Quyết định 2700/QĐ-UBND HCM năm 2018 công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ thuộc Sở Tư pháp

Thuộc tính Nội dung VB gốc Tiếng Anh Liên quan Hiệu lực Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

-------

Số: 2700/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 29 tháng 6 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ VÀ BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP

------------

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 5153/TTr-STP ngày 04 tháng 6 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp, bao gồm: 22 thủ tục mới ban hành, 134 thủ tục được sửa đổi, bổ sung, 32 thủ tục thay thế và 03 thủ tục bị bãi bỏ.
Danh mục và nội dung chi tiết của thủ tục hành chính đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố tại địa chỉ http://vpub.hochiminhcity.gov.vn/portal/Home/danh-muc-tthc/default.aspx.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 6 năm 2018.
Bãi bỏ các nội dung liên quan đến các thủ tục tại Mục I, Mục II, Khoản 1- 5 Mục III, Mục V, Khoản 1 - 4, Khoản 6 - 16 Mục VI, Khoản 4 Mục VIII, Mục IX, Khoản 1, 2, 5, 7, 11 và Khoản 13 - 15 Mục X, Mục XIIMục XIII Phần A; Mục III, Khoản 2, 3 Mục IV Phần B; Mục I, Khoản 2 - 8 Mục II, Mục III, Mục IV Phần C; Mục I, Khoản 2 - 12 Mục II, Mục IV Phần D của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2103/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp được chuẩn hóa tại Thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (Văn phòng Chính phủ);
- TT
UB: CT;
- Trung tâm Tin học; Trung tâm Công báo;
- Lưu: VT, (KSTT/L).
12

CHỦ TỊCH




Nguyễn Thành Phong

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2700/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
 A. Danh mục thủ tục hành chính được tiếp nhận tại Sở Tư pháp 
A1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành

STT

Tên thủ tục hành chính

I. Lĩnh vực H tch

1

Thủ tục Cấp bản sao trích lục hộ tịch

II. Lĩnh vực Đấu giá tài sản

1

Thủ tục Đề nghị cấp thẻ đấu giá viên

2

Thủ tục Đề nghị cấp lại thẻ đấu giá viên

3

Thủ tục Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

4

Thủ tục Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

5

Thủ tục Cấp lại giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

6

Thủ tục Đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản

7

Thủ tục Đăng ký hoạt động đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản thành lập trước ngày Luật Đấu giá tài sản có hiệu lực (Chuyển đổi toàn bộ hoạt động của doanh nghiệp)

8

Thủ tục Đăng ký hoạt động đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản thành lập trước ngày Luật Đấu giá tài sản có hiệu lực (tiếp tục hoạt động đấu giá tài sản và kinh doanh các ngành nghề khác)

III. Lĩnh vực Hòa giải thương mại

1

Thủ tục Đăng ký hòa giải viên thương mại vụ việc

2

Thủ tục Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại

3

Thủ tục Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài trong trường hợp bổ sung hoạt động hòa giải thương mại

4

Thủ tục Thành lập Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại

5

Thủ tục Thay đổi tên gọi Trung tâm hòa giải thương mại

6

Thủ tục Đăng ký hoạt động khi thay đổi địa chỉ trụ sở Trung tâm hòa giải thương mại

7

Thủ tục Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại/ Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại

8

Thủ tục Đăng ký hoạt động chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam

9

Thủ tục Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam

10

Thủ tục Đăng ký hoạt động khi thay đổi địa chỉ trụ sở chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam

11

Thủ tục Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

A2. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung

I. Lĩnh vực Lý lịch tư pháp

1

T-HCM-270375-TT

Thủ tục Cấp Phiếu lý lịch tư pháp số 1, số 2 cho cá nhân

Thông tư 244/2016/TT- BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin lý lịch tư pháp (có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017)

2

T-HCM-256304-TT

Thủ tục Cấp Phiếu lý lịch tư pháp số 1 theo yêu cầu của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội

3

T-HCM-270412-TT

Thủ tục Cấp Phiếu lý lịch tư pháp số 2 theo yêu cầu của cơ quan tiến hành tố tụng

II. Lĩnh vực H tch

1

T-HCM-270413-TT

Thủ tục Giải quyết việc người nước ngoài thường trú tại Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi

Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 08/7/2016 của Chính phủ quy định lệ phí đăng ký nuôi con nuôi, lệ phí cấp giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoài (có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017);

Thông tư số 267/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác nuôi con nuôi và cấp, gia hạn, sửa đổi giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoài tại Việt Nam (có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017).

2

T-HCM-270414-TT

Thủ tục Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài

III. Lĩnh vực Quốc tịch

1

T-HCM-270492-TT

Thủ tục Nhập quốc tịch Việt Nam

Thông tư số 281/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch (có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017).

2

T-HCM-270493-TT

Thủ tục Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước

3

T-HCM-270494-TT

Thủ tục Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước

4

T-HCM-270495-TT

Thủ tục Cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước

5

T-HCM-270496-TT

Thủ tục Cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam

IV. Lĩnh vực Công chứng

1

T-HCM-270679-TT

Thủ tục Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng

Thông tư số 257/2016/TT- BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên (có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017)

2

T-HCM-270693-TT

Thủ tục Cấp lại thẻ công chứng viên

3

T-HCM-270747-TT

Thủ tục Bổ nhiệm lại công chứng viên

V. Lĩnh vực Trọng tài thương mại

1

T-HCM-270666-TT

Thủ tục Đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài

Thông tư số 222/2016/TT- BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề trong lĩnh vực trọng tài thương mại (có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017)

2

T-HCM-270668-TT

Thủ tục Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Trung tâm trọng tài

3

T-HCM-270670-TT

Thủ tục Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

4

T-HCM-270672-TT

Thủ tục Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

 

VI. Lĩnh vực Luật sư

1

T-HCM- 270591-TT

Thủ tục Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

Thông tư số 215/2016/TT- BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp (có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017)

2

T-HCM-270632-TT

Thủ tục Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, Công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên

3

T-HCM- 270631-TT

Thủ tục Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên tr lên, công ty luật hp danh

4

T-HCM-270599-TT

Thủ tục Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hành nghề luật sư

5

T-HCM-270600-TT

Thủ tục Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân

6

T-HCM-270635-TT

Thủ tục Hợp nhất công ty luật

Thông tư số 220/2016/TT- BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động hành nghề luật sư (có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017)

7

T-HCM-270636-TT

Thủ tục Sáp nhập công ty luật

8

T-HCM-270634-TT

Thủ tục Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hp danh

9

T-HCM-270633-TT

Thủ tục Chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật

10

T-HCM- 270643 -TT

Thủ tục Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài

11

T-HCM-270637-TT

Thủ tục Đăng ký hoạt động chi nhánh, công ty luật nước ngoài tại Việt Nam

12

T-HCM-270638-TT

Thủ tục Đăng ký hoạt động chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam

13

T-HCM-270639-TT

Thủ tục Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

VII. Lĩnh vực Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản

1

T-HCM-270700-TT

Thủ tục Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân

Thông tư số 224/2016/TT- BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, hoạt động quản lý, thanh lý tài sản; lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản tài viên (có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017)

2

T-HCM-270701-TT

Thủ tục Thay đổi thành viên hp danh của công ty hp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

3

T-HCM-270702-TT

Thủ tục Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

4

T-HCM-270703-TT

Thủ tục Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản của Quản tài viên

5

T-HCM-270704-TT

Thủ tục Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

A3. Danh mục thủ tục hành chính được thay thế/thay thế

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính được thay thế

Tên thủ tục hành chính thay thế

Tên VBQPPL quy định nội dung thay thế

Cơ quan thực hiện

I. Lĩnh vực Ph biến, giáo dục pháp luật

1

T-HCM-270589-TT

Thủ tục Công nhận báo cáo viên pháp luật Thành phố

Thủ tục Công nhận báo cáo viên pháp luật Thành phố

Thông tư số 10/2016/TT-BTP ngày 22/7/2016 của Bộ Tư pháp quy định về báo cáo viên pháp luật, tuyên truyền viên pháp luật (có hiệu lực kể từ ngày 10/9/2016)

Sở Tư pháp

2

T-HCM- 270590-TT

Thủ tục Miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật Thành phố

Thủ tục Miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật Thành phố

II. Lĩnh vực Công chứng

1

T- HCM-270674-TT

Thủ tục Đăng ký tập sự hành nghề công chứng

Thủ tục Đăng ký tập sự hành nghề công chứng

Quyết định số 2007/QĐ-BTP ngày 26/9/2016 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực luật sư, tư vấn pháp luật, công chứng, giám định tư pháp, bán đấu giá tài sản, trọng tài thương mại, quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp (có hiệu lực kể từ ngày 26/9/2016)

Sở Tư pháp

2

Thủ tục Đăng ký tập sự hành nghề công chứng trường hợp người tập sự thay đi nơi tập sự sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác

3

Thủ tục Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khchấm dứt tập sự hành nghề công chứng

4

Thủ tục Từ chối hướng dẫn tập sự

5

T-HCM-270675-TT

Thủ tục Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng

Thủ tục Thay đi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Quyết định số 2007/QĐ-BTP ngày 26/9/2016 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực luật sư, tư vấn pháp luật, công chứng, giám định tư pháp, bán đấu giá tài sản, trọng tài thương mại, quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp (có hiệu lực kể từ ngày 26/9/2016)

6

Thủ tục Thay đổi nơi tập sự từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác

7

T-HCM-270689-TT

Thủ tục Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng

Thủ tục Đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng

- Quyết định số 2007/QĐ-BTP ngày 26/9/2016 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực luật sư, tư vấn pháp luật, công chứng, giám định tư pháp, bán đấu giá tài sản, trọng tài thương mại, quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp (có hiệu lực kể từ ngày 26/9/2016);

- Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên (có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017).

Sở Tư pháp

8

Thủ tục Đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng hợp nhất

9

T-HCM-270691-TT

Thủ tục Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng

Thủ tục Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn Phòng công chứng

- Quyết định số 2007/QĐ-BTP ngày 26/9/2016 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực luật sư, tư vấn pháp luật, công chứng, giám định tư pháp, bán đấu giá tài sản, trọng tài thương mại, quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp (có hiệu lực kể từ ngày 26/9/2016);

Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên (có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017).

Sở Tư pháp

10

Thủ tục Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập

11

Thủ tục Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được chuyển nhượng

III. Lĩnh vực Trọng tài thương mại

1

T-HCM-270673-TT

Thủ tục Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

Thủ tục Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm Trọng tài

- Quyết định số 2007/QĐ-BTP ngày 26/9/2016 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực luật sư, tư vấn pháp luật, công chứng, giám định tư pháp, bán đấu giá tài sản, trọng tài thương mại, quản tài viên và hành nghề quản lý thanh lý tài sản thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp (có hiệu lực kể từ ngày 26/9/2016);

Thông tư số 222/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề trong lĩnh vực trọng tài thương mại (có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017).

Sở Tư pháp

2

Thủ tục Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài

3

Thủ tục Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

IV. Lĩnh vực Giám định tư pháp

1

T-HCM-270661-TT

Thủ tục Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng Giám định tư pháp

Thủ tục Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng Giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất

Quyết định số 2007/QĐ-BTP ngày 26/09/2016 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực luật sư, tư vấn pháp luật, công chứng, giám định tư pháp, bán đấu giá tài sản, trọng tài thương mại, quản tài viên và hành nghề quản lý thanh lý tài sản thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp (có hiệu lực kể từ ngày 26/9/2016)

Sở Tư pháp

V. Lĩnh vực Luật sư

1

T-HCM-270644-TT

Thủ tục Cấp lại Giấy Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài (do bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý)

Thủ tục Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

- Quyết định số 2007/QĐ-BTP ngày 26/9/2016 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực luật sư, tư vấn pháp luật, công chứng, giám định tư pháp, bán đấu giá tài sản, trọng tài thương mại, quản tài viên và hành nghề quản lý thanh lý tài sản thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp (có hiệu lực kể từ ngày 26/9/2016);

- Thông tư 220/TT- BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động hành nghề luật sư (có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017).

