• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1409/QĐ-UBND Sơn La 2025 chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính Lâm nghiệp Kiểm lâm

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 16/06/2025 10:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1409/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Minh
Trích yếu: Về việc công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1409/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1409/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1409/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ
về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một của, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị
định số 107/NĐ-CP ngày 6/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ
chế một của, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ về việc hướng
dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018
của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm
nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
575/TTr-SNNMT ngày 11/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành
chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm
nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông
nghiệp và Môi trường, như sau:
1. Chuẩn hóa Danh mục 16 thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp (11
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh; 05 thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết cấp huyện); 16 thủ tục hành chính lĩnh vực Kiểm
lâm (10 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh; 05 thủ tục
hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp huyện; 01 TTHC thuộc thẩm quyền
giải quyết cấp xã)
2. Phê duyệt 47 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm
nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
(có Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Danh mục
thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm tại Mục XIV, XV Phần A,
Phụ lục I; Mục VII, VIII, phần B, Phụ lục I; Mục III Phần C Phụ lục I kèm theo
Quyết định số 749/QĐ-UBND ngày 01/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
trên địa bàn tỉnh Sơn La;
2. Bãi bỏ quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm
lâm tại các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh: Quyết định số 290/QĐ-UBND
ngày 17/02/2020 về việc Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn lĩnh vực Bảo vệ thực vật và lĩnh vực Lâm nghiệp; Quyết định số 160/QĐ-
UBND ngày 25/01/2022 về việc công bố Danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Quyết định số 525/QĐ-
UBND ngày 10/4/2023 về việc công bố, bãi bỏ Danh mục và quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý
nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Quyết định số 542/QĐ-
UBND ngày 01/4/2023 về việc công bố, bãi bỏ Danh mục và quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý
nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Quyết định số 229/QĐ-
UBND ngày 05/02/2024 về việc Về việc công bố, bãi bỏ Danh mục và phê duyệt
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi,
chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Quyết
định số 1622/QĐ-UBND ngày 12/8/2024 về việc Về việc công bố danh mục và phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính ban hành mới; sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn; Quyết định số 1367/QĐ-UBND ngày 12/7/2024 về
việc công bố Danh mục và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính ban hành mới, thay thế lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản
lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Quyết định số 2415/QĐ-
UBND ngày 21/11/2024 về việc công bố Danh mục và phê duyệt Quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản
lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thực hiện công
khai Danh mục và nội dung TTHC được công bố kèm theo Quyết định này; xây
dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và
Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thị xã, thành phố;
UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Hương (03b).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Minh
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HOÁ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
–––––––––––
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH: 21 TTHC
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Cách thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
I
LĨNH VỰC KIỂM LÂM: 10 TTHC
1
Quyết định điều chỉnh chủ
trương chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích
khác
Mã TTHC: 1.012692
- Trường hợp diện tích
chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục
đích khác thuộc phạm
vi quản lý của chủ rừng
thuộc phạm vi quản lý
của UBND cấp tỉnh
Thời gian giải quyết: 35
ngày
- Trường hợp diện tích
rừng chuyển mục đích
sử dụng rừng sang mục
đích khác thuộc phạm
vi quản lý của chủ rừng
là các đơn vị trực thuộc
các bộ, ngành trung
Ương quan lý: 48 ngày
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả Sở Nông
nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Sơn La
- Tiếp nhận trực tiếp,
trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
công ích
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16
tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp
2
Quyết định thu hồi rừng đối
với tổ chức tự nguyện trả lại
16 ngày
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
2
rừng
Mã TTHC: 1.012691
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La
- Tiếp nhận trực tiếp,
trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
công ích
của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16
tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp
3
Quyết định chuyển mục đích
sử dụng rừng sang mục đích
khác đối với tổ chức
Mã TTHC: 1.012689
17 ngày
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La
- Tiếp nhận trực tiếp,
trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
công ích
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16
tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp
4
Quyết định giao rừng cho tổ
chức
Mã TTHC: 1.012688
26 ngày
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La
- Tiếp nhận trực tiếp,
trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
công ích
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-
CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Lâm nghiệp
3
5
Phê duyệt phương án sử dụng
rừng đối với các công trình
kết cấu hạ tầng phục vụ bảo
vệ và phát triển rừng thuộc
địa phương quản lý
Mã TTHC: 1.012690
11 ngày làm việc
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La
- Tiếp nhận trực tiếp,
trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
công ích
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16
tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp
6
Phê duyệt hoặc điều chỉnh
phương án tạm sử dụng rừng
Mã TTHC: 1.012413
- Trường hợp diện tích
rừng tạm sử dụng thuộc
phạm vi quản lý của
UBND cấp tỉnh: 9 ngày
làm việc
- Trường hợp diện tích
rừng tạm sử dụng thuộc
phạm vi quản lý của
chủ rừng là các đơn vị
trực thuộc các Bộ,
ngành chủ quản: 15
ngày làm việc
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La
- Tiếp nhận trực tiếp,
trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
công ích
Nghị định số 27/2024/NĐ-CP ngày
06/3/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-
CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm
nghiệp.
7
Phân loại doanh nghiệp
trồng, khai thác và cung cấp
gỗ rừng trồng, chế biến, nhập
khẩu, xuất khẩu gỗ
Mã TTHC: 3.000160
- Trường hợp không
kiểm tra, xác minh: 3,5
ngày làm việc
- Trường hợp kiểm tra,
xác minh 7,5 ngày làm
việc
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La
- Tiếp nhận trực tiếp,
Chương III Nghị định số 102/2020/NĐ-CP;
khoản 12, khoản 13, khoản 14, khoản 15,
khoản 16, khoản 17, khoản 18 Điều 1 và
khoản 8 Điều 2 Nghị định số 120/2024/NĐ-
CP
4
trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
công ích
8
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước
khi xuất khẩu
Mã TTHC: 3.000159
- Trường hợp không
kiểm tra, xác minh: 2,5
ngày làm việc
- Trường hợp kiểm tra,
xác minh: 4,5 ngày làm
việc
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La
- Tiếp nhận trực tiếp,
trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
công ích
Điều 8, Điều 9 Nghị định số 102/2020/ND-
CP; khoản 7, khoản 8, khoản 9 Điều 1 và
khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7 Điều 2
Nghị định số 120/2024/NĐ-CP
9
Quyết định chủ trương
chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác
Mã TTHC: 3.000152
Trường hợp diện tích
chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục
đích khác thuộc phạm
vi quản lý của chủ rừng
thuộc phạm vi quản lý
của UBND cấp tỉnh
Thời gian giải quyết: 35
ngày
+ Trường hợp diện tích
rừng chuyển mục đích
sử dụng rừng sang mục
đích khác thuộc phạm
vi quản lý của chủ rừng
là các đơn vị trực thuộc
các bộ, ngành trung
Ương quan lý: Thời
gian giải quyết 48 ngày
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La
- Tiếp nhận trực tiếp,
trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
công ích
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16
tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp
5
10
Đăng ký mã số cơ sở nuôi,
trồng các loài động vật rừng,
thực vật rừng nguy cấp, quý,
hiếm Nhóm II và động vật,
thực vật hoang dã nguy cấp
thuộc Phụ lục II, III CITES
Mã TTHC: 1.004815
- Trường hợp không
kiểm tra, xác minh: 03
ngày làm việc
- Trường hợp kiểm tra,
xác minh 17,5 ngày làm
việc
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La
- Tiếp nhận trực tiếp,
trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
công ích
- Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày
22/01/2019 của Chính phủ Về quản lý thực
vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm
và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế
các loài động vật, thực vật hoang dã nguy
cấp.
- Nghị định số 84/2021/NĐ-CP ngày
22/9/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 06/2019/NĐ-
CP ngày 22 tháng 01 năm 2019 của Chính
phủ về quản lý thực vật rừng, động vật rừng
nguy cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước về
buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp.
II
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP: 11 TTHC
1
Thanh lý rừng trồng thuộc
thẩm quyền quyết định của
địa phương
Mã TTHC: 1.012921
22 ngày
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La
- Tiếp nhận trực tiếp,
trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
công ích
- Điều 4, Điều 7, Điều 8, Điều 9, Điều 10
Nghị định số 140/2024/NĐ-CP ngày
25/10/2024 của Chính phủ quy định thanh lý
rừng trồng
- Nghị quyết số 110/2025/NQ-HĐND ngày
29 tháng 4 năm 2025 của HĐND tỉnh quy
định thẩm quyền quyết định thanh lý rừng
trồng trên địa bàn tỉnh Sơn La
2
Phê duyệt điều chỉnh phân
khu chức năng của khu rừng
đặc dụng thuộc địa phương
quản lý
41,5 ngày
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm
6
Mã TTHC: 1.012687
phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La
- Tiếp nhận trực tiếp,
trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
công ích
nghiệp
3
Phê duyệt Phương án khai
thác thực vật rừng thông
thường thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông
thôn hoặc Cơ quan có thẩm
quyền phê duyệt nguồn vốn
trồng rừng
Mã TTHC: 1.011470
- Trường hợp không
kiểm tra, xác minh: 06
ngày làm việc
- Trường hợp kiểm tra,
xác minh 7,5 ngày làm
việc
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La
- Tiếp nhận trực tiếp,
trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
công ích
Thông tư số 26/2022/TT-BNPTNT ngày
30/12/202022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
quy định về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm
sản được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số
22/2023/TT-BNPTNT ngày 15/12/2023
4
Công nhận, công nhận lại
nguồn giống cây trồng lâm
nghiệp
Mã TTHC: 3.000198
13 ngày làm việc
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La
- Tiếp nhận trực tiếp,
trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
công ích
- Thông tư số 22/2021/TT-BNNPTNT ngày
29 tháng 12 năm 2021 của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn quy định danh mục
loài cây trồng lâm nghiệp chính; công nhận
giống và nguồn giống cây trồng lâm nghiệp;
- Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm
2015;
- Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07
tháng 02 năm 2018 của Bộ trường Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày 09
tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
7
trồng trọt và giống cây lâm nghiệp;
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh về Quy định mức
thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết
định của HĐND tỉnh.
5
Thẩm định thiết kế, dự toán
hoặc thẩm định điều chỉnh,
thiết kế, dự toán công trình
lâm sinh sử dụng vốn đầu tư
công đối với các dự án do
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
quyết định đầu tư.
Mã TTHC: 1.007918
12 ngày
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La
- Tiếp nhận trực tiếp,
trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
công ích
Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024
của Chính phủ về một số chính sách đầu tư
trong lâm nghiệp
6
Phê duyệt Phương án trồng
rừng thay thế đối với trường
hợp chủ dự án tự trồng rừng
thay thế
Mã TTHC: 1.007917
- Trường hợp không
phải kiểm tra, đánh giá
Phương án trồng rừng
tại thực địa: 22,5 ngày
- Trường hợp phải kiểm
tra, đánh giá Phương án
trồng rừng tại thực địa:
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính
- Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT ngày
30/12/2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn quy định về trồng rừng thay
thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang
mục đích khác;
- Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày
15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và Phát
8
33,75 ngày
công tỉnh Sơn La
- Tiếp nhận trực tiếp,
trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
công ích
triển nông thôn quy định về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực
lâm nghiệp;
- Điều 2 Thông tư số 24/2024/TT-BNNPTNT
ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và PTNT về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các thông tư trong lĩnh vực lâm
nghiệp.
7
Chấp thuận nộp tiền trồng
rừng thay thế đối với trường
hợp chủ dự án không tự trồng
rừng thay thế
Mã TTHC: 1.007916
- Trường hợp UBND
tỉnh bố trí đất để trồng
rừng trên địa bàn: 22
- Trường hợp UBND
tỉnh không bố trí được
đất để trồng rừng trên
địa bàn:
+ Trường hợp chủ dự
án không đề nghị nộp
ngay số tiền TRTT theo
đơn giá trồng rừng của
UBND cấp tỉnh nơi đề
nghị nộp tiền: 57 ngày
+ Trường hợp Chủ dự
án đề nghị nộp ngay số
tiền TRTT theo đơn giá
trồng rừng của UBND
cấp tỉnh nơi đề nghị nộp
tiền:
++ 37 ngày đối với
trường hợp số tiền đã
nộp theo đơn giá trồng
rừng của UBND cấp
tỉnh nơi đề nghị nộp
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La
- Tiếp nhận trực tiếp,
trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
công ích
- Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT ngày
30/12/2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn quy định về trồng rừng thay
thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang
mục đích khác;
- Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày
15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn quy định về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực
lâm nghiệp;
- Điều 2 Thông tư số 24/2024/TT-BNNPTNT
ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và PTNT về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các thông tư trong lĩnh vực lâm
nghiệp.
