• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1089/QĐ-UBND Tây Ninh 2025 công bố Danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình thủ tục hành chính

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 29/07/2025 15:12 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1089/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Tấn Hòa
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi bổ sung, bị bãi bỏ trong các lĩnh vực nhà ở, hoạt động xây dựng, đường bộ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Tây Ninh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Xây dựng Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1089/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1089/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1089/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
1
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ
TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1089/QĐ-UBND ngày 24/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Tây Ninh)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
Cách thức thực hiện
Quyết
định công
bố của Bộ
ngành
STT
Tên TTHC
Mã số
TTHC
(CSQLQG)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Trực
tiếp
BC
CI
Trực
tuyến
TTHC MỚI BAN HÀNH
I
LĨNH VỰC NHÀ Ở: 03 TTHC
1
Thủ tục giao chủ
đầu tư không thông
qua đấu thầu đối với
trường hợp dự án
đầu tư xây dựng
nhà ở xã hội đã
được chấp thuận
chủ trương đầu tư,
chấp thuận đầu tư
hoặc có văn bản
pháp lý tương
đương.
3.000506
Không có
- Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ: Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Tây Ninh.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Xây dựng.
- Cơ quan có
thẩm quyền:
UBND tỉnh
X
X
Toàn
trình
Quyết
định số
1065/QĐ-
BXD ngày
14/7/2025
của Bộ
Xây dựng
2
2
Thủ tục chấp thuận
chủ trương đầu tư
đồng thời giao chủ
đầu tư đối với
trường hợp dự án
đầu tư xây dựng nhà
ở xã hội chưa được
chấp thuận chủ
trương đầu tư, chấp
thuận đầu tư hoặc
chưa có văn bản
pháp lý tương đương
3.000507
Không có
- Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ: Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Tây Ninh.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Xây dựng.
- Cơ quan có
thẩm quyền:
UBND tỉnh
X
X
Toàn
trình
Quyết
định số
1065/QĐ-
BXD ngày
14/7/2025
của Bộ
Xây dựng
3
Thủ tục điều chỉnh
quyết định giao chủ
đầu tư, quyết định
chấp thuận chủ
trương đầu tư đồng
thời giao chủ đầu tư
đối với dự án đầu tư
3.000508
Không có
- Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ: Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Tây Ninh.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Xây dựng.
- Cơ quan có
thẩm quyền:
UBND tỉnh
X
X
Toàn
trình
Quyết
định số
1065/QĐ-
BXD ngày
14/7/2025
của Bộ
Xây dựng
3
xây dựng nhà ở xã
hội.
TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
II
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ: 01 TTHC
1
Cấp Giấy phép lưu
hành xe quá tải
trọng, xe quá khổ
giới hạn, xe bánh
xích, xe vận chuyển
hàng siêu trường,
siêu trọng trên
đường bộ
1.000028
Không
- Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ: Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Tây Ninh
hoặc tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp xã bất kỳ
trên địa bàn tỉnh Tây
Ninh.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Xây dựng
- Cơ quan có
thẩm quyền:
Sở Xây dựng.
X
X
Toàn
trình
Quyết
định số
997/QĐ-
BXD ngày
02/7/2025
của Bộ
Xây dựng
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH BỊ BÃI BỎ: 02
STT
Tên
TTHC
Mã số TTHC
(CSQLQG)
Lĩnh vực
Văn bản quy định TTHC bị bãi bỏ
1
Cấp mới chứng chỉ năng lực hoạt
động xây dựng
1.013220
Hoạt động xây dựng
2
Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt
động xây dựng
1.013221
Hoạt động xây dựng
Quyết định số 1030/QĐ-BXD ngày
07/7/2025 của Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực
hoạt động xây dựng.
1
PHỤ LỤC 2
NỘI DUNG CỤ THỂ VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC
MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỐI, BỔ SUNG TRONG CÁC LĨNH VỰC
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1089/QĐ-UBND ngày 24/7/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Tây Ninh)
PHẦN I. NỘI DUNG TTHC
I. LĨNH VỰC NHÀ Ở: 03 TTHC
1. Thủ tục giao chủ đầu tư không thông qua đấu thầu đối với trường
hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội đã được chấp thuận chủ trương
đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc có văn bản pháp lý tương đương – 3.000506
a) Trình tự thực hiện:
* Bước 1: Nộp hồ sơ
- Nhà đầu tư nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html; hoặc nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Tây Ninh.
- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì công chức không tiếp nhận và
hướng dẫn cho nhà đầu tư chuẩn bị hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì công chức tiếp nhận lập biên nhận hồ sơ,
hẹn ngày trả kết quả cho nhà đầu tư.
+ Chuyển hồ sơ đến Sở Xây dựng.
* Bước 2: Giải quyết hồ sơ
(1). Trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội do nhà đầu tư đề
xuất đã được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận
đầu tư hoặc có văn bản pháp lý tương đương theo quy định của pháp luật trước
ngày 01/7/2025:
- Nhà đầu tư đề xuất dự án đề nghị giao chủ đầu tư gửi hồ sơ đến Sở Xây dựng.
- Trong thời gian 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị của nhà đầu
tư, Sở Xây dựng có trách nhiệm thẩm định, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết
định giao chủ đầu tư.
- Trong thời gian 07 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định,
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm ban hành quyết định giao chủ đầu tư.
(2). Trường hợp dự án do cơ quan nhà nước có thẩm quyền lập, chấp
thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc có văn bản pháp lý tương
đương trước ngày 01/7/2025
- Sở Xây dựng công khai văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận
đầu tư hoặc văn bản pháp lý tương đương trên Trang thông tin điện tử của Sở Xây
dựng và Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong thời gian 30
ngày để nhà đầu tư đề nghị tham gia.
- Nhà đầu tư đề nghị giao chủ đầu tư gửi hồ sơ đến Sở Xây dựng để thẩm định.
2
- Trong thời gian 15 ngày kể từ ngày hết thời hạn công khai theo quy định,
Sở Xây dựng có trách nhiệm thẩm định, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
giao chủ đầu tư (trường hợp có 01 nhà đầu tư đề nghị thì Sở Xây dựng có trách
nhiệm tổ chức thẩm định việc đáp ứng các điều kiện giao chủ đầu tư; trường hợp
có từ 02 nhà đầu tư trở lên đề nghị thì Sở Xây dựng có trách nhiệm tổ chức thẩm
định việc đáp ứng các điều kiện giao chủ đầu tư và đánh giá tiêu chí, thứ tự ưu tiên
theo quy định.)
- Trong thời gian 07 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định,
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm ban hành quyết định giao chủ đầu tư.
* Bước 3. Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh thông báo người nộp
hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Người nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh để được hướng dẫn thực hiện
các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh.
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
c)Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1). Trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội do nhà đầu tư đề
xuất đã được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận
đầu tư hoặc có văn bản pháp lý tương đương theo quy định của pháp luật trước
ngày 01/7/2025
STT
Thành phần hồ sơ
Thành phần
hồ sơ cần số
hóa (đánh
"X")
1
Văn bản đề nghị giao chủ đầu tư.
X
2
Các văn bản, tài liệu chứng minh việc đáp ứng các
điều kiện giao chủ đầu tư đối với tổ chức kinh doanh
bất động sản theo quy định tại khoản 1 và khoản 2
Điều 9 của Luật Kinh doanh bất động sản số
29/2023/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều
theo Luật số 43/2024/QH15.
Trường hợp nhà đầu tư liên danh thì nhà đầu tư do liên
danh đề xuất làm chủ đầu tư phải đáp ứng đủ điều kiện
đối với tổ chức kinh doanh bất động sản.
