• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1106/QĐ-UBND Nam Định 2025 phê duyệt danh mục vị trí việc làm Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 03/09/2025 07:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1106/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Anh Dũng
Trích yếu: Về việc phê duyệt danh mục vị trí việc làm, Bản mô tả công việc và Khung năng lực của từng vị trí việc làm của Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ Nam Định
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1106/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1106/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1106/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nam Định, ngày tháng 4 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt danh mục vị trí việc làm, Bản mô tả công việc
và Khung năng lực của từng vị trí việc làm
của Tờng Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ Nam Định
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
n cứ Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10/9/2020 của Chính phủ về
vị t việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;
n cứ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Cnh phủ
quy định về tuyển dụng, sử dụng quản lý viên chức; Nghị định số
85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, b sung một số điều
của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ;
Căn cứ Tng tư số 15/2021/TT-BTBXH ngày 21/10/2021 của B trưởng
B Lao động - Thương binh và hội quy định về Điều ltrưng cao đẳng;
n cứ Thông số 11/2023/TT- BLĐTBXH ngày 17/10/2023 của Bộ
trưởng Bộ Lao động - Thương binh hội hướng dẫn về vị trí việc làm lãnh
đạo, quản chức danh nghề nghiệp chuyên ngành, cấu viên chức theo
chức danh nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành, lĩnh vực
lao động, người có công với xã hội;
n cứ Thông số 12/2022/TT-BNV ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ
Nội vụ hướng dẫn v vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ
chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong quan, tổ chức hành chính
vị trí việc m chc danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ
trong đơn vị sự nghiệp công lập; Thông s 06/2024/TT-BNV ngày 28/6/2024
ca B trưng B Ni v sửa đổi, b sung mt s điều của Thông tư số
12/2022/TT-BNV ngày 30/12/2022 ca B trưng B Ni v;
n c Thông tư số 02/2022/TT-BVHTTDL ngày 01/7/2022 ca B
Trưởng B Văn hoá, Thể thao Du lịch quy định s, tiêu chun chc danh
ngh nghip và xếp lương đối vi viên chức chuyên ngành thư viện;
2
Theo đề nghị của Hiệu trưởng Tờng Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ Nam
Đnh tại Tờ trình s 145/TTr- CĐKTCN ngày 26/3/2025 ca Giám đốc SNội
v ti Báo cáo số 2898/BC-SNV ngày 14/4/2025 v việc thầm định Đ án điều
chỉnh vị trí việc làm của Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ Nam Định.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Danh mục vị trí việc m, Bản mô tả ng việc
Khung năng lực từng vị trí việc làm của Trường Cao đẳng Kinh tế và Công
nghệ Nam Định
1. Danh mục vị trí việc làm, gồm 31 vị trí:
- Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý: 06 vị trí;
- Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành: 06 vị trí;
- Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung: 15 vị trí;
- Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 04 vị trí.
(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
2. Bản tả công việc, Khung năng lực từng vị trí việc m của Trường
Cao đẳng Kinh tế Công nghệ Nam Đnh (chi tiết tại Phụ lục II, Phụ lục III
kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ Nam Đnh có trách nhiệm:
a) Thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng, quản viên chức người lao
động theo đúng Danh mục vị trí việc làm, Bản mô tả công việc khung năng
lực từng vị trí việc làm đã được phê duyệt;
b) o o Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nội vụ) xem xét điều chỉnh
danh mục vị tviệc làm, bản tả công việc khung năng lực của từng vị trí
việc làm khi đơn vị sự nghiệp sự thay đổi về chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn, cấu tổ chức; đơn vị đưc tchức lại theo quyết định của quan
thẩm quyền hoặc thay đổi về mức độ phức tạp, tính chất, đặc điểm, quy mô
hoạt động, phạm vi, đối ng phục vụ, quy tnh quản chuyên môn, nghiệp
vụ theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
2. Giám đốc Sở Nội vụ có trách nhiệm kiểm tra, hướng dẫn việc thực hiện
của Tờng Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ Nam Định.
Điều 3. Quyết định này hiệu lực kể từ ngày thay thế Quyết định
số 922/QĐ-UBND ngày 02/5/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt
Danh mc vị tviệc làm, Bản mô tả công việc Khung năng lực từng vị trí
việc làm của Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ Nam Định.
3
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Hiệu
trưởng Trường Cao đẳng Kinh tế Công nghệ Nam Định và thủ trưởng các
quan, tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận
:
- Như Điều 3;
- Bộ Nội vụ;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VP1, VP8.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trn Anh Dũng
Phụ lục I
DANH MỤC VTRÍ VIỆC LÀM NGẠCH VIÊN CHỨC TƯƠNG ỨNG
CỦA TỜNG CAO ĐNG KINH TẾ VÀ CÔNG NGHỆ NAM ĐỊNH
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /4/2025 của UBND tỉnh)
TT
Tên v trí vic làm
Mã VTVL
Chc danh ngh
nghiệp tương ứng
Ghi
chú
I
V TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO QUN LÝ: 06 V TRÍ
1
Ch tch Hội đồng
trường
TCĐKTCN
-LĐQL-01
Hng III hoc
tương đương trn
Kiêm
nhim
2
Thành viên Hội đồng
trường
TCĐKTCN -
LĐQL-02
Hng III hoc
tương đương tr lên
Kiêm
nhim
3
Hiệu trưởng
TCĐKTCN -
LĐQL-03
Hng III hoc
tương đương trn
4
Phó Hiệu trưởng
TCĐKTCN –
LĐQL-04
Hng III hoc ơng
đương trở lên
5
Trưởng phòng và
tương đương
TCĐKTCN -
LĐQL-05
Hng III hoc
tương đương trn
6
Phó trưởng phòng và
tương đương
TCĐKTCN -
LĐQL-06
Hng III hoc
tương đương trn
II
V TRÍ VIC LÀM NGHIP V CHUYÊN NGÀNH: 06 V TRÍ
1
Ging viên GDNN
chính (hng II)
TCĐKTCN -
NVCN-01
Hng II
2
Ging viên GDNN lý
thuyết (hng III)
TCĐKTCN -
NVCN-02
Hng III
3
Ging viên GDNN
thc hành (hng III)
TCĐKTCN -
NVCN-03
Hng III
4
Đào tạo
TCĐKTCN -
NVCN-04
Hng III hoc
tương đương
5
Giáo v
TCĐKTCN -
NVCN-05
Hng III
6
Nghiên cu viên
TCĐKTCN -
NVCN-06
Hng III
2
III
V TRÍ VIC LÀM NGHIP V CHUYÊN MÔN DÙNG CHUNG: 15 V TRÍ
1
Chuyên viên v T
chc b máy
TCĐKTCN -
CMDC-01
Chuyên viên
2
Chuyên viên v Thi
đua khen thưởng
TCĐKTCN -
CMDC-02
Chuyên viên
3
Chuyên viên v Hành
chính - văn phòng
TCĐKTCN -
CMDC-03
Chuyên viên
4
Văn thư viên
TCĐKTCN -
CMDC-04
Văn thư viên
5
Kế toán trưởng (hoc
ph trách kế toán)
TCĐKTCN -
CMDC-05
Kế toán viên
Kiêm
nhim
6
Kế toán viên
TCĐKTCN -
CMDC-06
Kế toán viên
7
Kế toán vn trung cp
TCĐKTCN -
CMDC-07
Kế toán viên trung cp
8
Chuyên viên Th qu
TCĐKTCN -
CMDC-08
Chuyên viên
9
Chuyên viên v Qun
tr công s
TCĐKTCN -
CMDC-09
Chuyên viên
10
Chuyên viên v
Truyn thông
TCĐKTCN -
CMDC-10
Chuyên viên
11
Y tế trường hc
TCĐKTCN -
CMDC-11
Hng IV
12
Thư vin viên
TCĐKTCN -
CMDC-12
Hng III
13
Chuyên viên v pháp
chế
TCĐKTCN -
CMDC-13
Chuyên viên
Kiêm
nhim
14
Chuyên viên v công
ngh thông tin
TCĐKTCN -
CMDC-14
Chuyên viên
Kiêm
nhim
3
15
Lưu trữ viên
TCĐKTCN -
CMDC-15
Lưu trữ viên
Kiêm
nhim
IV
V TRÍ VIC LÀM H TR PHC V: 04 V TRÍ
1
Nhân viên k thut
TCĐKTCN -
HTPV-01
Nhân viên
Phòng Qun tr thiết bị, cơ
s vt cht
2
Nhân viên phc v
TCĐKTCN -
HTPV-02
Nhân viên
Phòng Công tác hc sinh -
sinh viên; Phòng T chc -
Hành chính
3
Nhân viên Lái xe
TCĐKTCN -
HTPV-03
Nhân viên
Phòng T chc - Hành chính
4
Nhân viên Bo v
TCĐKTCN -
HTPV-04
HĐLĐ
V
Tng (I+II+III+IV): 31 V TRÍ
Phụ lục II
BẢN MÔ TẢ CÔNG VIỆC, KHUNG NĂNG LỰC
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ VÀ CÔNG NGHỆ NAM ĐỊNH
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /4/2025 của UBND tỉnh)
I. VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ
Tên VTVL: Ch tch Hội đồng trường
v trí vic làm: TCĐKTCN-LĐQL-01
Ngày bắt đầu thc hin:
Quy trình công
vic liên quan
- Văn bn của Đảng v công tác đào to, giáo dc, giáo dc ngh
nghip và hoạt động ngh nghiệp Trường.
- Văn bản quy phm pháp lut v công tác đào tạo, giáo dc, giáo dc
ngh nghip và hoạt động ngh nghip ca Trường.
- Các văn bn qun lý nhà nưc lĩnh vc hot đng ngh nghip ca Trưng.
- Các văn bản quy định v chuyên môn, nghip v v hoạt động ngh
nghip của Trường.
1. Mc tiêu v trí vic làm
Ch tch Hội đồng trường người ch đạo vic quyết định v ch trương,
phương hướng, kế hoch hoạt động, tài chính công tác nhân s; kim tra, giám sát
vic thc hin mc tiêu, kế hoch hoạt động theo chức năng, nhiệm v của Trường hot
động ngh nghip thuc các lĩnh vực đào tạo, giáo dc, giáo dc ngh nghip.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công vic
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
công vic
Nhim v,
mng công vic
Công vic c th
1
Ch đạo
- Quyết định mc tiêu, chiến lược kế
hoch phát trin trung hạn hàng năm
của Trường.
- Thông qua quy chế t chc hot
động của Trường để trình cp thm
quyn phê duyt.
- D thảo được
phê duyt trình
cp thm
quyn ban hành.
- D tho đưc xây
dng và ban hành.
2
T chc thc hin
2.1
Xây dng kế
hoch ch
đạo, t chc
thc hin
- Quyết đnh ch trương về xây dng t
chc b máy, tuyn dng, đào tạo, bi
ng chc, viên chc, ngưi lao động;
tài chính, tài sn, đu tư y dựng sở
vt cht, mua sm trang thiết b, huy đng
các ngun lc cn thiết để phát trin hot
đng của Tng.
- Kế hoạch, đ án
đưc phê duyt,
trin khai theo
đúng kế hoch
công tác và nhim
v đề ra.
- c quyết định,
2
TT
Các công vic
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
công vic
Nhim v,
mng công vic
Công vic c th
- Thông qua vic thành lp, t chc li,
gii th các đơn vị cu thành ca
Trường; đ án xác định v trí vic làm
của Trường trước khi trình quan
thm quyn thẩm định.
- Thông qua kế hoch tài chính, mc
phí ca các hoạt động chuyên môn,
nghip v; các ch tiêu bản trong
hoạt động chuyên môn, nghip v
báo cáo quyết toán tài chính hàng năm
của Trường.
văn bản.
2.2
Giám sát, kim
tra
Giám sát vic thc hin các ngh quyết
ca Hội đồng trường, vic thc hin
quy chế dân ch trong các hoạt động
của Trường.
Báo cáo kết qu
giám sát, kim tra
đưc Hội đồng
thông qua.
2.3
Nghiên cu xây
dng các đ tài,
đề án cp B,
cấp cơ sở
Quyết định v định hướng hoạt động
chuyên môn, nghip v phát trin
khoa hc công ngh của Trường .
Đề án được thông
qua, nghim thu
và áp dng thc
tin hiu qu.
2.4
Thc hin
nhim v chung,
hi hp
- Định k hoc đột xuất báo cáo
quan qun lý cp trên v các hoạt động
của Trường.
- Định k hoặc đt xut yêu cầu người
đứng đầu Trường báo cáo v các hot
động của Trường.
- Ch trì, tham d các cuc họp đơn vị
theo quy định.
Tham d đầy đủ,
ch đạo chun b
tài liu, các báo
cáo.
2.5
Qun viên
chc
Đ ngh cơ quan thm quyn b nhim,
min nhim, khen thưng, k lut và chế
đ chính sách đi với ngưi đứng đu và
cp phó của ngưi đng đu Trưng.
Báo cáo, thng
v công tác t
chc cán b.
2.6
Phi hp thc
hin
- Phi hp với các quan t chc
liên quan Trung ương và địa phương
v công tác đào to, giáo dc ngh
nghip thuộc lĩnh vực lao động, người
có công và xã hi
Công vic, nhim
v đưc giao
thông sut, to
đưc mi quan h
công tác tích cc
3
TT
Các công vic
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
công vic
Nhim v,
mng công vic
Công vic c th
theo đúng quy
chế, quy định phi
hp ng tác.
- Phi hp thc hin công vic vi các
viên chức trong trường.
Hoạt động ca
trường được trin
khai nhp nhàng,
đúng tiến độ.
3
Qun lý tài sn
Qun s dng tài sn của Trường.
Thc hin theo
quy chế, quy định
ca B.
4
Thc hin các nhim v khác do Lãnh đạo B giao.
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Qun lý trc tiếp
(s viên chc thuc
quyn qun lý)
Các đơn vị
phi hp chính
Ch tch UBND tnh
Phó Ch tch Hội đồng
Trường, Thư các thành
viên Hội đồng trường
Đảng u; Hiệu trưởng
các đơn vị thuc
trường
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chc có quan h chính
Bn cht quan h
Các cơ sở giáo dục và cơ quan, tổ chức, đơn vị
liên quan đến ng vic chuyên môn
nghip v đưc giao.
Liên quan đến chuyên môn, nghip
v v t chc theo chức năng của
đơn vị nhim v do cp trên giao.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghip v:
1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao.
2
Tham gia ý kiến v các vic chuyên môn của đơn vị.
3
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điều hành ca t chc trong phm vi nhim
v đưc giao.
4
Đưc yêu cu cung cp thông tin và đánh giá mức đ xác thc ca thông tin
4
phc v cho nhim v đưc giao.
5
Đưc tham gia các cuc hp trong và ngoài cơ quan theo quy định.
4.2
Thm quyn trong qun lý viên chức, người lao động
1
Thc hin vic qun lý, s dng viên chức, người lao động theo quy định pháp
lut và phân cp công tác t chc cán b.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
bng Thc s tr lên vi ngành hoặc chuyên ngành đào to
phù hp với lĩnh vực công tác.
lun chính tr: bng tt nghip cao cp lun chính tr
hoc bng cao cp lun chính tr - hành chính hoc giy xác
nhận trình độ lun chính tr tương đương cao cấp lun chính
tr của cơ quan có thẩm quyn.
Bồi dưỡng,
chng ch
- Chng ch quản hành chính nhà nước chương trình chuyên
viên chính hoc chng ch bồi dưỡng tiêu chun chc danh ngh
nghip ging viên giáo dc ngh nghip.
- Chng ch bồi dưỡng lãnh đo, qun lý cp S tương đương
- chng ch bồi dưỡng theo tiêu chun chc danh ngh nghip
ging viên giáo dc ngh nghip.
- k năng sử dng công ngh thông tin bản và s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 3 Khung năng lc ngoi ng
Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
- thi gian công tác trong ngành hoặc lĩnh vc liên quan t
đủ 03 năm trở lên.
- Có thời gian đảm nhim và hoàn thành tt nhim v chc v
qun t cấp trưởng phòng của đơn vị hoặc tương đương trở
lên.
Phm cht cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp lut của Nhà nước, quy định
của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi công vic vi tp th, phi hp
công tác tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Phm cht khác ...
5
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Các yêu cu khác
- kh năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp gii quyết
các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhim v ca Nhà
trường.
- kh năng t chc trin khai nghiên cu, thc hiện các đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn ca Nhà trường.
- Hiu biết v chuyên môn, nghip v lĩnh vực hoạt động ngh
nghip ca Nhà trường.
5.2. Các năng lc
Nhóm năng lc
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lc
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
5
- T chc thc hin công vic
5
- K thut son thảo và ban hành văn bản
5
- Giao tiếp ng x
5
- Quan h phi hp
5
- S dng công ngh thông tin cơ bản
3
- S dng ngoi ng
3
Nhóm năng lc
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dng ch trương,
ngh quyết, văn bản quy phm pháp lut
4
- Kh năng hướng dn thc hin ch trương, nghị
quyết, văn bản quy phm pháp lut
5
- Kh năng tổ chc, trin khai, thc hin ch trương,
ngh quyết, văn bản quy phm pháp lut
5
- Kh năng thẩm định các văn bản, đề án ca các cp
5
- Kh năng phi hp thc hin các ch trương, nghị
quyết, văn bản quy phm pháp lut
5
Nhóm năng lc
qun lý
- Tư duy chiến lược
4
- Qun lý s thay đổi
3
- Ra quyết định
3
- Qun lý ngun lc
3
- Phát trin nhân viên
3
6
Tên VTVL: Thành viên Hội đồng Trường
Mã v trí vic làm: TCĐKTCN-LĐQL-02
Ngày bắt đầu thc hin:
Quy trình công
vic liên quan
- Văn bn của Đng v công tác đào tạo, giáo dc, giáo dc ngh
nghip và hoạt động ngh nghiệp Trường.
- Văn bản quy phm pháp lut v công tác đào tạo, giáo dc, giáo
dc ngh nghip và hoạt động ngh nghip của Trưng.
- Các văn bản quản lý nhà nước lĩnh vực hoạt động ngh nghip
của Trường.
- Các văn bản quy định v chuyên môn, nghip v v hoạt động
ngh nghip của Trưng.
1. Mc tiêu v trí vic làm
Thành viên Hội đồng trường tham gia ch đo vic quyết định v ch trương,
phương hướng, kế hoch hoạt động, tài chính và công tác nhân s; kim tra, giám sát
vic thc hin mc tiêu, kế hoch hoạt động theo chc năng, nhim v của Trường
hoạt động ngh nghip thuộc lĩnh vực giáo dc ngh nghip và theo s phân công ca
Ch tch Hội đồng Trường.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
vic
Nhim v, mng
công vic
Công vic c th
1
Tham gia ch đạo
- Quyết định mc tiêu, chiến
c và kế hoch phát trin trung
hạn và hàng năm của Trường.
- Thông qua quy chế t chc
hoạt động của Trường để trình
cp có thm quyn phê duyt.
- D thảo được phê
duyt trình cp
thm quyn ban hành.
- D thảo được xây
dng và ban hành.
2
Tham gia t chc thc hin
2.1
Xây dng kế
hoch và ch đạo,
t chc thc hin
- Quyết định ch trương về xây
dng t chc b máy, tuyn
dụng, đào tạo, bồi dưỡng viên
chức, người lao động; tài chính,
tài sản, đầu xây dựng sở vt
cht, mua sm trang thiết b, huy
động các ngun lc cn thiết để
phát trin hoạn động của Trưng.
- Thông qua vic thành lp, t chc
li, gii th các đơn v cu thành ca
Trưng; đ án xác đnh v trí vic
- Kế hoạch, đề án
đưc phê duyt, trin
khai theo đúng kế
hoch công tác
nhim v đề ra.
- Các quyết định, văn
bn.
7
TT
Các công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
vic
Nhim v, mng
công vic
Công vic c th
m ca Trưng trưc khi trình cơ
quan có thm quyn thm đnh.
- Thông qua kế hoch tài chính, mc
phí ca các hot đng chuyên môn,
nghip v; các ch tiêu cơ bn trong
hot đng chuyên môn, nghip v
và báo cáo quyết tn tài chính hàng
năm ca Trưng.
2.2
Giám sát, kim
tra
Giám sát vic thc hin các ngh
quyết ca Hội đng qun lý, vic
thc hin quy chế dân ch trong
các hoạt động ca Trường.
Báo cáo kết qu giám
sát, kiểm tra được Hi
đồng thông qua.
2.3
Nghiên cu xây
dựng các đề tài,
đề án cp B, cp
cơ sở
Quyết định v định hướng hot
động chuyên môn, nghip v
phát trin khoa hc công ngh
của Trường.
Đề án được thông qua,
nghim thu áp dng
trong thc tin mang
li hiu qu.
2.4
Thc hin nhim
v chung, hi hp
- Định k hoặc đột xut báo cáo
quan quản cp trên v các
hoạt động của Trường.
- Định k hoặc đột xut yêu cu
người đứng đầu Trường báo cáo
v các hoạt động của Trường.
- Ch trì, tham d các cuc hp
đơn vị theo quy định.
Tham d đầy đủ, ch
đạo chun b tài liu,
các báo cáo.
2.5
Qun viên
chc
- Đ ngh cơ quan có thm quyn
b nhim, min nhim, khen
thưng, k lut và chế đ chính
sách đi vi ni đứng đầu và cp
phó của ngưi đng đu Trưng.
Báo cáo, thng kê v
công tác t chc cán
b.
2.6
Phi hp thc
hin
- Phi hp với các quan tổ
chc liên quan Trung ương
địa phương v v lĩnh vực văn
hóa, th thao du lch thuc
trách nhim của đơn vị.
ng vic, nhim v
đưc giao thông sut,
to đưc mi quan h
ng c ch cc theo
đúng quy chế, quy định
phi hp công c.
- Phi hp thc hin ng vic
Hoạt động của đơn vị
8
TT
Các công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
vic
Nhim v, mng
công vic
Công vic c th
vi các viên chức trong đơn vị.
đưc trin khai nhp
nhàng, đúng tiến độ.
3
Qun lý tài sn
Qun s dng tài sn ca
đơn vị.
Thc hin theo quy
chế, quy định ca B.
4
Thc hin các nhim v khác do Ch tch Hội đồng Trường giao.
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Qun lý trc tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
Ch tch Hội đồng Trường
Hiệu trưởng
Phó Hiệu trưởng
Viên chc thuộc Trưng
Các phòng, khoa, trung
tâm
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chc có quan h chính
Bn cht quan h
- Các thành viên Hội đồng Trường.
- Các cơ quan của Bộ, ban, ngành, địa phương
có liên quan đến công tác chuyên môn.
Liên quan đến chuyên môn, nghip
v v t chc theo chức năng của
đơn vị nhim v do cp trên giao
Các đơn vị, doanh nghiệp liên quan đến
công tác chuyên môn.
Liên quan đến chuyên môn, nghip
v theo chức năng của đơn vị
nhim v do cp trên giao
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghip v:
1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công vic được giao.
2
Tham gia ý kiến v các vic chuyên môn của đơn vị.
3
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điều hành ca t chc trong phm vi nhim
v đưc giao.
4
Đưc yêu cu cung cấp thông tin đánh giá mức đ xác thc ca thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
5
Đưc tham gia các cuc hp trong và ngoài cơ quan theo quy định.
4.2
Thm quyn trong qun lý viên chức, người lao động
9
1
Thc hin vic qun lý, s dng viên chức, người lao động theo quy định pháp
lut và phân cp công tác t chc cán b.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
bng tt nghiệp đại hc tr lên vi ngành hoc chuyên
ngành đào tạo phù hp với lĩnh vực công tác.
Lý lun chính tr: Trung cp tr lên
Bồi dưỡng, chng
ch
- Chng ch quản hành chính nhà nước (chương trình chuyên
viên) hoc chng ch bồi dưỡng theo tiêu chun chc danh
ngh nghip ging viên giáo dc ngh nghip.
- k năng sử dng công ngh thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng
Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
Có thời gian công tác trong ngành, lĩnh vc t 03 năm trở lên.
Phm cht cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp lut của Nhà nước, quy định
của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi công vic vi tp th, phi hp
công tác tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh ng đoàn kết ni b.
- Phm cht khác ...
Các yêu cu khác
- Có kh năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp gii quyết
các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhim v ca
Nhà trường.
- kh năng t chc trin khai nghiên cu, thc hiện các đề
i, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Nhà trường
- Hiu biết v chuyên môn, nghip v lĩnh vực hoạt đng ngh
nghip của Trường.
5.2. Các năng lc
Nhóm năng lc
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
- Đạo đức và bản lĩnh
5
10
Nhóm năng lc
Tên năng lực
Cấp độ
chung
- T chc thc hin công vic
5
- K thut son thảo và ban hành văn bản
5
- Giao tiếp ng x
5
- Quan h phi hp
5
- S dng công ngh thông tin cơ bản
2
- S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng ch trương,
ngh quyết, văn bản quy phm pháp lut
4
- Kh năng hướng dn thc hin ch trương, nghị
quyết, văn bản quy phm pháp lut
5
- Kh năng tổ chc, trin khai, thc hin ch trương,
ngh quyết, văn bản quy phm pháp lut
5
- Kh năng thẩm định các văn bản, đề án ca các cp
5
- Kh năng phối hp thc hin các ch trương, nghị
quyết, văn bản quy phm pháp lut
5
Nhóm năng lực
qun lý
- Tư duy chiến lược
4
- Qun lý s thay đổi
3
- Ra quyết định
3
- Qun lý ngun lc
3
- Phát trin nhân viên
3
Tên V trí vic làm: Hiệu trưởng
Mã v trí vic làm: TCĐKTCN-LĐQL-03
Ngày bắt đầu thc hin:
Quy trình công
vic liên quan
- Văn bn của Đảng v các lĩnh vực giáo dc ngh nghip
hoạt động ngh nghip của Nhà trường.
- Văn bản quy phm pháp lut v lĩnh vực giáo dc ngh nghip
và hoạt động ngh nghip của Trường.
- Các văn bản quản lý nhà nước lĩnh vực hoạt động ngh nghip
của Trường.
- Các văn bản quy định v chuyên môn, nghip v v hoạt động
ngh nghip của Trưng.
1. Mc tiêu v trí vic làm
Hiệu trưởng người quản lý, điều hành và chu trách nhiệm trước cp thm
11
quyn v hoạt động ngh nghip ca Nhà trường; ch trì đề xut kế hoch, nhim v,
gii pháp ca Nhà trường; ch trì hướng dn, kim tra thc hin theo phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
vic
Nhim v,
mng công vic
Công vic c th
1
Tham mưu xây
dựng văn bản
- Tham gia nghiên cu, góp ý xây
dng, hoàn thin th chế, các văn
bn quy phm pháp lut, các ch
trương, chính sách về lĩnh vc giáo
dc ngh nghip của đơn vị theo
phân công của Lãnh đạo quan
chuyên môn thuc UBND cp tnh.
- Ch trì biên son, xây dng các tài
liệu hướng dn chuyên môn nghip
v; t chc tp huấn chuyên đề, bi
ng nghip v hoc ph biến kiến
thc, kinh nghim v hoạt động
ngh nghip thuộc ngành, lĩnh vực
giáo dc ngh nghip của đơn vị
theo phân công của lãnh đạo quan
chuyên môn thuc UBND cp tnh.
- D thảo được phê
duyt và trình cp
thm quyn ban
hành.
- D thảo được xây
dng và ban hành.
2
T chc thc hin
2.1
Xây dng kế
hoch
- Tham mưu xây dng kế hoch, d
án, đề án theo chức năng, nhiệm v
của ngành, lĩnh vc giáo dc ngh
nghip; t chc trin khai thc hin
theo quy định ca pháp lut.
- Xây dng, ch đạo đôn đốc trin
khai thc hin kế hoch công tác
năm, quý, tháng, tuần của đơn vị.
Kế hoch, d án, đề
án được phê duyt,
triển khai theo đúng
kế hoch công tác
và nhim v đưc
giao ca Nhà
trường.
2.2
Thẩm đnh các
đề án công tác
nghip v
liên quan
Thẩm định các đ án cấp sở lĩnh
vc giáo dc ngh nghip thuc
trách nhim của đơn vị.
Báo cáo kết qu
thẩm định được phê
duyệt được cp
thm quyn
thông qua.
2.3
Tham gia ging
dy
Tham gia ging dạy trình độ cao
đẳng, trung cấp, cấp theo phân
công.
Đảm bảo đủ s gi
đưc giao theo quy
định
12
TT
Các công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
vic
Nhim v,
mng công vic
Công vic c th
2.4
Nghiên cu xây
dựng các đ tài,
đề án
Ch trì nghiên cứu đề tài, đề án
các công trình nghiên cu khoa hc
nhằm đổi mi, hoàn thiện chế
qun lý, nâng cao hiu lc, hiu qu
thc hiện đường li, chính sách ca
Đảng pháp lut của Nhà nước v
lĩnh vực giáo dc ngh nghip thuc
trách nhim của đơn vị.
Đề án được thông
qua, nghim thu và
áp dng trong thc
tin mang li hiu
qu.
2.5
Thc hin
nhim v chung,
hi hp
- Tham d các cuc hp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn trong
ngoài đơn vị theo phân công.
- Ch trì, tham d các cuc họp đơn
v theo quy định.
Tham d đầy đủ,
chun b tài liu
ý kiến phát biu
theo yêu cu.
2.6
Qun viên
chc
Sp xếp, b trí, s dụng, đánh giá,
khen thưởng, k luật đối vi viên
chức trong đơn vị theo quy định ca
pháp lut.
Báo cáo, thng kê
v công tác t chc
cán b.
2.7
Phi hp thc
hin
- Phi hp với các quan tổ chc
liên quan Trung ương địa
phương về v lĩnh vực giáo dc ngh
nghip thuc trách nhim của đơn
v.
Công vic, nhim
v đưc giao thông
sut, tạo được mi
quan h công tác
tích cực theo đúng
quy chế, quy đnh
phi hp công tác.
- Phi hp thc hin công vic vi
các viên chức trong đơn vị.
Hoạt động của đơn
v đưc trin khai
nhịp nhàng, đúng
tiến độ.
3
Qun lý tài sn
Qun s dng tài sn của đơn
v.
Thc hin theo quy
chế, quy định ca B
4
Thc hin các nhim v khác do Lãnh đạo cơ quan chuyên môn thuộc UBND
tnh giao.
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
13
Đưc qun lý trc
tiếp và kim duyt
kết qu bi
Qun lý trc tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
Ch tch UBND tnh
Hội đồng trường
- Phó Hiệu trưởng;
- Trưởng phòng, phó trưởng
phòng, khoa, trung tâm thuc
Trường;
- Các viên chức và người lao
động thuộc Trường.
- Các đơn vị thuc UBND
tnh liên quan trc tiếp đến
công vic chuyên môn
đưc giao;
- Đảng u;
- Hội đồng trường.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chc có quan h chính
Bn cht quan h
Các quan của Bộ, ban, ngành, địa phương
có liên quan đến công tác chuyên môn.
Liên quan đến chuyên môn, nghip
v v t chc theo chức năng của
đơn vị nhim v do cp trên giao
- Các quan, đơn v thuộc quan chuyên
môn thuc UBND tnh.
- Các đơn vị liên quan đến công tác chuyên
môn.
Liên quan đến chuyên môn, nghip
v theo chức năng của đơn vị
nhim v do cp trên giao
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghip v:
1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao.
2
Tham gia ý kiến v các vic chuyên môn của đơn vị.
3
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điều hành ca t chc trong phm vi nhim
v đưc giao.
4
Đưc yêu cu cung cấp thông tin đánh giá mức đ xác thc ca thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
5
Đưc tham gia các cuc hp trong và ngoài cơ quan theo quy định.
4.2
Thm quyn trong qun lý viên chức, người lao động
1
Thc hin vic qun lý, s dng viên chức, người lao động theo quy định pháp
lut và phân cp công tác t chc cán b.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
14
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
bng tt nghip Thc s tr lên vi ngành hoc chuyên ngành
K thuật cơ khí động lc, K thuật điện - Đin t, Qun lý Giáo
dc, Công ngh chế to máy, K thuthoc ngành, chuyên
ngành khác phù hp vi yêu cu v trí vic làm.
lun chính tr: bng tt nghip cao cp lun chính tr
hoc bng cao cp lun chính tr - hành chính hoc giy xác
nhận trình độ lun chính tr tương đương cao cấp lun chính
tr của cơ quan có thm quyn.
Bồi dưỡng,
chng ch
- Chng ch quản hành chính nhà nước chương trình chuyên
viên chính hoc chng ch bồi dưỡng tiêu chun chc danh ngh
nghip ging viên giáo dc ngh nghip.
- Chng ch bồi dưỡng lãnh đo, qun cp S tương đương.
- k năng sử dng công ngh thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 3 Khung năng lc ngoi ng
Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
- Theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhà nước, ca Tnh y
và UBND tnh v tiêu chuẩn lãnh đạo qun lý.
Phm cht cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ng, nghiêm túc chp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp lut của Nhà nước, quy định
cu Nhà trường.
- Tinh thn trách nhim cao vi công vic vi tp th, phi hp
công tác tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Phm cht khác ...
Các yêu cu khác
- kh năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp gii quyết
các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v ca Nhà
trường.
- kh năng t chc trin khai nghiên cu, thc hiện các đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn ca Nhà trường.
- Hiu biết v chuyên môn, nghip v lĩnh vực hoạt động ngh
nghip ca Nhà trường.
5.2. Các năng lc
15
Nhóm năng lc
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
5
- T chc thc hin công vic
5
- K thut son thảo và ban hành văn bản
5
- Giao tiếp ng x
5
- Quan h phi hp
5
- S dng công ngh thông tin cơ bản
3
- S dng ngoi ng
3
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng ch trương,
ngh quyết, văn bản quy phm pháp lut
4
- Kh năng hướng dn thc hin ch trương, nghị
quyết, văn bản quy phm pháp lut
5
- Kh năng tổ chc, trin khai, thc hin ch trương,
ngh quyết, văn bản quy phm pháp lut
5
- Kh năng thẩm định các văn bản, đ án ca các cp
5
- Kh năng phối hp thc hin các ch trương, nghị
quyết, văn bản quy phm pháp lut
5
Nhóm năng lực
qun lý
- Tư duy chiến lược
4
- Qun lý s thay đổi
3
- Ra quyết định
3
- Qun lý ngun lc
3
- Phát trin nhân viên
3
Tên VTVL: Phó Hiệu trưởng
Mã v trí vic làm: TCĐKTCN-LĐQL-04
Ngày bắt đầu thc hin:
Quy trình công
vic liên quan
Văn bản của Đảng v các lĩnh vc giáo dc ngh nghip hot
động ngh nghip của Nhà trường.
- Văn bản quy phm pháp lut v lĩnh vc giáo dc ngh nghip
và hoạt động ngh nghip của Trưng.
- Các văn bn quản nhà ớc lĩnh vực hoạt động ngh nghip
của Trường.
- Các văn bn quy định v chuyên môn, nghip v v hoạt động
ngh nghip của Trưng.
