• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1124/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 11/09/2026 14:39 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1124/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1124/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1124/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1124/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PH NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Nội, ngày
tháng
năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính lĩnh vực Trồng trọt Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải
quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp trên địa bàn thành phố Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghđịnh số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định s
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phvề thực hiện thtục hành chính
theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định s118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông
tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bsung bởi
Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính
phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một
cửa liên thông tại bộ phận một cửa cổng dịch vụ công quốc gia;
n c Ngh định số 38/2026/-CP ngày 24/01/2026 của Cnh phủ
quy định về nhp khẩu cây mang theo bầu đất và mã số vùng trồng, số
sở đóngi;
Căn cứ Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP ngày 31/7/2026 của Chính phủ quy
định đơn giản hóa thủ tục hành chính về số vùng trồng, số sở đóng gói;
Căn cứ Quyết định số 3072/QĐ-BNNMT ngày 04/8/2026 của Bộ Nông nghiệp
Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
Trồng trọt Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
n cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành ph
ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
1124
27
8
2
Căn cứ Quyết định số 1083/-TTPVHCC ngày 09/8/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục
thủ tục nh chính lĩnh vực Trồng trọt Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệpMôi trường thành phốNội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường thành phố Nội
tại Công văn số 11060/SNNMT-VP ngày 05/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 01 quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính cấp lĩnh vực Trồng trọt Bảo vệ
thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp
trên địa bàn thành phố Nội. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính y thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa theo Nghị quyết số
36/2026/NQ-CP ngày 31/7/2026 của Chính phủ.
(Chi tiết tại các phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày .
Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính ban
hành kèm theo Quyết định này thay thế quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính số thứ tự 03 phụ lục 1, 2 kèm theo Quyết định số
823/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội.
Điều 3. Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở,
quan tương đương Sở; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp trên địa bàn thành
phố Nội các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng,
đơn vị, chi nhánh/điểm hỗ trợ DVC số;
- Lưu: VT, KSTTHC.
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
3
Phụ lục 1
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO
VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
STT
Tên Quy trình nội bộ
hiệu
I
Lnh vc Trồng trọt bảo vệ thc vật (01 QT)
01
Cấp, cấp lại số vùng trồng, số sở đóng gói (1.014776)
QT-01
4
Phụ lục 2
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
THUỘC THẨM QUYN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ NỘI
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
I. Lnh vc Trồng trọtBảo vệ thc vật (01 QT)
01.
Cấp, cấp lại số vùng trồng, số sở đóng gói (1.014776) - (QT-01)
1
Mục đích:
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục Cấp, cấp lại số vùng
trồng, số sở đóng i.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân đề nghị cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số
sở đóng gói sản phẩm cây trồng; cán bộ, công chức, viên chức, người lao động được
bố trí tham gia giải quyết TTHC thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã.
3
Nội dung quy trình
3.1
sở pháp
-
Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018 của Quốc hội;
-
Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong lĩnh vực Nông nghiệp Môi trường sau đây gọi tắt Luật
số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội;
-
Nghị định 38/2026/NĐ-CP ngày 24/01/2026 của Chính phủ Quy định về nhập khẩu
cây mang theo bầu đất và mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói;
-
Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định
đơn giản hoá thủ tục hành chính về mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói;
-
Quyết định số 3072/QĐ-BNNMT ngày 04/8/2026 của Bộ Nông nghiệp Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đội, bổ sung lĩnh vực trồng trọt
bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Nông nghiệp Môi
trường, sau đây gọi tắt Quyết định 3072/QĐ-BNNMT ngày 04/8/2026 của Bộ
Nông nghiệp Môi trường.
