)
Tốc độ
tàu
(hl/h)
Tốc độ
gió (m/s)
ng
gió
Trng thái
mặt nước
(cp sóng)
Ghi chú
1
2
3
Ý KIN NHN XÉT
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………
CH TÀU/ĐẠI DIN
CH TÀU
(Ch ký/ký s -nếu có, ghi rõ
h tên, đóng dấu)
CƠ S ĐÓNG TÀU
(Ch ký/ký s -nếu có, ghi rõ
h tên, đóng dấu)
ĐĂNG KIỂM VIÊN
88
Mu s 04k.BĐ
MU BNG GHI KT QU ĐO QUÁN TÍNH TÀU
CƠ S ĐĂNG KIM TÀU CÁ
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
S: /ĐKTC
…………., ngày……. .tháng…… năm…
BNG GHI KT QU ĐO QUÁN TÍNH TÀU
Tên tàu: ………………………….………; Ký hiu thiết kế: ……………
Kích thưc chính ( L
max
x B
max
x D): ………………………………….
Chiều chìm d, m: …………………; mạn khô f, m: ……………………...
TTT
Chế độ
Quãng đường tàu
trượt theo quán
tính (m, hoc L
max
)
Thời gian trượt
theo quán tính (s)
Ghi chú
1
Tàu chy tiến toàn tc, ngng máy
(stop) khi tàu dừng (100% công
sut)
2
Tàu chy tiến toàn tc, ngng máy
(stop), lùi nhanh → khi tàu dừng
(100% công sut)
3
Tàu chy lùi toàn tc, ngng
máy(stop) khi tàu dừng (100%
công sut)
Ý KIN NHN XÉT
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………
CH TÀU/ĐẠI DIN
CH TÀU
(Ch ký/ký s -nếu có,
ghi rõ h tên, đóng dấu)
CƠ S ĐÓNG TÀU
(Ch ký/ký s -nếu có,
ghi rõ h tên, đóng dấu)
ĐĂNG KIỂM VIÊN
89
Mu s 04l.BĐ
MU BNG GHI KT QU ĐO TÍNH NĂNG QUAY TRỞ CA TÀU
CƠ S ĐĂNG KIM TÀU CÁ
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
S: /ĐKTC
…………., ngày……. .tháng…… năm …
BNG GHI KT QU ĐO
TÍNH NĂNG QUAY TRỞ CA TÀU
Tên tàu: ……………………….………; Ký hiu thiết kế: ………………
Kích thưc chính ( L
max
x B
max
x D): ………………………………….
Chiều chìm d, m: …………………; mạn khô f, m: ……………………...
TTT
ng
quay
Vòng
quay máy
chính
(rpm)
Công
sut máy
chính,
kW
Cp gió
và hướng
gió (bofo)
Đưng
kính
vòng
n (m)
Thi gian
n vòng
(s)
Góc
nghiêng
ngang khi
ợn (độ)
Ghi
chú
1
Phi
2
Trái
Ý KIN NHN XÉT
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………
CH TÀU/ĐẠI DIN
CH TÀU
(Ch ký/ký s -nếu có,
ghi rõ h tên, đóng dấu)
CƠ S ĐÓNG TÀU
(Ch ký/ký s -nếu có,
ghi rõ h tên, đóng dấu)
ĐĂNG KIỂM VIÊN
90
Mu s 04m.BĐ
MU BIÊN BN KIM TRA CHY TH MÁY CHÍNH ĐƯỜNG DÀI
CƠ S ĐĂNG KIM TÀU CÁ
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
S: /ĐKTC
…………., ngày……. .tháng…… năm …
BIÊN BN KIM TRA
CHY TH MÁY CHÍNH ĐƯỜNG DÀI
(*)
Tên tàu : ………………………….……… ; Ký hiu thiết kế :
Ký hiu máy : ………………...............….. ; Sy :…............................
Công sut N
e
, kW : ……. ; Vòng quay đnh mc n
e
, rpm: …..
Nơi sản xut : …………………………………. ; Năm sản xut : ….
S
TT
Chế độ th
Vòng
quay
máy
(rpm)
Thi
gian
(min)
áp lc
du bôi
trơn
kg/cm
2
Nhit
độ du
bôi
trơn,
0
c
Nhiệt độ
nước làm
mát,
0
c
Nhit
độ khí
x,
0
c
áp lc
du
hp s
kg/cm
2
Nhit
độ
du
hp
s,
0
c
% Công
sut N
e
ng vi
% n
e
Vòng
trong
Vòng
ngoài
1
Chy không ti
15
Chy tiến
2
25
63
15
3
50
80
15
4
75
91
15
5
100
100
4÷6h
6
110
103
15
Chy lùi
7
100
100
15
8
Chy vòng quay
ổn định nh nht
Theo
thc
tế
15
Ý KIN NHN XÉT
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………
CH TÀU/ĐẠI
DIN CH TÀU
CƠ S ĐÓNG
TÀU
ĐẠI DIỆN HÃNG/CƠ
S CUNG CP/SA
CHA MÁY
ĐĂNG KIỂM VIÊN
(Ch ký/ký s -nếu
có, ghi rõ h tên,
đóng dấu)
(Ch ký/ký s -nếu
có, ghi rõ h tên,
đóng dấu)
(Ch ký/ký s -nếu có, ghi rõ
h tên, đóng dấu)
Ghi chú: (*) Đăng kiểm xem xét áp dng quy trình th của hãng máy trong trường
hợp hãng máy đã công bố quy trình th.
91
Mu s 04n.BĐ
MU BIÊN BN KIM TRA CHY TH MÁY PH LAI MÁY PHÁT ĐIỆN
CƠ S ĐĂNG KIM TÀU CÁ
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
S: /ĐKTC
…………., ngày……. .tháng…… năm 20..
BIÊN BN KIM TRA
CHY TH CM MÁY PH LAI MÁY PHÁT ĐIỆN
(*)
Tên tàu: …………………………; Ký hiu thiết kế: ………………
Ký hiệu máy: ……………..................…..; Sy :.................................
Công sut N
e
, kW: …….; Vòng quay định mc n
e
, rpm: …..
Nơi sản xut : ………………………………………. ; Năm sản xut : ….
TT
Chế độ th
Vòng
quay
máy
(rpm)
Thi
gian
(min)
áp lc
du bôi
trơn
kg/cm
2
Nhit
độ du
bôi
trơn
0
C
Nhit
độ
nước
làm
mát,
0
C
Công
sut
máy
phát
(kW)
Dòng
điện
(A)
Đin
áp
(V)
Tn
s
(Hz)
%
Công
sut N
e
ng
vi
% n
e
1
Chy không ti
15
Chy có ti
2
50
80
15
3
75
91
30
4
100
100
60
Ý KIN NHN XÉT
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
CH TÀU/ĐẠI
DIN CH
TÀU
CƠ S ĐÓNG TÀU
ĐẠI DIỆN HÃNG/CƠ
S CUNG CP/SA
CHA MÁY
ĐĂNG KIỂM VIÊN
(Ch ký/ký s -nếu
có, ghi rõ h tên,
đóng dấu)
(Ch ký/ký s -nếu có,
ghi rõ h tên, đóng dấu)
(Ch ký/ký s -nếu có, ghi
rõ h tên, đóng dấu)
Ghi chú: (*)- Đăng kiểm xem xét áp dng quy trình th ca hãng máy trong trường
hợp hãng máy đã công bố quy trình th.
- Th hòa đồng b c máy phát, đồng thi th hoạt động các h thng, trang
thiết bị, như: Trang thiết b an toàn, khai thác, hút khô dn, cu hỏa, lái, neo…
92
Mu s 04o.BĐ
MU BNG GHI KT QU TH THIT B NEO
CƠ S ĐĂNG KIM TÀU CÁ
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
S: /ĐKTC
…………., ngày……. .tháng…… năm 20…
BNG GHI KT QU TH THIT B NEO
Tên tàu: ……………………….………; Ký hiu thiết kế: ………………
Kiểu neo: …………………….……; Số ng, chiếc:………………….
Trọng lượng, kg/chiếc: ……………………………
Kiu tời neo: …………………..; Chiều dài dây neo, m:…...……………..
TT
Chế độ
th
Độ sâu nơi
đậu (m)
Chiu dài dây neo
th xung (m)
Tc đ kéo neo
(m/min)
Ghi chú
1 neo
2 neo
1
Th neo
2
Kéo neo
Ý KIN NHN XÉT
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………
CH TÀU/ĐẠI DIN
CH TÀU
(Ch ký/ký s -nếu có,
ghi rõ h tên, đóng dấu)
CƠ S ĐÓNG TÀU
(Ch ký/ký s -nếu có,
ghi rõ h tên, đóng dấu)
ĐĂNG KIỂM VIÊN
93
Mu s 04p.BĐ
MU BIÊN BN KIM TRA TÀU CÁ CÓ CHIU DÀI LN NHT DƯI 12 MÉT
CƠ S ĐĂNG KIM TÀU
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /ĐKTC…
……, ngày ….. tháng … năm 20…
BIÊN BN KIM TRA TÀU CÁ
(Tàu có chiu dài ln nhất dưới 12 mét)
Tên tàu:……………………............., S đăng
(*)
: ..………………………………
Nơi kiểm tra:.............………………..…...………………………………………
Theo yêu cầu:……...........................………; Ngày …… tháng …… năm…....……..
Của:…………..............................................................................................…………
Chúng tôi gm:…………….........................................................….…………..
Đăng kiểm viên của:……...……………...........……….……………..………………
Tiến hành kim tra và xác nhn tàu cá có đặc điểm cơ bản như sau:
Tên tàu: …...................................; Công dng (nghề):…............................................
Năm, nơi đóng: ….......................................................................................................
Nơi đăng ký
(*)
: ….........................................................................................................
Thông s cơ bản của tàu (m): Lmax=….....…; Bmax=…...…..; D=…………………
Vt liu v: ….................................; Ngh kiêm: …...................................................
Máy chính:
TT
Ký hiu máy
S máy
ng suất định
mc, kW
Vòng quay đnh mc,
rpm
H tên, ch ký nhng người có mt khi kim tra:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Biên bản này được lp 02 bn: Ch tàu 01 bản, đăng kiểm tàu cá 01 bn.
CHỦ TÀU/ĐẠI DIỆN CHỦ TÀU
(Ch ký/ký s -nếu có, ghi rõ h tên, đóng dấu)
ĐĂNG KIỂM VIÊN
Ghi chú: (*) Ghi trong trường hp ci hoán.
94
Mu s 05.BĐ
MU GIY CHNG NHN AN TOÀN K THUT TÀU CÁ/TÀU CÔNG V
THY SN/TÀU PHC V NUÔI TRNG THY SN
CƠ S ĐĂNG KIM TÀU CÁ
S:............./ĐKTC
N
0
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Indenpendence - Freedom - Happiness
GIY CHNG NHN AN TOÀN K THUT TÀU CÁ/TÀU CÔNG V
THY SN/TÀU PHC V NUÔI TRNG THY SN
(*)
Technical and safety certificate of fishing vessel/ships duty fisheries/ships
serving aquaculture
(*)
Tên tàu:………………
Name of vessel……………………
S đăng ký: .................
Registration number…….
Hô hiu: .........................
Call sign..........................
Ch tàu:( Vessel’s owner)………………………………..…
Quc tch: (Flag)...........
Địa ch: (Address)…………………………………………………….………..……..........
Năm và nơi đóng: (Year and Place of Build)..........................................................................
Công dng (nghề): …………………………………………….
Used for (fishing gear)…………………………………………….
Vt liu thân, vỏ: …..…
Materials…………….…..
Tng dung tích: ..........
Gross tonnage………….
Trng ti toàn phn: .....
