• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 749/QĐ-UBND Sơn La 2025 Danh mục TTHC lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 03/04/2025 09:19 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 749/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Đình Việt
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 749/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 749/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 749/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp và
Môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
n cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
ph sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
n cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thc hiện cơ chế một của, một cửa liên thông trong gii quyết thủ tục hành chính;
Nghị định số 107/NĐ-CP ngày 6/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một của, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
n cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn vnghiệp vụ kiểm soát th tục hành chính; Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ về việc ớng
dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018
của Chính phủ;
n cứ Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025 của Bộ Nông
nghiệp Môi trường về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình s
146/TTr-SNNMT ngày 31/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 262 thủ tục hành
chính thuộc phạm vi, chc năng quản nhà ớc của Sở Nông nghiệp và Môi
trường. Trong đó: 197 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh;
51 th tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp huyện; 14 thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp .
2
(Có Phụ lục I kèm theo)
Điều 2. Quyết đnh này có hiệu lực thi nh kể từ ngày ký và bãi bỏ Danh
mục thủ tục hành chính (gi nguyên quy trình nội bộ thực hiện các thủ tục hành
chính) tại 34 Quyết định của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ng bố Danh
mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
(Phụ lục II kèm theo)
Điều 3. Trong thời gian chờ Bộ Nông nghiệp và Môi trường rà soát, công
bố lại các biu mẫu, quy trình thực hin thtục hành chính (TTHC), đề nghị các
quan, đơn vị đang thực hiện giải quyết TTHC tiếp tục thực hiện theo quy định
của pháp luật hiện hành và đảm bảo liên tục, thông sut theo quy định ti khoản
2 Điều 5 Nghị quyết s190/2025/QH15. Trường hợp n quan thực hiện TTHC
thay đổi tại các biểu mẫu, để hạn chế ách tắc trong việc thực hiện giải quyết TTHC,
các cơ quan, đơn vị tạm thời sử dụng biểu mẫu cũ đồng thời ghi chú rõ ràng việc
thay đổi cơ quan tiếp nhận, cơ quan ban hành kết quả giải quyết TTHC.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; UBND các huyện, th xã,
thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Ch tch UBND tnh;
- Các Phó Ch tch UBND tnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Thông tin tnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Hương (03b).
CH TỊCH
Nguyễn Đình Việt
PH LC I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH THUC PHM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯC
CA S NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết đnh s /-UBND ngày / / ca Ch tch UBND tnh)
A. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH: 197 TTHC
TT
Tên th tc hành chính
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
I
LĨNH VỰC KHÍ NG THỦY VĂN: 3 TTHC
1
Cp giy phép hoạt động d báo, cnh
báo khí tượng thủy văn
B phn tiếp
nhn tr
kết qu S
Nông nghip
Môi
trường ti
Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Không
- Luật Khí tượng thủy văn năm 2015;
- Ngh định s 38/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016
ca Chính ph quy định chi tiết mt s mt s
điều ca Luật Khí tượng thủy văn;
- Ngh định s 48/2020/NĐ-CP ngày 15/4/2020
ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 38/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 quy
định chi tiết mt s điều ca Luật khí tượng thy
văn; - Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12
tháng 5 năm 2023 của Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định liên quan đến hot
động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên môi
trường;
- Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025
ca B trưởng B Nông nghiệp Môi trường v
vic công b Danh mc th tc hành chính trong
lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
2
Sửa đổi, b sung, gia hn giy phép
hoạt động d báo, cảnh báo khí tượng
thủy văn
B phn tiếp
nhn tr
kết qu S
Không
- Luật Khí tượng thủy văn năm 2015;
- Ngh định s 38/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016
ca Chính ph quy định chi tiết mt s mt s
2
Nông nghip
Môi
trường ti
Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
điều ca Luật Khí tượng thủy văn;
- Ngh định s 48/2020/NĐ-CP ngày 15/4/2020
ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 38/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 quy
định chi tiết mt s điều ca Luật khí tượng thy
văn; - Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12
tháng 5 năm 2023 của Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định liên quan đến hot
động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên môi
trường;
- Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025
ca B trưởng B Nông nghiệp Môi trường v
vic công b Danh mc th tc hành chính trong
lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
3
Cp li giy phép hoạt đng d báo,
cảnh báo khí tượng thủy văn
B phn tiếp
nhn tr
kết qu S
Nông nghip
Môi
trường ti
Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Không
- Luật Khí tượng thủy văn năm 2015;
- Ngh định s 38/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016
ca Chính ph quy định chi tiết mt s mt s
điều ca Luật Khí tượng thủy văn;
- Ngh định s 48/2020/NĐ-CP ngày 15/4/2020
ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 38/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 quy
định chi tiết mt s điều ca Luật khí tượng thy
văn; - Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12
tháng 5 năm 2023 của Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định liên quan đến hot
động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên môi
trường;
- Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025
ca B trưởng B Nông nghiệp Môi trường v
vic công b Danh mc th tc hành chính trong
lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
3
II
LĨNH VỰC PHÒNG CHNG THIÊN TAI: 3 TTHC
1
Điu chỉnh Văn kiện vin tr quc tế
khn cp đ khc phc hu qu thiên tai
không thuc thm quyn quyết định
ch trương tiếp nhn ca Th ng
Chính ph (cp Tnh)
B phn tiếp
nhn tr
kết qu S
Nông nghip
Môi
trường ti
Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Không
- Căn Luật Phòng, chng thiên tai ngày
19/6/2013; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca
Lut Phòng, chng thiên tai Luật Đê điều ngày
17//2020
- Ngh định s 50/2020/NĐ-CP ngày
20/4/2020 ca Chính ph
- Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày
12/3/2025 ca B trưởng B Nông nghip Môi
trường v vic công b Danh mc th tc hành
chính trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
2
Phê duyệt Văn kiện vin tr quc tế
khn cp đ khc phc hu qu thiên tai
không thuc thm quyn quyết định
ch trương tiếp nhn ca Th ng
Chính ph (cp Tnh)
B phn tiếp
nhn tr
kết qu S
Nông nghip
Môi
trường ti
Trung tâm
phc v hành
chính công
Sơn La
Không
- Căn Luật Phòng, chng thiên tai ngày
19/6/2013; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca
Lut Phòng, chng thiên tai Luật Đê điều ngày
17//2020
- Ngh định s 50/2020/NĐ-CP ngày
20/4/2020 ca Chính ph
Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025
ca B trưởng B Nông nghiệp Môi trường v
vic công b Danh mc th tc hành chính trong
lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
3
Phê duyt vic tiếp nhn vin tr quc
tế khn cấp đ cu tr thuc thm
quyn ca y ban nhân dân các Cp
Tnh, thành ph trc thuc Cp Trung
ương
B phn tiếp
nhn tr
kết qu S
Nông nghip
Môi
trường ti
Trung tâm
phc v hành
chính công
Sơn La
Không
- Căn Luật Phòng, chng thiên tai ngày
19/6/2013; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca
Lut Phòng, chng thiên tai Luật Đê điều ngày
17//2020
- Ngh định s 50/2020/NĐ-CP ngày
20/4/2020 ca Chính ph
Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025
ca B trưởng B Nông nghiệp Môi trường v
vic công b Danh mc th tc hành chính trong
lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
4
III
LĨNH VỰC THY LI: 19 TTHC
1
Phê duyệt phương án, điều chnh
phương án cắm mc ch gii phm vi
bo v công trình thy lợi trên địa bàn
UBND Cp Tnh qun lý
B phn tiếp
nhn tr
kết qu S
Nông nghip
Môi
trường ti
Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Thông 05/2018/TT-BNNPTNT ngày
15/5/2018 ca B Nông nghip và PTNT Quy
định chi tiết mt s điều ca Lut Thy li; Thông
số 03/2022/TT-BNNPTNT ngày 16/6/2022 ca
B Nông nghip và PTNT
- Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025
ca B trưởng B Nông nghiệp Môi trường v
vic công b Danh mc th tc hành chính trong
lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
2
Cp giy phép cho các hoạt động trong
phm vi bo v công trình thy li: Xây
dng công trình mi; Lp bến, bãi tp
kết nguyên liu, nhiên liu, vật tư,
phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa
chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vt
liu xây dựng, khai thác nước dưới đất;
Xây dng công trình ngm thuc thm
quyn cp phép ca UBND tnh
B phn tiếp
nhn tr
kết qu S
Nông nghip
Môi
trường ti
Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Không
- Luật Thủy lợi sổ 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Ngh định 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 ca
Chính ph Quy định chi tiết mt s điều ca Lut
Thy li; Ngh định s 40/2023/NĐ-CP ngày
27/6/2023 ca Chính ph.
- Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025
ca B trưởng B Nông nghiệp Môi trường v
vic công b Danh mc th tc hành chính trong
lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
3
Cp giy phép cho các hoạt động trong
phm vi bo v công trình thu lợi đối
vi hoạt động du lch, th thao, nghiên
cu khoa hc, kinh doanh, dch v
thuc thm quyn cp phép ca UBND
Cp Tnh
B phn tiếp
nhn tr
kết qu S
Nông nghip
Môi
trường ti
Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Không
- Luật Thủy lợi sổ 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Ngh định 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 ca
Chính ph Quy định chi tiết mt s điều ca Lut
Thy li; Ngh định s 40/2023/NĐ-CP ngày
27/6/2023 ca Chính ph.
- Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025
ca B trưởng B Nông nghiệp Môi trường v
vic công b Danh mc th tc hành chính trong
lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
4
Cp giy phép n mìn các hoạt động
B phn tiếp
Không
- Luật Thủy lợi sổ 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
5
gây n khác trong phm vi bo v công
trình thu li thuc thm quyn cp
phép ca UBND Cp Tnh
nhn tr
kết qu S
Nông nghip
Môi
trường ti
Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
- Ngh định 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 ca
Chính ph Quy định chi tiết mt s điều ca Lut
Thy li; Ngh định s 40/2023/NĐ-CP ngày
27/6/2023 ca Chính ph.
- Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025
ca B trưởng B Nông nghiệp Môi trường v
vic công b Danh mc th tc hành chính trong
lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
5
Cp giy phép hoạt đng của phương
tin thy nội địa, phương tiện giới,
tr xe tô, xe gắn máy, phương tiện
thy nội địa thô trong phạm vi bo
v công trình thu li ca UBND Cp
Tnh
B phn tiếp
nhn tr
kết qu S
Nông nghip
Môi
trường ti
Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Không
- Luật Thủy lợi sổ 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Ngh định 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 ca
Chính ph Quy định chi tiết mt s điều ca Lut
Thy li; Ngh định s 40/2023/NĐ-CP ngày
27/6/2023 ca Chính ph.
- Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025
ca B trưởng B Nông nghiệp Môi trường v
vic công b Danh mc th tc hành chính trong
lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
6
Cp giy phép cho các hoạt động trng
cây lâu năm trong phạm vi bo v công
trình thy li thuc thm quyn cp
phép ca UBND Cp Tnh
B phn tiếp
nhn tr
kết qu h
ca S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Không
- Luật Thủy lợi sổ 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Ngh định 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 ca
Chính ph Quy định chi tiết mt s điều ca Lut
Thy li; Ngh định s 40/2023/NĐ-CP ngày
27/6/2023 ca Chính ph.
- Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025
ca B trưởng B Nông nghiệp Môi trường v
vic công b Danh mc th tc hành chính trong
lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
7
Cp giy phép nuôi trng thy sn
trong phm vi bo v công trình thu
li thuc thm quyn cp phép ca
UBND Cp Tnh
B phn tiếp
nhn tr
kết qu h
ca S Nông
Không
- Luật Thủy lợi sổ 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Ngh định 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 ca
Chính ph Quy định chi tiết mt s điều ca Lut
Thy li; Ngh định s 40/2023/NĐ-CP ngày
6
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
27/6/2023 ca Chính ph.
- Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025
ca B trưởng B Nông nghiệp Môi trường v
vic công b Danh mc th tc hành chính trong
lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
8
Cp li giy phép cho các hoạt động
trong phm vi bo v công trình thy
lợi trong trường hp b mt, b rách,
hng thuc thm quyn cp phép ca
UBND Cp Tnh
B phn tiếp
nhn tr
kết qu h
ca S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Thông 05/2018/TT-BNNPTNT ngày
15/5/2018 ca B Nông nghip và PTNT Quy
định chi tiết mt s điều ca Lut Thy li; Thông
số 03/2022/TT-BNNPTNT ngày 16/6/2022 ca
B Nông nghip và PTNT
- Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025
ca B trưởng B Nông nghiệp Môi trường v
vic công b Danh mc th tc hành chính trong
lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
9
Cp li giy phép cho các hoạt động
trong phm vi bo v công trình thy
lợi trong trường hp tên ch giy phép
đã được cp b thay đổi do chuyn
nhượng, sáp nhập, chia tách, cấu li
t chc thuc thm quyn cp phép ca
UBND Cp Tnh
B phn tiếp
nhn tr
kết qu h
ca S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Thông 05/2018/TT-BNNPTNT ngày
15/5/2018 ca B Nông nghip và PTNT Quy
định chi tiết mt s điều ca Lut Thy li; Thông
số 03/2022/TT-BNNPTNT ngày 16/6/2022 ca
B Nông nghip và PTNT
- Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025
ca B trưởng B Nông nghiệp Môi trường v
vic công b Danh mc th tc hành chính trong
lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
10
Cp gia hạn, điều chnh ni dung giy
phép cho các hoạt động trong phm vi
bo v công trình thu lợi đối vi hot
động: du lch, th thao, nghiên cu
khoa hc, kinh doanh, dch v thuc
thm quyn cp phép ca UBND Cp
Tnh
B phn tiếp
nhn tr
kết qu h
ca S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
Không
- Luật Thủy lợi sổ 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Ngh định 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 ca
Chính ph Quy định chi tiết mt s điều ca Lut
Thy li; Ngh định s 40/2023/NĐ-CP ngày
27/6/2023 ca Chính ph.
- Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025
ca B trưởng B Nông nghiệp Môi trường v
7
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
vic công b Danh mc th tc hành chính trong
lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
11
Cp gia hạn, điều chnh ni dung giy
phép cho các hoạt động trong phm vi
bo v công trình thu li: Nuôi trng
thy sn; N mìn các hoạt động gây
n khác thuc thm quyn cp phép ca
UBND Cp Tnh.
B phn tiếp
nhn tr
kết qu h
ca S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Không
- Luật Thủy lợi sổ 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Ngh định 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 ca
Chính ph Quy định chi tiết mt s điều ca Lut
Thy li; Ngh định s 40/2023/NĐ-CP ngày
27/6/2023 ca Chính ph.
- Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025
ca B trưởng B Nông nghiệp Môi trường v
vic công b Danh mc th tc hành chính trong
lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
12
Phê duyệt, điều chnh quy trình vn
hành đối vi công trình thy li ln
công trình thy li va do UBND Cp
Tnh qun lý
B phn tiếp
nhn tr
kết qu h
ca S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Thông 05/2018/TT-BNNPTNT ngày
15/5/2018 ca B Nông nghip và PTNT Quy
định chi tiết mt s điều ca Lut Thy li; Thông
số 03/2022/TT-BNNPTNT ngày 16/6/2022 ca
B Nông nghip và PTNT
- Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025
ca B trưởng B Nông nghiệp Môi trường v
vic công b Danh mc th tc hành chính trong
lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
13
Cp gia hạn, điều chnh ni dung giy
phép cho các hoạt động trong phm vi
bo v công trình thu li: Xây dng
công trình mi; Lp bến, bãi tp kết
nguyên liu, nhiên liu, vt liu, vật tư,
phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa
chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vt
liu xây dựng, khai thác nước dưới đất;
Xây dng công trình ngm thuc thm
quyn cp phép ca UBND Cp Tnh
B phn tiếp
nhn tr
kết qu h
ca S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Không
- Luật Thủy lợi sổ 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Ngh định 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 ca
Chính ph Quy định chi tiết mt s điều ca Lut
Thy li; Ngh định s 40/2023/NĐ-CP ngày
27/6/2023 ca Chính ph.
- Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025
ca B trưởng B Nông nghiệp Môi trường v
vic công b Danh mc th tc hành chính trong
lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
8
14
Cp gia hạn, điều chnh ni dung giy
phép cho các hoạt động trong phm vi
bo v công trình thu li: Trng cây
lâu năm; Hoạt động của phương tiện
thy nội địa, phương tiện cơ gii, tr xe
tô, xe gắn máy, phương tiện thy
nội địa thô sơ thuộc thm quyn cp
phép ca UBND Cp Tnh.
B phn tiếp
nhn tr
kết qu h
ca S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Không
- Luật Thủy lợi sổ 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Ngh định 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 ca
Chính ph Quy định chi tiết mt s điều ca Lut
Thy li; Ngh định s 40/2023/NĐ-CP ngày
27/6/2023 ca Chính ph.
- Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025
ca B trưởng B Nông nghiệp Môi trường v
vic công b Danh mc th tc hành chính trong
lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
15
Thẩm định, phê duyệt, điều chnh
công b công khai quy trình vn hành
h chứa nước thuc thm quyn ca
UBND Cp Tnh
B phn tiếp
nhn tr
kết qu h
ca S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Ngh định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 ca
Chính ph v quản lý an toàn đập, h chứa nước;
- Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025
ca B trưởng B Nông nghiệp Môi trường v
vic công b Danh mc th tc hành chính trong
lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
16
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết
qu kiểm định an toàn đp, h cha
thy li thuc thm quyn ca UBND
Cp Tnh
B phn tiếp
nhn tr
kết qu h
ca S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Ngh định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 ca
Chính ph v quản lý an toàn đập, h chứa nước;
- Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025
ca B trưởng B Nông nghiệp Môi trường v
vic công b Danh mc th tc hành chính trong
lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
17
Thẩm định, phê duyệt phương án ng
phó thiên tai cho công trình, vùng h du
đập trong quá trình thi công thuc thm
B phn tiếp
nhn tr
kết qu h
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Ngh định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 ca
Chính ph v quản lý an toàn đập, h chứa nước;
9
quyn ca UBND Cp Tnh
ca S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
- Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025
ca B trưởng B Nông nghiệp Môi trường v
vic công b Danh mc th tc hành chính trong
lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
18
Thẩm định, phê duyệt phương án ng
phó vi tình hung khn cp thuc
thm quyn ca UBND Cp Tnh
B phn tiếp
nhn tr
kết qu h
ca S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Ngh định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 ca
Chính ph v quản lý an toàn đập, h chứa nước;
- Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025
ca B trưởng B Nông nghiệp Môi trường v
vic công b Danh mc th tc hành chính trong
lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
19
Phê duyệt phương án bảo v đập, h
chứa nước thuc thm quyn ca
UBND Cp Tnh
B phn tiếp
nhn tr
kết qu h
ca S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Ngh định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 ca
Chính ph v quản lý an toàn đập, h chứa nước;
- Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025
ca B trưởng B Nông nghiệp Môi trường v
vic công b Danh mc th tc hành chính trong
lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
IV
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC: 23 TTHC
1
Ly ý kiến v phương án b sung nhân
tạo nước dưới đất
B phn tiếp
nhn tr
kết qu h
ca S Nông
Không
- Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm
2023;
-Thông số 03/2024/TT-BTNMT ngày
16/5/2024 ca B Tài nguyên Môi trường quy
10
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Tài
nguyên nước;
- Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025
ca B Nông nghiệp Môi trường v vic công
b Danh mc th tục hành chính trong lĩnh vc
Nông nghiệp và Môi trường;
2
Đăng sử dng mặt nước, đào hồ, ao,
sông, suối, kênh, mương, rạch
B phn tiếp
nhn tr
kết qu h
ca S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Không
- Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm
2023;
- Ngh định s 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024
ca Chính ph Quy định vic hành ngh khoan
nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dch v
tài nguyên nước tin cp quyn khai thác tài
nguyên nước;
- Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025
ca B Nông nghiệp Môi trường v vic công
b Danh mc th tục hành chính trong lĩnh vc
Nông nghiệp và Môi trường;
3
Tính tin cp quyn khai thác tài
nguyên nước đối vi công trình cp cho
sinh hoạt đã đi vào vận hành được
cp giy phép khai thác tài nguyên
nước nhưng chưa được phê duyt tin
cp quyn
B phn tiếp
nhn tr
kết qu h
ca S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Không
- Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm
2023;
- Ngh định s 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024
ca Chính ph Quy định vic hành ngh khoan
nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dch v
tài nguyên nước tin cp quyn khai thác tài
nguyên nước;
- Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025
ca B Nông nghiệp Môi trường v vic công
b Danh mc th tục hành chính trong lĩnh vc
Nông nghiệp và Môi trường;
4
Ly ý kiến v kết qu vn hành th
nghim b sung nhân tạo nước dưới đất
B phn tiếp
nhn tr
kết qu h
ca S Nông
nghip
Không
- Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm
2023;
-Thông số 03/2024/TT-BTNMT ngày
16/5/2024 ca B Tài nguyên Môi trường quy
định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Tài
11
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
nguyên nước;
- Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025
ca B Nông nghiệp Môi trường v vic công
b Danh mc th tục hành chính trong lĩnh vc
Nông nghiệp và Môi trường;
5
Tr li giy phép hành ngh khoan
nước dưới đất quy mô va và nh
B phn tiếp
nhn tr
kết qu h
ca S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc hành
chính công
tỉnh Sơn La
Không
- Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm
2023;
- Ngh định s 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024
ca Chính ph Quy định vic hành ngh khoan
nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dch v
tài nguyên nước tin cp quyn khai thác tài
nguyên nước;
- Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025
ca B Nông nghiệp Môi trường v vic công
b Danh mc th tục hành chính trong lĩnh vc
Nông nghiệp và Môi trường;
6
Tm dng hiu lc giấy phép thăm
nước dưới đất, giy phép khai thác tài
nguyên nước (cp tnh)
B phn tiếp
nhn tr
kết qu h
ca S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Không
- Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm
2023;
- Ngh định s 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024
ca Chính ph Quy định vic hành ngh khoan
nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dch v
tài nguyên nước tin cp quyn khai thác tài
nguyên nước;
- Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025
ca B Nông nghiệp Môi trường v vic công
b Danh mc th tục hành chính trong lĩnh vc
Nông nghiệp và Môi trường;
7
Tính tin cp quyn khai thác tài
nguyên nước đối với công trình chưa
vn hành (cp tnh)
B phn tiếp
nhn tr
kết qu h
ca S Nông
nghip
Môi trường
Không
- Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm
2023;
- Ngh định s 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024
ca Chính ph Quy định vic hành ngh khoan
nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dch v
tài nguyên nước tin cp quyn khai thác tài
12
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
nguyên nước;
- Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025
ca B Nông nghiệp Môi trường v vic công
b Danh mc th tục hành chính trong lĩnh vc
Nông nghiệp và Môi trường;
8
Tr li giấy phép thăm nước dưới
đất, giy phép khai thác tài nguyên
nước (cp tnh)
B phn tiếp
nhn tr
kết qu h
ca S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Không
- Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm
2023;
- Ngh định s 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024
ca Chính ph Quy định vic hành ngh khoan
nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dch v
tài nguyên nước tin cp quyn khai thác tài
nguyên nước;
- Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025
ca B Nông nghiệp Môi trường v vic công
b Danh mc th tục hành chính trong lĩnh vc
Nông nghiệp và Môi trường;
9
Đăng khai thác sử dụng nước mt,
nước bin (cp tnh)
B phn tiếp
nhn tr
kết qu h
ca S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Không
- Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm
2023;
- Ngh định s 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024
ca Chính ph Quy định vic hành ngh khoan
nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dch v
tài nguyên nước tin cp quyn khai thác tài
nguyên nước;
- Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025
ca B Nông nghiệp Môi trường v vic công
b Danh mc th tục hành chính trong lĩnh vc
Nông nghiệp và Môi trường;
10
Thẩm định, phê duyệt phương án cắm
mc gii hành lang bo v nguồn nước
đối vi h cha thủy điện
B phn tiếp
nhn tr
kết qu h
ca S Nông
nghip
Môi trường
Không
- Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm
2023;
- Ngh định s 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024
ca Chính ph Quy định chi tiết thi hành mt s
điều ca Luật Tài nguyên nước;
- Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025
13
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
ca B Nông nghiệp Môi trường v vic công
b Danh mc th tục hành chính trong lĩnh vc
Nông nghiệp và Môi trường;
11
Điu chnh tin cp quyn khai thác tài
nguyên nước (cp tnh)
B phn tiếp
nhn tr
kết qu h
ca S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Không
- Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm
2023;
- Ngh định s 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024
ca Chính ph Quy định vic hành ngh khoan
nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dch v
tài nguyên nước tin cp quyn khai thác tài
nguyên nước;
- Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025
ca B Nông nghiệp Môi trường v vic công
b Danh mc th tục hành chính trong lĩnh vc
Nông nghiệp và Môi trường;
12
Tính tin cp quyn khai thác tài
nguyên nước đối với công trình đã vận
hành (cp tnh)
B phn tiếp
nhn tr
kết qu h
ca S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Không
- Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm
2023;
- Ngh định s 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024
ca Chính ph Quy định vic hành ngh khoan
nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dch v
tài nguyên nước tin cp quyn khai thác tài
nguyên nước;
- Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025
ca B Nông nghiệp Môi trường v vic công
b Danh mc th tục hành chính trong lĩnh vc
Nông nghiệp và Môi trường;
13
Cp li giy phép hành ngh khoan
nước dưới đất quy va nh (cp
tnh)
B phn tiếp
nhn tr
kết qu h
ca S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
Không
- Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm
2023;
- Ngh định s 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024
ca Chính ph Quy định vic hành ngh khoan
nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dch v
tài nguyên nước tin cp quyn khai thác tài
nguyên nước;
14
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
- Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025
ca B Nông nghiệp Môi trường v vic công
b Danh mc th tục hành chính trong lĩnh vc
Nông nghiệp và Môi trường;
14
Cp giấy phép thăm nước dưới đất
đối với công trình quy dưới
3.000m3/ngày đêm
B phn tiếp
nhn tr
kết qu h
ca S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
- Đối vi thiết kế giếng
thăm dò có lưu lượng
dưới 200 m3/ngày
đêm: 358.000đ
- Đối với đề án thăm dò
có lưu lượng nước t
200 m3 đến dưới 500
m3/ngày đêm:
985.000đ
- Đối với đề án thăm dò
có lưu lượng nước t
500 m3 đến dưới 1.000
m3/ngày đêm:
2.300.000đ
- Đối với đề án thăm dò
có lưu lượng nước t
1.000 m3 đến dưới
3.000 m3/ngày đêm:
4.480.000đ
- Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm
2023;
- Ngh định s 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024
ca Chính ph Quy định vic hành ngh khoan
nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dch v
tài nguyên nước tin cp quyn khai thác tài
nguyên nước;
- Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025
ca B Nông nghiệp Môi trường v vic công
b Danh mc th tục hành chính trong lĩnh vc
Nông nghiệp Môi trường;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh Sơn La v Quyết định
múc thu, min, gim, thu, np, qun lý s dng
các khon phí, l phí thuc thm quyn quyết định
của HĐND tỉnh;
15
Gia hạn, điều chnh giấy phép thăm
nước dưới đất đối vi ng trình có quy
mô dưới 3.000m3/ngày đêm
B phn tiếp
nhn tr
kết qu h
ca S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
- Đối vi thiết kế giếng
thăm dò có lưu lượng
dưới 200 m3/ngày
đêm: 179.000đ
- Đối với đề án thăm dò
có lưu lượng nước t
200 m3 đến dưới 500
m3/ngày đêm:
492.000đ
- Đối với đề án thăm dò
- Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 m
2023;
- Ngh định s 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024
ca Chính ph Quy định vic hành ngh khoan
nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dch v
tài nguyên nước tin cp quyn khai thác tài
nguyên nước;
- Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025
ca B Nông nghiệp Môi trường v vic công
b Danh mc th tục hành chính trong lĩnh vc
15
có lưu lượng nước t
500 m3 đến dưới 1.000
m3/ngày đêm:
1.150.000đ
- Đối với đề án thăm dò
có lưu lượng nước t
1.000 m3 đến dưới
3.000 m3/ngày đêm:
2.240.000đ
Nông nghiệp Môi trường;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh Sơn La v Quyết định
múc thu, min, gim, thu, np, qun lý s dng
các khon phí, l phí thuc thm quyn quyết định
của HĐND tỉnh;
16
Cp giấy phép khai thác nước dưới đất
đối với công trình quy dưới
3.000 m3/ngày đêm
B phn tiếp
nhn tr
kết qu h
ca S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
- Đối vi báo cáo kết
qu thi công giếng khai
thác có lưu lượng dưới
200 m3/ngày đêm:
358.000đ
- Đối vi báo cáo kết
qu thăm dò có lưu
ợng nước t 200 m3
đến dưới 500 m3/ngày
đêm: 985.000đ
- Đối vi báo cáo kết
qu thăm dò có lưu
ợng nước t 500 m3
đến dưới 1.000
m3/ngày đêm:
2.300.000đ
- Đối vi báo cáo kết
qu thăm dò có lưu
ợng nước t 1.000
m3 đến dưới 3.000
m3/ngày đêm:
4.480.000đ
- Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm
2023;
- Ngh định s 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024
ca Chính ph Quy định vic hành ngh khoan
nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dch v
tài nguyên nước tin cp quyn khai thác tài
nguyên nước;
- Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025
ca B Nông nghiệp Môi trường v vic công
b Danh mc th tục hành chính trong lĩnh vc
Nông nghiệp Môi trường;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh Sơn La v Quyết định
múc thu, min, gim, thu, np, qun lý s dng
các khon phí, l phí thuc thm quyn quyết định
của HĐND tỉnh;
17
Gia hạn/điều chnh giy phép khai thác
nước dưới đất đối vi ng trình có quy
B phn tiếp
nhn tr
- Đối vi báo cáo kết
qu thi công giếng khai
- Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm
2023;
16
mô dưới 3000m3/ngày đêm
kết qu h
ca S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
thác có lưu lượng dưới
200 m3/ngày đêm:
179.000đ
- Đối vi báo cáo kết
qu thăm dò có lưu
ợng nước t 200 m3
đến dưới 500 m3/ngày
đêm: 492.000đ
- Đối vi báo cáo kết
qu thăm dò có lưu
ợng nước t 500 m3
đến dưới 1.000
m3/ngày đêm:
1.150.000đ
- Đối vi báo cáo kết
qu thăm dò có lưu
ợng nước t 1.000
m3 đến dưới 3.000
m3/ngày đêm:
2.240.000đ
- Ngh định s 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024
ca Chính ph Quy định vic hành ngh khoan
nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dch v
tài nguyên nước tin cp quyn khai thác tài
nguyên nước;
- Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025
ca B Nông nghiệp Môi trường v vic công
b Danh mc th tục hành chính trong lĩnh vc
Nông nghiệp Môi trường;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh Sơn La v Quyết định
múc thu, min, gim, thu, np, qun lý s dng
các khon phí, l phí thuc thm quyn quyết định
của HĐND tỉnh;
18
Cp giấy phép khai thác nước mt,
nước biển (đối với các trường hp quy
định ti khoản 2 Điều 15 Ngh định s
54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm
2024)
B phn tiếp
nhn tr
kết qu h
ca S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
- Đối với đề án, báo
cáo khai thác, s dng
nước mt cho sn xut
nông nghip với lưu
ợng dưới 0,1
m3/giây; hoặc để phát
điện vi công suất dưới
50 kw; hoc các mc
đích khác với lưu
ợng dưới 500
m3/ngày đêm:
538.000đ
- Đối với đề án, báo
- Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm
2023;
- Ngh định s 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024
ca Chính ph Quy định vic hành ngh khoan
nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dch v
tài nguyên nước tin cp quyn khai thác tài
nguyên nước;
- Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025
ca B Nông nghiệp Môi trường v vic công
b Danh mc th tục hành chính trong lĩnh vc
Nông nghiệp Môi trường;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh Sơn La v Quyết định
17
cáo khai thác, s dng
nước mt cho sn xut
nông nghip với lưu
ng t 0,1 m3 đến
dưới 0,5 m3/giây; hoc
để phát điện vi công
sut t 50 kw đến dưới
200 kw; hoc các mc
đích khác với lưu
ng t 500 m3 đến
dưới 3.000 m3/ngày
đêm: 1.600.000đ
- Đối với đề án, báo
cáo khai thác, s dng
nước mt cho sn xut
nông nghip với lưu
ng t 0,5 m3 đến
dưới 1 m3/giây; hoc
để phát điện vi công
sut t 200 kw đến
dưới 1.000 kw; hoc
các mục đích khác với
lưu lượng t 3.000 m3
đến dưới 20.000
m3/ngày đêm:
4.056.000đ
- Đối với đề án, báo
cáo khai thác, s dng
nước mt cho sn xut
nông nghip với lưu
ng t 1 m3 đến dưới
2 m3/giây; hoặc để
phát điện vi công sut
múc thu, min, gim, thu, np, qun lý s dng
các khon phí, l phí thuc thm quyn quyết định
của HĐND tỉnh;
18
t 1.000 kw đến dưới
2.000 kw; hoc các
mục đích khác với lưu
ng t 20.000 m3
đến dưới 50.000
m3/ngày đêm:
7.530.000đ
19
Gia hạn, điều chnh giy phép khai thác
nước mặt, nước bin
B phn tiếp
nhn tr
kết qu h
ca S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
- Đối với đề án, báo
cáo khai thác, s dng
nước mt cho sn xut
nông nghip với lưu
ợng dưới 0,1
m3/giây; hoặc để phát
điện vi công suất dưới
50 kw; hoc các mc
đích khác với lưu
ợng dưới 500
m3/ngày đêm:
269.000đ
- Đối với đề án, báo
cáo khai thác, s dng
nước mt cho sn xut
nông nghip với lưu
ng t 0,1 m3 đến
dưới 0,5 m3/giây; hoc
để phát điện vi công
sut t 50 kw đến dưới
200 kw; hoc các mc
đích khác với lưu
ng t 500 m3 đến
dưới 3.000 m3/ngày
đêm: 800.000đ
- Đối với đề án, báo
- Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm
2023;
- Ngh định s 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024
ca Chính ph Quy định vic hành ngh khoan
nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dch v
tài nguyên nước tin cp quyn khai thác tài
nguyên nước;
- Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025
ca B Nông nghiệp Môi trường v vic công
b Danh mc th tục hành chính trong lĩnh vc
Nông nghiệp Môi trường;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh Sơn La v Quyết định
múc thu, min, gim, thu, np, qun lý s dng
các khon phí, l phí thuc thm quyn quyết định
của HĐND tỉnh;
19
cáo khai thác, s dng
nước mt cho sn xut
nông nghip với lưu
ng t 0,5 m3 đến
dưới 1 m3/giây; hoc
để phát điện vi công
sut t 1.000 kw đến
dưới 1.000 kw; hoc
các mục đích khác với
lưu lượng t 3.000 m3
đến dưới 20.000
m3/ngày đêm:
2.028.000đ
- Đối với đề án, báo
cáo khai thác, s dng
nước mt cho sn xut
nông nghip với lưu
ng t 1 m3 đến dưới
2 m3/giây; hoặc để
phát điện vi công sut
t 1.000 kw đến dưới
2.000 kw; hoc các
mục đích khác với lưu
ng t 20.000 m3
đến dưới 50.000
m3/ngày đêm:
3.765.000đ
20
Cp giy phép hành ngh khoan nước
dưới đất quy mô va và nh
B phn tiếp
nhn tr
kết qu h
ca S Nông
nghip
Môi trường
1.200.000 đồng/h
- Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm
2023;
- Ngh định s 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024
ca Chính ph Quy định vic hành ngh khoan
nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dch v
tài nguyên nước tin cp quyn khai thác tài
20
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
nguyên nước;
- Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025
ca B Nông nghiệp Môi trường v vic công
b Danh mc th tục hành chính trong lĩnh vc
Nông nghiệp Môi trường;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh Sơn La v Quyết định
múc thu, min, gim, thu, np, qun lý s dng
các khon phí, l phí thuc thm quyn quyết định
của HĐND tỉnh;
21
Gia hạn, điều chnh ni dung giy phép
hành ngh khoan nước dưới đất quy
va và nh
B phn tiếp
nhn tr
kết qu h
ca S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
600.000 đồng/h
- Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm
2023;
- Ngh định s 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024
ca Chính ph Quy định vic hành ngh khoan
nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dch v
tài nguyên nước tin cp quyn khai thác tài
nguyên nước;
- Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025
ca B Nông nghiệp Môi trường v vic công
b Danh mc th tục hành chính trong lĩnh vc
Nông nghiệp Môi trường;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh Sơn La v Quyết định
múc thu, min, gim, thu, np, qun lý s dng
các khon phí, l phí thuc thm quyn quyết định
của HĐND tỉnh;
22
Ly ý kiến đại din cộng đồng dân
t chức, cá nhân (đối với trường hp
cơquan tổ chc ly ý kiến y ban
nhân dân cp tnh)
B phn tiếp
nhn tr
kết qu h
ca S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
Không quy định (Kinh
phí t chc ly ý kiến:
T chức, cá nhân đầu
tư dự án chi tr)
- Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm
2023;
- Ngh định s 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024
ca Chính ph Quy định vic hành ngh khoan
nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dch v
tài nguyên nước tin cp quyn khai thác tài
nguyên nước;
21
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
- Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025
ca B Nông nghiệp Môi trường v vic công
b Danh mc th tục hành chính trong lĩnh vc
Nông nghiệp và Môi trường;
23
Cp li giấy phép thăm ớc dưới
đất, giy phép khai thác tài nguyên
nước (cp tnh)
B phn tiếp
nhn tr
kết qu h
ca S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
- Thẩm định h sơ đề
ngh cp li giy phép
thăm dò/khai thác, sử
dụng nước dưới đất:
+ Đối vi thiết kế
giếng thăm dò có lưu
ợng dưới 200
m3/ngày đêm: 107.400
đồng
+ Đối với đề án thăm
dò có lưu lượng nước
t 200 m3 đến dưới
500 m3/ngày đêm:
295.500 đồng
+ Đối với đề án thăm
dò có lưu lượng nước
t 500 m3 đến dưới
1.000 m3/ngày đêm:
690.000 đồng
+ Đối với đề án thăm
dò có lưu lượng nước
t 1.000 m3 đến dưới
3.000 m3/ngày đêm:
1.344.000 đồng.
