• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2581/QĐ-UBND Sơn La 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 07/11/2025 11:06 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2581/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tài chính
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/10/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2581/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2581/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2581/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bsung, thay thế
phê duyệt Quy tnh nội bộ giải quyết thủ tục hành cnh trongnh vực Đầu
tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản nhà ớc của Sở i chính
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
n cứ Ngh định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph về
kim soát th tc hành chính; Nghđịnh số 48/2013/-CP ny 14/5/2013
của Chính phsửa đổi, bsung một số điều của c Nghị định liên quan đến
kiểm soát thtục hành chính; Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017
của Cnh ph sa đổi, b sung một số điu ca c ngh đnh liên quan đến
kim soát th tc hành chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của B
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày 10/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính về việc công bthủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực
Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý ca Bộ Tài chính;
Theo đnghị của Giám đốc Sở i chính tại Tờ trình số 925/TTr-STC
ngày 13 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung, thay thế và pduyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh Đầu tự tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản của Sở Tài
chính, cụ thể như sau:
1. Sửa đổi, bsung 05 danh mục thủ tc nh chính nh vực Đầu tại
Vit nam tại sth tự 01, 02, 14, 17, 20 mc II, phần A, phlc I ban hành
m theo Quyết định số 1609/-UBND ny 29/6/2025 của Chủ tịch UBND
17
10
2025
2581
2
tỉnh Sơn La về việc công b Danh mục th tục hành cnh và phê duyệt Quy
tnh nội b giải quyết thủ tục hành cnh thuc phạm vi chức năng quảnnhà
nước của Si cnh.
(Có phụ lục I kèm theo)
2. Hợp nhất thay thế 11 danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Đầu
tại Việt Nam t số thứ tự số 03 đến 13 mục II, phần A, phụ lục I ban hành kèm
theo Quyết định số 1609/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Sơn La thành 03 thủ tục hành chính.
(Có phụ lục II kèm theo)
3. Phê duyệt 08 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đầu
tư tại Việt Nam tại điểm 1, 2 Điều 1 của Quyết định này và thay thế 05 quy trình
nội b giải quyết thủ tục hành chính tại số thứ tự 01, 02, 14, 17, 20; bãi bỏ 11 quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính t số thứ tự số 03 đến 13 mục II, phần
A, phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 1609/QĐ-UBND ngày 29/6/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La.
( Có phụ lục III kèm theo)
Điều 2. Quyết đnh này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tnh, Giám đốc Sở Tài chính;
Thủ trưởng các sở, ban, ngành các tổ chức, nhân liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Thường trc tnh y (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Ch tch UBND tnh;
- Các Phó Ch tch UBND tnh;
- Trung tâm Thông tin tnh;
- Trung tâm PVHCC tnh;
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VPUBND tnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, C.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Hậu
Phụ lục I
Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam
thuộc phạm vi chức năng quản của Si chính
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh)
STT
Thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
1
Thủ tục chấp thuận nhà
đầu thuộc thẩm quyền
của UBND cấp tỉnh
1.009642
17 ngày kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp lệ
Nộp hồ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích tại Trung tâm Phục
vụ
hành chính công.
Hoặc nộp hồ trực tuyến trên Cổng dịch
v ng quốc gia (https://dichvucong.
gov.vn).
Không
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH 14
ngày 17/6/2020;
- Luật số 90/2025/QH15 ngày
25/6/2025 của Quốc hội: Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật
Đấu thầu, Luật Đầu theo phương
thức đối tác công tư, Luật Hải quan,
Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế
xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu
tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý,
sử dụng tài sản công;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy
định chi tiết và thi hành một số điều
của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP
ngày 03/9/2025 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định s
31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021
quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Đầu tư;
2581
17
10
2025
4
STT
Thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Thông số 03/2021/TT-BKHĐT
ngày 09/4/2021 của Bộ Kế hoạch và
Đầu Quy định mẫu văn bản, báo
cáo liên quan đến hoạt động đầu
tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra
nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
- Thông số 25/2023/TT-BKHĐT
ngày 31/12/2023 của Bộ Kế hoạch
Đầu về việc sửa đổi, bổ sung
một số Điều của Thông số
03/2021/TT-BKHĐT ngày 09 tháng
4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch Đầu tư quy định mẫu n
bản, báo cáo liên quan đến hoạt
động đầu tại Việt Nam, đầu từ
Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến
đầu tư;
- Quyết định số 2469/QĐ-SKHĐT
ngày 25/10/2024 của Bộ Kế hoạch
Đầu về việc công bố thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam và đầu
tư từ Việt Nam ra nước ngoài thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ
kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày
10/9/2025 của Bộ Tài chính về việc
5
STT
Thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
công bố thủ tục hành chính được sủa
đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực
đầu tại Việt Nam thuộc phạm vy
chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
2
Thủ tục điều chỉnh văn
bản chấp thuận nhà đầu
thuộc thẩm quyền
của UBND cấp tỉnh
1.009644
17 ngày kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp lệ
Nộp hồ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích tại Trung tâm Phục
vụ
hành chính công.
Hoặc nộp hồ trực tuyến trên Cổng dịch
v ng quốc gia (https://dichvucong.
gov.vn).
