Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1175/QĐ-UBND Nam Định 2024 công bố TTHC mới, sửa đổi lĩnh vực đường bộ của Sở GTVT

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 04/06/2024 10:26 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1175/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Đình Nghị
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông Vận tải
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1175/QĐ-UBND

Công bố danh mục thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực đường bộ tại Nam Định

Ngày 03/06/2024, Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định đã ban hành Quyết định số 1175/QĐ-UBND về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông Vận tải. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

Đối tượng điều chỉnh và phạm vi áp dụng

Quyết định này áp dụng cho các thủ tục hành chính trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Nam Định.

Thủ tục hành chính ban hành mới

  1. Chấp thuận bố trí mặt bằng tổng thể hình sát hạch trung tâm sát hạch loại 1, loại 2: Thời hạn giải quyết là 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ. Thủ tục này không yêu cầu phí, lệ phí.

  2. Cấp Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 1, loại 2 đủ điều kiện hoạt động: Thời hạn giải quyết là 10 ngày làm việc kể từ khi nhận văn bản đề nghị. Thủ tục này cũng không yêu cầu phí, lệ phí.

Thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung

  1. Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia: Thời hạn giải quyết là 02 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Nội dung sửa đổi liên quan đến thành phần hồ sơ.

  2. Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia: Thời hạn giải quyết là 02 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Nội dung sửa đổi bao gồm kết quả thủ tục hành chính và thành phần hồ sơ.

  3. Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe: Thời hạn giải quyết là 03 ngày làm việc kể từ khi đạt kết quả kiểm tra. Nội dung sửa đổi liên quan đến kết quả thủ tục hành chính và thành phần hồ sơ.

Bãi bỏ các thủ tục hành chính cũ

Quyết định này cũng bãi bỏ các nội dung công bố trước đó đối với một số thủ tục hành chính đã được công bố tại các Quyết định số 305/QĐ-UBND, 1049/QĐ-UBND và 639/QĐ-UBND của Chủ tịch UBND tỉnh Nam Định. Các thủ tục này thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông Vận tải và đã được thay thế hoặc sửa đổi trong danh mục mới.

Xem chi tiết Quyết định 1175/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 03/06/2024

Tải Quyết định 1175/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1175/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 1175/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH

____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________
Số: 1175/QĐ-UBND
Nam Định, ngày 03 tháng 6 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới,

sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết

của Sở Giao thông vận tải

____________________________

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 ngày 6 tháng 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 ngày 8 tháng 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 ngày 10 tháng 2017 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 547/QĐ-BGTVT ngày 10 ngày 5 tháng 2024 của Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 1493/TTr-SGTVT ngày 29/5/2024 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải (có Phụ lục kèm theo).
Đang theo dõi
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ký.
Bãi bỏ các nội dung công bố đối với các thủ tục hành chính đã được công bố tại các số thứ tự: 1, 2, 3, 4, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số 305/QĐ-UBND ngày 02/02/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Nam Định về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải.
Bãi bỏ các nội dung công bố đối với các thủ tục hành chính đã được công bố tại số thứ tự 1 mục I; các số thứ tự 2, 3, 4, 5 mục II Phụ lục kèm theo Quyết định số 1049/QĐ-UBND ngày 04/5/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Nam Định về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, thay thế, bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải.
Bãi bỏ các nội dung công bố đối với các thủ tục hành chính đã được công bố tại các số thứ tự 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9 mục A; các số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6 mục B Phụ lục kèm theo Quyết định số 639/QĐ-UBND ngày 31/3/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Nam Định về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải.
Đang theo dõi
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- VPCP (Cục KSTTHC);
- Cổng TTĐT tỉnh; Trang TTĐT VPUBND tỉnh;
- Lưu: VP1, VP11.