Sở Tư pháp

2

T-HCM-270602-TT

Thủ tục Đăng ký thành lập Văn phòng giao dịch

Thủ tục Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư, chi nhánh tổ chức hành nghề luật sư, luật sư hành nghề với tư cách cá nhân

- Quyết định số 2007/QĐ-BTP ngày 26/9/2016 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực luật sư, tư vấn pháp luật, công chứng, giám định tư pháp, bán đấu giá tài sản, trọng tài thương mại, quản tài viên và hành nghề quản lý thanh lý tài sản thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp (có hiệu lực kể từ ngày 26/9/2016);

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp (có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017).

Sở Tư pháp

A4. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ TTHC

I. Lĩnh vực Công chứng

1

T-HCM-270686-TT

Thủ tục Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng chuyển đổi từ Văn phòng công chứng do một công chứng viên thành lập

Hiện nay, Thành phố Hồ Chí Minh đã thực hiện xong 100% đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng chuyển đổi từ Văn phòng công chứng do một công chứng viên thành lập.

II. Lĩnh vực Đấu giá tài sản

1

T-HCM-270699-TT

Thủ tục Đăng ký, thay đổi, bổ sung danh sách đấu giá viên

Luật Đấu giá tài sản ngày 17/11/2016 (có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2017)

B. Danh mục thủ tục hành chính được tiếp nhận tại các cơ quan khác (tổ chức hành nghề công chứng) B1. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung

I. Lĩnh vực Chng thực

1

T-HCM-270537-TT

Thủ tục Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên (có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017)

2

T-HCM-270538-TT

Thủ tục Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (thủ tục này cũng được áp dụng trong trường hợp chứng thực điểm chỉ khi người yêu cu chứng thực chữ ký không ký được và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, điểm chỉ được)

II. Lĩnh vực Công chứng

1

T-HCM-270578-TT

Thủ tục Công chứng hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất

- Bộ luật Dân sự ngày 24/11/2015 (có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017);

- Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm đnh tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên (có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017);

- Thông tư số 111/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên (có hiệu lực kể từ ngày 11/12/2017);

- Quyết định số 60/2017/QĐ- UBND ngày 05/12/2017 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh quy định về diện tích tối thiểu được tách thửa (có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2018).

2

T-HCM-270579-TT

Thủ tục Công chứng hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất

3

T-HCM-270580-TT

Thủ tục Công chng hợp đồng chuyển đi quyền sử dụng đất nông nghiệp

4

T-HCM-270592-TT

Thủ tục Công chứng hợp đồng mua bán nhà

5

T-HCM-270593-TT

Thủ tục Công chứng hợp đồng tặng cho nhà

6

T-HCM-270594-TT

Thủ tục Công chứng hợp đồng đổi nhà ở

7

T-HCM-270595-TT

Thủ tục Công chứng văn bản chuyển nhượng quyền sử dụng đất trong cụm công nghiệp, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế

8

T-HCM-198674-TT

Thủ tục Công chứng văn bản chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà

9

T-HCM-270596-TT

Thủ tục Công chứng hợp đồng cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp, khu kinh tế, khu công nghệ cao

10

T-HCM-270597-TT

Thủ tục Công chứng hợp đồng sửa đổi, bổ sung hợp đồng cho thuê, cho thuê lại

11

T-HCM-270598-TT

Thủ tục Công chng hợp đồng cho thuê quyền sử dụng đất

12

T-HCM-270604-TT

Thủ tục Công chứng hợp đồng cho thuê lại quyền sử dụng đất

13

T-HCM-270605-TT

Thủ tục Công chứng hp đng cho thuê nhà

14

T-HCM-270606-TT

Thủ tục Công chứng hợp đồng cho mượn nhà

15

T-HCM-270607-TT

Thủ tục Công chứng hợp đồng cho ở nhờ

16

T-HCM-270608-TT

Thủ tục Công chứng hợp đồng thế chấp tàu biển, tàu bay

17

T-HCM-270609-TT

Thủ tục Công chứng hợp đng thế chp nhà

18

T-HCM-270610-TT

Thủ tục Công chứng hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất; thế chấp quyền sử dụng đất của người khác

19

T-HCM-270611-TT

Thủ tục Công chứng hợp đồng thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai (trong các dự án nhà ở thương mại)

20

T-HCM-270612-TT

Thủ tục Công chứng hợp đồng thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai không phải là nhà ở trong dự án đầu tư xây dựng nhà ở

21

T-HCM-270613-TT

Thủ tục Công chứng hợp đồng thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng

22

T-HCM-270614-TT

Thủ tục Công chứng hợp đồng bảo lãnh

23

T-HCM-270615-TT

Thủ tục Công chứng hợp đồng cầm cố tài sản

24

T-HCM-270616-TT

Thủ tục Công chứng hợp đồng góp vốn

25

T-HCM-270617-TT

Thủ tục Công chứng hợp đồng hợp tác kinh doanh

26

T-HCM-270618-TT

Thủ tục Công chứng văn bản thỏa thuận xác lập chế độ tài sản của vợ chồng

27

T-HCM-270619-TT

Thủ tục Công chứng văn bản thỏa thuận phân chia tài sản chung của vợ chồng

28

T-HCM-270620-TT

Thủ tục Công chứng văn bản thỏa thuận nhập tài sản riêng vào tài sản chung của vợ chồng

29

T-HCM-270621-TT

Thủ tục Công chứng văn bản thỏa thuận chấm dứt hiệu lực của việc chia tài sản chung của vợ chồng

30

T-HCM-270622-TT

Thủ tục Công chứng văn bản thỏa thuận phân chia tài sản chung sau khi ly hôn

31

T-HCM-270623- TT

Thủ tục Công chứng hp đng ủy quyền của vợ, chồng cho nhau về việc mang thai và nhờ mang thai hộ

32

T-HCM-270624-TT

Thủ tục Công chứng văn bản thỏa thuận mang thai vì mục đích nhân đạo

33

T-HCM-270625-TT

Thủ tục Công chứng văn bản thỏa thuận về việc cấp dưỡng

34

T-HCM-270626-TT

Thủ tục Công chứng di chúc

35

T-HCM-270627-TT

Thủ tục Công chứng sửa đổi, bổ sung di chúc

36

T-HCM-270628-TT

Thủ tục Nhận lưu giữ di chúc

37

T-HCM-270629-TT

Thủ tục Công chứng hủy bỏ di chúc

38

T-HCM-270640-TT

Thủ tục Công chứng văn bản từ chối nhận di sản

39

T-HCM-270647-TT

Thủ tục Công chứng văn bản thỏa thuận phân chia di sản

40

T-HCM-270648-TT

Thủ tục Công chứng văn bản khai nhận di sản

41

T-HCM-270649-TT

Thủ tục Công chứng hợp đồng mua bán tài sản bán đấu giá

42

T-HCM-270652- TT

Thủ tục Công chứng hợp đồng mua bán tài sản

43

T-HCM-270654-TT

Thủ tục Công chứng hợp đồng mượn tài sản

44

T-HCM-270659-TT

Thủ tục Công chứng hợp đồng thuê tài sản

45

T-HCM-270667-TT

Thủ tục Công chứng hợp đồng thế chấp tài sản

46

T-HCM-270669-TT

Thủ tục Công chứng hợp đồng đặt cọc

47

T-HCM-270671-TT

Thủ tục Công chứng hợp đồng chuyển nhượng phần vốn góp

48

T-HCM-270676-TT

Thủ tục Công chứng hợp đồng ủy quyền quản lý nhà ở

49

T-HCM-270680-TT

Thủ tục Công chứng hợp đồng ủy quyền

50

T-HCM-270685-TT

Thủ tục Công chứng bản dịch

51

T-HCM-270687-TT

Thủ tục Cấp bản sao văn bản công chứng

52

T-HCM-270690-TT

Thủ tục Công chứng hợp đồng sửa đổi, bổ sung hợp đồng, giao dịch

53

T-HCM-270692-TT

Thủ tục Công chứng văn bản hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

54

T-HCM- 270694- TT

Thủ tục Công chứng văn bản chấm dứt hp đồng giao dịch

C. Danh mục thủ tục hành chính được tiếp nhận tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
C1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành

STT

Tên thủ tục hành chính

Lĩnh vực H tch

1

Thủ tục Cấp bản sao trích lục hộ tịch

C2. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế

I. Lĩnh vực Chng thực

1

T-HCM-270564-TT

Thủ tục Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực (có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017)

2

T-HCM-270565-TT

Thủ tục Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (thủ tục này cũng được áp dụng trong trường hợp chứng thực điểm chỉ khi người yêu cầu chứng thực chữ ký không ký được và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, điểm chỉ được)

3

T-HCM-270566-TT

Thủ tục Chứng thực chữ ký người dịch là cộng tác viên của Phòng Tư pháp

4

T-HCM-270567-TT

Thủ tục Chứng thực chữ ký đối với người không phải là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp

5

T-HCM-270568-TT

Thủ tục Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

6

T-HCM-270569-TT

Thủ tục Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

7

T-HCM-270570-TT

Thủ tục Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

II. Lĩnh vực Hộ tịch

1

T-HCM-270542-TT

Thủ tục Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

- Nghị quyết số 124/2016/NQ- HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân Thành phố về các loại phí và lệ phí trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017);

- Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND ngày 10/12/2016 của Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành mức thu 10 loại phí và 7 loại lệ phí trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017).

2

T-HCM-270544-TT

Thủ tục Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

3

T-HCM-270543-TT

Thủ tục Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

4

T-HCM-270550- TT

Thủ tục Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

5

T-HCM-270554-TT

Thủ tục Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc

6

T-HCM-270558-TT

Thủ tục Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

7

T-HCM-270551-TT

Thủ tục Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

8

T-HCM-270552-TT

Thủ tục Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

9

T-HCM-270553-TT

Thủ tục Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

10

T-HCM-270562-TT

Thủ tục Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

11

T-HCM-270557-TT

Thủ tục Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

C3. Danh mục thủ tục hành chính được thay thế/ thay thế

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính được thay thế

Tên thủ tục hành chính thay thế

Tên VBQPPL quy định nội dung thay thế

Cơ quan thực hiện

I. Lĩnh vực Ph biến, giáo dục pháp luật

1

T-HCM-270572-TT

Thủ tục Công nhận báo cáo viên pháp luật quận, huyện

Thủ tục Công nhận báo cáo viên pháp luật quận, huyện

Thông tư số 10/2016/TT-BTP ngày 22/7/2016 của Bộ Tư pháp quy định về báo cáo viên pháp luật, tuyên truyền viên pháp luật (có hiệu lực kể từ ngày 10/09/2016)

Phòng Tư pháp

2

T- HCM- 270573 -TT

Thủ tục Miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật quận, huyện

Thủ tục Miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật quận, huyện

Thông tư số 10/2016/TT-BTP ngày 22/7/2016 của Bộ Tư pháp quy định về báo cáo viên pháp luật, tuyên truyền viên pháp luật (có hiệu lực kể từ ngày 10/09/2016)

II. Lĩnh vực H tch

1

T- HCM- 270545-TT

Thủ tục Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

Thủ tục Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

Luật Hộ tịch ngày 20/11/2014 (có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2016)

Ủy ban nhân dân quận, huyện

2

Thủ tục Đăng ký khai sinh kết hợp nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

3

T-HCM-270546-TT

Thủ tục Đăng ký giám hộ cử có yếu tố nước ngoài

Thủ tục Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

Luật Hộ tịch ngày 20/11/2014 (có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2016)

T-HCM-270549-TT

Thủ tục Đăng ký giám hộ đương nhiên có yếu tố nước ngoài

4

T-HCM-270555-TT

Thủ tục Ghi vào sổ hộ tịch việc khai sinh đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

