• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 165/QĐ-UBND TP Hồ Chí Minh 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi lĩnh vực Hộ tịch

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 24/01/2026 08:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 165/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Mạnh Cường
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 165/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 165/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 165/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH H CHÍ MINH
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thành ph H Chí Minh, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b danh mc th tc hành chính
đưc sửa đổi, b sung lĩnh vực H tch
thuc phm vi chức năng quản lý ca S Tư pháp
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH H CHÍ MINH
Căn cứ Lut T chc Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính ph v kim soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca các
Ngh định có liên quan đến kim soát th tc hành chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
B trưởng, Ch nhiệm Văn phòng Chính phủ ng dn nghip v v kim soát
th tc hành chính;
Theo đề ngh của Giám đốc S pháp ti T trình s 8852/TTr-STP
ngày 31 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này danh mc 35 th tc hành chính
đưc sửa đổi, b sung lĩnh vc H tch thuc phm vi chức năng quản ca
S Tư pháp.
Danh mc th tục nh chính được đăng tải trên Cng Thông tin điện t ca
y ban nhân dân Thành ph ti https://hochiminhcity.gov.vn Cng Dch v
công quc gia ti https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-trang-chu.html.
Điu 2. Quyết đnh này có hiu lc thi hành k t ngày 01 tháng 01 m 2026.
Bãi b ni dung công b th tc:
- Ti danh mc th tc hành chính đưc ban hành kèm theo Quyết định s
3299/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 ca Ch tch y ban nhân dân
Thành ph v vic công b danh mc th tc hành chính lĩnh vực H tch thuc
phm vi chức năng quản lý ca S Tư pháp.
- Th t D2.II.15 ban hành kèm theo Quyết định s 2700/QĐ-UBND ngày
29 tháng 6 năm 2018 của Ch tch y ban nhân dân Thành ph v vic công b
th tc hành chính mới ban hành, đưc sửa đi, b sung, thay thế b bãi b
thuc phm vi chức năng quản lý ca S Tư pháp.
165
10
01
2
Điu 3. Chánh n phòng y ban nhân n Thành ph, Giám đốc S pháp,
Giám đốc Trung tâm Chuyển đi s Thành ph, Ch tch y ban nhân dân cp xã
các t chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- VPCP: Cc Kim soát TTHC;
- TTUB: CT, PCT Nguyn Mạnh Cưng;
- VPUB: CVP, PCVP/VX;
- TT TTĐT TP;
- TT PV HCC TP;
- Lưu: VT, (KSTT/Tr).
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Nguyn Mạnh Cường
DANH MỤC TH TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC HỘ TỊCH
THUỘC PHM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
A. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
1
Đăng
khai sinh
Trong ngày
tiếp nhận yêu
cầu, trường
hợp nhận hồ
sau 15 giờ
không giải
quyết được
ngay thì trả kết
quả trong
ngày làm việc
tiếp theo.
- Trực tiếp:
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành phố:
(i) Khu vực Thành
phố Hồ Chí Minh:
43 Nguyễn Văn
Bá, phường Thủ
Đức;
(ii) Khu vực Bình
Dương: Tòa nhà
Trung tâm hành
chính, đường
Lợi, phường Bình
Dương;
(iii) Khu vực Bà
Rịa Vũng Tàu:
Trung tâm hành
chính công, số 4
Nguyễn Tất
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
Thực hiện theo quy
định tại:
- Nghị quyết số
124/2016/NQ-
HĐND ngày
09/12/2016; Nghị
quyết số
01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của
Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí
Minh;
- Nghị quyết số
73/2016/NQ-
HĐND9 ngày
16/12/2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh
Bình Dương;
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016;
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của c Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
165
10
01
2
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Thành, phường
Bà Rịa.
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
- Trực tuyến tại
Cổng dịch vụ
công quốc gia:
http://dichvu
congquocgia.
gov.vn
Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Rịa-Vũng
Tàu.
- Thu phí bằng 0 đồng
trường hợp nộp hồ
trực tuyến.
- Miễn lệ phí đối với
đăng khai sinh
đúng hạn; trẻ em,
người thuộc hộ
nghèo, người cao
tuổi, người khuyết
tật, người thuộc gia
đình công với cách
mạng.
- Phí cấp bản sao
Giấy khai sinh (nếu
yêu cầu): 8.000
đồng/bản sao Trích
lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng (thực hiện
theo quy định tại
Thông số
281/2016/TT-BTC
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa th tục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Btrưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
3
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính).
của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
4
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
-Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong sở dliệu hộ tịch, phí
xác nhận quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc
tịch.
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương.
- Nghị quyết số 124/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
thành phố về các loại phí lệ phí trên
địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của Hội đồng nhân dân
5
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Thành phố Hồ Chí Minh về việc bãi bỏ
nội dung thu “lệ phí cấp bản sao trích lục
hộ tịch” tại Phụ lục 1B của Nghị quyết
Hội đồng nhân dân Thành phố về ban
hành các loại phí lệ phí thuộc thẩm
quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố
Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 73/2016/NQ-HĐND9
ngày 16/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bình Dương về chế độ thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Dương;
- Nghị quyết số 76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu quy định mức thu,
nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn
tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu;
- Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Rịa-Vũng Tàu sửa đổi, bổ sung
khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016
của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Rịa Vũng Tàu bãi bmột
số khoản thu quy định tại Phụ lục lệ phí
hộ tịch ban hành kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND;
6
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND
ngày 10/12/2016 của Ủy ban nhân dân
Thành phố ban hành mức thu 10 loại phí
7 loại lệ phí trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh;
- Nghị quyết số 411/NQ-HĐND ngày
29/9/2025 của Hội đồng nhân dân Thành
phố về việc áp dụng “Nghị quyết số
08/2025/NQ-HĐND ngày 23/6/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Rịa Vũng
Tàu quy định mức thu lệ phí đối với hoạt
động cung cấp dịch vcông bằng hình
thức trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bà Rịa –
Vũng Tàu” trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh (sau sắp xếp);
- Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày
25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp về
việc công bố thủ tục nh chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực
hiện tại quan đăng hộ tịch trong
nước thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Tư pháp.
2
Đăng
khai sinh
yếu tố nước
ngoài
Trong ngày
tiếp nhận hồ
sơ; trường hợp
nhận hồ sau
15 giờ
- Trực tiếp:
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành phố:
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
Thực hiện theo quy
định tại:
- Nghị quyết số
124/2016/NQ-
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
7
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
không giải
quyết được
ngay thì trả kết
quả trong
ngày làm việc
tiếp theo.
(i) Khu vực Thành
phố Hồ Chí Minh:
43 Nguyễn Văn
Bá, phường Thủ
Đức;
(ii) Khu vực Bình
Dương: Tòa nhà
Trung tâm hành
chính, đường
Lợi, phường Bình
Dương;
(iii) Khu vực Bà
Rịa Vũng Tàu:
Trung tâm hành
chính công, số 4
Nguyễn Tất
Thành, phường
Bà Rịa.
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
- Trực tuyến tại
Cổng dịch vụ
công quốc gia:
http://dichvu
HĐND ngày
09/12/2016; Nghị
quyết số
01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của
Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí
Minh;
- Nghị quyết số
73/2016/NQ-
HĐND9 ngày
16/12/2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh
Bình Dương;
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016;
Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Rịa-Vũng
Tàu.
- Thu phí bằng 0 đồng
trường hợp nộp hồ
trực tuyến.
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của c Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết s66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thtục hành chính
dựa trên dữ liệu;
8
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
congquocgia.
gov.vn
- Miễn lệ phí đối với
trẻ em, người thuộc
hộ nghèo, người cao
tuổi, người khuyết
tật, người thuộc gia
đình công với cách
mạng.
- Phí cấp bản sao
Giấy khai sinh (nếu
yêu cầu): 8.000
đồng/bản sao Trích
lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng (thực hiện
theo quy định tại
Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính).
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Btrưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
9
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong sở dliệu hộ tịch, phí
xác nhận quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc
tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
10
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 124/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
thành phố về các loại phí lệ phí trên
địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí Minh về việc bãi bỏ
nội dung thu “lệ phí cấp bản sao trích lục
hộ tịch” tại Phụ lục 1B của Nghị quyết
Hội đồng nhân dân Thành phố về ban
hành các loại phí lệ phí thuộc thẩm
quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố
Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 73/2016/NQ-HĐND9
ngày 16/12/2016 của Hội đồng nhân dân
11
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
tỉnh Bình Dương về chế độ thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Dương;
- Nghị quyết số 76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu quy định mức thu,
nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn
tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu;
- Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Rịa-Vũng Tàu sửa đổi, bổ sung
khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016
của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Rịa Vũng Tàu bãi bmột
số khoản thu quy định tại Phụ lục lệ phí
hộ tịch ban hành kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND;
- Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND
ngày 10/12/2016 của Ủy ban nhân dân
Thành phố ban hành mức thu 10 loại p
7 loại lệ phí trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh;
- Nghị quyết số 411/NQ-HĐND ngày
29/9/2025 của Hội đồng nhân dân Thành
phố về việc áp dụng “Nghị quyết số
08/2025/NQ-HĐND ngày 23/6/2025 của
12
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Hội đồng nhân dân tỉnh Rịa Vũng
Tàu quy định mức thu lệ phí đối với hoạt
động cung cấp dịch vcông bằng hình
thức trực tuyến trên địa bàn tỉnh Rịa –
Vũng Tàu” trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh (sau sắp xếp);
- Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày
25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực
hiện tại quan đăng hộ tịch trong
nước thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Tư pháp.
3
Đăng lại
khai sinh
05 ngày làm
việc. Trường
hợp phải
văn bản xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 25
ngày
- Trực tiếp:
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành phố:
(i) Khu vực Thành
phố Hồ Chí Minh:
43 Nguyễn Văn
Bá, phường Thủ
Đức;
(ii) Khu vực Bình
Dương: Tòa nhà
Trung tâm hành
chính, đường
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
Thực hiện theo quy
định tại:
- Nghị quyết số
124/2016/NQ-
HĐND ngày
09/12/2016; Nghị
quyết số
01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của
Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí
Minh;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
13
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Lợi, phường Bình
Dương;
(iii) Khu vực Bà
Rịa Vũng Tàu:
Trung tâm hành
chính công, số 4
Nguyễn Tất
Thành, phường
Bà Rịa.
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
- Trực tuyến tại
Cổng dịch vụ
công quốc gia:
http://dichvu
congquocgia.
gov.vn
- Nghị quyết số
73/2016/NQ-
HĐND9 ngày
16/12/2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh
Bình Dương;
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016;
Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Rịa-Vũng
Tàu.
- Thu phí bằng 0 đồng
trường hợp nộp hồ
trực tuyến.
- Miễn lệ phí đối với
trẻ em, người thuộc
hộ nghèo, người cao
tuổi, người khuyết
tật, người thuộc gia
đình công với cách
mạng.
- Phí cấp bản sao
Giấy khai sinh (nếu
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của c Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết s66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thtục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Btrưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
14
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
yêu cầu): 8.000
đồng/bản sao Trích
lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng (thực hiện
theo quy định tại
Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính).
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
15
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 09/2022/TT-BTP ngày
30/12/2022 của Btrưởng Bộ pháp
bãi bỏ một số nội dung tại các Thông
trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý, hộ tịch do
Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong sở dliệu hộ tịch, phí
xác nhận quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc
tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
16
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 124/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
thành phố về các loại phí lệ phí trên
địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí Minh về việc bãi bỏ
nội dung thu “lệ phí cấp bản sao trích lục
hộ tịch” tại Phụ lục 1B của Nghị quyết
Hội đồng nhân dân Thành phố về ban
nh các loại phí lệ phí thuộc thẩm
quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố
Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 73/2016/NQ-HĐND9
ngày 16/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bình Dương về chế độ thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Dương;
- Nghị quyết số 76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu quy định mức thu,
17
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn
tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu;
- Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Rịa-Vũng Tàu sửa đổi, bổ sung
khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016
của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Rịa Vũng Tàu bãi bmột
số khoản thu quy định tại Phụ lục lệ phí
hộ tịch ban hành kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND;
- Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND
ngày 10/12/2016 của Ủy ban nhân dân
Thành phố ban hành mức thu 10 loại p
7 loại lệ phí trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh;
- Nghị quyết số 411/NQ-HĐND ngày
29/9/2025 của Hội đồng nhân dân Thành
phố về việc áp dụng “Nghị quyết số
08/2025/NQ-HĐND ngày 23/6/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Rịa Vũng
Tàu quy định mức thu lệ phí đối với hoạt
động cung cấp dịch vcông bằng hình
thức trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bà Rịa –
18
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Vũng Tàu” trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh (sau sắp xếp);
- Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày
25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực
hiện tại quan đăng hộ tịch trong
nước thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Tư pháp.
4
Đăng lại
khai sinh
yếu tố nước
ngoài
05 ngày làm
việc. Trường
hợp phải
văn bản xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 25
ngày
- Trực tiếp:
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành phố:
(i) Khu vực Thành
phố Hồ Chí Minh:
43 Nguyễn Văn
Bá, phường Thủ
Đức;
(ii) Khu vực Bình
Dương: Tòa nhà
Trung tâm hành
chính, đường
Lợi, phường Bình
Dương;
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
Thực hiện theo quy
định tại:
- Nghị quyết số
124/2016/NQ-
HĐND ngày
09/12/2016; Nghị
quyết số
01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của
Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí
Minh;
- Nghị quyết số
73/2016/NQ-
HĐND9 ngày
16/12/2016 của Hội
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
19
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
(iii) Khu vực Bà
Rịa Vũng Tàu:
Trung tâm hành
chính công, số 4
Nguyễn Tất
Thành, phường
Bà Rịa.
