• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1726/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ CNTT

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 13/07/2026 10:38 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1726/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Công nghệ thông tin thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tài chính
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Thông tin-Truyền thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1726/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1726/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1726/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành và bị bãi bỏ trong
lĩnh vực Công nghệ thông tin thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Tài chính
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thủ tướng
Chính phủ Ban hành Kế hoạch soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ
trong hệ thống hành chính Nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 1781/QĐ-BTC ngày 06/7/2026 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về việc công bố thtục hành chính nội bộ mới ban nh thủ tục
hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công nghệ thông tin thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 680/TTr-STC
ngày 09 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thtục hành chính nội bộ mới
ban hành bị bãi bỏ trong lĩnh vực Công nghệ thông tin thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính, cụ thể như sau:
1. Công bố 01 thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành.
(Có Phụ lục I chi tiết kèm theo)
2. Bãi bỏ 01 danh mục thủ tục hành chính tại số thứ tự 01, mục VII, phần
A, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1609/QĐ-UBND ngày 29/6/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính phê
duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Tài chính.
(Có Phụ lục II chi tiết kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
11
07
2026
1726
2
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tnh, Giám đốc Sở Tài chính;
Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Bộ pháp (b/c);
- Thưng trc Tỉnh y (b/c);
- Thưng trc HĐND tnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tnh;
- Như Điu 3;
- Lãnh đo VPUBND tnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC, P. Cưng.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Hậu
3
Phụ lục I
Thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành trong lĩnh vực Công nghệ thông tin
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh)
PHẦN I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH
STT
Thủ tục hành
chính
Thời gian giải
quyết TTHC
Địa điểm thực hiện
Cách thức thực hiện
Cơ quan giải
quyết
Căn cứ pháp lý
1
Đăng
số đơn vị
quan hệ với
ngân sách
Thời hạn
quan tài chính
cấp số
ĐVHQNS
gửi thông báo
cấp Giấy
chứng nhận
số
ĐVQHNS
điện tử cho
đơn vị (lần đầu
hoặc cấp lại) là
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
đầy đủ, hợp lệ
theo phương
- Bộ phận tiếp
nhận hồ của
UBND tỉnh Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công các xã,
phường.
Hồ đăng
số ĐVQHNS được
nộp cho quan
tài chính nơi cấp
số theo một
trong ba phương
thức sau:
- Nộp hồ trực
tiếp;
- Nộp hồ qua
đường bưu chính;
- Nộp hồ qua
Dịch vụ công trực
tuyến đăng
số ĐVQHNS.
Sở Tài chính
- Luật Giao dịch điện tử số
20/2023/QH15 ngày 22
tháng 6 năm 2023;
- Luật Dữ liệu số
60/2024/QH15 ngày 30
tháng 11 năm 2024;
- Luật Chuyển đổi số số
148/2025/QH15 ngày 11
tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 23/2025/NĐ-
CP ngày 21 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy
định về chữ ký điện tử và
dịch vụ tin cậy;
- Nghị định số
165/2025/NĐ-CP ngày 30
tháng 6 m 2025 của Chính
1726
11
07
2026
4
STT
Thủ tục hành
chính
Thời gian giải
quyết TTHC
Địa điểm thực hiện
Cách thức thực hiện
Cơ quan giải
quyết
Căn cứ pháp lý
thức nộp trực
tiếp hoặc qua
đường bưu
chính; 02
(hai) ngày làm
việc k từ
ngày nhận
được hồ
đầy đủ, hợp lệ
theo phương
thức nộp hồ
qua Dịch vụ
công trực
tuyến đăng
số
ĐVQHNS.
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Dữ liệu;
- Nghị định số 29/2025/NĐ-
CP ngày 24 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cấu tổ chức
của Bộ Tài chính;
- Nghị định số
166/2025/NĐ-CP ngày 30
tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
29/2025/NĐ-CP ngày 24
tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ
Tài chính;
- Nghị định số 73/2026/NĐ-
CP ngày 10 tháng 03 năm
2026 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn
5
STT
Thủ tục hành
chính
Thời gian giải
quyết TTHC
Địa điểm thực hiện
Cách thức thực hiện
Cơ quan giải
quyết
Căn cứ pháp lý
thi hành một số điều của
Luật Ngân sách Nhà nước;
- Thông số 185/2015/TT-
BTC ngày 17/11/2015 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn đăng ký, cấp
sử dụng số đơn vị
quan hệ với ngân sách;
- Quyết định số 1781/QĐ-
BTC ngày 06/7/2026 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc
công bố thủ tục hành chính
nội bộ mới ban hành thủ
tục hành chính bị bãi bỏ
trong lĩnh vực công nghệ
thông tin thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở
Tài chính.
6
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
1. Thủ tục đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách
1.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Đơn vị sử dụng ngân sách, đơn vị dự toán nộp hồ đăng
số cho quan tài chính (Cục Công nghệ thông tin chuyển đổi số; Sở
Tài chính).
- Bước 2: Cơ quan tài chính thực hiện kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ.
+ Nếu hồ đăng số ĐVQHNS đầy đủ, hợp lệ thì lập Giấy biên
nhận hồ đăng số ĐVQHNS theo mẫu số 09-MSNS-BTC tại Phụ lục
kèm theo Thông số 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 để gửi người nộp
hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ hợp lệ nhưng không đầy đủ, quan tài chính vẫn tiếp nhận
hồ đề nghị đơn vị bổ sung hồ trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc
kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
+ Nếu hồ không hợp lệ, quan tài chính trả lại hồ và hướng dẫn
đơn vị hoàn chỉnh để nộp lại hồ sơ.
1.2. Cách thức thực hiện:
Hồ đăng số ĐVQHNS được nộp cho quan tài chính nơi cấp
mã số theo một trong ba phương thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua đường bưu chính;
- Nộp hồ sơ qua Dịch vụ công trực tuyến đăng ký mã số ĐVQHNS.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
1.3.1. Thành phần hồ sơ:
- Trường hợp 1: Hồ đăng số ĐVQHNS cho các đơn vị dự toán,
đơn vị sử dụng ngân sách Nhà nước, gồm:
+ Tờ khai đăng số ĐVQHNS dùng cho đơn vị dự toán, đơn vị sử
dụng ngân sách Nhà nước, đơn vị khác quan hệ với ngân sách theo mẫu số
01-MSNS-BTC tại Phụ lục kèm theo Thông tư s185/2015/TT-BTC;
+ Bảng thống kê đơn vị đề nghị cấp mã sĐVQHNS (dùng cho đơn vị sử
dụng ngân sách, đơn vị dự toán) theo mẫu số 07-MSNS-BTC tại Phụ lục kèm
theo Thông s 185/2015/TT-BTC được xác nhận thông tin bởi quan chủ
quản hoặc bản sao hợp lệ văn bản thành lập đơn vị.