X
(2). Trường hợp dự án do cơ quan nhà nước có thẩm quyền lập, chấp
thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc có văn bản pháp lý tương
đương trước ngày 01/7/2025
STT
Thành phần hồ sơ
Thành phần
3
hồ sơ cần số
hóa (đánh
"X")
1
Văn bản đề nghị giao chủ đầu tư.
X
2
Các văn bản, tài liệu chứng minh việc đáp ứng các
điều kiện giao chủ đầu tư đối với tổ chức kinh doanh
bất động sản theo quy định tại khoản 1 và khoản 2
Điều 9 của Luật Kinh doanh bất động sản số
29/2023/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều
theo Luật số 43/2024/QH15.
Trường hợp nhà đầu tư liên danh thì nhà đầu tư do liên
danh đề xuất làm chủ đầu tư phải đáp ứng đủ điều kiện
đối với tổ chức kinh doanh bất động sản.
X
3
Các tài liệu chứng minh tiêu chí ưu tiên đối với
trường hợp có từ 02 nhà đầu tư trở lên đáp ứng điều
kiện giao chủ đầu tư (về năng lực tài chính; kinh
nghiệm hoặc nhà đầu tư là doanh nghiệp nhà nước).
X
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp 1: dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội do nhà đầu tư đề xuất
đã được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư
hoặc có văn bản pháp lý tương đương theo quy định của pháp luật trước ngày
01/7/2025: 22 ngày.
- Trường hợp 2: dự án do cơ quan nhà nước có thẩm quyền lập, chấp thuận
chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc có văn bản pháp lý tương đương trước
ngày 01/7/2025: 52 ngày.
e) Đối tượng thực hiện TTHC: Nhà đầu tư.
đ) Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp tỉnh.
- Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng.
g) Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định giao chủ đầu tư.
h) Phí, lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không có.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị quyết số 201/2025/QH15 ngày 29/5/2025 của Quốc hội thí điểm về
một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển nhà ở xã hội.
- Nghị định số 192/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị quyết số 201/2025/QH15 ngày
29/5/2025 của Quốc hội thí điểm về một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển
nhà ở xã hội.
4
2. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư đối
với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội chưa được chấp thuận
chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc chưa có văn bản pháp lý tương
đương – 3.000507
a) Trình tự thực hiện:
* Bước 1: Nộp hồ sơ
- Nhà đầu tư nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html; hoặc nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Tây Ninh.
- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì công chức không tiếp nhận và
hướng dẫn cho nhà đầu tư chuẩn bị hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì công chức tiếp nhận lập biên nhận hồ sơ,
hẹn ngày trả kết quả cho nhà đầu tư.
+ Chuyển hồ sơ đến Sở Xây dựng.
* Bước 2: Giải quyết hồ sơ:
(1). Trường hợp nhà đầu tư có quyền sử dụng đất theo quy định của pháp
luật về đất đai thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có
quyền sử dụng đất đối với một phần hoặc toàn bộ diện tích đất của dự án hoặc
nhà đầu tư đề xuất dự án chưa được cơ quan nhà nước công bố thông tin về
dự án
- Nhà đầu tư gửi hồ sơ chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ
đầu tư đến Sở Xây dựng.
- Trong thời gian 30 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ của nhà đầu tư, Sở
Xây dựng có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và
Môi trường, Sở Quy hoạch và Kiến trúc (nếu có), Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có
dự án tổ chức thẩm định, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quyết định chấp
thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư nếu đáp ứng đủ điều kiện.
- Trong thời gian 07 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm
định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm ban hành quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư.
(2). Trường hợp dự án do cơ quan nhà nước có thẩm quyền lập, công bố
thông tin dự án để đầu tư xây dựng nhà ở xã hội
- Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có dự án tổ chức lập, trình Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh quyết định công bố thông tin dự án được xác định để đầu tư xây dựng
nhà ở xã hội để công khai trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh và Trang thông tin điện tử của Sở Xây dựng trong thời gian 30 ngày.
- Nhà đầu tư quan tâm gửi hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư đồng
thời giao chủ đầu tư đến Sở Xây dựng.
5
- Trong thời gian 15 ngày, kể từ ngày hết hạn công khai thông tin dự án, Sở
Xây dựng có trách nhiệm tổ chức thẩm định hồ sơ và trình Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư (trường
hợp có 01 nhà đầu tư đề nghị thì Sở Xây dựng có trách nhiệm tổ chức thẩm định
việc đáp ứng các điều kiện giao chủ đầu tư và sự phù hợp của dự án theo quy định;
trường hợp có từ 02 nhà đầu tư trở lên đề nghị thì Sở Xây dựng có trách nhiệm tổ
chức thẩm định việc đáp ứng các điều kiện giao chủ đầu tư, đánh giá tiêu chí, thứ
tự ưu tiên và sự phù hợp của dự án theo quy định.)
- Trong thời gian 07 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm
định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm ban hành quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư.
* Bước 3. Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh thông báo người nộp
hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Người nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh để được hướng dẫn thực hiện
các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh.
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
c)Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ
(1). Trường hợp nhà đầu tư có quyền sử dụng đất theo quy định của pháp
luật về đất đai thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có
quyền sử dụng đất đối với một phần hoặc toàn bộ diện tích đất của dự án hoặc
nhà đầu tư đề xuất dự án chưa được cơ quan nhà nước công bố thông tin về
dự án
STT
Thành phần hồ sơ
Thành phần
hồ sơ cần số
hóa (đánh
"X")
1
Văn bản đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời
giao chủ đầu tư.
X
2
Các văn bản, tài liệu chứng minh việc đáp ứng các điều
kiện giao chủ đầu tư đối với tổ chức kinh doanh bất động
sản theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 9 của Luật
Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 đã được sửa
đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 43/2024/QH15.
Trường hợp nhà đầu tư liên danh thì nhà đầu tư do liên
danh đề xuất làm chủ đầu tư phải đáp ứng đủ điều kiện
X
6
đối với tổ chức kinh doanh bất động sản.
3
Trường hợp nhà đầu tư đề xuất dự án thì bổ sung tài
liệu thuyết minh dự án với các thông tin bao gồm: tên
dự án, vị trí khu đất; mục tiêu; sơ bộ quy mô, hiện
trạng sử dụng đất; thông tin về quy hoạch đô thị và
nông thôn; sơ bộ về tổng mức đầu tư hoặc tổng vốn
đầu tư; tiến độ thực hiện dự án; cơ chế, chính sách ưu
đãi, hỗ trợ chủ đầu tư.
(2). Trường hợp dự án do cơ quan nhà nước có thẩm quyền lập, công bố
thông tin dự án để đầu tư xây dựng nhà ở xã hội
STT
Thành phần hồ sơ
Thành phần
hồ sơ cần số
hóa (đánh
"X")
1
Văn bản đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời
giao chủ đầu tư.
X
2
Các văn bản, tài liệu chứng minh việc đáp ứng các điều
kiện giao chủ đầu tư đối với tổ chức kinh doanh bất động
sản theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 9 của Luật
Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 đã được sửa
đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 43/2024/QH15.
Trường hợp nhà đầu tư liên danh thì nhà đầu tư do liên
danh đề xuất làm chủ đầu tư phải đáp ứng đủ điều kiện
đối với tổ chức kinh doanh bất động sản.
X
3
Các tài liệu chứng minh tiêu chí ưu tiên đối với
trường hợp có từ 02 nhà đầu tư trở lên đáp ứng điều
kiện giao chủ đầu tư (về năng lực tài chính; kinh
nghiệm hoặc nhà đầu tư là doanh nghiệp nhà nước).