3.2
Thành phần hồ
Bản
chính
Bản
sao
a
Đối với đề nghị cấp số vùng trồng hoặc đăng bổ sung thị
trường xuất khẩu:
Đơn đề nghị cấp mã số vùng trồng theo Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP.
x
b
Đối với đề nghị cấp số sở đóng gói hoặc đăng bổ sung thị
trường xuất khẩu:
Đơn đề nghị cấp mã số cơ sở đóng gói theo Phụ lục II ban hành kèm
theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP.
x
c
Đối với đề nghị cấp lại số vùng trồng, số sở đóng i:
Đơn đề nghị cấp lại số vùng trồng, số sở đóng i theo
Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP.
x
3.3
Số lượng hồ
01 bộ
5
3.4
Thời gian xử
a
Đối với trường hợp không đăng xuất khẩu đến thị trường yêu cầu về số
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ .
b
Đối với trường hợp đăng xuất khẩu đến thị trường yêu cầu về số
hoặc bổ sung đăng ký thị trường xuất khẩu sau khi đã được cấp mã số vùng
trồng, mã số cơ sở đóng gói
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ .
c
Đối với trường hợp thay đổi thông tin liên quan đến tên tổ chức, nhân đại
diện số vùng trồng, số sở đóng gói hoặc do việc thay đổi địa giới
hành chính
02 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đơn đề nghị cấp lại.
3.5
Cách thức nhận hồ trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
-
Trực tuyến thông qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: Toàn trình.
-
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Nội, địa điểm tiếp
nhận trả kết quả của các xã, phường, sau đây gọi chung Điểm Phục vụ hành
chính công cấp xã Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
-
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật.
3.6
Lệ phí: Không.
3.7
Quy trình xử công việc
TT
Trình t
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ :
1.
Trường hợp thành phn h
yêu cầu bản chính, tổ
chức, nhân thể lựa chn
hình thức trực tuyến thông
qua ký s hoc gi hsơ bản
chính đến quan tiếp nhận
giải quyết TTHC qua dịch vụ
bưu chính.
2.
Lựa chọn hình thức nhận
kết quả: Trực tiếp/trực
tuyến/bưu chính.
Tổ chức,
cá nhân
đề nghị
Giờ hành chính
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
-
Tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết quả.
-
Chuyển hồ đến Lãnh
đạo phòng chuyên môn cấp
nơi địa ch vùng
trồng, cơ sở đóng gói.
Trung
m
Phục vụ
nh
chính
ng
1/4 ny làm vic
(Đi vi hồ bn
giấy: Tiếp nhận và
chuyển hồ
trong ngày làm
việc hoặc sáng
ngày làm việc tiếp
theo trong trưng
hợp tiếp nhận hồ
sơ sau 15h)
-
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
-
Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả;
6
B3
Phân công thụ hồ
Lãnh
đạo
phòng
chuyên
môn cấp
1/4 ngày làm
việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
B4
Thẩm định hồ :
a
Đối với trường hợp
không đăng xuất khẩu
đến thị trường yêu cầu
về mã số:
+ Hồ đạt yêu cầu: Thông
báo cấp số vùng trồng/
mã số cơ sở đóng gói.
+ Hồ không đạt yêu cầu:
Văn bản trả lờinêu
do không cấp số vùng
trồng/ số sở đóng gói.
Chuyên
viên
1,5 ngày
làm việc
-
Thông báo cấp số
vùng trồng/ s
sở đóng gói hoặc văn
bản trả lời về việc
không cấp số vùng
trồng/ số s
đóng gói.
-
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
-
Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả.
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn cấp
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
UBND
1/4 ngày
làm việc
b
Đối với trường hợp đăng
xuất khẩu đến thị
trường yêu cầu về
số hoặc bổ sung đăng
thị trường xuất khẩu sau
khi đã được cấp mã số
vùng trồng, số sở
đóng gói:
Tổ chức kiểm tra đối với
vùng trồng, sở đóng gói
đăng th tờng xut khẩu.
+ Hồ đạt yêu cầu: Thông
báo cấp số vùng trồng/
mã số cơ sở đóng gói.
+ Hồ không đạt yêu cầu:
Văn bản trả lời và nêu
do không cấp số ng
trồng/ số sở đóng gói.
Chuyên
viên
7,5 ngày
làm việc
-
Quyết định thành lập
Đoàn kiểm tra;
-
Thông báo kiểm tra;
-
Biên bản kiểm tra
vùng trồng/ Biên bản
kiểm tra sở đóng
i.