CHỦ TỊCH




Phạm Đình Nghị

PHỤ LỤC DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ

THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Kèm theo Quyết định số: 1175/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Nam Định)

Đang theo dõi

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

1

Chấp thuận bố trí mặt bằng tổng thể hình sát hạch trung tâm sát hạch loại 1, loại 2

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công, XTĐT và HTDN tỉnh

Không

- Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;

- Nghị định số 138/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ cơ sở đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;

- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.

2

Cấp Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 1, loại 2 đủ điều kiện hoạt động

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận văn bản đề nghị

Trung tâm Phục vụ hành chính công, XTĐT và HTDN tỉnh

Không

- Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;

- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ.

Đang theo dõi

II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

TT

Tên thủ tục hành chính

Nội dung sửa đổi

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Đang theo dõi

1

Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia

Thành phần hồ sơ

02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công, XTĐT và HTDN tỉnh

Không

- Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới;

- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.

Đang theo dõi

2

Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia

Thành phần hồ sơ

02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công, XTĐT và HTDN tỉnh

Không

- Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới;

- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.

Đang theo dõi

3

Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

Thành phần hồ sơ

02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công, XTĐT và HTDN tỉnh

Không

- Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới;

- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.

Đang theo dõi

4

Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

Kết quả TTHC; thanh phần hồ sơ.

02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công, XTĐT và HTDN tỉnh

Không

- Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới;

- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.

Đang theo dõi

5

Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

Kết quả TTHC; thành phần hồ sơ.

03 ngày làm việc, kể từ ngày đạt kết quả kiểm tra.

Trung tâm Phục vụ hành chính công, XTĐT và HTDN tỉnh

Không

- Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ;

- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ.

Đang theo dõi

6

Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

Kết quả TTHC; thành phần hồ sơ.

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công, XTĐT và HTDN tỉnh

Không

- Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ;

- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ.

Đang theo dõi

7

Cấp Giấy phép xe tập lái

Yêu cầu điều kiện

- 01 ngày làm việc, kể từ ngày cấp Giấy phép đào tạo lái xe cho cơ sở đào tạo.

- 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ đối trường hợp cấp bổ sung

Trung tâm Phục vụ hành chính công, XTĐT và HTDN tỉnh

Không

- Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ;

- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ.

Đang theo dõi

8

Cấp lại Giấy phép xe tập lái

Yêu cầu điều kiện

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Trung tâm Phục vụ hành chính công, XTĐT và HTDN tỉnh

Không

- Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ;

- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ.

Đang theo dõi

9

Cấp Giấy phép đào tạo lái xe ô tô

Thành phần hồ sơ

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Trung tâm Phục vụ hành chính công, XTĐT và HTDN tỉnh

Không

- Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;

- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.

Đang theo dõi

10

Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo

Thành phần hồ sơ

03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra.

Trung tâm Phục vụ hành chính công, XTĐT và HTDN tỉnh

Không

- Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ;

- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ.

Đang theo dõi

11

Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung khác

Thành phần hồ sơ

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Trung tâm Phục vụ hành chính công, XTĐT và HTDN tỉnh

Không

- Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ;

- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ.

Đang theo dõi

12

Cấp lại Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động

- Sửa lại tên thủ tục từ: “Cấp lại Giấy chứng nhận Trung tâm sát hạch lái xe loại 3 đủ điều kiện hoạt động”

- Thành phần hồ sơ; thẩm quyền giải quyết.

- Trường hợp trung tâm sát hạch lái xe có sự thay đổi về thiết bị sát hạch, chủng loại, số lượng xe cơ giới sử dụng để sát hạch lái xe: Trong thời gian không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận văn bản đề nghị.

- Trường hợp bị hỏng, mất, có sự thay đổi liên quan đến nội dung của giấy chứng nhận: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công, XTĐT và HTDN tỉnh

Không

- Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ;

- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ.

Đang theo dõi

13

Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô

Mẫu đơn, mẫu tờ khai; trình tự thực hiện.

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công, XTĐT và HTDN tỉnh

Không

- Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô;

- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.

Đang theo dõi

14

Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi, bị tước quyền sử dụng

Mẫu đơn, mẫu tờ khai; trình tự thực hiện.