1. Mc tiêu v trí vic làm
16
Phó Hiệu trưởng là người giúp Hiu trưởng quản lý, điều hành mt s lĩnh vực
công tác thuc chức năng, nhiệm v, quyn hn của Trường chu trách nhiệm trước
Hội đồng Trường, trước Hiệu trưởng v nh vực công tác được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công vic
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công vic
Mng công
vic
Công vic c th
1
Tham mưu xây
dựng văn bản
- Tham gia nghiên cu, góp ý xây
dng, hoàn thin th chế, văn bn
quy phm pháp lut, các ch
trương, chính sách v giáo dc
ngh nghip của Trường theo s
phân công ca Hiệu trưởng.
- Tham gia biên son, y dng các
tài liệu ng dn chuyên môn
nghip v; t chc tp hun chuyên
đ, bi dưng nghip v hoc ph
biến kiến thc, kinh nghim v
hot động ngh nghip thuc trách
nhim ca Trường theo s phân
công ca Hiu trưng.
- D thảo được phê
duyt trình cp
thm quyn ban hành.
- D thảo được xây
dng và ban hành.
2
T chc thc hin
2.1
Xây dng kế
hoch
- Tham mưu xây dng kế hoch,
d án, đ án của Trường t
chc thc hin theo phân công
ca Hiệu trưởng.
- Xây dng thc hin kế hoch
công tác năm, quý, tháng, tun
của Trường theo phân công ca
Hiệu trưởng và ca cá nhân.
Kế hoch xây dng
đưc phê duyt, thc
hin kế hoch theo
đúng kế hoch công
tác của Trường
nhim v đưc giao.
2.2
Tham gia ging
dy
Tham gia ging dy chuyên môn
đối vi HSSV h Cao đng
Trung cp theo phân công.
Đảm bảo đủ s gi
đưc giao theo quy
định
2.3
Quản lý, điều
hành
Giúp Hiệu trưởng quản lý, điu
hành mt s công tác thuc chc
năng, nhiệm v, quyn hn ca
Nhà trường theo phân công và
các công vic theo u quyn ca
Hiệu trưởng khi Hiệu trưởng
Hoàn thành nhim v,
công việc được giao
đúng quy trình, bo
đảm tiến độ, cht
ng.
17
TT
Các công vic
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công vic
Mng công
vic
Công vic c th
vng mt
2.4
Nghiên cu xây
dựng các đề tài,
đề án
Tham gia nghiên cứu đề tài, đề án
các công trình nghiên cu
khoa hc v lĩnh vc giáo dc
ngh nghip thuc trách nhim
của quan chuyên môn thuc
UBND tnh, của Nhà trường do
Hiệu trưởng phân công.
Đề án được thông qua,
nghim thu áp dng
trong thc tin mang
li hiu qu.
2.5
Thc hin
nhim v
chung, hi hp
- Tham d các cuc hp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn trong
và ngoài Trường theo phân công.
- Tham d các cuc hp Nhà
trường theo phân công.
Tham d đầy đủ,
chun b tài liu ý
kiến phát biu theo
yêu cu.
2.6
Báo cáo, thng
kê, điều tra
Theo dõi, thu thp thông tin,
thng tng hp s liu liên
quan theo nhim v đưc phân
công.
S liu báo cáo, thng
kê đầy đủ, kp thi
2.7
Phi hp thc
hin
- Phi hp với các quan tổ
chc liên quan Trung ương
địa phương v v lĩnh vc hot
động ngh nghip thuc trách
nhim của đơn vị theo phân công
ca Hiệu trưởng.
Công vic, nhim v
đưc giao thông sut,
tạo được mi quan h
công tác tích cc theo
đúng quy chế, quy
định phi hp công
tác.
- Phi hp thc hin công vic
vi Ban Giám hiu các thành
viên trong Trường.
Hoạt động của đơn v
triển khai đúng tiến
độ.
3
Các nhim v
khác
Thc hin các nhim v khác do
Hiệu trưởng, Lãnh đạo quan
chuyên môn thuc UBND tnh
giao.
T chc thc hin
nhim v bảo đm tiến
độ, chất lượng công
vic. Thc hin chế độ
báo o vi Hiu
trưởng theo quy chế
làm vic.
3. Các mi quan h trong công vic
18
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Qun lý trc tiếp
Các đơn vị
phi hp chính
- Lãnh đạo quan chuyên
môn thuc UBND tnh,
- Hội đồng trường
- Hiệu trưởng
Các phó Hiệu trưởng
Các phòng, khoa, trung
tâm thuộc trường
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chc có quan h chính
Bn cht quan h
Các cơ quan có liên quan đến công tác
chuyên môn.
Liên quan đến chuyên môn, nghip
v v t chc theo chức năng của
Trường và nhim v do cp trên giao
- Các quan, đơn vị thuộc quan chuyên
môn thuc UBND cp tnh.
- Các đơn v liên quan đến công tác
chuyên môn.
Liên quan đến chuyên môn, nghip
v theo chức năng của Trường
nhim v do cp trên giao
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghip v:
1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao.
2
Tham gia ý kiến v các vic chuyên môn của Nhà trường.
3
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điều hành ca t chc trong phm vi
nhim v đưc giao.
4
Đưc yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thc ca thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
5
Đưc tham gia các cuc hp trong và ngoài cơ quan theo quy định.
4.2
Thm quyn trong qun lý viên chức, người lao động
1
Thc hin vic qun lý, s dng viên chức, người lao động theo quy đnh pháp
lut và phân cp công tác t chc cán b.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
bng tt nghip Đại hc tr lên i vi phó hiệu trưởng ph
19
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
trách đào tạo có trình độ thạc sĩ trở lên) vi ngành hoc chuyên
ngành đào to khí Khí động lc, công ngh k thuật điện,
tâm lý giáo dục, cơ khí, K thuật cơ khí động lc, K thuật điện
- Đin t, Qun lý Giáo dc, Công ngh chế to máy, K thut
….hoc ngành, chuyên ngành khác phù hp vi yêu cu v trí
vic làm.
lun chính tr: Theo quy định của Đảng, pháp lut ca Nhà
c, ca Tnh u UBND tnh v tiêu chun lãnh đạo qun lý.
Bồi dưỡng,
chng ch
- Chng ch qun lý hành chính nhà nước chương trình chuyên
viên tr lên hoc chng ch bồi dưỡng tiêu chun chc danh
ngh nghip ging viên giáo dc ngh nghip tương ứng.
- k ng sử dng ng ngh thông tin cơ bản ti thiu s
dụng đưc ngoi ng ơng đương bc 2 (riêng phó hiu trưởng ph
tch đào to s dng đưc ngoi ng ơng đương bc 3) Khung
năng lực ngoi ng Vit Nam theo yêu cu ca v t vic làm.
Kinh nghim
(thành tích công
tác
- Theo quy đnh của Đảng, pháp lut của Nhà nước, ca Tnh u
và UBND tnh v tiêu chuẩn lãnh đạo qun lý
Phm cht cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ng, nghiêm c chp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp lut của Nhà nước, quy định
của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi công vic vi tp th, phi hp
công tác tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Phm cht khác ...
Các yêu cu
khác
- kh năng, đề xut nhng ch trương, gii pháp gii quyết
các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v ca Nhà
trường.
- kh năng tổ chc trin khai nghiên cu, thc hiện các đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Nhà trường.
- Hiu biết v chuyên môn, nghip v lĩnh vc giáo dc ngh
nghip của Trường.
5.2. Các năng lc
20
Nhóm năng lc
Tên năng lực
Cp
độ
Nhóm năng lực
chung
Đạo đức và bản lĩnh
3
T chc thc hin công vic
3
Son thảo và ban hành văn bản
3
Giao tiếp ng x
3
Quan h phi hp
4
S dng công ngh thông tin
2-3
S dng ngoi ng
2-3
Nhóm năng lực
chuyên môn
Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng ch trương, nghị
quyết
3
Kh năng hướng dn thc hin ch trương, nghị quyết
3
Kh năng kiểm tra thc hin ch trương, nghị quyết
3
Kh năng thẩm định, tham gia các văn bản, đ án ca
các cp
3
Kh năng phi hp thc hin các ch trương, ngh quyết
3
Nhóm năng lực
qun lý
Tư duy chiến lược
3
Qun lý s thay đổi
2
Ra quyết định
2
Qun lý ngun lc
2
Phát trin nhân viên
2
Tên VTVL: Trưởng phòng tương đương
v trí vic làm: TCĐKTCN-
LĐQL-05
Ngày bắt đầu thc hin:
Quy trình công
vic liên quan
Văn bn của Đảng v các lĩnh vc giáo dc ngh nghip
hoạt động ngh nghip của Nhà trường.
- Văn bản quy phm pháp lut v lĩnh vực giáo dc ngh nghip
và hoạt động ngh nghip của Trường.
- Các văn bn quản nhà nước lĩnh vc hoạt động ngh nghip
của Trường.
- Các văn bản quy định v chuyên môn, nghip v v hoạt động
ngh nghip của Trưng.
1. Mc tiêu v trí vic làm
21
Tham mưu, đ xut t chc trin khai thc hin các nhim v chuyên môn theo
phân công; quản , điu hành chu tch nhiệm trước người đứng đầu đơn v v
công tác được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh g
TT
Các công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành nhim v
Mng công vic
Công vic c th
1
Tham gia xây
dng văn bn v
lĩnh vực được
phân công
- Tham gia nghiên cu, góp ý
xây dng, hoàn thin th chế,
chế, chính sách thuộc lĩnh
vc theo nhim v đưc Hiu
trưởng phân công.
- Tham gia xây dng kế hoch
trin khai và t chc thc hin
chiến lược, đề án, chế độ,
chính sách v lĩnh vực ngh
nghiệp theo quy đnh ca
Chính phủ, hướng dn của
quan chuyên môn thuc
UBND tnh theo phân công
ca Hiệu trưởng.
Đảm bo quy trình
công tác theo đúng
kế hoch v tiến độ,
chất lượng theo phân
công
2
ng dn ging
dy chuyên môn,
nghip v
- Tham gia xây dựng, hướng
dn trin khai công tác chuyên
môn, nghip v cho cấp dưới
theo phân công.
- Tham gia ging dy chuyên
môn đối vi HSSV h Cao
đẳng Trung cp theo phân
công
- Tham gia hướng dn nghip
v cho các đơn vị khác theo
phân công ca Hiệu trưởng
- Ni dung tham gia
đưc hoàn thành theo
đúng tiến độ kế hoch,
chất lượng theo yêu
cu.
- Được cơ quan tổ chc
lớp đào to, bồi dưỡng
đánh giá hoàn thành
công vic ging dy
3
T chc thc hin
3.1
Xây dng kế
hoch
y dng thc hin kế
hoạch công tác năm, quý,
tháng, tun ca phòng qun
và ca cá nhân.
Kế hoạch được xây
dựng trên sở ni
dung kế hoch công tác
của Trường được
thc hiện theo đúng
tiến độ
3.2
Nghiên cu xây
Tham gia xây dựng các đề ti,
Phn ni dung tham gia
22
TT
Các công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành nhim v
Mng công vic
Công vic c th
dựng các đềi,
đề án, d án và
công tác nghip
v liên quan
đề án, d án, các tài liu nghip
v v lĩnh vc hoạt động giáo
dc ngh nghip theo s phân
công ca Hiệu trưởng
đưc hoàn thành theo
đúng kế hoch, cht
ợng do người ch trì
giao
3.3
Thc hin các
hoạt động chuyên
môn, nghip v,
báo cáo, thng kê
Tham gia t chc trin khai
thc hin các hoạt động
chuyên môn nghip v v lĩnh
vc giáo dc ngh nghip; xây
dng báo cáo, thng kê, qun
h lưu trữ, thc hin quy
trình nghip v qun lý v lĩnh
vc giáo dc ngh nghip
Đảm bo quy trình
công tác theo đúng
kế hoch v tiến độ,
chất lượng, hiu qu
công vic
3.4
Thc hin các
nhim v chung,
hi hp
- Tham d các cuc hp liên
quan đến lĩnh vc chuyên môn
trong ngoài quan theo
phân công.
- Tham d các cuc hp
phòng, họp Trường theo quy
định.
Tham d đầy đ, chun
b tài liu ý kiến phát
biu theo yêu cu.
3.5
Phi hp công
tác
Phi hp vi các thành viên
trong phòng các thành viên
trong trường thc hin nhim
v
Công vic, nhim v
đưc giao thông sut,
tạo được mi quan h
công tác tích cc theo
đúng quy chế, quy định
phi hp công tác.
4
Quản lý, điều
hành
Phân công, qun lý, kim tra,
giám sát vic thc hin nhim
v ca các viên chc theo trách
nhim qun cấp phòng; đánh
giá, báo cáo kết qu thc hin
nhim v đưc giao chu
trách nhiệm trước Ban giám
hiệu; đề xut kế hoch, ch
trương, biện pháp điều chnh.
Văn bn báo cáo kết
qu kiểm tra, đánh giá
đề xut kp thi;
đúng kế hoạch, được
cp thm quyn phê
duyt x
5
Thc hin các nhim v khác do lãnh đạo đơn vị giao.
3. Các mi quan h trong công vic
23
3.1 Bên trong
Đưc qun lý trc
tiếp và kim duyt
kết qu bi
Qun lý trc tiếp
Các đơn vị phi hp chính
Lãnh đạo Trường
Phó trưởng phòng
Các viên chc
người lao động
thuc phòng.
Các Phòng, khoa, trung tâm liên
quan trc tiếp đễn công vic và
chuyên môn nghip v đưc giao
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chc có quan h chính
Bn cht quan h
Các đơn vị thuộc quan chuyên môn
thuc UBND tnh, các đơn v thuc
các B, ngành khác, các t chức đoàn
th liên quan đến lĩnh vực hot
động ngh nghip.
- Tham gia các cuc hp có liên quan.
- Cung cp các thông tin theo phân công.
- Thu thp các thông tin cn thiết cho vic
thc hin công vic chuyên môn.
- Thc hin các báo cáo theo yêu cu.
Các quan liên quan đến công tác
chuyên môn
- Thu thp các thông tin cn thiết cho vic
thc hin công vic qun lý.
- Phi hp xây dựng các văn bản qun
của cơ quan và hướng dn vic thc hin.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghip v:
1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao.
2
Tham gia ý kiến v các vic chuyên môn của Trường.
3
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điều hành ca t chc trong phm vi
nhim v đưc giao.
4
Đưc yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thc ca thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
5
Đưc tham gia các cuc hp trong và ngoài cơ quan theo quy định.
4.2
Thm quyn trong qun lý viên chức, người lao động
1
Thc hin vic qun lý, s dng viên chức, người lao động theo phân công
ca Hiệu trưởng.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
24
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào
to
bng tt nghiệp đại hc tr lên (riêng trưởng phòng Đào to
tt nghip thạc sĩ trở lên) vi ngành hoc chuyên ngành đào tạo:
+ Máy tính, Công ngh thông tin; Sư phạm K thut; Qun tr
kinh doanh, Qun tr văn phòng, Kế toán; Đin t vin thông,
Công ngh k thuật điện, đin t vin thông, Điện khí hoá
cung cấp điện, Điện t vin thông, Cơ khí chế to máy, Tin hc
qun lý; Công ngh dt, May; Du lch, Khách sn nhà hàng; Công
trình thu li, Kế toán doanh nghip, Tiếng Anh, Báo chí,
+ Hoc nnh, chuyên nnh kc phù hp vi yêu cu v trí vic m.
lun chính tr: Theo quy định của Đảng, pháp lut ca Nhà
c, ca Tnh uUBND tnh v tiêu chuẩn lãnh đạo qun
Bồi dưỡng,
chng ch
- Chng ch quản hành chính nhà nước chương trình chuyên
viên hoc chng ch bồi dưỡng tiêu chun chc danh ngh nghip
ging viên giáo dc ngh nghip.
- Chng ch bồi dưng lãnh đo, qun lý cp phòng và tương đương.
- Có k năng sử dng công ngh thông tin cơ bản ti thiu s
dụng được ngoi ng tương đương bc 2 (riêng trưởng phòng
đào tạo s dụng được ngoi ng tương đương bc 3) Khung năng
lc ngoi ng Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm.
Kinh nghim
(thành tích CT)
- Theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhà nước, ca Tnh u
và UBND tnh v tiêu chuẩn lãnh đạo qun lý
Phm cht cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp lut của Nhà nước, quy đnh
của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi công vic vi tp th, phi hp
công tác tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Phm cht khác ...
Các yêu cu
khác
- kh năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp gii quyết
các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhim v ca
Trường, ca phòng.
- kh năng tổ chc trin khai nghiên cu, thc hiện các đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Trưng, phòng.
- Hiu biết v chuyên môn, nghip v lĩnh vực giáo dc ngh
nghip của Trường, ca phòng.
25
5.2. Các năng lc
Nhóm năng lc
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
Đạo đức và bản lĩnh
5
T chc thc hin công vic
4
K thut son thảo và ban hành văn bản
4
Giao tiếp ng x
4
Quan h phi hp
4
S dng công ngh thông tin cơ bản
2-3
S dng ngoi ng
2-3
Nhóm năng lực
chuyên môn
Kh năng chủ trì tham mưu xây dng ch trương,
ngh quyết, văn bản quy phm pháp lut
4
Kh năng hướng dn thc hin ch trương, nghị
quyết, văn bản quy phm pháp lut
4
Kh năng tổ chc, trin khai, thc hin ch trương,
ngh quyết, văn bản quy phm pháp lut
4
Kh năng thẩm định các văn bản, đề án ca các cp
4
Kh năng phối hp thc hin các ch trương, nghị
quyết, văn bản quy phm pháp lut
3
Nhóm năng lực
qun lý
Tư duy chiến lược
4
Qun lý s thay đổi
3
Ra quyết định
3
Qun lý ngun lc
3
Phát trin nhân viên
3
Tên VTVL: Phó Trưởng phòng
và tương đương
VTVL: TCĐKTCN-LĐQL-06
Ngày bắt đầu thc hin:
Quy trình công
vic liên quan
Văn bn của Đảng v các lĩnh vc giáo dc ngh nghip và hot
động ngh nghip của Nhà trường.
- Văn bản quy phm pháp lut v lĩnh vực giáo dc ngh nghip
và hoạt động ngh nghip của Trưng.
- Các văn bản quản nhà nước lĩnh vực hoạt động ngh nghip
của Trường.
- Các văn bản quy định v chuyên môn, nghip v v hoạt động
ngh nghip của Trưng
26
1. Mc tiêu v trí vic làm
Tham mưu, đ xut và t chc trin khai thc hin các nhim v chuyên môn
theo phân công và chu trách nhiệm trước trưởng phòng, trưởng khoa, giám đc trung
tâm v công tác được phân công
2. Các công việc và tiêu chí đánh g
TT
Các công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành nhim
v
Mng công vic
Công vic c th
1
Tham gia xây
dựng văn bản v
lĩnh vực đưc
phân công
Tham gia nghiên cu, góp ý xây
dng, hoàn thin th chế, cơ chế,
cnh sách thuc lĩnh vc giáo dc
ngh nghip theo nhim v đưc
Lãnh đo Trưng và lãnh đạo
phòng, khoa, trung tâm phân công.
Đảm bo quy trình
công tác theo
đúng kế hoch v
tiến độ, chất lượng
theo phân công
2
ng dn, ging
dy chuyên môn,
nghip v
- Tham gia ging dy chuyên môn
đối vi HSSV h Cao đẳng
Trung cp theo phân công.
- Tham gia xây dựng, hướng dn
trin khai công tác chuyên môn,
nghip v cho cấp dưi theo phân
công của Lãnh đạo Trường và
lãnh đạo phòng, khoa, trung tâm.
Ni dung tham gia
đưc hoàn thành
theo đúng tiến độ kế
hoch, chất lượng
theo yêu cu.
3
T chc thc hin
3.1
Xây dng kế
hoch
Xây dng thc hin kế hoch
công tác năm, quý, tháng, tuần
ca phòng qun lý theo phân công
và ca cá nhân.
Kế hoạch được xây
dựng trên sở ni
dung kế hoch công
tác của đơn v
đưc thc hin theo
đúng tiến độ
3.2
Nghiên cu xây
dựng các đề tài,
đề án, d án và
công tác nghip
v liên quan
Tham gia xây dựng các đề tài, đ
án, d án, các tài liu nghip v v
lĩnh vực hoạt động ngh nghip
theo s phân công của Lãnh đo
Nhà trường.
Phn ni dung tham
gia đưc hn thành
theo đúng kế hoch,
cht ng do ni
ch trì giao
3.3
Thc hin các
hoạt động chuyên
môn, nghip v,
báo cáo, thng
Tham gia t chc trin khai thc
hin các hoạt động chuyên môn
nghip v v lĩnh vực hoạt động
ngh nghip; xây dng báo cáo,
thng kê theo phân công.
Đảm bo quy trình
công tác theo
đúng kế hoch v
tiến độ, chất lượng,
hiu qung vic
27
TT
Các công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành nhim
v
Mng công vic
Công vic c th
3.4
Thc hin các
nhim v chung,
hi hp
- Tham d các cuc hp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn trong
và ngoài cơ quan theo phân công.
- Tham d các cuc hp phòng,
khoa, trung tâm, họp Trường theo
phân công.
Tham d đầy đủ,
chun b tài liu
ý kiến phát biu
theo yêu cu.
3.5
Phi hp công tác
- Phi hp vi các phòng, khoa,
trung tâm trong Trường; vi các
quan tổ chc của địa phương
và các cơ quan có liên quan ở
Trung ương về lĩnh vực giáo dc
ngh nghip theo phân công ca
Lãnh đạo đơn vị.
- Phi hp với Ban Lãnh đo
các thành viên trong phòng, trong
đơn vị thc hin nhim v.
Công vic, nhim
v đưc giao thông
sut, tạo được mi
quan h công tác
tích cực theo đúng
quy chế, quy định
phi hp công tác.
4
Quản lý, điều
hành
Phân công, qun lý, kim tra,
giám sát vic thc hin nhim v
ca các viên chc theo phân công
trách nhim của Trưởng phòng.
Văn bn báo cáo kết
qu kiểm tra, đánh
giá đề xut
kp thi
5
Thc hin các nhim v khác do lãnh đạo Trường và lãnh đạo phòng giao.
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Qun lý trc tiếp
Các đơn vị
phi hp chính
Trưởng phòng tương
đương
Viên chức, người lao
động thuc phòng và
tương đương
Các phòng, khoa, trung
tâm
28
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chc có quan h chính
Bn cht quan h
Các đơn vị thuộc quan chuyên môn
thuc UBND tnh, các đơn v thuc
các B, ngành khác, các t chức đoàn
th liên quan đến lĩnh vực công tác.
- Tham gia các cuc hp có liên quan.
- Cung cp các thông tin theo phân công.
- Thu thp các thông tin cn thiết cho vic
thc hin công vic chuyên môn.
- Thc hin các báo cáo theo yêu cu.
Các quan liên quan đến công tác
chuyên môn
- Thu thp các thông tin cn thiết cho vic
thc hin công vic qun lý.
- Phi hp xây dựng các văn bản qun
của quan hướng dn vic thc hin
theo phân công
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điều động viên chc thuc phòng
tương đương
4.3
Đưc cung cp thông tin v công tác ch đạo điều hành của quan trong
phm vi nhim v đưc giao.
4.4
Đưc yêu cu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thc ca thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.5
Đưc tham gia các cuc hp liên quan theo phân công.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
bng tt nghiệp đi hc tr lên vi ngành hoc chuyên
ngành đào tạo: ng nghip, Kế toán, Cơ khí chế to máy, Tin
hc qun lý, Bo qun chế biến nông sn, Công ngh K thut
khí, Kỹ thuật Điện - Đin tử, phạm K thut, T động
hoá, Công ngh Hàn, Cơ khí động lực, Điện khí hoá cung cp
điện, Điện t vin thông, Công ngh May, Văn hoá du lịch,
Thú ý, M thut công nghiệp điêu khc, Qun tr kinh doanh,
Ng văn, Tiếng Anh, khí, Kế toán doanh nghip hoc
ngành, chuyên ngành khác phù hp vi yêu cu v trí vic làm
Lý lun chính tr: Theo quy định của Đảng, pháp lut ca Nhà
c, Tnh y và UBND tnh v tiêu chuẩn lãnh đo, qun lý
29
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Bồi dưỡng,
chng ch
- Chng ch quản lý hành chính nhà nước chương trình chuyên
viên hoc chng ch bồi dưỡng tiêu chun chc danh ngh
nghip ging viên giáo dc ngh nghip.
- Chng ch bồi dưỡng lãnh đo, qun cấp phòng và tương
đương.
- k năng s dng công ngh thông tin bn s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng
Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm.
Kinh nghim
(thành tích CT)
thi gian công tác trong ngành hoặc lĩnh vc liên quan
t đủ 2 năm trở lên.
Phm cht cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ng, nghiêm c chp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp lut của Nhà nước, quy đnh
của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi công vic vi tp th, phi hp
công tác tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Phm cht khác ...
Các yêu cu khác
- Có kh năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp gii quyết
các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v ca
Trường, ca Phòng.
- kh năng tổ chc trin khai nghiên cu, thc hiện các đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Trường, ca Phòng.
- Hiu biết v chuyên môn, nghip v lĩnh vực hot động ngh
nghip của Trường.
5.2. Các năng lc
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cp độ
Nhóm năng lc
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- T chc thc hin công vic
3
- Son thảo và ban hành văn bản
3
- Giao tiếp ng x
3
- Quan h phi hp
4
- S dng công ngh thông tin
2
- S dng ngoi ng
2
30
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cp độ
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ ttham u xây dng ch trương,
ngh quyết
2
- Kh năng hướng dn thc hin ch trương, nghị
quyết
2
- Kh năng kiểm tra thc hin ch trương, nghị quyết
2
- Kh năng thẩm định, tham gia các văn bản, đề án
ca các cp
2
- Kh năng phối hp thc hin các ch trương, nghị
quyết
2
Nhóm năng lực
qun lý
- Tư duy chiến lược
2
- Qun lý s thay đổi
2
- Ra quyết định
2
- Qun lý ngun lc
2
- Phát trin nhân viên
2
II. V TRÍ VIC LÀM CHC DANH NGH NGHIP CHUYÊN NGÀNH
Tên VTVL: Ging viên giáo dc ngh
nghip chính (hng II)
v trí vic làm: TCĐKTCN-NNCN-
01
Ngày bắt đầu thc hin:
Quy trình
công vic
liên quan
- Văn bản của Đảng v các lĩnh vực giáo dc ngh nghip hot
động ngh nghip của Nhà trường.
- Văn bản quy phm pháp lut v lĩnh vc giáo dc ngh nghip
hoạt động ngh nghip của Trường.
- Các văn bản quản lý nhà nưc v thc hiện chương trình đào to
các trình độ, đào tạo liên thông, liên kết đào tạo lĩnh vực hoạt động
ngh nghip của Trưng.
- Các văn bản quy định v chuyên môn, nghip v, tiêu chun chc
danh, chun chuyên môn, nghip v, chế độ làm vic,... ca nhà
giáo giáo dc ngh nghip
1. Mc tiêu v trí vic làm
Ging viên giáo dc ngh nghip chính thc hin tốt, đm bo chất lượng
nhim v ging dy, bồi dưỡng, nghiên cu khoa hc, phát triển chương trình, giáo
trình đào tạo; nm bắt được định hướng phát trin ca Nhà trường để vn dng vào
công tác ging dy, qun lý.
31
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí
đánh giá
hoàn thành
công vic
Nhim v,
mng côngvic
Công vic c th
1
Ging dy
- Ging dy lý thuyết hoc va dy
thuyết va dy thc hành t trình độ
cấp đến trình độ cao đẳng; đánh giá kết
qu hc tp, kết qu thi tt nghip ca
ngưi hc;
- ng dẫn người hc m chuyên đ,
khóa lun tt nghip, thc hin nhim v
khoa hc và công nghệ; hướng dn thc
tp, thc tp kết hp với lao động sn
xut; luyện thi cho người hc tham gia
k thi tay ngh các cp
Ging dạy đủ
định mc gi
ging theo
quy định v
chế độ làm
vic ca nhà
giáo GDNN
2
Hc tp, bi
ng
- Hc tp, bồi dưng chun hóa, bi
ng nâng cao; thc tp ti doanh
nghip hoặc quan chuyên môn; d
giờ, trao đổi kinh nghim ging dy; bi
ng, phát triển đội ngũ giáo viên,
ging viên theo yêu cu phát trin chuyên
môn, nghip v ca b môn, khoa, cơ sở
giáo dc ngh nghip;
Tham gia
hoc t chc
bồi dưỡng
theo đúng kế
hoạch được
giao, đáp ng
chất lượng
theo yêu cu
- Ch trì hoc tham gia t chc các hot
động chuyên môn, nghip v trong b
môn, khoa, cơ sở giáo dc ngh nghip;
3
Nghiên cu
khoa hc, phát
triển chương
trình
- Ch trì hoc tham gia biên son hoc
thẩm định các chương trình, giáo trình,
tài liu tham kho phc v ging dy;
thiết kế, ci tiến, chế tạo phương tiện dy
hc, trang thiết b dy hc, xây dng
qun lý phòng hc chuyên môn;
- Ch trì hoc tham gia thc hin nhim
v khoa hc công ngh hoc sáng kiến
ci tiến k thut cấp sở tr lên; t
chc hoạt động tư vn khoa hc, chuyn
giao công ngh; viết các báo cáo khoa
học, trao đổi kinh nghim v giáo dc
ngh nghiệp trong và ngoài nước;
Ch trì hoc
tham gia
nghiên cu
khoa hc,
phát trin
chương
trình,...theo
kế hoch
đưc giao,
đưc nghim
thu đt yêu
cu
32
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí
đánh giá
hoàn thành
công vic
Nhim v,
mng côngvic
Công vic c th
4
Công tác qun
- Tham gia công tác qun lý, công tác
Đảng, phòng thc hành, giáo viên ch
nhim, đoàn thể các công tác xã hi
khác
Tích cc tham
gia công tác
qun lý
5
Thc hin các nhim v khác do th trưởng giao
3. Các mi quan h công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Qun lý trc tiếp
Các đơn vị phi hp chính
Ban giám hiệu, Trưởng
Khoa chuyên môn
Các phòng, khoa, trung tâm
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chc có quan h chính
Bn cht quan h
Doanh nghip phi hp, liên kết
đào tạo
Phi hợp đào to, phát triển chương trình,
liên kết đào tạo,…
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghip v:
1
Ch động v phương pháp thực hin công vic ging dy, nghiên cu khoa
hc
2
Tham gia ý kiến v các vic chuyên môn ca Khoa
3
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điều hành ca Khoa trong phm vi nhim
v đưc giao
4
Đưc yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thc ca thông tin
phc v cho nhim v ging dy, hc tp, bồi dưỡng, nghiên cu khoa hc,
qun lý (nếu có)
5
Đưc tham gia các cuc hp trong và ngoài cơ sở GDNN theo quy định
II
Thm quyn trong qun lý cán b, công chc, viên chc:
1
Ch động trong công tác xây dng kế hoch, t chức đào to ca b môn.
2
Quản lý, hướng dn nhà giáo chc danh hng III, IV ca Khoa, sở trong
công tác ging dy, bồi dưỡng nhà giáo, hướng dn nghiên cu khoa hc...
33
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào
to
1. Ging dy ngành hoc chuyên ngành: Đin t; Đin công
nghiệp, Điện khí hoá; K thut điện; Cung cấp điện,c th:
- Ging viên dy lý thuyết có bng thạc sĩ trở lên vi ngành hoc
chuyên ngành đào tạo: K thuật Điện tử, Điện khí hoá m, Qun
khoa hc công ngh, T động hoá, K thuật đin, K thuật điều
khin và t động hoá,…hoc ngành, chuyên ngành đào to khác
phù hp vi yêu cu v trí vic làm.
- Ging viên va dy thuyết va dy thc hành bng c nhân
tr lên vi ngành hoc chuyên ngành đào tạo: H thống điện, Đin
khí hoá cung cp điện, Công ngh K thuật điện - Đin t, Công
ngh k thuật điều khin t động hoá, Công ngh t động, Điện
t vin thông, Điện khí hóa mỏ, Sư phạm k thuật điện, Sư phạm
k thut công nghip, K thuật đin, T động hoá, K thuật Điện
- Đin t, Qun khoa hc công ngh, K thut vin thông, Đin
khí hoá m, K thuật điều khin t động hoá hoc ngành,
chuyên ngành đào tạo khác phù hp u cu v trí việc làm đảm
nhn và có chng ch đáp ứng tiêu chun v k ng ngh để dy
thực hành trình độ cao đẳng theo quy định chun v chun môn,
nghip v ca nhà giáo giáo dc ngh nghip
2. Ging dy chuyên ngành Nhit lnh; Máy lạnh điều hòa
không khí, c th:
- Ging viên dy lý thuyết có bng thc sĩ tr n vi ngành hoc chuyên
ngành đào to: Đin khí h m, Qun lý khoa hc công ngh, t đng
hoá, k thut điện, K thut điu khin và t đng hoá.... hoc ngành,
chuyên ngành đào tạo kc phù hp vi yêu cu v trí vic làm
- Ging viên va dy thuyết va dy thc hành bng c
nhân tr lên vi ngành hoc chuyên ngành đào tạo: H thng
điện, Đin khí hoá cung cấp điện, Công ngh K thuật điện -
Đin t, Công ngh k thuật điều khin t động hoá, Công
ngh t động, Điện t viễn thông, Điện khí hóa mỏ, Sư phạm k
thuật điện, phm k thut công nghip, K thuật điện, T động
hoá, K thuật Điện - Đin t, Qun khoa hc công ngh, K
thut viễn thông, Điện khoá m, K thuật điều khin t đng
hoá...hoc ngành, chuyên ngành đào tạo khác phù hp vi yêu
cu v trí vic làm chng ch đáp ng tiêu chun k năng
ngh để dy thực hành trình độ cao đẳng theo quy định chun v
chuyên môn, nghip v ca nhà giáo giáo dc ngh nghip.
34
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
3. Ging dy chuyên ngành Vin thông, c th:
- Ging viên dy lý thuyết có bng thạc sĩ trở lên vi ngành hoc
chuyên ngành đào tạo: K thuật điện, đin t vin thông, Đin
khí hoá m, Qun khoa hc công ngh, t động hoá, k thut
đin, K thut vin thông... hoc ngành, chuyên ngành đào tạo
khác phù hp vi yêu cu v trí vic làm.