Deadweight…………….
S thuyn viên: .........................
Number of crew…………………
Chiu dài, L
max
: ....(m)
Length overal……………….
Chiu rng, B
max
: .....(m)
Breadth overal……………
Chiu cao mn, D: ...........(m)
Draught…………….
Chiu dài thiết kế, L
tk
: ...(m)
Length…………..
Chiu rng thiết kế, B
tk
: ...........(m)
Breadth………….
Chiu chìm, d: .......(m)
Depth……………
Tng công suất máy chính, Ne (KW): …..................
Total Power………………………..
S ợng máy chính:………….
Number of Engines…………
TT
Ký hiu máy
Type of machine
S máy
Number engines
Công sut, Ne (kW)
Power
Năm và nơi chế to
Year and Place of Build
- Căn cứ vào quy phm và các tiêu chun k thut hin hành của Nhà nước và biên bn kim tra k
thut s ................/ĐKTC, ngày ....... tháng ...... năm ..........
Pursuant to the vessel’s technical check minute no:............................ dated on .....
Đăng kiểm tàu cá chng nhn:
Fishing vessel register certify that
- Trng thái k thut ca tàu: (Technical state of the fishing vessel)……………………….
- Cp tàu
The class
Không hn chế
Unlimited
Hn chế I
Limitations I
Hn chế II
Limitations II
Hn chế III
Limitations III
Đưc phép hoạt động tại:…………………………………………………………...................
Allowed to operate at…………………………………………………………………………………
Giy chng nhn này có hiu lực đến:
This certificate is valid until
ngày .........
Date………………
tháng .....
năm ......
Cp tại …........................, ngày ….tháng…..năm…….
Issued at ……….. Date…………
CƠ S ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
(Ch ký/ký s -nếu có, ghi rõ h tên, đóng dấu)
Ghi chú: (*) Gạch hoặc xóa bỏ chỗ không phù hợp.
28 Mu s 06a.BĐ
MẪU SỔ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ/TÀU PHỤC VỤ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
SỔ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ/TÀU PHỤC VỤ
NUÔI TRỒNG THỦY SẢN(
*)
S sổ: ………/20.../ ĐKTC
96
QUY ĐỊNH SỬ DỤNG SỔ
- Sổ đăng kiểm u cá/tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản
(*)
được lập
trên shồ sơ kthuật của tàu, các trang thiết bị lắp đặt trên tàu
và kết quả giám sát k thuật của Đăng kiểm tàu cá trong đóng mới,
lần đầu. Các thông số kỹ thuật thoả mãn các tiêu chuẩn, quy chuẩn
kỹ thuật tàu cá và các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật có liên quan.
- Trạng thái kthuật của tàu theo chu kỳ phải được Đăng kiểm u
cá kiểm tra và xác nhận vào sổ này.
- Sổ đăng kiểm tàu dùng trong suốt đời con tàu để ghi các thông
s chính bao gm cp tàu, mn khô, trang thiết b, tng dung tích.
- Những thay đổi (nếu có) của tàu các trang thiết bị lắp đặt trên
tàu phải được Đăng kiểm tàu kiểm tra, xác nhận cho đến khi tàu
không còn được sử dụng (giải bản, chìm đắm không thể trục vớt).
- S Đăng kim tàu cá/tàu phc v nuôi trng thy sn
(*)
phải được
lưu giữ trên tàu cùng vi Giy chng nhn an toàn k thut c
biên bn kim tra k thut do Đăng kim tàu cá cp.
Cấp tại……………………………ngày..…...tháng……..năm……..
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
ĐẶC ĐIỂM CHUNG CA TÀU
Kiểu tàu: …………
Năm đóng: .............................
Nơi đóng: ................................................................................
Công dng (nghề):………………….......................................
S ng thuyền viên: …………............................................
THÂN TÀU
Kích thước
L
max
, :............;
B
max
, m:........ ;
D, m:........
L
TK
, m:............ ;
B
TK
, m:......... ;
d,. m:........
Tng dung tích (GT)..............;
Trng ti toàn phần (DW): …;
Mn khô f, m: ...................
Vt liu vỏ: ………`……….
H thng kết cấu: ………...…;
Tốc độ tàu : ……………hl/h.
MÁY CHÍNH
Các thông s k thut ch yếu
Máy s 1
Máy s 2
Máy s 3
Ký hiu máy:
S máy:
Công suất định mc
N
e
, KW
Vòng quay định mc n
e
, v/ph
Nơi chế to:
Năm chế to:
Kiu hp s:
T s truyn, tiến:
lùi:
97
MÁY PH
TT
Ký hiu
máy
Công
suất N
e
,
KW
Vòng
quay
n
e
, v/ph
Công
dng
Nơi chế to
THIT B ĐẨY TÀU
Đặc tính k thut
Chân vt 1
Chân vt 2
Chân vt 3
Kiu:
Vt liu chế to:
Vòng quay n
cv
, v/ph:
Đưng kính D
cv
, m:
S cánh Z:
Khối lượng, Kg:
T s H/D:
T s mặt đĩa :
TRANG B CU SINH
Phao bè:…………..
S ợng:………
Sc chở: ……người
Dng c nổi:………
S ợng:………
Sc chở: ……người
Phao tròn: ………….. chiếc
Phao áo: …………………. chiếc
THIT B ĐIN
S ng máy phát:………
Kiểu máy phát: …………………
Công suất (KW): …………
Điện áp (V): ……………………
c quy loại: ……….
dung lượng (Ah): ……
S ợng: …
THIT B KHÍ NÉN
Ký hiệu máy nén: ………..; Số ợng và dung tích bình: …………
Năm và nơi sản xuất: ……………………………………………..
Áp sut làm việc: ……………………………………… KG/ cm
3
THIT B KHAI THÁC
Máy khai thác:
Loi máy
Sc kéo đnh mc
(KG)
Năm, nơi chế
to
H thống động lc dn đng: ..........................................
Ký hiu máy: ....................... Công sut (KW): …..….. .....
i: Kích thước: ……......; trọng lượng (KG):……
Dng c đánh bắt khác: …………………………………
H thống tăng gông: .........................................................
Thiết b ph (Tr ván, puly, con lăn…):…………………
Cu: Kiu loi:.............S ợng (cái): …... Vật liệu: ……
Kết cấu: ………
Tm với (m): ………........................
Ti trọng (KG): ….................; Móc cẩu (cái): ………….
Pa lăng (cái):.....; Tải trng (KG):.........; Ròng rc(cái): ...
H thng ánh sáng: Tng công sut (KW):....
Loại đèn, số ng
(cái):....................................................................
THIT B LNH
Máy nén:
..........……...
S ợng: … cái
Áp suất nén: ……… KG/cm
2
Tác nhân lạnh: ………
Năm và nơi sản xuất: …………………………………………
Bình ngưng
S ợng: ……… cái
Dung tích:
……….m
3
Áp suất : ……………………………………….…….. KG/cm
2
Năm và nơi sản xuất: ………………………………………
TRANG B CU HO
Bơm nước:
S ợng: …
Lưu lượng: ………….m
3
/h
Bình bọt: ……………. bình
Bình CO
2
: ………….. bình
Rng vi
Xô múc
c
Cát
Xà beng
Xng
Rìu
Bt
98
TRANG B HÚT KHÔ/CHNGTHNG
Bơm nước:
S ợng: ……
Lưu lượng: ……. m
3
/h
Bơm tay:
S ợng: ……
Lưu lượng: ……. m
3
/h
Bt chng thng
G chng thng
Xi măng chống thng
Đồ ngh và đinh
Phoi xm, dng c xm
Matít
TRANG B VÔ TUYN ĐIN
Máy thu phát vô tuyến MF/HF: …………………………
Máy thu phát vô tuyến điện thoi cc ngắn MF: …………
Máy thu phát VHF hai chiều: ……………………………
Máy thu trc canh tn s cp cứu: ………………………
Các thiết b khác: ………………………………………
TRANG B HÀNG HI
La bàn t
La bàn lái
Sào đo nước
ng nhòm
Đồng h đo nghiêng
B c hàng hi
Rada hàng hi
Máy thu định v v tinh GPS
Các thiết b khác: ………………………………………………
TRANG B TÍN HIU
Đèn tín hiệu hành trình: ……………
Pháo hiệu:………
Đèn tín hiệu đánh : ………………….
Âm hiệu:………..
Vt hiệu: …………………....
Đèn tín hiệu nhấp nháy:…….
HM HÀNG
Hm cá:
S ợng: ………
Tổng dung tích: …………. tấn
Hầm nước:
S ợng: ………
Tổng dung tích: …………. tấn
Các hm khác:
Neo……
Dng cụ…..
Tp vt…….
THIT B NEO - CHNG BUC
Loi neo:
Trọng lượng neo:
; Năm, nơi chế to: ...
Neo phải:……… kg
.......
Neo trái: … kg
Chiu dài xích neo:
Neo phải:…….. m
Neo trái: … m
Đường kính xích/cáp neo: ……… mm
Thiết b chng buc:
Dây buc:
Loại: ………
S ợng: …
Chiều dài: …. m
Ct buc:
Kiểu: ……….
S ợng: …
Vt liệu: …
THIT B LÁI
Lái chính kiểu: …………………..; Lái ph kiểu: ………
Truyn dẫn lái: ………………………………………………
ĐẶC TÍNH HÀNG HẢI
- Tốc độ tự do, hải lý/h: ..............................................................
- Đường kính vòng quay trở:
Quay phải, m: ...................... ;
Thời gian, s: ............
Quay trái, m: ........................ ;
Thời gian, s: ............
- Quán tính:
Tiến, khoảng cách, m: .......... ;
Thời gian, s: ...........
Lùi, khoảng cách, m:.............;
Thời gian, s: ............
Đăng kiểm tàu cá chứng nhận:
- Tàu đưc nhn cp vi ký hiệu dưới đây:
- Trạng thái kthuật của tàu:.....................................................
- Ngày hoàn thành kiểm tra định kỳ: Ngày ....tháng .....năm...
- Được phép hoạt động tại vùng: ..............................................
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
(hàng năm) lại.
Ngày ......tháng ..... năm ........
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
99
CÁC THAY ĐỔI THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA
TÀU HOẶC CÁC TRANG THIẾT BỊ TRONG QUÁ
TRÌNH KHAI THÁC
NGÀY THÁNG
NI DUNG
XÁC NHN CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
CHI TIT CÁC NỘI DUNG THAY ĐỔI
..............................................................................................
...........................................................................................
...........................................................................................
..............................................................................................
........................................................................................
...........................................................................................
...........................................................................................
...........................................................................................
...........................................................................................
...........................................................................................
...........................................................................................
...........................................................................................
...........................................................................................
..............................................................................................
........................................................................................
...........................................................................................
...........................................................................................
...........................................................................................
...........................................................................................
...........................................................................................
...........................................................................................
100
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
CHU KỲ KIỂM TRA SAU KHI CẤP SỔ CỦA TÀU
STT
LOI HÌNH KIM
TRA
NGÀY THÁNG
KIM TRA
TRNG THÁI K
THUT
HN HOẠT ĐNG
101
CHI TIẾT CHU KỲ KIỂM TRA
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số ………......
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
……………, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ nhất:............
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
hàng năm.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà
(*)
tại biên bản số …
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…….., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 02/trên đà
(*)
:........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
trên đà/hàng năm
(*)
.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra trên đà
tại biên bản số …
……………………………………., ngày ………………..
Nơi kiểm tra:...........................................................................
Thời gian kiểm tra: .................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ……………………………………
…...…, xác nhận cấp tàu trên đà
........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu o kiểm tra
hàng năm.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà
(*)
tại biên bản số
……………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:...........................................................................
