• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1002/QĐ-UBND Nghệ An 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính Bảo trợ xã hội

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 18/07/2025 13:22 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1002/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Đình Long
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế tỉnh Nghệ An
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1002/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1002/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1002/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂNN
TNH NGH AN
S: /QĐ-UBND
C
NG HÒA XÃ H
I CH
NGH
Ĩ
T NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
Ngh An, ny tháng 4 năm 2025
QUYT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi
bỏ lĩnh vực Bảo trợhội và Phòng, chống tệ nạnhội thuộc thẩm quyền
quảncủa Sở Y tế tỉnh Ngh An
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH NGH AN
Căn c Lut T chc Chính quyn đa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành
chính;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 1090/TTr-SYT ny 31
tháng 3 năm 2025.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục các thủ tục hành
chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo tr xã hội Phòng,
chống tệ nạnhội thuộc thẩm quyền quảncủa Sở Y tế tỉnh Nghệ An.
Điu 2. Quyết địnhy có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thay thế TTHC có số thứ t 37 đến 40, số thứ tự 43 đến 47 mục II - Lĩnh
vực Bảo tr hội, phần A - TTHC cấp tỉnh; TTHC số thứ t 05 đến 14, số
thứ t 17, 18 mục II - nh vực Bảo trợhội, phần B - TTHC cấp huyện; TTHC
số thứ tự 2, 5 mục II - nh vực Bảo trợ hội, phần C - TTHC cấp được
công bố tại Quyết định số 2373/QĐ-UBND ngày 12/8/2022 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết của UBND tỉnh, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Nội
vụ, UBND cấp huyện, UBND cấp trên địan tỉnh Nghệ An.
Thay thế TTHC có số thứ tự 1 Mục 1 được công bố tại danh mục ban hành
m theo Quyết định số 934/QĐ-UBND ngày 6/4/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh
Nghệ An về việc công bố các thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ thuộc
phạm vi, chức ng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội,
UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Thay thế TTHC số thứ tự 1, 2 Phần II được công bố tại Quyết định số
931/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về
việc ng bố danh mục thủ tục nh chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh
vực Bảo trhội thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội tỉnh Nghệ An.
Thay thế TTHC có số thứ tự 122 đến 126 Mục X - Lĩnh vực Phòng, chống
tệ nạnhội, phần A - TTHC cấp tỉnh; TTHC thứ 25 mục IV - Lĩnh vực phòng,
chống tệ nạn hội, phần B - TTHC cấp huyện được công bố tại Quyết định số
2373/QĐ-UBND ngày 12/8/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân n tỉnh Nghệ An về
việc ng bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của
UBND tỉnh, Sở Lao động - Thương binh hội, Sở Nội vụ, UBND cấp huyện,
UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điu 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc c Sở: Y tế, Nội vụ;
Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các , phường,
thị trấn; Thủ trưởng các quan, đơn vị c tổ chức, nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
N
ơ
i nh
n:
- Như Điu 3;
- Cc Kim soát TTHC - VPCP;
- Ch tch UBND tnh (b/c);
- Phó CT UBND tnh (Đ/c Long);
- Phó CVP UBND tnh (Đ/c Thin);
- Trungm PVHCC tnh;
- Cng Thông tin đin t tnh;
- Lưu: VT, KSTT (Kh).
KT. CH
T
CH
PCH TCH
Bùi Đình Long
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI VÀ PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN
HỘI THUỘC THUỘC THẨM QUYN QUẢNCỦA SỞ Y TẾ TỈNH NGHỆ AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
PHN I. DANH MỤC TH TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
A.Thủ tục hành chính cấp tỉnh
TT
n th tục
hành chính
Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
(Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa dổi, bổ sung)
I. Lĩnh vực Bảo trợhội
1
Quyết định công
nhận sở sản
xuất, kinh doanh
sử dụng từ 30%
tổng số lao động
tr lên người
khuyết tật
10 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
theo quy định.
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
qua bưu điện đến Trung
m Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An, số 16
đường Trường Thi, Thành
phố Vinh, Nghệ An.
- Hoặc nộp hồ qua Cổng
dịch vụ công trc tuyến:
http://dichvucong.nghean.
gov.vn
Không
- Luật Người khuyết tật;
- Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của
Chính phủ Quy định chi tiếthướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Người khuyết tật;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 ca
Chính ph quy định chc năng, nhim v, quyn hn
và cơ cu t chc ca B Y tế;
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca
Chính ph quy định t chc các cơ quan chuyên môn
thuc y ban nhân n tnh, thành ph trc thuc
Trung ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã,
thành ph thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
2
Thành lập sở
tr giúp hội
công lập thuộc
35 ngày làm
việc
kể
từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
- quan, tổ chức đề ngh
thành lập sở gửi hồ
theo quy định đến Trung
Không
-
Nghị
định
số
103/2017/NĐ-CP
ngày 12/9/2017
của
Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động,
giải thể quản lý các sở trợ giúp xã hội;
4
Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh, quan
chuyên môn
thuộc Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh
m
Phục
vụ
hành chính
công tỉnh, số 16, đường
Trường Thi, thành phố
Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Hoặc nộp hồ qua Cổng
dịch vụ công trực tuyến:
http://dichvucong.nghean.