X
4
Trường hợp nhà đầu tư có đề xuất về dự án khác với
thông tin do cơ quan nhà nước công bố thì bổ sung
tài liệu thuyết minh các nội dung khác của dự án.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp 1: nhà đầu tư có quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật
về đất đai thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử
dụng đất đối với một phần hoặc toàn bộ diện tích đất của dự án hoặc nhà đầu tư đề
xuất dự án chưa được cơ quan nhà nước công bố thông tin về dự án: 37 ngày.
- Trường hợp 2: dự án do cơ quan nhà nước có thẩm quyền lập, công bố
thông tin dự án để đầu tư xây dựng nhà ở xã hội: 52 ngày.
e) Đối tượng thực hiện TTHC: Nhà đầu tư.
đ) Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp tỉnh.
7
- Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng.
g) Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư
đồng thời giao chủ đầu tư.
h) Phí, lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không có.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị quyết số 201/2025/QH15 ngày 29/5/2025 của Quốc hội thí điểm về
một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển nhà ở xã hội.
- Nghị định số 192/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị quyết số 201/2025/QH15 ngày
29/5/2025 của Quốc hội thí điểm về một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển
nhà ở xã hội.
8
3. Thủ tục điều chỉnh quyết định giao chủ đầu tư, quyết định chấp
thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư – 3.000508
a) Trình tự thực hiện:
* Bước 1: Nộp hồ sơ
- Nhà đầu tư nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html; hoặc nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Tây Ninh.
- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì công chức không tiếp nhận và
hướng dẫn cho nhà đầu tư chuẩn bị hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì công chức tiếp nhận lập biên nhận hồ sơ,
hẹn ngày trả kết quả cho nhà đầu tư.
+ Chuyển hồ sơ đến Sở Xây dựng.
* Bước 2: Giải quyết hồ sơ:
- Sở Xây dựng thẩm định hồ sơ đề nghị của chủ đầu tư trong thời gian 30
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Trong thời gian 07 ngày kể từ ngày có văn bản thẩm định, UBND cấp tỉnh
điều chỉnh quyết định giao chủ đầu tư, điều chỉnh quyết định chấp thuận chủ
trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư.
* Bước 3. Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh thông báo người nộp
hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Người nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh để được hướng dẫn thực hiện
các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh.
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
STT
Thành phần hồ sơ
Thành phần
hồ sơ cần số
hóa (đánh
"X")
1
Văn bản đề nghị điều chỉnh quyết định giao chủ đầu tư
hoặc quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời
giao chủ đầu tư.
X
9
2
Các văn bản, tài liệu thể hiện nội dung đề xuất, thay đổi
về:
- Điều kiện đối với chủ đầu tư.
- Mục tiêu.
- Quy mô diện tích đất sử dụng trên 10% hoặc trên 10 ha,
thay đổi địa điểm đầu tư.
- Kéo dài tiến độ thực hiện dự án đầu tư mà tổng thời
gian đầu tư dự án vượt quá 12 tháng so với tiến độ thực
hiện dự án đầu tư quy định tại quyết định giao chủ đầu
tư, quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời
giao chủ đầu tư.
- Sau khi giao chủ đầu tư, nhà đầu tư liên danh thành lập
tổ chức kinh tế để thực hiện dự án.
X
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 37 ngày.
e) Đối tượng thực hiện TTHC: Chủ đầu tư.
đ) Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp tỉnh.
- Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng.
g) Kết quả thực hiện TTHC: Điều chỉnh quyết định giao chủ đầu tư, điều
chỉnh quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư.
h) Phí, lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không có.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị quyết số 201/2025/QH15 ngày 29/5/2025 của Quốc hội thí điểm về
một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển nhà ở xã hội.
- Nghị định số 192/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị quyết số 201/2025/QH15 ngày
29/5/2025 của Quốc hội thí điểm về một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển
nhà ở xã hội.
10
II. LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ: 01 TTHC
1. Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh
xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ - 1.000028
a) Trình tự thực hiện:
* Bước 1: Nộp hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép lưu hành xe nộp hồ sơ trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html; hoặc nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa
bàn tỉnh Tây Ninh.
- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp
lệ thì công chức không tiếp nhận và hướng dẫn cho nhà đầu tư chuẩn bị hồ sơ theo
quy định. Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì công chức tiếp nhận lập biên nhận hồ sơ,
hẹn ngày trả kết quả cho nhà đầu tư và chuyển hồ sơ đến Sở Xây dựng
+ Đối với trường hợp nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính công ích hoặc trực
tuyến: trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Xây
dựng kiểm tra hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì hướng dẫn bằng văn bản
để tổ chức cá nhân bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ; trường hợp hồ sơ đầy đủ theo
quy định thì tiếp nhận và giải quyết hồ sơ.
- Thẩm định hồ sơ và trả kết quả: trong thời hạn 01 (một) ngày làm việc
kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định, Sở Xây dựng cấp giấy phép lưu hành xe;
trường hợp không cấp phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
Trên tuyến, đoạn tuyến đường bộ đã được khảo sát, thiết kế, gia cường công
trình đường bộ (nếu có), Sở Xây dựng được sử dụng báo cáo kết quả khảo sát, báo
cáo kết quả hoàn thành gia cường công trình đường bộ trong thời gian 06 (sáu) tháng
tính từ ngày lập báo cáo để phục vụ việc cấp giấy phép lưu hành xe cho các xe quá
tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng có các
thông số (gồm: kích thước bao ngoài, khối lượng toàn bộ của xe, tải trọng trục xe,
cụm trục xe) tương đương hoặc nhỏ hơn phương tiện đã được cấp giấy phép lưu hành
xe trước đó khi lưu hành trên tuyến, đoạn tuyến đường bộ này.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
c)Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
STT
Thành phần hồ sơ
Thành phần
hồ sơ cần số
hóa (đánh
"X")
11
1
Đơn đề nghị theo mẫu quy định
X
2
Văn bản đề nghị của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền (đối
với trường hợp quy định tại điểm b, điểm c và điểm d
khoản 1 Điều 22 của Thông tư số 12/2025/TT- BXD
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
mà cơ quan, tổ chức có thẩm quyền không trực tiếp ký
đơn đề nghị);
X
3
Báo cáo kết quả khảo sát (đối với trường hợp phải
khảo sát đường bộ) theo mẫu quy định
X
4
Báo cáo kết quả hoàn thành gia cường công trình
đường bộ (đối với trường hợp phải gia cường công
trình đường bộ).
X
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
e) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
đ) Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Xây dựng.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Xây dựng.
g) Kết quả thực hiện TTHC:
- Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích,
xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ.
- Giấy phép lưu hành xe bánh xích tự hành trên đường bộ.
h) Phí, lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC
- Đơn đề nghị cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới
hạn, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ.
- Đơn đề nghị cấp Giấy phép lưu hành xe bánh xích tự hành trên đường bộ.
- Biểu mẫu báo cáo kết quả khảo sát đường bộ phục vụ lưu hành xe quá khổ
giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng
trên đường bộ.
- Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe vận chuyển
hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ.
- Giấy phép lưu hành xe bánh xích tự hành trên đường bộ.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
Đáp ứng các quy định tại Điều 22, Điều 24 của Thông tư số 12/2025/TT-
BXD ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới
hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận
chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông
đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe
bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ.