Thời gian kiểm tra: .................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ……………………………………
………, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 3/trên đà
(*)
:.......
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
hàng năm.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
102
Căn cứ kết quả kiểm tra tại hàng năm
số …………...
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ……………………………………
……….........., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 04
:
........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
định kỳ.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
* Căn cứ kết quả kiểm tra lần đầu/cải hoán/định kỳ
(*)
đã được thực
hiện từ ngày ........................... đến ngày ............................; tại: ........
...........................................................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá:......................................................................
xác nhận tàu được nhn cp/phc hi cp(*) vi ký hiệu dưới đây:
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Ngày hoàn thành kiểm tra định kỳ: Ngày .....tháng ....năm …
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra hàng
năm.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm
tại biên bản số …..
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…..........., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ nhất........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
hàng năm.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà
(*)
tại biên bản số …
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…....…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 02/trên đà
(*)
:
......
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
trên đà/hàng năm
(*)
.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
103
Căn cứ kết quả kiểm tra trên đà tại biên bản số ………….
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
….................…, xác nhận cấp tàu trên đà:
........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
hàng năm.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà
(*)
tại biên bản số …
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…....…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 03/trên đà
(*)
:
......
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
hàng năm.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm
tại biên bản số …
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…......., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 04
........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
định kỳ.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
* Căn cứ kết quả kiểm tra lần đầu/cải hoán/định kỳ
(*)
đã được thực
hiện từ ngày ........................... đến ngày ............................; tại: ........
...........................................................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá:......................................................................
xác nhận tàu được nhn cp/phc hi cp(*) vi ký hiệu dưới đây:
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Ngày hoàn thành kiểm tra định kỳ: Ngày .....tháng ...năm ….
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra hàng
năm.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
104
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số …
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…...…............., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ nhất:
.......
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
hàng năm.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà
(*)
tại biên bản số …
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…....…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 02/trên đà
(*)
:
......
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
trên đà/hàng năm
(*)
.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm trên đà tại biên bản số ………….
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
………..…...…, xác nhận cấp tàu trên đà:
........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
hàng năm.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà
(*)
tại biên bản số …
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…...…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 03/trên đà
(*)
........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
hàng năm.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số ………….
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…..................…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 04:
.....
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
định kỳ.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
* Căn cứ kết quả kiểm tra lần đầu/cải hoán/định kỳ
(*)
đã được thực
hiện từ ngày ........................... đến ngày ............................; tại: ........
...........................................................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá:......................................................................
xác nhận tàu được nhn cp/phc hi cp(*) vi ký hiệu dưới đây:
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Ngày hoàn thành kiểm tra định kỳ: Ngày .....tháng ....năm …
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra hàng
năm.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm
tại biên bản số …
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…..................…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 01:
........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
hàng năm.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà
(*)
tại biên bản số …
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…...…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 02/trên đà
(*)
........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
trên đà/hàng năm
(*)
.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
106
Căn cứ kết quả kiểm tra trên đà
tại biên bản số …
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…...…, xác nhận cấp tàu trên đà
........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
hàng năm.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà
(*)
tại biên bản số …
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…...…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 03/trên đà
(*)
........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
hàng năm.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số …
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
………..…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 04:
....
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
định kỳ.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
* Căn cứ kết quả kiểm tra lần đầu/cải hoán/định kỳ
(*)
đã được thực
hiện từ ngày ........................... đến ngày ............................; tại: ..........
...........................................................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá:......................................................................
xác nhận tàu được nhn cp/phc hi cp(*) vi ký hiệu dưới đây:
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Ngày kết thúc kiểm tra định kỳ: Ngày ......tháng ......năm ……
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra hàng
năm.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
107
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số …
……………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…........., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 01:
........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
hàng năm.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà
(*)
tại biên bản số …
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…………, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 02/trên đà
(*)
:
......
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
trên đà/hàng năm
(*)
.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra trên đà tại biên bản số …
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
………..…, xác nhận cấp tàu trên đà:
....
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
hàng năm.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà
(*)
tại biên bản số …
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…………, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 03/trên đà
(*)
:
......
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
hàng năm.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
108
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số …
……………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…........., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 04:
........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
hàng năm.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
* Căn cứ kết quả kiểm tra lần đầu/cải hoán/định kỳ
(*)
đã được thực
hiện từ ngày ........................... đến ngày ............................; tại: ..........
...........................................................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá:......................................................................
xác nhận tàu được nhn cp/phc hi cp(*) vi ký hiệu dưới đây:
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Ngày kết thúc kiểm tra định kỳ: Ngày ......tháng ......năm ……
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra hàng
năm.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số …
……………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…........., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 01:
........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
hàng năm.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà
(*)
tại biên bản số …
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…………, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 02/trên đà
(*)
:
......
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
trên đà/hàng năm
(*)
.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
109
Căn cứ kết quả kiểm tra trên đà tại biên bản số …
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ……………………………………
………..…, xác nhận cấp tàu trên đà:
....
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
hàng năm.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà
(*)
tại biên bản số …
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…………, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 03/trên đà
(*)
:
......
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
hàng năm.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số …
……………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…........., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 04:
........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
hàng năm.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
Ghi chú: (*) Gạch bỏ chỗ không phù hợp.
110
THAY ĐỔI SỞ HỮU
Tên tàu:…………………………………......…., Hô hiệu:……………
Số đăng ký:………………………………………………………………
Nơi đăng ký:……………………………………………………………
Ngày đăng ký:………………………………………………………....
Chủ tàu:…………………………………………………………………
Nơi thường trú:…………………………………………………………
Ngày xóa đăng ký: ……………………………………………………
……ngày…...tháng…..năm…..
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
THAY ĐỔI SỞ HỮU
Tên tàu:………………………………......…., Hô hiệu:……………
Số đăng ký:………………………………………………………………
Nơi đăng ký:……………………………………………………………
Ngày đăng ký:………………………………………………………....
Chủ tàu:…………………………………………………………………
Nơi thường trú:…………………………………………………………
Ngày xóa đăng ký: ……………………………………………………
……ngày…...tháng…..năm…..
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
THAY ĐỔI SỞ HỮU
Tên tàu:…………………………………......…., Hô hiệu:……………
Số đăng ký:………………………………………………………………
Nơi đăng ký:……………………………………………………………
Ngày đăng ký:………………………………………………………....
Chủ tàu:………………………………………………………………
Nơi thường trú:…………………………………………………………
Ngày xóa đăng ký: ……………………………………………………
……ngày…...tháng…..năm…..
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
THAY ĐỔI SỞ HỮU
Tên tàu:…………………………………......…., Hô hiệu:……………
Số đăng ký:………………………………………………………………
i đăng ký:……………………………………………………………
Ngày đăng ký:………………………………………………………....
Chủ tàu:…………………………………………………………………
Nơi thường trú:…………………………………………………………
Ngày xóa đăng ký: ……………………………………………………
……ngày…...tháng…..năm…..
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
111
Mu s 06b.BĐ
MẪU SỔ ĐĂNG KIỂM TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN
SỔ ĐĂNG KIỂM
TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN
S sổ: ………/20.../ ĐKTC
112
QUY ĐỊNH SỬ DỤNG SỔ
- Sổ đăng kiểm tàu ng vụ thủy sản được lập trên sở hồ k
thuật của tàu, các trang thiết bị lắp đặt trên tàu kết quả giám sát
kỹ thuật của Đăng kiểm u trong đóng mới, lần đầu. Các thông
số kthuật thoả mãn các tiêu chuẩn, quy chuẩn k thuật tàu
các tiêu chuẩn, quy chuẩn k thuật có liên quan.
- Trạng thái kthuật của tàu theo chu k phải được Đăng kiểm tàu
cá kiểm tra và xác nhận vào sổ này.
- Sổ đăng kiểm tàu công vụ thủy sản dùng trong suốt đời con tàu để
ghi các thông s chính bao gm cp tàu, mn khô, trang thiết b, tng
dung tích.
- Những thay đổi (nếu có) của tàu các trang thiết bị lắp đặt trên
tàu phải được Đăng kiểm tàu kiểm tra, xác nhận cho đến khi tàu
không còn được sử dụng (giải bản, chìm đắm không thể trục vớt).
- S Đăng kiểm tàu công v thy sn phải được lưu giữ trên tàu cùng
vi Giy chng nhn an toàn k thut các biên bn kim tra k
thuật do Đăng kiểm tàu cá cp.
Cấp tại……………………………ngày..…...tháng……..năm……..
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
ĐẶC ĐIỂM CHUNG CA TÀU
Kiểu tàu: …………………
Năm đóng: ..................................
Nơi đóng: ..........................................................................................
Công dụng:…………………..........................................................
S ng thuyền viên: …………......................................................
THÂN TÀU
Kích thước
L
max
, m:..............;
B
max
, m:.......... ;
D, m:..............
L
TK
, m:............. ;
B
TK
, m:........... ;
d,. m:..............
Tng dung tích (GT)..................;
Trng ti toàn phần (DW): ……;
Mn khô f, m: ........................ ......
Vt liu vỏ: ………`………......
H thng kết cấu: ………...…;
Tốc độ tàu : ……………hl/h.
MÁY CHÍNH
Các thông s
k thut ch yếu
Máy s 1
Máy s
2
Máy s 3
Ký hiu máy:
S máy:
Công suất định mc N
e
, KW
Vòng quay định mc n
e
, v/ph
Nơi chế to:
Năm chế to:
Kiu hp s:
T s truyn, tiến:
lùi:
113
MÁY PH
TT
T
Ký hiu
máy
Công
suất N
e
,
KW
Vòng
quay
n
e
, v/ph
Công
dng
Nơi chế to
THIT B ĐẨY TÀU
Đặc tính k thut
Chân vt 1
Chân vt 2
Chân vt 3
Kiu:
Vt liu chế to:
Vòng quay n
cv
, v/ph:
Đưng kính D
cv
, m:
S cánh Z:
Khối lượng, Kg:
T s H/D:
T s mặt đĩa :
TRANG B CU SINH
Phao bè:…………..
S ợng:………
Sc chở: ……người
Dng c nổi:………
S ợng:………
Sc chở: ……người
Phao tròn: ………….. chiếc
Phao áo: …………………. chiếc
THIT B ĐIN
S ợng máy phát:………
Kiểu máy phát: …………………
Công suất (KW): …………
Điện áp (V): ……………………
c quy loại: ……….
dung lượng (Ah): ……
S ợng: …
THIT B KHÍ NÉN
Ký hiệu máy nén: ………..; Số ợng và dung tích bình: …………
Năm và nơi sản xuất: ……………………………………………..
Áp sut làm việc: ……………………………………… KG/ cm
3
THIT B NÂNG
Kiu loi:........................., Ký hiu: …............. Vật liệu: ……
S ợng (cái): …...
H thống điều khiển: ……………………...
Kết cấu: ………
Tm vi (m): ……….................................
Ti trọng (KG): ….............................; Móc cẩu (cái): …………..
Pa lăng (cái):...........; Tải trng (KG):................; Ròng rc(cái): ...
THIT B LNH
Máy nén:
..........…………………......
S ng: ……… cái
Áp suất nén: ………….. KG/cm
2
Tác nhân lạnh: ………………
Năm và nơi sản xuất: ………………………………………………
Bình ngưng
S ợng: ……… cái
Dung tích: ……….m
3
Áp suất : ……………………………………….…….. KG/cm
2
Năm và nơi sản xuất: ………………………………………………
TRANG B CU HO
Bơm nước:
S ợng: …………
Lưu lượng: ………….m
3
/h
Bình bọt: ……………. bình
Bình CO
2
: ……………….. bình
Rng vi
Xô múc nước
Cát
Xà beng
Xng
Rìu
Bt
H thng cu ha bng CO
2
: ………………………………….