- Ging viên va dy thuyết va dy thc hành bng c
nhân tr lên vi ngành hoc chuyên ngành đào tạo: K thuật điện,
đin t vin thông, H thống điện, Điện khí hoá cung cấp điện,
Công ngh K thuật điện - Đin t, Công ngh k thuật điều
khin t động hoá, Công ngh t động, Điện t vin thông,
Đin khí hóa mỏ, Sư phạm k thuật điện, Sư phạm k thut công
nghip, K thuật đin, T động hoá, K thuật Điện - Đin t,
Qun khoa hc công ngh, K thut viễn thông, Điện khí hoá
mỏ…hoc ngành, chuyên ngành đào to khác phù hp vi yêu
cu v trí vic làm chng ch đáp ng tiêu chun k năng
ngh để dy thực hành trình độ cao đẳng theo quy định chun v
chuyên môn, nghip v ca nhà giáo giáo dc ngh nghip
4. Ging dy chuyên ngành: Ct gt Kim loi; Công ngh ô tô;
Hàn, c th:
- Ging viên dy thuyết bng thạc tr lên vi ngành hoc
chuyên nnh đào to: K thut khí k thut, K thut
khí, K thuật khí đng lc,ng ngh chế to máy, k thuật điều
khin t động hoá, T động hoá, k thuật khí hoc ngành,
chuyên nnh đào to kc phù hp vi yêu cu v trí vic làm.
- Ging viên va dy thuyết va dy thc hành bng c
nhân tr lên vi ngành hoc chuyên ngành đào to: K thut, K
thuật khí k thut, Công ngh K thuật khí, khí
động lc, Công ngh hàn, Công ngh k thut ô tô, Công ngh
chế to máyhoc ngành, chuyên ngành đào to khác phù hp
vi yêu cu v trí vic m và có chng ch đáp ứng tiêu chun k
năng nghề để dy thực hành trình đ cao đẳng theo quy định
chun v chuyên môn, nghip v ca nhà giáo giáo dc ngh
nghip.
5. Ging dy chuyên ngành Đúc dát đồng M ngh, c th:
- Ging viên dy lý thuyết có bng thạc sĩ trở lên vi ngành hoc
chuyên ngành đào tạo: K thuật khí, Kỹ thuật khí động lc,
K thuật điều khin t động hoá, K thut t động hoá… hoc
ngành, chuyên ngành đào tạo khác phù hp vi yêu cu v trí vic
làm
35
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
- Ging vn va dythuyết va dy thc hành có bng c nn
tr n vi ngành hoc chuyên ngành đào tạo: K thut, K thuật
khí k thut, Công ngh K thuật khí, khí động lc,
ng ngh n, Công ngh k thut ô tô, ng ngh chế to
máy…hoặc ngành, chuyên ngành đào tạo kc phù hp vi u cu
v trí vic làm và chng ch đáp ng tiêu chun k ng ngh để
dy thực nh trình độ cao đẳng theo quy định chun v chuyên
môn, nghip v ca nhà giáo giáo dc ngh nghip.
6. Ging dy chuyên ngành Sa cha thiết b may, c th:
- Ging vn dy thuyết bng thạc sĩ tr n vi ngành hoc
chuyên ngành đào tạo: K thut khí, Kỹ thuật khí động lc, K
thut điu khin t động hoá, K thut t động hoá…hoc nnh,
chuyên ngành đào tạo kc phù hp vi yêu cu v trí vic m
- Ging viên va dy lý thuyết va dy thc hành có bng c nhân tr lênvi
ngành, chuyên ngành đào to: Công ngh K thut cơ khí, Cơ khí đng lc,
K thut cơ khí, Công ngh hàn, Công ngh k thut ô tô, K thut cơ khí
đng lc, Công ngh chế to máyhoc ngành, chuyên ngành đào to
khác phù hp vi yêu cu v trí vic làm và có chng ch đáp ng tiêu chun
k năng ngh đ dy thc hành trình đ cao đng theo quy đnh chun v
chuyên môn, nghip v ca nhà giáo giáo dc ngh nghip.
7. Ging dy chuyên ngành: Công ngh thông tin; K thut sa
cha lp ráp máy tính, c th:
- Ging viên dy lý thuyết có bng thc sĩ tr n vi ngành hoc chuyên
ngành đào to: Công ngh tng tin, Công ngh máy tính, Máy tính,
Qun lý khoa hc công ngh, K thut Điện-Đin t hoc ngành,
chuyên ngành đào tạo khác phù hp vi yêu cu v trí vic làm.
- Ging viên va dy thuyết va dy thc hành bng c
nhân tr lên vi ngành hoc chuyên ngành đào to: Khoa hc máy
tính, K thuật Điện - Đin t, Công ngh thông tin, Tin hc qun
lý, Tin hc ng dng, H thng tin qun hoc ngành, chuyên
ngành đào to khác phù hp vi yêu cu v tvic làm
chng ch đáp ng tiêu chun k năng nghề để dy thc hành
trình độ cao đẳng theo quy đnh chun v chuyên môn, nghip v
ca nhà giáo giáo dc ngh nghip
8. Ging dy chuyên ngành May, c th:
- Ging viên dy lý thuyết có bng thạc sĩ trở lên vi ngành hoc
chuyên ngành đào to: Công ngh Dt, May, Công ngh vt liu
Dệt may… hoặc ngành, chuyên ngành đào to khác phù hp vi
yêu cu v trí vic làm.
36
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
- Ging viên va dy thuyết va dy thc hành bng c
nhân tr lênvi ngành hoc chuyên ngành đào to: Sn xut, chế
biến si, vi, giày da, Công ngh May, Công ngh may thi
trang, May thiết kế thi trang…hoc ngành, chuyên ngành đào
to khác phù hp vi yêu cu v trí vic làm và có chng ch đáp
ng tiêu chun k năng nghề để dy thực hành trình đ cao đẳng
theo quy đnh chun v chuyên môn, nghip v ca nhà giáo giáo
dc ngh nghip.
9. Ging dy chuyên ngành Kế toán; Kế toán doanh nghip, c th:
- Ging viên dy lý thuyết có bng thạc sĩ trở lên vi ngành hoc
chuyên ngành đào to: Qun tr kinh doanh, Kế toán, Kinh tế, Tài
chính ngân hàng, Bo him… hoc ngành, chuyên ngành đào tạo
khác phù hp vi yêu cu v trí vic làm.
- Ging viên va dy thuyết va dy thc hành bng c
nhân tr lên vi ngành hoc chuyên ngành đào to: Qun tr Kinh
doanh, Kinh tế, Kinh doanh qun lý, Kế toán doanh nghip,
Kế toán - Kim toán, Tài chính ngân hàng, Bo him…hoc
ngành, chuyên ngành đào tạo khác phù hp vi yêu cu v trí vic
làm chng ch đáp ng tiêu chun k năng nghề để dy thc
hành trình độ cao đẳng theo quy định chun v chuyên môn,
nghip v ca nhà giáo giáo dc ngh nghip.
10. Ging dy chuyên ngành K thut chế biến món ăn; Nghip
v nhà hàng; L tân; Hướng dn viên du lch, c th:
- Ging viên dy lý thuyết có bng thạc sĩ trở lên vi ngành hoc
chuyên ngành đào to: Chế biến lương thực, thc phẩm đồ
ung, Du lch; Khách sn, nhà hàng…hoặc ngành, chuyên ngành
đào tạo khác phù hp vi yêu cu v trí vic làm.
- Ging viên va dy thuyết va dy thc hành bng c nhân
tr lên vi ngành hoc chuyên ngành đào tạo: Qun tr kinh doanh,
K thut chế biến món ăn, Văn hoá du lịch, Vit Nam hc, Du lch
hc, Công ngh thc phm, Qun tr khách sn, Du lch; Khách
sn, nhà hànghoc ngành, chuyên ngành đào tạo khác phù hp
vi yêu cu v trí vic làm và có chng ch đáp ứng tiêu chun k
năng nghề để dy thực hành trình độ cao đẳng theo quy định chun
v chuyên môn, nghip v ca nhà giáo giáo dc ngh nghip.
11. Ging dy chuyên ngành Chăm sóc sắc đẹp, c th:
- Ging viên dy lý thuyết có bng thạc sĩ trở lên vi ngành hoc
chuyên ngành đào tạo: M thut to hình, Thm m hoc ngành,
chuyên ngành đào tạo khác phù hp vi u cu v trí vic làm.
37
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
- Ging viên va dy thuyết va dy thc hành có bng c nhân
tr n vi ngành hoc chuyên ngành đào tạo: Y khoa, Chăm sóc
sc đẹp, Thm mhoc ngành, chuyên ngành đào tạo khác phù
hp vi yêu cu v t vic làm chng ch đáp ứng tiêu chun
k ng ngh để dy thc hành trình độ cao đẳng theo quy định
chun v chuyên môn, nghip v ca nhà giáo giáo dc ngh nghip
12. Ging dy chuyên ngành Chăn nuôi - Thú y, c th:
- Ging viên dy lý thuyết có bng thạc sĩ trở lên vi ngành hoc
chuyên ngành: Thú y, sinh hc, chăn nuôi, bnh lý và cha bnh
vt nuôi hoc ngành, chuyên ngành đào to khác phù hp vi
yêu cu v trí vic làm.
- Ging viên va dy thuyết va dy thc hành bng c
nhân tr lên vi ngành hoc chuyên ngành đào to: Thú y, Bo
v thc vt, Chăn nuôi, Nuôi trng thu sn…hoc ngành,
chuyên ngành đào tạo khác php vi yêu cu v trí vic làm
chng ch đáp ng tiêu chun k năng nghề để dy thc
hành trình độ cao đẳng theo quy định chun v chuyên môn,
nghip v ca nhà giáo giáo dc ngh nghip.
13. Ging dy chuyên ngành Quản lý đất đai, cụ th:
- Ging viên dy thuyết bng thạc tr lên vi ngành hoc
chuyên ngành đào tạo: Đất dinh dưỡng cây trng, Quản đất
đai, Quản i nguyên Môi trưng, Khoa học đấthoc ngành,
chuyên nnh đào to kc phù hp vi yêu cu v trí vic làm.
- Ging viên va dy thuyết va dy thc hành bng c
nhân tr lên vi ngành hoc chuyên ngành đào to: Khoa học đất,
Quản đất đai, tài nguyên môi trường, K thut trắc đa - bản đồ,
K thuật địa chất, Địa cht hc, hoc ngành, chuyên ngành
khác phù hp vi yêu cu v trí vic làm chng ch đáp ứng
tiêu chun k năng nghề để dy thực hành trình độ cao đẳng theo
quy đnh chun v chuyên môn, nghip v ca nhà giáo giáo dc
ngh nghip.
14. Ging dy chuyên ngành Trng trt bo v thc vt, c th:
-Ging viên dy lý thuyết có bng thạc sĩ trở lên vi ngành hoc
chuyên ngành đào to: Khoa hc cây trng, bo v thc vt, nông
nghiphoc ngành, chuyên ngành đào tạo khác phù hp vi
yêu cu v trí vic làm.
- Ging viên va dy thuyết va dy thc hành bng c
nhân tr lên vi ngành hoặc chuyên ngành đào tạo:ng nghip,
Trng trt, bo v thc vt, Nông nghip k thuật cao…hoc
38
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
ngành, chuyên ngành đào tạo khác phù hp vi yêu cu v trí vic
làm chng ch đáp ng tiêu chun k năng nghề để dy thc
hành trình độ cao đẳng theo quy định chun v chuyên môn,
nghip v ca nhà giáo giáo dc ngh nghip.
15. Ging dy chuyên ngành Công ngh k thut chế biến và bo
qun nông sn; Công ngh sinh hc, c th:
- Ging viên dy lý thuyết có bng thạc sĩ trở lên vi ngành hoc
chuyên ngành đào tạo: Công ngh thc phm, Sinh hc ng
dng,hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hp vi yêu cu v
trí vic làm.
- Ging viên va dy thuyết va dy thc hành bng c
nhân tr lên vi ngành hoc chuyên ngành đào tạo: Bo qun
chế biến nông sn, trng trt, khoa hc cây trng, Sinh hc ng
dng, Công ngh rau hoa qu và cnh quanhoc ngành, chuyên
ngành đào to khác phù hp vi yêu cu v tvic làm
chng ch đáp ng tiêu chun k năng nghề để dy thc hành
trình độ cao đẳng theo quy đnh chun v chuyên môn, nghip v
ca nhà giáo giáo dc ngh nghip.
16. Ging dy chuyên ngành xây dng hoàn thin công trình
thu li; Qun lý, khai thác công trình thu li, c th:
- Ging viên dy lý thuyết có bng thạc sĩ trở lên vi ngành hoc
chuyên ngành đào tạo:K thut xây dng công trình thy, K
thuật tài nguyên nước, K thut cấp thoát nước, Thủy văn học,
xây dng công trình thu lợi…hoc ngành, chuyên ngành đào to
khác phù hp vi yêu cu v trí vic làm.
- Ging viên va dy thuyết va dy thc hành bng c
nhân tr lên vi ngành hoc chuyên ngành đào tạo: Công trình
thu li, Thu nông ci tạo đất, K thut cấp thoát nước, thu văn
hc hoc ngành, chuyên ngành đfao tạo khác phù hp vi yêu cu
v trí vic làm và có chng ch đáp ứng tiêu chun k năng nghề
để dy thực hành trình độ cao đẳng theo quy đnh chun v
chuyên môn, nghip v ca nhà giáo giáo dc ngh nghip.
17. Ging dy chuyên ngành Điêu khc g, c th:
- Ging viên dy lý thuyết có bng thạc sĩ trở lên vi ngành hoc
chuyên ngành đào tạo: Ngh thut, M thuthoc ngành,
chuyên ngành đào tạo khác phù hp vi yêu cu v trí vic làm.
- Ging viên va dy thuyết va dy thc hành có bng c nhân
tr n vi ngành hoc chuyên ngành đào tạo: Ngh thut, M
thuthoc ngành, chuyên ngành đào to khác phù hp vi yêu cu
39
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
v t vicm chng ch đáp ứng tu chun k năng ngh để
dy thc nh trình đ cao đẳng theo quy định chun v chuyên môn,
nghip v ca n go giáo dc ngh nghip.
18. Ging dy chuyên ngành văn hoá cơ bản, c th:
- Ging viên dy thuyết bng thạc trở lên chuyên ngành
đào to: Qun lý giáo dc, Tâm lý hc, Lý luận và phương pháp
dy hc, Qun hành chính giáo dc, Báo chí truyn thông,
Triết hc; Khoa hc giáo dc; Văn học Vit nam Th dc, th
thao… hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hp vi yêu cu v
trí vic làm.
- Ging viên va dy lý thuyết va dy thc hành bng c
nhân tr lên phù hp vi b môn Giáo dc Chính tr, Pháp lut,
Ngoi ng, giáo dc th cht, giáo dc quc phòng an ninh,
hoc ngành khác phù hp yêu cu v trí vic làm và có chng ch
đáp ng tiêu chun k năng nghề để dy thực hành trình độ cao
đẳng theo quy định chun v chuyên môn, nghip v ca nhà giáo
giáo dc ngh nghip.
Bồi dưỡng,
chng ch
- Bồi dưỡng nghip v: chng ch nghip v phạm theo
quy đnh chun v chuyên môn, nghip v ca nhà giáo giáo dc
ngh nghip.
- k năng sử dng công ngh thông tin bản hoặc tương
đương S dụng được ngoi ng tương đương bc 3 Khung
năng lực ngoi ng Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm.
- Kiến thc khác: chng ch bồi dưỡng theo tiêu chun chc
danh ngh nghip viên chc chuyên ngành giáo dc ngh nghip.
Kinh nghim
(thành tích
công tác)
- Ch biên hoc tham gia biên son 01 (mt) giáo trình hoc 01
(mt) sách chuyên kho hoặc 02 (hai) chương trình đào to, bi
ng phù hp vi ngành, ngh đưc phân công ging dạy đã
xut bn;
- Đạt gii ba tr lên trong Hi ging nhà giáo giáo dc ngh
nghip cp tnh, cp b hoc Hi ging giáo viên dy ngh cp
tnh, thành ph trc thuộc trung ương hoặc Hi thi giáo viên dy
gii trung cp chuyên nghip cp tnh, thành ph trc thuc trung
ương hoặc ch trì hoc tham gia thiết kế, chế to ít nht 01 (mt)
đồ dùng, thiết b dy học đạt gii ba tr lên trong Hi thi thiết b
dy ngh t làm, Hi thi thiết b đào tạo t m cp tnh, thành
ph trc thuc trung ương hoặc đạt gii ba tr lên trong các cuc
thi, k thi khác cp b, cp tnh, thành ph trc thuộc trung ương
hoc bồi dưỡng được ít nht 02 (hai) giảng viên, giáo viên đt
40
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
gii trong Hi ging cp tnh, cp B hoc bồi dưỡng được ít nht
02 (hai) ngưi học đạt gii trong k thi k năng ngh, cuc thi,
hi thi v khoa hc, công ngh k thuật, văn hóa, nghệ thut, th
dc th thao cp B, cp tnh, thành ph trc thuộc trung ương
hoặc tương đương trở lên theo quy đnh;
- Thi gian công tác gi chc danh ging viên giáo dc ngh
nghip thuyết - s V.09.02.03 hoc ging viên giáo dc
ngh nghip thc hành - Mã s V.09.02.04 hoc ging viên - Mã
s 15.111 hoc giáo viên trung hc - s 15.113 hoc ging
viên (hng III) - s V.07.01.03 hoc giáo viên trung học (chưa
đạt chun) - s 15c.207 hoặc tương đương t đủ 09 (chín)
năm trở lên, trong đó thời gian gn nht gi chc danh ging viên
giáo dc ngh nghip thuyết - s V.09.02.03 hoc ging
viên giáo dc ngh nghip thc hành ti thiu 01 (một) năm
12 tháng).
Phm cht
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp lut của Nhà nước, quy định
của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi công vic vi tp th, phi hp
công tác tt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b
- Phm cht khác:...
Các yêu cu
khác
- Có kiến thc chuyên sâu v ngành, ngh đưc phân công ging
dy; có kiến thc v ngành, ngh liên quan; có hiu biết v thc
tin ngh nghip, nhng tiến b khoa hc k thut, công ngh
mi ca ngành, ngh đưc phân công ging dy.
- Nm vng kiến thc v nghip v sư phạm, vn dng thành tho
các k năng, phương pháp sư phạm vào ging dy.
- Nm vững phương pháp nghiên cu khoa hc v giáo dc, giáo
dc ngh nghip; biết t chc thc hin nhim v khoa hc
công ngh, ng dng nhng kết qu nghiên cu, các tiến b khoa
hc k thut hoc sáng kiến, ci tiến k thut vào ging dy
thc tin ngh nghip.
- Hiu biết v h thống GDNN định hướng phát trin ca h
thng.
41
5.2. Các năng lc
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
5
- T chc thc hin công vic
4
- Son thảo và ban hành văn bản
4
- Giao tiếp ng x
5
- Quan h phi hp
4
- S dng công ngh thông tin
3
- S dng ngoi ng
3
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Ging dy
4
- Hc tp, bồi dưỡng
4
- Nghiên cu khoa hc, phát triển chương trình
4
- Công tác qun lý
3
- Khác
3
Nhóm năng lực
qun lý
- Tư duy chiến c
3
- Qun lý s thay đổi
3
- Ra quyết định
3
- Qun lý ngun lc
3
- Phát trin nhân viên
3
Tên VTVL: Ging viên giáo dc
ngh nghip lý thuyết (hng III)
VTVL: TCĐKTCN-NNCN-02
Ngày bắt đầu thc hin:
Quy trình công vic liên
quan
- n bn của Đảng v các lĩnh vc giáo dc ngh
nghip và hoạt động ngh nghip của Nhà trường.
- Văn bản quy phm pháp lut v lĩnh vực giáo dc ngh
nghip và hoạt động ngh nghip của Trường.
- Các văn bản quản nhà nước v thc hiện chương
trình đào tạo các trình độ, đào to liên thông, liên kết
đào tạo lĩnh vc hoạt động ngh nghip của Trường.
- Các văn bản quy định v chuyên môn, nghip v, tiêu
chun chc danh, chun chuyên môn, nghip v, chế
độ làm vic,... ca nhà giáo giáo dc ngh nghip
42
1. Mc tiêu v trí vic làm
Ging viên giáo dc ngh nghip thuyết thc hiện đúng, đảm bo chất lượng
nhim v ging dy, bồi dưỡng, nghiên cu khoa hc, phát triển chương trình, giáo
trình đào tạo; nm bắt được định hướng phát trin ca Nhà trường để vn dng vào
công tác ging dy, qun lý (nếu có).
2. Các công việc và tiêu chí đánh g
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh
giá hoàn
thành công
vic
Nhim v, mng
công vic
Công vic c th
1
Ging dy
- Ging dy thuyết trình độ cao đng,
trình độ trung cp; ging dạy trình độ
cấp; đánh giá kết qu hc tp, kết
qu thi tt nghip của người hc;
- ng dẫn người học làm chuyên đề,
khóa lun tt nghip; thc hin nhim
v khoa hc công ngh; luyn thi
cho người hc tham gia k thi tay ngh
các cp.
Ging dạy đủ
định mc gi
ging theo quy
định v chế độ
làm vic ca
nhà giáo
GDNN
2
Hc tp, bi
ng
- Hc tp, bồi dưỡng chun hóa, bi
ng nâng cao; thc tp ti doanh
nghip hoặc quan chuyên môn; dự
giờ, trao đổi kinh nghim ging dy;
tham gia bồi dưỡng cho giáo viên,
ging viên theo yêu cu phát trin
chuyên môn, nghip v ca b môn,
khoa, cơ sở giáo dc ngh nghip;
- Tham gia các hoạt động chuyên môn,
nghip v trong b môn, khoa, s
giáo dc ngh nghip
Tham gia hc
tp, bồi dưỡng
theo đúng kế
hoạch được
giao, đáp ng
chất lượng
theo yêu cu
3
Nghiên cu khoa
hc, phát trin
chương trình
- Tham gia biên son giáo trình, tài liu
ging dy; góp ý kiến xây dựng chương
trình, ni dung mô-đun, môn học được
phân công ging dy; thiết kế, xây
dng phòng hc chuyên môn; thiết kế,
ci tiến, t làm đ dùng, trang thiết b
giáo dc ngh nghip;
- Thc hin nhim v khoa hc công
ngh;
Tham gia
nghiên cu
khoa hc, phát
triển chương
trình, thiết b
dy hc... theo
kế hoạch được
giao, được
nghiệm thu đt
yêu cu
43
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh
giá hoàn
thành công
vic
Nhim v, mng
công vic
Công vic c th
4
Công tác qun lý
- Tham gia công tác qun lý, công tác
Đảng, phòng thc hành, giáo viên ch
nhim, đoàn thể và các công tác xã hi
khác
Tham gia công
tác qun lý
5
Thc hin các nhim v khác do th trưởng giao
3. Các mi quan h công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Qun lý trc tiếp
Các đơn vị phi hp chính
Trưởng Khoa chuyên môn,
Trưởng B môn
Các phòng, khoa, trung tâm
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chc có quan h chính
Bn cht quan h
Doanh nghip phi hp, liên kết
đào tạo
Phi hợp đào to, phát triển chương
trình, liên kết đào tạo,…
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghip v:
1
Ch động thc hin công vic ging dy
2
Tham gia ý kiến v các vic chuyên môn ca Khoa, B môn
3
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điều hành ca Khoa, B môn trong phm
vi nhim v đưc giao
4
Đưc yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thc ca thông tin
phc v cho nhim v ging dy, hc tp, bồi dưỡng, nghiên cu khoa hc,
qun lý (nếu có)
5
Đưc tham gia các cuc hp trong cơ sở GDNN theo quy định
II
Thm quyn trong qun lý cán b, công chc, viên chc:
1
Ch động trong công tác xây dng kế hoch, t chức đào to ca cá nhân
2
Phi hợp, trao đổi chuyên môn vi nhà giáo chc danh hng III, IV ca Khoa,
B môn trong công tác ging dy, hc tp, bồi dưỡng, nghiên cu khoa hc...
44
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
1. Ging dy ngành hoặc chuyên ngành Điện tử, Điện công
nghiệp, Điện khí hoá; K thuật điện; Cung cấp điện:
Tt nghiệp đại hc tr lên vi ngành hoc chuyên ngành đào
to: H thống điện, Điện khí hoá cung cấp điện, Công ngh
K thuật điện - Đin t, Công ngh k thuật điều khin t
động hoá, Công ngh t động, Điện t vin thông, Đin khí hóa
mỏ, Sư phạm k thuật điện, Sư phạm k thut công nghip, K
thuật đin, T động hoá, K thuật Điện - Đin t, Qun lý khoa
hc công ngh, K thut viễn thông, Đin khí hoá m, K thut
điu khin t động hoá hoặc ngành, chuyên ngành đào to
khác phù hp yêu cu v trí vic làm.
2. Ging dy chuyên ngành Nhit lnh, Máy lnh và điu hòa không khí:
Tt nghiệp đại hc tr lên vi ngành hoc chuyên ngành đào
to: H thống điện, Điện khí hoá cung cấp điện, Công ngh
K thuật đin-Đin t, Công ngh k thuật điều khin t
động hoá, Công ngh t động, Điện t vin thông, Đin khí hóa
mỏ, Sư phạm k thuật điện, Sư phạm k thut công nghip, K
thuật đin, T động hoá, K thuật Điện - Đin t, Qun lý khoa
hc công ngh, K thut viễn thông, Đin khí hoá m, K thut
điu khin t động hoá...hoặc ngành, chuyên ngành đào to
khác phù hp vi yêu cu v trí vic làm.
3. Ging dy chuyên ngành Vin thông:
Tt nghiệp đại hc tr lên vi ngành hoc chuyên ngành đào
to: K thuật điện, điện t vin thông, H thống điện, Điện khí
hoá cung cấp điện, Công ngh K thuật điện - Đin t, Công
ngh k thuật điu khin t động hoá, Công ngh t động,
Đin t vin thông, Đin khí hóa mỏ, phạm k thuật điện,
phạm k thut công nghip, K thuật điện, T đng hoá, K
thuật Đin-Đin t, Qun lý khoa hc công ngh, K thut vin
thông, Điện khí hoá mỏ…hoặc ngành, chuyên ngành đào to
khác phù hp vi yêu cu v trí vic làm.
4. Ging dy Chuyên ngành Ct gt Kim loi; Công ngh ô tô;
Hàn. Tt nghiệp đại hc tr lên vi ngành hoc chuyên ngành
đào tạo: K thut, K thuật kk thuât, Công ngh
K thuật khí, kđộng lc, Công ngh hàn, Công ngh
k thut ô tô, Công ngh chế tạo máy…hoặc ngành, chuyên
ngành đào tạo khác phù hp vi yêu cu v trí vic làm.
45
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
5. Ging dạy chuyên ngành Đúc dát đồng M ngh:
Tt nghiệp đại hc tr lên vi ngành hoc chuyên ngành đào
to: K thut, K thuật khí k thuât, Công ngh K
thuật khí, khí động lc, Công ngh hàn, Công ngh k
thut ô tô, Công ngh chế tạo máy…hoặc ngành, chuyên ngành
khác phù hp vi yêu cu v trí vic làm
6. Ging dy chuyên ngành Sa cha thiết b may:
Tt nghip đại hc tr lên vi ngành hoặc chuyên ngành đào
to: Công ngh K thuật khí, khí động lc, K thuật
khí, Công ngh hàn, Công ngh k thut ô tô, K thuật khí
động lc, Công ngh chế tạo máy…hoặc ngành, chuyên ngành
khác phù hp vi yêu cu v trí vic làm.
7. Ging dy chuyên ngành Công ngh thông tin; K thut s
cha lp ráp máy tính:
Tt nghiệp đại hc tr lên vi ngành hoc chuyên ngành hoc
chuyên ngành đào tạo: Khoa hc máy nh, K thuật Điện - Đin
t, Công ngh thông tin, Tin hc qun lý, Tin hc ng dng, H
thng tin qun hoc ngành, chuyên ngành đào tạo khác phù
hp vi yêu cu v trí vic làm.
8. Ging dy chuyên ngành May:
Tt nghiệp đại hc tr lên vi ngành hoc chuyên ngành đào
to: Sn xut, chế biến si, vi, giày da, Công ngh May, Công
ngh may thi trang, May thiết kế thời trang…hoc ngành,
chuyên ngành đào tạo khác phù hp vi yêu cu v trí vic làm.
9. Ging dy chuyên ngành Kế toán; Kế toán doanh nghip.
Tt nghiệp đại hc tr lên vi ngành hoc chuyên ngành đào
to: Qun tr Kinh doanh, Kinh tế, Kinh doanh qun lý, Kế
toán doanh nghip, Kế toán - Kim toán, Tài chính ngân hàng,
Bo him…hoc ngành, chuyên ngành đào to khác phù hp
vi yêu cu v trí vic làm.
10. Ging dy chuyên ngành K thut chế biến món ăn; Nghiệp
v nhà hàng; L tân; Hướng dn viên du lch.
Tt nghiệp đại hc tr lên vi ngành hoc chuyên ngành đào
to: Qun tr kinh doanh, K thut chế biến món ăn, Văn hoá du
lch, Vit Nam hc, Du lch hc, Công ngh thc phm, Qun
tr khách sn, Du lch, Khách sạn nhà hàng…hoc ngành,
chuyên ngành đào tạo khác phù hp vi yêu cu v trí vic làm.
11. Ging dạy chuyên ngành Chăm sóc sắc đẹp: Tt nghiệp đại
hc tr lên vi ngành hoc chuyên ngành đào to: Y khoa, Chăm
46
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
sóc sắc đp, Thm m,hoc ngành, chuyên ngành đào tạo
khác phù hp vi yêu cu v trí vic làm.
12. Ging dy chuyên ngành chăn nuôi - Thú y:
Ging viên va dy thuyết va dy thc hành bng c nhân
tr lênvi ngành hoc chuyên ngành đào tạo: Thú y, Bo v thc
vật, Chăn nuôi, Nuôi trồng thu sản…hoặc ngành, chuyên
ngành đào tạo khác phù hp vi yêu cu v trí vic làm.
13. Ging dy chuyên ngành Quản lý đất đai:
Ging viên va dy thuyết va dy thc hành bng c nhân
tr lên vi ngành hoc chuyên ngành đào to: Khoa học đt,
Quản đất đai, tài nguyên môi trưng, K thut trắc địa bn
đồ, K thuật địa chất, Địa cht học, ……hoặc ngành, chuyên
ngành đào tạo khác phù hp vi yêu cu v trí vic làm.
14. Ging dy chuyên ngành Trng trt bo v thc vt:
Tt nghiệp đại hc tr lên vi ngành hoc chuyên ngành đào
to: Nông nghip, Trng trt, bo v thc vt, Nông nghip k
thuật cao…hoặc ngành, chuyên ngành đào tạo khác phù hp vi
yêu cu v trí vic làm.
15. Ging day chuyên ngành Công ngh k thut chế biến
bo qun nông sn; Công ngh sinh hc:
Tt nghiệp đại hc tr lên vi ngành hoc chuyên ngành đào
to: Bo qun chế biến nông sn, trng trt, khoa hc cây
trng, Sinh hc ng dng, Công ngh rau hoa qu và cnh quan,
ging cây trng …hoc ngành, chuyên ngành đào tạo khác phù
hp vi yêu cu v trí vic làm.
16. Ging dy chuyên ngành xây dng và hoàn thin công trình
thu li; Qun lý, khai thác công trình thu li.
Tt nghip đại hc trn vi ngành hoc chuyên ngành đào tạo:
ng trình thu li, ngành Thu nông ci to đất, K thut cp
tht nước, Thu n hc; Máy xây dng và xếp d hoc ngành,
chuyên nnh đào to kc phù hp vi u cu v t vic làm.
17. Ging dạy chuyên ngành Điêu khc g: Tt nghiệp đại hc
tr lên vi ngành hoặc chuyên ngành đào to vi ngành hoc
chuyên ngành đào tạo: Ngh thut, M thuật…hoặc ngành,
chuyên ngành đào tạo khác phù hp vi yêu cu v trí vic làm.
18. Ging dạy chuyên ngành văn hbn: Tt nghiệp đại hc
tr lên phù hp vi b môn Giáo dc Chính tr, Pháp lut, Ngoi
ng, giáo dc th cht, giáo dc quc phòng và an ninh, hoc
ngành khác phù hp yêu cu v trí vic làm
47
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Bồi dưỡng,
chng ch
- Bồi dưỡng nghip v: chng ch nghip v phạm theo
quy định chun v chuyên môn, nghip v ca nhà giáo giáo
dc ngh nghip.
- k năng sử dng công ngh thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lc ngoi ng
Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm.
- Kiến thc khác: Có chng ch bồi ng theo tiêu chun chc
danh ngh nghip viên chc chuyên ngành giáo dc ngh nghip.
Kinh nghim
(thành tích CT)
- Kinh nghim, thi gian công tác: Không yêu cu.
Phm cht cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ng, nghiêm túc chp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp lut của Nhà nước, quy định
của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi công vic vi tp th, phi hp
công tác tt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b
- Phm cht khác:...
Các yêu cu
khác
- Nm vng kiến thc ca ngành, ngh đưc pn ng ging dy;
kiến thc v ngành, ngh liên quan; hiu biết v thc tin
sn xut, dch v ca ngành, ngh đưc phân công ging dy;
- Nm vng mục tiêu đào to, nội dung chương trình đào to,
k thut an toàn, v sinh lao động ca ngành, ngh đưc phân
công ging dy kế hoạch đào tạo của sở giáo dc ngh
nghiệp để t chức đào tạo;
- S dng hiu qu an toàn các phương tin dy hc, trang
thiết b dy hc; biết ng dng công ngh thông tin để nâng cao
hiu qu ging dy, chất lượng đào to; biết chế to, ci tiến
phương tiện dy hc, trang thiết b dy hc;
- Có hiu biết bản v phương pháp nghiên cứu khoa hc giáo
dc, giáo dc ngh nghip ng ngh; kh ng tham gia
thc hin nhim v khoa hc ng ngh, ng dng tiến b khoa
hc k thut hoc sáng kiến, ci tiến k thut o ging dy.
- Hiu biết v cấu t chc, hoạt động ca Nhà trường và định
ng phát trin của cơ sở.
48
5.2. Các năng lc
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
4
- T chc thc hin công vic
3
- Son thảo và ban hành văn bản
3
- Giao tiếp ng x
4
- Quan h phi hp
3
- S dng công ngh thông tin
3
- S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Ging dy
3
- Hc tp, bồi dưỡng
3
- Nghiên cu khoa hc, phát triển chương trình
3
- Công tác qun lý
2
- Khác
3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy chiến lược
2
- Qun lý s thay đổi
2
- Ra quyết định
2
- Qun lý ngun lc
2
-Phát trin nhân viên
2
Tên VTVL: Ging viên giáo dc
ngh nghip thc hành (hng III)
VTVL: TCĐKTCN-NNCN-03
Ngày bắt đầu thc hin:
Quy trình công vic liên
quan
- Văn bn của Đảng v các lĩnh vực giáo dc ngh
nghip và hoạt động ngh nghip của Trường.
- Văn bản quy phm pháp lut v lĩnh vực giáo dc
ngh nghip và hoạt động ngh nghip ca Trường.
- Các văn bản quản nhà nước v thc hiện chương
trình đào tạo các trình độ, đào tạo liên thông, liên kết
đào tạo lĩnh vc hoạt động ngh nghip của Trường.