Không
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH 14
ngày 17/6/2020;
- Luật số 90/2025/QH15 ngày
25/6/2025 của Quốc hội: Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật
Đấu thầu, Luật Đầu theo phương
thức đối tác công tư, Luật Hải quan,
Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế
xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu
tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý,
sử dụng tài sản công;
- Nghị định s 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy
định chi tiết và thi hành một số điều
của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP
ngày 03/9/2025 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định s
31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021
quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Đầu tư;
6
STT
Thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Thông số 03/2021/TT-BKHĐT
ngày 09/4/2021 của Bộ Kế hoạch và
Đầu Quy định mẫu văn bản, báo
cáo liên quan đến hoạt động đầu
tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra
nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
- Thông số 25/2023/TT-BKHĐT
ngày 31/12/2023 của Bộ Kế hoạch
Đầu về việc sửa đổi, bổ sung
một số Điều của Thông số
03/2021/TT-BKHĐT ngày 09 tháng
4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch Đầu tư quy định mẫu n
bản, báo cáo liên quan đến hoạt
động đầu tại Việt Nam, đầu từ
Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến
đầu tư;
- Quyết định số 2469/QĐ-SKHĐT
ngày 25/10/2024 của Bộ Kế hoạch
Đầu về việc công bố thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam và đầu
tư từ Việt Nam ra nước ngoài thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ
kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày
10/9/2025 của Bộ Tài chính về việc
7
STT
Thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
công bố thủ tục hành chính được sủa
đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực
đầu tại Việt Nam thuộc phạm vy
chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
3
Thủ tục gia hạn thời
hạn hoạt động của d
án đầu tư thuộc thẩm
quyền của UBND cấp
tỉnh
1.009659
17 ngày kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp lệ
Nộp hồ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích tại Trung tâm Phục
vụ
hành chính công.
Hoặc nộp hồ trực tuyến trên Cổng dịch
v ng quốc gia (https://dichvucong.
gov.vn).
Không
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH 14
ngày 17/6/2020;
- Luật số 90/2025/QH15 ngày
25/6/2025 của Quốc hội: Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật
Đấu thầu, Luật Đầu theo phương
thức đối tác công tư, Luật Hải quan,
Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế
xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu
tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý,
sử dụng tài sản công;
- Nghị định s 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy
định chi tiết và thi hành một số điều
của Luật Đầu tư;
- Nghị định s 239/2025/NĐ-CP
ngày 03/9/2025 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định s
31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021
quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Đầu tư;
8
STT
Thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Thông số 03/2021/TT-BKHĐT
ngày 09/4/2021 của Bộ Kế hoạch và
Đầu Quy định mẫu văn bản, báo
cáo liên quan đến hoạt động đầu
tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra
nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
- Thông số 25/2023/TT-BKHĐT
ngày 31/12/2023 của Bộ Kế hoạch
Đầu về việc sửa đổi, bổ sung
một số Điều của Thông số
03/2021/TT-BKHĐT ngày 09 tháng
4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch Đầu tư quy định mẫu n
bản, báo cáo liên quan đến hoạt
động đầu tại Việt Nam, đầu từ
Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến
đầu tư;
- Quyết định số 2469/QĐ-SKHĐT
ngày 25/10/2024 của Bộ Kế hoạch
Đầu về việc công bố thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam và đầu
tư từ Việt Nam ra nước ngoài thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ
kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày
10/9/2025 của Bộ Tài chính về việc
9
STT
Thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
công bố thủ tục hành chính được sủa
đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực
đầu tại Việt Nam thuộc phạm vy
chức năng quản của Bộ Tài chính.
4
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đăng
đầu tư đối với dự án
không thuộc diện chấp
thuận chủ trương đầu
(Sở Tài chính thực
hiện)
1.009664
10 ngày kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp lệ
Nộp hồ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích tại Trung tâm Phục
vụ
hành chính công.
Hoặc nộp hồ trực tuyến trên Cổng dịch
v ng quốc gia (https://dichvucong.
gov.vn).
Không
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH 14
ngày 17/6/2020;
- Luật số 90/2025/QH15 ngày
25/6/2025 của Quốc hội: Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật
Đấu thầu, Luật Đầu theo phương
thức đối tác công tư, Luật Hải quan,
Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế
xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu
tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý,
sử dụng tài sản công;
- Nghị định s 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy
định chi tiết và thi hành một số điều
của Luật Đầu tư;
- Nghị định s 239/2025/NĐ-CP
ngày 03/9/2025 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định s
31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021
quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Đầu tư;
10
STT
Thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Thông số 03/2021/TT-BKHĐT
ngày 09/4/2021 của Bộ Kế hoạch và
Đầu Quy định mẫu văn bản, báo
cáo liên quan đến hoạt động đầu
tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra
nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
- Thông số 25/2023/TT-BKHĐT
ngày 31/12/2023 của Bộ Kế hoạch
Đầu về việc sửa đổi, bổ sung
một số Điều của Thông số
03/2021/TT-BKHĐT ngày 09 tháng
4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch Đầu tư quy định mẫu n
bản, báo cáo liên quan đến hoạt
động đầu tại Việt Nam, đầu từ
Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến
đầu tư;
- Quyết định số 2469/QĐ-SKHĐT
ngày 25/10/2024 của Bộ Kế hoạch
Đầu về việc công bố thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam và đầu
tư từ Việt Nam ra nước ngoài thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ
kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày
10/9/2025 của Bộ Tài chính về việc
11
STT
Thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
công bố thủ tục hành chính được sủa
đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực
đầu tại Việt Nam thuộc phạm vy
chức năng quản của Bộ Tài chính.
5
Thủ tục thực hiện hoạt
động đầu tư theo hình
thức góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn
góp đối với nhà đầu
nước ngoài (Sở Tài
chính thực hiện)
1.009729
15 ngày kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp lệ
Nộp hồ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích tại Trung tâm Phục
vụ
hành chính công.
Hoặc nộp hồ trực tuyến trên Cổng dịch
v ng quốc gia (https://dichvucong.
gov.vn).
Không
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH 14
ngày 17/6/2020;
- Luật số 90/2025/QH15 ngày
25/6/2025 của Quốc hội: Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật
Đấu thầu, Luật Đầu theo phương
thức đối tác công tư, Luật Hải quan,
Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế
xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu
tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý,
sử dụng tài sản công;
- Nghị định s 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy
định chi tiết và thi hành một số điều
của Luật Đầu tư;
- Nghị định s 239/2025/NĐ-CP
ngày 03/9/2025 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định s
31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021
quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Đầu tư;
12
STT
Thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Thông số 03/2021/TT-BKHĐT
ngày 09/4/2021 của Bộ Kế hoạch và
Đầu Quy định mẫu văn bản, báo
cáo liên quan đến hoạt động đầu
tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra
nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
- Thông số 25/2023/TT-BKHĐT
ngày 31/12/2023 của Bộ Kế hoạch
Đầu về việc sửa đổi, bổ sung
một số Điều của Thông số
03/2021/TT-BKHĐT ngày 09 tháng
4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch Đầu tư quy định mẫu n
bản, báo cáo liên quan đến hoạt
động đầu tại Việt Nam, đầu từ
Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến
đầu tư;
- Quyết định số 2469/QĐ-SKHĐT
ngày 25/10/2024 của Bộ Kế hoạch
Đầu về việc công bố thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam và đầu
tư từ Việt Nam ra nước ngoài thuộc
phạm vi chức năng quản của Bộ
kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày
10/9/2025 của Bộ Tài chính về việc
13
STT
Thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
công bố thủ tục hành chính được sủa
đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực
đầu tại Việt Nam thuộc phạm vy
chức năng quản của Bộ Tài chính.