- Thẩm định h sơ đề
ngh cp li giy phép
khai thác s dụng nước
mt:
+ Đề án, báo cáo khai
- Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm
2023;
- Ngh định s 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024
ca Chính ph Quy định vic hành ngh khoan
nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dch v
tài nguyên nước tin cp quyn khai thác tài
nguyên nước;
- Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025
ca B Nông nghiệp Môi trường v vic công
b Danh mc th tục hành chính trong lĩnh vc
Nông nghiệp Môi trường;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh Sơn La v Quyết định
múc thu, min, gim, thu, np, qun lý s dng
các khon phí, l phí thuc thm quyn quyết định
của HĐND tỉnh;
22
thác, s dụng nước mt
cho sn xut nông
nghip với lưu lượng
dưới 0,1 m3/giây; hoc
để phát điện vi công
suất dưới 50 kw; hoc
cho các mục đích khác
với lưu lượng dưới 500
m3/ngày đêm: 161.400
đồng
+ Đề án, báo cáo khai
thác, s dụng nước mt
cho sn xut nông
nghip với lưu lượng t
0,1 m3 đến dưới 0,5
m3/giây; hoặc để phát
điện vi công sut t
50 kw đến dưới 200
kw; hoc cho các mc
đích khác với lưu
ng t 500 m3 đến
dưới 3.000 m3/ngày
đêm: 480.000 đồng
+ Đề án, báo cáo khai
thác, s dụng nước mt
cho sn xut nông
nghip với lưu lượng t
0,5 m3 đến dưới 1
m3/giây; hoặc để phát
điện vi công sut t
1.000 kw đến dưới
1.000 kw; hoc cho các
mục đích khác với lưu
23
ng t 3.000 m3 đến
dưới 20.000 m3/ngày
đêm: 1.216.800 đồng
+ Đề án, báo cáo khai
thác, s dụng nước mt
cho sn xut nông
nghip với lưu lượng t
1 m3 đến dưới 2
m3/giây; hoặc để phát
điện vi công sut t
1.000 kw đến dưới
2.000 kw; hoc cho các
mục đích khác với lưu
ng t 20.000 m3
đến dưới 50.000
m3/ngày đêm:
2.259.000 đồng.
V
LĨNH VỰC BO V THC VT: 7 TTHC
1
Xác nhn ni dung qung cáo phân bón
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu S
Nông nghip
và Môi
trường ti
Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Không
- Lut Trng trọt năm 2018;
- Ngh định s 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019
ca Chính ph Quy định v qun lý phân bón.
2
Cp Giy chng nhận đủ điều kin
buôn bán phân bón
B phn tiếp
nhn và tr
500.000 đồng/ln
- Lut Trng trọt năm 2018;
- Ngh định s 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019
24
kết qu S
Nông nghip
và Môi
trường ti
Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
ca Chính ph Quy định v qun lý phân bón;
- Ngh định s 130/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022
ca chính ph sa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 84/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11
năm 2019 của Chính ph quy định v qun
phân bón, Ngh định s 94/2019/NĐ-CP ngày 13
tháng 12 năm 2019 của chính ph quy định chi tiết
mt s điều ca lut trng trt v ging cây trng
và canh tác;
- Thông số 14/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018
ca B Tài chính Sửa đổi, b sung mt s điều ca
Thông số 207/2016/TT-BTC ngày 09/11/2016
ca B trưởng B Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, qun s dng kinh phí, l
phí trong lĩnh vực trng trt và ging cây lâm
nghip.
3
Cp li Giy chng nhận đủ điều kin
buôn bán phân bón
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu S
Nông nghip
và Môi
trường ti
Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
200.000 đồng/ln
- Lut Trng trọt năm 2018;
- Ngh định s 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019
ca Chính ph Quy định v qun lý phân bón;
- Ngh định s 130/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022
ca chính ph sa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 84/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11
năm 2019 của Chính ph quy định v qun
phân bón, Ngh định s 94/2019/NĐ-CP ngày 13
tháng 12 năm 2019 của chính ph quy định chi tiết
mt s điều ca lut trng trt v ging cây trng
và canh tác;
- Thông số 14/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018
ca B Tài chính Sửa đổi, b sung mt s điều ca
Thông số 207/2016/TT-BTC ngày 09/11/2016
ca B trưởng B Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, qun s dng kinh phí, l
phí trong lĩnh vực trng trt và ging cây lâm
25
nghip.
4
Cp Giy chng nhn kim dch thc
vật đối vi các vt th vn chuyn t
vùng nhiễm đối tượng kim dch thc
vt
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu S
Nông nghip
và Môi
trường ti
Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Mc III - Biu phí
trong lĩnh vực Bo v
thc vt
- Lut Bo v và Kim dch thc vật năm 2013;
- Thông số 35/2015/TT-BNNPTNT ngày
14/10/2015 ca B Nông nghip Phát trin
nông thôn quy định v kim dch thc vt nội địa.
- Thông số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021
ca B Tài chính quy đnh mc thu, chế độ thu,
np, qun s dng phí trong hoạt động kim
dch bo v thc vt thuộc lĩnh vực Nông
nghip.
5
Cp Giy xác nhn ni dung qung cáo
thuc bo v thc vt (thuc thm
quyn gii quyết ca tnh)
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu S
Nông nghip
và Môi
trường ti
Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
600.000
đồng/ln
- Lut Bo v và Kim dch thc vật năm 2013;
- Ngh định s 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013
ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s
điều ca Lut Qung cáo;
- Thông số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày
08/6/2015 ca B Nông nghip và Phát trin nông
thôn quy định v Qun lý thuc bo v thc vt.
- Thông số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021
ca B Tài chính quy đnh mc thu, chế độ thu,
np, qun s dng phí trong hoạt động kim
dch bo v thc vt thuộc lĩnh vực Nông
nghip.
6
Cp Giy chng nhận đủ điều kin
buôn bán thuc bo v thc vt
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu S
Nông nghip
và Môi
trường ti
Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
800.000
đồng/ln
- Lut Bo v và Kim dch thc vật năm 2013;
- Ngh định s 66/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016
ca Chính ph quy định điu kiện đầu tư kinh
doanh v bo v kim dch thc vt; ging cây
trồng; nuôi động vt rừng thông thường; chăn
nuôi; thy sn; thc phm;
- Ngh định s 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018
ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s Ngh định
quy định v điều kiện đầu tư, kinh doanh trong
lĩnh vực nông nghip;
26
- Thông số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày
08/6/2015 ca B Nông nghip và Phát trin nông
thôn quy định v Qun lý thuc bo v thc vt.
- Thông số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021
ca B Tài chính quy đnh mc thu, chế độ thu,
np, qun s dng phí trong hoạt động kim
dch bo v thc vt thuộc lĩnh vực Nông
nghip.
- Quyết định s 3573/QĐ-BNN-BVTV ngày
21/9/2022 ca B Nông nghip và Phát trin nông
thôn v vic công b th tục hành chính được sa
đổi, b sung lĩnh vực bo v thc vt thuc phm
vi chức năng quản ca B Nông nghip Phát
trin nông thôn.
7
Cp li Giy chng nhận đủ điều kin
buôn bán thuc bo v thc vt
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu S
Nông nghip
và Môi
trường ti
Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
800.000
đồng/ln
- Lut Bo v và Kim dch thc vật năm 2013;
- Ngh định s 66/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016
ca Chính ph quy định điu kiện đầu tư kinh
doanh v bo v kim dch thc vt; ging cây
trồng; nuôi động vt rừng thông thường; chăn
nuôi; thy sn; thc phm;
- Ngh định s 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018
ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s Ngh định
quy định v điều kiện đầu tư, kinh doanh trong
lĩnh vực nông nghip;
- Thông số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày
08/6/2015 ca B Nông nghip và Phát trin nông
thôn quy định v Qun lý thuc bo v thc vt.
- Thông số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021
ca B Tài chính quy đnh mc thu, chế độ thu,
np, qun s dng phí trong hoạt động kim
dch bo v thc vt thuộc lĩnh vực Nông
nghip.
- Quyết định s 3573/QĐ-BNN-BVTV ngày
27
21/9/2022 ca B Nông nghip và Phát trin nông
thôn v vic công b th tục hành chính được sa
đổi, b sung lĩnh vực bo v thc vt thuc phm
vi chức năng quản ca B Nông nghip Phát
trin nông thôn.
VI
LĨNH VỰC TRNG TRT: 11 TTHC
1
Cp Quyết định, phc hi Quyết định
công nhận y đầu dòng, vườn cây đu
dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả u
năm nhân giống bằng phương pháp
tính
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu S
Nông nghip
và Môi
trường ti
Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Không
- Lut Trng trọt năm 2018;
- Ngh định s 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019
ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều ca
Lut Trng trt v ging cây trng và canh tác.
- Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025
ca B Nông nghiệp Môi trường v vic công
b Danh mc th tục hành chính trong lĩnh vc
Nông nghiệp và Môi trường
2
Np tiền để nhà nước b sung din tích
đất chuyên trng lúa b mt hoặc tăng
hiu qu s dụng đất trồng lúa đối vi
công trình có diện tích đất chuyên trng
lúa trên địa bàn 2 huyn tr lên
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu S
Nông nghip
và Môi
trường ti
Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Không
- Điu 13 Ngh định s 112/2024/ NĐ-CP ngày
11/9/2024 ca Chính ph Quy định chi tiết v đất
trng lúa.
3
Thẩm định phương án sử dng tầng đt
mặt đối vi công trình diện ch đất
chuyên trồng lúa trên địa bàn 2 huyn
tr lên
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu S
Nông nghip
và Môi
Không
- Điu 11 Ngh định s 112/2024/-CP ngày
11/9/2024 ca Chính ph Quy định chi tiết v đất
trng lúa.
- Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025
ca B Nông nghiệp Môi trường v vic công
28
trường ti
Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
b Danh mc th tục hành chính trong lĩnh vc
Nông nghiệp và Môi trường
4
Quyết đnh cho phép t chc, nhân
khác s dng ging cây trồng được bo
h kết qu ca nhim v khoa hc
công ngh s dụng ngân sách nhà nước
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu S
Nông nghip
và Môi
trường ti
Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Không
- Khon 2, Khoản 3, Điều 18 Ngh định s
79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành
Lut S hu trí tu v quyền đối vi ging cây
trng.
5
Giao quyền đăng đối vi ging cây
trng kết qu ca nhim v khoa hc
công ngh s dng ngân sách nhà
nước
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu S
Nông nghip
và Môi
trường ti
Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Không
- Điu 16 Ngh định s 79/2023/NĐ-CP ngày
15/11/2023 ca Chính ph quy định chi tiết mt s
điều bin pháp thi hành Lut S hu trí tu v
quyền đối vi
6
Cp Giy chng nhn t chc giám
định quyền đối vi ging cây trng
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu S
Nông nghip
và Môi
trường ti
Trung tâm
phc v hành
Không
- Khoản 78 Điều 1 Lut sửa đổi, b sung mt s
điều ca Lut s hu trí tu 2022;
- Khoản 2 Điều 113, Ngh định s 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điều bin pháp thi hành Lut S hu trí
tu v s hu công nghip, bo v quyn s hu
công nghip, quyền đối vi ging cây trng
quản lý nhà nước v s hu trí tu.
29
chính công
tỉnh Sơn La
7
Cp li Giy chng nhn t chc giám
định quyền đối vi ging cây trng
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu S
Nông nghip
và Môi
trường ti
Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Không
- Khon 2, Khoản 3 Điều 112, Ngh định s
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành
Lut S hu trí tu v s hu công nghip, bo v
quyn s hu công nghip, quyền đối vi ging
cây trng và quản lý nhà nước v s hu trí tu.
8
Cp Th giám định viên quyền đối vi
ging cây trng
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu S
Nông nghip
và Môi
trường ti
Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Không
- Khoản 3 Điều 201 Lut S hu trí tu;
- Khoản 2 Điều 112, Ngh định s 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điều bin pháp thi hành Lut S hu trí
tu v s hu công nghip, bo v quyn s hu
công nghip, quyền đối vi ging cây trng
quản lý nhà nước v s hu trí tu.
9
Cp li Th giám định viên quyền đối
vi ging cây trng
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu S
Nông nghip
và Môi
trường ti
Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Không
- Khoản 3 Điều 112, Ngh định s 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điều bin pháp thi hành Lut S hu trí
tu v s hu công nghip, bo v quyn s hu
công nghip, quyền đối vi ging cây trng
quản lý nhà nước v s hu trí tu.
10
Thu hi Th giám đnh viên quyền đối
B phn tiếp
Không
- Khoản 3 Điều 201 Lut S hu trí tu;
30
vi ging cây trng theo yêu cu ca t
chc, cá nhân
nhn tr
kết qu S
Nông nghip
Môi
trường ti
Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
- Khoản 4 Điều 112, Ngh định s 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điều bin pháp thi hành Lut S hu trí
tu v s hu công nghip, bo v quyn s hu
công nghip, quyền đối vi ging cây trng
quản lý nhà nước v s hu trí tu.
11
Thu hi Giy chng nhn t chc giám
định quyền đối vi ging cây trng
B phn tiếp
nhn tr
kết qu S
Nông nghip
Môi
trường ti
Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Không
- Khoản 2 Điều 201 Lut S hu trí tu;
- Khoản 4 Điều 113, Ngh định s 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điều bin pháp thi hành Lut S hu trí
tu v s hu công nghip, bo v quyn s hu
công nghip, quyền đối vi ging cây trng
quản lý nhà nước v s hu trí tu.
VII
LĨNH VỰC KHOA HC CÔNG NGH VÀ MÔI TRƯỜNG: 2 TTHC
1
Đăng công bố hợp quy đối vi các
sn phm, hàng hóa sn xut trong
nước được qun bi các quy chun
k thut quc gia do B Nông nghip
và Phát trin nông thôn ban hành
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu S
Nông nghip
và Môi
trường ti
Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
150.000 đồng/ ln
Lut Chất lượng sn phm, hàng hóa ngày 21
tháng 11 năm 2007.
- Lut Tiêu chun Quy chun k thut ngày 29
tháng 6 năm 2006.
- Ngh định s 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8
năm 2007 của Chính ph quy định chi tiết thi hành
mt s điu ca Lut Tiêu chun Quy chun k
thut.
- Ngh định s 132/2008/-CP ngày 31 tháng 12
năm 2008 của Chính ph quy định chi tiết thi hành
31
mt s điu ca Lut Chất lượng sn phm, hàng
hóa.
- Ngh định s 74/2018/NĐ-CP ngày 15, tháng 5
năm 2018 sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh
định s 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm
2008 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt
s điều ca Lut Chất lượng sn phm, hàng hóa.
- Thông số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng
12 năm 2012 của B trưởng B Khoa hc và Công
ngh quy định v công b hp chun, công b hp
quy phương thức đánh giá sự phù hp vi tiêu
chun, quy chun k thut.
- Thông số 02/2017/TT-BKHCN ngày
31/3/2017 ca B trưởng B Khoa hc Công
ngh sửa đổi, b sung mt s điều ca Thông
s 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 ca
B trưởng B Khoa hc Công ngh quy định
v công b hp quy, công b hợp quy phương
thức đánh giá sự phù hp vi tiêu chun, quy
chun k thut.
- Thông số 183/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016
ca B trưởng B Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, qun l phí cp giấy đăng
công b hp chun, hp quy.
- Thông số 06/2020/TT-BKHCN ngày
10/12/2020 ca B Khoa hc, Công ngh Môi
trường quy định chi tiết và bin pháp thi hành mt
s điều Ngh định s 132/2008/NĐ-CP ngày
31/12/2008, Ngh định s 74/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018, Ngh định s 154/2018/NĐ-CP ngày
09/11/2018 Ngh định s 119/2017/NĐ-
CP ngày 01 /11 /2017 ca Chính ph.
32
2
Công nhn vùng nông nghip ng dng
cao
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu S
Nông nghip
và Môi
trường ti
Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Không
Quyết định s 66/2015/-TTg ngày 25/12/2015
ca Th ng Chính ph quy định tiêu chí, thm
quyn, trình t, th tc công nhn vùng nông
nghip ng dng công ngh cao.
VIII
LĨNH VỰC QUN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SN VÀ THY SN: 1 TTHC
1
Cp Giy chng nhận cơ sở đủ điều
kin an toàn thc phẩm đối với cơ sở
sn xut, kinh doanh nông, lâm, thy
sn
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu S
Nông nghip
và Môi
trường ti
Trung tâm
Phc v Hành
chính công
tnh
700.000đ/ cơ sở thm
định Giy chng nhn
cơ sở đủ điều kin
ATTP
- Lut An toàn thc phm s 55/2010/QH12 ngày
17/6/2010 ca Quc hi.
- Thông số 38/2018/TT-BNNPTNT ngày
25/12/2018 ca B Nông nghip và PTNT quy
định vic thẩm định, chng nhận sở sn xut,
kinh doanh thc phm nông, lâm, thy sản đủ điều
kin an toàn thc phm thuc phm vi qun lý ca
B Nông nghip và PTNT.
- Thông số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày
28/11/2024 ca B Nông nghip và PTNT sửa đổi,
b sung mt s Thông tư quy định thẩm định,
chng nhận sở sn xut, kinh doanh thc phm
nông, lâm, thy sản đủ điều kin an toàn thc
phm thuc phm vi qun ca B Nông nghip
và PTNT.
- Thông số 44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018
ca B Tài chính, Sửa đổi, b sung mt s điu
của Thông số 285/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 Quy định mc thu, chế độ thu, np,
qun phí, l phí trong công tác thú y; Thông
33
s 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B Tài chính Quy định mc thu, chế độ
thu, np, qun s dng phí thẩm định qun
chất lượng, an toàn thc phẩm trong lĩnh vực
nông nghip.
- Quyết đnh s 4768/QĐ-BNN-CCPT ngày
25/12/2024 ca B Nông nghip PTNT v vic
công b th tc hành chính được sửa đổi, b sung
lĩnh vực Qun lý chất lưng nông lâm sn thy
sn thuc phm vi chức năng quản lý ca B
Nông nghip PTNT thôn.
- Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025
ca B Nông nghiệp Môi trường v vic công
b Danh mc th tục hành chính trong lĩnh vc
Nông nghiệp và Môi trường.
IX
LĨNH VỰC KINH T HP TÁC PHÁT TRIN NÔNG THÔN: 4 TTHC
1
Công nhn làng ngh truyn thng
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu S
Nông nghip
và Môi
trường ti
Trung tâm
Phc v Hành
chính công
tnh
Không
Ngh định s 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018 ca
Chính ph v phát trin ngành ngh nông thôn
2
Công nhn ngh truyn thng
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu S
Nông nghip
và Môi
trường ti
Không
Ngh định s 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018 ca
Chính ph v phát trin ngành ngh nông thôn
34
Trung tâm
Phc v Hành
chính công
tnh
3
Công nhn làng ngh
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu S
Nông nghip
và Môi
trường ti
Trung tâm
Phc v Hành
chính công
tnh
Không
Ngh định s 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018 ca
Chính ph v phát trin ngành ngh nông thôn
4
H tr d án liên kết
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu S
Nông nghip
và Môi
trường ti
Trung tâm
Phc v Hành
chính công
tnh
Không
Ngh định s 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 ca
Chính ph v chính sách khuyến khích phát trin
hp tác, liên kết trong sn xut tiêu th sn
phm nông nghip
X
LĨNH VỰC NÔNG NGHIP: 3 TTHC
1
Công nhn doanh nghip nông nghip ng
dng công ngh cao
B phn tiếp
nhn tr
kết qu S
Nông nghip
Môi
trường ti
Trung tâm
Không
Quyết định 19/2018/QĐ-TTg ngày 19/4/2018 ca
Th ng Chính ph quy định tiêu chí, thm
quyn, trình t, th tc công nhn doanh nghip
nông nghip ng dng công ngh cao
35
Phc v Hành
chính công
tnh
2
Công nhn li doanh nghip ng nghip
ng dng công ngh cao
B phn tiếp
nhn tr
kết qu S
Nông nghip
Môi
trường ti
Trung tâm
Phc v Hành
chính công
tnh
Không
Quyết định 19/2018/QĐ-TTg ngày 19/4/2018 ca
Th ng Chính ph quy định tiêu chí, thm
quyn, trình t, th tc công nhn doanh nghip
nông nghip ng dng công ngh cao
3
P duyt Kế hoch khuyến nông đa
pơng
B phn tiếp
nhn tr
kết qu S
Nông nghip
Môi
trường ti
Trung tâm
Phc v Hành
chính công
tnh
Không
Ngh định 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 ca
Chính ph v Khuyến nông
XI
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI: 7 TTHC
1
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn
nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy
mô lớn
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu S
Nông nghip
và Môi
trường ti
Trung tâm
Phc v hành
- Thẩm định để cp
giy chng nhn
2.300.000 đồng/01 cơ
s/ln.
- Thẩm định đánh giá
giám sát duy trì điều
kiện chăn nuôi trang
tri quy mô ln
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 ca Quc hội nước CHXH ch nghĩa
Vit Nam;
- Ngh định s 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020
ca Chính ph hướng dn chi tiết Luật Chăn nuôi.
- Ngh định s 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022
ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020
36
chính công
tỉnh Sơn La
1.500.000 đồng/01 cơ
s/ln.
ca Chính ph hướng dn chi tiết Luật Chăn nuôi.
2
Cấp Giấy chứng nhận đđiều kiện sản
xuất thức ăn chăn nuôi thương mại,
thức ăn chăn nuôi
theo đặt hàng.
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu S
Nông nghip
và Môi
trường ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
- Thẫm định GCN đủ
điều kin sn xuất
chăn nuôi (TH phải
đánh giá điều kin thc
tế): 5.700.000 đồng/01
cơ sở/ln
- Thẫm định GCN đủ
điều kin sn xuất
chăn nuôi (TH không
đánh giá điều kin thc
tế): 1.600.000 đồng/01
cơ sở/ln
- Thẫm định đánh giá
giám sát duy trì điều
kin sn xuất TĂCN:
1.500.000 đồng/01 cơ
s/ln
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 ca Quc hội nước CHXH ch nghĩa
Vit Nam;
- Ngh định s 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020
ca Chính ph hướng dn chi tiết Luật Chăn nuôi.
- Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021
ca B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu,
np, qun lý và s dụng phí trong chăn nuôi.
- Ngh định s 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022
ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020
ca Chính ph hướng dn chi tiết Luật Chăn nuôi.
3
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại
quy mô lớn
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu S
Nông nghip
và Môi
trường ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
- Thẩm định để cp li:
250.000 đồng/cơ sở/ln
- Thẩm định đánh giá
giám sát duy trì điều
kiện chăn nuôi trang
tri quy mô ln
1.500.000 đồng/01 cơ
s/ln.
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 ca Quc hội nước CHXH ch nghĩa
Vit Nam;
- Ngh định s 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020
ca Chính ph hướng dn chi tiết Luật Chăn nuôi.
- Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021
ca B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu,
np, qun lý và s dụng phí trong chăn nuôi.
4
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại,
thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu S
Nông nghip
- Thẩm định cp li
(TH không đánh giá
điều kin thc tế):
250.000 đồng/01
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 ca Quc hội nước CHXH ch nghĩa
Vit Nam;
- Ngh định s 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020
37
và Môi
trường ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
s/ln
- Thẩm định đánh giá
giám sát duy trì điều
kin sn xuất chăn
nuôi: 1.500.000
đồng/01 cơ sở/ln
ca Chính ph hướng dn chi tiết Luật Chăn nuôi.
- Thông số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021
ca B Tài chính quy đnh mc thu, chế độ thu,
np, qun lý và s dụng phí trong chăn nuôi.
- Ngh định s 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022
ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020
ca Chính ph hướng dn chi tiết Luật Chăn nuôi.
5
Đề xuất hỗ trợ đầu dự án nâng cao
hiệu quả chăn nuôi đối với các chính
sách hỗ trợ đầu theo Luật Đầu tư
công
B phân tiếp
nhn và tr
kết qu S
Nông nghip
và Môi
trường ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Không
Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều
10, Điều 13 Ngh định s
106/2024/NĐ-CP ngày
01/8/2024 ca Chính ph quy
định chính sách h tr nâng cao
hiu qu chăn nuôi
6
Quyết định hỗ trợ đầu tư dự án nâng
cao hiệu quả chăn nuôi đối với các
chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu
tư công
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu S
Nông nghip
và Môi
trường ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Không
Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều
10, Điều 13 Ngh định s
106/2024/NĐ-CP ngày
01/8/2024 ca Chính ph quy
định chính sách h tr nâng cao
hiu qu chăn nuôi
7
Quyết định hỗ trợ đối với các chính
sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử
dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách
nhà nước
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu S
Nông nghip
và Môi
Không
Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 9,
Điều 10, Điều 14 Ngh định s
106/2024/NĐ-CP ngày 01/8/2024 ca Chính ph
quy định chính sách h tr nâng cao hiu qu chăn
nuôi.
38
trường ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
XII
LĨNH VỰC THÚ Y: 11 TTHC
1
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn
dịch bệnh động vật (cấp Tỉnh)
B phân tiếp
nhn tr
kết qu S
Nông nghip
Môi
trường ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
- Phí thẩm định đối vi
cơ sở an toàn dch bnh
động vt: 300.000
đồng/lần (căn cứ khon
2 Mc II Biu phí, l
phí trong công tác thú y
Thông số
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 ca
B trưởng Bi chính
quy định v mc thu,
chế độ thu, np, qun
phí, l phí trong
công tác thú y).
- Chi phí xét nghim
mu (nếu có): Theo
Ph lc 2, Biu khung
giá dch v chẩn đoán
thú y Thông số
283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016.
- Lut s 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 ca Quc
hi;
- Thông số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày
30/12/2022 ca B trưởng B Nông nghip và
Phát triển nông thôn quy định v sở, vùng an
toàn dch bệnh động vt;
- Thông số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020
ca B trưởng B Tài chính quy đnh v mc thu,
chế độ thu, np, qun phí, l phí trong công tác
thú y;
- Thông số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
ca B trưởng B Tài chính Quy định khung giá
dch v tiêm phòng, tiêu đc, kh trùng cho động
vt, chẩn đoán thú y và dịch v kim nghim
thuốc dùng cho động vt.
2
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc thú y
B phân tiếp
nhn tr
kết qu S
Nông nghip
Môi
230.000 đồng/ln
- Lut Thú y s 79/2015/QH13;
- Nghị định 35/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật
thú y;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018
39
trường ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định
quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong
lĩnh vực nông nghiệp;
- Thông 13/2016/TT-BNN ngày 02/6/2016 ca
B trưng B NN&PTNT Quy định v qun
thuc Thú y;
- Thông số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020
ca B Tài chính Quy định mc thu, chế độ thu,
np, qun lý phí, l phí trong công tác thú y.
3
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động
vật, sản phẩm động vật thủy sản vận
chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
B phân tiếp
nhn tr
kết qu S
Nông nghip
Môi
trường ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
- Phí kim dch: Chi
tiết theo Mc III Biu
phí, l phí trong công
tác thú y;
- Các ch tiêu kim tra:
Thông số
283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016.
- Lut s 79/2015/QH13 ngày 19 tháng 6 năm
2015 ca Quc hi;
- Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT ngày
30/6/2016 ca B ng nghip Phát trin nông
tn Quy đnh v kim dịch đng vt, sn phm động
vt thy sn.
- Thông số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
ca B Tài chính quy định khung giá dch v tiêm
phòng, tiêu độc, kh trùng cho động vt, chun
đoán thú y dịch v kim nghim thuc dùng
cho động vt;
- Thông số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020
ca B Tài chính Quy định mc thu, chế độ thu,
np, qun lý phí, l phí trong công tác thú y.
4
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động
vật, sản phẩm động vật trên cạn vận
chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
B phân tiếp
nhn tr
kết qu S
Nông nghip
Môi
trường ti
Trung tâm
Phc v hành
- Phí kim dch: Chi
tiết theo Mc III Biu
phí, l phí trong công
tác thú y.
- Các ch tiêu kim tra:
Thông số
283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016
- Lut s 79/2015/QH13 ngày 19 tháng 6 năm
2015 ca Quc hi;
- Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT ngày
30/6/2016 ca B ng nghip Phát trin nông
tn Quy đnh v kim dịch đng vt, sn phm động
vt tn cn;
- Tng s 35/2018/TT-BNNPTNT ngày
25/12/2018 ca B ng nghip và PTNT sửa đổi,
40
chính công
tỉnh Sơn La
b sung mt s điu ca Thông số 25/2016/TT-
BNNPTNT ngày 30/6/2016 ca B Nông nghip
PTNT quy đnh v kim dch động vt, sn
phẩm đng vt trên cn;
- Thông số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
ca B Tài chính quy định khung gdch v tiêm
phòng, tiêu độc, kh trùng cho động vt, chun
đoán thú y và dịch v kim nghim thuc dùng cho
động vt;
- Thông số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020
ca B Tài chính Quy định mc thu, chế độ thu,
np, qun lý phí, l phí trong công tác thú y.
5
Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn
dịch bệnh động vật (cấp Tỉnh)
B phân tiếp
nhn tr
kết qu S
Nông nghip
Môi
trường ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
- Phí thẩm định đối vi
vùng an toàn dch bnh
động vt: 3.500.000
đồng/lần (căn cứ khon
1 Mc II Biu phí, l
phí trong công tác thú y
Thông số
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 ca
B trưởng Bi chính
quy định v mc thu,
chế độ thu, np, qun
phí, l phí trong
công tác thú y.
- Chi phí xét nghim
mu (nếu có): Theo
Ph lc 2 Biu khung
giá dch v chẩn đoán
thú y Thông số
283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016.
- Lut s 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 ca Quc
hi;
- Thông số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày
30/12/2022 ca B trưởng B Nông nghip và
Phát triển nông thôn quy định v sở, vùng an
toàn dch bệnh động vt;
- Thông số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020
ca B trưởng B Tài chính quy đnh v mc thu,
chế độ thu, np, qun phí, l phí trong công tác
thú y;
- Thông số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
ca B trưởng B Tài chính Quy định khung giá
dch v tiêm phòng, tiêu đc, kh trùng cho động
vt, chẩn đoán thú y và dịch v kim nghim
thuốc dùng cho động vt.
41
6
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo
thuốc thú y
B phân tiếp
nhn tr
kết qu S
Nông nghip
Môi
trường ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
900.000 đồng
- Thông tư 13/2016/TT-BNN ngày 02/6/2016 ca
B trưng B NN&PTNT Quy định v qun
thuc Thú y;
- Thông số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020
ca B Tài chính Quy định mc thu, chế độ thu,
np, qun lý phí, l phí trong công tác thú y.
7
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y
(trong trường hợp bị mất, sai sót, hư
hỏng; có thay đổi thông tin liên quan
đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ
hành nghề thú y) - Cấp Tỉnh
B phân tiếp
nhn tr
kết qu S
Nông nghip
Môi
trường ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
8
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn
dịch bệnh động vật (cấp Tỉnh)
B phân tiếp
nhn tr
kết qu S
Nông nghip
Môi
trường ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Phí thẩm định đối vi
cơ sở an toàn dch bnh
động vt: 300.000
đồng/lần (căn cứ khon
2 Mc II Biu phí, l
phí trong công tác thú y
Thông số
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 ca
B trưởng Bi chính
quy định v mc thu,
chế độ thu, np, qun
phí, l phí trong
- Lut s 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 ca Quc
hi;
- Thông số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày
30/12/2022 ca B trưởng B Nông nghip và
Phát triển nông thôn quy định v sở, vùng an
toàn dch bệnh động vt.
- Thông số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020
ca B trưởng B Tài chính quy đnh v mc thu,
chế độ thu, np, qun phí, l phí trong công tác
thú y;
42
công tác thú y).
9
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc thú y
B phân tiếp
nhn tr
kết qu S
Nông nghip
Môi
trường ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
50.000 đồng
- Lut thú y s 79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 ca Quc hi;
- Ngh định s 35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 ca Chính Ph quy định chi tiết mt s
Điu ca Lut thú y.
- Thông số 44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018
ca B Tài chính sửa đổi, b sung Thông số
285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun
phí, l phí trong công tác thú y.
10
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn
dịch bệnh động vật (cấp Tỉnh)
B phân tiếp
nhn tr
kết qu S
Nông nghip
Môi
trường ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Phí thẩm định đối vi
vùng an toàn dch bnh
động vt: 3.500.000
đồng/lần (căn cứ khon
1 Mc II Biu phí, l
phí trong công tác thú y
Thông số
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 ca
B trưởng Bi chính
quy định v mc thu,
chế độ thu, np, qun
phí, l phí trong
công tác thú y.
