- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Nghị quyết 521/2020/NQ-HĐND Kiên Giang danh mục dự án công trình phải điều chỉnh hủy bỏ trong năm 2021
| Cơ quan ban hành: | Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 521/2020/NQ-HĐND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Nghị quyết | Người ký: | Mai Văn Huỳnh |
| Trích yếu: | Về Danh mục dự án, công trình phải điều chỉnh, hủy bỏ trong năm 2021 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
23/12/2020 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Hành chính | ||
TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 521/2020/NQ-HĐND
Nghị quyết 521/2020/NQ-HĐND: Danh mục 13 dự án điều chỉnh và 20 dự án hủy bỏ trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Nghị quyết số 521/2020/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang thông qua ngày 23 tháng 12 năm 2020, có hiệu lực từ ngày 07 tháng 01 năm 2021. Văn bản này quy định về danh mục các dự án, công trình cần điều chỉnh và hủy bỏ trong năm 2021 tại tỉnh Kiên Giang, nhằm đảm bảo việc quản lý và sử dụng đất đai hiệu quả.
Về danh mục các dự án phải điều chỉnh sang thực hiện trong năm 2021, tổng cộng có 13 dự án với tổng diện tích quy hoạch là 49,13 ha. Trong đó, diện tích cần thu hồi đất là 43,94 ha, bao gồm 23,91 ha đất trồng lúa, 3,50 ha đất rừng phòng hộ và 16,53 ha đất khác. Đặc biệt, có 02 dự án sử dụng đất trồng lúa với diện tích quy hoạch là 23,93 ha, trong đó có 8,85 ha đất lúa.
Đối với danh mục các dự án phải hủy bỏ trong năm 2021, có tổng cộng 20 dự án với tổng diện tích 103,61 ha. Những dự án này đã được quyết định hủy bỏ theo quy định và không còn tiếp tục thực hiện.
Hội đồng nhân dân tỉnh yêu cầu Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết một cách đồng bộ. Cùng với đó, việc giám sát thực hiện Nghị quyết sẽ được thực hiện bởi Thường trực Hội đồng nhân dân và các đại biểu, nhằm đảm bảo hiệu quả và tính minh bạch trong quá trình quản lý các dự án, công trình.
Nghị quyết này cũng bãi bỏ một phần các nội dung của Nghị quyết số 138/2018/NQ-HĐND, Nghị quyết số 320/2020/NQ-HĐND và Nghị quyết số 291/2020/NQ-HĐND, liên quan đến các dự án trước đó đã được điều chỉnh hoặc hủy bỏ. Nội dung này có tác động không nhỏ đối với việc tiếp tục triển khai các dự án tại Kiên Giang trong thời gian tới, đồng thời đặt ra yêu cầu cho cơ quan chức năng trong việc quản lý và thực hiện các dự án một cách hiệu quả hơn.
Xem chi tiết Nghị quyết 521/2020/NQ-HĐND có hiệu lực kể từ ngày 07/01/2021
Tải Nghị quyết 521/2020/NQ-HĐND
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 521/2020/NQ-HĐND | Kiên Giang, ngày 23 tháng 12 năm 2020 |
NGHỊ QUYẾT
Về danh mục dự án, công trình phải điều chỉnh, hủy bỏ trong năm 2021 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ HAI MƯƠI LĂM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét Tờ trình số 272/TTr-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về Danh mục dự án, công trình phải điều chỉnh, hủy bỏ trong năm 2021 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Báo cáo thẩm tra số 109/BC-HĐND ngày 22 tháng 12 năm 2020 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua Danh mục dự án, công trình phải điều chỉnh, hủy bỏ trong năm 2021 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
1. Danh mục dự án, công trình phải điều chỉnh sang thực hiện trong năm 2021 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang:
a) Danh mục dự án, công trình thu hồi đất từ năm 2018 điều chỉnh sang thực hiện trong năm 2021 tổng số 13 dự án, công trình với tổng diện tích quy hoạch là 49,13 ha. Diện tích cần thu hồi đất là 43,94 ha, trong đó có sử dụng: Đất trồng lúa là 23,91 ha, đất rừng phòng hộ 3,50 ha, đất khác là 16,53 ha.