THIT B NGĂN NGỪA Ô NHIM BIN
Thiết b phân ly:..................., Ký hiu: …........ Lưu lượng:….m
3
/h
Két du cn:
S ợng: …
Dung tích: …………. m
3
Két nước thi:
S ợng: ………
Dung tích: …………. m
3
Thùng rác
S ợng: ………
Th tích: ……..……. m
3
Các thiết b khác: ………………………………………………
114
TRANG B HÚT KHÔ/CHNG THNG
Bơm nước:
S ợng: …………
Lưu lượng: …………. m
3
/h
Bơm tay:
S ợng: …………
Lưu lượng: …………. m
3
/h
Bt chng thng
G chng thng
Xi măng chống thng
Đồ ngh và đinh
Phoi xm, dng c xm
Matít
TRANG B VÔ TUYẾN ĐIỆN
Máy thu phát vô tuyến MF/HF: ………………………………
Máy thu phát vô tuyến điện thoi cc ngắn MF: ………………
Máy thu phát VHF hai chiều: …………………………………..
Máy thu trc canh tn s cp cứu: ………………………………
Các thiết b khác: ……………………………………………….
TRANG B HÀNG HI
La bàn t
La bàn lái
Sào đo nước
ng nhòm
Đồng h đo nghiêng
B c hàng hi
Rada hàng hi
Máy thu định v v tinh GPS
Các thiết b khác: ………………………………………………
TRANG B TÍN HIU
Đèn tín hiệu hành trình: ……………….
Pháo hiệu:………
Vt hiệu: ………………….
Âm hiệu:………..
Đèn tín hiệu nhấp nháy:…....
Thiết b phn x ra đa:…….
KHOANG, HM
Khoang lnh:
S ợng: ………
Tổng dung tích: ………. tấn
Hầm nước:
S ợng: ………
Tổng dung tích: ………. tấn
Các hm khác:
Neo……
Dng cụ…..
Tp vật…….
THIT B NEO - CHNG BUC
Loi neo:
Trọng lượng neo:
; Năm, nơi chế to: ......
Neo phải:…………. kg
.....................
Neo trái: ……… kg
Chiu dài xích neo:
Neo phải:………... m
Neo trái: ……… m
Đường kính xích neo: …………… mm
Thiết b chng buc:
Dây buc:
Loại: ………
S ợng: …….
Chiều dài: …. m
Ct buc:
Kiểu: ……….
S ợng: …….
Vt liệu: ………
THIT B LÁI
Lái chính kiểu: …………………...…; Lái phụ kiểu: ……………
Truyn dẫn lái: …………………………………………………..
ĐẶC TÍNH HÀNG HẢI
- Tốc độ tự do, hải lý/h: ....................................................................
- Đường kính vòng quay trở:
Quay phải, m: ......................... ;
Thời gian, s: ..............
Quay trái, m: ........................ ;
Thời gian, s: ..............
- Quán tính:
Tiến, khoảng cách, m: ............. ;
Thời gian, s: ..............
Lùi, khoảng cách, m:...............;
Thời gian, s: ..............
Đăng kiểm tàu cá chứng nhận:
- Tàu được nhn cp vi ký hiệu dưới đây:
- Trạng thái kỹ thuật của tàu:.....................................................
- Ngày kết thúc kiểm tra định kỳ: Ngày ......tháng ......năm …
- Được phép hoạt động tại vùng: ..............................................
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
(hàng năm) lại.
Ngày ......tháng ..... năm ........
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
115
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
.........................................................................................
CHU KỲ KIỂM TRA SAU KHI CẤP SỔ CỦA TÀU
STT
LOI HÌNH
KIM TRA
NGÀY
THÁNG
KIM TRA
TRNG
THÁI K
THUT
HN HOT
ĐNG
116
CÁC THAY ĐỔI THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA TÀU HOẶC CÁC
TRANG THIẾT BỊ TRONG QUÁ TRÌNH KHAI THÁC
NGÀY
THÁNG
NI DUNG
XÁC NHN CỦA CƠ SỞ
ĐĂNG KIM
CHI TIT CÁC NỘI DUNG THAY ĐỔI
...........................................................................................
...........................................................................................
...........................................................................................
...........................................................................................
...........................................................................................
...........................................................................................
...........................................................................................
...........................................................................................
...........................................................................................
...........................................................................................
...........................................................................................
...........................................................................................
...........................................................................................
...........................................................................................
...........................................................................................
...........................................................................................
...........................................................................................
...........................................................................................
...........................................................................................
...........................................................................................
117
CHI TIẾT CHU KỲ KIỂM TRA
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số ………......
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
……………, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ nhất:............
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
hàng năm.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà
(*)
tại biên bản số …
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…….., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 02/trên đà
(*)
:........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
trên đà/hàng năm
(*)
.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra trên đà
tại biên bản số …
……………………………………., ngày …………………..
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…...…, xác nhận cấp tàu trên đà
........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
hàng năm.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà
(*)
tại biên bản số …
…………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
………, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 3/trên đà
(*)
:........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
hàng năm.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
118
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số …………
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
……….…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 04:
........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
định kỳ.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
* Căn cứ kết quả kiểm tra lần đầu/cải hoán/định k
(*)
đã được thực
hiện từ ngày ........................... đến ngày ............................; tại: ........
............................................................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá:......................................................................
xác nhận tàu được nhn cp/phc hi cp(*) vi ký hiệu dưới đây:
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Ngày kết thúc kiểm tra định kỳ: Ngày ......tháng ......năm …
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra hàng
năm.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số ...
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…...…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ nhất
........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
hàng năm.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà
(*)
tại biên bản số
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…............., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 02/trên đà
(*)
....
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
trên đà/hàng năm
(*)
.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
119
Căn cứ kết quả kiểm tra trên đà tại biên bản số …………….
……………….., ngày ………………………………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…...……., xác nhận cấp tàu trên đà:
.....................................
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
hàng năm.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà
(*)
tại biên bản số ...
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…...…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 03/trên đà
(*)
........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
hàng năm.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra tại hàng năm
số …………...
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ……………………………………
……….........., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 04
:
........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
định kỳ.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
* Căn cứ kết quả kiểm tra lần đầu/cải hoán/định k
(*)
đã được thực
hiện từ ngày ........................... đến ngày ............................; tại: ........
...........................................................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá:......................................................................
xác nhận tàu được nhn cp/phc hi cp(*) vi ký hiệu dưới đây:
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Ngày kết thúc kiểm tra định kỳ: Ngày ......tháng ......năm …
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra hàng
năm.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
120
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm
tại biên bản số …..
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…..........., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ nhất........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
hàng năm.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà
(*)
tại biên bản số …
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…....…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 02/trên đà
(*)
:
......
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
trên đà/hàng năm
(*)
.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra trên đà tại biên bản số ………….
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
….................…, xác nhận cấp tàu trên đà:
........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
hàng năm.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà
(*)
tại biên bản số …
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…....…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 03/trên đà
(*)
:
......
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
hàng năm.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
121
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm
tại biên bản số …
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…......., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 04
........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
định kỳ.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
* Căn cứ kết quả kiểm tra lần đầu/cải hoán/định k
(*)
đã được thực
hiện từ ngày ........................... đến ngày ............................; tại: ........
...........................................................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá:......................................................................
xác nhận tàu được nhn cp/phc hi cp(*) vi ký hiệu dưới đây:
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Ngày kết thúc kiểm tra định kỳ: Ngày ......tháng ......năm …
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra hàng
năm.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số …
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…...…............., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ nhất:
.......
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
hàng năm.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà
(*)
tại biên bản số …
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…....…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 02/trên đà
(*)
:
......
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
trên đà/hàng năm
(*)
.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
122
Căn cứ kết quả kiểm trên đà tại biên bản số ………….
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
………..…...…, xác nhận cấp tàu trên đà:
........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
hàng năm.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà
(*)
tại biên bản số …
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…...…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 03/trên đà
(*)
........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
hàng năm.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số ………….
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…..................…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 04:
.....
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
định kỳ.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
* Căn cứ kết quả kiểm tra lần đầu/cải hoán/định kỳ
(*)
đã được thực
hiện từ ngày ........................... đến ngày ............................; tại: ........
...........................................................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá:......................................................................
xác nhận tàu được nhn cp/phc hi cp(*) vi ký hiệu dưới đây:
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Ngày kết thúc kiểm tra định kỳ: Ngày ......tháng ......năm …
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra hàng
năm.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
123
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm
tại biên bản số …
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…..................…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 01:
........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
hàng năm.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà
(*)
tại biên bản số …
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…...…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 02/trên đà
(*)
........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
trên đà/hàng năm
(*)
.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU
Căn cứ kết quả kiểm tra trên đà
tại biên bản số …
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…...…, xác nhận cấp tàu trên đà
........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
hàng năm.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà
(*)
tại biên bản số …
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…...…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 03/trên đà
(*)
........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
hàng năm.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
124
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số …
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
………..…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 04:
....
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
định kỳ.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
* Căn cứ kết quả kiểm tra lần đầu/cải hoán/định kỳ
(*)
đã được thực
hiện từ ngày ........................... đến ngày ............................; tại: ..........
...........................................................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá:......................................................................
xác nhận tàu được nhn cp/phc hi cp(*) vi ký hiệu dưới đây:
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Ngày kết thúc kiểm tra định kỳ: Ngày ......tháng ......năm ……
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra hàng
năm.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số …
……………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…........., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 01:
........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
ng năm.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà
(*)
tại biên bản số …
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…………, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 02/trên đà
(*)
:
......
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
trên đà/hàng năm
(*)
.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
125
Căn cứ kết quả kiểm tra trên đà
tại biên bản số ….........
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…................…, xác nhận cấp tàu trên đà:
........
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................…………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
hàng năm.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà
(*)
tại biên bản số …
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…………, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 03/trên đà
(*)
:
......
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
hàng năm.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số …
…………………………………….., ngày …………………
Nơi kiểm tra:.............................................................................
Thời gian kiểm tra: ..................................................................
Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………
…………, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 04:
......
Được phép hoạt động tại vùng:……………………………..
.............................................………………………………
Đến ngày ........tháng.........năm.........phải đưa tàu vào kiểm tra
định kỳ.
……ngày…...tháng…..năm…..
ĐĂNG KIỂM TU CÁ
Ghi chú: (*) Gạch bỏ chỗ không phù hợp.
126
TỔ CHỨC QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀU
Tên tàu:…………………………………......…., Hô hiệu:……………
Số đăng ký:………………………………………………………………
Nơi đăng ký:……………………………………………………………
Ngày đăng ký:………………………………………………………....
Tên tổ chức:………………………………………………………………
Địa chỉ:……………..…………………………………………………
Ngày xóa đăng ký: ……………………………………………………
……ngày…...tháng…..năm…..
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
THAY ĐỔI TỔ CHỨC QUẢN LÝ, SỬ DỤNG
Tên tàu:…………………………………......…., Hô hiệu:……………
Số đăng ký:………………………………………………………………
Nơi đăng ký:……………………………………………………………
Ngày đăng ký:………………………………………………………....
Tên tổ chức:…………………………………………………………………
Địa chỉ:…………………………………………………………
Ngày xóa đăng ký: ……………………………………………………
……ngày…...tháng…..năm…..
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
THAY ĐỔI TỔ CHỨC QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀU
Tên tàu:…………………………………......…., Hô hiệu:……………
Số đăng ký:………………………………………………………………
Nơi đăng ký:……………………………………………………………
Ngày đăng ký:………………………………………………………....
Tên tổ chức:………………………………………………………………
Địa chỉ:……………..…………………………………………………
Ngày xóa đăng ký: ……………………………………………………
……ngày…...tháng…..năm…..