gov.vn
-
Nghị
định
số
120/2020/NĐ-CP
ngày 07/10/2020
của
Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể
đơn vị sự nghiệp công lập;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 ca
Chính ph quy định chc năng, nhim v, quyn hn
và cơ cu t chc ca B Y tế;
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca
Chính ph quy định t chc các cơ quan chuyên môn
thuc y ban nhân n tnh, thành ph trc thuc
Trung ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã,
thành ph thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
3
Tổ chức lại, giải
thể sở trợ
giúp xã hội công
lập thuộc Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh, quan
chuyên môn
thuộc Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh
40 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
- quan, tổ chức đề ngh
thành lập sở gửi hồ
theo quy định đến Trung
m Phục vụ hành chính
công tỉnh, số 16, đường
Trường Thi, thành phố
Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Hoặc nộp hồ qua Cổng
dịch vụ công trực tuyến
http://dichvucong.nghean.
gov.vn
Không
-
Nghị
định
số
103/2017/NĐ-CP
ngày 12/9/2017
của
Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động,
giải thể quản lý các sở trợ giúp xã hội;
- Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07/10/2020 của
Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể
đơn vị sự nghiệp công lập;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 ca
Chính ph quy định chc năng, nhim v, quyn hn
và cơ cu t chc ca B Y tế;
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca
Chính ph quy định t chc các cơ quan chuyên môn
thuc y ban nhân n tnh, thành ph trc thuc
Trung ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã,
thành ph thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
5
4
Gii thể s trợ
giúp hội
ngoài công lập
thuộc thẩm
quyền thành lập
của Sở Y tế
15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
qua bưu điện đến Trung
m Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An, số 16
đường Trường Thi, Thành
phố Vinh, Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ qua Cổng
dịch vụ công trc tuyến:
http://dichvucong.nghean.
gov.vn
Không
-
Nghị
định
số
103/2017/NĐ-CP
ngày 12/9/2017
của
Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động,
giải thể quản các sở trợ giúp hội;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 ca
Chính ph quy định chc năng, nhim v, quyn hn
và cơ cu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca
Chính ph quy định t chc các cơ quan chuyên môn
thuc y ban nhân n tnh, thành ph trc thuc
Trung ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã,
thành ph thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
5
Đăng
thành
lập, đăng thay
đổi nội dung
hoặc cấp lại giấy
chứng nhận
đăng thành
lập sở trợ
giúp hội
ngoài công lập
thuộc thẩm
quyền của Sở Y
tế
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
theo quy định.
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
qua bưu điện đến Trung
m Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An, số 16
đường Trường Thi, Thành
phố Vinh, Nghệ An.
- Hoặc nộp hồ qua Cổng
dịch vụ công trực tuyến
http://dichvucong.nghean.
gov.vn
Không
- Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017 của
Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động,
giải thể quản lý các sở trợ giúp xã hội;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 ca
Chính ph quy định chc năng, nhim v, quyn hn
và cơ cu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca
Chính ph quy định t chc các cơ quan chuyên môn
thuc y ban nhân n tnh, thành ph trc thuc
Trung ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã,
thành ph thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
6
Cấp giấy phép
hoạt động đối
với s trợ
giúp hội
thuộc thẩm
13 ngày làm
việc
kể
từ ngày nhận đủ hồ
theo quy định.
(Cắt giảm 02 ngày so
với quy định)
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
qua bưu điện đến Trung
m Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An, số 16
Không
- Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017 của
Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động,
giải thể quản các sở trợ giúp hội;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 ca
Chính ph quy định chc năng, nhim v, quyn hn
và cơ cu t chc ca B Y tế;
6
quyền
của
Sở
Y
tế
đường
Trường
Thi, Thành
phố Vinh, Nghệ An.
- Hoặc nộp hồ qua Cổng
dịch vụ công trc tuyến:
http://dichvucong.nghean.
gov.vn
- Ngh
đị
nh s
45/2025/N
Đ
-CP ngày 28/02/2025 c
a
Chính ph quy định t chc các cơ quan chuyên môn
thuc y ban nhân n tnh, thành ph trc thuc
Trung ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã,
thành ph thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
7
Cấp lại, điều
chỉnh giấy phép
hoạt động đối
với s trợ
giúp hội
giấy phép hoạt
động do Sở Y tế
cấp
13 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
theo quy định.
(Cắt giảm 02 ngày so
với quy định)
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
qua bưu điện đến Trung
m Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An, số 16
đường Trường Thi, Thành
phố Vinh, Nghệ An.
- Hoặc nộp hồ qua Cổng
dịch vụ công trc tuyến :
http://dichvucong.nghean.
gov.vn
Không
-
Nghị
định
số
103/2017/NĐ-CP
ngày 12/9/2017
của
Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động,
giải thể quản các sở trợ giúp hội;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 ca
Chính ph quy định chc năng, nhim v, quyn hn
và cơ cu t chc ca B Y tế;
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca
Chính ph quy định t chc các cơ quan chuyên môn
thuc y ban nhân n tnh, thành ph trc thuc
Trung ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã,
thành ph thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
8
Cấp (mới) giấy
chứng nhận
đăng hành
nghề công tác
hội
7 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
theo quy định.