b) Danh mục dự án có sử dụng đất trồng lúa từ năm 2018 điều chỉnh chuyển tiếp sang thực hiện trong năm 2021. Tổng số 02 dự án, công trình với tổng diện tích quy hoạch là 23,93 ha. Trong đó có sử dụng đất lúa là 8,85 ha, còn lại là đất khác 15,08 ha.
c) Danh mục dự án phải điều chỉnh thực hiện trong năm 2021 tổng số 02 dự án với diện tích quy hoạch là 7,54 ha. Trong đó có sử dụng đất lúa là 7,50 ha, còn lại là đất khác 0,04 ha.
(kèm theo Phụ lục I).
2. Thông qua Danh mục dự án, công trình từ năm 2018 phải hủy bỏ trong năm 2021 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang:
Danh mục dự án, công trình từ năm 2018 phải hủy bỏ trong năm 2021 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang tổng số 20 danh mục dự án, công trình với tổng diện tích 103,61 ha.
(kèm theo Phụ lục II).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
3. Nghị quyết này bãi bỏ các dự án, công trình tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018, Nghị quyết số 320/2020/NQ-HĐND ngày 17/7/2020, Nghị quyết số 291/2020/NQ-HĐND ngày 02/01/2020 của HĐND tỉnh đã được điều chỉnh, hủy bỏ theo quy định tại Điều 1 của Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa IX, Kỳ họp thứ Hai mươi lăm thông qua ngày 23 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lực ngày 07 tháng 01 năm 2021./.
| Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1.
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH ĐIỀU CHỈNH SANG THỰC HIỆN TRONG NĂM 2021 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 521/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)
| STT | Hạng mục Dự án | Quy hoạch | Diện tích hiện trạng dự án (ha) | Diện tích cần thu hồi để thực hiện | Địa điểm | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
|
|
|
|
| |||||
| Diện tích (ha) | Mục đích sử dụng đất | Diện tích (ha) | Hiện trạng sử dụng đất | Cấp xã | Cấp huyện |
|
|
|
|
|
|
| |||||
| Đất trồng lúa | Đất rừng phòng hộ | Đất khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||
| (1) | (2) | (3)= (5)+(6) | (4) | (5) | (6)= (7)+.. | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
|
|
|
|
|
| I | Danh mục dự án phải thu hồi đất theo khoản 3, Điều 62 Luật đất đai điều chỉnh, chuyển tiếp từ năm 2018 sang thực hiện trong năm 2021 |
|
|
|
|
|
| ||||||||||
| 1 | Nâng cấp đường Trương Định (nối dài) | 0,50 | Đất giao thông | 0,20 | 0,30 |
|
| 0,30 | An Bình | Rạch Giá | Nghị quyết số 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh | Đang triển khai thực hiện (Quyết định số 1214/QĐ-UBND ngày 20/5/2020 v/v giá đất cụ thể tính tiền bồi thường khi nhà nước thu hồi đất để thực hiện dự án nâng cấp đường Trương Định tại phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
|
|
|
|
|
| 2 | Tuyến dân cư hai bên đường số 02 (đường) | 5,21 | Đất giao thông |
| 5,21 | 2,51 |
| 2,70 | Vĩnh Quang | Rạch Giá | Nghị quyết số 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh | Đang thực hiện (Quyết định 2253/QĐ-UBND ngày 02/10/2019 của UBND tỉnh Kiên Giang về giá đất tính tiền bồi thường) |
|
|
|
|
|
| 3 | Tuyến dân cư hai bên đường số 02 (khu dân cư) | 6,03 | Đất ở tại đô thị |
| 6,03 | 3,82 |
| 2,21 | Vĩnh Quang | Rạch Giá | Nghị quyết số 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh | Đang thực hiện giải phóng mặt bằng, đang chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ |
|
|
|
|
|
| 4 | Đường vào khu dân cư Minh Phú | 0,21 | Đất giao thông | 0,06 | 0,15 | 0,05 |
| 0,10 | TT Minh Lương | Châu Thành | Nghị quyết số 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh | Đã thông báo thu hồi đất, đang thực hiện bồi thường, hỗ trợ (xác định giá bồi thường) |
|
|
|
|
|
| 5 | Hội trường UBND xã Bình An | 0,08 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,03 | 0,05 |
|
| 0,05 | Bình An | Châu Thành | Nghị quyết số 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh | Đang thực hiện giải phóng mặt bằng, đang chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ |
|
|
|
|
|
| 6 | Khu Dân cư Thương mại thị trấn Minh Lương | 10,00 | Đất ở tại đô thị |
| 10,00 | 6,00 |
| 4,00 | T Minh Lương | Châu Thành | Nghị Quyết 138/2018/NQ- HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh Kiên Giang | Đang lập điều chỉnh lại chủ trương đầu tư theo Thông báo số 858/TB-VP ngày 20/11/2020 của Văn phòng UBND tỉnh về Kết luận của Chủ tịch UBND tỉnh tại buổi làm việc với Công ty CP Tập Đoàn Tư vấn Đầu tư Xây dựng Kiên Giang |
|
|
|
|
|
| 7 | Nhà Văn hóa xã Vĩnh Thắng | 0,10 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
| 0,10 |
|
| 0,10 | Vĩnh Thắng | Gò Quao | Nghị quyết số 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh | Đã cắm mốc giải phóng mặt bằng, đang triển khai họp dân |
|
|
|
|
|
| 8 | Khu xử lý rác thải | 1,50 | Đất bãi thải, xử lý chất thải |
| 1,50 |
| 1,50 |
| Sơn Hải | Kiên Lương | Nghị quyết số 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh | Đã thông báo thu hồi đất, đang thực hiện bồi thường, hỗ trợ (xác định giá bồi thường) |
|
|
|
|
|
| 9 | Nghĩa trang, nghĩa địa | 2,00 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa |
| 2,00 |
| 2,00 |
| Sơn Hải | Kiên Lương | Nghị quyết số 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh | Đã thông báo thu hồi đất, đang thực hiện bồi thường, hỗ trợ (xác định giá bồi thường) |
|
|
|
|
|
| 10 | Đường số 1 tổ 1 đến tổ 5 khu phá Thạch Động phường Mỹ Đức | 3,47 | Đất giao thông |
| 3,47 |
|
| 3,47 | Mỹ Đức | Hà Tiên | Nghị quyết số 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh | - Báo cáo số 92/BC-UBND ngày 14/07/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tiên về tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư công 6 tháng đầu năm 2020 thành phố Hà Tiên Đã cắm mốc GPMB, đang triển khai họp dân |
|
|
|
|
|
| 11 | Mở rộng Tỉnh lộ 28 (đoạn Ao sen - cầu Đồn Tả) | 1,12 | Đất giao thông | 0,99 | 0,13 |
|
| 0,13 | Bình San, Pháo Đài | Hà Tiên | Nghị quyết số 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh | Đang lập phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư |
|
|
|
|
|
| 12 | Đường tỉnh 966 (Thứ hai - Công Sự) | 15,42 | Đất giao thông | 3,9 | 11,52 | 8,93 |
| 2,59 | Thạnh Yên A, Thạnh Yên, Hòa Chánh | U Minh Thượng | Nghị quyết số 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh | Đang thực hiện giải phóng mặt bằng, đang chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ |
|
|
|
|
|
| 13 | Đường ven sông Cái Lớn | 3,49 | Đất giao thông | 0,01 | 3,48 | 2,6 |