- Trường hợp 2: Hồ đăng số ĐVQHNS cho các đơn vị khác
quan hệ với ngân sách, gồm:
7
+ Tờ khai đăng số ĐVQHNS dùng cho đơn vị dự toán, đơn vị sử
dụng ngân sách Nhà nước, đơn vị khác quan hệ với ngân sách theo mẫu số
01-MSNS-BTC tại Phụ lục kèm theo Thông tư s 185/2015/TT-BTC.
+ Bản sao hợp lệ các giấy tờ sau đây:
- Văn bản thành lp đơn vị;
- Các văn bn ca quan Nhà c có thm quyn giao nhim v, kinh
phí cho đơn vị.
- Trường hợp 3: Hồ đăng số ĐVQHNS cho các dự án đầu tại
giai đoạn chuẩn bị đầu tư, gồm:
+ Tờ khai đăng số ĐVQHNS dùng cho các dự án đầu giai
đoạn chuẩn bị đầu theo mẫu số 02-MSNS-BTC tại Phụ lục kèm theo Thông
tư s185/2015/TT-BTC.
+ Bản sao hợp lệ Quyết định hoặc Văn bản thông báo của cấp thẩm
quyền phê duyệt chủ trương đầu tư dự án.
+ Trường hợp 4: Hồ sơ đăng ký mã số ĐVQHNS cho các dự án đầu tư tại
giai đoạn thực hiện dự án, gồm:
+ Tờ khai đăng số ĐVQHNS dùng cho các dự án đầu giai
đoạn thực hiện dự án theo mẫu số 03-MSNS-BTC tại Phụ lục kèm theo Thông
tư s185/2015/TT-BTC.
+ Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ sau đây:
- Quyết đnh đu tư dự án;
- Quyết đnh phê duyt báo cáo kinh tế - kthut đi vi các d án ch
lập báo cáo kinh tế - kỹ thut;
- Các quyết định điu chnh dự án (nếu có).
- Trường hợp 5: Đăng bổ sung thông tin chuyển giai đoạn dự án đầu
tư, gồm:
+ Thông báo chuyển giai đoạn dự án đầu theo mẫu số 04-MSNS-BTC
tại Phụ lục kèm theo Thông tư s185/2015/TT-BTC.
+ Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ sau đây:
- Quyết đnh đu tư dự án;
- Quyết đnh phê duyt báo cáo kinh tế - kthut đi vi các d án ch
lập báo cáo kinh tế - kỹ thut;
- Các quyết định điu chnh dự án (nếu có).
- Trường hợp 6: Đăng ký thay đổi thông tin về mã số đơn vị có quan hệ với
ngân sách
8
+ Trường hợp đơn vị quan hệ với ngân sách nếu thay đổi các chỉ
tiêu đăng ký mã số ĐVQHNS như tên đơn vị, tên dự án, tên chủ đầu tư, địa chỉ
đơn vị, địa chỉ chủ đầu tư, tên quan chủ quản cấp trên thì đơn vị gửi Thông
báo đến Cơ quan tài chính nơi đã cấp mã số ĐVQHNS.
+ Nội dung Thông báo thực hiện theo Mẫu số 06-MSNS-BTC tại Phụ lục
kèm theo Thông tư số 185/2015/TT-BTC.
1.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
1.4. Thời hạn giải quyết: Thời hạn Cơ quan tài chính cấp mã số ĐVHQNS
gửi thông báo cấp Giấy chứng nhận số ĐVQHNS điện tử cho đơn vị (lần
đầu hoặc cấp lại) 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ,
hợp lệ theo phương thức nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu chính; 02 (hai)
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo phương thức nộp
hồ sơ qua Dịch vụ công trực tuyến đăng ký mã số ĐVQHNS.
1.5. Đối tượng thực hiện:
+ Các cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội.
+ Các tchức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội
- nghề nghiệp được ngân sách Nhà nước hỗ trợ theo nhiệm vụ Nhà nước giao.
+ Các đơn vị sự nghiệp công lập.
+ Các đơn vị khác có quan hệ với ngân sách.
1.6. Cơ quan thực hiện:
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Tài chính.
+ quan hoặc người thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực
hiện (nếu có): Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số, Sở Tài chính.
+ quan trực tiếp thực hiện TTHC nội bộ: Cục Công nghệ thông tin
chuyển đổi số trách nhiệm cấp số ĐVQHNS cho các đơn vị thuộc cấp
ngân sách Trung ương; Sở Tài chính tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
trách nhiệm cấp số ĐVQHNS cho các đơn vị thuộc ngân sách địa phương
(ngân sách cấp tỉnh, cấp xã).
1.7. Kết quả thực hiện: Cấp giấy chứng nhận mã số đơn vị có quan hệ với
ngân sách điện tử.
+ Mẫu Giấy chứng nhận số ĐVQHNS điện tử dùng cấp cho đơn vị dự
toán, đơn vị sử dụng ngân sách, các đơn vị khác có quan hệ với ngân sách theo
mẫu số 05A-MSNS-BTC tại Phụ lục m theo Thông s185/2015/TT-BTC
ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính.
+ Mẫu Giấy chứng nhận số ĐVQHNS điện tử dùng cấp cho dự án đầu
theo mẫu số 05B-MSNS-BTC tại Phụ lục kèm theo Thông s
185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính.
1.8. Phí, lệ phí: Không
9
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
+ Trường hợp 1, 2: Mẫu số 01-MSNS-BTC - Mẫu tờ khai đăng ký mã số đơn
vị có quan hệ với ngân sách dùng cho các đơn vị dự toán, đơn vị sử dụng ngân sách
Nhà nước, đơn vị khác quan hệ với ngân sách; Mẫu số 07-MSNS-BTC - Bảng
thống kê đơn vị đề nghị cấp mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách tại Phụ lục kèm
theo Thông tư số 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính.
+ Trường hợp 3: Mẫu s02-MSNS-BTC - Mẫu tờ khai đăng ký mã số đơn
vị có quan hệ với ngân sách (Dùng cho các dự án đầu tư ở giai đoạn chuẩn bị đầu
tư) tại Phụ lục kèm theo Thông tư s185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ
Tài chính.
+ Trường hợp 4: Mẫu số 03-MSNS-BTC - Mẫu tờ khai đăng ký mã số đơn
vị có quan hệ với ngân sách (Dùng cho các dự án đầu tư ở giai đoạn thực hiện d
án) tại Phụ lục kèm theo Thông tư s185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ
Tài chính.