-
Thông báo cấp số
vùng trồng/ s
sở đóng gói hoặc văn
bản trả lời về việc
không cấp số vùng
trồng/ số s
đóng gói.
-
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
-
Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả.
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn cấp
1/2 ngày
làm việc
Lãnh đạo
UBND
01 ngày
làm việc
c
Đối với trường hợp thay
đổi thông tin liên quan
đến tên tổ chức, cá nhân
đại diện số vùng
trồng, số sở đóng
gói hoặc do việc thay đổi
địa giới hành chính:
+ Hồ đạt yêu cầu: Thông
báo cấp số vùng trồng/
mã số cơ sở đóng gói.
+ Hồ không đạt yêu cầu:
Văn bản trả lời và nêu
do không cấp số ng
trồng/ số sở đóng gói.
Chuyên
viên
1/2 ngày
làm việc
-
Thông báo cấp lại
số vùng trồng/ số
cơ sở đóng gói hoặc
văn bản trả lời về việc
không cấp lại mã số
vùng trồng, số
sở đóng gói;
-
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
-
Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả.
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn cấp
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
UBND
1/4 ngày
làm việc
7
B5
Hoàn thiện hồ sơ; bàn giao
kết quả giải quyết TTHC
5.1
Phát hành văn bản
(1)
Trực tuyến: Văn thư
tích hợp hợp kết quả giải
quyết TTHC với hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của Thành phố.
Phần mềm tự động tích hợp
chuyển kết quả giải quyết
thủ tục hành chính cho
Điểm phục vụ nh chính
công cấp xã; chuyên viên
giải quyết TTHC.
(2)
Trực tiếp: Chuyên viên
giải quyết TTHC nhận kết
quả giải quyết thủ tục hành
chính (bản giấy) từ bộ phận
Văn thư để bàn giao cho
Điểm phục vụ Hành chính
công cấp xã theo quy định.
Văn thư
UBND
1/4 ngày
làm việc
- Thông báo cấp số
vùng trồng/ s
sở đóng gói hoặc văn
bản trả lời về việc
không cấp số vùng
trồng/ số s
đóng gói.
5.2
Hoàn thiện hồ sơ, bàn giao
kết quả giải quyết TTHC
Bàn giao kết quả giải quyết
thủ tục hành chính (bản
giấy) cho Điểm phục vụ
Hành chính công cấp
(nếu - theo yêu cầu của
tổ chức, cá nhân).
Hình thức bàn giao: Thông
qua dịch vụ bưu chính công
ích do Điểm phục vụ Hành
chính công cấp hợp
đồng cung ứng dịch vụ.
Chuyên
viên
1/4 ngày làm
việc
-
Thông báo cấp số
vùng trồng/ s
sở đóng gói hoặc văn
bản trả lời về việc
không cấp số vùng
trồng/ số s
đóng gói.
-
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ
và hẹn trả kết quả.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, công
dân theo yêu cầu
* Hình thức trả kết quả:
Trực tiếp/Trực tuyến/Bưu
chính theo đăng của tổ
chức, công dân.
Trung
m Phục
vụnh
chính
ng
Giờ hành chính
Theo lịch hẹn
của tổ chức,
công dân.
-
Thông báo cấp số
vùng trồng/ s
sở đóng gói hoặc văn
bản trả lời về việc
không cấp số vùng
trồng/ số s
đóng gói.
-
Sổ theo dõi hồ sơ.
8
B7
-
Thống theo i
-
Lưu hồ sơ.
Phòng
chuyên
n
thuộc
UBND
cấp
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Hồ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ (nếu
có); Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
(trường hợp từ chối
tiếp nhận HS); Văn
bản xin lỗi đề nghị
gia hạn thời gian giải
quyết; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục nh
chính các giấy tờ
khác liên quan.
Trung
m Phục
vụnh
chính
ng
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ thủ tục hành
chính; Sổ theo dõi hồ
các giấy tờ khác
liên quan.
4
Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp số vùng trồng theo Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết
số 36/2026/NQ-CP ngày 31/7/2026 của Chính phủ.
