• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2187/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Thủy sản Kiểm ngư

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 28/08/2026 13:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2187/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2187/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2187/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2187/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3331/QĐ-BNNMT ngày 20/8/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
27
08
2026
2187
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
1017/TTr-SNNMT ngày 25/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 07 danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong đó: 03 danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh và 04
danh mục thủ tục hành chính cấp xã như sau:
- Tại số thứ tự 01 Mục I, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 100/QĐ-
UBND ngày 13/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thủy sản và Kiểm
ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Tại số thứ tự 01, 02 Phụ lục I; số thứ tự 02, 03 Mục I, Phần A; số thứ tự
01, 02 Mục I, Phần B, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 166/QĐ-
UBND ngày 21/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thủy sản và
Kiểm ngư; lĩnh vực Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
(Có Phụ lục ban hành kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 9 năm 2026.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm PV hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC, Tr.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Hậu
Phụ lục
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
I
CẤP TỈNH: 03 TTHC
1
Cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ
sung thông tin Giấy
chứng nhận thủy sản,
sản phẩm thủy sản đạt
yêu cầu xuất khẩu vào
Hoa Kỳ (COA)
Mã TTHC: 2.002819
04 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công
tỉnh/Bộ phận Một
cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
Thông tư số 74/2025/TT-
BNNMT ngày 26/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường về việc quy định
chứng nhận thủy sản, sản
phẩm thủy sản xuất khẩu vào
thị trường Hoa Kỳ, được sửa
đổi, bổ sung bởi Thông tư số
33/2026/TT-BNNMT ngày
04/8/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một số Thông
tư trong lĩnh vực thủy sản.
2
Công nhận và giao
quyền quản lý cho tổ
chức cộng đồng (thuộc
địa bàn từ 02 xã trở lên)
a) Thông báo
Phương án bảo vệ
và khai thác
nguồn lợi thủy
sản: 02 ngày làm
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại Trung
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
Không
- Điểm a, điểm c, khoản 2
Điều 10 Luật Thủy sản,
được sửa đổi, bổ sung tại
điểm a khoản 21 Điều 14
Luật sửa đổi, bổ sung một số
2187
27
08
2026
4
Mã TTHC: 1.004923
việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đầy đủ;
b) Thẩm định hồ
sơ và trình UBND
tỉnh xem xét,
quyết định: 33
ngày làm việc.
tâm Phục vụ hành
chính công
tỉnh/Bộ phận Một
cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
công ích.
Điều của 15 Luật trong lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 88/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường hướng dẫn về bảo
vệ và phát triển nguồn lợi thủy
sản, được sửa đổi, bổ sung tại
Thông tư số 33/2026/TT-
BNNMT ngày 04/8/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số Thông tư trong lĩnh vực
thủy sản.
3
Sửa đổi, bổ sung nội
dung quyết định công
nhận và giao quyền quản
lý cho tổ chức cộng
đồng (thuộc địa bàn từ
02 xã trở lên)
Mã TTHC: 1.004921
a) Đối với trường
hợp đề nghị thay
đổi tên tổ chức
cộng đồng; người
đại diện tổ chức
cộng đồng; sửa
đổi, bổ sung Quy
chế hoạt động của
tổ chức cộng
đồng: 05 ngày làm
việc kể từ ngày
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công
tỉnh/Bộ phận Một
cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Khoản 9 Điều 10 Luật Thủy
sản; Điểm a, điểm c khoản 2
Điều 10 Luật Thủy sản, được
sửa đổi, bổ sung tại điểm a
khoản 21 Điều 14 Luật sửa
đổi, bổ sung một số Điều của
15 Luật trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 88/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường hướng dẫn về bảo
5
nhận được hồ sơ
đầy đủ;
b) Đối với trường
hợp đề nghị sửa
đổi, bổ sung vị trí,
ranh giới khu vực
địa lý được giao và
Phương án bảo vệ
và khai thác nguồn
lợi thủy sản; phạm
vi quyền được
giao và Phương án
bảo vệ và khai
thác nguồn lợi
thủy sản:
- Thông báo nội
dung đề nghị sửa
đổi, bổ sung: 02
ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ;
- Thẩm định hồ sơ
và trình UBND
tỉnh xem xét,
quyết định: 33
vệ và phát triển nguồn lợi thủy
sản được sửa đổi, bổ sung tại
Thông tư số 33/2026/TT-
BNNMT ngày 04/8/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số Thông tư trong lĩnh vực
thủy sản.
6
ngày làm việc.