+ Trường hợp 5: Mẫu số 04-MSNS-BTC - Mẫu Thông báo chuyển giai
đoạn dự án đầu tại Phụ lục kèm theo Thông s185/2015/TT-BTC ngày
17/11/2015 của Bộ Tài chính.
+ Trường hợp 6: Mẫu số 06-MSNS-BTC - Thông báo thay đổi thông tin
số đơn vị quan hệ với ngân ch tại Phụ lục kèm theo Thông s
185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Đơn vị đăng số ĐVQHNS chỉ
nộp 01 bộ hồ sơ đầy đủ, hợp lệ khi thực hiện thủ tục đăng ký mã số ĐVQHNS.
1.11. Căn cứ pháp :
Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10/3/2026 Quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Luật Chuyển đổi số số 148/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15 ngày 22 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 23/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định về chữ ký điện tử và dịch vụ tin cậy;
Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Bộ
Tài chính; Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24
tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
10
Căn cứ Thông số 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính
hướng dẫn đăng ký, cấp và sử dụng mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách.
11
1. Mẫu số 01-MSNS-BTC: Mẫu tờ khai đăng số đơn vị quan hệ với
ngân sách dùng cho các đơn vị dự toán, đơn vị sử dụng ngân sách Nhà nước,
đơn vị khác có quan hệ với ngân sách (Ban hành kèm theo Thông tư số
185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính).
Mẫu số: 01-MSNS-BTC
Bộ, ngành;
Tỉnh/TP:..........................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ MÃ SỐ ĐƠN VỊ CÓ QUAN HỆ VỚI NGÂN SÁCH
DÙNG CHO ĐƠN VỊ DỰ TOÁN, ĐƠN VỊ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ
NƯỚC,
ĐƠN VỊ KHÁC CÓ QUAN HỆ VỚI NGÂN SÁCH
1. Tên đơn vị: ........................................................................................................................
2. Loại hình đơn vị:
01- Đơn vị sự nghiệp kinh tế
02- Đơn vị sự nghiệp nghiên cứu
khoa học
03- Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào
tạo
04- Đơn vị sự nghiệp y tế
05- Đơn vị sự nghiệp văn hoá thông
tin
06- Đơn vị quản lý hành chính
07- Doanh nghiệp Nhà nước
08- Quỹ tài chính Nhà nước ngoài
ngân sách
09- Ban quản lý dự án đầu tư
10- Các đơn vị được hỗ trợ ngân
sách
11- Đơn vị khác
3. Chương Ngân sách:
4. Cấp dự toán:
4.1. Đơn vị có được đơn vị nào giao dự toán kinh phí hoạt động không?
Không o o
Nếu chọn “Có” đề nghị ghi tên đơn vị giao dự toán kinh phí hoạt động
cho đơn vị: .............................................................................................…………………………..
12
4.2. Đơn vị có giao dự toán kinh phí hoạt động cho đơn vị nào không?
Không o o
Nếu chọn “Có” đề nghị ghi tên từ 1 đến 3 đơn vị được đơn vị giao dự
toán kinh phí:
- ...................................................................................................................
- ...................................................................................................................
5. Đơn vị cấp trên quản lý trực tiếp
- Tên đơn vị cấp trên quản lý trực tiếp:................................................................
- Mã số đơn vị cấp trên quản lý trực tiếp:............................................................
6. Văn bản thành lập đơn vị
- Số văn bản:........................................................................................................
- Ngày ký văn bản:...............................................................................................
- Cơ quan ra văn bản:............................................................................................
7. Địa điểm
- Tỉnh, thành phố: ...............................................................................................
- Xã, phường: ......................................................................................................
- Số nhà, đường phố: ............................................................................................
8. Thông tin về người đại diện đăng ký mã số ĐVQHNS
- Họ và tên người đại diện:..................................................................................
- Điện thoại cơ quan: ..........................................................................................
- Điện thoại di động: ...........................................................................................
Email: ..............................................................................................................
Ngày tháng năm
THỦ TRƯỞNG QUAN, T
CHC, ĐƠN VỊ
(ký tên, đóng dấu)
13
Mẫu số 01-MSNS-BTC
HƯỚNG DẪN KÊ KHAI
Mẫu tờ khai đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách dùng cho các
đơn vị dự toán, đơn vị sử dụng ngân sách Nhà nước, các đơn vị khác có
quan hệ với ngân sách
1. Tên đơn vị: Ghi rõ ràng, đầy đủ tên đơn vị theo quyết định thành lập.
2. Loại hình đơn vị: Ghi mã số loại hình đơn vtương ứng vào trong ô
3. Chương Ngân sách: Ghi rõ mã số của Chương ngân sách tương ứng của đơn
vị.
4. Cấp dự toán: Ghi rõ vào ô trống cấp dự toán của đơn vị (cấp I, II, III, IV)
4.1. Trả lời câu hỏi bằng cách tích (ü) vào ô
o
tương ứng. Nếu chọn câu trả lời
“Có” đề nghị đơn vị ghi tên đơn vị đã giao dự toán kinh phí hoạt động cho
đơn vị hàng năm.
4.2. Trả lời câu hỏi bằng cách tích (ü) vào ô
o
tương ứng. Nếu chọn câu trả lời
“Có” đề nghị đơn vị ghi tên những đơn vị được đơn vị giao dự toán kinh phí
hoạt động hàng năm. Nếu đơn vị giao dự toán kinh phí hoạt động cho 1 đơn vị
cấp dưới thì ghi tên đơn vị đó, nếu giao dự toán kinh phí cho 2 đơn vị cấp dưới
đề nghị ghi rõ tên 2 đơn vị đó, nếu giao dự toán kinh phí cho nhiều hơn 3 đơn vị
thì chỉ cần ghi tên 3 đơn vị.
5. Đơn vị cấp trên quản lý trực tiếp
- Tên đơn vị cấp trên quản trực tiếp: Ghi ràng, đầy đủ tên đơn vị cấp trên
quản lý trực tiếp.
- Mã đơn vị cấp trên quản lý trực tiếp: Ghi mã đơn vị có quan hệ với ngân sách
của đơn vị cấp trên quản lý trực tiếp.
6. Văn bản thành lập đơn vị
- Số văn bản: Số Quyết định hoặc số văn bản thành lập đơn vị.
- Ngày ký văn bản: Ngày ký Quyết định hoặc ký văn bản thành lập đơn vị.
- Cơ quan ra văn bản: Tên cơ quan ra Quyết định hoặc văn bản thành lập đơn vị.
7. Địa điểm
- Tỉnh, thành phố: Ghi rõ tên tỉnh/thành phố.