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
THAY ĐỔI TỔ CHỨC QUẢN LÝ, SỬ DỤNG
Tên tàu:…………………………………......…., Hô hiệu:……………
Số đăng ký:………………………………………………………………
Nơi đăng ký:……………………………………………………………
Ngày đăng ký:………………………………………………………....
Tên tổ chức:…………………………………………………………………
Địa chỉ:…………………………………………………………
Ngày xóa đăng ký: ……………………………………………………
……ngày…...tháng…..năm…..
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
127
Mu s 07.BĐ
MU BIÊN BN KIM TRA K THUT MÁY THỦY ĐÃ QUA SỬ DNG
TRƯC KHI LP ĐT XUNG TÀU
CƠ S ĐĂNG KIM TÀU CÁ
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
S: ...... /ĐKTC……
…………., ngày……. .tháng…… năm 20…
BIÊN BN KIM TRA K THUT MÁY THỦY ĐÃ QUA SỬ
DỤNG TRƯỚC KHI LP ĐT XUNG TÀU
Theo yêu cu của:…………………..........………………………………………….
Chúng tôi gm:
1…………………….…………………………………………………………………..
2…………………….…………………………………………………………………..
3………………………………………………………………………………………..
Là đăng kim viên tàu cá thuộc Cơ sở đăng kiểm tàu cá……………………
Tiến hành kim tra k thut máy thủy đã qua s dng của…………………và đánh giá tình
trng k thut ca máy thy đã qua sử dụng như sau:
I. KIM TRA BÊN NGOÀI
(1)
TT
Ni dung kim tra
Các thông s/tình
trng k thut
Đánh giá
Tha mãn
Không tha
mãn
1
Nhà sn xut
2
Ký hiu máy:
3
S máy:
Trên thân máy
Trên nhãn máy
4
Công sut máy, Ne (kW)
5
Vòng quay đnh mc (rpm)
6
Năm/nơi chế to
7
S xy lanh (chiếc)
8
Np máy, thân máy các thiết b phc
v máy
9
H thống đồng h đo áp lực du
10
H thống đồng h đo nhiệt độ c làm
mát
11
H thống đồng h đo nhiệt đ khí x
12
Đồng h đo vòng quay máy
128
II. TH HOẠT ĐỘNG
(2)
TT
Nội dung đánh giá
Kết
qu
Thông s k
thut cho
phép
Đánh giá
Tha mãn
Không
tha mãn
1
Th khi đng máy liên tc
t trng thái ngui
(3)
2
Th vòng quay ổn định thp nht,
n
min
(rpm)
(4)
3
Th tăng tc và gim tc đt ngt,
nhiu lần (không dưới 3 ln)
(5)
.
4
Th tc đ ln nht, n
max
(rpm)
(6)
.
5
Áp lc dầu bôi trơn (kg/cm
2
)
6
Nhit đ dầu bôi trơn (
o
C)
7
Nhit đ nước làm mát vòng trong (
o
C)
8
Nhit đ khí x (
o
C)
III. KT LUN
Căn cứ kết qu kiểm tra, Đăng kiểm viên kết lun: y thy đã qua s dụng đủ điều
kiện hay không đủ điều kin lắp đặt trên tàu cá:………....
CH TÀU/ĐẠI DIN
CH TÀU
(Ký, ghi rõ h tên)
ĐẠI DIN NHÀ SN
XUẤT/CƠ SỞ CUNG
CP/SA CHA MÁY
(Ký tên, đóng dấu)
ĐĂNG KIỂM VIÊN
(Ký tên, đóng dấu)
129
Chú thích:
(1) Máy không nt, v, hàn vá, móp méo; các ch, s in trên nhãn máy rõ
ràng phù hp vi tài liu k thut của máy; các đồng h đo còn đầy đủ, nguyên vn.
(2) Th ti xưng. Cho phép th sau khi đã lp đt xung tàu đi vi trưng hp ch
tàu cam kết chu trách nhim tháo máy đưa ra khi tàu nếu kết qu th không tha mãn.
(3) Khởi động 12 lần đối với động đo chiu; 6 lần đối với động không
đảo chiu; quá trình th không cp thêm không khí nén cho bình khí nén khởi động
máy (hoặc điện năng cho ắc qui khởi động máy); máy khởi động d dàng, không có
ln th nào không đạt kết qu.
(4) Khi máy chy đã nóng, gim lưng cp nhiên liu đến mc ti thiu, máy làm vic
n đnh chế đ vòng quay nh hơn 30% vòng quay đnh mc, trong thi gian 10 min.
(5) Động làm việc ổn định, không t dng, không tiếng bất thường ca
các cơ cấu chuyển động.
(6) Tốc độ tối đa của động cơ không vượt quá 115% vòng quay đnh mc./.
130
DANH MC VT LIU, MÁY MÓC VÀ TRANG THIT B LẮP ĐT
TRÊN TÀU CÁ/TÀU CÔNG V THY SN/TÀU PHC V NUÔI TRNG
THY SN
(
*
)
STT
TÊN SN PHM
CƠ S THC HIN
I
Vt liu, máy móc, trang thiết b s dng trên tàu
1
Vt liu
1.1
Vt liu kim loi - Thân tàu
QCVN 64:2015/BGTVT;
QCVN 91:2025/BNNMT
QCVN 92:2025/BNNMT
1.1.1
Vt liu tm
1.1.2
Vt liệu định hình
1.1.3
Vt liệu đúc
1.1.4
Vt liu rèn
1.2
Vt liu composite (nha và si) thân tàu
1.3
Vt liệu để chế to trc chân vt, trc lái
2
Động cơ đốt trong
2.1
Máy chính
QCVN 64:2015/BGTVT;
QCVN 91:2025/BNNMT
QCVN 92:2025/BNNMT
2.2
Máy ph
2.3
Bu lông chân máy chính, chân hp s
3
Thiết b neo và chng buc
3.1
Xích neo và b phn liên quan
QCVN 64:2015/BGTVT;
QCVN 91:2025/BNNMT
QCVN 92:2025/BNNMT
3.2
Neo và ph tùng
3.3
Chn xích
3.4
Ti neo
3.5
Ti dây
3.6
Cáp kéo và chng buc
4
Trang b h ca và np hm
4.1
Np hầm (đối tàu kim loi, Composite)
QCVN 64:2015/BGTVT;
QCVN 91:2025/BNNMT
QCVN 92:2025/BNNMT
4.2
Thiết b thy lc
4.3
Ca húp lô có np thép
4.4
Ca mũi, ca lái, ca mn
131
4.5
Ca kín nưc
4.6
Ca kín thi tiết
4.7
Ca chng cháy
5
Thiết b lái và máy lái
5.1
Bánh lái
QCVN 64:2015/BGTVT;
QCVN 91:2025/BNNMT
QCVN 92:2025/BNNMT
5.2
Trc lái
5.3
đỡ
5.4
Đòn lái
5.5
Bu lông ni liên kết đòn lái
5.6
Máy lái
5.7
Thiết b điện cnh báo và kim soát máy lái
6
Bơm, Van và ống
6.1
Van dùng cho h thng ng cp I, II, III; van
du hàng; van an toàn; van phòng sóng (van
t động mt chiu), van thông bin, van thoát
mn và van áp sut chân không
QCVN 64:2015/BGTVT;
QCVN 91:2025/BNNMT
QCVN 92:2025/BNNMT
6.2
ng cp I và II
6.3
Bơm
6.4
Xi lanh, động cơ, bơm thủy lc
7
Nồi hơi, bình áp lc và h thng làm lnh
7.1
Nồi hơi
QCVN 64:2015/BGTVT;
QCVN 91:2025/BNNMT
QCVN 92:2025/BNNMT
7.2
Thiết b sinh hơi (trên 0,35Mpa)
7.3
Thiết b dầu nóng c nóng (phc v h
động lc)
7.4
Thiết b t động an toàn (kim soát áp sut,
nhit đ, mức nưc và van an toàn) cung cp
theo tng tàu.
7.5
Van an toàn
132
7.6
Bình chu áp lc PV-1; PV-2
7.7
H thng làm lnh
7.8
T/hp kim soát và cánh báo ca nồi hơi
8
Thiết b đin và t động
8.1
T hp máy phát
QCVN 64:2015/BGTVT;
QCVN 91:2025/BNNMT
QCVN 92:2025/BNNMT
8.2
Máy phát
8.3
Động cơ điện, động cơ phòng nổ
8.4
T hợp máy phát điện s c
8.5
Bảng điện chính
8.6
Bảng điện ph
8.7
Bảng điện s c
8.8
Bng np và phóng
8.9
Bàn điều khin tp trung bung máy
8.10
Bàn điều khin tp trung bung lái
8.11
Ngun cp, h điều khiển và cáp điện
8.12
T điện điều khin
8.13
T/hp kim soát cánh báo ca y
chính/ph
8.14
H thống điu khin t xa y chính (k c
các cm biến)
8.15
Thiết b ngt mch chính
8.16
Thiết b chuyển đổi điện
8.17
T hp bng khi động điện
9
Trc và thiết b đẩy
9.1
Trc trung gian và đỡ
9.2
Trc chân vt
133
9.3
ng bao trc
QCVN 64:2015/BGTVT;
QCVN 91:2025/BNNMT
QCVN 92:2025/BNNMT
9.4
đỡ ng bao
9.5
Chân vt
9.6
H đẩy kiu Z
9.7
Khp ni cng, khp ni mm
9.8
Bu lông ni trc
9.9
H đẩy khác
9.10
Chân vịt có bước điu khiển được
10
Trang thiết b cu sinh
10.1
Bè cu sinh (gm bè cứng và bơm hơi)
QCVN 64:2015/BGTVT;
QCVN 91:2025/BNNMT
QCVN 92:2025/BNNMT
10.2
Xung cp cu
10.3
Phao bè t thi
10.4
Dng c ni
10.5
Thiết b h (gm cn h, tời, puly,cấu nh
và dây)
10.6
Phao tròn
QCVN 02-21: 2015/BNNMT
TCVN 7283:2008
10.7
Phao áo
QCVN 02-21: 2015/BNNMT
TCVN 7282:2008
11
Phương tiện tín hiu
11.1
Đèn tín hiu hàng hi
QCVN 02-21: 2015/BNNMT
11.2
Đèn tín hiu nhp nháy (chp)
QCVN 02-21: 2015/BNNMT
11.3
Đèn tín hiệu đánh cá
QCVN 02-21: 2015/BNNMT
11.4
Phương tiện tín hiu âm thanh
QCVN 02-21: 2015/BNNMT
11.5
Pháo hiu, vt hiu
QCVN 02-21: 2015/BNNMT
12
Trang thiết b phc v khai thác thy sn
12.1
Các loi ti thu, th i
QCVN 64:2015/BGTVT
TCVN 8393:2021;
TCVN 8394:2012
TCVN 8394:2012
12.2
Máy thu, th câu
QCVN 64:2015/BGTVT
TCVN 10596:2015
134
12.3
H thống tăng gông
QCVN 64:2015/BGTVT
QCVN 91:2025/BNNMT
QCVN 92:2025/BNNMT
12.4
H cu
II
Thiết b đảm bo an toàn ti cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá
1
Phao neo, buc tàu ti các cng cá, khu neo
đậu tránh trú bão
QCVN 72: 2014/BGTVT
2
Phao tín hiu dn lung cho cng cá, khu neo
đậu tránh trú bão
3
Đệm chng va cho cu cng
QCVN 21:2025/BGTVT
QCVN 64:2015/BGTVT
Ghi chú:
(
*
)
Vt liu, máy móc, trang thiết b khác chưa có tên trong Phụ lc này thì thc hin vic kim tra
theo các tiêu chun, quy chun k thuật quy định ti Ph lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.