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
- Trực tuyến tại
Cổng dịch vụ
công quốc gia:
http://dichvu
congquocgia.
gov.vn
đồng nhân dân tỉnh
Bình Dương;
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016;
Nghị quyết s
21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Rịa-Vũng
Tàu.
- Thu phí bằng 0 đồng
trường hợp nộp hồ
trực tuyến.
- Miễn lệ phí đối với
trẻ em, người thuộc
hộ nghèo, người cao
tuổi, người khuyết
tật, người thuộc gia
đình công với cách
mạng.
- Phí cấp bản sao
Trích lục khai tử (nếu
yêu cầu): 8.000
đồng/bản sao Trích
lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng (thực hiện
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của c Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết s66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thtục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Btrưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
20
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
theo quy định tại
Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính).
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
21
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 09/2022/TT-BTP ngày
30/12/2022 của Btrưởng Bộ pháp
bãi bỏ một số nội dung tại các Thông
trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý, hộ tịch do
Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong sở dliệu hộ tịch, phí
xác nhận quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc
tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
22
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 124/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
thành phố về các loại phí lệ phí trên
địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí Minh về việc bãi bỏ
nội dung thu “lệ phí cấp bản sao trích lục
hộ tịch” tại Phụ lục 1B của Nghị quyết
Hội đồng nhân dân Thành phố về ban
hành các loại phí lệ phí thuộc thẩm
quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố
Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 73/2016/NQ-HĐND9
ngày 16/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bình Dương về chế độ thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Dương;
- Nghị quyết số 76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu quy định mức thu,
23
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn
tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu;
- Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Rịa-Vũng Tàu sửa đổi, bổ sung
khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016
của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Rịa Vũng Tàu bãi bmột
số khoản thu quy định tại Phụ lục lệ phí
hộ tịch ban hành kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND;
- Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND
ngày 10/12/2016 của Ủy ban nhân dân
Thành phố ban hành mức thu 10 loại p
7 loại lệ phí trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh;
- Nghị quyết số 411/NQ-HĐND ngày
29/9/2025 của Hội đồng nhân dân Thành
phố về việc áp dụng “Nghị quyết số
08/2025/NQ-HĐND ngày 23/6/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Rịa Vũng
Tàu quy định mức thu lệ phí đối với hoạt
động cung cấp dịch vcông bằng hình
thức trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bà Rịa –
24
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Vũng Tàu” trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh (sau sắp xếp);
- Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày
25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực
hiện tại quan đăng hộ tịch trong
nước thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Tư pháp.
5
Đăng
nhận cha,
mẹ, con.
03 ngày làm
việc. Trường
hợp cần phải
xác minh thì
thời hạn giải
quyết không
quá 08 ngày
làm việc
- Trực tiếp:
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành phố:
(i) Khu vực Thành
phố Hồ Chí Minh:
43 Nguyễn Văn
Bá, phường Thủ
Đức;
(ii) Khu vực Bình
Dương: Tòa nhà
Trung tâm hành
chính, đường
Lợi, phường Bình
Dương;
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
Thực hiện theo quy
định tại:
- Nghị quyết số
124/2016/NQ-
HĐND ngày
09/12/2016; Nghị
quyết số
01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của
Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí
Minh;
- Ngh quyết số
73/2016/NQ-
HĐND9 ngày
16/12/2016 của Hội
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
25
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
(iii) Khu vực Bà
Rịa Vũng Tàu:
Trung tâm hành
chính công, số 4
Nguyễn Tất
Thành, phường
Bà Rịa.
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
- Trực tuyến tại
Cổng dịch vụ
công quốc gia:
http://dichvu
congquocgia.
gov.vn
đồng nhân dân tỉnh
Bình Dương;
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016;
Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Rịa-Vũng
Tàu.
- Thu phí bằng 0 đồng
trường hợp nộp hồ sơ
trực tuyến.
- Miễn lệ phí đối với
trẻ em, người thuộc
hộ nghèo, người cao
tuổi, người khuyết
tật, người thuộc gia
đình công với cách
mạng.
- Phí cấp bản sao
Trích lục đăng
nhận cha, mẹ, con
(nếu yêu cầu):
8.000 đồng/bản sao
Trích lục/sự kiện hộ
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của c Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết s66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thtục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Btrưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
26
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
tịch đã đăng (thực
hiện theo quy định tại
Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính).
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
27
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong sở dliệu hộ tịch, phí
xác nhận quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc
tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
28
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Nghị quyết số 124/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
thành phố về các loại phí lệ phí trên
địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí Minh về việc bãi bỏ
nội dung thu “lệ phí cấp bản sao trích lục
hộ tịch” tại Phụ lục 1B của Nghị quyết
Hội đồng nhân dân Thành phố về ban
hành các loại phí lệ phí thuộc thẩm
quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố
Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 73/2016/NQ-HĐND9
ngày 16/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bình Dương về chế độ thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Dương;
- Nghị quyết số 76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu quy định mức thu,
nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn
tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu;
- Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Rịa-Vũng Tàu sửa đổi, bổ sung
khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016
29
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Rịa Vũng Tàu bãi bmột
số khoản thu quy định tại Phụ lục lệ phí
hộ tịch ban hành kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND;
- Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND
ngày 10/12/2016 của Ủy ban nhân dân
Thành phố ban hành mức thu 10 loại p
7 loại lệ phí trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh;
- Nghị quyết số 411/NQ-HĐND ngày
29/9/2025 của Hội đồng nhân dân Thành
phố về việc áp dụng “Nghị quyết số
08/2025/NQ-HĐND ngày 23/6/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Rịa Vũng
Tàu quy định mức thu lệ phí đối với hoạt
động cung cấp dịch vcông bằng hình
thức trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bà Rịa –
Vũng Tàu” trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh (sau sắp xếp);
- Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày
25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực
hiện tại quan đăng hộ tịch trong
30
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
nước thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Tư pháp.
6
Đăng
nhận cha,
mẹ, con
yếu tố nước
ngoài
10 ngày làm
việc
- Trực tiếp:
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành phố:
(i) Khu vực Thành
phố Hồ Chí Minh:
43 Nguyễn Văn
Bá, phường Thủ
Đức;
(ii) Khu vực Bình
Dương: Tòa nhà
Trung tâm hành
chính, đường
Lợi, phường Bình
Dương;
(iii) Khu vực Bà
Rịa Vũng Tàu:
Trung tâm hành
chính công, số 4
Nguyễn Tất
Thành, phường
Bà Rịa.
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
Thực hiện theo quy
định tại:
- Nghị quyết số
124/2016/NQ-
HĐND ngày
09/12/2016; Nghị
quyết số
01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của
Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí
Minh;
- Nghị quyết số
73/2016/NQ-
HĐND9 ngày
16/12/2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh
Bình Dương;
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016;
Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của c Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
31
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
- Trực tuyến tại
Cổng dịch vụ
công quốc gia:
http://dichvu
congquocgia.
gov.vn
Hội đồng nhân dân
tỉnh Rịa-Vũng
Tàu.
- Thu phí bằng 0 đồng
trường hợp nộp hồ
trực tuyến.
- Miễn lệ phí đối với
trẻ em, người thuộc
hộ nghèo, người cao
tuổi, người khuyết
tật, người thuộc gia
đình công với cách
mạng.
- Phí cấp bản sao
Trích lục đăng
nhận cha, mẹ, con
(nếu yêu cầu):
8.000 đồng/bản sao
Trích lục/sự kiện hộ
tịch đã đăng (thực
hiện theo quy định tại
Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính)
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết s66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thtục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Btrưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
32
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
33
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
thông tin trong sở dliệu hộ tịch, phí
xác nhận quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc
tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 124/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
thành phố về các loại phí lệ phí trên
địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí Minh về việc bãi bỏ
nội dung thu “lệ phí cấp bản sao trích lục
hộ tịch” tại Phụ lục 1B của Nghị quyết
Hội đồng nhân dân Thành phố về ban
34
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
hành các loại phí lệ phí thuộc thẩm
quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố
Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 73/2016/NQ-HĐND9
ngày 16/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bình Dương về chế độ thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Dương;
- Nghị quyết số 76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu quy định mức thu,
nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn
tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu;
- Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Rịa-Vũng Tàu sửa đổi, bổ sung
khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016
của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Rịa Vũng Tàu bãi bmột
số khoản thu quy định tại Phụ lục lệ phí
hộ tịch ban hành kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND;
- Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND
ngày 10/12/2016 của Ủy ban nhân dân
Thành phố ban hành mức thu 10 loại p
35
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
7 loại lệ phí trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh;
- Nghị quyết số 411/NQ-HĐND ngày
29/9/2025 của Hội đồng nhân dân Thành
phố về việc áp dụng “Nghị quyết số
08/2025/NQ-HĐND ngày 23/6/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Rịa Vũng
Tàu quy định mức thu lệ phí đối với hoạt
động cung cấp dịch vcông bằng hình
thức trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bà Rịa –
Vũng Tàu” trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh (sau sắp xếp);
- Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày
25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực
hiện tại quan đăng hộ tịch trong
nước thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Tư pháp.
7
Đăng
khai sinh kết
hợp đăng
nhận cha,
mẹ, con
03 ngày làm
việc, trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 08
ngày làm việc
- Trực tiếp:
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành phố:
(i) Khu vực Thành
phố Hồ Chí Minh:
43 Nguyễn Văn
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
Thực hiện theo quy
định tại:
- Nghị quyết số
124/2016/NQ-
HĐND ngày
09/12/2016; Nghị
quyết số
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
36
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Bá, phường Thủ
Đức;
(ii) Khu vực Bình
Dương: Tòa nhà
Trung tâm hành
chính, đường
Lợi, phường Bình
Dương;
(iii) Khu vực Bà
Rịa Vũng Tàu:
Trung tâm hành
chính công, số 4
Nguyễn Tất
Thành, phường
Bà Rịa.
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
- Trực tuyến tại
Cổng dịch vụ
công quốc gia:
http://dichvu
congquocgia.
gov.vn
01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của
Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí
Minh;
- Nghị quyết số
73/2016/NQ-
HĐND9 ngày
16/12/2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh
Bình Dương;
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016;
Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Rịa-Vũng
Tàu.
- Miễn lệ phí đối với
đăng khai sinh
đúng hạn; trẻ em,
người thuộc hộ
nghèo, người cao
tuổi, người khuyết
tật, người thuộc gia
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của c Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết s66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thtục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
37
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
đình công với cách
mạng.
- Phí cấp bản sao
Giấy khai sinh, bản
sao Trích lục đăng ký
nhận cha, mẹ, con
(nếu yêu cầu):
8.000 đồng/bản sao
Trích lục/sự kiện hộ
tịch đã đăng (thực
hiện theo quy định tại
Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính)
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong sở dliệu hộ tịch, phí
xác nhận quốc tịch Việt Nam, phí xác
38
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc
tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 124/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
thành phố về các loại phí lệ phí trên
địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí Minh về việc bãi bỏ
nội dung thu “lệ phí cấp bản sao trích lục
hộ tịch” tại Phụ lục 1B của Nghị quyết
Hội đồng nhân dân Thành phố về ban
hành các loại phí lệ phí thuộc thẩm
39
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố
Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 73/2016/NQ-HĐND9
ngày 16/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bình Dương về chế độ thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Dương;
- Nghị quyết số 76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu quy định mức thu,
nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn
tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu;
- Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Rịa-Vũng Tàu sửa đổi, bổ sung
khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016
của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Rịa Vũng Tàu bãi bmột
số khoản thu quy định tại Phụ lục lệ phí
hộ tịch ban hành kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND;
- Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND
ngày 10/12/2016 của Ủy ban nhân dân
Thành phố ban hành mức thu 10 loại p
40
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
7 loại lệ phí trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh;
- Nghị quyết số 411/NQ-HĐND ngày
29/9/2025 của Hội đồng nhân dân Thành
phố về việc áp dụng “Nghị quyết số
08/2025/NQ-HĐND ngày 23/6/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Rịa Vũng
Tàu quy định mức thu lệ phí đối với hoạt
động cung cấp dịch vcông bằng hình
thức trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bà Rịa –
Vũng Tàu” trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh (sau sắp xếp);
- Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày
25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực
hiện tại quan đăng hộ tịch trong
nước thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Tư pháp.
8
Đăng
khai sinh kết
hợp đăng
nhận cha,
mẹ, con
yếu tố nước
ngoài
10 ngày làm
việc
- Trực tiếp:
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành phố:
(i) Khu vực Thành
phố Hồ Chí Minh:
43 Nguyễn Văn
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
Thực hiện theo quy
định tại:
- Nghị quyết số
124/2016/NQ-
HĐND ngày
09/12/2016; Nghị
quyết số
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
41
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Bá, phường Thủ
Đức;
(ii) Khu vực Bình
Dương: Tòa nhà
Trung tâm hành
chính, đường
Lợi, phường Bình
Dương;
(iii) Khu vực Bà
Rịa Vũng Tàu:
Trung tâm hành
chính công, số 4
Nguyễn Tất
Thành, phường
Bà Rịa.
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
- Trực tuyến tại
Cổng dịch vụ
công quốc gia:
http://dichvu
congquocgia.
gov.vn
01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của
Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí
Minh;
- Nghị quyết số
73/2016/NQ-
HĐND9 ngày
16/12/2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh
Bình Dương;
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016;
Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Rịa-Vũng
Tàu.
- Miễn lệ phí đối với
trẻ em, người thuộc
hộ nghèo, người cao
tuổi, người khuyết
tật, người thuộc gia
đình công với cách
mạng.