- , phưng: Ghi rõ tên phường/xã/thị trấn.
- Số nhà, đường phố: Ghi rõ số nhà, đường phố là địa chỉ của đơn vị (nếu có).
8. Thông tin về người đại diện đăng ký mã số ĐVQHNS
14
- Họ và tên người đại diện: Người đại diện kê khai ghi rõ họ tên của mình.
- Điện thoại cơ quan: Số điện thoại ghi rõ mã vùng - số điện thoại cố định.
- Điện thoại di động: Số điện thoại di động của người đại diện kê khai.
- Email: Ghi rõ địa chỉ Email của người kê khai.
Đơn vị phải điền chính xác, đầy đủ thông tin của người đại diện đơn vị để thực
hiện tiếp nhận, xử lý thông tin về quá trình đăng ký mã số ĐVQHNS từ cơ quan
tài chính.
Lưu ý: Sau khi lập xong tờ khai đăng số Thủ trưởng đơn vị tên
đóng dấu gửi về Bộ, ngành chủ quản (Vụ Kế hoạch Tài chính hoặc tương
đương) xác nhận theo mu 07-MSNS-BTC đối với đơn vị thuộc ngân sách
Trung ương; Sở, Ban, ngành chủ quản đối với đơn vị thuộc Ngân sách tỉnh;
Phòng Tài chính đối với đơn vị thuộc ngân sách hoc bn sao hp lvăn bn
thành lp đơn v.
Nếu đơn vị đồng thời đơn vị chủ quản cấp trên thì không phải xác nhận.
Trường hợp các đơn vị khác quan hệ với ngân sách (như các hiệp hội, đoàn
thể) thì không phải xác nhận của đơn vị chủ quản, ngoài mẫu kê khai này cần bổ
sung kèm theo 01 bản sao hợp lệ văn bản thành lập đơn vị và các văn bản của
quan Nhà nước có thẩm quyền giao nhiệm vụ, kinh phí cho đơn v.
15
2. Mẫu số 02-MSNS-BTC: Mẫu tờ khai đăng sđơn vị quan hệ với
ngân sách (Dùng cho các dự án đầu giai đoạn chuẩn bị đầu tư) (Ban hành
kèm theo Thông tư số 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính).
Mẫu số: 02-MSNS-BTC
Bộ, ngành;
Tỉnh/TP:........................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐĂNG MÃ SỐ ĐƠN VỊ CÓ QUAN HỆ VỚI NGÂN SÁCH
DÙNG CHO CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ Ở GIAI ĐOẠN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
1. Tên dự án đầu tư: ...........................................................................................
2. Dự án cấp trên (đối với tiểu dự án):
2.1. Tên dự án cấp trên: ....................................................................................
2.2. Mã dự án cấp trên: .......................................................................................
3. Chủ đầu tư:
3.1. Tên chủ đầu tư:...........................................................................................
3.2. Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách:....................................................
3.3. Địa chỉ chủ đầu tư:
- Tỉnh, Thành phố: ......................................................................................
- Xã, phường: ................................................................................................
- Số nhà, đường phố:....................................................................................
- Điện thoại (cố định hoặc di động):.............................................................
- Email:..........................................................................................................
4. Ban quản lý dự án (nếu có):
4.1. Tên Ban quản lý dự án:................................................................................
4.2. Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách:.......................................................
4.3. Địa chỉ Ban quản lý dự án:
- Tỉnh, Thành phố: .........................................................................................
16
- Xã, phường:....................................................................................................
- Số nhà, đường phố:.......................................................................................
- Điện thoại:...................................................................................................
- Email:..........................................................................................................
5. quan chủ quản cấp trên:
5.1. Tên cơ quan chủ quản cấp trên: ...................................................................
5.2. Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách: .....................................................
6. Quyết định hoặc văn bản thông báo phê duyệt chủ trương đầu tư dự án:
6.1. Cơ quan ra Quyết định/văn bản: ........……..….…...................................
6.2. Số Quyết định/văn bản:.…………......…………..........…………...........
6.3. Ngày ra Quyết định/văn bản:.....................................................................
6.4. Người ký Quyết định/văn bản: ………………………..………..………
6.5. Tổng kinh phí chuẩn bị đầu tư (nếu có):...................................................
6.6. Nguồn vốn:
Nguồn vốn
Tỉ lệ nguồn vốn
7. Thông tin về người đại diện đăng ký mã số ĐVQHNS:
7.1. Họ và tên người đại diện:..........................................................................
7.2. Điện thoại cơ quan: ...........................................................................
7.3. Điện thoại di động: ............................................................................
7.4. Email: ...............................................................................................
Ngày tháng năm
THỦ TRƯỞNG QUAN, T
CHC, ĐƠN VỊ
(ký tên, đóng dấu)
17
Mẫu số 02-MSNS-BTC
HƯỚNG DẪN KÊ KHAI
Mẫu tờ khai đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách dùng cho các
dự án đầu tư ở giai đoạn chuẩn bị đầu tư
1. Tên dự án đầu tư: Ghi rõ ràng, đy đủ tên dự án đầu tư theo Quyết định hoc
văn bn thông báo chtrương đu tư dự án.
2. Dự án cấp trên
2.1. Tên dự án cấp trên: Nếu dự án là tiểu dự án (được tách ra từ một dự án lớn)
ghi rõ tên dự án cấp trên.
2.2. dự án cấp trên: Nếu dự án là tiểu dự án (được tách ra từ một dự án lớn),
ghi rõ mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách của dự án cấp trên.
3. Chủ đầu tư
3.1. Tên chủ đầu tư: Ghi rõ tên của chủ đầu tư.
3.2. sđơn vị có quan hệ với ngân sách: Ghi rõ mã số đơn vị có quan hệ với
ngân sách của chủ đầu tư.
3.3. Địa chỉ chủ đầu tư:
- Tỉnh, thành phố: Ghi rõ tên tỉnh/thành phố.
- , phưng: Ghi rõ tên xã/phưng.
- Số nhà, đường phố: Ghi chi tiết địa chỉ số nhà, đường phố của chủ đầu (nếu
có).
- Điện thoại: Sđiện thoại ghi vùng - số điện thoại cố định hoặc số điện
thoi di động.
- Email: Ghi rõ địa chỉ Email của đơn vị (nếu có).
4. Ban Quản dự án đầu (nếu có): Chỉ khai khi Chủ đầu thành
lập Ban quản lý dự án để quản lý dự án
4.1. Tên Ban quản lý dự án: Ghi rõ tên Ban quản lý dự án.
4.2. sđơn vị có quan hệ với ngân sách: Ghi rõ mã số đơn vị có quan hệ với
ngân sách của Ban quản lý dự án đầu tư.