9
tiền thấp hơn số tiền
phải nộp theo đơn giá
trồng rừng của tỉnh nơi
tiếp nhận TRTT.
++ 42 ngày đối với
trường hợp số tiền đã
nộp theo đơn giá trồng
rừng của UBND cấp
tỉnh nơi đề nghị nộp
tiền cao hơn số tiền
phải nộp theo đơn giá
trồng rừng của tỉnh nơi
tiếp nhận TRTT.
8
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề
án du lịch sinh thái, nghỉ
dưỡng, giải trí trong rừng đặc
dụng thuộc địa phương quản
lý
Mã TTHC: 1.000084
34 ngày
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La
- Tiếp nhận trực tiếp,
trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
công ích
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16
tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp
9
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề
án du lịch sinh thái, nghỉ
dưỡng, giải trí trong rừng
phòng hộ hoặc rừng sản xuất
thuộc địa phương quản lý
Mã TTHC: 1.000081
34 ngày
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La
- Tiếp nhận trực tiếp,
trực tuyến hoặc qua
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16
tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp
10
dịch vụ bưu chính
công ích
10
Miễn giảm tiền chi trả dịch
vụ môi trường rừng (đối với
tổ chức, cá nhân sử dụng dịch
vụ môi trường rừng nằm
trong phạm vi 01 tỉnh)
Mã TTHC: 1.000058
10 ngày làm việc
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La
- Tiếp nhận trực tiếp,
trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
công ích
- Khoản 2 Điều 74 Nghị định 156/2018/NĐ-
CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Lâm nghiệp.
11
Phê duyệt hoặc điều chỉnh
phương án quản lý rừng bền
vững của chủ rừng là tổ chức
Mã TTHC: 1.000055
23 ngày
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La
- Tiếp nhận trực tiếp,
trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
công ích
Thông tư số 13/2023/TT-BNNPTNT ngày
30/11/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn (khoản 8 Điều 1)
11
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN: 10 TTHC
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
I
LĨNH VỰC KIỂM LÂM: 5 TTHC
1
Phê duyệt phương án khai thác
động vật rừng thông thường từ
tự nhiên
Mã TTHC: 1.000047
- Trường hợp không
phải xác minh: 5,5 ngày
làm việc
- Trường hợp phải xác
minh: 07 ngày làm việc
Hạt kiểm lâm huyện
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
UBND cấp huyện, thị
xã, thành phố
- Nộp trực tiếp, trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích
Không
Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT ngày
30/12/2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn quy định về quản lý, truy xuất
nguồn gốc lâm sản.
2
Xác nhận bảng kê lâm sản
Mã TTHC: 1.000045
Trường hợp không phải
xác minh: 01 ngày làm
việc; trường hợp phải
xác minh: 04 ngày làm
việc
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
UBND cấp huyện, thị
xã, thành phố
- Nộp trực tiếp, trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích
Không
Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT ngày
30/12/2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn quy định về quản lý, truy xuất
nguồn gốc lâm sản.
3
Quyết định thu hồi rừng đối với
hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng
dân cư tự nguyện trả lại rừng
Mã TTHC: 1.012695
15 ngày kể từ ngày
UBND cấp huyện nhận
được hồ sơ hợp lệ.
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
UBND cấp huyện, thị
xã, thành phố
- Nộp trực tiếp, trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích
Không
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024
của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
4
Quyết định chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác
đối với cá nhân
15 ngày (kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
UBND cấp huyện, thị
Không
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng
12
Mã TTHC: 1.012694
xã, thành phố
- Nộp trực tiếp, trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích
11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp
5
Thủ tục hải quan đối với gỗ
nhập khẩu
Mã TTHC: 3.000154
Trường hợp không kiểm
tra, xác minh: 8 giờ;
trường hợp kiểm tra, xác
minh: 1,5 ngày
- Chi cục Hải quan
Dịch vụ công trực
tuyến
20.000
đồng/tờ
khai
- Quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày
25/12/2015 của Bộ Tài Chính về việc công bố
thủ tục hành chính mới/thủ tục hành chính
thay thế/thủ tục hành chính bãi bỏ/thủ tục
hành chính giữ nguyên trong lĩnh vực Hải
quan thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Tài chính (mã số hồ sơ sơ thủ
tục hành chính số 1.0067859 được công khai
trên Cổng dịch vụ công quốc gia);
- Điều 7 Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày
01/9/2020 của Chính phủ quy định Hệ thống
bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam; khoản 7
Điều 1 và khoản 4, khoản 12 Điều 2 Nghị
định 120/2024/NĐ
II
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP: 5 TTHC
1
Lập biên bản kiểm tra hiện
trường xác định nguyên nhân,
mức độ thiệt hại rừng trồng
Mã TTHC: 1.012922
3,5 ngày
- Hạt Kiểm lâm
huyện
- Nộp trực tiếp
Không
Khoản 1 Điều 10 Nghị định số 140/2024/NĐ-
CP ngày 25/10/2024 của Chính phủ quy định
thanh lý rừng trồng
2
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng
rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là
hộ gia đình, cá nhân
Mã TTHC: 1.012531
16 ngày
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
UBND cấp huyện, thị
xã, thành phố
- Nộp trực tiếp, trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích
Không
Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024
của Chính phủ về một số chính sách đầu tư
trong lâm nghiệp
13
3
Phê duyệt hoặc điều chỉnh
phương án quản lý rừng bền
vững của chủ rừng là hộ gia
đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
hoặc hộ gia đình cá nhân liên
kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác
trường hợp có tổ chức các hoạt
động du lịch sinh thái
Mã TTHC: 3.000250
16 ngày làm việc
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
UBND cấp huyện, thị
xã, thành phố
- Nộp trực tiếp, trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích
Không
- Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày
16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn quy định về quản lý
rừng bền vững.
- Thông tư số 13/2023/TT-BNNPTNT ngày
30/11/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 28/2018/TT-
BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy
định về quản lý rừng bền vững.
4
Phê duyệt Phương án khai thác
thực vật rừng loài thông thường
thuộc thẩm quyền giải quyết
của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Mã TTHC: 1.011471
Trường hợp không kiểm
tra, xác minh: 06 ngày
làm việc; trường hợp
kiểm tra, xác minh 7,5
ngày làm việc
-Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của UBND
cấp huyện, thị xã,
thành phố
- Nộp trực tiếp, trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích
Không
- Thông tư số 26/2022/TT-BNPTNT ngày
30/12/202022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
quy định về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm
sản
-Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày
15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn về sửa đổi bổ sung một số điều của
các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp
(Khoản 4 Điều 2)
5
Thẩm định thiết kế, dự toán
hoặc thẩm định điều chỉnh thiết
kế, dự toán công trình lâm sinh
sử dụng vốn đầu tư công đối với
các dự án do Chủ tịch Uỷ ban
nhân dân cấp huyện, cấp xã
quyết định đầu tư
Mã TTHC: 1.007919
12 ngày
-Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của UBND
cấp huyện, thị xã,
thành phố
- Nộp trực tiếp, trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích
Không
Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024
của Chính phủ về một số chính sách đầu tư
trong lâm nghiệp
14
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ: 01 TTHC
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
I
LĨNH VỰC KIỂM LÂM: 1 TTHC
1
Quyết định giao rừng cho hộ
gia đình , cá nhân và cộng
đồng dân cư
Mã TTHC: 1.012693
37 ngày
- Bộ phận một cửa
UBND cấp xã
- Nộp trực tiếp, trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích
Không
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024
của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
15
PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA UBND TỈNH
1. Tên TTHC: Quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
1.1. Trường hợp diện tích điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với các chủ rừng thuộc
phạm vi quản lý của tỉnh
- Thời gian giải quyết theo quy định: 35 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
- Quy trình:
Thứ tự các
bước
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính
hợp lệ của hồ sơ
Bộ phận một cửa Sở Nông nghiệp và Môi
trường trực tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
Scan hồ sơ
1/2 ngày
Bước 2
Xem xét phân công
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Ý kiến phân công
1/2 ngày
Bước 3
Phân công thụ lý
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và phát triển
rừng
Ý kiến phân công
1/2 ngày
Bước 4
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên phòng sử dụng và phát triển
rừng
- Kiểm tra về nội dung của thành
phần hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ:
tham mưu Văn bản cho Sở trả hồ
sơ cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ
lý do (03 ngày làm việc);
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: kiểm tra xác minh về Báo cáo
20 ngày
16
hiện trạng rừng, lập Báo cáo thẩm
định, văn bản xin ý kiến thẩm
định;
+ dự thảo Tờ trình của Sở Nông
nghiệp và Môi trường trình UBND
tỉnh, (kèm dự thảo Quyết định của
UBND tỉnh);
- Chuyển Lãnh đạo Phòng xem
xét.
Bước 5
Xem xét, duyệt Văn bản trả hồ
sơ/Tờ trình của Sở, chuyển
Lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và phát triển
rừng
Dự thảo văn bản
1/2 ngày
Bước 6
Xem xét, duyệt dự thảo Văn
bản trả hồ sơ/Tờ trình của Sở,
chuyển Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Ý kiến xét duyệt
1/2 ngày
Bước 7
Phê duyệt Văn bản trả hồ
sơ/Tờ trình của Sở, chuyển
Văn thư ban hành
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
Bước 8
Phát hành văn bản theo quy
định, chuyển Văn phòng
UBND tỉnh hồ sơ chuyển liên
thông UBND tỉnh;
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
Văn bản phát hành Dự thảo (Tờ
trình UBND tỉnh)
1/2 ngày
Bước 9
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ liên
thông
Bộ phận một cửa Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công
Tờ trình, dự thảo Nghị quyết
HĐND
1/2 ngày
Bước 10
Liên thông UBND tỉnh
10 ngày
Bước 11
Lấy kết quả liên thông, Trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận một cửa Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công
Kết quả liên thông
1 ngày
Tổng thời gian giải quyết
35 ngày
17
1.2. Trường hợp diện tích điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với các chủ rừng thuộc
phạm vi quản lý của Bộ, ngành, trung ương
Thời gian giải quyết theo quy định: 48 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
- Quy trình:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
Sở NN&MT tại Trung tâm HCC tỉnh
Kèm theo scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Xem xét phân công
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Ý kiến phân công
1/2 ngày
B3
Phân công thụ lý
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và Phát triển
rừng
Ý kiến phân công
1/2 ngày
B4
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên/Kiểm lâm viên Phòng Sử
dụng và Phát triển rừng
- Kiểm tra, xác minh
- Báo cáo kết quả thẩm định
- Dự thảo Văn bản (Tờ trình
kèm hs)
20,5 ngày
B5
Xét duyệt
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và Phát triển
rừng
Ý kiến xét duyệt
1/2 ngày
B6
Xem xét và phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục
Ý kiến xét duyệt
1/2 ngày
B7
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B8
Lưu sổ và bàn giao bộ phận một
cửa tại TTPVHCC
Chuyên viên/Kiểm lâm viên Phòng Sử
dụng và Phát triển rừng
Văn bản phát hành Dự thảo
(Tờ trình UBND tỉnh)
1/2 ngày
18
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện
B9
Tiếp nhận, chuyển liên thông lên
UBND tỉnh
Bộ phận TN&TKQ
Sở NN&PTNT tại Trung tâm HCC tỉnh
Đính kèm HS liên thông
(scan)
1/2 ngày
B10
Liên thông UBND tỉnh giải quyết (Bao gồm cả thời gian trình HĐND tỉnh)
23 ngày
B11
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ
Sở NN&PTNT tại Trung tâm HCC tỉnh
Đính kèm kết quả (scan QĐ)
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
48 ngày
2. Tên thủ tục hành chính Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng
- Thời gian giải quyết 16 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
Sở NN&MT tại Trung tâm HCC tỉnh
Kèm theo scan hồ sơ
1/4 ngày
B3
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng Quản lý bảo vệ rừng
và Bảo tồn thiên nhiên
Ý kiến phân công
1/4 ngày
B4
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên/Kiểm lâm viên Phòng
QLBVR và BTTN
- Kiểm tra văn bản trả lại rừng
10 ngày
19
- Dự thảo Văn bản (Tờ trình)
B5
Xét duyệt
Lãnh đạo Phòng QLBVR và BTTN
Ý kiến xét duyệt
1/4 ngày
B6
Xem xét và phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục
Ý kiến xét duyệt
1/4 ngày
B7
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/4 ngày
B8
Lưu sổ và bàn giao bộ phận
một cửa tại TTPVHCC
Chuyên viên/Kiểm lâm viên Phòng
QLBVR và BTTN
Văn bản phát hành (Tờ trình, Dự
thảo QĐ)
1/4 ngày
B9
Tiếp nhận, chuyển liên thông
lên UBND tỉnh
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&MT
Đính kèm HS liên thông (scan)
1/4 ngày
B10
Liên thông UBND tỉnh giải quyết
3,5 ngày
B11
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ
Đính kèm kết quả (scan QĐ phê
duyệt)