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của c Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết s66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thtục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
42
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Phí cấp bản sao
Giấy khai sinh, bản
sao Trích lục đăng ký
nhận cha, mẹ, con
(nếu yêu cầu):
8.000 đồng/bản sao
Trích lục/sự kiện hộ
tịch đã đăng (thực
hiện theo quy định tại
Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính)
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Btrưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong sở dliệu hộ tịch, phí
xác nhận quốc tịch Việt Nam, phí xác
43
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc
tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 124/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
thành phố về các loại phí lệ phí trên
địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí Minh về việc bãi bỏ
nội dung thu “lệ phí cấp bản sao trích lục
hộ tịch” tại Phụ lục 1B của Nghị quyết
Hội đồng nhân dân Thành phố về ban
hành các loại phí lệ phí thuộc thẩm
44
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố
Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 73/2016/NQ-HĐND9
ngày 16/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bình Dương về chế độ thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Dương;
- Nghị quyết số 76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu quy định mức thu,
nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn
tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu;
- Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Rịa-Vũng Tàu sửa đổi, bổ sung
khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016
của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Rịa Vũng Tàu bãi bmột
số khoản thu quy định tại Phụ lục lệ phí
hộ tịch ban hành kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND;
- Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND
ngày 10/12/2016 của Ủy ban nhân dân
Thành phố ban hành mức thu 10 loại p
45
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
7 loại lệ phí trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh;
- Nghị quyết số 411/NQ-HĐND ngày
29/9/2025 của Hội đồng nhân dân Thành
phố về việc áp dụng “Nghị quyết số
08/2025/NQ-HĐND ngày 23/6/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Rịa Vũng
Tàu quy định mức thu lệ phí đối với hoạt
động cung cấp dịch vcông bằng hình
thức trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bà Rịa –
Vũng Tàu” trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh (sau sắp xếp);
- Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày
25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực
hiện tại quan đăng hộ tịch trong
nước thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Tư pháp.
9
Đăng
khai sinh
cho người
đã hồ sơ,
giấy tờ
nhân
05 ngày làm
việc. Trường
hợp phải
văn bản xác
minh thì thời
hạn giải quyết
- Trực tiếp:
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành phố:
(i) Khu vực Thành
phố Hồ Chí Minh:
43 Nguyễn Văn
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
Thực hiện theo quy
định tại:
- Nghị quyết số
124/2016/NQ-
HĐND ngày
09/12/2016; Nghị
quyết số
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
46
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
không quá 25
ngày
Bá, phường Thủ
Đức;
(ii) Khu vực Bình
Dương: Tòa nhà
Trung tâm hành
chính, đường
Lợi, phường Bình
Dương;
(iii) Khu vực Bà
Rịa Vũng Tàu:
Trung tâm hành
chính công, số 4
Nguyễn Tất
Thành, phường
Bà Rịa.
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
- Trực tuyến tại
Cổng dịch vụ
công quốc gia:
http://dichvu
congquocgia.
gov.vn
01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của
Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí
Minh;
- Nghị quyết số
73/2016/NQ-
HĐND9 ngày
16/12/2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh
Bình Dương;
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016;
Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Rịa-Vũng
Tàu.
- Thu phí bằng 0 đồng
trường hợp nộp hồ
trực tuyến.
- Miễn lệ phí đối với
trẻ em, người thuộc
hộ nghèo, người cao
tuổi, người khuyết
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của c Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết s66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thtục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
47
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
tật, người thuộc gia
đình công với cách
mạng.
- Phí cấp bản sao
Giấy khai sinh (nếu
yêu cầu): 8.000
đồng/bản sao Trích
lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng (thực hiện
theo quy định tại
Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính)
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Btrưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
48
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 09/2022/TT-BTP ngày
30/12/2022 của Btrưởng Bộ pháp
bãi bỏ một số nội dung tại các Thông
trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý, hộ tịch do
Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong sở dliệu hộ tịch, phí
xác nhận quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc
tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
49
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 124/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
thành phố về các loại phí lệ phí trên
địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí Minh về việc bãi bỏ
nội dung thu “lệ phí cấp bản sao trích lục
hộ tịch” tại Phụ lục 1B của Nghị quyết
Hội đồng nhân dân Thành phố về ban
hành các loại phí lệ phí thuộc thẩm
quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố
Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 73/2016/NQ-ND9
ngày 16/12/2016 của Hội đồng nhân dân
50
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
tỉnh Bình Dương về chế độ thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Dương;
- Nghị quyết số 76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu quy định mức thu,
nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn
tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu;
- Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Rịa-Vũng Tàu sửa đổi, bổ sung
khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016
của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Rịa Vũng Tàu bãi bmột
số khoản thu quy định tại Phụ lục lệ phí
hộ tịch ban hành kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND;
- Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND
ngày 10/12/2016 của Ủy ban nhân dân
Thành phố ban hành mức thu 10 loại phí
7 loại lệ phí trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh;
- Nghị quyết số 411/NQ-HĐND ngày
29/9/2025 của Hội đồng nhân dân Thành
phố về việc áp dụng “Nghị quyết số
08/2025/NQ-HĐND ngày 23/6/2025 của
51
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Hội đồng nhân dân tỉnh Rịa ng
Tàu quy định mức thu lệ phí đối với hoạt
động cung cấp dịch vcông bằng hình
thức trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bà Rịa –
Vũng Tàu” trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh (sau sắp xếp);
- Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày
25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực
hiện tại quan đăng hộ tịch trong
nước thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Tư pháp.
10
Đăng
khai sinh
yếu tố nước
ngoài cho
người đã
hồ sơ, giấy
tờ cá nhân
05 ngày làm
việc. Trường
hợp phải
văn bản xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 25
ngày
- Trực tiếp:
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành phố:
(i) Khu vực Thành
phố Hồ Chí Minh:
43 Nguyễn Văn
Bá, phường Thủ
Đức;
(ii) Khu vực Bình
Dương: Tòa nhà
Trung tâm hành
chính, đường
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
Thực hiện theo quy
định tại:
- Nghị quyết số
124/2016/NQ-
HĐND ngày
09/12/2016; Nghị
quyết số
01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của
Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí
Minh;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
52
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Lợi, phường Bình
Dương;
(iii) Khu vực Bà
Rịa Vũng Tàu:
Trung tâm hành
chính công, số 4
Nguyễn Tất
Thành, phường
Bà Rịa.
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
- Trực tuyến tại
Cổng dịch vụ
công quốc gia:
http://dichvu
congquocgia.
gov.vn
- Nghị quyết số
73/2016/NQ-
HĐND9 ngày
16/12/2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh
Bình Dương;
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016;
Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Rịa-Vũng
Tàu.
- Thu phí bằng 0 đồng
trường hợp nộp hồ
trực tuyến.
- Miễn lệ phí đối với
trẻ em, người thuộc
hộ nghèo, người cao
tuổi, người khuyết
tật, người thuộc gia
đình công với cách
mạng.
- Phí cấp bản sao
Giấy khai sinh (nếu
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của c Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết s66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thtục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Btrưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
53
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
yêu cầu): 8.000
đồng/bản sao Trích
lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng (thực hiện
theo quy định tại
Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính)
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
54
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 09/2022/TT-BTP ngày
30/12/2022 của Btrưởng Bộ pháp
bãi bỏ một số nội dung tại các Thông
trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý, hộ tịch do
Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong sở dliệu hộ tịch, phí
xác nhận quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc
tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
55
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 124/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
thành phố về các loại phí lệ phí trên
địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí Minh về việc bãi bỏ
nội dung thu “lệ phí cấp bản sao trích lục
hộ tịch” tại Phụ lục 1B của Nghị quyết
Hội đồng nhân dân Thành phố về ban
hành các loại phí lệ phí thuộc thẩm
quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố
Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 73/2016/NQ-HĐND9
ngày 16/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bình Dương về chế độ thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Dương;
- Nghị quyết số 76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu quy định mức thu,
56
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn
tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu;
- Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Rịa-Vũng Tàu sửa đổi, bổ sung
khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016
của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Rịa Vũng Tàu bãi bmột
số khoản thu quy định tại Phụ lục lệ phí
hộ tịch ban hành kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND;
- Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND
ngày 10/12/2016 của Ủy ban nhân dân
Thành phố ban hành mức thu 10 loại p
7 loại lệ phí trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh;
- Nghị quyết số 411/NQ-HĐND ngày
29/9/2025 của Hội đồng nhân dân Thành
phố về việc áp dụng “Nghị quyết số
08/2025/NQ-HĐND ngày 23/6/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Rịa Vũng
Tàu quy định mức thu lệ phí đối với hoạt
động cung cấp dịch vcông bằng hình
thức trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bà Rịa –
57
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Vũng Tàu” trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh (sau sắp xếp);
- Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày
25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực
hiện tại quan đăng hộ tịch trong
nước thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Tư pháp.
11
Đăng kết
hôn
Trong ngày
tiếp nhận hồ
sơ; trường hợp
nhận hồ sau
15 giờ
không giải
quyết được
ngay thì trả kết
quả trong
ngày làm việc
tiếp theo.
Trường hợp
cần xác minh
điều kiện kết
hôn của hai
bên nam, nữ
thì thời hạn
giải quyết
- Trực tiếp:
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành phố:
(i) Khu vực Thành
phố Hồ Chí Minh:
43 Nguyễn Văn
Bá, phường Thủ
Đức;
(ii) Khu vực Bình
Dương: Tòa nhà
Trung tâm hành
chính, đường
Lợi, phường Bình
Dương;
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
- Miễn lệ phí.
- Phí cấp bản sao
Trích lục kết hôn (nếu
yêu cầu): 8.000
đồng/bản sao Trích
lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng (thực hiện
theo quy định tại
Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính).
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
58
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
không quá 05
ngày làm việc
(iii) Khu vực Bà
Rịa Vũng Tàu:
Trung tâm hành
chính công, số 4
Nguyễn Tất
Thành, phường
Bà Rịa.
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
- Trực tuyến tại
Cổng dịch vụ
công quốc gia:
http://dichvu
congquocgia.
gov.vn
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của c Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết s66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thtục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Btrưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
59
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
60
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong sở dliệu hộ tịch, phí
xác nhận quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc
tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
61
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Nghị quyết số 124/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
thành phố về các loại phí lệ phí trên
địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí Minh về việc bãi bỏ
nội dung thu “lệ phí cấp bản sao trích lục
hộ tịch” tại Phụ lục 1B của Nghị quyết
Hội đồng nhân dân Thành phố về ban
hành các loại phí l phí thuộc thẩm
quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố
Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 73/2016/NQ-HĐND9
ngày 16/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bình Dương về chế độ thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Dương;
- Nghị quyết số 76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu quy định mức thu,
nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn
tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu;
- Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Rịa-Vũng Tàu sửa đổi, bổ sung
khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016
62
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Rịa Vũng Tàu bãi bmột
số khoản thu quy định tại Phụ lục lệ phí
hộ tịch ban hành kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND;
- Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND
ngày 10/12/2016 của Ủy ban nhân dân
Thành phố ban hành mức thu 10 loại p
7 loại lệ phí trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh;
- Nghị quyết số 411/NQ-HĐND ngày
29/9/2025 của Hội đồng nhân dân Thành
phố về việc áp dụng “Nghị quyết số
08/2025/NQ-HĐND ngày 23/6/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Rịa Vũng
Tàu quy định mức thu lệ phí đối với hoạt
động cung cấp dịch vcông bằng hình
thức trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bà Rịa –
Vũng Tàu” trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh (sau sắp xếp);
- Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày
25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực
hiện tại quan đăng hộ tịch trong
63
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
nước thuộc phạm vi chức ng quản
của Bộ Tư pháp.
12
Đăng kết
hôn yếu
tố nước
ngoài
05 ngày làm
việc, trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 10
ngày làm việc
- Trực tiếp:
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành phố:
(i) Khu vực Thành
phố Hồ Chí Minh:
43 Nguyễn Văn
Bá, phường Thủ
Đức;
(ii) Khu vực Bình
Dương: Tòa nhà
Trung tâm hành
chính, đường
Lợi, phường Bình
Dương;
(iii) Khu vực Bà
Rịa Vũng Tàu:
Trung tâm hành
chính công, số 4
Nguyễn Tất
Thành, phường
Bà Rịa.
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
Thực hiện theo quy
định tại:
- Nghị quyết số
124/2016/NQ-
HĐND ngày
09/12/2016; Nghị
quyết số
01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của
Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí
Minh;
- Nghị quyết số
73/2016/NQ-
HĐND9 ngày
16/12/2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh
Bình Dương;
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016;
Nghị quyết s
21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của c Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
64
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
- Trực tuyến tại
Cổng dịch vụ
công quốc gia:
http://dichvu
congquocgia.
gov.vn
Hội đồng nhân dân
tỉnh Rịa-Vũng
Tàu.
- Thu phí bằng 0 đồng
trường hợp nộp hồ
trực tuyến.
- Miễn lệ phí đối với
người thuộc hộ
nghèo, người cao
tuổi, người khuyết
tật, người thuộc gia
đình công với cách
mạng.
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết s66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thtục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Btrưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
65
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành,ớng dẫn
sử dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
66
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
thông tin trong sở dliệu hộ tịch, phí
xác nhận quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc
tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 124/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
thành phố về các loại phí lệ phí trên
địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí Minh về việc bãi bỏ
nội dung thu “lệ phí cấp bản sao trích lục
hộ tịch” tại Phụ lục 1B của Nghị quyết
Hội đồng nhân dân Thành phố về ban
67
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
hành các loại phí lệ phí thuộc thẩm
quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố
Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 73/2016/NQ-HĐND9
ngày 16/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bình Dương về chế độ thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Dương;
- Nghị quyết số 76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu quy định mức thu,
nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn
tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu;
- Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Rịa-Vũng Tàu sửa đổi, bổ sung
khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016
của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Rịa Vũng Tàu bãi bmột
số khoản thu quy định tại Phụ lục lệ phí
hộ tịch ban hành kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND;
- Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND
ngày 10/12/2016 của Ủy ban nhân dân
Thành phố ban hành mức thu 10 loại p
68
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
7 loại lệ phí trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh;
- Nghị quyết số 411/NQ-HĐND ngày
29/9/2025 của Hội đồng nhân dân Thành
phố về việc áp dụng “Nghị quyết số
08/2025/NQ-HĐND ngày 23/6/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Rịa Vũng
Tàu quy định mức thu lệ phí đối với hoạt
động cung cấp dịch vcông bằng hình
thức trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bà Rịa –
Vũng Tàu” trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh (sau sắp xếp);
- Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày
25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực
hiện tại quan đăng hộ tịch trong
nước thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Tư pháp.