- Nộp hồ trc tiếp hoặc
qua bưu điện đến Trung
m Phục vụnh chính
công tỉnh Nghệ An, s 16
đường Trường Thi, Thành
phố Vinh, Nghệ An.
- Hoặc nộp hồ qua
Cổng dịch vụ công trực
tuyến :
Không
-
Nghị
định
số
110/2024/NĐ-CP
ngày 30/8/2024
của
Chính phủ về Công táchội;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 ca
Chính ph quy định chc năng, nhim v, quyn hn
và cơ cu t chc ca B Y tế;
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca
Chính ph quy định t chc các cơ quan chuyên môn
thuc y ban nhân n tnh, thành ph trc thuc
Trung ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã,
thành ph thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc
trung
ương
.
7
http://dichvucong.nghean.
gov.vn
9
Cấp lại giấy
chứng nhận
đăng hành
nghề công tác
hội
5 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
theo quy định.
- Nộp hồ trc tiếp hoặc
qua bưu điện đến Trung
m Phục vụnh chính
công tỉnh Nghệ An, s 16
đường Trường Thi, Thành
phố Vinh, Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ qua Cổng
dịch vụ công trc tuyến :
http://dichvucong.nghean.
gov.vn
Không
-
Nghị
định
số
110/2024/NĐ-CP
ngày 30/8/2024
của
Chính phủ về Công táchội;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 ca
Chính ph quy định chc năng, nhim v, quyn hn
và cơ cu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca
Chính ph quy định t chc các cơ quan chuyên môn
thuc y ban nhân n tnh, thành ph trc thuc
Trung ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã,
thành ph thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
10
Đăng hành
nghề công tác
hội tại Việt Nam
đối với người
nước ngoài,
người Vit Nam
định nước
ngoài
7 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
theo quy định.
- Nộp hồ trc tiếp hoặc
qua bưu điện đến Trung
m Phục vụnh chính
công tỉnh Nghệ An, s 16
đường Trường Thi, Thành
phố Vinh, Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ qua Cổng
dịch vụ công trc tuyến :
http://dichvucong.nghean.
gov.vn
Không
-
Nghị
định
số
110/2024/NĐ-CP
ngày 30/8/2024
của
Chính phủ về Công táchội;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 ca
Chính ph quy định chc năng, nhim v, quyn hn
và cơ cu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca
Chính ph quy định t chc các cơ quan chuyên môn
thuc y ban nhân n tnh, thành ph trc thuc
Trung ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã,
thành ph thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
11
Cấp giấy c
nhận quá trình
thực hành công
chội
10 ngày làm
việc
kể
từ ngày nhận đủ hồ
theo quy định.
- Nộp hồ trc tiếp hoặc
qua bưu điện đến đơn vị,
sở có cung cấp dịch vụ
công tác xã hội có phạm vi
hoạt động chuyên môn phù
Không
- Nghị định số 110/2024/NĐ-CP ngày 30/8/2024 của
Chính phủ về Công táchội;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 ca
Chính ph quy định chc năng, nhim v, quyn hn
và cơ cu t chc ca B Y tế.
8
hợp
với
nội
dung
thực
nh
- Ngh
đị
nh s
45/2025/N
Đ
-CP ngày 28/02/2025 c
a
Chính ph quy định t chc các cơ quan chuyên môn
thuc y ban nhân n tnh, thành ph trc thuc
Trung ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã,
thành ph thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
12
Tiếp nhận đối
tượng bảo trợ
hội có hoàn cảnh
đặc biệt khó
khăn vào sở
tr giúp hội
cấp tỉnh
30 ngày làm việc, kể
từ nhận được hồ
của đổi tượng.
(Cắt giảm 04 ngày
so với quy định)
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
qua bưu điện đến Bộ phận
Tiếp nhận Trả kết quả -
UBND cấp;
- Hoặc nộp hồ qua
Cổng dịch vụ công trực
tuyến :
http://dichvucong.nghean.
gov.vn
Không
-
Nghị
định
số
20/2021/NĐ-CP
ngày 15/3/2021
của
Chính phủ quy định chính sách tr giúp xã hội đối với
đối tượng bảo tr hội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 ca
Chính ph quy định chc năng, nhim v, quyn hn
và cơ cu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca
Chính ph quy định t chc các cơ quan chuyên môn
thuc y ban nhân n tnh, thành ph trc thuc
Trung ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã,
thành ph thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc
trung
ương
.
13
Tiếp nhận đối
tượng cần bảo vệ
khẩn cấp vào
sở trợ giúp
hội cấp tỉnh
Tiếp
nhận
ngay và
hoàn thiện thủ tục,
hồ trong ngày 10
m việc, kể từ khi
tiếp nhận đối ợng,
trường hợpo dài
quá 10 ngày làm
việc, phải do
quan quảncấp
trên xem xét quyết
định.
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ u chính
công ích đến sở trợ
giúp xã hội;
- Nộp hồ qua Cổng
dịch vụ công trực tuyến :
http://dichvucong.nghean.
gov.vn.