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện
16 ngày
3. Tên TTHC: Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức.
- Thời gian giải quyết: 17 ngày;
- Quy trình:
20
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
Sở NN&PTNT tại Trung tâm HCC tỉnh
Kèm theo scan hồ sơ
1/2 ngày
B3
Phân công thụ lý
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và Phát triển
rừng
Ý kiến phân công
1/4 ngày
B4
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên/Kiểm lâm viên Phòng Sử
dụng và Phát triển rừng Báo cáo
Dự thảo Văn bản (Tờ trình)
07 ngày
B7
Xét duyệt
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và Phát triển
rừng
Ý kiến xét duyệt
1/4 ngày
B8
Xem xét và phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục
Ý kiến xét duyệt
1/2 ngày
B9
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B10
Lưu sổ và bàn giao bộ phận
một cửa tại TTPVHCC
Chuyên viên/Kiểm lâm viên Phòng Sử
dụng và Phát triển rừng
Văn bản phát hành (Tờ trình, Dự
thảo QĐ)
1/4 ngày
B11
Tiếp nhận, chuyển liên thông
lên UBND tỉnh
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&MT tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
Đính kèm HS liên thông (scan)
1/4 ngày
B12
Liên thông UBND tỉnh giải quyết (Xem xét và phê duyệt)
07 ngày
B14
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ
Trung tâm PVHCC tỉnh
Đính kèm kết quả (scan QĐ phê
duyệt)
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
17 ngày
21
4. Tên thủ tục hành chính Quyết định giao rừng cho tổ chức
- Thời gian giải quyết: 26 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
Sở NN&MT tại Trung tâm HCC tỉnh
Kèm theo scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng Quản lý bảo vệ rừng và
bảo tồn thiên nhiên
Ý kiến phân công
1/4 ngày
B3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên/Kiểm lâm viên phòng
Quản lý bảo vệ rừng và bảo tồn thiên
nhiên
Chuyên viên/Kiểm lâm viên Phòng
QLBVR và BTTN
- Ý kiến thẩm định bằng văn bản của
các sở, ngành, địa phương có liên
quan
- Kiểm tra hiện trạng rừng tại thực
địa
- Dự thảo Văn bản (Tờ trình
20 ngày
B4
Xét duyệt
Lãnh đạo Phòng QLBVR và BTTN
Ý kiến xét duyệt
1/4 ngày
B5
Xem xét và phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục
Ý kiến xét duyệt
1/2 ngày
B6
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B7
Lưu sổ và bàn giao bộ phận
một cửa tại TTPVHCC
Chuyên viên/Kiểm lâm viên Phòng
QLBVR và BTTN
Văn bản phát hành (Tờ trình, Dự
thảo QĐ)
1/4 ngày
22
B8
Tiếp nhận, chuyển liên thông
lên UBND tỉnh
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&MT tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
Đính kèm HS liên thông (scan)
1/4 ngày
B9
Liên thông UBND tỉnh
3 ngày
B10
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ
Trung tâm PVHCC tỉnh
Đính kèm kết quả (scan QĐ phê
duyệt)
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
26 ngày
5. Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương
quản lý
* Thời gian giải quyết: 11 ngày.
* Quy trình:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
Sở NN&MT tại Trung tâm HCC tỉnh
Kèm theo scan hồ sơ
1/4 ngày
B2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng Quản lý bảo vệ rừng và
bảo tồn thiên nhiên
Ý kiến phân công
1/4 ngày
23
B3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên/Kiểm lâm viên phòng
Quản lý bảo vệ rừng và bảo tồn thiên
nhiên
Chuyên viên/Kiểm lâm viên Phòng
QLBVR và BTTN
- Ý kiến thẩm định bằng văn bản của
các sở, ngành, địa phương có liên
quan
- Kiểm tra hiện trạng rừng tại thực
địa
- Dự thảo Văn bản (Tờ trình
3,5 ngày
B4
Xét duyệt
Lãnh đạo Phòng QLBVR và BTTN
Ý kiến xét duyệt
1/4 ngày
B5
Xem xét và phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục
Ý kiến xét duyệt
1/2 ngày
B6
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B7
Lưu sổ và bàn giao bộ phận
một cửa tại TTPVHCC
Chuyên viên/Kiểm lâm viên Phòng
QLBVR và BTTN
Văn bản phát hành (Tờ trình, Dự
thảo QĐ)
1/4 ngày
B8
Tiếp nhận, chuyển liên thông
lên UBND tỉnh
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&MT tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
Đính kèm HS liên thông (scan)
1/4 ngày
B9
Liên thông UBND tỉnh
05 ngày
B10
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ
Trung tâm PVHCC tỉnh
Đính kèm kết quả (scan QĐ phê
duyệt)
1/4ngày
Tổng thời gian thực hiện
11 ngày
6. Tên TTHC: Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng
6.1. Trường hợp đề nghị phê duyệt Phương án tạm sử dụng rừng:
a) Trường hợp diện tích rừng tạm sử dụng thuộc phạm vi quản lý của UBND cấp tỉnh:
24
- Thời gian giải quyết: 9 ngày
- Trình tự thực hiện:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
Sở NN&MT tại Trung tâm HCC tỉnh
Kèm theo scan hồ sơ
1/4 ngày
B2
Xem xét phân công
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Ý kiến phân công
1/4 ngày
B3
Phân công thụ lý
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và PTR
Ý kiến phân công
1/4 ngày
B4
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên/Kiểm lâm viên Phòng Sử
dụng và PTR
Dự thảo Văn bản (Tờ trình, Báo cáo
thẩm định và dự thảo Quyết định)
3,5
ngày
B5
Xét duyệt
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và PTR
Ý kiến xét duyệt
1/4 ngày
B6
Xem xét và phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục
Ý kiến xét duyệt
1/4 ngày
B7
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B8
Lưu sổ và bàn giao bộ phận
một cửa tại TTPVHCC
Chuyên viên/Kiểm lâm viên Phòng Sử
dụng và PTR
Văn bản phát hành (Tờ trình và Báo
cáo thẩm định)
1/4 ngày
B9
Tiếp nhận, chuyển liên thông
lên UBND tỉnh
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&MT tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
Đính kèm HS liên thông (scan)
1/4 ngày
25
Liên thông UBND tỉnh giải quyết
3 ngày
B11
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ
Trung tâm PVHCC tỉnh
Đính kèm kết quả (scan QĐ phê
duyệt)
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện
9 ngày
b) Trường hợp diện tích rừng tạm sử dụng thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các Bộ, ngành chủ
quản:
- Thời gian thực tế giải quyết, sau khi cắt giảm thời gian: 15 ngày
- Trình tự thực hiện:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
Sở NN&MT tại Trung tâm HCC tỉnh
Kèm theo scan hồ sơ
1/4 ngày
B2
Xem xét phân công
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Ý kiến phân công
1/4 ngày
B3
Phân công thụ lý
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và PTR
Ý kiến phân công
1/4 ngày
B4
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên/Kiểm lâm viên Phòng Sử
dụng và PTR
Dự thảo Văn bản (Tờ trình, Báo cáo
thẩm định và dự thảo Quyết định)
3,5
ngày
B5
Xét duyệt
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và PTR
Ý kiến xét duyệt
1/4 ngày
26
B6
Xem xét và phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục
Ý kiến xét duyệt
1/4 ngày
B7
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B8
Lưu sổ và bàn giao bộ phận
một cửa tại TTPVHCC
Chuyên viên/Kiểm lâm viên Phòng Sử
dụng và PTR
Văn bản phát hành (Tờ trình và Báo
cáo thẩm định)
1/4 ngày
B9
Tiếp nhận, chuyển liên thông
lên UBND tỉnh
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&MT tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
Đính kèm HS liên thông (scan)
1/4 ngày
Liên thông UBND tỉnh giải quyết
9 ngày
B13
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ
Trung tâm PVHCC tỉnh
Đính kèm kết quả (scan QĐ phê
duyệt)
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện
15 ngày
7. Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ
7.1. Trường hợp không kiểm tra, xác minh:
- Thời gian thực tế giải quyết, sau khi cắt giảm thời gian: 3,5 ngày làm việc
- Quy trình:
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
Sở NN&MT tại Trung tâm HCC tỉnh
Kèm scan hồ sơ
1/4 ngày
27
B2
Xem xét, phân công
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Ý kiến phân công
1/4 ngày
B3
Xem xét xử lý, thẩm định hồ sơ
- Bộ phận chuyên môn của Chi cục
Kiểm lâm
- Kiểm tra, xem xét tính hợp lệ của
hồ sơ.
02 ngày
- Bộ phận chuyên môn của Chi cục
Kiểm lâm
- Ý kiến trình lãnh đạo Chi cục
Kiểm lâm
1/4 ngày
B4
Xem xét, phê duyệt
- Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
- Phân loại doanh nghiệp trên Hệ
thống thông tin phân loại doanh
nghiệp hoặc thông báo nêu lý do
không được phân loại Nhóm I
1/2 ngày
B5
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ
Sở NN&MT tại Trung tâm HCC tỉnh
- Hồ sơ, thông báo kết quả phân
loại cho doanh nghiệp đăng ký
phân loại (Phân loại doanh nghiệp
trên Hệ thống thông tin phân loại
doanh nghiệp hoặc thông báo nêu
lý do không được phẩn loại Nhóm
I)
1/4 ngày
Tổng thời gian
3,5 ngày
* Trường hợp kiểm tra, xác minh:
- Thời gian thực tế giải quyết, sau khi cắt giảm thời gian: 7,5 ngày làm việc
- Quy trình:
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
Sở NN&MT tại Trung tâm HCC tỉnh
Kèm theo scan hồ sơ
1/4 ngày
28
B2
Xem xét, phân công
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Ý kiến phân công
1/2 ngày
B3
Xem xét xử lý, thẩm định hồ sơ
Bộ phận chuyên môn của Chi cục
Kiểm lâm
Kiểm tra, xem xét tính hợp lệ của hồ
sơ.
1,5 ngày
- Bộ phận chuyên môn của Chi cục
Kiểm lâm
- Hạt Kiểm lâm cấp huyện nơi doanh
nghiệp có trụ sở chính hoặc nơi có cơ
sở chế biến gỗ của doanh nghiệp; Kiểm
lâm phụ trách địa bàn
Kiểm tra, xác minh tính chính xác
của thông tin tự kê khai của doanh
nghiệp
04 ngày
Bộ phận chuyên môn của Chi cục
Kiểm lâm
Ý kiến trình lãnh đạo Chi cục Kiểm
lâm
1/2 ngày
B4
Xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Phân loại doanh nghiệp trên Hệ
thống thông tin phân loại doanh
nghiệp hoặc thông báo nêu lý do
không được phẩn loại Nhóm I
1/2 ngày
B5
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ
Sở NN&MT tại Trung tâm HCC tỉnh
- Hồ sơ, thông báo kết quả phân loại
cho doanh nghiệp đăng ký phân loại
(Phân loại doanh nghiệp trên Hệ
thống thông tin phân loại doanh
nghiệp hoặc thông báo nêu lý do
không được phân loại Nhóm I)
1/4 ngày
Tổng thời gian
7,5 ngày
8. Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu:
* Trường hợp không kiểm tra, xác minh:
29
- Thời gian thực tế giải quyết, sau khi cắt giảm thời gian: 2,5 ngày làm việc
- Quy trình:
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp công dân Hạt kiểm lâm
huyện
- Hồ sơ xác nhận nguồn gốc gỗ
trước khi xuất khẩu
1/4 ngày
B2
Xem xét, phân công
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm huyện
- Ý kiến phân công
1/4 ngày
B3
Xem xét xử lý, thẩm định hồ sơ
Bộ phận chuyên môn của Hạt Kiểm
lâm huyện
- Kiểm tra, xem xét tính hợp lệ của
hồ sơ.