2. Đơn đề nghị cấp số sở đóng gói theo Phụ lục II ban hành kèm theo Ngh
quyết số 36/2026/NQ-CP ngày 31/7/2026 của Chính phủ.
3. Thông báo cấp/cấp lại số vùng trồng theo Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị
quyết số 36/2026/NQ-CP ngày 31/7/2026 của Chính phủ.
4. Thông báo cấp/cấp lại số sở đóng gói theo Phụ lục IV ban hành kèm theo
Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP ngày 31/7/2026 của Chính phủ.
5. Đơn đề nghị cấp lại số vùng trồng/mã số sở đóng gói theo Phụ lục V ban
hành kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP ngày 31/7/2026 của Chính phủ.
6. Biên bản kiểm tra vùng trồng theo Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị quyết số
36/2026/NQ-CP ngày 31/7/2026 của Chính phủ.
7. Biên bản kiểm tra sở đóng gói theo Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị quyết
số 36/2026/NQ-CP ngày 31/7/2026 của Chính phủ.
8. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ.
9
Phụ lục I
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP SỐ VÙNG TRỒNG
(Kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP ngày 31/7/2026 của Chính phủ)
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
……., ngày tháng năm ……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP SỐ VÙNG TRỒNG
Kính gửi: …………………..……
I.
THÔNG TIN CHUNG
1. Đối với trường hợp tổ chức đề nghị cấp số:
- Tên tổ chức đề nghị cấp số: ………………………………………….
- Địa chỉ: …………………………………………………………………
- định danh hoặc số thuế của tổ chức: ………..………………..……
- Người đại diện: ……………………………………………………….......
- Điện thoại: …………………………….. Email: …………………………
2. Đối với trường hợp nhân/hộ gia đình/nhóm hộ gia đình đề nghị cấp số:
- Họtên người đại diện đề nghị cấp số:…………………………….
- Số Căn cước công dân (của người đại diện đề nghị cấp số) ............. ngày cấp
….. quan cấp …………………………….
- Điện thoại: ……………………………….. Email:………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………..
II.
TẢ VỀ NG TRỒNG
1. Tên vùng trồng đề nghị cấp số:……………………………………….
2. Địa chỉ vùng trồng (ghi theo địa chỉ hành chính):
Tổ chức nhân kê khai một trong các trường thông tin sau:
- số định danh thửa đất:………………………………………………….
(nếu có nhiều thửa đất thì ghi đầy đủ mã số định danh từng thửa đất kèm diện tích
mỗi thửa hoặc nộp kèm theo đơn).
Hoặc
- Số thứ tự thửa đất: ……………….; Số tờ bản đồ: ………………….......
(Trường hợp không thông tin số định danh thửa đất; nếu nhiều thửa đất
thì ghi đầy đủ số thứ ttừng thửa đất, số tờ bản đồ kèm diện tích mỗi thửa hoặc
nộp kèm theo đơn)
Hoặc
- Vị trí thửa đất ………………………………………………………………
10
(Tổ chức/cá nhân tự khai trong trường hợp không thông tin số định danh
thửa đất, số thứ tự thửa đất hoặc số tờ bản đồ; nếu nhiều thửa đất thì khai vị trí
từng thửa kèm diện tích hoặc nộp kèm theo đơn).
3. Tên cây trồng: ……………………………………………….…………
4. Tên giống cây trồng:………………………………………………………
5. Tuổi y (áp dụng vớiy lâu năm): ……………………………………..
6. Diện tích cây trồng (ha):…………………………………………………...
7. Thời gian thu hoạch dự kiến: từ tháng ………. đến tháng………………
8. Sản lượng dự kiến (tấn/ha/năm): …………………………………………
9. Số hộ tham gia vùng trồng: …………………………………………..
(Trường hợp có nhiều hộ tham gia thì liệt kê theo danh sách và diện tích của từng
hộ tham gia hoặc nộp kèm theo Đơn đề nghị).
10. Quy trình sản xuất đang áp dụng ( tả theo thực tế):…………................
11. Hồ sơ ghi chép và lưu giữ thông tin liên quan đến quy trình sản xuất:
Không
12. Đăng tham gia xuất khẩu: Không
Trường hợp chọn thì chọn tiếp các nước đăng xuất khẩu cụ thể.