Không
-
Nghị
định
số
20/2021/NĐ-CP
ngày 15/3/2021
của
Chính phủ quy định chính sách tr giúp xã hội đối với
đối tượng bảo tr hội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 ca
Chính ph quy định chc năng, nhim v, quyn hn
và cơ cu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca
Chính ph quy định t chc các cơ quan chuyên môn
thuc y ban nhân n tnh, thành ph trc thuc
Trung ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã,
thành ph thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
9
14
Dừng tr giúp
hội tại sở trợ
giúp hội cấp
tỉnh
07 ngày làm việc,
kể từ ngày nhn
đơn đề nghị.
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ u chính
công ích đến sở trợ
giúp xã hội;
- Nộp hồ qua Cổng dịch
vụ công trc tuyến :
http://dichvucong.nghean.
gov.vn.
Không
-
Nghị
định
số
20/2021/NĐ-CP
ngày 15/3/2021
của
Chính phủ quy định chính sách tr giúp xã hội đối với
đối tượng bảo tr hội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 ca
Chính ph quy định chc năng, nhim v, quyn hn
và cơ cu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca
Chính ph quy định t chc các cơ quan chuyên môn
thuc y ban nhân n tnh, thành ph trc thuc
Trung ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã,
thành ph thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc
trung
ương
.
II. Lĩnh vực Phòng, chống tệ nạnhội
15
Cấp giấy phép
thành lập sở
hỗ tr nạn nhân
15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
(Cắt giảm 07 ngày
làm việc so với quy
định)
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
qua bưu điện đến Trung
m Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An, số 16
đường Trường Thi, Thành
phố Vinh, Nghệ An.
- Hoặc nộp hồ qua Cổng
dịch vụ công trc tuyến :
http://dichvucong.nghean.
gov.vn
Không
-
Nghị
định
số
09/2013/NĐ-CP
ngày 11/01/2013
của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Phòng, chống mua bán người (sau đây viết tắt
Nghị định số 09/2013/NĐ-CP).
- Thông số 35/2013/TT-BLĐTBXH của Bộ trưởng
Bộ Lao động Thương binh hội hướng dẫn thi
nh một số điều của Nghị định số 09/2013/NĐ-CP.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 ca
Chính ph quy định chc năng, nhim v, quyn hn
và cơ cu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca
Chính ph quy định t chc các cơ quan chuyên môn
thuc y ban nhân n tnh, thành ph trc thuc
Trung ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã,
thành ph thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc
trung
ương
.
10
16
Cấp lại giấy
phép thành lập
sở hỗ trợ nạn
nhân
11 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
(Cắt giảm 03 ngày
làm việc so với quy
định)
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
qua bưu điện đến Trung
m Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An, số 16
đường Trường Thi, Thành
phố Vinh, Nghệ An.
- Hoặc nộp hồ qua Cổng
dịch vụ công trc tuyến :
http://dichvucong.nghean.
gov.vn
Không
-
Nghị
định
số
09/2013/NĐ-CP
ngày 11/01/2013
của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Phòng, chống mua bán người (sau đây viết tắt
Nghị định số 09/2013/NĐ-CP).
- Thông số 35/2013/TT-BLĐTBXH của của Bộ
trưởng Bộ Lao động Thương binh hội hướng
dẫn thi hành một số điều của Nghị định số
09/2013/NĐ-CP.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 ca
Chính ph quy định chc năng, nhim v, quyn hn
và cơ cu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca
Chính ph quy định t chc các cơ quan chuyên môn
thuc y ban nhân n tnh, thành ph trc thuc
Trung ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã,
thành ph thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc
trung
ương
.
17
Sửa đổi, bổ sung
giấy phép thành
lập sở hỗ trợ
nạn nhân
11 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
(Cắt giảm 03 ngày
làm việc so với quy
định)
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
qua bưu điện đến Trung
m Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An, số 16
đường Trường Thi, Thành
phố Vinh, Nghệ An.
- Hoặc nộp hồ qua Cổng
dịch vụ công trc tuyến :
http://dichvucong.nghean.
gov.vn
Không
-
Nghị
định
số
09/2013/NĐ-CP
ngày 11/01/2013
của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Phòng, chống mua bán người (sau đây viết tắt
Nghị định số 09/2013/NĐ-CP).
- Thông số 35/2013/TT-BLĐTBXH của của Bộ
trưởng Bộ Lao động Thương binh hội hướng
dẫn thi hành một số điều của Nghị định số
09/2013/NĐ-CP.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 ca
Chính ph quy định chc năng, nhim v, quyn hn
và cơ cu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca
Chính ph quy định t chc các cơ quan chuyên môn
thu
c
y ban nhân n t
nh, thành ph
tr
c thu
c
11
Trung
ươ
ng
y ban nhân dân huy
n, qu
n, th
xã,
thành ph thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc
trung
ương
.
18
Gia hạn giấy
phép thành lập
sở hỗ trợ nạn
nhân
11 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
(Đã cắt giảm 03 ngày
làm việc so với quy
định)
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
qua bưu điện đến Trung
m Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An, số 16
đường Trường Thi, Thành
phố Vinh, Nghệ An.
- Hoặc nộp hồ qua Cổng
dịch vụ công trc tuyến :
http://dichvucong.nghean.
gov.vn
Không
-
Nghị
định
số
09/2013/NĐ-CP
ngày 11/01/2013
của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Phòng, chống mua bán người (sau đây viết tắt
Nghị định số 09/2013/NĐ-CP).