- Các văn bản quy đnh v chuyên môn, nghip v,
tiêu chun chc danh, chun chuyên môn, nghip v,
chế độ làm vic,... ca nhà giáo giáo dc ngh nghip
49
1. Mc tiêu v trí vic làm
Ging viên giáo dc ngh nghip thc hành thc hiện đúng, đm bo chất lượng
nhim v ging dy, bồi dưỡng, nghiên cu khoa hc, phát triển chương trình, giáo
trình đào tạo; nm bắt được định hướng phát trin của Nhà trường để vn dng vào
công tác ging dy, qun lý (nếu có).
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí
đánh giá
hoàn thành
công vic
Nhim v,
Mng công vic
Công vic c th
1
Ging dy
- Ging dy thực hành trình độ cao
đẳng, trình đ trung cp; ging dy
trình độ cấp; đánh giá kết qu hc
tp, kết qu thi tt nghip của người
hc;
- ng dn ni hc làm chuyên
đề, khóa lun tt nghiệp; hướng dn
thc tp, thc tp kết hp với lao động
sn xut; luyện thi cho người hc
tham gia k thi tay ngh các cp.
Ging dạy đủ
định mc gi
ging theo
quy định v
chế độ làm
vic ca nhà
giáo GDNN
2
Hc tp, bi
ng
- Hc tp, bồi dưỡng chun hóa, bi
ng nâng cao; thc tp ti doanh
nghip hoặc cơ quan chuyên môn; dự
giờ, trao đổi kinh nghim ging dy;
tham gia bồi dưỡng cho giáo viên,
ging viên theo yêu cu phát trin
chuyên môn, nghip v ca b n,
khoa, cơ sở giáo dc ngh nghip.
- Tham gia các hoạt động chuyên
môn, nghip v trong b môn, khoa,
cơ sở giáo dc ngh nghip
Tham gia hc
tp, bồi dưỡng
theo đúng kế
hoạch được
giao, đáp ng
chất lượng
theo yêu cu
3
Nghiên cu khoa
hc, phát trin
chương trình
- Tham gia biên son giáo trình, tài
liu ging dy; góp ý kiến xây dng
chương trình, ni dung mô-đun, môn
học được phân công ging dy; thiết
kế, xây
Tham gia phát
triển chương
trình, thiết b
dy hc...
50
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí
đánh giá
hoàn thành
công vic
Nhim v,
Mng công vic
Công vic c th
dng phòng hc chuyên môn; thiết kế,
ci tiến, t làm đồng, trang thiết b
giáo dc ngh nghip;
- ng dng c tiến b khoa hc k
thut hoc ng kiến, ci tiến k thut
o ging dy và thc tin ngh nghip;
theo kế hoch
đưc giao,
đưc nghim
thu đạt yêu
cu
4
Công tác qun lý
- Tham gia công tác qun lý, công tác
Đảng, đoàn th, phòng thc hành,
giáo viên ch nhim các công tác
xã hi khác
Tham gia
công tác qun
5
Thc hin các nhim v khác do th trưởng giao
3. Các mi quan h công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc
tiếp và kim duyt kết
qu bi
Qun lý trc tiếp
(s viên chc thuc
quyn qun lý)
Các đơn vị phi hp chính
Trưởng Khoa chuyên
môn, Trưởng B môn
Các phòng, khoa, trung tâm
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chc có quan h chính
Bn cht quan h
Doanh nghip phi hp, liên kết
đào tạo
Phi hợp đào tạo, phát triển chương trình,
liên kết đào tạo,…
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghip v:
1
Ch động thc hin công vic ging dy
2
Tham gia ý kiến v các vic chuyên môn ca Khoa, B môn
3
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điều hành ca Khoa, B môn trong
phm vi nhim v đưc giao
4
Đưc yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thc ca thông tin
phc v cho nhim v ging dy, hc tp, bồi dưỡng, nghiên cu khoa hc,
qun lý.
51
5
Đưc tham gia các cuc hp trong cơ sở GDNN theo quy định
II
Thm quyn trong qun lý cán b, công chc, viên chc:
1
Ch động trong công tác xây dng kế hoch, t chức đào to ca cá nhân
2
Phi hp, trao đổi chuyên môn vi nhà giáo chc danh hng III, IV ca
Khoa, B môn trong công tác ging dy, hc tp, bồi dưỡng, thiết kế thiết b
dy hc...
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
1. Ging dy ngành hoặc chuyên ngành Đin tử, Điện công
nghiệp, Điện khí hoá; K thuật điện; Cung cấp điện:
Tt nghip đi hc tr lên hoc văn bng, chng ch đáp
ng tiêu chun v k năng nghề để dy thực hành trình độ cao
đẳng theo quy đnh chun v chuyên môn, nghip v ca nhà
giáo giáo dc ngh nghip vi ngành hoc chuyên ngành đào
to: H thống điện, Điện khí hoá cung cấp điện, Công ngh
K thuật điện - Đin t, Công ngh k thuật điu khin t
động hoá, Công ngh t động, Điện t vin thông, Đin khí
hóa mỏ, phạm k thuật điện, phm k thut công nghip,
K thuật điện, T động hoá, K thuật Điện - Đin t, Qun lý
khoa hc công ngh, K thut viễn thông, Điện khí hoá m,
K thuật điều khin và t động hoá hoc ngành, chuyên ngành
đào to khác phù hp yêu cu v trí việc làm đảm nhn.
2. Ging dy chuyên ngành Nhit lnh, Máy lạnh và điu hòa
không khí:
Tt nghip đi hc tr lên hoặc văn bng, chng ch đáp
ng tiêu chun v k năng nghề để dy thực hành trình độ cao
đẳng theo quy đnh chun v chuyên môn, nghip v ca nhà
giáo giáo dc ngh nghip vi ngành hoc chuyên ngành đào
to: H thống điện, Điện khí hoá cung cấp điện, Công ngh
K thuật điện - Đin t, Công ngh k thuật điu khin t
động hoá, Công ngh t động, Điện t vin thông, Đin khí
hóa mỏ, phạm k thuật điện, phm k thut công nghip,
K thuật điện, T động hoá, K thuật Điện - Đin t, Qun lý
khoa hc công ngh, K thut viễn thông, Điện khí hoá m,
K thuật điều khin t động h... hoc ngành, chuyên
ngành đào tạo khác phù hp yêu cu v trí việc làm đảm nhn.
3. Ging dy chuyên ngành Vin thông:
Tt nghip đại hc tr lên hoặc văn bằng, chng ch đáp
52
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
ng tiêu chun v k năng nghề để dy thực hành trình độ cao
đẳng theo quy đnh chun v chuyên môn, nghip v ca nhà
giáo giáo dc ngh nghip vi ngành hoc chuyên ngành đào
to: K thut điện, điện t vin thông, H thống điện, Điện khí
hoá cung cấp điện, Công ngh K thuật điện - Đin t, Công
ngh k thut điều khin t động hoá, Công ngh t động,
Đin t vin thông, Đin khí hóa mỏ, phạm k thut điện,
phạm k thut công nghip, K thuật điện, T động hoá,
K thuật Điện - Đin t, Qun khoa hc công ngh, K thut
viễn thông, Điện khí hoá mỏ… hoặc ngành, chuyên ngành đào
to khác phù hp yêu cu v trí việc làm đảm nhn.
4. Ging dy Chuyên ngành Ct gt Kim loi; Công ngh ô tô; Hàn.
Tt nghip đại hc tr lên hoặc văn bằng, chng ch đáp
ng tiêu chun v k năng nghề để dy thực hành trình độ cao
đẳng theo quy đnh chun v chuyên môn, nghip v ca nhà
giáo giáo dc ngh nghip vi ngành hoặc chuyên ngành đào
to: K thut, K thuật khí k thuât, Công ngh K
thuật khí, khí đng lc, Công ngh hàn, Công ngh k
thut ô tô, Công ngh chế to máy hoc ngành, chuyên ngành
đào tạo khác phù hp yêu cu v trí việc làm đảm nhn.
5. Ging dạy chuyên ngành Đúc dát đng M ngh: Tt nghip
đại hc tr lên hoặc văn bằng, chng ch đáp ng tiêu chun
v k năng nghề để dy thực hành trình đ cao đẳng theo quy
định chun v chuyên môn, nghip v ca nhà giáo giáo dc
ngh nghip vi ngành hoặc chuyên ngành đào tạo: K thut,
K thuật khí kỹ thut, Công ngh K thuật khí,
khí động lc, Công ngh hàn, Công ngh chế tạo máy… hoc
ngành, chuyên ngành đào to khác phù hp yêu cu v trí vic
làm đảm nhn.
6. Ging dy chuyên ngành Sa cha thiết b may:
Tt nghip đại hc tr lên hoặc văn bằng, chng ch đáp
ng tiêu chun v k năng nghề để dy thực hành trình độ cao
đẳng theo quy đnh chun v chuyên môn, nghip v ca nhà
giáo giáo dc ngh nghip vi ngành hoặc chuyên ngành đào
to: Công ngh K thuật cơ khí, Cơ khí động lc, K thuật cơ
khí, Công ngh hàn, K thuật cơ khí động lc, Công ngh chế
tạo máy… hoặc ngành, chuyên ngành đào to khác phù hp
yêu cu v trí việc làm đảm nhn.
7. Ging dy chuyên ngành Công ngh thông tin; K thut s
cha lp ráp máy tính: Tt nghiệp đi hc tr lên hoặc có văn
53
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
bng, chng ch đáp ng tiêu chun v k năng ngh đ dy
thực hành trình độ cao đẳng theo quy định chun v chuyên
môn, nghip v ca nhà giáo giáo dc ngh nghip vi ngành
hoặc chuyên ngành đào to: Khoa hc máy tính, K thuật Điện
- Đin t, Máy tính, Công ngh thông tin, Tin hc qun lý, Tin
hc ng dng, H thng tin quản lý… hoc ngành, chuyên
ngành đào tạo khác phù hp yêu cu v trí việc làm đảm nhn.
8. Ging dy chuyên ngành May:
Tt nghiệp đại hc tr lên hoặc văn bằng, chng ch đáp
ng tiêu chun v k năng nghề để dy thực hành trình độ cao
đẳng theo quy đnh chun v chuyên môn, nghip v ca nhà
giáo giáo dc ngh nghip vi ngành hoặc chuyên ngành đào
to: Sn xut, chế biến si, vi, giày da, Công ngh May, Công
ngh may thi trang, May và thiết kế thời trang…hoc
ngành, chuyên ngành khác phù hp vi yêu cu v trí vic làm.
9. Ging dy chuyên ngành Kế toán; Kế toán doanh nghip.
Tt nghiệp đi hc tr lên hoặc văn bằng, chng ch đáp
ng tiêu chun v k năng nghề để dy thực hành trình độ cao
đẳng theo quy đnh chun v chuyên môn, nghip v ca nhà
giáo giáo dc ngh nghip vi ngành hoặc chuyên ngành đào
to: Qun tr Kinh doanh, Kinh tế, Kinh doanh và qun lý, Kế
toán doanh nghip, Kế toán - Kim toán, Tài chính ngân hàng,
Bo him… hoặc ngành, chuyên ngành đào to khác phù hp
yêu cu v trí việc làm đảm nhn.
10. Ging dy chuyên ngành K thut chế biến món ăn; Nghiệp
v nhà hàng; L tân; Hướng dn viên du lch.
Tt nghiệp đi hc tr lên hoặc văn bằng, chng ch đáp
ng tiêu chun v k năng nghề để dy thực hành trình độ cao
đẳng theo quy đnh chun v chuyên môn, nghip v ca nhà
giáo giáo dc ngh nghip vi ngành hoặc chuyên ngành đào
to: Qun tr kinh doanh, K thut chế biến món ăn, Văn hoá
du lch, Vit Nam hc, Du lch hc, Công ngh thc phm,
Qun tr khách sn, Du lch, Khách sn nhà hàng hoc
ngành, chuyên ngành đào tạo khác phù hp yêu cu v trí vic
làm đảm nhn
11. Ging dạy chuyên ngành Chăm sóc sắc đẹp:
Tt nghiệp đại hc tr lên hoặc văn bằng, chng ch đáp
ng tiêu chun v k năng nghề để dy thực hành trình độ cao
đẳng theo quy đnh chun v chuyên môn, nghip v ca nhà
giáo giáo dc ngh nghip vi ngành hoặc chuyên ngành đào
54
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
to: Y khoa, Chăm sóc sắc đẹp, Thm mỹ… hoc ngành,
chuyên ngành đào to khác php yêu cu v trí vic làm
đảm nhn
12. Ging dy chuyên ngành chăn nuôi - Thú y: Tt nghiệp đại
hc tr lên hoặc văn bằng, chng ch đáp ng tiêu chun v
k năng nghề để dy thực hành trình độ cao đẳng theo quy định
chun v chuyên môn, nghip v ca nhà giáo giáo dc ngh
nghip vi ngành hoặc chuyên ngành đào to: Thú y, Bo v
thc vật, Chăn nuôi, Nuôi trồng thu sn…hoc ngành, chuyên
ngành đào tạo khác phù hp yêu cu v trí việc làm đảm nhn
13. Ging dy chuyên ngành Quản đất đai: Tt nghiệp đại
hc tr lên hoặc văn bằng, chng ch đáp ng tiêu chun v
k năng ngh để dy thực hành trình độ cao đẳng theo quy định
chun v chuyên môn, nghip v ca nhà giáo giáo dc ngh
nghip vi ngành hoặc chuyên ngành đào tạo: Khoa học đất,
Quản lí đất đai, tài nguyên môi trường, K thut trắc đa - bn
đồ, K thuật địa cht, Địa cht hchoc ngành, chuyên
ngành đào tạo khác phù hp yêu cu v trí việc làm đảm nhn.
14. Ging dy chuyên ngành Trng trt bo v thc vt: Tt
nghiệp đại hc tr lên hoặc văn bng, chng ch đáp ng
tiêu chun v k năng nghề đ dy thc hành trình độ cao đẳng
theo quy đnh chun v chuyên môn, nghip v ca nhà giáo
giáo dc ngh nghip vi ngành hoặc chuyên ngành đào tạo:
Nông nghip, Trng trt, Bo v thc vt, Nông nghip k
thuật cao…hoặc ngành, chuyên ngành khác phù hp vi yêu
cu v trí vic làm.
15. Ging dy chuyên ngành Công ngh k thut chế biến
bo qun nông sn; Công ngh sinh hc:
Tt nghiệp đi hc tr lên hoặc văn bằng, chng ch đáp
ng tiêu chun v k năng nghề để dy thực hành trình độ cao
đẳng theo quy đnh chun v chuyên môn, nghip v ca nhà
giáo giáo dc ngh nghip vi ngành hoặc chuyên ngành đào
to: Bo qun chế biến nông sn, trng trt, khoa hc cây
trng, Sinh hc ng dng, Công ngh rau hoa qu cnh
quan, Ging cây trồng, hoc ngành, chuyên ngành đào tạo
khác phù hp yêu cu v trí việc làm đảm nhn.
16. Ging dy chuyên ngành xây dng hoàn thin công trình
thu li; Qun lý, khai thác công trình thu li. Tt nghiệp đại
hc tr lên hoặc văn bằng, chng ch đáp ng tiêu chun v
k năng ngh để dy thực hành trình độ cao đẳng theo quy định
55
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
chun v chuyên môn, nghip v ca nhà giáo giáo dc ngh
nghip vi ngành hoặc chuyên ngành đào tạo: Công trình thu
li,Thu nông ci tạo đt, K thut cấp thoát nước, thu văn
hc…hoặc ngành, chuyên ngành đào tạo khác phù hp yêu cu
v trí việc làm đảm nhn.
17. Ging dạy chuyên ngành Điêu khc g: Tt nghiệp đại hc
tr lên hoặc có văn bằng, chng ch đáp ứng tiêu chun v k
năng nghề để dy thực hành trình độ cao đẳng theo quy định
chun v chuyên môn, nghip v ca nhà giáo giáo dc ngh
nghip vi ngành hoặc chuyên ngành đào tạo: Ngh thut, M
thut… hoặc ngành, chuyên ngành đào to khác phù hp yêu
cu v trí việc làm đảm nhn
18. Ging dạy chuyên ngành văn hoá bn: Tt nghiệp đại
hc tr n hoặc văn bằng, chng ch đáp ng tiêu chun v
k năng nghề để dy thực hành trình độ cao đẳng theo quy định
chun v chuyên môn, nghip v ca nhà giáo giáo dc ngh
nghip vi ngành hoặc chuyên ngành đào to phù hp vi b
môn Giáo dc Chính tr, Pháp lut, Ngoi ng, giáo dc th
cht, giáo dc quc phòng an ninh, hoc ngành khác phù
hp yêu cu v trí vic làm.
Bồi dưỡng,
chng ch
- Bồi dưỡng nghip v: Có chng ch nghip v sư phạm theo
quy định chun v chuyên môn, nghip v ca nhà giáo giáo
dc ngh nghip
- k năng sử dng công ngh thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lc ngoi ng
Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm.
- Kiến thc khác: chng ch bồi dưỡng theo tiêu chun chc
danh ngh nghip viên chc chuyên ngành giáo dc ngh
nghip
Kinh nghim
(thành tích CT)
- Kinh nghim, thi gian công tác: Không yêu cu.
Phm cht
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp lut của Nhà nước, quy
định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi công vic vi tp th, phi hp
công tác tt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thn
56
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b
- Phm cht khác:...
Các yêu cu khác
- Nm vng kiến thc ca ngành, ngh đưc phân công ging
dy; kiến thc v ngành, ngh liên quan; hiu biết v
thc tin sn xut, dch v ca ngành, ngh đưc phân công
ging dy;
- Nm vng mục tiêu đào to, nội dung chương trình đào to,
k thut an toàn, v sinh lao động ca ngành, ngh đưc phân
công ging dy kế hoạch đào to ca s giáo dc ngh
nghiệp để t chức đào tạo;
- S dng hiu qu an toàn các phương tin dy hc,
trang thiết b dy hc; biết ng dng công ngh thông tin đ
nâng cao hiu qu ging dy, chất lượng đào tạo; biết chế to,
ci tiến phương tiện dy hc, trang thiết b dy hc;
- Thc hin thành tho các k năng của ngành, ngh đưc phân
công ging dy; biết t chức lao đng sn xut, dch v ngành,
ngh đưc phân công ging dy.
- Hiu biết v cấu t chc, hoạt động ca Nhà trường
định hướng phát trin của cơ sở
5.2. Các năng lc
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
4
- T chc thc hin công vic
3
- Son thảo và ban hành văn bản
3
- Giao tiếp ng x
4
- Quan h phi hp
3
- S dng công ngh thông tin
4
- S dng ngoi ng
3
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Ging dy
3
- Hc tp, bồi dưỡng
3
- Nghn cu khoa hc, phát trin cơng trình
3
- Công tác qun lý
2
- Khác
3
57
Nhóm năng lực qun
- Tư duy chiến lược
2
- Qun lý s thay đổi
2
- Ra quyết định
2
- Qun lý ngun lc
2
- Phát trin nhân viên
2
Tên VTVL: Đào tạo
VTVL: TCĐKTCN-NNCN-04
Ngày bắt đầu thc hin:
Quy trình công vic liên
quan
- Văn bản của Đảng v hoạt động ngh nghip ca
Trường.
- Văn bản quy phm pháp lut v lĩnh vực hoạt động
ngh nghip của Trưng.
- Các văn bản quản nhà nước lĩnh vc hoạt động
ngh nghip của Trưng.
- Các văn bản quy định v chuyên môn, nghip v
v hoạt động ngh nghip của Trưng.
1. Mc tiêu v trí vic làm
Thc hiện công tác Đào to, Đảm bo chất lượng nghiên cu khoa hc trong
nhà trường.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công vic
Nhim v,
công vic
Công vic c th
2.1
Công tác
đào tạo
- Nghiên cu, xây dng quy hoch,
kế hoch, qun hoạt động đào
to và phát triển trong nhà trường.
- Đảm bo chất lượng đào tạo theo
đúng quy định…
- Hoàn thành tt nhim v Qun lý
v ng tác đào tạo: C th hoá
mục tiêu đào tạo ca các ngành hc
của Trường; Xây dng kế hoch
đào tạo toàn khoá, năm hc, hc
k; Lên lch ging, kim tra, giám
sát vic thc hin lch ging cho tt
c các môn hc.
- Kế hoch công tác
giáo v hằng năm được
cp thm quyn phê
duyt.
- Hoàn thành kế hoch
công tác giáo v đưc
duyt.
- Hoàn thành các báo
cáo theo yêu cu.
58
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công vic
Nhim v,
công vic
Công vic c th
- Qun chất lượng ging dy:
Giám sát hoạt động ging dy ca
ging viên và giám sát khối lượng
kiến thc hc sinh, sinh viên tiếp
thu được trong khoá hc;
- Thc hin theo đúngc quy định
v t chc thc hiện cơng trình
đào tạo trình độ cấp, trung cp,
tnh đ cao đng; quy chế kim tra,
thi, t công nhn tt nghip;
- Xây dng kế hoch trin khai
các phương pháp dạy hc tích cc,
đổi mới phương pháp dạy hc;
- Xây dng kế hoch, t chc thc
hin, đánh giá các pơng pháp đánh
giá sinh viên;
- Xây dng kế hoch, t chc thc
hin vic biên son tài liu phc v
ging dạy trong Trường;
- T chc các Hi thi, Hi ging trong
Trưng;
- Theo dõi hc sinh, sinh viên các
khóa đã tốt nghiệp đ rút kinh
nghiệm cho công tác đào tạo bi
ng;
- Tham gia d gi, nm bt thc tế
để bin pháp bồi dưỡng ging
viên; Làm th tc cp bng tt
nghiệp, báo cáo kết hc k
tng kết năm học..
59
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công vic
Nhim v,
công vic
Công vic c th
2.2
Đảm bo
chất lượng
- Tham mưu việc t chc các k thi
tuyn sinh, thi tt nghip, thi hc
phn theo đúng các quy chế và quy
đnh hin nh ca B Lao động
Thương binh và Xã hi;
- Tham mưu việc t chức làm đề
thi và hình thc thi;
- Phi hp vi các khoa, b môn
xây dng h thống ngân hàng đ
thi cho tng môn hc; la chn
hình thc thi phù hp vi tng
môn hc, tng cấp trình độ đào to
nhm nâng cao hiu qu đánh giá
cũng như chất lượng đào tạo;
- T chc các k thi tt nghip,
tuyển sinh: công tác đề thi, coi thi,
chấm thi lưu tr bài thi; phân
tích xcác kết qu thi. Phi hp
với Phòng Đào tạo các đơn v
trong trường t chc các kì thi;
- Tham gia vấn nghip v v quy
trình, phương pháp kiểm định cht
ng đào tạo, thi - kiểm tra, đánh
giá cho các đơn vị;
- Thẩm định tính chính xác ca
vic chm bài thi, t chc thm
định ngu nhiên kết qu chm bài
các môn hc ca giảng viên trên
s phân tích, so sánh kết qu tng
môn hc qua s phn ánh ca
hc sinh, sinh viên.
- Nghiên cu và trin khai các gii
pháp toàn diện để đảm bo cht
ợng đào to nghiên cu phát
triển chương trình, phương pháp
ging dạy, phương pháp học tp,
kiểm tra, đánh giá chất lượng đào
Đảm bo chất lượng
theo đúng quy định..
60
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công vic
Nhim v,
công vic
Công vic c th
to; - Nghiên cu xây dng h
thng công c đánh giá; chương
trình đào tạo, vic ging dy ca
ging viên, vic hc tp ca hc
sinh, sinh viên, vic làm ca hc
sinh, sinh viên đã ra trường.
- T chức đánh giá trong và tham
gia đánh giá ngoài theo yêu cầu, kế
hoch ca B Lao động - Thương
binh và Xã hi;
- Phi hp vi các t chc
nhân trong ngoài c t chc
các hoạt động đảm bo chất lượng
thuc chức năng, nhiệm v ca
Phòng;
- Tham d t chc li các khóa
tp hun cho cán b ging viên
v hoạt động t đánh giá kim
định chất lượng giáo dc ngh
nghip;
- ng dn, kim tra thc hin
công tác đm bo chất lượng đào
to tại các đơn vị trong trường.
2.3
Phi hp
thc hin.
Phi hp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định thc thi
chính sách liên quan đến ngành,
lĩnh vực nhim v đưc phân công
1. Công vic, nhim v
đưc giao thông sut,
tạo được mi quan h
công tác phát trin hiu
qu cao.
2. Ni dung phi hp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch
2.4
Thc hin
nhim v
chung, hi
hp.
Tham d các cuc hp liên quan
đến lĩnh vc chuyên môn trong
và ngoài đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đ, chun
b tài liu và ý kiến phát
biu theo yêu cu.
61
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công vic
Nhim v,
công vic
Công vic c th
2.5
Xây dng thc hin kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tun ca cá nhân.
Xây dng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế
hoch công tác của đơn
vị, cơ quan và nhiệm v
đưc giao.
2.6
Thc hin các nhim v khác do Trưởng phòng giao
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc
tiếp và kim duyt kết
qu bi
Qun lý trc tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
Trưởng phòng
Phó phòng
Các viên chc chuyên
môn khác trong phòng
Các phòng, khoa, trung
tâm thuộc trường
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chc có quan h chính
Bn cht quan h
Các quan quản liên quan theo
yêu cu công vic
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Ly các thông tin thng kê.
- Thc hin các báo cáo theo yêu cu ca
lãnh đạo.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các vic chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điều hành ca t chc trong phm
vi nhim v được giao theo quy định
4.4
Đưc yêu cu cung cấp thông tin và đánh gmức độ xác thc ca thông
tin phc v cho nhim v đưc giao.
4.5
Đưc tham gia các cuc họp trong ngoài quan theo s phân công
ca cp trên
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Các yêu cầu trình độ đào tạo
62
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào
to
bng tt nghiệp đại hc tr lên vi ngành, chuyên ngành đào
to: Tin hc qun lý, Kế toán, Ng văn, Báo chí, Tin học ng
dng, Công ngh thông tin, Tâm lý giáo dục, khí động lc,
Chế tạo máy…hoc ngành, chuyên ngành đào tạo khác phù hp
vi yêu cu v trí vic làm.
Bồi dưỡng,
chng ch
- kh năng sử dng công ngh thông tin bản s dng
đưc ngoi ng bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam.
- Chng ch quản lý hành chính nhà nước chương trình chuyên
viên hoc chng ch bồi dưỡng tiêu chun chc danh ngh
nghip ging viên giáo dc ngh nghip.
Kinh nghim
(thành tích
công tác)
Không yêu cu
Phm cht cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ng, nghiêm túc chp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp lut ca Nhà nước, quy định
của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi công vic vi tp th, phi hp
công tác tt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cu
khác
- kh năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp gii quyết
các vấn đề thc tiễn liên quan đến mng công việc được phân
công và liên quan đến chức năng, nhiệm v của cơ quan.
- kh năng tổ chc trin khai nghiên cu, thc hiện các đ
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn.
- Hiu biết v lĩnh vực giáo dc ngh nghip.
5.2. Các năng lc
Nhóm năng lc
Tên năng lực
Cp độ
Nhóm năng lực
chung
Đạo đức và bản lĩnh
3
T chc thc hin công vic
2
Son thảo và ban hành văn bản
2
Giao tiếp ng x
2
Quan h phi hp
2
63
Nhóm năng lc
Tên năng lực
Cp độ
S dng công ngh thông tin
2
S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
Kh năng chủ trì tham mưu xây dng ch trương,
ngh quyết
2
Kh năng hướng dn thc hin ch trương, nghị
quyết
2
Kh năng kim tra thc hin ch trương, ngh
quyết
2
Kh năng thẩm định các văn bản, đề án ca các cp
2
Kh năng phối hp thc hin các ch trương, nghị
quyết
2
Nhóm năng lực
qun lý
- Tư duy chiến lược
1
- Ra quyết định
1
- Qun lý s thay đổi
1
- Ra quyết định
1
- Qun lý ngun lc
1
- Phát triển đội ngũ
1
Tên VTVL: Giáo v
VTVL: TCĐKTCN-NNCN-05
Ngày bắt đầu thc hin:
Quy trình công
vic liên quan
- Văn bản của Đảng v hoạt động ngh nghip của Trường.
- Văn bản quy phm pháp lut v lĩnh vực hoạt động ngh
nghip của Trường.
- Các văn bản quản nhà nước lĩnh vực hoạt động ngh nghip
của Trường.
- Các văn bản quy định v chuyên môn, nghip v v hoạt động
ngh nghip của Trưng.
- Các văn bản quy định v quản lý ngưi hc
1. Mc tiêu v trí vic làm
Thc hin công tác qun lý hc sinh - sinh viên của Nhà trường.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
64
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công vic
Nhim v,
Mng công vic
Công vic c th
2.1
Tham mưu văn
bn
1. Tham mưu cho trưởng
phòng thc hin chc
năng qun nhm giáo
dctoàn din cho hc
sinh, sinh viên ca
trường thông qua các
hoạt đng trong và ngoài
trường
Công tác tham mưu kp thi
chính xác theo đúng quy đnh
2.2
T chc hot
động giáo dc,
tuyên truyn
2. T chc hoạt động
giáo dc, tuyên truyn:
Giáo dc chinh tr
ng; Giáo dc đo
đức, li sng; Giáo dc,
tuyên truyn ph biến
pháp lut; Tạo điều kin,
giúp đỡ hc sinh, sinh
viên phấn đấu, rèn luyn
để được đứng trong hàng
ngũ của Đảng Cng sn
Vit Nam và tham gia
các t chức đoàn thể
trong nhà trường; Giáo
dc th cht, t chc cho
hc sinh, sinh viên tham
gia các hoạt động th
thao, văn hóa, văn ngh
bồi dưỡng các k
năng chăm sóc sc khe
gia đình và cộng đồng
- T chc sinh hot chính
tr đầu khóa, đầu năm
hc cui khóa cho hc
sinh, sinh viên.
Đảm bo công tác qun lý,
chế độ chính sách đối vi hc
sinh sinh viên
2.3
Qun hc sinh
sinh viên
3. Công tác qun hc
sinh, sinh viên: T chc
tiếp nhn thí sinh trúng
tuyn vào hc theo quy
định; Thng kê, tng hp
Đảm bo công tác qun lý,
chế độ chính sách đối vi hc
sinh sinh viên
65
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công vic
Nhim v,
Mng công vic
Công vic c th
d liu, quản lý, lưu trữ
h giài quyết các
công vic hành chính
liên quan đến hc sinh,
sinh viên; Theo dõi,
đánh giá ý thc hc tp,
kết qu rèn luyn ca
hc sinh, sinh viên; Phát
động các phong trào
tham gia hi thi, k thi
tay ngh các cp; xây
đựng kế hoch t chc
kim tra,giám sát vic
thc hiện các quy định
v công tác đảm bo an
ninh trt t, an toàn
hi, phòng chng ti
phm; T chc tuyên
truyn, ph biến, hướng
dn, theo dõi, tng hp
và gii quyết các chế đ,
chính sách của Nhà nước
liên quan đến hc sinh,
sinh viên; Qun hc
sinh, sinh viên ni trú,
ngoi trú
2.4
Công tác h tr
dch v đối vi
hc sinh, sinh
viên
4. vn cho hc
sinh,sinh viên xây dng
kế hoch hc tp, rèn
luyn phù hp vi mc
tiêu, năng lc, sc kho;
Trin khai dch v công
tác hi trong nhà
trường; Giáo dck năng
mm, kiến thc khi
nghiệp; Thông tin,
vn, gii thiu vic làm
cho hc sinh, sinh viên;
Đảm bo công tác qun lý,
chế độ chính sách đối vi hc
sinh sinh viên
66
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công vic
Nhim v,
Mng công vic
Công vic c th
T chc c hot động
phi hp gia n trưng
doanh nghip, c t
chc s dụng ni lao
đng nhằm ng ng
rènluyn k ng nghề
nghip cho hc sinh, sinh
vn p hp vi yêu cu
thc tin.
2.5
Phi hp ng
tác
Ch động phi hp vi
viên chc trong đơn v
trin khai công vic, làm
đúng thẩm quyn
trách nhiệm được giao
Công vic, nhim v đưc
giao thông sut, tạo được
mi quan h công tác tích cc
theo đúng quy chế, quy đnh
phi hp công tác.
2.6
Thc hin nhim
v chung, hi
hp.
Tham d các cuc hp liên
quan đến lĩnh vc chuyên
môn trong ngoài đơn
v theo pn công.
Tham d đầy đủ, chun b tài
liu ý kiến phát biu theo
yêu cu.
2.7
Xây dng, thc hin kế hoạch theo đúng kế
hoch công tác của đơn vị, cơ quan và nhiệm
v đưc giao.
y dng và thc hin kế
hoạch công tác năm, quý,
tháng, tun ca cá nhân.
2.8
Thc hin các nhim v khác do Trưởng phòng giao
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Qun lý trc tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
Trưởng phòng
Phó Trưởng phòng
Viên chức được phân
công cùng mng công tác
Các phòng, khoa, trung
tâm
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chc có quan h chính
Bn cht quan h
Các quan quản liên quan theo
yêu cu công vic
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Ly các thông tin thng kê.
- Thc hin các báo cáo theo yêu cu ca
lãnh đạo.
67
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn nghip v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao
2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điều động viên chc thuộc đơn vị
3
Đưc cung cp thông tin v công tác ch đạo điều hành ca đơn vị trong phm
vi nhim v đưc giao
4
Đưc yêu cu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thc ca thông tin
phc v cho nhim v đưc giao
5
Đưc tham gia các cuc hp liên quan
II
Thm quyn trong qun lý viên chc
1
Đưc qun lý viên chc trong phm vi thm quyền được phân cp
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Các yêu cầu trình độ đào tạo
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào
to
Có bng tt nghiệp đi hc tr lên vi ngành, chuyên ngành đào
to: Giáo dc th cht; kế toán, qun tr ngun nhân lc, Qun tr
kinh doanh…hoc ngành, chuyên ngành đào tạo khác phù hp
vi yêu cu v trí vic làm.
Bồi dưỡng,
chng ch
- kh năng s dng công ngh thông tin bản và s dng
đưc ngoi ng bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam.
- Chng ch quản hành chính nhà nước chương trình chuyên
viên hoc chng ch bồi dưỡng tiêu chun chc danh ngh nghip
ging viên giáo dc ngh nghip.
Kinh nghim
(thành tích CT)
Không yêu cu
Phm cht cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp lut của Nhà nước, quy đnh
của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi công vic vi tp th, phi hp
công tác tt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
68
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Các yêu cu
khác
- kh năng, đề xut nhng ch trương, gii pháp gii quyết
các vấn đề thc tiễn liên quan đến mng công việc được phân
công và liên quan đến chức năng, nhiệm v của cơ quan.
- kh năng tổ chc trin khai nghiên cu, thc hiện các đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn.