135
Ph lc II
TH TC NH CHÍNH NI B GIA CÁC CƠ QUAN ĐƯC
SA ĐI, B SUNG LĨNH VC THU SN VÀ KIM NGƯ THUC PHM
VI CHC NĂNG QUN LÝ CA B NÔNG NGHIP VÀ MÔI TRƯNG
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-BNNMT ngày tháng 01 năm 2026
ca B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường)
PHN I. DANH MC TH TC HÀNH CNH NI
Danh mc th tc hành chính ni b cp Trung ương đưc sửa đổi, b
sung thuc phm vi chức năng qun lý ca B Nông nghiệp và Môi trường
STT
Mã s
TTHC
Tên th tc hành
chính
Lĩnh vc
Tên VBQPPL quy
định sửa đổi, b sung
Cơ quan
thc hin
1
5.000135
Cp Giy chng
nhận đăng ký tàu
công v thy sn
Thy sn
Kim
ngư
Điều 19 Thông s
02/2026/TT-BNNMT
ngày 01/01/2026
quan qun
nhà nước v thy
sn thuc B Nông
nghip Môi
trường
2
5.000134
Cp li Giy chng
nhận đăng ký tàu
công v thy sn
Thy sn
Kim
ngư
Điều 20 Thông s
02/2026/TT-BNNMT
ngày 01/01/2026
quan qun
nhà nước v thy
sn thuc B Nông
nghip Môi
trường
3
5.000133
Cp Giy chng
nhận đăng tạm
thi u công v
thy sn
Thy sn
Kim
ngư
Điều 21 Thông s
02/2026/TT-BNNMT
ngày 01/01/2026
quan qun
nhà nước v thy
sn thuc B Nông
nghip Môi
trường
136
PHN II. NI DUNG C TH CA TNG TH TC HÀNH CNH
NI B
A. TH TC HÀNH CHÍNH CP TRUNG ƯƠNG
I. Tên th tc: Cp Giy chng nhận đăng u ng v thy sn (Mã
TTHC: 5.000135)
1. Trình t, th tc
a) T chc np h đến quan quản nhà nước v thy sn thuc B
Nông nghiệp và Môi trường bng hình thc trc tiếp ti B phn mt ca; hoc
thông qua dch v bưu chính công ích theo quy đnh ca Th ng Chính ph,
qua thuê dch v ca doanh nghip, nhân hoc qua y quyền theo quy định ca
pháp lut; hoc trc tuyến ti Cng Dch v công quc gia.
- Trường hp np h bng hình thc trc tiếp ti B phn mt ca; hoc
thông qua dch v bưu chính công ích theo quy đnh ca Th ng Chính ph,
qua thuê dch v ca doanh nghip, nhân hoc qua y quyền theo quy định ca
pháp lut, các thành phn h bn gc hoc bn chính hoc bn sao y hoc
bn sao chng thc;
- Trường hp np h bng hình thc trc tuyến ti Cng Dch v công
quc gia, các thành phn h bản gốc được xác lập trên môi trường điện t
hoc bn gc, bản chính được scan theo quy định.
b) quan quản lý nnước v thy sn thuc B Nông nghip Môi
trường tr lời ngay tính đầy đủ ca h sơ đối với trường hp np trc tiếp ti B
phn mt ca; tr lời nh đầy đủ ca h sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường
hp np h thông qua dch v bưu chính công ích theo quy định ca Th ng
Chính ph, qua thuê dch v ca doanh nghip, nhân hoc qua y quyn theo
quy định ca pháp lut và np h sơ trực tuyến ti Cng Dch v công quc gia;
c) Trong thi hn 03 ngày làm vic, k t ngày nhận được h đầy đủ, hp
l theo quy định, quan quản nhà nước v thy sn thuc B Nông nghip
và Môi trường cấp đăng ký tàu cá trên địa bàn làm th tục đăng ký, vào Sổ đăng
tàu cá, tàu công v thy sn và cp Giy chng nhận đăng ký tàu công vụ thy
sn theo Mu s 05.ĐKT Ph lc VIII ban hành kèm theo Thông s
02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026; trưng hp không cp Giy chng nhn
đăng ký tàu cá, tàu công vụ thy sản cơ quan có thẩm quyn tr li bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
2. Các thc thc hin: Trc tiếp ti B phn Mt ca; hoc thông qua dch
v bưu chính công ích theo quy định ca Th ng Chính ph, qua thuê dch v
ca doanh nghip, cá nhân hoc qua y quyền theo quy định ca pháp lut; hoc
trc tuyến ti Cng Dch v công quc gia.
3. Thành phn, s ng h sơ: T chc, cá nhân np 01 b h sơ, bao gm
3.1) Đối vi tàu đóng mới gm:
137
a) T khai đăng ký: theo Mu s 02b.ĐKT Ph lc VIII ban hành kèm
theo Thông s 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026;
b) Giy chng nhn xuất xưởng do ch sở đóng tàu cấp theo Mu s
03.ĐKT Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư s 02/2026/TT-BNNMT ngày
01/01/2026;
c) Văn bản phê duyt của cơ quan có thẩm quyn;
d) Thông tin ca Biên lai np thuế trước b (s, ngày cấp, nơi cấp) do
quan thuế phát hành hoc Biên lai np thuế trước b ca tàu hoc T khai l phí
trước b ca tàu có xác nhn của cơ quan thuế;
đ) Ảnh màu (9 x 12 cm, chp toàn tàu theo hướng 2 bên mn tàu);
e) Bản sao chụp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực theo Mu s
05.BĐ Phụ lc V ban hành kèm theo Thông số 02/2026/TT-BNNMT ngày
01/01/2026.
3.2) Đối vi tàu ci hoán gm:
a) T khai đăng theo Mẫu s 02b.ĐKT Ph lc VIII ban hành kèm theo
Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026;
b) Văn bản phê duyt của cơ quan có thẩm quyn;
c) Thông tin ca Biên lai np thuế trước b (s, ngày cấp, nơi cấp) do
quan thuế phát hành hoc bn chính Biên lai np thuế tc b ca tàu hoc bn
chính T khai l phí trước b ca tàu có xác nhn của cơ quan thuế;
d) nh màu (9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo hướng 2 bên mn tàu);
đ) Bản sao chụp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực theo Mẫu số
05.BĐ Phụ lc V ban hành kèm theo Thông số 02/2026/TT-BNNMT ngày
01/01/2026;
e) Bn chính Giy chng nhn ci hoán, sa cha theo Mu s 04.ĐKT Phụ
lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026;
g) Giy chng nhn đăng ký cũ.
3.3) Đối vi tàu mua bán, tặng cho trong nước, gm:
a) T khai đăng theo Mẫu s 02b.ĐKT Phụ lc VIII ban hành kèm theo
Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026;
b) Thông tin ca Biên lai np thuế trước b (s, ngày cấp, nơi cấp) do
quan thuế phát hành hoc bn chính Biên lai np thuế trước b ca tàu hoc bn
chính T khai l phí trước b ca tàu có xác nhn của cơ quan thuế;
c) nh màu (9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo hướng 2 bên mn tàu);
d) Bn chính Giy t chuyển nhượng quyn s hữu tàu theo quy định;
đ) Bn chính Giy chng nhận đăng tàu kèm theo h đăng
gc ca tàu;
e) Bn chính Giy chng nhn xóa đăng đối với trường hp mua bán
ngoài tnh, thành ph.
3.4) Đối vi tàu nhp khu, tng cho, vin tr, gm:
138
a) T khai đăng theo Mu s 02b.ĐKT Phụ lc VIII ban hành kèm
theo Thông s 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026;
b) Thông tin ca Biên lai np thuế trước b (s, ngày cấp, nơi cấp) do
quan thuế phát hành hoc bn chính Biên lai np thuế trước b ca tàu hoc bn
chính T khai l phí trước b ca tàu có xác nhn của cơ quan thuế;
c) nh màu (9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo hướng 2 bên mn tàu);
d) Bản sao chụp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực theo Mẫu số
05.BĐ Phụ lc V ban hành kèm theo Thông số 02/2026/TT-BNNMT ngày
01/01/2026.
đ) Bn chính Giy chng nhận xóa đăng ký kèm theo bản sao có chng thc
bn dch tiếng Việt đi với tàu cá, đã qua sử dng;
e) Bn sao chng thc T khai hi quan xác nhận đã hoàn thành thủ
tc hi quan.
4. Thi hn gii quyết: 03 ngày làm vic, k t ngày nhận được h đầy
đủ, hp l theo quy định.
5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc.
6. Cơ quan giải quyết th tc nh chính: Cơ quan quản lý nhà c thuc
B Nông nghiệp và Môi trường.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy chng nhận đăng công
v thy sn.
8. Phí, l phí (nếu có): Chưa có văn bản quy đnh.
9. Mẫu đơn, mu t khai: Mu s 05.BĐ Ph lc V ban hành kèm theo
Thông số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026; Mu s 02b.ĐKT Phụ lc
VIII ban hành kèm theo Thông tư s 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026; Mu
s 03.ĐKT Ph lục VIII ban hành kèm theo Thông s 02/2026/TT-BNNMT
ngày 01/01/2026; Mu s 04.ĐKT Ph lục VIII ban hành kèm theo Thông s
02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026; Mu s 05.ĐKT Phụ lc VIII ban hành
kèm theo Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.
10. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Căn cứ Lut Thy sn s 18/2017/QH14 ngày 21 tháng 11 năm 2017 đã
đưc sửa đổi, b sung mt s điu theo Lut s 146/2025/QH15;
- Thông số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 quy định v đăng kiểm
viên tàu cá; bảo đảm an toàn k thut; đăng , xóa đăng tàu cá, tàu công vụ
thy sn, tàu phc v nuôi trng thy sn; treo c và đánh du tàu cá, tàu phc v
nuôi trng thy sn; nhp khu tàu cá; phân loi cng cá;ng b m, đóng cng
; công b khu neo đậu tránh trú o cho u cá;
139
Mu s 05.BĐ
MU GIY CHNG NHN AN TOÀN K THUT TÀU CÔNG V THY SN
CƠ S ĐĂNG KIM TÀU CÁ
S:............./ĐKTC
N
0
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Indenpendence - Freedom - Happiness
GIY CHNG NHN AN TOÀN K THUT TÀU CÔNG V THY SN
Technical and safety certificate of ships duty fisheries
Tên tàu:………………
Name of vessel……………………
S đăng ký: .................
Registration number…….
Hô hiu: .........................
Call sign..........................
Ch tàu:( Vessel’s owner)………………………………..…
Quc tch: (Flag)...........
Địa ch: (Address)…………………………………………………….………..……..........
Năm và nơi đóng: (Year and Place of Build)..........................................................................
Công dng (nghề): …………………………………………….
Used for (fishing gear)…………………………………………….
Vt liu thân, vỏ: …..…
Materials…………….…..
Tng dung tích: ..........
Gross tonnage………….
Trng ti toàn phn: .....
Deadweight…………….
S thuyn viên: .........................
Number of crew…………………
Chiu dài, L
max
: ....(m)
Length overal……………….
Chiu rng, B
max
: .....(m)
Breadth overal……………
Chiu cao mn, D: ...........(m)
Draught…………….
Chiu dài thiết kế, L
tk
: ...(m)
Length…………..
Chiu rng thiết kế, B
tk
: ...........(m)
Breadth………….
Chiu chìm, d: .......(m)
Depth……………
Tng công suất máy chính, Ne (KW): …..................
Total Power………………………..
S ợng máy chính:………….
Number of Engines…………
TT
Ký hiu máy
Type of machine
S máy
Number engines
Công sut, Ne (kW)
Power
Năm và nơi chế to
Year and Place of Build
- Căn cứ vào quy phm và các tiêu chun k thut hin hành của Nhà nưc và biên bn kim
tra k thut s ................/ĐKTC, ngày ....... tháng ...... năm ..........