4.3. Địa chỉ Ban quản dự án: khai địa chỉ Ban quản dự án theo như
hướng dẫn kê khai tại mục 3.3.
5. Cơ quan chủ quản cấp trên
5.1. Tên quan chủ quản cấp trên: Ghi tên của quan chủ quản cấp trên,
trường hợp chủ đầu đồng thời quan chủ quản thì ghi tên của chủ đầu
ở mục 3.1.
18
5.2. sđơn vị có quan hệ với ngân sách: Ghi rõ mã số đơn vị có quan hệ với
ngân sách của cơ quan chủ quản cấp trên, trường hợp chủ đầu tư đồng thời là cơ
quan chủ quản thì ghi số đơn vị quan hệ với ngân sách của chủ đầu
mục 3.2.
6. Quyết định hoặc văn bản thông báo phê duyệt chủ trương đầu tư dự án
6.1. quan ra Quyết định/văn bản: Tên quan ra Quyết định hoặc văn bản
thông báo phê duyệt chủ trương đầu tư dự án.
6.2. Số Quyết định/văn bản: Số Quyết định hoặc văn bản thông báo phê duyệt
chủ trương đầu tư.
6.3. Ngày ra Quyết định/văn bản: Ngày Quyết định hoặc văn bản thông báo
phê duyệt chủ trương đầu tư.
6.4. Người Quyết định/văn bản: Người Quyết định hoặc văn bản thông
báo phê duyệt chủ trương đầu tư.
6.5. Tổng kinh phí: Ghi tổng kinh phí quyết định phê duyệt dự toán chi phí
công tác chuẩn bị đầu tư (nếu có).
6.6. Nguồn vốn đầu tư: Ghi chi tiết một hoặc nhiều nguồn vốn theo nguồn vốn
tỉ lệ từng nguốn vốn đầu tổng các nguồn vốn đầu này phải bằng
100%.
7. Thông tin về người đại diện đăng ký mã số ĐVQHNS
7.1. Họ và tên người đại diện: Người đại diện kê khai ghi rõ họ tên của mình.
7.2. Điện thoại cơ quan: Số điện thoại ghi rõ mã vùng số điện thoại cố định.
7.3. Điện thoại di động: Số điện thoại di động của người đại diện kê khai.
7.4. Email: Ghi rõ địa chỉ Email của người đại diện kê khai.
Đơn vị phải điền chính xác, đầy đủ thông tin của người đại diện đơn vị đăng
số để thực hiện tiếp nhận, xử thông tin về quá trình đăng số
ĐVQHNS từ cơ quan tài chính.
19
3. Mẫu số 03-MSNS-BTC: Mẫu tờ khai đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với
ngân sách (Dùng cho các dự án đầu tư ở giai đoạn thực hiện d án) (Ban hành
kèm theo Thông tư số 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính).
Mẫu số: 03-MSNS-BTC
Bộ, ngành;
Tỉnh/TP:..........................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ MÃ SỐ ĐƠN VỊ CÓ QUAN HỆ VỚI NGÂN SÁCH
DÙNG CHO CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ Ở GIAI ĐOẠN THỰC HIỆN DỰ ÁN
1. Tên dự án đầu tư:
...............................................................................................................................
2. Nhóm dự án đầu tư
Dự án quan trọng quốc gia
Dự án nhóm A
□ Dự án nhóm B
□ Dự án nhóm C
3. Hình thức dự án
Xây dựng mới
Cải tạo mở rộng
□ Cải tạo sửa chữa
4. Hình thức quản lý thực hiện dự án
Ban QLDA đầu tư xây dựng chuyên
ngành
Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực
Ban QLDA đầu tư xây dựng một dự án
đối với các dự án sử dụng vốn nhà nước
quy nhóm A công trình cấp đặc
biệt, có áp dụng công nghệ cao
Chủ đầu tư trực tiếp thực hiện
quản lý dự án
Quản dự án của Tổng thầu
xây dựng (EPC)
□ Thuê tư vấn quản lý dự án
5. Dự án cấp trên (đối với tiểu dự án)
5.1. Tên dự án cấp trên: ............................................................................................................………
5.2. Mã dự án cấp trên: .............................................................................................................……
6. Chủ đầu tư
6.1. Tên chủ đầu tư: ...................................................................................................................………
6.2. Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách: .........................................................................…
6.3. Địa chỉ chủ đầu tư:
20
- Tỉnh, thành phố: ..............................................................................................................………
- Xã, phường: ....................................................................................................................………
- Số nhà, đường phố: .........................................................................................................……
- Điện thoại: ......................................................................................................................………
- Email: .............................................................................................................................………
7. Ban quản lý dự án (nếu có)
7.1. Tên Ban Quản lý dự án: ....................................................................................................…
7.2. Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách:........................................................................……..
7.3. Địa chỉ Ban quản lý dự án:
- Tỉnh, thành phố: ...........................................................................................................
- Xã, phường: ..................................................................................................................………
- Số nhà, đường phố: .......................................................................................................………
- Điện thoại: ....................................................................................................................………
- Email: ...........................................................................................................................………
8. Cơ quan chủ quản cấp trên
8.2. Tên cơ quan chủ quản cấp trên: ......................................................................................……….
8.1. Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách: .......................................................................
9. Quyết định đầu tư
9.1. Cơ quan ra quyết định:....................................................................................……………
9.2. Số quyết định:................................................................................….……..….…….………
9.3. Ngày quyết định:.............................................................................…………………………
9.4. Người ký quyết định:....….…………………………………....……..…………………...
9.5. Thời gian bắt đầu thực hiện được
duyệt:……….…………….………..………………..
9.6. Thời gian hoàn thành dự án được
duyệt:…………………………..……..……………..
9.7. Tổng mức đầu tư xây dựng dự án:
o Chi phí xây
dựng:..........................................
o Chi phí thiết bị: ...........................................
o Chi phí đền giải phóng mặt
bằng tái
định cư:...................................................….
o Chi phí dự
phòng:......................................
o Chi phí quản dự
án:..............................
o Chi phí vấn đầu xây
dựng:..............
21
o Chi phí
khác:..............................................
9.8. Nguồn vốn đầu tư:
Nguồn vốn
Tỉ lệ nguồn vốn
9.9. Địa điểm thực hiện dự án:
Quốc gia
Tỉnh, thành
phố
Xã, phường
9.10. Ngành kinh tế (nếu có):
Mã ngành kinh tế
Tên ngành kinh tế
10. Thông tin về người đại diện đăng ký mã số ĐVQHNS
10.1. Họ và tên người đại diện:...................................................................................................