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công, XTĐT và HTDN tỉnh

Không

- Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô;

- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.

Đang theo dõi

15

Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô đối với trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng

Mẫu đơn TTHC; trình tự thực hiện.

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công, XTĐT và HTDN tỉnh

Không

- Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ;

- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ.

Đang theo dõi

16

Cấp phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, xe trung chuyển, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng xe công- ten-nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải)

Trình tự thực hiện; thành phần hồ sơ.

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công, XTĐT và HTDN tỉnh

Không

- Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ;

- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ;

- Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29/5/2020 của Bộ Giao thông vận tải;

- Thông tư số 20/2021/TT-BGTVT ngày 04/02/2021 của Bộ Giao thông vận tải.

Đang theo dõi

17

Cấp lại phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, xe trung chuyển, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng xe công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải)

Trình tự thực hiện; thành phần hồ sơ.

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công, XTĐT và HTDN tỉnh

Không

- Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ;

- Nghị định số 47/2022/NĐ-CP ngày 19/07/2022 của Chính phủ;

- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ;

- Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29/5/2020 của Bộ Giao thông vận tải;

- Thông tư số 20/2021/TT-BGTVT ngày 04/02/2021 của Bộ Giao thông vận tải;

Đang theo dõi

18

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới

Mẫu đơn, mẫu tờ khai; trình tự thực hiện.

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công, XTĐT và HTDN tỉnh

Không

- Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ;

- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ.

Đang theo dõi

19

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc

Trình tự thực hiện

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công, XTĐT và HTDN tỉnh

Không

- Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ;

- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ.

Đang theo dõi

20

Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào

Kết quả TTHC; trình tự thực hiện.

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công, XTĐT và HTDN tỉnh

Không

- Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ;

- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ.

Đang theo dõi

21

Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào

Kết quả TTHC; trình tự thực hiện.

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công, XTĐT và HTDN tỉnh

Không

- Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ;

- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ.

Đang theo dõi

22

Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào

Thành phần hồ sơ; trình tự thực hiện.

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công, XTĐT và HTDN tỉnh

Không

- Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ;

- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ.

Đang theo dõi

23

Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào

Thành phần hồ sơ; trình tự thực hiện.

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công, XTĐT và HTDN tỉnh

Không

- Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ;

- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ.

Đang theo dõi

24

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào

Trình tự thực hiện

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công, XTĐT và HTDN tỉnh

Không

- Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ;

- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ.

Đang theo dõi

25

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia

Trình tự thực hiện

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công, XTĐT và HTDN tỉnh

Không

- Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ;

- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ.

Đang theo dõi

26

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia

Trình tự thực hiện

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công, XTĐT và HTDN tỉnh

Không

- Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ;

- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ.

Đang theo dõi

27

Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

Kết quả TTHC; trình tự thực hiện.

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công, XTĐT và HTDN tỉnh

Không

- Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ;

- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ.

Đang theo dõi

28

Ngừng khai thác tuyến, ngừng phương tiện hoạt động trên tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

Mẫu đơn, mẫu tờ khai; kết quả TTHC; trình tự thực hiện.

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công, XTĐT và HTDN tỉnh

Không

- Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ;

- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ.

Đang theo dõi

29

Bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

Trình tự thực hiện

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công, XTĐT và HTDN tỉnh

Không

- Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ;

- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ.

Đang theo dõi

30

Điều chỉnh tần suất chạy xe trên tuyến Việt Nam, Lào và Campuchia

Mẫu đơn, mẫu tờ khai; kết quả TTHC; trình tự thực hiện.

02 ngày làm việc kể từ ngày nhận văn bản đề nghị

Trung tâm Phục vụ hành chính công, XTĐT và HTDN tỉnh

Không

- Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ;

- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ.

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1175/QĐ-UBND Nam Định 2024 công bố TTHC mới, sửa đổi lĩnh vực đường bộ của Sở GTVT

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 1175/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

image

Quyết định 47/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×