12
Mẫu: Đơn đề nghị cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới
hạn, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHI CẤP GIẤY PHÉP LƯU HÀNH XE QUÁ TẢI
TRỌNG, XE QUÁ KHỔ GIỚI HẠN, XE VẬN CHUYỂN HÀNG SIÊU
TRƯỜNG, SIÊU TRỌNG TRÊN ĐƯỜNG BỘ
Kính gửi: ……... (tên cơ quan cấp giấy phép lưu hành xe) …....
Tên tổ chức, cá nhân đề nghị: ……………………………………………....
Địa chỉ: …………………………. Điện thoại: ……………………………
Đề nghị cấp giấy phép lưu hành cho xe....(ghi cụ thể loại hình đề nghị: xe
quá tải trọng hoặc xe quá khổ giới hạn hoặc xe quá tải trọng và quá khổ giới hạn
hoặc xe vận chuyển hàng siêu trường hoặc xe vận chuyển hàng siêu trọng hoặc
xe vận chuyển hàng siêu trường và siêu trọng)……lưu hành trên đường bộ với
các thông số sau:
1. Thông tin tổ hợp xe:
Thông số kỹ thuật
Xe ô tô
hoặc xe ô
tô đầu kéo
Rơ moóc (RM)/
Sơ mi rơ moóc
(SMRM)
Số Giấy chứng nhận kiểm định
Biển số đăng ký (hoặc đăng ký tạm đối với trường
hợp chưa hoàn thành việc đăng ký chính thức)
Thời hạn kiểm định
Khối lượng bản thân (kg)
Khối lượng kéo theo thiết kế (kg)
Khối lượng kéo theo cho phép tham gia giao
thông (kg)
Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (kg)
Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia
giao thông (kg)
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (kg)
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (kg)
2. Thông tin thiết bị chuyên dùng để hỗ trợ phục vụ vận chuyển lắp, đặt
trên xe (nếu có):
Tên (nhãn hiệu) thiết bị: ………………………………………………………….
Khối lượng bản thân của thiết bị (kg): …………………………………………...
Kích thước bao của thiết bị (dài x rộng x cao) (m): ……………………………..
13
Tính năng của thiết bị (ghi theo thiết kế của nhà sản xuất): ……………………...
3. Thống tin hàng hóa đề nghị chuyên chở:
Loại hàng: ………………………………………………………………………..
Kích thước (D x R x C) m: .... Tổng khối lượng kg: ....
4. Thông tin kích thước, khối lượng toàn bộ của tổ hợp xe sau khi xếp hàng hóa
lên xe:
Kích thước (D x R x C) m: ………………………………………………………
Hàng vượt bên phải thùng xe:………...m
Hàng vượt phía trước thùng xe: ……. m
Hàng vượt bên trái thùng xe:…………….m
Hàng vượt phía sau thùng xe: …........ m
Khối lượng toàn bộ của xe (gồm: khối lượng bản thân ô tô đầu kéo + khối lượng bản
thân RM/SMRM + khối lượng thiết bị chuyên dùng để hỗ trợ phục vụ vận chuyển lắp,
đặt trên xe (nếu có) + khối lượng số người ngồi trên xe + khối lượng hàng xếp trên
xe):………….kg
5. Tải trọng lớn nhất được phân bổ lên trục xe sau khi xếp hàng hóa lên xe:
Trục đơn: … tấn
Cụm trục kép: … tấn, khoảng cách giữa 02 tâm trục liền kề: d = …. m
Cụm trục ba: … tấn, khoảng cách giữa 02 tâm trục liền kề: d = …. m
Trục khác (nếu có): ...... tấn, khoảng cách giữa 02 tâm trục liền kề: d = m
6. Tuyến đường và thời gian vận chuyển:
- Tuyến đường vận chuyển (ghi đầy đủ, cụ thể nơi đi, nơi đến, tên từng đoạn
tuyến đường bộ, các vị trí chuyển hướng, đi qua đường ngang tại Km...): ………
- Thời gian đề nghị lưu hành: từ ngày . tháng .. năm .. đến ngày .. tháng
..năm ....
7. Sơ đồ xe thể hiện các kích thước: chiều dài, chiều rộng, chiều cao của
xe đã xếp hàng và khoảng cách giữa các trục xe, chiều dài đuôi xe.
8. Lý do đề nghị cấp giấy phép lưu hành xe: ...... (ghi cụ thể lý do theo
nội dung tương ứng tại khoản 1 Điều 22 của Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày
30/6/2025).
9. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép cam kết bảo đảm về: (a) tính
chính xác của các thông tin cung cấp trong đơn đề nghị và hồ sơ; (b) tính hợp
pháp của phương tiện và hàng hóa tại thời điểm đề nghị cấp giấy phép lưu hành
xe; (c) việc chấp hành quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn giao thông và
an toàn cho công trình đường bộ; (d) chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu để
xảy ra mất an toàn giao thông trong quá trình lưu hành phương tiện được cấp giấy
phép lưu hành trên đường bộ và khắc phục hậu quả (nếu có)… ...../.
……., ngày .... tháng … năm ...
Đại diện cá nhân, tổ chức đề nghị
(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
14
Mẫu: Đơn đề nghị cấp Giấy phép lưu hành xe bánh xích tự hành trên đường bộ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP LƯU HÀNH
XE BÁNH XÍCH TỰ HÀNH TRÊN ĐƯỜNG BỘ
Kính gửi: .... (tên cơ quan cấp giấy phép lưu hành xe) ……………
Tổ chức, cá nhân đề nghị: ………………………………..………………
Địa chỉ: ……………………………….. Điện thoại: ……………………
Đề nghị cấp giấy phép lưu hành cho xe bánh xích tự hành trên đường bộ với
các thông số sau:
1. Thông tin xe:
Thông số kỹ thuật
Xe bánh xích
Số Giấy chứng nhận kiểm định (nếu có)
Biển số đăng ký (nếu có)
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (kg)
2. Tuyến đường và thời gian vận chuyển:
- Tuyến đường vận chuyển (ghi đầy đủ, cụ thể nơi đi, nơi đến, tên từng đoạn
tuyến đường bộ, các vị trí chuyển hướng, đi qua đường ngang tại Km...): ………
- Thời gian đề nghị lưu hành: từ ngày tháng năm đến ngày tháng năm
3. Sơ đồ xe thể hiện các kích thước: chiều dài, chiều rộng, chiều cao của xe.
4. Lý do đề nghị cấp giấy phép lưu hành xe: (ghi cụ thể lý do theo nội
dung tương ứng tại khoản 1 Điều 22 của Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày
30/6/2025).
5. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép cam kết bảo đảm về: (a)
tính chính xác của các thông tin cung cấp trong đơn đề nghị và hồ sơ; (b) tính
hợp pháp của phương tiện tại thời điểm đề nghị cấp giấy phép lưu hành xe; (c)
việc chấp hành quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn giao thông và an
toàn cho công trình đường bộ; (d) chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu để xảy
ra mất an toàn giao thông trong quá trình lưu hành phương tiện được cấp giấy
phép lưu hành trên đường bộ và khắc phục hậu quả (nếu có) /.
……., ngày .... tháng … năm ...