Cam kết đã tuân thủ đầy đủ các yêu cầu về kiểm dịch thực vật và an toàn thực
phẩm của thị trường xuất khẩu đăng ký cấp mã số vùng trồng.
Chúng tôi xin cam đoan các thông tin trong đơn, tài liệu kèm theo là đúng sự thật
và chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.
Đề nghị Quý quan cấp số cho vùng trồng.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP SỐ
(Ký tên, đóng dấu)
11
Phụ lục II
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP SỐ SỞ ĐÓNG GÓI
(Kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP ngày 31/7/2026 của Chính phủ)
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
……, ngày tháng năm ……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP SỐ SỞ ĐÓNG GÓI
Kính gửi: ……….……
I.
THÔNG TIN CHUNG
1. Đối với trường hợp tổ chức đề nghị cấp số:
- Tên tổ chức đề nghị cấp số: ………………………………………….
- Địa chỉ: …………………………………………………………………
- định danh hoặc số thuế của tổ chức: ………..………………..…
- Người đại diện: ……………………………………………………….......
- Điện thoại: …………………………….. Email: ………………………
2. Đối với trường hợp nhân/hộ gia đình/nhóm hộ gia đình đề nghị cấp số:
- Họtên người đại diện đề nghị cấp số:……………………………
- Số Căn cước công dân (của người đại diện đề nghị cấp số)……... ngày cấp …..
cơ quan cấp …………………………….
- Điện thoại: ……………………………….. Email: ……………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………
II.
TẢ VỀ SỞ ĐÓNG GÓI
1. Tên sở đóng gói đề nghị cấp số:…………………………………
2. Địa chỉ sở đóng gói: …………………………………………………..
3. Tổng diện tích cơ sở đóng gói (m
2
): ……………………………………
Các phân khu chức năng riêng biệt được bố trí theo nguyên tắc một
chiều,
đảm bảo không lây nhiễm chéo.
nguồn điện, nước sạch, hệ thống thoát nước.
Có trang thiết bị, dụng cụ phục vụ tiếp nhận, phân loại, sơ chế, đóng gói
và bảo quản sản phẩm.
Có biện pháp kiểm soát sinh vật y hại.
4. Công suất đóng gói (tấn/ngày): …………………………………………
5. Sản phẩm đăng số sở đóng gói: …………………………………
12
6. Đăng ký tham gia xuất khẩu:
Không
Trường hợp chọn thì chọn tiếp các nước đăng xuất khẩu cụ thể.
7. Quy trình đóng gói: Có Không
8. Hồ ghi chép lưu trữ các thông tin liên quan đến nguồn gốc sản phẩm
cây trồng, quá trình thực hiện đóng gói, xuất khẩu hoặc tiêu thụ sản phẩm; hồ
kiểm soát sinh vật gây hại, hồ theo dõi vệ sinh sở đóng gói, hồ về nhân sự,
tập huấn nội bộ, hồ sử dụng hóa chất:
Không
Chúng tôi xin cam đoan các thông tin trong đơn, tài liệu kèm theo là đúng sự
thật và chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.
Đề nghị Quý quan cấp số cho sở đóng gói.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP SỐ
(Ký tên, đóng dấu)
13
Phụ lục III
THÔNG BÁO CẤP/CẤP LẠI SỐ VÙNG TRỒNG
(Kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP ngày 31/7/2026 của Chính phủ)
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh pc
Số: …./TB-
……., ngày tháng năm ……
THÔNG BÁO
Về việc cấp/cấp lại số vùng trồng
…..;
Căn cứ Nghị quyết số …/2026/NQ-CP ngày
tháng
năm của Chính phủ quy định
Theo đề nghị của ............................ (1).
1.
Cấp/cấp lại số vùng trồng như sau:
-
Tên tổ chức/cá nhân: …………………………………………..........................
-
Tên vùng trồng: ………………………………………….................................
-
Địa chỉ vùng trồng: ………………………………………….............................
-
Tên cây trồng: ………………………………………………............................