Thủ tục Ghi vào sổ hộ tịch việc khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch (sau đây gọi là các việc hộ tịch khác) của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

Luật Hộ tịch ngày 20/11/2014 (có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2016)

T-HCM-270556-TT

Thủ tục Ghi vào sổ hộ tịch việc khai tử đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

T-HCM-270560-TT

Thủ tục Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ; cha, con; định mẹ, đã giám nhận mẹ, xác cha, con được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

T-HCM-270561-TT

Thủ tục Ghi vào sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

T- HCM- 270559 -TT

Thủ tục Ghi vào sổ hộ tịch việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

D. Danh mục thủ tục hành chính được tiếp nhận tại Ủy ban nhân dân cấp xã
D1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành

STT

Tên thủ tục hành chính

Lĩnh vực Hộ tịch

1

Thủ tục Cấp bản sao trích lục hộ tịch

D2. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung

Lĩnh vực Chứng thực

1

T-HCM-270736-TT

Thủ tục Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

Thông tư số 226/2016/TT- BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực (có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017)

2

T-HCM- 270737-TT

Thủ tục Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (thủ tục này cũng được áp dụng trong trường hợp chứng thực điểm chỉ khi người yêu cầu chứng thực chữ ký không ký được và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, điểm chỉ được)

3

T-HCM- 270738-TT

Thủ tục Chứng thực chữ ký Giấy bán, cho, tặng xe máy chuyên dùng (áp dụng cả trong trường hợp chứng thực điểm chỉ khi người yêu cầu chứng thực chữ ký không ký được và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, điểm chỉ được)

4

T-HCM-270739-TT

Thủ tục Chứng thực chữ ký giấy bán, cho, tặng xe của cá nhân (áp dụng cả trong trường hợp chứng thực điểm chỉ khi người yêu cầu chứng thực chữ ký không ký được và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, điểm chỉ được)

5

T-HCM-270741-TT

Thủ tục Chứng thực chữ ký Giấy ủy quyền về việc đứng tên kê khai hưởng chính sách theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08 tháng 11 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ, chính sách đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước (áp dụng cả trong trường hợp chứng thực điểm chỉ khi người u cầu chứng thực chữ ký không ký được và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, điểm chỉ được)

6

T-HCM-100199-TT

Thủ tục Chứng thực di chúc

7

T-HCM-270743-TT

Thủ tục Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản là động sản

8

T-HCM-270744-TT

Thủ tục Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

9

T-HCM-270745-TT

Thủ tục Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

10

T-HCM-270746-TT

Thủ tục Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

II. Lĩnh vực H tch

1

T-HCM-270733-TT

Thủ tục Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước

- Nghị định 114/2016/NĐ-CP ngày 08/7/2016 của Chính phủ quy định lệ phí đăng ký nuôi con nuôi, lệ phí cấp giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoài (có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017);

- Thông tư số 267/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác nuôi con nuôi và cấp, gia hạn, sửa đổi giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoài tại Việt Nam (có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017).

2

T-HCM-270734-TT

Thủ tục Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước

3

T-HCM-270709-TT

Thủ tục Đăng ký kết hôn

- Nghị quyết số 124/2016/NQ- HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân Thành phố về các loại phí và lệ phí trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017);

- Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND ngày 10/12/2016 của Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành mức thu 10 loại phí và 7 loại lệ phí trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017).

4

T-HCM-270708-TT

Thủ tục Đăng ký khai tử

5

T-HCM-270729-TT

Thủ tục Đăng ký khai sinh lưu động

6

T-HCM-270731-TT

Thủ tục Đăng ký kết hôn lưu động

7

T-HCM-270730-TT

Thủ tục Đăng ký khai tử lưu động

8

T-HCM-100270-TT

Thủ tục Đăng ký chấm dứt giám hộ

9

T-HCM-270720-TT

Thủ tục Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch

10

T-HCM-270728-TT

Thủ tục Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

11

T-HCM-270717-TT

Thủ tục Đăng ký lại khai sinh

12

T-HCM-270732-TT

Thủ tục Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ giấy tờ cá nhân

13

T-HCM-270719-TT

Thủ tục Đăng ký lại kết hôn

14

T-HCM-270718-TT

Thủ tục Đăng ký lại khai tử

15

T-HCM-270725-TT

Thủ tục Đăng ký khai sinh cho trẻ em sinh ra do mang thai hộ

 

D3. Danh mục thủ tục hành chính được thay thế/thay thế

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính được thay thế

Tên thủ tục hành chính thay thế

Tên VBQPPL quy định nộdung thay thế

Cơ quan thực hiện

I. Lĩnh vực Ph biến, giáo dục pháp luật

1

T-HCM-270706-TT

Thủ tục Công nhận tuyên truyền viên pháp luật

Thủ tục Công nhận tuyên truyền viên pháp luật

Thông tư số 10/2016/TT-BTP ngày 22/7/2016 của Bộ Tư pháp quy định về báo cáo viên pháp luật, tuyên truyn viên pháp luật (có hiệu lực kể từ ngày 10/9/2016)

Ủy ban nhân dân phường xã, thị trấn

2

T-HCM-270707-TT

Thủ tục Cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật

Thủ tục Cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật

II. Lĩnh vực H tch

1

T-HCM-270705-TT

Thủ tục Đăng ký khai sinh

Thủ tục Đăng ký khai sinh

Luật Hộ tịch ngày 20/11/2014 (có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2016)

Ủy ban nhân dân phường xã, thị trấn

T-HCM-270722-TT

Thủ tục Đăng ký khai sinh cho trẻ bị bỏ rơi

T-HCM-270723-TT

Thủ tục Đăng ký khai sinh cho trẻ em chưa xác định được cha, mẹ

2

T-HCM-270710-TT

Thủ tục Đăng ký nhận cha, mẹ, con

Thủ tục Đăng ký nhận cha, mẹ, con

3

Thủ tục Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

4

T-HCM-270711-TT

Thủ tục Đăng ký việc giám hộ cử

Thủ tục Đăng ký giám hộ

T-HCM-270715-TT

Thủ tục Đăng ký việc giám hộ đương nhiên

III. Lĩnh vực Hòa giải ở cơ sở

1

T-HCM-270571-TT

Thủ tục Thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải

Thủ tục Thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải

Nghị định số 15/2014/NĐ-CP ngày 27/02/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hòa giải ở cơ sở (có hiệu lực kể từ ngày 25/4/2014)

Ủy ban nhân dân phường xã, thị trấn

D4. Danh mục thủ tục hành chính bi bãi bỏ

STT

Tên thủ tục hành chính

Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ TTHC

Lĩnh vực Chứng thực

1

Thủ tục Chứng thực chữ ký Giấy lĩnh thay lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng bằng tiền mặt (áp dụng cả trong trường hợp chứng thực điểm chỉ khi người yêu cầu chứng thực chữ ký không ký được và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, điểm chỉ được)

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực (có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017);

- Quyết định số 828/QĐ-BHXH ngày 27/5/2016 của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành quy định quản lý chi trả các chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp (có hiệu lực kể từ ngày 01/07/2016).

PHẦN II. NỘI DUNG CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP

A. Nội dung thủ tục hành chính được tiếp nhận tại Sở Tư pháp

A1. Nội dung thủ tục hành chính mới ban hành

I. Lĩnh vực Hộ tịch

1. Thủ tục Cấp bản sao trích lục hộ tịch

a) Trình tự thực hiện: 

- Bước 1: Người có yêu cầu cấp bản sao trích lục hộ tịch nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu hộ tịch có thẩm quyền (Sở Tư pháp, địa chỉ: số 141-143 Pasteur, Phường 6, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh) từ thứ hai đến thứ sáu (buổi sáng từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút, buổi chiều từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút) và sáng thứ bảy (từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút).

- Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ và đầy đủ của các giấy tờ có trong hồ sơ:

* Trường hợp nộp trực tiếp:

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, công chức tiếp nhận hồ sơ, viết giấy biên nhận;

+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. Trường hợp không thể bổ sung, hoàn thiện hồ sơ ngay thì phải lập văn bản hướng dẫn, trong đó nêu rõ những loại giấy tờ, nội dung cần bổ sung, hoàn thiện, ký và ghi rõ họ, tên người tiếp nhận hồ sơ;

+ Trong trường hợp hồ sơ không được bổ sung, hoàn thiện theo hướng dẫn thì người tiếp nhận hồ sơ từ chối tiếp nhận hồ sơ. Việc từ chối tiếp nhận hồ sơ phải được thể hiện bằng văn bản, trong đó ghi rõ lý do từ chối, người tiếp nhận ký và ghi rõ họ tên.

* Trường hợp nộp qua bưu chính:

Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ thì thực hiện giải quyết hồ sơ theo quy định. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ thì mời người nộp hồ sơ đến bổ sung theo quy định.

- Bước 3: Ngay khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, công chức làm công tác hộ tịch căn cứ vào Cơ sở dữ liệu hộ tịch, ghi nội dung bản sao trích lục hộ tịch, báo cáo Thủ trưởng cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu hộ tịch ký và cấp bản sao trích lục hộ tịch cho người yêu cầu. Trường hợp từ chối, thì thông báo bằng văn bản, có nêu rõ lý do.

b) Cách thức thực hiện: Người có yêu cầu trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện thủ tục cấp bản sao trích lục hộ tịch.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ:

* Giấy tờ phải nộp:

+ Tờ khai theo mẫu quy định đối với trường hợp người yêu cầu là cá nhân;

+ Văn bản yêu cầu cấp bản sao trích lục hộ tịch nêu rõ lý do trong trường hợp người yêu cầu là cơ quan, tổ chức;

+ Văn bản ủy quyền theo quy định của pháp luật trong trường hợp ủy quyền thực hiện yêu cầu cấp bản sao trích lục hộ tịch. Trường hợp người được ủy quyền là ông, bà, cha, mẹ, con, vợ, chồng, anh, chị, em ruột của người ủy quyền thì văn bản ủy quyền không phải công chứng, chứng thực, nhưng phải có giấy tờ chứng minh mối quan hệ với người ủy quyền.

* Giấy tờ phải xuất trình:

+ Xuất trình bản chính một trong các giấy tờ là hộ chiếu, chứng minh nhân dân, thẻ căn cước công dân hoặc giấy tờ khác có dán ảnh và thông tin cá nhân do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn giá trị sử dụng để chứng minh về nhân thân của người có yêu cầu cấp bản sao trích lục hộ tịch;

+ Trường hợp gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính thì phải gửi kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ phải xuất trình nêu trên.

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết: Ngay trong ngày làm việc. Nếu nộp hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, cơ quan, tổ chức.

e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: 

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Tư pháp.

- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Tư pháp.

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Bản sao trích lục hộ tịch hoặc văn bản từ chối, có nêu rõ lý do.

h) Phí, lệ phí: 8.000 đồng/bản sao trích lục hộ tịch.

i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Tờ khai cấp bản sao trích lục hộ tịch (Mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 15/2015/TT-BTP ngày 16/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp đã được sửa đổi, bổ sung tại Công văn số 1288/HTQTCT-HT ngày 15/8/2016 của Cục Hộ tịch, quốc tịch, chứng thực – Bộ Tư pháp).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: 

 - Người chưa thành niên, người đã thành niên mất năng lực hành vi dân sự yêu cầu cấp bản sao trích lục hộ tịch thông qua người đại diện theo pháp luật;

- Trường hợp cơ quan, tổ chức có thẩm quyền đề nghị cấp bản sao trích lục hộ tịch của cá nhân thì gửi văn bản yêu cầu nêu rõ lý do cho Cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu hộ tịch;

Cha, mẹ, con; vợ, chồng; anh, chị, em ruột; người thừa kế khác của người được cấp bản chính trong trường hợp người đó đã chết có quyền yêu cầu cấp bản sao trích lục hộ tịch từ sổ gốc.