- Thông số 35/2013/TT-BLĐTBXH của của Bộ
trưởng Bộ Lao động Thương binh hội hướng
dẫn thi hành một số điều của Nghị định số
09/2013/NĐ-CP.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 ca
Chính ph quy định chc năng, nhim v, quyn hn
và cơ cu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca
Chính ph quy định t chc các cơ quan chuyên môn
thuc y ban nhân n tnh, thành ph trc thuc
Trung ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã,
thành ph thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
19
Đề nghị chấm
dứt hoạt động
của sở hỗ tr
nạn nhân
20 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
(Đã cắt giảm 05
ngày làm việc so với
quy định)
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
qua bưu điện đến Trung
m Phục vụ hành chính
công tỉnh Nghệ An, số 16
đường Trường Thi, Thành
phố Vinh, Nghệ An.
- Hoặc nộp hồ qua Cổng
dịch vụ công trc tuyến :
Không
-
Nghị
định
số
09/2013/NĐ-CP
ngày 11/01/2013
của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Phòng, chống mua bán người (sau đây viết tắt
Nghị định số 09/2013/NĐ-CP).
- Thông số 35/2013/TT-BLĐTBXH của của Bộ
trưởng Bộ Lao động Thương binh hội hướng
dẫn thi hành một số điều của Nghị định số
09/2013/NĐ-CP.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 ca
Chính ph quy định chc năng, nhim v, quyn hn
và c
ơ
c
u t
ch
c c
a B
Y t
ế
.
12
http://dichvucong.nghean.
gov.vn
- Ngh
đị
nh s
45/2025/N
Đ
-CP ngày 28/02/2025 c
a
Chính ph quy định t chc các cơ quan chuyên môn
thuc y ban nhân n tnh, thành ph trc thuc
Trung ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã,
thành ph thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
B.Thủ tục hành chính cấp huyện
I. Lĩnh vực Bảo trợhội
1
Thực hiện, điều
chỉnh, thôi
hưởng trợ cấp
hội hàng tháng,
hỗ trợ kinh phí
chăm sóc, nuôi
dưỡng hàng
tháng
22 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ.
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
qua bưu điện đến Bộ phận
Tiếp nhận Trả kết quả -
UBND cấp;
- Nộp hồ qua Cổng dịch
vụ công trực tuyến :
http://dichvucong.nghean.g
ov.vn.
Không
-
Nghị
định
số
20/2021/NĐ-CP
ngày 15/3/2021
của
Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với
đối tượng bảo trợhội.
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một s điều của các nghị
định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 ca
Chính ph quy định chc năng, nhim v, quyn hn
và cơ cu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca
Chính ph quy định t chc các cơ quan chuyên môn
thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã,
thành ph thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc
trung
ương
.
13
2
Chi
trả
tr
cấp
hội hàng tháng,
hỗ trợ kinh phí
chăm sóc, nuôi
dưỡng hàng
tháng khi đối
tượng thay đổi
nơi trú trong
cùng địa bàn
quận, huyện, thị
, thành phố
thuộc tỉnh
06 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
n bản đề nghị
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
qua bưu điện đến Bộ phận
Tiếp nhận Trả kết quả -
UBND cấp nơi trú
mới;
- Nộp hồ qua Cổng dịch
vụ công trực tuyến :
http://dichvucong.nghean.g
ov.vn.
Không
- Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của
Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với
đối tượng bảo trợhội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 ca Chính ph quy định chc năng, nhim v,
quyn hn và cơ cu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca
Chính ph quy định t chc các cơ quan chuyên môn
thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã,
thành ph thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
3
Quyết
định
tr
cấp hội hàng
tháng, hỗ trợ
kinh phí chăm
sóc, nuôi dưỡng
ng tháng khi
đối tượng thay
đổi nơi trú
giữa các quận,
huyện, thị xã,
thành phố thuộc
tỉnh, trong
ngoài tỉnh, thành
phố trực thuộc
trung ương
08 ngày làm việc, kể
từ ngày UBND cấp
nơi đối tượng
trú mới nhận được hồ
của đối tượng (do
Phòng Y tế nơi trú
của đối ợng gửi
đến).
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả - UBND cấp
nơi đối tượng đang
hưởng trợ cấp hội hàng
tháng;
Nộp hồ qua Cổng dịch
vụ công trực tuyến :
http://dichvucong.nghean.g
ov.vn.
Không
- Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của
Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với
đối tượng bảo trợhội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 ca
Chính ph quy định chc năng, nhim v, quyn hn
và cơ cu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca
Chính ph quy định t chc các cơ quan chuyên môn
thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã,
thành ph thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương..
14
4
Hỗ tr chi phí
mai táng cho đối
tượng bảo trợ
hội
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ.
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
qua bưu điện đến Bộ phận
Tiếp nhận Trả kết quả -
UBND cấp Xã;
- Nộp hồ qua Cổng dịch
vụ công trực tuyến :
http://dichvucong.nghean.g
ov.vn.