- Lut s 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 ca Quc
hi;
- Thông số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày
30/12/2022 ca B trưởng B Nông nghip và
Phát triển nông thôn quy định v sở, vùng an
toàn dch bệnh động vt.
- Thông số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020
ca B trưởng B Tài chính quy đnh v mc thu,
chế độ thu, np, qun phí, l phí trong công tác
thú y;
11
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú
y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý
chuyên ngành thú y cấp Tỉnh (gồm tiêm
phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật;
tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh
vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh,
B phân tiếp
nhn tr
kết qu S
Nông nghip
Môi
trường ti
50.000 đồng
- Lut Thú y s 79/2015/QH13;
- Nghị định 35/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật
Thú y;
- Thông số 44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018
ca B Tài chính sửa đổi, b sung Thông số
43
xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán
thuốc thú y)
Trung tâm
Phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun
phí, l phí trong công tác thú y;
- Thông số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020
ca B Tài chính Quy định mc thu, chế độ thu,
np, qun lý phí, l phí trong công tác thú y.
XIII
LĨNH VỰC THY SN: 13 TTHC
1
Công nhận và giao quyền quản lý cho
tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai
Cấp huyện trở lên)
B phân tiếp
nhn tr
kết qu S
Nông nghip
Môi
trường ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Chưa có văn bản quy
định.
- Lut Thy sản được Quc hội nước Cng hòa xã
hi ch nghĩa Việt Nam khóa XII thông qua ngày
21 tháng 11 năm 2017.
- Ngh định s 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3
năm 2019 quy định chi tiết mt s điều bin
pháp thi hành Lut Thy sn
2
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định
công nhận và giao quyền quản lý cho tổ
chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai
Cấp huyện trở lên)
B phân tiếp
nhn tr
kết qu S
Nông nghip
Môi
trường ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Chưa có văn bản quy
định
Lut Thy sản năm 2017; Nghị định s
26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 quy đnh chi tiết
mt s điều và bin pháp thi hành Lut Thy sn.
3
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống
thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất, ương
dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản
B phân tiếp
nhn tr
kết qu S
Nông nghip
Chưa văn bản quy
định
- Luật Thủy sản năm 2017.
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Thủy sản.
44
xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy
sản bố mẹ và giống thủy sản không
phải là giống thủy sản bố mẹ)
Môi
trường ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
- Nghị định số 105/2022/NĐ-CP ngày 22/12/2022
của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn.
- Ngh định s 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024
ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điều bin
pháp thi hành Lut Thy sn.
4
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản
phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy
sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)
B phân tiếp
nhn tr
kết qu S
Nông nghip
Môi
trường ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Mc thu phí 5.700.000
đồng/ln (Mc phí trên
chưa
bao gồm chi phí đi li
của đoàn đánh giá. Chi
phí đi lại do t chc, cá
nhân đề ngh
thẩm định chi tr theo
thc tế, phù hp vi
quy định).
- Lut Thy sản năm 2017;
- Ngh định s 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019
quy định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành
Lut Thy sn;
- Ngh định s 105/2022/NĐ-CP ngày 22/12/2022
ca Chính ph quy định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn cấu t chc ca B Nông nghip
Phát trin nông thôn;
- Ngh định s 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024
ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điều bin
pháp thi hành Lut Thy sn.
- Thông số 112/2021/TT-BTC ngày 15/12/2021
ca B trưởng B Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, qun s dụng phí trong lĩnh
vc qun lý nuôi trng thy sn.
5
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu
cầu)
B phân tiếp
nhn tr
kết qu S
Nông nghip
Môi
trường ti
Trung tâm
Chưa văn bản quy
định
- Lut Thy sản năm 2017;
- Ngh định s 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019
quy định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành
Lut Thy sn;
- Ngh định s 105/2022/NĐ-CP ngày 22/12/2022
ca Chính ph quy định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn cấu t chc ca B Nông nghip
45
Phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Phát trin nông thôn;
- Ngh định s 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024
ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điều bin
pháp thi hành Lut Thy sn.
6
Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi
trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy
sản nuôi chủ lực
B phân tiếp
nhn tr
kết qu S
Nông nghip
Môi
trường ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Chưa có văn bản quy
định.
- Lut Thy sn 2017;
- Ngh định s 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019
ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều
bin pháp thi hành Lut Thy sn;
- Ngh định s 105/2022/NĐ-CP ngày 22/12/2022
ca Chính ph quy định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn cấu t chc ca B Nông nghip
Phát trin nông thôn;
- Ngh định s 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024
ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điều bin
pháp thi hành Lut Thy sn
7
Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy
sản
B phân tiếp
nhn tr
kết qu S
Nông nghip
Môi
trường ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
L phí cp mi 40.000
đồng/ln; l phí cp li
20.000
đồng/ln
- Lut Thy sn 2017;
- Ngh định s 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019
ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều
bin pháp thi hành Lut Thy sn;
- Ngh định s 105/2022/NĐ-CP ngày 22/12/2022
ca Chính ph quy định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn cấu t chc ca B Nông nghip
Phát trin nông thôn;
- Ngh định s 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024
ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điều bin
pháp thi hành Lut Thy sn.
- Thông số 118/2018/TT-BTC ngày 28/11/2018
46
ca B trưởng B Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, qun lý, s dng phí thẩm định
xác nhn ngun gc nguyên liu thy sn; l phí
cp giy phép khai thác, hoạt động thy sn.
8
Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu
B phân tiếp
nhn tr
kết qu S
Nông nghip
Môi
trường ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Chưa có văn bản quy
định.
Nghị định số 17/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018
của Chính phủ về việc ban hành Nghị định sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 67/2014/NĐ-CP ngày 07/7/2014 của Chính phủ
về một số chính sách phát triển thủy sản.
- Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07/7/2014
của Chính phủ về một số chính ch phát triển
thủy sản.
9
Xóa đăng ký tàu cá
B phân tiếp
nhn tr
kết qu S
Nông nghip
Môi
trường ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Chưa có văn bản quy
định.
-
10
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn
gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu)
B phân tiếp
nhn tr
kết qu S
Nông nghip
Môi
trường ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công
Chưa có văn bản quy
định.
- Lut Thy sản được Quc hội nước Cng hòa xã
hi ch nghĩa Việt Nam khóa XII thông qua ngày
21 tháng 11 năm 2017.
- Ngh định s 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3
năm 2019 quy định chi tiết mt s điều bin
pháp thi hành Lut Thy sn.
- Thông số 21/2018/TT-BNNPTNT ngày
15/11/2018 ca B Nông nghip PTNT v vic
quy định v ghi, np báo cáo, nht khai thác
47
tỉnh Sơn La
thy; công b cng ch định xác nhn ngun
gc thy sn t khai thác; danh sách tu khai
thác thy sn bt hp pháp; xác nhn nguyên liu,
chng nhn ngun gc thy sn khai thác.
- Thông số 01/2022/TT/BNNPTNT ngày
18/01/2022 ca B trưởng B Nông nghip và
PTNT Sửa đổi, b sung mt s Thông trong
lĩnh vực thy sn
11
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá
B phân tiếp
nhn tr
kết qu S
Nông nghip
Môi
trường ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Chưa có văn bản quy
định.
- Lut Thy sản được Quc hội nước Cng hòa xã
hi ch nghĩa Việt Nam khóa XII thông qua ngày
21 tháng 11 năm 2017.
- Thông số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày
15/11/2018 ca B trưởng B Nông nghip và
Phát triển nông thôn quy định v đăng kiểm viên
tàu cá; Công nhận s đăng kiểm tàu cá; bo
đảm an toàn k thut tàu cá, tàu kiểm ngư; đăng
tàu cá, tàu công v thy sản; xóa đăng tàu
cá và đánh dấu tàu cá;
- Thông số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày
18/01/2022 ca B trưởng B Nông nghip và
Phát trin nông thôn s đổi, b sung mt s Thông
tư trong lĩnh vực thu sn;
- Thông số 06/2024/TT-BNNPTNT ngày
06/5/2024 ca ca B trưởng B Nông nghip
Phát trin nông thôn sửa đổi, b sung Thông số
23/2018/TT BNNPTNT ngày 15/11/2018 ca B
trưởng B Nông nghip Phát trin nông thôn
quy định v đăng kiểm viên tàu cá; công nhận
s đăng kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn k thut tàu
cá, tàu kiểm ngư; đăng ký tàu cá, tàu công v thy
sản; xóa đăng ký tàu cá và đánh dấu tàu cá
48
12
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá
B phân tiếp
nhn tr
kết qu S
Nông nghip
Môi
trường ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
20.000 đồng/ln.
- Lut Thy sản được Quc hội nước Cng hòa xã
hi ch nghĩa Việt Nam khóa XII thông qua ngày
21 tháng 11 năm 2017.
- Ngh định s 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3
năm 2019 quy định chi tiết mt s điều bin
pháp thi hành Lut Thy sn.
- Thông số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày
15/11/2018 ca B Nông nghip PTNT v vic
quy định v đăng kiểm tu cá; bảo đm an toàn k
thut tàu cá, tàu kiểm ngư; đăng tàu cá, tàu
công v thy sản; xóa đăng tàu đánh du
tàu cá.
- Thông số 01/2022/TT/BNNPTNT ngày
18/01/2022 ca B trưởng B Nông nghip và
PTNT Sửa đổi, b sung mt s Thông trong
lĩnh vực thy sn.
13
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời
tàu cá
B phân tiếp
nhn tr
kết qu S
Nông nghip
Môi
trường ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
40.000 đồng/ln.
- Lut Thy sản được Quc hội nước Cng hòa xã
hi ch nghĩa Việt Nam khóa XII thông qua ngày
21 tháng 11 năm 2017.
- Ngh định s 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3
năm 2019 quy định chi tiết mt s điều bin
pháp thi hành Lut Thy sn.
- Thông số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày
15/11/2018 ca B Nông nghip PTNT v vic
quy định v đăng kiểm tu cá; bảo đm an toàn k
thut tàu cá, tàu kiểm ngư; đăng tàu cá, tàu
công v thy sản; xóa đăng tàu đánh du
tàu cá.
-Thông số 01/2022/TT/BNNPTNT ngày
18/01/2022 ca B trưởng B Nông nghip và
PTNT Sửa đổi, b sung mt s Thông trong
lĩnh vực thy sn
49
XIV
LĨNH VỰC KIM LÂM: 10 TTHC
1
Quyết định điều chnh ch trương
chuyn mục đích sử dng rng sang
mục đích khác
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu S
NN&MT ti
Trung tâm
phc v Hành
chính công
tnh
không
Ngh đnh s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca
Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh
định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm
2018 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt
s điu ca Lut m nghip
2
Quyết định thu hi rừng đối vi t chc
t nguyn tr li rng
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu S
NN&MT ti
Trung tâm
phc v Hành
chính công
tnh
Không
Ngh đnh s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca
Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh
định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm
2018 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt
s điu ca Lut m nghip
3
Quyết định chuyn mục đích sử dng
rng sang mục đích khác đối vi t
chc
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu S
NN&MT ti
Trung tâm
phc v Hành
chính công
tnh
Ngh đnh s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca
Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh
định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm
2018 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt
s điu ca Lut m nghip
4
Quyết định giao rng cho t chc
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu S
NN&MT ti
Trung tâm
phc v Hành
Không
Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca
Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh
định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm
2018 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt
s điều ca Lut Lâm nghip
50
chính công
tnh
5
Phê duyệt phương án sử dng rừng đối
vi các công trình kết cu h tng phc
v bo v và phát trin rng thuộc địa
phương quản lý
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu S
NN&MT ti
Trung tâm
phc v Hành
chính công
tnh
Không
Ngh đnh s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca
Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh
định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm
2018 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt
s điu ca Lut m nghip
6
Phê duyt hoặc điều chỉnh phương án
tm s dng rng
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu S
NN&MT ti
Trung tâm
phc v Hành
chính công
tnh
Không
Ngh định s 27/2024/NĐ-CP ngày 06/3/2024 ca
Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh
định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca
Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điều
ca Lut Lâm nghip.
7
Phân loi doanh nghip trng, khai thác
và cung cp g rng trng, chế biến,
nhp khu, xut khu g
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu S
NN&MT ti
Trung tâm
phc v Hành
chính công
tnh
Không
Chương III Nghị định s 102/2020/NĐ-CP; khon
12, khon 13, khon 14, khon 15, khon 16,
khon 17, khoản 18 Điều 1 và khoản 8 Điều 2
Ngh định s 120/2024/NĐ-CP
8
Xác nhn ngun gc g trước khi xut
khu
Cơ quan kiểm
lâm s ti
Không
Điều 8, Điều 9 Ngh định s 102/2020/ND-CP;
khon 7, khon 8, khoản 9 Điều 1 và khon 4,
khon 5, khon 6, khoản 7 Điều 2 Ngh định s
120/2024/NĐ-CP
51
9
Quyết định ch trương chuyển mc
đích sử dng rng sang mục đích khác
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu S
NN&MT ti
Trung tâm
phc v Hành
chính công
tnh
Không
Ngh đnh s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca
Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh
định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm
2018 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt
s điu ca Lut m nghip
10
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trng các
loài động vt rng, thc vt rng nguy
cp, quý, hiếm Nhóm II và động vt,
thc vt hoang dã nguy cp thuc Ph
lc II, III CITES
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu S
NN&MT ti
Trung tâm
phc v Hành
chính công
tnh
Không
- Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019
của Chính phủ Về quản lý thực vật rừng, động vật
rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước về
buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang
dã nguy cấp.
- Ngh định s 84/2021/NĐ-CP ngày 22/9/2021
ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 06/2019/NĐ-CP ngày 22 tháng 01
năm 2019 của Chính ph v qun lý thc vt
rừng, động vt rng nguy cp, quý, hiếm và thc
thi Công ước v buôn bán quc tế các loài động
vt, thc vt hoang dã nguy cp.
XV
LĨNH VỰC LÂM NGHIP: 11 TTHC
1
Thanh lý rng trng thuc thm quyn
quyết định của địa phương
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu S
NN&MT ti
Trung tâm
phc v Hành
chính công
tnh
Không
Điều 4, Điều 7, Điều 8, Điều 9, Điều 10 Ngh định
s 140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 ca Chính
ph quy định thanh lý rng trng
2
Phê duyệt điều chnh phân khu chc
năng của khu rừng đặc dng thuộc địa
B phn tiếp
nhn và tr
Không
Ngh đnh s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca
Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh
52
phương quản lý
kết qu S
NN&MT ti
Trung tâm
phc v Hành
chính công
tnh
định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm
2018 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt
s điu ca Lut m nghip
3
Phê duyệt Phương án khai thác thực vt
rừng thông thường thuc thm quyn
gii quyết ca S Nông nghip và Phát
trin nông thôn hoặc Cơ quan có thẩm
quyn phê duyt ngun vn trng rng
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu S
NN&MT ti
Trung tâm
phc v Hành
chính công
tnh ; hoặc Cơ
quan có thm
quyn phê
duyt ngun
vn trng
rng
Không
Thông tư số 22/2023/TT- BNNPTNT (Khon 4
Điu 2)
4
Công nhn, công nhn li ngun ging
cây trng lâm nghip
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu S
NN&MT ti
Trung tâm
phc v Hành
chính công
tnh
+
ng nhn m phn
tuyn chn (01 ging):
600.000 đng.
+ Công nhận vườn
giống: 2.400.000 đồng/
vườn ging.
+ Bình tuyn, công nhn
n ging, rng ging:
7.500.000đ/ln.
+ Bình tuyn, công nhn
cây m, cây đầu ng:
3000.000đ/ln.
- Thông tư số 22/2021/TT-BNNPTNT ngày 29
tháng 12 năm 2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn quy định danh mục loài cây trồng
lâm nghiệp chính; công nhận giống và nguồn
giống cây trồng lâm nghiệp;
- Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
- Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 02
năm 2018 của Bộ trường Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 207/2016/TT-
BTC ngày 09 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng
trọt và giống cây lâm nghiệp;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
53
31/7/2020 của HĐND tỉnh v Quy định mc thu,
min, gim, thu, np, qun lý và s dng các
khon phí, l phí thuc thm quyn quyết định ca
HĐND tỉnh.
5
Thẩm định thiết kế, d toán hoc thm
định điều chnh, thiết kế, d toán công
trình lâm sinh s dng vốn đầu tư công
đối vi các d án do Ch tch UBND
cp tnh quyết định đầu tư.
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu S
NN&MT ti
Trung tâm
phc v Hành
chính công
tnh
Không
Ngh định s 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 ca
Chính ph v mt s chính sách đầu trong lâm
nghip
6
Phê duyệt Phương án trồng rng thay
thế đối với trường hp ch d án t
trng rng thay thế
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu: S
NN&MT ti
Trung tâm
phc v hành
chính công
tnh
Không
- Thông số 25/2022/TT-BNNPTNT ngày
30/12/2022 ca B Nông nghip Phát trin
nông thôn quy định v trng rng thay thế khi
chuyn mục đích sử dng rng sang mục đích
khác;
- Thông số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày
15/12/2023 ca B Nông nghip Phát trin
nông thôn quy định v sửa đổi, b sung mt s
điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghip;
- Điều 2 Thông s 24/2024/TT-BNNPTNT
ngày 12/12/2024 ca B trưởng B Nông nghip
PTNT v sửa đổi, b sung mt s điều ca các
thông tư trong lĩnh vực lâm nghip.
7
Chp thun np tin trng rng thay thế
đối với trường hp ch d án không t
trng rng thay thế
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu: S
NN&MT ti
Trung tâm
phc v hành
chính công
Không
- Thông số 25/2022/TT-BNNPTNT ngày
30/12/2022 ca B Nông nghip Phát trin
nông thôn quy định v trng rng thay thế khi
chuyn mục đích sử dng rng sang mục đích
khác;
- Thông số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày
15/12/2023 ca B Nông nghip Phát trin
54
tnh
nông thôn quy định v sửa đổi, b sung mt s
điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghip;
- Điều 2 Thông s 24/2024/TT-BNNPTNT
ngày 12/12/2024 ca B trưởng B Nông nghip
PTNT v sửa đổi, b sung mt s điều ca các
thông tư trong lĩnh vực lâm nghip.
8
Phê duyt hoặc điều chỉnh đề án du lch
sinh thái, ngh dưỡng, gii trí trong
rừng đặc dng thuộc địa phương quản
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu S
NN&MT ti
Trung tâm
phc v Hành
chính công
tnh
Không
Ngh đnh s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca
Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh
định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm
2018 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt
s điu ca Lut m nghip
9
Phê duyt hoặc điều chỉnh đề án du lch
sinh thái, ngh dưỡng, gii trí trong
rng phòng h hoc rng sn xut
thuộc địa phương quản lý
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu S
NN&MT ti
Trung tâm
phc v Hành
chính công
tnh
Không
Ngh đnh s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca
Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh
định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm
2018 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt
s điu ca Lut m nghip
10
Min gim tin chi tr dch v môi
trường rừng (đối vi t chc, cá nhân
s dng dch v môi trường rng nm
trong phm vi 01 tnh)
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu S
NN&MT ti
Trung tâm
phc v Hành
chính công
tnh
Không
- Khoản 2 Điều 74 Ngh định 156/2018/NĐ-
CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điều ca Lut Lâm nghip.
11
Phê duyt hoặc điều chỉnh phương án
qun lý rng bn vng ca ch rng là
B phn tiếp
nhn và tr
Không
Thông tư số 13/2023/TT-BNNPTNT ngày
30/11/2023 ca B trưởng B Nông nghip và
55
t chc
kết qu S
NN&MT ti
Trung tâm
phc v Hành
chính công
tnh
Phát trin nông thôn (khoản 8 Điều 1)
XVI
LĨNH VỰC ĐA DẠNG SINH HC: 2 TTHC
1
Cp Giy chng nhận Cơ sở bo tồn đa
dng sinh hc
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu h
ca S Nông
nghip và
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
không
- Luật Đa dạng sinh hc s 20/2008/QH12 ngày
13 tháng 11 năm 2008; - Ngh định s
65/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 ca Chính ph
quy định chi tiết hướng dn, thi hành mt s điều
ca Luật đa dạng sinh hc; - Thông tư
25/2016/TT-BTNMT ngày 31/12/2019 ca B Tài
nguyên và Môi trường Hướng dn mẫu đơn đăng
ký, giy chng nhận cơ sở bo tồn đa dạng sinh
hc và mu báo cáo tình trng bo tn loài thuc
Danh mc loài nguy cp, quý, hiếm được ưu tiên
bo v của cơ sở bo tồn đa dạng sinh hc; -
Quyết định s 1756/QĐ-BTNMT ngày 11/8/2020
B trưởng B i nguyên và Môi trường v vic
công b th tc hành chính mi ban hành; th tc
hành chính được sửa đổi, b sung; th tc hành
chính b bãi b trong lĩnh vực bo v môi trường
thuc phm vi chức năng quản lý ca B Tài
nguyên và Môi trường.
2
Cp giấy phép trao đổi, mua, bán, tng
cho, thuê, lưu giữ, vn chuyn mu vt
ca loài thuc danh mục loài được ưu
tiên bo v
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu h
ca S Nông
nghip và
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
Không
- Luật Đa dạng sinh hc s 20/2008/QH12 ngày
13 tháng 11 năm 2008; - Ngh định s 160/NĐ-CP
ngày 12/11/2013 ca Chính ph v tiêu chí xác
định loài và chế độ qun lý loài thuc Danh mc
loài nguy, cp, quý, hiếm được ưu tiên bảo v; -
Quyết định s 1756/QĐ-BTNMT ngày 11/8/2020
B trưởng B i nguyên và Môi trường v vic
công b th tc hành chính mi ban hành; th tc
56
chính công
tỉnh Sơn La
hành chính được sửa đổi, b sung; th tc hành
chính b bãi b trong lĩnh vực bo v môi trường
thuc phm vi chức năng quản lý ca B Tài
nguyên và Môi trường.
XVII
LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI: 41 TTHC
1
Giao đất, cho thuê đt không thông qua
hình thức đấu giá quyn s dụng đất,
không đấu thu la chọn nhà đầu tư
thc hin d án s dụng đất đối vi
trường hp thuc din chp thun ch
trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu
người xin giao đất, thuê đất t
chức trong nước, t chc tôn giáo, t
chc tôn giáo trc thuộc, người gc
Việt Nam định c ngoài, t
chc kinh tế vốn đầu c ngoài,
t chức nước ngoài chức năng ngoại
giao
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
- Phí thẩm định :
+ D án quy
diện tích dưới 1000
m2: 1.050.000 đồng/h
sơ;
+ D án quy
din tích t 1000 m2 -
dưới 5000 m2:
2.110.000 đồng/h sơ;
+ D án quy
din tích t 5.000 m2 -
dưới 10.000 m2:
3.170.000 đồng/h sơ;
+ D án quy
din tích t 10.000 m2
- dưới 100.000 m2:
5.290.000 đồng/h sơ;
+ D án quy
din tích t 100.000
m2 - dưới 300.000
m2:6.900.000 đồng/h
sơ;
+ D án quy
din tích t 300.000
m2 - dưới 500.000 m2:
8.050.000 đồng/h sơ;
+ D án quy
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024
ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s
điều ca Luật Đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày
01/8/2024 ca B Tài nguyên Môi trường v
vic công b th tục hành chính trong lĩnh vực đt
đai thuộc phm vi chức năng quản nhà nước
ca B Tài nguyên và Môi trường;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy
định mc thu, min, gim, thu, np, qun s
dng các khon phí, l phí thuc thm quyn
quyết định của HĐND tỉnh;
- Ngh quyết s 34/2022/NQ-HĐND ngày
13/7/2022 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La sửa
đổi, b sung, bãi b mt s ni dung ti Ph lc s
01, 02 ban hành kèm theo Điu 1, Ngh quyết s
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND
tnh v quy định mc thu, min, gim, thu, np,
qun s dng các khon phí, l phí thuc
thm quyn quyết định của HĐND tỉnh.
57
din tích t 500.000
m2 tr lên: 8.600.000
đồng/h sơ;
- L phí địa chính:
+ Cp Giy chng nhn
ch quyn s dng
đất (không quyn s
hu nhà tài sn
khác gn lin với đất):
100.000 đồng/giy.
+ Cp Giy chng nhn
quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn
gn lin với đất:
400.000 đồng/giy.
+ Trích lc bản đồ địa
chính, văn bản, s liu
h địa chính: 30.000
đồng/ln
2
Giao đất, cho thuê đt không thông qua
hình thức đấu giá quyn s dụng đất,
không đấu thu la chọn nhà đầu tư
thc hin d án s dụng đất đối vi
trường hp không thuc din chp
thun ch trương đầu tư, chấp thun
nhà đầu theo pháp luật v đầu
người xin giao đất, thuê đất t chc
trong nước, t chc tôn giáo, t chc
tôn giáo trc thuộc, người gc Vit
Nam định nước ngoài, t chc
kinh tế vốn đầu nước ngoài, t
chức nước ngoài có chức năng ngoại
giao
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
- Phí thẩm định :
+ D án quy
diện tích dưới 1000
m2: 1.050.000 đồng/h
sơ;
+ D án quy
din tích t 1000 m2 -
dưới 5000 m2:
2.110.000 đồng/h sơ;
+ D án quy
din tích t 5.000 m2 -
dưới 10.000 m2:
3.170.000 đồng/h sơ;
+ D án quy
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024
ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s
điều ca Luật Đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024
ca B i nguyên và i trường v vic công b
th tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phm
vi chức ng quản n nưc ca B i nguyên
Môi trưng;
58
din tích t 10.000 m2
- dưới 100.000 m2:
5.290.000 đồng/h sơ;
+ D án quy
din tích t 100.000
m2 - dưới 300.000
m2:6.900.000 đồng/h
sơ;
+ D án quy
din tích t 300.000
m2 - dưới 500.000 m2:
8.050.000 đồng/h sơ;
+ D án quy
din tích t 500.000
m2 tr lên: 8.600.000
đồng/h sơ;
- L phí địa chính:
+ Cp Giy chng nhn
ch quyn s dng
đất (không quyn s
hu nhà tài sn
khác gn lin với đất):
100.000 đồng/giy.
+ Cp Giy chng nhn
quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn
gn lin với đất:
400.000 đồng/giy.
+ Trích lc bản đồ địa
chính, văn bản, s liu
h địa chính: 30.000
đồng/ln
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy
định mc thu, min, gim, thu, np, qun s
dng các khon phí, l phí thuc thm quyn
quyết định của HĐND tỉnh;
- Ngh quyết s 34/2022/NQ-HĐND ny
13/7/2022 ca Hi đng nhân dân tnh Sơn La sửa
đổi, b sung, i b mt s ni dung ti Ph lc s
01, 02 ban nh m theo Điều 1, Ngh quyết s
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 củaND
tnh v quy đnh mc thu, min, gim, thu, np,
qun lý và s dng các khon phí, l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca HĐND tnh.
3
Giao đất, cho thuê đất thông qua đấu
B phn tiếp
- Phí thẩm định :
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày
59
thu la chọn nhà đầu thực hin d
án có s dụng đất
nhn tr
kết qu ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
+ D án quy
diện tích dưới 1000
m2: 1.050.000 đồng/h
sơ;
+ D án quy
din tích t 1000 m2 -
dưới 5000 m2:
2.110.000 đồng/h sơ;
+ D án quy
din tích t 5.000 m2 -
dưới 10.000 m2:
3.170.000 đồng/h sơ;
+ D án quy
din tích t 10.000 m2
- dưới 100.000 m2:
5.290.000 đồng/h sơ;
+ D án quy
din tích t 100.000
m2 - dưới 300.000
m2:6.900.000 đồng/h
sơ;
+ D án quy
din tích t 300.000
m2 - dưới 500.000 m2:
8.050.000 đồng/h sơ;
+ D án quy
din tích t 500.000
m2 tr lên: 8.600.000
đồng/h sơ;
- L phí địa chính:
+ Cp Giy chng nhn
ch quyn s dng
đất (không quyn s
18/01/2024.
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
- Luật Đấu thu s 22/2023/QH15 ngày
23/6/2023.
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024
ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s
điều ca Luật Đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024
ca B i nguyên và i trường v vic công b
th tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phm
vi chức ng quản n nưc ca B i nguyên
Môi trưng;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy
định mc thu, min, gim, thu, np, qun s
dng các khon phí, l phí thuc thm quyn
quyết định của HĐND tỉnh;
- Ngh quyết s 34/2022/NQ-HĐND ny
13/7/2022 ca Hi đng nhân dân tnh Sơn La sửa
đổi, b sung, i b mt s ni dung ti Ph lc s
01, 02 ban nh m theo Điều 1, Ngh quyết s
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 củaND
tnh v quy đnh mc thu, min, gim, thu, np,
qun lý và s dng các khon phí, l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca HĐND tnh.
60
hu nhà tài sn
khác gn lin với đất):
100.000 đồng/giy.
+ Cp Giy chng nhn
quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn
gn lin với đất:
400.000 đồng/giy.
+ Trích lc bản đồ địa
chính, văn bản, s liu
h địa chính: 30.000
đồng/ln
4
Cho phép chuyn mục đích s dụng đất
đối với trường hp thuc din chp
thun ch trương đầu tư, chấp thun
nhà đầu theo quy định ca pháp lut
v đầu tư mà người xin chuyn mc
đích sử dụng đất là t chức trong nước
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
- Phí thẩm định :
+ D án quy
diện tích dưới 1000
m2: 1.050.000 đồng/h
sơ;
+ D án quy
din tích t 1000 m2 -
dưới 5000 m2:
2.110.000 đồng/h sơ;
+ D án quy
din tích t 5.000 m2 -
dưới 10.000 m2:
3.170.000 đồng/h sơ;
+ D án quy
din tích t 10.000 m2
- dưới 100.000 m2:
5.290.000 đồng/h sơ;
+ D án quy
din tích t 100.000
m2 - dưới 300.000
m2:6.900.000 đồng/h
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024
ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s
điều ca Luật Đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024
ca B i nguyên và i trường v vic công b
th tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phm
vi chức ng quản n nưc ca B i nguyên
Môi trưng;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy
định mc thu, min, gim, thu, np, qun s
dng các khon phí, l phí thuc thm quyn
quyết định của HĐND tỉnh;
- Ngh quyết s 34/2022/NQ-HĐND ny
13/7/2022 ca Hi đng nhân dân tnh Sơn La sửa
61
sơ;
+ D án quy
din tích t 300.000
m2 - dưới 500.000 m2:
8.050.000 đồng/h sơ;
+ D án quy
din tích t 500.000
m2 tr lên: 8.600.000
đồng/h sơ;
- L phí địa chính:
+ Cp Giy chng nhn
ch quyn s dng
đất (không quyn s
hu nhà tài sn
khác gn lin với đất):
100.000 đồng/giy.
+ Cp Giy chng nhn
quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn
gn lin với đất:
400.000 đồng/giy.
+ Trích lc bản đồ địa
chính, văn bản, s liu
h địa chính: 30.000
đồng/ln
đổi, b sung, i b mt s ni dung ti Ph lc s
01, 02 ban nh m theo Điều 1, Ngh quyết s
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 củaND
tnh v quy đnh mc thu, min, gim, thu, np,
qun lý và s dng các khon phí, l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca HĐND tnh.
5
Cho phép chuyn mục đích s dụng đất
đối với trường hp không thuc din
chp thun ch trương đầu tư, chấp
thuận nhà đầu theo quy định ca
pháp lut v đầu người xin
chuyn mục đích s dụng đất là t chc
trong nước
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
- Phí thẩm định :
+ D án quy
diện tích dưới 1000
m2: 1.050.000 đồng/h
sơ;
+ D án quy
din tích t 1000 m2 -
dưới 5000 m2:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024
ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s
62
chính công
tỉnh Sơn La
2.110.000 đồng/h sơ;
+ D án quy
din tích t 5.000 m2 -
dưới 10.000 m2:
3.170.000 đồng/h sơ;
+ D án quy
din tích t 10.000 m2
- dưới 100.000 m2:
5.290.000 đồng/h sơ;
+ D án quy
din tích t 100.000
m2 - dưới 300.000 m2:
6.900.000 đồng/h sơ;
+ D án quy
din tích t 300.000
m2 - dưới 500.000 m2:
8.050.000 đồng/h sơ;
+ D án quy
din tích t 500.000
m2 tr lên: 8.600.000
đồng/h sơ;
- L phí địa chính:
+ Cp Giy chng nhn
quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà
tài sn khác gn lin
với đất: 400.000
đồng/giy.
+ Trường hp cp Giy
chng nhn ch
quyn s dụng đất:
100.000 đồng/giy.
+ Cấp đổi Giy chng
điều ca Luật Đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024
ca B i nguyên và i trường v vic công b
th tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phm
vi chức ng quản n nưc ca B i nguyên
Môi trưng;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy
định mc thu, min, gim, thu, np, qun s
dng các khon phí, l phí thuc thm quyn
quyết định của HĐND tỉnh;
- Ngh quyết s 34/2022/NQ-HĐND ny
13/7/2022 ca Hi đng nhân dân tnh Sơn La sửa
đổi, b sung, i b mt s ni dung ti Ph lc s
01, 02 ban nh m theo Điều 1, Ngh quyết s
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 củaND
tnh v quy đnh mc thu, min, gim, thu, np,
qun lý và s dng các khon phí, l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca HĐND tnh.
63
nhận: 40.000 đồng/h
sơ;
+ Chng nhận đăng
biến động đất đai:
30.000 đồng/h sơ;
+ Trích lc bản đồ địa
chính, văn bản, s liu
h địa chính: 30.000
đồng/h sơ;
6
Chuyn hình thức giao đất, cho thuê đt
người s dụng đất t chc kinh
tế, đơn vị s nghip công lập, người
gc Việt Nam định cư nước ngoài, t
chc kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
- Phí thẩm định :
+ D án quy
diện tích dưới 1000
m2: 1.050.000 đồng/h
sơ;
+ D án quy
din tích t 1000 m2 -
dưới 5000 m2:
2.110.000 đồng/h sơ;
+ D án quy
din tích t 5.000 m2 -
dưới 10.000 m2:
3.170.000 đồng/h sơ;
+ D án quy
din tích t 10.000 m2
- dưới 100.000 m2:
5.290.000 đồng/h sơ;
+ D án quy
din tích t 100.000
m2 - dưới 300.000 m2:
6.900.000 đồng/h sơ;
+ D án quy
din tích t 300.000
m2 - dưới 500.000 m2:
- Lut Đất đai số 31/2024/QH15 ngày
18/01/2024;
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024
ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s
điều ca Luật Đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024
ca B i nguyên và i trường v vic công b
th tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phm
vi chức ng quản n nưc ca B i nguyên
Môi trưng;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy
định mc thu, min, gim, thu, np, qun s
dng các khon phí, l phí thuc thm quyn
quyết định của HĐND tỉnh;
- Ngh quyết s 34/2022/NQ-HĐND ny
13/7/2022 ca Hi đng nhân dân tnh Sơn La sửa
đổi, b sung, i b mt s ni dung ti Ph lc s
01, 02 ban nh m theo Điều 1, Ngh quyết s
64
8.050.000 đồng/h sơ;
+ D án quy
din tích t 500.000
m2 tr lên: 8.600.000
đồng/h sơ;
- L phí địa chính:
+ Cp Giy chng nhn
quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà
tài sn khác gn lin
với đất: 400.000
đồng/giy.
+ Trường hp cp Giy
chng nhn ch
quyn s dụng đất:
100.000 đồng/giy.