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Hộ tịch ngày 20 tháng 11 năm 2014 (có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016);

Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch (có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016);

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16 tháng 2 năm 2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch (có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2015);

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP ngày 16 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch (có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 01 năm 2016);

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch (có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017).

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 
 
 

 

 

TỜ KHAI
CẤP BẢN SAO TRÍCH LỤC HỘ TỊCH

 

Kính gửi: (1)................................................................................................

 

Họ, chữ đệm, tên người yêu cầu: .................................................................................................

Nơi cư trú: (2)...................................................................................................................................

Giấy tờ tùy thân: (3)..........................................................................................................................

......................................................................................................................................................

Quan hệ với người được cấp bản sao Trích lục hộ tịch: ....................................................................

Đề nghị cơ quan cấp bản sao trích lục(4).......................................................................
cho người có tên dưới đây:

Họ, chữ đệm, tên: ................................................................................... ..Giới tính: ........................

Ngày, tháng, năm sinh:....................................................................................................................

Dân tộc: .................................................................................. Quốc tịch: ........................

Nơi cư trú: (2)...................................................................................................................................

......................................................................................................................................................

Giấy tờ tùy thân: (3)..........................................................................................................................

Số định danh cá nhân (nếu có):........................................................................................................

Đã đăng ký tại:(5).............................................................................................................................

..............................................................ngày............tháng.............năm ............................

Theo(6)..................................................................số..................quyển số:.........................

Số lượng bản sao Trích lục đề nghị cấp:...........................................................................

Tôi cam đoan những nội dung khai trên đây là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về cam đoan của mình.

 

Làm tại: ................................................ , ngày ........  tháng .......  năm.....

                                                                                    Người yêu cầu

                                                                        (ký và ghi rõ họ, chữ đệm, tên)

 

 

 

                                                                            ...........................................

Chú thích:

(1) Ghi tên cơ quan đề nghị thực hiện việc cấp bản sao Trích lục hộ tịch

(2) Ghi theo địa chỉ đăng ký thường trú; nếu không có nơi đăng ký thường trú thì ghi theo địa chỉ đăng ký tạm trú; trường hợp không có nơi đăng ký thường trú và nơi đăng ký tạm trú thì ghi theo địa chỉ đang nơi sinh sống.

(3) Ghi rõ thông tin về giấy tờ tùy thân (số, cơ quan cấp, ngày cấp hộ chiếu, chứng minh nhân dân hoặc giấy tờ hợp lệ thay thế)

Ví dụ:    Chứng minh nhân dân số 0010891235 do Công an Hà Nội cấp ngày 20/10/2004;

                        Hộ chiếu số N1233567 do Cục Lãnh sự, Bộ Ngoại giao cấp ngày 22/12/2015

                        Hộ chiếu số 545379017 do cơ quan có thẩm quyền Hoa Kỳ cấp ngày 11/02/2016.

(4) Ghi rõ loại việc hộ tịch đã đăng ký trước đây, nay đề nghị cấp bản sao Trích lục hộ tịch

            Ví dụ:   Khai sinh / Kết hôn / Khai tử / Cải chính hộ tịch

(5) Ghi rõ tên cơ quan đã đăng ký hộ tịch trước đây.

Ví dụ:    Ủy ban nhân dân phường Điện Biên, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội

            Ủy ban nhân dân quận Hoàn Kiến, thành phố Hà Nội

            Sở Tư pháp tỉnh Hòa Bình

(6) Ghi rõ loại giấy tờ hộ tịch đã được cấp trước đây (chỉ khai nếu biết rõ).

            Ví dụ:   Giấy khai sinh / Giấy chứng nhận kết hôn

Trích lục khai tử / Trích lục thay đổi hộ tịch

II. Lĩnh vực Đấu giá tài sản

1. Thủ tục Đề nghị cấp thẻ đấu giá viên

a) Trình tự thực hiện:

- Bước 1: Tổ chức đấu giá tài sản, tổ chức mà Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ do Chính phủ thành lập để xử lý nợ xấu của tổ chức tín dụng nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc hình thức phù hợp khác đến Sở Tư pháp (địa chỉ: số 141-143 Pasteur, Phường 6, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh), từ thứ hai đến thứ sáu (buổi sáng từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút, buổi chiều từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút) và buổi sáng thứ bảy (từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút).

- Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tư pháp tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ và đầy đủ của các giấy tờ có trong hồ sơ:

* Trường hợp nộp trực tiếp:

+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ và đầy đủ theo quy định thì cấp Biên nhận hồ sơ;

+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, công chức được phân công tiếp nhận hướng dẫn bằng văn bản cho người nộp hồ sơ bổ sung và hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

* Trường hợp nộp qua bưu chính/hình thức khác:

Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ thì thực hiện giải quyết hồ sơ theo quy định. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ thì mời người nộp hồ sơ đến bổ sung theo quy định.

- Bước 3: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp cấp thẻ đấu giá viên. Trường hợp từ chối, thì thông báo bằng văn bản, có nêu rõ lý do.

- Bước 4: Tổ chức đến nhận kết quả theo thời gian được xác định trong phiếu hẹn.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Sở Tư pháp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc hình thức phù hợp khác. Nhận kết quả trực tiếp tại Sở Tư pháp.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ:

+ Giấy đề nghị cấp Thẻ đấu giá viên;

+ Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Chứng chỉ hành nghề đấu giá của đấu giá viên được đề nghị cấp Thẻ;

+ 01 ảnh màu cỡ 2 cm x 3 cm (ảnh chụp không quá 06 tháng trước ngày nộp ảnh).

 - Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Tư pháp.

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Thẻ đấu giá viên hoặc văn bản từ chối có nêu rõ lý do.

h) Phí, lệ phí: Không.

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Giấy đề nghị cấp lại thẻ đấu giá viên theo mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BTP ngày 16/5/2017 của Bộ Tư pháp.

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Đấu giá tài sản ngày 17 tháng 11 năm 2016 (có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2017);

- Nghị định số 62/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu giá tài sản (có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2017);

- Thông tư số 06/2017/TT-BTP ngày 16 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tư pháp quy định về chương trình khung của khóa đào tạo nghề đấu giá, cơ sở đào tạo nghề đấu giá, việc tập sự và kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá và biểu mẫu trong lĩnh vực đấu giá tài sản (có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2017).

 

 

 

 

 

TP-ĐGTS-03
(Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BTP)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ ĐẤU GIÁ VIÊN

Kính gửi: Sở Tư pháp tỉnh (thành phố)..............................

Tên tổ chức đấu giá tài sản/Tổ chức mà Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ do Chính phủ thành lập để xử lý nợ xấu của tổ chức tín dụng:.................................................................................................................

Giấy đăng ký hoạt động/ Quyết định thành lập số:.................................................

Cấp ngày........................................................................................................................................

Địa chỉ trụ sở:..................................................................................................................................

Điện thoại:......................................................Fax:..............................................................................

Đề nghị Sở Tư pháp cấp Thẻ đấu giá viên cho các đấu giá viên sau đây:

STT

Họ và tên

Ngày sinh

Số Chứng chỉ hành nghề đấu giá

Nơi thường trú

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

3

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tỉnh (thành phố)...., ngày.......tháng......năm......

Người đại diện theo pháp luật

(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

2. Thủ tục Đề nghị cấp thẻ lại đấu giá viên

a) Trình tự thực hiện:

- Bước 1: Tổ chức đấu giá tài sản, tổ chức mà Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ do Chính phủ thành lập để xử lý nợ xấu của tổ chức tín dụng nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc hình thức phù hợp khác đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tư pháp (địa chỉ: số 141-143 Pasteur, Phường 6, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh), từ thứ hai đến thứ sáu (buổi sáng từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút, buổi chiều từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút) và buổi sáng thứ bảy (từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút).

- Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tư pháp tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ và đầy đủ của các giấy tờ có trong hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ và đầy đủ theo quy định thì cấp Biên nhận hồ sơ;

+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, công chức được phân công tiếp nhận hướng dẫn bằng văn bản cho người nộp hồ sơ bổ sung và hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

- Bước 3: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp cấp lại thẻ đấu giá viên. Trường hợp từ chối, thì thông báo bằng văn bản, có nêu rõ lý do.

- Bước 4: Tổ chức đến nhận kết quả theo thời gian được xác định trong phiếu hẹn.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc hình thức phù hợp khác đến Sở Tư pháp. Nhận kết quả trực tiếp tại Sở Tư pháp.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ:

+ Giấy đề nghị cấp lại Thẻ đấu giá viên (theo mẫu);

+ 01 ảnh màu cỡ 2 cm x 3 cm (ảnh chụp không quá 06 tháng trước ngày nộp ảnh).

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Tư pháp.

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Thẻ đấu giá viên hoặc văn bản từ chối có nêu rõ lý do.

h) Phí, lệ phí: Không.

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Giấy đề nghị cấp lại thẻ đấu giá viên theo mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BTP ngày 16/5/2017 của Bộ Tư pháp.

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Trường hợp đấu giá viên hành nghề trong tổ chức bị mất Thẻ đấu giá viên, Thẻ đấu giá viên bị hư hỏng không thể sử dụng được thì tổ chức đấu giá tài sản, tổ chức mà Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ do Chính phủ thành lập để xử lý nợ xấu của tổ chức tín dụng gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại Thẻ đấu giá viên.

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Đấu giá tài sản ngày 17 tháng 11 năm 2016 (có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2017);

- Nghị định số 62/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu giá tài sản (có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2017);

- Thông tư số 06/2017/TT-BTP ngày 16 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tư pháp quy định về chương trình khung của khóa đào tạo nghề đấu giá, cơ sở đào tạo nghề đấu giá, việc tập sự và kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá và biểu mẫu trong lĩnh vực đấu giá tài sản (có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2017).

 

 

 

 

TP-ĐGTS-04
(Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BTP)

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

 
 

GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI THẺ ĐẤU GIÁ VIÊN

Kính gửi: Sở Tư pháp tỉnh (thành phố)………………..

Tên tổ chức đấu giá tài sản/Tổ chức mà Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ do Chính phủ thành lập để xử lý nợ xấu của tổ chức tín dụng:

......................................................................................................................................................

Giấy đăng ký hoạt động/ Quyết định thành lập số:.................................................

Cấp ngày :......................................................................................................................................

Địa chỉ trụ sở:..................................................................................................................................

Điện thoại:…………………………………. Fax:...................................................................................

Đề nghị Sở Tư pháp cấp lại Thẻ đấu giá viên cho:                                                                             

Ông/Bà:.........................................................................sinh ngày……./……/……

Số Chứng chỉ hành nghề đấu giá:………...................ngày cấp………………......

Đã được cấp Thẻ đấu giá viên số:…………..………….ngày cấp: ………………

Lý do đề nghị cấp lại Thẻ đấu giá viên:………….……………………………….

 

 

Tỉnh (thành phố)...., ngày.......tháng......năm......

Người đại diện theo pháp luật

(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

 

 

 

3. Thủ tục Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

a) Trình tự thực hiện:

- Bước 1: Doanh nghiệp nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tư pháp (địa chỉ: số 141-143 Pasteur, Phường 6, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh), từ thứ hai đến thứ sáu (buổi sáng từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút, buổi chiều từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút) và buổi sáng thứ bảy (từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút).

- Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tư pháp tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ và đầy đủ của các giấy tờ có trong hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ và đầy đủ theo quy định thì cấp Biên nhận hồ sơ;

+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, công chức được phân công tiếp nhận hướng dẫn bằng văn bản cho người nộp hồ sơ bổ sung và hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

- Bước 3: Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp cấp Giấy đăng ký hoạt động cho doanh nghiệp đấu giá tài sản. Trường hợp từ chối, thì thông báo bằng văn bản, có nêu rõ lý do.