Ghi chú: Chữ in nghiêng là các văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi, bổ sung, thay thế.
14
Phục lục II
Danh mục thủ tục hành chính được hợp nhất, thay thế trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam
thuộc phạm vi chức năng quản của Si chính
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. Danh mục thủ tục hành chính được hợp nhất, thay thế trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC được thay thế
Tên TTHC thay thế
Tên VBQPPL quy định
nội dung sửa đổi, bổ
sung, thay thế
Lĩnh vực
Cơ quan thực hiện
1
1.009645
Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu thuộc thẩm quyền của
UBND cấp tỉnh
Thủ tục chấp thuận
chủ trương đầu
thuộc thẩm quyền
của UBND cấp
tỉnh
1.009645
Nghị định số
239/2025/NĐ-CP ngày
03/9/2025 sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Nghị định số
31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021
Đầu tại
Việt Nam
- Sở Tài chính tiếp nhận hồ sơ,
lấy ý kiến quan liên quan
và tổ chức thẩm định;
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
chấp thuận chủ trương đầu tư.
2
1.009742
Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu của y ban nhân dân cấp
tỉnh đối với dự án đầu xây
dựng và kinh doanh sân gôn
3
1.009646
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
thuộc thẩm quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư của UBND
cấp tỉnh
Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu thuộc
thẩm quyền chấp
thuận chủ trương
đầu của UBND
cấp tỉnh
1.009646
Nghị định số
239/2025/NĐ-CP ngày
03/9/2025 sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Nghị định số
31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021
Đầu tại
Việt Nam
- Sở Tài chính tiếp nhận hồ
sơ, lấy ý kiến quan liên
quan và tổ chức thẩm định;
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
chấp thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư.
4
1.009649
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
trong trường hợp nhà đầu
chuyển nhượng một phần hoặc
toàn bộ dự án đầu đối với d
án thuộc thẩm quyền chấp thuận
của UBND cấp tỉnh
2581
17
10
2025
15
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC được thay thế
Tên TTHC thay thế
Tên VBQPPL quy định
nội dung sửa đổi, bổ
sung, thay thế
Lĩnh vực
Cơ quan thực hiện
5
1.009650
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
trong trường hợp nhà đầu nhận
chuyển nhượng dự án đầu
tài sản bảo đảm đối với dự án
thuộc thẩm quyền chấp thuận của
UBND cấp tỉnh
6
1.009652
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
trong trường hợp chia, tách, sáp
nhập dự án đầu đối với dự án
thuộc thẩm quyền chấp thuận của
UBND cấp tỉnh
7
1.009653
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
trong trường hợp chia, tách, hợp
nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại
hình tổ chức kinh tế đối với dự
án thuộc thẩm quyền chấp thuận
của UBND cấp tỉnh
8
1.009654
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
trong trường hợp sử dụng quyền
sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất thuộc dự án đầu để góp
vốn vào doanh nghiệp đối với dự
án thuộc thẩm quyền chấp thuận
của UBND cấp tỉnh
16
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC được thay thế
Tên TTHC thay thế
Tên VBQPPL quy định
nội dung sửa đổi, bổ
sung, thay thế
Lĩnh vực
Cơ quan thực hiện
9
1.009655
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
trong trường hợp sử dụng quyền
sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác
kinh doanh đối với dự án thuộc
thẩm quyền chấp thuận của
UBND tỉnh
10
1.009656
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
theo bản án, quyết định của tòa
án, trọng tài đối với dự án đầu tư
đã được chấp thuận chủ trương
đầu của UBND cấp tỉnh
(Khoản 3 Điều 54 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP)
11
1.009647
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
trong trường hợp đã được cấp
Giấy chứng nhận đăng ký đầu
không thuộc diện chấp thuận
điều chỉnh chủ trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh
Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu đã
được cấp Giấy
chứng nhận đăng
ký đầu tư và không
thuộc diện chấp
thuận điều chỉnh
chủ trương đầu
(Sở Tài chính thực
hiện)
1.009647
Nghị định số
239/2025/NĐ-CP ngày
03/9/2025 sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Nghị định số
31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021
Đầu tại
Việt Nam
Sở Tài chính tiếp nhận hồ sơ,
xem xét điều chỉnh Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư.
12
1.009651
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
theo bản án, quyết định của tòa
án, trọng tài đối với dự án đầu tư
đã được cấp Giấy chứng nhận
đăng đầu và không thuộc
17
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC được thay thế
Tên TTHC thay thế
Tên VBQPPL quy định
nội dung sửa đổi, bổ
sung, thay thế
Lĩnh vực
Cơ quan thực hiện
diện chấp thuận chủ trương đầu
của UBND cấp tỉnh hoặc dự
án đã được chấp thuận chủ
trương đầu nhưng không
thuộc trường hợp quy định tại
khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu
(Khoản 4 Điều 54 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP)
II. Danh mục thủ tục hành chính sau hợp nhất, thay thế trong lĩnh vực Đu tư tại Việt Nam
STT
Thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
1
Thủ tục chấp thuận
chủ trương đầu
thuộc thẩm quyền của
UBND cấp tỉnh
1.009645
17 ngày kể từ ngày
nhận được hồ hợp
lệ
Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích
tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công.
Hoặc nộp hồ trực
tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.
gov.vn).