+ Cấp đổi Giy chng
nhận: 40.000 đồng/h
sơ;
+ Chng nhận đăng
biến động đất đai:
30.000 đồng/h sơ;
+ Trích lc bản đồ địa
chính, văn bản, s liu
h địa chính: 30.000
đồng/h sơ;
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 củaND
tnh v quy đnh mc thu, min, gim, thu, np,
qun lý và s dng các khon phí, l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca HĐND tnh.
7
Giao đất, cho thuê đất t qu đất do t
chức, người gc Việt Nam định
nước ngoài, t chc kinh tế vốn đầu
nước ngoài s dụng đất quy đnh ti
Điu 180 Luật Đất đai, do công ty
nông, lâm trường qun lý, s dng quy
định tại Điều 181 Luật Đất đai Đất đai
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
- Phí thẩm định :
+ D án quy
diện tích dưới 1000
m2: 1.050.000 đồng/h
sơ;
+ D án quy
din tích t 1000 m2 -
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024
65
người xin giao đất, cho thuê đất
t chức trong nước, người gc Vit
Nam định nước ngoài, t chc
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
dưới 5000 m2:
2.110.000 đồng/h sơ;
+ D án quy
din tích t 5.000 m2 -
dưới 10.000 m2:
3.170.000 đồng/h sơ;
+ D án quy
din tích t 10.000 m2
- dưới 100.000 m2:
5.290.000 đồng/h sơ;
+ D án quy
din tích t 100.000
m2 - dưới 300.000 m2:
6.900.000 đồng/h sơ;
+ D án quy
din tích t 300.000
m2 - dưới 500.000 m2:
8.050.000 đồng/h sơ;
+ D án quy
din tích t 500.000
m2 tr lên: 8.600.000
đồng/h sơ;
- L phí địa chính:
+ Cp Giy chng nhn
quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà
tài sn khác gn lin
với đất: 400.000
đồng/giy.
+ Trường hp cp Giy
chng nhn ch
quyn s dụng đất:
100.000 đồng/giy.
ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s
điều ca Luật Đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024
ca B i nguyên và i trường v vic công b
th tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phm
vi chức ng quản n nưc ca B i nguyên
Môi trưng;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy
định mc thu, min, gim, thu, np, qun s
dng các khon phí, l phí thuc thm quyn
quyết định của HĐND tỉnh;
- Ngh quyết s 34/2022/NQ-HĐND ny
13/7/2022 ca Hi đng nhân dân tnh Sơn La sửa
đổi, b sung, i b mt s ni dung ti Ph lc s
01, 02 ban nh m theo Điều 1, Ngh quyết s
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 củaND
tnh v quy đnh mc thu, min, gim, thu, np,
qun lý và s dng các khon phí, l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca HĐND tnh.
66
+ Trích lc bản đồ địa
chính, văn bản, s liu
h địa chính: 30.000
đồng/h sơ;
8
Điu chnh quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyn mục đích sử
dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định
giao đất, cho thuê đt, cho phép chuyn
mục đích sử dụng đất người s
dụng đất t chức trong nước, t chc
tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc,
người gc Việt Nam định cư ở c
ngoài, t chc kinh tế vốn đầu
nước ngoài, t chức nước ngoài có chc
năng ngoại giao
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Không
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024
ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s
điều ca Luật Đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024
ca B i nguyên và i trường v vic công b
th tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phm
vi chức ng quản n nưc ca B i nguyên
Môi trưng;
9
Điu chnh quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyn mục đích sử
dụng đất do sai sót v ranh gii, v trí,
din tích, mục đích sử dng gia bản đồ
quy hoch, bản đồ địa chính, quyết định
giao đất, cho thuê đt, cho phép chuyn
mục đích sử dụng đt s liu bàn
giao đất trên thực địa mà người s dng
đất t chức trong nước, t chc tôn
giáo, t chc tôn giáo trc thuộc, người
gc Việt Nam định nước ngoài, t
chc kinh tế vốn đầu c ngoài,
t chức nước ngoài chức năng ngoại
giao
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
1. Phí thẩm định:
+ D án quy
diện tích dưới 1000
m2: 520.000 đồng
+ D án quy
din tích t 1000 m2
dưới 5000 m2:
1.050.000 đồng.
+ D án quy
din tích t 5.000 m2
dưới 10.000 m2:
1.580.000 đồng
+ D án quy
din tích t 10.000 m2
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
- Ngh định s 102/2024/-CP ngày 30/7/2024
ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s
điều ca Luật Đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024
ca B i nguyên và i trường v vic công b
th tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phm
vi chức ng quản n nưc ca B i nguyên
Môi trưng;
67
- dưới 100.000 m2:
2.640.000 đồng
+ D án quy
din tích t 100.000
m2 dưới 300.000 m2:
3.700.000 đồng
+ D án quy
din tích t 300.000
m2 dưới 500.000 m2:
4.760.000 đồng
+ D án quy
din tích t 500.000
m2 tr lên: 5.290.000
đồng
- L phí địa chính:
+ Cấp đổi Giy chng
nhận: 40.000 đồng/h
sơ;
+ Chng nhận đăng
biến động đất đai:
30.000 đồng/h sơ;
+ Trích lc bản đồ địa
chính, văn bản, s liu
h địa chính: 30.000
đồng/h sơ;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy
định mc thu, min, gim, thu, np, qun s
dng các khon phí, l phí thuc thm quyn
quyết định của HĐND tỉnh;
- Ngh quyết s 34/2022/NQ-HĐND ny
13/7/2022 ca Hi đng nhân dân tnh Sơn La sửa
đổi, b sung, i b mt s ni dung ti Ph lc s
01, 02 ban nh m theo Điều 1, Ngh quyết s
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 củaND
tnh v quy đnh mc thu, min, gim, thu, np,
qun lý và s dng các khon phí, l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca HĐND tnh.
10
Chp thun t chc kinh tế nhn
chuyển nhượng, thuê quyn s dng
đất, nhn góp vn bng quyn s dng
đất để thc hin d án
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
Không
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024
ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s
68
chính công
tỉnh Sơn La
điều ca Luật Đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024
ca B i nguyên và i trường v vic công b
th tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phm
vi chức ng quản n nưc ca B i nguyên
Môi trưng.
11
Đăng đất đai, tài sn gn lin vi
đất, cp Giy chng nhn quyn s
dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin
với đất lần đầu đối vi t chức đang sử
dụng đất
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
- Phí thẩm định :
+ D án quy
diện tích dưới 1000
m2: 1.050.000 đồng/h
sơ;
+ D án quy
din tích t 1000 m2 -
dưới 5000 m2:
2.110.000 đồng/h sơ;
+ D án quy
din tích t 5.000 m2 -
dưới 10.000 m2:
3.170.000 đồng/h sơ;
+ D án quy
din tích t 10.000 m2
- dưới 100.000 m2:
5.290.000 đồng/h sơ;
+ D án quy
din tích t 100.000
m2 - dưới 300.000 m2:
6.900.000 đồng/h sơ;
+ D án quy
din tích t 300.000
m2 - dưới 500.000 m2:
8.050.000 đồng/h sơ;
+ D án quy
din tích t 500.000
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
- Ngh định s 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024
ca Chính ph quy định v điều tra cơ bản đất đai;
đăng ký, cấp Giy chng nhn quyn s dụng đt,
quyn s hu tài sn gn lin với đất H thng
thông tin đất đai;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy
định mc thu, min, gim, thu, np, qun s
dng các khon phí, l phí thuc thm quyn
quyết định của HĐND tỉnh;
- Ngh quyết s 34/2022/NQ-HĐND ny
13/7/2022 ca Hi đng nhân dân tnh Sơn La sửa
đổi, b sung, i b mt s ni dung ti Ph lc s
01, 02 ban nh m theo Điều 1, Ngh quyết s
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 củaND
tnh v quy đnh mc thu, min, gim, thu, np,
qun lý và s dng các khon phí, l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca HĐND tnh.
69
m2 tr lên: 8.600.000
đồng/h sơ;
- L phí địa chính:
+ Cp Giy chng nhn
quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà
tài sn khác gn lin
với đất: 400.000
đồng/giy.
+ Trường hp cp Giy
chng nhn ch
quyn s dụng đất:
100.000 đồng/giy.
+ Trích lc bản đồ địa
chính, văn bản, s liu
h địa chính: 30.000
đồng/h sơ;
12
Đăng đất đai, tài sn gn lin vi
đất, cp Giy chng nhn quyn s
dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin
với đất lần đầu đối với người gc Vit
Nam định cư ở nước ngoài
1.012754
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
1. Phí thẩm định:
+ Trưng hp s dng
làm nhà : 210.000
đồng/h (đối vi
khu vực đô thị);
100.000 đồng/h
i vi khu vc nông
thôn).
+ Trưng hp s dng
đất để kinh doanh:
310.000 đồng/h
i vi khu vc đô
thị); 150.000 đồng/h
(đối vi khu vc
nông thôn).
2. L phí địa chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
- Ngh định s 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024
ca Chính ph quy định v điều tra cơ bản đất đai;
đăng ký, cấp Giy chng nhn quyn s dụng đt,
quyn s hu tài sn gn lin với đất H thng
thông tin đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024
ca B i nguyên và i trường v vic công b
th tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phm
vi chức ng quản n nưc ca B i nguyên
Môi trưng;
70
- Cá nhân, cộng đồng
dân cư tại thành ph:
+ Cp Giy chng nhn
quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà
tài sn khác gn lin
với đất: 90.000
đồng/h sơ.
+ Cp Giy chng nhn
ch quyn s dng
đất (không quyn s
hu nhà tài sn
khác gn lin với đất):
25.000 đồng/giy.
+ Trích lc bản đồ, văn
bn, s liu h địa
chính: 15.000 đồng/ln
- Cá nhân, cộng đồng
dân tại th trn:
không quá 50% mc
thu ti thành ph
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy
định mc thu, min, gim, thu, np, qun s
dng các khon phí, l phí thuc thm quyn
quyết định của HĐND tỉnh;
- Ngh quyết s 34/2022/NQ-HĐND ny
13/7/2022 ca Hi đng nhân dân tnh Sơn La sửa
đổi, b sung, i b mt s ni dung ti Ph lc s
01, 02 ban nh m theo Điều 1, Ngh quyết s
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 củaND
tnh v quy đnh mc thu, min, gim, thu, np,
qun lý và s dng các khon phí, l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca HĐND tnh.
13
Đăng đất đai lần đầu đối với trường
hợp được Nhà nước giao đất để qun lý
1.012756
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Không
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
- Ngh định s 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024
ca Chính ph quy định v điều tra cơ bản đất đai;
đăng ký, cấp Giy chng nhn quyn s dụng đt,
quyn s hu tài sn gn lin với đất H thng
thông tin đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024
71
ca B i nguyên và i trường v vic công b
th tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phm
vi chức ng quản n nưc ca B i nguyên
Môi trưng.
14
Đăng biến động quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn gn lin với đất
trong các trường hp chuyển đổi quyn
s dụng đất nông nghip mà không theo
phương án dồn điền, đổi tha, chuyn
nhượng, tha kế, tng cho quyn s
dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin
với đất, góp vn bng quyn s dng
đất, quyn s hu tài sn gn lin vi
đất; cho thuê, cho thuê li quyn s
dụng đất trong d án xây dng kinh
doanh kết cu h tng
1.012765
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
1. Phí thẩm định:
+ D án quy
diện tích dưới 1000
m2: 520.000 đồng
+ D án quy
din tích t 1000 m2
dưới 5000 m2:
1.050.000 đồng.
+ D án quy
din tích t 5.000 m2
dưới 10.000 m2:
1.580.000 đồng
+ D án quy
din tích t 10.000 m2
- dưới 100.000 m2:
2.640.000 đồng
+ D án quy
din tích t 100.000
m2 dưới 300.000 m2:
3.700.000 đồng
+ D án quy
din tích t 300.000
m2 dưới 500.000 m2:
4.760.000 đồng
+ D án quy
din tích t 500.000
m2 tr lên: 5.290.000
đồng.
- Lut Đất đai số 31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
- Ngh định s 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024
ca Chính ph quy định v điều tra cơ bản đất đai;
đăng ký, cấp Giy chng nhn quyn s dụng đt,
quyn s hu tài sn gn lin với đất H thng
thông tin đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024
ca B i nguyên và i trường v vic công b
th tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phm
vi chức ng quản n nưc ca B i nguyên
Môi trưng;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy
định mc thu, min, gim, thu, np, qun s
dng các khon phí, l phí thuc thm quyn
quyết định của HĐND tỉnh;
- Ngh quyết s 34/2022/NQ-HĐND ny
13/7/2022 ca Hi đng nhân dân tnh Sơn La sửa
đổi, b sung, i b mt s ni dung ti Ph lc s
01, 02 ban nh m theo Điều 1, Ngh quyết s
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 củaND
tnh v quy đnh mc thu, min, gim, thu, np,
72
2. L phí:
+ Cp Giy chng nhn
quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà
tài sn khác gn lin
với đất: 400.000
đồng/giy
+ Cp Giy chng nhn
ch quyn s dng
đất (không quyn s
hu nhà tài sn
khác gn lin với đất):
100.000 đồng/giy.
+ Trường hp cp li
(k c cp li Giy
chng nhn do hết ch
xác nhn), cấp đổi, xác
nhn b sung vào Giy
chng nhn: 40.000
đồng/ln cp.
+ Chng nhận đăng
biến động đất đai :
30.000 đồng/ln
+ Trích lc bản đồ địa
chính, văn bản, s hiu
h địa chính :
30.000 đồng/ln
qun lý và s dng các khon phí, l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca HĐND tnh.
15
Bán hoc góp vn bng tài sn gn lin
với đất thuê của Nhà nước theo hình
thức thuê đất tr tin hàng năm
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
S Nông
nghip
Môi trường
1. Phí thẩm định:
+ D án quy
diện tích dưới 1000
m2: 520.000 đồng
+ D án quy
din tích t 1000 m2
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
73
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
dưới 5000 m2:
1.050.000 đồng.
+ D án quy
din tích t 5.000 m2
dưới 10.000 m2:
1.580.000 đồng
+ D án quy
din tích t 10.000 m2
- dưới 100.000 m2:
2.640.000 đồng
+ D án quy
din tích t 100.000
m2 dưới 300.000 m2:
3.700.000 đồng
+ D án quy
din tích t 300.000
m2 dưới 500.000 m2:
4.760.000 đồng
+ D án quy
din tích t 500.000
m2 tr lên: 5.290.000
đồng.
2. L phí:
+ Cp Giy chng nhn
quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà
tài sn khác gn lin
với đất: 400.000
đồng/giy
+ Cp Giy chng nhn
ch quyn s dng
đất (không quyn s
hu nhà tài sn
- Ngh định s 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024
ca Chính ph quy định v điều tra cơ bản đất đai;
đăng ký, cấp Giy chng nhn quyn s dụng đt,
quyn s hu tài sn gn lin với đất H thng
thông tin đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024
ca B i nguyên và i trường v vic công b
th tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phm
vi chức ng quản n nưc ca B i nguyên
Môi trưng;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy
định mc thu, min, gim, thu, np, qun s
dng các khon phí, l phí thuc thm quyn
quyết định của HĐND tỉnh;
- Ngh quyết s 34/2022/NQ-HĐND ny
13/7/2022 ca Hi đng nhân dân tnh Sơn La sửa
đổi, b sung, i b mt s ni dung ti Ph lc s
01, 02 ban nh m theo Điều 1, Ngh quyết s
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 củaND
tnh v quy đnh mc thu, min, gim, thu, np,
qun lý và s dng các khon phí, l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca HĐND tnh.
74
khác gn lin với đất):
100.000 đồng/giy.
+ Trường hp cp li
(k c cp li Giy
chng nhn do hết ch
xác nhn), cấp đổi, xác
nhn b sung vào Giy
chng nhn: 40.000
đồng/ln cp.
+ Chng nhận đăng
biến động đất đai :
30.000 đồng/ln
+ Trích lc bản đồ địa
chính, văn bản, s hiu
h địa chính :
30.000 đồng/ln
16
Xóa đăng thuê, cho thuê li quyn
s dụng đất trong d án xây dng kinh
doanh kết cu h tng
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
1. L phí:
+ Trường hp cp li
(k c cp li Giy
chng nhn do hết ch
xác nhn), cấp đổi, xác
nhn b sung vào Giy
chng nhn: 40.000
đồng/ln cp.
+ Chng nhận đăng
biến động đất đai:
30.000 đồng/ln.
+ Trích lc bản đồ địa
chính, văn bản, s hiu
h địa chính: 30.000
đồng/ln
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
- Ngh định s 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024
ca Chính ph quy định v điều tra cơ bản đất đai;
đăng ký, cấp Giy chng nhn quyn s dụng đt,
quyn s hu tài sn gn lin với đất H thng
thông tin đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024
ca B i nguyên và i trường v vic công b
th tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phm
vi chức ng quản n nưc ca B i nguyên
Môi trưng;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
75
31/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy
định mc thu, min, gim, thu, np, qun s
dng các khon phí, l phí thuc thm quyn
quyết định của HĐND tỉnh.
17
Đăng biến động đối với trường hp
đổi tên hoặc thay đổi thông tin v người
s dụng đất, ch s hu tài sn gn lin
với đất; thay đổi hn chế quyn s dng
đất, quyn s hu tài sn gn lin vi
đất hoặc có thay đổi quyền đối vi tha
đất lin k; gim din tích thửa đất do
st l t nhiên
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
1. L phí:
+ Trường hp cp li
(k c cp li Giy
chng nhn do hết ch
xác nhn), cấp đổi, xác
nhn b sung vào Giy
chng nhn: 40.000
đồng/ln cp.
+ Chng nhận đăng
biến động đất đai:
30.000 đồng/ln.
+ Trích lc bản đồ địa
chính, văn bản, s hiu
h địa chính :
30.000 đồng/ln
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
- Ngh định s 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024
ca Chính ph quy định v điều tra cơ bản đất đai;
đăng ký, cấp Giy chng nhn quyn s dụng đt,
quyn s hu tài sn gn lin với đất H thng
thông tin đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024
ca B i nguyên và i trường v vic công b
th tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phm
vi chức ng quản n nưc ca B i nguyên
Môi trưng;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy
định mc thu, min, gim, thu, np, qun s
dng các khon phí, l phí thuc thm quyn
quyết định của HĐND tỉnh;
18
Đăng ký tài sản gn lin vi thửa đất đã
được cp Giy chng nhn hoc đăng
thay đổi v tài sn gn lin với đt
so vi nội dung đã đăng ký
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
1. L phí:
+ Trường hp cp li
(k c cp li Giy
chng nhn do hết ch
xác nhn), cấp đổi, xác
nhn b sung vào Giy
chng nhn: 40.000
đồng/ln cp.
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
- Ngh định s 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024
ca Chính ph quy định v điều tra cơ bản đất đai;
76
chính công
tỉnh Sơn La
+ Chng nhận đăng
biến động đất đai:
30.000 đồng/ln.
+ Trích lc bản đồ địa
chính, văn bản, s hiu
h địa chính :
30.000 đồng/ln
đăng ký, cấp Giy chng nhn quyn s dụng đt,
quyn s hu tài sn gn lin với đất H thng
thông tin đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024
ca B i nguyên và i trường v vic công b
th tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phm
vi chức ng quản n nưc ca B i nguyên
Môi trưng;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy
định mc thu, min, gim, thu, np, qun s
dng các khon phí, l phí thuc thm quyn
quyết định của HĐND tỉnh;
19
Đăng biến động thay đổi quyn s
dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin
với đất do chia, tách, hp nht, sáp
nhp t chc hoc chuyển đổi hình
t chc
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
1. Phí thẩm định
+ D án quy
diện tích dưới 1000
m2: 520.000 đồng
+ D án quy
din tích t 1000 m2
dưới 5000 m2:
1.050.000 đồng.
+ D án quy
din tích t 5.000 m2
dưới 10.000 m2:
1.580.000 đồng
+ D án quy
din tích t 10.000 m2
- dưới 100.000 m2:
2.640.000 đồng
+ D án quy
din tích t 100.000
m2 dưới 300.000 m2:
3.700.000 đồng
- Lut Đất đai số 31/2024/QH15 ngày
18/01/2024;
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
- Ngh định s 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024
ca Chính ph quy định v điều tra cơ bản đất đai;
đăng ký, cấp Giy chng nhn quyn s dụng đt,
quyn s hu tài sn gn lin với đất H thng
thông tin đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024
ca B i nguyên và i trường v vic công b
th tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phm
vi chức ng quản n nưc ca B i nguyên
Môi trưng;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy
định mc thu, min, gim, thu, np, qun s
77
+ D án quy
din tích t 300.000
m2 dưới 500.000 m2:
4.760.000 đồng
+ D án quy
din tích t 500.000
m2 tr lên: 5.290.000
đồng.
2. L phí:
+ Cp Giy chng nhn
quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà
tài sn khác gn lin
với đất: 400.000
đồng/giy
+ Cp Giy chng nhn
ch quyn s dng
đất (không quyn s
hu nhà tài sn
khác gn lin với đất):
100.000 đồng/giy.
+ Trường hp cp li
(k c cp li Giy
chng nhn do hết ch
xác nhn), cấp đổi, xác
nhn b sung vào Giy
chng nhn: 40.000
đồng/ln cp.
+ Chng nhận đăng
biến động đất đai:
30.000 đồng/ln
+ Trích lc bản đồ địa
chính, văn bản, s hiu
dng các khon phí, l phí thuc thm quyn
quyết định của HĐND tỉnh;
- Ngh quyết s 34/2022/NQ-HĐND ny
13/7/2022 ca Hi đng nhân dân tnh Sơn La sửa
đổi, b sung, i b mt s ni dung ti Ph lc s
01, 02 ban nh m theo Điều 1, Ngh quyết s
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 củaND
tnh v quy đnh mc thu, min, gim, thu, np,
qun lý và s dng các khon phí, l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca HĐND tnh.
78
h địa chính: 30.000
đồng/ln
20
Đăng biến động đối với trường hp
thay đổi quyn s dụng đt, quyn s
hu tài sn gn lin với đất theo tha
thun ca các thành viên h gia đình
hoc ca v chng; quyn s dng
đất xây dng công trình trên mặt đất
phc v cho vic vn hành, khai thác s
dng công trình ngm, quyn s hu
công trình ngm; bán tài sản, điều
chuyn, chuyển nhượng quyn s dng
đất tài sản công theo quy định ca
pháp lut v qun lý, s dng tài sn
công; nhn quyn s dụng đất, quyn
s hu tài sn gn lin với đất theo kết
qu gii quyết tranh chp, khiếu ni, t
cáo v đất đai; nhận quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn gn lin với đất do
xtài sn thế chp là quyn s dng
đất, tài sn gn lin với đất đã được
đăng ký, bao gồm c x khon n
ngun gc t khon n xu ca t chc
tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
1. Phí thẩm định
+ D án quy
diện tích dưới 1000
m2: 520.000 đồng
+ D án quy
din tích t 1000 m2
dưới 5000 m2:
1.050.000 đồng.
+ D án quy
din tích t 5.000 m2
dưới 10.000 m2:
1.580.000 đồng
+ D án quy
din tích t 10.000 m2
- dưới 100.000 m2:
2.640.000 đồng
+ D án quy
din tích t 100.000
m2 dưới 300.000 m2:
3.700.000 đồng
+ D án quy
din tích t 300.000
m2 dưới 500.000 m2:
4.760.000 đồng
+ D án quy
din tích t 500.000
m2 tr lên: 5.290.000
đồng.
2. L phí:
+ Cp Giy chng nhn
quyn s dụng đất,
- Lut Đất đai s 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024;
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
- Ngh định s 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024
ca Chính ph quy định v điều tra cơ bản đất đai;
đăng ký, cấp Giy chng nhn quyn s dụng đt,
quyn s hu tài sn gn lin với đất H thng
thông tin đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024
ca B i nguyên và i trường v vic công b
th tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phm
vi chức ng quản n nưc ca B i nguyên
Môi trưng;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy
định mc thu, min, gim, thu, np, qun s
dng các khon phí, l phí thuc thm quyn
quyết định của HĐND tỉnh;
- Ngh quyết s 34/2022/NQ-HĐND ny
13/7/2022 ca Hi đng nhân dân tnh Sơn La sửa
đổi, b sung, i b mt s ni dung ti Ph lc s
01, 02 ban nh m theo Điều 1, Ngh quyết s
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 củaND
tnh v quy đnh mc thu, min, gim, thu, np,
qun lý và s dng các khon phí, l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca HĐND tnh.
79
quyn s hu nhà
tài sn khác gn lin
với đất: 400.000
đồng/giy
+ Cp Giy chng nhn
ch quyn s dng
đất (không quyn s
hu nhà tài sn
khác gn lin với đất):
100.000 đồng/giy.
+ Trường hp cp li
(k c cp li Giy
chng nhn do hết ch
xác nhn), cấp đổi, xác
nhn b sung vào Giy
chng nhn: 40.000
đồng/ln cp.
+ Chng nhận đăng
biến động đất đai:
30.000 đồng/ln
+ Trích lc bản đồ địa
chính, văn bản, s hiu
h địa chính: 30.000
đồng/ln
21
Đăng biến động đối với trường hp
thành viên ca h gia đình hoặc cá nhân
đang sử dụng đất thành lp doanh
nghiệp nhân sử dụng đất vào hot
động sn xut kinh doanh ca doanh
nghip
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
- L phí:
+ Trường hp cp li
(k c cp li Giy
chng nhn do hết ch
xác nhn), cấp đổi, xác
nhn b sung vào Giy
chng nhn: 40.000
đồng/ln cp.
+ Chng nhận đăng
- Lut Đất đai s 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024;
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
- Ngh định s 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024
ca Chính ph quy định v điều tra cơ bản đất đai;
80
tỉnh Sơn La
biến động đất đai:
30.000 đồng/ln.
+ Trích lc bản đồ địa
chính, văn bản, s hiu
h địa chính: 30.000
đồng/ln
đăng ký, cấp Giy chng nhn quyn s dụng đt,
quyn s hu tài sn gn lin với đất H thng
thông tin đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024
ca B i nguyên và i trường v vic công b
th tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phm
vi chức ng quản n nưc ca B i nguyên
Môi trưng;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy
định mc thu, min, gim, thu, np, qun s
dng các khon phí, l phí thuc thm quyn
quyết định của HĐND tỉnh;
22
Đăng biến động đối với trường hp
điều chnh quy hoch xây dng chi tiết;
cp Giy chng nhn cho tng thửa đất
theo quy hoch xây dng chi tiết cho
ch đầu tư dự án có nhu cu
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
1. Phí thẩm định
+ D án quy
diện tích dưới 1000
m2: 520.000 đồng
+ D án quy
din tích t 1000 m2
dưới 5000 m2:
1.050.000 đồng.
+ D án quy
din tích t 5.000 m2
dưới 10.000 m2:
1.580.000 đồng
+ D án quy
din tích t 10.000 m2
- dưới 100.000 m2:
2.640.000 đồng
+ D án quy
din tích t 100.000
m2 dưới 300.000 m2:
3.700.000 đồng
- Lut Đất đai s 31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
- Ngh định s 101/2024/-CP ngày 29/7/2024
ca Chính ph quy định v điều tra cơ bản đất đai;
đăng ký, cấp Giy chng nhn quyn s dụng đt,
quyn s hu tài sn gn lin với đất H thng
thông tin đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024
ca B i nguyên và i trường v vic công b
th tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phm
vi chức ng quản n nưc ca B i nguyên
Môi trưng;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy
định mc thu, min, gim, thu, np, qun s
81
+ D án quy
din tích t 300.000
m2 dưới 500.000 m2:
4.760.000 đồng
+ D án quy
din tích t 500.000
m2 tr lên: 5.290.000
đồng.
2. L phí:
+ Cp Giy chng nhn
quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà
tài sn khác gn lin
với đất: 400.000
đồng/giy
+ Cp Giy chng nhn
ch quyn s dng
đất (không quyn s
hu nhà tài sn
khác gn lin với đất):
100.000 đồng/giy.
+ Trường hp cp li
(k c cp li Giy
chng nhn do hết ch
xác nhn), cấp đổi, xác
nhn b sung vào Giy
chng nhn: 40.000
đồng/ln cp.
+ Chng nhận đăng
biến động đất đai:
30.000 đồng/ln
+ Trích lc bản đồ địa
chính, văn bản, s hiu
dng các khon phí, l phí thuc thm quyn
quyết định của HĐND tỉnh;
- Ngh quyết s 34/2022/NQ-HĐND ny
13/7/2022 ca Hi đng nhân dân tnh Sơn La sửa
đổi, b sung, i b mt s ni dung ti Ph lc s
01, 02 ban nh m theo Điều 1, Ngh quyết s
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 củaND
tnh v quy đnh mc thu, min, gim, thu, np,
qun lý và s dng các khon phí, l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca HĐND tnh.
82
h địa chính: 30.000
đồng/ln
23
Xóa ghi n tin s dụng đất, l phí
trước b
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
- L phí:
+ Trường hp cp li
(k c cp li Giy
chng nhn do hết ch
xác nhn), cấp đổi, xác
nhn b sung vào Giy
chng nhn: 40.000
đồng/ln cp.
+ Chng nhận đăng
biến động đất đai:
30.000 đồng/ln.
- Lut Đất đai s 31/2024/QH15 ngày
18/01/2024;
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
- Ngh định s 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024
ca Chính ph quy định v điều tra cơ bản đất đai;
đăng ký, cấp Giy chng nhn quyn s dụng đt,
quyn s hu tài sn gn lin với đất H thng
thông tin đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024
ca B i nguyên và i trường v vic công b
th tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phm
vi chức ng quản n nưc ca B i nguyên
Môi trưng;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy
định mc thu, min, gim, thu, np, qun s
dng các khon phí, l phí thuc thm quyn
quyết định của HĐND tỉnh.
24
Đăng chuyển mục đích sử dụng đất
không phải xin phép quan nhà nước
có thm quyn
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
1. Phí thẩm định
+ D án quy
diện tích dưới 1000
m2: 520.000 đồng
+ D án quy
din tích t 1000 m2
dưới 5000 m2:
1.050.000 đồng.
+ D án quy
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
- Ngh định s 101/2024/-CP ngày 29/7/2024
ca Chính ph quy định v điều tra cơ bản đất đai;
đăng ký, cấp Giy chng nhn quyn s dụng đt,
83
tỉnh Sơn La
din tích t 5.000 m2
dưới 10.000 m2:
1.580.000 đồng
+ D án quy
din tích t 10.000 m2
- dưới 100.000 m2:
2.640.000 đồng
+ D án quy
din tích t 100.000
m2 dưới 300.000 m2:
3.700.000 đồng
+ D án quy
din tích t 300.000
m2 dưới 500.000 m2:
4.760.000 đồng
+ D án quy
din tích t 500.000
m2 tr lên:
5.290.000đồng.
2. L phí:
+ Trường hp cp li
(k c cp li Giy
chng nhn do hết ch
xác nhn), cấp đổi, xác
nhn b sung vào Giy
chng nhn: 40.000
đồng/ln cp.
+ Chng nhận đăng
biến động đất đai:
30.000 đồng/ln
+ Trích lc bản đồ địa
chính, văn bản, s hiu
h địa chính: 30.000
quyn s hu tài sn gn lin với đất H thng
thông tin đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024
ca B i nguyên và i trường v vic công b
th tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phm
vi chức ng quản n nưc ca B i nguyên
Môi trưng;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy
định mc thu, min, gim, thu, np, qun s
dng các khon phí, l phí thuc thm quyn
quyết định của HĐND tỉnh;
- Ngh quyết s 34/2022/NQ-HĐND ny
13/7/2022 ca Hi đng nhân dân tnh Sơn La sửa
đổi, b sung, i b mt s ni dung ti Ph lc s
01, 02 ban nh m theo Điều 1, Ngh quyết s
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 củaND
tnh v quy đnh mc thu, min, gim, thu, np,
qun lý và s dng các khon phí, l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca HĐND tnh.
84
đồng/ln
25
Đăng ký đất đai, tài sản gn lin với đất
đối với trường hp h gia đình, nhân
đang sử dụng đất không đúng mục đích
đã được Nhà ớc giao đất, cho thuê
đất, công nhn quyn s dụng đất trước
ngày 01 tháng 7 năm 2014
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Không
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
- Ngh định s 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024
ca Chính ph quy định v điều tra cơ bản đất đai;
đăng ký, cấp Giy chng nhn quyn s dụng đt,
quyn s hu tài sn gn lin với đất H thng
thông tin đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024
ca B i nguyên và i trường v vic công b
th tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phm
vi chức ng quản n nưc ca B i nguyên
Môi trưng.
26
Đăng ký, cấp Giy chng nhận đối vi
thửa đất diện tích tăng thêm do thay
đổi ranh gii so vi Giy chng nhn
đã cấp
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
1. Phí thẩm định
+ D án quy
diện tích dưới 1000
m2: 520.000 đồng
+ D án quy
din tích t 1000 m2
dưới 5000 m2:
1.050.000 đồng.
+ D án quy
din tích t 5.000 m2
dưới 10.000 m2:
1.580.000 đồng
+ D án quy
din tích t 10.000 m2
- dưới 100.000 m2:
2.640.000 đồng
- Luật Đất đai s 31/2024/QH15 ngày
18/01/2024;
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
- Ngh định s 101/2024/-CP ngày 29/7/2024
ca Chính ph quy định v điều tra cơ bản đất đai;
đăng ký, cấp Giy chng nhn quyn s dụng đt,
quyn s hu tài sn gn lin với đất H thng
thông tin đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024
ca B i nguyên và i trường v vic công b
th tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phm
vi chức ng quản n nưc ca B i nguyên
85
+ D án quy
din tích t 100.000
m2 dưới 300.000 m2:
3.700.000 đồng
+ D án quy
din tích t 300.000
m2 dưới 500.000 m2:
4.760.000 đồng
+ D án quy
din tích t 500.000
m2 tr lên:
5.290.000đồng.
2. L phí:
+ Trường hp cp li
(k c cp li Giy
chng nhn do hết ch
xác nhn), cấp đổi, xác
nhn b sung vào Giy
chng nhn: 40.000
đồng/ln cp.
+ Chng nhận đăng
biến động đất đai:
30.000 đồng/ln
+ Trích lc bản đồ địa
chính, văn bản, s hiu
h địa chính: 30.000
đồng/ln
Môi trưng;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy
định mc thu, min, gim, thu, np, qun s
dng các khon phí, l phí thuc thm quyn
quyết định của HĐND tỉnh;
- Ngh quyết s 34/2022/NQ-HĐND ny
13/7/2022 ca Hi đng nhân dân tnh Sơn La sửa
đổi, b sung, i b mt s ni dung ti Ph lc s
01, 02 ban nh m theo Điều 1, Ngh quyết s
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 củaND
tnh v quy đnh mc thu, min, gim, thu, np,
qun lý và s dng các khon phí, l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca HĐND tnh.
27
Đăng ký, cấp Giy chng nhận đối vi
trường hp nhân, h gia đình đã
được cp Giy chng nhn mt phn
din tích vào loại đt trước ngày 01
tháng 7 năm 2004, phần din ch còn
li ca thửa đất chưa được cp Giy
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
S Nông
nghip
Môi trường
1. Phí thẩm định
+ D án quy
diện tích dưới 1000
m2: 520.000 đồng
+ D án quy
din tích t 1000 m2
- Lut Đất đai s 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024;
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
86
chng nhn
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
dưới 5000 m2:
1.050.000 đồng.