10.2. Điện thoại cơ quan: .................................................................................................................
10.3. Điện thoại di động: ...................................................................................................................
10.4. Email: ........................................................................................................................................
Ngày tháng năm
THỦ TRƯỞNG QUAN, T
CHỨC, ĐƠN VỊ
(ký tên, đóng dấu)
22
Mẫu số 03-MSNS-BTC
HƯỚNG DẪN KÊ KHAI
Mẫu tờ khai đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách cho các dự án
đầu tư ở giai đoạn thực hiện dự án
1. Tên dự án đầu tư: Ghi ràng, đầy đủ tên dự án đầu theo quyết định đầu
tư.
2. Nhóm dự án đầu tư: Đánh dấu X vào 1 trong các ô nhóm dự án tương ứng.
3. Hình thức dự án: Đánh dấu X vào 1 trong các ô hình thức dự án tương ứng.
4. Hình thức quản lý thực hiện dự án: Đánh dấu X vào 1 trong các ô hình thức
quản lý thực hiện dự án tương ứng.
5. Dự án cấp trên
5.1. Tên dự án cấp trên: Nếu dự án là tiểu dự án (được tách ra từ một dự án lớn)
ghi rõ tên dự án cấp trên.
5.2. Mã dự án cấp trên: Nếu dự án là tiểu dự án (được tách ra từ một dự án lớn),
ghi rõ mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách của dự án cấp trên.
6. Chủ đầu tư
6.1. Tên chủ đầu tư: Ghi rõ tên của chủ đầu tư.
6.2. sđơn vị có quan hệ với ngân sách: Ghi rõ mã số đơn vị có quan hệ với
ngân sách của chủ đầu tư dự án.
6.3. Địa chỉ chủ đầu tư:
- Tỉnh, thành phố: Ghi rõ tên tỉnh/thành phố.
- , phưng: Ghi rõ tên xã/phường.
- Số nhà, đường phố: Ghi chi tiết địa chỉ số nhà, đường phố của chủ đầu tư (nếu
có).
- Điện thoại: Sđiện thoại ghi vùng - số điện thoại cố định hoặc số điện
thoại di động.
- Email: Ghi rõ địa chỉ Email của đơn vị (nếu có).
7. Ban Quản dự án đầu (nếu có): Chỉ khai khi Chủ đầu thành lập
Ban quản lý dự án để quản lý dự án.
7.1. Tên Ban quản lý dự án: Ghi rõ tên Ban quản lý dự án.
7.2. sđơn vị có quan hệ với ngân sách: Ghi rõ mã số đơn vị có quan hệ với
ngân sách của Ban quản lý dự án.
7.3. Địa chỉ Ban quản dự án: khai địa chỉ Ban quản dự án đầu
theo như hướng dẫn kê khai tại mục 6.3.
8. Cơ quan chủ quản cấp trên
23
8.1. Tên quan chủ quản cấp trên: Ghi tên của quan chủ quản cấp trên,
trường hợp chủ đầu đồng thời quan chủ quản thì ghi tên của chủ đầu
ở mục 6.1.
8.2. sđơn vị có quan hệ với ngân sách: Ghi rõ mã số đơn vị có quan hệ với
ngân sách của cơ quan chủ quản cấp trên, trường hợp chủ đầu tư đồng thời là
quan chủ quản thì ghi số đơn vị quan hệ với ngân sách của chủ đầu
mục 6.2.
9. Quyết định đầu tư
9.1. Cơ quan ra quyết định: Tên cơ quan ra quyết định đầu tư.
9.2. Số quyết định: Số quyết định đầu tư.
9.3. Ngày quyết định: Ngày ký quyết định đầu tư.
9.4. Người ký quyết định: Người ký quyết định đầu tư.
9.5. Thời gian bắt đầu thực hiện được duyệt: Ghi thời gian bắt đầu thực hiện
được duyệt nếu có.
9.6. Thời gian hoàn thành dự án được duyệt: Ghi rõ thời gian hoàn thành dự án
được duyệt nếu có.
9.7. Tổng mức đầu tư xây dựng công trình: Mức tối đa cho phép của dự án, ghi
chi tiết theo một hoặc tất cả các loại chi phí.
9.8. Nguồn vốn đầu tư: Ghi chi tiết một hoặc nhiều nguồn vốn theo nguồn vốn
tỉ lệ từng ngun vốn đầu tổng các nguồn vốn đầu này phải bằng
100%.
9.9. Địa điểm thực hiện dự án: Ghi quốc gia nơi thực hiện dự án đối với các
dự án của quan đại diện Việt Nam tại nước ngoài. Ghi chi tiết các địa bàn
(tỉnh/thành phố, xã/phường) nếu dự án được thực hiện một hoặc nhiều địa
điểm tại Việt Nam.
9.10. Ngành kinh tế: Ghi tên một hoặc nhiều ngành kinh tế ghi trong
Quyết định đầu (nếu có). tên ngành kinh tế ghi theo Quyết định số
10/2007/QĐ-TTg ngày 23/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ ban hành hệ thống
ngành kinh tế của Việt Nam các văn bản sửa đổi bổ sung về hệ thống ngành
kinh tế (nếu có).
10. Thông tin về người đại diện đăng ký mã số ĐVQHNS
10.1. Họ và tên người đại diện: Người đại diện kê khai ghi rõ họ tên của mình.
10.2. Điện thoại cơ quan: Số điện thoại ghi rõ mã vùng số điện thoại cố định.
10.3. Điện thoại di động: Số điện thoại di động của người đại diện kê khai.
10.4. Email: Ghi rõ địa chỉ Email của người đại diện kê khai.
24
Đơn vị phải điền chính xác, đầy đủ thông tin của người đại diện đơn vị đăng
số để thực hiện tiếp nhận, xử thông tin về quá trình đăng số
ĐVQHNS từ cơ quan tài chính.
25
4. Mẫu số 04-MSNS-BTC: Mẫu Thông báo chuyển giai đoạn dự án đầu (Ban
hành kèm theo Thông số 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của B Tài
chính).
Mẫu số: 04-MSNS-
BTC
Bộ, ngành;
Tỉnh/TP:.....................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG BÁO CHUYỂN GIAI ĐOẠN DỰ ÁN ĐẦU
DÙNG CHO CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Tên dự án đầu tư: ....................................................................................................................................
số đơn vị quan hệ với ngân sách đã cấp cho dự án đầu :
......................................................
Địa chỉ Chủ đầu tư: ....................................................................................................................................