Không
-
Nghị
định
số
20/2021/NĐ-CP
ngày 15/3/2021
của
Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với
đối tượng bảo trợhội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 ca
Chính ph quy định chc năng, nhim v, quyn hn
và cơ cu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca
Chính ph quy định t chc các cơ quan chuyên môn
thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã,
thành ph thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
5
Trợ giúp hội
khẩn cấp về hỗ
tr chi phí điều
tr người bị
thương nặng
ngoài nơi trú
không
người thân thích
chăm sóc
02 ngày, kể từ ngày
nhận được văn bản
đề nghị
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
qua bưu điện đến Bộ phận
Tiếp nhận Trả kết quả -
UBND cấp Huyện nơi cấp
cứu, chữ tr cho đối ợng.
- Nộp hồ qua Cổng dịch
vụ công trực tuyến :
http://dichvucong.nghean.g
ov.vn.
Không
-
Nghị
định
số
20/2021/NĐ-CP
ngày 15/3/2021
của
Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với
đối tượng bảo trợhội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 ca
Chính ph quy định chc năng, nhim v, quyn hn
và cơ cu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca
Chính ph quy định t chc các cơ quan chuyên môn
thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã,
thành ph thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
6
Trợ giúp hội
khẩn cấp về hỗ
tr chi phí mai
ng
03 ngày làm việc, kể
từ khi Chủ tịch
UBND cấp huyện
nhận được đề nghị
-
Nộp
hồ
trc
tiếp
hoặc
qua bưu điện đến Bộ phận
Tiếp nhận Trả kết quả -
UBND cấp Xã;
- Nộp hồ qua Cổng dịch
vụ
công
trực
tuyến
:
Không
-
Nghị
định
số
20/2021/NĐ-CP
ngày 15/3/2021
của
Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với
đối tượng bảo trợhội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 ca
Chính ph quy định chc năng, nhim v, quyn hn
và c
ơ
c
u t
ch
c c
a B
Y t
ế
.
15
của
Chủ
tịch
UBND
cấp.
http://dichvucong.nghean.g
ov.vn.
- Ngh
đị
nh s
45/2025/N
Đ
-CP ngày 28/02/2025 c
a
Chính ph quy định t chc các cơ quan chuyên môn
thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã,
thành ph thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
7
Nhận chăm sóc,
nuôi dưỡng đối
tượng cần bảo vệ
khẩn cấp
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
qua bưu điện đến Bộ phận
Tiếp nhận Trả kết quả -
UBND cấp Xã;
- Nộp hồ qua Cổng dịch
vụ công trực tuyến :
http://dichvucong.nghean.g
ov.vn.
Không
-
Nghị
định
số
20/2021/NĐ-CP
ngày 15/3/2021
của
Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với
đối tượng bảo trợhội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 ca
Chính ph quy định chc năng, nhim v, quyn hn
và cơ cu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca
Chính ph quy định t chc các cơ quan chuyên môn
thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã,
thành ph thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
8
Cấp lại, điều
chỉnh giấy phép
hoạt động đối
với s trợ
giúp hội
giấy phép hoạt
động do Phòng
Y tế cấp
15 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
theo quy định.
-
Nộp
hồ
trc
tiếp
hoặc
gửi qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết quả -
UBND cấp Huyện.
- Hoặc nộp hồ qua Cổng
dịch vụ công trực tuyến
http://dichvucong.nghean.g
ov.vn
Không
- Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017 của
Chính phủ quy định về thành lập, t chức, hoạt động,
giải thểquản lý các sở trợ giúp xã hội
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 ca
Chính ph quy định chc năng, nhim v, quyn hn
và cơ cu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca
Chính ph quy định t chc các cơ quan chuyên môn
thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã,
16
thành ph
thuộc
tỉnh,
thành
phố
thuộc
thành
phố
trực
thuộc trung ương.
9
Gii thể s trợ
giúp hội
ngoài công lập
thuộc thẩm
quyền thành lập
của Phòng Y tế
15 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
gửi qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết quả -
UBND cấp Huyện.
- Hoặc nộp hồ qua Cổng
dịch vụ công trực tuyến
http://dichvucong.nghean.g
ov.vn
Không
-
Nghị
định
số
103/2017/NĐ-CP
ngày 12/9/2017
của
Chính phủ quy định về thành lập, t chức, hoạt động,
giải thểquản lý các sở trợ giúp xã hội
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 ca
Chính ph quy định chc năng, nhim v, quyn hn
và cơ cu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca
Chính ph quy định t chc các cơ quan chuyên môn
thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã,
thành ph thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
10
Cấp giấy phép
hoạt động đối
với s trợ
giúp hội
thuộc thẩm
quyền của
Phòng Y tế
15 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
theo quy định.
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
gửi qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết quả -
UBND cấp Huyện.
- Hoặc nộp hồ qua Cổng
dịch vụ công trực tuyến
http://dichvucong.nghean.g
ov.vn
Không
-
Nghị
định
số
103/2017/NĐ-CP
ngày 12/9/2017
của
Chính phủ quy định về thành lập, t chức, hoạt động,
giải thểquản lý các sở trợ giúp xã hội
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 ca
Chính ph quy định chc năng, nhim v, quyn hn
và cơ cu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca
Chính ph quy định t chc các cơ quan chuyên môn
thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã,
thành ph thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
11
Đăng thành
lập, đăng thay
đổi nội dung
05 ngày làm
việc,
kể
từ ngày nhận hồ
hợp lệ.