13
Đăng lại
kết hôn
05 ngày làm
việc; trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 25
ngày
- Trực tiếp:
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành phố:
(i) Khu vực Thành
phố Hồ Chí Minh:
43 Nguyễn Văn
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
Thực hiện theo quy
định tại:
- Nghị quyết số
124/2016/NQ-
HĐND ngày
09/12/2016; Nghị
quyết số
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
69
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Bá, phường Thủ
Đức;
(ii) Khu vực Bình
Dương: Tòa nhà
Trung tâm hành
chính, đường
Lợi, phường Bình
Dương;
(iii) Khu vực Bà
Rịa Vũng Tàu:
Trung tâm hành
chính công, số 4
Nguyễn Tất
Thành, phường
Bà Rịa.
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
- Trực tuyến tại
Cổng dịch vụ
công quốc gia:
http://dichvu
congquocgia.
gov.vn
01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của
Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí
Minh;
- Nghị quyết số
73/2016/NQ-
HĐND9 ngày
16/12/2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh
Bình Dương;
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016;
Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Rịa-Vũng
Tàu.
- Thu phí bằng 0 đồng
trường hợp nộp hồ
trực tuyến.
- Miễn lệ phí đối với
người thuộc hộ
nghèo, người cao
tuổi, người khuyết
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của c Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết s66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thtục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
70
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
tật, người thuộc gia
đình công với cách
mạng.
Hộ tịch Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Btrưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu
71
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong sở dliệu hộ tịch, phí
xác nhận quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc
tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
72
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 124/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
thành phố về các loại phí lệ phí trên
địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí Minh về việc bãi bỏ
nội dung thu “lệ phí cấp bản sao trích lục
hộ tịch” tại Phụ lục 1B của Nghị quyết
Hội đồng nhân dân Thành phố về ban
hành các loại phí lệ phí thuộc thẩm
quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố
Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 73/2016/NQ-HĐND9
ngày 16/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bình Dương về chế độ thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Dương;
- Nghị quyết số 76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
73
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu quy định mức thu,
nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn
tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu;
- Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Rịa-Vũng Tàu sửa đổi, bổ sung
khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016
của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Rịa Vũng Tàu bãi bmột
số khoản thu quy định tại Phụ lục lệ phí
hộ tịch ban hành kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND;
- Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND
ngày 10/12/2016 của Ủy ban nhân dân
Thành phố ban hành mức thu 10 loại p
7 loại lệ phí trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh;
- Nghị quyết số 411/NQ-HĐND ngày
29/9/2025 của Hội đồng nhân dân Thành
phố về việc áp dụng “Nghị quyết số
08/2025/NQ-HĐND ngày 23/6/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Rịa Vũng
Tàu quy định mức thu lệ phí đối với hoạt
động cung cấp dịch vcông bằng hình
thức trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bà Rịa –
74
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Vũng Tàu” trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh (sau sắp xếp);
- Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày
25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực
hiện tại quan đăng hộ tịch trong
nước thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Tư pháp.
14
Đăng lại
kết hôn
yếu tố nước
ngoài
05 ngày làm
việc; trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 25
ngày
- Trực tiếp:
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành phố:
(i) Khu vực Thành
phố Hồ Chí Minh:
43 Nguyễn Văn
Bá, phường Thủ
Đức;
(ii) Khu vực Bình
Dương: Tòa nhà
Trung tâm hành
chính, đường
Lợi, phường Bình
Dương;
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
Thực hiện theo quy
định tại:
- Nghị quyết số
124/2016/NQ-
HĐND ngày
09/12/2016; Nghị
quyết số
01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của
Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí
Minh;
- Nghị quyết số
73/2016/NQ-
HĐND9 ngày
16/12/2016 của Hội
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
75
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
(iii) Khu vực Bà
Rịa Vũng Tàu:
Trung tâm hành
chính công, số 4
Nguyễn Tất
Thành, phường
Bà Rịa.
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
- Trực tuyến tại
Cổng dịch vụ
công quốc gia:
http://dichvu
congquocgia.
gov.vn
đồng nhân dân tỉnh
Bình Dương;
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016;
Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Rịa-Vũng
Tàu.
- Thu phí bằng 0 đồng
trường hợp nộp hồ
trực tuyến.
- Miễn lệ phí đối với
người thuộc hộ
nghèo, người cao
tuổi, người khuyết
tật, người thuộc gia
đình công với cách
mạng.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của c Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết s66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thtục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Btrưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
76
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
77
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong sở dliệu hộ tịch, phí
xác nhận quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc
tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
78
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Nghị quyết số 124/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
thành phố về các loại phí lệ phí trên
địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí Minh về việc bãi bỏ
nội dung thu “lệ phí cấp bản sao trích lục
hộ tịch” tại Phụ lục 1B của Nghị quyết
Hội đồng nhân dân Thành phố về ban
hành các loại phí lệ phí thuộc thẩm
quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố
Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 73/2016/NQ-HĐND9
ngày 16/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bình Dương về chế độ thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Dương;
- Nghị quyết số 76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu quy định mức thu,
nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn
tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu;
- Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Rịa-Vũng Tàu sửa đổi, bổ sung
khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016
79
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Rịa Vũng Tàu bãi bmột
số khoản thu quy định tại Phụ lục lệ phí
hộ tịch ban hành kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND;
- Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND
ngày 10/12/2016 của Ủy ban nhân dân
Thành phố ban hành mức thu 10 loại p
7 loại lệ phí trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh;
- Nghị quyết số 411/NQ-HĐND ngày
29/9/2025 của Hội đồng nhân dân Thành
phố về việc áp dụng “Nghị quyết số
08/2025/NQ-HĐND ngày 23/6/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Rịa Vũng
Tàu quy định mức thu lệ phí đối với hoạt
động cung cấp dịch vcông bằng hình
thức trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bà Rịa –
Vũng Tàu” trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh (sau sắp xếp);
- Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày
25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực
hiện tại quan đăng hộ tịch trong
80
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
nước thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Tư pháp.
15
Đăng
khai tử
Trong ngày
tiếp nhận yêu
cầu, trường
hợp nhận hồ
sau 15 giờ
không giải
quyết được
ngay thì trả kết
quả trong
ngày làm việc
tiếp theo
- Trực tiếp:
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành phố:
(i) Khu vực Thành
phố Hồ Chí Minh:
43 Nguyễn Văn
Bá, phường Thủ
Đức;
(ii) Khu vực Bình
Dương: Tòa nhà
Trung tâm hành
chính, đường
Lợi, phường Bình
Dương;
(iii) Khu vực Bà
Rịa Vũng Tàu:
Trung tâm hành
chính công, số 4
Nguyễn Tất
Thành, phường
Bà Rịa.
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
Thực hiện theo quy
định tại:
- Nghị quyết số
124/2016/NQ-
HĐND ngày
09/12/2016; Nghị
quyết số
01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của
Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí
Minh;
- Nghị quyết số
73/2016/NQ-
HĐND9 ngày
16/12/2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh
Bình Dương;
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016;
Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của c Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
81
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
- Trực tuyến tại
Cổng dịch vụ
công quốc gia:
http://dichvu
congquocgia.
gov.vn
Hội đồng nhân dân
tỉnh Rịa-Vũng
Tàu.
- Thu phí bằng 0 đồng
trường hợp nộp hồ sơ
trực tuyến.
- Miễn lệ phí đối với
đăng khai tử đúng
hạn; trẻ em, người
thuộc hộ nghèo,
người cao tuổi, người
khuyết tật, người
thuộc gia đình
công với cách mạng.
- Phí cấp bản sao
Trích lục khai tử (nếu
yêu cầu): 8.000
đồng/bản sao Trích
lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng (thực hiện
theo quy định tại
Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính).
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết s66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thtục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Btrưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
82
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
83
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
thông tin trong sở dữ liệu hộ tịch, phí
xác nhận quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc
tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 124/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
thành phố về các loại phí lệ phí trên
địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí Minh về việc bãi bỏ
nội dung thu “lệ phí cấp bản sao trích lục
hộ tịch” tại Phụ lục 1B của Nghị quyết
Hội đồng nhân dân Thành phố về ban
84
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
hành các loại phí lệ phí thuộc thẩm
quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố
Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 73/2016/NQ-HĐND9
ngày 16/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bình Dương về chế độ thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Dương;
- Nghị quyết số 76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu quy định mức thu,
nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn
tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu;
- Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Rịa-Vũng Tàu sửa đổi, bổ sung
khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016
của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Rịa Vũng Tàu bãi bmột
số khoản thu quy định tại Phụ lục lệ phí
hộ tịch ban hành kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND;
- Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND
ngày 10/12/2016 của Ủy ban nhân dân
Thành phố ban hành mức thu 10 loại p
85
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
7 loại lệ phí trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh;
- Nghị quyết số 411/NQ-HĐND ngày
29/9/2025 của Hội đồng nhân dân Thành
phố về việc áp dụng “Nghị quyết số
08/2025/NQ-HĐND ngày 23/6/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Rịa Vũng
Tàu quy định mức thu lệ phí đối với hoạt
động cung cấp dịch vcông bằng hình
thức trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bà Rịa –
Vũng Tàu” trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh (sau sắp xếp);
- Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày
25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực
hiện tại quan đăng hộ tịch trong
nước thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Tư pháp.
16
Đăng
khai tử
yếu tố nước
ngoài
Trong ngày
tiếp nhận hồ
sơ; trường hợp
nhận hồ sau
15 giờ
không giải
quyết được
ngay thì trả kết
- Trực tiếp:
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành phố:
(i) Khu vực Thành
phố Hồ Chí Minh:
43 Nguyễn Văn
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
Thực hiện theo quy
định tại:
- Nghị quyết số
124/2016/NQ-
HĐND ngày
09/12/2016; Nghị
quyết số
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
86
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quả trong
ngày làm việc
tiếp theo.
Trường hợp
cần xác minh
thì thời hạn
giải quyết
không quá 03
ngày làm việc.
Bá, phường Thủ
Đức;
(ii) Khu vực Bình
Dương: Tòa nhà
Trung tâm hành
chính, đường
Lợi, phường Bình
Dương;
(iii) Khu vực Bà
Rịa Vũng Tàu:
Trung tâm hành
chính công, số 4
Nguyễn Tất
Thành, phường
Bà Rịa.
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
- Trực tuyến tại
Cổng dịch vụ
công quốc gia:
http://dichvu
congquocgia.
gov.vn
01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của
Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí
Minh;
- Nghị quyết số
73/2016/NQ-
HĐND9 ngày
16/12/2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh
Bình Dương;
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016;
Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Rịa-Vũng
Tàu.
- Thu phí bằng 0 đồng
trường hợp nộp hồ
trực tuyến.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
công với cách
mạng; người thuộc hộ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của c Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết s66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thtục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
87
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
nghèo; người khuyết
tật.
- Phí cấp bản sao
Trích lục khai tử (nếu
yêu cầu): 8.000
đồng/bản sao Trích
lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng (thực hiện
theo quy định tại
Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính).
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Btrưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
88
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong sở dliệu hộ tịch, phí
xác nhận quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc
tịch;
89
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 124/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
thành phố về các loại phí lệ phí trên
địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí Minh về việc bãi bỏ
nội dung thu “lệ phí cấp bản sao trích lục
hộ tịch” tại Phụ lục 1B của Nghị quyết
Hội đồng nhân dân Thành phố về ban
hành các loại phí lệ phí thuộc thẩm
quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố
Hồ Chí Minh;
90
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Nghị quyết số 73/2016/NQ-HĐND9
ngày 16/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bình Dương về chế độ thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Dương;
- Nghị quyết số 76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu quy định mức thu,
nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn
tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu;
- Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Rịa-Vũng Tàu sửa đổi, bổ sung
khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016
của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Rịa Vũng Tàu bãi bmột
số khoản thu quy định tại Phụ lục lệ phí
hộ tịch ban hành kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND;
- Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND
ngày 10/12/2016 của Ủy ban nhân dân
Thành phố ban hành mức thu 10 loại p
7 loại lệ phí trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh;
- Nghị quyết số 411/NQ-HĐND ngày
29/9/2025 của Hội đồng nhân dân Thành
91
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
phố về việc áp dụng “Nghị quyết số
08/2025/NQ-HĐND ngày 23/6/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Rịa Vũng
Tàu quy định mức thu lệ phí đối với hoạt
động cung cấp dịch vcông bằng hình
thức trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bà Rịa –
Vũng Tàu” trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh (sau sắp xếp);
- Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày
25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực
hiện tại quan đăng hộ tịch trong
nước thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Tư pháp.
17
Đăng lại
khai tử
05 ngày làm
việc; trường
hợp cần xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 10
ngày làm việc
- Trực tiếp:
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành phố:
(i) Khu vực Thành
phố Hồ Chí Minh:
43 Nguyễn Văn
Bá, phường Thủ
Đức;
(ii) Khu vực Bình
Dương: Tòa nhà
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
Thực hiện theo quy
định tại:
- Nghị quyết số
124/2016/NQ-
HĐND ngày
09/12/2016; Nghị
quyết số
01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của
Hội đồng nhân dân
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
92
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Trung tâm hành
chính, đường
Lợi, phường Bình
Dương;
(iii) Khu vực Bà
Rịa Vũng Tàu:
Trung tâm hành
chính công, số 4
Nguyễn Tất
Thành, phường
Bà Rịa.