- Bước 4: Tổ chức đến nhận kết quả theo thời gian được xác định trong phiếu hẹn.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ:

+ Giấy đề nghị đăng ký hoạt động doanh nghiệp bán đấu giá tài sản (theo mẫu);

+ Điều lệ của doanh nghiệp đối với công ty đấu giá hợp danh;

+ Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Chứng chỉ hành nghề đấu giá của chủ doanh nghiệp đấu giá tư nhân, Chứng chỉ hành nghề đấu giá của thành viên hợp danh, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc của công ty đấu giá hợp danh;

+ Giấy tờ chứng minh về trụ sở của doanh nghiệp đấu giá tài sản, cam kết bảo đảm cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết cho hoạt động đấu giá tài sản.

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Tư pháp.

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy đăng ký hoạt động hoặc văn bản từ chối có nêu rõ lý do.

h) Phí, lệ phí: 1.000.000 đồng/hồ sơ.

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Giấy đề nghị đăng ký hoạt động doanh nghiệp bán đấu giá tài sản theo mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BTP ngày 16/5/2017 của Bộ Tư pháp.

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Doanh nghiệp đề nghị đăng ký hoạt động phải đáp ứng các điều kiện sau:

Doanh nghiệp đấu giá tài sản được thành lập, tổ chức và hoạt động dưới hình thức doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh theo quy định của Luật đấu giá tài sản và quy định khác của pháp luật có liên quan;

Tên của doanh nghiệp đấu giá tư nhân do chủ doanh nghiệp lựa chọn, tên của công ty đấu giá hợp danh do các thành viên thỏa thuận lựa chọn và theo quy định của Luật doanh nghiệp nhưng phải bao gồm cụm từ “doanh nghiệp đấu giá tư nhân” hoặc “công ty đấu giá hợp danh”;

Điều kiện đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản:

+ Doanh nghiệp đấu giá tư nhân có chủ doanh nghiệp là đấu giá viên, đồng thời là Giám đốc doanh nghiệp; Công ty đấu giá hợp danh có ít nhất một thành viên hợp danh là đấu giá viên, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc của công ty đấu giá hợp danh là đấu giá viên;

+ Có trụ sở, cơ sở vật chất, các trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho hoạt động đấu giá tài sản.

Những nội dung liên quan đến thành lập, tổ chức, hoạt động và chấm dứt hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản không quy định tại Luật đấu giá tài sản thì thực hiện theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Đấu giá tài sản ngày 17 tháng 11 năm 2016 (có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2017);

Thông tư số 06/2017/TT-BTP ngày 16 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tư pháp quy định về chương trình khung của khóa đào tạo nghề đấu giá, cơ sở đào tạo nghề đấu giá, việc tập sự và kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá và biểu mẫu trong lĩnh vực đấu giá tài sản (có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2017);

- Thông tư số 106/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 10 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn hành nghề đấu giá tài sản, phí thẩm định điều kiện đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản (có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 11 năm 2017).

 

 

 

TP-ĐGTS-05
(Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BTP)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ

ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG DOANH NGHIỆP ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

Kính gửi: Sở Tư pháp tỉnh (thành phố)……………………

Tên tôi là:.………………………………………………. Nam/Nữ:...........................................................     

Ngày, tháng, năm sinh: …………………/……………...…./………………...….

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:......................................................................................................

......................................................................................................................................................  

Chỗ ở hiện nay:...............................................................................................................................

 .....................................................................................................................................................  

Điện thoại:.……………………………… Email:...................................................................................

Chứng minh nhân dân số/Hộ chiếu/Thẻ Căn cước công dân số:........................................................

Ngày cấp: .………/…..…./………. Nơi cấp:........................................................................................

Đề nghị đăng ký hoạt động doanh nghiệp đấu giá tài sản với các nội dung sau đây:

1. Tên doanh nghiệp đấu giá tài sản (tên gọi ghi bằng chữ in hoa):.....................................................

......................................................................................................................................................

Tên giao dịch (nếu có):....................................................................................................................

Tên viết tắt (nếu có):........................................................................................................................

Tên tiếng Anh (nếu có):....................................................................................................................

Địa chỉ trụ sở:..................................................................................................................................

......................................................................................................................................................  

Điện thoại:.………………………Fax:...........................Email:...............................................................

Website:.........................................................................................................................................

2. Chủ doanh nghiệp tư nhân đối với doanh nghiệp tư nhân/ Thành viên hợp danh, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc là đấu giá viên đối với công ty hợp danh:

a) Họ và tên:.……………………….. Nam/Nữ: …… sinh ngày:.….../..…./.............................................

Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/ Thẻ Căn cước công dân số:............................................................

Ngày cấp:......../…../……. Nơi cấp:....................................................................................................

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:......................................................................................................

Chỗ ở hiện nay: ..............................................................................................................................  

Chứng chỉ hành nghề đấu giá số:.………………… ngày  cấp………./……/..........................................

b) Họ và tên: ……………………….. Nam/Nữ: …… sinh ngày:.……../….../...........................................

Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/ Thẻ Căn cước công dân số:............................................................

Ngày cấp:......../…../……. Nơi cấp:....................................................................................................

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:......................................................................................................

Chỗ ở hiện nay:...............................................................................................................................

Chứng chỉ hành nghề đấu giá số:.………………… ngày cấp …….../….…/...........................................

3. Danh sách đấu giá viên khác trong doanh nghiệp đấu giá tài sản (nếu có):

Stt

Họ tên

Năm sinh

Chứng chỉ hành nghề đấu giá
(ghi rõ số, ngày cấp)

Địa chỉ, số điện thoại liên hệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                   

                                                                        Tỉnh (thành phố), ngày... tháng... năm...

                                                                        Người đề nghị

                                                                        (Ký, ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

TP-ĐGTS-10
(Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BTP)

 

UBND TỈNH, TP...

         SỞ TƯ PHÁP

 

 
   Số............./TP-ĐKHĐ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

                Tỉnh (thành phố)..., ngày......tháng......năm.....

     

 

GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG

CỦA DOANH NGHIỆP ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

 

1. Tên gọi của doanh nghiệp đấu giá tài sản:.....................................................................................

Tên giao dịch (nếu có):....................................................................................................................

Địa chỉ trụ sở:..................................................................................................................................

Điện thoại: …………………………………… Fax:...............................................................................

2. Chủ doanh nghiệp đấu giá tư nhân/Tổng giám đốc hoặc Giám đốc của công ty đấu giá hợp danh:

Họ và tên:..................................Nam/Nữ:................sinh ngày......../......../............................................

Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/thẻ Căn cước công dân số:..............................................................

Ngày cấp:............./............../........................Nơi cấp:.........................................................................

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:......................................................................................................

Chỗ ở hiện nay:...............................................................................................................................

Chứng chỉ hành nghề đấu giá số:…..…………..… ngày cấp……../………/...........................................

3. Danh sách thành viên hợp danh (đối với công ty đấu giá hợp danh):

STT

Họ và tên

Năm sinh

Chứng chỉ hành nghề đấu giá
(ghi rõ số, ngày cấp)

Ghi chú

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

….

 

 

 

 

                                                                                                  

                                                                  GIÁM ĐỐC

                                                                  (ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

4. Thủ tục Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

a) Trình tự thực hiện:                           

- Bước 1: Doanh nghiệp đấu giá tài sản nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tư pháp (địa chỉ: số 141-143 Pasteur, Phường 6, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh), từ thứ hai đến thứ sáu (buổi sáng từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút, buổi chiều từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút) và buổi sáng thứ bảy (từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút).

- Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tư pháp tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ và đầy đủ của các giấy tờ có trong hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ và đầy đủ theo quy định thì cấp Biên nhận hồ sơ;

+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, công chức được phân công tiếp nhận hướng dẫn bằng văn bản cho người nộp hồ sơ bổ sung và hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

- Bước 3: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp quyết định thay đổi nội dung đăng ký hoạt động cho doanh nghiệp đấu giá tài sản. Trường hợp từ chối, thì thông báo bằng văn bản, có nêu rõ lý do.

- Bước 4: Tổ chức đến nhận kết quả theo thời gian được xác định trong phiếu hẹn.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ: Giấy đề nghị thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản (theo mẫu).

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Tư pháp.

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tư pháp quyết định thay đổi nội dung đăng ký hoạt động cho doanh nghiệp đấu giá tài sản hoặc văn bản từ chối có nêu rõ lý do.

h) Phí, lệ phí: 500.000 đồng/hồ sơ.

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Giấy đề nghị thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản theo mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BTP ngày 16/5/2017 của Bộ Tư pháp.

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Trường hợp doanh nghiệp đấu giá tài sản thay đổi nội dung đăng ký hoạt động về tên gọi, địa chỉ trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp thì trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày quyết định thay đổi, doanh nghiệp đấu giá tài sản gửi giấy đề nghị thay đổi đến Sở Tư pháp nơi doanh nghiệp đăng ký hoạt động:

Tên của doanh nghiệp đấu giá tư nhân do chủ doanh nghiệp lựa chọn, tên của công ty đấu giá hợp danh do các thành viên thỏa thuận lựa chọn và theo quy định của Luật doanh nghiệp nhưng phải bao gồm cụm từ “doanh nghiệp đấu giá tư nhân” hoặc “công ty đấu giá hợp danh”;

Doanh nghiệp đấu giá tư nhân có chủ doanh nghiệp là đấu giá viên, đồng thời là Giám đốc doanh nghiệp; Công ty đấu giá hợp danh có ít nhất một thành viên hợp danh là đấu giá viên, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc của công ty đấu giá hợp danh là đấu giá viên.

- Trụ sở của doanh nghiệp đấu giá phải bảo đảm cho hoạt động đấu giá tài sản.

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Đấu giá tài sản ngày 17 tháng 11 năm 2016 (có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2017);

Thông tư số 06/2017/TT-BTP ngày 16 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tư pháp quy định về chương trình khung của khóa đào tạo nghề đấu giá, cơ sở đào tạo nghề đấu giá, việc tập sự và kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá và biểu mẫu trong lĩnh vực đấu giá tài sản (có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2017);

- Thông tư số 106/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 10 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn hành nghề đấu giá tài sản, phí thẩm định điều kiện đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản (có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 11 năm 2017).

                                                           

                                                            TP-ĐGTS-07

                                                            (Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BTP)

 

DOANH NGHIỆP
ĐẤU GIÁ TÀI SẢN
 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 

 

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ

THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CỦA

DOANH NGHIỆP ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

Kính gửi: Sở Tư pháp tỉnh (thành phố) ……………………

Tên doanh nghiệp đấu giá tài sản:....................................................................................................

......................................................................................................................................................

Địa chỉ trụ sở:..................................................................................................................................

......................................................................................................................................................

Điện thoại: ……………………… Fax: ……………….. Email:...............................................................

Giấy đăng ký hoạt động số: ………….do Sở Tư pháp tỉnh (thành phố) ...............................................  

.................................................................................. cấp ngày: ………../………./............................

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản như sau:

1.....................................................................................................................................................

2.....................................................................................................................................................

3.....................................................................................................................................................

 

 

Tỉnh (thành phố), ngày... tháng... năm...
Người đại diện theo pháp luật
(ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

 

 

5. Thủ tục Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

a) Trình tự thực hiện:                           

- Bước 1: Doanh nghiệp đấu giá tài sản nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tư pháp (địa chỉ: số 141-143 Pasteur, Phường 6, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh), từ thứ hai đến thứ sáu (buổi sáng từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút, buổi chiều từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút) và buổi sáng thứ bảy (từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút).

- Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tư pháp tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ và đầy đủ của các giấy tờ có trong hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ và đầy đủ theo quy định thì cấp Biên nhận hồ sơ;

+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, công chức được phân công tiếp nhận hướng dẫn bằng văn bản cho người nộp hồ sơ bổ sung và hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

- Bước 3: Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho doanh nghiệp đấu giá tài sản. Trường hợp từ chối, thì thông báo bằng văn bản, có nêu rõ lý do.

- Bước 4: Tổ chức đến nhận kết quả theo thời gian được xác định trong phiếu hẹn.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ: Giấy đề nghị cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản (theo mẫu).

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Tư pháp.

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy đăng ký hoạt động hoặc văn bản từ chối có nêu rõ lý do.

h) Phí, lệ phí: 500.000 đồng/hồ sơ.