Pursuant to the vessel’s technical check minute no:............................ dated on .....
Đăng kim tàu cá chng nhn:
Fishing vessel register certify that
- Trng thái k thut ca tàu: (Technical state of the fishing vessel)……………………….
- Cp tàu
The class
Không hn chế
Unlimited
Hn chế I
Limitations I
Hn chế II
Limitations II
Hn chế III
Limitations III
Đưc phép hot đng tại:…………………………………………………………...................
Allowed to operate at…………………………………………………………………………………
Giy chng nhn này có hiu lc đến:
This certificate is valid until
ngày .........
Date………………
tháng .....
năm ......
Cp tại …........................, ngày ….tháng…..năm…….
Issued at ……….. Date…………
CƠ S ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
(Ch ký/ký s -nếu có, ghi rõ h tên, đóng dấu)
140
Mu s 02b.ĐKT
MẪU TỜ KHAI ĐĂNG KÝ TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN
MU T KHAI ĐĂNG KÝ TÀU CÔNG VỤ THU SN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
................, ngày....... tháng...... năm........
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN
Kính gi: ..........................................................................................
Cơ quan/tổ chc:......................................................................................................
Địa ch: ....................................................................................................................
Ngưi đi diện:……………………...................., Chức vụ:..................................
S điện thoại:………………………………………………………………………..
Đề ngh đăng ký tàu công vụ thy sản có các đặc điểm cơ bản:
Tên tàu: …...................................; Công dụng:….................................................
Năm, nơi đóng: …..................................................................................................
Thông s cơ bản ca tàu (m): L
max
=….....…; B
max
=…...…..; D =………….
L
tk
=………..; B
tk
…=…….....; d =….....…….
Vt liu vỏ: …....................................; Tổng dung tích (GT): …......................................
Trng ti toàn phn, (DW): …...........; Vùng hoạt động:…...............................................
Máy chính:
TT
Ký hiu máy
S máy
Công suất định
mc, kW
Vòng quay định
mc, rpm
Ghi chú
Đề ngh ………………………………………………………….. xem xét, cp
Giy chng nhận đăng ký tàu công vụ thy sản theo quy định./.
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN/TỔ CHC
(Ch ký/ký s -nếu có, ghi rõ h tên, đóng dấu)
141
Mu s 03.ĐKTC
MU GIY CHNG NHN XUẤT XƯỞNG
CƠ S ĐÓNG TÀU
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
S: /GCNXX
…….., ngày… tháng … năm 20..
GIY CHNG NHN XUẤT XƯỞNG
Tên sn phẩm:…………………………………………………………......
Nơi đóng:………….……………………………………………………....
Địa chỉ:………………………………………………………………..........
Năm đóng:………………………………………………………….............
Ký hiu thiết kế:………………………………………………………........
Đơn vị thiết kế thiết kế:……………………………………………….........
Cơ sở đăng kiểm: .........................................................................................
Thông s cơ bản ca tàu: L
max
=………; B
max
=……..; D=…………
L
tk
=……...; B
tk
...=….......; d=………….
Vt liu vỏ:………………………; cấp tàu:……………...………………
Công dng (ngh): .....................................................................................
Máy chính:
TT
Ký hiu máy
S máy
Công sut (kW)
Năm chế to
Nơi chế to
Đã hoàn thành việc đóng mới, đủ điu kin xuất xưởng./.
CƠ SỞ ĐÓNG TÀU
(Ch ký/ký s -nếu có, ghi rõ h tên, đóng dấu)
142
Mu s 04.ĐKT
MU GIY CHNG NHN CI HOÁN, SA CHA TÀU
CƠ SỞ ĐÓNG TÀU
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
S: /GCNXX
…….., ngày…tháng…năm…
GIY CHNG NHN CI HOÁN, SA CHA TÀU
Tên sn phẩm:…………………………………………………………
Nơi cải hoán, sa chữa:………………………………………………
Địa chỉ:………………………………………………………………
Thi gian thc hin: t ngày ... tháng ... năm.. đến ngày ... tháng ...năm
Ký hiu thiết kế:…………………………………………………………….
Đơn vị thiết kế:……………………………………………………………..
Cơ sở đăng kiểm phê duyt thiết kế: ………....……………………………
Thông s cơ bản trưc ci hoán/sa cha (m):
L
max
=……; B
max
=……..; D=……………
L
tk
=……...; B
t
k...=….......; d=…………....
Vt liu vỏ:…………………, Cấp tàu:……………………………
Công dng (ngh): ..........................................................................................
Máy chính:
TT
Ký hiu máy
S máy
Công sut (kW)
Năm chế to
Nơi chế to
Thông s cơ bản sau ci hoán/ sa cha (m):
L
max
=………; B
max
=…….; D=………..
L
tk
=……...; B
tk
...=….......; d=………….
Vt liu vỏ:…………………, Cấp tàu:………………………………….
Công dng (ngh): .......................................................................................
Máy chính:
TT
Ký hiu máy
S máy
Công sut (kW)
Năm chế to
Nơi chế to
Đã hoàn thành việc ci hoán/ sa cha, đ điu kin xuất xưởng./.
CƠ SỞ ĐÓNG TÀU
(Ch ký/ký s -nếu có, ghi rõ h tên, đóng dấu)
143
Mu s 05.ĐKT
MU GIY CHNG NHN ĐĂNG KÝ TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THY SN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
N
0
…………
GIY CHNG NHẬN ĐĂNG KÝ TÀU CÔNG VỤ THY SN
REGISTRATION CERTIFICATE OF SHIPS DUTY FISHERIES
Chng nhn tàu công v thy sn các thông s dưới đây đã được đăng vào Sổ Đăng ký
tàu cá Vit Nam:
Hereby certifies that the Ships duty fisheries with the following specifications has been
registered into The Vietnam National Vessel Registration Book:
Tên tàu:
Name of Vessel
Hô hiu:
Signal Letters
Ch tàu:
Vessel owner
Nơi thường trú:
Residential Address
S CCCD/CC/ĐKKD
Identity card
Công dng (ngh):
Used for (fishing gear)
Tng dung tích, GT:
Gross Tonnage
Trng ti toàn phn (DW): tn
Dead weight
Chiu dài L
max
, m:
Length overal
Chiu rng B
max
, m:
Breadth overal
Chiu dài thiết kế L
tk
, m:
Length
Chiu rng thiết kế B
tk
, m:
Breadth
Chiu cao mn D, m:
Draught
Chiu chìm d, m:
Depth
Kiu tàu:
Type of Vessel
Tốc độ t do hl/h:
Speed
Năm và nơi đóng:
Year and Place of Build
Vt liu v:
Materials
S ng máy:
Number of Engines
Tng công sut (kW):
Total power
Ký hiu máy
Type of machine
S máy
Number engines
Công sut (kW)
Power
Năm và nơi chế to
Year and place of manufacture
.............................
..................................
.........................
.................................................
Cảng đăng ký:
Port Registry
Cơ sở đăng kiểm tàu cá:
Register of Vessels
S đăng ký:
Number or registry
Giy chng nhn y hiu lực đến
(***)
:
This certificate is valid until
Cp tại …, ngày ….tháng…năm…….
Issued at… Date
TH TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ TÀU
(Ch ký/ký s -nếu có, ghi rõ h tên, đóng dấu)
144
THÔNG TIN V CH S HU TÀU
TTT
H và tên
Địa ch
Chng minh
nhân dân/căn cước
công dân
T l c phn
(%)
145
II. Tên th tc: Cp li Giy chng nhận đăng tàu công vụ thy
sn (Mã TTHC: 5.000134)
1. Trình t, th tc
a) T chc np h đến cơ quan quản nhà c v thy sn thuc B Nông
nghiệp và Môi trường bng hình thc trc tiếp ti B phn mt ca; hoc thông
qua dch v bưu chính công ích theo quy đnh ca Th ng Chính ph, qua thuê
dch v ca doanh nghip, nhân hoc qua y quyền theo quy đnh ca pháp
lut; hoc trc tuyến ti Cng Dch v công quc gia.
- Trường hp np h bng hình thc trc tiếp ti B phn mt ca; hoc
thông qua dch v bưu chính công ích theo quy đnh ca Th ng Chính ph,
qua thuê dch v ca doanh nghip, nhân hoc qua y quyền theo quy định ca
pháp lut, các thành phn h bn gc hoc bn chính hoc bn sao y hoc
bn sao chng thc;
- Trường hp np h bng hình thc trc tuyến ti Cng Dch v công
quc gia, các thành phn h bản gốc được xác lập trên môi trường điện t
hoc bn gc, bản chính được scan theo quy định.
b) quan quản nhà c v thy sn thuc B Nông nghiệp Môi trường
tr lời ngay nh đy đủ ca h đối vi trường hp np trc tiếp ti B phn
mt ca; tr lời tính đầy đủ ca h sơ trong 01 ngày m việc đối với trường hp
np h thông qua dch v bưu chính công ích theo quy đnh ca Th ng
Chính ph, qua thuê dch v ca doanh nghip, nhân hoc qua y quyn theo
quy định ca pháp lut và np h trực tuyến ti Cng Dch v công quc gia;
c) Trong thi hn 02 ngày làm vic, k t ngày nhận đưc h đầy đủ, hp
l theo quy định, quan quản nhà nước v thy sn thuc B Nông nghip
Môi trường cp li Giy chng nhận đăng tàu công v thy sản. Trường
hp không cp li Giy chng nhận đăng tàu công v thy sản quan thm
quyn tr li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
2. Các thc thc hin: Trc tiếp ti B phn Mt ca; hoc thông qua dch
v bưu chính công ích theo quy định ca Th ng Chính ph, qua thuê dch v
ca doanh nghip, cá nhân hoc qua y quyền theo quy định ca pháp lut; hoc
trc tuyến ti Cng Dch v công quc gia.
3. Thành phn, s ng h sơ: T chc, cá nhân np 01 b h sơ, bao gm
a) T khai đ ngh cp li Giy chng nhận đăng tàu công v thy sn
theo Mu s 07.ĐKT Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư s 02/2026/TT-
BNNMT ngày 01/01/2026;
b) Bản chính Giấy chứng nhận đăng ký tàu công vụ thy sản cũ; trường hợp
Giấy chứng nhận đăng ký bị mất, chủ tàu phải khai báo và nêu rõ lý do;
c) nh màu hai bên mn tàu (9 x 12 cm).
4. Thi hn gii quyết: 02 ngày làm vic, k t ngày nhận được h đầy
đủ, hp l theo quy định.
146
5. Đối tượng thc hin th tc
hành chính: T chc
6. quan gii quyết th tc hành
chính: quan quản nhà nước v
thy sn thuc B Nông nghip và Môi trường.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy chng nhận đăng tàu
Công v thy sn.
8. Phí, l phí (nếu có): Chưa có văn bản quy đnh
9. Mẫu đơn, mẫu t khai: Mu s 07.ĐKT VIII ban hành kèm theo Thông
tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.
10. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Căn cứ Lut Thy sn s 18/2017/QH14 ngày 21 tháng 11 năm 2017 đã
đưc sửa đổi, b sung mt s điu theo Lut s 146/2025/QH15;
- Thông số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 quy định v đăng kiểm
viên tàu cá; bảo đảm an toàn k thut; đăng , xóa đăng tàu cá, tàu công vụ
thy sn, tàu phc v nuôi trng thy sn; treo c và đánh du tàu cá, tàu phc v
nuôi trng thy sn; nhp khu tàu cá; phân loi cng cá;ng b m, đóng cng
; công b khu neo đậu tránh trú o cho u cá;
147
Mu s 07.ĐKT
MU T KHAI ĐỀ NGH CP LI GIY CHNG NHẬN ĐĂNG KÝ
TÀU CÔNG V THU SN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
................, ngày....... tháng...... năm........