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
- Trực tuyến tại
Cổng dịch vụ
công quốc gia:
http://dichvu
congquocgia.
gov.vn
Thành phố Hồ Chí
Minh;
- Nghị quyết số
73/2016/NQ-
HĐND9 ngày
16/12/2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh
Bình Dương;
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016;
Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Rịa-Vũng
Tàu.
- Thu phí bằng 0 đồng
trường hợp nộp hồ
trực tuyến.
- Miễn lệ phí đối với
trẻ em, người thuộc
hộ nghèo, người cao
tuổi, người khuyết
tật, người thuộc gia
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của c Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết s66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thtục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Btrưởng Bộ pháp
93
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
đình công với cách
mạng.
- Phí cấp bản sao
Trích lục khai tử (nếu
yêu cầu): 8.000
đồng/bản sao Trích
lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng (thực hiện
theo quy định tại
Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính)
quy định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
94
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong sở dliệu hộ tịch, phí
xác nhận quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc
tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
95
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 124/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
thành phố về các loại phí lệ phí trên
địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí Minh về việc bãi bỏ
nội dung thu “lệ phí cấp bản sao trích lục
hộ tịch” tại Phụ lục 1B của Nghị quyết
Hội đồng nhân dân Thành phố về ban
hành các loại phí lệ phí thuộc thẩm
quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố
Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 73/2016/NQ-HĐND9
ngày 16/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bình Dương về chế độ thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Dương;
- Nghị quyết số 76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu quy định mức thu,
nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn
tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu;
- Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của Hội đồng nhân dân
96
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
tỉnh Rịa-Vũng Tàu sửa đổi, bổ sung
khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016
của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Rịa Vũng Tàu bãi bmột
số khoản thu quy định tại Phụ lục lệ phí
hộ tịch ban hành kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND;
- Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND
ngày 10/12/2016 của Ủy ban nhân dân
Thành phố ban hành mức thu 10 loại p
7 loại lệ phí trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh;
- Nghị quyết số 411/NQ-HĐND ngày
29/9/2025 của Hội đồng nhân dân Thành
phố về việc áp dụng “Nghị quyết số
08/2025/NQ-HĐND ngày 23/6/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Rịa Vũng
Tàu quy định mức thu lệ phí đối với hoạt
động cung cấp dịch v công bằng hình
thức trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bà Rịa –
Vũng Tàu” trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh (sau sắp xếp);
- Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày
25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa
97
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực
hiện tại quan đăng hộ tịch trong
nước thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Tư pháp.
18
Đăng lại
khai tử
yếu tố nước
ngoài
05 ngày làm
việc; trường
hợp phải tiến
hành xác minh
thì thời hạn
không quá 10
ngày làm việc
- Trực tiếp:
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành phố:
(i) Khu vực Thành
phố Hồ Chí Minh:
43 Nguyễn Văn
Bá, phường Thủ
Đức;
(ii) Khu vực Bình
Dương: Tòa nhà
Trung tâm hành
chính, đường
Lợi, phường Bình
Dương;
(iii) Khu vực Bà
Rịa Vũng Tàu:
Trung tâm hành
chính công, số 4
Nguyễn Tất
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
Thực hiện theo quy
định tại:
- Nghị quyết số
124/2016/NQ-
HĐND ngày
09/12/2016; Nghị
quyết số
01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của
Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí
Minh;
- Nghị quyết số
73/2016/NQ-
HĐND9 ngày
16/12/2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh
Bình Dương;
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016;
Nghị quyết số
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của c Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
98
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Thành, phường
Bà Rịa.
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
- Trực tuyến tại
Cổng dịch vụ
công quốc gia:
http://dichvu
congquocgia.
gov.vn
21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Rịa-Vũng
Tàu.
- Thu phí bằng 0 đồng
trường hợp nộp hồ
trực tuyến.
- Miễn lệ phí đối với
trẻ em, người thuộc
hộ nghèo, người cao
tuổi, người khuyết
tật, người thuộc gia
đình công với cách
mạng.
- Phí cấp bản sao
Trích lục khai tử (nếu
yêu cầu): 8.000
đồng/bản sao Trích
lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng (thực hiện
theo quy định tại
Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính)
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết s66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thtục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Btrưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
99
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
100
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong sở dliệu hộ tịch, phí
xác nhận quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc
tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 124/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
thành phố về các loại phí lệ phí trên
địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí Minh về việc bãi bỏ
nội dung thu “lệ phí cấp bản sao trích lục
hộ tịch” tại Phụ lục 1B của Nghị quyết
101
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Hội đồng nhân dân Thành phố về ban
hành các loại phí lệ phí thuộc thẩm
quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố
Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 73/2016/NQ-HĐND9
ngày 16/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bình Dương về chế độ thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Dương;
- Nghị quyết số 76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu quy định mức thu,
nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn
tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu;
- Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Rịa-Vũng Tàu sửa đổi, bổ sung
khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016
của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Rịa Vũng Tàu bãi bmột
số khoản thu quy định tại Phụ lục lệ phí
hộ tịch ban hành kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND;
- Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND
ngày 10/12/2016 của Ủy ban nhân dân
Thành phố ban hành mức thu 10 loại p
102
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
7 loại lệ phí trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh;
- Nghị quyết số 411/NQ-HĐND ngày
29/9/2025 của Hội đồng nhân dân Thành
phố về việc áp dụng “Nghị quyết số
08/2025/NQ-HĐND ngày 23/6/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Rịa Vũng
Tàu quy định mức thu lệ phí đối với hoạt
động cung cấp dịch vcông bằng hình
thức trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bà Rịa –
Vũng Tàu” trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh (sau sắp xếp);
- Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày
25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực
hiện tại quan đăng hộ tịch trong
nước thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Tư pháp.
19
Đăng
giám hộ
03 ngày làm
việc
- Trực tiếp:
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành phố:
(i) Khu vực Thành
phố Hồ Chí Minh:
43 Nguyễn Văn
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
- Miễn lệ phí.
- Phí cấp bản sao
Trích lục đăng
giám hộ (nếu yêu
cầu): 8.000 đồng/bản
sao Trích lục/sự kiện
hộ tịch đã đăng
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
103
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Bá, phường Thủ
Đức;
(ii) Khu vực Bình
Dương: Tòa nhà
Trung tâm hành
chính, đường
Lợi, phường Bình
Dương;
(iii) Khu vực Bà
Rịa Vũng Tàu:
Trung tâm hành
chính công, số 4
Nguyễn Tất
Thành, phường
Bà Rịa.
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
- Trực tuyến tại
Cổng dịch vụ
công quốc gia:
http://dichvu
congquocgia.
gov.vn
(thực hiện theo quy
định tại Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính).
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của c Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết s66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thtục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
104
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Htịch Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Btrưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu
105
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong sở dliệu hộ tịch, phí
xác nhận quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc
tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
106
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 124/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
thành phố về các loại phí lệ phí trên
địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí Minh về việc bãi bỏ
nội dung thu “lệ phí cấp bản sao trích lục
hộ tịch” tại Phụ lục 1B của Nghị quyết
Hội đồng nhân dân Thành phố về ban
hành các loại phí l phí thuộc thẩm
quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố
Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 73/2016/NQ-HĐND9
ngày 16/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bình Dương về chế độ thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Dương;
- Nghị quyết số 76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
107
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu quy định mức thu,
nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn
tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu;
- Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Rịa-Vũng Tàu sửa đổi, bổ sung
khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016
của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Rịa Vũng Tàu bãi bmột
số khoản thu quy định tại Phụ lục lệ phí
hộ tịch ban hành kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND;
- Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND
ngày 10/12/2016 của Ủy ban nhân dân
Thành phố ban hành mức thu 10 loại p
7 loại lệ phí trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh;
- Nghị quyết số 411/NQ-HĐND ngày
29/9/2025 của Hội đồng nhân dân Thành
phố về việc áp dụng “Nghị quyết số
08/2025/NQ-HĐND ngày 23/6/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Rịa Vũng
Tàu quy định mức thu lệ phí đối với hoạt
động cung cấp dịch vcông bằng hình
thức trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bà Rịa –
108
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Vũng Tàu” trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh (sau sắp xếp);
- Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày
25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực
hiện tại quan đăng hộ tịch trong
nước thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Tư pháp.
20
Đăng
giám hộ
yếu tố nước
ngoài
05 ngày làm
việc đối với
việc đăng
giám hộ cử, 03
ngày làm việc
đối với việc
đăng giám
hộ đương
nhiên
- Trực tiếp:
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành phố:
(i) Khu vực Thành
phố Hồ Chí Minh:
43 Nguyễn Văn
Bá, phường Thủ
Đức;
(ii) Khu vực Bình
Dương: Tòa nhà
Trung tâm hành
chính, đường
Lợi, phường Bình
Dương;
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
Thực hiện theo quy
định tại:
- Nghị quyết số
124/2016/NQ-
HĐND ngày
09/12/2016; Nghị
quyết số
01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của
Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí
Minh;
- Nghị quyết số
73/2016/NQ-
HĐND9 ngày
16/12/2016 của Hội
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
109
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
(iii) Khu vực Bà
Rịa Vũng Tàu:
Trung tâm hành
chính công, số 4
Nguyễn Tất
Thành, phường
Bà Rịa.
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
- Trực tuyến tại
Cổng dịch vụ
công quốc gia:
http://dichvu
congquocgia.
gov.vn
đồng nhân dân tỉnh
Bình Dương;
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016;
Nghị quyết s
21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Rịa-Vũng
Tàu.
- Thu phí bằng 0 đồng
trường hợp nộp hồ
trực tuyến.
- Miễn lệ phí đối với
người thuộc hộ
nghèo, người cao
tuổi, người khuyết
tật, người thuộc gia
đình công với cách
mạng.
- Phí cấp bản sao
Trích lục đăng
giám hộ (nếu yêu
cầu): 8.000 đồng/bản
sao Trích lục/sự kiện
hộ tịch đã đăng
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của c Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết s66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thtục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Btrưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
110
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
(thực hiện theo quy
định tại Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính).
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
111
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong sở dliệu hộ tịch, phí
xác nhận quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc
tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
112
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Nghị quyết số 124/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
thành phố về các loại phí lệ phí trên
địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí Minh về việc bãi bỏ
nội dung thu “lệ phí cấp bản sao trích lục
hộ tịch” tại Phụ lục 1B của Nghị quyết
Hội đồng nhân dân Thành phố về ban
hành các loại phí lệ phí thuộc thẩm
quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố
Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 73/2016/NQ-HĐND9
ngày 16/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bình Dương về chế độ thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Dương;
- Nghị quyết số 76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu quy định mức thu,
nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn
tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu;
- Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Rịa-Vũng Tàu sửa đổi, bổ sung
khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016
113
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Rịa Vũng Tàu bãi bmột
số khoản thu quy định tại Phụ lục lệ phí
hộ tịch ban hành kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND;
- Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND
ngày 10/12/2016 của Ủy ban nhân dân
Thành phố ban hành mức thu 10 loại p
7 loại lệ phí trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh;
- Nghị quyết số 411/NQ-HĐND ngày
29/9/2025 của Hội đồng nhân dân Thành
phố về việc áp dụng “Nghị quyết số
08/2025/NQ-HĐND ngày 23/6/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Rịa Vũng
Tàu quy định mức thu lệ phí đối với hoạt
động cung cấp dịch vcông bằng hình
thức trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bà Rịa –
Vũng Tàu” trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh (sau sắp xếp);
- Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày
25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực
hiện tại quan đăng hộ tịch trong
114
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
nước thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Tư pháp.
21
Đăng
chấm dứt
giám hộ
02 ngày làm
việc
- Trực tiếp:
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành phố:
(i) Khu vực Thành
phố Hồ Chí Minh:
43 Nguyễn Văn
Bá, phường Thủ
Đức;
(ii) Khu vực Bình
Dương: Tòa nhà
Trung tâm hành
chính, đường
Lợi, phường Bình
Dương;
(iii) Khu vực Bà
Rịa Vũng Tàu:
Trung tâm hành
chính công, số 4
Nguyễn Tất
Thành, phường
Bà Rịa.
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
- Miễn lệ phí.
- Phí cấp bản sao
Trích lục đăng
chấm dứt giám hộ
(nếu yêu cầu):
8.000 đồng/bản sao
Trích lục/sự kiện hộ
tịch đã đăng (thực
hiện theo quy định tại
Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính).
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của c Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
115
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
- Trực tuyến tại
Cổng dịch vụ
công quốc gia:
http://dichvu
congquocgia.
gov.vn
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết s66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thtục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Btrưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
116
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
117
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
thông tin trong sở dliệu hộ tịch, phí
xác nhận quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc
tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 124/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
thành phố về các loại phí lệ phí trên
địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí Minh về việc bãi bỏ
nội dung thu “lệ phí cấp bản sao trích lục
hộ tịch” tại Phụ lục 1B của Nghị quyết
Hội đồng nhân dân Thành phố về ban
118
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
hành các loại phí lệ phí thuộc thẩm
quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố
Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 73/2016/NQ-HĐND9
ngày 16/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bình Dương về chế độ thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Dương;
- Nghị quyết số 76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu quy định mức thu,
nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn
tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu;
- Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Rịa-Vũng Tàu sửa đổi, bổ sung
khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016
của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Rịa Vũng Tàu bãi bmột
số khoản thu quy định tại Phụ lục lệ phí
hộ tịch ban hành kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND;
- Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND
ngày 10/12/2016 của Ủy ban nhân dân
Thành phố ban hành mức thu 10 loại p
119
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
7 loại lệ phí trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh;
- Nghị quyết số 411/NQ-HĐND ngày
29/9/2025 của Hội đồng nhân dân Thành
phố về việc áp dụng “Nghị quyết số
08/2025/NQ-HĐND ngày 23/6/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Rịa Vũng
Tàu quy định mức thu lệ phí đối với hoạt
động cung cấp dịch vcông bằng hình
thức trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bà Rịa –
Vũng Tàu” trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh (sau sắp xếp);
- Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày
25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực
hiện tại quan đăng hộ tịch trong
nước thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Tư pháp.