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Giấy đề nghị cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản theo mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BTP ngày 16/5/2017 của Bộ Tư pháp.

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Giấy đăng ký hoạt động bị mất, bị rách, bị cháy hoặc bị tiêu hủy dưới các hình thức khác.

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Đấu giá tài sản ngày 17 tháng 11 năm 2016 (có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2017);

Thông tư số 06/2017/TT-BTP ngày 16 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tư pháp quy định về chương trình khung của khóa đào tạo nghề đấu giá, cơ sở đào tạo nghề đấu giá, việc tập sự và kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá và biểu mẫu trong lĩnh vực đấu giá tài sản (có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2017);

- Thông tư số 106/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 10 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn hành nghề đấu giá tài sản, phí thẩm định điều kiện đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản (có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 11 năm 2017).

 

 

 

 

TP-ĐGTS-08
(Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BTP)

DOANH NGHIỆP ĐẤU GIÁ TÀI SẢN
 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ

CẤP LẠI GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CỦA

DOANH NGHIỆP ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

Kính gửi: Sở Tư pháp ………………………

Tên doanh nghiệp đấu giá tài sản:....................................................................................................

......................................................................................................................................................

Địa chỉ trụ sở:..................................................................................................................................

......................................................................................................................................................

Điện thoại: ……………………… Fax: ……………….. Email:...............................................................

Giấy đăng ký hoạt động số: ……………….do Sở Tư pháp tỉnh (thành phố) ........................................  

................................................................................ cấp ngày: ………../………./..............................

Lý do xin cấp lại:..............................................................................................................................

......................................................................................................................................................

 

 

Tỉnh (thành phố), ngày... tháng... năm…..
Người đại diện theo pháp luật
(ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

 

 

 

 

TP-ĐGTS-10
(Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BTP)

UBND TỈNH, TP...

         SỞ TƯ PHÁP

 

 
    Số............./TP-ĐKHĐ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

                Tỉnh (thành phố)..., ngày......tháng......năm.....

     

 

GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG

CỦA DOANH NGHIỆP ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

 

1. Tên gọi của doanh nghiệp đấu giá tài sản:.....................................................................................

Tên giao dịch (nếu có):....................................................................................................................

Địa chỉ trụ sở:..................................................................................................................................

Điện thoại: …………………………………… Fax:...............................................................................

2. Chủ doanh nghiệp đấu giá tư nhân/Tổng giám đốc hoặc Giám đốc của công ty đấu giá hợp danh:

Họ và tên:..................................Nam/Nữ:................sinh ngày......../......../............................................

Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/thẻ Căn cước công dân số:..............................................................

Ngày cấp:............./............../........................Nơi cấp:.........................................................................

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:......................................................................................................

Chỗ ở hiện nay:...............................................................................................................................

Chứng chỉ hành nghề đấu giá số:…..…………..… ngày cấp……../………/...........................................

3. Danh sách thành viên hợp danh (đối với công ty đấu giá hợp danh):

STT

Họ và tên 

Năm sinh

Chứng chỉ hành nghề đấu giá
(ghi rõ số, ngày cấp)

Ghi chú

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

….

 

 

 

 

                                                                                                 

                                                                                                GIÁM ĐỐC

                                                                    (ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

6. Thủ tục Đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản

a) Trình tự thực hiện:                           

- Bước 1: Doanh nghiệp đấu giá tài sản nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tư pháp (địa chỉ: số 141-143 Pasteur, Phường 6, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh), từ thứ hai đến thứ sáu (buổi sáng từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút, buổi chiều từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút) và buổi sáng thứ bảy (từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút).

- Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tư pháp tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ và đầy đủ của các giấy tờ có trong hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ và đầy đủ theo quy định thì cấp Biên nhận hồ sơ;

+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, công chức được phân công tiếp nhận hướng dẫn bằng văn bản cho người nộp hồ sơ bổ sung và hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

- Bước 3: Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp cấp Giấy đăng ký hoạt động chi nhánh cho doanh nghiệp đấu giá tài sản. Trường hợp từ chối, thì thông báo bằng văn bản, có nêu rõ lý do.

- Bước 4: Tổ chức đến nhận kết quả theo thời gian được xác định trong phiếu hẹn.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ:

Giấy đề nghị đăng ký hoạt động của chi nhánh (theo mẫu);

+ Quyết định thành lập chi nhánh;

+ Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu Giy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp;

+ Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu Chứng chỉ hành nghề đấu giá của Trưởng chi nhánh;

+ Giấy tờ chứng minh về trụ sở của chi nhánh.

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Tư pháp.

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy đăng ký hoạt động chi nhánh hoặc văn bản từ chối có nêu rõ lý do.

h) Phí, lệ phí: Không.

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Giấy đề nghị đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản theo mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BTP ngày 16/5/2017 của Bộ Tư pháp.

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Đấu giá tài sản ngày 17 tháng 11 năm 2016 (có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2017);

Thông tư số 06/2017/TT-BTP ngày 16 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tư pháp quy định về chương trình khung của khóa đào tạo nghề đấu giá, cơ sở đào tạo nghề đấu giá, việc tập sự và kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá và biểu mẫu trong lĩnh vực đấu giá tài sản (có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2017).

 

 

 

 

TP-ĐGTS-09
(Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BTP)

DOANH NGHIỆP ĐẤU GIÁ TÀI SẢN
 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ

ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CỦA CHI NHÁNH

DOANH NGHIỆP ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

Kính gửi: Sở Tư pháp tỉnh (thành phố) …………………

Tên gọi đầy đủ của doanh nghiệp đấu giá tài sản:.............................................................................

Địa chỉ trụ sở:..................................................................................................................................

......................................................................................................................................................

Điện thoại: …………………………… Fax:.........................................................................................

Giấy đăng ký hoạt động số: …………………do Sở Tư pháp tỉnh (thành phố) ......................................  

.................................................................................. cấp ngày: ………../………./............................

Đăng ký hoạt động cho chi nhánh với nội dung sau đây:

1. Tên của chi nhánh:......................................................................................................................

Địa chỉ trụ sở của chi nhánh:............................................................................................................     

Điện thoại: …………………………….. Fax:........................................................................................

Website:.........................................................................................................................................

2. Trưởng chi nhánh:

Họ, tên (ghi bằng chữ in hoa): ……………………….Nam/Nữ:.............................................................

Ngày, tháng, năm sinh: ………….…/……………..…./.........................................................................

Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/Thẻ Căn cước công dân số: ............................................................

Ngày cấp: ………/……../………Nơi cấp: ...........................................................................................

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:......................................................................................................

......................................................................................................................................................

Chỗ ở hiện nay:...............................................................................................................................

......................................................................................................................................................

Chứng chỉ hành nghề đấu giá số: ………………….. ngày cấp:……/……../...........................................

Thẻ đấu giá viên số:………..………do Sở Tư pháp tỉnh/thành phố......................................................

..................................................................................... cấp ngày …./……/.....................................

Chúng tôi xin cam đoan nghiêm chỉnh tuân thủ pháp luật và thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ do pháp luật quy định.

 

 

Tỉnh (thành phố), ngày... tháng... năm...

Người đại diện theo pháp luật
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

 

 

 

 

 

TP-ĐGTS-11
(Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BTP)

UBND TỈNH, TP...

        SỞ TƯ PHÁP

 

 
    Số............./TP-ĐKHĐ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

                     Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

 

               

              Tỉnh (thành phố)..., ngày......tháng......năm.....

GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG

CỦA CHI NHÁNH DOANH NGHIỆP ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

 

1. Tên của doanh nghiệp đấu giá tài sản thành lập chi nhánh:

......................................................................................................................................................

Tên giao dịch (nếu có):....................................................................................................................

Địa chỉ trụ sở:..................................................................................................................................

......................................................................................................................................................

Điện thoại: …………………………………… Fax:...............................................................................

2. Tên của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản:

......................................................................................................................................................

Địa chỉ trụ sở của chi nhánh:............................................................................................................

......................................................................................................................................................

Điện thoại: …………………………………… Fax:...............................................................................

3. Trưởng chi nhánh:

Họ và tên:..................................Nam/Nữ:................sinh ngày......../......../............................................

Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/Thẻ căn cước số:............................................................................

Ngày cấp: .….../..…../…… Nơi cấp:..................................................................................................

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:......................................................................................................

......................................................................................................................................................

Chứng chỉ hành nghề đấu giá số: .......................... ngày cấp……./……./............................................

Thẻ đấu giá viên số:……….do Sở Tư pháp tỉnh/thành phố.................................................................

................................................................................................... cấp ngày.....................................

 

 

GIÁM ĐỐC

(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

7. Thủ tục Đăng ký hoạt động đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản thành lập trước ngày Luật Đấu giá tài sản có hiệu lực (Chuyển đổi toàn bộ hoạt động của doanh nghiệp)

a) Trình tự thực hiện:                           

- Bước 1: Doanh nghiệp đấu giá tài sản nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc hình thức phù hợp khác đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tư pháp (địa chỉ: số 141-143 Pasteur, Phường 6, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh), từ thứ hai đến thứ sáu (buổi sáng từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút, buổi chiều từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút) và buổi sáng thứ bảy (từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút).

- Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tư pháp tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ và đầy đủ của các giấy tờ có trong hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ và đầy đủ theo quy định thì cấp Biên nhận hồ sơ;

+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, công chức được phân công tiếp nhận hướng dẫn bằng văn bản cho người nộp hồ sơ bổ sung và hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

- Bước 3: Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp cấp Giấy đăng ký hoạt động cho doanh nghiệp đấu giá tài sản. Trường hợp từ chối, thì thông báo bằng văn bản, có nêu rõ lý do.

- Bước 4: Tổ chức đến nhận kết quả theo thời gian được xác định trong phiếu hẹn.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc hình thức phù hợp khác đến Sở Tư pháp. Nhận kết quả trực tiếp tại Sở Tư pháp.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ:

+ Giấy đề nghị đăng ký hoạt động doanh nghiệp bán đấu giá tài sản (theo mẫu);

+ Điều lệ của doanh nghiệp đối với công ty đấu giá hợp danh;

+ Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Chứng chỉ hành nghề đấu giá của chủ doanh nghiệp đấu giá tư nhân, Chứng chỉ hành nghề đấu giá của thành viên hợp danh, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc của công ty đấu giá hợp danh;

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Tư pháp.

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy đăng ký hoạt động hoặc văn bản từ chối có nêu rõ lý do.

h) Phí, lệ phí: 500.000 đồng/hồ sơ.

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Giấy đề nghị đăng ký hoạt động doanh nghiệp đấu giá tài sản theo mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BTP ngày 16/5/2017 của Bộ Tư pháp.

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Doanh nghiệp đề nghị đăng ký hoạt động phải đáp ứng các điều kiện sau:

Doanh nghiệp đấu giá tài sản được thành lập, tổ chức và hoạt động dưới hình thức doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh theo quy định của Luật đấu giá tài sản và quy định khác của pháp luật có liên quan;

Tên của doanh nghiệp đấu giá tư nhân do chủ doanh nghiệp lựa chọn, tên của công ty đấu giá hợp danh do các thành viên thỏa thuận lựa chọn và theo quy định của Luật doanh nghiệp nhưng phải bao gồm cụm từ “doanh nghiệp đấu giá tư nhân” hoặc “công ty đấu giá hợp danh”;

Doanh nghiệp đấu giá tư nhân có chủ doanh nghiệp là đấu giá viên, đồng thời là Giám đốc doanh nghiệp; Công ty đấu giá hợp danh có ít nhất một thành viên hợp danh là đấu giá viên, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc của công ty đấu giá hợp danh là đấu giá viên;

Những nội dung liên quan đến thành lập, tổ chức, hoạt động và chấm dứt hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản không quy định tại Luật đấu giá tài sản thì thực hiện theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Đấu giá tài sản ngày 17 tháng 11 năm 2016 (có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2017);

Thông tư số 06/2017/TT-BTP ngày 16 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tư pháp quy định về chương trình khung của khóa đào tạo nghề đấu giá, cơ sở đào tạo nghề đấu giá, việc tập sự và kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá và biểu mẫu trong lĩnh vực đấu giá tài sản (có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2017);

- Thông tư số 106/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 10 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn hành nghề đấu giá tài sản, phí thẩm định điều kiện đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản (có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 11 năm 2017).