5.2. Các năng lc
Nhóm năng
lc
Tên năng lực
Cp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- T chc thc hin công vic
2
- Son thảo và ban hành văn bản
2
- Giao tiếp ng x
2
- Quan h phi hp
2
- S dng công ngh thông tin
2
- S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dng ch trương,
ngh quyết
2
- Kh năng hướng dn thc hin ch trương, nghị
quyết
2
- Kh năng kim tra thc hin ch trương, nghị quyết
2
- Kh năng thẩm định các văn bản, đề án ca các cp
2
- Kh năng phối hp thc hin các ch trương, nghị
quyết
2
Nhóm năng lực
qun lý
- Tư duy chiến lược
1
- Qun lý s thay đổi
1
- Ra quyết định
1
- Qun lý ngun lc
1
- Phát trin nhân viên
1
69
Tên VTVL: Nghiên cu viên
VTVL: TCĐKTCN-NNCN-06
Ngày bắt đầu thc hin:
Quy trình công vic liên
quan
- Các văn bản quy phm pháp luật liên quan đến chc
trách, nhim v đưc giao;
- Quy trình x lý công vic của đơn vị.
1. Mc tiêu v trí vic làm
Nghiên cứu, đề xut và ch trì thc hin các nhim v KH&CN cấp sở,
tham gia thc hin nhim v KH&CN cp b thuộc lĩnh vực nghiên cu.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
công vic
Nhim v,
công vic
Công vic c th
2.1
Công tác
nghiên cu
khoa hc
- Tham gia nghiên cứu, vấn xây dng,
hoàn thiện các văn bn quy phm pháp
lut, các ch trương, chế, chính sách,
đề án, chương trình, kế hoch;
- Ch trì thc hin các nhim v khoa hc và
công ngh cp cơ s tr lên hoc tham gia
nhim v khoa hc và công ngh cp b, tnh;
- Trc tiếp nghiên cu, tham gia các hot
động điều tra, kho sát, phc v nghiên
cu, thc hin các ni dung nghiên cu,
thí nghiệm được giao; tham gia các sinh
hot hc thut chuyên ngành;
- Viết báo cáo tng kết nhim v khoa hc
và công ngh, biên son tài liu, thông tin
nhm ph biến ng dng rng rãi các
kết qu nghiên cu vào thc tin.
Ni dung nghiên
cu, trin khai
đưc hoàn thành
theo đúng tiến độ,
chất lượng; ni
dung tham mưu
hiu qu, cht
ng.
70
2.2
Công tác
chuyên
môn
- Thc hin nhim v chuyên môn theo
chc trách, nhim v đưc phân công;
- Trin khai phát trin dch v khoa hc
công ngh trong phm vi chức năng,
nhim v của đơn vị;
- Thc hin các hoạt động thông tin, thng
đi mi sáng tạo trong lĩnh vực
khoa hc và công ngh;
- Tng hp thông tin, thng kê, theo dõi
các nhim v khoa hc và công ngh cp
cơ sở, cp B, cp tnh;
- Thc hin công vic theo kế hoch công
tác ca t chức, đơn vị và cá nhân.
Bảo đảm đúng
tiến độ, cht
ng, hiu qu;
đúng
2.5
Thc hin
chế độ hi
hp
- Tham d các cuc họp liên quan đến lĩnh
vc chuyên môn trong ngoài đơn vị
theo phân công;
- Tham d các cuc họp đơn vị, hp
quan theo quy định.
Tham d đầy đủ,
chun b tài liu
ý kiến phát
biu theo yêu cu
3. Các mi quan h công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Qun lý trc
tiếp
Các đơn vị phi hp chính
Hiệu trưởng, Phó hiệu trưởng,
Trưởng phòng.
Các viên chc
thuc phòng
Các phòng, khoa, trung tâm
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chc
có quan h chính
Bn cht quan h
Các quan quản liên quan
theo yêu cu công vic
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Ly các thông tin thng kê.
- Thc hin các báo cáo theo yêu cu ca
lãnh đạo.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao.
4.2
Đưc quyn quyết định các vấn đề c th theo quy chế làm vic y quyn
của Lãnh đạo đơn vị.
71
4.3
Đưc yêu cu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thc ca thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.4
Đưc tham gia các cuc hp liên quan.
5. Các yêu cu v trình độ, kinh nghiệm, năng lực và phm cht cá nhân
5.1. Yêu cu v trình độ, kinh nghim, phm cht cá nhân
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào
to
- bng tt nghiệp đại hc tr lên vi ngành hoc chuyên
ngành đào to: Kế toán; bo qun chế biến nông sn; thu
nông ci tạo đất, tiếng anh; Công ngh thông tin; k thut
điện, điện t, vin thông, k thuật khí kỹ thut…hoc
ngành, chuyên ngành đào to khác phù hp vi yêu cu v trí
vic làm.
Kiến thc b
tr
- kh năng sử dng công ngh thông tin bản và s dng
đưc ngoi ng bậc 2 khung năng lc ngoi ng Vit Nam
theo yêu cu ca v trí vic làm.
- Có chng ch bi dưỡng chc danh nghiên cu khoa hc.
Kinh nghim
(thành tích CT)
Không yêu cu
Phm cht cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp lut của Nhà nước, quy
định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi công vic vi tp th, phi
hp công tác tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lc trong công vic.
- Tp trung, sáng tạo, tư duy độc lp và lô-gích.
Các yêu cu
khác
- Hiu thc hiện đúng mc tiêu, kế hoch, ni dung,
chương trình của công tác nhiên cu khoa hc hp tác quc
tế. xác định được thc tiêcn xu thế phát triển đào tạo
nghiên cu khoa hc.
- Nm vững các quy định v liên kết đào tạo, chương trình,
d án hp tác quc tế liên quan đến ngành ngh đào tạo ca
Trường
- năng lực đàm phán, thoả thun hp tác với các đối tác
c ngoài
72
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
- Có năng lực nghiên cu khoa học, tư duy sáng to
- kh năng ng dng các công ngh mi vào trong công
tác gng dy
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm nănglực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
3
- T chc thc hin công vic.
2
- Son thảo và ban hành văn bn.
2
- Giao tiếp ng x.
2
- Quan h phi hp.
2
- S dng công ngh thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn
bn
2
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản
2
- Kh năng kim tra thc hiện các văn bản
2
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản
2
Nhóm năng lực
qun lý
- Tư duy chiến lược.
1
- Qun lý s thay đổi.
1
- Ra quyết định.
1
- Qun lý ngun lc.
1
- Phát trin nhân viên.
1
III. V TRÍ VIC LÀM CHC DANH NGH NGHIP CHUYÊN MÔN
DÙNG CHUNG
Tên VTVL: Chuyên viên v t chc
b máy
VTVL: TCĐKTCN-CMDC-01
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm vic:
Phòng T chc - Hành chính
Quy trình công vic liên
quan:
Các văn bản, quy đnh hin hành v công tác hoch
định và thc thi chính sách v t chc b máy
73
1. Mc tiêu v trí vic làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tng hp, thẩm định, hoạch định chiến lược,
quy hoch, kế hoch, chính sách ch trì xây dng, hoàn thiện văn bản quy phm
pháp lut, d án, đề án v t chc b máy1; ch trì, t chc trin khai thc thi các
nhim v chuyên môn theo mng công vic được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh g
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
công vic
Nhim v, mng
công vic
Công vic c th
2.1
Thc hin các
hoạt động chuyên
môn, nghip v.
1. Công tác t chc: Nghn
cu, đề xut vi y dng b
máy t chc ca ntng theo
quy định; Đ xut các thành
viên trong các Hội đồng, Ban
chỉđo (thc hin nhim v
trong thi gian nht đnh trên
cơ sở ng dn cacp tn);
Thc hin pn cp v công tác
t chc qun lý cán b.
Ni dung tham
gia đúng tiến độ,
chất lượng, kế
hoch theo yêu
cu
2. Công tác đào to, cán b:
Xây dng kế hoạch đào tạo,
bồi dưỡng cán b, ging
viênhàng năm về chuyên
môn, quản nhà nước, chính
tr, tin hc, ngoi ng
Ni dung tham
gia đúng tiến độ,
chất lượng, kế
hoch theo yêu
cu
3. Chế độ chính sách: Thc
hiện theo văn bản Nhà nước
v các chế độ tiềnlương, tiền
trc, các ph cp (trách
nhiệm, độc hại, đứng lp,
v.v…), ngh chếđộ, chuyn
hng, nâng hng, thi tuyn
viên chc, bo him xã hi, ..
Ni dung tham
gia đúng tiến độ,
chất lượng, kế
hoch theo yêu
cu
4. Công tác thng kê báo cáo:
Thc hiện đầy đủ, chính xác,
kp thi mọi báo cáothường
k hoặc đột xut v công tác
t chc, cán bộ, lao động tin
lương,v.v…theo yêu cầu ca
Ban Giám hiu
Ni dung tham
gia đúng tiến độ,
chất lượng, kế
hoch theo yêu
cu
74
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
công vic
Nhim v, mng
công vic
Công vic c th
2.2
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn vị liên
quan tham mưu hoạch định
và thc thi chính sách liên
quan đến ngành, lĩnh vc
nhim v đưc phân công
1.Công vic,
nhim v đưc
giao thông sut,
tạo được mi
quan h công tác
phát trin hiu
qu cao.
2. Ni dung phi
hợp được hoàn
thành đt cht
ợng, theo đúng
tiến độ kế hoch
2.3
Thc hin nhim
v chung, hi
hp.
Tham d các cuc hp liên
quan đến lĩnh vc chuyên
môn trong ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham d đầy đủ,
chun b tài liu
ý kiến phát
biu theo yêu
cu.
2.4
Xây dng và thc hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tun ca cá nhân.
Xây dng
thc hin kế
hoch công tác
năm, quý, tháng,
tun ca
nhân.
2.5
Thc hin các nhim v khác do Trưởng phòng giao.
3. Các mi quan h công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun trc tiếp
kim duyt kết qu
bi
Quan h phi hp
trc tiếp trong đơn
v
Các đơn vị phi hp chính
Trưởng phòng
Phó trưởng phòng
Các viên chc
chuyên môn khác
trong phòng
Các phòng, khoa trung tâm
75
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chc có quan h chính
Bn cht quan h
Các quan, tổ chức, đơn v hot
động liên quan đến ngành, lĩnh vực t
chc b máy thuc phm vi qun
của đơn vị.
- Tham gia các cuc hp có liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thp các thông tin cn thiết cho
vic thc hin công vic chuyên môn.
- Ly thông tin thng kê.
- Thc hin báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các vic chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điều hành ca t chc trong phm vi
nhim v được giao theo quy định
4.4
Đưc yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thc ca thông
tin phc v cho nhim v đưc giao.
4.5
Đưc tham gia các cuc họp trong ngoài quan theo s phân công
ca cp trên
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào
to
- Tt nghiệp đại hc trn với ngành, chuyên ngành đào to
Lut, Qun tr nhân lc; Xây dựng Đảng Chính quyn nhà
c, Quản nhà nước, Phát hành sách; công ngh thông
tin, Kế toán doanh nghip; hoặc ngành, chuyên ngành đào
to khác phù hp vi yêu cu v trí vic làm.
Bồi dưỡng
chng ch
- kh năng sử dng công ngh thông tin bản s dng
đưc ngoi ng bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam;
- chng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà
ớc đối vi công chc ngạch chuyên viên và tương đương.
Phm cht cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy
định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi công vic, vi tp th, phi
hp công tác tt.
76
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lc trong công vic.
- Tp trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
Các yêu cu
khác
- Hiu biết các quy định ca pháp lut v viên chc, công tác
t chc b máy, công tác cán b, chế đ chính sách đối vi
viên chức và người lao động;
- Nm vững cấu t chc và chức năng nhiệm v ca đơn
v thuộc Trường
- năng lực xây dng kế hoạch, đề xut các gii pháp thc
hin công tác t chc b máy, ng tcas cán b công tác
hành chính tng hợp trơng trường
- Hiu biết các quy đnh v lưu trữ h tổ chc, cán b
có k năng lưu trữ h sơ khoa học
5.2. Các năng lc
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cp
độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- T chc thc hin công vic
2
- Son thảo và ban hành văn bản
2
-Giao tiếp ng x
2
- Quan h phi hp
2
- S dng ngoi ng
2
- S dng công ngh thông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng tham mưu xây dựng các văn bản
2
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản
2
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản
2
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản
2
- Kh năng thc hin hoạt đng chuyên môn,
nghip v
2
Nhóm năng lực
qun lý
- Tư duy chiến lược
1
- Ra quyết định
1
77
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cp
độ
- Qun lý s thay đổi
1
- Ra quyết định
1
- Qun lý ngun lc
1
- Phát triển đội ngũ
1
Tên VTVL: Chuyên viên v
thi đua, khen thưởng
Mã v trí vic làm: TCĐKTCN-CMDC-02
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm vic:
Phòng T chc - Hành chính
Quy trình công vic liên
quan:
Các văn bản, quy đnh hin hành v công tác
hoạch định thc thi chính sách v thi đua,
khen thưởng
1. Mc tiêu v trí vic làm
Tham mưu thực hiện công tác thi đua - khen thưởng của Nhà trường.
2. Các công việc và tiêu chí đánh g
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
công vic
Nhim v,
mng công
vic
Công vic c th
2.1
Thc hin các
hoạt động
chuyên môn,
nghip v
1. Công tác khen thưởng, k
lut: Thc hiện khen thưởng
theo đúng quy định, tiêu chun
ca Luật thi đua khen thưởng,
quy định ca tnh Quy chế
củanhà trường; Thc hin k
lut theo Lut cán b, công
chức năm 2008, Luật Viên
chức năm 2010 B Lut
Lao động
Đảm bo công tác
Thi đua khen
thưng - k lut
đúng theo các
quy định
2. Công tác thi đua - khen
thưng: Phi hp vi công
đoàn thực hiện công tácthi đua
khen thưởng trong nhà trường
theo quy định ca pháp lut và
ng dn của Ban Thi đua
78
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
công vic
Nhim v,
mng công
vic
Công vic c th
khen thưởng tnh.
2.2
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn vị liên
quan tham mưu hoạch định
thc thi chính sách liên quan
đến ngành, lĩnh vc nhim v
đưc phân công
1. Công vic,
nhim v đưc
giao thông sut,
tạo được mi
quan h công tác
phát trin hiu
qu cao.
2. Ni dung phi
hợp được hoàn
thành đạt cht
ợng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.3
Thc hin
nhim v
chung, hi hp.
Tham d các cuc hp liên
quan đến lĩnh vực chuyên môn
trong ngoài đơn v theo
phân công.
Tham d đầy đ,
chun b tài liu
ý kiến phát
biu theo yêu
cu.
2.4
Xây dng thc hin kế hoch công tác năm, quý,
tháng, tun ca cá nhân.
Xây dng, thc
hin kế hoch
theo đúng kế
hoch công tác
của đơn vị,
quan và nhim v
đưc giao.
2.5
Thc hin các nhim v khác do Trưởng phòng giao.
3. Các mi quan h công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc
tiếp và kim duyt
kết qu bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi hp
chính
Trưởng phòng
Phó trưởng phòng
Các viên chc chuyên
môn khác trong phòng
Các cơ quan, tổ chức, đơn
v thuc Bộ, địa phương
có liên quan.
79
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chc có quan h chính
Bn cht quan h
Các quan, tổ chức, đơn vị hot
động liên quan đến ngành, lĩnh vực thi
đua, khen thưởng thuc phm vi qun
của đơn vị
- Tham gia các cuc hp liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thp các thông tin cn thiết cho
vic thc hin công vic chuyên môn.
- Ly thông tin thng kê.
- Thc hin báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các vic chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điều hành ca t chc trong phm vi
nhim v được giao theo quy định.
4.4
Đưc yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thc ca thông
tin phc v cho nhim v đưc giao.
4.5
Đưc tham gia các cuc họp trong ngoài quan theo s phân công
ca cp trên.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào
to
- Tt nghiệp đại hc tr lên với ngành, chuyên ngành đào
to: Công ngh thông tin, Qun tr văn phòng, Quản tr ngun
nhân lc, hành chính ng, lut hoc ngành, chuyên ngành
khác phù hp vi yêu cu v trí vic làm.
Bồi dưỡng,
chng ch
- kh năng sử dng công ngh thông tin bn s dng
đưc ngoi ng bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam.
- chng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà
ớc đối vi công chc ngạch chuyên viên và tương đương.
Phm cht cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy
định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi công vic, vi tp th, phi
hp công tác tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
80
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lc trong công vic.
- Tp trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
Các yêu cu
khác
- Hiu và vận đụng đúng chủ trương, đường li của Đảng,
chính sách pháp lut của Nhà nước vào công tác thi đua khen
thưng của Nhà trưởng
- Nm vng vn dụng các quy đnh ca Nhà nước v thi
đua khen thưởng vào Nhà trường.
- năng lực xây dng các kế hoch t chc thc hin kế
hoch v công tác Thi đua khen tng
5.2. Các năng lc
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- T chc thc hin công vic
2
- Son thảo và ban hành văn bản
2
- Giao tiếp ng x
2
- Quan h phi hp
2
- S dng ngoi ng
2
- S dng công ngh thông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng tham mưu xây dựng các văn bản
2
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản
2
- Kh năng kim tra vic thc hiện các văn
bn
2
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản
2
- Kh ng thực hin hoạt đng chuyên môn,
2
Nhóm năng lực
qun lý
- Tư duy chiến lược
1
- Qun lý s thay đổi
1
- Ra quyết định
1
- Qun lý ngun lc
1
- Phát triển đội ngũ
1
81
Tên VTVL: Chuyên viên v
hành chính - văn phòng
Mã v trí vic làm: TCĐKTCN-CMDC-03
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm vic:
Phòng T chc - Hành chính
Quy trình công vic liên quan:
Các Quy định, văn bản của Đảng, chính sách,
pháp lut của Nhà nước
1. Mc tiêu v trí vic làm
Ch trì, tham gia tham mưu giúp lãnh đạo cơ quan, đơn vị ch đạo, theo dõi và
t chc trin khai thc hin v hành chính - văn phòng thuộc lĩnh vực công tác được
phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công
vic
Nhim v,
mng
công vic
Công vic c th
2.1
Xây dng
quy hoch, kế
hoch, chính
sách, chương
trình, đề án,
d án.
Tham gia ch đo xây dng và
theo dõi, t chc trin khai
thc hin v hành cnh - văn
phòng thuc lĩnh vực công tác
đưc pn công; t chc c
k hp; chun b các điu kin
phc v các k hp c
hot động đơn vị.
Công tác hành chính,
văn phòng được thc
hiện theo quy định.
2.2
ng dn
trin khai
thc hin các
văn bản.
Tham gia theo dõi, nm tình
hình thc tiễn để kp thi
tham mưu, đề xut vi lãnh
đạo xem xét, ch đạo x
nhng vấn đề thuộc lĩnh vực
công tác được phân công.
Bảo đảm đúng tiến
độ, kế hoch, thi
gian, chất lượng theo
yêu cu ca cp trên.
2.3
Kiểm tra,
kết, tng kết
vic thc hin
các văn bản.
Phi hp t chức kết,
tng kết, kim tra, phân tích,
đánh giá và báo cáo vic
thc hiện lĩnh vực được
phân công theo dõi.
Văn bản báo cáo kết
qu kiểm tra được
thc hiện đúng thời
hạn quy định.
2.4
Tham gia
thẩm đnh các
văn bản.
Tham gia góp ý các Chương
trình công tác, Chương trình
làm vic ca Lãnh đạo khi
đưc phân công.
Ni dung tham gia
góp ý đưc hoàn
thành theo đúng kế
hoch, chất lượng do
ngưi ch trì giao.
82
3. Các mi quan h công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi
hp chính
Trưởng phòng
Phó trưởng phòng
Các viên chc chuyên
môn khác trong phòng
Các phòng, khoa
trung tâm
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chc có quan h chính
Bn cht quan h
Các quan, tổ chức, đơn vị hot
động liên quan đến ngành, lĩnh vực
thuc phm vi qun lý của đơn vị.
- Tham gia các cuc hp liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thp các thông tin cn thiết cho
vic thc hin công vic chuyên môn.
- Ly thông tin thng kê.
- Thc hin báo cáo theo yêu cu.
2.5
Thc hin các
hoạt động
chuyên môn,
nghip v.
Tham gia t chc trin khai
thc hin các hot động
chuyên môn, nghip v theo
nhim v đưc phân công.
Đảm bo quy trình
công tác và theo đúng
kế hoch v tiến đ,
chất lượng hiu
qu công vic.
2.6
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn vị liên
quan tham mưu thc thi
chính sách liên quan đến
ngành, lĩnh vực nhim v
đưc phân công.
- Công vic, nhim
v đưc giao thông
sut, tạo được mi
quan h công tác phát
trin hiu qu cao.
- Ni dung phi hp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.3
Thc hin
nhim v
chung, hi
hp.
Tham d các cuc hp liên
quan đến lĩnhvc chuyên
môn trong ngoài đơn v
theo phân công.
Tham d đầy đủ,
chun b tài liu ý
kiến phát biu theo
yêu cu.
2.4
Xây dng và thc hin kế hoch công tác năm,
quý, tháng, tun ca cá nhân.
Xây dng, thc hin
kế hoạch theo đúng kế
hoch công tác ca
đơn vị, quan
nhim v đưc giao.
2.5
Thc hin các nhim v khác do Trưởng phòng giao.
83
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các vic chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điều hành ca t chc trong phm vi
nhim v được giaotheo quy định.
4.4
Đưc yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thc ca thông
tin phc v cho nhimv đưc giao.
4.5
Đưc tham gia các cuc hp trong ngoài cơ quan theo sự phân công ca
th trưởng.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
bng tt nghiệp đại hc tr lên vi ngành hoc chuyên
ngành đào tạo: Công ngh thông tin; Kinh tế nông nghip;
Kế toán; Công ngh hàn; Ng văn…hoc ngành, chuyên
ngành đào tạo khác phù hp vi yêu cu v trí vic làm.
Kiến thc b tr
- kh năng s dng công ngh thông tin bản s
dụng được ngoi ng bậc 2 khung năng lc ngoi ng Vit
Nam.
- chng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà
ớc đối vi công chc ngạch chuyên viên và tương đương.
Kinh nghim
(thành tích CT)
Không yêu cu
Phm cht cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ng, nghiêm túc chp hành ch
trương, chínhsách của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy
định của cơ quan
- Tinh thn trách nhim cao vi công vic, vi tp th, phi
hp công tác tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lc trong công vic.
- Tp trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
Các yêu cu
khác
- Hiu vn dụng được các kiến thc v phương pháp
nghiên cu, t chc,trin khai nghiên cu, xây dng các tài
84
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
liệu, đề i, đề án thuộc lĩnh vực chuyênmôn đảm nhim.
- Biết vn dng các kiến thức cơ bản và nâng cao v ngành,
lĩnh vc; kỹnăng thuyết trình, ging dạy, hướng dn
nghip vv ngành, lĩnh vực.
- Áp dng tnh tho c kiến thc, k thut y dng,
banhành n bản ocông vic theo yêu cu ca v t vic làm.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cp
độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- T chc thc hin công vic
2
- Son thảo và ban hành văn bản
2
- Giao tiếp ng x
2
- Quan h phi hp
2
- S dng ngoi ng
2
- S dng công ngh thông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì thamu xây dựng các văn bản
2
Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản
2
- Kh năng phối hp thc hiện các văn bản
2
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản
2
Nhóm năng lực
qun lý
- Tư duy chiến lược
1
- Qun lý s thay đổi
1
- Ra quyết định
1
- Qun lý ngun lc
1
- Phát trin nhân viên
1
Tên VTVL: Văn thư viên
Mã v trí vic làm: TCĐKTCN-CMDC-04
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm vic:
Phòng T chc Hành chính
Quy trình công vic liên
quan:
Các văn bản, quy đnh hin hành v công tác
hoạch định và thc thi chính sách v văn t
85
1. Mc tiêu v trí vic làm
Trin khai hoạt động văn thư của cơ quan, tổ chc hoc trc tiếp thc hin các
nhim v văn thư theo mảng công việc được phân công trong Nhà trường.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giao
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
vic
Nhim v,
mng công
vic
Công vic c th
2.1
Vn hành h
thng qun
tài liệu điện t
của quan,
t chc.
Tham gia vn hành h thng
qun tài liệu điện t của
quan, t chc; trc tiếp thc
thi nhim v của văn thư
quan theo quy định.
Vn hành h thng
qun tài liệu điện
t theo quy định.
2.2
Lưu giữ h
sơ, tài liệu.
Thc hin quản lưu gi h
sơ, tài liệu theo quy định ca
công tác văn thư; tổ chc
vic thống lưu trữ các tài
liu, s liu theo yêu cu ca
nghip v công tác văn thư.
Quản lý, lưu trữ h
sơ, tài liệu theo quy
định trong công tác
văn thư.
2.3
Thc hin
nghip v n
thư.
Trc tiếp thc thi nhim v
công tác văn thư quan
các nhim v khác được cp
trên giao.
Đảm bo quy trình
công tác theo
đúng kế hoch v
tiến độ, chất lượng
hiu qu công
vic.
2.4
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn vị,
nhân liên quan thc thi hot
động nghip v văn thư liên
quan đến nhim v đưc
phân công.
Công vic, nhim v
đưc giao thông sut,
tạo được mi quan h
công tác phát trin
hiu qu cao.
Ni dung phi hp
đưc hoàn thành đạt
chất lượng, theo
đúng tiến độ kế
hoch.
2.5
Thc hin
nhim v
chung, hi
hp.
Tham d các cuc hp liên
quan đến lĩnh vực chuyên
môn trong và ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham d đầy đủ,
chun b tài liu và ý
kiến phát biu theo
yêu cu.
86
2.3
y dng thc hin kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tun ca cá nhân.
Xây dng, thc hin
kế hoạch theo đúng
kế hoch công tác
của đơn vị, quan
nhim v đưc
giao.
2.4
Thc hin các nhim v khác do Trưởng phòng phân công.
3. Các mi quan h công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp
trc tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi
hp chính
Trưởng phòng
Phó trưởng phòng
Các viên chc chuyên
môn khác trong phòng
Các phòng, khoa,
trung tâm
3.2. Bên ngoài
quan, t chc có quan h chính
Bn cht quan h
Các quan, tổ chức, đơn vị hot
động liên quan đến công vic chuyên
môn nghip v đưc giao.
Quan h phi hp công tác; báo cáo
thng kê; ly thông tin, d liệu….để
phc vng vic
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao.
4.2
Đưc tham gia các cuc họp trong ngoài quan theo s phân công
ca cp trên.
4.3
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điều hành trong phm vi nhim v.
4.4
Đưc yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thc ca thông
tin phc v cho nhim v đưc giao.
4.5
Tham gia ý kiến v các vic chuyên môn của đơn vị.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1 Yêu cu v trình độ
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
bng tt nghiệp đại hc tr lên vi ngành hoc chuyên
ngành văn thư - lưu trữ, lưu trữ học, lưu trữ hc và qun tr
văn phòng. Trường hp có bng tt nghiệp đại hc chuyên
ngành khác phi có chng ch bồi dưỡng nghip v văn thư
do sở đào to thm quyn cp hoc bng tt nghip
87
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
cao đẳng, trung cp ngành hoặc chuyên ngành văn thư hành
chính, văn thư - u trữ, lưu trữ
Kiến thc b tr
Theo quy định tiêu chun ca ngch
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
thi gian gi ngạch văn thư viên trung cấp tương
đương, trong đónếu thời gian tương đương vi ngạch văn
thư viên trung cấp thì thi giangi ngạch văn thư viên trung
cp ti thiểu 01 năm 12 tháng) tính đến ngày hết thi
hn np h sơ đăng ký dự thi nâng ngch
Phm cht
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ng, nghiêm túc chp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut của nnước,
quy định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi công vic, vi tp th, phi
hp công tác tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Tp trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
Các yêu cu khác
Có kh năng tham mưu, xây dựng, thc hin, kim tra vic
thc hin các ch trương, chính sách, ngh quyết, kế hoch,
giải pháp đối vi các vấn đề thc tin liên quan trong phm
vi chức năng, nhiệm v đưc giao.
kh năng cụ th hoá t chc thc hin hiu qu các
ch trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut ca
Nhà nước nh vực công tác được phân công.
Có kh năng đề xut nhng ch trương, xây dng quy trình
ni b gii pháp gii quyết các vấn đ thc tin liên quan
đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
Hiu và vn dụng được các kiến thc chuyên sâu, nâng cao
v lĩnh vc hoạt đng thc thi, k năng xử các tình
huống trong quá trình hưng dn, kim tra, giám sát, tham
mưu, đề xut và thc hin công vic theo v trí vic làm.
Hiu vn dụng được các kiến thc v phương pháp
nghiên cu, t chc, trin khai nghiên cu, xây dng các tài
liệu, đề i, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
Biết vn dng các kiến thức bản nâng cao v ngành,
lĩnh vực; k năng thuyết trình, ging dạy, hướng dn
chuyên môn, nghip v.
88
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lc
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
Đạo đức và bản lĩnh
3
T chc thc hin công vic
2
K thut son thảo và ban hành văn bản
2
Giao tiếp ng x
2
Quan h phi hp
2
S dng công ngh thông tin cơ bản
2
S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
Vn dng các ch trương, đường li, chính sách ca
Đảng, pháp lut của Nhà nước v lĩnh vực công tác
2
năng lực hướng dn chuyên môn, nghip v, k
năng thực hin nhim v công tác
2
Nghiên cu tng hợp, phân tích, đánh giá, thuyết
phc, t chc trin khai công vic gii quyết các
vấn đề phát sinh, x các tình hung thuộc lĩnh vc
công tác
2
K năng phối hp với các quan, tổ chc liên
quan khi thc hin nhim v
2
Nhóm năng lực
qun lý
Tư duy chiến lược
1
Qun lý s thay đổi
1
Ra quyết định
1
Qun lý ngun lc
1
Phát trin nhân viên
1
Tên VTVL: Kế toán trưởng
(hoc ph trách kế toán)
Mã v trí vic làm: TCĐKTCN-CMDC-05
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm vic:
Phòng Kế hoch - Tài v
Quy trình công vic liên quan: Các văn bản, quy đnh hin hành v ng tác hoch
định và thc thi chính sách v điu hành công tác kế toán của Trường; thc hin
hch toán kế toán v thu, chi tài chính của Trường; báocáo tình hình thc hin
thu, chi tài chính của Trường cho các đơnvịliên quan theo quy đnh ca pháp
luật và quy định của đơn v thuộc lĩnh vực phm vi qun lý.
89
1. Mc tiêu v trí vic làm
T chc b máy kế toán, phân công công vic cho các v trí trong b máy kế
toán của đơn vị
- T chc thc hin toàn b ni dung công tác kế toán theo quy trình phù hp
vi t chc hoạt động của nhà trường
- Lp và công khai báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán của đone vị theo quy
định ca pháp lut.
- Phòng nắm được các quy định pháp lut v kế toán để t chc thc hin trong
nhà trường.
- Thc hin các nhim v khác theo phân công của Lãnh đạo đơn vị
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
công vic
Nhim v,
mng công
vic
Công vic c th
1
Tham mưu
cho Hiu
trưởng t
chc b
máy kế
toán; phân
công công
vic cho các
v trí kế toán
Giao nhim v cho tng viên
chc trong b máy kế t oán để
đảm bo thc hiện đúng quy
định pháp lut v kế toán
T chc và vn
hành b máy kế
toan đ thc hin
công tác kế toán
ti phòng
2
T chc thc
hin toàn b
ni dung
công tác kế
toán theo quy
trình phù hp
vi nhà
trưng
Triển khai đến các viên chc
trong b máy kế toán để thc
hin các công vic kế toán; trc
tiếp thc hin các công vic soát
xét, phê duyt theo quy trình ca
đơn vị
Nhà tng thc
hin công tác kế
toán kp thời đầy
đủ theo đunbgs
quy định ca
pháp lut
3
Lp báo cáo
công khai
tài chính,
báo cáo
quyết toán
của đơn vị
theo quy
Trin khai lp báo cáo tài chính,
báo cáo quyết toán theo quy đnh
ca chế độ kế toán; các báo
cáo liên quan; công khai thông
tin báo cáo theo quy định
Nhà trường phát
hành báo cáo
quyết toán, báo
cáo tài chính;
công khai thông
tin báo cáo theo
đúng quy định
90
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
công vic
Nhim v,
mng công
vic
Công vic c th
định ca
pháp lut
4
T chc
kim tra
vic thc
hin quy
định pháp
lut v lut
kế toán, tài
chính .
ng dn kim tra trin khai
các hoạt động t kim tra công
tác kế toán tại nhà trường
Hoạt đng t
kim tra, kim
tra thc hin
thưng xuyên
theo đúng yêu
cu qun lý
5
Ph biến,
quán trit
ng dn
các quy định
pháp lut v
kế toán đ t
chc thc
hin trong
nhà trường
ng dn các phòng, khoa,
trung tâm thc hin chính sách
kế toán
Nhà trường nm
được quy định v
chính sách, chế
độ, cp nht kp
thi các ni dung
b sung, sửa đổi
theo quy định
6
Các nhim v
khác theo
phân công
ca Hiu
trưng
Thc hin các hoạt động c th
do Hiệu trưởng giao
Haonf thành theo
yêu cu ca Hiu
trưởng
3. Các mi quan h công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Qun lý trc tiếp
Các Trường phi
hp chính
Hội đồng trường
Thành viên Hội đồng trường
Hiệu trưởng
Phó hiệu trưởng
Các viên chc chuyên
môn khác trong
Phòng.
Các quan, đơn vị
có liên quan
91
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chc có quan h chính
Bn cht quan h
Các quan, tổ chc, liên quan đến
lĩnh vực v kế toán.
- Tham gia các cuc hp liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thp các thông tin cn thiết cho
vic thc hin công vic chuyên môn.
- Thc hin báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v pơng pháp thực hin công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các vic chuyên môn của Trường.
4.3
Đưc yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thc ca thông
tin phc v cho nhim v đưc giao.
4.4
Đưc tham gia các cuc hp trong ngoài quan theo sự phân công ca
th trưởng.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
- Có bng tt nghip đại hc tr lên vi ngành hoc chuyên
ngành đào tao: Tài chính; Tài chính công; Kế toán, Kim
toán; Tài chính - Ngân hàng;…hoc ngành, chuyên ngành
đào tạo khác phù hp vi yêu cu v trí vic làm
Kiến thc b tr
- Có chng ch bi dưỡng kế toán trưởng.
Có k năng sử dng công ngh thông tin cơ bn và s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lc ngoi
ng Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm.
Kiến thc khác:Có chng ch bồi dưỡng tiêu chun chc
danh ngh nghip kế toán hoc chng ch hành ngh theo
quy định ca pháp lut.
Kinh nghim
Theo quy định ca pháp lut v Kế toán trưởng
Phm cht cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ng, nghiêm túc chp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy
định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi công vic, vi tp th, phi
hp công tác tt.