-
Diện tích: ……………………………………....……………………………...
-
số vùng trồng (2): …………………………………….................................
-
Thị trường xuất khẩu đã được phê duyệt: ..........................................................
2.
………(Tên tổ chức, nn) .......... trách nhiệm thực hiện các quy định Điều
15 Nghị định số 38/2026/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định về
nhập khẩu cây mang theo bầu đất số vùng trồng, mã số sở đóng gói khoản 4
Điều 6 Nghị quyết số ... /2026/NQ-CP ngày …… tháng ……năm …… của Chính phủ quy
định ……
3.
số vùng trồng này hiệu lực kể từ ngày .
Nơi nhận: THỦ TRƯỞNG QUAN
-
…………….; (Ký, đóng dấu)
-
Lưu: VT, ……
(1) Tổ chức, nhân đề nghị cấp số vùng trồng.
(2) Mã số vùng trồng chỉ được sử dụng để xuất khẩu kể từ ngày được phê duyệt
bởi cơ quan có thẩm quyền.
14
Phụ lục IV
THÔNG BÁO CẤP/CẤP LẠI SỐ SỞ ĐÓNG GÓI
(Kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP ngày 31/7/2026 của Chính phủ)
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh pc
Số: …./TB-
……., ngày tháng năm ……
THÔNG BÁO
Về việc cấp/cấp lại số sở đóng gói
…..;
Căn cứ Nghị quyết số /2026/NQ-CP ny tháng năm của Chính phủ quy định
Theo đề nghị của ............................. (1).
1.
Cấp/cấp lại số sở đóng gói như sau:
- Tên tổ chức/cá nhân: …………………………………………..........................
- Tên sở đóng gói: …………………………………………….............
- Địa chỉ sở đóng gói: …………………………………………...........
- Tên sản phẩm cây trồng: ………………………………………………...
- Diện tích: ……………………………………………………………………...
- số sở đóng gói (2): ……………………………………......................
- Thị trường xuất khẩu đã được phê duyệt:
..............................................................................................................................................
2.
………(Tên tổ chức, nhân)
có trách nhiệm thực hiện các quy định Điều 16
Nghị định số 38/2026/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định về nhập
khẩu y mang theo bầu đất số vùng trồng, số sở đóng gói khoản 4 Điều 6
Nghị quyết số .../2026/NQ-CP ngày …… tháng ……năm …… của Chính phủ quy định ……
3.
số sở đóng gói này hiệu lực kể từ ngày ký.
Nơi nhận: THỦ TRƯỞNG QUAN
-
…………….; (Ký, đóng dấu)
-
……………;
-
Lưu: VT,
(1) Tổ chức, nhân đề nghị cấp số sở đóng gói.
(2) Mã số cơ sở đóng gói chỉ được sử dụng để xuất khẩu kể từ ngày được phê duyệt
bởi cơ quan có thẩm quyền.
15
Phụ lục V
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI SỐ VÙNG TRỒNG/MÃ SỐ SỞ ĐÓNG GÓI
(Kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP ngày 31/7/2026 của Chính phủ)
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
……., ngày tháng năm ……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI SỐ VÙNG TRỒNG/MÃ SỐ SỞ ĐÓNG GÓI
Kính gửi: ……………………
1. Thông tin chung
1.1.
Đối với trường hợp tổ chức đề nghị cấp lại số:
- Tên tổ chức đề nghị cấp lại số: ……………………………………….
- Địa chỉ: ………………………………………………………………………
- định danh hoặc số thuế của tổ chức: ………..………………………
- Người đại diện: ……………………………………………………….......
- Điện thoại: ……………………………….. Email: …………………………
1.2.
Đối với trường hợp nhân/hộ gia đình/nhóm hộ gia đình đề nghị cấp lại số:
- Họ tên người đại diện đề nghị cấp lại số:……………………………..
- Số Căn cước công dân (của người đại diện đề nghị cấp lại mã số) ............ ngày
cấp ….. quan cấp …………………………….