Không
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH 14
ngày 17/6/2020;
- Luật số 90/2025/QH15 ngày
25/6/2025 của Quốc hội: Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật
Đấu thầu, Luật Đầu theo phương
thức đối tác công tư, Luật Hải
quan, Luật Thuế giá trị gia tăng,
Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập
khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu
18
STT
Thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
ng, Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP
ngày 03/9/2025 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Thông số 03/2021/TT-
BKHĐT ngày 09/4/2021 của B
Kế hoạch và Đầu tư Quy định mẫu
văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt
động đầu tại Việt Nam, đầu từ
Việt Nam ra nước ngoài xúc tiến
đầu tư;
- Thông số 25/2023/TT-
BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ
Kế hoạch Đầu về việc sửa
đổi, bổ sung một số Điều của
Thông tư s03/2021/TT-BKHĐT
ngày 09 tháng 4 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu quy
định mẫu văn bản, báo cáo liên
19
STT
Thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
quan đến hoạt động đầu tư tại Việt
Nam, đầu từ Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 2469/QĐ-SKHĐT
ngày 25/10/2024 của Bộ Kế hoạch
Đầu về việc công bố thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực đầu tại Việt Nam đầu
tư từ Việt Nam ra nước ngoài thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ
kế hoạch và Đầu ;
- Quyết định số 3154/QĐ-BTC
ngày 10/9/2025 của Bộ Tài chính về
việc công bố thủ tục hành chính
được sủa đổi, bổ sung, thay thế
trong lĩnh vực đầu tại Việt Nam
thuộc phạm vy chức năng quản
của Bộ Tài chính.
Thủ tục điều chỉnh dự
án đầu tư thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ
trương đầu của
UBND cấp tỉnh
1.009646
- Đối với các trường
hợp a1, a2, a3, a4, a5,
a6 và a7: 25 ngày kể
từ ngày nhận được h
sơ hợp lệ.
- Đối với các trường
Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích
tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công.
Không
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH 14
ngày 17/6/2020;
- Luật số 90/2025/QH15 ngày
25/6/2025 của Quốc hội: Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật
Đấu thầu, Luật Đầu theo phương
20
STT
Thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
hợp a8: 12 ngày kể t
ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
Hoặc nộp hồ trực
tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.
gov.vn).
thức đối tác công tư, Luật Hải
quan, Luật Thuế giá trị gia tăng,
Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập
khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu
công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP
ngày 03/9/2025 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Thông số 03/2021/TT-
BKHĐT ngày 09/4/2021 của B
Kế hoạch và Đầu tư Quy định mẫu
văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt
động đầu tại Việt Nam, đầu từ
Việt Nam ra nước ngoài xúc tiến
đầu tư;
- Thông số 25/2023/TT-
BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ
Kế hoạch Đầu về việc sửa
đổi, bổ sung một số Điều của
21
STT
Thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Thông tư s03/2021/TT-BKHĐT
ngày 09 tháng 4 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu quy
định mẫu văn bản, báo cáo liên
quan đến hoạt động đầu tư tại Việt
Nam, đầu từ Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 2469/QĐ-SKHĐT
ngày 25/10/2024 của Bộ Kế hoạch
Đầu về việc công bố thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực đầu tại Việt Nam đầu
tư từ Việt Nam ra nước ngoài thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ
kế hoạch và Đầu ;
- Quyết định số 3154/QĐ-BTC
ngày 10/9/2025 của Bộ Tài chính
về việc công b thủ tục hành chính
được sủa đổi, bổ sung, thay thế
trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam
thuộc phạm vy chức năng quản
của Bộ Tài chính.
Thủ tục điều chỉnh dự
án đầu đã được cấp
Giấy chứng nhận đăng
-Tng hp ti mc
a1: 03 ngày làm vic
k t ngày nhận đưc
Nộp hồ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích
Không
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH 14
ngày 17/6/2020;
22
STT
Thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
đầu và không
thuộc diện chấp thuận
điều chỉnh chủ trương
đầu (Sở Tài chính
thực hiện)
1.009647
h hp l.
- Tng hp ti mc
a2: 07 ngày làm vic
k t ngày nhận đưc
h hp l.
- Tng hp ti mc
a3: 05 ngày làm vic
k t ngày nhận đưc
h hp l.
tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công.
Hoặc nộp hồ trực
tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.
gov.vn).
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP
ngày 03/9/2025 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Thông số 03/2021/TT-
BKHĐT ngày 09/4/2021 của B
Kế hoạch và Đầu tư Quy định mẫu
văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt
động đầu tư tại Việt Nam, đầu từ
Việt Nam ra nước ngoài xúc tiến
đầu tư;
- Thông số 25/2023/TT-
BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ
Kế hoạch Đầu về việc sửa
đổi, bổ sung một số Điều của
Thông tư s03/2021/TT-BKHĐT
ngày 09 tháng 4 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy
định mẫu văn bản, báo cáo liên
quan đến hoạt động đầu tư tại Việt
23
STT
Thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Nam, đầu từ Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 3154/QĐ-BTC
ngày 10/9/2025 của Bộ Tài chính
về việc công b thủ tục hành chính
được sủa đổi, bổ sung, thay thế
trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam
thuộc phạm vy chức năng quản
của Bộ Tài chính.
Ghi chú: Chữ in nghiêng là các văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi, bổ sung, thay thế.
24
Ph lc III
Quy trình ni b gii quyết th tc hành chính trong lĩnh vực Đầu tư tại Vit Nam
thuc phm vi chức ng quản lý nhà nước ca S Tài chính
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm ca Ch tch UBND tnh Sơn La)
1.Quy trình ni b th tc chp thuận n đầu tư của UBND cp tnh
- Thi gian thc hin: Trong thi hn 17 ny làm vic k t ngày nhn h hp l.