92
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lc trong công vic.
- Tp trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
Các yêu cu
khác
- kh năng, đề xut nhng ch trương, gii pháp gii
quyết các vấn đ thc tiễn liên quan đến mng công vic
được phân công liên quan đến chức năng, nhiệm v ca
nhà trường.
- kh năng tổ chc trin khai nghiên cu, thc hin các
đề tài, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn.
- Hiu biêt v lĩnh vực công tác kế toán nhà nước định
ng phát trin.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- T chc thc hin công vic
3
- Son thảo và ban hành văn bn
3
- Giao tiếp ng x
3
- Quan h phi hp
3
- S dng ngoi ng
2
- S dng công ngh thông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng tham mưu xây dựng các văn bản.
3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản
3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản
3
Nhóm năng lực
qun lý
- Tư duy chiến lược.
3
- Qun lý s thay đổi
3
- Ra quyết định
3
- Qun lý ngun lc
3
- Phát trin nhân viên phòng.
3
93
Tên VTVL: Kế toán viên
Mã v trí vic làm: TCĐKTCN-CMDC-06
Ngày bắt đầu thc hin:
Quy trình liên quan
Tài liệu liên quan đến v trí vic làm:
Lut Kế toán và các văn bản hướng dn.
Các văn bản quy đnh chức năng, nhiệm v,
cơ cấu t chức đơn vị;
Các văn bản pháp luật và văn bản hướng dn
liên quan khác.
Quy trình công vic liên quan đen vị trí vic
làm:
Quy trình luân chuyn thông tin kế toán trong
đơn vị;
Quy trình thanh toán của đơn vị;
Quy trình tng hp, lp báo cáo quyết toán;
Quy trình lp Báo cáo tài chính của đơn vị.
1. Mc tiêu v trí vic làm
- Thc hin công tác kế toán của đơn vị;
- Thc hin hch toán kế toán v thu, chi tài chính của đơn vị;
- Báo cáo tình hình thc hin thu, chi tài chính của đơn vị cho các đơn vị
liên quan theo quy định ca pháp luật và quy định của đơn vị.
- Thc hin các nhim v khác theo phân công của Lãnh đạo đơn vị.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
vic
Nhim v,
mng
công vic
Công vic c th
2.1
Ghi chép, phân
tích s liu kế
toán
- Ghi chép, tính toán, tng
hp phân tích s liu kế
toán phc v cho các phn
hành, phn vic ph trách,
cho công tác qun lý, ch đo,
điu hành tại đơn vị;
S liu, d liu báo
cáo, thống kê được
tng hp, phân
tích, đánh giá đầy
đủ, kp thi, chính
xác, đáp ng các
yêu cu qun lý
2.2
Thc hin
công tác kế
toán, lp báo
cáo kế toán
- T chc thc hin công tác
kế toán, lp báo cáo tài chính,
báo cáo ke toán qun tr, bo
quản, lưu trữ tài liu kế toán,
Thc hin nhim
v đúng quy định,
kế hoạch, đảm bo
tiến đ đề ra và
94
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
vic
Nhim v,
mng
công vic
Công vic c th
cung cp thông tin thuc
phn hành, phn việc được
phân công hoc ph trách;
chất lượng công
vic
2.3
T kim tra
vic thc hin
quy đnh pháp
lut v kế toán,
tài chính
- Trin khai thc hin công
tác t kim tra tài chính kế
toán theo quy định;
Kp thi tng hp
các khó khăn,
ng mc trong
quá trình thc
hiện, đề xut các
gii pháp tháo g,
khc phc
2.4
Phân tích, đánh
giá tình hình
qun lý, s
dng tài sn,
kinh phí
- T chức phân tích, đánh giá
tình hình qun lý, s dng tài
sn, kinh phí thuc phn
hành, phn vic ph trách và
đề xut bin pháp qun lý, s
dng tiết kim, hiu qu
các ngun vn hoc kinh phí;
S liu, d liu
báo cáo, thng
đưc tng hp,
phân tích, đánh g
đầy đủ, kp thi,
chính xác, đáp ứng
các yêu cu qun
2.5
Tham gia ý
kiến văn bản
quy phm pháp
lut
- Tham gia ý kiến văn bn
quy phm pháp lut v kế
toán; hướng dn v chế độ
nghip v kế toán.
2.6
Các nhim v
khác theo phân
công ca Lãnh
đạo đơn vị
Thc hin các hoạt đng c
th do ke toán trưởng, Lãnh
đạo đơn vị giao.
Hoàn thành theo
yêu cu ca ke
toán trưởng, Lãnh
đạo đơn vị.
3. Các mi quan h công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong Trường
Các đơn vị phi
hp chính
Trưởng phòng
Phó trưởng phòng
Các viên chc chuyên
môn khác trong Phòng.
Các phòng, khoa,
trung tâm
95
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chc có quan h chính
Bn cht quan h
Các quan, tổ chc, liên quan đến
lĩnh vực v kế toán.
Tham gia các cuc hp có liên quan.
Cung cp các thông tin theo yêu cu.
Thu thp các thông tin cn thiết cho
vic thc hin công vic chuyên môn.
Thc hin các báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điều động công chc thuộc đơn vị
4.3
Đưc cung cp thông tin v công tác ch đạo điều hành của quan trong
phm vi nhim v đưc giao
4.4
Đưc yêu cu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thc ca thông tin
phc v cho nhim v đưc giao
4.5
Đưc tham gia các cuc hp liên quan
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
- bng tt nghiệp đi hc chuyên ngành đào tạo: kế toán,
kim toán, tài chính
Kiến thc b tr
- chng ch bồi dưỡng tiêu chun chc danh ngh nghip
kế toán hoc chng ch hành ngh theo quy định ca pháp
lut.
-Có kh năng s dng công ngh thông tin bản bản
s dụng được ngoi ng bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit
Nam theo yêu cu ca v trí vic làm
Kinh nghim
- Có kinh nghim công tác phù hp vi v trí vic làm
Phm cht cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy
định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi công vic, vi tp th, phi
hp công tác tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
96
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lc trong công vic.
- Tp trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
Các yêu cu
khác
Có kh năng, đ xut nhng ch trương, giải pháp gii quyết
các vấn đề thc tiễn liên quan đen mảng công việc được phân
công liên quan đen chức năng, nhiệm v của đơn vị đang
công tác;
kh năng tổ chc trin khai nghiên cu, thc hiện các đ
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn;
Hiu biết v lĩnh vực công tác ke toán nhà nước định hướng
phát trin.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- T chc thc hin công vic
2
- Son thảo và ban hành văn bản
2
- Giao tiếp ng x
2
- Quan h phi hp
2
- S dng ngoi ng
2
- S dng công ngh thông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng tham mưu xây dựng tham mưu các
văn bản.
2
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản
2
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản
2
- Kh năng phối hp thc hiện các văn bản
2
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản
2
Nhóm năng lực
qun lý
- Tư duy chiến lược.
1
- Qun lý s thay đổi
1
- Ra quyết định
1
- Qun lý ngun lc
1
- Phát trin nhân viên
1
97
Tên VTVL: Kế toán viên
trung cp
Mã v trí vic làm: TCĐKTCN- CMDC-07
Ngày bắt đầu thc hin:
Quy trình công vic liên quan
Lut Kế toán và các văn bản hướng dn.
Các văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, cơ
cu t chức đơn vị;
Các văn bản pháp luật văn bản hướng dn
liên quan khác.
Quy trình công việc liên quan đen v trí vic
làm:
Quy trình luân chuyn thông tin kế toán trong
đơn vị;
Quy trình thanh toán của đơn vị;
Quy trình tng hp, lp báo cáo quyết toán;
- Quy trình lp Báo cáo tài chính của đơn vị;
- Quy trình khác liên quan đến công tác Kế
toán.
1. Mc tiêu v trí vic làm
- Thc hin công tác kế toán của đơn vị;
- Thc hin hch toán kế toán v thu, chi tài chính của đơn vị;
- Báo cáo tình hình thc hin thu, chi tài chính của đơn vị cho các đơn vị
liên quan theo quy định ca pháp luật và quy định của đơn vị;
- Thc hin các nhim v khác theo s phân công ca Hiệu trưởng.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
công vic
Nhim v,
mng
công vic
Công vic c th
1
Thu thp,
kim tra, x
lý, phân loi
chng t.
- Thu thp, kim tra x chng t,
phân loi chng t định khon
các nghip v kinh tế phát sinh
thuc phn hành kế toán được phân
công ph trách
S liu, d liu
báo cáo, thng
được tng
hp, phân tích,
đánh giá đầy đủ,
kp thi, chính
xác, đáp ng các
yêu cu qun lý
98
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
công vic
Nhim v,
mng
công vic
Công vic c th
2
M s, ghi
s, khoa s
kế toán
- M s, ghi s, khóa , kế toán
thuc phn hành, phn việc được
phân công ph trách;
Thc hin nhim
v đúng quy
định, kế hoch,
đảm bo tiến độ
đề ra cht
ng công vic
3
Lp báo cáo
tài chính,
báo cáo kế
toán
Lp báo cáo tài chính, báo cáo kế
toán qun tr báo cáo khác hàng
ngày hoặc định k theo s phân
công tng phn vic kế toán, chu
trách nhim v s chính xác, trung
thc ca các s liu báo cáo
S liu, d liu
báo cáo, thng
được tng
hp, phân tích,
đánh giá kịp
thời, đầy đủ,
chính xác, đáp
ng yêu cu
qun lý.
4
Thc hin
nhim v
liên quan
đến kim
tài sn
Chun b các liu phc v kim
kê, tham gia kim kê tài sản, hướng
dn vic ghi chép các biu mu
kiểm tính toán xác định kết
qun kim kê tài sn thuc phm v
ph trách.
S liu, d liu báo
cáo, thống được
tng hp, phân
tích, đánh giá kp
thời, đầy đủ, chính
xác, đáp ng yêu
cu qun lý.
5
Phân tích,
đánh giá
tình hình
qun s
dng tài sn
- Phân tích, đánh giá tình hình quản
s dng tài sn, kinh phí thuc
phn hành, phn vic ph trách
S liu, d liu báo
cáo, thống kê được
tng hp, phân
tích, đánh giá kp
thời, đầy đủ, chính
xác, đáp ứng yêu
cu qun lý.
6
Các nhim
v khác
phân công
ca nh
đạo đơn vị
Thc hiên các hoạt động c th do
kế toán trưởng, Lãnh đạo đơn vị
giao.
Hoàn thành theo
yêu cu ca kế toán
trowng, lãnh đạo
đơn vị
99
3. Các mi quan h công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp
trc tiếp
Các đơn vị
phi hp chính
Trưởng phòng
Phó trưởng phòng
Các viên chc chuyên
môn khác trong Phòng.
Các phòng,
khoa, trung tâm
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chc có quan h chính
Bn cht quan h
Các quan, tổ chức, đơn vị hot
động liên quan đến ngành, lĩnh vc kế
toán thuc phm vi của đơn vị.
Tham gia các cuc hp có liên quan.
Cung cp các thông tin theo yêu cu.
Thu thp các thông tin cn thiết cho
vic thc hin công vic chuyên môn.
Ly thông tin thng kê.
- Thc hin báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thc hinng việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các vic chuyên môn của Trường.
4.3
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điều hành ca t chc trong phm
vi nhim v được giao theo quy định
4.4
Đưc yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thc ca thông
tin phc v cho nhimv đưc giao.
4.5
Đưc tham gia các cuc họp trong ngoài quan theo s phân công
ca th trưởng.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào
to
- Có bng tt nghiệp Cao đng tr lên vi chuyên ngành đào
to: Kế toán, Kim toán; Tài chính.
Kiến thc b
tr
- Có k năng s dng công ngh thông tin cơ bản hoặc tương
đương.
- S dụng được ngoi ng tương đương bậc 1 Khung năng
lc ngoi ng Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm.
- Có chng ch bồi dưỡng tiêu chun chc danh ngh nghip
kế toán hoc chng ch kiểm toán viên theo quy đnh ca
100
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Lut kiểm toán độc lp hoc chng ch kế toán viên theo quy
định ca Lut kế toán hoc chng ch chuyên gia kế toán hoc
chng ch kế toán do t chức nước ngoài hoc t chc ngh
nghiệp nước ngoài được B Tài chính Vit Nam tha nhn
Kinh nghim
Không quy định
Phm cht cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp lut của nnước, quy
định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi công vic, vi tp th, phi
hp công tác tt.
- Trung thc, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Phm cht khác.
Các yêu cu
khác
- kh năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp gii quyết
các vấn đề thc tiễn liên quan đến mng công việc được phân
công và liên quan đến chức năng nhim v của đơn vị
- kh năng tổ chc trin khai nghiên cu, thc hin các
đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiu biết v công tác kế toán.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2
- T chc thc hin công vic
2
- Son thảo và ban hành văn bản
2
- Giao tiếp ng x
2
- Quan h phi hp
2
- S dng ngoi ng
1
- S dng công ngh thông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Tư duy phân tich tổng hp.
2
- Trách nhim vi công vic
2
- Kh năng nhận thc chiu sâu
2
101
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
- Gii quyết công việc đạt chất lượng tt
2
Nhóm năng lực
qun lý
- Tư duy chiến lược.
1
- Qun lý s thay đổi
1
- Ra quyết định
1
- Qun lý ngun lc
1
- Phát trin nhân viên
1
Tên VTVL: Chuyên viên
th qu
Mã v trí vic làm: TCĐKTCN-CMDC-08
Ngày bắt đầu thc hin:
Quy trình công vic liên
quan
Các văn bản, quy định hin hành v công tác qun
kho, qu đơn vị; quy trình nghip v liên quan
đến kim soát tin mt, tài sn quý, giy t có giá
của đơn vị thuc phm vi quản lý; các văn bn
pháp luật và văn bản hướng dn liên quan khác.
1. Mc tiêu v trí vic làm
Phi hp xây dng, hoàn thiện văn bản quy phm pháp lut, d án, đề án v
qun lý kho, qu đơn vị; quy trình nghip v liên quan đến kim soát tin mt, tài sn
quý, giy t có giá; đảm bo an toàn các qu đưc giao qun lý; thc hin nhim v
th qu đầy đủ, kp thời, chính xác, đúng quy định; ch trì, t chc trin khai thc thi
các nhim v chuyên môn theo mng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành nhim
v
Nhim v,
mng công
vic
Công vic c th
2.1
Tham gia xây
dựng văn bản
quy phm
pháp lut,
chiến lược,
quy hoch, kế
hoch, chính
sách, chương
trình, đề án,
d án.
Phi hp tham gia nghiên
cu, xây dựng các văn bn
quy phm pháp lut, chiến
c, quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương trình,
đề án, d án; quy định
liên quan đến qun kho,
qu đơn vị; quy trình
nghip v liên quan đến
kim soát tin mt, tài sn
Các quy định, văn
bn pháp lut, chiến
c, quy hoch, kế
hoch, chính sách,
chương trình, dự án,
đề án được cp
thm quyn thông
qua.
102
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành nhim
v
Nhim v,
mng công
vic
Công vic c th
quý, giy t giá thuc
phm vi qun hoc ca
địa phương.
2.2
ng dn
trin khai thc
hiện các văn
bn.
1. Tham gia ng dn
trin khai thc hiện các văn
bn quy phm pháp lut,
quy định có liên quan v
qun lý kho, qu đơn vị;
quy trình nghip v liên
quan đến kim soát tin
mt, tài sn quý, giy t
giá thuc phm vi qun
hoc của địa phương.
1. Văn bn, tài liu
đưc ban hành đúng
tiến độ, kế hoch, thi
gian bảo đm cht
ng theo yêu cu
ca cp trên.
2. T chức, hướng dn, theo
dõi vic thc hin chế độ,
chính sách chuyên môn,
nghip vụ; đề xut các bin
pháp đ nâng cao hiu lc,
hiu qu qun lý v qun lý
kho, qu đơn vị; quy trình
nghip v liên quan đến
kim soát tin mt, tài sn
quý, giy t giá hoc ca
địa phương.
2. Truyền đạt được
các ni dung v
nghip v theo phân
công để các t chc,
nhân khác hiu,
triển khai được và đạt
kết qu.
3. Tham gia t chc các
chuyên đề bồi dưỡng
nghip v, ph biến kinh
nghim v công tác hoch
định và thc thi chính sách
v qun lý kho, qu đơn vị;
quy trình nghip v liên
quan đến kim soát tin
mt, tài sn quý, giy t
giá hoc của địa phương.
3. Được quan, t
chc lớp đào tạo, bi
ỡng đánh giá hoàn
thành.
2.3
Kiểm tra,
kết, tng kết
Tham gia t chức sơ kết,
tng kết, kim tra, phân
Văn bản báo cáo kết
qu kiểm tra được
103
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành nhim
v
Nhim v,
mng công
vic
Công vic c th
vic thc hin
các văn bản.
tích, đánh giá báo cáo
vic thc hiện các quy định
ca pháp lut; chiến lược,
quy hoch, kế hoch, chính
sách, chương trình, d án,
đề án của ngành, lĩnh vc
v qun lý kho, qu đơn vị;
quy trình nghip v liên
quan đến kim soát tin
mt, tài sn quý, giy t
giá hoc của địa phương.
thc hiện đúng thi
hạn quy định.
Ni dung báo cáo,
đánh giá có đề xut
kp thời, đúng kế
hoạch, được cp
thm quyn phê
duyt.
2.4
Tham gia
thẩm định các
văn bản.
Tham gia góp ý các quy
định ca pháp lut liên
quan; chiến lược, quy
hoch, kế hoch, chính
sách, chương trình, dự án,
đề án liên quan đến ngành,
lĩnh vực qun kho, qu
đơn vị; quy trình nghip v
liên quan đến kim soát tin
mt, tài sn quý, giy t
giá hoc của địa phương.
Ni dung tham gia
thẩm định, góp ý
đưc hoàn thành theo
đúng kế hoch, cht
ợng do người ch
trì giao.
2.5
Thc hin các
hoạt động
chuyên môn,
nghip v.
Ch trì hoc tham gia t
chc trin khai thc hin
các hoạt đng chuyên môn,
nghip v theo nhim v
đưc phân công, c th:
Thc hin thu, chi tin mt,
giy t giá, tài sn q
khác trong phạm vi được
giao.
Bo qun an toàn tuyệt đi
các loi tin mt, tài sn
quý, giy t giá tại nơi
giao dch.
Qun lý, ghi chép cp nht
Đảm bo quy trình
công tác và theo đúng
kế hoch v tiến độ,
chất lượng hiu
qu công vic.
104
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành nhim
v
Nhim v,
mng công
vic
Công vic c th
s qu các s sách khác
đầy đủ, rõ ràng, chính xác.
Chấp hành quy định kim
kê tài sn cui ngày.
Làm các báo cáo thng
liên quan khi đưc phân
công.
2.6
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn v liên
quan tham mưu hoạch định
và thc thi các nhim v liên
quan đến ngành, lĩnh vực
nhim v đưc phân công.
1. Công vic, nhim
v đưc giao thông
sut, tạo được mi
quan h công tác phát
trin hiu qu cao.
Ni dung phi hp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.7
Thc hin
nhim v
chung, hi
hp.
Tham d các cuc hp liên
quan đến lĩnh vực chuyên
môn trong ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham d đầy đủ,
chun b tài liu ý
kiến phát biu theo
yêu cu.
2.8
Xây dng
thc tun ca
cá nhân.
hin kế hoch công tác
năm, quý, tháng,
Xây dng, thc hin
kế hoạch theo đúng
kế hoch công tác ca
đơn vị, quan
nhim v đưc giao.
2.9
Thc hin các nhim v khác do Trưởng phòng giao
3. Các mi quan h công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp
trc tiếp trong đơn vị
Các đơn vị
phi hp chính
Trưởng phòng
Phó trưởng phòng
Các viên chc chuyên
môn khác trong phòng
Các phòng,
khoa, trung tâm
3.2. Bên ngoài
105
Cơ quan, tổ chc có quan h chính
Bn cht quan h
Các cơ quan, tổ chc, đơn vịhoạt động
liênquan đến ngành, lĩnh vc qun lý kho,
qu đơn vị; quy trình nghip v liên quan
đếnkim soát tin mt, tài sn quý, giy t
có giáthuc phm vi qun lý của đơn vị.
Tham gia các cuc hp có liên quan.
Cung cp các thông tin theo yêu cu.
Thu thp các thông tin cn thiết cho
vic thc hin công vic chuyên môn.
Ly thông tin thng kê.
Thc hin báo cáo theo yêu cu
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các vic chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điều hành ca t chc trong phm
vi nhim v được giaotheo quy định.
4.4
Đưc yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thc ca thông
tin phc v cho nhim v đưc giao.
4.5
Đưc tham gia các cuc họp trong ngoài quan theo s phân công
ca th trưởng.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào
to
bng tt nghip đại hc tr lên thuc chuyên ngành kế
toán, kim toán, tài chính; Tài chính công, Kế toán, Kim
toán; Tài chính - Ngân hàng hoc ngành, chuyên ngành khác
phù hp vi yêu cu v trí vic làm.
Kiến thc b
tr
- chng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước
đối vi công chc ngạch chuyên viên và tương đương.
- kh năng sử dng công ngh thông tin bản s dng
đưc ngoi ng bậc 2 khung năng lc ngoi ng Vit Nam
theo yêu cu ca v trí vic làm.
Kinh nghim
(thành tích
công tác)
- đủ điu kin, tiêu chun theo quy định ca Chính ph v
ngch chuyên viên.
Phm cht cá
nhân
Tuyệt đối trung thành, tin ng, nghiêm túc chp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp lut của nhà c, quy
định của cơ quan.
Tinh thn trách nhim cao vi công vic, vi tp th, phi hp
106
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
công tác tt.
Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
Điềm tĩnh, nguyên tc, cn thn, bo mt thông tin.
Kh năng đoàn kết ni b.
Chịu được áp lc trong công vic.
- Tp trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic
Các yêu cu
khác
kh năng tham mưu, tham gia xây dng, thc hin, phi
hp kim tra thẩm đnh các ch trương, chính sách, nghị
quyết, kế hoch, giải pháp đối vi các vấn đ thc tin liên
quan trong phm vi chức năng, nhiệm v đưc giao.
kh năng cụ th hoá và t chc thc hin hiu qu các ch
trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut ca Nhà
c nh vực công tác được phân công.
kh năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình
ni b gii pháp gii quyết các vấn đề thc tin liên quan
đến chức năng, nhim v của đơn vị.
Hiu vn dụng được các kiến thc chuyên môn v lĩnh vực
hoạt động và thc thi, k năng xử lý các tình hung trong quá
trình hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đ xut
thc hin công vic theo v trí vic làm.
Hiu và vn dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên
cu, t chc, trin khai nghiên cu, xây dng các tài liệu, đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đm nhim.
Biết vn dng các kiến thức bản nâng cao v ngành, lĩnh
vc; k năng thuyết trình, ging dạy, hướng dn nghip v
v ngành, lĩnh vực.
Áp dng thành tho các kiến thc, k thut xây dng, ban
hành văn bản vào công vic theo yêu cu ca v trí vic làm.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- T chc thc hin công vic
2
- Son thảo và ban hành văn bản
2
- Giao tiếp ng x
2
- Quan h phi hp
2
107
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
- S dng ngoi ng
2
- S dng công ngh thông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng ch trì tham mưu xây dng các văn bn
2
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản
2
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn
bn
2
- Kh năng phối hp thc hiện các văn bản
2
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản
2
Nhóm năng lực
qun lý
- Tư duy chiến lược
1
- Qun lý s thay đổi
1
- Ra quyết định
1
- Qun lý ngun lc
1
- Phát trin nhân viên
1
Tên VTVL: Chuyên viên v
qun tr công s
Mã v trí vic làm: TCĐKTCN-CMDC-09
Ngày bắt đầu thc hin:
Quy trình công vic liên quan:
Các Quy định, văn bản của Đảng, chính sách,
pháp lut của Nhà nước
1. Mc tiêu v trí vic làm
Tham gia tham mưu giúp lãnh đạo cơ quan, đơn vị ch đạo, thc hin các công
việc theo đúng trình t, th tc, tiến độ, bảo đảm chất lượng và đúng quy đnh, quy
chế làm vic, công tác bo mt, quản lý, lưu trữ h theo quy đnh thuộc lĩnh vực
công tác được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh g
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công vic
Công vic c th
2.1.
- Tham gia thc hin
bảo đảm điều kin
làm vic của cơ quan,
đơn vị ca cán b,
viên chức, người lao
động
Các công việc được thc
hiện theo đúng các quy
định ca pháp lut, không
để xy ra sai xót.
108
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công vic
Công vic c th
- Tham gia công c
bo đm v sinh môi
tng, phòng làm
vic; phòng chng mi,
duy trì cnh quan n
n ca trưng.
- Tham gia công c
phòng chng cháy n,
đm bo an ninh, an
toàn tr s.
- Tham gia công tác
mua sm tài sn,
trang thiết b, hàng
hóa, công c, dng
c, vật tư, văn
phòng….
Tham gia thc hin
bảo đảm thông tin
liên lc, vin thông,
truyn hình.
- Tham gia theo dõi,
qun v mt s
dng, sa cha, bo
trì, bảo dưng, tài sn
c định, trang thiết b
làm vic, công c,
dng c phc v công
tác chuyên môn.
- Tham gia theo dõi,
kim tra, giám t, thc
hin vic bo trì, bo
ng, thay thế c h
thng k thut ca các
tòa nhà tr s cơ quan
109
2.2
- Xây dng kế hoch
phát trin thành
Trung tâm Đánh giá
cp chng ch k
năng nghề quc gia
của vùng Nam đồng
bng Sông Hng;
- Phi hp vi các
Phòng/Khoa chuyên
môn xây dng các
tiêu chun kiến thc,
năng lực ti thiu
ngưi hc phải đạt
đưc sau khi tt
nghiệp trình đ cao
đẳng, trung cấp đối
vi các ngành ngh
nhà trường đào tạo.
- Xây dng kế hoch
ng dng các công
ngh tiến b phc v
công tác quản lý, đào
to của nhà trường.
- Phi hp vi các
Khoa chuyên môn t
chức đánh giá kỹ năng
ngưi hc theo tng
-đun, môn hc,
cơng trình đào tạo;
- Phi hp vi Phòng
tuyn sinh lp kế
hoch tuyển sinh đào
to, bi dưỡng k
năng ngh cho lao
động đang làm việc
ti các doanh nghip,
đơn v s dng lao
động trên địa bàn tnh
và các tnh lân cn.
- Liên kết hoc t
chức các chương
Bảo đảm đúng tiến độ,
kế hoch, thi gian,
chất lượng theo yêu
cu ca cp trên
110
trình bồi dưỡng nâng
cao kiến thc, k
năng cho giáo viên,
ging viên ti nhà
trường, các đơn v
khác có nhu cu;
- y dng và tham
gia xây dng các
chương trình hp tác
v đào tạo, bồi dưỡng,
đánh giá kỹ năng
ngh nghip
- Phi hp vi phòng
Nghiên cu khoa hc
Hp tác quc tế
đánh giá tính khả thi
của các Đề tài khoa
học để thí đim
xây dng kế hoch
trin khai ng dng.
- T chức các chương
trình chuyn giao
công ngh; các khoá
đào tạo, bồi dưỡng
nâng cao năng lực
ng dng công ngh
cho cán b qun lý và
nhà giáo.
- T chc các hi
ngh, hi tho, các
hoạt động đ tuyên
truyn ph biến các
thành tu tiến b
khoa hc k thut
công ngh
111
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công vic
Công vic c th
2.3
Phi hp vi các
Khoa chuyên môn t
chc giáo viên, ging
viên, hc sinh sinh
viên thc hành, rèn
luyn k năng nghề
nghiên cu, phi hp
vi các doanh nghip
xây dng hình sn
xuất để hc sinh, sinh
viên thc tp, tri
nghim nhm nâng
cao kiến thc v thc
tin sn xut. Trong
phm vi các ngành
ngh nhà trường đào
to, t chc sn xut,
liên kết sn xut vi
các doanh nghiệp,
s sn xut kinh
doanh nhng sn
phẩm để to ngun
thu cho nhà trường,
vic làm thu thp
cho hc sinh, sinh
viên.
Xây dng kế hoch
đầu tư nâng cấp cơ sở
vt cht, trang thiết b
các xưởng thc hành
đảm bo theo quy mô
đào tạo và các hình
thc hoạt động khác
của nhà trường.
Bảo đảm đúng tiến độ,
kế hoch, thi gian,
chất lượng theo yêu
cu ca cp trên.
2.4
Tham gia theo dõi,
nm tình hình thc
hiện đ kp thi tham
mưu, đề xut vi lãnh
Đảm bo đúng tiến độ,
kế hoch, thi gian,
chất lượng theo yêu
112
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công vic
Công vic c th
đạo xem xét, ch đạo
x nhng vấn đề
thuộc lĩnh vc công
tác được phân công
cu ca cp trên
2.5
Phi hp t chc
kết, tng kết,
kim tra, phân tích,
đánh giá và báo cáo
vic thc hiện lĩnh
vực được phân
công theo dõi
Văn bản báo cáo kết
qu kiểm tra được thc
hiện đúng thời hn quy
định
2.6
Tham gia góp ý các
Chương trình công
tác, chương trình
làm vic ca lãnh
đạo khi được phân
công
Ni dung tham gia góp
ý được hoàn thành theo
đúng kế hoch, cht
ng do ngwoif ch
trì giao
2.7
Tham gia t chc
trin khai thc hin
các hoạt động
chuyên môn,
nghip v theo
nhim v đưc
phân công
Đảm bo quy trình
công tác theo đúng kế
hoch v tiến độ, cht
ng hiu qu công
vic
2.8
Phi hp vi các
đơn vị liên quan
tham mưu hoạch
định thc thi
chính sách liên
quan đến ngành,
lĩnh vực nhim v
đưc phân công.
1. Công vic, nhim v
đưc giao thông sut,
tạo được mi quan h
công tác
phát trin hiu qu cao.
2. Ni dung phi hp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.9
Tham d các cuc
họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên
Tham d đầy đủ, chun
btài liu ý kiến phát
biu theo yêu cu.
113
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công vic
Công vic c th
môn trong và
ngoài đơn vị theo
phân công.
2.10
Xây dng thc hin kế hoch công tác
năm, quý, tháng, tuần ca cá nhân.
Xây dng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế
hoch công tác ca
phòng, trung tâm, cua
Trường nhim v
đưc giao.
2.11
Thc hin các nhim v khác do Trưng phòng và giám đốc Trung tâm giao.
3. Các mi quan h công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp
trc tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi hp
chính
Trưởng phòng
Phó trưởng phòng
Các viên chc chuyên
môn khác trong đơn vị.
Các phòng, khoa,
trung tâm
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chc có quan h chính
Bn cht quan h
Các quan, tổ chức, đơn vị hot
động liênquan đến ngành, lĩnh vực
thuc phm vi qun lý của đơn vị.
- Tham gia các cuc hp liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thp các thông tin cn thiết cho
vic thc hin công vic chuyên môn.
- Ly thông tin thng kê.
- Thc hin báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các vic chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điều hành ca t chc trong phm vi
nhim v được giaotheo quy định.
4.4
Đưc yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thc ca thông
tin phc v cho nhimv đưc giao.
114
4.5
Đưc tham gia các cuc họp trong ngoài cơ quan theo s phân công ca
th trưởng.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
bng tt nghiệp đại hc tr lên vi ngành, chuyên ngành
đào tạo: điện t, Công ngh k thuật khí, tài chính ngân
hàng, điêu khắc g, công ngh thông tinhoc ngành,
chuyên ngành đào tạo khác phù hp vi yêu cu v trí vic
làm.
Kiến thc b tr
- chng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà
ớc đối vi công chc ngạch chuyên viên và tương đương.
- kh năng sử dng công ngh thông tin bản s dng
đưc ngoi ng bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cu ca v trí vic làm.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
Không yêu cu
Phm cht cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp lut của nnước, quy
định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi công vic, vi tp th, phi
hp công tác tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lc trong công vic.
- Tp trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
Các yêu cu
khác
- kh năng tham mưu, xây dng, thc hin, kim tra
thẩm định cácch trương, chính sách, ngh quyết, kế hoch,
giải pháp đối vi các vấn đềthc tin liên quan trong phm vi
chức năng, nhiệm v đưc giao.
- kh năng cụ th hoá t chc thc hin hiu qu các
ch trương,đường li của Đảng, chính sách pháp lut ca Nhà
c nh vực công tácđược phân công.
- Có kh năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình
ni b giipháp gii quyết các vấn đ thc tin liên quan
đến chức năng, nhiệm v củađơn vị.
115
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
- Hiu và vn dụng được các kiến thc chuyên sâu, nâng cao
v lĩnh vựchoạt động thc thi, k năng xử các tình hung
trong qtrình hướngdn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đ
xut và thc hin công vic theo vtrí vic làm.
- Hiu vn dụng được các kiến thc v phương pháp
nghiên cu, t chc,trin khai nghiên cu, xây dng các tài
liệu, đề i, đề án thuộc lĩnh vựcchuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dng các kiến thức bản nâng cao v ngành,
lĩnh vực; có kỹnăng thuyết trình, ging dạy, hướng dn
nghip vv ngành, lĩnh vực.
- Áp dng thành tho các kiến thc, k thut xây dng, ban
hành văn bảnvào công vic theo yêu cu ca v trí vic làm.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- T chc thc hin công vic
2
- Son thảo và ban hành văn bản
2
- Giao tiếp ng x
2
- Quan h phi hp
2
- S dng ngoi ng
2
- S dng công ngh thông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn
bn
2
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản
2
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản
2
- Kh năng phối hp thc hiện các văn bản
2
- Kh năng thẩm định, góp ýcác văn bản
2
Nhóm năng lực
qun lý
- Tư duy chiến lược
1
- Qun lý s thay đổi
1
- Ra quyết định
1
- Qun lý ngun lc
1
- Phát trin nhân viên
1
116
Tên VTVL: Chuyên viên v
truyn thông
VTVL: TCĐKTCN-CMDC-10
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm vic:
Trung tâm Tuyn sinh và gii quyết vic làm
Quy trình công vic liên quan:
Thc hin công tác truyn thông, tuyn sinh và
gii quyết vic làm của nhà trường
1. Mc tiêu v trí vic làm
Ch trì hoặc tham gia đề xut xây dng các quy chế, quy định của cơ quan về truyn
thông, thông tin theo quy đnh; t chc trin khai thc hin nhim v truyn thông.
Triển khai các chương trình, kế hoch hoạt động v vấn, gii quyết vic làm, hc
ngh và thc hin các nhim v chuyên môn trên lĩnh vực dch v vic làm v hot
động giáo dc ngh nghip
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
công vic
Nhim v,
mng công vic
Công vic c th
2.1
Tuyên truyn
Tuyn sinh
- Lp kế hoch tuyn sinh
phi hp với các đơn v trin
khai công tác tuyn sinh hng
năm
- Ph trách công tác
marketing, gii thiu qung bá
các hình ảnh thương hiệu nhà
trường
- Điu tra, khảo sát, đánh giá
chất lượng đào to, vic làm
nhu cu hi v cấu
ngành nghề, trình độ đào to.