| 0,88 | Thạnh Yên | U Minh Thượng | Nghị quyết số 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh | Đang thực hiện giải phóng mặt bằng, đang chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ |
|
|
|
|
|
| TỔNG | 13 | 49,13 |
| 5,19 | 43,94 | 23,91 | 3,50 | 16,53 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Danh mục dự án có sử dụng đất lúa, đất rừng theo điểm b, khoản 1 Điều 58 Luật đất đai phải điều chỉnh, chuyển tiếp từ năm 2018 sang thực hiện trong năm 2021 |
|
|
|
|
| |||||||||||
| 1 | Trường Mầm non Vĩnh Phú | 0,45 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
| 0,45 | 0,45 |
|
| Vĩnh Phú | Giồng Riềng | Nghị quyết số 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh | Đã thực hiện xong công tác thu hồi đất chuyển sang để thực hiện thủ tục giao đất |
|
|
|
|
|
| 2 | Khu sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao | 23,48 | Đất nông nghiệp khác |
| 23,48 | 8,40 |
| 15,08 | Thạnh Hưng | Giồng Riềng | Nghị quyết số 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh | Thực hiện thủ tục đất đai, danh mục có sử dụng đất lúa |
|
|
|
|
|
| TỔNG | 2 | 23,93 |
|
| 23,93 | 8,85 |
| 15,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| III | Danh mục dự án phải điều chỉnh thực hiện trong năm 2021 |
|
|
|
|
| |||||||||||
| 1 | Dự án đầu tư xây dựng công trình đường ven biển từ Rạch Giá đi Hòn Đất (đoạn Rạch Giá) | 0,36 | Đất giao thông |
| 0,36 | 0,32 |
| 0,04 | Vĩnh Quang | Rạch Giá | Nghị quyết số 320/2020/NQ-HĐND ngày 17/7/2020 của HĐND tỉnh | Công trình đang thực hiện; Điều chỉnh, bổ sung diện tích thu hồi 0,32 ha đất trồng lúa của danh mục 2020 (bổ sung) |
|
|
|
|
|
| 2 | Nhà máy nước liên xã | 7,18 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 7,18 | 7,18 |
|
| Tân Thành | Tân Hiệp | Nghị quyết số 291/2020/NQ-HĐND ngày 02/01/2020 của HĐND tỉnh | Điều chỉnh lại loại đất quy hoạch (trước đây xác định loại đất thủy lợi chưa phù hợp) |
|
|
|
|
|
| TỔNG | 2 | 7,54 |
|
| 7,54 | 7,50 |
| 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 2.
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN HỦY BỎ TRONG NĂM 2021 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 521/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)
| STT | Hạng mục Dự án | Diện tích quy hoạch | Diện tích hiện trạng dự án (ha) | Diện tích cần thu hồi, chuyển mục đích để thực hiện dự án | Địa điểm | Căn cứ pháp lý đã phê duyệt | Ghi chú |
| ||||
| Diện tích (ha) | Hiện trạng sử dụng đất |
|
|
|
| |||||||
| Đất trồng lúa | Đất rừng phòng hộ | Đất khác | Cấp xã | Cấp huyện |
|
|
| |||||
| (1) | (2) | (3)=(4)+(5) | (4) | (5)= (6)+(7)+(8) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
|
| 1 | Đường thoát nước kênh Rọc Lá | 0,05 |
| 0,05 |
|
| 0,05 | An Bình | Rạch Giá | Nghị Quyết 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh Kiên Giang |
|
|
| 2 | Mở rộng nút giao thông Nguyễn Trung Trực-Nguyễn Văn Cừ | 0,04 | 0,01 | 0,03 |
|
| 0,03 | An Hòa | Rạch Giá | Nghị Quyết 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh Kiên Giang |
|
|
| 3 | Tuyến dân cư đường Nguyễn Văn Cừ (đường) | 2,01 | 0,17 | 1,84 | 1,81 |
| 0,03 | Vĩnh Hiệp | Rạch Giá | Nghị Quyết 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh Kiên Giang |
|
|
| 4 | Tuyến dân cư đường Nguyễn Văn Cừ (khu dân cư) | 3,11 | 0,35 | 2,76 | 2,05 |