+ D án quy
din tích t 5.000 m2
dưới 10.000 m2:
1.580.000 đồng
+ D án quy
din tích t 10.000 m2
- dưới 100.000 m2:
2.640.000 đồng
+ D án quy
din tích t 100.000
m2 dưới 300.000 m2:
3.700.000 đồng
+ D án quy
din tích t 300.000
m2 dưới 500.000 m2:
4.760.000 đồng
+ D án quy
din tích t 500.000
m2 tr lên:
5.290.000đồng.
2. L phí:
+ Trường hp cp li
(k c cp li Giy
chng nhn do hết ch
xác nhn), cấp đổi, xác
nhn b sung vào Giy
chng nhn: 40.000
đồng/ln cp.
+ Chng nhận đăng
biến động đất đai:
30.000 đồng/ln
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
- Ngh định s 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024
ca Chính ph quy định v điều tra cơ bản đất đai;
đăng ký, cấp Giy chng nhn quyn s dụng đt,
quyn s hu tài sn gn lin với đất H thng
thông tin đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024
ca B i nguyên và i trường v vic công b
th tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phm
vi chức ng quản n nưc ca B i nguyên
Môi trưng;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy
định mc thu, min, gim, thu, np, qun s
dng các khon phí, l phí thuc thm quyn
quyết định của HĐND tỉnh;
- Ngh quyết s 34/2022/NQ-HĐND ny
13/7/2022 ca Hi đng nhân dân tnh Sơn La sửa
đổi, b sung, i b mt s ni dung ti Ph lc s
01, 02 ban nh m theo Điều 1, Ngh quyết s
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 củaND
tnh v quy đnh mc thu, min, gim, thu, np,
qun lý và s dng các khon phí, l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca HĐND tnh.
87
+ Trích lc bản đồ địa
chính, văn bản, s hiu
h địa chính: 30.000
đồng/ln
28
Cấp đổi Giy chng nhn
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
1. Phí thẩm định
+ D án quy
diện tích dưới 1000
m2: 520.000 đồng
+ D án quy
din tích t 1000 m2
dưới 5000 m2:
1.050.000 đồng.
+ D án quy
din tích t 5.000 m2
dưới 10.000 m2:
1.580.000 đồng
+ D án quy
din tích t 10.000 m2
- dưới 100.000 m2:
2.640.000 đồng
+ D án quy
din tích t 100.000
m2 dưới 300.000 m2:
3.700.000 đồng
+ D án quy
din tích t 300.000
m2 dưới 500.000 m2:
4.760.000 đồng
+ D án quy
din tích t 500.000
m2 tr lên:
5.290.000đồng.
2. L phí:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
- Ngh định s 101/2024/-CP ngày 29/7/2024
ca Chính ph quy định v điều tra cơ bản đất đai;
đăng ký, cấp Giy chng nhn quyn s dụng đt,
quyn s hu tài sn gn lin với đất H thng
thông tin đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024
ca B i nguyên và i trường v vic công b
th tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phm
vi chức ng quản n nưc ca B i nguyên
Môi trưng;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy
định mc thu, min, gim, thu, np, qun s
dng các khon phí, l phí thuc thm quyn
quyết định của HĐND tỉnh;
- Ngh quyết s 34/2022/NQ-HĐND ny
13/7/2022 ca Hi đng nhân dân tnh Sơn La sửa
đổi, b sung, i b mt s ni dung ti Ph lc s
01, 02 ban nh m theo Điều 1, Ngh quyết s
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 củaND
tnh v quy đnh mc thu, min, gim, thu, np,
qun lý và s dng các khon phí, l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca HĐND tnh.
88
+ Trường hp cp li
(k c cp li Giy
chng nhn do hết ch
xác nhn), cấp đổi, xác
nhn b sung vào Giy
chng nhn: 40.000
đồng/ln cp.
+ Trích lc bản đồ địa
chính, văn bản, s hiu
h địa chính: 30.000
đồng/ln
29
Tách tha hoc hp thửa đất
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
1. L phí:
+ Trường hp cp li
(k c cp li Giy
chng nhn do hết ch
xác nhn), cấp đổi, xác
nhn b sung vào Giy
chng nhn: 40.000
đồng/ln cp.
+ Chng nhận đăng
biến động đất đai:
30.000 đồng/ln
+ Trích lc bản đồ địa
chính, văn bản, s hiu
h địa chính: 30.000
đồng/ln
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
- Ngh định s 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024
ca Chính ph quy định v điều tra cơ bản đất đai;
đăng ký, cấp Giy chng nhn quyn s dụng đt,
quyn s hu tài sn gn lin với đất H thng
thông tin đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024
ca B i nguyên và i trường v vic công b
th tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phm
vi chức ng quản n nưc ca B i nguyên
Môi trưng;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy
định mc thu, min, gim, thu, np, qun s
dng các khon phí, l phí thuc thm quyn
quyết định của HĐND tỉnh.
B phn tiếp
1. Phí thẩm định
- Lut Đất đai s 31/2024/QH15
89
30
Cp li Giy chng nhn do b mt
nhn tr
kết qu ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
+ D án quy
diện tích dưới 1000
m2: 520.000 đồng
+ D án quy
din tích t 1000 m2
dưới 5000 m2:
1.050.000 đồng.
+ D án quy
din tích t 5.000 m2
dưới 10.000 m2:
1.580.000 đồng
+ D án quy
din tích t 10.000 m2
- dưới 100.000 m2:
2.640.000 đồng
+ D án quy
din tích t 100.000
m2 dưới 300.000 m2:
3.700.000 đồng
+ D án quy
din tích t 300.000
m2 dưới 500.000 m2:
4.760.000 đồng
+ D án quy
din tích t 500.000
m2 tr lên: 5.290.000
đồng.
2. L phí:
+ Trường hp cp li
(k c cp li Giy
chng nhn do hết ch
xác nhn), cấp đổi, xác
nhn b sung vào Giy
ngày 18/01/2024;
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
- Ngh định s 101/2024/-CP ngày 29/7/2024
ca Chính ph quy định v điều tra cơ bản đất đai;
đăng ký, cấp Giy chng nhn quyn s dụng đt,
quyn s hu tài sn gn lin với đất H thng
thông tin đất đai;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024
ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s
điều ca Luật Đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024
ca B i nguyên và i trường v vic công b
th tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phm
vi chức ng quản n nưc ca B i nguyên
Môi trưng;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy
định mc thu, min, gim, thu, np, qun s
dng các khon phí, l phí thuc thm quyn
quyết định của HĐND tỉnh;
- Ngh quyết s 34/2022/NQ-HĐND ny
13/7/2022 ca Hi đng nhân dân tnh Sơn La sửa
đổi, b sung, i b mt s ni dung ti Ph lc s
01, 02 ban nh m theo Điều 1, Ngh quyết s
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 củaND
tnh v quy đnh mc thu, min, gim, thu, np,
qun lý và s dng các khon phí, l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca HĐND tnh.
90
chng nhn: 40.000
đồng/ln cp.
+ Chng nhận đăng
biến động đất đai:
30.000 đồng/ln
+ Trích lc bản đồ địa
chính, văn bản, s hiu
h địa chính: 30.000
đồng/ln
31
Đăng đất đai đối với trường hp
chuyển nhượng d án bất động sn
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
- Phí thẩm định:
+ D án quy
diện tích dưới 1000
m2: 1.050.000 đồng
+ D án quy
din tích t 1000 m2 -
5000 m2: 2.110.000
đồng.
+ D án quy
din tích t 5.000 m2 -
10.000 m2: 3.170.000
đồng
+ D án quy
din tích t 10.000 m2
- 100.000 m2:
5.290.000 đồng
+ D án quy
din tích t 100.000
m2 - 300.000 m2:
6.900.000 đồng
+ D án quy
din tích t 300.000
m2 - 500.000 m2:
8.050.000 đồng
- Lut Đất đai số 31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
- Ngh định s 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024
ca Chính ph quy định v điều tra cơ bản đất đai;
đăng ký, cấp Giy chng nhn quyn s dụng đt,
quyn s hu tài sn gn lin với đất H thng
thông tin đất đai;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024
ca Chính ph quy định v điều tra cơ bản đất đai;
đăng ký, cấp Giy chng nhn quyn s dụng đt,
quyn s hu tài sn gn lin với đất H thng
thông tin đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024
ca B i nguyên và i trường v vic công b
th tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phm
vi chức ng quản n nưc ca B i nguyên
Môi trưng;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy
91
+ D án quy
din tích t 500.000
m2 tr lên: 8.600.000
đồng.
- L phí:
+ Cp Giy chng nhn
quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà
tài sn khác gn lin
với đất: 400.000
đồng/giy
+ Cp Giy chng nhn
ch quyn s dng
đất (không quyn s
hu nhà tài sn
khác gn lin với đất):
100.000 đồng/giy.
+ Trường hp cp li
(k c cp li Giy
chng nhn do hết ch
xác nhn), cấp đổi, xác
nhn b sung vào Giy
chng nhn: 40.000
đồng/ln cp.
+ Chng nhận đăng
biến động đất đai:
30.000 đồng/ln.
+ Trích lc bản đồ địa
chính, văn bản, s hiu,
h địa chính: 30.000
đồng/ln.
định mc thu, min, gim, thu, np, qun s
dng các khon phí, l phí thuc thm quyn
quyết định của HĐND tỉnh;
- Ngh quyết s 34/2022/NQ-HĐND ny
13/7/2022 ca Hi đng nhân dân tnh Sơn La sửa
đổi, b sung, i b mt s ni dung ti Ph lc s
01, 02 ban nh m theo Điều 1, Ngh quyết s
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 củaND
tnh v quy đnh mc thu, min, gim, thu, np,
qun lý và s dng các khon phí, l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca HĐND tnh.
B phn tiếp
nhn tr
L phí địa chính:
- Trích lc bản đồ địa
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
92
32
Đính chính Giấy chng nhận đã cấp
kết qu ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
chính, văn bản, s liu
h địa chính: 30.000
đồng/ln.
b sung mt s điều ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
- Ngh định s 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024
ca Chính ph quy định v điều tra cơ bản đất đai;
đăng ký, cấp Giy chng nhn quyn s dụng đt,
quyn s hu tài sn gn lin với đất H thng
thông tin đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024
ca B i nguyên và i trường v vic công b
th tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phm
vi chức ng quản n nưc ca B i nguyên
Môi trưng;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy
định mc thu, min, gim, thu, np, qun s
dng các khon phí, l phí thuc thm quyn
quyết định của HĐND tỉnh.
33
Thu hi Giy chng nhận đã cấp không
đúng quy định ca pháp luật đất đai do
người s dụng đất, ch s hu tài sn
gn lin với đất phát hin cp li
Giy chng nhn sau khi thu hi
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Không
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
- Ngh định s 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024
ca Chính ph quy định v điều tra cơ bản đất đai;
đăng ký, cấp Giy chng nhn quyn s dụng đt,
quyn s hu tài sn gn lin với đất H thng
thông tin đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024
ca B i nguyên và i trường v vic công b
th tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phm
93
vi chức ng quản n nưc ca B i nguyên
Môi trưng.
34
Đăng ký, cấp Giy chng nhận đối vi
trường hợp đã chuyển quyn s dng
đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024
bên chuyn quyền đã được cp Giy
chứng nhưng chưa thực hin th tc
chuyn quyền theo quy định
- B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
1. Đối vi nhân,
cộng đồng dân cư
- Phí thẩm định:
Trường hp chng
nhn biến động vào
Giy chng nhận đã
cp s dụng đt làm
nhà ở: 100.000 đồng/h
(đối vi khu vực đô
thị); 50.000 đồng/h
i vi khu vc nông
thôn)
- L phí địa chính:
nhân, cộng đồng
dân cư tại thành ph:
+ Cp mi: 90.000
đồng/Giấy (trường hp
tài sn); 25.000
đồng/Giấy (trường hp
không có tài sn)
+ Xác nhn b sung
vào Giy chng nhn:
30.000 đồng/giy
(trường hp có tài sn);
20.000 đồng/giy
(trường hp không
tài sn)
+ Trích lc bản đồ, văn
bn, s liu h địa
chính: 15.000 đồng/ln
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
- Ngh định s 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024
ca Chính ph quy định v điều tra cơ bản đất đai;
đăng ký, cấp Giy chng nhn quyn s dụng đt,
quyn s hu tài sn gn lin với đất H thng
thông tin đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024
ca B i nguyên và i trường v vic công b
th tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phm
vi chức ng quản n nưc ca B i nguyên
Môi trưng;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy
định mc thu, min, gim, thu, np, qun s
dng các khon phí, l phí thuc thm quyn
quyết định của HĐND tỉnh;
- Ngh quyết s 34/2022/NQ-HĐND ny
13/7/2022 ca Hi đng nhân dân tnh Sơn La sửa
đổi, b sung, i b mt s ni dung ti Ph lc s
01, 02 ban nh m theo Điều 1, Ngh quyết s
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 củaND
tnh v quy đnh mc thu, min, gim, thu, np,
qun lý và s dng các khon phí, l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca HĐND tnh.
94
nhân, cộng đồng
dân tại th trn:
không quá 50% mc
thu ti thành ph
2. Đối vi t chc
- Phí thẩm định:
+ D án quy
diện tích dưới 1000
m2: 520.000 đồng
+ D án quy
din tích t 1000 m2
dưới 5000 m2:
1.050.000 đồng.
+ D án quy
din tích t 5.000 m2
dưới 10.000 m2:
1.580.000 đồng
+ D án quy
din tích t 10.000 m2
- dưới 100.000 m2:
2.640.000 đồng
+ D án quy
din tích t 100.000
m2 dưới 300.000 m2:
3.700.000 đồng
+ D án quy
din tích t 300.000
m2 dưới 500.000 m2:
4.760.000 đồng
+ D án quy
din tích t 500.000
m2 tr lên: 5.290.000
đồng
95
- L phí địa chính:
+ Cấp đổi Giy chng
nhận: 40.000 đồng/h
sơ;
+ Chng nhận đăng
biến động đất đai:
30.000 đồng/h sơ;
+ Trích lc bản đồ địa
chính, văn bản, s liu
h địa chính: 30.000
đồng/h
+ Cp Giy chng nhn
quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà
tài sn khác gn lin
với đất : 400.000
đồng/giy
+ Cp Giy chng nhn
ch quyn s dng
đất (không quyn s
hu nhà tài sn
khác gn lin với đất):
100.000đồng/giy.
35
Đăng ký, cấp Giy chng nhn quyn
s dụng đất, quyn s hu tài sn gn
lin với đất cho người nhn chuyn
nhượng quyn s dụng đất, quyn s
hu nhà , công trình xây dng trong
d án bất động sn
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
1. Phí thẩm định:
+ D án quy
diện tích dưới 1000
m2: 1.050.000 đồng
+ D án quy
din tích t 1000 m2 -
5000 m2: 2.110.000
đồng.
+ D án quy
din tích t 5.000 m2 -
- Luật Đất đai s 31/2024/QH15 ngày
18/01/2024;
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
- Ngh định s 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024
ca Chính ph quy định v điều tra cơ bản đất đai;
đăng ký, cấp Giy chng nhn quyn s dụng đt,
96
10.000 m2: 3.170.000
đồng
+ D án quy
din tích t 10.000 m2
- 100.000 m2:
5.290.000 đồng
+ D án quy
din tích t 100.000
m2 - 300.000 m2:
6.900.000 đồng
+ D án quy
din tích t 300.000
m2 - 500.000 m2:
8.050.000 đồng
+ D án quy
din tích t 500.000
m2 tr lên: 8.600.000
đồng.
2. L phí:
+ Cp Giy chng nhn
quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà
tài sn khác gn lin
với đất : 400.000
đồng/giy
+ Cp Giy chng nhn
ch quyn s dng
đất (không quyn s
hu nhà tài sn
khác gn lin với đất):
100.000 đồng/giy.
+ Trường hp cp li
(k c cp li Giy
quyn s hu tài sn gn lin với đất H thng
thông tin đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024
ca B i nguyên và i trường v vic công b
th tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phm
vi chức ng quản n nưc ca B i nguyên
Môi trưng;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy
định mc thu, min, gim, thu, np, qun s
dng các khon phí, l phí thuc thm quyn
quyết định của HĐND tỉnh;
- Ngh quyết s 34/2022/NQ-HĐND ny
13/7/2022 ca Hi đng nhân dân tnh Sơn La sửa
đổi, b sung, i b mt s ni dung ti Ph lc s
01, 02 ban nh m theo Điều 1, Ngh quyết s
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 củaND
tnh v quy đnh mc thu, min, gim, thu, np,
qun lý và s dng các khon phí, l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca HĐND tnh.
97
chng nhn do hết ch
xác nhn), cấp đổi, xác
nhn b sung vào Giy
chng nhn: 40.000
đồng/ln cp.
+ Chng nhận đăng
biến động đất đai:
30.000 đồng/ln.
+ Trích lc bản đồ địa
chính, văn bản, s hiu,
h địa chính: 30.000
đồng/ln.
36
Cung cp thông tin, d liệu đất đai
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
1. L phí:
Thc hin theo Khon
15 ph lc s 01 Ngh
quyết s 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020
của HĐND tỉnh Sơn La
Quy định mc thu,
min, gim, thu, np,
qun s dng các
khon phí, l phí thuc
thm quyn quyết đnh
của HĐND tỉnh.
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
- Ngh định s 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024
ca Chính ph quy định v điều tra cơ bản đất đai;
đăng ký, cấp Giy chng nhn quyn s dụng đt,
quyn s hu tài sn gn lin với đất H thng
thông tin đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024
ca B i nguyên và i trường v vic công b
th tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phm
vi chức ng quản n nưc ca B i nguyên
Môi trưng;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy
định mc thu, min, gim, thu, np, qun s
dng các khon phí, l phí thuc thm quyn
quyết định của HĐND tỉnh;
98
37
Gia hn s dụng đất khi hết thi hn s
dụng đất người xin gia hn s dng
đất t chức trong nước, t chc tôn
giáo, t chc tôn giáo trc thuộc, người
gc Việt Nam định cư nước ngoài, t
chc kinh tế vốn đầu c ngoài,
t chức nước ngoài chức năng ngoại
giao
- B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
1. Phí thẩm định:
+ D án quy
diện tích dưới 1000
m2: 520.000 đồng
+ D án quy
din tích t 1000 m2
dưới 5000 m2:
1.050.000 đồng.
+ D án quy
din tích t 5.000 m2
dưới 10.000 m2:
1.580.000 đồng
+ D án quy
din tích t 10.000 m2
- dưới 100.000 m2:
2.640.000 đồng
+ D án quy
din tích t 100.000
m2 dưới 300.000 m2:
3.700.000 đồng
+ D án quy
din tích t 300.000
m2 dưới 500.000 m2:
4.760.000 đồng
+ D án quy
din tích t 500.000
m2 tr lên: 5.290.000
đồng.
- L phí:
+ Chng nhận đăng
biến động đất đai:
30.000 đồng.
+ Trích lc bản đồ, văn
- Lut Đất đai s 31/2024/QH15
ngày
18/01/2024.
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
-Ngh định s 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024
ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s
điều ca Luật Đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024
ca B i nguyên và i trường v vic công b
th tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phm
vi chức ng quản n nưc ca B i nguyên
Môi trưng;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy
định mc thu, min, gim, thu, np, qun s
dng các khon phí, l phí thuc thm quyn
quyết định của HĐND tỉnh;
- Ngh quyết s 34/2022/NQ-HĐND ny
13/7/2022 ca Hi đng nhân dân tnh Sơn La sửa
đổi, b sung, i b mt s ni dung ti Ph lc s
01, 02 ban nh m theo Điều 1, Ngh quyết s
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 củaND
tnh v quy đnh mc thu, min, gim, thu, np,
qun lý và s dng các khon phí, l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca HĐND tnh.
99
bn, s hiu h địa
chính: 30.000 đồng.
+ Trường hp cp li
(k c cp li Giy
chng nhn do hết ch
xác nhn), cấp đổi, xác
nhn b sung vào Giy
chng nhn: 40.000
đồng;
+ Chng nhận đăng
biến động v đất đai:
30.000 đồng.
38
Điu chnh thi hn s dụng đất ca d
án đầu người s dụng đất t
chức trong nước, t chc tôn giáo, t
chc tôn giáo trc thuộc, người gc
Việt Nam định c ngoài, t
chc kinh tế vốn đầu c ngoài,
t chức nước ngoài chức năng ngoại
giao
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
1. Phí thẩm định:
+ D án quy
diện tích dưới 1000
m2: 520.000 đồng
+ D án quy
din tích t 1000 m2
dưới 5000 m2:
1.050.000 đồng.
+ D án quy
din tích t 5.000 m2
dưới 10.000 m2:
1.580.000 đồng
+ D án quy
din tích t 10.000 m2
- dưới 100.000 m2:
2.640.000 đồng
+ D án quy
din tích t 100.000
m2 dưới 300.000 m2:
3.700.000 đồng
+ D án quy
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày
18/01/2024;
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024
ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s
điều ca Luật Đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024
ca B i nguyên và i trường v vic công b
th tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phm
vi chức ng quản n nưc ca B i nguyên
Môi trưng;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy
định mc thu, min, gim, thu, np, qun s
dng các khon phí, l phí thuc thm quyn
quyết định của HĐND tỉnh;
- Ngh quyết s 34/2022/NQ-HĐND ny
100
din tích t 300.000
m2 dưới 500.000 m2:
4.760.000 đồng
+ D án quy
din tích t 500.000
m2 tr lên: 5.290.000
đồng.
- L phí:
+ Chng nhận đăng
biến động đất đai:
30.000 đồng.
+ Trích lc bản đồ, văn
bn, s hiu h địa
chính: 30.000 đồng.
+ Trường hp cp li
(k c cp li Giy
chng nhn do hết ch
xác nhn), cấp đổi, xác
nhn b sung vào Giy
chng nhn: 40.000
đồng;
+ Chng nhận đăng
biến động v đất đai:
30.000 đồng.
13/7/2022 ca Hi đng nhân dân tnh Sơn La sửa
đổi, b sung, i b mt s ni dung ti Ph lc s
01, 02 ban nh m theo Điều 1, Ngh quyết s
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 củaND
tnh v quy đnh mc thu, min, gim, thu, np,
qun lý và s dng các khon phí, l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca HĐND tnh.
39
S dụng đất kết hợp đa mục đích
người s dng là t chc
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
1. Phí thẩm định:
+ D án quy
diện tích dưới 1000
m2: 1.050.000 đồng
+ D án quy
din tích t 1000 m2 -
5000 m2: 2.110.000
đồng.
+ D án quy
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày
18/01/2024;
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024
ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s
101
tỉnh Sơn La
din tích t 5.000 m2 -
10.000 m2: 3.170.000
đồng
+ D án quy
din tích t 10.000 m2
- 100.000
m2:5.290.000 đồng
+ D án quy
din tích t 100.000
m2 - 300.000 m2:
6.900.000 đồng
+ D án quy
din tích t 300.000
m2 - 500.000 m2:
8.050.000 đồng
+ D án quy
din tích t 500.000
m2 tr lên: 8.600.000
đồng.
2. L phí:
+ Cp Giy chng nhn
quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà
tài sn khác gn lin
với đất : 400.000
đồng/giy
+ Cp Giy chng nhn
ch quyn s dng
đất (không quyn s
hu nhà tài sn
khác gn lin với đất):
100.000 đồng/giy.
+ Trường hp cp li
điều ca Luật Đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024
ca B i nguyên và i trường v vic công b
th tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phm
vi chức ng quản n nưc ca B i nguyên
Môi trưng;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy
định mc thu, min, gim, thu, np, qun s
dng các khon phí, l phí thuc thm quyn
quyết định của HĐND tỉnh;
- Ngh quyết s 34/2022/NQ-HĐND ny
13/7/2022 ca Hi đng nhân dân tnh Sơn La sửa
đổi, b sung, i b mt s ni dung ti Ph lc s
01, 02 ban nh m theo Điều 1, Ngh quyết s
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 củaND
tnh v quy đnh mc thu, min, gim, thu, np,
qun lý và s dng các khon phí, l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca HĐND tnh.
102
(k c cp li Giy
chng nhn do hết ch
xác nhn), cấp đổi, xác
nhn b sung vào Giy
chng nhn: 40.000
đồng/ln cp.
+ Chng nhận đăng
biến động đất đai :
30.000 đồng/ln.
+ Trích lc bản đồ địa
chính, văn bản, s hiu,
h địa chính: 30.000
đồng/ln.
40
Thm định, phê duyệt phương án sử
dụng đất
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
1. Phí thẩm định:
+ D án quy
diện tích dưới 1000
m2: 1.050.000 đồng
+ D án quy
din tích t 1000 m2 -
5000 m2: 2.110.000
đồng.
+ D án quy
din tích t 5.000 m2 -
10.000 m2: 3.170.000
đồng
+ D án quy
din tích t 10.000 m2
- 100.000
m2:5.290.000 đồng
+ D án quy
din tích t 100.000
m2 - 300.000 m2:
6.900.000 đồng
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024
ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s
điều ca Luật Đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024
ca B i nguyên và i trường v vic công b
th tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phm
vi chức ng quản n nưc ca B i nguyên
Môi trưng;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy
định mc thu, min, gim, thu, np, qun s
dng các khon phí, l phí thuc thm quyn
quyết định của HĐND tỉnh;
- Ngh quyết s 34/2022/NQ-HĐND ny
103
+ D án quy
din tích t 300.000
m2 - 500.000 m2:
8.050.000 đồng
+ D án quy
din tích t 500.000
m2 tr lên: 8.600.000
đồng.
2. L phí:
+ Cp Giy chng nhn
quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà
tài sn khác gn lin
với đất : 400.000
đồng/giy
+ Cp Giy chng nhn
ch quyn s dng
đất (không quyn s
hu nhà tài sn
khác gn lin với đất):
100.000 đồng/giy.
+ Trường hp cp li
(k c cp li Giy
chng nhn do hết ch
xác nhn), cấp đổi, xác
nhn b sung vào Giy
chng nhn: 40.000
đồng/ln cp.
+ Chng nhận đăng
biến động đất đai :
30.000 đồng/ln.
+ Trích lc bản đồ địa
chính, văn bản, s hiu,
13/7/2022 ca Hi đng nhân dân tnh Sơn La sửa
đổi, b sung, i b mt s ni dung ti Ph lc s
01, 02 ban nh m theo Điều 1, Ngh quyết s
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 củaND
tnh v quy đnh mc thu, min, gim, thu, np,
qun lý và s dng các khon phí, l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca HĐND tnh.
104
h địa chính: 30.000
đồng/ln.
41
Gii quyết tranh chấp đất đai thuộc
thm quyn ca Ch tch y ban nhân
dân cp tnh
Tr S tiếp
công dân tnh
Không
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024
ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s
điều ca Luật Đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024
ca B i nguyên và i trường v vic công b
th tục hành chính trong lĩnh vực đất đai thuộc phm
vi chức ng quản n nưc ca B i nguyên
Môi trưng;
XVIII
LĨNH VỰC KHOÁNG SN: 16 TTHC
1
Cp Giấy phép thăm dò khoáng sản
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Diện tích thăm dò nhỏ
hơn 100 hec-ta (ha), 4
triệu đồng/01 Giy
phép; T 100 đến 500
ha, 10 triệu đồng/01
giy phép; trên 500 ha
15 triệu đồng/01 giy
phép
Lut Khoáng sản năm 2010; Nghị định s
158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016; Ngh định s
22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023; Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016; Thông tư
s 27/2015/TT-BTNMT ngày 25/5/2015; Thông tư
s 53/2013/TT-BTNMT ngày 30/12/2013; Thông
tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024; Thông tư
liên tch s 54/TTLT-BTNMT- BTC ngày
09/9/2014
2
Gia hn Giấy phép thăm dò khoáng sản
B phn tiếp
nhn và tr
Diện tích thăm dò nhỏ
hơn 100 hec-ta (ha), 2
Lut Khoáng sản năm 2010; Nghị định s
158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016; Ngh định s
105
kết qu ca
S Nông
nghip và
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
triệu đồng/01 Giy
phép; T 100 đến 500
ha, 5 triệu đồng/01 giy
phép; trên 500 ha 7
triệu đồng/01 giy phép
22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023; Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016; Thông tư
s 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024;
3
Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng
sn
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu ca
S Nông
nghip và
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Không Diện tích thăm
dò nh hơn 100 hec-ta
(ha), 2 triệu đồng/01
Giy phép; T 100 đến
500 ha, 5 triệu đồng/01
giy phép; trên 500 ha
7 triệu đồng/01 giy
phép
Lut Khoáng sản năm 2010; Nghị định s
158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016; Ngh định s
22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023; Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016; Thông tư
s 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024;
4
Tr li Giấy phép thăm dò khoáng sản
hoc tr li mt phn diện tích thăm dò
khoáng sn
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu ca
S Nông
nghip và
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn
LaLa
Không
2010; Ngh định s 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016; Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023; Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016
5
Phê duyt tr ng khoáng sn
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu ca
S Nông
Đến 1 t đồng 10 triu
đồng; trên 01 t đến 10
t đồng 10 triu +
(0,5% x phn tng chi
Lut Khoáng sản năm 2010; Nghị định s
158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016; Ngh định s
22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023; Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016; Thông tư
106
nghip và
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
phí trên 01 t đồng);
trên 10 đến 20 t đồng
55 triệu đồng + (0,3% x
phn tng chi phí trên
10 t đồng); Trên 20 t
đồng 85 triệu đồng +
(0,2% x phn tng chi
phí trên 20 t đồng)
s 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024;
6
Chp thun tiến hành kho sát thực địa,
ly mu trên mặt đất để la chn din
tích lập đề án thăm dò khoáng sản
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu ca
S Nông
nghip và
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Không
Lut Khoáng sản năm 2010; Nghị định s
158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016; Ngh định s
22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023; Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016
7
Cấp, điều chnh Giy phép khai thác
khoáng sn; cp Giy phép khai thác
khoáng sn khu vc có d án đầu
xây dng công trình
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu ca
S Nông
nghip và
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024
Lut Khoáng sản năm 2010; Nghị định s
158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016; Ngh định s
22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023; Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016
8
Đấu giá quyn khai thác khoáng sn
khu vực chưa có thăm dò khoáng sản
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu ca
S Nông
nghip và
Không
Lut Khoáng sản năm 2010; Luật đấu giá tài sn
năm 2016; Nghị định s 22/2012/NĐ-CP ngày
26/3/2012; Ngh định s 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016; Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/202 ; Thông tư liên tịch s 54/TTLT-
107
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
BTNMT- BTC ngày 09/9/2014
9
Đấu giá quyn khai thác khoáng sn
khu vực đã kết qu thăm khoáng
sản được cơ quan nhà nước có thm
quyn phê duyt
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu ca
S Nông
nghip và
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Không
Lut Khoáng sản năm 2010; Luật đấu giá tài sn
năm 2016; Nghị định s 22/2012/NĐ-CP ngày
26/3/2012; Ngh định s 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016; Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/202 ; Thông tư liên tịch s 54/TTLT-
BTNMT- BTC ngày 09/9/2014
10
Gia hn Giy phép khai thác khoáng
sn
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu ca
S Nông
nghip và
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024
Lut Khoáng sản năm 2010; Nghị định s
158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016; Ngh định s
22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023; Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016
11
Chuyển nhượng quyn khai thác
khoáng sn
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu ca
S Nông
nghip và
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024
Lut Khoáng sản năm 2010; Nghị định s
158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016; Ngh định s
22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023; Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016
108
chính công
tỉnh Sơn La
12
Tr li Giy phép khai thác khoáng sn
hoc tr li mt phn din tích
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu ca
S Nông
nghip và
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Không
Lut Khoáng sản năm 2010; Nghị định s
158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016; Ngh định s
22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023; Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016
13
Đóng cửa m khoáng sn
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu ca
S Nông
nghip và
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
B i chính quy định
mc thu, qun lý, s
dng phí thẩm định đề
án đóng cửa m,
nghim thu thc hin
đề án đóng cửa m.
Lut Khoáng sản năm 2010; Nghị định s
158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016; Ngh định s
22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023; Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016
14
Giy phép khai thác tn thu khoáng sn
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu ca
S Nông
nghip và
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
5 triệu đồng/01 giy
phép
Lut Khoáng sản năm 2010; Nghị định s
158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016; Ngh định s
22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023; Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016
B phn tiếp
2,5 triệu đồng/01 giy
Lut Khoáng sản năm 2010; Nghị định s
109
15
Gia hn Giy phép khai thác tn thu
khoáng sn
nhn và tr
kết qu ca
S Nông
nghip và
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
phép
158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016; Ngh định s
22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023; Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016
16
Tr li Giy phép khai thác tn thu
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu ca
S Nông
nghip và
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Không
Lut Khoáng sản năm 2010; Nghị định s
158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016; Ngh định s
22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023; Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016
XIX
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG: 07 TTHC
1
Thẩm định, phê duyệt phương cải to,
phc hồi môi trường đối vi hoạt động
khai thác khoáng sn (báo cáo riêng
theo quy định Khoản 2 Điều 36 Ngh
định 08/2022/NĐ-CP)
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tnh
+ Tng vốn đầu đến
10 t: 4.200.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
10 t đến 20 t:
6.300.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
20 t đến 50 t:
10.500.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
50 t đến 100 t:
18.900.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
- Lut bo v môi trường 2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều ca
Lut Bo v môi trường;
- Ngh định s 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph
- Thông 02/2022/TT-BTNMT ngày 01/10/2022
ca B Tài nguyên Môi trường định chi tiết
mt s điều ca Lut Bo v môi trường;
- Thông số 07/2025/TT-BTNMT ngày
28/02/2025 Sửa đổi, b sung mt s điều ca
Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày
110
100 t đến 200 t:
21.000.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
200 t đến 500 t:
27.300.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
500 t đến 1.000 t:
30.800.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
1.000 t đến 1.500 t:
33.600.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
1.500 t đến 2.000 t:
34.300.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
2.000 t đến 3.000 t:
35.700.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
3.000 t đến 5.000 t:
37.100.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
5.000 t đến 7.000 t:
39.200.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
7.000: 42.700.000
đồng/d án
- Đối vi d án
phương án cải to,
phc hồi môi trường
(hoặc phương án cải
to, phc hi môi
trường b sung) báo
cáo đánh giá tác động
10/01/2022 ca B trưởng B Tài nguyên Môi
trường.
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tnh
111
môi trường cùng mt
quan thẩm quyn
phê duyt có mc thu
tương ng vi tng vn
đầu tư như sau:
+ Tng vốn đầu đến
10 t: 2.800.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
10 t đến 20 t:
4.200.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
20 t đến 50 t:
7.000.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
50 t đến 100 t:
12.600.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
100 t đến 200
tỷ:14.000.000 đồng/d
án
+ Tng vốn đầu trên
200 t đến 500
tỷ:18.200.000 đồng/d
án
+ Tng vốn đầu trên
500 t đến 1.000 t:
20.510.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
1.000 t đến 1.500 t:
22.400.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
1.500 t đến 2.000 t:
112
22.890.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
2.000 t đến 3.000 t:
23.800.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
3.000 t đến 5.000 t:
24.500.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
5.000 t đến 7.000 t:
26.110.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
7.000: 28.490.000
đồng/d án
Mc thu phí thẩm định
lại phương án cải to
phc hồi môi trường
bng 50% mc thu phí
thẩm định lần đu
tương ng mc phí nêu
trên.