Đại diện cá nhân, tổ chức đề nghị
(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
15
Mẫu: Báo cáo kết quả khảo sát đường bộ phục vụ lưu hành xe quá khổ giới
hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu
trọng trên đường bộ
BIỂU MẪU
BÁO CÁO KẾT QUẢ KHẢO SÁT ĐƯỜNG BỘ
PHỤC VỤ LƯU HÀNH XE QUÁ KHỔ GIỚI HẠN, XE QUÁ TẢI
TRỌNG, XE BÁNH XÍCH, XE VẬN CHUYỂN HÀNG SIÊU
TRƯỜNG, SIÊU TRỌNG TRÊN ĐƯỜNG BỘ
Gồm các nội dung thông tin tối thiểu sau:
I. Thông tin chung
1. Đơn vị thực hiện khảo sát: ………………………………………………
2. Đơn vị vận chuyển: ………………………………………………………
3. Thông tin tổ hợp xe: gồm ô tô đầu kéo, RM/SMRM, thiết bị chuyên dùng
để hỗ trợ phục vụ vận chuyển lắp, đặt trên xe (nếu có)
4. Thông tin hàng hóa đề nghị chuyên chở:
- Loại hàng: ………………………………………………………………….
- Kích thước (D x R x C) m: ........... Tổng khối lượng:...........kg.
5. Thông tin kích thước, khối lượng toàn bộ của tổ hợp xe sau khi xếp hàng
hóa lên xe:
- Kích thước (D x R x C) m: ……….; Hàng vượt phía trước thùng xe:….m.
- Hàng vượt hai bên thùng xe: ....... m; Hàng vượt phía sau thùng xe…..m.
- Khối lượng toàn bộ (gồm khối lượng bản thân ô tô đầu kéo + khối lượng
bản thân RM/SMRM + khối lượng thiết bị chuyên dùng để hỗ trợ phục vụ vận
chuyển lắp, đặt trên xe (nếu có) + khối lượng số người ngồi trên xe + khối lượng
hàng hóa):........Kg.
6. Tải trọng lớn nhất được phân bổ lên trục xe sau khi xếp hàng hóa lên xe:
Trục đơn: … tấn.
Cụm trục kép: … tấn, khoảng cách giữa 02 tâm trục: d = …. m.
Cụm trục ba: … tấn, khoảng cách giữa 02 tâm trục liền kề: d = … m.
Trục khác (nếu có): … tấn, khoảng cách giữa 02 tâm trục liền kề: d = … m.
II. Thông tin tuyến đường lưu hành
- Nơi đi: ........................................ (ghi đầy đủ, cụ thể)
- Nơi đến:………………........ (ghi đầy đủ, cụ thể)
- Tuyến đường vận chuyển chiều đi (chiều về nếu có):........(ghi đầy đủ, cụ
thể nơi đi, nơi đến, tên từng đoạn tuyến đường bộ, các vị trí chuyển hướng, đi
qua đường ngang tại Km...) ...........
III. Tình trạng công trình trên tuyến bị hạn chế
Công trình trên tuyến bị hạn chế (nếu có):
16
Thông tin giới hạn
TT
Tỉnh/Thành
phố
Tên
tuyến
đường
Điểm
đầu
Điểm
cuối
Bề rộng
hạn chế
(m)
Chiều
cao hạn
chế (m)
Tải
trọng
hạn chế
(tấn)
Lý do
hạn chế
Ghi
chú
IV. Kết quả tính toán, đánh giá kỹ thuật tuyến
1. Khả năng chịu tải của nền, mặt đường (đối với vận chuyển hàng siêu
trọng): ………………………………………………………………………………
2. Khả năng chịu tải và tình trạng kết cấu của công trình cầu, cống và công
trình đường bộ khác (đối với vận chuyển hàng siêu trọng): ………………
3. Chiều cao tĩnh không (đối với vận chuyển hàng siêu trường): …………
4. Các vị trí có nguy cơ mất an toàn giao thông (nếu có): …………………
V. Hồ sơ, tài liệu kèm theo
- Sơ đồ tuyến đường vận chuyển:
- Biểu đồ, mô hình tính toán tải trọng (đối với vận chuyển hàng siêu trọng)
hoặc báo cáo kỹ thuật liên quan:
VI. Phương án vận chuyển và phương án bảo đảm an toàn giao thông
VII. Kết luận và kiến nghị
- Giải pháp phương án vận chuyển (phân luồng, giờ cấm, bố trí người,
phương tiện hỗ trợ,... nếu có): ………….…………………………………………
- Các hạng mục công trình đường bộ cần gia cường trước khi vận chuyển
(nếu có):…………………………………………………………………………….
Với kết quả khảo sát, phương án vận chuyển và phương án bảo đảm an toàn
giao thông nêu trên, xe, tổ hợp xe bảo đảm an toàn khi đi trên tuyến và không làm
ảnh hưởng đến các kết cấu cầu, mặt đường, công trình phụ trợ liên quan trên tuyến
vận chuyển./.
……, ngày ... tháng ... năm...
Đại diện đơn vị thực hiện khảo sát
(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
17
Mẫu: Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe vận
chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ
CƠ QUAN CẤP GIẤY
PHÉP LƯU HÀNH XE
Số: ..…./ GLHX - CQCP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
...., ngày ... tháng ... năm ....
GIẤY PHÉP LƯU HÀNH XE QUÁ TẢI TRỌNG,
XE QUÁ KHỔ GIỚI HẠN, XE VẬN CHUYỂN HÀNG SIÊU
TRƯỜNG, SIÊU TRỌNG TRÊN ĐƯỜNG BỘ
Có giá trị đến hết ngày ... tháng ... năm ...
Căn cứ Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành
xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường,
siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện
giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới
hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ;
Xét đơn đề nghị cấp giấy phép lưu hành xe .....… (ghi cụ thể loại hình đề
nghị: xe quá tải trọng hoặc xe quá khổ giới hạn hoặc xe quá tải trọng và quá khổ
giới hạn hoặc xe vận chuyển hàng siêu trường hoặc xe vận chuyển hàng siêu trọng
hoặc xe vận chuyển hàng siêu trường và siêu trọng) ....... trên đường bộ ngày ....
tháng .... năm .... của …….. (tên tổ chức, cá nhân đứng đơn, địa chỉ) .......
Cho phép lưu hành xe (ghi cụ thể loại hình cho phép: xe quá tải trọng
hoặc xe quá khổ giới hạn hoặc xe quá tải trọng và quá khổ giới hạn hoặc xe vận
chuyển hàng siêu trường hoặc xe vận chuyển hàng siêu trọng hoặc xe vận chuyển
hàng siêu trường và siêu trọng) ... trên đường bộ của (tên tổ chức, cá nhân chủ
xe) với các thông tin như sau:
1. Thông tin tổ hợp xe:
Thông số kỹ thuật
Xe ô tô
hoặc xe ô tô
đầu kéo
Rơ moóc (RM)/
Sơ mi rơ moóc
(SMRM)
Số Giấy chứng nhận kiểm định
Biển số đăng ký (đăng ký tạm đối với trường hợp
chưa hoàn thành việc đăng ký chính thức)
2. Thông tin thiết bị chuyên dùng để hỗ trợ phục vụ vận chuyển lắp, đặt
trên xe (nếu có): ……
Tên (nhãn hiệu) thiết bị: ………
Khối lượng bản thân của thiết bị (kg): ……..
Kích thước bao của thiết bị (dài x rộng x cao) (m): ………
Tính năng của thiết bị (ghi theo thiết kế của nhà sản xuất): …….
3. Thông tin hàng hóa đề nghị chuyên chở:
18
Loại hàng: ………
Kích thước (D x R x C) m: …… Tổng khối lượng: …… kg
4. Thông tin kích thước, khối lượng toàn bộ của tổ hợp xe sau khi xếp hàng
hóa lên xe:
Kích thước (D x R x C) m: …..