1 ngày
- Bộ phận chuyên môn của Hạt Kiểm
lâm huyện
- Ý kiến trình lãnh đạo Hạt Kiểm
lâm huyện
1/4 ngày
B4
Xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm huyện
- Xác nhận bảng kê gỗ xuất khẩu
hoặc bảng kê sản phẩm gỗ xuất
khẩu
1/2 ngày
B5
Trả kết quả
Bộ phận tiếp công dân Hạt kiểm lâm
huyện
- Hồ sơ, Bảng kê gỗ xuất khẩu
hoặc bảng kê sản phẩm gỗ xuất
khẩu có xác nhận của Hạt Kiểm
lâm
1/4 ngày
Tổng thời gian
2,5 ngày
* Trường hợp kiểm tra, xác minh:
- Thời gian giải quyết: 4,5 ngày làm việc
- Quy trình:
30
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp công dân Hạt kiểm lâm
huyện
1/4 ngày
B2
Xem xét, phân công
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm huyện
- Ý kiến phân công
1/4 ngày
B3
Xem xét xử lý, thẩm định hồ sơ
Bộ phận chuyên môn của Hạt Kiểm
lâm huyện
- Kiểm tra, xem xét tính hợp lệ của
hồ sơ.
1/2 ngày
Bộ phận chuyên môn của Hạt Kiểm
lâm huyện
Kiểm lâm phụ trách địa bàn
- Kiểm tra thực tế lô hàng gỗ xuất
khẩu theo quy định
02 ngày
Bộ phận chuyên môn của Hạt Kiểm
lâm huyện
- Ý kiến trình lãnh đạo Hạt Kiểm
lâm huyện
01 ngày
B4
Xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm
- Xác nhận bảng kê gỗ xuất khẩu
hoặc bảng kê sản phẩm gỗ xuất
khẩu
1/4 ngày
B5
Trả kết quả
Bộ phận tiếp công dân Hạt kiểm lâm
huyện
- Hồ sơ, Bảng kê gỗ xuất khẩu
hoặc bảng kê sản phẩm gỗ xuất
khẩu có xác nhận của Hạt Kiểm
lâm
1/4 ngày
Tổng thời gian
4,5 ngày
9. Tên TTHC: Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
9.1. Trường hợp diện tích quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với các chủ rừng thuộc
phạm vi quản lý của tỉnh
31
- Thời gian giải quyết theo quy định: 35 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp
lệ của hồ sơ
Bộ phận một cửa Sở Nông nghiệp và Môi
trường trực tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
Scan hồ sơ
1/2 ngày
Bước 2
Xem xét phân công
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Ý kiến phân công
1/2 ngày
Bước 3
Phân công thụ lý
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và phát triển
rừng
Ý kiến phân công
1/2 ngày
Bước 4
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên phòng sử dụng và phát triển
rừng
- Kiểm tra về nội dung của thành
phần hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ:
tham mưu Văn bản cho Sở trả hồ sơ
cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do
(03 ngày làm việc);
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ:
kiểm tra xác minh về Báo cáo hiện
trạng rừng, lập Báo cáo thẩm định,
văn bản xin ý kiến thẩm định;
+ dự thảo Tờ trình của Sở Nông
nghiệp và Môi trường trình UBND
tỉnh, (kèm dự thảo Quyết định của
UBND tỉnh);
- Chuyển Lãnh đạo Phòng xem xét.
20 ngày
Bước 5
Xem xét, duyệt Văn bản trả hồ sơ/Tờ
trình của Sở, chuyển Lãnh đạo Chi
cục
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và phát triển
rừng
Dự thảo văn bản
1/2 ngày
32
Bước 6
Xem xét, duyệt dự thảo Văn bản trả
hồ sơ/Tờ trình của Sở, chuyển Lãnh
đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Ý kiến xét duyệt
1/2 ngày
Bước 7
Phê duyệt Văn bản trả hồ sơ/Tờ trình
của Sở, chuyển Văn thư ban hành
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
Bước 8
Phát hành văn bản theo quy định,
chuyển Văn phòng UBND tỉnh hồ sơ
chuyển liên thông UBND tỉnh;
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
Văn bản phát hành Dự thảo (Tờ
trình UBND tỉnh)
1/2 ngày
Bước 9
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ liên thông
Bộ phận một cửa Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Tờ trình, dự thảo Nghị quyết
HĐND
1/2 ngày
Bước
10
Liên thông UBND tỉnh
10 ngày
Bước
11
Lấy kết quả liên thông, Trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân
Bộ phận một cửa Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Kết quả liên thông
1 ngày
Tổng thời gian giải quyết
35 ngày
9.2. Trường hợp diện tích điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với các chủ rừng thuộc
phạm vi quản lý của Bộ, ngành, trung ương
- Thời gian giải quyết theo quy định: 48 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
- Quy trình:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ
sơ
Bộ phận TN&TKQ
Sở NN&MT tại Trung tâm HCC
tỉnh
Kèm theo scan hồ sơ
1/2 ngày
33
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và Phát
triển rừng
Ý kiến phân công
1/2 ngày
B3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên/Kiểm lâm viên
Phòng Sử dụng và Phát triển
rừng
- Kiểm tra, xác minh
- Báo cáo kết quả thẩm
định
- Dự thảo Văn bản (Tờ
trình kèm hs)
21 ngày
B4
Xét duyệt
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và Phát
triển rừng
Ý kiến xét duyệt
1/2 ngày
B5
Xem xét và phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục
Ý kiến xét duyệt
1/2 ngày
B6
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B7
Lưu sổ và bàn giao bộ
phận một cửa tại
TTPVHCC
Chuyên viên/Kiểm lâm viên
Phòng Sử dụng và Phát triển
rừng
Văn bản phát hành Dự
thảo (Tờ trình UBND
tỉnh)
1/2 ngày
B8
Tiếp nhận, chuyển liên
thông lên UBND tỉnh
Bộ phận TN&TKQ
Sở NN&MT tại Trung tâm HCC
tỉnh
Đính kèm HS liên thông
(scan)
1/2 ngày
B9
Liên thông UBND tỉnh giải quyết (Bao gồm cả thời gian trình HĐND tỉnh)
23 ngày
B10
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ
Sở NN&Môi trường
Đính kèm kết quả (scan
QĐ)
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
48 ngày
34
10. Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II và động vật, thực vật hoang
dã nguy cấp thuộc Phụ lục II và III CITES
* Trường hợp không kiểm tra, xác minh:
- Thời gian thực tế giải quyết: 03 ngày làm việc
- Quy trình:
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận một cửa Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Hồ sơ đăng ký mã số cơ sở nuôi,
trồng
1/4 ngày
B2
Xem xét, phân công
Lãnh đạo phòng Điều tra xử lý vi phạm
về lâm nghiệp
Ý kiến phân công
1/4 ngày
B3
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng điều tra xử lý vi
phạm về lâm nghiệp
Thẩm định hồ sơ
Dự thảo kết quả thẩm định
1,75 ngày
B4
Xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo phòng Điều tra xử lý vi phạm
về lâm nghiệp
Kết quả thẩm định
1/4 ngày
B4
Xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Kết quả thẩm định
1/4 ngày
B5
Trả kết quả
Bộ phận một cửa Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Kết quả trả
1/4 ngày
Tổng thời gian
03 ngày
35
* Trường hợp kiểm tra, xác minh:
- Thời gian thực tế giải quyết: 17,5 ngày làm việc
- Quy trình:
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận một cửa Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Hồ sơ đăng ký mã số cơ sở nuôi,
trồng
1/2 ngày
B2
Xem xét, phân công
Lãnh đạo phòng Điều tra xử lý vi phạm
về lâm nghiệp
Ý kiến phân công
1/2 ngày
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng điều tra xử lý vi
phạm về lâm nghiệp
- Kiểm tra, xem xét tính hợp lệ của
hồ sơ
- Kiểm tra xác minh tại cơ sở đăng
ký cấp mã gây nuôi; tại nơi cấp
con giống gây nuôi,…
- Dự thảo kết quả thẩm định
15 ngày
B4
Xem xét, phê duyệt
- Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Cấp mã số cơ sở gây, nuôi
1 ngày
B5
Trả kết quả
Bộ phận một cửa Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Kết quả trả
1/2 ngày
Tổng thời gian
17,5 ngày
36
11. Tên TTHC: Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của địa phương
- Thời gian giải quyết TTHC: 22 ngày.
- Quy trình:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm HCC tỉnh
Kèm theo scan hồ sơ
1/4 ngày
B3
Phân công thụ lý
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và PTR
Ý kiến phân công
1/4 ngày
B4
Thành lập Hội đồng thẩm định
Chuyên viên/Kiểm lâm viên Phòng Sử
dụng và Phát triển rừng
Quyết định thành lập hội đồng
03 ngày
B5
Hội đồng thẩm định làm việc (Hội đồng tiến hành thẩm định hồ sơ, kiểm tra
xác minh hiện trường, họp hội đồng và lập biên bản họp Hội đồng)
Biên bản thẩm định của Hội
đồng
08 ngày
B6
Tiếp nhận xử lý kết quả của
Hội đồng thẩm định
Chuyên viên/Kiểm lâm viên Phòng Sử
dụng và Phát triển rừng
Dự thảo các văn bản Báo cáo
thẩm định, Tờ trình, Quyết định
thanh lý rừng.
4 ngày
B7
Xét duyệt
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và Phát triển rừng
Ý kiến xét duyệt
1/4 ngày
B8
Xem xét và phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục
Ý kiến xét duyệt
1/4 ngày
B9
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ý kiến phê duyệt
1/4 ngày
B10
Lưu sổ và bàn giao bộ phận
Chuyên viên/Kiểm lâm viên Phòng Sử
Văn bản phát hành (Báo cáo, Tờ
1/4 ngày
37
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện
một cửa tại TTPVHCC
dụng và Phát triển rừng
trình, Dự thảo QĐ)
B11
Tiếp nhận, chuyển liên thông
lên UBND tỉnh
Bộ phận TN&TKQ Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Đính kèm HS liên thông (scan)
1/4 ngày
B12
Liên thông UBND tỉnh giải quyết (Xem xét và phê duyệt)
05 ngày
B13
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Đính kèm kết quả (scan QĐ phê
duyệt)
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện
22 ngày
12. Tên TTHC: Phê duyệt điều chỉnh phân khu chức năng của rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý.
- Thời gian thực tế giải quyết, sau khi cắt giảm thời gian: 41,5 ngày
- Trình tự thực hiện:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
Sở NN&MT tại Trung tâm HCC tỉnh
Kèm theo scan hồ sơ
1/4 ngày
B2
Xem xét phân công
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Ý kiến phân công
1/4 ngày
38
B3
Phân công thụ lý
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và PTR
Ý kiến phân công
1/4 ngày
B4
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên/Kiểm lâm viên Phòng Sử
dụng và PTR
Văn bản xin ý kiến thẩm định
4,5 ngày
B5
Ý kiến thẩm định của các sở,
ngành, địa phương có liên
quan
Các sở, ngành, địa phương có liên quan
Ý kiến thẩm định bằng văn bản của
các sở, ngành, địa phương có liên
quan
11 ngày
B6
Hoàn thành thẩm định hồ sơ
Chuyên viên/Kiểm lâm viên Phòng Sử
dụng và PTR
Dự thảo Văn bản (Báo cáo thẩm
định)
13,25 ngày
B7
Xét duyệt
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và PTR
Ý kiến xét duyệt
1/4 ngày
B8
Xem xét và phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục
Ý kiến xét duyệt
1/2 ngày
B9
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B10
Lưu sổ và bàn giao bộ phận
một cửa tại TTPVHCC
Chuyên viên/Kiểm lâm viên Phòng Sử
dụng và PTR
Văn bản phát hành (Báo cáo thẩm
định)
1/4 ngày
B11
Tiếp nhận, chuyển liên thông
lên UBND tỉnh
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&MT tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
Đính kèm HS liên thông (scan)
1/4 ngày
Liên thông UBND tỉnh giải quyết
10 ngày
B13
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ
Trung tâm PVHCC tỉnh
Đính kèm kết quả (scan QĐ phê
duyệt)
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện
41,5 ngày
39
13. Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn hoặc Cơ quan có thẩm phê duyệt nguồn vốn trồng rừng
13.1. Trường hợp không phải xác minh:
+ Thời gian giải quyết: 06 ngày.