2
Thẩm định Báo cáo đánh giá tác động
môi trường
B phn tiếp
nhn tr kết
qu ca S
Nông nghip
và Môi trường
ti Trung tâm
phc v nh
cnh công
tnh
- Đối vi d án Nhóm
1. D án công trình dân
dng mức thu tương
ng vi tng vốn đầu
tư như sau:
+ Tng vốn đầu đến
10 t: 5.600.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
10 t đến 20 t:
8.750.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
20 t đến 50 t:
- Lut bo v môi trường 2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều ca
Lut Bo v môi trường;
- Ngh định s 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph
- Thông 02/2022/TT-BTNMT ngày 01/10/2022
ca B Tài nguyên Môi trường định chi tiết
mt s điều ca Lut Bo v môi trường;
- Thông số 07/2025/TT-BTNMT ngày
28/02/2025 Sửa đổi, b sung mt s điều ca
Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày
113
14.700.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
50 t đến 100 t:
26.250.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
100 t đến 200 t:
29.050.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
200 t đến 500 t:
37.800.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
500 t đến 1.000 t:
42.700.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
1.000 t đến 1.500 t:
45.500.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
1.500 t đến 2.000 t:
46.900.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
2.000 t đến 3.000 t:
49.000.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
3.000 t đến 5.000 t:
50.750.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
5.000 t đến 7.000 t:
53.900.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
7.000: 58.800.000
đồng/d án
- Đối vi d án Nhóm
2. D án h tng k
10/01/2022 ca B trưởng B Tài nguyên Môi
trường.
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tnh
114
thut (tr d án giao
thông) mc thu
tương ng vi tng vn
đầu tư như sau:
+ Tng vốn đầu đến
10 t: 6.020.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
10 t đến 20 t:
9.100.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
20 t đến 50 t:
15.400.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
50 t đến 100 t:
26.600.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
100 t đến 200 t:
29.400.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
200 t đến 500 t:
38.500.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
500 t đến 1.000 t:
43.400.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
1.000 t đến 1.500 t:
46.900.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
1.500 t đến 2.000 t:
47.600.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
2.000 t đến 3.000 t:
115
49.700.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
3.000 t đến 5.000 t:
51.800.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
5.000 t đến 7.000 t:
54.600.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
7.000: 60.200.000
đồng/d án
- Đối vi d án Nhóm
3. D án nông nghip,
lâm nghip, thy sn,
thy li mc thu
tương ng vi tng vn
đầu tư như sau:
+ Tng vốn đầu đến
10 t: 6.160.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
10 t đến 20 t:
9.450.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
20 t đến 50 t:
15.750.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
50 t đến 100 t:
27.300.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
100 t đến 200 t:
30.100.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
200 t đến 500 t:
116
39.200.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
500 t đến 1.000 t:
44.450.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
1.000 t đến 1.500 t:
47.950.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
1.500 t đến 2.000 t:
49.000.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
2.000 t đến 3.000 t:
51.100.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
3.000 t đến 5.000 t:
53.200.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
5.000 t đến 7.000 t:
56.000.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
7.000: 61.600.000
đồng/d án
- Đối vi d án Nhóm
4. D án giao thông
mức thu tương ng vi
tng vốn đầu như
sau:
+ Tng vốn đầu đến
10 t: 6.440.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
10 t đến 20 t:
9.800.000 đồng/d án
117
+ Tng vốn đầu trên
20 t đến 50 t:
16.100.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
50 t đến 100 t:
28.700.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
100 t đến 200 t:
31.500.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
200 t đến 500 t:
41.300.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
500 t đến 1.000 t:
46.200.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
1.000 t đến 1.500 t:
50.400.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
1.500 t đến 2.000 t:
51.450.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
2.000 t đến 3.000 t:
53.200.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
3.000 t đến 5.000 t:
55.300.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
5.000 t đến 7.000 t:
58.800.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
7.000:64.400.000
đồng/d án
118
- Đối vi d án Nhóm
5. D án công nghip
mức thu tương ng
vi tng vốn đầu
như sau:
+ Tng vốn đầu đến
10 t: 6.720.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
10 t đến 20 t:
10.500.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
20 t đến 50 t:
16.800.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
50 t đến 100 t:
30.100.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
100 t đến 200 t:
32.900.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
200 t đến 500 t:
43.400.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
500 t đến 1.000 t:
48.300.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
1.000 t đến 1.500 t:
52.500.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
1.500 t đến 2.000 t:
53.550.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
119
2.000 t đến 3.000 t:
55.300.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
3.000 t đến 5.000 t:
57.400.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
5.000 t đến 7.000 t:
60.900.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
7.000: 67.200.000
đồng/d án
- Đối vi d án Nhóm
6. D án x lý cht thi
ci thiện môi trường
các D án khác
(không thuc nhóm 1,
2, 3, 4, 5 nêu trên)
mức thu tương ng vi
tng vốn đầu như
sau:
+ Tng vốn đầu đến
10 t: 4.200.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
10 t đến 20 t:
6.300.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
20 t đến 50 t:
10.500.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
50 t đến 100 t:
18.900.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
120
100 t đến 200 t:
21.000.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
200 t đến 500 t:
27.300.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
500 t đến 1.000 t:
30.800.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
1.000 t đến 1.500 t:
33.600.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
1.500 t đến 2.000 t:
34.300.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
2.000 t đến 3.000 t:
35.700.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
3.000 t đến 5.000 t:
37.100.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
5.000 t đến 7.000 t:
39.200.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
7.000: 42.700.000
đồng/d án
Mc thu phí thẩm định
lại báo cáo đánh giá tác
động môi trường bng
50% mc thu phí thm
định lần đầu tương ng
mức phí nêu trên. Đối
vi các d án thuc t
121
02 nhóm tr lên thì áp
dng mc phí ca
nhóm có mc thu cao
nht.
3
Cp li giấy phép môi trường
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tnh
- Đối vi d án đầu
đã quyết định phê
duyt kết qu thm
định báo cáo đánh giá
tác động môi trường
phi thành lp hội đồng
thẩm định cp giy
phép môi trường,
không t chc kim tra
thc tế: 18.200.000
đồng/Giy phép/D án,
cơ sở.
- Đối với sở, khu
sn xut, kinh doanh,
dch v tp trung, cm
công nghiệp đang hot
động phi thành lp
đoàn kiểm tra t
chc kim tra thc tế:
27.600.000 đồng/Giy
phép/D án, cơ sở.
- Đối với trường hp
d án đầu không
thuộc đối tượng phi
thc hiện đánh giá tác
động môi trường phi
thành lp hội đồng
thẩm định t chc
kho sát tại nơi thực
- Lut bo v môi trường 2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều ca
Lut Bo v môi trường;
- Ngh định s 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph
- Thông 02/2022/TT-BTNMT ngày 01/10/2022
ca B Tài nguyên Môi trường định chi tiết
mt s điều ca Lut Bo v môi trường;
- Thông số 07/2025/TT-BTNMT ngày
28/02/2025 Sửa đổi, b sung mt s điều ca
Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày
10/01/2022 ca B trưởng B Tài nguyên Môi
trường.
- Ngh quyết s 34/2022/NQ-HĐND ngày
13/7/2022 và Ngh quyết s 67/2023/NQ-HĐND
ngày 04/10/2023 của HĐND tỉnh
122
hin d án 38.500.000
đồng/giy phép/D án,
cơ sở.
- Đối vi d án, sở
theo quy đnh ti khon
8, Điều 29, Ngh định
s 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 được
sửa đổi b sung ti
khoản 11 Điều 1 Ngh
định s 05/2025/-
CP ngày 06/01/2025
ca Chính ph:
3.450.000 đồng/Giy
phép/D án, cơ sở.
4
Cấp đổi giấy phép môi trường
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tnh
Không
- Lut bo v môi trường 2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều ca
Lut Bo v môi trường;
- Ngh định s 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph
- Thông 02/2022/TT-BTNMT ngày 01/10/2022
ca B Tài nguyên Môi trường định chi tiết
mt s điều ca Lut Bo v môi trường;
- Thông số 07/2025/TT-BTNMT ngày
28/02/2025 Sửa đổi, b sung mt s điều ca
Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày
10/01/2022 ca B trưởng B Tài nguyên Môi
trường.
- Ngh quyết s 34/2022/NQ-HĐND ngày
13/7/2022 và Ngh quyết s 67/2023/NQ-HĐND
ngày 04/10/2023 của HĐND tỉnh
123
5
Cp giấy phép môi trường
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
S Nông
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tnh
- Đối vi d án đầu
đã quyết định phê
duyt kết qu thm
định báo cáo đánh giá
tác động môi trường
phi thành lp hội đồng
thẩm định cp giy
phép môi trường,
không t chc kim tra
thc tế: 18.200.000
đồng/Giy phép/D án,
cơ sở
- Đối với sở, khu
sn xut, kinh doanh,
dch v tp trung, cm
công nghiệp đang hot
động phi thành lp
đoàn kiểm tra t
chc kim tra thc tế:
27.600.000 đồng/Giy
phép/D án, cơ sở
- Đối với trường hp
d án đầu không
thuộc đối tượng phi
thc hiện đánh giá tác
động môi trường phi
thành lp hội đồng
thẩm định chc
kho sát tại nơi thực
hin d án 38.500.000
đồng/giy phép/D án,
cơ sở
- Đối vi d án, sở
- Lut bo v môi trường 2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều ca
Lut Bo v môi trường;
- Ngh định s 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph
- Thông 02/2022/TT-BTNMT ngày 01/10/2022
ca B Tài nguyên Môi trường định chi tiết
mt s điều ca Lut Bo v môi trường;
- Thông số 07/2025/TT-BTNMT ngày
28/02/2025 Sửa đổi, b sung mt s điều ca
Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày
10/01/2022 ca B trưởng B Tài nguyên Môi
trường.
- Ngh quyết s 34/2022/NQ-HĐND ngày
13/7/2022 Ngh quyết s 67/2023/NQ-HĐND
ngày 04/10/2023 của HĐND tỉnh
124
theo quy đnh ti khon
8, Điều 29, Ngh định
s 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 được
sửa đổi b sung ti
khoản 11 Điều 1 Ngh
định s 05/2025/-
CP ngày 06/01/2025
ca Chính ph:
3.450.000 đồng/Giy
phép/D án, cơ sở.
6
Cấp điều chnh giấy phép môi trường
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
S Tài
nguyên
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tnh
Đối vi d án, sở đề
ngh cấp điu chnh
giấy phép môi trường:
7.100.000 đồng/Giy
phép/D án, cơ sở
- Lut bo v môi trường 2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều ca
Lut Bo v môi trường;
- Ngh định s 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph
- Thông 02/2022/TT-BTNMT ngày 01/10/2022
ca B Tài nguyên Môi trường định chi tiết
mt s điều ca Lut Bo v môi trường;
- Thông số 07/2025/TT-BTNMT ngày
28/02/2025 Sửa đổi, b sung mt s điều ca
Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày
10/01/2022 ca B trưởng B Tài nguyên Môi
trường.
- Ngh quyết s 34/2022/NQ-HĐND ngày
13/7/2022 Ngh quyết s 67/2023/NQ-HĐND
ngày 04/10/2023 của HĐND tỉnh
7
Thẩm định, phê duyệt phương cải to,
phc hồi môi trường đối vi hoạt động
khai thác khoáng sn (báo cáo riêng
theo quy định Khoản 2 Điều 36 Ngh
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
S Nông
+ Tng vốn đầu đến
10 t: 4.200.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
- Lut bo v môi trường 2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều ca
Lut Bo v môi trường;
125
định 08/2022/NĐ-CP)
nghip
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tnh
10 t đến 20 t:
6.300.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
20 t đến 50 t:
10.500.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
50 t đến 100 t:
18.900.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
100 t đến 200 t:
21.000.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
200 t đến 500 t:
27.300.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
500 t đến 1.000 t:
30.800.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
1.000 t đến 1.500 t:
33.600.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
1.500 t đến 2.000 t:
34.300.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
2.000 t đến 3.000 t:
35.700.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
3.000 t đến 5.000 t:
37.100.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
5.000 t đến 7.000 t:
39.200.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
- Ngh định s 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph
- Thông 02/2022/TT-BTNMT ngày 01/10/2022
ca B Tài nguyên Môi trường định chi tiết
mt s điều ca Lut Bo v môi trường;
- Thông số 07/2025/TT-BTNMT ngày
28/02/2025 Sửa đổi, b sung mt s điều ca
Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày
10/01/2022 ca B trưởng B Tài nguyên Môi
trường.
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tnh
126
7.000: 42.700.000
đồng/d án
- Đối vi d án
phương án cải to,
phc hồi môi trường
(hoặc phương án cải
to, phc hi môi
trường b sung) báo
cáo đánh giá tác động
môi trường cùng mt
quan thẩm quyn
phê duyt có mc thu
tương ng vi tng vn
đầu tư như sau:
+ Tng vốn đầu đến
10 t: 2.800.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
10 t đến 20 t:
4.200.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
20 t đến 50 t:
7.000.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
50 t đến 100 t:
12.600.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
100 t đến 200
tỷ:14.000.000 đồng/d
án
+ Tng vốn đầu trên
200 t đến 500
tỷ:18.200.000 đồng/d
127
án
+ Tng vốn đầu trên
500 t đến 1.000 t:
20.510.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
1.000 t đến 1.500 t:
22.400.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
1.500 t đến 2.000 t:
22.890.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
2.000 t đến 3.000 t:
23.800.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
3.000 t đến 5.000 t:
24.500.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
5.000 t đến 7.000 t:
26.110.000 đồng/d án
+ Tng vốn đầu trên
7.000: 28.490.000
đồng/d án
Mc thu phí thẩm định
lại phương án cải to
phc hồi môi trường
bng 50% mc thu phí
thẩm định lần đu
tương ng mc phí nêu
trên.
XX
LĨNH VỰC ĐO ĐẠC BẢN Đ: 02 TTHC
- Luật Đo đạc và bản đồ s 27/2018/QH14
128
1
Cp, gia hn, cp li, cấp đổi chng ch
hành ngh đo đạc và bản đồ hng II
1.000049
B phn tiếp
nhn tr
kết qu h
ca S Tài
nguyên
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
Không
ngày 14/ 6/2018.
- Ngh đnh s 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 ca Chính
ph quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut Đo đc và bn đ
(sau đây gi chung là Ngh đnh s 27/2019/NĐ-CP).
- Ngh đnh s 136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 ca Chính
ph sa đi, b sung mt s điu ca Ngh đnh s 27/2019/NĐ-
CP ngày 13/3/ 2019 ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điu
ca Lut Đo đc và bn đ (sau đây gi chung là Ngh đnh s
136/2021/NĐ-CP).
- Ngh đnh s 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 ca Chính ph
sa đi, b sung mt s điu ca các Ngh đnh liên quan đến hot
đng kinh doanh trong lĩnh vc tài nguyên và môi trưng (sau đây
gi chung là Ngh đnh s 22/2023/NĐ-CP).
- Thông tư số 47/2024/TT-BTC ngày 10/7/2024
ca B Tài chính quy định v mc thu, chế độ thu,
np, min, qun s dng phí khai thác, s
dng thông tin d liệu đo đạc và bản đồ
2
Cung cp thông tin, d liu, sn phm
đo đạc và bản đồ
1.011671
B phn tiếp
nhn tr
kết qu h
ca S Tài
nguyên
Môi trường
ti Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh Sơn La
I. Bản đồ địa hình
quc gia in trên giy
1. Bản đồ địa hình quc
gia t l 1:10.000 và
lớn hơn: 120.000đ/tờ
2. Bản đồ địa hình quc
gia t l 1:25.000:
130.000đ/tờ
3. Bản đồ địa hình quc
gia t l 1:50.000:
140.000đ/tờ
4. Bản đồ địa hình quc
gia t l 1:100.000 và
nh hơn: 170.000đ/tờ
II. Bản đồ s dng
Vector
- Luật Đo đạc và bản đồ s 27/2018/QH14 ngày
14/ 6/2018.
- Ngh đnh s 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 ca Chính
ph quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut Đo đc và bn đ
(sau đây gi chung là Ngh đnh s 27/2019/NĐ-CP).
- Ngh đnh s 136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 ca Chính
ph sa đi, b sung mt s điu ca Ngh đnh s 27/2019/NĐ-
CP ngày 13/3/ 2019 ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điu
ca Lut Đo đc và bn đ (sau đây gi chung là Ngh đnh s
136/2021/NĐ-CP).
- Ngh đnh s 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 ca Chính ph
sa đi, b sung mt s điu ca các Ngh đnh liên quan đến hot
đng kinh doanh trong lĩnh vc tài nguyên và môi trưng (sau đây
gi chung là Ngh đnh s 22/2023/NĐ-CP).
- Thông số 47/2024/TT-BTC ngày 10/7/2024
ca B Tài chính quy định v mc thu, chế độ thu,
129
1. Bn đ đa hình quc
gia t l 1:2.000:
400.000đ/mnh
2. Bn đ đa hình quc
gia t l 1:5.000:
440.000đ/mnh
3. Bn đ đa hình quc
gia t l 1:10.000:
670.000đ/mnh
4. Bn đ đa hình quc
gia t l 1:25.000:
760.000đ/mnh
5. Bn đ đa hình quc
gia t l 1:50.000:
950.000đ/mnh
6. Bn đ đa hình quc
gia t l 1:100.000:
2.000.000đ/mnh
7. Bn đ đa hình quc
gia t l 1:250.000:
3.500.000đ/mnh
8. Bn đ đa hình quc
gia t l 1:500.000:
5.000.000đ/mnh
9. Bn đ đa hình quc
gia t l 1:1.000.000:
8.000.000đ/mnh
10. Bn đ hành chính
Vit Nam: 4.000.000đ/b
11. Bn đ hành chính
tnh: 2.000.000đ/b
12. Bn đ hành chính
cp huyn: 1.000.000/b
np, min, qun s dng phí khai thác, s
dng thông tin d liệu đo đạc và bản đồ
130
Nếu chn lc ni dung
theo lp d liu thành
phn thì mc thu phí
như sau:
a) Nhóm lp d liu:
địa hình; dân cư; giao
thông; thu văn: thu
bng 1/6 mc thu theo
mnh nhân vi h s
1,2;
b) Nhóm lp d liu:
địa gii hành chính,
biên gii quc gia; thc
vt: thu bng 1/6 mc
thu theo mnh
III. Bản đồ s dng
Raster
Mc thu bng 50% bn
đồ s dng vector cùng
t l
IV. D liu nh hàng
không
1. D liu nh hàng
không k thut s:
250.000đ/file
2. D liu nh hàng
không quét t t phim
độ phân gii 16 µm:
250.000đ/file
3. D liu nh hàng
không quét t t phim
độ phân gii 20 µm:
200.000đ/file
131
4. D liu nh hàng
không quét t t phim
độ phân gii 22 µm:
150.000đ/file
5. Bình đồ nh s t l
1:2.000: 60.000đ/mảnh
6. Bình đồ nh s t l
1:5.000: 60.000đ/mảnh
7. Bình đồ nh s t l
1:10.000:
70.000đ/mảnh
8. Bình đồ nh s t l
1:25.000:
70.000đ/mảnh
9. Bình đồ nh s t l
1:50.000:
70.000đ/mảnh
V. S liu ca mng
i tọa độ quc gia
1. Cp 0:
340.000đ/điểm
2. Hng I:
250.000đ/điểm
3. Hng II:
220.000đ/điểm
4. Hng III:
200.000đ/điểm (Áp
dng cho c các điểm
địa chính cơ sở)
VI. S liu ca mng
ới độ cao quc gia
1. Hng I:
160.000đ/điểm
132
2. Hng II:
150.000đ/điểm
3. Hng III:
120.000đ/điểm
VII. S liu ca mng
i trng lc quc
gia
1. Điểm cơ sở:
200.000đ/điểm
2. Hng I:
160.000đ/điểm
3. Hng II:
140.000đ/điểm
4. Ghi chú điểm to độ
quốc gia, độ cao quc
gia, trng lc quc gia:
20.000 đ/tờ
VIII. Cơ sở d liu
nền địa lý quc gia
1. Cơ sở d liu nn
địa lý quc gia t l
1:2.000:
400.000đ/mảnh
2. Cơ sở d liu nn
địa lý quc gia t l
1:5.000:
500.000đ/mảnh
3. Cơ sở d liu nn
địa lý quc gia t l
1:10.000:
850.000đ/mảnh
4. Cơ sở d liu nn
địa lý quc gia t l
133
1:25.000; 1:50.000;
1:100.000:
1.500.000đ/mảnh
5. Cơ sở d liu nn
địa lý quc gia t l
1:250.000; 1:500.000;
1:1.000.000:
8.000.000đ/mảnh
6. Mô hình s độ cao
độ chính xác cao xây
dng bng công ngh
quét lidar đóng gói theo
mnh t l 1/2.000 hoc
t l1/5.000:
200.000đ/mảnh
7. Mô hình s độ cao
độ chính xác tương ứng
vi khoảng cao đều 0.5
mét đến 5 mét đóng gói
theo mnh t l1/2.000
hoc t l1/5.000:
80.000đ/mảnh
8. Mô hình s độ cao
độ chính xác tương ứng
vi khoảng cao đều 5
mét
đến 10 mét đóng gói
theo mnh t l
1/10.000:
170.000/mnh
9. Mô hình s độ cao
độ chính xác tương ứng
vi khoảng cao đều 5
134
mét đến 10 mét:
- Đóng gói theo mảnh
t l 1:50.000:
2.550.000đ/mảnh
- Đóng gói theo mảnh
t l 1:25.000:
640.000đ/mảnh
10. Mô hình s độ cao
độ chính xác tương ứng
vi khoảng cao đều 20
mét đóng gói theo
mnh t l1/50.000:
300.000đ/mảnh.
Nếu chn lc ni dung
theo d liu thành phn
thì mức thu phí như
sau:
a) Các d liệu: địa
hình; dân cư; giao
thông; thu văn: thu
bng 1/6 mc thu theo
mnh nhân vi h s
1,2;
b) Các d liệu: địa gii
hành chính, biên gii
quc gia; lp ph b
mt: thu bng 1/6 mc
thu theo mnh.
Nếu bản đồ s được kết
xut t cơ sở d liu và
đã thu phí sử dụng cơ
s d liu thì không thu
phí s dng bản đồ.
135
XXI
LĨNH VỰC TNG HP
1
Khai thác s dng thông tin, d liu
nông nghip môi trường lưu trữ ti
Trung tâm Chuyển đổi s thông tin,
d liu
B phn tiếp
nhn tr
kết qu S
Nông nghip
Môi
trường ti
Trung tâm
phc v hành
chính công
Sơn La
Theo thông số
11/2024/TT-BTC;
Thông số
65/2023/TT-BTC
(Có Biu phí chi tiết
kèm theo)
- Ngh định s 73/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 4
năm 2017 của Chính ph v thu thp, qun lý,
khai thác và s dng thông tin, d liu tài nguyên
và môi trường;
- Quyết định s 32/2019/QĐ-UBND ngày
21/8/2019 ca UBND tỉnh Sơn La về vic ban
hành quy chế thu thp, qun lý, khai thác, chia s
s dng thông tin, d liu tài nguyên và môi
trường trên địa bàn tỉnh Sơn La;
- Quyết định s 31/2022/QĐ-UBND ngày
17/8/2022 ca UBND tỉnh Sơn La về vic sửa đổi,
b sung mt s Điu ca Quy chế thu thp, qun
lý, khai thác, chia s s dng thông tin, d liu
tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La
ban hành km theo Quyết định s 32/2019/QĐ-
UBND ngày 21/8/2019 ca UBND tỉnh Sơn La;
- Thông 03/2022/TT-BTNMT ngày 28/02/2022
v ban hành quy định k thuật định mc kinh
tế - k thut v công c thu nhận, lưu trữ, bo
qun cung cp thông tin, d liu tài nguyên
môi trường;
- Quyết định 1236/QĐ-BTNMT ngày 12/5/2023
v công b th tc hành chính sửa đổi, b sung v
thu thp, qun lý, khai thác thông tin, d liu tài
nguyên môi trường thuc phm vi chức năng
quản nhà nước ca B Tài nguyên và Môi
trường.
- Thông số 11/2024/TT-BTC ny 05/02/2024
ca B Tài chính quy định v mc thu, chế độ thu,
np, qun lý và s dng phí khai thác và s dng tài
liu địa cht, khoáng sn; Thông s 65/2023/TT-
BTC ngày 31/10/2023 ca B i chính quy định v
136
B. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH CP HUYN: 53 TTHC
TT
Tên th tc hành chính
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí, l phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
I
LĨNH VỰC THỦY LỢI: 5 TTHC
1
Phê duyệt, điều chnh quy trình vn
hành đối vi công trình thy li ln
công trình thy li va do UBND cp
Tnh phân cp (UBND cp huyn phê
duyt)
B phn tiếp
nhn tr
kết qu các
huyn, th xã,
thành ph
Np trc
tiếp hoc
qua dch v
bưu chính
công ích
hoc dch
v công
trc tuyến
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Thông 05/2018/TT-BNNPTNT ngày
15/5/2018 ca B Nông nghip và PTNT Quy
định chi tiết mt s điều ca Lut Thy li; Thông
số 03/2022/TT-BNNPTNT ngày 16/6/2022 ca
B Nông nghip và PTNT
- Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025
ca B trưởng B Nông nghiệp Môi trường v
vic công b Danh mc th tc hành chính trong
lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
2
Thẩm định, phê duyệt, điều chnh
công b công khai quy trình vn hành
h chứa nước thuc thm quyn ca
B phn tiếp
nhn tr
kết qu
Np trc
tiếp hoc
qua dch v
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
Ngh định s 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018
ca Chính ph v quản an toàn đập, h cha
mc thu, chế độ thu, np qun s dng phí
khai thác s dng d liu v i trường
- Ngh quyết 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 v quy định mc thu, min, gim, thu,
np, qun s dng các khon phí, l phí,
thuc thm quyn quyết định của HĐND tỉnh;
- Thông tư s 47/2024/TT-BTC ngày 10/7/2024 ca B Tài
chính quy đnh v mc thu, chế đ thu, np, min, qun lý
và s dng phí khai thác, s dng thông tin d liu đo đc
và bn đ;
137
UBND huyn
huyn, th xã,
thành ph
bưu chính
công ích
hoc dch
v công
trc tuyến
nước.
3
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết
qu kiểm định an toàn đp, h cha
thy li thuc thm quyn ca UBND
Cp huyn
B phn tiếp
nhn tr
kết qu
huyn, th xã,
thành ph
Np trc
tiếp hoc
qua dch v
bưu chính
công ích
hoc dch
v công
trc tuyến
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
Ngh định s 114/2018/NĐ- CP ngày 04/9/2018
ca Chính ph v quản an toàn đập, h cha
nước.
4
Thẩm định, phê duyệt phương án ng
phó thiên tai cho công trình, vùng h
du đập trong quá trình thi công thuc
thm quyn ca UBND Cp huyn
(trên địa bàn t 02 xã tr lên)
B phn tiếp
nhn tr
kết qu
huyn, th xã,
thành ph
Np trc
tiếp hoc
qua dch v
bưu chính
công ích
hoc dch
v công
trc tuyến
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
Ngh định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 ca
Chính ph v quản lý an toàn đập, h chứa nước.
5
Thẩm định, phê duyệt phương án ng
phó vi tình hung khn cp thuc
thm quyn ca UBND Cp huyn
(trên địa bàn t 02 xã tr lên)
B phn tiếp
nhn tr
kết qu
huyn, th xã,
thành ph
Np trc
tiếp hoc
qua dch v
bưu chính
công ích
hoc dch
v công
trc tuyến
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
Ngh định 114/2018/NĐ -CP ngày 04/9/2018 ca
Chính ph v quản lý an toàn đập, h chứa nước.
II
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC: 2 TTHC
1
Đăng khai thác, sử dụng nước dưới
đất
B phn tiếp
nhn tr
Np trc
tiếp hoc
Không quy định
- Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm
2023;
138
kết qu
huyn, th xã,
thành ph
qua dch v
bưu chính
công ích
hoc dch
v công
trc tuyến
-Thông số 03/2024/TT-BTNMT ngày
16/5/2024 ca B Tài nguyên Môi trường quy
định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Tài
nguyên nước;
- Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025
ca B Nông nghiệp Môi trường v vic công
b Danh mc th tục hành chính trong lĩnh vc
Nông nghiệp và Môi trường;
2
Ly ý kiến đại din cộng đồng dân
và t chức, cá nhân (đối với trường
hợp quan tổ chc ly ý kiến y
ban nhân dân cp huyn)
B phn tiếp
nhn tr
kết qu
huyn, th xã,
thành ph
Np trc
tiếp hoc
qua dch v
bưu chính
công ích
hoc dch
v công
trc tuyến
Không quy định
- Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm
2023;
-Thông số 03/2024/TT-BTNMT ngày
16/5/2024 ca B Tài nguyên Môi trường quy
định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Tài
nguyên nước;
- Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025
ca B Nông nghiệp Môi trường v vic công
b Danh mc th tục hành chính trong lĩnh vc
Nông nghiệp và Môi trường;
III
LĨNH VỰC QUN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SN VÀ THY SN: 1 TTHC
1
Cp Giy chng nhận sở đủ điều
kin an toàn thc phẩm đối với sở
sn xut, kinh doanh ng, lâm, thy
sn
B phn tiếp
nhn tr
kết qu
huyn, th xã,
thành ph
Np trc
tiếp hoc
qua dch v
bưu chính
công ích
hoc dch
v công
trc tuyến
700.000đ/ sở
thẩm định Giy
chng nhận sở
đủ điều kin
ATTP
- Lut An toàn thc phm s 55/2010/QH12 ngày
17/6/2010 ca Quc hi.
- Thông số 38/2018/TT-BNNPTNT ngày
25/12/2018 ca B Nông nghip và PTNT quy
định vic thẩm định, chng nhận sở sn xut,
kinh doanh thc phm nông, lâm, thy sản đủ điều
kin an toàn thc phm thuc phm vi qun lý ca
B Nông nghip và PTNT.
- Thông số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày
28/11/2024 ca B Nông nghip và PTNT sửa đổi,
b sung mt s Thông tư quy định thẩm định,
chng nhận sở sn xut, kinh doanh thc phm
nông, lâm, thy sản đủ điều kin an toàn thc
139
phm thuc phm vi qun ca B Nông nghip
và PTNT.
- Thông số 44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018
ca B Tài chính, Sửa đổi, b sung mt s điều
của Thông số 285/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 Quy định mc thu, chế độ thu, np,
qun phí, l phí trong công tác thú y; Thông tư
s 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B
trưởng B Tài chính Quy định mc thu, chế độ
thu, np, qun s dng phí thẩm định qun
chất lượng, an toàn thc phẩm trong lĩnh vực
nông nghip.
- Quyết định s 4768/QĐ-BNN-CCPT ngày
25/12/2024 ca B Nông nghip PTNT v vic
công b th tc hành chính được sửa đổi, b sung
lĩnh vực Qun chất lượng nông lâm sn và thy
sn thuc phm vi chức năng qun lý ca B
Nông nghip PTNT thôn.
- Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025
ca B Nông nghiệp Môi trường v vic công
b Danh mc th tục hành chính trong lĩnh vc
Nông nghiệp và Môi trường.
IV
LĨNH VỰC KINH T HP TÁC PHÁT TRIN NÔNG THÔN: 1 TTHC
1
H tr d án liên kết
B phn tiếp
nhn tr
kết qu
UBND các
huyn, th xã,
thành ph
Np trc
tiếp hoc
qua dch v
bưu chính
công ích
hoc dch
v công
trc tuyến
Không
Ngh định s 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 ca
Chính ph v chính sách khuyến khích phát trin
hp tác, liên kết trong sn xut tiêu th sn
phm nông nghip
140
V
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI: 2 TTHC
1
Hỗ trợ chi phí nâng cao hiệu quả chăn
nuôi cho đơn vị đã cung cấp vật
phối giống, công phối giống nhân tạo
gia súc (trâu, bò); chi phí liều tinh để
thực hiện phối giống cho lợn nái đối
với các chính sách sử dụng vốn sự
nghiệp nguồn ngân sách nhà nước
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu ca
UBND cp
huyn, th xã,
thành ph
Np trc
tiếp hoc
qua dch v
bưu chính
công ích
hoc dch
v công
trc tuyến
Không
Điều 8, Điều 14, Ngh định s
106/2024/NĐ-CP ngày 01/82024 ca Chính ph
quy định chính sách h tr nâng cao hiu qu chăn
nuôi.
2
Quyết định phê duyệt kinh phí hỗ trợ
đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ
chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí
cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật
phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò);
chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo
quản tinh cho người làm dịch vụ phối
giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối
với các chính sách sử dụng vốn sự
nghiệp nguồn ngân sách nhà nước
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu ca
UBND cp
huyn, th xã,
thành ph
Np trc
tiếp hoc
qua dch v
bưu chính
công ích
hoc dch
v công
trc tuyến
Không
Điều 7, Điều 8, Điều 14, Ngh
định s 106/2024/NĐ-CP ngày 01/8/2024 ca
Chính ph quy định chính sách h tr nâng cao
hiu qu chăn nuôi.
VI
LĨNH VỰC THY SN: 3 TTHC
1
Sửa đổi, b sung ni dung quyết định
công nhn và giao quyn qun lý cho
t chc cng đồng (thuộc địa bàn
qun lý)
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
UBND cp
huyn, th xã,
thành ph
Np trc
tiếp hoc
qua dch v
bưu chính
công ích
hoc dch
v công
trc tuyến
Chưa văn bản
quy
Lut Thy sản năm 2017; Nghị định s
26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 quy đnh chi tiết
mt s điều và bin pháp thi hành Lut Thy sn.
2
Công bố mở cảng cá loại 3
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
Np trc
tiếp hoc
qua dch v
Chưa văn bản
quy định.
- Lut Thy sn 2017;
- Ngh định s 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019
ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều và
141
UBND cp
huyn, th xã,
thành ph
bưu chính
công ích
hoc dch
v công
trc tuyến
bin pháp thi hành Lut Thy sn;
- Ngh định s 105/2022/NĐ-CP ngày 22/12/2022
ca Chính ph quy định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Nông nghip
và Phát trin nông thôn;
- Ngh định s 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024
ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điều và bin
pháp thi hành Lut Thy sn.
3
Công nhận và giao quyền quản lý cho
tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản
lý)
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu ca
UBND cp
huyn, th xã,
thành ph
Np trc
tiếp hoc
qua dch v
bưu chính
công ích
hoc dch
v công
trc tuyến
Không
- Lut Thy sản năm 2017;
- Ngh định s 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019
quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành
Lut Thy sn.
VII
LĨNH VỰC KIM LÂM: 5 TTHC
1
Phê duyệt phương án khai thác động
vt rừng thông thường t t nhiên
Ht kim lâm
huyn
Np trc
tiếp hoc
qua dch v
bưu chính
công ích
hoc dch
v công
trc tuyến
Không
Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT ngày
30/12/2022 ca B Nông nghip và Phát trin
nông thôn quy định v qun lý, truy xut ngun
gc lâm sn.