Hàng vượt phía trước thùng xe: ….. m
Hàng vượt hai bên thùng xe: m
Hàng vượt phía sau thùng xe: m
Khối lượng toàn bộ của xe: ……. kg
5. Tải trọng lớn nhất được phân bổ lên trục xe sau khi xếp hàng hóa lên xe:
Trục đơn: tấn
Cụm trục kép: ….. tấn, khoảng cách giữa 02 tâm trục: d = …. m
Cụm trục ba: ….. tấn, khoảng cách giữa 02 tâm trục liền kề: d = … m
Trục khác (nếu có): …. tấn, khoảng cách giữa 02 tâm trục liền kề: d = …. m
6. Tuyến đường vận chuyển:
- Nơi đi ….. (ghi cụ thể Km ….. /QL (ĐT)….., địa danh hoặc ghi cụ thể
tuyến đường, địa danh đối với tuyến đường bộ không bố trí cột km) ........
- Nơi đến ….. (ghi cụ thể Km ….. /QL (ĐT ...., địa danh hoặc ghi cụ thể
tuyến đường, địa danh đối với tuyến đường bộ không bố trí cột km) ......
- Các tuyến đường được đi: ….. (ghi đầy đủ, cụ thể tên đoạn tuyến đường
bộ được đi, các vị trí chuyển hướng (nút giao), đi qua đường ngang (nếu có),
các điểm khống chế từ nơi đi đến nơi đến) ........
7. Các quy định khi lưu hành xe trên đường bộ:
- Chủ phương tiện, người điều khiển phương tiện phải tuân thủ các quy
định của Luật Đường bộ, Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
- Xe phải có hệ thống hãm đủ hiệu lực (kể cả RM/SMRM kéo theo); hệ
thống liên kết nối xe đầu kéo với RM/SMRM phải chắc chắn, bảo đảm an toàn
và đúng quy định của nhà sản xuất; phải có cờ, đèn báo hiệu điểm nhô ra lớn
nhất của kích thước bao ngoài của xe theo quy định.
- Khi lưu hành trên đường cao tốc và qua hầm đường bộ, trạm thu phí phải
tuân thủ quy định về tốc độ, khoảng cách, làn đường và các quy định về quản lý,
khai thác của công trình hoặc hướng dẫn của đơn vị quản lý công trình đó (nếu
có).
- Khi qua cầu, xe chạy đúng .... (tim hoặc làn) .... với tốc độ…….Không
dừng, đỗ xe trên cầu; không dừng, đỗ xe trong phạm vi đường ngang.
- ….. (các quy định bảo đảm an toàn khác nếu cần thiết) ...
- Phải chịu sự kiểm tra, kiểm soát của lực lượng kiểm soát giao thông trên
đường bộ.
8. Số điện thoại liên hệ của cơ quan cấp giấy phép lưu hành xe:
Nơi nhận:
- Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép;
- Cục Cảnh sát giao thông;
- Phòng Cảnh sát giao thông các tỉnh, thành phố có
tuyến đường, đoạn đường mà phương tiện đi qua;
- Các Sở Xây dựng có liên quan;
- .... (các cơ quan, đơn vị khác có liên quan) ...;
- Lưu: VT……..
Lãnh đạo cơ quan
cấp giấy phép lưu hành xe
(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
19
Mẫu: Giấy phép lưu hành xe bánh xích tự hành trên đường bộ
CƠ QUAN CẤP GIẤY
PHÉP LƯU HÀNH XE
Số: ..…./ GLHX - CQCP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
...., ngày ... tháng ... năm ....
GIẤY PHÉP LƯU HÀNH XE BÁNH XÍCH
TỰ HÀNH TRÊN ĐƯỜNG BỘ
Có giá trị đến hết ngày … tháng… năm....
Căn cứ Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành
xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường,
siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện
giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới
hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ;
Xét đơn đề nghị cấp giấy phép lưu hành xe bánh xích tự hành trên đường bộ
ngày....tháng....năm….. của… (tên tổ chức, cá nhân đứng đơn, địa chỉ)…………
Cho phép lưu hành xe bánh xích tự hành trên đường bộ của .... (tên tổ
chức, cá nhân chủ xe) ... với các thông tin như sau:
1. Thông tin xe:
Thông số kỹ thuật
Xe bánh xích
Số Giấy chứng nhận kiểm định
Biển số đăng ký (nếu có)
Khối lượng toàn bộ của xe (kg)
Kích thước bao của xe (dài x rộng x cao) (m)
2. Tuyến đường lưu hành:
- Nơi đi ….. (ghi cụ thể Km ….. /QL (ĐT)….., địa danh hoặc ghi cụ
thể tuyến đường, địa danh đối với tuyến đường bộ không bố trí cột km) .......
- Nơi đến ….. (ghi cụ thể Km ….. /QL (ĐT ...., địa danh hoặc ghi cụ
thể tuyến đường, địa danh đối với tuyến đường bộ không bố trí cột km) .......
- Các tuyến đường được đi: ......... (ghi đầy đủ, cụ thể tên đoạn tuyến đường
bộ được đi, các vị trí chuyển hướng (nút giao), đi qua đường ngang (nếu có), các
điểm khống chế từ nơi đi đến nơi đến) ...........
3. Các quy định khi lưu hành xe trên đường bộ:
- Chủ phương tiện, người điều khiển phương tiện phải tuân thủ các quy
định của Luật Đường bộ, Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
- Phải bảo đảm các điều kiện an toàn kỹ thuật của xe và phải lắp guốc cho
bánh xích.
- Chạy phía bên phải của chiều đi, đúng tốc độ thiết kế của xe và không
20
quá tốc độ quy định trên đường; nhường đường cho các phương tiện khác.
- Khi qua cầu phải đi đúng .... (tim hoặc làn)với tốc độ chậm, không
dừng, đỗ trên cầu; không dừng, đỗ xe trong phạm vi đường ngang.
- …….(các quy định bảo đảm an toàn khác nếu cần thiết).
- Phải chịu sự kiểm tra, kiểm soát của các lực lượng kiểm soát giao
thông trên đường.
3. Số điện thoại liên hệ của cơ quan cấp Giấy phép lưu hành xe:
Nơi nhận:
- Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép;
- Cục Cảnh sát giao thông;
- Phòng Cảnh sát giao thông các tỉnh, thành phố có
tuyến đường, đoạn đường mà phương tiện đi qua;
- Các Sở Xây dựng có liên quan;
- .... (các cơ quan, đơn vị khác có liên quan) ...;
- Lưu: VT……..
Lãnh đạo cơ quan cấp giấy
phép lưu hành xe
(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
21
PHẦN II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. LĨNH VỰC NHÀ Ở VÀ CÔNG SỞ: 03 QTNB
Quy trình số 1.
Thủ tục giao chủ đầu tư không thông qua đấu thầu đối với trường hợp
dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội đã được chấp thuận chủ trương đầu
tư, chấp thuận đầu tư hoặc có văn bản pháp lý tương đương – 3.000506
Trường hợp 1. Dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội do nhà đầu tư đề xuất
đã được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư
hoặc có văn bản pháp lý tương đương theo quy định của pháp luật trước ngày
01/7/2025
Các
bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không
tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá
nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh
đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Chuyên viên
biệt phái của
Sở Xây dựng
làm việc tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
02 giờ
Bước 1
Kiểm tra hồ sơ, chuyển đến Sở Xây dựng giải
quyết
Lãnh đạo
TTPVHCC
tỉnh
02 giờ
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử
lý
Lãnh đạo
Phòng Nhà ở
và Thị trường
bất động sản
04 giờ
Bước 3
- Xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ
sơ:
+ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải
quyết: dự thảo văn bản trả hồ sơ;
+ Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết: dự
thảo văn bản lấy ý kiến các cơ quan có liên
quan, tổng hợp ý kiến thẩm định, dự thảo văn
bản thẩm định hồ sơ.