- Kết ni vi doanh nghip,
đơn vị s dụng lao động để
trin khai nhu cầu đào to.
- Xây dựng phương án tuyển
sinh Bin pháp thc hin
phương án tuyển sinh
- Phi hp với các đơn vị thc
hiện công tác tư vn tuyn
sinh cho các h đào to khác,
liên thông, ngn hn, liên kết.
Hoàn thành đúng
kế hoch, đảm
bo chất lượng,
hiu qu theo yêu
cu
117
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
công vic
Nhim v,
mng công vic
Công vic c th
- Xây dựng phương án thực
hin kế hoch truyn thông và
qung bá hình nh của trường
- Lp kế hoch gii thiu
tuyển sinh trình đ Cao đng,
Trung cp tại cáctrường
THPT, THCS đa bàn tnh
các vùng lân cn
- Lp kế hoch tham gia các
hoạt động trin lãm, gii thiu
Trường các ngành đào tạo
vi công chúng.
2.2
vấn gii
quyết vic làm
- Ch trì, phi hp vi phòng
Đào tạo, các Khoa chuyên
môn h tr cho sinh viên thc
tp thc tế sn xut. H tr
sinh viên chn la doanh
nghiệp để thc tp tt nghip.
Phi hp vi các khoa theo
dõi, thng kê, báo cáo tình
hình thc tp ca sinh viên ti
doanh nghip.
- H tr sinh viên trong các
hoạt động: tiếp cn các ngun
hc bng; các ngun tài tr t
hi, t doanh nghip; các
điu kiên sinh hot trong thi
gian tham gia hc tp.
- Phi hp với Đoàn trưng,
Hi hc sinh, sinh viên tìm
gii pháp nâng cao chất lượng
hc tp và nghiên cu khoa
hc cho sinh viên.
- T chc các hoạt động khác
liên quan để h tr đời sng
vt cht tinh thn cho sinh
viên.
Thc hin
chương trình giới
thiu vic làm
cho hc sinh-
sinh viên theo
đúng quy định.
Công tác vn
vfa gii quyết
vic làm hiu qu
đảm bo theo quy
định.
Thc hin liên
doanh liên kết vi
doanh nghip
theo đúng quy
định
118
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
công vic
Nhim v,
mng công vic
Công vic c th
- Xây dng t chc thc
hiện chương trình giới thiu
vic làm, kế hoch kho sát
nhu cu nhân lc theo các cp
trình độ, ngành ngh đào to
hàng năm và dài hạn.
- T chc thc hin các bui
giao lưu hướng nghip vi các
trường THCS, THPT; phi
hp vi doanh nghip t chc
các hi ngh, hi tho v khi
nghip, các lớp đào to k
năng nhằm phát trin k năng
ngh nghip cho hc sinh, sinh
viên.
- Thiết lp h thng thông tin
vic làm, thông tin hai chiu
giữa nhà trường doanh
nghip v kh năng đáp ng
ngun nhân lc nhu cu s
dụng lao động.
- Thành lp qun hiu
qu hi cu hc sinh, sinh viên
trường; các câu lc b ng
nghip, công tác viên phát
trin hoạt động gii thiu vic
làm cho người hc sau tt
nghip.
- Xây dựng s d liu v
ngưi học đã tốt nghip theo
từng năm học để làm ngun d
liu chung của nhà trường
- Theo dõi và thng kê tình
hình việc làm; đánh giá nhu
cu ngun nhân lực đối vi
các ngành ngh trường đào tạo
thông tin phn hi t các
119
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
công vic
Nhim v,
mng công vic
Công vic c th
doanh nghip hc sinh, sinh
viên trường làm vic v cht
ợng đào to, kh năng đáp
ng công vic
- Thúc đy m rng quan h
vi các doanh nghiệp; Thường
xuyên gi liên lc vi các
doanh nghip nhm duy trì
phát trin mi quan h hp tác
giữa nhà trường vi các doanh
nghip.
- Ch động xúc tiến kêu gi tài
tr hc bng cho hc sinh,
sinh viên t các doanh nghip,
các t chc và nhân hp tác
với nhà trường.
- Phi hp vi các doanh
nghip t chc các hoạt động
gii thiu vic làm, t chc
các cuc giao lưu, hội tho,
hi ngh, hi ch v vic làm.
- Gi vai trò đầu mi gii thiu
các chuyên gia, k sư, ngưi có
tay ngh cao ti các doanh
nghip tham gia ging dy ti
tng; tiếp nhn thông tin đ t
chc thc hin các hot đng
liên kết đào to nhân lc, nghiên
cu khoa hc theo yêu cu ca
các doanh nghip, đơn vị s
dng lao đng.
- Tng hp nhng ý kiến
đóng góp của doanh nghip,
báo cáo nhà trường để các đơn
v liên quan tiến hành cp
nht, ci tiến chương trình đào
to phù hp vi thc tế
120
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
công vic
Nhim v,
mng công vic
Công vic c th
2.3
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các quan đơn
v thuc trc thuộc, các
quan, đơn v bên ngoài để thc
hin công tác truyn thông,
thông tin v hoạt đng của
quan.
1. Công vic,
nhim v đưc
giao thông sut,
to đưc mi
quan h công tác
phát trin hiu
qu cao.
2. Ni dung phi
hợp được hoàn
thành đạt cht
ng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.4
Thc hin nhim
v chung, hi
hp.
Tham d các cuc hp liên
quan đến lĩnhvực chuyên môn
trong và ngoài đơn vị theo
phân công.
Tham d đầy đủ,
chun b tài liu,
d họp đúng
thành
phn, thi gian,
địa điểm quy
định ý kiến
phát biu theo
yêu cu.
2.5
Xây dng và thc hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tun ca cá nhân.
Xây dng, thc
hin kế hoch
theo đúng kế
hoch công tác
của đơn vị,
quan và nhim v
đưc giao.
2.6
Thc hin các nhim v khác do Giám đốc trung tâm giao.
3. Các mi quan h công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp
trc tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi hp
chính
Giám đốc trung tâm.
Phó giám đốc trung tâm
Các viên chc chuyên
môn khác trong đơn vị.
Các phòng, khoa,
trung tâm
121
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chc có quan h chính
Bn cht quan h
- Các cơ quan, đơn vị thuc B;
- Các đơn v liên quan ca các B,
ban,ngành Trung ương địa
phương.
- Các doanh nghip trong và ngoài
tnh.
- Các quan quản v lao động, vic
làm của địa phương, các ban ngành
cp tỉnh quan cấp trên theo yêu
cu nhim v đưc giao.
- Các quan, đơn vị liên quan v lĩnh
vực lao động, dch v vic làm.
- Tham gia các cuc hp liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thp các thông tin cn thiết cho
vic thc hin công vic chuyên môn.
- Ly thông tin thng kê.
- Thc hin các báo cáo theo yêu cu.
- Thu thp các thông tin cn thiết cho
vic thc hin công vic qun lý
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các vic chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điều hành ca t chc trong phm vi
nhim v được giaotheo quy định.
4.4
Đưc yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thc ca thông
tin phc v cho nhimv đưc giao.
4.5
Đưc tham gia các cuc họp trong ngoài cơ quan theo s phân công ca
th trưởng.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
bng tt nghiệp đi hc tr lên vi ngành hoc chuyên
ngành đào to:phạm tiếng anh, báo chí, Công ngh k thut
khí, điện t vin thông, Công ngh thông tin, hi hc,
Kế toán; qun tr kinh doanh; tin hc ng dng; hoc ngành,
chuyên ngành đào tạo khác phù hp vi yêu cu v trí vic
làm.
Kiến thc b tr
- chng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước
đối vi công chc ngch chuyên viên và tương đương.
122
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
- kh năng s dng công ngh thông tin cơ bản s dng
đưc ngoi ng bậc 2 khung năng lc ngoi ng Vit Nam
theo yêu cu ca v trí vic làm..
Kinh nghim
(thành tích CT)
Không yêu cu.
Phm cht cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy
định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi công vic, vi tp th, phi
hp công tác tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Đim tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lc trong công vic.
- Tp trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
Các yêu cu
khác
- kh năng tham mưu, xây dựng, thc hin, kim tra
thẩm đnh cácch trương, chính sách, ngh quyết, kế hoch,
giải pháp đối vi các vấn đềthc tin liên quan trong phm vi
chức năng, nhiệm v đưc giao.
- kh năng cụ th hoá t chc thc hin hiu qu các
ch trương,đường li của Đảng, chính sách pháp lut ca Nhà
c nh vực công tácđược phân công.
- Có kh năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình
ni b và giipháp gii quyết các vấn đề thc tin liên quan
đến chức năng, nhiệm v củađơn vị.
- Hiu và vn dụng được các kiến thc chuyên sâu, nâng cao
v lĩnh vựchoạt động thc thi, k năng xử các tình hung
trong quá trình ngdn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đ
xut và thc hin công vic theo vtrí vic làm.
- Hiu vn dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên
cu, t chc,trin khai nghiên cu, xây dng các tài liệu, đề
tài, đề án thuộc lĩnh vựcchuyên môn đm nhim.
- Biết vn dng các kiến thức bn nâng cao v ngành,
lĩnh vực; kỹnăng thuyết trình, ging dạy, hướng dn nghip
vv ngành, lĩnh vực.
- Áp dng thành tho các kiến thc, k thut xây dng, ban
hành văn bảnvào công vic theo yêu cu ca v trí vic làm.
123
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- T chc thc hin công vic
2
- Son thảo và ban hành văn bn
2
- Giao tiếp ng x
2
- Quan h phi hp
2
- S dng ngoi ng
2
- S dng công ngh thông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng tham mưu xây dng th chế, chính
sách
2
- Kh năng hướng dn trin khai ch trương,
chính sách của Đảng, pháp lut của nhà nước,
quy định ca ngành
2
- Kh năng kiểm tra thc hin
2
- Kh năng thẩm định văn bản
2
- Kh năng tổ chc, phi hpthc hin các
chuyên môn,nghip v
2
Nhóm năng lực
qun lý
- Tư duy chiến lược
1
- Qun lý s thay đổi
1
- Ra quyết định
1
- Qun lý ngun lc
1
- Phát trin nhân viên
1
Tên VTVL: Y tế trưng hc
VTVL: TCĐKTCN-CMDC-11
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm vic:
Phòng Công tác hc sinh - sinh viên
Quy trình công vic liên quan
Các văn bn hiện hành liên quan đến v trí vic
làm
1. Mc tiêu v trí vic làm
Thc hin nhim v chăm sóc sc khỏe ban đầu cho cán b, viên chức người
lao động và hc sinh - sinh viên trong Nhà trường.
124
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công vic
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công
vic
Mng công
vic
Công vic c th
2.1
Công tác Y tế
trường hc
1. T chc các hoạt đng
chăm sóc sc khỏe người
hc
- Tham mưu Ban giám hiu
v vic bảo đảm sở vt
cht, trang thiết b phòng y
tế, bảo đảm v sinh môi
trường hc tp, công trình
v sinh, thu gom x
cht thi, phế liệu trong
s giáo dc.
- Tham mưu việc t chc
khám, kim tra sc khe
định k cho người hc.
- Thc hin khám cha
bnh, cha bệnh, sơ cứu, sơ
cp cứu cho người hc v
các vấn đề liên quan đến
bnh tt, yếu t nguy sức
khe, nâng cao sc khe,
dinh dưỡng hp lý, phát
trin th cht, tinh thn
hoạt động th lc theo quy
định.
- Trin khai các bin pháp
phòng, chng dch bnh
trong sở giáo dục; đm
bo v an toàn thc phm;
bảo đảm an toàn, v sinh
lao động, phòng, chng tai
nạn, thương tích trong quá
trình hc tp, thc hành.
2. Lp kế hoch hoạt đng
y tế trường hc t chc
trin khai, thng kê, báo
cáo định kỳ, đt xut theo
Các công vic được
thc hin theo kế
hoch, bảo đảm đúng
quy định ca pháp
luật đúng tiến độ,
chất lượng.
125
TT
Các công vic
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công
vic
Mng công
vic
Công vic c th
quy định. Đầu mi phi hp
với sở y tế tại địa phương
trong trin khai các hot
động y tế trường hc, xây
dng các mi liên h gia
trường hc với gia đình
cộng đồng đ giúp đỡ, h
tr chăm sóc sc khe
ngưi hc.
2.2
Các nhim v
khác
Theo phân công ca Hiu
trưởng.
D hp theo đúng
quy định.
2.3
Xây dng và thc hin kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tun ca cá nhân.
1. Kế hoạch được
xây dng theo đúng
ni dung kế hoch
công tác ca Phòng.
2. Công việc được
thc hin theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.4
Thc hin các nhim v khác do Trưởng phòng giao.
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp
kim duyt kết qu bi
Qun lý trc tiếp
Các cá nhân, đơn
v phi hp chính
- Hiệu trưởng
- Trưởng phòng
- Phó trưởng phòng
Phòng Công tác
hc sinh - sinh
viên thuộc trường
Các phòng khoa,
trung tâm,
Hc sinh - sinh viên
3.2. Bên ngoài
Ban, bộ, ngành, địa phương
có quan h chính
Bn cht quan h
T chc, nhân liên quan đến trang thiết
b sacha, vn hành máy thiết b y tế, vt
phm y tế,thuc cha bnh.
Phi hp thc hin việc chăm sóc
sc khe ban đầu, v sinh an toàn
thc phm, phòng, chng dch bnh
cơ quan.
126
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc t ch động thc hin nhim v chuyên môn vi s phn công, h
tr ca t chuyên môn và nhà trưng.
4.2
Được đào tạo cp chng ch theo quy định; được thường xuyên bồi dưỡng
nâng cao trình độ chính tr, cp nht kiến thc chuyên môn, nghip v do
ngành Y tế, ngành giáo dc t chức để triển khai được các nhim v quy
định
4.3
Đưc hợp đồng, nghiên cu khoa hc tại sở khác hoặc sở nghiên
cu khoa hc với điều kin bảo đảm hoàn thành nhim v nơi mình công
tác và được s đồng ý ca Hiệu trưởng bng văn bản.
4.4
Đưc tôn trng, bo v nhân phm, danh d và thân th
4.5
Đưc ngh các ngày l, tết và các ngày ngh ngh khác theo quy định ca
pháp lut
4.6
Chấp hành các quy đnh ca pháp lut; quy chế hoạt động, ni quy của
s giáo dc.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhóm yêu cu
Các yêu cu c th
Trình độ đào tạo
- Có trình độ chuyên môn t trung cp tr lên
Kiến thc b tr
- chng ch hành ngh theo quy định ca pháp lut
v khám bnh, cha bnh.
Kinh nghim (thành
tích công tác)
Không
Phm cht cá nhân
Có tinh thn trách nhim, tn ty vi công vic;có thái
độ nim n, tn tình khi thc hin các nhim v bo v,
chăm sóc sức khỏe người hc; ý thc rèn luyn, nâng
cao phm chất đạo đức của người làm công tác y tế;
- Thương yêu, tôn trọng đối x công bằng đối vi
ngưi hc; bo đm mt thông tin v sc khe ca
ngưi hc;
- trách nhim hp tác với đồng nghiệp, gia đình
ngưi hc trong vic bo vệ, chăm sóc sức khỏe người
hc;
- Thc hin li sng lành mạnh, văn minh, phù hợp vi
môi trường giáo dc.
127
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Hp tác h tr đồng nghip
2
- Thích ng vi s thay đổi
2
- T hc, nghiên cu khoa hc
2
- S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Năm được các ch trương, đường li, các
quy định v công tác y tế trường hc
2
- kiến thc, hiu biết v phòng, chng dch
bnh; bo v chăm sóc sc khỏe người hc,
bảo đm v sinh trường hc và an toàn thc
phẩm đ hoàn thành các nhim v đưc giao
v y tế trường hc
2
- hiu biết v đặc điểm tâm sinh la tui
phc v cho công tác bo v và chăm sóc sức
khỏe người hc
2
- Xây dựng được kế hoch thc hin kế
hoch t chc các hoạt đng truyn thông,
giáo dc sc khe
2
- kh năng phối hp vi các t chc,
nhân liên quan trong vic tham vn gia
đình cách bảo v chăm sóc sức khoe người
hc
2
Nhóm năng lực
qun lý
- Qun lý s thay đổi
1
- Ra quyết định
1
Tên VTVL: Thư viện viên
VTVL: TCĐKTCN-CMDC-12
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm vic:
Phòng Công tác hc sinh - sinh viên
Quy trình công vic liên quan:
Các Quy định, văn bản của Đảng, chính sách,
pháp lut của Nhà nước
1. Mc tiêu v trí vic làm
Thc hin nhim v liên quan đến công tác Thư viện Trường hc
128
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
công vic
Nhim v,
mng
công vic
Công vic c th
2.1
Thc hin
nhim v
chuyên môn
- La chn tài liu, tiếp nhn
các dng tài liu mi, phân loi
tài liu sp xếp, bo qun tài
liu theo trt t
- Xây dựng duy trì các sở
d liu phc v cho vic tìm
kiếm tài liu thun li.
- Trang b chuyên bit các din
tích s dng của thư viện, bo
qun, gi gìn s vt cht -
k thut luôn trong tình trng
tt nht
- Tuyên truyn, gii thiu vn
tài liu của thư viện, hướng
dn s dụng thư vin
- Nghiên cu nhu cầu đọc, nhu
cu tin tức để vic phc v nhu
cu hc tp, nghiên cu gii
trí cho bạn đọc đạt hiu qu
cao nht
- Lên kế hoch đ xut
chính sách phát trin các dch
v, sn phẩm cho thư vin
nhằm đáp ng tt nht mi yêu
cu của người đọc.
- Lên kế hoch kiểm tra định
k trang thiết b tại thư
viện/trường học/cơ quan,bảo
ng hoặc đề xut sa cha,
mua sm b sung.
Đảm bo công
tác sp xếp, bo
qun tài liu
khoa học đúng
quy định
2.2
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn v liên
quan tham mưu hoạch định
thc thi chính sách liên quan
đến ngành, lĩnh vc nhim v
đưc phân công.
1. Công vic,
nhim v đưc
giao thông sut,
to đưc mi
quan h công tác
129
3. Các mi quan h công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp
trc tiếp trong đơn vị
Trưởng phòng
Phó trưởng phòng
Các viên chc chuyên
môn khác trong đơn vị.
Hc sinh - sinh viên
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chc có quan h chính
Bn cht quan h
Các quan, tổ chức, đơn vị hot
động liênquan đến ngành, lĩnh vc
thuc phm viqun lý của đơn vị.
- Tham gia các cuc hp liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu
cu.
- Thu thp các thông tin cn thiết cho
vic thc hin công vic chuyên môn.
- Ly thông tin thng kê.
- Thc hin báo cáo theo yêu cu.
phát trin hiu
qu cao.
2. Ni dung phi
hợp được hoàn
thành đt cht
ng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.3
Thc hin
nhim v
chung, hi hp.
Tham d các cuc hp liên
quan đến lĩnh vc chuyên môn
trong ngoài đơn v theo
phân công.
Tham d đầy đủ,
chun b tài liu
ý kiến phát
biu theo yêu
cu.
2.4
Xây dng thc hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tun ca cá nhân.
Xây dng, thc
hin kế hoch
theo đúng kế
hoch công tác
ca phòng, trung
tâm, cua Trường
nhim v
đưc giao.
2.5
Thc hin các nhim v khác do Trưởng phòng giao.
130
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các vic chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điều hành ca t chc trong phm
vi nhim v được giaotheo quy định.
4.4
Đưc yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thc ca thông
tin phc v cho nhimv đưc giao.
4.5
Đưc tham gia các cuc họp trong ngoài quan theo s phân công
ca th trưởng.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
Có bng tt nghiệp đại hc tr lên chuyên ngành thông tin -
thư viện. Trường hp tt nghiệp đại hc tr lên chuyên
ngành khác phi có chng ch bi dưỡng kiến thc, k năng
ngh nghip chuyên ngành thông tin - thư viện do cơ quan,
t chc có thm quyn cp;
-Có kh năng sử dụng CNTT cơ bn và s dụng được ngoi
ng bậc 2 khung năng lc ngoi ng Vit Nam theo yêu cu
ca v trí vic làm.
-Có chng ch bồi dưỡng tiêu chun chc danh ngh nghip
viên chức chuyên ngành thư viện.
Kinh nghim
(thành tích CT)
Không yêu cu
Phm cht cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy
định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi công vic, vi tp th, phi
hp
công tác tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lc trong công vic.
- Tp trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
131
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Các yêu cu
khác
- Có kiến thc nn tng và hiu biết chung v chương trình
đào tạo của Nhà trường để vn dụng vào công tác Thư viện;
- Nắm được các quy đnh, quy tc, quy trình nghip v thư
vin và thông tin;
- Năng lực tng hp và phân tích, x lý tình hung;
- Năng lực tìm kiếm, đánh giá nguồn tin, x lý, đóng gói
thông tin;
- Năng lực nghiên cu, khảo sát, điều tra xã hi hc.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- T chc thc hin công vic
2
- Son thảo và ban hành vănbản
2
- Giao tiếp ng x
2
- Quan h phi hp
2
- S dng ngoi ng
2
- S dng công ngh thông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn
bn
2
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản
2
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản
2
- Kh năng phối hp thc hiện các văn bản
2
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản
2
Nhóm năng lực
qun lý
- Tư duy chiến lược
1
- Qun lý s thay đổi
1
- Ra quyết định
1
- Qun lý ngun lc
1
- Phát trin nhân viên
1
132
Tên VTVL: Chuyên viên v
pháp chế
VTVL: TCĐKTCN-CMDC-13
Ngày bắt đầu thc hin:
Quy trình công vic liên quan:
Các n bản, quy đnh hin hành v công tác
hoạch định thc thi chính sách v pháp chế.
1. Mc tiêu v trí vic làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tng hp, thẩm định, hoạch định chiến lược,
quy hoch, kế hoch, chính sách ch trì xây dng, hoàn thiện văn bn quy phm
pháp lut, d án, đề án v pháp chế; ch trì, t chc trin khai thc thi các nhim v
chuyên môn theo mng công việc được phân công. Chu trách nhiệm trước Trưởng
phòng T chc - Hành chính trưc pháp lut v mi hoạt động theo chức năng,
nhim v đưc giao.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
công vic
Nhim v,
mng công
vic
Công vic c th
2.1
Xây dng
văn bản
QPPL, xây
dng các kế
hoch, chính
sách,chương
trình, đề án,
d án.
Tham gia tham mưu xây dựng các
Ngh quyết của HĐND, Quyết
định ca UBND v lĩnh vực
GDNN tại địa phương; xây dng,
kế hoạch, chính sách, chương
trình, d án, đề án ca ngành hoc
địa phương về lĩnh vực pháp chế
Các quy định,
văn bản pháp
lut, chiến lược,
quy hoch, kế
hoch, chính
sách, chương
trình, d án, đ
án được cp
thm quyn
thông qua.
2.2
ng dn
trin khai
thc hin
các văn bản.
1. Tham gia ng dn trin khai thc
hin các n bản, cnh sách pháp lut
của Đng, Nhà c; kế hoch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án ca
nnh, lĩnh vực pháp chế
2. T chức, hướng dn, theo i vic
thc hiện các n bản; đ xut các bin
pp đ ng cao hiu lc, hiu qu
qun v ngành, lĩnh vc pháp chế
3. Tham gia t chức các chuyên đề
bồi dưỡng nghip v, ph biến kinh
nghim v công tác pháp chế
1. Văn bản, tài
liệu được
ban hành đúng
tiến độ, kế hoch,
thi gian bo
đảm cht lượng
theo yêu cu ca
cp trên.
2. Truyền đạt
đưc các ni
dung v nghip
v theo phân
công để các t
133
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
công vic
Nhim v,
mng công
vic
Công vic c th
chc, nhân
khác hiu, trin
khai được đạt
kết qu
3.Được quan,
t chc
lớp đào tạo, bi
ỡng đánh giá
hoàn thành công
vic ging dy.
2.3
Kim tra,
kết,
tng kết vic
thc hin
các văn bản.
Tham gia t chức sơ kết, tng kết,
kiểm tra, phân tích, đánh giá
báo cáo vic thc hin các văn bản
1. Văn bản báo cáo
kết qu kim tra
đưc thc hin
đúng thời hn quy
định.
2. Ni dung báo
cáo, đánh giá đề
xut kp thời, đúng
kế hoạch, được cp
có thm quyn phê
duyt.
2.4
Tham gia
thm
định các văn
bn.
Tham gia thẩm định, góp ý các văn
bản do các cơ quan khác gi xin ý
kiến
Ni dung tham gia
thẩm đnh, góp ý
đưc hoàn thành
theo đúng kế hoch,
cht lưng do ni
ch trì giao.
2.5
Thc hin
các
hoạt động
chuyên
môn, nghip
v.
Ch trì hoc tham gia t chc trin
khai
thc hin các hoạt động chuyên
môn,
nghip v theo nhim v đưc
phân công.
Đảm bo quy
trình công tác
theo đúng kế
hoch v tiến
độ, chất lượng
hiu qu
công vic.
2.6
Phi hp
thc hin.
Phi hp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định thc thi
1. Công vic,
nhim v đưc
134
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
công vic
Nhim v,
mng công
vic
Công vic c th
chính sách liên quan đến ngành,
lĩnh vực nhim v đưc phân
công.
giao thông sut,
tạo được mi
quan h công
tác phát trin
hiu qu cao.
2. Ni dung phi
hp đưc hoàn
thành đạt cht
ng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.7
Thc hin
nhim
v chung,
hi hp.
Tham d các cuc hp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn trong
và ngoài đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đủ,
chun b tài liu và
ý kiến phát biu
theo yêu cu.
2.8
Xây dng và thc hin kế hoch công tác năm, quý,
tháng, tun ca cá nhân.
.
Xây dng, thc
hin kế hoch
theo đúng kế
hoch công tác
của đơn vị, cơ
quan và nhim
v đưc giao
2.9
Thc hin các nhim v khác do cp trên phân công.
3. Các mi quan h công vic
3.1.Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp
trc tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi
hp chính
- Trưởng phòng;
- Phó trưởng phòng
Các viên chc chuyên
môn khác trong đơn vị.
Các phòng, khoa,
trung tâm thuc
trường
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chc có quan h chính
Bn cht quan h
Các quan, tổ chức, đơn vị hoạt động
liên quan đến ngành, lĩnh vực pháp chế
thuc phm vi qun lý của đơn vị.
- Tham gia các cuc hp có liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
135
- Thu thp các thông tin cn thiết cho
vic thc hin công vic chuyên môn.
- Ly thông tin thng kê.
- Thc hin báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các vic chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điều hành ca t chc trong phm
vi nhim v được giao theo quy định.
4.4
Đưc yêu cu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc ca thông
tin phc v cho nhim v đưc giao.
4.5
Đưc tham gia các cuc họp trong và ngoài cơ quan theo s phân công
ca th trưởng.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên ngành/chuyên ngành Lut
Kiến thc b tr
chng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng qun nhà
ớc đối vi công chc ngạch chuyên viên tương đương.
- trình độ tin hc, ngoi ng phù hp vi v trí vic làm
theo quy định.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
Không yêu cu
Phm cht
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut của nhà nước,
quy định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi công vic, vi tp th, phi
hp công tác tt.
- Trung thc, thng thn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lc trong công vic.
- Tp trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
136
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Các yêu cu
khác
- Kh năng tham mưu xây dựng các văn bản, hướng dn,
kế hoch thuc phm vi chức năng nhiệm v đưc phân
công
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản, đề án, kế
hoch thuc phm vi chc trách nhim v đưc phân công
- Kh năng thẩm định các văn bản, đề án, kế hoch thuc
phm vi chức năng, nhiệm v đưc phân công
- Kh năng phối hp thc hiện cácvăn bản, đ án, kế hoch
thuc phm vi chức năng, nhiệm vđưc phân công
- năng soạn thảo văn bản; năng phối hợp, năng
giao tiếp tt.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm
năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm
năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- T chc thc hin công vic
2
- Son thảo và ban hành văn bản
2
- Giao tiếp ng x
2
- Quan h phi hp
2
- S dng ngoi ng
2
- S dng công ngh thông tin
2
Nhóm
năng lực
chuyên
môn
- Kh năng ch trì tham mưu y dựng các văn bản
2
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản
2
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản
2
- Kh năng phối hp thc hiện các văn bản
2
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản
2
Nhóm
năng lực
qun lý
- Tư duy chiến lược
1
- Qun lý s thay đổi
1
- Ra quyết định
1
- Qun lý ngun lc
1
- Phát trin nhân viên
1
137
Tên VTVL: Chuyên viên v công
ngh thông tin
VTVL: TCĐKTCN-CMDC-14
Ngày bắt đầu thc hin:
Quy trình công vic liên quan
Các văn bản quy phm pháp lut v lĩnh vực
công ngh thông tin, chuyển đổi s;
Các chương trình, đ án, kế hoch v lĩnh
vc công ngh thông tin, chuyển đổi s;
Các ch đạo ca cp trên.
1. Mc tiêu v trí vic làm
Tham mưu, đ xut t chc trin khai thc hin các nhim v v CNTT đảm
bo tiến độ, chất lượng theo đúng quy đnh và yêu cu.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
công vic
Nhim v mng
công vic
Công vic c th
2.1
Ch trì công tác
tham mưu xây
dng th chế,
chính sách
Tham gia xây dng, góp ý c
văn bản quy phm pháp lut,
quy hoch, chiến lược, ch th
v công ngh thông tin, chuyn
đổi s của nhà trường.
Ch trì hoc tham gia xây dng
các chương trình, đ án, d án
v công ngh thông tin, chuyn
đổi s của nhà trường
Ch trì hoc tham gia xây dng
các quy định, quy chế ca b,
ngành, địa phương về công
ngh thông tin, chuyển đổi s.
Hoàn thành
nhim v theo
đúng tiến đ, thi
hạn đăng ký, đt
yêu cu cht
ng, hiu qu.
2.2.
Ch trì, t chc,
tham gia ng
dẫn, đôn đốc,
kim tra
Tham gia xây dựng văn bản
ng dn, trin khai thc
hiện các văn bản quy phm
pháp lut, chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chương trình,
đề án, d án v công ngh
thông tin, chuyển đổi s.
Tham gia xây dng tài liệu đào
to bồi dưỡng, tp hun nghip
v v công ngh thông tin,
chuyển đổi s.
Thc hin nhim
v đảm bo tiến độ
và chất lượng
138
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
công vic
Nhim v mng
công vic
Công vic c th
Ch trì hoc tham gia kim tra
vic thc hiện các quy đnh
ca pháp lut v công ngh
thông tin, chuyển đổi s thuc
phm vi qun lý.
2.3
T chc trin
khai các hot
động chuyên
môn, nghip v
Ch thoc tham gia t chc
trin khai thc hiện các văn bản
quy phm pháp lut, chiến
c, quy hoạch, chương trình,
đề án, d án v công ngh
thông tin, chuyển đổi s;
Ch trì hoc tham gia phân tích,
thiết kế, phát trin phn mm,
ng dng chuyên ngành; thiết
lập, cài đặt, vn hành bo
đảm an toàn thông tin cho h
thống thông tin, sở d liu
chuyên ngành;
Tham gia xây dựng định mc
kinh tế - k thut trong phân
tích, thiết kếng dng công
ngh thông tin, an toàn thông
tin;
Ch trì hoc tham gia kim tra,
kiểm định, kim thử, đánh giá
tính tuân th các yêu cu, quy
định, chính sách v công ngh
thông tin, an toàn thông tin ca
các cơ quan, tổ chc và các sn
phm, dch v công ngh thông
tin;
Gii quyết các vấn đề v phát
trin, kết ni tích hp các
sn phm, dch v công ngh
thông tin; gii quyết các s c
v an toàn thông tin, h thng
thông tin, cơ sở d liu;
Hoàn thành
nhim v đúng
tiến độ, đảm bo
chất lượng
139
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
công vic
Nhim v mng
công vic
Công vic c th
Qun lý, vn hành h thống
s h tng k thut công ngh
thông tin, trung tâm ch hp d
liu, các h thng thông tin,
chương trình ng dng, phn
mm dùng chung ca quan,
đơn vị;
Ch trì hoc tham gia thc hin
kết, tng kết, đánh giá kết
qu thc hiện văn bản QPPL,
quy hoch, chiến lược, chương
trình đề án, d án trong lĩnh vực
công ngh thông tin, chuyn
đổi s.
2.4
Chế độ hi hp
phi hp
công tác
Tham gia các cuc hp liên
quan đến lĩnh vực chuyên môn
trong và ngoài đơn vị.
Phi hp với các đơn vị thc
hin các công vic liên quan
đến lĩnh vc công ngh thông
tin, chuyển đổi s.
Tham gia các t chc phi hp
liên ngành.
Tham d đầy đ
phát biu ý
kiến theo yêu
cu.
2.5
Xây dng thc
hin kế hoch
công tác năm, quý,
tháng, tun ca
nhân và đơn v
Xây dng kế hoch công
vic cá nhân và thc hin
trên cơ sở ni dung kế hoch
công tác của đơn v được
thc hiện theo đúng tiến
Kế hoch đầy đủ,
kh thi, kết
qu cần đạt được,
tiến độ hoàn
thành rõ ràng.
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Qun lý trc tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Trưởng phòng;
- Phó trưởng phòng.
Viên chc thuc
phòng
Các phòng, khoa, trung
tâm thuộc trường
3.2. Bên ngoài
140
Cơ quan, tổ chc có quan h chính
Bn cht quan h
quan, đơn vị liên quan thuc địa phương
Các đơn vị hoạt động trong lĩnh vc CNTT
Phi hp công tác
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th trong công tác chuyên môn, nghip v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao;
2
Tham gia ý kiến liên quan đến chuyên môn, nghip v.
3
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điều hành ca t chc trong phm vi
nhim v đưc giao
4
Đưc yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thc ca thông
tin phc v cho nhim v đưc giao.
5
Đưc tham gia các cuc hp trong và ngoài cơ quan theo quy định
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo,
bồi dưỡng
Tt nghiệp Đại hc tr lên vi ngành/chuyên ngành; Công
ngh thông tin…hoặc ngành/chuyên ngành phù hp vi
lĩnh vực công tác.
Quản hành chính nhà nước: chng ch bồi dưỡng
nghip v quản lý nhà nước ngch chuyên viên hoặc tương
đương.
Ngoi ng: S dụng được ngoi ng tương đương bc 2
Khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo yêu cu ca v
trí vic làm.
Có chng ch nghip v khác phù hp vi nhim v đưc giao
Kinh nghim (thành
tích công tác)
Không yêu cu
Phm cht cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut ca Nhà
ớc, quy định của cơ quan.