- Điện thoại: ……………………………….. Email: ………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………………………
2. Tên vùng trồng/cơ sở đóng gói đề nghị cấp lại số: ……………………
Địa chỉ vùng trồng/cơ sở đóng gói: …………………………………………
Đã được cấp tại Quyết định/Thông báo số ….. ngày …… tháng …… năm .......
số vùng trồng/mã số sở đóng gói ……………………………..
do đề nghị cấp lại: ................................................................................... (1)
Tài liệu kèm theo (nếu có): ……………………………………………………
Chúng tôi xin cam đoan các thông tin trong đơn, tài liệu kèm theo là đúng sự thật và
chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI SỐ
(Ký tên, đóng dấu)
(1) Thay đổi thông tin liên quan đến tên tổ chức, nhân đại diện số vùng trồng/mã
số cơ sở đóng gói hoặc thay đổi địa giới hành chính.
16
Phụ lục VI
BIÊN BẢN KIỂM TRA VÙNG TRỒNG
(Kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP ngày 31/7/2026 của Chính phủ)
TÊN QUAN, ĐƠN VỊ KIỂM TRA CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
……., ngày tháng năm
BIÊN BẢN KIỂM TRA VÙNG TRỒNG
I.
THÔNG TIN CHUNG:
1.
Đối với trường hợp tổ chức đề nghị cấp số:
- Tên tổ chức đề nghị cấp số: …………………………………………….
- Địa chỉ: ………………………………………………………………………
- định danh hoặc số thuế của tổ chức: ………..………………………
- Người đại diện: ……………………………………………………….......
- Điện thoại: ……………………………….. Email: …………………………
2.
Đối với trường hợp nhân/hộ gia đình/nhóm hộ gia đình đề nghị cấp số:
- Họ tên người đại diện đề nghị cấp số:………………………………..
- Số Căn cước công dân (của người đại diện đề nghị cấp mã số)……..ngày cấp …..
cơ quan cấp ……………………………
- Điện thoại: ……………………………….. Email: ………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………………………
3.
Tên vùng trồng: ……………………………………………………………..
- Địa chỉ: …………………………………………………………………….
- số vùng trồng (nếu có): ..........................................................................
- Tên sản phẩm cây trồng: ……………………………………………………..
4.
Hình thức kiểm tra: Trực tiếp Trực tuyến
5.
Thành phần đoàn kiểm tra:
- Ông (bà): ………………………………. Chức vụ: ……………………….
- Ông (bà): ……………………. Chức vụ: ……………………………….
- Ông (bà): ……………………………. Chức vụ: ……………………….
Đại diện vùng trồng:
- Ông (bà): …………………………. Chức vụ: …………………………….
- Ông (bà): ………………………………. Chức vụ: …………………………
17
II.
KIỂM TRA THỰC TẾ
STT
Nội dung kiểm tra
Kết quả kiểm tra
Đạt
Không đạt
Diễn giải chi tiết
I
Thông tin đăng ban đầu
1
Diện tích vùng trồng
2
Số hộ tham gia sản xuất
3
Giai đoạn sinh trưởng của cây
trồng
4
Thời gian dự kiến thu hoạch
5
Sản lượng dự kiến thu hoạch
6
Thông tin khác (nếu có)
II
Nội dung đánh giá tại vùng
trồng
1
Quy trình sản xuất
2
Ghi chép lưu giữ thông tin
3
Vị trí vùng trồng (vị trí của từng
thửa đất)
4
Các yêu cầu khác (nếu có)
Ghi chú: trường hợp vùng trồng đã Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn
thực phẩm, VietGap, GlobalGAP các chứng nhận tương đương thì không kiểm tra các
nội dung trùng lặp đã được bên thứ ba đánh giá.
III.
KẾT LUẬN CỦA ĐOÀN KIỂM TRA
Đạt □; Không đạt ..................(có thể khắc phục/không thể khắc phục)
Nội dung cần khắc phục: ………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
IV.
Ý KIẾN CỦA TỔ CHỨC, NHÂN ĐƯỢC KIỂM TRA
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
18
Biên bản kiểm tra được lập xong vào hồi ...gi... phút ngày …./…./biên bản
đã được đọc lại cho những người nêu trên cùng nghe, công nhận đúngcùng nhau
tên dưới đây; biên bản được lập thành 02 bản giá trị như nhau, mỗi bên giữ 01
bản.