- Chuyển nội dung văn bản thẩm định cho lãnh
đạo Phòng chuyên môn
Chuyên viên
Phòng Nhà ở
và Thị trường
bất động sản
11 ngày
Bước 4
Kiểm tra hồ sơ, duyệt văn bản thẩm định trình
lãnh đạo Sở
Lãnh đạo
Phòng Nhà ở
và Thị trường
04 giờ
22
bất động sản
Bước 5
Ký duyệt văn bản thẩm định trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
được phân
công phụ
trách
01 ngày
Bước 6
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; phát hành văn
bản thẩm định trình UBND tỉnh
Chuyên viên
Văn phòng
Sở; Phòng
Nhà ở và Thị
trường bất
động sản
04 giờ
- Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung dự thảo
kết quả giải quyết TTHC.
- Trình ký.
Công chức
Văn phòng
UBND tỉnh
- Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
Lãnh đạo
UBND tỉnh
Bước 7
- Phát hành văn bản (kèm toàn bộ hồ sơ
TTHC).
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Sở Xây
dựng.
Công chức
Văn phòng
UBND tỉnh
7 ngày
Bước 8
Sở Xây dựng nhận kết quả giải quyết TTHC từ
Văn phòng UBND tỉnh; số hóa hồ sơ kết quả
giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC cho Trung tâm
PVHCC tỉnh.
Công chức
Văn phòng
Sở Xây dựng
04 giờ
Bước 9
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ cơ quan
chuyên môn; thực hiện trả kết quả theo quy
định.
Công
chức/viên
chức làm việc
tại Trung tâm
PVHCC tỉnh
04 giờ
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 22 ngày.
Trường hợp 2: Dự án do cơ quan nhà nước có thẩm quyền lập, chấp
thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc có văn bản pháp lý tương
đương trước ngày 01/7/2025
Các
bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không
tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá
nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy
Chuyên viên
biệt phái của
Sở Xây dựng
làm việc tại
Trung tâm
02 giờ
23
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh
đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
PVHCC tỉnh
Kiểm tra hồ sơ, chuyển đến Sở Xây dựng giải
quyết
Lãnh đạo
TTPVHCC
tỉnh
02 giờ
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử
lý
Lãnh đạo
Phòng Nhà ở
và Thị trường
bất động sản
04 giờ
Bước 3
- Xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ
sơ:
+ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải
quyết: dự thảo văn bản trả hồ sơ;
+ Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết: dự
thảo văn bản lấy ý kiến các cơ quan có liên
quan, tổng hợp ý kiến thẩm định, dự thảo văn
bản thẩm định hồ sơ.
- Chuyển nội dung văn bản thẩm định cho lãnh
đạo Phòng chuyên môn
Chuyên viên
Phòng Nhà ở
và Thị trường
bất động sản
11 ngày
Bước 4
Kiểm tra hồ sơ, duyệt văn bản thẩm định trình
lãnh đạo Sở
Lãnh đạo
Phòng Nhà ở
và Thị trường
bất động sản
04 giờ
Bước 5
Ký duyệt văn bản thẩm định trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
được phân
công phụ
trách
01 ngày
Bước 6
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; phát hành văn
bản thẩm định trình UBND tỉnh
Chuyên viên
Văn phòng
Sở; Phòng
Nhà ở và Thị
trường bất
động sản
04 giờ
- Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung dự thảo
kết quả giải quyết TTHC.
- Trình ký.
Công chức
Văn phòng
UBND tỉnh
- Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
Lãnh đạo
UBND tỉnh
Bước 7
- Phát hành văn bản (kèm toàn bộ hồ sơ
TTHC).
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Sở Xây
dựng.
Công chức
Văn phòng
UBND tỉnh
7 ngày
24
Bước 8
Sở Xây dựng nhận kết quả giải quyết TTHC từ
Văn phòng UBND tỉnh; số hóa hồ sơ kết quả
giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC cho Trung tâm
PVHCC tỉnh.
Công chức
Văn phòng
Sở Xây dựng
04 giờ
Bước 9
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ cơ quan
chuyên môn; thực hiện trả kết quả theo quy
định.
Công
chức/viên
chức làm việc
tại Trung tâm
PVHCC tỉnh
04 giờ
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 22 ngày
(chưa bao gồm thời gian 30 ngày Sở Xây dựng công khai văn bản chấp thuận chủ
trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc văn bản pháp lý tương đương trên Trang
thông tin điện tử của Sở Xây dựng và Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh trước khi nhà đầu tư đề nghị tham gia nộp hồ sơ TTHC).
25
Quy trình số 2.
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư đối
với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội chưa được chấp thuận
chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc chưa có văn bản pháp lý tương
đương – 3.000507
Trường hợp 1: Nhà đầu tư có quyền sử dụng đất theo quy định của pháp
luật về đất đai thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có
quyền sử dụng đất đối với một phần hoặc toàn bộ diện tích đất của dự án hoặc nhà
đầu tư đề xuất dự án chưa được cơ quan nhà nước công bố thông tin về dự án.
Các
bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không
tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá
nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh
đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Chuyên viên
biệt phái của
Sở Xây dựng
làm việc tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
02 giờ
Bước 1
Kiểm tra hồ sơ, chuyển đến Sở Xây dựng giải
quyết
Lãnh đạo
TTPVHCC
tỉnh
02 giờ
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử
lý
Lãnh đạo
Phòng Nhà ở
và Thị trường
bất động sản
04 giờ
Bước 3
- Xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ
sơ:
+ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải
quyết: dự thảo văn bản trả hồ sơ;
+ Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết: dự
thảo văn bản lấy ý kiến các cơ quan có liên
quan, tổng hợp ý kiến thẩm định, dự thảo văn
bản thẩm định hồ sơ.
- Chuyển nội dung văn bản thẩm định cho lãnh
đạo Phòng chuyên môn
Chuyên viên
Phòng Nhà ở
và Thị trường
bất động sản
26 ngày
Bước 4
Kiểm tra hồ sơ, duyệt văn bản thẩm định trình
lãnh đạo Sở
Lãnh đạo
Phòng Nhà ở
và Thị trường
bất động sản
04 giờ
Bước 5
Ký duyệt văn bản thẩm định trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
01 ngày
26
được phân
công phụ
trách
Bước 6
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; phát hành văn
bản thẩm định trình UBND tỉnh
Chuyên viên
Văn phòng
Sở; Phòng
Nhà ở và Thị
trường bất
động sản
04 giờ
- Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung dự thảo
kết quả giải quyết TTHC.
- Trình ký.
Công chức
Văn phòng
UBND tỉnh
- Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
Lãnh đạo
UBND tỉnh
Bước 7
- Phát hành văn bản (kèm toàn bộ hồ sơ
TTHC).
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Sở Xây
dựng.
Công chức
Văn phòng
UBND tỉnh
7 ngày
Bước 8
Sở Xây dựng nhận kết quả giải quyết TTHC từ
Văn phòng UBND tỉnh; số hóa hồ sơ kết quả
giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC cho Trung tâm
PVHCC tỉnh.
Công chức
Văn phòng
Sở Xây dựng
04 giờ
Bước 9
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ cơ quan
chuyên môn; thực hiện trả kết quả theo quy
định.
Công
chức/viên
chức làm việc
tại Trung tâm
PVHCC tỉnh
04 giờ
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 37 ngày.