 

 

 

 

 

 

TP-ĐGTS-06
(Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BTP)

 

DOANH NGHIỆP ĐẤU GIÁ TÀI SẢN
 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

         

GIẤY ĐỀ NGHỊ

ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG DOANH NGHIỆP ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

(Áp dụng đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản thành lập trước ngày 01/7/2017 đăng ký hoạt động theo quy định tại khoản 2 Điều 80 của Luật đấu giá tài sản)

Kính gửi: Sở Tư pháp tỉnh (thành phố)……………………

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):..........................................................................................

Địa chỉ trụ sở:..................................................................................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ………….. ngày ............/........../......................................

Họ và tên người đại diện theo pháp luật:...........................................................................................

Đề nghị đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản theo quy định của Luật đấu giá tài sản với các nội dung sau đây:

1. Tên doanh nghiệp đấu giá tài sản (tên gọi ghi bằng chữ in hoa):

......................................................................................................................................................  

Tên giao dịch (nếu có): ...................................................................................................................  

Tên viết tắt (nếu có):........................................................................................................................

Tên tiếng Anh (nếu có):....................................................................................................................

Địa chỉ trụ sở:..................................................................................................................................

Điện thoại: ………………………Fax: ........................Email:................................................................

Website:.........................................................................................................................................

2. Chủ doanh nghiệp tư nhân đối với doanh nghiệp tư nhân/ Thành viên hợp danh, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc là đấu giá viên đối với công ty hợp danh:

a) Họ và tên: ……………………….. Nam/Nữ: …… sinh ngày:.……../….../...........................................

Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/ Thẻ Căn cước công dân số:............................................................

Ngày cấp:......../…../……. Nơi cấp:....................................................................................................

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:......................................................................................................

Chỗ ở hiện nay:...............................................................................................................................

Chứng chỉ hành nghề đấu giá số:.…………………ngày cấp…./.…/.....................................................

b) Họ và tên: ……………………….. Nam/Nữ: …… sinh ngày:.……../….../...........................................

Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/ Thẻ Căn cước công dân số:............................................................

Ngày cấp:......../…../……. Nơi cấp:....................................................................................................

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:......................................................................................................

Chỗ ở hiện nay:...............................................................................................................................

Chứng chỉ hành nghề đấu giá số:.…………………ngày cấp ..…./……/................................................  

3. Danh sách đấu giá viên khác trong doanh nghiệp đấu giá tài sản (nếu có):

Stt

Họ tên

Năm sinh

Chứng chỉ hành nghề đấu giá
(ghi rõ số, ngày cấp)

Địa chỉ, số điện thoại liên hệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Chúng tôi cam kết kế thừa toàn bộ quyền, nghĩa vụ liên quan đến hoạt động đấu giá tài sản của doanh nghiệp 

 

 

Tỉnh (thành phố), ngày... tháng... năm...

Người đại diện theo pháp luật
(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

TP-ĐGTS-10
(Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BTP)

UBND TỈNH, TP...

        SỞ TƯ PHÁP

 

 
    Số............./TP-ĐKHĐ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

                Tỉnh (thành phố)..., ngày......tháng......năm.....

 

 

     

GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG

CỦA DOANH NGHIỆP ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

 

1. Tên gọi của doanh nghiệp đấu giá tài sản:.....................................................................................

Tên giao dịch (nếu có):....................................................................................................................

Địa chỉ trụ sở:..................................................................................................................................

Điện thoại: …………………………………… Fax:...............................................................................

2. Chủ doanh nghiệp đấu giá tư nhân/Tổng giám đốc hoặc Giám đốc của công ty đấu giá hợp danh:

Họ và tên:..................................Nam/Nữ:................sinh ngày......../......../............................................

Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/thẻ Căn cước công dân số:..............................................................

Ngày cấp:............./............../........................Nơi cấp:.........................................................................

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:......................................................................................................

Chỗ ở hiện nay:...............................................................................................................................

Chứng chỉ hành nghề đấu giá số:…..…………..… ngày cấp……../………/...........................................

3. Danh sách thành viên hợp danh (đối với công ty đấu giá hợp danh):

STT

Họ và tên

Năm sinh

Chứng chỉ hành nghề đấu giá
(ghi rõ số, ngày cấp)

Ghi chú

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

….

 

 

 

 

                                                                                                  

                                                                                                GIÁM ĐỐC

                                                                    (ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

 

8. Thủ tục Đăng ký hoạt động đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản thành lập trước ngày Luật Đấu giá tài sản có hiệu lực (tiếp tục hoạt động đấu giá tài sản và kinh doanh các ngành nghề khác)

a) Trình tự thực hiện:

- Bước 1: Doanh nghiệp nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tư pháp (địa chỉ: số 141-143 Pasteur, Phường 6, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh), từ thứ hai đến thứ sáu (buổi sáng từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút, buổi chiều từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút) và buổi sáng thứ bảy (từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút).

- Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tư pháp tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ và đầy đủ của các giấy tờ có trong hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ và đầy đủ theo quy định thì cấp Biên nhận hồ sơ;

+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, công chức được phân công tiếp nhận hướng dẫn bằng văn bản cho người nộp hồ sơ bổ sung và hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

- Bước 3: Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp cấp Giấy đăng ký hoạt động. Trường hợp từ chối, thì thông báo bằng văn bản, có nêu rõ lý do.

- Bước 4: Tổ chức đến nhận kết quả theo thời gian được xác định trong phiếu hẹn.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ:

+ Giấy đề nghị đăng ký hoạt động doanh nghiệp bán đấu giá tài sản (theo mẫu);

+ Điều lệ của doanh nghiệp đối với công ty đấu giá hợp danh;

+ Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Chứng chỉ hành nghề đấu giá của chủ doanh nghiệp đấu giá tư nhân, Chứng chỉ hành nghề đấu giá của thành viên hợp danh, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc của công ty đấu giá hợp danh;

+ Giấy tờ chứng minh về trụ sở của doanh nghiệp đấu giá tài sản, cam kết bảo đảm cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết cho hoạt động đấu giá tài sản.

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Tư pháp.

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy đăng ký hoạt động hoặc văn bản từ chối có nêu rõ lý do.

h) Phí, lệ phí: 500.000 đồng/hồ sơ.

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Giấy đề nghị đăng ký hoạt động doanh nghiệp đấu giá tài sản theo mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BTP ngày 16/5/2017 của Bộ Tư pháp.

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Doanh nghiệp đề nghị đăng ký hoạt động phải đáp ứng các điều kiện sau:

Doanh nghiệp đấu giá tài sản được thành lập, tổ chức và hoạt động dưới hình thức doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh theo quy định của Luật đấu giá tài sản và quy định khác của pháp luật có liên quan;

Tên của doanh nghiệp đấu giá tư nhân do chủ doanh nghiệp lựa chọn, tên của công ty đấu giá hợp danh do các thành viên thỏa thuận lựa chọn và theo quy định của Luật doanh nghiệp nhưng phải bao gồm cụm từ “doanh nghiệp đấu giá tư nhân” hoặc “công ty đấu giá hợp danh”;

Điều kiện đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản:

+ Doanh nghiệp đấu giá tư nhân có chủ doanh nghiệp là đấu giá viên, đồng thời là Giám đốc doanh nghiệp; Công ty đấu giá hợp danh có ít nhất một thành viên hợp danh là đấu giá viên, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc của công ty đấu giá hợp danh là đấu giá viên;

+ Có trụ sở, cơ sở vật chất, các trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho hoạt động đấu giá tài sản.

Những nội dung liên quan đến thành lập, tổ chức, hoạt động và chấm dứt hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản không quy định tại Luật đấu giá tài sảnthì thực hiện theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Đấu giá tài sản ngày 17 tháng 11 năm 2016 (có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2017);

- Thông tư số 06/2017/TT-BTP ngày 16 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tư pháp quy định về chương trình khung của khóa đào tạo nghề đấu giá, cơ sở đào tạo nghề đấu giá, việc tập sự và kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá và biểu mẫu trong lĩnh vực đấu giá tài sản (có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2017);

- Thông tư số 106/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 10 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn hành nghề đấu giá tài sản, phí thẩm định điều kiện đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản (có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 11 năm 2017).

 

 

 

 

TP-ĐGTS-06
(Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BTP)

 

DOANH NGHIỆP ĐẤU GIÁ TÀI SẢN
 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

         

GIẤY ĐỀ NGHỊ

ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG DOANH NGHIỆP ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

(Áp dụng đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản thành lập trước ngày 01/7/2017 đăng ký hoạt động theo quy định tại khoản 2 Điều 80 của Luật đấu giá tài sản)

Kính gửi: Sở Tư pháp tỉnh (thành phố)……………………

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):..........................................................................................

Địa chỉ trụ sở:..................................................................................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ………….. ngày ............/........../......................................

Họ và tên người đại diện theo pháp luật:...........................................................................................

Đề nghị đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản theo quy định của Luật đấu giá tài sản với các nội dung sau đây:

1. Tên doanh nghiệp đấu giá tài sản (tên gọi ghi bằng chữ in hoa):

......................................................................................................................................................  

Tên giao dịch (nếu có): ...................................................................................................................  

Tên viết tắt (nếu có):........................................................................................................................

Tên tiếng Anh (nếu có):....................................................................................................................

Địa chỉ trụ sở:..................................................................................................................................

Điện thoại: ………………………Fax: ........................Email:................................................................

Website:.........................................................................................................................................

2. Chủ doanh nghiệp tư nhân đối với doanh nghiệp tư nhân/ Thành viên hợp danh, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc là đấu giá viên đối với công ty hợp danh:

a) Họ và tên: ……………………….. Nam/Nữ: …… sinh ngày:.……../….../...........................................

Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/ Thẻ Căn cước công dân số:............................................................

Ngày cấp:......../…../……. Nơi cấp:....................................................................................................

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:......................................................................................................

Chỗ ở hiện nay:...............................................................................................................................

Chứng chỉ hành nghề đấu giá số:.…………………ngày cấp…./.…/.....................................................

b) Họ và tên: ……………………….. Nam/Nữ: …… sinh ngày:.……../….../...........................................

Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/ Thẻ Căn cước công dân số:............................................................

Ngày cấp:......../…../……. Nơi cấp:....................................................................................................

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:......................................................................................................

Chỗ ở hiện nay:...............................................................................................................................

Chứng chỉ hành nghề đấu giá số:.…………………ngày cấp ..…./……/................................................  

3. Danh sách đấu giá viên khác trong doanh nghiệp đấu giá tài sản (nếu có):

Stt

Họ tên

Năm sinh

Chứng chỉ hành nghề đấu giá
(ghi rõ số, ngày cấp)

Địa chỉ, số điện thoại liên hệ

 

 

 

 

 

4. Chúng tôi cam kết kế thừa toàn bộ quyền, nghĩa vụ liên quan đến hoạt động đấu giá tài sản của doanh nghiệp 

 

 

Tỉnh (thành phố), ngày... tháng... năm...

Người đại diện theo pháp luật
(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 

 

 

 

TP-ĐGTS-10
(Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BTP)

UBND TỈNH, TP...

          SỞ TƯ PHÁP

 

 
    Số............./TP-ĐKHĐ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

                Tỉnh (thành phố)..., ngày......tháng......năm.....

 

GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG

CỦA DOANH NGHIỆP ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

 

1. Tên gọi của doanh nghiệp đấu giá tài sản:.....................................................................................

Tên giao dịch (nếu có):....................................................................................................................

Địa chỉ trụ sở:..................................................................................................................................

Điện thoại: …………………………………… Fax:...............................................................................