22
Đăng
chấm dứt
giám hộ
yếu tố nước
ngoài
02 ngày làm
việc
- Trực tiếp:
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành phố:
(i) Khu vực Thành
phố Hồ Chí Minh:
43 Nguyễn Văn
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
Thực hiện theo quy
định tại:
- Nghị quyết số
124/2016/NQ-
HĐND ngày
09/12/2016; Nghị
quyết số
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
120
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Bá, phường Thủ
Đức;
(ii) Khu vực Bình
Dương: Tòa nhà
Trung tâm hành
chính, đường
Lợi, phường Bình
Dương;
(iii) Khu vực Bà
Rịa Vũng Tàu:
Trung tâm hành
chính công, số 4
Nguyễn Tất
Thành, phường
Bà Rịa.
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
- Trực tuyến tại
Cổng dịch vụ
công quốc gia:
http://dichvu
congquocgia.
gov.vn
01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của
Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí
Minh;
- Nghị quyết số
73/2016/NQ-
HĐND9 ngày
16/12/2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh
Bình Dương;
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016;
Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Rịa-Vũng
Tàu.
- Thu phí bằng 0 đồng
trường hợp nộp hồ
trực tuyến.
- Miễn lệ phí đối với
người thuộc hộ
nghèo, người cao
tuổi, người khuyết
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của c Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết s66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thtục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
121
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
tật, người thuộc gia
đình công với cách
mạng.
- Phí cấp bản sao
Trích lục đăng
chấm dứt giám hộ
(nếu yêu cầu):
8.000 đồng/bản sao
Trích lục/sự kiện hộ
tịch đã đăng (thực
hiện theo quy định tại
Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính)
Hộ tịch Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Btrưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu
122
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong sở dliệu hộ tịch, phí
xác nhận quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc
tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
123
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 124/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
thành phố về các loại phí lệ phí trên
địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí Minh về việc bãi bỏ
nội dung thu “lệ phí cấp bản sao trích lục
hộ tịch” tại Phụ lục 1B của Nghị quyết
Hội đồng nhân dân Thành phố về ban
hành các loại phí lệ phí thuộc thẩm
quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố
Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 73/2016/NQ-HĐND9
ngày 16/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bình Dương về chế độ thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Dương;
- Nghị quyết số 76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
124
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu quy định mức thu,
nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn
tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu;
- Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Rịa-Vũng Tàu sửa đổi, bổ sung
khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016
của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Rịa Vũng Tàu bãi bmột
số khoản thu quy định tại Phụ lục lệ phí
hộ tịch ban hành kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND;
- Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND
ngày 10/12/2016 của Ủy ban nhân dân
Thành phố ban hành mức thu 10 loại p
7 loại lệ phí trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh;
- Nghị quyết số 411/NQ-HĐND ngày
29/9/2025 của Hội đồng nhân dân Thành
phố về việc áp dụng “Nghị quyết số
08/2025/NQ-HĐND ngày 23/6/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Rịa Vũng
Tàu quy định mức thu lệ phí đối với hoạt
động cung cấp dịch vcông bằng hình
thức trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
125
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Vũng Tàu” trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh (sau sắp xếp);
- Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày
25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực
hiện tại quan đăng hộ tịch trong
nước thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Tư pháp.
23
Đăng
giám sát
việc giám hộ
03 ngày làm
việc, trường
hợp cần phải
xác minh thì
thời hạn giải
quyết được
kéo dài nhưng
không quá 05
ngày làm việc
kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ
- Trực tiếp:
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành phố:
(i) Khu vực Thành
phố Hồ Chí Minh:
43 Nguyễn Văn
Bá, phường Thủ
Đức;
(ii) Khu vực Bình
Dương: Tòa nhà
Trung tâm hành
chính, đường
Lợi, phường Bình
Dương;
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
- Miễn lệ phí.
- Phí cấp bản sao
Trích lục đăng
giám sát việc giám hộ
(nếu yêu cầu):
8.000 đồng/bản sao
Trích lục/sự kiện hộ
tịch đã đăng (thực
hiện theo quy định tại
Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính).
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
126
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
(iii) Khu vực Bà
Rịa Vũng Tàu:
Trung tâm hành
chính công, số 4
Nguyễn Tất
Thành, phường
Bà Rịa.
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
- Trực tuyến tại
Cổng dịch vụ
công quốc gia:
http://dichvu
congquocgia.
gov.vn
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của c Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết s66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thtục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Btrưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
127
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
128
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong sở dliệu hộ tịch, phí
xác nhận quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc
tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
129
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Nghị quyết số 124/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
thành phố về các loại phí lệ phí trên
địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí Minh về việc bãi bỏ
nội dung thu “lệ phí cấp bản sao trích lục
hộ tịch” tại Phụ lục 1B của Nghị quyết
Hội đồng nhân dân Thành phố về ban
hành các loại phí lệ phí thuộc thẩm
quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố
Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 73/2016/NQ-HĐND9
ngày 16/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bình Dương về chế độ thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Dương;
- Nghị quyết số 76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu quy định mức thu,
nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn
tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu;
- Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Rịa-Vũng Tàu sửa đổi, bổ sung
khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016
130
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Rịa Vũng Tàu bãi bmột
số khoản thu quy định tại Phụ lục lệ phí
hộ tịch ban hành kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND;
- Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND
ngày 10/12/2016 của Ủy ban nhân dân
Thành phố ban hành mức thu 10 loại p
7 loại lệ phí trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh;
- Nghị quyết số 411/NQ-HĐND ngày
29/9/2025 của Hội đồng nhân dân Thành
phố về việc áp dụng “Nghị quyết số
08/2025/NQ-HĐND ngày 23/6/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Rịa Vũng
Tàu quy định mức thu lệ phí đối với hoạt
động cung cấp dịch vcông bằng hình
thức trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bà Rịa –
Vũng Tàu” trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh (sau sắp xếp);
- Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày
25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực
hiện tại quan đăng hộ tịch trong
131
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
nước thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Tư pháp.
24
Đăng
chấm dứt
giám sát
việc giám hộ
03 ngày làm
việc, trường
hợp cần phải
xác minh thì
thời hạn giải
quyết được
kéo dài nhưng
không quá 05
ngày làm việc
kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ
- Trực tiếp:
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành phố:
(i) Khu vực Thành
phố Hồ Chí Minh:
43 Nguyễn Văn
Bá, phường Thủ
Đức;
(ii) Khu vực Bình
Dương: Tòa nhà
Trung tâm hành
chính, đường
Lợi, phường Bình
Dương;
(iii) Khu vực Bà
Rịa Vũng Tàu:
Trung tâm hành
chính công, số 4
Nguyễn Tất
Thành, phường
Bà Rịa.
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
- Miễn lệ phí.
- Phí cấp bản sao
Trích lục đăng
chấm dứt giám sát
việc giám hộ (nếu
yêu cầu): 8.000
đồng/bản sao Trích
lục/sự kiện hộ tịch đã
đăng (thực hiện
theo quy định tại
Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính).
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của c Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
132
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
- Trực tuyến tại
Cổng dịch vụ
công quốc gia:
http://dichvu
congquocgia.
gov.vn
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết s66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thtục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Btrưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
133
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
134
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
thông tin trong sở dliệu hộ tịch, phí
xác nhận quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc
tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 124/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
thành phố về các loại phí lệ phí trên
địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí Minh về việc bãi bỏ
nội dung thu “lệ phí cấp bản sao trích lục
hộ tịch” tại Phụ lục 1B của Nghị quyết
Hội đồng nhân dân Thành phố về ban
135
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
hành các loại phí l phí thuộc thẩm
quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố
Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 73/2016/NQ-HĐND9
ngày 16/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bình Dương về chế độ thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Dương;
- Nghị quyết số 76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu quy định mức thu,
nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn
tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu;
- Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Rịa-Vũng Tàu sửa đổi, bổ sung
khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016
của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Rịa Vũng Tàu bãi bmột
số khoản thu quy định tại Phụ lục lệ phí
hộ tịch ban hành kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND;
- Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND
ngày 10/12/2016 của Ủy ban nhân dân
Thành phố ban hành mức thu 10 loại p
136
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
7 loại lệ phí trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh;
- Nghị quyết số 411/NQ-HĐND ngày
29/9/2025 của Hội đồng nhân dân Thành
phố về việc áp dụng “Nghị quyết số
08/2025/NQ-HĐND ngày 23/6/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Rịa Vũng
Tàu quy định mức thu lệ phí đối với hoạt
động cung cấp dịch vcông bằng hình
thức trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bà Rịa –
Vũng Tàu” trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh (sau sắp xếp);
- Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày
25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực
hiện tại quan đăng hộ tịch trong
nước thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Tư pháp.
25
Thay đổi,
cải chính, bổ
sung thông
tin hộ tịch,
xác định lại
dân tộc
- Trong ngày
làm việc đối
với việc bổ
sung thông tin
hộ tịch, trường
hợp nhận hồ
sau 15 giờ
không giải
- Trực tiếp:
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành phố:
(i) Khu vực Thành
phố Hồ Chí Minh:
43 Nguyễn Văn
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
Thực hiện theo quy
định tại:
- Nghị quyết số
124/2016/NQ-
HĐND ngày
09/12/2016; Nghị
quyết số
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
137
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quyết được
ngay thì trả kết
quả trong
ngày làm việc
tiếp theo.
- 03 ngày làm
việc đối với
việc thay đổi,
cải chính hộ
tịch, xác định
lại dân tộc.
Trường hợp
cần phải xác
minh thì thời
hạn được kéo
dài thêm
không quá 03
ngày làm việc.
Bá, phường Thủ
Đức;
(ii) Khu vực Bình
Dương: Tòa nhà
Trung tâm hành
chính, đường
Lợi, phường Bình
Dương;
(iii) Khu vực Bà
Rịa Vũng Tàu:
Trung tâm hành
chính công, số 4
Nguyễn Tất
Thành, phường
Bà Rịa.
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
- Trực tuyến tại
Cổng dịch vụ
công quốc gia:
http://dichvu
congquocgia.
gov.vn
01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của
Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí
Minh;
- Nghị quyết số
73/2016/NQ-
HĐND9 ngày
16/12/2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh
Bình Dương;
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016;
Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Rịa-Vũng
Tàu.
- Thu phí bằng 0 đồng
trường hợp nộp hồ
trực tuyến.
- Miễn lệ phí đối với
trẻ em, người thuộc
hộ nghèo, người cao
tuổi, người khuyết
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của c Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết s66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thtục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
138
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
tật, người thuộc gia
đình công với cách
mạng.
- Phí cấp bản sao
Trích lục đăng
thay đổi, cải chính, bổ
sung thông tin hộ
tịch, xác định lại dân
tộc (nếu yêu cầu):
8.000 đồng/bản sao
Trích lục/sự kiện hộ
tịch đã đăng (thực
hiện theo quy định tại
Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính).
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Btrưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
139
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong sở dliệu hộ tịch, phí
xác nhận quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc
tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
140
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 124/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
thành phvề các loại phí lệ phí trên
địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí Minh về việc bãi bỏ
nội dung thu “lệ phí cấp bản sao trích lục
hộ tịch” tại Phụ lục 1B của Nghị quyết
Hội đồng nhân dân Thành phố về ban
hành các loại phí lệ phí thuộc thẩm
quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố
Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 73/2016/NQ-HĐND9
ngày 16/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bình Dương về chế độ thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Dương;
- Nghị quyết số 76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu quy định mức thu,
141
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn
tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu;
- Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Rịa-Vũng Tàu sửa đổi, bổ sung
khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016
của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Rịa Vũng Tàu bãi bmột
số khoản thu quy định tại Phụ lục lệ phí
hộ tịch ban hành kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND;
- Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND
ngày 10/12/2016 của Ủy ban nhân dân
Thành phố ban hành mức thu 10 loại p
7 loại lệ phí trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh;
- Nghị quyết số 411/NQ-ND ngày
29/9/2025 của Hội đồng nhân dân Thành
phố về việc áp dụng “Nghị quyết số
08/2025/NQ-HĐND ngày 23/6/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Rịa Vũng
Tàu quy định mức thu lệ phí đối với hoạt
động cung cấp dịch vcông bằng hình
thức trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bà Rịa –
142
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Vũng Tàu” trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh (sau sắp xếp);
- Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày
25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực
hiện tại quan đăng hộ tịch trong
nước thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Tư pháp.
26
Thay đổi,
cải chính, bổ
sung thông
tin hộ tịch,
xác định lại
dân tộc
yếu tố nước
ngoài
- 03 ngày làm
việc đối với
việc thay đổi,
cải chính hộ
tịch, xác định
lại dân tộc;
trường hợp
phải xác minh
thì thời hạn
giải quyết
không quá 06
ngày làm việc.
- Ngay trong
ngày làm việc
đối với yêu
cầu bổ sung
thông tin hộ
tịch, trường
- Trực tiếp:
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành phố:
(i) Khu vực Thành
phố Hồ Chí Minh:
43 Nguyễn Văn
Bá, phường Thủ
Đức;
(ii) Khu vực Bình
Dương: Tòa nhà
Trung tâm hành
chính, đường
Lợi, phường Bình
Dương;
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
Thực hiện theo quy
định tại:
- Nghị quyết số
124/2016/NQ-
HĐND ngày
09/12/2016; Nghị
quyết số
01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của
Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí
Minh;
- Nghị quyết số
73/2016/NQ-
HĐND9 ngày
16/12/2016 của Hội
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
143
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
hợp nhận hồ
sau 15 giờ
không giải
quyết được
ngay thì trả kết
quả trong
ngày làm việc
tiếp theo.