| 0,71 | Vĩnh Hiệp | Rạch Giá | Nghị Quyết 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh Kiên Giang |
|
|
| 5 | Tuyến dân cư đường Sư Thiện Ân (khu dân cư, đoạn Huỳnh Tấn Phát - Kênh đường Thủy phía nam) | 2,54 | 0,29 | 2,25 | 1,73 |
| 0,52 | Vĩnh Hiệp | Rạch Giá | Nghị Quyết 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh Kiên Giang |
|
|
| 6 | Tuyến dân cư đường Sư Thiện Ân (đường, đoạn Huỳnh Tấn Phát - Kênh đường Thủy phía nam) | 2,74 | 0,23 | 2,51 | 1,85 |
| 0,66 | Vĩnh Hiệp | Rạch Giá | Nghị Quyết 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh Kiên Giang |
|
|
| 7 | Nâng cấp mở rộng đường Huỳnh Tấn Phát | 3,75 | 1,75 | 2,00 | 0,70 |
| 1,30 | Vĩnh Hiệp | Rạch Giá | Nghị Quyết 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh Kiên Giang |
|
|
| 8 | Nâng cấp đường Võ Trường Toản | 65,45 | 25,45 | 40,00 | 3,00 |
| 37,00 | Vĩnh Quang | Rạch Giá | Nghị Quyết 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh Kiên Giang |
|
|
| 9 | Cầu kênh Ngã Cái | 0,03 | 0,02 | 0,01 | 0,01 |
|
| Vĩnh Thông | Rạch Giá | Nghị Quyết 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh Kiên Giang |
|
|
| 10 | Đường gom tuyến tránh thành phố | 1,95 |
| 1,95 | 1,70 |
| 0,25 | Vĩnh Thông | Rạch Giá | Nghị Quyết 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh Kiên Giang |
|
|
| 11 | Chợ nông sản xã Vĩnh Hòa Hiệp | 0,12 |
| 0,12 |
|
| 0,12 | Vĩnh Hòa Hiệp | Châu Thành | Thông báo số 212/TB-HĐND ngày 08/9/2017 Thường trực Hội đồng nhân dân |
|
|
| 12 | Tuyến nối từ Quốc lộ 80 đến nút giao Tân Hiệp | 3,39 | 0,32 | 3,07 | 0,05 |
| 3,02 | TT Tân Hiệp | Tân Hiệp | Nghị Quyết 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh Kiên Giang |
|
|
| 13 | Trụ sở ấp kết hợp nhà văn hóa ấp Cây Chôm | 0,1 |
| 0,1 | 0,1 |
|
| Lình Huỳnh | Hòn Đất | Nghị Quyết 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh Kiên Giang |
|
|
| 14 | Trụ sở ấp kết hợp nhà văn hóa ấp Thái Tiến | 0,02 |
| 0,02 | 0,02 |
|
| Mỹ Thái | Hòn Đất | Nghị Quyết 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh Kiên Giang |
|
|
| 15 | Trụ sở ấp kết hợp nhà văn hóa ấp Thái Tân | 0,02 |
| 0,02 | 0,02 |
|
| Mỹ Thái | Hòn Đất | Nghị Quyết 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh Kiên Giang |
|
|
| 16 | Trụ sở ấp kết hợp nhà văn hóa ấp Kiên Hảo | 0,04 |
| 0,04 | 0,04 |
|
| Mỹ Hiệp Sơn | Hòn Đất | Nghị Quyết 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh Kiên Giang |
|
|
| 17 | Trụ sở ấp Mỹ Tân | 0,32 |
| 0,32 | 0,32 |
|
| Mỹ Thuận | Hòn Đất | Nghị Quyết 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh Kiên Giang |
|
|
| 18 | Đường Nam Thái Sơn (đoạn từ Quốc lộ 80 đến giáp ranh tỉnh An Giang) | 15,41 | 15,28 | 0,13 |
|
| 0,13 | Hòn Đất, Nam Thái Sơn | Hòn Đất | Nghị Quyết 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh Kiên Giang |
|
|
| 19 | Cầu Rạch Đùng | 0,62 | 0,29 | 0,33 |
| 0,31 | 0,02 | Bình Trị | Kiên Lương | Nghị Quyết 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh Kiên Giang |
|
|
| 20 | Đường số 7 tổ 1 đến tổ 5 khu phố Thạch Động phường Mỹ Đức | 1,90 |
| 1,90 |
|
| 1,90 | Bình San, Pháo Đài | Hà Tiên | Nghị Quyết 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh Kiên Giang |
|
|
| TỔNG | 20 | 103,61 | 44,16 | 59,45 | 13,40 | 0,31 | 45,74 |
|
|
|
|
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!