2
Xác nhn bng kê lâm sn
Ht kim lâm
huyn
Np trc
tiếp hoc
qua dch v
bưu chính
công ích
Không
Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT ngày
30/12/2022 ca B Nông nghip và Phát trin
nông thôn quy định v qun lý, truy xut ngun
gc lâm sn.
142
hoc dch
v công
trc tuyến
3
Quyết định thu hi rừng đối vi h gia
đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tự
nguyn tr li rng
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu ca
UBND cp
huyn, th xã,
thành ph
Np trc
tiếp hoc
qua dch v
bưu chính
công ích
hoc dch
v công
trc tuyến
Không
Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca
Chính ph v sửa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018
ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s
điều ca Lut Lâm nghip.
4
Quyết định chuyn mục đích sử dng
rng sang mục đích khác đối vi cá
nhân
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu ca
UBND cp
huyn, th xã,
thành ph
Np trc
tiếp hoc
qua dch v
bưu chính
công ích
hoc dch
v công
trc tuyến
Không
Ngh đnh s 91/2024/NĐ-CP ny 18/7/2024 ca
Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh
định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm
2018 ca Chính ph quy đnh chi tiết thi hành mt
s điu ca Lutm nghip
5
Th tc hải quan đối vi g nhp khu
Chi cc Hi
quan
Dch v
công trc
tuyến
20.000 đồng/t
khai
- Quyết định s 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015
ca B Tài Chính v vic công b th tc hành
chính mi/th tc hành chính thay thế/th tc
hành chính bãi b/th tc hành chính gi nguyên
trong lĩnh vực Hi quan thuc phm vi chức năng
quản nhà nước ca B Tài chính (mã s h
thủ tc hành chính s 1.0067859 được công
khai trên Cng dch v công quc gia);
- Điu 7 Ngh định s 102/2020/NĐ-CP ngày
01/9/2020 ca Chính ph quy định H thng bo
đảm g hp pháp Vit Nam; khoản 7 Điều 1 và
khon 4, khoản 12 Điều 2 Ngh định 120/2024/NĐ
VIII
LĨNH VỰC LÂM NGHIP: 5 TTHC
143
1
Lp biên bn kim tra hiện trường xác
định nguyên nhân, mức độ thit hi
rng trng
Ht Kim
lâm
huyn
Np trc
tiếp
Không
Khoản 1 Điều 10 Ngh định s 140/2024/NĐ-CP
ngày
25/10/2024 ca Chính ph
quy định thanh lý rng trng
2
H tr tín dụng đầu tư trồng rng g
lớn đối vi ch rng là h gia đình, cá
nhân
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu ca
UBND cp
huyn, th xã,
thành ph
Np trc
tiếp hoc
qua dch v
bưu chính
công ích
hoc dch
v công
trc tuyến
Không
Ngh định s 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 ca
Chính ph v mt s chính sách đầu trong lâm
nghip
3
Phê duyt hoặc điều chỉnh phương án
qun lý rng bn vng ca ch rng là
h gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
hoc h gia đình cá nhân liên kết thành
nhóm h, t hợp tác trường hp có t
chc các hoạt động du lch sinh thái
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu ca
UBND cp
huyn, th xã,
thành ph
Np trc
tiếp hoc
qua dch v
bưu chính
công ích
hoc dch
v công
trc tuyến
Không
- Thông số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày
16/11/2018 ca B trưởng B Nông nghip
Phát triển nông thôn quy định v qun lý rng bn
vng.
- Thông số 13/2023/TT-BNNPTNT ngày
30/11/2023 ca B trưởng B Nông nghip
Phát trin nông thôn sửa đổi, b sung mt s điều
của Thông số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày
16/11/2018 ca B trưởng B Nông nghip
Phát triển nông thôn quy định v qun lý rng bn
vng.
4
Phê duyệt Phương án khai thác thực
vt rừng loài thông thường thuc thm
quyn gii quyết ca y ban nhân dân
cp huyn
B phn phn
tiếp nhn và
tr kết qu
ca UBND
cp huyn, th
xã, thành ph
Np trc
tiếp hoc
qua dch v
bưu chính
công ích
hoc dch
v công
trc tuyến
Không
Thông s 22/2023/TT-BNNPTNT ngày
15/12/2023 ca B Nông nghip Phát trin
nông thôn v sửa đổi b sung mt s điều ca các
Thông tư trong lĩnh vực lâm nghip (Khon 4
Điu 2)
144
5
Thẩm định thiết kế, d toán hoc thm
định điều chnh thiết kế, d toán công
trình lâm sinh s dng vốn đầu tư công
đối vi các d án do Ch tch U ban
nhân dân cp huyn, cp xã quyết định
đầu tư
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu ca
UBND cp
huyn, th xã,
thành ph
Np trc
tiếp hoc
qua dch v
bưu chính
công ích
hoc dch
v công
trc tuyến
Không
Ngh định s 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 ca
Chính ph v mt s chính sách đầu trong lâm
nghip
IX
LĨNH VỰC TRNG TRT : 2 TTHC
1
Thẩm định phương án sử dng tầng đất
mặt đối vi công trình có diện tích đất
trồng lúa trên địa bàn huyn
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu ca
UBND cp
huyn, th xã,
thành ph
Np trc
tiếp hoc
qua dch v
bưu chính
công ích
hoc dch
v công
trc tuyến
Không
- Điu 11 Ngh định s 112/2024/ -CP ngày
11/9/2024 ca Chính ph Quy định chi tiết v đất
trng lúa.
- Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025
ca B Nông nghiệp Môi trường v vic công
b Danh mc th tục hành chính trong lĩnh vc
Nông nghiệp và Môi trường
2
Np tiền để nhà nước b sung din tích
đất chuyên trng lúa b mt hoặc tăng
hiu qu s dụng đất trồng lúa đối vi
công trình có diện tích đất chuyên
trồng lúa trên địa bàn huyn
B phn tiếp
nhn và tr
kết qu ca
UBND cp
huyn, th xã,
thành ph
Np trc
tiếp hoc
qua dch v
bưu chính
công ích
hoc dch
v công
trc tuyến
Không
- Điu 13 Ngh định s 112/2024/ NĐ-CP ngày
11/9/2024 ca Chính ph Quy định chi tiết v đất
trng lúa
X
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG: 4 TTHC
- Đối vi d án
đầu phi thành
lp t thẩm định
t chc kho
- Lut bo v môi trường 2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều ca
Lut Bo v môi trường;
145
01
Cp li giấy phép môi trường
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
UBND cp
huyn, th xã,
thành ph
Np h
trc tiếp,
trc tuyến
hoc qua
dch v bưu
chính
sát thc tế:
11.000.000đ/Giấy
phép/D án, cơ sở
- Đối với sở
đang hoạt động
phi thành lp t
kim tra t
chc kim tra
thc tế:
9.000.000đ/Giấy
phép/D án, cơ
s;
- Đối vi d án,
sở theo quy
định ti khon 8,
Điu 29, Ngh
định s
08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022
được sửa đổi b
sung ti khon 11
Điu 1 Ngh định
s 05/2025/NĐ-
CP ngày
06/01/2025 ca
Chính ph:
3.450.000
đồng/Giy
phép/D án, cơ
s.
- Ngh định s 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph
- Thông 02/2022/TT-BTNMT ngày 01/10/2022
ca B Tài nguyên Môi trường định chi tiết
mt s điều ca Lut Bo v môi trường;
- Thông số 07/2025/TT-BTNMT ngày
28/02/2025 Sửa đổi, b sung mt s điều ca
Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày
10/01/2022 ca B trưởng B Tài nguyên Môi
trường.
- Ngh quyết s 34/2022/NQ-ND ngày
13/7/2022 Ngh quyết s 67/2023/NQ-HĐND
ngày 04/10/2023 của HĐND tỉnh
- Đối vi d án
đầu phi thành
lp t thẩm định
- Lut bo v môi trường 2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều ca
146
02
Cp giấy phép môi trường
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
UBND cp
huyn, th xã,
thành ph
Np h
trc tiếp,
trc tuyến
hoc qua
dch v bưu
chính
t chc kho
sát thc tế:
11.000.000đ/Giấy
phép/D án, cơ sở
- Đối với sở
đang hoạt động
phi thành lp t
kim tra t
chc kim tra
thc tế:
9.000.000đ/Giấy
phép/D án, cơ
s;
- Đối vi d án,
sở theo quy
định ti khon 8,
Điu 29, Ngh
định s
08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022
được sửa đổi b
sung ti khon 11
Điu 1 Ngh định
s 05/2025/NĐ-
CP ngày
06/01/2025 ca
Chính ph:
3.450.000
đồng/Giy
phép/D án, cơ
s.
Lut Bo v môi trường;
- Ngh định s 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph
- Thông 02/2022/TT-BTNMT ngày 01/10/2022
ca B Tài nguyên Môi trường định chi tiết
mt s điều ca Lut Bo v môi trường;
- Thông số 07/2025/TT-BTNMT ngày
28/02/2025 Sửa đổi, b sung mt s điều ca
Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày
10/01/2022 ca B trưởng B Tài nguyên Môi
trường.
- Ngh quyết s 34/2022/NQ-ND ngày
13/7/2022 Ngh quyết s 67/2023/NQ-HĐND
ngày 04/10/2023 của HĐND tỉnh
- Đối vi d án
đầu phi thành
- Lut bo v môi trường 2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
147
03
Cấp điều chnh giấy phép môi trường
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
UBND cp
huyn, th xã,
thành ph
Np h
trc tiếp,
trc tuyến
hoc qua
dch v bưu
chính
lp t thẩm định
t chc kho
sát thc tế:
11.000.000đ/Giấy
phép/D án, cơ sở
- Đối với sở
đang hoạt động
phi thành lp t
kim tra t
chc kim tra
thc tế:
9.000.000đ/Giấy
phép/D án, cơ
s;
- Đối vi d án,
sở theo quy
định ti khon 8,
Điu 29, Ngh
định s
08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022
được sửa đổi b
sung ti khon 11
Điu 1 Ngh định
s 05/2025/NĐ-
CP ngày
06/01/2025 ca
Chính ph:
3.450.000
đồng/Giy
phép/D án, cơ
s.
ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều ca
Lut Bo v môi trường;
- Ngh định s 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph
- Thông 02/2022/TT-BTNMT ngày 01/10/2022
ca B Tài nguyên Môi trường định chi tiết
mt s điều ca Lut Bo v môi trường;
- Thông số 07/2025/TT-BTNMT ngày
28/02/2025 Sửa đổi, b sung mt s điều ca
Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày
10/01/2022 ca B trưởng B Tài nguyên Môi
trường.
- Ngh quyết s 34/2022/NQ-ND ngày
13/7/2022 Ngh quyết s 67/2023/NQ-HĐND
ngày 04/10/2023 của HĐND tỉnh
148
04
Cấp đổi giấy phép môi trường
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
UBND cp
huyn, th xã,
thành ph
Np h
trc tiếp,
trc tuyến
hoc qua
dch v bưu
chính
Không
- Lut bo v môi trường 2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều ca
Lut Bo v môi trường;
- Ngh định s 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph
- Thông 02/2022/TT-BTNMT ngày 01/10/2022
ca B Tài nguyên Môi trường định chi tiết
mt s điều ca Lut Bo v môi trường;
- Thông số 07/2025/TT-BTNMT ngày
28/02/2025 Sửa đổi, b sung mt s điều ca
Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày
10/01/2022 ca B trưởng B Tài nguyên Môi
trường.
- Ngh quyết s 34/2022/NQ-ND ngày
13/7/2022 Ngh quyết s 67/2023/NQ-HĐND
ngày 04/10/2023 của HĐND tỉnh
XI
LĨNH VỰC NÔNG NGHIP
1
P duyt Kế hoch khuyến nông đa
pơng
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
UBND cp
huyn, th xã,
thành ph
Np h
trc tiếp,
qua dch v
bưu chính
công ích,
dch v
công trc
tuyến
Không
Ngh định 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 ca
Chính ph v Khuyến nông
XII
LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI: 20 TTHC
1. Phí thẩm định:
+ Trường hp s
dng làm nhà :
210.000 đồng/h
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều ca Luật Đất đai s
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
149
1
Giao đất, cho thuê đất không thông qua
hình thức đấu giá quyn s dụng đất,
không đấu thu la chọn nhà đầu
thc hin d án s dụng đất đối vi
trường hp thuc din chp thun ch
trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu
theo quy định ca pháp lut v đầu
người xin giao đất, thuê đất
nhân
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
UBND cp
huyn, th xã,
thành ph
Np trc
tiếp hoc
qua dch v
bưu chính
công ích
hoc dch
v công
trc tuyến
(đối vi khu
vực đô thị);
100.000 đồng/h
(đối vi khu
vc nông thôn).
+ Trường hp s
dụng đất để kinh
doanh: 310.000
đồng/h (đối
vi khu vực đô
th); 150.000
đồng/h (đối
vi khu vc nông
thôn).
2. L phí địa
chính:
- nhân, cng
đồng dân tại
thành ph:
+ Cp Giy
chng nhn
quyn s dng
đất, quyn s hu
nhà tài sn
khác gn lin vi
đất: 90.000
đồng/h sơ.
+ Cp Giy
chng nhn ch
quyn s dng
đất (không
quyn s hu nhà
tài sn khác
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024
ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s
điều ca Luật Đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày
01/8/2024 ca B Tài nguyên Môi trường v
vic công b th tục hành chính trong lĩnh vực đất
đai thuộc phm vi chức năng quản lý nhà nước ca
B i nguyên và Môi trường;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy
định mc thu, min, gim, thu, np, qun s
dng các khon phí, l phí thuc thm quyn
quyết định của HĐND tỉnh;
- Ngh quyết s 34/2022/NQ-ND ngày
13/7/2022 ca Hội đồng nhân dân tnh Sơn La sửa
đổi, b sung, bãi b mt s ni dung ti Ph lc s
01, 02 ban hành kèm theo Điều 1, Ngh quyết s
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND
tnh v quy định mc thu, min, gim, thu, np,
qun s dng các khon phí, l phí thuc
thm quyn quyết định của HĐND tỉnh.
150
gn lin với đất):
25.000 đồng/giy.
- nhân, cng
đồng dân tại
th trn: không
quá 50% mc thu
ti thành ph
2
Giao đất, cho thuê đất không thông qua
hình thức đấu giá quyn s dụng đất,
không đấu thu la chọn nhà đầu
thc hin d án s dụng đất đối vi
trường hp không thuc din chp
thun ch trương đầu tư, chấp thun
nhà đầu tư theo quy định ca pháp lut
v đầu người xin giao đất, thuê
đất là cá nhân
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
UBND cp
huyn, th xã,
thành ph
Np trc
tiếp hoc
qua dch v
bưu chính
công ích
hoc dch
v công
trc tuyến
1. Phí thẩm định:
+ Trường hp s
dng làm nhà :
210.000 đồng/h
(đối vi khu
vực đô thị);
100.000 đồng/h
(đối vi khu
vc nông thôn).
+ Trường hp s
dụng đất để kinh
doanh: 310.000
đồng/h (đối
vi khu vực đô
th); 150.000
đồng/h (đối
vi khu vc nông
thôn).
2. L phí địa
chính:
- nhân, cng
đồng dân tại
thành ph:
+ Cp Giy
chng nhn
quyn s dng
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều ca Luật Đất đai s
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024
ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s
điều ca Luật Đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024
ca B Tài ngun i trường v vic ng b
th tục hành chính trongnh vực đất đai thuc phm
vi chức ng qun nhà c ca B i ngun
Môi trưng;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy
định mc thu, min, gim, thu, np, qun s
dng các khon phí, l phí thuc thm quyn
quyết định của HĐND tỉnh;
- Ngh quyết s 34/2022/NQ-HĐND ngày
13/7/2022 ca Hi đng nhân n tnh Sơn La sửa
đổi, b sung, i b mt s ni dung ti Ph lc s
01, 02 ban hành kèm theo Điều 1, Ngh quyết s
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 củaND
tnh v quy định mc thu, min, gim, thu, np,
qun lý và s dng các khon phí, l phí thuc thm
151
đất, quyn s hu
nhà tài sn
khác gn lin vi
đất: 90.000
đồng/h sơ.
+ Cp Giy
chng nhn ch
quyn s dng
đất (không
quyn s hu nhà
tài sn khác
gn lin với đất):
25.000 đồng/giy.
- nhân, cng
đồng dân tại
th trn: không
quá 50% mc thu
ti thành ph
quyn quyết đnh ca HĐND tnh.
3
Cho phép chuyn mục đích sử dng
đất đối với trường hp thuc din chp
thun ch trương đầu tư, chấp thun
nhà đầu tư theo quy định ca pháp lut
v đầu người xin chuyn mc
đích sử dụng đất là cá nhân
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
UBND cp
huyn, th xã,
thành ph
Np trc
tiếp hoc
qua dch v
bưu chính
công ích
hoc dch
v công
trc tuyến
1. Phí thẩm định:
+ Trường hp s
dng làm nhà :
210.000 đồng/h
(đối vi khu
vực đô thị);
100.000 đồng/h
(đối vi khu
vc nông thôn).
+ Trường hp s
dụng đất để kinh
doanh: 310.000
đồng/h (đối
vi khu vực đô
th); 150.000
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều ca Luật Đất đai s
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024
ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s
điều ca Luật Đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024
ca B Tài ngun i trường v vic ng b
th tục hành chính trongnh vực đất đai thuc phm
vi chức ng qun nhà c ca B i ngun
Môi trưng;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
152
đồng/h (đối
vi khu vc nông
thôn).
2. L phí địa
chính:
- nhân, cng
đồng dân tại
thành ph:
+ Cp Giy
chng nhn
quyn s dng
đất, quyn s hu
nhà tài sn
khác gn lin vi
đất: 90.000
đồng/h sơ.
+ Cp Giy
chng nhn ch
quyn s dng
đất (không
quyn s hu nhà
tài sn khác
gn lin với đất):
25.000 đồng/giy.
- nhân, cng
đồng dân tại
th trn: không
quá 50% mc thu
ti thành ph
31/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy
định mc thu, min, gim, thu, np, qun s
dng các khon phí, l phí thuc thm quyn
quyết định của HĐND tỉnh;
- Ngh quyết s 34/2022/NQ-HĐND ngày
13/7/2022 ca Hi đng nhân n tnh Sơn La sửa
đổi, b sung, i b mt s ni dung ti Ph lc s
01, 02 ban hành kèm theo Điều 1, Ngh quyết s
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 củaND
tnh v quy định mc thu, min, gim, thu, np,
qun lý và s dng các khon phí, l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca HĐND tnh.
1. Phí thẩm định:
+ Trường hp s
dng làm nhà :
210.000 đồng/h
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày
18/01/2024;
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều ca Luật Đất đai s
153
4
Cho phép chuyn mục đích sử dng
đất đối vi trường hp không thuc
din chp thun ch trương đầu tư,
chp thuận nhà đầu theo quy định
ca pháp lut v đất đai người xin
chuyn mục đích sử dụng đất h gia
đình, cá nhân
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
UBND cp
huyn, th xã,
thành ph
Np trc
tiếp hoc
qua dch v
bưu chính
công ích
hoc dch
v công
trc tuyến
(đối vi khu
vực đô thị);
100.000 đồng/h
(đối vi khu
vc nông thôn).
+ Trường hp s
dụng đất để kinh
doanh: 310.000
đồng/h (đối
vi khu vực đô
th); 150.000
đồng/h (đối
vi khu vc nông
thôn).
2. L phí địa
chính:
- nhân, cng
đồng dân tại
thành ph:
+ Cp Giy
chng nhn
quyn s dng
đất, quyn s hu
nhà tài sn
khác gn lin vi
đất: 90.000
đồng/h sơ.
+ Cp Giy
chng nhn ch
quyn s dng
đất (không
quyn s hu nhà
tài sn khác
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024
ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s
điều ca Luật Đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024
ca B Tài ngun i trường v vic ng b
th tục hành chính trongnh vực đất đai thuc phm
vi chức ng qun nhà c ca B i ngun
Môi trưng;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy
định mc thu, min, gim, thu, np, qun s
dng các khon phí, l phí thuc thm quyn
quyết định của HĐND tỉnh;
- Ngh quyết s 34/2022/NQ-HĐND ngày
13/7/2022 ca Hi đng nhân n tnh Sơn La sửa
đổi, b sung, i b mt s ni dung ti Ph lc s
01, 02 ban hành kèm theo Điều 1, Ngh quyết s
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 củaND
tnh v quy định mc thu, min, gim, thu, np,
qun lý và s dng các khon phí, l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca HĐND tnh.
154
gn lin với đất):
25.000 đồng/giy.
- nhân, cng
đồng dân tại
th trn: không
quá 50% mc thu
ti thành ph
- Chng nhn
đăng biến
động v đất đai:
28.000 đồng/giy.
5
Chuyn hình thức giao đất, cho thuê
đất mà người s dụng đất là h gia
đình, cá nhân
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
UBND cp
huyn, th xã,
thành ph
Np trc
tiếp hoc
qua dch v
bưu chính
công ích
hoc dch
v công
trc tuyến
1. Phí thẩm định:
- Trường hp cp
mi Giy chng
nhn: 310.000
đồng/h (đối
vi khu vực đô
th), 150.000
đồng/h (khu
vc nông thôn)
- Trường hp
chng nhn biến
động vào Giy
chng nhận đã
cp: 150.000
đồng/h (đối
vi khu vực đô
th); 70.000
đồng/h (đối
vi khu vc nông
thôn)
2. L phí địa
chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày
18/01/2024;
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều ca Luật Đất đai s
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024
ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s
điều ca Luật Đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024
ca B Tài ngun i trường v vic ng b
th tục hành chính trongnh vực đất đai thuc phm
vi chức ng qun nhà c ca B i ngun
Môi trưng;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy
định mc thu, min, gim, thu, np, qun s
dng các khon phí, l phí thuc thm quyn
quyết định của HĐND tỉnh;
- Ngh quyết s 34/2022/NQ-HĐND ngày
13/7/2022 ca Hi đng nhân n tnh Sơn La sửa
155
- nhân, cng
đồng dân tại
thành ph:
+ Cp mi:
90.000 đồng/Giy
(trường hp có tài
sn); 25.000
đồng/Giy
(trường hp
không có tài sn)
+ Xác nhn b
sung vào Giy
chng nhn:
30.000 đồng/giy
(trường hp có tài
sn); 20.000
đồng/giấy (trường
hp không tài
sn)
+ Trích lc bn
đồ, văn bn, s
liu h địa
chính: 15.000
đồng/ln
- nhân, cng
đồng dân tại
th trn: không
quá 50% mc thu
ti thành ph
đổi, b sung, i b mt s ni dung ti Ph lc s
01, 02 ban hành kèm theo Điều 1, Ngh quyết s
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 củaND
tnh v quy định mc thu, min, gim, thu, np,
qun lý và s dng các khon phí, l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca HĐND tnh.
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày
18/01/2024;
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều ca Luật Đất đai s
156
6
Điu chnh quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyn mục đích s
dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định
giao đất, cho thuê đt, cho phép
chuyn mục đích s dụng đất
người s dụng đất h gia đình,
nhân
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
UBND cp
huyn, th xã,
thành ph
Np trc
tiếp hoc
qua dch v
bưu chính
công ích
hoc dch
v công
trc tuyến
Không
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024
ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s
điều ca Luật Đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024
ca B Tài ngun i trường v vic ng b
th tục hành chính trongnh vực đất đai thuc phm
vi chức ng qun nhà c ca B i ngun
Môi trưng.
7
Điu chnh quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyn mục đích s
dụng đất do sai sót v ranh gii, v trí,
din tích, mục đích sử dng gia bn
đồ quy hoch, bản đồ địa chính, quyết
định giao đất, cho thuê đt, cho phép
chuyn mục đích sử dụng đất và s
liệu bàn giao đất trên thực địa
người s dụng đất h gia đình,
nhân
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
UBND cp
huyn, th xã,
thành ph
Np trc
tiếp hoc
qua dch v
bưu chính
công ích
hoc dch
v công
trc tuyến
1. Phí thẩm định:
- Trường hp
chng nhn biến
động vào Giy
chng nhận đã
cp s dụng đất
kinh doanh:
150.000 đồng/h
(đối vi khu
vực đô thị);
70.000 đồng/h
(đối vi khu
vc nông thôn)
- Trường hp
chng nhn biến
động vào Giy
chng nhận đã
cp s dụng đất
làm nhà :
100.000 đồng/h
(đối vi khu
vực đô thị);
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày
18/01/2024;
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều ca Luật Đất đai s
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024
ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s
điều ca Luật Đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024
ca B Tài ngun i trường v vic ng b
th tục hành chính trongnh vực đất đai thuc phm
vi chức ng qun nhà c ca B i ngun
Môi trưng;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy
định mc thu, min, gim, thu, np, qun s
dng các khon phí, l phí thuc thm quyn
quyết định của HĐND tỉnh;
- Ngh quyết s 34/2022/NQ-HĐND ngày
13/7/2022 ca Hi đng nhân n tnh Sơn La sửa
157
50.000 đồng/h
(đối vi khu
vc nông thôn)
2. L phí địa
chính:
- nhân, cng
đồng dân tại
thành ph:
+ Cp mi:
90.000 đồng/Giy
(trường hp có tài
sn); 25.000
đồng/Giy
(trường hp
không có tài sn)
+ Xác nhn b
sung vào Giy
chng nhn:
30.000 đồng/giy
(trường hp có tài
sn); 20.000
đồng/giấy (trường
hp không tài
sn)
+ Trích lc bn
đồ, văn bn, s
liu h địa
chính: 15.000
đồng/ln
- nhân, cng
đồng dân tại
th trn: không
quá 50% mc thu
đổi, b sung, i b mt s ni dung ti Ph lc s
01, 02 ban hành kèm theo Điều 1, Ngh quyết s
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 củaND
tnh v quy định mc thu, min, gim, thu, np,
qun lý và s dng các khon phí, l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca HĐND tnh.
158
ti thành ph
8
Giao đất, cho thuê đất t qu đất do t
chức, người gc Việt Nam định
nước ngoài, t chc kinh tế vốn đầu
nước ngoài s dụng đất quy định ti
Điu 180 Luật Đất đai, do công ty
nông, lâm trường qun lý, s dng quy
định tại Điều 181 Luật Đất đai
người xin giao đất, cho thuê đất
nhân
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
UBND cp
huyn, th xã,
thành ph
Np trc
tiếp hoc
qua dch v
bưu chính
công ích
hoc dch
v công
trc tuyến
1. Phí thẩm định:
+ Trường hp s
dng làm nhà :
210.000 đồng/h
(đối vi khu
vực đô thị);
100.000 đồng/h
(đối vi khu
vc nông thôn).
+ Trường hp s
dụng đất để kinh
doanh: 310.000
đồng/h (đối
vi khu vực đô
th); 150.000
đồng/h (đối
vi khu vc nông
thôn).
2. L phí địa
chính:
- nhân, cng
đồng dân tại
thành ph:
+ Cp Giy
chng nhn
quyn s dng
đất, quyn s hu
nhà tài sn
khác gn lin vi
đất: 90.000
đồng/h sơ.
+ Cp Giy
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày
18/01/2024;
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều ca Luật Đất đai s
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024
ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s
điều ca Luật Đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024
ca B Tài ngun i trường v vic ng b
th tục hành chính trongnh vực đất đai thuc phm
vi chức ng qun nhà c ca B i ngun
Môi trưng;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy
định mc thu, min, gim, thu, np, qun s
dng các khon phí, l phí thuc thm quyn
quyết định của HĐND tỉnh;
- Ngh quyết s 34/2022/NQ-HĐND ngày
13/7/2022 ca Hi đng nhân n tnh Sơn La sửa
đổi, b sung, i b mt s ni dung ti Ph lc s
01, 02 ban hành kèm theo Điều 1, Ngh quyết s
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 củaND
tnh v quy định mc thu, min, gim, thu, np,
qun lý và s dng các khon phí, l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca HĐND tnh.
159
chng nhn ch
quyn s dng
đất (không
quyn s hu nhà
tài sn khác
gn lin với đất):
25.000 đồng/giy.
- nhân, cng
đồng dân tại
th trn: không
quá 50% mc thu
ti thành ph
9
Giao đất thu tin s dụng đất
không thông qua đấu giá, không đấu
thu la chọn nhà đầu tư thực hin d
án s dụng đất đối vi nhân
cán b, công chc, viên chức, quan
tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp,
công chc quc phòng, công nhân
viên chc quốc phòng, quan, hạ
quan, công nhân công an, ngưi làm
công tác yếu người làm công tác
khác trong t chức yếu hưởng
lương từ ngân sách nhà ớc chưa
được giao đất , nhà ; giáo viên, nhân
viên y tế đang công tác tại các biên
gii, hải đảo thuộc vùng điều kin
kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều
kin kinh tế - hội đặc biệt khó khăn
nhưng chưa có đt , nhà tại nơi
công tác hoặc chưa được hưởng chính
sách h tr v nhà theo quy định ca
pháp lut v nhà ở; nhân thường trú
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
UBND cp
huyn, th xã,
thành ph
Np trc
tiếp hoc
qua dch v
bưu chính
công ích
hoc dch
v công
trc tuyến
1. Phí thẩm định:
+ Trường hp s
dng làm nhà :
210.000 đồng/h
(đối vi khu
vực đô thị);
100.000 đồng/h
(đối vi khu
vc nông thôn).
+ Trường hp s
dụng đất để kinh
doanh: 310.000
đồng/h (đối
vi khu vực đô
th); 150.000
đồng/h (đối
vi khu vc nông
thôn).
2. L phí địa
chính:
- nhân, cng
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày
18/01/2024;
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều ca Luật Đất đai s
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024
ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s
điều ca Luật Đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024
ca B Tài ngun i trường v vic ng b
th tục hành chính trongnh vực đất đai thuc phm
vi chức ng qun nhà c ca B i ngun
Môi trưng;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy
định mc thu, min, gim, thu, np, qun s
dng các khon phí, l phí thuc thm quyn
quyết định của HĐND tỉnh;
- Ngh quyết s 34/2022/NQ-HĐND ngày
160
tại xã mà không đất chưa được
Nhà nước giao đất hoặc chưa đưc
hưởng chính sách h tr v nhà theo
quy định ca pháp lut v nhà ;
nhân thường trú ti th trn thuc vùng
điều kin kinh tế - hội khó khăn,
vùng điều kin kinh tế - hội đặc
biệt khó khăn không đất
chưa được Nhà nước giao đất
đồng dân tại
thành ph:
+ Cp Giy
chng nhn
quyn s dng
đất, quyn s hu
nhà tài sn
khác gn lin vi
đất: 90.000
đồng/h sơ.
+ Cp Giy
chng nhn ch
quyn s dng
đất (không
quyn s hu nhà
tài sn khác
gn lin với đất):
25.000 đồng/giy.
- nhân, cng
đồng dân tại
th trn: không
quá 50% mc thu
ti thành ph
13/7/2022 ca Hi đng nhân n tnh Sơn La sửa
đổi, b sung, i b mt s ni dung ti Ph lc s
01, 02 ban hành kèm theo Điều 1, Ngh quyết s
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 củaND
tnh v quy định mc thu, min, gim, thu, np,
qun lý và s dng các khon phí, l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca HĐND tnh.
10
Đăng đất đai, tài sản gn lin vi
đất, cp Giy chng nhn quyn s
dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin
với đất lần đầu đối vi nhân, cng
đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dng
đất
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
UBND cp
huyn, th xã,
thành ph
Np trc
tiếp hoc
qua dch v
bưu chính
công ích
hoc dch
v công
trc tuyến
1. Phí thẩm định:
+ Trường hp s
dng làm nhà :
210.000 đồng/h
(đối vi khu
vực đô thị);
100.000 đồng/h
(đối vi khu
vc nông thôn).
+ Trường hp s
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày
18/01/2024;
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều ca Luật Đất đai s
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024
ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s
điều ca Luật Đất đai;
161
dụng đất để kinh
doanh: 310.000
đồng/h (đối
vi khu vực đô
th); 150.000
đồng/h (đối
vi khu vc nông
thôn).
2. L phí địa
chính:
+ Cp Giy
chng nhn
quyn s dng
đất, quyn s hu
nhà tài sn
khác gn lin vi
đất: 90.000
đồng/h sơ.
+ Cp Giy
chng nhn ch
quyn s dng
đất (không
quyn s hu nhà
tài sn khác
gn lin với đất):
25.000 đồng/giy.
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024
ca B Tài ngun i trường v vic ng b
th tục hành chính trongnh vực đất đai thuc phm
vi chức ng qun nhà c ca B i ngun
Môi trưng;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy
định mc thu, min, gim, thu, np, qun s
dng các khon phí, l phí thuc thm quyn
quyết định của HĐND tỉnh;
- Ngh quyết s 34/2022/NQ-HĐND ngày
13/7/2022 ca Hi đng nhân n tnh Sơn La sửa
đổi, b sung, i b mt s ni dung ti Ph lc s
01, 02 ban hành kèm theo Điều 1, Ngh quyết s
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 củaND
tnh v quy định mc thu, min, gim, thu, np,
qun lý và s dng các khon phí, l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca HĐND tnh.
11
Xác định li diện tích đt ca h gia
đình, nhân đã được cp Giy chng
nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
UBND cp
huyn, th xã,
thành ph
Np trc
tiếp hoc
qua dch v
bưu chính
công ích
hoc dch
1. Phí thẩm định:
- Trường hp
chng nhn biến
động vào Giy
chng nhận đã
cp s dụng đất
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sa đổi,
b sung mt s điều ca Luật Đất đai s
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
162
v công
trc tuyến
kinh doanh:
150.000 đồng/h
(đối vi khu
vực đô thị);
70.000 đồng/h
(đối vi khu
vc nông thôn)
- Trường hp
chng nhn biến
động vào Giy
chng nhận đã
cp s dụng đất
làm nhà :
100.000 đồng/h
(đối vi khu
vực đô thị);
50.000 đồng/h
(đối vi khu
vc nông thôn)
2. L phí địa
chính:
- nhân, cng
đồng dân tại
thành ph:
+ Cp mi:
90.000 đồng/Giy
(trường hp có tài
sn); 25.000
đồng/Giy
(trường hp
không có tài sn)
+ Xác nhn b
sung vào Giy
- Ngh định s 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024
ca Chính ph quy định v điều tra cơ bản đất đai;
đăng ký, cấp Giy chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn gn lin với đất H thng
thông tin đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024
ca B Tài ngun i trường v vic ng b
th tục hành chính trongnh vực đất đai thuc phm
vi chức ng qun nhà c ca B i ngun
Môi trưng;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy
định mc thu, min, gim, thu, np, qun s
dng các khon phí, l phí thuc thm quyn
quyết định của HĐND tỉnh;
- Ngh quyết s 34/2022/NQ-HĐND ngày
13/7/2022 ca Hi đng nhân n tnh Sơn La sửa
đổi, b sung, i b mt s ni dung ti Ph lc s
01, 02 ban hành kèm theo Điều 1, Ngh quyết s
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 củaND
tnh v quy định mc thu, min, gim, thu, np,
qun lý và s dng các khon phí, l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca HĐND tnh.