(iii) Khu vực Bà
Rịa Vũng Tàu:
Trung tâm hành
chính công, số 4
Nguyễn Tất
Thành, phường
Bà Rịa.
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
- Trực tuyến tại
Cổng dịch vụ
công quốc gia:
http://dichvu
congquocgia.
gov.vn
đồng nhân dân tỉnh
Bình Dương;
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016;
Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Rịa-Vũng
Tàu.
- Thu phí bằng 0 đồng
trường hợp nộp hồ
trực tuyến.
- Miễn lệ phí đối với
trẻ em, người thuộc
hộ nghèo, người cao
tuổi, người khuyết
tật, người thuộc gia
đình công với cách
mạng.
- Phí cấp bản sao
Trích lục đăng
thay đổi, cải chính, bổ
sung thông tin hộ
tịch, xác định lại dân
tộc (nếu yêu cầu):
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của c Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết s66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thtục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Btrưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
144
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
8.000 đồng/bản sao
Trích lục/sự kiện hộ
tịch đã đăng (thực
hiện theo quy định tại
Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính).
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
145
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong sở dliệu hộ tịch, phí
xác nhận quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc
tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
146
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Nghị quyết số 124/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
thành phố về các loại phí lệ phí trên
địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí Minh về việc bãi bỏ
nội dung thu “lệ phí cấp bản sao trích lục
hộ tịch” tại Phụ lục 1B của Nghị quyết
Hội đồng nhân dân Thành phố về ban
hành các loại phí l phí thuộc thẩm
quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố
Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 73/2016/NQ-HĐND9
ngày 16/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bình Dương về chế độ thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Dương;
- Nghị quyết số 76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu quy định mức thu,
nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn
tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu;
- Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Rịa-Vũng Tàu sửa đổi, bổ sung
khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016
147
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Rịa Vũng Tàu bãi bmột
số khoản thu quy định tại Phụ lục lệ phí
hộ tịch ban hành kèm theo Nghị quyết s
76/2016/NQ-HĐND;
- Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND
ngày 10/12/2016 của Ủy ban nhân dân
Thành phố ban hành mức thu 10 loại p
7 loại lệ phí trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh;
- Nghị quyết số 411/NQ-HĐND ngày
29/9/2025 của Hội đồng nhân dân Thành
phố về việc áp dụng “Nghị quyết số
08/2025/NQ-HĐND ngày 23/6/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Rịa Vũng
Tàu quy định mức thu lệ phí đối với hoạt
động cung cấp dịch vcông bằng hình
thức trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bà Rịa –
Vũng Tàu” trên địa bàn Thành phố H
Chí Minh (sau sắp xếp);
- Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày
25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực
hiện tại quan đăng hộ tịch trong
148
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
nước thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Tư pháp.
27
Ghi vào sổ
hộ tịch việc
kết hôn của
công dân
Việt Nam đã
được giải
quyết tại
quan
thẩm quyền
của ớc
ngoài
05 ngày làm
việc, trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 08
ngày làm việc
- Trực tiếp:
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành phố:
(i) Khu vực Thành
phố Hồ Chí Minh:
43 Nguyễn Văn
Bá, phường Thủ
Đức;
(ii) Khu vực Bình
Dương: Tòa nhà
Trung tâm hành
chính, đường
Lợi, phường Bình
Dương;
(iii) Khu vực Bà
Rịa Vũng Tàu:
Trung tâm hành
chính công, số 4
Nguyễn Tất
Thành, phường
Bà Rịa.
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
Thực hiện theo quy
định tại:
- Nghị quyết số
124/2016/NQ-
HĐND ngày
09/12/2016; Nghị
quyết số
01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của
Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí
Minh;
- Nghị quyết số
73/2016/NQ-
HĐND9 ngày
16/12/2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh
Bình Dương;
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016;
Nghị quyết s
21/2018/NQ-HĐND
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của c Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
149
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
- Trực tuyến tại
Cổng dịch vụ
công quốc gia:
http://dichvu
congquocgia.
gov.vn
ngày 20/7/2018 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Rịa-Vũng
Tàu..
- Thu phí bằng 0 đồng
trường hợp nộp hồ
trực tuyến.
- Miễn lệ phí đối với
người thuộc hộ
nghèo, người cao
tuổi, người khuyết
tật, người thuộc gia
đình công với cách
mạng.
- Phí cấp bản sao
Trích lục ghi chú kết
hôn (nếu có yêu cầu):
8.000 đồng/bản sao
Trích lục/sự kiện hộ
tịch đã đăng (thực
hiện theo quy định tại
Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính).
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết s66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thtục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Btrưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
150
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
151
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
thông tin trong sở dliệu hộ tịch, phí
xác nhận quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc
tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 124/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
thành phố về các loại phí lệ phí trên
địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí Minh về việc bãi bỏ
nội dung thu “lệ phí cấp bản sao trích lục
hộ tịch” tại Phụ lục 1B của Nghị quyết
Hội đồng nhân dân Thành phố về ban
152
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
hành các loại phí lệ phí thuộc thẩm
quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố
Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 73/2016/NQ-HĐND9
ngày 16/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bình Dương về chế độ thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Dương;
- Nghị quyết số 76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu quy định mức thu,
nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn
tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu;
- Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Rịa-Vũng Tàu sửa đổi, bổ sung
khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016
của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Rịa Vũng Tàu bãi bmột
số khoản thu quy định tại Phụ lục lệ phí
hộ tịch ban hành kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND;
- Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND
ngày 10/12/2016 của Ủy ban nhân dân
Thành phố ban hành mức thu 10 loại p
153
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
7 loại lệ phí trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh;
- Nghị quyết số 411/NQ-HĐND ngày
29/9/2025 của Hội đồng nhân dân Thành
phố về việc áp dụng “Nghị quyết số
08/2025/NQ-HĐND ngày 23/6/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Rịa Vũng
Tàu quy định mức thu lệ phí đối với hoạt
động cung cấp dịch vcông bằng hình
thức trực tuyến trên địa n tỉnh Bà Rịa
Vũng Tàu” trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh (sau sắp xếp);
- Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày
25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực
hiện tại quan đăng h tịch trong
nước thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Tư pháp.
28
Ghi vào sổ
hộ tịch việc
ly hôn, hủy
việc kết hôn
của công
dân Việt
Nam đã
được giải
05 ngày làm
việc, trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 08
ngày làm việc
- Trực tiếp:
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành phố:
(i) Khu vực Thành
phố Hồ Chí Minh:
43 Nguyễn Văn
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
Thực hiện theo quy
định tại:
- Nghị quyết số
124/2016/NQ-
HĐND ngày
09/12/2016; Nghị
quyết số
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
154
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quyết tại
quan
thẩm quyền
của ớc
ngoài
Bá, phường Thủ
Đức;
(ii) Khu vực Bình
Dương: Tòa nhà
Trung tâm hành
chính, đường
Lợi, phường Bình
Dương;
(iii) Khu vực Bà
Rịa Vũng Tàu:
Trung tâm hành
chính công, số 4
Nguyễn Tất
Thành, phường
Bà Rịa.
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
- Trực tuyến tại
Cổng dịch vụ
công quốc gia:
http://dichvu
congquocgia.
gov.vn
01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của
Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí
Minh;
- Nghị quyết số
73/2016/NQ-
HĐND9 ngày
16/12/2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh
Bình Dương;
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016;
Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Rịa-Vũng
Tàu.
- Thu phí bằng 0 đồng
trường hợp nộp hồ
trực tuyến.
- Miễn lệ phí đối với
người thuộc hộ
nghèo, người cao
tuổi, người khuyết
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của c Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết s66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thtục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
155
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
tật, người thuộc gia
đình công với cách
mạng.
- Phí cấp bản sao
Trích lục ghi chú ly
hôn (nếu có yêu cầu):
8.000 đồng/bản sao
Trích lục/sự kiện hộ
tịch đã đăng (thực
hiện theo quy định tại
Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính).
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Btrưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
156
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong sở dliệu hộ tịch, phí
xác nhận quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc
tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
157
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 124/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
thành phố về các loại phí lệ phí trên
địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí Minh về việc bãi bỏ
nội dung thu “lệ phí cấp bản sao trích lục
hộ tịch” tại Phụ lục 1B của Nghị quyết
Hội đồng nhân dân Thành phố về ban
hành các loại phí lệ phí thuộc thẩm
quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố
Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 73/2016/NQ-HĐND9
ngày 16/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bình Dương về chế độ thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Dương;
- Nghị quyết số 76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu quy định mức thu,
158
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn
tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu;
- Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Rịa-Vũng Tàu sửa đổi, bổ sung
khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016
của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Rịa Vũng Tàu bãi bmột
số khoản thu quy định tại Phụ lục lệ phí
hộ tịch ban hành kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND;
- Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND
ngày 10/12/2016 của Ủy ban nhân dân
Thành phố ban hành mức thu 10 loại p
7 loại lệ phí trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh;
- Nghị quyết số 411/NQ-HĐND ngày
29/9/2025 của Hội đồng nhân dân Thành
phố về việc áp dụng “Nghị quyết số
08/2025/NQ-HĐND ngày 23/6/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Rịa Vũng
Tàu quy định mức thu lệ phí đối với hoạt
động cung cấp dịch vcông bằng hình
thức trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bà Rịa –
159
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Vũng Tàu” trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh (sau sắp xếp);
- Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày
25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực
hiện tại quan đăng hộ tịch trong
nước thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Tư pháp.
29
Ghi vào sổ
hộ tịch việc
hộ tịch khác
của công
dân Việt
Nam đã
được giải
quyết tại
quan
thẩm quyền
của ớc
ngoài (khai
sinh; giám
hộ; nhận
cha, mẹ,
con; xác
định cha,
mẹ, con;
Trong ngày
tiếp nhận hồ
sơ, trường hợp
nhận hồ sau
15 giờ
không giải
quyết được
ngay thì trả kết
quả trong
ngày làm việc
tiếp theo.
Trong trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 3
ngày làm việc.
- Trực tiếp:
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành phố:
(i) Khu vực Thành
phố Hồ Chí Minh:
43 Nguyễn Văn
Bá, phường Thủ
Đức;
(ii) Khu vực Bình
Dương: Tòa nhà
Trung tâm hành
chính, đường
Lợi, phường Bình
Dương;
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
Thực hiện theo quy
định tại:
- Nghị quyết số
124/2016/NQ-
HĐND ngày
09/12/2016; Nghị
quyết số
01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của
Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí
Minh;
- Nghị quyết số
73/2016/NQ-
HĐND9 ngày
16/12/2016 của Hội
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
160
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
khai tử; thay
đổi hộ tịch)
(iii) Khu vực Bà
Rịa Vũng Tàu:
Trung tâm hành
chính công, số 4
Nguyễn Tất
Thành, phường
Bà Rịa.
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
- Trực tuyến tại
Cổng dịch vụ
công quốc gia:
http://dichvu
congquocgia.
gov.vn
đồng nhân dân tỉnh
Bình Dương;
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016;
Nghị quyết s
21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Rịa-Vũng
Tàu.
- Thu phí bằng 0 đồng
trường hợp nộp hồ
trực tuyến.
- Miễn lệ phí đối với
trẻ em, người thuộc
hộ nghèo, người cao
tuổi, người khuyết
tật, người thuộc gia
đình công với cách
mạng.
- Phí cấp bản sao
Trích lục ghi vào Sổ
hộ tịch việc khai
sinh/Trích lục ghi vào
Sổ hộ tịch các việc hộ
tịch khác (nếu có yêu
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của c Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết s66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thtục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Btrưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
161
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
cầu): 8.000 đồng/bản
sao Trích lục/sự kiện
hộ tịch đã đăng
(thực hiện theo quy
định tại Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính).
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
162
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong sở dliệu hộ tịch, phí
xác nhận quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc
tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
163
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Nghị quyết số 124/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
thành phố về các loại phí lệ phí trên
địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí Minh về việc i bỏ
nội dung thu “lệ phí cấp bản sao trích lục
hộ tịch” tại Phụ lục 1B của Nghị quyết
Hội đồng nhân dân Thành phố về ban
hành các loại phí lệ phí thuộc thẩm
quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố
Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 73/2016/NQ-HĐND9
ngày 16/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bình Dương về chế độ thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Dương;
- Nghị quyết số 76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu quy định mức thu,
nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn
tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu;
- Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Rịa-Vũng Tàu sửa đổi, bổ sung
khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016
164
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Rịa Vũng Tàu bãi bmột
số khoản thu quy định tại Phụ lục lệ phí
hộ tịch ban hành kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND;
- Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND
ngày 10/12/2016 của Ủy ban nhân dân
Thành phố ban hành mức thu 10 loại phí
7 loại lệ phí trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh;
- Nghị quyết số 411/NQ-HĐND ngày
29/9/2025 của Hội đồng nhân dân Thành
phố về việc áp dụng “Nghị quyết số
08/2025/NQ-HĐND ngày 23/6/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Rịa Vũng
Tàu quy định mức thu lệ phí đối với hoạt
động cung cấp dịch vcông bằng hình
thức trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bà Rịa –
Vũng Tàu” trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh (sau sắp xếp);
- Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày
25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp về
việc công bố thủ tục nh chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực
hiện tại quan đăng hộ tịch trong
165
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
nước thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Tư pháp.
30
Đăng
khai sinh
lưu động
05 ngày làm
việc
- Trực tiếp:
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành phố:
(i) Khu vực Thành
phố Hồ Chí Minh:
43 Nguyễn Văn
Bá, phường Thủ
Đức;
(ii) Khu vực Bình
Dương: Tòa nhà
Trung tâm hành
chính, đường
Lợi, phường Bình
Dương;
(iii) Khu vực Bà
Rịa Vũng Tàu:
Trung tâm hành
chính công, số 4
Nguyễn Tất
Thành, phường
Bà Rịa.