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính của Sở tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/4 ngày
B2
Phòng Quản đầu tư ngoài
ngân sách
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1/4 ngày
Chuyên viên được phân công
Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND các
xã, phường; Tổ chức họp Liên ngành hoặc kiểm
tra thực địa (nếu có)
10,5 ngày
Trưởng phòng
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt
01 ngày
B3
Xem xét xác nhận trình
Giám đốc Sở
Lãnh đạo phụ trách khối
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B4
Xem xét, duyệt chuyển
hồ đã duyệt đến Bộ phận
Văn thư Sở
Giám đốc Sở Tài chính
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
1/2 ngày
2581
17
10
2025
25
B5
Bàn giao hồ sơ đã duyệt về
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài
chính tại TT phục vụ HCC tỉnh
Bộ phận Văn Thư vào số, u sổ, phát
hành văn bản
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B6
Chuyển hồ liên thông Văn
phòng UBND tỉnh;
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính của Sở tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyt; Bổ sung
nội dung thẩm định hoặc tổ chức thực địa dự án
(nếu có);
- Scan Hồ sơ; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ
đạo/ ý kiến phê duyệt;
1/4 ngày
B7
Hồ liên thông lên UBND
tỉnh
Cán bộ một cửa của Văn phòng UBND
tỉnh; Các phòng nội dung có liên quan
- Xem xét các hồ sơ có liên quan;
- Trình lãnh đạo xem xét ban hành Quyết định;
- Trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả của Sở Tài chính.
03 ngày
B8
Trả kết quả tới khách hàng
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính của Sở tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính của Sở tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện:
17 ngày
2. Quy trình ni b Th tc điều chnh n bản chp thun nhà đầu thuộc thm quyn ca UBND cp tnh
- Thi gian thc hin: Trong thi hn 17 ngày làm vic k t ngày nhn h sơ hp l.
26
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận bàn giao hồ
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính của Sở tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/4 ngày
B2
Phòng Quản đầu
ngoài ngân sách
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1/4 ngày
Chuyên viên được phân công
Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND
các xã, phường; Tổ chức họp Liên ngành
hoặc kiểm tra thực địa (nếu có)
10,5 ngày
Trưởng phòng
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; d thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê
duyệt
01 ngày
B3
Xem xét và xác nhận trình
Giám đốc Sở
Lãnh đạo phụ trách khối
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê
duyệt.
1/2 ngày
B4
Xem xét, duyệt
chuyển hồ đã duyệt
đến Bộ phận Văn thư Sở
Giám đốc Sở Tài chính
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê
duyệt.
1/2 ngày
B5
Bàn giao hồ đã duyệt
về Bộ phận TN & TKQ
của Sở Tài chính tại TT
phục vụ HCC tỉnh
Bộ phận Văn Thư vào số, lưu sổ, phát
hành văn bản
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
27
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B6
Chuyển hồ liên thông
Văn phòng UBND tỉnh;
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính của Sở tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
- Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt; Bổ
sung nội dung thẩm định hoặc tổ chức thực
địa dự án (nếu có);
- Scan Hồ sơ; dự thảo Quyết định/Văn bản
chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt;
1/4 ngày
B7
Hồ liên thông lên
UBND tỉnh
Cán bộ một cửa của Văn phòng UBND
tỉnh; Các phòng nội dung có liên quan
- Xem xét các hồ sơ có liên quan;
- Trình lãnh đạo xem xét ban hành Quyết
định;
- Trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Tài chính.
03 ngày
B8
Trả kết quả tới khách hàng
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính của Sở tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính của Sở tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện
17 ngày
3. Th tc gia hn thi hn hoạt đng ca d án đầu tư thuộc thm quyn ca UBND cp tnh
- Thi gian thc hin: Trong thi hn 17 nym vic k t ngày nhn đưc h hợp l.
28
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao h
Bộ phận TN&TKQ- Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/4 ngày
B2
Phòng Quản lý đầu ngoài
ngân sách
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1/4 ngày
Chuyên viên được phân công
Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND các
xã, phường (07 ngày); Tổ chức họp Liên
ngành hoặc tổ chức đi thực địa (Nếu có)
11 ngày
Trưởng phòng
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chđạo; ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B3
Xem xét, xác nhận, trình
Giám đốc Sở
Lãnh đạo phụ trách khối
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chđạo; ý kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B4
Xem xét, phê duyệt văn bản
và chuyển h sơ đã duyệt tới
Bộ phận Văn Thư
Giám đốc Sở Tài chính
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt.
1/2 ngày
B5
Bàn giao hồ tới Bộ phận
TN & TKQ của Sở Tài chính
tại TT phục vụ HCC tỉnh
Bộ phận Văn Thư của Sở Tài chính
vào số, lưu sổ, phát hành văn bản
Tờ trình/ Báo cáo thẩm định
1/2 ngày
B6
Chuyển hồ liên thông
Văn phòng UBND tỉnh;
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính của
Sở tại Trung tâm Phục vnh
chính công tỉnh
- Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết
định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt; Bổ
sung nội dung thẩm định hoặc tổ chức thực địa
dự án (nếu có);
1/4 ngày
29
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
- Scan H sơ; dự thảo Quyết định/Văn bản chỉ
đạo/ ý kiến phê duyệt;
B7
Hồ liên thông lên UBND
tỉnh
Cán bộ một cửa của Văn phòng
UBND tỉnh; Các phòng nội dung
có liên quan
- Xem xét các hồ sơ có liên quan;
- Trình lãnh đạo xem xét ban hành Quyết định;
- Trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận hồ
trả kết quả của Sở Tài chính.
03 ngày
B8
Trả kết quả tới khách hàng
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính của
Sở tại Trung tâm Phục vnh
chính công tỉnh
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính của Sở tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện
17 ngày
4. Quy trình ni b th tc cp Giy chng nhận đăng đầu đối vi d án không thuc din chp thun ch
trương đầu
a) Trường hp cp giy chng nhận đăng đầu tư đối vi d án đầu không thuộc din chp thun ch trương đầu theo quy
định ti Điu 36 Ngh đinh số 31/2021/NĐ-CP
- Thi gian thc hin: Trong thi hn 10 ngày làm vic k t ngày nhận được h .