+ Quy trình:
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ cho
phòng chuyên môn
Bộ phận TN&TKQ Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Hành chính
công tỉnh
Kèm theo scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Xem xét, phân công
Lãnh đạo Chi cục Kiểm Lâm
Ý kiến phân công
1/2 ngày
B3
Chi cục Kiểm lâm tiếp nhận, kiểm tra
thành phần hồ sơ
Lãnh đạo phòng Sử dụng và PTR
Ý kiến phân công
1/2 ngày
Kiểm lâm viên phòng Sử dụng và PTR
Kiểm tra, xem xét tính hợp lệ của
hồ sơ.
2 ngày
Lãnh đạo phòng Sử dụng và PTR xem
xét.
Ý kiến trình lãnh đạo Chi cục
Kiểm lâm
1/2 ngày
B4
Xem xét, trình Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Lãnh đạo chi cục Kiểm lâm
Ý kiến trình phê duyệt
1/2 ngày
B5
Chuyển lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ý kiến phê duyệt đối với Phương
án
1/2 ngày
B6
Bàn giao hồ sơ
Chi cục Kiểm lâm
Kết quả
1/2 ngày
B7
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ Sở Nông nghiệp và
PTNT tại Trung tâm Hành chính công
Đính kèm kết quả
1/2 ngày
Tổng thời gian
06 ngày
40
- Trường hợp phải xác minh:
+ Thời gian giải quyết: 7,5 ngày.
+ Quy trình:
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ cho
phòng chuyên môn
Bộ phận TN&TKQ Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Hành chính
công tỉnh
Kèm theo scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Xem xét, phân công
Lãnh đạo Chi cục Kiểm Lâm
Ý kiến phân công
1/2 ngày
B3
Chi cục Kiểm lâm tiếp nhận, kiểm tra
thành phần hồ sơ
Lãnh đạo phòng Sử dụng và PTR
Ý kiến phân công
1/2 ngày
Kiểm lâm viên phòng Sử dụng và PTR
Kiểm tra, xem xét tính hợp lệ của
hồ sơ.
2 ngày
Kiểm lâm viên phòng Sử dụng và PTR
Kiểm tra, xác minh tại cơ sở
1,5 ngày
Lãnh đạo phòng Sử dụng và PTR xem
xét.
Ý kiến trình lãnh đạo Chi cục
Kiểm lâm
1/2 ngày
B4
Xem xét, trình Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Lãnh đạo chi cục Kiểm lâm
Ý kiến trình phê duyệt
1/2 ngày
B5
Chuyển lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Ý kiến phê duyệt đối với Phương
án
1/2 ngày
B6
Bàn giao hồ sơ
Chi cục Kiểm lâm
Kết quả
1/2 ngày
B7
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Hành chính
công tỉnh
Đính kèm kết quả
1/2 ngày
Tổng thời gian
7,5 ngày
41
14. Tên TTHC: Công nhận, công nhận lại nguồn giống cây trồng lâm nghiệp
- Thời gian giải quyết: 13 ngày làm việc.
- Quy trình:
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận TN&TKQ Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm PV HCC tỉnh
Kèm theo scan hồ sơ
1/4 ngày
B2
Xem xét phân công
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Ý kiến phân công
1/2 ngày
B3
Phòng Sử dụng và PTR tiếp nhận, xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Sử dụng và PTR
Ý kiến phân công
1/4 ngày
Chuyên viên phòng Sử dụng và Phát triển
rừng
- Xem xét nội dung hồ sơ.
- Dự thảo văn bản (gửi các đơn vị đề
xuất thành viên và dự thảo QĐ thành
lập HĐTĐ cấp cơ sở)
- Trình phê duyệt Quyết định thành
lập Hội đồng thẩm định
03 ngày
B4
HĐ thẩm định làm việc (Hội đồng tiến hành thẩm định hồ sơ, thực hiện kiểm tra
hiện trường, họp và lập báo cáo kết quả thẩm định)
Kết quả làm việc của Hội đồng (Báo
cáo thẩm định)
07 ngày
B5
Phòng Sử dụng và PTR tiếp nhận, xử
lý kết quả của Hội đồng thẩm định
Chuyên viên phòng Sử dụng và Phát triển
rừng
Dự thảo Văn bản (Dự thảo Quyết
định)
01 ngày
Lãnh đạo phòng Sử dụng và PTR
Ý kiến xét duyệt
1/4 ngày
B6
Xem xét trình phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục
Ý kiến trình phê duyệt
1/2 ngày
B8
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Đính kèm kết quả (scan QĐ phê
duyệt)
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện:
13 ngày
42
15. Tên TTHC: Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh đối với các dự án do
Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư.
- Thời gian giải quyết: 12 ngày
- Trình tự thực hiện:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
Sở NN&MT tại Trung tâm HCC tỉnh
Kèm theo scan hồ sơ
1/4 ngày
B2
Xem xét phân công
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Ý kiến phân công
1/4 ngày
B3
Phân công thụ lý
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và PTR
Ý kiến phân công
1/4 ngày
B4
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên/Kiểm lâm viên Phòng Sử
dụng và PTR
Dự thảo Văn bản (Báo cáo thẩm định)
9,75 ngày
B5
Xét duyệt
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và PTR
Ý kiến xét duyệt
1/4 ngày
B6
Xem xét và phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục
Ý kiến xét duyệt
1/2 ngày
B7
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B8
Lưu sổ và bàn giao bộ phận
một cửa tại TTPVHCC
Chuyên viên/Kiểm lâm viên Phòng Sử
dụng và PTR
Văn bản phát hành (Báo cáo thẩm định)
1/4 ngày
B9
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ
Trung tâm PVHCC tỉnh
Đính kèm kết quả (scan Báo cáo thẩm
định)
0 ngày
Tổng thời gian thực hiện
12 ngày
43
16. Tên TTHC: Phê duyệt Phương án trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án tự trồng rừng thay thế
a) Trường hợp không phải kiểm tra, đánh giá Phương án trồng rừng tại thực địa:
- Thời gian thực tế giải quyết, sau khi cắt giảm thời gian: 22,5 ngày
- Trình tự thực hiện:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
Sở NN&MT tại Trung tâm HCC tỉnh
Kèm theo scan hồ sơ
1/4 ngày
B2
Xem xét phân công
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Ý kiến phân công
1/4 ngày
B3
Phân công thụ lý
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và PTR
Ý kiến phân công
1/4 ngày
B4
Thành lập HĐTĐ và tổ chức
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên/Kiểm lâm viên Phòng Sử
dụng và PTR
Dự thảo Văn bản (Quyết định thành
lập HĐTĐ, Phiếu ghi ý kiến thành
viên HĐTĐ; Biên bản họp HĐTĐ;
Báo cáo thẩm định, Tờ trình và dự
thảo Quyết định)
12,5
ngày
B5
Xét duyệt
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và PTR
Ý kiến xét duyệt
1/4 ngày
B6
Xem xét và phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục
Ý kiến xét duyệt
1/2 ngày
B7
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
44
B8
Lưu sổ và bàn giao bộ phận
một cửa tại TTPVHCC
Chuyên viên/Kiểm lâm viên Phòng Sử
dụng và PTR
Văn bản phát hành (Tờ trình và Báo
cáo thẩm định)
1/4 ngày
B9
Tiếp nhận, chuyển liên thông
lên UBND tỉnh
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&MT tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
Đính kèm HS liên thông (scan)
1/4 ngày
B10
Xem xét và phê duyệt
UBND tỉnh
Quyết định phê duyệt
7,25 ngày
B11
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ
Trung tâm PVHCC tỉnh
Đính kèm kết quả (scan QĐ phê
duyệt)
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện
22,5 ngày
b) Trường hợp phải kiểm tra, đánh giá Phương án trồng rừng tại thực địa
- Thời gian thực tế giải quyết, sau khi cắt giảm thời gian: 33,75 ngày
- Trình tự thực hiện:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
Sở NN&MT tại Trung tâm HCC tỉnh
Kèm theo scan hồ sơ
1/4 ngày
B2
Xem xét phân công
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Ý kiến phân công
1/4 ngày
45
B3
Phân công thụ lý
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và PTR
Ý kiến phân công
1/4 ngày
B4
Thành lập HĐTĐ và tổ chức
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên/Kiểm lâm viên Phòng Sử
dụng và PTR
Dự thảo Văn bản (Quyết định thành
lập HĐTĐ, Biên bản kiểm tra, đánh
giá phương án trồng rừng tại thực
địa; Phiếu ghi ý kiến thành viên
HĐTĐ; Biên bản họp HĐTĐ; Báo
cáo thẩm định, Tờ trình của
SNN&MT và dự thảo Quyết định)
23,75
ngày
B5
Xét duyệt
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và PTR
Ý kiến xét duyệt
1/4 ngày
B6
Xem xét và phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục
Ý kiến xét duyệt
1/2 ngày
B7
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B8
Lưu sổ và bàn giao bộ phận
một cửa tại TTPVHCC
Chuyên viên/Kiểm lâm viên Phòng Sử
dụng và PTR
Văn bản phát hành (Tờ trình và Báo
cáo thẩm định)
1/4 ngày
B9
Tiếp nhận, chuyển liên thông
lên UBND tỉnh
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&MT tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
Đính kèm HS liên thông (scan)
1/4 ngày
B10
Xem xét và phê duyệt
UBND tỉnh
Quyết định phê duyệt Phương án
7,25 ngày
B11
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ
Trung tâm PVHCC tỉnh
Đính kèm kết quả (scan QĐ phê
duyệt)
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện
33,75 ngày
46
17. Tên TTHC: Chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế
a) Trường hợp chủ dự án không đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay thế theo đơn giá trồng rừng của UBND cấp tỉnh nơi đề
nghị nộp tiền
17.1. Trường hợp UBND cấp tỉnh bố trí đất để trồng rừng thay thế trên địa bàn
- Thời gian giải quyết: 22 ngày
- Trình tự thực hiện:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
Sở NN&MT tại Trung tâm HCC tỉnh
Kèm theo scan hồ sơ
1/4 ngày
B2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và PTR
Ý kiến phân công
1/4 ngày
B3
Xem xét, giải quyết đề nghị
của chủ dự án
Chuyên viên/Kiểm lâm viên Phòng Sử
dụng và PTR
Dự thảo Văn bản (Tờ trình của Sở
Nông nghiệp và MT và dự thảo Văn
bản thông báo chấp thuận nộp tiền
của UBND tỉnh)
3 ngày
B4
Xét duyệt
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và PTR
Ý kiến xét duyệt
1/4 ngày
B5
Xem xét và phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục
Ý kiến xét duyệt
1/4 ngày
B6
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/4 ngày
47
B7
Lưu sổ và bàn giao bộ phận
một cửa tại TTPVHCC
Chuyên viên/Kiểm lâm viên Phòng Sử
dụng và PTR
Văn bản phát hành (Tờ trình của Sở
Nông nghiệp và MT và Văn bản thông
báo chấp thuận nộp tiền của UBND
tỉnh)
1/4 ngày
B8
Tiếp nhận, chuyển liên thông
lên UBND tỉnh
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&MT tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
Đính kèm HS liên thông (scan)
1/4 ngày
B9
Liên thông UBND tỉnh
2 ngày
B10
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ
Trung tâm PVHCC tỉnh
Đính kèm kết quả (scan Văn bản của
UBND tỉnh)
1/4 ngày
B11
Nộp tiền trồng rừng thay thế
vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển
rừng cấp tỉnh
Chủ dự án
Nộp đủ số tiền theo văn bản thông báo
của UBND cấp tỉnh
10 ngày
B12
Thông báo việc hoàn thành
nghĩa vụ trồng rừng thay thế
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp
tỉnh thông báo bằng Văn bản cho chủ
dự án
5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
22 ngày
17.2.2 Trường hợp địa phương không bố trí được đất để trồng rừng thay thế trên địa bàn
a) Trường hợp chủ dự án không đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay thế theo đơn giá trồng rừng của UBND cấp tỉnh nơi đề
nghị nộp tiền
- Thời gian thực tế giải quyết: 57 ngày
- Trình tự thực hiện:
48
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
Sở NN&MT tại Trung tâm HCC tỉnh
Kèm theo scan hồ sơ
1/4 ngày
B2
Xem xét phân công
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Ý kiến phân công
1/4 ngày
B3
Phân công thụ lý
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và PTR
Ý kiến phân công
1/4 ngày
B4
Xem xét, giải quyết đề nghị
của chủ dự án
Chuyên viên/Kiểm lâm viên Phòng Sử
dụng và PTR
Dự thảo Văn bản (Tờ trình của Sở
Nông nghiệp và MT và dự thảo Tờ
trình của UBND tỉnh gửi
BNN&PTNT)
4 ngày
B5
Xét duyệt
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và PTR
Ý kiến xét duyệt
1/4 ngày
B6