ĐẠI DIỆN VÙNG TRỒNG ĐẠI DIỆN ĐOÀN KIỂM TRA
(Ký ghi họ tên) (Ký ghi họ tên)
19
Phụ lục VII
BIÊN BẢN KIỂM TRA SỞ ĐÓNG I
(Kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP ngày 31/7/2026 của Chính phủ)
TÊN QUAN, ĐƠN VỊ KIỂM TRA CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh pc
……., ngày tháng năm ……
BIÊN BẢN KIỂM TRA SỞ ĐÓNG I
I.
THÔNG TIN CHUNG:
1.
Đối với trường hợp tổ chức đề nghị cấp số:
- Tên tổ chức đề nghị cấp số: ………………………………………….
- Địa chỉ: …………………………………………………………………
- định danh hoặc số thuế của tổ chức: ………..………………….……
- Người đại diện: ……………………………………………………….......
- Điện thoại: …………………………….. Email: …………………………
2.
Đối với trường hợp nhân/hộ gia đình/nhóm hộ gia đình đề nghị cấp số:
- Họ tên người đại diện đề nghị cấp số:……………………………..
- Số Căn cước công dân (của người đại diện đề nghị cấp mã số)……... ngày cấp ….. cơ quan
cấp …………………………….
- Điện thoại: ……………………………….. Email: ………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………………
- số sở đóng gói (nếu có): ……………………………………………..
- Tên sản phẩm cây trồng: ……………………………………………………..
3.
Hình thức kiểm tra: Trực tiếp □; Trực tuyến
4.
Thành phần đoàn kiểm tra:
- Ông (bà): …………………………. Chức vụ: …………………………….
- Ông (bà): …………………..……. Chức vụ: …………………………….
- Ông (bà): …………………………. Chức vụ: …………………………….
5.
Đại diện sở đóngi:
- Ông (bà): …………………………. Chức vụ: …………………………….
- Ông (bà): …………………………. Chức vụ: …………………………….
20
II.
KIỂM TRA THỰC TẾ
STT
Nội dung kiểm tra
Kết quả kiểm tra
Đạt
Không đạt
Diễn giải chi tiết
I
Thông tin đăng ban đầu
1
Diện ch
2
Số lượng nhân sự
3
Sản phẩm cây trồng được đóng gói
tại cơ sở
4
Công suất đóng gói/ngày
5
Có thay đổi so với đăng ký/đăng ký
lần đầu:
6
Thông tin khác (nếu có)
II
Nội dung đánh giá tại cơ sở đóng
gói
1
sở hạ tầng
2
Trang thiết bị
3
Quy trình đóng gói
4
Người lao động
5
Ghi chép
6
Yêu cầu khác (nếu có)
7
…..
Ghi chú: trường hợp đã có Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn thực
phẩm, HACCP, GMP, ISO 22000 và các chứng nhận tương đương thì không kiểm
tra các nội dung trùng lặp đã được bên thứ ba đánh giá.
III.
KẾT LUẬN CỦA ĐOÀN KIỂM TRA
Đạt □; Không đạt .................... (có thể khắc phục/không thể khắc phục)
………………………………………………………………………………
Nội dung cần khắc phục: ……………………………………………..
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
IV.
Ý KIẾN CỦA TỔ CHỨC, NHÂN ĐƯỢC KIỂM TRA
………………………………………………………………………………
21
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
Biên bản kiểm tra được lập xong vào hồi ...giờ ... phút ngày …./…./… biên
bản đã được đọc lại cho những người nêu trên cùng nghe, công nhận đúng
cùng nhau tên dưới đây; biên bản được lập thành 02 bản giá trị như nhau, mỗi
bên giữ 01 bản.
ĐẠI DIỆN SỞ ĐÓNG GÓI ĐẠI DIỆN ĐOÀN KIỂM TRA
(Ký ghi họ tên) (Ký ghi họ tên)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1124/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1124/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1124/QĐ-TTPVHCC

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×