30
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận bàn giao hồ
Bộ phận TN&TKQ- Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/4 ngày
B2
Phòng Quản đầu ngoài
ngân sách
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1/4 ngày
Chuyên viên được phân công
Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND xã,
phường (03 ngày); Tổ chức họp Liên ngành
(Nếu có)
7,5 ngày
Trưởng phòng
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Giấy CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê
duyệt.
1/2 ngày
B3
Xem xét, xác nhận, trình
Giám đốc Sở
Lãnh đạo phụ trách khối
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Giấy CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê
duyệt.
1/2 ngày
B4
Xem xét duyệt.
chuyển sang Bộ phận Văn
thư
Giám đốc sở
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Giấy CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê
duyệt.
1/2 ngày
B5
Chuyển hồ sang Bộ phận
TN & TKQ của Sở Tài
chính tại TT phục vụ HCC
tỉnh
Bộ phận Văn thư Sở Tài chính lấy
số, lưu sổ, phát hành
Giấy CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê
duyệt.
1/4 ngày
31
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B8
Trả kết quả tới khách hàng
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài
chính tại Trung tâm phục vhành
chính công tỉnh
Giấy CNĐKĐT /Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê
duyệt.
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện
10 ngày
b) Trường hp chuyn nhượng d án đầu xây dng th cấp trong khu đô thị theo quy định tại Điều 117a Ngh định s
31/2021/NĐ-CP.
* Thi gian thc hin: Trong thi hn 10 ngày làm vic k t ngày nhận đưc h sơ.
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận bàn giao hồ
Bộ phận TN&TKQ- Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/4 ngày
B2
Phòng Quản đầu
ngoài ngân sách
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1/4 ngày
Chuyên viên được phân công
Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND các
xã, phường (03 ngày); Tổ chức họp Liên ngành
(Nếu có)
7,5 ngày
Trưởng phòng
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Giấy CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê
duyệt.
1/2 ngày
32
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B3
Xem xét, xác nhận, trình
Giám đốc Sở
Lãnh đạo phụ trách khối
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Giấy CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê
duyệt.
1/2 ngày
B4
Xem xét duyệt.
chuyển sang Bộ phận Văn
thư
Giám đốc sở
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Giấy CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê
duyệt.
1/2 ngày
B5
Chuyển hồ sơ sang Bộ
phận TN & TKQ của Sở
Tài chính tại TT phục vụ
HCC tỉnh
Bộ phận Văn thư Sở Tài chính lấy
số, lưu sổ, phát hành
Giấy CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê
duyệt.
1/4 ngày
B8
Trả kết quả tới khách hàng
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài
chính tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Giấy CNĐKĐT /Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê
duyệt.
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện
10 ngày
5. Quy trình ni b th tc thc hin hoạt động đầu theo hình thức góp vn, mua c phn, mua phn vốn p đối vi
nhà đầu c ngoài (S Tài cnh thc hin) (Mã TTHC: 1.009729)
- Thi gian thc hin: Trong thi hn 15 ngày làm vic k t ngày nhận được h .
33
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận bàn giao hồ
Bộ phận TN&TKQ- Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/4 ngày
B2
Phòng Quản đầu tư
ngoài ngân sách
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1/4 ngày
Chuyên viên được phân công
Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND
các xã, phường liên quan; Tổ chức họp Liên
ngành (nếu có)
12 ngày
Trưởng phòng
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; Dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo
01 ngày
B3
Xem xét, xác nhận, trình
Giám đốc Sở
Lãnh đạo phụ trách khối
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; Dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo
1/2 ngày
B4
Xem xét duyệt.
chuyển sang Bộ phận Văn
thư
Giám đốc sở
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; Dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo
1/2 ngày
B5
Chuyển hồ sang Bộ
phận TN & TKQ của Sở
Tài chính tại TT phục v
HCC tỉnh
Bộ phận Văn thư Sở Tài chính lấy số,
lưu sổ, phát hành
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo
1/4 ngày
B6
Trả kết quả
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài chính
tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện
15 ngày
34
6. Quy trình ni b Th tc chp thun ch trương đầu tư thuc thm quyn ca UBND cp tnh
- Thi gian thc hin: Trong thi hn 17 ngày làm vic k t ngày nhn h sơ hp l.
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận bàn giao hồ
Bộ phận tiếp nhận hồ trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính của Sở tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/4 ngày
B2
Phòng Quản đầu tư
ngoài ngân sách
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1/4 ngày
Chuyên viên được phân công
Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND
xã, phường; Tổ chức họp Liên ngành hoặc
kiểm tra thực đa (nếu có)
10,5 ngày
Trưởng phòng
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dthảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến p
duyệt
01 ngày
B3
Xem xét và xác nhận trình
Giám đốc Sở
Lãnh đạo phụ trách khối
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến p
duyệt.
1/2 ngày
B4
Xem xét, duyệt
chuyển hồ đã duyệt
đến Bộ phận Văn thư Sở
Giám đốc Sở Tài chính
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê
duyệt.
1/2 ngày
35
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B5
Bàn giao hồ đã duyệt
về Bộ phận TN & TKQ
của Sở Tài chính tại TT
phục vụ HCC tỉnh
Bộ phận Văn Thư vào số, lưu sổ, phát
hành văn bản
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê
duyệt
1/2 ngày
B6
Chuyển hồ liên thông
Văn phòng UBND tỉnh;
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính của Sở tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê
duyệt; Bổ sung nội dung thẩm định hoặc tổ
chức thực địa dự án (nếu có);
- Scan Hồ sơ; dự thảo Quyết định/Văn bản
chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt;
1/4 ngày
B7
Hồ liên thông lên
UBND tỉnh
Cán bộ một cửa của Văn phòng UBND
tỉnh; Các phòng nội dung có liên quan
- Xem xét các hồ sơ có liên quan;
- Trình lãnh đạo xem xét ban hành Quyết
định;
- Trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận hồ
và trả kết quả của Sở Tài chính.