Xem xét và phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục
Ý kiến xét duyệt
1/4 ngày
B7
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/4 ngày
B8
Lưu sổ và bàn giao bộ phận
một cửa tại TTPVHCC
Chuyên viên/Kiểm lâm viên Phòng Sử
dụng và PTR
Văn bản phát hành (Tờ trình của
UBND tỉnh)
1/4 ngày
B9
Tiếp nhận, chuyển liên thông
lên UBND tỉnh
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&MT tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
Đính kèm HS liên thông (scan)
1/4 ngày
49
B10
Chuyển hồ sơ đề nghị Bộ
Nông nghiệp và PTNT chấp
thuận nộp tiền TRTT về Quỹ
Bảo vệ và Phát triển rừng Việt
Nam để tổ chức trồng rừng
thay thế ở địa phương khác
UBND tỉnh
Tờ trình đề nghị Bộ Nông nghiệp và
PTNT chấp thuận nộp tiền TRTT về
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt
Nam để tổ chức trồng rừng thay thế ở
địa phương khác
1 ngày
B11
Đề nghị UBND cấp tỉnh nơi
tiếp nhận TRTT cung cấp
thông tin về địa điểm, đơn giá
TRTT trên địa bàn tỉnh tại thời
điểm chủ dự án đề nghị nộp
tiền
Bộ Nông nghiệp và PTNT
Văn bản của Bộ Nông nghiệp và
PTNT
5 ngày
B12
Xác nhận về việc bố trí địa
điểm trồng rừng thay thế và
đơn giá trồng rừng thay thế
UBND tỉnh nơi tiếp nhận TRTT
Văn bản của UBND cấp tỉnh nơi tiếp
nhận nguồn kinh phí trồng rừng thay
thế
12 ngày
B13
Thông báo đến UBND cấp
tỉnh nơi đề nghị nộp tiền về
thời gian và số tiền chủ dự án
phải nộp để trồng rừng thay
thế
Bộ Nông nghiệp và PTNT
Văn bản của Bộ Nông nghiệp và
PTNT
3 ngày
B14
Thông báo đến Chủ dự án về
thời gian và số tiền chủ dự án
phải nộp để trồng rừng thay
thế
UBND cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền
trồng rừng thay thế
Văn bản của Bộ Nông nghiệp và
UBND cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền
trồng rừng thay thế
5 ngày
B15
Nộp tiền trồng rừng thay thế
vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển
rừng cấp tỉnh nơi chủ dự án
nộp hồ sơ
Chủ dự án
Nộp đủ số tiền theo văn bản thông báo
của UBND cấp tỉnh nơi chủ dự án nộp
hồ sơ
10 ngày
50
B16
Chuyển số tiền chủ dự án đã
nộp về Quỹ Bảo vệ và Phát
triển rừng Việt Nam và thông
báo việc hoàn thành nghĩa vụ
trồng rừng thay thế đến chủ dự
án
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh
nơi chủ dự án nộp hồ sơ
Chuyển đủ số tiền do Chủ dự án đã
nộp về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng
Việt Nam; Văn bản của Quỹ Bảo vệ
và Phát triển rừng cấp tỉnh nơi chủ dự
án nộp hồ sơ thông báo việc hoàn
thành nghĩa vụ trồng rừng thay thế của
chủ dự án
5 ngày
B17
Điều chuyển tiền về Quỹ Bảo
vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh
nơi được lựa chọn trồng rừng
thay thế
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt
Nam
Kinh phí trồng rừng thay thế đươc
chuyển về Quỹ Bảo vệ và Phát triển
rừng cấp tỉnh nơi được lựa chọn trồng
rừng thay thế
10
Tổng thời gian thực hiện
57 ngày
b) Trường hợp chủ dự án đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay thế theo đơn giá trồng rừng của UBND cấp tỉnh nơi đề nghị
nộp tiền
* Trường hợp số tiền chủ dự án đã nộp theo đơn giá trồng rừng của UBND cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền thấp hơn số tiền phải
nộp theo đơn giá trồng rừng của tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế
- Thời gian thực tế giải quyết: 37 ngày
- Trình tự thực hiện:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
Sở NN&MT tại Trung tâm HCC tỉnh
Kèm theo scan hồ sơ
1/4 ngày
B2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và PTR
Ý kiến phân công
1/4 ngày
51
B3
Xem xét, giải quyết đề nghị
của chủ dự án
Chuyên viên/Kiểm lâm viên Phòng Sử
dụng và PTR
Dự thảo Văn bản (Tờ trình của Sở
Nông nghiệp và MT và dự thảo Văn
bản thông báo chấp thuận của UBND
tỉnh)
3 ngày
B4
Xét duyệt
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và PTR
Ý kiến xét duyệt
1/4 ngày
B5
Xem xét và phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục
Ý kiến xét duyệt
1/4 ngày
B6
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/4 ngày
B7
Lưu sổ và bàn giao bộ phận
một cửa tại TTPVHCC
Chuyên viên/Kiểm lâm viên Phòng Sử
dụng và PTR
Văn bản phát hành (Tờ trình và Văn
bản thông báo chấp thuận của UBND
tỉnh)
1/4 ngày
B8
Tiếp nhận, chuyển liên thông
lên UBND tỉnh
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&MT tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
Đính kèm HS liên thông (scan)
1/4 ngày
B9
Xem xét và phê duyệt
UBND tỉnh
Văn bản thông báo chấp thuận của
UBND tỉnh
2 ngày
B10
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ
Trung tâm PVHCC tỉnh
Đính kèm kết quả (scan QĐ phê
duyệt)
1/4 ngày
B11
Nộp tiền trồng rừng thay thế
vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển
rừng cấp tỉnh
Chủ dự án
Nộp đủ số tiền theo văn bản thông báo
của UBND cấp tỉnh
10 ngày
B12
Thông báo việc hoàn thành
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp
5 ngày
52
nghĩa vụ trồng rừng thay thế
tỉnh thông báo bằng Văn bản cho chủ
dự án
B13
Thông báo về số tiền chênh
lệch đơn giá trồng rừng thay
thế
UBND cấp tỉnh nơi đề nghị chủ dự án
nộp tiền TRTT
Thông báo bằng văn bản của UBND
cấp tỉnh nơi đề nghị chủ dự án nộp
tiền TRTT về số tiền chênh lệch đơn
giá trồng rừng thay thế
5 ngày
B14
Nộp bổ sung số tiền chênh
lệch so với đơn giá đơn giá
TRTT của tỉnh nơi tiếp nhận
TRTT
Chủ dự án
Nộp đủ số tiền theo văn bản thông báo
của UBND cấp tỉnh
10 ngày
Tổng thời gian thực hiện
37 ngày
* Trường hợp số tiền chủ dự án đã nộp theo đơn giá trồng rừng của UBND cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền cao hơn số tiền phải nộp
theo đơn giá trồng rừng của tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế
- Thời gian giải quyết: 42 ngày
- Trình tự thực hiện:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
Sở NN&MT tại Trung tâm HCC tỉnh
Kèm theo scan hồ sơ
1/4 ngày
B2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và PTR
Ý kiến phân công
1/4 ngày
53
B3
Xem xét, giải quyết đề nghị
của chủ dự án
Chuyên viên/Kiểm lâm viên Phòng Sử
dụng và PTR
Dự thảo Văn bản (Tờ trình của Sở
Nông nghiệp và MT và dự thảo Văn
bản thông báo chấp thuận của UBND
tỉnh)
3
ngày
B4
Xét duyệt
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và PTR
Ý kiến xét duyệt
1/4 ngày
B5
Xem xét và phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục
Ý kiến xét duyệt
1/4 ngày
B6
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/4 ngày
B7
Lưu sổ và bàn giao bộ phận
một cửa tại TTPVHCC
Chuyên viên/Kiểm lâm viên Phòng Sử
dụng và PTR
Văn bản phát hành (Tờ trình và Văn
bản thông báo chấp thuận của UBND
tỉnh)
1/4 ngày
B8
Tiếp nhận, chuyển liên thông
lên UBND tỉnh
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&MT tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
Đính kèm HS liên thông (scan)
1/4 ngày
B9
Xem xét và phê duyệt
UBND tỉnh
Văn bản thông báo chấp thuận của
UBND tỉnh
2 ngày
B10
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ
Trung tâm PVHCC tỉnh
Đính kèm kết quả (scan QĐ phê
duyệt)
1/4 ngày
B11
Nộp tiền trồng rừng thay thế
vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển
rừng cấp tỉnh
Chủ dự án
Nộp đủ số tiền theo văn bản thông báo
của UBND cấp tỉnh
10 ngày
B12
Thông báo việc hoàn thành
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp
5 ngày
54
nghĩa vụ trồng rừng thay thế
tỉnh thông báo bằng Văn bản cho chủ
dự án
B13
Thông báo về số tiền chênh
lệch đơn giá trồng rừng thay
thế
UBND cấp tỉnh nơi đề nghị chủ dự án
nộp tiền TRTT
Thông báo bằng văn bản của UBND
cấp tỉnh nơi đề nghị chủ dự án nộp
tiền TRTT về số tiền chênh lệch đơn
giá trồng rừng thay thế
5 ngày
B14
Hoàn trả kinh phí chênh lệch
bao gồm cả tiền lãi cho chủ dự
án
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh
nơi nộp hồ sơ
Hoàn trả đủ kinh phí chênh lệch bao
gồm cả tiền lãi cho chủ dự án
15 ngày
Tổng thời gian thực hiện
42 ngày
18. Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
- Thời gian giải quyết: 34 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
Sở NN&MT tại Trung tâm HCC tỉnh
Kèm theo scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Xem xét phân công
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Ý kiến phân công
1/2 ngày
55
B3
Phân công thụ lý
Lãnh đạo QLBVR và BTTN
Ý kiến phân công
1/2 ngày
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên/Kiểm lâm viên Phòng
QLBVR và BTTN
- Văn bản xin ý kiến thẩm định
-Dự thảo Văn bản (Báo cáo thẩm
định)
- Dự thảo Văn bản (Tờ trình, Dự
thảo Quyết định)
25 ngày
B7
Xét duyệt
Lãnh đạo Phòng QLBVR và BTTN
Ý kiến xét duyệt
1/2 ngày
B8
Xem xét và phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục
Ý kiến xét duyệt
1/2 ngày
B9
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B10
Lưu sổ và bàn giao bộ phận
một cửa tại TTPVHCC
Chuyên viên/Kiểm lâm viên Phòng
QLBVR và BTTN
Văn bản phát hành (Tờ trình, Dự
thảo QĐ)
1/2 ngày
B11
Tiếp nhận, chuyển liên thông
lên UBND tỉnh
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&MT tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
Đính kèm HS liên thông (scan)
1/4 ngày
Liên thông UBND tỉnh giải quyết
5 ngày
B112
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ
Trung tâm PVHCC tỉnh
Đính kèm kết quả (scan QĐ phê
duyệt)
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện
34 ngày
56
19. Tên thủ tục hành chính: Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc
rừng sản xuất thuộc địa phương quản lý
- Thời gian giải quyết: 34 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trinh:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
Sở NN&MT tại Trung tâm HCC tỉnh
Kèm theo scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Xem xét phân công
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Ý kiến phân công
1/2 ngày
B3
Phân công thụ lý
Lãnh đạo QLBVR và BTTN
Ý kiến phân công
1/2 ngày
Thụ lý hồ sơ
Chuyên viên/Kiểm lâm viên Phòng
QLBVR và BTTN
- Văn bản xin ý kiến thẩm định
-Dự thảo Văn bản (Báo cáo thẩm
định)
- Dự thảo Văn bản (Tờ trình, Dự
thảo Quyết định)
25 ngày
B7
Xét duyệt
Lãnh đạo Phòng QLBVR và BTTN
Ý kiến xét duyệt
1/2 ngày
B8
Xem xét và phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục
Ý kiến xét duyệt
1/2 ngày
57
B9
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B10
Lưu sổ và bàn giao bộ phận
một cửa tại TTPVHCC
Chuyên viên/Kiểm lâm viên Phòng
QLBVR và BTTN
Văn bản phát hành (Tờ trình, Dự
thảo QĐ)
1/2 ngày
B11
Tiếp nhận, chuyển liên thông
lên UBND tỉnh
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&MT tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
Đính kèm HS liên thông (scan)
1/4 ngày
Liên thông UBND tỉnh giải quyết
5 ngày
B112
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ
Trung tâm PVHCC tỉnh
Đính kèm kết quả (scan QĐ phê
duyệt)
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện
34 ngày
20. Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính
của một tỉnh)
- Thời gian thực tế giải quyết: 10 ngày
- Trình tự thực hiện:
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ cho
phòng chuyên môn
Bộ phận TN&TKQ Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Hành chính
công tỉnh
Kèm theo scan hồ sơ
1/2 ngày
58
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
B2
Xem xét, phân công
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và MT
Ý kiến phân công
1/2 ngày
B3
Chi cục Kiểm lâm tiếp nhận, kiểm tra
thành phần hồ sơ
Lãnh đạo phòng Sử dụng và PTR
Ý kiến phân công
1/2 ngày
Kiểm lâm viên phòng Sử dụng và PTR
Kiểm tra, xem xét tính hợp lệ của
hồ sơ.