T KHAI ĐỀ NGH CP LI GIY CHNG NHẬN ĐĂNG KÝ
TÀU CÔNG V THY SN
Kính gi: ..............................................................................................
H tên ngưi khai:.......................................................................................
Thưng trú ti: .............................................................................................
S CCCD/CC:…………………………….......................................................…
S điện thoại:…………………………………………………………………
Đề ngh cp li Giy chng nhận đăng ký tàu cá với ni dung sau:
1. Đặc điểm cơ bản ca tàu:
Tên tàu: ...........................................; S đăng ký:…………................................
Năm, nơi đóng:....................................................................................................
Nơi đăng ký:........................................................................................................
Thông s cơ bản ca tàu: L
max
=………; B
max
=……..; D =…………………….
Ltk =……...; Btk...=….......; d=………….
Vt liu v: .....................................; Tng dung tích (GT): ........................
Trng ti toàn phn, tn: ................................S thuyn viên,người....................
Ngh chính: ........................................Ngh kiêm:.....................................
Vùng hoạt động:...........................................................................................
Máy chính:
TT
Ký hiu máy
S máy
Công sut đnh
mc, kW
Vòng quay
định mc, rpm
Ghi chú
2. H tên, địa ch ca tng ch s hu (Nếu tàu thuc s hu nhiu ch)
(**)
:
TT
H và tên
Địa ch
Căn cước công dân
Giá tr c phn
3. Lý do đề ngh cp li: ..................................................................................
Tôi xin cam đoan nhng nội dung nêu trên là đúng sự tht.
ĐẠI DIN CH TÀU
(Ch ký/ký s -nếu có, ghi rõ h tên, đóng dấu)
148
III. Tên th tc: Cp Giy chng nhận đăng tạm thi tàu ng v
thy sn (Mã TTHC: 5.000133)
1. Trình t, th tc
a) T chc np h đến quan quản nc v thy sn thuc B
Nông nghiệp và Môi trường bng hình thc trc tiếp ti B phn mt ca; hoc
thông qua dch v bưu chính công ích theo quy đnh ca Th ng Chính ph,
qua thuê dch v ca doanh nghip, nhân hoc qua y quyền theo quy định ca
pháp lut; hoc trc tuyến ti Cng Dch v công quc gia.
- Trường hp np h bng hình thc trc tiếp ti B phn mt ca; hoc
thông qua dch v bưu chính công ích theo quy đnh ca Th ng Chính ph,
qua thuê dch v ca doanh nghip, nhân hoc qua y quyền theo quy định ca
pháp lut, các thành phn h bn gc hoc bn chính hoc bn sao y hoc
bn sao chng thc;
- Trường hp np h bng hình thc trc tuyến ti Cng Dch v công
quc gia, các thành phn h bản gốc được xác lập trên môi trường điện t
hoc bn gc, bản chính được scan theo quy định.
b) quan quản nhà c v thy sn thuc B Nông nghiệp Môi trường
tr lời ngay nh đy đủ ca h đối vi trường hp np trc tiếp ti B phn
mt ca; tr lời tính đầy đủ ca h sơ trong 01 ngày m việc đối với trường hp
np h thông qua dch v bưu chính công ích theo quy đnh ca Th ng
Chính ph, qua thuê dch v ca doanh nghip, nhân hoc qua y quyn theo
quy định ca pháp lut và np h trực tuyến ti Cng Dch v công quc gia;
c) Trong thi hn 02 ngày làm vic, k t ngày nhận được h đầy đủ, hp
l theo quy định, quan quản nhà nước v thy sn thuc thuc B Nông
nghiệp Môi trưng cp Giy chng nhận đăng tm thi tàu công v thy
sn theo Mu s 09.ĐKT Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông s
02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026; trường hp không cp Giy chng nhn
đăng tm thi tàu công v thy sản quan thm quyn tr li bằng văn
bn và nêu rõ lý do.
2. Các thc thc hin: Trc tiếp ti B phn Mt ca; hoc Thông qua dch
v bưu chính công ích theo quy đnh ca Th ng Chính ph, qua thuê dch v
ca doanh nghip, cá nhân hoc qua y quyền theo quy đnh ca pháp lut; hoc
trc tuyến ti Cng Dch v công quc gia.
3. Thành phn, s ng h sơ: T chc np 01 b h sơ, bao gồm
a) T khai đ ngh cp Giy chng nhận đăng ký tạm thi tàu công v thy
sn theo Mu s 08.ĐKT Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông s
02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026;
b) Bn sao chng thc hoc bn sao và xut trình bn chính Giy chng
nhn an toàn k thut tàu cá, hợp đồng đóng tàu, biên bản nghim thu xuất xưởng;
c) Bn sao có chng thc các giy t đối vi tàu nhp khu, thuê tàu trn t
c ngoài v cảng đầu tiên ca Vit Nam, gm: Văn bản cho phép nhp khu
149
hoc thuê tàu trn, hợp đồng đóng tàu thanh hợp đồng đóng tàu đi vi tàu
đóng mới, giy chng nhn an toàn k thut hoc giy chng nhn phân cp
còn hiu lc t 06 tháng tr lên do t chức đăng kiểm nước có tàu cp;
d) nh màu hai bên mạn tàu (kích thước: 9 x 12 cm).
4. Thi hn gii quyết: 02 ngày làm vic, k t ngày nhận được h đầy
đủ, hp l theo quy định.
5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc.
6. quan giải quyết th tc hành chính: quan quản nhà nước v
thy sn thuc B Nông nghiệp và Môi trường.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy chng nhận đăng tm
thi tàu công v thy sn.
8. Phí, l phí (nếu có): Chưa có văn bản quy đnh.
9. Mẫu đơn, mu t khai: Mu s 08.ĐKT Phụ lc VIII ban hành kèm theo
Thông số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026; Mu s 09.ĐKT Phụ lc
VIII ban hành kèm theo Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.
10. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Căn cứ Lut Thy sn s 18/2017/QH14 ngày 21 tháng 11 năm 2017 đã
đưc sửa đổi, b sung mt s điu theo Lut s 146/2025/QH15;
- Thông số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 quy định v đăng kiểm
viên tàu cá; bảo đảm an toàn k thut; đăng , xóa đăng ký tàu cá, tàu công v
thy sn, tàu phc v nuôi trng thy sn; treo c và đánh du tàu cá, tàu phc v
nuôi trng thy sn; nhp khu tàu cá; phân loi cng cá;ng b m, đóng cng
; công b khu neo đậu tránh trú o cho u cá;
150
Mu s 08.ĐKT
MU T KHAI ĐỀ NGH CP GIY CHNG NHN
ĐĂNG KÝ TẠM THI TÀU CÁ/TÀU CÔNG V THY SN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
T KHAI ĐỀ NGH CP GIY CHNG NHN
ĐĂNG KÝ TM THI TÀU CÔNG V THY SN
Declaration for temporary registration of ships duty fisheries
Kính gi: (Tên cơ quan có thẩm quyn cấp đăng ký tàu công v thy sn)
To:(Name of competent authority registration of ships duty fisheries)
Ngưi đ ngh:...................................................................................................................
Applicant
Nơi thường trú: .................................................................................................................
Residential Address:
S CCCD/CC:……………………………..............................................................
Identity card:……………………………………………………..
S Giy chng nhận xóa đăng ký tàu công vụ thy sản………….Cơ quan cấp…………
Number of certificate of deregistration of ships duty fisheries……Granting
agencies………
Mã s doanh nghip (nếu có):…………………………………………………………..
Business code (if any):…………………………………………………………………………
Đề ngh cp Giy chng nhận đăng ký tạm thi tàu công v thy sn
vi nội dung dưới
đây:
Kindly for temporary registration of ships duty fisheries with the following particulars:
1. Các thông s k thuật cơ bản ca tàu:
Basic specifications of ship
Công dng/ngh: .....................................................................................................
Used for/fishing gears
Năm và nơi đóng ....................................................................................................
Year and Place of Build
Chiu dài ln nht L
max
…………………
Length overall
Chiu dài thiết kế L
tk
…………………
Length
Chiu rng ln nht B
max
……………
Breadth overall
Chiu rng thiết kế B
tk
…………………
Breadth
Chiu cao mn D ………………………
Draught
Chiều chìm d ……………………………
Depth
Tên tàu: ...............................................
Name of Vessel
Hô hiu: .............................................
Call sign
Kiu tàu: ..............................................
Type of Vessel
Vt liu: ...........................................
Materials
151
Tng dung tích: ...............................
Gross tonage (GT)
Trng ti toàn phn: ..................................
Deadweight (DW)
S ợng máy …………………………
Number of engines
Tng công suất…………………………
Total Power
Kiu máy
Type
S máy
Number
Công sut
Power
Năm và nơi chế to
Year and place of manufacture
2. H tên, địa ch giá tr c phn ca tng ch s hu (Nếu tàu thuc s hu
nhiu ch):
The name, address and value of shares of each ownership
TT
H và tên
Full name
Địa ch
Address
S CCCD
Identification number
Gía tr c phn
Equity value
3. Lý do xin đăng ký tạm thi tàu: ...............................................................................
Reasons to temporary registration of ship
Tôi xin cam đoan s dụng tàu đúng nội dung đã đăng chấp hành đúng các quy
định ca pháp luật Nhà nước.
I pledge to use the vessel in accordance with the registered content and strictly comply
with the provisions of the law of the Vietnammese.
......., ngày .... tháng .... năm ......
Date..............................
CH TÀU
Shipowner
(Ch ký/ký s -nếu có, ghi rõ h tên, đóng du)
(sign, full name and stamp)
152
Mu s 09.ĐKT
MU GIY CHNG NHẬN ĐĂNG KÝ TẠM THI TÀU
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
N
0
…………
GIY CHNG NHN ĐĂNG KÝ TM THI TÀU CÔNG V THY SN
Certificate of temporary registration of import ships duty fisheries
Chng nhn tàu cá có các thông s ới đây đã được đăng ký:
Hereby certifies that the fishing vessel with the following specifications has been
temporarily registered
Tên tàu:
Name of Vessel
Hô hiu:
Signal Lelters
Ch tàu:
Vessel owner
Nơi thường trú:
Residential Address
S CCCD/CC/ĐKKD
Identity card
Công dng (ngh):
Used for (fishing)
Tng dung tích, GT:
Gross Tonnage
Trng ti toàn phn:
Dead weight
Chiu dài L
max
, m:
Length overal
Chiu rng B
max
, m:
Breadth overal
Chiu dài thiết kế L
tk
, m:
Length
Chiu rng thiết kế B
tk
, m:
Breadth
Chiu cao mn D, m:
Draught
Chiu chìm d, m:
Depth
Kiu tàu:
Type of Vessel
Tốc độ t do hl/h:
Speed
Vt liu v:
Materials
Năm và nơi đóng:
Year and Place of Build
S ng máy:
Number of Engines
Tng công sut (kW):
Total power
Ký hiu máy
Type of machine
S máy
Number engines
Công sut (kW)
Power
Năm và nơi chế to
Year and place of manufacture
................................
.....................................
...........................
....................................................
Nơi đăng ký:
Place Registry
Cơ sở đăng kiểm tàu cá:
Register of Vessels
S đăng ký:
Number or registry
Giy chng nhn này có giá tr đến ngày ...............
This certificate is valid until
Cp tại …, ngày ….tháng…năm…….
Issued at Date
TH TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ TÀU
(Ký tên/ký s và đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 68/QĐ-BNNMT 2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 68/QĐ-BNNMT

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×