Trường hợp 2: Dự án do cơ quan nhà nước có thẩm quyền lập, công bố
thông tin dự án để đầu tư xây dựng nhà ở xã hội
Các
bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không
tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá
nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh
Chuyên viên
biệt phái của
Sở Xây dựng
làm việc tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
02 giờ
27
đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
Kiểm tra hồ sơ, chuyển đến Sở Xây dựng giải
quyết
Lãnh đạo
TTPVHCC
tỉnh
02 giờ
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử
lý
Lãnh đạo
Phòng Nhà ở
và Thị trường
bất động sản
04 giờ
Bước 3
- Xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ
sơ:
+ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải
quyết: dự thảo văn bản trả hồ sơ;
+ Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết: dự
thảo văn bản lấy ý kiến các cơ quan có liên
quan, tổng hợp ý kiến thẩm định, dự thảo văn
bản thẩm định hồ sơ.
- Chuyển nội dung văn bản thẩm định cho lãnh
đạo Phòng chuyên môn
Chuyên viên
Phòng Nhà ở
và Thị trường
bất động sản
11 ngày
Bước 4
Kiểm tra hồ sơ, duyệt văn bản thẩm định trình
lãnh đạo Sở
Lãnh đạo
Phòng Nhà ở
và Thị trường
bất động sản
04 giờ
Bước 5
Ký duyệt văn bản thẩm định trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
được phân
công phụ
trách
01 ngày
Bước 6
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; phát hành văn
bản thẩm định trình UBND tỉnh
Chuyên viên
Văn phòng
Sở; Phòng
Nhà ở và Thị
trường bất
động sản
04 giờ
- Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung dự thảo
kết quả giải quyết TTHC.
- Trình ký.
Công chức
Văn phòng
UBND tỉnh
- Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
Lãnh đạo
UBND tỉnh
Bước 7
- Phát hành văn bản (kèm toàn bộ hồ sơ
TTHC).
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Sở Xây
dựng.
Công chức
Văn phòng
UBND tỉnh
7 ngày
28
Bước 8
Sở Xây dựng nhận kết quả giải quyết TTHC từ
Văn phòng UBND tỉnh; số hóa hồ sơ kết quả
giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC cho Trung tâm
PVHCC tỉnh.
Công chức
Văn phòng
Sở Xây dựng
04 giờ
Bước 9
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ cơ quan
chuyên môn; thực hiện trả kết quả theo quy
định.
Công
chức/viên
chức làm việc
tại Trung tâm
PVHCC tỉnh
04 giờ
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 22 ngày
(chưa bao gồm thời gian 30 ngày để Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Tài
chính, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có dự án tổ
chức lập, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định công bố thông tin dự án
được xác định đầu tư xây dựng nhà ở xã hội để công khai trên Cổng thông tin
điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Trang thông tin điện tử của Sở Xây dựng
trước khi nhà đầu tư đề nghị tham gia nộp hồ sơ TTHC).
29
Quy trình số 3.
Thủ tục điều chỉnh quyết định giao chủ đầu tư, quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư – 3.000508
Các
bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không
tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá
nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh
đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Chuyên viên
biệt phái của
Sở Xây dựng
làm việc tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
02 giờ
Bước 1
Kiểm tra hồ sơ, chuyển đến Sở Xây dựng giải
quyết
Lãnh đạo
TTPVHCC
tỉnh
02 giờ
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử
lý
Lãnh đạo
Phòng Nhà ở
và Thị trường
bất động sản
04 giờ
Bước 3
- Xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ
sơ:
+ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải
quyết: dự thảo văn bản trả hồ sơ;
+ Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết: dự
thảo văn bản lấy ý kiến các cơ quan có liên
quan, tổng hợp ý kiến thẩm định, dự thảo văn
bản thẩm định hồ sơ.
- Chuyển nội dung văn bản thẩm định cho lãnh
đạo Phòng chuyên môn
Chuyên viên
Phòng Nhà ở
và Thị trường
bất động sản
26 ngày
Bước 4
Kiểm tra hồ sơ, duyệt văn bản thẩm định trình
lãnh đạo Sở
Lãnh đạo
Phòng Nhà ở
và Thị trường
bất động sản
04 giờ
Bước 5
Ký duyệt văn bản thẩm định trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
được phân
công phụ
trách
01 ngày
Bước 6
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; phát hành văn
bản thẩm định trình UBND tỉnh
Chuyên viên
Văn phòng
Sở; Phòng
Nhà ở và Thị
04 giờ
30
trường bất
động sản
- Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung dự thảo
kết quả giải quyết TTHC.
- Trình ký.
Công chức
Văn phòng
UBND tỉnh
- Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
Lãnh đạo
UBND tỉnh
Bước 7
- Phát hành văn bản (kèm toàn bộ hồ sơ
TTHC).
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Sở Xây
dựng.
Công chức
Văn phòng
UBND tỉnh
7 ngày
Bước 8
Sở Xây dựng nhận kết quả giải quyết TTHC từ
Văn phòng UBND tỉnh; số hóa hồ sơ kết quả
giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC cho Trung tâm
PVHCC tỉnh.
Công chức
Văn phòng
Sở Xây dựng
04 giờ
Bước 9
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ cơ quan
chuyên môn; thực hiện trả kết quả theo quy
định.
Công
chức/viên
chức làm việc
tại Trung tâm
PVHCC tỉnh
04 giờ
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 37 ngày.
31
II. LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ: 01 QTNB
Quy trình số 4.
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh
xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ (tại cấp tỉnh)-
1.000028
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì
không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
cho lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Công chức,
Viên chức làm
việc tại Trung
tâm PVHCC
tỉnh
01 giờ làm
việc
Bước 1
Kiểm tra hồ sơ, chuyển đến Sở Xây dựng
giải quyết
Lãnh đạo
Trung tâm
PVHHC tỉnh
15 phút
làm việc
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên
xử lý
Lãnh đạo
Phòng Quản lý
kết cấu hạ tầng
15 phút
làm việc
Bước 3
- Kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp
lệ: tham mưu lãnh đạo Sở có văn bản thông
báo và hướng dẫn, chuyển đến Trung tâm
PVHCC tỉnh để gửi cho người nộp hồ sơ bổ
sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, chuyên
viên Phòng thẩm định hồ sơ, thẩm tra tính
xác thực của tài liệu trong hồ sơ và dự thảo
kết quả giải quyết TTHC.
- Chuyển toàn bộ hồ sơ cho lãnh đạo phòng.
Chuyên viên
Phòng Quản lý
kết cấu hạ tầng
03 giờ làm
việc
Bước 4
Kiểm tra hồ sơ, duyệt văn bản thẩm định
trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo
Phòng Quản lý
kết cấu hạ tầng
30 phút
làm việc
Bước 5
Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.
Lãnh đạo Sở
được phân
công phụ trách
02 giờ làm
việc
Bước 6
- Vào sổ văn bản đi, lưu trữ hồ sơ; số hóa kết
giải quyết TTHC, chuyển trả kết quả trên Hệ
thống thông tin Một cửa điện tử; đồng thời
chuyển trả kết quả giấy cho Trung tâm
PVHHC tỉnh
Chuyên viên
Văn phòng Sở;
Phòng Quản lý
kết cấu hạ tầng
45 phút
làm việc
32
Bước 7
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ cơ
quan chuyên môn; thực hiện trả kết quả theo
quy định.
Công
chức/Viên
chức làm việc
tại Trung tâm
PVHCC tỉnh
15 phút
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 01 ngày làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1089/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc công bố Danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi bổ sung, bị bãi bỏ trong các lĩnh vực nhà ở, hoạt động xây dựng, đường bộ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Tây Ninh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1089/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1089/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×