Thông báo thay đổi/bổ sung chỉ tiêu đăng số đơn vị quan hệ với ngân
sách dùng cho dự án đầu tư như sau:
1. Nhóm dự án đầu
Dự án quan trọng quốc gia
Dự án nhóm A
Dự án nhóm B
Dự án nhóm C
2. Hình thức dự án
Xây dựng mới
Cải tạo mở
rộng
Cải tạo sửa
chữa
3. Hình thức quản lý thực hiện dự án
Ban QLDA đầu xây dựng
chuyên ngành
Ban QLDA đầu xây dựng khu
vực
Ban QLDA đầu xây dựng một
dự án đối với các dự án sử dụng vốn
nhà nước quy nhóm A công
trình cấp đặc biệt, áp dụng công
nghệ cao
Chủ đầu trực tiếp thực hiện quản
lý dự án
Quản dự án của Tổng thầu xây
dựng (EPC)
Thuê tư vấn quản lý dự án
4. Quyết định đầu tư
4.1. Số quyết định: ...................................................................................................................
4.2. Cơ quan ra quyết định: .....................................................................................................
4.3. Ngày quyết định: ..............................................................................................................
4.4. Người ký quyết định: .......................................................................................................
4.5. Thời gian bắt đầu thực hiện: .............................................................................................
4.6. Thời gian hoàn thành dự án: .............................................................................................
4.7. Tổng mức đầu tư xây dựng công trình: ............................................................................
26
o Chi phí xây dựng:....................................
o Chi phí thiết bị:.......................................
o Chi phí đền bù giải phóng mặt bằng
tái định cư:................................................
o Chi phí d phòng:
......................
o Chi phí quản lý dự án:
................
o Chi phí tư vấn đầu xây
dựng:...
o Chi phí khác:
................................
4.8. Nguồn vốn đầu tư:
Nguồn vốn
Tỉ lệ nguồn vốn
4.9. Địa điểm thực hiện dự án:
Quốc gia
Tỉnh, thành phố
Xã, phường
5. Thông tin về người đại diện đăng ký mã số ĐVQHNS
o Họ và tên người đại diện:.......................................................................................................
5.1. Điện thoại cơ quan: ..................................................................................................................
5.2. Điện thoại di động: ...................................................................................................................
5.3. Email: ........................................................................................................................
Ngày tháng năm
THỦ TRƯỞNG QUAN, T
CHC, ĐƠN VỊ
(ký tên, đóng dấu)
27
Mẫu số 04-MSNS-BTC
HƯỚNG DẪN KÊ KHAI
Mẫu Thông báo chuyển giai đoạn dự án đầu tư
1. Nhóm dự án đầu tư: Đánh dấu X vào 1 trong các ô nhóm dự án tương ứng.
2. Hình thức dự án: Đánh dấu X vào 1 trong các ô hình thức dự án tương ứng.
3. Hình thức quản lý thực hiện dự án: Đánh dấu X vào 1 trong các ô hình thức
quản lý thực hiện dự án tương ứng.
4. Quyết định đầu tư:
4.1. Số quyết định: Số quyết định đầu tư.
4.2. Cơ quan ra quyết định: Tên cơ quan ra quyết định đầu tư.
4.3. Ngày quyết định: Ngày ký quyết định đầu tư.
4.4. Người ký quyết định: Người ký quyết định đầu tư.
4.5. Thời gian bắt đầu thực hiện được duyệt: Ghi thời gian bắt đầu thực hiện
được duyệt nếu có.
4.6. Thời gian hoàn thành dự án được duyệt: Ghi thời gian hoàn thành dự án
được duyệt nếu có.
4.7. Tổng mức đầu xây dựng dự án: Mức tối đa cho phép của dự án, ghi chi
tiết theo một hoặc tất cả các loại chi phí.
4.8. Nguồn vốn đầu tư: Ghi chi tiết từng nguồn vốn, tỉ lệ từng nguốn vốn đầu
và tổng tỷ lệ các nguồn vốn đầu tư này phải bằng 100%.
4.9. Địa điểm thực hiện dán: Ghi quốc gia nơi thực hiện dự án đối với các
dự án của quan đại diện Việt Nam tại nước ngoài. Ghi chi tiết các địa bàn
(tỉnh/thành phố, xã/phường) nếu dự án được thực hiện một hoặc nhiều địa
điểm tại Việt Nam.
5. Thông tin về người đại diện đăng ký mã số ĐVQHNS
5.1. Họ và tên người đại diện: Người đại diện kê khai ghi rõ họ tên của mình.
5.2. Điện thoại cơ quan: Số điện thoại ghi rõ mã vùng số điện thoại cố định.
5.3. Điện thoại di động: Số điện thoại di động của người đại diện kê khai.
5.4. Email: Ghi rõ địa chỉ Email của người đại diện kê khai.
Đơn vị phải điền chính xác, đầy đủ thông tin của người đại diện đơn vị đăng
số để thực hiện tiếp nhận, xử thông tin về quá trình đăng số
ĐVQHNS từ cơ quan tài chính.
28
5. Mẫu số 05A-MSNS-BTC: Giấy chứng nhận số đơn vị quan hệ với
ngân sách điện tử (Dùng cho đơn vị dự toán, đơn vị sử dụng ngân sách các
đơn vị khác có quan hệ với ngân sách) (Ban hành kèm theo Thông tư số
185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 Bộ Tài chính).
Mẫu số: 05A-MSNS-BTC
CƠ QUAN TÀI
CHÍNH
CỘNG HOÀ XÃ HI CHNGHĨA VIT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
GIY CHNG NHN
MÃ SĐƠN VCÓ QUAN HỆ VỚI NGÂN SÁCH ĐIN T
(Dùng cho đơn vị dự toán, đơn vị sử dụng ngân sách,
đơn vị khác có quan hệ với ngân sách)
MÃ SỐ
TÊN ĐƠN VỊ
ĐỊA CHỈ ĐƠN VỊ
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
Nơi in mã vạch
29
Mẫu số 05B-MSNS-BTC: Giấy chứng nhận số đơn vị quan hệ với ngân
sách sử dụng điện tử (Dùng cho các dự án đầu tư) (Ban hành kèm theo Thông
số 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính).
Mẫu số: 05B-MSNS-BTC
CƠ QUAN TÀI
CHÍNH
CỘNG HOÀ XÃ HI CHNGHĨA VIT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
GIY CHNG NHN
MÃ SĐƠN VCÓ QUAN HỆ VỚI NGÂN SÁCH ĐIN T
(Dùng cho dự án đầu tư)
MÃ SỐ
TÊN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
CHỦ ĐẦU TƯ
ĐỊA CHỈ CHỦ ĐẦU TƯ
Nơi in mã vạch
30
6. Mẫu số 06-MSNS-BTC: Thông báo thay đổi thông tin số đơn vị quan
hệ với ngân sách (Ban hành kèm theo Thông số 185/2015/TT-BTC ngày
17/11/2015 của Bộ Tài chính).