03 ngày
B8
Trả kết quả tới khách hàng
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính của Sở tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính của Sở tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện:
17 ngày
7. Quy trình ni b th tc điều chnh d án đầu thuộc thm quyn chp thun ch trương đầu của UBND cp tnh
- Thi gian thc hin: Trong thi hn 17 ngày làm vic k t ngày nhn h sơ hp l đối với các trường hp:
36
a1) Điu chnh d án đầu tư thuc thm quyn chp thun ch trương đầu của UBND cp tnh (áp dng chung)
a2) Điều chnh trong trường hợp nhà đầu chuyển nhượng mt phn hoc toàn b d án đầu tư thuc thm quyn chp thun
ch trương đầu tư của UBND cp tnh
a3) Điu chnh d án đầu trong trưng hp chia, tách, sáp nhp d án đu tư thuc thm quyn chp thun ch trương đu tư ca
UBND cp tnh
a4) Điều chnh d án đầu tư trong trưng hp nhà đầu tư nhận chuyển nhưng d án đầu tư tài sn bo đảm thuc thm quyn
chp thun ch tơng đầu tư ca UBND cp tnh
a5) Điều chnh d án đầu trong trường hp chia, tách, hp nht, sáp nhp, chuyển đổi loi hình t chc kinh tế thuc thm
quyn chp thun ch trương đầu ca UBND cp tnh
a6) Điu chnh d án đầu tư trong trường hp s dng quyn s dng đất, i sn gn lin với đất thuc d án đầu tư để p vn
o doanh nghiệp đối vi d án đầu tư thuc thm quyn chp thun ch tơng đầu ca UBND cp tnh;
a7) Điều chnh d án đầu trong trường hp s dng quyn s dụng đt, tài sn gn lin với đất thuc d án đầu tư đ hp tác
kinh doanh đói với d án đầu tư thuc thm quyn chp thun ch tơng đầu ca UBND cp tnh.
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận bàn giao hồ
Bộ phận tiếp nhận hồ trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính của Sở tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/4 ngày
B2
Phòng Quản đầu
ngoài ngân sách
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1/4 ngày
Chuyên viên được phân công
Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND
các xã, phường; Tổ chức họp Liên ngành
hoặc kiểm tra thực địa (nếu có)
10,5 ngày
37
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Trưởng phòng
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến p
duyệt
01 ngày
B3
Xem xét và xác nhận trình
Giám đốc Sở
Lãnh đạo phụ trách khối
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến p
duyệt.
1/2 ngày
B4
Xem xét, duyệt
chuyển hồ đã duyệt
đến Bộ phận Văn thư Sở
Giám đốc Sở Tài chính
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê
duyệt.
1/2 ngày
B5
Bàn giao hồ đã duyệt
về Bộ phận TN & TKQ
của Sở Tài chính tại TT
phục vụ HCC tỉnh
Bộ phận Văn Thư vào số, lưu sổ, phát
hành văn bản
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê
duyệt
1/2 ngày
B6
Chuyển hồ liên thông
Văn phòng UBND tỉnh;
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính của Sở tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê
duyệt; Bổ sung nội dung thẩm định hoặc tổ
chức thực địa dự án (nếu có);
- Scan Hồ sơ; dự thảo Quyết định/Văn bản
chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt;
1/4 ngày
B7
Hồ liên thông lên
UBND tỉnh
Cán bộ một cửa của Văn phòng UBND
tỉnh; Các phòng nội dung có liên quan
- Xem xét các hồ có liên quan;
03 ngày
38
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
- Trình lãnh đạo xem xét ban hành Quyết
định;
- Trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận hồ
và trả kết quả của Sở Tài chính.
B8
Trả kết quả tới khách hàng
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính của Sở tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính của Sở tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện:
17 ngày
a8) Điu chnh d án đầu theo bn án, quyết đnh ca T án, trng i đi vi c d án đầu thuộc thm quyn chp thun
ch trương đầu tư của UBND cp tnh (khoản 3 Điu 54 Ngh đnh s 31/2021/NĐ-CP)
- Thi gian thc hin: Trong thi hn 12 ngày làm vic k t ngày nhn h sơ hp l
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận bàn giao hồ
Bộ phận tiếp nhận hsơ và trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính của Sở tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/4 ngày
B2
Phòng Quản đầu
ngoài ngân sách
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1/4 ngày
Chuyên viên được phân công
Các văn bản gửi các ngành, đơn vị,
5,5 ngày
39
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
UBND các xã, phường; Tổ chức họp Liên
ngành hoặc kiểm tra thực địa (nếu có)
Trưởng phòng
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự
thảo Quyết định/ Văn bản ch đạo; ý kiến
phê duyệt
01 ngày
B3
Xem xét và xác nhận trình
Giám đốc Sở
Lãnh đạo phụ trách khối
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự
thảo Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến
phê duyệt.
1/2 ngày
B4
Xem xét, duyệt
chuyển hồ đã duyệt
đến Bộ phận Văn thư Sở
Giám đốc Sở Tài chính
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự
thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến
phê duyệt.
1/2 ngày
B5
Bàn giao hồ đã duyệt
về Bộ phận TN & TKQ
của Sở Tài chính tại TT
phục vụ HCC tỉnh
Bộ phận Văn Thư vào số, lưu sổ, phát hành
văn bản
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự
thảo Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến
phê duyệt
1/2 ngày
B6
Chuyển hồ liên thông
Văn phòng UBND tỉnh;
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính của Sở tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
- Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê
duyệt; Bổ sung nội dung thẩm định hoặc
tổ chức thực địa dự án (nếu có);
- Scan Hồ sơ; dự thảo Quyết định/Văn
bản chỉ đạo/ ý kiến phê duyệt;
1/4 ngày
40
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B7
Hồ liên thông lên
UBND tỉnh
Cán bộ một cửa của Văn phòng UBND
tỉnh; Các phòng nội dung có liên quan
- Xem xét các hồ sơ có liên quan;
- Trình lãnh đạo xem xét ban hành Quyết
định;
- Trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận hồ
và trả kết quả của Sở Tài chính.