1 ngày
Kiểm lâm viên phòng Sử dụng và PTR
Tham mưu quyết định thành lập
Đoàn kiểm tra xác minh hiện
trường
4 ngày
Lãnh đạo phòng Sử dụng và PTR xem
xét nội dung báo cáo, dự thảo Quyết
định
Ý kiến trình lãnh đạo Chi cục
Kiểm lâm
1/2 ngày
B4
Xem xét, trình Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Lãnh đạo chi cục Kiểm lâm
Ý kiến trình phê duyệt
1 ngày
B5
Chuyển lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Ý kiến phê duyệt đối với Quyết
định
1 ngày
B6
Bàn giao hồ sơ
Chi cục Kiểm lâm
Kết quả
1/2 ngày
B7
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ Sở Nông nghiệp và
PTNT tại Trung tâm Hành chính công
Đính kèm kết quả
1/2 ngày
Tổng thời gian
10 ngày
21. Tên TTHC: Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức
- Thời gian thực tế giải quyết: 23 ngày
- Trình tự thực hiện:
59
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
Sở NN&MT tại Trung tâm HCC tỉnh
Kèm theo scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Xem xét phân công
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Ý kiến phân công
1/2 ngày
B3
Phân công thụ lý
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và PTR
Ý kiến phân công
1/2 ngày
B4
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên/Kiểm lâm viên Phòng Sử
dụng và PTR
Dự thảo Văn bản (Tờ trình, Báo cáo
thẩm định và dự thảo Quyết định)
13,5 ngày
B5
Xét duyệt
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và PTR
Ý kiến xét duyệt
1/2 ngày
B6
Xem xét và phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục
Ý kiến xét duyệt
1/2 ngày
B7
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B8
Lưu sổ và bàn giao bộ phận
một cửa tại TTPVHCC
Chuyên viên/Kiểm lâm viên Phòng Sử
dụng và PTR
Văn bản phát hành (Tờ trình và Báo
cáo thẩm định)
1/2 ngày
B9
Tiếp nhận, chuyển liên thông
lên UBND tỉnh
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&MT tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
Đính kèm HS liên thông (scan)
1/2 ngày
60
Liên thông UBND tỉnh
05 ngày
B10
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ
Trung tâm PVHCC tỉnh
Đính kèm kết quả
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
23 ngày
61
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP HUYỆN : 10 TTHC
1. Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ rừng tự nhiên
- Thời gian thực tế giải quyết, sau khi cắt giảm thời gian: 5,5 ngày làm việc
- Quy trình:
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp công dân Hạt Kiểm lâm
huyện
Hồ sơ đầy đủ
1/2 ngày
B2
Xem xét, phân công
- Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm huyện
-Ý kiến phân công
1/2 ngày
B3
Xem xét xử lý, thẩm định hồ sơ
- Bộ phận chuyên môn của Hạt Kiểm
lâm cấp huyện
Kiểm tra, xem xét tính hợp lệ của
hồ sơ.
03 ngày
- Bộ phận chuyên môn của Hạt Kiểm
lâm cấp huyện
Ý kiến trình lãnh đạo Hạt Kiểm
lâm huyện
1/2 ngày
B4
Xem xét, phê duyệt
- Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm
Ý kiến phê duyệt đối với phương
án
1/2 ngày
B5
Trả kết quả
Bộ phận tiếp công dân Hạt Kiểm lâm
huyện
Đính kèm kết quả
1/2 ngày
Tổng thời gian
5,5 ngày
* Trường hợp phải xác minh:
- Thời gian thực tế giải quyết, sau khi cắt giảm thời gian: 07 ngày làm việc
62
- Quy trình:
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp công dân Hạt Kiểm lâm
huyện
Hồ sơ đấy đủ
1/2 ngày
B2
Xem xét, phân công
- Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm huyện
- Ý kiến phân công
1/2 ngày
B3
Xem xét xử lý, thẩm định hồ sơ
- Bộ phận chuyên môn của Hạt Kiểm
lâm cấp huyện
- Kiểm tra, xem xét tính hợp lệ của
hồ sơ.
1,5 ngày
- Bộ phận chuyên môn của Hạt Kiểm
lâm cấp huyện
- Kiểm lâm phụ trách địa bàn
- Kiểm tra, xác minh tại cơ sở
03 ngày
- Bộ phận chuyên môn của Hạt Kiểm
lâm cấp huyện
- Ý kiến trình lãnh đạo Hạt Kiểm
lâm huyện
1/2 ngày
B4
Xem xét, phê duyệt
- Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm
- Ý kiến phê duyệt đối với phương
án
1/2 ngày
B5
Trả kết quả
Bộ phận tiếp công dân Hạt Kiểm lâm
huyện
- Đính kèm kết quả
1/2 ngày
Tổng thời gian
07 ngày
2. Xác nhận bảng kê lâm sản:
- Thời gian thực tế giải quyết: 01 ngày làm việc
- Quy trình:
63
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp công dân Hạt Kiểm lâm
huyện
- Hồ sơ lâm sản
1/8 ngày
B2
Xem xét, phân công
- Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm huyện
- Ý kiến phân công
1/8ngày
B3
Xem xét xử lý, thẩm định hồ sơ
- Kiểm lâm viên phụ trách pháp chế
- Kiểm tra, xem xét tính hợp lệ của
hồ sơ.
1/4 ngày
- Kiểm lâm viên phụ trách pháp chế
- Ý kiến trình lãnh đạo Hạt Kiểm
lâm huyện
1/4 ngày
B4
Xem xét, phê duyệt
- Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm
- Bảng kê lâm sản
1/8 ngày
B5
Trả kết quả
Bộ phận tiếp công dân Hạt Kiểm lâm
huyện
- Hồ sơ, Bảng kê lâm sản
1/8 ngày
Tổng thời gian
01 ngày
* Trường hợp phải xác minh:
- Thời gian thực tế giải quyết: 04 ngày làm việc
- Quy trình:
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp công dân Hạt Kiểm lâm
huyện
1/4 ngày
B2
Xem xét, phân công
- Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm huyện
- Ý kiến phân công
1/4 ngày
64
B3
Xem xét xử lý, thẩm định hồ sơ
- Bộ phận phụ trách pháp chế
- Kiểm tra, xem xét tính hợp lệ của
hồ sơ.
1/4 ngày
- Bộ phận phụ trách pháp chế
- Kiểm lâm phụ trách địa bàn
- Kiểm tra, xác minh nguồn gốc
lâm sản
02 ngày
- Kiểm lâm viên phụ trách pháp chế
- Ý kiến trình lãnh đạo Hạt Kiểm
lâm huyện
1/2 ngày
B4
Xem xét, phê duyệt
- Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm
- Bảng kê lâm sản
1/4 ngày
B5
Trả kết quả
Bộ phận tiếp công dân Hạt Kiểm lâm
huyện
- Hồ sơ, Bảng kê lâm sản
1/2 ngày
Tổng thời gian
04 ngày
3. Tên thủ tục hành chính Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng
- Thời gian giải quyết: 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
Của UBND huyện
Kèm theo scan hồ sơ
1/4 ngày
65
B2
Xem xét phân công
Lãnh đạo UBND huyện
Ý kiến phân công
1/4 ngày
B3
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và MT
Ý kiến phân công
1/4 ngày
B4
Kiểm tra hồ sơ giao rừng
Kiểm tra hiện trạng rừng tại
thực địa
Lập tờ trình trình UBND
huyện
Chuyên viên Phòng Nông nghiệp và
MT
Kiểm tra hồ sơ giao rừng
Ý kiến thẩm định bằng văn bản của
các phòng ban, địa phương có liên
quan (Kiểm tra hiện trạng rừng tại
thực địa)
Dự thảo Văn bản (Tờ trình)
11 ngày
B7
Xét duyệt
Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và MT
Ý kiến xét duyệt
1/2 ngày
B9
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo huyện
Ý kiến phê duyệt
1/4 ngày
B10
Lưu sổ và bàn giao bộ phận
một cửa tại TTPVHCC
Chuyên viên phòng Nông nghiệp và MT
Văn bản phát hành (Tờ trình, Dự
thảo QĐ)
1/4 ngày
B11
Tiếp nhận, chuyển liên thông
lên UBND huyện
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&MT tại
Trung tâm
PVHCC huyện
Đính kèm HS liên thông (scan)
1/4 ngày
Liên thông UBND huyện giải quyết
66
B12
Xem xét và phê duyệt
UBND huyện
Quyết định thu hồi rừng đối với hộ
gia đình, cá nhân và cộng đồng dân
cư tự nguyện trả lại rừng
1/2 ngày
B13
Bàn giao rừng
Các ban, ngành, địa phương có liên
quan
1 ngày
B14
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ
Trung tâm PVHCC huyện
Đính kèm kết quả (scan QĐ phê
duyệt)
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
15 ngày
4. Tên TTHC: Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân
- Thời gian thực tế giải quyết, sau khi cắt giảm: 15 ngày.
- Quy trình:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao
hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ UBND cấp huyện
Kèm theo scan hồ sơ
1/4 ngày
B2
Xem xét phân công
Lãnh UBND cấp huyện
Ý kiến phân công
1/4 ngày
B3
Hạt Kiểm lâm tiếp nhận
và xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phụ trách chuyên môn Hạt
Kiểm lâm huyện
Ý kiến phân công
1/4 ngày
Kiểm lâm viên
- Kiểm tra hồ sơ (Văn bản trả lời trong
trường hợp hồ sơ không hợp lệ,).
- Lập Tờ trình trình UBND cấp huyện
08 ngày
67
quyết định ((Tờ trình, Dự thảo QĐ).
Lãnh đạo phụ trách chuyên môn Hạt
Kiểm lâm huyện
Ý kiến xét duyệt
1/4 ngày
B4
Xem xét, trình UBND
cấp huyện
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm huyện
Xét trình
1/2 ngày
B5
UBND cấp huyện xem
xét quyết định
UBND cấp huyện
Xét duyệt Quyết định
05 ngày
B6
Lưu sổ và bàn giao
Kiểm lâm viên
Văn bản phát hành (đính kèm kết quả)
1/4 ngày
B7
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ UBND cấp huyện
Văn bản phát hành
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện:
15 ngày
5. Thủ tục hải quan đối với gỗ nhập khẩu:
* Trường hợp không kiểm tra, xác minh:
- Thời gian thực tế giải quyết, sau khi cắt giảm thời gian: 10 giờ
- Quy trình:
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ
30 phút
B2
Xem xét, phân công
- Lãnh đạo Chi cục Hải quan
- Ý kiến phân công
68
B3
Xem xét xử lý, thẩm định hồ sơ,
kiểm tra thực tế hàng hoá
- Bộ phận chuyên môn của Chi cục Hải
Quan
- Kiểm tra, xem xét tính hợp lệ của
hồ sơ.