Mẫu số 06-MSNS-BTC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG BÁO
THAY ĐỔI THÔNG TIN MÃ SỐ ĐƠN VỊ CÓ QUAN HỆ VỚI NGÂN SÁCH
1. Tên Đơn vị/Dự án đầu tư: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
2. Mã số ĐVQHNS đã được cấp: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
3. Địa chỉ Đơn vị/Chủ đầu tư: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Đơn vị xin thông báo thay đổi thông tin chỉ tiêu đăng số đơn vị
quan hệ với ngân sách như sau:
STT
Chỉ tiêu thay đổi
(1)
Thông tin đăng
(2)
Thông tin đăng
mới
(3)
1
Ví dụ 1: Tiêu chí số 4: Cấp
dự toán
Cấp dự toán:
3
Cấp dự toán: 2
2
...
4. Thông tin về người đại diện đăng ký thay đổi thông tin mã số ĐVQHNS
4.1. Họ và tên người đại diện:...............................................................................................
4.2. Điện thoại cơ quan: ...........................................................................................................
4.3. Điện thoại di động: .........................................................................................................
4.4. Email: .................................................................................................................................
Ngày tháng năm
THỦ TRƯỞNG QUAN, T
CHC, ĐƠN VỊ
(ký tên, đóng dấu)
31
Mẫu số 06-MSNS-BTC
HƯỚNG DẪN KÊ KHAI
Thông báo thay đổi thông tin mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách
1. Tên Đơn vị /Dự án đầu : Ghi ràng, đầy đủ tên đơn vị hoặc tên chủ đầu
tư theo quyết định thành lập.
2. số ĐVQHNS đã được cấp: Ghi số đơn vị quan hệ với ngân
sách đã được cấp cho đơn vị hoặc cho dự án đầu tư.
3. Địa chỉ Đơn vị/Chủ đầu : Ghi ràng, đầy đủ chi tiết địa chỉ của đơn vị,
hoặc chủ đầu tư.
- Cột (1): Chỉ tiêu ghi tương ứng trên các mẫu Tờ khai đăng số đơn vị
có quan hệ với ngân sách.
- Cột (2): Ghi lại nội dung thông tin đã khai trong lần đăng số
ĐVQHNS gần nhất.
- Cột (3): Ghi chính xác chỉ tiêu mới thay đổi.
4. Thông tin về người đại diện đăng ký thay đổi thông tin mã số ĐVQHNS
4.1. Họ và tên người đại diện: người đại diện kê khai ghi rõ họ tên của mình.
4.2. Điện thoại cơ quan: Số điện thoại ghi rõ mã vùng - số điện thoại cố định.
4.3. Điện thoại di động: Số điện thoại di động của người đại diện kê khai.
4.4. Email: Ghi rõ địa chỉ Email của người đại diện kê khai thay đổi thông tin
mã số.
Đơn vị phải điền chính xác, đầy đủ thông tin của người đại diện đơn vị đăng
thay đổi thông tin về số để thực hiện tiếp nhận, xử thông tin về quá trình
đăng ký mã số ĐVQHNS từ cơ quan tài chính.
32
32
7. Mẫu số 07-MSNS-BTC: Bảng thống đơn vị đề nghị cấp số đơn vị quan hệ với ngân sách (Dùng cho đơn vị sử
dụng ngân sách, đơn vị dự toán) (Ban hành kèm theo Thông tư số 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính).
Mẫu số 07-MSNS-BTC
CỘNG HOÀ XÃ HI CHNGHĨA VIT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
BẢNG THỐNG KÊ ĐƠN VỊ ĐỀ NGHỊ
CẤP MÃ SỐ ĐƠN VỊ CÓ QUAN HỆ VỚI NGÂN SÁCH
(Dùng cho đơn vị Chủ quản xác nhận )
1. Bộ, ngành; Tỉnh/thành phố:……………………………………....................................................................................
2. Số lượng đơn vị:........................................................................................................................................................
STT
Tên đơn vị
Loại
hình
đơn vị
Chương
ngân
sách
Cấp
dự toán
Đơn vị
cấp trên quản lý
trực tiếp
Địa điểm
Tỉnh/ thành
phố
Xã/phưng
1
2
Ngày tháng năm
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CHỦ QUẢN XÁC NHẬN
(Ký tên, đóng dấu)
33
8. Mẫu số 09-MSNS-BTC: Giy biên nhận Hồ sơ đăng số ĐVQHNS (Ban
hành kèm theo Thông số 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài
chính).
Mẫu số 09-MSNS-BTC
Cục Công nghệ thông tin
chuyển đổi số
Hoc Sở Tài
chính...........................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIY BIÊN NHẬN HỒ SƠ ĐĂNG KÝ MÃ SỐ ĐVQHNS
1. Tên đơn vị: …………………………………………………..……………………….
2. Tên đơn vị chủ quản:..……………………………………………………..................
3. Họ và tên cán bộ đến đăng ký: .……………………………..………………………..
4. Tình trạng hồ sơ:
5. Hồ sơ cần bổ sung (Nếu hsơ thiếu):
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………….............................
………………………………………………………………………….............................
………………………………………………………………………….............................
6. Ngày trả Giấy chứng nhận mã số ĐVQHNS điện tử:...............................................
7. Điện thoại hỗ trợ của cơ quan tài chính nơi cấp mã số ĐVQHNS: ........................
8. Tài khoản đăng nhập Dịch vụ công tra cứu kết quả đăng
số:...............................
..........,ngày....... tháng....... năm............
Người nhận hồ
(Ký, ghi rõ họ tên)
Hồ sơ đủ
Hồ sơ thiếu
34
Phụ lục II
Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Công nghệ thông tin
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh)
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cơ quan
thực hiện
Số Quyết định đã công bố
TTHC bị bãi bỏ
1
2.002206.H52
Đăng ký mã số đơn vị có
quan hệ với ngân sách
Công nghệ
thông tin
Cơ quan tài chính gồm:
- Cục Công nghệ thông
tin và chuyển đổi số;
- Sở Tài chính.
- Quyết định số 1474/QĐ-BTC
ngày 24/4/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính
thuộc phạm vi chức năng quản
của BTài chính;
- Quyết định số 336/QĐ-BTC
ngày 26/02/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính về việc công bố thủ
tục hành chính trong lĩnh vực
đăng số đơn vị quan hệ
với ngân sách thuộc thẩm quyền
giải quyết của Bộ Tài chính.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1726/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Công nghệ thông tin thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tài chính

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1726/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1609/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×