II
CẤP XÃ: 04 TTHC
1
Công nhận và giao
quyền quản lý cho tổ
chức cộng đồng (thuộc
địa bàn quản lý)
Mã TTHC: 1.003956
a) Thông báo
Phương án bảo vệ
và khai thác
nguồn lợi thủy
sản: 02 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đầy đủ;
b) Thẩm định hồ
sơ và trình UBND
cấp xã xem xét,
quyết định: 33
ngày làm việc.
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công
tỉnh/Bộ phận Một
cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Điểm b, khoản 2 Điều 10
Luật Thủy sản, được sửa
đổi, bổ sung tại điểm a
khoản 21 Điều 14 Luật sửa
đổi, bổ sung một số Điều của
15 Luật trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 88/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường hướng dẫn về bảo
vệ và phát triển nguồn lợi thủy
sản, được sửa đổi, bổ sung bởi
Thông tư số 33/2026/TT-
BNNMT ngày 04/8/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số Thông tư trong lĩnh vực
thủy sản.
2
Sửa đổi, bổ sung nội
dung quyết định công
nhận và giao quyền quản
lý cho tổ chức cộng
đồng (thuộc địa bàn
a) Đối với trường
hợp đề nghị thay
đổi tên tổ chức
cộng đồng; người
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại Trung
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
Không
- Khoản 9 Điều 10 Luật
Thủy sản; điểm b, khoản 2
Điều 10 Luật Thủy sản,
được sửa đổi, bổ sung tại
điểm a khoản 21 Điều 14
7
quản lý)
Mã TTHC: 1.004498
đại diện tổ chức
cộng đồng; sửa
đổi, bổ sung Quy
chế hoạt động của
tổ chức cộng
đồng: 05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đầy đủ;
b) Đối với trường
hợp đề nghị sửa
đổi, bổ sung vị trí,
ranh giới khu vực
địa lý được giao và
Phương án bảo vệ
và khai thác nguồn
lợi thủy sản; phạm
vi quyền được
giao và Phương án
bảo vệ và khai
thác nguồn lợi
thủy sản:
- Thông báo nội
dung đề nghị sửa
đổi, bổ sung: 02
tâm Phục vụ hành
chính công
tỉnh/Bộ phận Một
cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
công ích.
Luật sửa đổi, bổ sung một số
Điều của 15 Luật trong lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 88/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường hướng dẫn về bảo
vệ và phát triển nguồn lợi thủy
sản, được sửa đổi, bổ sung tại
Thông tư số 33/2026/TT-
BNNMT ngày 04/8/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số Thông tư trong lĩnh vực
thủy sản.
8
ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ;
- Thẩm định hồ
sơ và trình UBND
cấp xã xem xét,
quyết định: 33
ngày làm việc.
3
Xác nhận nguồn gốc loài
thủy sản thuộc Phụ lục
Công ước quốc tế về
buôn bán các loài động
vật, thực vật hoang dã
nguy cấp; loài thủy sản
nguy cấp, quý, hiếm có
nguồn gốc từ nuôi trồng
Mã TTHC: 1.004680
- 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ;
- 07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ
trong trường hợp
cần kiểm tra thực
tế về tính chính
xác của thông tin
trong sổ theo dõi
quá trình nuôi
sinh trưởng, sinh
sản và trồng cấy
nhân tạo.
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công
tỉnh/Bộ phận Một
cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Khoản 3 Điều 40 Luật
Thủy sản được sửa đổi, bổ
sung tại khoản 9 Điều 14
Luật sửa đổi, bổ sung một số
Điều của 15 Luật trong lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 88/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường hướng dẫn về bảo
vệ và phát triển nguồn lợi thủy
sản, được sửa đổi, bổ sung tại
Thông tư số 33/2026/TT-
BNNMT ngày 04/8/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số Thông tư trong lĩnh vực
9
Phần chữ thường, in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung./.
thủy sản.
4
Xác nhận nguồn gốc loài
thủy sản thuộc Phụ lục
Công ước quốc tế về
buôn bán các loài động
vật, thực vật hoang dã,
nguy cấp; loài thủy sản
nguy cấp, quý, hiếm có
nguồn gốc khai thác từ
tự nhiên
Mã TTHC: 1.004656
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công
tỉnh/Bộ phận Một
cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không
- Khoản 3 Điều 40 Luật
Thủy sản năm 2017, được
sửa đổi, bổ sung tại khoản 9
Điều 14 Luật sửa đổi, bổ
sung một số Điều của 15
Luật trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 88/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường hướng dẫn về bảo
vệ và phát triển nguồn lợi thủy
sản, được sửa đổi, bổ sung tại
Thông tư số 33/2026/TT-
BNNMT ngày 04/8/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số Thông tư trong lĩnh vực
thủy sản.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2187/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2187/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 2187/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×