Tinh thn trách nhim cao vi công vic vi tp th, phi
hp công tác tt
Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
Điềm tĩnh, cẩn thn.
Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
141
Kh năng đoàn kết ni b
Các yêu cu khác
Có kh ng, đề xut gii pháp gii quyết các vấn đề thc
tiễn liên quan đến mng công việc được phân công liên
quan đến chức năng, nhiệm v của đơn vị
Có kh năng tổ chc trin khai nghiên cu, thc hin các
đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn;
Hiu biết v lĩnh vực CNTT và định hướng phát trin.
5.2. Các năng lc
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- T chc thc hin công vic
2
- Son thảo và ban hành văn bản
2
- Quan h phi hp
2
- S dng công ngh thông tin
3
- S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng
các văn bản
2
- Kh năng ng dn thc hin các văn bn
2
- Kh năng kim tra thc hiện các văn bn
2
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bn
2
Nhóm năng lực qun
- Tư duy chiến lược
1
- Qun lý s thay đổi
1
- Ra quyết định
1
- Qun lý ngun lc
1
Tên VTVL: Lưu trữ viên
VTVL: TCĐKTCN-CMDC- 15
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm vic:
Quy trình công vic liên quan:
Các văn bản, quy định hin hành v công tác
hoạch định và thc thi chính sách v lưu trữ.
1. Mc tiêu v trí vic làm
Trin khai hoạt động lưu trữ của cơ quan, tổ chc hoc trc tiếp thc hin các
nhim v lưu trữ yêu cu cao v trách nhim bo mt theo mng công vic
đưc phân công.
142
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
công vic
Nhim v,
mng công
vic
Công vic c th
2.1
Xây dng
chương trình,
kế hoạch, văn
bn qun lý v
công tác lưu
tr.
Tham gia nghiên cứu, đề xut xây
dng và t chc thc hin các
chương trình, kế hoạch, văn bản
qun v công tác lưu trữ theo
thm quyền được giao.
Chương trình, kế
hoạch, văn bản
qun lý v công
tác lưu tr đưc
cp thm
quyn thông qua.
2.2
T chc thc
hin các
nghip v
công tác lưu
tr.
Thu thp h sơ, tài liệu vào Lưu trữ
cơ quan.
Thu đúng danh
mc h ban
hành đầu năm.
Qun lý tài liệu lưu trữ đin t,
ng dn lp h sơ, tài liệu điện t.
T chc qun lý,
bo qun h
vic.
Phân loi, chỉnh lý, xác đnh giá tr
tài liu; thc hin các th tc tiêu
hy tài liu hết giá tr.
Chnh lý, sp xếp
h tài liệu theo
quy định.
T chc s dng tài liệu lưu trữ.
Phc v vic khai
thác tài liệu đang
bo qun.
Giao np h sơ, tài liệu thuc din
nộp lưu vào Lưu trữ lch s.
Giao nộp đúng,
đủ thành phn tài
liu và thi gian
bàn giao.
Thc hin chế độ báo cáo, báo cáo
thống sở v công tác lưu trữ
và tài liệu lưu trữ.
Đúng số liu và
đúng thời gian
yêu cu.
143
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
công vic
Nhim v,
mng công
vic
Công vic c th
2.3
Bồi dưỡng,
ng dn
chuyên môn,
nghip v.
Tham gia các hoạt động đào tạo, bi
ng v chuyên môn nghip v
công tác lưu trữ.
Truyền đạt được
các ni dung v
nghip v lưu trữ
theo phân công
để các nhân
hiu, trin khai
được đạt kết
qu.
2.4
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn v, nhân
liên quan thc thi hoạt động nghip
v lưu trữ liên quan đến nhim v
đưc phân công.
Công vic, nhim
v đưc giao
thông sut, to
đưc mi quan h
công tác phát
trin hiu qu
cao.
2. Ni dung phi
hợp được hoàn
thành đt cht
ợng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.5
Thc hin
nhim v
chung, hi
hp.
Tham d các cuc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong và
ngoài đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đủ,
chun bi liu
ý kiến phát biu
theo yêu cu.
2.6
Xây dng thc hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tun ca cá nhân.
Xây dng, thc
hin kế hoch
theo đúng kế
hoch công tác
của đơn vị,
quan và nhim v
đưc giao.
2.7
Thc hin các nhim v khác do cp trên phân công.
144
3. Các mi quan h công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp
trc tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi hp
chính
- Trưởng phòng
- Phó trưởng phòng
Các viên chc chuyên
môn khác trong đơn vị.
Các phòng, khoa,
trung tâm
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chc có quan h chính
Bn cht quan h
Các quan, tổ chức, đơn vị hot
động liên quan đến nghip v lưu tr
thuc phm vi nhim v của đơn vị.
Tham gia các cuc hp có liên quan.
Cung cp các thông tin theo yêu cu.
Thu thp các thông tin cn thiết cho vic
thc hin công vic chuyên môn.
Ly thông tin thng kê.
Thc hin báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các vic chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điều hành ca t chc trong phm vi
nhim v được giao theo quy định.
4.4
Đưc yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thc ca thông
tin phc v cho nhim v đưc giao.
4.5
Đưc tham gia các cuc họp trong ngoài quan theo s phân công
ca cp trên.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào
to, bồi dưỡng
Tt nghiệp đi hc tr lên ngành/chuyên ngành Lưu tr hc.
Trường hp tt nghiệp đại hc tr lên chuyên ngành khác
phi có chng ch bi dưỡng nghip v lưu trữ do cơ s đào
145
to thm quyn cp hoc bng tt nghiệp cao đẳng,
trung cấp ngành lưu trữ.
chng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nnước
đối vi công chc ngạch chuyên viên và tương đương.
Kinh nghim
(thành tích CT)
thi gian gi ngch Cán s lưu trữ tương đương từ
đủ 03 năm trở lên (không k thi gian tp s, th vic).
Phm cht cá
nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut của nhà nước,
quy định của cơ quan.
Tinh thn trách nhim cao vi công vic, vi tp th, phi
hp công tác tt.
Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
Điềm tĩnh, nguyên tc, cn thn, bo mt thông tin.
Kh năng đoàn kết ni b.
Chịu được áp lc trong công vic.
Tp trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
Các yêu cu
khác
Có kh năng tham mưu, xây dng, thc hin, kim tra vic
thc hin các ch trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch,
giải pháp đối vi các vấn đề thc tin liên quan trong phm
vi chức năng, nhiệm v đưc giao.
kh năng cụ th hoá t chc thc hin hiu qu các
ch trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut ca
Nhà nước lĩnh vực công tác được phân công.
Có kh năng đề xut nhng ch trương, xây dng quy trình
ni bgii pháp gii quyết các vấn đề thc tin liên quan
đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
Hiu và vn dụng được các kiến thc chuyên sâu, nâng cao
v lĩnh vực hoạt động thc thi, k năng xử các tình
huống trong quá trình ng dn, kim tra, giám sát, tham
mưu, đề xut và thc hin công vic theo v trí vic làm.
Hiu vn dụng được các kiến thc v phương pháp
nghiên cu, t chc, trin khai nghiên cu, xây dng các tài
liệu, đề i, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
Biết vn dng các kiến thức bản nâng cao v ngành,
lĩnh vực; k năng thuyết trình, ging dạy, hướng dn
chuyên môn, nghip v.
Áp dng thành tho các kiến thc, k thut xây dng, ban
hành văn bn vào công vic theo yêu cu ca v trí vic làm.
146
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- T chc thc hin công vic
2
- Son thảo và ban hành văn bản
2
- Giao tiếp ng x
2
- Quan h phi hp
2
- S dng ngoi ng
2
- S dng công ngh thông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn
bn
2
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản
2
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản
2
- Kh năng phối hp thc hiện các văn bản
2
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản
2
Nhóm năng lực
qun lý
- Tư duy chiến lược
1
- Qun lý s thay đổi
1
- Ra quyết định
1
- Qun lý ngun lc
1
- Phát trin nhân viên
1
IV. V TRÍ VIC LÀM H TR, PHC V
Tên VTVL: Nhân viên k thut
VTVL: TCĐKTCN-HTPV-01
Ngày bắt đầu thc hin:
Quy trình công vic liên quan
Các văn bản, quy đnh hin hành v v trí
vic làm
1. Mc tiêu v trí vic làm
Thc hin nhim v nm bt quy trình, k thut v cu trúc, máy móc, thiết b,
h thống điện, nước, chương trình hoạt động ca h thng máy k thuật trong quan;
điu hành nhng công việc liên quan đến công ngh, máy k thut của quan; sa cha,
bảo dưỡng duy trì h thng máy móc, thiết b công ngh vn hành hiu qu tt nht.
147
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công vic
Mng công
vic
Công vic c th
2.1
Xây dng
kế
hoch, vn
hành;
bảo dưỡng;
duy trì hot
động ca
máy thiết b,
h thng k
thut trong
cơ quan
1. Tìm hiu v cu trúc máy
móc, thiết b, h thng,
chương trình hoạt động ca
máy móc.
2. Điều hành công vic liên
quan đến công ngh, máy k
thut của cơ quan.
3. Bảo dưỡng, duy thot
động ca h thng công
ngh, máy k thut của
quan.
H thng máy k thut
của quan bảo đảm luôn
đưc vn hành tt, chu
đáo, kịp thi.
2.2
Chế độ hi
hp
Đưc tham d các cuc hp
liên quan đến công tác theo
phân công.
D họp theo đúng quy
định.
2.3
Xây dng thc hin kế hoch công tác
năm, quý, tháng, tuần ca cá nhân.
Xây dng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
công tác của đơn vị,
quan nhim v đưc
giao
2.4
Thc hin các nhim v khác do Trưởng phòng giao
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp
trc tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi hp
chính
Trưởng phòng
Phó trưởng phòng
Các viên chc chuyên
môn khác trong phòng.
Các phòng, khoa, trung
tâm.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chc có quan h chính
Bn cht quan h
T chức, nhân liên quan đến trang
thiết b sa cha, vn hành máy thiết b.
Phi hp thc hin vic bảo dưỡng, sa
cha máy thiết b của quan khi đến
k bảo dưỡng hoc có s c.
148
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Phi hp thc hin công tác k thut
2
Đưc cung cp thông tin v lch công tác ca quan, của Lãnh đạo để
phc v cho công tác chuyên môn
3
Đưc yêu cu cung cấp thông tin, đánh giá mức đ xác thc ca thông tin
phc v cho nhim v đưc giao
4
Đưc tham gia các cuc hp liên quan
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhóm yêu cu
Các yêu cu c th
Trình độ đào
to
- Tt nghip t trung cp chuyên ngành k thut tr lên (ưu tiên
chuyên ngành liên quan đến h thng máy k thut).
Kiến thc b
tr
- Kiến thc v vn hành, bảo dưỡng, bo trì máy móc, thiết b
trong cơ quan.
- Kiến thc v an toàn lao động.
Kinh nghim
(thành tích
công tác)
- Chuyên môn tt.
- T hc hi, sáng to trong công vic.
- Tiếp nhn, x lý thông tin đầy đủ, nhanh chóng, chính xác.
- Làm vic nhóm.
- ít nht t 02 năm m công việc liên quan đến vn hành,
sa cha h thng máy k thut tòa nhà.
Phm cht cá
nhân
- Trung thc, nhanh nhn, nm bt x tình hung nhy
bén, có trách nhim vi công vic.
Yêu cu khác
- Sc khe tt.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
1
- T chc thc hin công vic.
1
- Quan h phi hp.
1
- S dng công ngh thông tin.
1
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng làm việc độc lp.
1
- Kh năng triển khai nhim v.
1
149
- Kh năng hướng dn thc hin nghip v.
1
- Kh năng phân tích, tng hợp, đánh giá.
1
Nhóm năng lực qun
- Qun lý s thay đổi.
1
- Ra quyết định
1
Tên VTVL: Nhân viên Phc v
v trí vic làm: TCĐKTCN-HTPV- 02
Ngày bắt đầu thc hin:
Quy trình công vic liên quan
Các văn bản, quy đnh hin hành v v trí
vic làm
1. Mc tiêu v trí vic làm
Thc hin các nhim v liên quan đến lĩnh vực dn dp v sinh, l tân phc v
cho các công vic của Trường
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
vic
Mng công
vic
Công vic c th
2.1
Thc hin công
tác phc v
1. B trí, sp xếp bàn ghế,
phòng hp, hội trường
quan.
2. Chun b c ung phc
v hi ngh theo yêu cu ca
lãnh đạo, dn dp, v sinh
phòng hp, hội trường.
3. Quét dn v sinh sân, hành
lang, các phòng, khu v sinh
cơ quan, thu gom rác, chất
thi chuyển đến nơi tp kết
theo quy định ca Công ty v
sinh môi trưng.
4. Kim tra, tt các thiết b s
dng sau gi làm vic ti khu
vực được phân công.
1. Đảm bo thc
hin tốt, chu đáo,
kp thi, trang
trng.
2. Cn thn, ân cn,
sch s.
2.2
Chế độ hi hp
Đưc tham d các cuc hp
liên quan đến công tác theo
phân công.
D họp theo đúng
quy định.
150
TT
Các công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
vic
Mng công
vic
Công vic c th
2.3
Xây dng và thc hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tun ca cá nhân.
Xây dng, thc
hin kế hoch theo
đúng kế hoch công
tác của đơn vị,
quan nhim v
đưc giao
2.4
Thc hin các nhim v khác do trưởng phòng giao
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp
trc tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi
hp chính
Trưởng phòng
Phó trưởng phòng.
Các viên chc chuyên
môn khác trong đơn vị.
Các phòng, khoa,
trung tâm.
Các cơ quan, đơn
v có liên quan.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chc có quan h chính
Bn cht quan h
nhân, t chức ngoài quan đến
thăm, làm vic với cơ quan theo kế
hoch hoc theo yêu cu của Lãnh đạo.
- Phi hp thc hin việc đón tiếp
ng dẫn khách đến làm vic tại
quan.
- Thc hin công tác l tân khi lãnh đạo
thc hin các nhim v đối ngoi (chúc
mừng, thăm, viếng, ...).
- Đón, tiếp các đoàn khách đối ngoi.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Phi hp thc hin công tác k thut.
4.2
Đưc cung cp thông tin v lch công tác ca quan, của Lãnh đạo để
phc v cho công tác chuyên môn.
4.3
Đưc yêu cu cung cấp thông tin, đánh giá mức đ xác thc ca thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.4
Đưc tham gia các cuc hp liên quan.
151
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhóm yêu cu
Các yêu cu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghip trung hc ph thông tr lên.
Kiến thc b tr
- Kiến thc t chc s kin, quan h đối ngoại, đối ni.
- Kiến thc v bo v môi trường, v sinh an toàn lao động.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
- Giao tiếp tt.
- Tiếp nhn, x lý thông tin đầy đủ, nhanh chóng, chính xác.
- Phc v.
Phm cht cá
nhân
- Trung thc, nhanh nhn, nm bt x tình hung nhy
bén, có trách nhim vi công vic.
Các yêu cu
khác
- Trang phc gn gàng lch s, s dng vn hành tt các
thiết b trong hội trường, phòng hp.
- Sc khe tt.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
1
- T chc thc hin công vic.
1
- Quan h phi hp.
1
- S dng công ngh thông tin.
1
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng làm việc độc lp.
1
- Kh năng triển khai nhim v.
1
- Kh năng hướng dn thc hin nghip v.
1
- Kh năng phân tích, tng hợp, đánh giá.
1
Nhóm năng lực
qun lý
- Qun lý s thay đổi.
1
- Ra quyết định.
1
Tên VTVL: Nhân viên Lái xe
VTVL: TCĐKTCN- HTPV- 03
Ngày bắt đầu thc hin:
Quy trình công vic liên quan
B sung tài liu liên quan
1. Mc tiêu v trí vic làm
Thc hin các nhim v liên quan đến lĩnh vực công tác Lái xe theo s phân
công của lãnh đạo Phòng, lãnh đạo Trường.
152
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công vic
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành nhim v
Mng công
vic
Công vic c th
2.1
Thc hin
nhim v
Lái xe
1. Đưa đón lãnh đo Nhà
trường, cán b viên chc
người lao động khi yêu cu,
ly ch xác nhn, tng hp
s km hoạt động ca xe khi kết
thúc đợt công tác.
2. Báo cáo hàng tháng tình trng
hot
động, sa cha xe.
3. Đề ngh thanh toán chi phí
xăng
du xe.
1. Kp thi, chính xác.
2. Đảm bo an toàn giao
thông.
2.2
Kim tra an
toàn xevà v
sinh xe
1. Kim tra an toàn v sinh
xe; kim tracác thông s k
thut ca xe.
2. Chp hành nghiêm chnh quy
định ca pháp lut v an toàn
giao thông ni quy ca Nhà
trường
3. Bo qun tt trang b
phương tiện làm vic
1. An toàn khi lái xe.
2. Sch s, gn gàng.
3. Đảm bo s dng có hiu
quxe công v.
2.3
Thc hin các nhim v khác do Trưởng phòng giao.
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và kim duyt
kết qu bi
Qun lý trc tiếp
Các đơn vị
phi hp chính
- Trưởng phòng
- Phó trưởng phòng
Các Phòng,
khoa, trung tâm
liên quan trc
tiếp đến công
vic chuyên
môn nghip v
đưc giao
153
3.2. Bên ngoài
Đối tượng quan h chính
Bn cht quan h
Công ty Bo him
Thc hin các giao dch bo hiểm xe ô quan
khi được giao.
Công ty sa cha, bảo dưỡng
xe ô tô
Thc hin các giao dch sa cha, bảo dưỡng xe.
Công tyng du
Thc hin các giao dch cung cấp xăng du xe ô
tô.
Cc Cnh sát giao thông, B
Công an
Thc hin giao dịch đăng ký xe ô tô cơ quan khi
đưc giao nhim v.
Các đơn vị thuộc Trường
Phi hp các hoạt động đưa đón cán bộ, viên
chức người lao động của Trường, phc v hi
ngh, hi tho, các cuc hp có liên quan
4. Phm vi quyn hn
T T
Quyn hn c th
4.1
Đưc yêu cu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thc ca thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.2
Đưc tham gia các cuc hp liên quan.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp các khoá đào tạo lái xe các hng xe theo yêu cu
công tác.
Kiến thc b tr
- Nm được ch trường, đường li ca Đảng pháp lut ca
Nhà nước nói chung.
- kiến thc v Luật Giao thông đường b, v công tác bo
him xe, cáckhon phí, l phí, thuế có liên quan
K năng
- Giao tiếp; lp kế hoch; qun lý thông tin.
- K năng nghề.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
Có kinh nghim theo yêu cu ít nht 1 hoặc 2 năm.
Phm cht
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành đường
li, chủtrương, chính sách của Đảng, pháp lut của Nhà nước,
quy chế, quy địnhcủa cơ quan.
154
- Có tinh thn trách nhim, trung thc, gi nguyên tc; cn thn,
kiên nhn.
- Ch động, linh hot, phc v tt yêu cu v nhim v, công v
trong mitình hung.
Các yêu cu khác
- Nm chắc các văn bản pháp luật liên quan đến công tác chuyên
môn.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
1
- T chc thc hin công vic
1
- Giao tiếp ng x
1
- Quan h phi hp
1
Nhóm năng lực chuyên môn
- Kh năng làm việc độc lp
1
- Kh năng triển khai nhim v
1
- Kh năng hướng dn thc hin
nghip v
1
Nhóm năng lực qun lý
- Qun lý s thay đổi
1
Tên VTVL: Nhân viên Bo v
VTVL: TCĐKTCN- HTPV-04
Ngày bắt đầu thc hin:
Quy trình công vic liên quan
Các văn bản, quy định hin hành v v trí vic
làm liên quan đến v trí vic làm
1. Mc tiêu v trí vic làm
Thc hin nhim v bo v Tr sở, nơi làm vic của cơ quan theo phân công,
đảm bo an ninh, an toàn theo yêu cu công tác của Nhà trường.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
vic
Mng công
vic
Công vic c th
2.1
Thc hin
nhim v bo
v tr s
quan
1. Thc hin nhim v cht
cng vào, cổng ra cơ quan.
2. Thc hin nhim v tun
tra đng tr s quan;
1. Kp thi, chính
xác.
2. Đảm bo an ninh,
an toàn tr s
155
trc bo v ti tng hm;
trc ban ti snh tr s
quan.
3. Trc camera giám sát,
trc báo cháy ti trung tâm
thông báo đến các cht
khi có s c.
quan theo nhim v
đưc phân công.
2.2
Chế độ hi hp
Đưc tham d các cuc hp
liên quan đến công tác theo
phân công.
D họp theo đúng
quy định.
2.3
Xây dng thc hin kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tun ca cá nhân
1. Kế hoạch được
xây dựng theo đúng
ni dung kế hoch
công tác ca Phòng.
2. Công việc được
thc hiện theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.4
Thc hin các nhim v khác do trưởng phòng giao.
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Qun lý
trc tiếp
Các cá nhân,đơn vị phi
hp chính
- Trưởng phòng T chc - Hành
chính
- Phó trưởng Phòng
Các phòng, khoa, trung tâm
3.2. Bên ngoài
Đối tượng quan h chính
Bn cht quan h
Công an Phường s ti
Phi hp thc hin các hoạt động bo v cơ quan.
Các phòng, khoa, trung tâm
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc yêu cu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thc ca thông tin
phc v cho nhim v đưc giao
4.2
Đưc tham gia các cuc hp liên quan
156
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhóm yêu cu
Các yêu cu c th
Trình độ đào
to
Tt nghip t trung hc ph thông tr lên qua lp bồi dưỡng
v nghip v bo v.
Kiến thc b
tr
- Nắm được ch trương, đường li của Đảng và pháp lut Nhà
c nói chung.
- Có kiến thc v nghip v bo v.
Kinh nghim
(thành tích
công tác)
- Giao tiếp; lp kế hoch; qun lý thông tin.
- K năng nghề.
- Có kinh nghim theo yêu cu ít nht 1 hoặc 2 năm.
Phm cht cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành đường
li, ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut của Nhà nước,
quy chế, quy định ca cơ quan.
- tinh thn trách nhim, trung thc, gi nguyên tc; cn
thn, kiên nhn, kiên trì; không ch quan, nóng vi.
- Ch động, linh hot.
Các yêu cu
khác
- Nm chắc các văn bn pháp luật liên quan đến công tác
chuyên môn.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
1
- T chc thc hin công vic
1
- Giao tiếp ng x
1
- Quan h phi hp
1
- S dng ngoi ng
1
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng làm việc độc lp
1
- Kh năng trin khai nhim v
1
- Kh năng hướng dn thc hin nghip v
1
Nhóm năng lực
qun lý
- Qun lý s thay đổi
1
- Ra quyết định
1
Phụ lục III
KHUNG CP Đ XÁC ĐNH YÊU CU V CÁC NHÓM NĂNG LỰC ĐỐI VI V TRÍ VIC LÀM VIÊN CHC
THUC TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ VÀ CÔNG NGHỆ NAM ĐỊNH
(Kèm theo Quyết định số: /-UBND ngày /4/2025 của UBND tỉnh Nam Định)
I. KHUNG CẤP ĐỘ XÁC ĐỊNH YÊU CU V NHÓM NĂNG LỰC CHUNG
CẤP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC CHUNG
Đạo đức và bản
lĩnh
Tổ chức thực hiện công
việc
Soạn thảo và ban
hành văn bản
Giao tiếp
ứng xử
Quan hệ phối
hợp
Sử dụng công
nghệ thông tin
Sử dụng ngoại
ngữ
5
Tạo dựng văn
hóa dẫn dắt việc
thực hiện đạo đức
và bản lĩnh.
Đưa ra các định ớng
chiến lược.
Phân tích, đánh giá,
phản biện, hoạch định
chính sách.
Giao tiếp
tốt về vấn
đề mang
tính chiến
lược.
Thiết lập các
định hướng
quan hệ đối tác
chiến lược.
Am hiểu về công
nghệ thông tin và
có khả năng lập
trình phần mềm
chuyên ngành.
Sử dụng thành
thạo một ngôn
ngữ nước ngoài.
4
Chủ động, trách
nhiệm cao với
công việc; hướng
dẫn, kiểm tra việc
thực hiện.
Nhận biết trước và thích
ứng với yêu cầu mới của
công việc; phát huy
nguồn lực bên trong và
bên ngoài để có giải
pháp đảm bảo chất
lượng công việc.
Hiểu biết về vai trò, tác
động xã hội của thể
chế; xây dựng khung
pháp lý hỗ trợ việc thực
thi chính sách.
Giao tiếp
tốt trong
và ngoài
cơ quan,
đơn vị.
Thiết lập mạng
lưới quan hệ ở
nhiều cấp.
Am hiểu về công
nghệ thông tin và
sử dụng được
nhiều công cụ về
công nghệ thông
tin ở trình độ
cao.
Giao tiếp trôi
chảy, linh hoạt
một ngôn ngữ
nước ngoài.
2
3
Trách nhiệm cao
với công việc
được giao, gương
mẫu trong thực
hiện.
Đề xuất điều chỉnh thủ
tục, quy trình, cách thức,
phương pháp làm việc
kịp thời để đáp ứng tốt
hơn nhu cầu của cơ
quan, địa phương.
Phân tích, đánh giá, đề
xuất chính sách phù
hợp với chiến lược,
định hướng dài hạn của
cơ quan, đơn vị, địa
phương.
Giao tiếp
tốt trong
nội bộ cơ
quan, đơn
vị.
Tìm kiếm cơ
hội xây dựng
và mở rộng
mạng lưới
quan hệ công
tác.
Hiểu biết cơ bản
về công nghệ
thông tin và sử
dụng một số
phần mềm nâng
cao, quản trị cơ
sở dữ liệu.
Trao đổi, giải
thích được
những thông
tin phức tạp
bằng một ngôn
ngữ nước
ngoài.
2
Tự nhận trách
nhiệm với công
việc được giao,
chuẩn mực trong
thực hiện.
Linh hoạt trong tổ chức
thực hiện công việc
nhằm đảm bảo các tiêu
chuẩn chất lượng đã
thống nhất.
Nắm vững các quy định
và vai trò, tác động của
hệ thống văn bản của
Đảng, văn bản pháp
quy và văn bản hành
chính của cơ quan có
thẩm quyền.
Thúc đẩy
giao tiếp
hai chiều.
Thiết lập được
mạng lưới
quan hệ tốt
trong nội bộ.
Hiểu biết cơ bản
về máy tính và
sử dụng một số
phần mềm nâng
cao.
Trao đổi, trình
bày thông tin
ngắn gọn bằng
một ngôn ngữ
nước ngoài.
1
Trách nhiệm với
công việc được
giao, chuẩn mực
trong thực hiện.
Tổ chức thực hiện công
việc theo tiêu chuẩn chất
lượng, quy trình có sẵn.
Nắm được các quy định
về văn bản của Đảng,
văn bản pháp quy và
văn bản hành chính để
áp dụng vào công việc
chuyên môn.
Nghe và
trình bày
thông tin
một cách
rõ ràng.
Tạo mối quan
hệ tốt, chủ
động phối hợp
với đồng
nghiệp trong
công việc.
Hiểu biết và sử
dụng máy tính và
một số phần
mềm cơ bản.
Giao tiếp cơ bản
bằng một ngôn
ngữ nước ngoài.
3
II. KHUNG CP Đ XÁC ĐỊNH YÊU CU V NHÓM NĂNG LC CHUYÊN MÔN
CẤP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC CHUYÊN MÔN
Tham mưu xây dựng văn bản
Hướng dẫn thực hiện văn bản
Kiểm tra thực hiện văn bản
Thẩm định văn bản
Tổ chức thực hiện
văn bản
5
- Ch trì nghiên cu xây dựng văn
bn thuộc phạm vi qun , trình cp
có thm quyn ban nh.
- Chủ trì nghiên cứu đề xuất xây
dựng các đề án của hệ thống
chính trị hoặc của ngành, lĩnh vực
công tác được phân công.
- Chủ trì xây dựng hướng dẫn
thực hiện các văn bản thuộc
phạm vi quản lý.
- Ch trì y dựng giáo tnh; tham
gia ging dạy các lớp đào to, bi
dưng chuyên n, nghip vụ cho
cán b, công chc.
Chủ trì tổ chức kiểm tra, phân
tích đánh giá, báo cáo tổng
kết việc thực hiện các văn bản
có tính chất chiến lược thuộc
phạm vi quản lý theo nhiệm
vụ được phân công.
Chủ trì tổ chức thẩm
định các văn bản
thuộc lĩnh vực công
tác được phân công.
Chủ trì hoặc tham gia
tổ chức triển khai
thực hiện các hoạt
động thuộc chuyên
môn, nghiệp vụ có
tính chất chiến lược
4
- Ch trì nghiên cu xây dựng các
văn bản thuộc phm vi qun, trình
cp có thm quyn ban nh.
- Chủ trì xây dựng kế hoạch triển
khai thực hiện các văn bản thuộc
phạm vi quản lý.
- Tham gia xây dựng đề án trình
cấp có thẩm quyền theo lĩnh vực
công tác được phân công.
- Chủ trì xây dựng các văn bản
của ngành, địa phương.
- Chủ trì xây dựng hướng dẫn
triển khai thực hiện các vănbản
thuộc phạm vi quản lý.
- Tham gia giảng dạy các lớp
đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ
cho cán bộ, công chức.
Chủ trì tổ chức kiểm tra, phân
tích đánh giá, báo cáotổng kết
việc thực hiện các văn bản
thuộc phạm vi quản lý theo
nhiệm vụ được phân công; đề
xuất chủ trương, biện pháp
uốn nắn, điều chỉnh.
Tổ chức thẩm định
các văn bản
thuộclĩnh vực công
tác được phân công.
Chủ trì hoặc tham gia
tổ chức triển
khaithực hiện các
hoạt động thuộc
chuyên môn, nghiệp
vụ có tính chất vĩ
mô.
4
CẤP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC CHUYÊN MÔN
Tham mưu xây dựng
văn bản
Hướng dẫn thực hiện
văn bản
Kiểm tra thực hiện
văn bản
Thẩm định
văn bản
Tổ chức thực hiện
văn bản
3
- Tham gia xây dựng các văn bản
thuộc phạm vi quản lý.
- Tham gia xây dựng kế hoạch triển
khai thực hiện các văn bản thuộc
phạm vi quản lý.
- Tham gia xây dựng đề án trình
cấp có thẩm quyền theo lĩnh vực
công tác được phân công.
- Chủ trì xây dựng các văn bản
quản lý của ngành, địa phương.
- Tham gia xây dựng hướng
dẫn thực hiện các văn bản
thuộc phạm vi quản lý.
- Tham gia hướng dẫn nghiệp
vụ cho cấp dưới.
Chủ trì tổ chức kiểm tra,
phân tích đánh giá, báo cáo
tổng kết việc thực hiện các
văn bản thuộc phạm vi quản
lý theo nhiệm vụ được phân
công; đề xuất chủ trương,
biện pháp khắc phục, điều
chỉnh.
Tham gia thẩm định
các văn bản thuộc
lĩnh vực công tác
được phân công
Chủ trì hoặc tham gia
tổ chức triển khai thực
hiện các hoạt động
thuộc chuyên môn,
nghiệp vụ.
2
- Tham gia xây dựng các văn bản
thuộc thẩm quyền ban hành của cơ
quan.
- Soạn thảo các quy định cụ thể,
các văn bản khác thuộc phần việc
được phân công.
Khả năng hướng dẫn thực hiện
nghiệp vụ cho cấp dưới.
Tổ chức theo dõi, kiểm tra
và báo cáo tình hình về kết
quả thực hiện các văn bản
thuộc phạm vi quản lý; đề
xuất biện pháp khắc phục,
điều chỉnh.
Tham gia thẩm định
các văn bản và làm
đúng thẩm quyền,
chức trách, nhiệm vụ
được giao
Chủ động phối hợp
với các đơn vị liên
quan và phối hợp với
các công chức khác
triển khai công việc,
làm đúng thẩm quyền
và trách nhiệm được
giao.
5
III. KHUNG CP Đ XÁC ĐỊNH YÊU CU V NHÓM NĂNG LC QUN LÝ
CẤP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC QUẢN LÝ
Tư duy chiến lược
Quản lý sự thay đổi
Ra quyết định
Quản lý nguồn lực
Phát triển nhân viên
5
Định hướng xây dựng mục
tiêu, chiến lược phát triển
dài hạn của cơ quan,
đơnvị/ngành, lĩnhvực/địa
phương.
Chủ động chuẩn bị tiến
hành những thay đổi, cải tổ
bản trong quan, đơn
vị.
Ra quyết định ảnh
hưởng lớn đến uy tín, hoạt
động của cơ quan, đơn vị.
Huy động nguồn lực
trong ngoài
quan, đơn vị.
Tạo môi trường phát triển,
hoàn thiện kiến thức, knăng,
kinh nghiệm.
4
Xây dựng định hướng mục
tiêu của các nh vực phụ
trách, góp phần y dựng
chiến lược tổng thể.
Chủ động chuẩn bị thực
hiện tiến trình thay đổi
trong các lĩnh vực phụ
trách.
Ra quyết định phức tạp,
không theo chuẩn tắc
thuộc quyền hạn, chức
năng lĩnh vực phụ trách.
Quản lý, phát huy
được nguồn lực của
lĩnh vực phụ trách.
Tạo hội cho cấp dưới phát
triển bản thân.
3
Xây dựng mục tiêu, định
hướng dịch vụ đối với
mảng lĩnh vực phụ trách.
Chủ động chuẩn bị thực
hiện tiến trình thay đổi
trong mảng lĩnh vực phụ
trách.
Ra quyết định khó, phức
tạp thuộc quyền hạn, chức
năng củaphòng/lĩnh
vực/nhóm phụ trách.
Quản lý, phát huy
được nguồn lực của tổ
chức cấp phòng.
Thúc đẩy học tập liên tục
phát triển.
2
Xây dựng mục tiêu, kế
hoạch công việc của
nhóm/bộ phận.
Chủ động chuẩn bị thực
hiện tiến trình thay đổi cho
nhóm/bộ phận.
Ra quyết định thể hiện
được các nguyên tắc, yêu
cầu của cơ quan, đơn vị.
Quản lý, phát huy
được nguồn lực của
nhóm/bộ phận.
Hỗ trợ việc phát triển, hoàn
thiện bản thân.
1
Xác định mục tiêu, kế
hoạch công việc của bản
thân.
Chủ động chuẩn bị thực
hiện tiến trình thay đổi
trong công việc.
Ra quyết định dựa theo
nguyên tắc, quy trình
sẵn.
Tổ chức thực hiện
công việc tiết kiệm,
hiệu quả.
Chia sẻ kiến thức, chuyên môn
với người khác.
Ghi chú: Cấp độ được xác định yêu cầu năng lực t cao xung thp, tương ứng t 5 đến 1./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1106/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc phê duyệt danh mục vị trí việc làm, Bản mô tả công việc và Khung năng lực của từng vị trí việc làm của Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ Nam Định

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1106/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×