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
Thực hiện theo quy
định tại:
- Nghị quyết số
124/2016/NQ-
HĐND ngày
09/12/2016; Nghị
quyết số
01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của
Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí
Minh;
- Nghị quyết số
73/2016/NQ-
HĐND9 ngày
16/12/2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh
Bình Dương;
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016;
Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của c Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết s66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
166
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
- Trực tuyến tại
Cổng dịch vụ
công quốc gia:
http://dichvu
congquocgia.
gov.vn
ngày 20/7/2018 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Rịa-Vũng
Tàu.
- Miễn lệ phí đối với
đăng khai sinh
đúng hạn; trẻ em,
người thuộc hộ
nghèo, người cao
tuổi, người khuyết
tật, người thuộc gia
đình công với cách
mạng.
giảm, đơn giản hóa thtục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bpháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp phân cấp
167
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 124/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
thành phố về các loại phí lệ phí trên
địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí Minh về việc bãi bỏ
nội dung thu “lệ phí cấp bản sao trích lục
hộ tịch” tại Phụ lục 1B của Nghị quyết
Hội đồng nhân dân Thành phố về ban
hành các loại phí lệ phí thuộc thẩm
168
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố
Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 73/2016/NQ-HĐND9
ngày 16/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bình Dương về chế độ thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Dương;
- Nghị quyết số 76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu quy định mức thu,
nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn
tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu;
- Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Rịa-Vũng Tàu sửa đổi, bổ sung
khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016
của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Rịa Vũng Tàu bãi bmột
số khoản thu quy định tại Phụ lục lệ phí
hộ tịch ban hành kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND;
- Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND
ngày 10/12/2016 của Ủy ban nhân dân
Thành phố ban hành mức thu 10 loại p
169
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
7 loại lệ phí trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh;
- Nghị quyết số 411/NQ-HĐND ngày
29/9/2025 của Hội đồng nhân dân Thành
phố về việc áp dụng “Nghị quyết số
08/2025/NQ-HĐND ngày 23/6/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Rịa Vũng
Tàu quy định mức thu lệ phí đối với hoạt
động cung cấp dịch vcông bằng hình
thức trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bà Rịa –
Vũng Tàu” trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh (sau sắp xếp);
- Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày
25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực
hiện tại quan đăng hộ tịch trong
nước thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Tư pháp.
31
Đăng kết
hôn lưu
động
05 ngày làm
việc
- Trực tiếp:
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành phố:
(i) Khu vực Thành
phố Hồ Chí Minh:
43 Nguyễn Văn
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
Miễn lệ phí
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
170
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Bá, phường Thủ
Đức;
(ii) Khu vực Bình
Dương: Tòa nhà
Trung tâm hành
chính, đường
Lợi, phường Bình
Dương;
(iii) Khu vực Bà
Rịa Vũng Tàu:
Trung tâm hành
chính công, số 4
Nguyễn Tất
Thành, phường
Bà Rịa.
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
- Trực tuyến tại
Cổng dịch vụ
công quốc gia:
http://dichvu
congquocgia.
gov.vn
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của c Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết s66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thtục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
171
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch.
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
172
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 124/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
thành phố về các loại phí lệ phí trên
địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngh quyết số 01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí Minh về việc bãi bỏ
nội dung thu “lệ phí cấp bản sao trích lục
hộ tịch” tại Phụ lục 1B của Nghị quyết
Hội đồng nhân dân Thành phố về ban
hành các loại phí lệ phí thuộc thẩm
quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố
Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 73/2016/NQ-HĐND9
ngày 16/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bình Dương về chế độ thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Dương;
- Nghị quyết số 76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu quy định mức thu,
173
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn
tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu;
- Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Rịa-Vũng Tàu sửa đổi, bổ sung
khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016
của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Rịa Vũng Tàu bãi bmột
số khoản thu quy định tại Phụ lục lệ phí
hộ tịch ban hành kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND;
- Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND
ngày 10/12/2016 của Ủy ban nhân dân
Thành phố ban hành mức thu 10 loại p
7 loại lệ phí trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh;
- Nghị quyết số 411/NQ-HĐND ngày
29/9/2025 của Hội đồng nhân dân Thành
phố về việc áp dụng “Nghị quyết số
08/2025/NQ-HĐND ngày 23/6/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Rịa Vũng
Tàu quy định mức thu lệ phí đối với hoạt
động cung cấp dịch vcông bằng hình
thức trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bà Rịa –
174
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Vũng Tàu” trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh (sau sắp xếp);
- Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày
25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực
hiện tại quan đăng hộ tịch trong
nước thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Tư pháp.
32
Đăng
khai tử lưu
động
05 ngày làm
việc
- Trực tiếp:
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành phố:
(i) Khu vực Thành
phố Hồ Chí Minh:
43 Nguyễn Văn
Bá, phường Thủ
Đức;
(ii) Khu vực Bình
Dương: Tòa nhà
Trung tâm hành
chính, đường
Lợi, phường Bình
Dương;
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
Thực hiện theo quy
định tại:
- Nghị quyết số
124/2016/NQ-
HĐND ngày
09/12/2016; Nghị
quyết số
01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của
Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí
Minh;
- Nghị quyết số
73/2016/NQ-
HĐND9 ngày
16/12/2016 của Hội
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của c Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
175
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
(iii) Khu vực Bà
Rịa Vũng Tàu:
Trung tâm hành
chính công, số 4
Nguyễn Tất
Thành, phường
Bà Rịa.
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
- Trực tuyến tại
Cổng dịch vụ
công quốc gia:
http://dichvu
congquocgia.
gov.vn
đồng nhân dân tỉnh
Bình Dương;
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016;
Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của
Hội đồng nhân dân
tỉnh Rịa-Vũng
Tàu.
- Miễn lệ phí đối với
đăng khai tử đúng
hạn; trẻ em, người
thuộc hộ nghèo,
người cao tuổi, người
khuyết tật, người
thuộc gia đình
công với cách mạng.
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết s66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thtục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bpháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
176
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 124/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
thành phố về các loại phí lệ phí trên
địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
177
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí Minh về việc bãi bỏ
nội dung thu “lệ phí cấp bản sao trích lục
hộ tịch” tại Phụ lục 1B của Nghị quyết
Hội đồng nhân dân Thành phố về ban
hành các loại phí lệ phí thuộc thẩm
quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố
Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 73/2016/NQ-HĐND9
ngày 16/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bình Dương về chế độ thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Dương;
- Nghị quyết số 76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu quy định mức thu,
nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn
tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu;
- Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Rịa-Vũng Tàu sửa đổi, bổ sung
khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016
của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Rịa Vũng Tàu bãi bmột
số khoản thu quy định tại Phụ lục lệ phí
178
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
hộ tịch ban hành kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND;
- Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND
ngày 10/12/2016 của Ủy ban nhân dân
Thành phố ban hành mức thu 10 loại p
7 loại lệ phí trên địa bàn Thành phố H
Chí Minh;
- Nghị quyết số 411/NQ-HĐND ngày
29/9/2025 của Hội đồng nhân dân Thành
phố về việc áp dụng “Nghị quyết số
08/2025/NQ-HĐND ngày 23/6/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Rịa Vũng
Tàu quy định mức thu lệ phí đối với hoạt
động cung cấp dịch vcông bằng hình
thức trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bà Rịa –
Vũng Tàu” trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh (sau sắp xếp);
- Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày
25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực
hiện tại quan đăng hộ tịch trong
nước thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Tư pháp.
179
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
33
Cấp Giấy
xác nhận
tình trạng
hôn nhân
03 ngày làm
việc; trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 23
ngày
- Trực tiếp:
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành phố:
(i) Khu vực Thành
phố Hồ Chí Minh:
43 Nguyễn Văn
Bá, phường Thủ
Đức;
(ii) Khu vực Bình
Dương: Tòa nhà
Trung tâm hành
chính, đường
Lợi, phường Bình
Dương;
(iii) Khu vực Bà
Rịa Vũng Tàu:
Trung tâm hành
chính công, số 4
Nguyễn Tất
Thành, phường
Bà Rịa.
+ Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
Thực hiện theo quy
định tại:
- Nghị quyết số
124/2016/NQ-
HĐND ngày
09/12/2016; Nghị
quyết số
01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của
Hội đồng nhân dân
Thành phố Hồ Chí
Minh;
- Nghị quyết số
73/2016/NQ-
HĐND9 ngày
16/12/2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh
Bình Dương;
- Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016;
Nghị quyết số
21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của
Hội đồng nhân dân
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của c Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
180
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Trực tuyến tại
Cổng dịch vụ
công quốc gia:
http://dichvu
congquocgia.
gov.vn
tỉnh Rịa-Vũng
Tàu.
- Thu phí bằng 0 đồng
trường hợp nộp hồ
trực tuyến.
- Miễn lệ phí đối
người thuộc hộ
nghèo, người cao
tuổi, người khuyết
tật, người thuộc gia
đình công với cách
mạng.
- Nghị quyết s66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa th tục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch Nghị định số 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Btrưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng
hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Thông
số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ
181
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong sở dliệu hộ tịch, phí
182
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
xác nhận quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc
tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Nghị quyết số 124/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
thành phố về các loại phí lệ phí trên
địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND
ngày 06/7/2017 của Hội đồng nhân dân
Thành phHồ Chí Minh về việc bãi bỏ
nội dung thu “lệ phí cấp bản sao trích lục
hộ tịch” tại Phụ lục 1B của Nghị quyết
Hội đồng nhân dân Thành phố về ban
hành các loại phí lệ phí thuộc thẩm
183
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố
Hồ Chí Minh;
- Nghị quyết số 73/2016/NQ-HĐND9
ngày 16/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bình Dương về chế độ thu, nộp lệ phí
hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Dương;
- Nghị quyết số 76/2016/NQ-HĐND
ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu quy định mức thu,
nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn
tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu;
- Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND
ngày 20/7/2018 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Rịa-Vũng Tàu sửa đổi, bổ sung
khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016
của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức
thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa
bàn tỉnh Rịa Vũng Tàu bãi bmột
số khoản thu quy định tại Phụ lục lệ phí
hộ tịch ban hành kèm theo Nghị quyết số
76/2016/NQ-HĐND;
- Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND
ngày 10/12/2016 của Ủy ban nhân dân
Thành phố ban hành mức thu 10 loại p
184
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
7 loại lệ phí trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh;
- Nghị quyết số 411/NQ-HĐND ngày
29/9/2025 của Hội đồng nhân dân Thành
phố về việc áp dụng “Nghị quyết số
08/2025/NQ-HĐND ngày 23/6/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Rịa Vũng
Tàu quy định mức thu lệ phí đối với hoạt
động cung cấp dịch vcông bằng hình
thức trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bà Rịa –
Vũng Tàu” trên địa bàn Thành phố Hồ
Chí Minh (sau sắp xếp);
- Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày
25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực
hiện tại quan đăng hộ tịch trong
nước thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Tư pháp.
B. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Cơ quan quản sở dữ liệu hộ tịch
điện tử
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
1
Cấp bản sao
trích lục hộ
Trong ngày
tiếp nhận hồ
- Trực tiếp:
8.000
đồng/bản
- Luật Hộ tịch năm 2014;
185
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
tịch, bản sao
Giấy khai
sinh
sơ; trường
hợp nhận hồ
sau 15 giờ
không
giải quyết
được ngay thì
trả kết quả
trong ngày
làm việc tiếp
theo.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố:
(i) Khu vực Thành phố Hồ Chí
Minh: 43 Nguyễn Văn Bá,
phường Thủ Đức;
(ii) Khu vực Bình Dương: Tòa
nhà Trung tâm hành chính,
đường Lợi, phường Bình
Dương;
(iii) Khu vực Rịa Vũng Tàu:
Trung tâm hành chính công, số 4
Nguyễn Tất Thành, phường
Rịa.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Trực tuyến tại Cổng dịch vụ
công quốc gia: http://dichvu
congquocgia. gov.vn
sao/sự kiện
hộ tịch đã
đăng ký
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ pháp quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ pháp quy định chi tiết một sđiều
biện pháp thi hành Nghị định s87/2020/NĐ-CP
186
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng
hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp phân
cấp trong lĩnh vực quản nhà ớc của Bộ
pháp;
187
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử
dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, pxác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ
tịch thực hiện tại quan đăng hộ tịch trong
nước thuộc phạm vi chức năng quản của B
pháp.
2
Xác nhận
thông tin hộ
tịch
03 ngày.
Trường hợp
phải kiểm tra,
xác minh thì
- Trực tiếp:
+ Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố:
8.000
đồng/Văn
bản xác
nhận về
- Luật Hộ tịch năm 2014;
188
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
thời hạn
thể kéo dài
nhưng không
quá 10 ngày
làm việc.
(i) Khu vực Thành phố Hồ Chí
Minh: 43 Nguyễn Văn Bá,
phường Thủ Đức;
(ii) Khu vực Bình Dương: Tòa
nhà Trung tâm hành chính,
đường Lợi, phường Bình
Dương;
(iii) Khu vực Rịa Vũng Tàu:
Trung tâm hành chính công, số 4
Nguyễn Tất Thành, phường
Rịa.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Trực tuyến tại Cổng dịch vụ
công quốc gia: http://dichvu
congquocgia. gov.vn
một việc
hộ tịch của
nhân đã
đăng ký
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghđịnh liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
189
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng
hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng
hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025
của Bộ trưởng Bộ pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
phân cấp trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử
dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, pxác
190
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Quyết định số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ
tịch thực hiện tại quan đăng hộ tịch trong
nước thuộc phạm vi chức năng quản của B
pháp.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 165/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 165/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×