- Kiểm tra thực tế hàng hoá
6 giờ
- Bộ phận chuyên môn của Chi cục Hải
quan
- Ý kiến trình lãnh đạo Chi cục Hải
quan
30 phút
B4
Xem xét, phê duyệt
- Lãnh đạo Chi cục Hải quan
- Chi cục Hải quan thông quan
30 phút
B5
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ
- Hồ sơ, thông báo kết quả thông
quan
30 phút
Tổng thời gian
8 giờ
* Trường hợp kiểm tra, xác minh:
- Thời gian giải quyết: 1,5 ngày
- Quy trình:
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ
1/8 ngày
B2
Xem xét, phân công
- Lãnh đạo Chi cục Hải quan
- Ý kiến phân công
1/8 ngày
B3
Xem xét xử lý, thẩm định hồ sơ,
kiểm tra thực tế hàng hoá
- Bộ phận chuyên môn của Chi cục Hải
Quan
- Kiểm tra, xem xét tính hợp lệ của
hồ sơ.
- Kiểm tra thực tế hàng hoá
0,75 ngày
69
- Bộ phận chuyên môn của Chi cục Hải
quan
- Ý kiến trình lãnh đạo Chi cục Hải
quan
1/8 ngày
B4
Xem xét, phê duyệt
- Lãnh đạo Chi cục Hải quan
- Chi cục Hải quan thông quan
1/8 ngày
B5
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ
- Hồ sơ, thông báo kết quả thông
quan
1/8 ngày
Tổng thời gian
1,5 ngày
6. Tên TTHC: Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng
- Thời gian giải quyết TTHC sau khi cắt giảm: 3,5 ngày.
- Quy trình:
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận tiếp công dân Hạt Kiểm lâm
huyện
Hồ sơ văn bản đề nghị xác nhận
hợp lệ
1/4 ngày
B2
Xem xét, phân công
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm huyện
Ý kiến phân công
1/2 ngày
B3
Tiếp nhận và xử lý hồ sơ
- Bộ phận chuyên môn của Hạt Kiểm
lâm huyện
Kiểm tra thực tế hiện trường và có
Biên bản kiểm tra hiện trường xác
định nguyên nhân, thiệt hại rừng
trồng
2,5 ngày
B4
Trả kết quả
Bộ phận tiếp công dân Hạt Kiểm lâm
huyện
Biên bản kiểm tra hiện trường xác
định nguyên nhân, thiệt hại rừng
trồng
1/4 ngày
Tổng thời gian
3,5 ngày
70
7. Tên TTHC: Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
- Thời gian thực tế giải quyết, sau khi cắt giảm thời gian: 16 ngày
- Trình tự thực hiện:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
cấp huyện
Kèm theo scan hồ sơ
1/4 ngày
B2
Xem xét phân công
Lãnh đạo UBND huyện
Ý kiến phân công
1/4 ngày
B3
Phân công thụ lý
Lãnh đạo phòng chức năng
Ý kiến phân công
1/4 ngày
B4
Xác minh hồ sơ
Lãnh đạo và chuyên viên phòng chức
năng phối hợp với các cơ quan có
liên quan
Biên bản xác minh điều kiện hỗ trợ
lãi xuất tín dụng
12 ngày
B5
Chuyển liên thông lên UBND
tỉnh
Bộ phận TN&TKQ
cấp huyện
Đính kèm HS liên thông (scan)
1/4 ngày
B6
Xem xét và phê duyệt hỗ trợ
lãi xuất tín dụng
UBND tỉnh
Quyết định phê duyệt
2,75 ngày
B7
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ
Trung tâm PVHCC tỉnh
Đính kèm kết quả (scan QĐ phê
duyệt)
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện
16 ngày
71
8. Tên TTHC: Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân
cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái
- Thời gian thực tế giải quyết, sau khi cắt giảm thời gian: 16 ngày
- Trình tự thực hiện:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TK cấp huyện
Kèm theo scan hồ sơ
1/4 ngày
B2
Xem xét phân công
UBND cấp huyện
Ý kiến phân công
1/4 ngày
B3
Phòng Nông nghiệp của huyện
Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp
Ý kiến phân công
1/4 ngày
Chuyên viên Phòng
Kiểm tra, xem xét tính hợp lệ của hồ
sơ
01 ngày
Chuyên viên Phòng
Lấy ý kiến về phương án
01 ngày
Chuyên viên Phòng
Ý kiến trình Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm
10 ngày
B4
Xem xét, trình UBND cấp
huyện
Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp
Ý kiến trình phê duyệt
1/2 ngày
B5
Chuyển lãnh đạo UBND cấp
huyện
Lãnh đạo UBND cấp huyện
Ý kiến phê duyệt đối với phương án
02 ngày
B6
Bàn giao hồ sơ
Phòng Nông nghiệp
Kết quả
1/2 ngày
72
B7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
huyện
Đính kèm kết quả
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện
16 ngày
9. Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện
* Trường hợp không phải xác minh:
- Thời gian thực tế giải quyết0: 6 ngày làm việc
- Quy trình:
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ cho
phòng chuyên môn
Bộ phận TN&TKQ UBND cấp huyện
Kèm theo scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Xem xét, phân công
- Lãnh đạo UBND cấp huyện
- Ý kiến phân công
1/2 ngày
B3
Hạt Kiểm lâm cấp huyện tiếp nhận,
kiểm tra thành phần hồ sơ
- Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm
- Ý kiến phân công
1/2 ngày
- Bộ phận chuyên môn của Hạt Kiểm
lâm huyện
- Kiểm tra, xem xét tính hợp lệ của
hồ sơ.
2 ngày
- Bộ phận chuyên môn của Hạt Kiểm
lâm huyện
- Ý kiến trình lãnh đạo Hạt Kiểm
lâm cấp huyện.
1/2 ngày
B4
Xem xét, trình UBND cấp huyện
- Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm
- Ý kiến trình phê duyệt
1/2 ngày
73
B5
Chuyển lãnh đạo UBND cấp huyện
- Lãnh đạo UBND cấp huyện
- Ý kiến phê duyệt đối với Phương
án
1/2 ngày
B6
Bàn giao hồ sơ
- Hạt Kiểm lâm cấp huyện
1/2 ngày
B7
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ UBND cấp huyện
Đính kèm kết quả
1/2 ngày
Tổng thời gian
06 ngày
* Trường hợp phải xác minh:
- Thời gian thực tế giải quyết, sau khi cắt giảm thời gian: 7,5 ngày làm việc
- Quy trình:
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ cho
phòng chuyên môn
Bộ phận TN&TKQ UBND cấp huyện
Kèm theo scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Xem xét, phân công
- UBND cấp huyện
Ý kiến phân công
1/2 ngày
B3
Hạt Kiểm lâm cấp huyện tiếp nhận,
kiểm tra thành phần hồ sơ
- Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm
- Ý kiến phân công
1/2 ngày
- Bộ phận chuyên môn của Hạt Kiểm
lâm huyện
- Kiểm tra, xem xét tính hợp lệ của
hồ sơ.
2 ngày
- Bộ phận chuyên môn của Hạt Kiểm
lâm huyện
- Kiểm tra, xác minh tại cơ sở
1,5 ngày
- Bộ phận chuyên môn của Hạt Kiểm
lâm huyện
- Ý kiến trình lãnh đạo Hạt Kiểm
lâm
1/2 ngày
74
B4
Xem xét, trình UBND cấp huyện
- Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm
- Ý kiến trình phê duyệt
1/2 ngày
B5
Chuyển lãnh đạo UBND cấp huyện
- Lãnh đạo UBND cấp huyện
- Ý kiến phê duyệt đối với Phương
án
1/2 ngày
B6
Bàn giao hồ sơ
- Hạt Kiểm lâm
1/2 ngày
B7
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ UBND cấp huyện
Đính kèm kết quả
1/2 ngày
Tổng thời gian
7,5 ngày
10. Tên TTHC: Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh do chủ tịch Uỷ ban
nhân dân cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư
5.1. Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ.
- Thời gian thực tế giải quyết, sau khi cắt giảm thời gian: 12 ngày
- Trình tự thực hiện:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
Phòng chức năng cấp huyện hoặc cơ
quan Kiểm lâm cấp huyện
Kèm theo scan hồ sơ
1/4 ngày
B2
Xem xét phân công thụ lý
Lãnh đạo Phòng chức năng cấp huyện
hoặc cơ quan Kiểm lâm cấp huyện
Ý kiến phân công
1/4 ngày
75
B3
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên Phòng chức năng cấp
huyện /Kiểm lâm viên cơ quan
Kiểm lâm cấp huyện
Dự thảo Văn bản (Báo cáo thẩm
định)
10,5 ngày
B4
Xem xét và phê duyệt
Lãnh đạo Phòng chức năng cấp huyện
hoặc cơ quan Kiểm lâm cấp huyện
Ý kiến xét duyệt
1/4 ngày
B5
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chức năng cấp huyện
hoặc cơ quan Kiểm lâm cấp huyện
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B6
Lưu sổ và bàn giao bộ phận
một cửa tại TTPVHCC
Chuyên viên Phòng chức năng cấp
huyện /Kiểm lâm viên cơ quan
Kiểm lâm cấp huyện
Văn bản phát hành (Báo cáo thẩm
định)
1/4 ngày
B7
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ
Phòng chức năng cấp huyện hoặc cơ
quan Kiểm lâm cấp huyện
Đính kèm kết quả (scan Báo cáo
thẩm định)
0 ngày
Tổng thời gian thực hiện
12 ngày
76
C. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP XÃ : 01 TTHC
1. Tên thủ tục: Quyết định giao rừng cho hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư
- Thời gian giải quyết: 37 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
UBND xã
Kèm theo scan hồ sơ
1/4 ngày
B2
Chuyển hồ sơ lên UBND cấp
huyện
Lãnh đạo UBND huyện
Ý kiến phân công
1/4 ngày
B3
Phân công thụ lý
Cơ quan chuyên môn cấp huyện
Ý kiến phân công
1/4 ngày
B4
Xin ý kiến thẩm định bằng văn
bản của các ngành, địa phương
có liên quan
Chuyên viên/phòng Nông nghiệp và
MT hoặc Hạt Kiểm lâm
Văn bản xin ý kiến thẩm định
1/4 ngày
B5
Ý kiến thẩm định của các sở,
ngành, địa phương có liên
quan
Các ban, ngành, địa phương có liên
quan
Ý kiến thẩm định bằng văn bản của
các ban, ngành, địa phương có liên
quan
12 ngày
B6
Hoàn thành thẩm định hồ sơ
Chuyên viên/phòng Nông nghiệp và
MT hoặc Hạt Kiểm lâm
Dự thảo Văn bản (Báo cáo thẩm
định)
12 ngày
B6
Lập tờ trình trình UBND
huyện
Chuyên viên/phòng Nông nghiệp và
MT hoặc Hạt Kiểm lâm
Dự thảo Văn bản (Tờ trình, Dự thảo
Quyết định)
2 ngày
77
B7
Xét duyệt
Lãnh đạo UBND huyện
Ý kiến xét duyệt
1/4 ngày
B8
Xem xét và phê duyệt
Lãnh đạo UBND huyện
Ý kiến xét duyệt
1/2 ngày
B9
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND huyện
Ý kiến phê duyệt
1/4 ngày
B10
Lưu sổ và bàn giao bộ phận
một cửa tại TTPVHCC
Chuyên viên/phòng Nông nghiệp và
MT hoặc Hạt Kiểm lâm
Văn bản phát hành (Tờ trình, Dự
thảo QĐ)
1/4 ngày
B11
Tiếp nhận, chuyển liên thông
lên UBND huyện
Bộ phận TN&TKQ xã
Đính kèm HS liên thông (scan)
1/4 ngày
Liên thông UBND huyện
8 ngày
B13
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ
xã
Đính kèm kết quả (scan QĐ phê
duyệt)
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
37 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1409/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1409/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1409/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×