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
gửi qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Bộ phận Tiếp
Không
- Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017 của
Chính phủ quy định về thành lập, t chức, hoạt động,
giải thểquản lý các sở trợ giúp xã hội
17
hoặc
cấp
lại
giấy
chứng nhận
đăng thành
lập sở trợ
giúp hội
ngoài công lập
thuộc thẩm
quyền của
Phòng Y tế
nhận
Trả
kết
quả
-
UBND cấp Huyện.
- Hoặc nộp hồ qua Cổng
dịch vụ công trực tuyến
http://dichvucong.nghean.g
ov.vn
-
Nghị
định
số
42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 c
a
Chính ph quy định chc năng, nhim v, quyn hn
và cơ cu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca
Chính ph quy định t chc các cơ quan chuyên môn
thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã,
thành ph thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
12
Tiếp nhận đối
tượng bảo trợ
hội có hoàn cảnh
đặc biệt khó
khăn vào sở
tr giúp hội
cấp huyện
27 ngày làm việc, kể
từ nhận được hồ
của đổi tượng.
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
qua bưu điện đến Bộ phận
Tiếp nhận Trả kết quả -
Ủy ban nhân cấp
- Nộp hồ qua Cổng dịch
vụ công trực tuyến :
http://dichvucong.nghean.g
ov.vn.
Không
-
Nghị
định
số
20/2021/NĐ-CP
ngày 15/3/2021
của
Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với
đối tượng bảo trợhội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 ca
Chính ph quy định chc năng, nhim v, quyn hn
và cơ cu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca
Chính ph quy định t chc các cơ quan chuyên môn
thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã,
thành ph thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc
trung
ương
.
13
Tiếp nhận đối
tượng cần bảo vệ
khẩn cấp vào
sở trợ giúp
hội cấp huyện
Tiếp nhận ngay
hoàn thiện thủ tục, hồ
trong ngày 10 làm
việc, kể từ khi tiếp
nhận đối tượng,
trường hợp kéo dài
quá 10 ngày làm
việc, phải do quan
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công
ích đến sở tr giúp
hội
- Nộp hồ qua Cổng dịch
vụ công trực tuyến :
http://dichvucong.nghean.g
ov.vn.
Không
-
Nghị
định
số
20/2021/NĐ-CP
ngày 15/3/2021
của
Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với
đối tượng bảo trợhội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 ca
Chính ph quy định chc năng, nhim v, quyn hn
và cơ cu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca
Chính ph quy định t chc các cơ quan chuyên môn
thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung
ươ
ng
y ban nhân dân huy
n, qu
n, th
xã,
18
quản
cấp
trên xem
t quyết định.
thành ph
thuộc
tỉnh,
thành
phố
thuộc
thành
phố
trực
thuộc trung ương.
14
Dừng tr giúp
hội tại sở trợ
giúp hội cấp
huyện
07 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đơn đề
nghị.
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công
ích đến sở tr giúp
hội;
- Nộp hồ qua Cổng dịch
vụ công trực tuyến :
http://dichvucong.nghean.g
ov.vn.
Không
-
Nghị
định
số
20/2021/NĐ-CP
ngày 15/3/2021
của
Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với
đối tượng bảo trợhội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 ca
Chính ph quy định chc năng, nhim v, quyn hn
và cơ cu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca
Chính ph quy định t chc các cơ quan chuyên môn
thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã,
thành ph thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc
trung
ương
.
II. Lĩnh vực Phòng, chống tệ nạnhội
15
Hỗ trợ học n
hóa, học nghề,
tr cấp khó
khăn ban đầu
cho nạn nhân
11 ngày làm vic k
t ngày nhn đủ h
sơ hp l.
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
gửi qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết quả -
UBND cấp nơi cư trú.
- Hoặc nộp hồ qua Cổng
dịch vụ công trực tuyến
http://dichvucong.nghean.
gov.vn
- Không
-
Nghị
định
số
09/2013/NĐ-CP
ngày 11/01/2013 quy
định chi tiết một số điều của Luật phòng, chống mua
n người;
- Thông số 35/2013/TT-BLĐTBXH ngày
30/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh
hội hướng dẫn thi hành một số điu của Nghị
định 09/2013/NĐ-CP ngày 11/01/2013;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 ca
Chính ph quy định chc năng, nhim v, quyn hn
và cơ cu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca
Chính ph quy định t chc các cơ quan chuyên môn
thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung
ươ
ng
y ban nhân dân huy
n, qu
n, th
xã,
19
thành ph
thuộc
tỉnh,
thành
phố
thuộc
thành
phố
trực
thuộc trung ương.
C. Thủ tục hành chính cấp
1
Xác định, xác
định lại mức độ
khuyết tậtcấp
Giy xác nhận
khuyết tật
25 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
Nộp hồ trực tiếp hoặc
gửi qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết quả -
UBND cấp;
Không
-
Luật
người
khuyết
tật
ngày 17/6/2010;
- Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của
Chính ph quy định chi tiết hướng dn thi hành một
số điều của Luật Người khuyết tật;
- Thông số 01/2019/TT-BLĐTBXH ngày
02/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh
hội quy định về việc xác định mức độ khuyết tật
do Hội đồngc định mức độ khuyết tật thực hiện.