2. Chủ doanh nghiệp đấu giá tư nhân/Tổng giám đốc hoặc Giám đốc của công ty đấu giá hợp danh:

Họ và tên:..................................Nam/Nữ:................sinh ngày......../......../............................................

Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/thẻ Căn cước công dân số:..............................................................

Ngày cấp:............./............../........................Nơi cấp:.........................................................................

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:......................................................................................................

Chỗ ở hiện nay:...............................................................................................................................

Chứng chỉ hành nghề đấu giá số:…..…………..… ngày cấp……../………/...........................................

3. Danh sách thành viên hợp danh (đối với công ty đấu giá hợp danh):

STT

Họ và tên

Năm sinh

Chứng chỉ hành nghề đấu giá
(ghi rõ số, ngày cấp)

Ghi chú

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

….

 

 

 

 

                                                                                        

                                                                                                GIÁM ĐỐC

                                                                    (ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

 

 

III. Lĩnh vực Hòa giải thương mại

1. Thủ tục Đăng ký hòa giải viên thương mại vụ việc

a) Trình tự thực hiện:

- Bước 1: Người yêu cầu nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp (địa chỉ: số 141-143 Pasteur, Phường 6, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh), từ thứ hai đến thứ sáu (buổi sáng từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút, buổi chiều từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút) và buổi sáng thứ bảy (từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút).

- Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tư pháp tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ và đầy đủ của các giấy tờ có trong hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ và đầy đủ theo quy định thì cấp Biên nhận hồ sơ;

+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, công chức được phân công tiếp nhận hướng dẫn bằng văn bản cho người nộp hồ sơ bổ sung và hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

- Bước 3: Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp ghi tên người đề nghị đăng ký vào danh sách hòa giải viên thương mại vụ việc và công bố danh sách hòa giải viên thương mại vụ việc trên cổng thông tin điện tử của Sở. Trường hợp từ chối, thì thông báo bằng văn bản, có nêu rõ lý do.

- Bước 4: Người yêu cầu tập sự đến nhận kết quả theo thời gian được xác định trong phiếu hẹn.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ:

+ Giấy đề nghị đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc (theo mẫu);

+ Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng sau đại học;

+ Giấy tờ chứng minh đã qua thời gian công tác trong lĩnh vực được đào tạo từ 02 năm trở lên có xác nhận của cơ quan, tổ chức nơi người đó làm việc.

Giấy tờ do cơ quan, tổ chức nước ngoài cấp hoặc công chứng, chứng thực ở nước ngoài phải được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật Việt Nam, trừ trường hợp được miễn hợp pháp hóa lãnh sự theo điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân.

e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Tư pháp.

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Thông báo đăng ký danh sách hòa giải viên thương mại vụ việc hoặc văn bản từ chối có nêu rõ lý do.

h) Phí, lệ phí: Không.

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Giấy đề nghị đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc theo mẫu số 01/TP-HGTM ban hành kèm theo Thông tư số 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của Bộ Tư pháp.

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

-  Người có đủ tiêu chuẩn sau đây thì được làm hòa giải viên thương mại:

+ Có đầy đủ năng lực hành vi dân sự theo quy định của Bộ luật dân sự; có phẩm chất đạo đức tốt, có uy tín, độc lập, vô tư, khách quan;

+ Có trình độ đại học trở lên và đã qua thời gian công tác trong lĩnh vực được đào tạo từ 02 năm trở lên;

+ Có kỹ năng hòa giải, hiểu biết pháp luật, tập quán kinh doanh, thương mại và các lĩnh vực liên quan.

- Người đang là bị can, bị cáo, người đang chấp hành án hình sự hoặc đã chấp hành xong bản án nhưng chưa được xóa án tích; người đang bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc thì không được làm hòa giải viên thương mại.

- Người có đủ tiêu chuẩn hòa giải viên thương mại quy định muốn trở thành hòa giải viên thương mại vụ việc đăng ký tại Sở Tư pháp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi người đó thường trú. Trường hợp người đề nghị đăng ký là người nước ngoài thì đăng ký tại Sở Tư pháp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi người đó tạm trú.

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ về hòa giải thương mại (có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2017);

- Thông tư 02/2018/TT-BTP ngày 26 tháng 02 năm 2018 của Bộ Tư pháp ban hành và hướng dẫn sử dụng một số biểu mẫu về tổ chức và hoạt động hòa giải thương mại (có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 4 năm 2018).

Mẫu số 01/TP-HGTM

(Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2018/TT-BTP)

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

                                                                                   

 

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ

LÀM HÒA GIẢI VIÊN THƯƠNG MẠI VỤ VIỆC

 Kính gửi: Sở Tư pháp…………………………………..

Tên tôi là:........................................................................................................................................

Tôi đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc với các nội dung sau đây:

1. Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa):...............................................Nam/nữ:..........................................

Ngày sinh:…………………..../………………...../.................................................................................

Chứng minh nhân dân số/Hộ chiếu/Thẻ Căn cước công dân số:........................................................

Ngày cấp: .…..…/…..…./…….……... Nơi cấp:...................................................................................

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:......................................................................................................

Chỗ ở hiện nay:...............................................................................................................................

......................................................................................................................................................

Điện thoại:......................................................................................................................................

Email:.............................................................................................................................................

2. Nghề nghiệp:...............................................................................................................................

Tôi cam kết thực hiện đầy đủ các quyền và nghĩa vụ của hòa giải viên thương mại

theo quy định pháp luật.

Tài liệu gửi kèm:

1. ...................................................................................................................................................

2. ...................................................................................................................................................

                                      

                                                Tỉnh (thành phố), ngày…… tháng…..  năm

                                                                                  Người làm đơn                                                                      

                                                                            (Ký và ghi rõ họ, tên)

 

2. Thủ tục Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại

a) Trình tự thực hiện:

- Bước 1: Trung tâm hòa giải thương mại nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp (địa chỉ: số 141-143 Pasteur, Phường 6, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh), từ thứ hai đến thứ sáu (buổi sáng từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút, buổi chiều từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút) và buổi sáng thứ bảy (từ 07 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút).

- Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tư pháp tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ và đầy đủ của các giấy tờ có trong hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ và đầy đủ theo quy định thì cấp Biên nhận hồ sơ;

+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, công chức được phân công tiếp nhận hướng dẫn bằng văn bản cho người nộp hồ sơ bổ sung và hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

- Bước 3: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp cấp Giấy đăng ký hoạt động cho Trung tâm hòa giải thương mại. Trường hợp từ chối, thì thông báo bằng văn bản, có nêu rõ lý do.

- Bước 4: Trung tâm hòa giải thương mại đến nhận kết quả theo thời gian được xác định trong phiếu hẹn.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ:

+ Giấy đề nghị đăng ký hoạt động (theo mẫu);

+ Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu Giấy phép thành lập Trung tâm;

+ Giấy tờ chứng minh về trụ sở của Trung tâm.

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Tư pháp.

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm hòa giải thương mại hoặc văn bản từ chối, có nêu rõ lý do.

h) Phí, lệ phí: Không.

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Giấy đề nghị đăng ký hoạt động theo mẫu số 04/TP-HGTM ban hành kèm theo Thông tư số 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của Bộ Tư pháp.

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày quyết định cấp Giấy phép thành lập của Trung tâm hòa giải thương mại có hiệu lực, Trung tâm gửi hồ sơ đăng ký hoạt động đến Sở Tư pháp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi Trung tâm đặt trụ sở. Hết thời hạn này, nếu Trung tâm hòa giải thương mại không đăng ký hoạt động thì Giấy phép thành lập không còn giá trị, trừ trường hợp có lý do chính đáng.

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ về hòa giải thương mại (có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2017);

- Thông tư 02/2018/TT-BTP ngày 26 tháng 02 năm 2018 của Bộ Tư pháp ban hành và hướng dẫn sử dụng một số biểu mẫu về tổ chức và hoạt động hòa giải thương mại (có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 4 năm 2018).

 

 

Mẫu số 04/TP-HGTM

(Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2018/TT-BTP)

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

 

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ

ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TRUNG TÂM HÒA GIẢI THƯƠNG MẠI/

CHI NHÁNH TRUNG TÂM HÒA GIẢI THƯƠNG MẠI

 

Kính gửi: Sở Tư pháp………..

 

Trung tâm hòa giải thương mại/chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại:.........................................

......................................................................................................................................................

Người đại diện theo pháp luật của Trung tâm hòa giải thương mại/chi nhánh của Trung tâm hòa giải thương mại:

Họ và tên:………………………………………………….Nam/nữ:..........................................................

Ngày sinh:………..…/…………………/..............................................................................................

Chức vụ:.........................................................................................................................................

Số Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/Thẻ Căn cước công dân:............................................................

Ngày cấp……./……./…….Nơi cấp:...................................................................................................

Điện thoại:…………………………….…Email:....................................................................................                  

Đề nghị đăng ký hoạt động của Trung tâm hòa giải thương mại/chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại với nội dung cụ thể như sau:

1. Tên Trung tâm hòa giải thương mại/chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại:

......................................................................................................................................................

Tên viết tắt (nếu có): .......................................................................................................................

Tên giao dịch bằng tiếng nước ngoài (nếu có):..................................................................................

Giấy phép thành lập số: ………..………được Bộ Tư pháp cấp ngày.....tháng......năm..........................

Điện thoại:…………………………Fax:…………….........Email:............................................................

Website (nếu có):............................................................................................................................

2. Địa chỉ trụ sở:..............................................................................................................................

......................................................................................................................................................

3. Lĩnh vực hoạt động:.....................................................................................................................

......................................................................................................................................................

Chúng tôi cam kết nghiêm chỉnh tuân thủ pháp luật và thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ do pháp luật quy định.

Tài liệu gửi kèm :

1. ...................................................................................................................................................

2. ...................................................................................................................................................                                                                

 

 

Tỉnh (thành phố), ngày… tháng …năm…

Người đại diện theo pháp luật

của Trung tâm hòa giải thương mại

(Ký và ghi rõ họ, tên)

 

 

 

Mẫu số 05/TP-HGTM

(Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2018/TT-BTP)

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 
 
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG

CỦA TRUNG TÂM HÒA GIẢI THƯƠNG MẠI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số:................./ĐKHĐ-HGTM

 

  

 UBND, TỈNH, TP.............

SỞ TƯ PHÁP

 

 

Số: .….../ĐKHĐ-HGTM

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

      

Tỉnh (thành phố), ngày……tháng……năm…….



GIẤY ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG

CỦA TRUNG TÂM HÒA GIẢI THƯƠNG MẠI

 

1. Tên Trung tâm hòa giải thương mại:.............................................................................................

......................................................................................................................................................

Tên viết tắt: (nếu có)........................................................................................................................

Tên giao dịch bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .................................................................................

......................................................................................................................................................

Giấy phép thành lập số:...................................................................................................................

được  Bộ Tư pháp cấp ngày..................tháng...................năm...........................................................

Số điện thoại:………..........…........Fax:……………......…………Email:.................................................

Website (nếu có):............................................................................................................................

2. Địa điểm đặt trụ sở:.....................................................................................................................

......................................................................................................................................................

3. Lĩnh vực hoạt động:.....................................................................................................................

......................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................

4. Người đại diện theo pháp luật:

Họ và tên:………………………………………………….Nam/nữ:..........................................................

Ngày sinh:………..…/…………………/..............................................................................................

Chức vụ:.........................................................................................................................................

Số Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/Thẻ Căn cước công dân:............................................................

Ngày cấp……./……./…….Nơi cấp:...................................................................................................

Điện thoại:…………………………….…Email:....................................................................................                  

5. Danh sách sáng lập viên Trung tâm hòa giải thương mại:

STT

Họ và tên

Năm sinh

Số CMND/Hộ chiếu/Thẻ Căn cước công dân; Ngày cấp; Nơi cấp

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú

Nghề nghiệp

1

2

3

4

5

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm hòa giải thương mại:

STT

Ngày, tháng, năm