163
chng nhn:
30.000 đồng/giy
(trường hp có tài
sn); 20.000
đồng/giấy (trường
hp không tài
sn)
+ Trích lc bn
đồ, văn bn, s
liu h địa
chính: 15.000
đồng/ln
- nhân, cng
đồng dân tại
th trn: không
quá 50% mc thu
ti thành ph
12
Cp li Giy chng nhn do b mt
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
UBND cp
huyn, th xã,
thành ph
Np trc
tiếp hoc
qua dch v
bưu chính
công ích
hoc dch
v công
trc tuyến
1. Phí thẩm định:
- Trường hp
chng nhn biến
động vào Giy
chng nhận đã
cp s dụng đất
kinh doanh:
150.000 đồng/h
(đối vi khu
vực đô thị);
70.000 đồng/h
(đối vi khu
vc nông thôn)
- Trường hp
chng nhn biến
động vào Giy
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều ca Luật Đất đai s
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
- Ngh định s 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024
ca Chính ph quy định v điều tra cơ bản đất đai;
đăng ký, cấp Giy chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn gn lin với đất H thng
thông tin đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024
ca B Tài ngun i trường v vic ng b
th tục hành chính trongnh vực đất đai thuc phm
vi chức ng qun nhà c ca B i ngun
Môi trưng;
164
chng nhận đã
cp s dụng đất
làm nhà :
100.000 đồng/h
(đối vi khu
vực đô thị);
50.000 đồng/h
(đối vi khu
vc nông thôn)
2. L phí địa
chính:
- nhân, cng
đồng dân tại
thành ph:
+ Cp mi:
90.000 đồng/Giy
(trường hp có tài
sn); 25.000
đồng/Giy
(trường hp
không có tài sn)
+ Trích lc bn
đồ, văn bn, s
liu h địa
chính: 15.000
đồng/ln
- nhân, cng
đồng dân tại
th trn: không
quá 50% mc thu
ti thành ph
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy
định mc thu, min, gim, thu, np, qun s
dng các khon phí, l phí thuc thm quyn
quyết định của HĐND tỉnh;
- Ngh quyết s 34/2022/NQ-HĐND ngày
13/7/2022 ca Hi đng nhân n tnh Sơn La sửa
đổi, b sung, i b mt s ni dung ti Ph lc s
01, 02 ban hành kèm theo Điều 1, Ngh quyết s
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 củaND
tnh v quy định mc thu, min, gim, thu, np,
qun lý và s dng các khon phí, l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca HĐND tnh.
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
165
13
Đính chính Giấy chng nhận đã cấp
lần đầu có sai sót
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
UBND cp
huyn, th xã,
thành ph
Np trc
tiếp hoc
qua dch v
bưu chính
công ích
hoc dch
v công
trc tuyến
L phí địa chính:
- Trích lc bản đồ
địa chính, văn
bn, s liu h
địa chính: 15.000
đồng/ln.
b sung mt s điều ca Luật Đất đai s
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
- Ngh định s 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024
ca Chính ph quy định v điều tra cơ bản đất đai;
đăng ký, cấp Giy chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn gn lin với đất H thng
thông tin đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024
ca B Tài ngun i trường v vic ng b
th tục hành chính trongnh vực đất đai thuc phm
vi chức ng qun nhà c ca B i ngun
Môi trưng;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy
định mc thu, min, gim, thu, np, qun s
dng các khon phí, l phí thuc thm quyn
quyết định của HĐND tỉnh.
14
Thu hi Giy chng nhận đã cấp
không đúng quy định ca pháp luật đất
đai do người s dụng đất, ch s hu
tài sn gn lin với đất phát hin
cp li Giy chng nhn sau khi thu
hi
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
UBND cp
huyn, th xã,
thành ph
Np trc
tiếp hoc
qua dch v
bưu chính
công ích
hoc dch
v công
trc tuyến
Không
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều ca Luật Đất đai s
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
- Ngh định s 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024
ca Chính ph quy định v điều tra cơ bản đất đai;
đăng ký, cấp Giy chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn gn lin với đất H thng
thông tin đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024
ca B Tài ngun i trường v vic ng b
th tục hành chính trongnh vực đất đai thuc phm
166
vi chức ng qun nhà c ca B i ngun
Môi trưng.
15
Đăng ký, cấp Giy chng nhn quyn
s dụng đất, quyn s hu tài sn gn
lin với đất đối với trường hp tng
cho quyn s dụng đất cho Nhà nước
hoc cộng đồng dân hoặc m rng
đường giao thông
- UBND
nơi có đất
Np trc
tiếp, qua
dch v bưu
chính công
ích hoc
dch v
công trc
tuyến
Không
- Luật Đất đaisố 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều ca Luật Đất đai s
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15.
- Ngh định s 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024
ca Chính ph quy định v điều tra cơ bản đất đai;
đăng ký, cấp Giy chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn gn lin với đất H thng
thông tin đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024
ca B Tài ngun i trường v vic ng b
th tục hành chính trongnh vực đất đai thuc phm
vi chức ng qun nhà c ca B i ngun
Môi trưng.
16
Gia hn s dụng đất khi hết thi hn s
dụng đất mà người xin gia hn s dng
đất là cá nhân, cộng đồng dân cư
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
UBND cp
huyn, th xã,
thành ph
Np trc
tiếp hoc
qua dch v
bưu chính
công ích
hoc dch
v công
trc tuyến
1. Phí thẩm định:
- Trường hp
chng nhn biến
động vào Giy
chng nhận đã
cp s dụng đất
kinh doanh:
150.000 đồng/h
(đối vi khu
vực đô thị);
70.000 đồng/h
(đối vi khu
vc nông thôn)
- Trường hp
chng nhn biến
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều ca Luật Đất đai s
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024
ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s
điều ca Luật Đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024
ca B Tài ngun i trường v vic ng b
th tục hành chính trongnh vực đất đai thuc phm
vi chức ng qun nhà c ca B i ngun
Môi trưng;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
167
động vào Giy
chng nhận đã
cp s dụng đất
làm nhà :
100.000 đồng/h
(đối vi khu
vực đô thị);
50.000 đồng/h
(đối vi khu
vc nông thôn)
2. L phí địa
chính:
- nhân, cng
đồng dân tại
thành ph:
+ Cp mi:
90.000 đồng/Giy
(trường hp có tài
sn); 25.000
đồng/Giy
(trường hp
không có tài sn)
+ Xác nhn b
sung vào Giy
chng nhn:
30.000 đồng/giy
(trường hp có tài
sn); 20.000
đồng/giấy (trường
hp không tài
sn)
+ Trích lc bn
đồ, văn bn, s
31/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy
định mc thu, min, gim, thu, np, qun s
dng các khon phí, l phí thuc thm quyn
quyết định của HĐND tỉnh;
- Ngh quyết s 34/2022/NQ-HĐND ngày
13/7/2022 ca Hi đng nhân n tnh Sơn La sửa
đổi, b sung, i b mt s ni dung ti Ph lc s
01, 02 ban hành kèm theo Điều 1, Ngh quyết s
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 củaND
tnh v quy định mc thu, min, gim, thu, np,
qun lý và s dng các khon phí, l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca HĐND tnh.
168
liu h địa
chính: 15.000
đồng/ln
- nhân, cng
đồng dân tại
th trn: không
quá 50% mc thu
ti thành ph
17
Xác nhn tiếp tc s dụng đất nông
nghip ca nhân khi hết hn s
dụng đất.
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
UBND cp
huyn, th xã,
thành ph
Np trc
tiếp hoc
qua dch v
bưu chính
công ích
hoc dch
v công
trc tuyến
L phí địa chính
+ Cấp đổi Giy
chng nhn:
20.000 đồng/giy.
+ Chng nhn
đăng biến
động đất đai:
28.000.000
đồng/giy.
+ Trích lc bn
đồ, văn bn, s
liu h địa
chính: 15.000
đồng/giy.
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều ca Luật Đất đai s
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024
ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s
điều ca Luật Đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024
ca B Tài ngun i trường v vic ng b
th tục hành chính trongnh vực đất đai thuc phm
vi chức ng qun nhà c ca B i ngun
Môi trưng;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy
định mc thu, min, gim, thu, np, qun s
dng các khon phí, l phí thuc thm quyn
quyết định của HĐND tỉnh.
18
Điu chnh thi hn s dụng đất ca d
án đầu ngưi s dụng đất
nhân, cộng đồng dân cư
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
UBND cp
huyn, th xã,
thành ph
Np trc
tiếp hoc
qua dch v
bưu chính
công ích
hoc dch
1. Phí thẩm định:
- Trường hp
chng nhn biến
động vào Giy
chng nhận đã
cp s dụng đất
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều ca Luật Đất đai s
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
169
v công
trc tuyến
kinh doanh:
150.000 đồng/h
(đối vi khu
vực đô thị);
70.000 đồng/h
(đối vi khu
vc nông thôn)
- Trường hp
chng nhn biến
động vào Giy
chng nhận đã
cp s dụng đất
làm nhà :
100.000 đồng/h
(đối vi khu
vực đô thị);
50.000 đồng/h
(đối vi khu
vc nông thôn)
2. L phí địa
chính:
- nhân, cng
đồng dân tại
thành ph:
+ Cp mi:
90.000 đồng/Giy
(trường hp có tài
sn); 25.000
đồng/Giy
(trường hp
không có tài sn)
+ Xác nhn b
sung vào Giy
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024
ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s
điều ca Luật Đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024
ca B Tài ngun i trường v vic ng b
th tục hành chính trongnh vực đất đai thuc phm
vi chức ng qun nhà c ca B i ngun
Môi trưng;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy
định mc thu, min, gim, thu, np, qun s
dng các khon phí, l phí thuc thm quyn
quyết định của HĐND tỉnh;
- Ngh quyết s 34/2022/NQ-HĐND ngày
13/7/2022 ca Hi đng nhân n tnh Sơn La sửa
đổi, b sung, i b mt s ni dung ti Ph lc s
01, 02 ban hành kèm theo Điều 1, Ngh quyết s
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 củaND
tnh v quy định mc thu, min, gim, thu, np,
qun lý và s dng các khon phí, l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca HĐND tnh.
170
chng nhn:
30.000 đồng/giy
(trường hp có tài
sn); 20.000
đồng/giấy (trường
hp không tài
sn)
+ Trích lc bn
đồ, văn bn, s
liu h địa
chính: 15.000
đồng/ln
- nhân, cng
đồng dân tại
th trn: không
quá 50% mc thu
ti thành ph
19
S dụng đất kết hợp đa mục đích
người s dng là cá nhân
B phn tiếp
nhn tr
kết qu ca
UBND cp
huyn, th xã,
thành ph
Np trc
tiếp hoc
qua dch v
bưu chính
công ích
hoc dch
v công
trc tuyến
1. Phí thẩm định:
+ Trường hp s
dng làm nhà :
210.000 đồng/h
(đối vi khu
vực đô thị);
100.000 đồng/h
(đối vi khu
vc nông thôn).
+ Trường hp s
dụng đất để kinh
doanh: 310.000
đồng/h (đối
vi khu vực đô
th); 150.000
đồng/h (đối
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
- Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều ca Luật Đất đai s
31/2024/QH15, Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024
ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s
điều ca Luật Đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024
ca B Tài ngun i trường v vic ng b
th tục hành chính trongnh vực đất đai thuc phm
vi chức ng qun nhà c ca B i ngun
Môi trưng;
- Ngh quyết s 135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy
171
vi khu vc nông
thôn).
2. L phí địa
chính:
+ Cp Giy
chng nhn
quyn s dng
đất, quyn s hu
nhà tài sn
khác gn lin vi
đất: 90.000
đồng/h sơ.
+ Cp Giy
chng nhn ch
quyn s dng
đất (không
quyn s hu nhà
tài sn khác
gn lin với đất):
25.000 đồng/giy.
+ Trích lc bn
đồ, văn bn, s
liu h địa
chính: 15.000
đồng/ln
định mc thu, min, gim, thu, np, qun s
dng các khon phí, l phí thuc thm quyn
quyết định của HĐND tỉnh;
- Ngh quyết s 34/2022/NQ-HĐND ngày
13/7/2022 ca Hi đng nhân n tnh Sơn La sửa
đổi, b sung, i b mt s ni dung ti Ph lc s
01, 02 ban hành kèm theo Điều 1, Ngh quyết s
135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 củaND
tnh v quy định mc thu, min, gim, thu, np,
qun lý và s dng các khon phí, l phí thuc thm
quyn quyết đnh ca HĐND tnh.
20
Gii quyết tranh chấp đất đai thuộc
thm quyn ca Ch tch UBND cp
huyn
Tr s tiếp
công dân cp
huyn, th xã,
thành ph
Np trc
tiếp hoc
qua dch v
bưu chính
công ích
hoc dch
v công
trc tuyến
Không
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ny 18/01/2024;
- Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà số 27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15
và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024
ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s
172
điều ca Luật Đất đai;
- Quyết định s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024
ca B Tài ngun i trường v vic ng b
th tục hành chính trongnh vực đất đai thuc phm
vi chức ng qun nhà c ca B i ngun
Môi trưng.
III. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH CP: 14 TTHC
TT
Tên th tc hành chính
Địa điểm
thc hin
Cách
thc thc
hin
Phí, l phí
ng)
Căn cứ pháp lý
I
LĨNH VỰC THY LI: 3 TTHC
1
H tr đầu xây dựng phát trin
thy li nh, thu li nội đồng
i tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối
vi ngun vn h tr trc tiếp, ngân
sách địa phương ngun vn hp
pháp khác của địa phương phân bổ
d toán cho UBND cp thc
hin)
B phn
tiếp nhn
và tr kết
qu thuc
UBND
cp xã
Không
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Ngh định s 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 ca Chính ph
Quy định h tr phát triên thủỵ li nh, thy li nội đồng và tưi
tiên tiến, tiết kiệm nước.
2
Thẩm định, phê duyệt phương án
ng phó thiên tai cho công trình,
vùng h du đập trong quá trình thi
công thuc thm quyn ca UBND
cp xã
B phn
tiếp nhn
và tr kết
qu thuc
UBND
cp xã
Không
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Ngh định s 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 ca Chính ph
v quản lý an toàn đập, h chứa nước.
3
Thẩm định, phê duyệt phương án
ng phó vi tình hung khn cp
thuc thm quyn ca UBND cp
B phn
tiếp nhn
và tr kết
qu thuc
UBND
Không
Không
- - Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Ngh định s 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 ca Chính ph
v quản lý an toàn đập, h chứa nước.
173
cp xã
II
LĨNH VỰC PHÒNG, CHNG THIÊN TAI: 2 TTHC
1
H tr khám cha bnh, tr cp tai
nn cho lực lượng xung kích phòng
chng thiên tai cấp trong trường
hợp chưa tham gia bảo him y tế,
bo him xã h.
B phn
tiếp nhn
tr kết
qu h
ca
UBND xã
Trc tiếp,
qua dch
v bưu
chính
công ích,
dch v
công trc
tuyến
Không
- Căn Luật Phòng, chng thiên tai ngày 19/6/2013; Lut sa
đổi, b sung mt s điều ca Lut Phòng, chng thiên tai và Lut
Đê điều ngày 17//2020
- Ngh định s 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 ca Chính ph
Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025 ca B trưởng
B Nông nghiệp và Môi trường v vic công b Danh mc th
tục hành chính trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
2
Tr cp tin tut, tai nạn (đối vi
trường hp tai nn suy gim kh
năng lao động t 5% tr lên) cho
lực lượng xung kích phòng chng
thiên tai cấp chưa tham gia bo
him xã hi
B phn
tiếp nhn
tr kết
qu h
ca
UBND xã
Trc tiếp,
qua dch
v bưu
chính
công ích,
dch v
công trc
tuyến
Không
- Căn Luật Phòng, chng thiên tai ngày 19/6/2013; Lut sa
đổi, b sung mt s điều ca Lut Phòng, chng thiên tai và Lut
Đê điều ngày 17//2020
- Ngh định s 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 ca Chính ph
Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025 ca B trưởng
B Nông nghiệp và Môi trường v vic công b Danh mc th
tục hành chính trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường.
III
LĨNH VỰC KIM LÂM: 1 TTHC
1
Quyết định giao rng cho h gia
đình , cá nhân và cộng đồng dân cư
B phn
tiếp nhn
và tr kết
qu:
UBND
cp xã
Trc tiếp,
qua dch
v bưu
chính
công ích,
dch v
công trc
tuyến
Không
Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph v
sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s 156/2018/NĐ-CP
ngày 16/11/2018 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s
điều ca Lut Lâm nghip.
IV
LĨNH VỰC ĐA DẠNG SINH HC: 1 TTHC
1
Xác nhn hợp đồng ngun gen và
chia s li ích
B phn
mt ca
UBND
Trc tiếp,
qua dch
v bưu
Không
- Luật đa dạng sinh hc 20/2008/QH12 ngày 13/11/2008;
- Ngh định 59/2017/NĐ-CP ngày 12/4/2017 V qun lý tiếp cn
ngun gen và chia s li ích t vic s dng ngun gen;
174
cp xã
chính
công ích,
dch v
công trc
tuyến
- Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12/03/2025 ca B
trưởng B Nông nghiệp và Môi trường v vic công b danh mc
th tục hành chính trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường
V
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG: 1 TTHC
01
Tham vấn trong đánh giá tác động
môi trường
B phn
mt ca
UBND
cp xã
Trc tiếp,
qua dch
v bưu
chính
công ích,
dch v
công trc
tuyến
Không
- Lut bo v môi trường 2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu ca Lut Bo v môi trường;
- Ngh định s 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 sửa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
ca Chính ph
- Thông tư 02/2022/TT-BTNMT ngày 01/10/2022 ca B Tài
nguyên Môi trường định chi tiết mt s điều ca Lut Bo v
môi trường;
- Thông s 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 Sửa đổi, b
sung mt s điều của Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày
10/01/2022 ca B trưởng B i nguyên và Môi trường.
VI
LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI: 1 TTHC
1
Hòa gii tranh chấp đất đai
B phn
tiếp nhn
tr kết
qu ca
UBND
cp xã
Np trc
tiếp hoc
qua dch
v bưu
chính
công ích
hoc dch
v công
trc tuyến
Không
-Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
Lut s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, b sung mt s
điều ca Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Lut Nhà s
27/2023/QH15, Lut Kinh doanh bất động sn s 29/2023/QH15
và Lut Các t chc tín dng s 32/2024/QH15;
-Ngh định s 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 ca Chính ph
quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Luật Đất đai;
- Quyết đnh s 2124/QĐ-BTNMT ngày 01/8/2024 ca B i
nguyên vài trường v vic công b th tục hành chính trong lĩnh
vc đất đai thuộc phm vi chc năng quản lý nhà c ca B i
nguyên và i trường.
175
VII
LĨNH VỰC GIM NGHÈO: 3 TTHC
1
Công nhn h nghèo, h cn
nghèo; h thoát nghèo, h thoát
cận nghèo định k hằng năm
B phn
tiếp nhn
và tr kết
qu ca
UBND
cp xã
Trc tiếp
Không
Quyết định s 406/QĐ-LĐTBXH ngày
03/4/2023
2
Công nhn h thoát nghèo, h
thoát cận nghèo thường xuyên
hằng năm
B phn
tiếp nhn
và tr kết
qu ca
UBND
cp xã
Trc tiếp
Không
Quyết định s 406/QĐ-LĐTBXH ngày
03/4/2023
3
Công nhn h làm nông nghip,
lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm
nghip có mc sng trung bình
B phn
tiếp nhn
và tr kết
qu ca
UBND
cp xã
Trc tiếp
Không
Quyết định s 406/QĐ-LĐTBXH ngày
03/4/2023
VIII
LĨNH VỰC TRNG TRT: 1 TTHC
1
Chuyển đổi cơ cấu cây trng, vt
nuôi trên đất trng lúa
B phn
tiếp nhn
và tr kết
qu ca
UBND
cp xã
Np trc
tiếp hoc
qua dch
v bưu
chính
công ích
hoc dch
v công
trc tuyến
Không
Điu 8 Ngh định s 112/2024/NĐCP ngày 11/9/2024 của Chính
ph Quy định chi tiết v đất trng lúa
176
IX
LĨNH VỰC NÔNG NGHIP: 1 TTHC
1
P duyt Kế hoch khuyến nông đa
pơng
B phn
tiếp nhn
tr kết
qu cp xã
Np h
trc tiếp,
qua dch
v bưu
chính
công ích,
dch v
công trc
tuyến
Không
Ngh định 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 ca Chính ph v
Khuyến nông
Biu Phí gii quyết TTHC kèm theo mc 1, Phn XXI - Lĩnh vực Tng hp
STT
Ni dung thu
Đơn vị tính
Mức thu (đồng)
I
BẢN ĐỒ
1.2
Bản đồ địa chính
T
45
a
Bản đồ cơ sở t l 1/10.000
T
55
b
Bản đồ cơ sở t l 1/25.000
T
35
c
Bản đồ tọa độ t l 1/1.000
T
45
d
Bản đồ tọa độ t l 1/5.000
2
Tư liệu tọa độ, độ cao
2.1
Tọa độ cơ sở
Đim
35
b
Tọa độ cơ sở hng 4
177
2.2
Độ cao cơ sở
Đim
25
b
Hng 4
3.2
Bản đồ địa chính
a
T l 1/1.000
Lp
3.5
a1
Điểm KCTĐ - K
Lp
60
a2
Thửa đất
Lp
20
a3
Đim quan trng
Lp
25
a4
Giao thông - G
Lp
25
a5
Thy h - T
Lp
20
a6
Địa gii - Đ
Lp
40
a7
Quy hoch - Q
Lp
10
a8
Sơ đồ phân vùng
Lp
20
a9
Cơ sở h tng
Lp
35
a10
Ghi chú độ cao (tùy chn)
b
T l 1/5.000
Lp
5
b1
Điểm KCTĐ - K
Lp
90
b2
Thửa đất
Lp
35
b3
Đim quan trng
Lp
50
b4
Giao thông - G
Lp
50
178
b5
Thy h - T
Lp
25
b6
Địa gii - Đ
Lp
65
b7
Quy hoch - Q
Lp
65
b8
Sơ đồ phân vùng
Lp
25
b9
Cơ sở h tng
Lp
25
b10
Địa hình (tùy chn)
c
T l 1/10.000
Lp
10
c1
Điểm KCTĐ - K
Lp
115
c2
Thửa đất
Lp
75
c3
Đim quan trng
Lp
75
c4
Giao thông - G
Lp
75
c5
Thy h - T
Lp
30
c6
Địa gii - Đ
Lp
95
c7
Quy hoch - Q
Lp
40
c8
Sơ đồ phân vùng
Lp
40
c9
Cơ sở h tng
Lp
300
c10
Địa hình (tùy chn)
d
T l 1/25.000
Lp
15
d1
Điểm KCTĐ - K
Lp
165
179
d2
Thửa đất
Lp
115
d3
Đim quan trng
Lp
95
d4
Giao thông - G
Lp
50
d5
Thy h - T
Lp
130
d6
Địa gii - Đ
Lp
65
d7
Quy hoch - Q
Lp
65
d8
Sơ đồ phân vùng
Lp
65
d9
Cơ sở h tng
Lp
130
d10
Địa hình (tùy chn)
T
45
II
THÔNG TIN ĐẤT ĐAI
55
1
Thng kê các loại đất
20
2
H sơ (giao đất, cấp đất, thu hồi đất, chuyển nhượng đất, thanh tra)
2.1
i 10 t
H
20
2.2
T 11 đến 20 t
H
25
2.3
T 21 đến 30 t
H
35
2.4
T 31 đến 50 t
H
55
2.5
T 51 t tr lên
H
65
3
Phí khai thác các bản đồ chuyên đề: Được áp dng theo bản đồ cùng t l.
PH LC II
Danh mc th tc hành chính bãi b thuc các Quyết định công b Danh mc
th tc hành chính ca Ch tch U ban nhân dân tnh
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng năm
ca Ch tch UBND tnh)
Bãi b Danh mc th tc hành chính được công b ti các Quyết định sau:
1. Quyết định s 2319/QĐ-UBND ngày 23/9/2021 ca Ch tch UBND tnh
v vic công b Danh mc th tc hành chính thuc phm vi chức năng quản
nhà nước ca S Nông nghip và Phát trin nông thôn.
2. Quyết định s 2705/QĐ-UBND ngày 13/12/2023 ca Ch tch UBND
tnh v vic công b Danh mc phê duyt Quy trình ni b gii quyết th tc
hành chính lĩnh vc Trng trt (cp tnh) thuc phm vi, chức năng quản nhà
c ca S Nông nghip và Phát trin nông thôn.
3. Quyết định s 2210/QĐ-UBND ngày 22/10/2024 ca Ch tch UBND
tnh v vic công b danh mc phê duyt quy trình ni b gii quyết th tc
hành chính ban hành mi; sửa đổi, b sung lĩnh vc Trng trt thuc phm vi,
chức năng quản nhà c ca S Nông nghip Phát trin nông thôn; S Tài
nguyên và Môi trường.
4. Quyết định s 526/QĐ-UBND ngày 10/4/2023 ca Ch tch UBND tnh
v vic công b, bãi b Danh mc và quy trình ni b gii quyết th tc hành chính
lĩnh vực Bo v thc vt thuc phm vi, chức năng quản lý nhà nước ca S Nông
nghip và Phát trin nông thôn.
5. Quyết đnh s 2170/QĐ-UBND ngày 19/10/2022 ca Ch tch UBND
tnh v vic công b Danh mc th tục hành chính lĩnh vc Bo v thc vt thuc
phm vi, chức năng quản lý nhà nưc ca S Nông nghip và Phát trin nông thôn.
6. Quyết định s 1585/QĐ-UBND ngày 05/8/2022 ca Ch tch UBND tnh
v vic công b Danh mc và phê duyt Quy trình ni b gii quyết th tc hành
chính lĩnh vực Chăn nuôi thuộc phm vi, chức năng quản lý nhà nước ca S Nông
nghip và Phát trin nông thôn.
7. Quyết định s 1980/QĐ-UBND ngày 23/9/2024 ca Ch tch UBND tnh
v vic công b danh mc phê duyt quy trình ni b gii quyết th tc hành
chính mới ban hành lĩnh vực Chăn nuôi thuc phm vi, chức năng qun nhà
c ca S Nông nghip và Phát trin nông thôn.
8. Quyết định s 1857/QĐ-UBND ngày 20/9/2023 ca Ch tch UBND tnh
v vic công b danh mc phê duyt quy trình ni b gii quyết th tc hành
chính lĩnh vực Khoa hc, Công ngh Môi trường thuc phm vi, chức năng
qun nhà nước ca S Nông nghip và Phát trin nông thôn.
9. Quyết định s 1471/QĐ-UBND ngày 24/7/2024 ca Ch tch UBND tnh
v vic Sửa đổi, b sung Danh mc th tc hành chính Quy trình ni b gii
quyết th tc hành chính lĩnh vực kinh tế hp tác phát trin nông thôn thuc
phm vi, chức năng quản lý nhà nưc ca S Nông nghip và Phát trin nông thôn.
10. Quyết định s 160/QĐ-UBND ngày 25/01/2022 ca Ch tch UBND
tnh v vic công b Danh mc phê duyt quy trình ni b gii quyết th tc
hành chính lĩnh vực Lâm nghip thuc phm vi chức năng quản nhà nước ca
S Nông nghip và Phát trin nông thôn.
11. Quyết định s 525/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 ca Ch tch UBND tnh
v vic công b, bãi b Danh mc và quy trình ni b gii quyết th tc hành chính
lĩnh vực Lâm nghip thuc phm vi, chức năng quản nhà nước ca S Nông
nghip và Phát trin nông thôn.
12. Quyết định s 2451/QĐ-UBND ngày 20/11/2024 ca Ch tch UBND
tnh v vic công b Danh mc phê duyt Quy trình ni b gii quyết th tc
hành chính lĩnh vực Lâm nghip thuc phm vi, chức năng quản nhà nước ca
S Nông nghip và Phát trin nông thôn.
13. Quyết định s 229/QĐ-UBND ngày 05/2/2024 ca Ch tch UBND tnh
v vic công b, bãi b Danh mc và phê duyt Quy trình ni b gii quyết th tc
hành chính lĩnh vực Lâm nghip thuc phm vi, chức năng quản nhà nước ca
S Nông nghip và Phát trin nông thôn.
14. Quyết định s 108/QĐ-UBND ngày 15/01/2025 ca Ch tch UBND
tnh v vic công b Danh mc phê duyt Quy trình ni b gii quyết th tc
hành chính lĩnh vực Lâm nghip thuc phm vi, chức năng quản nhà nước ca
S Nông nghip và Phát trin nông thôn.
15. Quyết định s 542/QĐ-UBND ngày 01/4/2024 ca Ch tch UBND tnh
v vic công b Danh mc và phê duyt Quy trình ni b gii quyết th tc hành
chính lĩnh vực m nghip thuc phm vi, chức năng quản nhà nước ca S
Nông nghip và Phát trin nông thôn.
16. Quyết đnh s 1367/QĐ-UBND ngày 12/7/2024 ca Ch tch UBND
tnh v vic công b Danh mc phê duyt Quy trình ni b gii quyết th tc
hành chính ban hành mi, thay thế lĩnh vực Lâm nghip thuc phm vi, chức năng
quản lý nhà nước ca S Nông nghip và Phát trin nông thôn.
17. Quyết định s 1622/QĐ-UBND ngày 12/8/2024 ca Ch tch UBND
tnh v vic công b Danh mc phê duyt Quy trình ni b gii quyết th tc
hành chính lĩnh vực Lâm nghip thuc phm vi, chức năng quản nhà nước ca
S Nông nghip và Phát trin nông thôn.
18. Quyết định s 2415/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 ca Ch tch UBND
tnh v vic công b Danh mc phê duyt Quy trình ni b gii quyết th tc
hành chính lĩnh vực Lâm nghip thuc phm vi, chức năng quản nhà nước ca
S Nông nghip và Phát trin nông thôn.
19. Quyết định s 232/QĐ-UBND ngày 26/01/2025 ca Ch tch UBND
tnh v vic công b danh mc phê duyt quy trình ni b gii quyết th tc
hành chính sửa đổi, b sung lĩnh vực Qun lý chất lượng nông lâm snthy sn
thuc phm vi, chức năng quản nhà nước ca S Nông nghip Phát trin
nông thôn.
20. Quyết định s 2284/QĐ-UBND ngày 03/11/2022 ca Ch tch UBND
tnh v vic công b Danh mc th tục hành chính lĩnh vc Thú y thuc phm vi
chức năng quản lý nhà nước ca Sng nghip và Phát trin nông thôn.
21. Quyết định s 604/QĐ-UBND ngày 21/4/2023 ca Ch tch UBND tnh
v vic công b, bãi b Danh mc và quy trình ni b gii quyết th tc hành chính
lĩnh vực Thú y thuc phm vi chức năng quản lý nhà nước ca S Nông nghip và
Phát trin nông thôn.
22. Quyết định s 895/QĐ-UBND ngày 17/5/2024 ca Ch tch UBND tnh
v vic công b Danh mc th tục hành chính được sửa đi, b sung phê duyt
Quy trình ni b gii quyết th tục hành chính lĩnh vc Thú y, Thy sn thuc
phm vi, chức năng quản lý nhà nưc ca S Nông nghip và Phát trin nông thôn.
23. Quyết định s 1924/QĐ-UBND ngày 28/9/2023 ca Ch tch UBND
tnh v vic công b, bãi b danh mc quy trình ni b gii quyết th tc hành
chính lĩnh vc Thy li thuc phm vi, chức năng quản nhà nước ca S Nông
nghip và Phát trin nông thôn.
24. Quyết định s 357/QĐ-UBND ngày 02/3/2022 ca Ch tch UBND tnh
v vic v vic công b Danh mc th tục hành chính được sửa đổi, b sung lĩnh
vc Thy sn thuc phm vi chức năng quản nhà nước ca S Nông nghip
Phát trin nông thôn tỉnh Sơn La.
25. Quyết định s 1479/QĐ-UBND ngày 25/7/2024 ca Ch tch UBND
tnh v vic công b th tc hành chính phê duyt quy trình ni b gii quyết
th tục hành chính lĩnh vc Nông nghip thuc phm vi, chức năng qun nhà
c ca S Nông nghip và Phát trin nông thôn.
26. Quyết định s 1367/QĐ-UBND ngày 12/7/2024 ca Ch tch UBND
tnh v vic công b Danh mc phê duyt Quy trình ni b gii quyết th tc
hành chính ban hành mi, thay thế lĩnh vực Lâm nghip thuc phm vi, chức năng
qun lý nhà nước ca S Nông nghip và Phát trin nông thôn.
27. Quyết định s 1479/QĐ-UBND ngày 25/7/2024 ca Ch tch UBND
tnh v vic công b th tc hành chính phê duyt quy trình ni b gii quyết
th tục hành chính lĩnh vc Nông nghip thuc phm vi, chức năng qun nhà
c ca S ng nghip và Phát trin nông thôn.
28. Quyết định s 226/QĐ-UBND ngày 25/01/2025 ca Ch tch UBND
tnh v vic Công b th tc hành chính phê duyt quy trình ni b gii quyết
th tc hành chính v h tr phát trin sn xut cộng đồng lĩnh vực Nông nghip
thuc phm vi, chức năng quản nhà nước ca S Nông nghip Phát trin
nông thôn.
29. Quyết định s 224/QĐ-UBND ngày 25/01/2025 ca Ch tch UBND
tnh v vic công b danh mc phê duyt quy trình ni b gii quyết th tc
hành chính sửa đổi, b sung lĩnh vực Chăn nuôi thuộc phm vi, chức năng quản lý
nhà nước ca S Nông nghip và Phát trin nông thôn.
30. Quyết định s 1995/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 ca Ch tch UBND
tnh v vic công b Danh mục TTHC lĩnh vc lâm nghiệp, lĩnh vực Khoa hc
công ngh và Môi trưng thuc phm vi chức năng qun lý nhà nước ca S Nông
nghip và PTNT.
31. Quyết định s 1249/QĐ-UBND ngày 11/7/2023 ca Ch tch UBND
tnh v vic công b Danh mc pduyt quy trình ni b gii quyết th tc
hành chính thuộc các lĩnh vực: Môi trường, khoáng sản, tài nguyên nước, khí
ng thủy văn, đo đạc bản đ thuc phm vi chức năng quản nhà nước ca S
Tài nguyên và Môi trường.
32. Quyết đnh s 1484/QĐ-UBND ngày 26/7/2024 ca Ch tch UBND
tnh v công b Danh mc th tc hành chính mi ban hành; Danh mc th tc
hành chính sửa đổi, b sung và thay thế; Danh mc th tc hành chính b bãi b
thuộc lĩnh vực tài nguyên nước thuc phm vi, chức năng quản lý nhà nước ca S
Tài nguyên và Môi trường.
33. Quyết định s 1860/QĐ-UBND ngày 09/9/2024 ca Ch tch UBND
tnh v vic công b danh mc th tục hành chính lĩnh vực đất đai thuộc phm vi
chức năng, quản lý nhà nước ca S Tài nguyên và Môi trường.
34. Quyết định s 2209/QĐ-UBND ngày 22/10/2024 ca Ch tch UBND
tnh v vic công b Danh mc th tc hành chính phê duyt Quy trình ni b
gii quyết th tục hành chính được sửa đổi, b sung trong lĩnh vực đo đạc bn
đồ thuc phm vi, chức năng quản lý nhà nước ca S Tài nguyên và Môi trường.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 749/QĐ-UBND Sơn La 2025 Danh mục TTHC lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 749/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×