- Thông số 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023
của Bộ Lao động Thương binh hội sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư, Thông
liên tịch có quy định liên quan đến việc nộp, xuất trình
sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy hoặc giấy tờ yêu cầu xác
nhận i trú khi thực hiện thủ tục hành chính thuộc
lĩnh vực quản của B Lao động - Thương binh Xã
hội;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 ca
Chính ph quy định chc năng, nhim v, quyn hn
và cơ cu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca
Chính ph quy định t chc các cơ quan chuyên môn
thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã,
thành ph thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc
trung
ương
.
20
2
Cấp đổi, cấp lại
Giy xác nhận
khuyết tật
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
Nộp hồ trực tiếp hoặc
gửi qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết quả tại
UBND cấp;
Không
-
Luật
người
khuyết
tật
ngày 17/6/2010;
- Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của
Chính ph quy định chi tiết hướng dn thi hành một
số điều của Luật Người khuyết tật;
- Thông số 01/2019/TT-BLĐTBXH ngày
02/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh
hội quy định về việc xác định mức độ khuyết tật
do Hội đồngc định mức độ khuyết tật thực hiện.
- Thông số 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023
của Bộ Lao động Thương binh hội sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư, Thông
liên tịch có quy định liên quan đến việc nộp, xuất trình
sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy hoặc giấy tờ yêu cầu xác
nhận i trú khi thực hiện thủ tục hành chính thuộc
lĩnh vực quản của Bộ Lao động Thương binh
hội;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 ca
Chính ph quy định chc năng, nhim v, quyn hn
và cơ cu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca
Chính ph quy định t chc các cơ quan chuyên môn
thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã,
thành ph thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc
trung
ương
.
21
3
Đăng hoạt
động đối với
sở trợ giúp
hội dưới 10 đối
tượng hoàn
cảnh khó khăn
10 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận hồ sơ.
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
gửi qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết quả -
UBND cấp.
- Nộp hồ qua Cổng dịch
vụ công trực tuyến :
http://dichvucong.nghean.g
ov.vn
Không
-
Nghị
định
số
103/2017/NĐ-CP
ngày 12/9/2017
của
Chính phủ quy định về thành lập, t chức, hoạt động,
giải thểquản lý các sở trợ giúp xã hội;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 ca
Chính ph quy định chc năng, nhim v, quyn hn
và cơ cu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca
Chính ph quy định t chc các cơ quan chuyên môn
thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã,
thành ph thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc
trung
ương
.
4
Trợ giúp hội
khẩn cấp về hỗ
tr làm nhà ở,
sửa chữa nhà
02 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được đề
nghị của Trưởng
thôn, xóm, bản
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
gửi qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết quả -
UBND cấp;
Nộp hồ qua Cổng dịch
vụ công trực tuyến :
http://dichvucong.nghean.g
ov.vn
Không
-
Nghị
định
số
20/2021/NĐ-CP
ngày 15/3/2021
của
Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với
đối tượng bảo trợhội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 ca
Chính ph quy định chc năng, nhim v, quyn hn
và cơ cu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca
Chính ph quy định t chc các cơ quan chuyên môn
thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã,
thành ph thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc
trung
ương
.
22
PHN II. DANH MC TH TC NH CNH B BÃI B
Stt n th tục hành chính
n văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ
Lĩnh
vực
quan thực
hiện
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
1
Đăng
thành
lập
sở
trợ
giúp
hội
ngoài
công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Lao động - Thương binh vàhội
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện
đầu kinh doanh và TTHC thuộc phạm vi quảnnhà nước
của Bộ Lao động - Thương binh vàhội
Bảo
trợ
hội
Sở
Lao
động
-
Thương binh và
hội
2
Đăng
thay
đổi
nội
dung
giấy
chứng
nhận
đăng thành lập đối với sở trợ giúp
hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành
lập của Sở Lao động - Thương binh
hội
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện
đầu kinh doanh và TTHC thuộc phạm vi quảnnhà nước
của Bộ Lao động - Thương binh vàhội
Bảo
trợ
hội
Sở
Lao
động
-
Thương binh và
hội
B. Thủ tục hành chính cấp huyện
1
Đăng
thành
lập
sở
trợ
giúp
hội
ngoài
công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của
Phòng Lao động - Thương binh vàhội
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện
đầu kinh doanh và TTHC thuộc phạm vi quảnnhà nước
của Bộ Lao động - Thương binh vàhội
Bảo
trợ
hội
Phòng Lao
động
- Thương binh
hội
2
Đăng
thay
đổi
nội
dung
giấy
chứng
nhận
đăng thành lập đối với sở trợ giúp
hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành
lập của Phòng Lao động - Thương binh
hội
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện
đầu kinh doanh và TTHC thuộc phạm vi quảnnhà nước
của Bộ Lao động - Thương binh vàhội
Bảo
trợ
hội
Phòng Lao
động
- Thương binh
hội
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1002/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế tỉnh Nghệ An

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1002/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1002/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×