03 ngày
B8
Trả kết quả tới khách hàng
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính của Sở tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính của Sở tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện
12 ngày
8. Quy tnh ni b th tc điu chnh d án đầu tư trong trường hp đã được cp Giy chng nhn đăng ký đầu tư và
kng thuc din chp thuận điu chnh ch trương đầu
a) Trường hợp điu chnh d án đầu tư liên quan đến việc thay đổi tên d án đầu tư, tên nhà đầu tư tại giy chng nhận đăng
ký đầu tư hoặc điều chnh tiến độ thc hin, thi hn hoạt động ca d án đầu tư theo quy định tại điểm 1b Điu 27 ca Ngh định
s 31/2021/NĐ-CP hoc Nhà đầu tư có nhu cu cp nht thông tin v địa đim thc hin d án đầu tn cơ sở sp xếp đơn v hành chính
và t chc chính quyn địa pơng hai cấp:
- Thi gian thc hin: Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhn h sơ hp l đối với tng hp:
41
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận bàn giao hồ
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài chính
tại Trung tâm hành PV chính công tỉnh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/4 ngày
B2
Phòng Quản đầu
ngoài ngân sách
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1/4 ngày
Chuyên viên được phân công
Hồ sơ và Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dthảo
GCNĐKĐT và văn bản liên quan
01 ngày
Trưởng phòng
Hồ sơ và Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dthảo
GCNĐKĐT và văn bản liên quan
1/4 ngày
B3
Xem xét, xác nhận, trình
Giám đốc Sở
Lãnh đạo phụ trách khối
Hồ sơ và Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dthảo
GCNĐKĐT và văn bản liên quan
1/4 ngày
B4
Xem xét, phê duyệt văn
bản chuyển hồ sơ đã
duyệt tới Bộ phận Văn
Thư
Giám đốc Sở Tài chính
Hồ sơ và Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dthảo
GCNĐKĐT và văn bản liên quan
1/2 ngày
B7
Bàn giao hồ tới Bộ
phận TN & TKQ của Sở
Tài chính tại TT phục v
HCC tỉnh
Bộ phận Văn Thư Sở Tài chính vào số,
lưu sổ, phát hành văn bản
Giấy chứng nhận đăng ký đầu
1/4 ngày
B8
Trả kết quả tới khách hàng
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài chính
tại Trung tâm hành PV chính công tỉnh
Giấy chứng nhận đăng ký đầu
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện:
03 ngày
42
b) Trường hp ni dung điều chnh d án không thuộc trường hp ti mc a nêu trên
- Thi gian thc hin: Trong thi hn 07 ny làm vic k t ngày nhn h hp l đi vi tng hp:
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài
chính tại Trung tâm hành PV chính
công tỉnh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản đầu ngoài
ngân sách
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1/2 ngày
Chuyên viên được phân công
Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND các
xã, phường (03 ngày); Tổ chức họp Liên
ngành (nếu có)
03 ngày
Trưởng phòng
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chđạo; ý kiến phê duyệt
01 ngày
B3
Xem xét, xác nhận, trình
Giám đốc Sở
Lãnh đạo phụ trách khối
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Quyết định/ Văn bản chđạo; ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B4
Xem xét, phê duyệt văn bản
chuyển hồ đã duyệt tới
Bộ phận Văn Thư
Giám đốc Sở Tài chính
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dự thảo
Giấy CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến p
duyệt.
1/2 ngày
B5
Bàn giao hồ tới Bộ phận
TN & TKQ của Sở Tài chính
tại TT phục vụ HCC tỉnh
Bộ phận Văn Thư Sở Tài chính vào
số, lưu sổ, phát hành văn bản
Giấy CNĐKĐT /Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê
duyệt.
1/2 ngày
B6
Trả kết quả tới khách hàng
43
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài
chính tại TT phục vụ HCC tỉnh
Giấy CNĐKĐT /Văn bản chỉ đạo/ ý kiến phê
duyệt.
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện:
07 ngày
c) Trường hp điu chnh d án đu tư theo bn án, quyết đnh ca Toà án trng tài đi vi d án đầu tư đã đưc cp
Giy chng nhận đăng đầu và không thuc din chp thun ch trương đầu ca UBND cp tnh hoc d án đã đưc
chp thun ch trương đầu nhưng không thuc trưng hp quy đnh ti khoản 3 Điu 41 Lut Đầu tư (Khoản 4 Điu 54
Ngh đnh s 31/2021/NĐ-CP).
- Thi gian thc hin: Trong thi hn 05 ny làm vic k t ngày nhn h hp l đi vi tng hp
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận bàn giao hồ
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài chính tại
Trung tâm hành PV chính công tỉnh
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản đầu ngoài
ngân sách
Trưởng phòng
Hồ sơ và ý kiến phân công
1/2 ngày
Chuyên viên được phân công
Các văn bản gửi các ngành, đơn vị, UBND
xã, phường (01 ngày); Tổ chức họp Liên
ngành (nếu có)
01 ngày
Trưởng phòng
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dthảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê
duyệt
01 ngày
44
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B3
Xem xét, xác nhận, trình
Giám đốc Sở
Lãnh đạo phụ trách khối
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dthảo
Quyết định/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến phê
duyệt
1/2 ngày
B4
Xem xét, pduyệt văn bản
chuyển hồ đã duyệt
tới Bộ phận Văn Thư
Giám đốc Sở Tài chính
Hồ sơ, Tờ trình/ Báo cáo thẩm định; dthảo
Giấy CNĐKĐT/ Văn bản chỉ đạo; ý kiến
phê duyệt.
1/2 ngày
B5
Bàn giao hồ sơ tới Bộ phận
TN & TKQ của Sở Tài
chính tại TT phục vụ HCC
tỉnh
Bộ phận Văn Thư Sở Tài chính vào số,
lưu sổ, phát hành văn bản
Giấy CNĐKĐT /Văn bản chỉ đạo/ ý kiến
phê duyệt.
1/2 ngày
B6
Trả kết quả tới khách hàng
Bộ phận TN & TKQ của Sở Tài chính tại
TT phục vụ HCC tỉnh
Giấy CNĐKĐT /Văn bản chỉ đạo/ ý kiến
phê duyệt.
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện:
05 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2581/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tài chính

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2581/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2581/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×